HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 10/2013/NQ-HĐND

Bình Định, ngày 26 tháng 7 năm 2013

NGHỊ QUYẾT

VỀ KẾT QUẢ PHỐI HỢP GIẢI QUYẾT NHỮNG VẤN ĐỀ PHÁT SINH GIỮAHAI KỲ HỌP

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH
KHÓA XI, KỲ HỌP THỨ 6

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủyban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản Quy phạm pháp luậtcủa Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị quyết số 753/2005/NQ-UBTVQH11 ngày 02 tháng 4 năm 2005 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành Quy chế hoạt độngcủa Hội đồng nhân dân;

Trên cơ sở xem xét báo cáo số 08/BC-HĐND ngày12 tháng 7 năm 2013 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh về kết quả phối hợpgiải quyết những vấn đề phát sinh khi thực hiện Nghị quyết Hội đồng nhân dân vàý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Nhất trí thôngqua những nội dung thỏa thuận giữa Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh và Ủy bannhân dân tỉnh về những vấn đề phát sinh giữa hai kỳ họp (kỳ họp thứ 5 và kỳ họpthứ 6 Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XI) Cụ thể như sau:

1. Tỷ lệ % tính tiền thuê đất trên địa bàn KhuKinh tế Nhơn Hội.

2. Bổ sung kế hoạch và phân bổ vốn tạm ứng tồnngân Kho bạc Nhà nước năm 2013.

3. Điều chỉnh Quyết định 441/QĐ-UBND ngày05/9/2011 của UBND tỉnh cho phù hợp Quyết định số 695/QĐ-TTg ngày 08/6/2012 củaThủ tướng Chính phủ về nguyên tắc, cơ cấu nguồn vốn hỗ trợ Chương trình mụctiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh, giai đoạn 2011 - 2015.

4. Chủ trương cấp lại cho ngân sách thành phốQuy Nhơn số tiền thu được từ sử dụng đất của Dự án Khu dân cư và dịch vụ phía Bắchồ sinh thái Đống Đa.

5. Mua xe ô tô chuyên dùng cho Ủy ban nhân dânphường Bình Định, thị xã An Nhơn.

6. Điều chỉnh kế hoạch đầu tư phát triển năm2013 cho phù hợp với các quyết định của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, do đó có sự điềuchỉnh về danh mục và mức vốn bố trí của một số dự án so với Nghị quyết số 21/2012/NQ-HĐND ngày 07/12/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về kế hoạch đầu tưphát triển năm 2013.

7. Mua xe ô tô chuyên dùng cho Chi cục Quản lýthị trường.

8. Mức sử dụng kinh phí Trung ương hỗ trợ có mụctiêu năm 2012 để thực hiện chính sách bảo vệ và phát triển đất trồng lúa theoNghị định số 42/2012/NĐ-CP ngày 11/5/2012 của Chính phủ.

9. Quy định bổ sung giá đất ở năm 2013 đối vớikhu dân cư, tuyến đường trên địa bàn các huyện: Tây Sơn, An Lão và thành phốQuy Nhơn.

10. Danh mục bố trí từ nguồn vốn vay tồn ngânKho bạc Nhà nước năm 2013.

11. Danh mục phân bổ vốn chuẩn bị đầu tư trong kếhoạch năm 2013 và chủ trương thực hiện công tác chuẩn bị đầu tư 18 công trìnhthuộc ngành Giáo dục để Ủy ban nhân dân các huyện có liên quan bố trí vốn chuẩnbị đầu tư.

12. Chủ trương sử dụng nguồn thu tiền bán yếnsào giai đoạn 2011 - 2020 để bổ sung vốn điều lệ cho Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh.

13. Danh mục phân bổ vốn vượt thu xổ số kiến thiếtnăm 2012.

14. Bổ sung kế hoạch danh mục đầu tư phát triểnnăm 2013 từ nguồn vốn tiền sử dụng đất.

15. Danh mục phân bổ từ nguồn vốn vay Ngân hàngPhát triển Việt Nam năm 2013.

(Cụ thể có phụ lục chung kèm theo).

Điều 2. Ủy ban nhân dântỉnh có trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Thường trực Hộiđồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểmtra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 4. Nghị quyết nàyđã được Hội đồng nhân dân tỉnh tỉnh Khóa XI, kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 26tháng 7 năm 2013./.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Thanh Tùng

PHỤ LỤC CHUNG

(Kèmtheo Nghị quyết 10/2013/NQ-HĐND ngày 26/7/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh BìnhĐịnh Khóa XI, kỳ họp thứ 6)

1. ĐIỀUCHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ NĂM 2013

Đơnvị tính: Triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Kế hoạch năm 2013 được HĐND thông qua

Kế hoạch điều chỉnh tăng (+), giảm (-)

Kế hoạch sau điều chỉnh

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

A

VỐN TRUNG ƯƠNG HỖ TRỢ CÓ MỤC TIÊU

I

Chương trình Phát triển kinh tế - xã hội vùng Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung (NQ 39-BCT)

-

Danh mục giảm vốn

Các dự án hoàn thành

1

Đường tỉnh lộ ĐT629 (Bồng Sơn - An Lão)

4.600

-1.000

3.600

Các dự án khởi công mới

2

Chống xói lở dọc bờ sông Kôn (Bờ kè soi Tà Má)

1.500

-1.500

0

3

Tượng đài chiến thắng An Lão

4.100

-4.100

0

4

Đường từ xã Vĩnh Thuận (huyện Vĩnh Thạnh - tỉnh Bình Định) đến xã Cửu An (thị xã An Khê - tỉnh Gia Lai)

4.000

-4.000

0

5

Đê đội 5 khu vực Bằng Châu

1.500

-1.500

0

6

Tượng đài chiến thắng Vĩnh Thạnh

1.500

-1.500

0

Danh mục tăng vốn

Các dự án chuyển tiếp

1

Đường Bạch Đằng, thị trấn Bồng Sơn

3.500

5.500

9.000

Các dự án khởi công mới

2

Tuyến đường Quốc lộ 19 (đoạn từ cảng Quy Nhơn đến giao Quốc lộ 1A) - Hạng mục: nút giao cầu Thị Nại (Km5+040 đến Km5+460)

8.000

4.200

12.200

3

Xây dựng cầu Bà Chua, cầu Suối Muồng trên tuyến ĐT 638 (Diêu trì - Mục Thịnh)

3.500

1.500

5.000

4

Mở rộng khu trung tâm hành chính huyện lỵ Vĩnh Thạnh

2.000

2.400

4.400

II

Chương trình giống cây trồng, vật nuôi và giống thủy sản

-

Danh mục giảm vốn

Các dự án hoàn thành

1

Trại lợn giống cấp I Long Mỹ

6.246

-2.746

3.500

Dứt điểm

Danh mục tăng vốn

Các dự án khởi công mới

1

Xây dựng Trại nghiên cứu, khảo nghiệm giống lúa, màu An Nhơn

200

2.746

2.946

III

Chương trình hỗ trợ KKT ven biển

-

Danh mục giảm vốn

Danh mục dự án hoàn thành

1

Khu neo đậu tàu thuyền phục vụ Khu TĐC Nhơn Phước

8.000

-2.000

6.000

Danh mục dự án chuyển tiếp

2

Bồi thường giải phóng mặt bằng các dự án trong KKT Nhơn Hội

30.000

-30.000

0

Danh mục tăng vốn

Danh mục dự án chuyển tiếp

1

Khu TĐC Nhơn Phước gđ 2 và phần mở rộng về phía Bắc 15 ha

12.800

27.000

39.800

2

Khu tái định cư Nhơn Phước mở rộng về phía Nam

5.000

2.000

7.000

3

Đường chuyên dụng Phía Tây KKT Nhơn Hội

0

3.000

3.000

IV

Chương trình hỗ trợ các khu công nghiệp

-

Danh mục giảm vốn

Các dự án hoàn thành

1

Hạ tầng kỹ thuật khu TĐC phục vụ KCN Long Mỹ

1.000

-1.000

0

Danh mục tăng vốn

Các dự án chuyển tiếp

1

Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng KCN Long Mỹ

17.000

1.000

18.000

V

Hỗ trợ đầu tư xây dựng hạ tầng cụm công nghiệp các địa phương có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn

-

Danh mục giảm vốn

Danh mục dự án chuyển tiếp

1

Hỗ trợ San ủi mặt bằng CCN Dốc Truông Sỏi

2.000

-1.000

1.000

Danh mục tăng vốn

Danh mục dự án chuyển tiếp

1

Cụm công nghiệp Canh Vinh

0

1.000

1.000

VI

Chương trình củng cố nâng cấp hệ thống đê biển và hệ thống đê sông

-

Danh mục giảm vốn

Các dự án khởi công mới

1

Hệ thống đê biển xã Mỹ Thành (gđ2)

2.725

-2.725

0

2

Đê ngăn mặn từ Dốc Gành đến Cầu Ngòi - Cát Khánh

2.725

-2.725

0

Danh mục tăng vốn

Các dự án khởi công mới

1

Đê biển hạ lưu đập Nha Phu (giai đoạn 1)

2.725

178

2.903

2

Đê kè chống xói lở bờ biển Tam Quan

2.728

5.272

8.000

VII

Trụ Sở xã

-

Danh mục giảm vốn

Các dự án khởi công mới

1

Trụ sở UBND xã Hoài Châu Bắc

964

-964

0

Danh mục tăng vốn

Các dự án khởi công mới

1

Trụ sở làm việc UBND xã Canh Hiển

964

964

1.928

VIII

Hạ tầng du lịch

-

Danh mục giảm vốn

Các dự án khởi công mới

1

Đường vào Khu du lịch Hầm Hô (Bảo tàng Quang Trung - Khu du lịch) (giai đoạn 1)

3.586

-3.586

0

Huy động DN du lịch

Danh mục tăng vốn

Các dự án khởi công mới

1

Đường vào di tích tháp Thủ Thiện

2.700

1.026

3.726

2

Đường vào di tích tháp Cánh Tiên

2.000

2.560

4.560

B

VỐN NGÂN SÁCH TỈNH

-

Danh mục giảm vốn

1

Kè Tổ 5 Kim Châu

2.000

-2.000

0

Đã bố trí nguồn dự phòng NSTW

2

Kè bảo vệ, gia cố mái đê suối Cầu Đu (gđ 1)

3.000

-1.000

2.000

Danh mục tăng vốn

1

Đê đội 5 khu vực Bằng Châu

0

1.000

1.000

2

Chống xói lở dọc bờ sông Kôn (Bờ kè soi Tà Má)

0

1.000

1.000

3

Tượng đài chiến thắng Vĩnh Thạnh

0

1.000

1.000

C

NGUỒN CẤP QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

-

Danh mục giảm vốn

1

Qũy phát triển đất

35.000

-10.000

25.000

2

Tuyến đường Quốc lộ 19 (đoạn từ cảng Quy Nhơn đến giao Quốc lộ 1A) - Hạng mục: nút giao cầu Thị Nại (Km5+040 đến Km5+460)

13.000

-4.200

8.800

Danh mục tăng vốn

1

Hệ thống đê biển xã Mỹ Thành (gđ2)

0

2.000

2.000

2

Đê ngăn mặn từ Dốc Gành đến Cầu Ngòi - Cát Khánh

0

2.000

2.000

3

Đường từ xã Vĩnh Thuận (huyện Vĩnh Thạnh-tỉnh Bình Định) đến xã Cửu An (thị xã An Khê- tỉnh Gia Lai)

0

3.400

3.400

4

Tượng đài chiến thắng An Lão

0

3.400

3.400

5

Trụ sở UBND xã Hoài Châu Bắc

0

900

900

6

Đường vào Khu du lịch Hầm Hô (Bảo tàng Quang Trung-Khu du lịch) (giai đoạn 1)

0

2.500

2.500

Huy động DN du lịch; đã dự kiến 3.586tr

2. MỤC ĐIỀUCHỈNH KẾ HOẠCH VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ NĂM 2013

Đơnvị tính: Triệu đồng

TT

Danh mục

Địa điểm XD

KH 2013 được HĐND thông qua

Điều chỉnh tăng (+), giảm (-)

KH 2013 sau điều chỉnh

Ghi chú

Tổng số

Trong đó: Thu hồi các khoản vốn ứng trước (*)

Tổng số

Trong đó: Thu hồi các khoản vốn ứng trước (*)

1

2

3

NGÀNH GIAO THÔNG, THỦY LỢI

59.349

46.000

63.665

123.014

46.000

A

NGÀNH GIAO THÔNG

47.349

41.000

14.165

61.514

41.000

I

Danh mục dự án chuyển tiếp

1

Đường Canh Thuận - Canh Liên (Đường đến TT xã Canh Liên)

Vân Canh

6.000

5.000

4.000

10.000

5.000

2

Đường phía Tây tỉnh

Các huyện

41.349

36.000

10.165

51.514

36.000

B

NGÀNH THỦY LỢI

12.000

5.000

49.500

61.500

5.000

I

Danh mục dự án chuyển tiếp

12.000

5.000

49.500

61.500

5.000

1

Hồ chứa nước Cẩn Hậu

Hoài Nhơn

7.500

5.000

4.500

12.000

5.000

Dứt điểm

2

Hồ chứa nước Ông Lành

Vân canh

4.500

0

45.000

49.500

0

Dứt điểm

STT

Tên đường của Khu QHDC trên địa bàn huyện, TP Quy Nhơn

Từ đoạn …đến đoạn …

Giá đất ở năm 2013

Theo đề nghị của các huyệnvà TP Quy Nhơn

Đề nghị của UBND tỉnh

1

2

3

4

5

I

Thành phố Quy Nhơn:

Khu QHDC xung quanh Chợ Dinh

1

Đường số 6, lộ giới 11m

- Trọn đường

1.600.000

1.600.000

2

Đường bê tông hiện trạng, lộ giới 12m

- Đoạn từ giáp đường số 4 đến đường số 2

1.600.000

1.600.000

3

Đường số 4, lộ giới 14m

- Trọn đường

1.800.000

1.800.000

4

Đường số 3, lộ giới 15m

- Đoạn trước chợ: Từ giáp đường số 1 đến giáp mương thoát nước

2.200.000

2.200.000

5

Đường số 2, lộ giới 18m

- Đoạn trước chợ (từ giáp mương thoát nước đến giáp đường số 1)

2.600.000

2.600.000

- Đoạn còn lại (từ giáp đường số 1 đến giáp đường bê tông hiện trạng)

2.200.000

2.200.000

6

Đường số 1, lộ giới 20m

- Đoạn trước chợ (từ giáp đường số 2 đến giáp đường số 3 và 4)

3.000.000

3.000.000

- Đoạn còn lại

2.600.000

2.600.000

II

Huyện An Lão:

Đoạn đường "Từ Cầu Sông Vố đến ngã ba Cầu nhà ông Nhanh; giá đất ở 350.000đ/m2" tại thị trấn huyện An Lão: Điều chỉnh thành đoạn đường:

- "Từ Cầu Sông Vố đến ngã năm Đài truyền thanh truyền hình"

350.000

350.000

III

Huyện Tây Sơn:

Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19- phía Đông đường Nguyễn Huệ, thị trấn Phú Phong

1

Đường ngang 1 (ĐN1)

Từ đường Nguyễn Huệ đến đường dọc 2 (ĐD2)

1.200.000

1.200.000

Đoạn còn lại

1.100.000

1.100.000

2

Đường ngang 2 (ĐN2)

Từ đường Nguyễn Huệ đến đường dọc 2 (ĐD2)

1.800.000

1.800.000

Đoạn còn lại

1.650.000

1.650.000

3

Đường ngang 3 (ĐN3)

Trọn đường

700.000

700.000

4

Đường ngang 4 (ĐN4)

Trọn đường

500.000

500.000

5

Đường ngang 5 (ĐN5)

Trọn đường

700.000

700.000

6

Đường ngang 7 (ĐN7)

Trọn đường

400.000

400.000

7

Đường dọc 1 (ĐD1)

Trọn đường

400.000

400.000

8

Đường dọc 2 (ĐD2)

Từ đường Hùng Vương đến đường ngang 2 (ĐN2)

1.200.000

1.200.000

Đoạn còn lại

900.000

900.000

9

Đường dọc 3 (ĐD3)

Từ đường Hùng Vương đến đường ngang 2 (ĐN2)

1.100.000

1.100.000

Đoạn còn lại

900.000

900.000

10

Đường dọc 4 (ĐD4)

Trọn đường

400.000

400.000

11

Đường dọc 5 (ĐD5)

Trọn đường

400.000

400.000

Ghi chú: Các lô đất góc có 2 mặt tiền tại cácKhu QHDC được nhân hệ số 1,2 theo giá đất ở của tuyến đường có mức giá đất caohơn

3. KẾ HOẠCHVỐN CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ NĂM 2013

NGUỒNCẤP QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

Đơnvị tính: Triệu đồng

TT

Danh mục

Địa điểm xây dngự

Năng lực thiết kế (dự kiến)

Khái toán
TMĐT
hoặc TDT

Kế hoạch vốn năm 2013 (Công tác CBĐT)

Ghi chú

TỔNG CỘNG (A + B + C + D)

10.000

A

Dự án hoàn thành công tác CBĐT

3.400

1

Nâng cấp hồ chứa nước Hóc Môn (Đối ứng vốn Bỉ)

Phù Mỹ

Nâng cấp cụm đầu mối, kênh mương và cấp nước sạch

74.000

300

2

Trạm kiểm soát Biên phòng Đề Gi - Đồn Biên phòng 316

m

416 m2

1.990

80

3

Doanh trại d DBĐV HHĐ30

Quy Nhơn

5,14 ha

59.825

300

4

Cầu 15 thuộc tuyến ĐT640 - tư vấn khảo sát, lập dự án đầu tư

Tuy Phước

220m

36.000

250

5

Cầu Huỳnh Mai thuộc tuyến ĐT640 - tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật

Tuy Phước

100m

15.000

150

6

Đường từ Trung tâm xã Bok Tới (Hoài Ân) đến làng O5 xã Vĩnh Kim (Vĩnh Thạnh) - tư vấn khảo sát, lập dự án đầu tư

Vĩnh Thạnh - Hoài Ân

6.1

- Đoạn từ T2 xã Bok Tới đến giáp ranh Vĩnh Thạnh

Hoài Ân

7,5km

43.000

400

6.2

- Đoạn từ Kon Trú đến giáp ranh Hoài Ân

Vĩnh Thạnh

3,2km

17.000

250

7

Cầu Ông Tờ - khảo sát, lập BC KTKT

Phù Cát

114m

15.000

250

8

Khu TĐC phục vụ dự án xây dựng khu ĐT - TM Bắc sông Hà Thanh

TP Quy Nhơn

23,8 ha

202.202

160

9

Cấp nước sinh hoạt xã Nhơn Hậu, Nhơn Mỹ huyện An Nhơn

Xã Nhơn Hậu, Nhơn Mỹ, huyện An Nhơn

3.000 m3/ngày-dêm

49.444

300

10

Trung tâm Y tế huyện Tây Sơn

Tây Sơn

400

nhóm C

11

Hệ thống thoát nước và Trạm xử lý nước thải Bệnh viện Điều dưỡng và Phục hồi chức năng Bình Định

Huyện Phù Cát

50 m3/ngày đêm

3.500

60

12

Trường THPT Nguyễn Trân, huyện Hoài Nhơn

Hoài Nhơn

Nhà lớp học bộ môn

3.500

100

13

Trường THPT Trưng Vương, TP Quy Nhơn

Quy Nhơn

Nhà lớp học bộ môn

3.500

100

14

Trường THPT Tây Sơn, huyện Tây Sơn

Tây Sơn

Nhà lớp học bộ môn

3.500

100

15

Trường THPT Quang Trung

Tây Sơn

Nhà lớp học bộ môn

3.000

50

16

Trường THPT Vân Canh

Vân Canh

Nhà lớp học bộ môn

3.000

50

17

Trường THPT Nguyễn Du

Hoài Nhơn

Nhà lớp học bộ môn

3.000

100

B

Dự án chuyển tiếp công tác CBĐT

3.120

1

Đường ven biển (Địa phận tỉnh Bình Định)

QN, PC, PM, HN

123,56 km

7.400.000

300

2

Cầu Lạc Điền (Km15+004 tuyến ĐT640)

Tuy Phước

50m

8.000

100

3

Nâng cấp tuyến đường ĐT630 (đoạn ngã 4 Gò Cau - Dốc Truông Sỏi) - tư vấn khảo sát, lập dự án đầu tư

Hoài Ân

2km

20.000

100

4

Kênh Thượng Sơn

huyện Tây Sơn

tưới 3.500 ha

413.892

300

5

Đập Bồng Sơn

Huyện Hoài Nhơn.

Xây mới đập Lại Giang bằng bê tông cốt thép

219.000

300

6

Dự án CSHT muối Đề Gi (GĐ 2)

huyện Phù Mỹ và Phù Cát

cải tạo 26 ha muối và XD 15,8 km đê bao

70.405

200

7

Cấp nước sinh hoạt xã Cát Tài

Phù Cát

2.000 m3/ngày-dêm

45.000

200

8

Trạm kiểm dịch động vật Bình Đê

Hoài Nhơn

3.000

50

9

Sửa chữa nhà làm việc Trung tâm giống Thủy sản

Quy Nhơn

Thay thế nhà làm việc cũ đã xuống cấp

3.200

50

10

Nhà hát tuồng Đào Tấn

Quy Nhơn

1860 M2

40.000

460

11

Đoàn ca kịch Bài Chòi

Quy Nhơn

1500 M2

35.000

100

12

Khu di tích cụ Nguyễn Sinh Sắc (huyện đường Bình Khê)

Tây Sơn

25.000

50

13

Khu di tích cách mạng đồi chè, xã Cát Sơn, huyện Phù Cát

Phù Cát

50

14

Khu di tích cách mạng núi Chéo

Hoài Ân

50

15

Xây dựng Trung tâm ươm tạo công nghệ cao giai đoạn 2014 -2017

Quy Nhơn

Xây dựng Trung tâm ươm mầm công nghệ cao

20.000

50

16

Nghĩa trang cán bộ trung cao cấp

Quy Nhơn

đầu tư mới

10.000

50

17

Đầu tư nâng cấp hệ thống thiết bị phát thanh truyền hình

Quy Nhơn

Đầu tư mới

143.282

200

17.1

- Hệ thống thiết bị sản xuất chương trình phát thanh truyền hình

17.2

- Hệ thống thiết bị viba

17.3

- Hệ thống máy phát hình màu công suất 10 kw

18

Khu dân cư tại mặt bằng công ty 508

P.Bùi Thị Xuân-TP.Quy Nhơn

4,25 ha

23.705

140

19

Khu TĐC phục vụ DA nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 1D đoạn ngã 3 Phú Tài đến ngã 3 cầu Long vân và chỉnh trang đô thị tại Phường Trần Quang Diệu, TP Quy Nhơn

P. Trần Quang Diệu, TP Quy Nhơn

1,54 ha

9285

170

20

Đường hầm SH 02

Hoài Nhơn

23.034

100

21

Trung tâm Giáo dục quốc phòng -an ninh (giai đoạn1)

Phù Cát

2518 m2

20.000

100

C

Dự án bắt đầu CBĐT năm 2013

3.110

1

Hồ Suối Lớn

Canh Thuận, Vân Canh

200 ha

150.000

200

2

Dự án Phát triển nông nghiệp tổng hợp miền Trung, tỉnh Bình Định (giai đoạn 2)

2.1

Sửa chữa nâng cấp hồ chứa Hội Khánh, huyện Phù Mỹ

Phù Mỹ

Sửa chữa, nâng cấp

56.000

100

2.2

Kiên cố kênh chính đập Lại Giang huyện Hoài Nhơn

Hoài Nhơn

Kiên cố

65.000

100

2.3

Sửa chữa nâng cấp hồ Mỹ Thuận, huyện Phù Cát

Phù Cát

Sửa chữa, nâng cấp

58.000

100

Hỗ trợ

2.4

Nâng cấp đường Nhơn Thọ - Nhơn Khánh, huyện An Nhơn

An Nhơn

Nâng cấp

84.000

100

Hỗ trợ

3

Đường vào các khu sản xuất tập trung K1

Vĩnh Thạnh

8,5km

17.000

100

4

Cầu Nhị Hà

Quy Nhơn -Vân Canh

Xây mới

17.000

100

5

Sửa chữa, nâng cấp di tích Mộ tập thể chiến sĩ Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 12, Sư đoàn 3 - Sao Vàng

An Nhơn

Sửa chữa chống xuống cấp di tích

1.500

50

6

Khu di tích lịch sử Gò Cớ

Phù Mỹ

Tượng đài, điện

3.000

50

7

Khu di tích lịch sử Núi Mun

Phù Mỹ

Nhà tưởng niệm, GT nội bộ, điện

4.500

50

8

Dự án Bia tưởng niệm tại Cây số 7 Tài Lương - Hoài Thanh Tây, Hoài Nhơn

xã Hoài Thanh Tây

XD mới

40.000

50

9

Lăng mộ Mai Xuân Thưởng

Tây Sơn

Đền thờ, cây cảnh, điện nước

8.700

50

10

Đền thờ Võ Văn Dũng

Tây Sơn

đền thờ, nhà quản lý, HTKT

8.500

80

11

Mở rộng hệ thống cung cấp nước sinh hoạt Cát Khánh

Phù Cát

9.000

100

12

Trường THPT Nguyễn Diêu

Tuy Phước

50

13

Dự án nâng cấp, cải tạo nâng tầng Ban bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh

102 B Nguyễn Huệ

1.711

50

14

Đập dâng Ngã Ba - Cầu Tiến xã Hoài Châu Bắc

Hoài Nhơn

6.000

50

15

Khảo sát lập dự án tiêu thoát lũ cấp bách cho khu đô thị mới Long Vân - Long Mỹ

Quy Nhơn

100

16

Trụ sở xã An Toàn

An Lão

700

50

17

Sửa chữa trụ sở Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh

Quy Nhơn

1.200

50

18

Nâng cấp, mở rộng tuyến đường vào cụm công nghiệp Phú An

Tây Sơn

1,7 Km

9.000

100

19

Khu tái định cư vùng thiên tai xã Tây Phú

Tây Sơn

12.000

100

20

Trường Trung học KT - KT Bình Định
- Nhà thi đấu đa năng

An Nhơn

Xây mới

10.000

50

21

Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu

An Nhơn

6 ph 3pbm

4.000

50

22

Trường Chính trị tỉnh

TP Quy Nhơn

Sửa chữa

3.500

50

23

Kè chống xói lở Suối Nước Máng, Vĩnh Hiệp

Vĩnh Thạnh

222 m

2.400

50

24

Đường vào khu sản xuất Vĩnh Hiệp

Vĩnh Thạnh

2,6 Km

5.600

50

25

Kè chống xói lở Suối Xem, xã Vĩnh Quang

Vĩnh Thạnh

40.000

100

26

Đê Sông La Tinh (đoạn từ thôn Vạn Thái đến thôn Vĩnh Lý)

Phù Mỹ

24.000

100

27

Kè chống xói lở Đê hạ lưu Cầu Vạn

Tuy Phước

15.000

100

28

Nâng cấp mở rộng tuyến DT 632 (Km0+500 - Km7)

Phù Mỹ

7 km

8.500

100

29

Tuyến đường từ Trung tâm xã Ân Sơn đến Khu định, canh định cư Đồng Nhà Mười

Hoài Ân

4km

9.500

100

30

Hệ thống nước sinh hoạt tự chảy xã Ân Hảo Tây

Hoài Ân

7.500

100

31

Trạm kiểm lâm Canh Vinh

Vân Canh

3.500

50

32

Đầu tư XD Trụ sở các cơ quan chuyên môn tỉnh Bình Định

Quy Nhơn

19 tầng, 32.000m2 sàn

399.843

300

33

Cầu Hòa Phong

An Nhơn

80m

2.500

50

34

Cầu Duối

An Nhơn

100m

8.000

50

35

Trụ sở Tiếp công dân tỉnh

Quy Nhơn

cải tạo và XD mới

4.000

30

D

Dự phòng bố trí cho các dự án bổ sung triển khai kế hoạch trung hạn 2014 - 2015

370

DANH MỤC TỈNH CHO CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ, HUYỆN BỐ TRÍ VỐN CBĐT

1

Trường THCS Ân Hữu

Hoài Ân

Nhà bộ môn

2

Trường THCS Phước An

Tuy Phước

Nhà bộ môn

3

Trường TH số 2 thị trấn Vân Canh

Vân Canh

Nhà bộ môn

4

Trường Tiểu học Ân Hữu

Hoài Ân

8 phòng

5

Trường tiểu học Tăng Doãn Văn

Hoài Ân

6 phòng

6

Trường tiểu học số 02 Phước Hiệp (cụm Giang Nam)

Tuy Phước

6 phòng

7

Trường THCS Cát Tiến

Phù Cát

Nhà bộ môn

Chương trình giáo dục mầm non trẻ 5 tuổi

a

Huyện An Lão

8

Trường mầm non An Vinh

xã An Vinh

2 phòng

9

Trường mầm non An Hưng

xã An Hưng

1 phòng

b

Huyện Phù Cát

10

Trường mẫu giáo Cát Tân

xã Cát Tân

1 phòng

11

Trường Mẫu giáo Cát Lâm

xã Cát Lâm

1 phòng

c

Huyện Hoài Nhơn

12

Trường mầm non Hoài Phú

xã Hoài Phú

4 phòng

d

Huyện Hoài Ân

13

Trường Mẫu giáo Ân Phong

xã Ân Phong

3 phòng

14

Trường mẫu giáo Ân Tường Tây

xã Ân Tường Tây

6 phòng

đ

Huyện Tây Sơn

15

Trường mẫu giáo Bình Tường

xã Bình Tường

2 phòng

16

Trường mẫu giáo Bình Thành

xã Bình Thành

2 phòng

e

Huyện Vĩnh Thạnh

17

Trường mẫu giáo Vĩnh Quang

xã Vĩnh Quang

5 phòng

g

Huyện Vân Canh

18

Trường mầm non Canh Thuận

xã Canh Thuận

1 phòng

4. BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯPHÁT TRIỂN NĂM 2013 TỪ NGUỒN VƯỢT THU XỔ SỐ KIẾN THIẾT NĂM 2012

Đơnvị tính: Triệu đồng

Số TT

Danh mục Dự án

Tổng mức đầu tư

KH vốn đã bố trí 2013

KH phân bổ

Ghi chú

Tổng số

22.998

A

Ngành Giáo dục - Đào tạo

7.415

1

Trường chuyên Lê Quý Đôn (chi BT GPMB theo QĐ 2544/QĐ-CTUBND ngày 15/11/2012)

6.854

3.000

Hoàn trả tạm ứng NS

2

Trường mẫu giáo Mỹ Châu

2.048

400

500

3

Trường mầm non Họa My, Bồng sơn

7.633

500

4

Trường tiểu học số 2 Hoài Tân

7.187

1.000

700

5

Trường THCS Ân Mỹ

9.690

1.000

700

6

Trường Mầm non Ân Nghĩa

1.476

500

400

7

Trường tiểu học số 2 Tam Quan Nam

8.079

500

415

8

Trường Mẫu giáo Cát Tiến và nhà sinh hoạt cộng đồng khu dân cư

3.685

700

600

9

Trường Trung học KT - KT An Nhơn (Nhà phòng học đa chức năng)

7.294

1.500

300

10

Trường chính trị Bình Định (mua sắm trang thiết bị)

750

300

B

Ngành Y tế

11.800

1

Mua sắm trang thiết bị y tế cho BVĐK tỉnh
Hạng mục: Mua 3 máy giúp thở và 03 Monitor theo dõi bệnh nhân

2.740

800

2

Mua sắm trang thiết bị y tế cho BVĐK tỉnh
Hạng mục: Mua 05 máy chạy thận nhân tạo và 01 hệ thống lọc nước RO

2.800

900

3

Trang thiết bị bổ sung cho Nhà mổ - BVĐK tỉnh (để đảm bảo đi vào hoạt động theo chỉ đạo của UBND tỉnh)

23.405

3.300

4

Mua thiết bị đèn mổ, bàn mổ cho nhà mổ Bệnh viện đa khoa tỉnh

11.964

3.100

2.700

5

Sửa chữa, cải tạo nâng cấp cơ sở 130 Trần Hưng Đạo, TP Quy Nhơn của Trường Cao đẳng Y tế Bình Định

4.691

1.000

6

Đối ứng Dự án HTYT vùng DHNTB

7.000

1.600

Bổ sung cho BV ĐK tỉnh

7

Nhà mổ bệnh viện đa khoa tỉnh (hạng mục: thiết bị rửa tay phẫu thuật và thiết bị điều khiển cửa nhà mổ)

5.450

1.500

C

Văn hóa, Thể thao và Du lịch

3.500

1

Nhà hát tuồng Đào Tấn

19.425

2.000

2

Sửa chữa Thư viện tỉnh Bình Định

4.505

1000

500

3

Đền bù, GPMB dự án Đàn tế trời đất

1.000

Hoàn trả tạm ứng NS

D

Ngành Thông tin truyền thông

283

1

Dự án: Tăng cường cơ sở vật chất cho hệ thống thông tin và truyền thông cơ sở miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo

3.776

143

2

Đài truyền thanh xã Canh Liên

787

540

140

5. DỰ KIẾN PHÂN BỔ VỐN VAYNGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN VIỆT NAM NĂM 2013 ( đợt 2)

Đơnvị tính: Triệu đồng

Số TT

CHỈ TIÊU

Địa điểm xây dựng

Năng lực thiết kế

Tổng mức đầu tư

Đã bố trí vốn

KH vốn đợt 2

TỔNG CỘNG

130.000

I

Tỉnh bảo lãnh cho huyện vay lại

30.000

II

Phần tỉnh vay

100.000

A

Hỗ trợ bê tông hóa giao thông nông thôn

66.600

a

Hỗ trợ xi măng cho các huyện thực hiện bê tông hóa GTNT

47.000

25.000

b

Hỗ trợ theo dự án

41.600

1

BTXM tuyến đường Ân Đức đi thị trấn Tăng Bạt Hổ

Hoài Ân

4,5 Km

6.700

3.212

1.000

2

Đường Quán Á - Đồng Le (đoạn Quán Á - Đàn tế trời đất)

Tây Sơn

2,6 Km

7.071

2.000

1.300

3

BTXM tuyến đường liên xã từ ĐT 632 (xã Mỹ Chánh Tây) đến xã Mỹ Tài

Phù Mỹ

2,8 Km

6.706

2.200

1.200

4

Nâng cấp, sửa chữa tuyến đường ĐT 632 (Km24+00 - Km33+00)

Phù Mỹ

9 Km

14.522

4.000

1.800

5

Cầu Trảy (tuyến Cát Thắng - Nhơn Hạnh)

An Nhơn,
Phù Cát

36 m

18.500

13.500

2.000

6

Nâng cấp mở rộng tuyến đường ĐT 630 nối với đường Tây tỉnh

Hoài Ân

6 Km

14.735

3.000

3.000

7

Đường đến trung tâm xã Đak Mang

Hoài Ân

3 Km

9.000

1.300

1.500

8

Đường giao thông nông thôn xã Canh Vinh

Vân Canh

3,3 Km

4.500

1.300

1.000

9

Nâng cấp, mở rộng tuyến đường ĐT 636A đi cầu ông Bằng, xã Nhơn Hạnh

An Nhơn

3 Km

5.000

2.000

1.000

10

Cầu Sở Bắc (BTXM tuyến đường ĐT 635 đi Chánh Lý, xã Cát Tường)

Phù Cát

2,8 Km

8.500

2.200

1.500

11

Nâng cấp tuyến đường ĐT636B (đoạn từ cầu Vạn đến trường PTTH số 2 Tuy Phước)

Tuy Phước

1,5 Km

7.000

1.500

1.500

12

Đường bao ven sông Kôn khu vực Thị trấn Vĩnh Thạnh (từ cầu đường ĐT 637 - Suối Cạn)

Vĩnh Thạnh

1,1 Km

5.200

1.300

1.000

13

Đường từ tỉnh lộ ĐT 634 vào làng dân tộc Sơn Lãnh, xã Cát Sơn

Phù Cát

4,9 km

6.285

1.500

1.500

14

Đường tỉnh lộ ĐT 638 (Diêu Trì - Mục Thịnh) giai đoạn 2

Vân Canh

8 Km

23.700

7.500

5.000

15

Đường giao thông Giao Hội 1, xã Hoài Tân

Hoài Nhơn

3 Km

1.800

900

500

16

Đường vào khu sản xuất xã Vĩnh Quang

Vĩnh Thạnh

2,1km

4.870

Dự án khởi công mới (từ số thứ tự 16 đến số thứ tự 24)

1.600

17

Bê tông GTNT xã Hoài Thanh

Hoài Nhơn

6,5 Km

6.500

1.300

18

Tuyến đường dọc kênh Lại Giang, thị trấn Bồng Sơn (đoạn từ nhà thờ Tin Lành đến cầu số 4)

Hoài Nhơn

1,2 Km

12.800

3.000

19

Cầu qua đất Bà Khi, xã Canh Thuận

Vân Canh

20 m

9.800

2.400

20

Nâng cấp, mở rộng đường vào cụm công nghiệp Phú An

Tây Sơn

1,7 Km

8.000

2.000

21

Cầu Lạc Điền Km15+004, tuyến ĐT 640 (Ông Đô - Cát Tiến)

Tuy Phước

30 m

6.500

1.500

22

Tuyến đường từ thôn Kiều Huyên đến thôn Kiều An, xã Cát Tân

Phù Cát

2 Km

4.000

1.200

23

Tuyến đường từ tỉnh lộ ĐT 634 vào Sơn Lâm, xã Cát Sơn

Phù Cát

1,2 Km +cầu tràn

7.500

2.500

24

Tuyến đường Thiện Đức Hố Tranh tiếp giáp với đường liên xã Tài Lươngb - Ka Công

Hoài Nhơn

1,7 Km

5.500

1.300

B

Hỗ trợ kiên cố hóa kênh mương

28.200

a

Hỗ trợ cho các huyện

5.000

5.000

b

Hỗ trợ theo dự án

23.200

1

Kênh mương Lộc Đổng - Kiền Giang

Tây Sơn

2 Km

5.500

1.000

1.000

2

Bê tông kênh mương Đá Nhảy

An Lão

1,2 Km

4.500

1.300

1.000

3

Kiên cố hóa kênh mương hồ chứa nước Hóc Môn

Phù Mỹ

4 Km

5.500

1.400

1.000

4

Kênh mương Tà Loan, xã An Hưng

An Lão

6 Km

12.000

2.000

2.000

5

Kiên cố hóa kênh mương An Thành

Tuy Phước

4,2 km

6.408

2.300

1.000

6

Bê tông kênh mương xã Hoài Tân

Hoài Nhơn

4,45km

5.700

Dự án khởi công mới (từ số thứ tự 6 đến số thứ tự 15)

1.700

7

Bê tông kênh mương đập dâng Đồng Tranh

Hoài Ân

1,1 Km

3.200

1.100

8

BTXM kênh mương nội đồng xã Vĩnh Thịnh

Vĩnh Thạnh

7,3 Km

7.750

2.000

9

Kênh N2 hồ Núi Một (đoạn qua KCN Nhơn Hòa)

An Nhơn

10.000

2.000

10

Kênh cố hóa kênh tưới thuộc hồ chứa nước Hố Giang, xã Hoài Châu

Hoài Nhơn

4,7km

5.000

1.500

11

Kênh mương nội đồng xã Vĩnh Quang

Vĩnh Thạnh

4,5km

5.200

1.500

12

Bê tông kênh mương từ N21 - Cống Cây Bàng, xã Phước Nghĩa

Tuy Phước

3 Km

7.500

2.000

13

Kênh tiêu 3 huyện An Nhơn, Tuy Phước, Phù Cát

3 huyện

25.000

2.900

14

Kiên cố hóa kênh mương Sơn Hòa, huyện Tuy Phước

Tuy Phước

4km

6.000

1.000

15

Bê tông hóa kênh tưới hồ chứa nước Văn Khánh Đức, xã Hoài Đức

Hoài Nhơn

3,5 Km

5.000

1.500

C

Cơ sở hạ tầng nuôi trồng thủy sản

2.200

1

Hệ thống kênh mương cấp nước nuôi trồng thủy sản xã Phước Thắng, Phước Hòa

Tuy Phước

325ha

8.545

2.200

D

Cơ sở hạ tầng làng nghề nông thôn

3.000