HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH TRÀ VINH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 09/2014/NQ-HĐND

Trà Vinh, ngày 18 tháng 7 năm 2014

NGHỊ QUYẾT

PHÊ DUYỆT MỨC THU DỊCH VỤKHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊABÀN TỈNH TRÀ VINH

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH
KHÓA VIII - KỲ HỌP THỨ 13

Căn cứ Luật Tổ chức Hộiđồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành vănbản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004;

Căn cứ Luật khám bệnh, chữa bệnh số 40/2009/QH12 ngày 23/11/2009;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB &XH ngày 26/01/2006 của liên Bộ Y tế - Bộ Tàichính - Bộ Lao động Thương binh & Xã hội bổ sung Thông tư liên tịch số 14/TTLT ngày 30/9/1995 của liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động Thương binh vàXã hội - Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện thu một phần viện phí;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29/02/2012, của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính ban hànhmức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khámbệnh, chữa bệnh của Nhà nước;

Xét Tờ trình số 2257/TTr-UBND ngày 14/7/2014của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt mức thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnhtrong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Trà Vinh;trên cơ sở thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và thảo luận của đại biểu HĐNDtỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê duyệt mức thu dịch vụ khám bệnh,chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnhTrà Vinh.

1. Mức thu theo quy địnhtại Thông tưliên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29/02/2012 của liên Bộ Y tế - Bộ Tàichính ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trongcác cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước, gồm 306 dịch vụ khám bệnh, chữabệnh(đính kèm phụ lục 01).

2. Mức thu theo quy địnhtại Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26/01/2006 của liênBộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động Thương binh & Xã hội bổ sung Thông tưliên tịch số 14/TTLT ngày 30/9/1995 của liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao độngThương binh và Xã hộ - Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện thu một phầnviện phí, gồm 1.536 dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh(đínhkèm phụ lục 02).

3. Mức thutạm thời 10 dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh (đính kèm phụ lục 03).

Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực kể từngày 29/7/2014; bãi bỏ Nghị quyết số 13/2012/NQ-HĐND ngày 19/7/2012 của Hộiđồng nhân dân tỉnh phê duyệt mức thu một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trongcác cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Trà Vinh và các vănbản quy định có liên quan về ban hành giá thu viện phí trên địa bàn tỉnh.

Điều 3. GiaoỦy ban nhân dân tỉnhtriển khai tổ chức thực hiện; Ban Kinh tế - Ngân sách, Ban Văn hóa - Xã hội vàđại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhândân tỉnh Trà Vinh khóa VIII - kỳ họp thứ 13 thông qua ngày 18/7/2014./.

CHỦ TỊCH




Dương Hoàng Nghĩa

Phụ lục 01

DANH MỤC VÀ MỨC THU
306 DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH THEO THÔNG TƯ LIÊN TỊCH SỐ04/2012/TTLT-BYT-BTC NGÀY 29/02/2012

(Kèm theo Nghị quyết số09/2014/NQ-HĐND ngày 18/7/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh)

A/- 230 DỊCH VỤ KHÁMBỆNH, CHỮA BỆNH KHÔNG ĐIỀU CHỈNH KHUNG GIÁ THU

Đơn vị tính: đồng

STT

DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH

MỨC THU

GHI CHÚ

PHẦN A: KHUNG GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE

A1

KHÁM LÂM SÀNG CHUNG, KHÁM CHUYÊN KHOA

1

Khám, cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm X-quang) (chi phí khám tính trung bình 04 chuyên khoa)

 50,000

2

Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X qung) (chi phí khám tính trung bình 04 chuyên khoa)

 50,000

3

Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (chi phí khám tính trung bình 12 chuyên khoa)

 150,000

PHẦN C: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM:

C1

CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH

C1.1

SIÊU ÂM

4

Siêu âm:

 35,000

5

Siêu âm doppler màu tim 4D (3D REAL TIME)

 210,000

C1.2

CHIẾU, CHỤP X QUANG

C1.2.1

CHỤP X-QUANG CÁC CHI

5

Các ngón tay hoặc ngón chân:

 20,000

7

Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (01 tư thế)

 30,000

8

Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (hai tư thế)

 40,000

9

Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (01 tư thế)

 30,000

10

Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (2 tư thế)

 42,000

11

Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (01 tư thế)

 34,000

12

Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (02 tư thế)

 42,000

13

Khung chậu

 34,000

C1.2.2

CHỤP X-QUANG VÙNG ĐẦU

14

Xương sọ (1 tư thế):

 30,000

15

Xương chũm, mỏm chân

 30,000

16

Xương đá (01 tư thế)

 30,000

17

Khớp thái dương hàm

 30,000

18

Chụp ổ răng

 30,000

C1.2.3

CHỤP X-QUANG CỘT SỐNG

19

Các đốt sống cổ

 30,000

20

Các đốt sống ngực

 34,000

21

Cột sống thắt lưng - cùng

 34,000

22

Cột sống cùng cụt

 34,000

C1.2.4

CHỤP X-QUANG VÙNG NGỰC

23

Tim phổi thẳng:

 34,000

24

Tim phổi nghiêng:

 34,000

25

Xương ức hoặc xương sườn:

 34,000

C1.2.5

CHỤP X-QUANG HỆ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HÓA VÀ ĐƯỜNG MẬT

26

Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị:

 34,000

27

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV):

 80,000

28

Chụp XQ niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang

 385,000

29

Chụp bụng không chuẩn bị:

 34,000

30

Chụp thực quản có uống thuốc cản quang:

 60,000

31

Chụp dạ dày-tá tràng (có uống thuốc cản quang)

 80,000

32

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang

 142,000

C1.2.6

MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP XQUANG KHÁC

33

Chụp tử cung - vòi trứng (bao gồm cả thuốc)

 60,000

34

Chụp vòm mũi họng:

 34,000

35

Chụp ống tai trong:

 34,000

36

Chụp họng hoặc thanh quản

 34,000

37

Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang)

 500,000

38

Chụp CT Scanner có tiêm thuốc (bao gồm cả thuốc cản quang)

 870,000

39

Chụp XQ số hóa 01 phim

 47,000

40

Chụp XQ số hóa 02 phim

 77,000

41

Chụp XQ số hóa 03 phim

 88,000

42

Chụp tử cung vòi trứng bằng số hóa

 84,000

43

Chụp hệ tiết niệu chuẩn bị có tiêm thuốc cản quang ( UIV ) số hóa

 372,000

44

Chụp XQ niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR ) số hóa

 336,000

45

Chụp XQ thực quản (có uống thuốc cản quang) số hóa

 84,000

46

Chụp XQ dạ dày-tá tràng (có uống thuốc cản quang) số hóa

 84,000

47

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang (số hóa)

 156,000

C2

CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI

48

Thông đái (bao gồm cả Sonde)

 64,000

49

Thụt tháo phân

 12,000

50

Chọc dò màng bụng /màng phổi

 97,000

51

Thận nhân tạo chu kỳ, quả lọc - bộ dây máu tái sử dụng 6 lần (chronic - hemodialysis)

 460,000

52

Nội soi ổ bụng

 60,000

53

Nội soi ổ bụng có sinh thiết

 60,000

54

Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng ống mềm không sinh thiết

 98,000

55

Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng ống mềm có sinh thiết

 98,000

56

Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết

 130,000

57

Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết

 186,000

58

Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết

 60,000

59

Nội soi trực tràng có sinh thiết

 60,000

60

Nội soi bàng quang không sinh thiết

 120,000

61

Nội soi bàng quang sinh thiết

 120,000

62

Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục

 476,000

63

Nội soi phế quản ống mềm gây tê

 150,000

64

Dẫn lưu màng phổi tối thiểu (bao gồm cả ống kendan)

 112,000

65

Mở khí quản (bao gồm cả Canuyn)

 252,000

66

Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản

 120,000

67

Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâm bằng catheter 2 nòng

 700,000

68

Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâm bằng catheter 3 nòng

 590,000

69

Thở máy (01 ngày điều trị)

 295,000

70

Đặt ống nội khí quản

 415,000

71

Cấp cứu ngừng tuần hoàn (chưa bao gồm thuốc)

 290,000

72

Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết

 150,000

73

Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật (bao gồm rọ và thiết bị lấy dị vật)

 150,000

74

Lấy sỏi niệu quản qua nội soi

 504,000

75

Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ )

 220,000

76

Thận nhân tạo cấp cứu (quả lọc dây máu dùng 1 lần)

 800,000

Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

77

Chôn chỉ (cấy chỉ)

 30,000

78

Châm (các phương pháp châm)

 20,000

79

Điện châm

 20,000

80

Thủy châm (không kể tiền thuốc)

 20,000

81

Xoa bóp bấm huyệt

 28,000

82

Hồng ngoại

 20,000

83

Điện phân

 24,000

84

Laser châm

 14,000

85

Tử ngoại

 20,000

86

Điện xung

 25,000

87

Tập vận động toàn thân (30 phút)

 21,000

88

Tập vận động đoạn chi (30 phút)

 21,000

89

Siêu âm điều trị

 30,000

90

Điện từ trường

 14,000

91

Bó Parafin

 40,000

92

Cứu (Ngải cứu/Túi chườm)

 18,000

93

Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp

 26,000

C3

CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA

C3.1.

NGOẠI KHOA

94

Cắt chỉ

 20,000

95

Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm

 20,000

96

Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm

 20,000

97

Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến dưới 50 cm

 20,000

98

Thay băng vết thương chiều dài < 30 cm nhiễm trùng

 20,000

99

Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến < 50 cm nhiễm trùng

 100,000

100

Thay băng vết thương chiều dài > 50 cm nhiễm trùng

 120,000

101

Tháo bột cột sống/lưng/khớp háng/xương đùi, xương chậu

 20,000

102

Tháo bột khác

 20,000

103

Vết thương phần mềm tổn thương nông , chiều dài < 10 cm

 155,000

104

Vết thương phần mềm tổn thương nông , chiều dài > 10 cm

 200,000

105

Cắt bỏ những u, nang nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da

 90,000

106

Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu

 30,000

107

Tháo lồng ruột bằng hơi hay Baryte

 80,000

108

Cắt phymosis

 100,000

109

Thắt các búi trĩ hậu môn

 220,000

110

Nắn trật khớp vai (bột liền)

 100,000

111

Nắn trật khớp háng (bột liền)

 150,000

112

Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền)

 150,000

C3.2

SẢN PHỤ KHOA

113

Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết

 84,000

114

Forceps hoặc giác hút sản khoa

 530,000

115

Soi cổ tử cung

 12,000

116

Soi ối

 12,000

117

Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser

 40,000

118

Chích áp xe tuyến vú

 96,000

119

Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung

 100,000

120

Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc

 112,000

C3.3

MẮT

121

Đo nhãn áp

 8,000

122

Đo Javal

 10,000

123

Đo thị trường, ám điểm

 10,000

124

Thử kính loạn thị

 9,000

125

Soi đáy mắt

 18,000

126

Tiêm hậu nhãn cầu, một mắt (chưa tính thuốc tiêm)

 18,000

127

Tiêm dưới kết mạc, một mắt (chưa tính tiền thuốc tiêm)

 18,000

128

Thông lệ đạo một mắt

 34,000

129

Thông lệ đạo hai mắt

 30,000

130

Chích chắp/lẹo

 44,000

131

Lấy dị vật kết mạc nông, một mắt – gây tê

 26,000

132

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt – gây tê

 26,000

133

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt – gây tê

 120,000

134

Mổ quặm 1 mi – gây tê

 162,000

135

Mổ quặm 2 mi – gây tê

 60,000

136

Mổ quặm 3 mi – gây tê

 80,000

137

Mổ quặm 4 mi – gây tê

 100,000

138

Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt – gây tê

 400,000

139

Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê

 750,000

140

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê

 394,000

141

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê

 680,000

142

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt - gây mê

 390,000

143

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt - gây mê

 467,000

C.3.4

TAI MŨI HỌNG

144

Trích rạch apxe amidal hoặc apxe sau thành họng gây tê

 80,000

145

Cắt amidan gây tê

 125,000

146

Nội soi chọc rửa xoang hàm gây tê

 90,000

147

Nội soi chọc thông xoang trán/ xoang bướm gây tê

 40,000

148

Lấy dị vật tai ngoài đơn giản

 33,000

149

Lấy dị vật tai ngoài gây tê dưới kính hiển vi (gây tê)

 65,000

150

Nội soi lấy dị vật mũi không gây mê

 40,000

151

Nội soi lấy dị vật mũi có gây mê

 60,000

152

Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng

 65,000

153

Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm

 98,000

154

Nội soi lấy dị vật thanh quản gây tê ống cứng

 118,000

155

Nội soi đốt điện cuốn mũi/ cắt cuốn mũi gây tê

 56,000

156

Nội soi cắt polype mũi gây tê

 80,000

157

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê

 80,000

158

Nạo VA gây mê

 200,000

159

Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng

 100,000

160

Lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm

 284,000

161

Nội soi lấy dị vật thanh quản gây mê ống cứng

 280,000

162

Nội soi cắt polype mũi gây mê

 255,000

163

Trích rạch apxe amidal hoặc apxe thành sau họng gây mê

 370,000

164

Cắt amidal gây mê

 660,000

165

Lấy dị vật tai gây mê dưới kính hiển vi

 284,000

166

Nội soi đốt điện cuốn mũi/ cắt cuốn mũi gây mê

 60,000

167

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê

 483,000

C3.5

RĂNG HÀM MẶT

C3.5.1.

Các kỹ thuật về răng, miệng

168

Nhổ răng sữa/chân răng sữa

 6,000

169

Nhổ răng số 8 bình thường

 40,000

170

Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm

 60,000

171

Lấy cao răng và đánh bóng 2 hàm (Hai hàm = 6 vùng)

 60,000

C3.5.2.

Răng giả tháo lắp

172

Một răng (từ 02 răng trở lên mỗi răng cộng thêm 50.000 đồng tiền phí gởi Labo)

 120,000

C3.5.3

Răng giả cố định

173

Răng chốt đơn giản

 120,000

174

Răng giả cố định - Mũ chụp kim loại

 200,000

C3.5.4

Các phẫu thuật, thủ thuật hàm mặt

175

Khâu vết thương phần mềm nông <5cm

 80,000

176

Khâu vết thương phần mềm nông >5cm

 100,000

177

Khâu vết thương phần mềm sâu < 5cm

 100,000

178

Khâu vết thương phần mềm sâu >5cm

 140,000

C5

XÉT NGHIỆM

C5.1

XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC - MIỄN DỊCH

179

Huyết đồ ( bằng phương pháp thủ công)

 18,000

180

Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)

 20,000

181

Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm

 12,000

Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy

182

Định nhóm máu ABO (Kỹ thuật ống nghiệm)

 34,000

183

Định nhóm máu ABO bằng phương pháp trên giấy

 34,000

Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm hoặc trên phiến đá

184

Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm

 

 27,000

185

Định nhóm máu Rh(D) bằng phương pháp phiến đá

 27,000

186

Thời gian máu chảy - phương pháp Duke

 11,000

187

Thời gian Prothrombin (PT, TQ) bằng máy tự động, bán tự động

 49,000

188

Xét nghiệm tế bào học tủy xương

 128,000

189

Xét nghiệm tế bào hạch (hạch đồ)

 30,000

190

Nhuộm Periodic Acid Schiff (PAS)

 80,000

191

Định lượng Canxi ++ máu

 19,000

Định lượng các chất Albumine; Creatinine; Globuline; Glucose; Phospho; Protein toàn phần; Ure; Axit Uric, Amilaze…(mỗi chất)

192

Acid Uric

 20,000

193

Ure

 24,000

194

Glucose Máu

 15,000

195

Creatinin

 18,000

196

Protein Toàn Phần

 22,000

197

Albumin

 23,000

198

Phospho

 22,000

199

Globulin

 22,000

Các xét nghiệm Bilirubin toàn phần, trực tiếp hoặc gián tiếp; các xét nghiệm các enzym: phosphatze kiềm hoặc GOT hoặc GPT …

200

Bilirubil toàn Phần

 25,000

201

Bilirubin trực Tiếp

 25,000

202

Bilirubil gián Tiếp

 25,000

203

GOT

 21,000

204

GPT

 21,000

205

Định lượng Triglycerid hoặc phospholid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL cholesterol hoặc LDL -cholesterol

 25,000

206

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)-cho tất cả thông số

 84,000

MỘT SỐ XÉT NGHIỆM KHÁC

207

BNP

 540,000

208

Đường máu mao mạch

 20,000

209

Thời gian máu chảy phương pháp Ivy

 30,000

210

Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương (không bao gồm sinh thiết tủy xương)

 128,000

XÉT NGHIỆM HÓA SINH

211

HbA1C

 91,000

C5.2

XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU

212

Định lượng Protein niệu hoặc đường niệu

 13,000

C5.3

XÉT NGHIỆM PHÂN

Xét nghiệm các chất dịch khác của cơ thể (Dịch rỉ viêm, đờm, mủ, nước ối, dịch não tủy, dịch màng phổi, màng tim, màng bụng,tinh dịch,dịch âm đạo…).

213

Soi trực tiếp nhuộm soi (Nhuộm Gram, xanh methylen)

 50,000

214

Kháng sinh đồ

 130,000

215

Nuôi cấy định danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường

 160,000

216

Định lượng HBsAg

 144,000

217

Anti-HBs định lượng

 84,000

218

Chẩn đoán giang mai bằng kỹ thuật RPR (định tính)

 25,000

219

TPHA định tính

 44,000

XÉT NGHIỆM TẾ BÀO

220

Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp...)

 57,000

XÉT NGHIỆM DỊCH CHỌC DÒ

221

Protein Dịch

 13,000

222

Glucose Dịch

 17,000

223

Clo Dịch

 21,000

224

Phản Ứng Pandy

 8,000

225

Rivalta

 8,000

XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ

226

Xét nghiệm chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hematoxylin Eosin

 164,000

227

Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)

 170,000

THĂM DÒ CHỨC NĂNG

228

Điện tâm đồ

 30,000

229

Test thanh thải Creatinine

 38,000

230

Test thanh thải Urê

 44,000

B/- 60 DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH XIN ĐIỀU CHỈNH KHUNG GIÁ THU

PHẦN A: KHUNG GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE

A1

KHÁM LÂM SÀNG CHUNG, KHÁM CHUYÊN KHOA

231

Bệnh viện hạng II

 11,000

232

Bệnh viện hạng III

 7,000

233

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng, các phòng khám đa khoa khu vực

 5,000

234

Trạm y tế xã

 4,000

PHẦN B: KHUNG GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH

B1

Ngày giường bệnh Hồi sức tích cực (ICU), chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở nếu có)

235

Ngày giường bệnh Hồi sức tích cực (ICU), chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở nếu có)

 100,000

B2

Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu (chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở nếu có)

236

Bệnh viện hạng II

 48,000

237

Bệnh viện hạng III

 36,000

238

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

 24,000

B3

Ngày giường bệnh Nội khoa:

B3.1

Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết.

239

Bệnh viện hạng II

 30,000

240

Bệnh viện hạng III

 20,000

241

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

 12,000

B3.2

Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ - Sản không mổ.

242

Bệnh viện hạng II

 30,000

243

Bệnh viện hạng III

 20,000

244

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

 12,000

B3.3

Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng

245

Bệnh viện hạng II

 30,000

246

Bệnh viện hạng III

 20,000

247

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

 12,000

B4

Ngày giường bệnh ngoại khoa; bỏng:

B4.1

Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể

248

Bệnh viện hạng II

 64,000

B4.2

Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; bỏng độ 3-4 từ 25-70% diện tích cơ thể

249

Bệnh viện hạng II

 40,000

250

Bệnh viện hạng III

 40,000

B4.3

Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể

251

Bệnh viện hạng II

 32,000

252

Bệnh viện hạng III

 28,000

B4.4

Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể

253

Bệnh viện hạng II

 24,000

254

Bệnh viện hạng III

 20,000

255

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

 12,000

B5

Các phòng khám đa khoa khu vực

256

Các phòng khám đa khoa khu vực

 10,000

B6

Ngày giường bệnh Trạm y tế xã

257

Ngày giường bệnh Trạm y tế xã

 10,000

C3

CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA

C3.1

NGOẠI KHOA

258

Vết thương phần mềm tổn thương sâu , chiều dài < 10 cm

 

150,000

259

Vết thương phần mềm tổn thương sâu , chiều dài > 10 cm

 160,000

260

Nắn trật khớp khuỷu/khớp xương đòn/khớp hàm bó bột liền)

 160,000

261

Nắn trật khớp khuỷu/khớp cổ chân/khớp gối (bột liền)

 160,000

262

Nắn, bó bột xương đùi/chậu/cột sống (bột liền)

 320,000

263

Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)

 160,000

264

Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)

 160,000

265

Nắn, bó bột bàn chân/bàn tay ( bột liền)

 100,000

266

Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền)

 240,000

267

Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền)

 200,000

C3.2

SẢN PHỤ KHOA

268

Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ

 170,000

269

Đỡ đẻ thường ngôi chỏm

 400,000

270

Đỡ đẻ ngôi ngược

 400,000

271

Đỡ đẻ sinh đôi trở lên

 450,000

272

Phẫu thuật lấy thai lần đầu

 1,200,000

273

Phẫu thuật lấy thai lần 2 trở lên

 1,400,000

C5

XÉT NGHIỆM

C5.1

XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC - MIỄN DỊCH

274

Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)

 20,000

275

Số lượng tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công)

 30,000

276

Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp trên phiến đá

 34,000

277

Điện giải đồ (Na+, K+, Cl+)

 38,000

278

Đinh lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh

 42,000

279

Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu ( bằng pp thủ công)

 32,000

280

Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel);

 70,000

C5.2

XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU

281

Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis

 27,500

Ure hoặc Acid uric hoặc Creatinin niệu

282

Acid Uric niệu

 20,000

283

Ure niệu

 20,000

284

Creatinin niệu

 17,000

285

Amylase niệu

 38,000

C5.3

XÉT NGHIỆM PHÂN

286

Soi trực tiếp tìm hồng cầu, bạch cầu trong phân

 32,000

C5.4

XÉT NGHIỆM CÁC CHẤT DỊCH KHÁC CỦA CƠ THỂ (Dịch rỉ viêm, đờm, mỉ, nước ói, dịch não tủy, dịch màng phổi, màng tim, màng bụng, tinh dịch, dịch âm đạo)

XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ

287

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS

 233,000

288

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giemsa

 175,000

C6

THĂM DÒ CHỨC NĂNG

289

Điện não đồ

 60,000

290

Đo chức năng hô hấp

 106,000

C/- 16 DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH BỔ SUNG KHUNG GIÁ THU

C2

CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI

291

Lọc màng bụng liên tục thông thường

300,000

292

Lọc màng bụng liên tục 24 giờ

740,000

293

Lọc màng bụng chu kỳ

395,000

C3

CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA

C3.1

NGOẠI KHOA

294

Khâu bảo tồn lách trong chấn thương (phẫu thuật loại I)

1,900,000

295

Cắt bớt bẩm sinh đường kính dưới 5cm (phẫu thuật loại II)

120,000

296

Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (thủ thuật loại II)

900,000

C4

CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT CÒN LẠI KHÁC

Danh mục phân loại phẫu thuật, thủ thuật theo quy định của Bộ Y tế. Khung giá thu đã bao gồm các vật tư tiêu hao cần thiết cho phẫu thuật, thủ thuật, nhưng chưa bao gồm vật tư thay thế, vật tư tiêu hao đặc biệt, nếu có sử dụng trong phẫu thuật, thủ thuật khi quy định mức thu phải chi tiết theo từng loại phẫu thuật, thủ thuật)

C4.1

PHẪU THUẬT

297

Phẫu thuật loại đặc biệt

3,500,000

298

Phẫu thuật loại I

2,500,000

299

Phẫu thuật loại II

1,400,000

300

Phẫu thuật loại III

1,100,000

C4.1

PHẪU THUẬT

301

Phẫu thuật loại đặc biệt

1,700,000

302

Phẫu thuật loại I

1,000,000

303

Phẫu thuật loại II

630,000

304

Phẫu thuật loại III

280,000

C5

XÉT NGHIỆM

C5.1

XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC – MIỄN DỊCH

XÉT NGHIỆM SINH HÓA

305

Điện di Hemoglobin (huyết sắc tố) định lượng

320,000

306

Điện di Protein huyết thanh

295,000

Phụ lục 02

DANH MỤC VÀ MỨC THU

1536 DỊCH VỤ KHÁM BỆNH,CHỮA BỆNH THEO THÔNG TƯ LIÊN TỊCH SỐ 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB &XH NGÀY26/01/2006

(Kèm theo Nghị quyết số09/2014/NQ-HĐND ngày 18/7/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh)

I- PHẦN KHÔNG ĐIỀU CHỈNHGIÁ

Đơn vị tính: đồng

STT

DANH MỤC DỊCH VỤ KHÁM, CHỮA BỆNH

MỨC THU

GHI CHÚ

Phần C: Khung giá các dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm:

C1

Các thủ thuật, tiểu thủ thuật, nội soi

1

Nội soi buồng tử cung để sinh thiết

119,000

2

Nội soi cầm máu có sử dụng meroxceo (1 bên)

175,000

3

Nội soi cầm máu không sử dụng meroxco (1 bên)

105,000

4

Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa

490,000

5

Nội soi đại tràng

308,000

6

Nội soi đường mật, tuỵ, ngược dòng lấy sỏi, giun hay dị vật

1,050,000

7

Nội soi khí phế quản bằng ống mềm có gây mê (kể cả thuốc)

490,000

8

Nội soi lồng ngực

490,000

9

Nội soi ống mật chủ

77,000

10

Nội soi tai mũi họng

126,000

11

Nội soi tiết niệu có gây mê (kể cả thuốc)

490,000

12

Soi dạ dày tá tràng để chẩn đoán và điều trị

490,000

13

Soi bóng đồng tử

5,600

14

Soi bàng quang + chụp thận ngược dòng

315,000

15

Cấy/đặt máy tạo nhịp/cấy máy tạo nhịp phá rung (chưa gồm máy tạo nhịp...)

700,000

16

Dùng laser sóng cao tần trong điều trị sẹo trên 2cm

910,000

17

Hấp thụ phân tử liên tục đt suy gan cấp(chưa gồm HT lọc và Albumin)

1,400,000

18

Phí lưu trữ phôi/trứng/tinh trùng (một năm)

840,000

19

Sắc giác

14,000

20

Siêu âm chuẩn đoán (một mắt)

14,000

21

Sinh thiết trực tràng đường tầng sinh môn

700,000

22

Soi khớp có sinh thiết

224,000

23

Soi màng phổi

126,000

24

Soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp

455,000

25

Sử dụng antidote trong điều trị ngộ độc cấp

140,000

26

Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị bỏng nặng (một ngày)

84,000

27

Tắm điều trị tiệt khuẩn bằng TRA gamma

49,000

28

Tắm tẩy độc cho bệnh nhân nhiễm độc hoá chất ngoài da

126,000

29

Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực

560,000

30

Thẩm phân phúc mạc

300,000

31

Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng monitorin

49,000

32

Vô cảm trong thay băng bệnh nhân bỏng

70,000

33

Xin trứng ? làm IVF/ICSI (chưa gồm môi trường nuôi cấy)

4,200,000

34

Áo chỉnh hình cột sống thắt lưng

630,000

35

Bạch biến

45,500

36

Bộc lộ tĩnh mạch

140,000

37

Bóc móng, nấm tay/đốt sùi mào gà

15,000

38

Bơm hơi, bơm thuốc vòi trứng (không kể tiền thuốc)

20,000

39

Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể)

210,000

40

Bóp bóng ambu, thổi ngạt

315,000

41

Cấy/rút mảnh ghép tránh thai 01 que

140,000

42

Cấy/rút mảnh ghép tránh thai nhiều que

315,000

43

Chấm Nitơ, AT

7,000

44

Chẩn đoán điện

7,000

45

Chẩn đoán điện thần kinh cơ

14,000

46

Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng máy siêu âm Doppler

63,000

47

Chọc dò sinh thiết vú qua siêu âm

84,000

48

Chọc dò túi cùng Douglas

315,000

49

Chọc dò tủy sống

35,000

50

Chọc hút dịch vành tai

15,000

51

Chọc rửa màng phổi-hút khí màng phổi

45,000

52

Chọc thăm dò nước màng phổi, màng bụng

140,000

53

Chọc tháo dịch dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng

280,000

54

Chọc, sinh thiết u vùng hàm mặt

315,000

55

Chọc hút hạch

10,500

56

Chọc hút tuyến giáp

12,000

57

Đặt catheter động mạch quay

315,000

58

Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục

420,000

59

Đặt CVP

80,000

60

Đặt Iradium (một lần)

315,000

61

Điều trị bằng ô xy cao áp

70,000

62

Điều trị hạ kali/canxi máu

126,000

63

Điều trị rắn độc cắn bằng huyết thanh kháng nọc rắn

525,000

64

Điều trị rối loạn nhịp bằng sóng cao tần (chưa gồm bộ dụng cụ thăm dò và điều trị RF)

1,260,000

65

Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu

455,000

66

Điều trị vết thương bỏng bằng màng nuôi cấy nguyên bào sợi ( hoặc tế bào sừng)

210,000

67

Điều trị viêm tuyến mang tai, tuyến dưới hàm bằng bơm rửa qua lỗ ống tuyến nhiều lần

315,000

68

Đo ABR (một lần)

105,000

69

Đo áp lực đồ bàng quang

70,000

70

Đo áp lực đồ cắt dọc niệu đạo

70,000

71

Đo các chỉ số niệu động học

1,400,000

72

Đốt mắt cá chân nhỏ

49,000

73

Đốt mụn cóc

21,000

74

Đốt sẹo lồi, xấu, vết chai, mụn, thịt dư

91,000

75

Đốt sóng cao tầng điều trị ung thư gan (01 lần tính cho 2 lần đầu tiên)

490,000

76

Đốt sóng cao tầng điều trị ung thư gan (01 lần, tính cho những lần tiếp theo)

700,000

77

Giải độc nhiễm độc cấp ma tuý

385,000

78

Giao thoa

7,000

79

Giày chỉnh hình

315,000

80

Hạ huyết áp chỉ huy

490,000

81

Hạ thân nhiệt chỉ huy

490,000

82

Khí dung

5,600

83

Laser nội mạch

21,000

84

Lấy máu truyền lại bằng Cell-saver

490,000

85

Lấy máu truyền lại qua lọc thô

490,000

86

Lọc máu liên tục (một lần)(chưa gồm quả lọc bộ dây dẫn và dịch thay thế Hemosol)

1,260,000

87

Lọc tách huyết tương (một lần)(chưa gồm quả lọc bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh)

840,000

88

Lột nhẹ da mặt

210,000

89

Mammography (1 bên)

56,000

90

Móng quặp

56,000

91

Niệu dòng đồ

24,500

92

Nội soi bàng quang tán sỏi, lấy dị vật đang đốt u

75,000

93

Rửa bàng quang

21,000

94

Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín

350,000

95

Sốc điện cơn nhịp nhanh, sốc điện cấp cứu

490,000

96

Soi đại tràng + tiêm/kẹp cầm máu

224,000

97

Soi trực tràng + tiêm/thắt trĩ

105,000

98

Soi hậu môn có sinh thiết, tiêm xơ

490,000

99

Soi ruột non + tiêm(hoặc kẹp cầm máu)/cắt polyp

280,000

100

Soi ruột non +/- sinh thiết

224,000

101

Soi thanh quản cắt papilloma

87,500

102

Soi thanh quản treo cắt hạt xơ

87,500

103

Soi thanh quản+/-lấy dị vật

27,000

104

Soi thực quản +/- nông hay sinh thiết

45,000

105

Soi thực quản dạ dày gắp giun

175,000

106

Soi thực quản điều trị giãn tĩnh mạch thực quản

490,000

107

Soi trực tràng ống cứng, ống mềm

315,000

108

Thay sonde dẫn lưu thận, bàng quang

140,000

109

Tiêm nội tủy

490,000

110

Tiêm truyền hóa chất độc tế bào đường tĩnh mạch, động mạch điều trị ung thư

140,000

111

Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương vùng hàm mặt

560,000

112

Ngộ độc thuốc

42,000

113

Thử phản ứng dị ứng thuốc

45,500

114

Mở khí quản sơ sinh, trường hợp không có nội khí quản

1,260,000

115

Mở khí quản trong u tuyến giáp

1,260,000

Y học dân tộc - Phục hồi chức năng

116

Vật lý trị liệu chỉnh hình

7,000

117

Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động

7,000

118

Xông hơi

10,500

119

Bàn kéo

14,000

120

Bồn xoáy

7,000

121

Điện châm

24,500

122

Điện cơ tầng sinh môn

70,000

123

Điện di điều trị (1 lần)

5,600

124

Điện đông thể mi

140,000

125

Điện rung mắt quang đông

28,000

126

Điện vi dòng giảm đau

7,000

127

Điện võng mạc

24,500

128

Giác hơi

8,400

129

Giác hút

315,000

130

Hoạt động trị liệu hoặc ngôn ngữ trị liệu

10,500

131

Tập do cứng khớp

8,400

132

Tập do liệt thần kinh trung ương

7,000

133

Tập dưỡng sinh

4,900

134

Tập luyện với ghế cơ bốn đầu đùi

3,500

135

Tập với hệ thống ròng rọc

3,500

136

Tập với xe đạp tập

3,500

137

Thủy trị liệu (cả thuốc )

35,000

138

Vỗ rung, dẫn lưu tư thế

10,000

139

Xoa bóp áp lực hơi

7,000

140

Xoa bóp cục bộ bằng tay (60 phút)

21,000

141

Xoa bóp toàn thân (60 phút)

35,000

C2

Các phẫu thuật, thủ thuật theo chuyên khoa

C2.1

Ngoại khoa

142

Bó êm cẳng tay

4,900

143

Bó êm đùi

8,400

144

Bóc bạch mạch quanh thận, điều trị bệnh đái dưỡng chấp

1,260,000

145

Bóc lớp vỏ ngoài của động mạch

560,000

146

Bướu giáp nhân

991,000

147

Bướu máu >= 5cm

1,260,000

148

Các kỹ thuật nút mạch, thuyên tắc mạch

1,260,000

149

Cắm niệu quản bàng quang

1,260,000

150

Cắm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng

161,000

151

Căng da cổ

700,000

152

Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu

700,000

153

Cắt 1/2 hoặc 3/4 dạ dày

1,321,000

154

Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da

1,260,000

155

Cắt bỏ các tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên

1,750,000

156

Cắt bỏ giãn tĩnh mạch chi dưới

700,000

157

Cắt bỏ khối tá tụy

1,750,000

158

Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột

1,260,000

159

Cắt bỏ thực quản có hay không kèm các tạng khác, tạo hình ngay

1,750,000

160

Cắt bỏ tinh hoàn

70,000

161

Cắt bỏ tinh hoàn và vét hạch ổ bụng

1,260,000

162

Cắt bỏ toàn bộ đại tràng qua nội soi

1,750,000

163

Cắt bỏ tuyến tiền liệt kèm túi tinh và bàng quang

1,750,000

164

Cắt bỏ u phần mềm > 10cm

800,000

165

Cắt bỏ u phần mềm > 5cm /< 5cm

120,000

166

Cắt chi và vét hạch

1,260,000

167

Cắt chỏm nang gan bằng nội soi hay mở bụng

1,260,000

168

Cắt chỏm nang gan qua nội soi

1,260,000

169

Cắt cổ bàng quang

1,260,000

170

Cắt cơ Oddi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi tá tràng

1,400,000

171

Cắt cơ tròn trong

700,000

172

Cắt cụt cẳng chân

700,000

173

Cắt cụt cẳng tay

700,000

174

Cắt cụt cánh tay

700,000

175

Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi

1,260,000

176

Cắt cụt trực tràng đường bụng, đường tầng sinh môn

1,260,000

177

Cắt dạ dày cấp cứu điều trị chảy máu dạ dày do loét

1,260,000

178

Cắt dạ dày sau nối vị tràng

1,260,000

179

Cắt đại tràng qua nội soi

1,260,000

180

Cắt dầy dính trong ổ bụng qua nội soi

1,260,000

181

Cắt dây thần kinh Vidienne qua nội soi

3,850,000

182

Cắt dây thần kinh X có hay không kèm tạo hình

1,260,000

183

Cắt dị tật bẩm sinh về bàn và ngón tay

1,260,000

184

Cắt dị tật hậu môn trực tràng không nối ngay

700,000

185

Cắt dị tật hậu môn trực tràng nối ngay

1,260,000

186

Cắt dịch kính đơn thuần/lấy dị vật nội nhãn

420,000

187

Cắt đoạn đại tràng

1,260,000

188

Cắt đoạn khớp khuỷu

1,260,000

189

Cắt đoạn ống mật chủ và tạo hình đường mật

1,260,000

190

Cắt đoạn ống mật chủ, nối rốn gan-hỗng tràng

1,750,000

191

Cắt đoạn ruột trong lồng ruột có cắt đại tràng

1,260,000

192

Cắt đốt nội soi u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TORP)

1,050,000

193

Cắt đuôi tụy và cắt lách

1,260,000

194

Cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang

700,000

195

Cắt đường rò luân nhĩ

180,000

196

Cắt đường rò mông

84,000

197

Cắt gan khâu vết thương mạch máu: tĩnh mạch trên gan, tĩnh mạch chủ dưới

1,750,000

198

Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn

1,260,000

199

Cắt gan phải hoặc gan trái

1,750,000

200

Cắt hạch lao to vùng cổ

700,000

201

Cắt hoại tử tiếp tuyến dưới 10% diện tích cơ thể (người lớn)

560,000

202

Cắt hoại tử tiếp tuyến dưới 3% diện tích cơ thể (trẻ em)

560,000

203

Cắt hoại tử tiếp tuyến trên 15% diện tích cơ thể (người lớn)

1,260,000

204

Cắt hoại tử tiếp tuyến trên 8% diện tích cơ thể (trẻ em)

1,260,000

205

Cắt hoại tử tiếp tuyến từ 10-15% diện tích cơ thể (người lớn)

700,000

206

Cắt hoại tử tiếp tuyến từ 3-8% diện tích cơ thể (trẻ em)

700,000

207

Cắt lá xương sống

1,260,000

208

Cắt lách

1,300,000

209

Cắt lại đại tràng

1,260,000

210

Cắt lọc da, cơ, cân dưới 1% diện tích cơ thể (trẻ em)

560,000

211

Cắt lọc da, cơ, cân dưới 3% diện tích cơ thể (người lớn)

560,000

212

Cắt lọc da, cơ, cân từ 1-3% diện tích cơ thể (trẻ em)

700,000

213

Cắt lọc da, cơ, cân trên 5% diện tích cơ thể (người lớn)

1,260,000

214

Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể (trẻ em)

1,260,000

215

Cắt lọc da, cơ, cân từ 3-5% diện tích cơ thể (người lớn)

700,000

216

Cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tay

700,000

217

Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản khâu cầm máu

315,000

218

Cắt lọc VT gẫy xương hở, nắn chỉnh có cố định tạm thời

1,260,000

219

Cắt lợi điều trị quanh răng 01 vùng/01 hàm

40,000

220

Cắt màng ngoài tim điều trị viêm màng ngoài tim co thắt

1,260,000

221

Cắt màng ngoài tim trong viêm màng ngoài tim có mủ

1,260,000

222

Cắt màng xuất tiết trước đồng tử, bao xơ sau thể thủy tinh

1,260,000

223

Cắt mỏm thừa trực tràng

200,000

224

Cắt mộng có vá niêm mạc

700,000

225

Cắt mống mắt chu biên bằng laser

105,000

226

Cắt mống mắt quang học

700,000

227

Cắt móng mắt quang học có tách dính phức tạp

1,260,000

228

Cắt mống mắt, lấy thể thủy tinh vỡ, bơm hơi, bơm dịch tiền phòng

1,260,000

229

Cắt một nửa bàng quang có tạo hình bằng ruột

1,260,000

230

Cắt một nửa bàng quang và cắt túi thừa bàng quang

1,260,000

231

Cắt một nửa dạ dày do ung thư kèm vét hạch hệ thống

1,750,000

232

Cắt một nửa dạ dày sau cắt dây thần kinh X

1,260,000

233

Cắt một nửa thận

1,260,000

234

Cắt một nửa tử cung trong viêm phần phụ, khối u dính

1,260,000

235

Cắt một phần tuyến giáp trong bệnh Basedow

1,260,000

236

Cắt một xương sườn trong viêm xương

700,000

237

Cắt niêm mạc ống tiêu hóa qua nội soi điều trị ung thư sớm

2,450,000

238

Cắt nối niệu quản

1,260,000

239

Cắt nối ruột

1,260,000

240

Cắt phân thùy dưới gan phải

1,260,000

241

Cắt phân thùy dưối gan trái

1,260,000

242

Cắt phân thùy gan

1,260,000

243

Cắt phân thùy phổi qua nội soi

1,260,000

244

Cắt phổi không điển hình (Wedge resection)

700,000

245

Cắt polyp dạ dày qua nội soi

700,000

246

Cắt polyp đại tràng qua nội soi

1,260,000

247

Cắt polyp đại tràng sigma qua nội soi

700,000

248

Cắt polyp kèm cắt toàn bộ đại tràng, để lại trực tràng chờ mổ hạ đại tràng kỳ sau

1,260,000

249

Cắt polyp một đoạn đại tràng phải cắt đoạn đại tràng phía trên làm hậu môn nhân tạo

1,260,000

250

Cắt polyp ống tiêu hóa (thực quản/dạ dày/đại tràng/trực tràng)

560,000

251

Cắt polyp trực tràng qua nội soi

700,000

252

Cắt polype ống tai

20,000

253

Cắt ruột thừa kèm túi Meckel

700,000

254

Cắt ruột thừa nội soi

1,260,000

255

Cắt tạo hình phanh môi, má hoặc lưỡi (không gây mê)

91,000

256

Cắt thận đơn thuần

1,260,000

257

Cắt thận phụ và xử lí phần cuối niệu quản trong thận niệu quản đôi

1,260,000

258

Cắt thân và đuôi tụy

1,260,000

259

Cắt thanh quản có tái tạo phát âm (chưa gồm stent)

3,150,000

260

Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình ruột-bàng quang

1,750,000

261

Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột (Briker-Le )

1,750,000

262

Cắt toàn bộ dạ dày

1,750,000

263

Cắt toàn bộ đại tràng

1,750,000

264

Cắt toàn bộ thận và niệu quản

1,260,000

265

Cắt toàn bộ tuyến giáp, một thùy co vét hạch cổ một bên

1,260,000

266

Làm cứng khớp ở tư thế chức năng

700,000

267

Cắt trực tràng giữ lại cơ tròn

1,260,000

268

Cắt túi sa niệu quản

1,260,000

269

Cắt túi thừa Meckel

700,000

270

Cắt túi thừa niệu đạo

560,000

271

Cắt túi thừa tá tràng

1,260,000

272

Cắt u bạch mạch đường kính từ 5-10 cm

1,260,000

273

Cắt u bàng quang đường trên

1,260,000

274

Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi

1,260,000

275

Cắt u bao gân

700,000

276

Cắt u buồng trứng, tử cung, thông vòi trứng qua nội soi

1,260,000

277

Cắt u cuộn cảnh

3,850,000

278

Cắt u da đầu đường kính > 5cm

1,000,000

279

Cắt u dương vật lành

560,000

280

Cắt u mạc treo có cắt ruột

1,260,000

281

Cắt u mạc treo không cắt ruột

700,000

282

Cắt u mạch máu lớn vùng hàm mặt, khi cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh một hay 2 bên

1,750,000

283

Cắt u màng tim hoặc u nang trong lồng ngực

1,260,000

284

Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5cm

700,000

285

Cắt u máu, u bạch huyết vùng cổ, nách, bẹn có đường kính >10cm

1,260,000

286

Cắt u nang bao hoạt dịch

120,000

287

Cắt u nang mạc nối lớn

1,260,000

288

Cắt u nang phổi hoặc u nang phế quản

1,260,000

289

Cắt u nang thừng tinh (Người lớn)

560,000

290

Cắt u nang tiêu xương, ghép xương

1,260,000

291

Cắt u nang tụy không cắt tụy có dẫn lưu

700,000

292

Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê NKQ)

1,050,000

293

Cắt u nhú tai mũi họng qua nội soi

1,260,000

294

Cắt u niệu đạo, van niệu đạo qua nội soi

700,000

295

Cắt u ống mật chủ, có đặt xen một quai hỗng tràng

1,750,000

296

Cắt u sau phúc mạc

1,260,000

297

Cắt u sau phúc mạc tái phát

1,260,000

298

Cắt u sùi đầu miệng sáo

560,000

299

Cắt u thần kinh

1,260,000

300

Cắt u thận lành

1,260,000

301

Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới

1,260,000

302

Cắt u tuyến thượng thận (Pheochromocytom, ...)

1,260,000

303

Cắt u xơ cơ xâm lấn

1,260,000

304

Cắt u xương sụn lành tính

1,000,000

305

Cắt u xương sườn một xương

700,000

306

Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính trên 5 cm

1,260,000

307

Cắt ung thư giáp trạng

1,260,000

308

Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc dưới đường kính bằng và trên 5 cm

1,260,000

309

Cắt ung thư thận

1,260,000

310

Cắt xẹp thành ngực từ sườn 4 trở xuống

1,260,000

311

Chích áp xe phần mềm lớn

560,000

312

Chích áp xe tầng sinh môn

560,000

313

Chuyển vạt ghép vi phẫu

1,750,000

314

Chuyển xương ghép nối vi phẫu

1,750,000

315

Cố định Kirschner trong gãy đầu xương cánh tay

1,260,000

316

Cố định mảng sườn di động

1,260,000

317

Cố định nẹp vít gãy hai xương cẳng tay

1,260,000

318

Cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay

1,260,000

319

Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay

1,260,000

320

Cố định nẹp vít gãy trật khớp vai

1,260,000

321

Cố định tạm thời gãy xương hàm (buộc chỉ thép, băng cố định)

91,000

322

Cố định xương hàm gãy bằng dây, nẹp, hoặc bằng máng có một đường gãy

560,000

323

Dẫn lưu 2 niệu quản ra thành bụng

1,260,000

324

Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu

700,000

325

Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành

700,000

326

Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt sườn

1,260,000

327

Dẫn lưu áp xe gan

560,000

328

Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản

560,000

329

Dẫn lưu áp xe khoang retzius

560,000

330

Dẫn lưu áp xe phổi

560,000

331

Dẫn lưu áp xe ruột thừa

700,000

332

Dẫn lưu áp xe thực quản

1,260,000

333

Dẫn lưu áp xe tồn dư trên, dưới cơ hoành

700,000

334

Dẫn lưu áp xe tụy

1,260,000

335

Dẫn lưu đường mật trong và ngoài qua nội soi

1,260,000

336

Dẫn lưu màng tim qua đường cắt sụn sườn 5

700,000

337

Dẫn lưu màng tim qua đường Marfan

560,000

338

Dẫn lưu niệu quản ra thành bụng một bên

700,000

339

Dẫn lưu nước tiểu bàng quang ra da

937,000

340

Dẫn lưu thận ra da

978,000

341

Dẫn lưu tuí mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử

1,260,000

342

Dẫn lưu viêm mủ khớp, không sai khớp

700,000

343

Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu

700,000

344

Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận

560,000

345

Đặt đinh nẹp gãy xương đùi (xuôi dòng)

1,260,000

346

Đặt nẹp vít gãy đầu dưới xương chày

1,260,000

347

Đặt nẹp vít gãy mâm chày và đầu trên xương chày

1,260,000

348

Đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren

1,260,000

349

Đặt nẹp vít gãy thân xương chày

1,260,000

350

Đặt nẹp vít trong gãy trật xương chêm

700,000

351

Đặt stent điều trị sẹo hẹp thanh khí quản (chưa gồm stent)

4,200,000

352

Đặt vít gãy trật xương thuyền

1,260,000

353

Di chuyển các vạt da hình trụ

560,000

354

Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser (chưa gồm dây cáp quang)

1,050,000

355

Đoạn dương vật

927,000

356

Đoạn dương vật và vét hạch

1,260,000

357

Đoạn Nhũ (hoặc có vét hạch)

1,260,000

358

Đóng các lỗ rò niệu đạo

700,000

359

Đóng dẫn lưu niệu quản 2 bên

1,260,000

360

Đóng đinh nội tủy gãy 2 xương cẳng tay

1,260,000

361

Đóng đinh xương chày mỡ

1,260,000

362

Đóng đinh xương đùi mở, ngược dòng

1,260,000

363

Đóng hậu môn tạm

1,000,000

364

Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da

560,000

365

Đục nạo xương viêm và chuyển vạt che phủ

1,260,000

366

Găm Kirschner trong gãy mắt cá

700,000

367

Ghép da dị loại (da ếch, da lợn?) trong điều trị bỏng

35,000

368

Ghép da rời mỗi chiều cao trên 5cm

1,050,000

369

Ghép da rời, mỗi chiều bằng và trên 2 cm

560,000

370

Ghép da tự thân dưới 5% diện tích bỏng cơ thể

560,000

371

Ghép da tự thân trên 10% diện tích bỏng cơ thể

1,260,000

372

Ghép da tự thân từ 5-10% diện tích bỏng cơ thể

700,000

373

Ghép khuyết xương sọ

700,000

374

Ghép sọ tự thân

1,000,000

375

Ghép thận, niệu quản tự thận có sử dụng vi phẫu

2,800,000

376

Ghép thanh khí quản đặt stent (chưa bao gồm stent)

3,500,000

377

Ghép trong mất đoạn xương

1,260,000

378

Ghép tụy tạng

1,750,000

379

Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống cổ

1,260,000

380

Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng

1,260,000

381

Giải phóng chèn ép, kết hợp nẹp vít xương chấn thương cột sống cổ

1,260,000

382

Gỡ dính gân

1,260,000

383

Gỡ dính thần kinh

1,260,000

384

Hẹp niệu đạo (Cắt nối niệu đạo)

1,260,000

385

Kéo liên tục một mảng sườn hay mảng ức sườn

700,000

386

Kết hợp xương trong gãy xương mác

700,000

387

Kết xương đinh nẹp một khối gãy liên mấu chuyển hoặc dưới mấu chuyển

1,260,000

388

Kết xương đinh nẹp một khối gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu

1,260,000

389

Khám nghiệm tử thi bệnh khác

1,260,000

390

Khám nghiệm tử thi bệnh truyền nhiễm hoặc trường hợp lấy tủy

1,260,000

391

Khám nghiệm tử thi sau chết 24 giờ và chết do AIDS

1,750,000

392

Khâu cơ hoành bị rách hay bị thủng do chấn thương, qua đường ngực hay bụng

700,000

393

Khâu kín vết thương thủng ngực

560,000

394

Khâu lại da vết phẫu thuật, sau nhiễm khuẩn

775,000

395

Khâu lại viêm xương ức sau khi mở dọc xương ức

700,000

396

Khâu lỗ thủng dạ dày (mổ hở)

1,000,000

397

Khâu lỗ thủng dạ dày qua nội soi

1,260,000

398

Khâu lỗ thủng thực quản sau hóc xương

1,260,000

399

Khâu nối thần kinh

1,260,000

400

Khâu vết thương mạch máu chi

1,260,000

401

Khâu vết thương nhu mô phổi

700,000

402

Khâu vết thương phần mềm

150,000

403

Khâu vết thương phần mềm vùng đầu-cổ

560,000

404

Khâu vỡ gan

1,260,000

405

Khoan sọ dẫn lưu ổ cặn mủ dưới màng cứng

700,000

406

Khoan sọ thăm dò

700,000

407

Lấy bỏ sụn chêm khớp gối

1,260,000

408

Lấy bỏ toàn bộ xương bánh chè

700,000

409

Lấy giun, dị vật ở ruột non

700,000

410

Lấy máu tụ dưới, ngoài, trong màng cứng

1,393,000

411

Lấy sỏi bàng quang

700,000

412

Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang

1,260,000

413

Lấy sỏi bể thận ngoài xoang

700,000

414

Lấy sỏi bể thận, đài thận có dẫn lưu thận

1,260,000

415

Lấy sỏi bệnh lý, sỏi móng ngựa, thận đa nang

1,260,000

416

Lấy sỏi giun đường mật qua nội soi tá tràng

2,100,000

417

Lấy sỏi mật kèm cắt gan và màng tim có dẫn lưu

1,750,000

418

Lấy sỏi mật kèm cắt gan và thùy phổi có dẫn lưu

1,750,000

419

Lấy sỏi mở bể thận trong xoang

1,260,000

420

Lấy sỏi niệu đạo

700,000

421

Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại

1,260,000

422

Lấy sỏi ống mật chủ kèm cắt phân thùy dưới gan

1,260,000

423

Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống kehr kèm cắt mật

1,260,000

424

Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèm tạo hình cơ thắt Oddi

1,260,000

425

Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr phẫu thuật lại

1,260,000

426

Lấy sỏi ống Wharton

350,000

427

Lấy sỏi ống Wirsung, nối Wirsung-hổng tràng

1,260,000

428

Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt

1,260,000

429

Lấy u lành dưới 3 cm

280,000

430

Lấy u lành trên 3 cm

350,000

431

Mở bụng thăm dò

700,000

432

Mở lồng ngực thăm dò

1,260,000

433

Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi có cắt thùy phổi

1,260,000

434

Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi, khâu lỗ thủng

700,000

435

Mở màng phổi tối đa

700,000

436

Mở ngực lấy máu cục màng phổi

700,000

437

Mở ngực nhỏ để tạo dính màng phổi trong tràn khí màng phổi tái phát

560,000

438

Mở niệu quản lấy sỏi

1,000,000

439

Mở ống mật chủ lấy sỏi-dẫn lưu

1,260,000

440

Mở rộng miệng lỗ sáo

45,000

441

Mở thận lấy sỏi

1,034,000

442

Mổ tiểu phẫu

315,000

443

Mổ tràn dịch màng tinh hoàn

70,000

444

Nạo áp xe lạnh hố chậu

700,000

445

Nạo áp xe lạnh hố lưng

700,000

446

Nạo hạch nách do lao

1,000,000

447

Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè

700,000

448

Nẹp chỉnh hình dưới gối có khớp

315,000

449

Nẹp chỉnh hình trên gối

630,000

450

Nẹp chỉnh hình ụ ngồi - đùi - bàn chân

700,000

451

Nhấc xương đầu lún qua da ở trẻ em

560,000

452

Nhiễm trùng của mỏm cắt cụt bàn chân (cắt mỏm cụt)

800,000

453

Nối dây chằng chéo

1,260,000

454

Nối dương vật

1,750,000

455

Nối đứt dây chằng bên

700,000

456

Nối gân gấp hoặc gân duỗi

1,260,000

457

Nối lại 01 ngón tay bị đứt lìa

1,260,000

458

Nối lại 02 ngón tay bị đứt lìa

1,260,000

459

Nối lại 03 ngón tay bị đứt lìa

1,260,000

460

Nối lại bàn và các ngón tay bị đứt lìa, 4 ngón trở lên

1,750,000

461

Nối lại chi đứt lìa vi phẫu

1,750,000

462

Nối lưu thông cửa chủ

1,260,000

463

Nối nang tụy-dạ dày

1,260,000

464

Nối nang tụy-hổng tràng

1,260,000

465

Nối niệu quản-đài thận

1,260,000

466

Nối ống dẫn tinh sau phẫu thuật đình sản

700,000

467

Nối ống mật chủ-hổng tràng

1,260,000

468

Nối ống mật chủ-hỗng tràng kèm dẫn lưu trong gan và cắt gan

1,260,000

469

Nối ống mật chủ-tá tràng

1,260,000

470

Nối túi mật-hổng tràng

1,260,000

471

Nối vị tràng

700,000

472

Nong đường mật qua nội soi tá tràng

1,400,000

473

Nong hậu môn dưới gây mê

560,000