HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH LONG AN

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 117/2013/NQ-HĐND

Long An, ngày 05 tháng 12 năm 2013

NGHỊ QUYẾT

VỀ TẠMỨNG VỐN KHO BẠC NHÀ NƯỚC NĂM 2014

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LONG AN KHÓA VIII - KỲ HỌP THỨ 9

Căn cứ Luật t chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nướcngày 16/12/2002;

Qua xem xét Tờ trình số 4402/TTr-UBND ngày 28/11/2013 của UBND tỉnh vviệctạm ứng vốn Kho bạc Nhà nước năm 2014, Báo cáo thẩmtra của Ban Kinh tế-Ngân sách HĐND và ý kiến củaĐại biểu HĐND tỉnh.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Hộiđồng nhân dân tỉnh thống nhất mức vn tạm ứng Kho bạc Nhànước năm 2014 là 250 tỷ đồng để đáp ứng nhu cu chi đầu tư phát triển của tỉnh theo danh mục đính kèm.

Điều 2. Mứcvốn và danh mục tại điều 1 là cơ sở UBND tỉnh làm việc với Trung ương để đượctạm ứng. Căn cứ theo mức vốn được Trung ương chấp thuận cho tạm ứng, HĐND tỉnhgiao UBND tỉnh quyết định triển khai thực hiện.

Điu3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực, các Ban vàĐại biểu Hội đng nhân dân tỉnh giámsát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhândân tỉnh Long An khóa VIII, kỳ họp thứ 9 thông qua ngày05/12/2013./.

Nơi nhận:- UB Thường vụ QH (b/c);
- Chính ph (b/c);
- VP.QH, VP.CP (TP. HCM) (b/c);
- TT.TỈnh y (b/c);
- UBND tỉnh, UBMTTQ VN tỉnh;
- Đại biu QH đơn vị tỉnh Long An;
- Đại biu HĐND khóa VIII;
- Thủ trưởng các Sở ngành, đoàn thể tỉnh;
- TT.HĐND, UBND huyện, thị xã, thành phố;
- VP.UBND tỉnh;
- LĐ và CV VP. Đoàn ĐBQH&HĐND tnh;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Đặng Văn Xướng

KẾ HOẠCH XÂY DỰNGCƠ BẢN NĂM 2014 NGUỒN VỐN TẠM ỨNG KHO BẠC NHÀ NƯỚC

(Ban hành kèmtheo Nghị quyết số 117/2013/NQ-HĐND ngày 05/12/2013 của HĐND tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

STT

Tên công trình, dự án

Nhóm công trình (A, B, C)

Địa điểm XD

Thời gian KC-HT

Chủ đầu tư

Dự kiến KH 2014

Năm hoàn thành (thực tế)

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

16

17

18

TỔNG SỐ

250.000

A

NGÀNH GIAO THÔNG VẬN TẢI

220.000

A.1

SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI

134.600

I

Dự án chuyển tiếp

101.100

1

Nâng cấp ĐT829, Km0+000 - Km10+593

B

Tân Thạnh

2006-2014

SGTVT

18.000

2014

2

Đưng tnh 839

B

Đức Huệ, Thạnh Hóa

2007-2013

SGTVT

11.000

2014

3

Ci tạo, nâng cấp ĐT832, đoạn cầu Kinh - ngã ba Nhựt Ninh và nhánh rẽ bến đò Nht Tảo (*)

B

Tân Trụ

2007-2014

SGTVT

11.500

2014

4

ĐT 833 (Tân Trụ)

B

Tân Trụ

2008-2014

SGTVT

8.000

2014

5

Nâng cấp, mrộng đường tnh 827A, đoạn từ ranh thành phố Tân An - cầu Thầy Sơn

B

Châu Thành

2012-2015

SGTVT

14.000

2016

6

Cầu Triêm Đức, ĐT.833 (*)

C

Tân Trụ

2012-2013

SGTVT

10.000

2014

7

Cầu Kênh Quận trên tuyến đường cặp kênh 7 thước

C

Tân Thạnh

2013-2014

SGTVT

1.000

2014

8

Cầu Cò trên tuyến đường cặp kênh 7 thước

C

Tân Thạnh

2013-2014

SGTVT

1.000

2014

9

Cầu Thạnh An trên tuyến đường cặp kênh 7 thước

C

Tân Thạnh

2013-2014

SGTVT

1.000

2014

10

Cầu Giồng Dung trên tuyến đường cặp kênh 7 thước

C

Tân Thạnh

2013-2014

SGTVT

1.000

2014

11

Cầu Tánh Ôn trên tuyến đường cặp kênh 7 thước

C

Tân Thạnh

2013-2014

SGTVT

1.000

2014

12

Cầu Biện Minh trên tuyến đường cặp kênh 7 thước

C

Tân Thạnh

2013-2014

SGTVT

1.000

2014

13

Cầu kênh 740 trên tuyến đường cặp kênh 7 thước

C

Tân Thạnh

2013-2014

SGTVT

1.000

2014

14

Đường Vàm Thủ Đoàn

B

Bến Lức

2009-2012

SGTVT

4.600

2014

15

Đường Hùng Vương nối dài

B

TP. Tân An

2012-2013

SGTVT

7.000

2014

16

Đường tnh 831, đoạn Tân Hưng - ranh Đồng Tháp (Tân Hưng-Tân Phước đi Đồng Tháp)

B

Tân Hưng

2012-2014

SGTVT

10.000

2014

II

Dự án khi công mới

33.500

1

Ci tạo, nâng cấp đường Bình Đức - Bình Hòa Nam (đoạn từ QLN2 đến ĐT839)

B

Bến Lức, Đức Huệ

2013-2016

SGTVT

10.000

2014

Đã thực hiện

2

Trung tu ĐT835C (đoạn 2, từ ngã tư An Thuận đến ngã ba Long Sơn)

C

Cần Đước

2014-2016

SGTVT

12.000

2014

Đã thực hiện

3

Trụ sở Thanh tra GTVT

C

Tp. Tân An

2014-2015

SGTVT

3.500

2014

Đã thực hiện

4

Trụ sở Trung tâm Qun lý đường bộ đường sông

C

Tp. Tân An

2014-2015

SGTVT

3.000

2014

5

Đường gom dọc QL1A đoạn từ cổng 1 đến cổng 2 lăng Nguyễn Huỳnh Đức

C

Tp. Tân An

2014-2015

SGTVT

5.000

2015

A.2

H TRỢ GIAO THÔNG HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PH

85.400

I

THÀNH PH TÂN AN

3.400

Dự án thanh toán khi lượng năm trước

3.400

1

Đường Lò Lu

C

xã Khánh Hu

2010-2012

UBND thành phố Tân An

900

2012

2

Đường số 9

C

Phường 4

2012

UBND thành phố Tân An

2.500

2012

II

HUYỆN TÂN HƯNG

5.700

Dự án thanh toán khối lượng năm trước

3.000

1

Hệ thống giao thông và thoát nước khu hành chính huyn (giai đon 1)

C

thị trn Tân Hưng

2012-2014

UBND huyện Tân Hưng

3.000

2014

D án khởi công mới

2.700

1

Cầu Ngọn lúa ma và cống rạch Cả Môn Đường Cả Nga-Cà Na

C

xã Vĩnh Thạnh

2014-2015

UBND huyện Tân Hưng

1.200

2014

xã NTM, Đã thực hin

2

Cầu kênh 504 và cầu Kênh Phụ Nữ Đường Cả Nga-Cà Na

C

xã Vĩnh Thạnh

2014-2016

UBND huyện Tân Hưng

1.500

2014

xã NTM, Đã thực hin

III

HUYN VĨNH HƯNG

10.300

D án khởi công mới

10.300

1

Đường Vĩnh Hưng - Thái Trị

C

Xã Thái Trị

2012

UBND huyện Vĩnh Hưng

4.300

2012

Đã thực hiện

2

Đường Cà Môn-Tuyên Bình Tây

C

Xã Tuyên Bình Tây

2012-2013

UBND huyện Vĩnh Hưng

6.000

2013

Đã thực hiện

IV

HUYỆN MỘC HÓA

5.000

Dư án khởi công mới

5.000

1

Cầu Bình Phong Thạnh bắc qua sông Vàm Cỏ Tây

C

Xã Bình Phong Thnh

2014-2016

UBND huyện Mộc Hóa

5.000

2015

V

HUYN TÂN THNH

6.500

D án khởi công mới

6.500

1

Đường số 3

C

thị trn Tân Thnh

2012

UBND huyện Tân Thnh

4.000

2014

Đã thực hiện

2

Đường Huỳnh Việt Thanh - Đường nội ô thị trấn Tân Thạnh (đoạn từ cầu Tân Thnh đến kênh So Đin)

C

thị trấn Tân Thạnh

2012

UBND huyện Tân Thạnh

2.500

2014

Đã thực hiện

VI

HUYN THNH HÓA

5.000

Dự án thanh toán khối lượng năm trước

5.000

1

Đường cập Kênh Trà Cú

C

xã Thuận Bình

2013-2014

UBND huyện Thnh Hóa

5.000

2014

Đã thực hiện

VII

HUYỆN THỦ THỪA

3.034

Dự án thanh toán khối lượng năm trước

570

1

Đường dân sinh xã Bình Thạnh

C

UBND huyện ThThừa

570

2012

Dự án khởi công mới

2.464

1

Đường vào khu thương binh xã Nhị Thành

C

UBND huyện ThThừa

464

2013

Đã QT

2

Đường nối HL6 - HL7

C

xã Nhị Thành

2013

UBND huyện Thủ Thừa

2.000

2013

Đã thực hiện

VIII

HUYN BN LỨC

8.100

Dự án chuyn tiếp

8.100

1

NC đường Nguyễn Hữu Thọ

C

thị trấn Bến Lức

2009-2012

UBND huyện Bến Lức

5.600

2013

2

Nâng cấp đường Gia Miệng

C

xã Tân Hòa

2011-2015

UBND huyện Bến Lức

2.500

2014

IX

HUYỆN ĐỨC HÒA

6.000

Dự án thanh toán khối lượng năm trước

1.000

2013

1

Đường Giồng Lớn

C

Mỹ Hạnh Nam

2010-2013

UBND huyện Đức Hòa

1.000

2013

Dự án khởi công mới

5.000

1

Trải nhựa đường An Sơn (đoạn tđường An Ninh đến ĐT 821)

C

xã An Ninh Tây

2014-2016

UBND huyện Đức Hòa

5.000

2015

về nguồn 2014

X

HUYỆN ĐỨC HUỆ

6.166

Dự án thanh toán khối lượng năm trước

4.000

1

Nâng cấp láng nhựa đường từ ĐT 839 đến trung tâm xã Mỹ Bình

C

Xã Mỹ Bình

2012-2013

UBND huyện Đức Huệ

2.000

2013

2

Cầu Sơ Rơ

C

xã Mỹ Quý Đông

2012-2013

UBND huyện Đức Huệ

2.000

2013

Dự án khởi công mới

2.166

1

Láng nhựa đường từ Huyện Đội đến Cầu Sập

C

thị trn Đông Thành

2014

UBND huyện Đức Huệ

2.166

2014

Đã thực hiện

XI

HUYN CHÂU THÀNH

3.000

Dự án thanh toán khối lượng năm trước

3.000

1

Đường 30 tháng 4

C

xã Phước Tân Hưng

2011-2013

UBND huyện Châu Thành

3.000

2013

Đã QT

XII

HUYỆN TÂN TRỤ

6.200

Dự án chuyển tiếp

4.000

1

Hương lộ Cao Thị Mai

C

Bình Tịnh, TT Tân Tr

2012-2014

UBND huyện Tân Trụ

4.000

2014

Dự án khởi công mới

2.200

1

Hương lộ Bần Cao

C

Tân Phước Tây

2011-2012

UBND huyện Tân Tr

2.200

2014

Đã thực hiện

XIII

HUYỆN CN ĐƯỚC

10.000

Dự án thanh toán khối lượng năm trước

5.000

1

Đường Hương lộ 16 (đoạn 2)

C

xã Long Sơn

2013

UBND huyện Cần Đước

5.000

Công trình chuyển tiếp

5.000

1

Đường Nguyễn Văn Tiến

Đoạn 1

C

xã Mỹ Lệ

2012

UBND huyện Cần Đước

Đoạn còn lại

C

xã Mỹ Lệ

2013

UBND huyện Cần Đước

5.000

2014

XIV

HUYỆN CẦN GIUỘC

3.500

Dự án khởi công mới

3.500

1

Đường Trương Văn Bang

C

Thị trấn Cần Giuc

2012

UBND huyện Cần Giuc

3.500

2014

Đã thực hiện

XV

THỊ XÃ KIN TƯỜNG

3.500

Dự án thanh toán khối lượng năm trước

3.500

1

Đường QL 62-xã Tân Thành

C

xã Tân Thành

2013

UBND thị xã Kiến Tường

3.500

2014

B

NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIÊN NÔNG THÔN

30.000

I

Dự án chuyển tiếp

9.900

1

Đắp bờ bao kênh 28 - đoạn từ kênh 504 đến Bình Châu

C

Vĩnh Hưng

Sở NNPTNT

2.500

2014

2

Đê + kênh Bà Kiểng (từ sông VCĐ - K. T4)

C

Bến Lức

2012-2013

Sở NNPTNT

937

2013

đang QT

3

Cng Ba Nhờ (Đức Tân)

C

Tân Trụ

2012-2013

Sở NNPTNT

1.000

2013

đang QT

4

Cống Út Mơi (Nhựt Ninh)

C

Tân Trụ

2012-2013

SNTNPTNT

450

2013

đang QT

5

Rạch Ông Thoàn (xã Mỹ Yên)

C

Bến Lức

2012-2013

Sở NNPTNT

400

2013

đang QT

6

Đp bờ Nam kênh Xáng Lớn (xã Lương Hòa)

C

Bến Lức

2012-2013

Sở NNPTNT

1.500

2013

đang QT

7

Đấp bờ bao Tây Phú - Chánh Nhì (xã Long Phụng)

C

Cần Giuộc

2012-2013

Sở NNPTNT

900

2013

đang QT

8

Cống rạch Nước Mặn (Bình Trinh Đông)

C

Tân Trụ

2012-2013

Sở NNPTNT

340

2013

đang QT

9

Kênh - Đê ven sông Cn Đước (từ HL 24- ngã tư Lộ đình, xã Tân Chánh)

C

Cần Đước

2012-2014

Sở NNPTNT

1.873

2014

II

Dự án chuyển tiếp hoàn thành 2014

12.350

a)

Công trình trạm trại nông nghip

5.900

1

Cải tạo trụ sở Sở NN và PTNT

C

Tân An

2013

Sở NNPTNT

1.500

2013

2

Hàng rào, sân đường các hạt kiểm lâm: Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Tân Thạnh, Thnh Hóa, Đức Huệ

C

Các huyện

2013

Sở NNPTNT

900

2013

3

Trụ sở Ban QLDA Nông nghiệp

C

Tân An

2013-2014

Sở NNPTNT

1.500

2013

4

Cải tạo, nâng cấp trụ sở Chi cục PTNT và CCTL và PCLB

C

Tân An

2013-2015

Sở NNPTNT

2.000

2014

b)

Công trình Thuỷ lợi

6.450

1

Cống Chòi Mồi

C

Vĩnh Hưng

2013-2014

Sở NNPTNT

1.000

2014

2

XD cơ sở vật chất khu Bảo tồn ngập nước Láng Sen

C

Tân Hưng

2013-2015

Sở NNPTNT

3.450

2015

3

Cống Ba Cụm (HM Đường vào cống)

C

Bến Lức

2011-2013

Sở NNPTNT

2.000

2014

III

Dư án khi công mới

7.750

1

Cống khu đê bao đường Cả Nga-Cà Na

C

Tân Hưng

2013-2014

Sở NNPTNT

3.100

2015

2

Cổng khu đê bao kênh Đường Xe tại kênh Cả Môn

C

Tân Hưng

2013-2014

Sở NNPTNT

1.000

2014

3

NV. sông Long Khốt, kết hp sửa đê bờ Đông (phía biên giới) (từ kênh Bảy Được đến ngã ba kênh Tân Thành - Lò Gạch)

C

Vĩnh Hưng

2013-2014

Sở NNPTNT

1.000

2015

4

Cống khu đê bao bờ Đông sông Vàm Cỏ Tây, xã Tuyên Bình Tây (từ K. Tên Lửa - K. Quyết Thắng)

C

Vĩnh Hưng

2013-2014

Sở NNPTNT

500

2014

5

Cống khu đê bao bờ Bắc sông Vàm Cỏ Tây, xã Tuyên Bình Tây (từ K. 28 - K. Đầu Xấu)

C

Vĩnh Hưng

2013-2014

Sở NNPTNT

650

2014

6

Nạo vét kênh 2000 Nam, kết hợp sửa bờ đê (đoạn từ K.Cà Nhíp đến K.Cái Tôm)

C

Tân Thạnh

2013-2014

Sở NNPTNT

1.500

2015