HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 09/2013/NQ-HĐND

An Giang, ngày 12 tháng 07 năm 2013

NGHỊ QUYẾT

VỀMỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ THẨM ĐỊNH CẤP QUYỀN SỬ DỤNGĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ANGIANG

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ 6

(Từngày 10 đến ngày 12/7/2013)

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồngnhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quyphạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm2004;

Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phíngày 28 tháng 8 năm 2001;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hànhPháp lệnh phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một sốđiều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quyđịnh chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 97/2006/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộcthẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trungương;

Qua xem xét Tờ trình số 45/TTr-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thông quamức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp quyền sử dụngđất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh AnGiang; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách, ý kiến của các đại biểuHội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua mức thu,chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất, quyềnsở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh An Giang nhưsau:

1. Mức thu phí:

STT

Nội dung thu

Mức thu(đồng/hồ sơ)

I

Đối với tổ chức

1

Diện tích dưới 1.000m2

250.000

2

Diện tích từ 1.000m2 đến dưới 5.000m2

400.000

3

Diện tích từ 5.000m2 đến dưới 01 ha

450.000

4

Diện tích từ 01 ha đến dưới 03 ha

600.000

5

Diện tích từ 03 ha đến dưới 05 ha

700.000

6

Diện tích từ 05 ha trở lên

800.000

II

Đối với hộ gia đình, cá nhân

200.000

2. Chế độ thu, nộp, quản lý vàsử dụng:

- Đối với đơn vị thu phí đã tự đảmbảo toàn bộ kinh phí hoạt động thì được để lại 100% để bổ sung vào các khoảnchi cho hoạt động của đơn vị.

- Đối với đơn vị thu phí do ngânsách nhà nước đảm bảo một phần kinh phí hoạt động, được để lại 70% để bổ sungvào các khoản chi cho hoạt động của đơn vị, số còn lại 30% nộp ngân sách nhànước.

- Các nội dung khác liên quan đếnthu, nộp, quản lý và sử dụng phí thực hiện theo Thông tư số 97/2007/TT-BTC ngày16 tháng 10 năm 2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩmquyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương vàcác văn bản pháp luật về phí, lệ phí hiện hành.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dântỉnh ban hành quyết định thực hiện Điều 1 Nghị quyết này.

Điều 3.Nghị quyết này đãđược Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VIII kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 12 tháng 7năm 2013, có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua và thay thế Nghị quyếtsố 17/2009/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh điềuchỉnh chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí thẩm định cấp quyền sử dụng đấtban hành kèm theo Nghị quyết ngày 01 tháng 8 năm 2003 của Hội đồng nhân dântỉnh về việc ban hành chế độ thu 08 loại phí thuộc thẩm quyền của tỉnh./.

Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Bộ Xây dựng;
- Vụ III - Văn phòng Chính phủ;
- Cục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
- Website Chính phủ;
- TT.TU, HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Các vị đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- Văn phòng: TU, Đoàn ĐBQH & HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- TT.HĐND, UBND các huyện, thị, thành;
- Báo AG, Đài PTTH AG, Phân xã AG, Website tỉnh;
- Lưu: VT, P.CTHĐND-Đ.

CHỦ TỊCH




Phan Văn Sáu