HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH KIÊN GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------

Số: 118/2010/NQ-HĐND

Rạch Giá, ngày 09 tháng 7 năm 2010

NGHỊ QUYẾT

VỀVIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ CHI TIÊU ĐÓN TIẾP KHÁCH NƯỚC NGOÀI, CHI TIÊU TỔCHỨC CÁC HỘI NGHỊ, HỘI THẢO QUỐC TẾ TẠI KIÊN GIANG VÀ CHI TIÊU TIẾP KHÁCH TRONGNƯỚC

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KIÊNGIANG
KHÓA VII, KỲ HỌP THỨ HAI MƯƠI TÁM

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồngnhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy bannhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;
Căn cứ Thông tư số 01/2010/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2010 của Bộ Tài chính vềviệc Quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam,chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam và chi tiêu tiếpkhách trong nước;
Trên cơ sở xem xét Tờ trình số 57/TTr-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2010 của Ủy ban nhândân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung Quy định chế độ chi tiêu đón tiếp kháchnước ngoài, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại Kiên Giang vàchi tiêu tiếp khách trong nước; Báo cáo thẩm tra số 45/BC- BKTNS ngày 05 tháng 7năm 2010 của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của cácvị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1.Hội đồng nhân dântỉnh tán thành Tờ trình số 57/TTr-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2010 của Ủy ban nhândân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung Quy định chế độ chi tiêu đón tiếp kháchnước ngoài, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại Kiên Giang vàchi tiêu tiếp khách trong nước (có biểu mức chi kèm theo).

Điều 2. Thời gian thựchiện: Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnhthông qua.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủyban nhân dân tỉnh chỉ đạo, triển khai các cấp, các ngành, các địa phương thựchiện Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Thường trực Hội đồng nhân dân,các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứchức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát chặt chẽ việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồngnhân dân tỉnh Kiên Giang khóa VII, kỳ họp thứ hai mươi tám thông qua và thaythế Nghị quyết số 08/2008/NQ-HĐND ngày 09 tháng 01 năm 2008 của Hội đồng nhândân tỉnh về việc ban hành Quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài,chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại Kiên Giang và chi tiêu tiếpkhách trong nước./.

CHỦ TỊCH




Trương Quốc Tuấn

BIỂUMỨC CHI ĐÓN TIẾP KHÁCH NƯỚC NGOÀI VÀO LÀM VIỆC TẠI KIÊN GIANG VÀ CHI TIẾP KHÁCHTRONG NƯỚC
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 118/2010/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2010 củaHội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang)

Đơnvị: đồng

T T

Nội dung chi

Đơn vị tính

Mức chi tối đa

Phụ ghi

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

I

Chi đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Kiên Giang

1

Chi tặng hoa đón, tiễn khách tại sân bay

Đồng/người

150.000

2

Thuê chỗ ở (bao gồm cả bữa ăn sáng)

Đồng/người/ngày

a

Đoàn khách hạng A

- Trưởng đoàn

2.900.000

- Phó đoàn

2.400.000

- Đoàn viên

2.300.000

b

Đoàn khách hạng B

- Trưởng đoàn, Phó đoàn

2.400.000

- Đoàn viên

1.400.000

c

Đoàn khách hạng C

- Trưởng đoàn

1.300.000

- Đoàn viên

800.000

d

Khách mời quốc tế khác

300.000

3

Tiêu chuẩn ăn hàng ngày (bao gồm 2 bữa trưa, tối)

Đồng/người/ngày

- Đoàn khách hạng A

600.000

- Đoàn khách hạng B

400.000

- Đoàn khách hạng C

300.000

- Khách mời quốc tế khác

270.000

4

Tiêu chuẩn tiếp xã giao và các buổi làm việc (2 buổi)

Đồng/người/ngày

Mức chi nước uống, hoa quả, bánh ngọt

- Đoàn khách hạng A

200.000

- Đoàn khách hạng B

80.000

- Đoàn khách hạng C

60.000

5

Chi dịch thuật

- Biên dịch

Đồng/trang từ “350 từ” trở lên

+ Tiếng nước ngoài sang Tiếng Việt

120.000

+ Tiếng Việt sang tiếng nước ngoài

150.000

- Dịch nói

Đồng/giờ/người

+ Dịch nói thông thường

150.000

+ Dịch đuổi (dịch đồng thời)

400.000

6

Chi tặng phẩm

Đồng/người

- Khách hạng A

+ Trưởng đoàn

400.000

+ Đại biểu khác

300.000

- Khách hạng B

+ Trưởng đoàn

300.000

+ Đại biểu khác

200.000

- Khách hạng C

+ Trưởng đoàn

250.000

+ Đại biểu khác

200.000

II

Mức chi tiếp khách trong nước

1

Chi nước uống

Đồng/người/ngày

20.000

2

Chi mời cơm

(Có ăn sáng và không quá 2 suất/ngày)

Đồng/1 suất

200.000