HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 13/2013/NQ-HĐND

Hà Nội, ngày 17 tháng 07 năm 2013

NGHỊ QUYẾT

BAN HÀNH QUY ĐỊNH GIÁ DỊCH VỤKHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH ĐỐI VỚI CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC THUỘCTHÀNH PHỐ HÀ NỘI

HỘIĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
KHÓA XIV, KỲ HỌP THỨ 7(Từ ngày 01/7 đến ngày 06/7/2013)

Căncứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căncứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 23/11/2009;

Căncứ Nghị định số 85/2012/NĐ-CP ngày 15/10/2012 của Chính phủ về cơ chế hoạtđộng, cơ chế tài chính đối với các cơ sở sự nghiệp y tế công lập và giá dịch vụkhám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập;

Căncứ Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB &XH ngày 26/01/2006 củaLiên bộ: Y tế - Tài chính - Lao động Thương binh và Xã hội bổ sung Thông tưliên tịch số 14/TTLB ngày 30/9/1995 của Liên bộ Y tế - Tài chính - Lao độngThương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí;

Căncứ Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29/2/2012 của Bộ Y tế - BộTài chính ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnhtrong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước;

Căncứ Quyết định số 1904/1998/QĐ-BYT ngày 10/8/1998, Quyết định số 23/2005/QĐ-BYT ngày 30/8/2005, Quyết định số 974/QĐ-BYT ngày 29/3/2012, Quyết định số 882/QĐ-BYT ngày 22/3/2012, Quyết định số 2995/QĐ-BYT ngày 23/8/2012, Quyết địnhsố 2590/2004/QĐ-BYT ngày 30/7/2004 của Bộ Y tế;

XétTờ trình số 42/TTr-UBND ngày 05/6/2013 của UBND thành phố Hà Nội về việc banhành Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đối với cơ sở khám bệnh, chữabệnh của Nhà nước thuộc thành phố Hà Nội; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xãhội; ý kiến thảo luận của đại biểu HĐND Thành phố,

QUYẾTNGHỊ:

Điều 1. Ban hành “Qui định giá một số dịch vụ khámbệnh, chữa bệnh đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc Thành phốHà Nội” với những nội dung chủ yếu sau:

1.Mục tiêu

Banhành qui định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo quy định tại Thông tư04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29/02/2012 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính nhằm đảm bảoquyền lợi của người bệnh, nâng cao chất lượng khám bệnh, chữa bệnh, từng bướcđổi mới cơ chế tài chính, đảm bảo nguồn thu, chi trong các cơ sở khám bệnh,chữa bệnh của Nhà nước (cơ sở y tế công lập) thuộc Thành phố Hà Nội.

2.Đối tượng áp dụng: Là các cơ sở khámbệnh, chữa bệnh công lập thuộc thành phố Hà Nội, bao gồm:

- Cácbệnh viện đa khoa, chuyên khoa thành phố (trừ bệnh viện Hòe Nhai và bệnh việnTim Hà Nội đang thực hiện thí điểm theo Quyết định số 1167/QĐ-UBND ngày10/3/2009 và Quyết định số 3251/QĐ-UBND ngày 20/5/2005 của UBND Thành phố).

- Cáctrung tâm chuyên khoa, bệnh viện đa khoa tuyến huyện.

- Cácphòng khám đa khoa, nhà hộ sinh.

- Trạmy tế xã, phường, thị trấn.

3.Nguyên tắc điều chỉnh giá dịch vụ:

- Tínhđúng, tính đủ một số yếu tố chi phí trực tiếp để thực hiện dịch vụ.

- Danhmục và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do HĐND Thành phố quy định nằm trongdanh mục và khung giá dịch vụ do Bộ Y tế ban hành.

- Đảmbảo mặt bằng chung về giá dịch vụ giữa các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập.Mức giá được xây theo lộ trình, phù hợp với điều kiện của từng cơ sở khám bệnh,chữa bệnh.

- Phùhợp với điều kiện kinh tế xã hội, thu nhập của người dân và khả năng cân đốiquỹ Bảo hiểm y tế của Thành phố.

4.Danh mục, giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh:

- Danhmục, giá 05 dịch vụ khám bệnh, kiểm tra sức khỏe (phụ lục 1)

- Danhmục, giá 09 dịch vụ giường bệnh (phụ lục 2)

- Danhmục, giá 373 dịch vụ kỹ thuật có điều chỉnh giá theo quy định tại Thông tư liêntịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính(phụ lục 3)

- Danhmục, giá 333 phẫu thuật, thủ thuật được quy định tại Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT- BYT-BTC-BLĐTB&XH của liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động,Thương binh và Xã hội(phụ lục 4).

- Danhmục, giá 99 dịch vụ kỹ thuật mới, đã được Bộ Y tế phê duyệt, tuy chưa có khunggiá cho từng dịch vụ cụ thể, nhưng thuộc khung giá loại phẫu thuật, thủ thuậtchung được quy định tại Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC và Văn bảnsố 2210/BYT-KH-TC ngày 16/4/2012 của Bộ Y tế(phụ lục 5).

- Danhmục, giá 1.365 dịch vụ, kỹ thuật đã thực hiện theo Quyết định số 6889/QĐ-UBND ngày 31/12/2009 của UBND thành phố nhưng không điều chỉnh giá lần này(phụlục 6).

Điều 2. Nghị quyết này được áp dụng từ ngày 01/8/2013.Tại thời điểm Nghị quyết được áp dụng, những người bệnh đang điều trị nội trútrong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh vẫn được áp dụng mức viện phí cũ theoQuyết định số 6889/QĐ-UBND ngày 31/12/2009 của UBND Thành phố cho đến khi xuấtviện.

1. GiaoUBND Thành phố:

- Triểnkhai tổ chức thực hiện Nghị quyết này

- Hướngdẫn việc quản lý và sử dụng nguồn thu theo quy định, thực hiện công khai, minhbạch nhất là đối với các dịch vụ, kỹ thuật thực hiện theo phương thức xã hộihóa trong cơ sở y tế công lập.

- Cógiải pháp thực hiện hiệu quả mục tiêu Nghị quyết.

2. GiaoThường trực HĐND Thành phố, các Ban HĐND Thành phố, các Tổ đại biểu và các Đạibiểu HĐND Thành phố giám sát việc tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

Nghịquyết này đã được HĐND thành phố Hà Nội khóa XIV, kỳ họp thứ 7 thông qua./.

Nơi nhận:
- Ủy ban thường vụ QH;
-
Chính phủ;
- Ủy ban Các vấn đề xã hội của QH;
- Văn phòng Chính phủ, Văn phòng Quốc hội;
- Ban Công tác ĐB của UBTVQH;
- Các Bộ: Y tế, Nội vụ, Tư pháp, Tài chính, LĐTB&XH
- Thường trực Thành ủy Hà Nội;
- Đoàn ĐB Quốc hội Thành phố Hà Nội;
- Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQ TP;
- Đại biểu HĐND Thành phố;
- VP TU, các Ban Đảng TU,
- VP Đoàn ĐBQH&HĐND, VP UBND TP;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể Thành phố;
- TT HĐND, UBND quận, huyện, thị xã;
- Công báo thành phố Hà Nội;
- Cổng GTĐT Thành phố, Báo HNM, Báo KTĐT;
- Lưu: VT, Ban VHXH.

CHỦ TỊCH




Ngô Thị Doãn Thanh

PHỤ LỤC 1

KHUNG GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRASỨC KHỎE(Kèm theo Nghị quyết số 13/2013/NQ-HĐND ngày 17/7/2013 của HĐND thành phố Hà Nội)

đơn vị tính: đồng

TT

Danh mục

Mức giá

Bệnh viện hạng 1

Bệnh viện hạng 2

Bệnh viện hạng 3

Phòng khám đa khoa

Trạm Y tế

(xã, phường, thị trấn...)

1

Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa

17.000

12.000

9.000

6.000

4.000

Không có điều hòa

14.000

11.000

2

Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca)

200.000

200.000

200.000

3

Khám, cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)

100.000

100.000

100.000

4

Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X- quang)

100.000

100.000

100.000

100.000

5

Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động

300.000

300.000

300.000

PHỤ LỤC 2

KHUNG GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH(Kèm theo Nghị quyết số 13/2013/NQ-HĐND ngày 17/7/2013 của HĐND thành phố Hà Nội)

đơn vị tính: đồng

TT

DANH MỤC

Mức giá

Bệnh viện hạng I

Bệnh viện hạng II

Bệnh viện hạng III

1

Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU) (chưa bao gổm chi phí sử dụng máy thở)

300.000

300.000

2

Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu (chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở)

113.000

75.000

52.000

Ngày giường bệnh Nội khoa:

3

Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hóa, Thận học; Nội tiết;

60.000

50.000

38.000

Không điều hòa

54.000

44.000

4

Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ.

53.000

38.000

27.000

Không điều hòa

47.000

32.000

5

Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng

38.000

26.000

18.000

Không có điều hòa

32.000

20.000

Ngày giường bệnh ngoại khoa; bỏng:

6

Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể

108.000

90.000

Không có điều hòa

100.000

82.000

7

Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 - 70% diện tích cơ thể;

90.000

60.000

45.000

Không có điều hòa

82.000

52.000

8

Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể

72.000

56.000

38.000

Không có điều hòa

64.000

48.000

9

Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể

56.000

38.000

26.000

Không có điều hòa

48.000

30.000

(Giángày giường điều trị tính cho 01 người/01 ngày giường điều trị. Trường hợp phảinằm ghép 02 người/01 giường thì chỉ được thu tối đa 50%, trường hợp nằm ghép từ03 người/01 giường trở lên thì chỉ được thu tối đa 30%)

PHỤ LỤC 3

KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬTVÀ XÉT NGHIỆM(Kèm theo Nghị quyết số 13/2013/NQ-HĐND ngày 17/7/2013 của HĐND thành phố Hà Nội)

đơn vị tính: đồng

TT

Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

Bệnh viện hạng I

Bệnh viện hạng II

Bệnh viện hạng III và PKĐK

Trạm y tế (xã, phường, thị trấn...)

C1.1

SIÊU ÂM

1

Siêu âm

28.000

28.000

28.000

2

Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME)

275.000

275.000

3

Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu qua thực quản

518.000

4

Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR (Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch)

1.518.000

C1.2

CHIẾU, CHỤP X-QUANG

C1.2.1

CHỤP X-QUANG CÁC CHI

5

Các ngón tay hoặc ngón chân

25.000

25.000

25.000

6

Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (một tư thế)

27.000

27.000

27.000

7

Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (hai tư thế)

31.000

31.000

31.000

8

Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (một tư thế)

27.000

27.000

27.000

9

Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (hai tư thế)

31.000

31.000

31.000

10

Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (một tư thế)

32.000

32.000

32.000

11

Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (hai tư thế)

34.000

34.000

32.000

12

Khung chậu

34.000

34.000

32.000

C1.2.2

CHỤP X-QUANG VÙNG ĐẦU

13

Xương sọ (một tư thế)

27.000

27.000

27.000

14

Xương chũm, mỏm châm

27.000

27.000

27.000

15

Xương đá (một tư thế)

27.000

27.000

27.000

16

Khớp thái dương-hàm

27.000

27.000

27.000

17

Chụp ổ răng

18.000

18.000

18.000

C.1.2.3

CHỤP X-QUANG CỘT SỐNG

18

Các đốt sống cổ

27.000

27.000

27.000

19

Các đốt sống ngực

32.000

32.000

32.000

20

Cột sống thắt lưng-cùng

32.000

32.000

32.000

21

Cột sống cùng-cụt

32.000

32.000

32.000

22

Chụp 2 đoạn liên tục

40.000

40.000

40.000

23

Đánh giá tuổi xương: cổ tay, đầu gối

33.000

33.000

33.000

C1.2.4

CHỤP X-QUANG VÙNG NGỰC

24

Tim phổi thẳng

32.000

30.000

28.000

25

Tim phổi nghiêng

32.000

30.000

28.000

26

Xương ức hoặc xương sườn

32.000

30.000

28.000

C1.2.5

CHỤP X-QUANG HỆ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HÓA VÀ ĐƯỜNG MẬT

27

Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị

34.000

32.000

30.000

28

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)

270.000

260.000

29

Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang

268.000

258.000

30

Chụp bụng không chuẩn bị

34.000

32.000

30.000

31

Chụp thực quản có uống thuốc cản quang

54.000

54.000

54.000

32

Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang

78.000

78.000

78.000

33

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang

88.000

88.000

84.000

C.1.2.6

MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP X-QUANG KHÁC

34

Chụp tử cung-vòi trứng (Bao gồm cả thuốc)

178.000

170.000

35

Chụp tủy sống có tiêm thuốc

188.000

188.000

36

Chụp vòm mũi họng

27.000

25.000

37

Chụp ống tai trong

27.000

25.000

38

Chụp họng hoặc thanh quản

27.000

25.000

39

Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang)

500.000

500.000

40

Chụp CT Scanner đến 32 dãy (bao gồm cả thuốc cản quang)

870.000

870.000

41

Chụp mạch máu (mạch não, chi, tạng, động mạch chủ, động mạch phổi...) số hóa xóa nền (DSA)

(Bao gồm toàn bộ chi phí chụp, chưa tính can thiệp)

3.750.000

42

Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA

3.750.000

43

Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA (Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật).

4.465.000

44

Chụp và can thiệp mạch chủ bụng và mạch chi dưới DSA (Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật.)

6.250.000

45

Các can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA (nút u gan, mạch phế quản, mạch mạc treo, u xơ tử cung, giãn tĩnh mạch sinh dục,...)

(Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật.)

6.250.000

46

Chụp, nút dị dạng và các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA (Phình động mạch não, dị dạng thông động tĩnh mạch (AVM), thông động mạch cảnh xoang hang (FCC), thông động tĩnh mạch màng cứng (FD), mạch tủy, hẹp mạch, lấy huyết khối...)

(Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, hút huyết khối.)

6.700.000

47

Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương...). (Chưa bao gồm vật tư tiêu hao đặc biệt: Kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc)

1.800.000

48

Dẫn lưu, nong đặt Stent trực tiếp qua da bệnh lý các tạng (Dẫn lưu và đặt Stent đường mật, Mở thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng, sonde JJ thận...) dưới DSA (Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông.)

2.145.000

49

Chụp X-quang số hóa 1 phim

52.000

52.000

52.000

50

Chụp X-quang số hóa 2 phim

62.000

62.000

60.000

51

Chụp X-quang số hóa 3 phim

80.000

80.000

78.000

52

Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa

235.000

230.000

53

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UlV) số hóa

352.000

330.000

54

Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hóa

320.000

310.000

55

Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa

116.000

110.000

56

Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa

116.000

115.000

57

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa

147.000

147.000

58

Chụp tủy sống có thuốc cản quang số hóa

314.000

59

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy

Bao gồm cả thuốc cản quang

1.700.000

1.700.000

C2

CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI

60

Thông đái (bao gồm cả sonde)

40.000

38.000

36.000

34.000

61

Thụt tháo phân

30.000

28.000

28.000

28.000

62

Chọc hút hạch hoặc u (thủ thuật, còn XN có giá riêng)

45.000

42.000

40.000

63

Chọc hút tế bào tuyến giáp

56.000

54.000

64

Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi

65.000

60.000

54.000

65

Chọc rửa màng phổi

100.000

90.000

66

Chọc hút khí màng phổi

58.000

58.000

56.000

67

Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi

37.000

36.000

68

Rửa bàng quang (chưa bao gồm hóa chất)

86.000

86.000

80.000

69

Nong niệu đạo và đặt thông đái (bao gồm cả sonde)

89.000

89.000

86.000

70

Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện, Plasma, Laser CO2 (tính cho 1-5 thương tổn)

90.000

85.000

80.000

71

Thận nhân tạo chu kỳ (Quả lọc dây máu dùng 6 lần)

460.000

460.000

72

Lọc màng bụng liên tục thông thường (thẩm phân phúc mạc)

300.000

300.000

73

Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc)

700.000

700.000

74

Lọc màng bụng chu kỳ (01 ngày)

340.000

340.000

75

Sinh thiết da

54.000

54.000

54.000

76

Sinh thiết hạch, u

71.000

65.000

60.000

77

Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa tính kim sinh thiết)

87.000

82.000

78

Sinh thiết màng phổi (kim sinh thiết dùng nhiều lần)

300.000

300.000

79

Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng

360.000

360.000

80

Nội soi ổ bụng

460.000

450.000

81

Nội soi ổ bụng có sinh thiết (bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần)

540.000

520.000

82

Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết

118.000

110.000

100.000

83

Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm có sinh thiết.

170.000

160.000

84

Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết

130.000

120.000

115.000

85

Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết

205.000

190.000

86

Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết

95.000

95.000

90.000

87

Nội soi trực tràng có sinh thiết

152.000

145.000

88

Nội soi bàng quang không sinh thiết

250.000

230.000

89

Nội soi bàng quang có sinh thiết

300.000

290.000

90

Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục... (bao gồm kìm gắp dùng nhiều lần)

526.000

500.000

91

Nội soi phế quản ống mềm gây tê

462.000

92

Điều trị tia xạ Cobalt /Rx (một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị)

32.000

32.000

93

Dẫn lưu màng phổi tối thiểu gồm cả ống dẫn lưu (Bao gồm cả ống kendan)

334.000

300.000

94

Mở khí quản (Bao gồm cả Canuyn)

455.000

420.000

400.000

95

Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm (sử dụng kim thông thường)

340.000

340.000

96

Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản (Bao gồm cả chi phí dây dẫn dùng nhiều lần)

545.000

545.000

97

Sinh thiết dưới hướng dẫn của siêu âm (gan, thận, vú, áp xe, các tổn thương khác)

Sinh thiết gan dưới hướng dẫn của siêu âm

686.000

680.000

Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm

686.000

680.000

Sinh thiết vú dưới hướng dẫn của siêu âm

696.000

690.000

98

Sinh thiết tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm

696.000

690.000

99

Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 2 nòng (Bao gồm cả chi phí Catheter 2 nòng)

830.000

790.000

100

Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 3 nòng (Bao gồm cả chi phí Catheter 3 nòng)

670.000

630.000

101

Thở máy (01 ngày điều trị)

340.000

320.000

290.000

102

Đặt nội khí quản

320.000

310.000

290.000

103

Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration online: HDF ON - LINE) - chưa bao gồm chi phí catheter

1.250.000

1.250.000

104

Cấp cứu ngừng tuần hoàn (Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần)

230.000

220.000

210.000

105.000

105

Sinh thiết dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính (phổi, xương, gan, thận, vú, áp xe, các tổn thương khác)

Sinh thiết phổi dưới hướng dẫn vi tính

1.290.000

1.200.000

Sinh thiết gan dưới hướng dẫn vi tính

1.280.000

1.200.000

Sinh thiết thận dưới hướng dẫn vi tính

1.280.000

1.200.000

Sinh thiết vú dưới hướng dẫn vi tính

1.256.000

1.200.000

106

Sinh thiết vị trí khác dưới hướng dẫn vi tính

1.257.000

1.200.000

107

Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm (Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần)

760.000

108

Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm

70.000

109

Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

83.000

78.000

73.000

110

Thủ thuật sinh thiết tủy xương (Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần)

1.000.000

950.000

111

Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa tính kim chọc hút tủy; Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng)

50.000

45.000

112

Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần)

340.000

320.000

113

Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết

688.000

648.000

114

Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật

1.700.000

1.700.000

115

Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp

446.000

116

Lấy sỏi niệu quản qua nội soi (Bao gồm cả kìm gắp dùng nhiều lần)

530.000

500.000

117

Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)

175.000

165.000

160.000

118

Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn của siêu âm

63.000

119

Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính (Bao gồm cả kim sinh thiết, chi phí chụp cắt lớp vi tính và chưa tính thuốc cản quang)

652.000

120

Thận nhân tạo cấp cứu (Quả lọc dây máu dùng 1 lần)

1.100.000

1.050.000

Y HỌC DÂN TỘC- PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

121

Chôn chỉ (cấy chỉ)

62.000

60.000

58.000

122

Châm (các phương pháp châm)

32.000

30.000

25.000

15.000

123

Điện châm

34.000

32.000

27.000

22.000

124

Thủy châm (không kể tiền thuốc)

18.000

18.000

18.000

18.000

125

Xoa bóp bấm huyệt

20.000

20.000

20.000

20.000

126

Hồng ngoại

13.000

13.000

11.000

10.000

127

Điện phân

19.000

18.000

16.000

128

Sóng ngắn

20.000

17.000

129

Laser châm

50.000

50.000

130

Tử ngoại

18.000

18.000

18.000

131

Điện xung

19.000

18.000

16.000

132

Tập vận động toàn thân (30 phút)

18.000

17.000

15.000

12.000

133

Tập vận động đoạn chi (30 phút)

16.000

15.000

14.000

12.000

134

Siêu âm điều trị

30.000

28.000

25.000

135

Điện từ trường

19.000

19.000

136

Bó Farafin

38.000

38.000

38.000

137

Cứu (Ngải cứu /túi chườm)

14.000

14.000

14.000

14.000

138

Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp

23.000

21.000

20.000

C3

CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA

C3.1

NGOẠI KHOA

139

Cắt chỉ

30.000

28.000

26.000

22.000

140

Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm

40.000

38.000

35.000

30.000

141

Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm

58.000

56.000

50.000

45.000

142

Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến dưới 50 cm

78.000

76.000

75.000

143

Thay băng vết thương chiều dài < 30="" cm="" nhiễm="">

85.000

83.000

80.000

144

Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng

115.000

110.000

100.000

145

Thay băng vết thương chiều dài > 50cm nhiễm trùng

140.000

135.000

130.000

146

Tháo bột: cột sống/ lưng/ khớp háng/ xương đùi/ xương chậu

33.000

30.000

27.000

147

Tháo bột khác

28.000

26.000

26.000

25.000

148

Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10="">

80.000

72.000

70.000

65.000

149

Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài > 10 cm

100.000

95.000

90.000

80.000

150

Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 10="">

125.000

115.000

115.000

151

Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài > 10 cm

134.000

130.000

130.000

152

Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da

116.000

110.000

110.000

153

Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu

60.000

60.000

60.000

50.000

154

Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte

66.000

66.000

66.000

155

Cắt phymosis

110.000

100.000

100.000

100.000

156

Thắt các búi trĩ hậu môn

160.000

150.000

140.000

157

Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột tự cán)

45.000

40.000

40.000

30.000

158

Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ chớp hàm (bột liền)

188.000

160.000

160.000

140.000

159

Nắn trật khớp vai (bột tự cán)

56.000

50.000

50.000

32.000

160

Nắn trật khớp vai (bột liền)

178.000

170.000

170.000

140.000

161

Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột tự cán)

52.000

50.000

50.000

30.000

162

Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ chóp gối (bột liền)

134.000

130.000

130.000

100.000

163

Nắn trật khớp háng (bột tự cán)

140.000

135.000

130.000

164

Nắn trật khớp háng (bột liền)

550.000

540.000

530.000

165

Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột tự cán)

143.000

143.000

143.000

166

Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột liền)

442.000

438.000

438.000

167

Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán)

56.000

56.000

56.000

168

Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền)

134.000

130.000

128.000

169

Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán)

60.000

55.000

55.000

170

Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)

125.000

120.000

115.000

171

Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán)

55.000

50.000

50.000

172

Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)

134.000

131.000

131.000

173

Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột tự cán)

45.000

44.000

40.000

174

Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột liền)

115.000

110.000

105.000

175

Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán)

105.000

100.000

95.000

176

Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền)

445.000

425.000

405.000

177

Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán)

214.000

210.000

178

Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền)

370.000

365.000

179

Đặt và thăm dò huyết động (Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực)

3.125.000

C3.2

SẢN PHỤ KHOA

180

Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết

80.000

75.000

70.000

181

Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ

143.000

140.000

140.000

182

Đỡ đẻ thường ngôi chỏm

390.000

380.000

350.000

320.000

183

Đỡ đẻ ngôi ngược

466.000

462.000

462.000

184

Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên (chưa tính thuốc, dịch truyền)

514.000

510.000

480.000

185

Forceps hoặc Giác hút sản khoa

420.000

410.000

400.000

186

Soi cổ tử cung

39.000

39.000

39.000

187

Soi ối

29.000

29.000

29.000

188

Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser

48.000

45.000

42.000

189

Chích apxe tuyến vú

96.000

94.000

94.000

190

Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung

160.000

155.000

150.000

191

Phẫu thuật lấy thai lần đầu

1.160.000

1.100.000

1.045.000

192

Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên

1.250.000

1.250.000

1.250.000

193

Loc, rửa, bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI)

357.000

194

Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc

125.000

124.000

124.000

195

Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc

285.000

280.000

280.000

C3.3

MẮT

196

Đo nhãn áp

10.000

10.000

10.000

197

Đo Javal

8.000

8.000

198

Đo thị trường, ám điểm

10.000

10.000

10.000

199

Thử kính loạn thị

9.000

8.000

7.000

200

Soi đáy mắt

18.000

17.000

16.000

201

Tiêm hậu nhãn cầu một mắt (Chưa tính thuốc tiêm)

14.000

14.000

14.000

202

Tiêm dưới kết mạc một mắt (Chưa tính thuốc tiêm)

14.000

14.000

14.000

203

Thông lệ đạo một mắt

27.000

27.000

27.000

204

Thông lệ đạo hai mắt

45.000

45.000

45.000

205

Chích chắp/ lẹo

31.000

27.000

24.000

20.000

206

Lấy dị vật kết mạc nông một mắt

18.000

16.000

15.000

15.000

207

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)

21.000

20.000

19.000

208

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)

152.000

150.000

145.000

209

Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê (Chưa tính chi phí màng ối)

530.000

530.000

Các dịch vụ từ 209 đến 224 đã bao gồm cả chi phí dao tròn dùng 01 lần, chỉ khâu các loại.

210

Mổ quặm 1 mi - gây tê

270.000

260.000

250.000

211

Mổ quặm 2 mi - gây tê

380.000

370.000

360.000

212

Mổ quặm 3 mi - gây tê

540.000

530.000

520.000

213

Mổ quặm 4 mi - gây tê

620.000

610.000

600.000

214

Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê

445.000

440.000

440.000

215

Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê

785.000

216

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê

295.000

280.000

260.000

235.000

217

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê

840.000

218

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)

482.000

219

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê)

579.000

220

Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê (Chưa tính chi phí màng ối)

938.000

221

Mổ quặm 1 mi - gây mê

700.000

222

Mổ quặm 2 mi - gây mê

790.000

223

Mổ quặm 3 mi - gây mê

820.000

224

Mổ quặm 4 mi - gây mê

914.000

C3.4

TAI - MŨI - HỌNG

225

Trích rạch apxe Amiđan (gây tê)

100.000

95.000

90.000

226

Trích rạch apxe thành sau họng (gây tê)

100.000

95.000

90.000

227

Cắt Amiđan (gây tê)

105.000

103.000

100.000

228

Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê)

130.000

125.000

229

Nội soi chọc thông xoang trán/ xoang bướm (gây tê)

135.000

127.000

230

Lấy dị vật tai ngoài đơn giản

45.000

38.000

35.000

25.000

231

Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê)

95.000

94.000

90.000

232

Lấy dị vật trong mũi không gây mê

90.000

90.000

85.000

233

Lấy dị vật trong mũi có gây mê

426.000

422.000

234

Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng

100.000

100.000

235

Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm

140.000

140.000

236

Lấy dị vật thanh quản gây tê ống cứng

110.000

110.000

237

Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê

185.000

180.000

238

Nội soi cắt polype mũi gây tê

165.000

160.000

160.000

239

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê

180.000

180.000

180.000

240

Nạo VA gây mê

485.000

485.000

241

Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng

378.000

375.000

242

Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm

392.000

390.000

243

Lấy dị vật thanh quản gây mê ống cứng

384.000

375.000

244

Nội soi cắt polype mũi gây mê

317.000

310.000

245

Trích rạch apxe Amiđan (gây mê)

458.000

454.000

450.000

246

Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê)

458.000

454.000

247

Cắt Amiđan (gây mê)

660.000

660.000

660.000

248

Cắt Amiđan dùng Comblator (gây mê) Bao gồm cả Comblator

1.550.000

249

Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê)

381.000

378.000

250

Nội soi đốt điện cuốn mũi/ cắt cuốn mũi gây mê

426.000

420.000

251

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê

598.000

590.000

580.000

252

Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer (cả chi phí dao Hummer)

1.030.000

1.020.000

C3.5

RĂNG - HÀM - MẶT

C3.5.1

CÁC KỸ THUẬT VỀ RĂNG, MIỆNG

253

Nhổ răng sữa/chân răng sữa

14.000

14.000

12.000

10.000

254

Nhổ răng số 8 bình thường

85.000

82.000

80.000

255

Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm

143.000

140.000

137.000

256

Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/ một hàm

27.000

26.000

25.000

20.000

257

Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm

54.000

54.000

50.000

30.000

258

Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần)

23.000

18.000

16.000

15.000

C3.5.2

RĂNG GIẢ THÁO LẮP

259

Một răng.

(Từ 02 răng trở lên mỗi răng cộng thêm 50.000 đồng tiền phí gửi labo)

183.000

182.000

180.000

C3.5.3

RĂNG GIẢ CỐ ĐỊNH

260

Răng chốt đơn giản

180.000

180.000

180.000

261

Mũ chụp nhựa

210.000

210.000

210.000

262

Mũ chụp kim loại

265.000

265.000

265.000

C3.5.4

CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT HÀM MẶT

263

Khâu vết thương phần mềm nông dài < 5="">

112.000

110.000

100.000

264

Khâu vết thương phần mềm nông dài > 5 cm

152.000

140.000

130.000

265

Khâu vết thương phần mềm sâu dài < 5="">

152.000

150.000

143.000

266

Khâu vết thương phần mềm sâu dài > 5 cm

196.000

188.000

185.000

C4

CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT CÒN LẠI KHÁC (phụ lục C4 kèm theo)

(Danh mục Phân loại phẫu thuật, thủ thuật theo quy định của Bộ Y tế. Khung giá đã bao gồm các vật tư tiêu hao cần thiết cho phẫu thuật, thủ thuật nhưng chưa bao gồm vật tư thay thế, vật tư tiêu hao đặc biệt, nếu có sử dụng trong phẫu thuật, thủ thuật)

C5

XÉT NGHIỆM

C5.1

XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC-MIỄN DỊCH

267

Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)

36.000

36.000

36.000

268

Định lượng Hemoglobin (bằng máy quang kế)

18.000

18.000

18.000

269

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)

28.000

28.000

22.000

18.000

270

Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)

14.000

14.000

14.000

271

Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit)

12.000

12.000

11.000

272

Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)

14.000

14.000

12.000

273

Xét nghiệm sức bền hồng cầu

21.000

21.000

274

Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công)

24.000

24.000

20.000

275

Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy

25.000

25.000

25.000

276

Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu

16.000

15.000

15.000

277

Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương

14.000

14.000

14.000

278

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên máy tự động

27.000

279

Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu

46.000

280

Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương

28.000

281

Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá

21.000

20.000

282

Tìm tế bào Hargraves

40.000

40.000

283

Thời gian máu chảy (phương pháp Duke)

8.000

8.000

8.000

6.000

284

Co cục máu đông

10.000

10.000

10.000

285

Thời gian Howell

20.000

20.000

286

Định lượng yếu tố I (fibrinogen)

37.000

37.000

287

Định lượng Fibrinogen bằng phương pháp trực tiếp

70.000

70.000

288

Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng thủ công

37.000

37.000

289

Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động

41.000

40.000

290

Xét nghiệm tế bào học tủy xương. Không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy xương

98.000

96.000

291

Xét nghiệm tế bào hạch. Không bao gồm thủ thuật chọc hút hạch

34.000

34.000

292

Nhuộm Peroxydase (MPO)

54.000

293

Nhuộm sudan den

54.000

294

Nhuộm Esterase không đặc hiệu

64.000

295

Nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế Naf

70.000

296

Nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS)

62.000

297

Xác định BACTURATE trong máu

145.000

298

Điện giải đồ (Na+, K+, CL +)

28.000

28.000

28.000

299

Định lượng Ca++ máu

13.000

13.000

300

Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, amilaze,... (mỗi chất)

20.000

20.000

19.000

301

Định lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh

18.000

18.000

18.000

302

Các xét nghiệm BILIRUBIN toàn phần hoặc trực tiếp hoặc gián tiếp; Các xét nghiệm các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT…

16.000

16.000

16.000

303

Định lượng Tryglyceride hoặc Phopholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholestrol toàn phần hoặc HDL-cholestrol hoặc LDL - cholestrol

21.000

20.000

18.000

304

Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công

22.000

22.000

22.000

20.000

305

Điện di: Protein hoặc Lipoprotein hoặc các hemoglobine bất thường hoặc các chất khác

24.000

24.000

306

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) Cho tất cả các thông số

70.000

70.000

307

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoặc bán tự động

30.000

30.000

30.000

308

Định lượng yếu tố VIII/yếu tố IX; định lượng hoạt tính yếu tố IX. Giá cho mỗi yếu tố

150.000

309

Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)

85.000

310

Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)

79.000

311

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard/Scangel

65.000

60.000

MỘT SỐ XÉT NGHIỆM KHÁC

312

Pro-calcitonin

245.000

313

BNP (B - Type Natriuretic Peptide)

434.000

314

Tacrolimus

536.000

315

Đường máu mao mạch

18.000

316

Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu

50.000

317

Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy)

33.000

XÉT NGHIỆM HÓA SINH

318

HbA1C

76.000

75.000

319

Điện di protein huyết thanh

220.000

C5.2

XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU

320

Định lượng Bacbiturate

23.000

23.000

321

Calci niệu

13.000

13.000

13.000

322

Phospho niệu

15.000

15.000

323

Điện giải đồ (Na, K, Cl) niệu

28.000

28.000

28.000

324

Định lượng Protein niệu hoặc đường niệu

10.000

10.000

10.000

325

Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis thủ công

15.000

15.000

15.000

Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis bằng máy

45.000

45.000

45.000

326

Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu

16.000

15.000

15.000

327

Amylase niệu

30.000

28.000

328

Porphyrin: Định tính

34.000

34.000

C5.3

XÉT NGHIỆM PHÂN

329

Soi trực tiếp tìm hồng cầu, bạch cầu trong phân

23.000

20.000

20.000

C5.4

XÉT NGHIỆM CÁC CHẤT DỊCH KHÁC CỦA CƠ THỂ (Dịch rỉ viêm, đờm, mủ, nước ối, dịch não tủy, dịch màng phổi, màng tim, màng bụng, tinh dịch, dịch âm đạo...)

VI KHUẨN - KÝ SINH TRÙNG

330

Soi tươi tìm ký sinh trùng (đường ruột, ngoài đường ruột)

20.000

17.000

15.000

14.000

331

Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram, nhuộm xanh Methylen)

43.000

43.000

43.000

40.000

332

Kháng sinh đồ MIC cho vi khuẩn (cho 1 loại kháng sinh)

116.000

333

Kháng sinh đồ

140.000

140.000

334

Nuôi cấy định danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường

160.000

140.000

335

Nuôi cấy và định danh nấm bằng phương pháp thông thường

160.000

140.000

336

Định lượng HBsAg

310.000

300.000

337

Anti-HBs định lượng

78.000

73.000

338

PCR chẩn đoán CMV

500.000

480.000

339

Đo tải lượng CMV (ROCHE)

1.320.000

340

PCR chẩn đoán lao bằng hệ thống Cobas TaqMan48

560.000

341

RPR định tính

24.000

342

RPR định lượng

55.000

343

TPHA định tính

33.000

30.000

344

TPHA định lượng

112.000

105.000

XÉT NGHIỆM TẾ BÀO:

345

Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp...)

45.000

40.000

346

Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp...) có đếm số lượng tế bào

65.000

60.000

XÉT NGHIỆM DỊCH CHỌC DÒ

347

Protein dịch

10.000

9.000

8.000

348

Glucose dịch

13.000

12.000

11.000

349

Clo dịch

17.000

16.000

15.000

350

Phản ứng Pandy

7.000

7.000

7.000

351

Rivalta

7.000

7.000

7.000

XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ:

352

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin

185.000

185.000

353

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff)

195.000

195.000

354

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giemsa

135.000

355

Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou

175.000

356

Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch cho một aấu ấn (Marker)

220.000

357

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh

255.000

255.000

358

Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học

80.000

80.000

359

Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)

160.000

160.000

XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT

360

Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất

100.000

100.000

C6

THĂM DÒ CHỨC NĂNG

361

Điện tâm đồ

24.000

24.000

24.000

20.000

362

Điện não đồ

40.000

40.000

40.000

363

Lưu huyết não

27.000

27.000

27.000

364

Đo chức năng hô hấp

70.000

365

Test thanh thải Creatinine

42.000

366

Test thanh thải Ure

42.000

367

Test dung nạp Glucagon

26.000

26.000

368

Thăm dò các dung tích phổi

140.000

369

Do dung tích phổi toàn phần với máy Plethysmography

260.000

C7

CÁC THĂM DÒ VÀ ĐIỀU TRỊ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ

370

Xạ hình tuyến cận giáp: với Tc-99m MIBI hoặc với Tc-99m - V - DMSA hoặc với đồng vị kép

305.000

305.000

371

Xạ hình tụy

305.000

305.000

372

SPECT tuyến cận giáp với đồng vị kép

305.000

305.000

373

Điều trị bệnh bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

240.000

240.000

PHỤ LỤC 4

GIÁ CÁC PHẪU THUẬT THỦ THUẬTKHÁC(Kèm theo Nghị quyết số 13/2013/NQ-HĐND ngày 17/7/2013 của HĐND thành phố Hà Nội)

đơn vị: đồng

TT

TT 6889

Tên dịch vụ kỹ thuật

Bệnh viện hạng I

Bệnh viện hạng II

Bệnh viện hạng III

Ghi chú

A

NGOẠI, SẢN PHỤ KHOA

I

Phẫu thuật loại đặc biệt

1

694

Phẫu thuật cắt dạ dày toàn bộ

3.380.000

2

695

Phẫu thuật cắt dạ dày toàn bộ có nạo vét hạch

3.630.000

3

696

Phẫu thuật cắt bỏ khối tá tụy

4.200.000

4

697

Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung

3.310.000

5

698

Cắt một nửa dạ dày do ung thư kèm vét hạch hệ thống

3.630.000

6

699

Cắt gan phải hoặc gan trái

4.210.000

4.080.000

7

701

Cắt toàn bộ tuyến giáp và vét hạch cổ 2 bên

3.580.000

8

703

Cắt toàn bộ thanh quản và một phần họng có vét hạch lệ thống

3.550.000

9

705

Cắt u màng não nền sọ, hố sau, liềm não, lều tiểu não, cạnh đường giữa

3.800.000

10

706

Cắt u sọ hầu, tuyến yên, vùng hố yên, tuyến tùng

3.800.000

11

707

Cắt u hố sau u thùy Vermis, góc cầu tiểu não, tiểu não, u nguyên bào mạch máu

3.800.000

12

708

Cắt u não thất

3.800.000

13

711

Phẫu thuật phình động mạch não, dị dạng mạch não

3.800.000

14

712

Khâu vết thương xoang tĩnh mạch dọc trên, xoang tĩnh mạch bên, xoang hơi trán

3.800.000

3.690.000

15

715

Cắt toàn bộ đại tràng

3.630.000

16

716

Cắt bỏ tuyến tiền liệt, túi tinh và bàng quang

3.590.000

17

717

Cắt ung thư vùng hàm trên, hàm dưới kèm vét hạch tạo hình ngày bằng vạt da cơ

3.380.000

chưa bao gồm phương tiện kết hợp xương (do cơ quan BHXH chi trả theo quy định)

18

718

Cắt ung thư hàm trên kèm hố mắt và xương gò má

3.310.000

19

719

Cắt toàn bộ bàng quang cắm niệu quản vào ruột

3.590.000

3.480.000

20

721

Vi phẫu thuật mạch máu, nối các mạch máu trong cắt cụt chi, ghép có cuống mạch cắt rời

4.160.000

II

Phẫu thuật loại 1

21

724

Cắt một nửa dạ dày sau cắt dây thần kinh X

2.460.000

22

726

Phẫu thuật lại tắc ruột sau phẫu thuật

2.460.000

23

727

Cắt một nửa đại tràng phải, trái

2.460.000

2.390.000

24

728

Cắt u sau phúc mạc

2.460.000

25

730

Cắt cụt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn

2.800.000

26

731

Cắt trực tràng giữ lại cơ tròn

2.690.000

27

732

Cắt u mạc treo có cắt ruột

2.690.000

2.610.000

28

735

Cắt dây TK X có hay không kèm tạo hình

2.690.000

2.610.000

29

736

Cắt đoạn ruột non

2.460.000

2.390.000

30

737

Cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng Sigma

2.690.000

2.610.000

31

738

Cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạo

2.460.000

2.390.000

32

739

Cắt bỏ trĩ vòng

1.900.000

1.840.000

33

743

Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt có cắt ruột

2.690.000

2.610.000

Chưa bao gồm lưới điều trị thoát vị (do cơ quan BHXH chi trả theo quy định)

34

744

Cắt phân thùy gan

2.690.000

35

745

Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu Kehr

2.460.000

36

747

Nối ống mật chủ - tá tràng

2.460.000

2.390.000

37

748

Nối ống mật chủ - hỗng tràng

2.460.000

2.390.000

38

750

Cắt đuôi tụy và cắt lách

2.690.000

2.610.000

39

751

Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách

2.800.000

2.800.000

40

754

Cắt u trực tràng, ống hậu môn đường dưới

2.900.000

2.900.000

41

755

Cắt ruột thừa qua nội soi

2.460.000

2.390.000

42

756

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung nội soi

2.460.000

2.390.000

43

758

Khâu lỗ thủng dạ dày qua nội soi

2.460.000

2.390.000

44

759

Cắt đoạn một trong lồng ruột có cắt đại tràng

2.690.000

2.610.000

45

760

Phẫu thuật thủng đường tiêu hóa có làm hậu môn nhân tạo

2.640.000

2.560.000

46

761

Cắt u mạc nối lớn

2.800.000

2.800.000

47

764

Phẫu thuật xoắn dạ dày kèm cắt dạ dày

2.690.000

2.610.000

48

765

Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn

2.750.000

2.750.000

49

766

Lấy sỏi ống mật chủ kèm cắt phân thùy dưới gan

2.750.000

2.700.000

50

768

Cắt thân và đuôi tụy

2.800.000

2.800.000

51

769

Nối lưu thông cửa chủ

2.690.000

2.610.000

52

771

Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ

2.750.000

2.700.000

53

772

Cắt chỏm nang gan bằng nội soi hay mở bụng

2.460.000

2.390.000

54

773

Lấy sỏi ống Wirsung, nối Wirsung - hỗng tràng

2.690.000

2.610.000

55

776

Cắt lách do chấn thương

2.690.000

2.610.000

56

779

Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan

2.690.000

2.610.000

57

780

Cắt u trực tràng làm hậu môn nhân tạo

2.930.000

2.930.000

58

781

Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính

2.460.000

2.390.000

2.320.000

59

784

Lấy sỏi san hô thận

2.380.000

2.310.000

60

787

Phẫu thuật rò bàng quang âm đạo, bàng quang tử cung, trực tràng

2.380.000

2.310.000

61

788

Cắt thận đơn thuần

2.380.000

2.310.000

62

790

Lấy sỏi mở bể thận trong xoang

2.380.000

2.310.000

63

791

Cắt u lành thận

2.380.000

2.310.000

64

792

Lấy sỏi bể thận, đài thận có dẫn lưu thận

2.380.000

2.310.000

65

794

Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại

2.380.000

2.310.000

66

795

Cắt nối niệu quản

2.380.000

2.310.000

67

796

Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo

2.380.000

2.310.000

68

797

Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài

2.380.000

2.310.000

69

798

Cắt một nửa bàng quang và cắt túi thừa bàng quang

2.380.000

2.310.000

70

800

Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang

2.380.000

2.310.000

71

801

Cắt u bàng quang đường trên

2.380.000

2.310.000

72

802

Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang

2.380.000

2.310.000

73

806

Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn

2.380.000

2.310.000

74

808

Cắt thận do u, do ứ mủ

2.380.000

2.310.000

75

809

Mổ u xơ tuyến tiền liệt

2.380.000

2.310.000

76

814

Thay chỏm xương đùi

2.500.000

2.430.000

chưa bao gồm chỏm thay thế (do cơ quan BHXH chi trả theo quy định)

77

815

Tạo hình dây chằng chéo khớp gối

2.500.000

2.430.000

chưa bao gồm dao cắt sụn, vít nội soi và lưỡi bào (do cơ quan BHXH chi trả theo quy định)

78

816

Phẫu thuật trật khớp cùng đòn

2.090.000

2.030.000

chưa bao gồm đinh, nẹp vít kết xương (do cơ quan BHXH chi trả theo quy định)

79

817

Phẫu thuật dính khớp khuỷu

2.090.000

2.030.000

80

819

Phẫu thuật trật khớp háng

2.500.000

2.430.000

chưa bao gồm đinh, nẹp vít kết xương (do cơ quan BHXH chi trả theo quy định)

81

821

Phẫu thuật cal lệch, không kết hợp xương

2.090.000

2.030.000

82

822

Đục nạo xương viêm và chuyển vạt da che phủ

2.500.000

2.430.000

83

823

Phẫu thuật vết thương khớp

2.090.000

2.030.000

1.970.000

84

827

Cắt u bạch mạch đường kính 5-10cm

2.090.000

2.030.000

85

828

Cắt u xơ cơ xâm lấn

2.840.000

2.840.000

86

829

Phẫu thuật bong lóc da và cơ sau chấn thương

2.090.000

2.030.000

87

830

Cắt u xương sụn

2.090.000

2.030.000

chưa bao gồm đinh, nẹp vít kết xương (do cơ quan BHXH chi trả theo quy định)

88

833

Phẫu thuật u mạch máu lớn, u bạch huyết lớn, đường kính trên 10cm

2.730.000

2.730.000

89

835

Khâu vết thương mạch máu chi

2.690.000

2.610.000

90

836

Phẫu thuật cứng khớp vai do xơ hóa cơ delta

2.090.000

2.030.000

91

837

Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh có cố định tạm thời

2.500.000

2.430.000

2.360.000

chưa bao gồm phương tiện đinh, nẹp vít kết xương cố định (do cơ quan BHXH chi trả theo quy định)

92

838

Phẫu thuật cắt toàn bộ tử cung đường bụng

2.690.000

2.610.000

93

841

Cắt một nửa tử cung trong viêm phần phụ, khối u dính

2.800.000

2.800.000

94

842

Lấy khối máu tụ thành nang

2.460.000

2.390.000

95

843

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ, có choáng

2.460.000

2.390.000

2.320.000

96

844

Cắt toàn bộ tuyến giáp, một thùy có vét hạch cổ 1 bên

2.640.000

2.560.000

97

846

Cắt tuyến vú mở rộng có vét hạch

2.690.000

2.610.000

98

847

Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt toàn bộ tử cung và mạc nối lớn

2.690.000

2.610.000

99

848

Cắt bỏ tinh hoàn và vét hạch ổ bụng

2.830.000

2.830.000

100

851

Cắt bỏ dương vật có vét hạch

2.380.000

2.310.000

101

852

Cắt tử cung, phần phụ kèm vét hạch tiểu khung

2.690.000

2.610.000

102

853

Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5 cm

2.500.000

2.430.000

103

854

Phẫu thuật chèn ép tủy

2.690.000

2.610.000

chưa bao gồm nẹp vít cố định và dụng cụ thay thế đĩa đệm, đốt sống (do cơ quan BHXH chi trả theo quy định)

104

855

Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm

2.690.000

2.610.000

chưa bao gồm nẹp vít cố định và dụng cụ thay thế đĩa đệm, đốt sống (do cơ quan BHXH chi trả theo quy định)

105

858

Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt

2.380.000

2.310.000

106

859

Cắt toàn bộ thận và niệu quản

2.380.000

2.310.000

107

862

Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ

2.640.000

2.560.000

108

863

Phẫu thuật áp xe não

2.690.000

2.610.000

109

864

Lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não

2.690.000

2.610.000

110

865

Phẫu thuật vết thương sọ não hở

2.690.000

2.610.000

111

866

Phẫu thuật cắt ung thư vú và tạo hình tuyến vú một thì

3.200.000

3.200.000

112

867

Vét hạch tiểu khung qua nội soi

2.460.000

2.390.000

113

868

Cắt âm hộ vét hạch bẹn 2 bên

2.640.000

2.560.000

114

870

Cắt ung thư môi có tạo hình

2.640.000

2.560.000

115

871

Khoét nhãn cầu, cắt bỏ nhãn cầu, mi, hố mắt ung thư

2.640.000

2.560.000

116

872

Cắt u tuyến nước bọt mang tai

2.640.000

2.560.000

117

87S

Cắt một nửa lưỡi

2.640.000

2.560.000

118

878

Phẫu thuật thoát vị não và màng não

2.690.000

2.610.000

119

879

Phẫu thuật tràn dịch não, nang nước trong hộp sọ

2.690.000

2.610.000

120

884

Phẫu thuật vét hạch cổ trong ung thư

2.640.000

2.560.000

121

886

Cắt u tuyến thượng thận (Phochmocytom, Cushing)

2.380.000

2.310.000

122

888

Cắt một thùy hay một phần thùy phổi

2.640.000

2.560.000

123

893

Cắt chi và vét hạch

2.500.000

2.430.000

124

895

Cắt u xương sườn nhiều xương

2.640.000

2.560.000

125

896

Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính trên 5cm

2.640.000

2.560.000

126

898

Cắt u máu lan tỏa, đường kính bằng và trên 10 cm

2.690.000

2.610.000

127

901

Cắt bỏ ung thư da vùng đầu cổ và tạo hình

2.640.000

2.560.000

128

902

Phẫu thuật tạo hình âm đạo

2.090.000

2.030.000

129

903

Cắt u máu, u bạch mạch vùng phức tạp, khó

2.640.000

2.560.000

130

904

Phẫu thuật dày dính màng phổi

2.690.000

2.610.000

131

906

Phẫu thuật u trung thất

2.640.000

2.560.000

132

908

Phẫu thuật cắt u phổi

2.640.000

2.560.000

133

910

Phẫu thuật cấp cứu vết thương tim, màng tim

2.690.000

2.610.000

134

911

Phẫu thuật cấp cứu vết thương động mạch

2.500.000

2.430.000

135

912

Cắt u bán cầu đại não

2.690.000

2.610.000

136

913

Cắt u tủy, u thần kinh

2.690.000

2.610.000

137

915

Phẫu thuật tạo hình hộp sọ do hẹp hộp sọ, khuyết sọ

2.690.000

2.610.000

138

918

Cắt 2/3 dạ dày

2.690.000

2.610.000

139

919

Phẫu thuật cắt nối đường tiêu hóa

2.690.000

2.610.000

140

920

Mổ dẫn lưu bể thận

2.380.000

2.310.000

141

924

Phẫu thuật cấp cứu vết thương thận

2.380.000

2.310.000

III

Phẫu thuật loại 2

142

925

Cắt u nang hay u vú lành

1.080.000

1.050.000

1.020.000

143

927

PT cắt mạc treo không cắt ruột

1.340.000

1.300.000

1.260.000

144

929

Cắt ruột thừa viêm

1.090.000

1.060.000

1.030.000

145

930

Cắt ruột thừa kèm túi thừa MECKEL

1.090.000

1.060.000

1.030.000

146

932

Làm hậu môn nhân tạo

1.370.000

1.330.000

1.290.000

147

936

Mở bụng thăm dò

1.090.000

1.060.000

1.030.000

148

939

Mở thông dạ dày

1.090.000

1.060.000

1.030.000

149

941

Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường

1.090.000

1.060.000

1.030.000

chưa bao gồm lưới điều trị thoát vị (do BHXH chi trả theo quy định)

150

943

Mổ dẫn lưu túi mật

1.370.000

1.330.000

1.290.000

151

944

Lấy sỏi dẫn lưu túi mật

1.370.000

1.330.000

1.290.000

152

946

Lấy sỏi niệu quản

1.250.000

1.210.000

1.170.000

153

947

Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang

1.250.000

1.210.000

1.170.000

154

949

Phẫu thuật xoắn vỡ tinh hoàn

1.250.000

1.210.000

1.170.000

155

957

Phẫu thuật cal lệch đầu dưới xương quay

1.350.000

1.310.000

1.270.000

chưa bao gồm phương tiện kết xương (do cơ quan BHXH chi trả theo quy định)

156

958

Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục

1.350.000

1.310.000

1.270.000

chưa bao gồm phương tiện kết xương (do cơ quan BHXH chi trả theo quy định)

157

960

Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè

1.350.000

1.310.000

1.270.000

chưa bao gồm chỉ thép (do cơ quan BHXH chi trả theo quy định)

158

962

Cắt cụt cẳng chân

1.350.000

1.310.000

1.270.000

159

964

Nẹp vít trong gãy trật xương chêm

1.350.000

1.310.000

1.270.000

chưa bao gồm nẹp vít (do cơ quan BHXH chi trả theo quy định)

160

965

Cắt cụt cánh tay

1.350.000

1.310.000

1.270.000

161

966

Găm Kischner trong gãy mắt cá, gãy cổ xương đùi

1.350.000

1.310.000

1.270.000

chưa bao gồm đinh nẹp vít (do cơ quan BHXH chi trả theo quy định)

162

967

Cắt u bao gân

1.340.000

1.300.000

1.260.000

163

968

Phẫu thuật viêm tấy bàn tay, cả viêm bao hoạt dịch

1.350.000

1.310.000

1.270.000

164

969

Cắt u xương sườn 1 xương

1.380.000

1.380.000

165

970

Kéo liên tục 1 mảng sườn hay mảng ức sườn

1.080.000

1.050.000

1.020.000

166

972

Bóc nhân tuyến giáp

1.440.000

1.400.000

1.360.000

167

976

Cắt túi thừa Meckel

1.090.000

1.060.000

1.030.000

168

980

Phẫu thuật thoát vị nghẹt bẹn, đùi, rốn

1.370.000

1.330.000

1.290.000

chưa bao gồm lưới điều trị thoát vị (do BHXH chi trả theo quy định)

169

982

Cắt u nang buồng trứng xoắn

1.370.000

1.330.000

1.290.000

170

983

Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp

1.250.000

1.210.000

1.170.000

171

984

Phẫu thuật thoát vị bẹn hai bên

1.370.000

1.330.000

1.290.000

chưa bao gồm lưới điều trị thoát vị (do cơ quan BHXH chi trả theo quy định)

172

985

Dẫn lưu thận đài bể thận qua da

1.250.000

1.210.000

1.170.000

173

986

Lấy sỏi niệu đạo

1.250.000

1.210.000

1.170.000

174

987

Phẫu thuật thoát vị bẹn

1.090.000

1.060.000

1.030.000

chưa bao gồm lưới điều trị thoát vị (do cơ quan BHXH chi trả theo quy định)

175

988

Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớp

1.350.000

1.310.000

1.270.000

176

989

Phẫu thuật vẹo khuỷu di chứng gãy đầu dưới xương cánh tay

1.350.000

1.310.000

1.270.000

chưa bao gồm phương tiện kết xương (do cơ quan BHXH chi trả theo quy định)

177

991

Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu

1.350.000

1.310.000

1.270.000

178

992

Cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tay

1.350.000

1.310.000

1.270.000

179

993

Cắt u xương lành

1.350.000

1.310.000

1.270.000

180

994

Phẫu thuật viêm xương dẫn lưu ngoài ống tủy

1.350.000

1.310.000

1.270.000

181

995

Cắt hoại tử tiếp tuyến 10 - 15% diện tích cơ thể

1.110.000

1.080.000

1.050.000

182

999

Cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản

1.370.000

1.330.000

1.290.000

183

1.002

Cắt u giáp trạng

1.460.000

1.460.000

1.400.000

184

1.003

Cắt tinh hoàn ung thư lạc chỗ không vét hạch ổ bụng

1.250.000

1.210.000

1.170.000

185

1.004

Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5cm

1.350.000

1.310.000

1.270.000

186

1.007

Lấy sỏi bể thận ngoài (trong) xoang

1.250.000

1.210.000

1.170.000

187

1.011

Thắt động mạch gan ung thư hoặc chảy máu đường mật

1.300.000

1.260.000

1.220.000

188

1.012

Phẫu thuật vét hạch lách

1.440.000

1.400.000

1.360.000

189

1.016

Khoét chóp cổ tử cung

1.340.000

1.300.000

1.260.000

190

1.017

Phẫu thuật viêm xương sọ

1.290.000

1.250.000

1.210.000

191

1.018

Dẫn lưu não thất

1.290.000

1.250.000

1.210.000

192

1.019

Ghép khuyết xương sọ

1.290.000

1.250.000

1.210.000

chưa kể vật liệu ghép, phương tiện cố định (do cơ quan BHXH chi trả theo quy định)

193

1.021

Cắt bỏ và vét hạch lao trung bình vùng cổ, nách

1.440.000

1.400.000

1.360.000

194

1.022

Cắt bán phần tuyến giáp

1.450.000

1.450.000

1.400.000

195

1.023

Cắt bỏ âm hộ đơn thuần

1.300.000

1.260.000

1.220.000

196

1.024

Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi, khâu lỗ thủng

1.440.000

1.400.000

1.360.000

197

1.026

Cắt u nang bao hoạt dịch

1.350.000

1.310.000

1.270.000

198

1.029

Mổ lấy sỏi bàng quang

1.250.000

1.210.000

1.170.000

199

1.030

Mổ dẫn lưu bàng quang

1.250.000

1.210.000

1.170.000

200

1.032

Vết thương mạch máu đơn giản

1.440.000

1.400.000

1.360.000

201

1.033

Vết thương sọ não hở

1.290.000

1.250.000

1.210.000

202

1.034

Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt

1.370.000

1.330.000

1.290.000

chưa bao gồm lưới điều trị thoát vị (do cơ quan BHXH chi trả theo quy định)

203

1.035

Phẫu thuật thoát vị đùi

1.090.000

1.060.000

1.030.000

chưa bao gồm lưới điều trị thoát vị (do cơ quan BHXH chi trả theo quy định)

204

1.036

Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng đơn thuần

1.090.000

1.060.000

1.030.000

205

1.037

Nối vị tràng

1.300.000

1.260.000

1.220.000

Phẫu thuật loại 3

206

1.040

Dẫn lưu áp xe gan

1.230.000

1.190.000

1.150.000

207

1.043

Cắt u nang thừng tinh

1.130.000

1.130.000

1.000.000

208

1.045

Cắt u sùi đầu miệng sáo

1.130.000

1.130.000

1.000.000

209

1.046

Cắt u lành dương vật

1.130.000

1.130.000

1.000.000

210

1.047

Phẫu thuật viêm tấy phần mềm ở cơ quan vận động

1.190.000

1.150.000

1.120.000

211

1.048

Tháo bỏ các ngón tay, ngón chân

880.000

850.000

820.000

212

1.049

Tháo đốt bàn

880.000

850.000

820.000

213

1.051

Chích áp xe phần mềm lớn

880.000

850.000

820.000

214

1.057

Cắt polyp cổ tử cung

935.000

935.000

900.000

215

1.058

Cắt u thành âm đạo

1.200.000

1.200.000

1.100.000

216

1.061

Phẫu thuật u mạch máu dưới da, đường kính dưới 5cm

1.190.000

1.150.000

1.120.000

217

1.062

Khâu kín vết thương thủng ngực

1.170.000

1.130.000

1.100.000

218

1.063

Rạch da đầu rộng trong máu tụ dưới da đầu

890.000

860.000

830.000

219

1.064

Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt

770.000

750.000

730.000

220

1.067

Phẫu thuật truyền hóa chất động mạch, tĩnh mạch cảnh

1.080.000

1.050.000

1.030.000

chưa bao gồm hóa chất truyền, (do cơ quan BHXH chi trả theo quy định)

221

1.071

Khâu lại da vết thương hở sau phẫu thuật, sau nhiễm khuẩn

650.000

630.000

610.000

V

Thủ thuật loại đặc biệt

222

1.074

Thủ thuật Leep

1.240.000

1.200.000

VI

Thủ thuật loại 1

223

1.078

Nắn găm Kirschner trong gãy Pouteau-Colles (Không bao gồm đinh)

770.000

750.000

224

1.082

Chọc dò, sinh thiết gan qua siêu âm

330.000

320.000

chưa bao gồm kim sinh thiết (do cơ quan BHXH chi trả theo quy định)

225

1.083

Chọc dò u phổi, trung thất

770.000

750.000

226

1.087

Tiêm cồn tuyệt đối vào u gan qua siêu âm

770.000

750.000

227

1.090

Điều trị tại chỗ phì đại tuyến tiền liệt: sức nóng hoặc lạnh

770.000

750.000

chưa bao gồm catheter dẫn đường (do cơ quan BHXH chi trả theo quy định)

228

1.092

Bơm truyền hóa chất liên tục (12-24h) với máy infusoMate-P

660.000

640.000

chưa bao gồm hóa chất truyền (do cơ quan BHXH chi trả theo quy định)

229

1.093

Tiêm hóa chất vào màng bụng, màng phổi điều trị ung thư

290.000

280.000

VII

Thủ thuật loại 2

230

1.097

Đặt nội khí quản sơ sinh

480.000

470.000

231

1.098

Sinh thiết cổ tử cung, âm đạo

150.000

140.000

135.000

232

1.099

Làm mặt nạ cố định đầu bệnh nhân

730.000

710.000

233

1.100

Đổ khuôn đúc chì che chắn các cơ quan quí trong trường chiếu xạ

810.000

790.000

234

1.101

Nội soi bàng quang, bơm rửa lấy máu cục tránh phẫu thuật

480.000

470.000

Thủ thuật loại 3

235

1.105

Bơm hóa chất vào bàng quang

170.000

160.000

160.000

chưa bao gồm hóa chất (do cơ quan BHXH chi trả theo quy định)

236

1.108

Thay Sonde dẫn lưu thận, bàng quang

160.000

160.000

160.000

237

0

Tiêm truyền hóa chất độc tế bào bằng TM, ĐM điều trị ung thư

240.000

chưa bao gồm hóa chất tiêm truyền (do cơ quan BHXH chi trả theo quy định)

B

RĂNG HÀM MẶT

I

Phẫu thuật loại đặc biệt

238

1.111

Cắt đoạn xương hàm trên hoặc hàm dưới kèm ghép xương ngay

4.010.000

chưa bao gồm xương ghép nhân tạo, phương tiện kết hợp xương (do BHXH chi trả theo quy định)

II

Phẫu thuật loại 1

239

1.113

Phẫu thuật viêm tỏa lan lớn, viêm tấy nửa mặt

2.470.000

2.400.000

240

1.115

Phẫu thuật khe hở môi 1 bên toàn bộ

2.190.000

2.120.000

241

1.116

Phẫu thuật khe hở môi 2 bên toàn bộ

2.560.000

2.480.000

242

1.117

Cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII

2.640.000

2.560.000

243

1.118

Nạo xoang triệt để trong viêm xoang do răng

2.170.000

2.100.000

244

1.119

Cắt u lợi toàn bộ 1 hàm

2.440.000

2.370.000

245

1.120

Ghép xương hàm

2.850.000

2.760.000

246

1.124

Phẫu thuật chấn thương vỡ xương gò má

2.470.000

2.400.000

III

Phẫu thuật loại 2

247

1.129

Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng

1.440.000

1.400.000

1.360.000

248

1.130

Phẫu thuật cắm bộ phận cấy (Implant)

1.810.000

249

1.131

Phẫu thuật tái tạo nướu: nhóm 1 sextant

1.420.000

1.380.000

1.340.000

250

1.133

Cắt cuống răng hàng loạt từ 4 răng trở lên

1.470.000

1.430.000

1.390.000

251

1.134

Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm từ 2-5 cm

1.600.000

1.550.000

1.500.000

252

1.135

Phẫu thuật cắt lồi xương

1.520.000

1.470.000

1.430.000

IV

Phẫu thuật loại 3

253

1.137

Lấy tủy chân răng một chân hàng loạt 2-3 răng, lấy tủy chân răng nhiều chân

770.000

750.000

730.000

254

1.141

Lấy xương hoại tử, dưới 2 cm trong viêm tủy hàm

940.000

910.000

880.000

255

1.144

Phẫu thuật lật vạt điều trị viêm quanh răng, nhóm 1 sextant

660.000

640.000

620.000

256

1.145

Liên kết các răng bằng dây, nẹp hoặc máng điều trị viêm quanh răng

730.000

710.000

690.000

257

1.146

Cấy lại răng

760.000

740.000

720.000

258

1.147

Ghép da rời, mỗi chiều bằng và trên 2cm

1.020.000

990.000

960.000

V

Thủ thuật loại 1

259

1.148

Nắn răng xoay trên 60 độ

1.050.000

260

1.149

Chỉnh hình khớp cắn lệch lạc (sâu, lệch, ngược, vẩu)

1.070.000

261

1.150

Nắn răng mọc lạc chỗ

1.050.000

VI

Thủ thuật loại 2

262

1.154

Implant cắm ghép trụ răng từ 1-3 răng

740.000

740.000

C

TAI MŨI HỌNG

I

Phẫu thuật loại đặc biệt

263

1.158

Cắt u xơ vòm mũi họng

3.450.000

3.350.000

II

Phẫu thuật loại 1

264

1.162

Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi

2.510.000

2.430.000

265

1.164

Cắt u thành bên họng

2.580.000

2.500.000

266

1.165

Cắt u dây thanh (cắt hạt xơ dây thanh hoặc cắt u nang dây thanh)

2.290.000

2.220.000

267

1.167

Mở khí quản trong u tuyến giáp

2.310.000

2.240.000

268

1.168

Cắt u nhú tai mũi họng qua nội soi

2.440.000

2.370.000

269

1.169

Phẫu thuật caldwell-luc, phẫu thuật xoang hàm lấy răng (chuyên khoa TMH)

2.290.000

2.220.000

270

1.170

Phẫu thuật tiệt căn xương chũm

2.500.000

2.430.000

271

1.171

Phẫu thuật mũi xoang qua nội soi

2.470.000

2.400.000

272

1.174

Thay thế xương bàn đạp

2.600.000

2.520.000

273

1.176

Cắt u thành bên, thành sau và khoang quanh họng

2.550.000

2.470.000

274

1.178

Phẫu thuật sào bào thượng nhĩ, vá nhĩ

2.530.000

2.450.000

275

1.181

Phẫu thuật đường rò bẩm sinh cổ bên

2.380.000

2.310.000

276

1.185

Phẫu thuật thắt động mạch cảnh

2.450.000

2.380.000

277

1.186

Phẫu thuật tạo hình tái tạo lại hệ thống truyền âm

2.670.000

278

1.190

Cắt ung thư sàng hàm chưa lan rộng

2.500.000

III

Phẫu thuật loại 2

279

1.191

Vá nhĩ đơn thuần

1.640.000

1.590.000

280

1.193

Phẫu thuật vách ngăn mũi

1.480.000

1.440.000

281

1.194

Vi phẫu thuật thanh quản

1.480.000

1.440.000

282

1.196

Cắt u nang, phẫu thuật tuyến giáp

1.470.000

1.430.000

283

1.197

Khâu lỗ thủng bịt vách ngăn mũi

1.220.000

1.180.000

284

1.198

Tạo hình khuyết bộ phận vành tai, vạt da có cuống

1.340.000

1.300.000

285

1.200

Cắt Amidan xơ teo gây mê

1.560.000

1.510.000

IV

Phẫu thuật loại 3

286

1.201

Phẫu thuật lỗ thông mũi xoang qua khe dưới

1.240.000

1.200.000

1.160.000

287

1.202

Cắt bỏ các mẩu sụn tai thừa dị tật bẩm sinh

1.210.000

1.170.000

1.130.000

288

1.203

Chỉnh hình tai sau mổ tiệt căn xương chũm

1.150.000

1.120.000

1.090.000

D

HỒI SỨC CẤP CỨU

I

Thủ thuật loại đặc biệt

289

1.247

Sinh thiết xuyên thành phế quản qua nội soi

1.200.000

1.200.000

II

Thủ thuật loại 1

290

1.244

Soi và bơm rửa phế quản

700.000

700.000

E

BỎNG (NGƯỜI LỚN)

I

Phẫu thuật loại 1

291

1.261

Cắt hoại tử tiếp tuyến trên 15% diện tích cơ thể

1.800.000

1.750.000

464.564

292

1.262

Cắt lọc da, cơ, cân từ 5% diện tích cơ thể

1.800.000

1.750.000

564.646

293

1.263

Ghép da tự thân trên 10% diện tích bỏng cơ thể

1.800.000

1.750.000

II

Phẫu thuật loại 2

294

1.267

Cắt lọc da, cơ, cân từ 3-5% diện tích cơ thể

1.110.000

1.080.000

295

1.268

Ghép da tự thân trên 5-10% diện tích bỏng cơ thể

1.110.000

1.080.000

296

1.269

Cắt lọc tổ chức hoại tử bỏng, cắt lọc vết thương đơn giản, khâu cầm máu

1.110.000

1.080.000

III

Phẫu thuật loại 3

297

1.271

Cắt hoại tử tiếp tuyến dưới 10% diện tích cơ thể

650.000

630.000

610.000

298

1.272

Cắt lọc da, cơ, cân dưới 3% diện tích cơ thể

650.000

630.000

610.000

299

1.273

Ghép da tự thân dưới 5% diện tích bỏng cơ thể

650.000

630.000

610.000

F

NỘI - NỘI SOI

I

Phẫu thuật loại đặc biệt

300

1.274

Cắt toàn bộ đại tràng qua nội soi

3.630.000

II

Phẫu thuật loại 1

301

1.277

Phẫu thuật Heller điều trị co thắt tâm vị qua nội soi

2.460.000

2.390.000

302

1.279

Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi

2.380.000

2.310.000

303

1.280

Cắt u buồng trứng, tử cung, thông vòi trứng qua nội soi

2.690.000

2.610.000

304

1.281

Dẫn lưu đường mật trong và ngoài qua nội soi

2.690.000

2.610.000

305

1.282

Phẫu thuật thoát bị bẹn qua nội soi

2.690.000

2.610.000

306

1.283

Phẫu thuật gan mật, túi mật, nang gan, lấy sỏi qua nội soi

2.690.000

2.610.000

307

1.284

Phẫu thuật hẹp bể thận, niệu quản qua nội soi

2.380.000

2.310.000

308

1.285

Phẫu thuật hội chứng ống cổ tay qua nội soi

2.090.000

2.030.000

Thủ thuật loại 1

309

1.288

Soi trực tràng, cắt u có sinh thiết

1.050.000

1.020.000

G

CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH

I

Phẫu thuật loại 1

310

1.315

Phẫu thuật viêm xương chớp háng

2.500.000

311

1.322

Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp

2.500.000

chưa bao gồm phương tiện kết hợp xương (do cơ quan BHXH chi trả theo quy định)

312

1.327

Phẫu thuật u máu lan tỏa đường kính từ 5 -10 cm

2.090.000

313

1.332

Cố định Kirschner trong gẫy đầu trên xương cánh tay

2.090.000

chưa bao gồm đinh nẹp vít (do cơ quan BHXH chi trả theo quy định)

314

1.334

Lấy bỏ sụn chêm khớp gối

2.090.000

chưa bao gồm lưỡi bào và kéo cắt sụn (do cơ quan BHXH chi trả theo quy định)

315

1.337

Tái tạo dây chằng vòng khớp quay trụ trên

2.090.000

316

1.338

Thay khớp bàn ngón tay

2.090.000

chưa bao gồm khớp thay thế (do cơ quan BHXH chi trả theo quy định)

317

1.339

Thay khớp liên đốt các ngón tay

2.090.000

chưa bao gồm khớp thay thế (do cơ quan BHXH chi trả theo quy định)

318

1.341

Phẫu thuật vỡ trần ổ khớp háng

2.500.000

chưa bao gồm nẹp vít (do cơ quan BHXH chi trả theo quy định)

319

1.353

Nối lại 3 ngón tay bị đứt lìa

2.430.000

2.360.000

chưa bao gồm nẹp vít (do cơ quan BHXH chi trả theo quy định)

320

1.354

Nối lại 2 ngón tay bị đứt lìa

1.970.000

1.910.000

chưa bao gồm nẹp vít (do cơ quan BHXH chi trả theo quy định)

321

1.355

Nối lại 1 ngón tay bị đứt lìa

1.840.000

1.780.000

chưa bao gồm nẹp vít (do cơ quan BHXH chi trả theo quy định)

322

1.366

Tạo hình phủ khuyết với vạt da cơ có cuống

2.500.000

II

Phẫu thuật loại 2

323

1.374

Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, dẫn lưu

1.350.000

1.310.000

324

1.378

Phẫu thuật viêm xương đùi: đục, mổ, nạo, dẫn lưu

1.350.000

1.310.000

325

1379

Phẫu thuật viêm cẳng chân: đục, mổ, nạo, dẫn lưu

1.350.000

1.310.000

326

1.382

Phẫu thuật co gân Achille

1.350.000

1.310.000

H

NHI KHOA

I

Phẫu thuật loại 1

327

1.420

Phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc chỗ 1 bên

2.380.000

2.310.000

328

1.428

Phẫu thuật viêm xương tủy xương giai đoạn mãn

2.380.000

2.310.000

329

1.439

Cắt hoại tử tiếp tuyến trên 8% diện tích cơ thể

1.800.000

1.750.000

330

1.464

Phẫu thuật tắc ruột do dây chằng

2.950.000

2.950.000

2.900.000

II

Phẫu thuật loại 2

331

996

Cắt hoại tử tiếp tuyến 3-8% diện tích cơ thể

1.110.000

1.080.000

1.050.000

332

1.482

Cắt u nang tụy không cắt tụy có dẫn lưu

1.470.000

1.470.000

1.300.000

J

CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH

I

Thủ thuật loại 2

333

1.490

Siêu âm qua trực tràng, âm đạo

66.000

64.000

60.000

Ghichú:

-Các kỹ thuật trên điều chỉnh giá các dịch vụ kỹ thuật thuộc C2.7 của QĐ6889/QĐ-UBND )

-Giá kỹ thuật đã bao gồm cả thuốc tê và thuốc mê

-Nếu các bệnh viện tuyến dưới thực hiện được các dịch vụ kỹ thuật của các bệnhviện tuyến trên, được các chuyên khoa đầu ngành thẩm định, đảm bảo yêu cầu vềchất lượng thì được phép áp dụng mức thu tương đương với mức thu của bệnh việntuyến trên.

PHỤ LỤC 5

GIÁ CÁC KỸ THUẬT BỔ SUNG(Kèm theo Nghị quyết số 13/2013/NQ-HĐND ngày 17/7/2013 của HĐND thành phố Hà Nội)

đơn vị tính: đồng

TT

TÊN KỸ THUẬT

Giá

Ghi chú

A

BỎNG

Phẫu thuật loại 2

1

Cắt lọc da, cơ cân trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em

1.140.000

2

Cắt lọc da, cơ cân từ 1%-3% diện tích ở thể ở trẻ em

1.080.000

3

Cắt hoại tử tiếp tuyến dưới 3 % diện tích cơ thể ở trẻ em

900.000

Phẫu thuật loại 3

4

Cắt lọc da, cơ cân dưới 1 % diện tích cơ thể ở trẻ em

910.000

Thủ thuật loại 1

5

Thay băng bỏng diện tích >= 60 % diện tích cơ thể

240.000

chưa bao gồm thuốc điều trị chuyên khoa (do cơ quan BHXH chi trả theo quy định)

Thủ thuật loại 2

6

Thay băng bỏng diện tích 40-59% diện tích cơ thể

150.000

Chưa bao gồm thuốc điều trị chuyên khoa (do cơ quan BHXH chi trả theo quy định)

Thủ thuật loại 3

7

Thay băng bỏng diện tích từ 20-39% diện tích cơ thể

100.000

Chưa bao gồm thuốc điều trị chuyên khoa (do cơ quan BHXH chi trả theo quy định)

Thủ thuật đặc biệt

8

Đo cung lượng tim liên tục bằng PP Picco

1.200.000

Chưa bao gồm catheter (do cơ quan BHXH chi trả theo quy định)

B

TIẾT NIỆU

Phẫu thuật loại 3

9

Cắt hẹp bao quy đầu

670.000

10

Chích áp xe tầng sinh môn

760.000

11

Phẫu thuật mở rộng miệng lỗ sáo

700.000

12

Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật

900.000

C

BỤNG - TIÊU HÓA

Phẫu thuật đặc biệt

13

Cắt thực quản do u, tạo hình thực quản

3.960.000

14

Cắt đoạn OCM/nang OCM + nối mật ruột

3.030.000

15

Cắt gan + khâu vết thương mạch máu lớn (TM trên gan, chủ dưới)

3.780.000

Thủ thuật loại 3

16

Khí dung mũi họng

15.000

Chưa bao gồm tiền thuốc (do cơ quan BHXH chi trả theo quy định)

D

RĂNG HÀM MẶT

17

Chụp CT ba chiều vùng hàm mặt (Cone Beam CT)

400.000

Phẫu thuật loại 1

18

Tạo hình ống tuyến nước bọt

3.000.000

Thủ thuật loại 1

19

Implant cắm ghép trụ răng từ 4 răng trở lên

1.166.000

Thủ thuật loại 2

20

Các điều trị khó tủy răng

650.000

Tính cho cả đợt điều trị (do cơ quan BHXH chi trả theo quy định)

E

TIẾT NIỆU

Phẫu thuật loại 1

21

Phẫu thuật lấy dị vật niệu quản

2.300.000

22

Phẫu thuật cắt nang thận

1.950.000

23

Phẫu thuật tạo hình dương vật (tạo hình miệng lỗ sáo, nghẹt bao qui đầu, hẹp bao qui đầu)

2.000.000

24

Phẫu thuật tạo hình bể thận - niệu quản

1.950.000

25

Phẫu thuật vi phẫu tĩnh mạch thừng tinh

2.500.000

26

Phẫu thuật nội soi bàng quang (khâu bàng quang, rò bàng quang - âm đạo, túi thừa bàng quang, u bàng quang) qua đường niệu đạo

1.950.000

27

Phẫu thuật nội soi lấy sỏi thận, sỏi niệu quản, sỏi bàng quang

2.300.000

28

Tán sỏi nội soi (sỏi thận, sỏi niệu quản, bàng quang) bằng Laser

900.000

29

Phẫu thuật nội soi tạo hình niệu đạo

2.300.000

30

Phẫu thuật nội soi cắt sa lồi niệu quản qua niệu đạo sử dụng máy laser

2.300.000

31

Phẫu thuật nội soi hạ tinh hoàn trong ổ bụng

2.300.000

32

Phẫu thuật nội soi niệu quản (lấy dị vật, u niệu quản, polyp niệu quản, hẹp niệu quản)

1.950.000

33

Phẫu thuật nội soi thắt tĩnh mạch thừng tinh

2.300.000

34

Phẫu thuật nội soi hẹp bể thận, niệu quản qua niệu đạo sử dụng máy laser

2.300.000

G

CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH

Phẫu thuật loại 1

35

Phẫu thuật lấy dị vật trên màn hình tăng sáng

1.500.000

36

Phẫu thuật lấy đĩa đệm đường sau qua đường cắt xương sườn dưới màn hình tăng sáng

2.600.000

Chưa bao gồm đĩa đệm thay thế, phương tiện cố định (do cơ quan BHXH chi trả theo quy định)

37

Phẫu thuật cố định cột sống bằng hệ thống móc dưới màn hình tăng sáng

2.600.000

Chưa bao gồm phương tiện cố định (do cơ quan BHXH chi trả theo quy định)

38

Phẫu thuật tạo hình lồng ngực (Cắt các xương sườn ở mặt lồi trong vẹo cột sống để chỉnh hình lồng ngực) dưới màn hình tăng sáng

2.600.000

39

Phẫu thuật lấy đĩa đệm đường trước dưới màn hình tăng sáng

2.600.000

Chưa bao gồm đĩa đệm thay thế, phương tiện cố định (do cơ quan BHXH chi trả theo quy định)

40

Phẫu thuật lấy bỏ thân đốt sống ngực bằng ghép xương dưới màn hình tăng sáng

2.600.000

Chưa bao gồm phương tiện cố định, nẹp vít và dụng cụ thay thế đốt sống, đĩa đệm (do cơ quan BHXH chi trả theo quy định)

41

Phẫu thuật lấy bỏ thân đốt sống ngực và lồng titanium dưới màn hình tăng sáng

2.600.000

Chưa bao gồm nẹp vít và dụng cụ thay thế đốt sống, đĩa đệm (do cơ quan BHXH chi trả theo quy định)

42

Phẫu thuật nội soi chỉnh vẹo cột sống đường trước và hàn khớp dưới màn hình tăng sáng

2.600.000

Chưa bao gồm phương tiện cố định (do cơ quan BHXH chi trả theo quy định)

43

Phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm dưới màn hình tăng sáng

2.600.000

Chưa bao gồm đĩa đệm thay thế, phương tiện cố định, nẹp vít và dụng cụ thay thế đốt sống (do cơ quan BHXH chi trả theo quy định)

44

Phẫu thuật lấy đĩa đệm theo kỹ thuật Metrix dưới màn hình tăng sáng

2.600.000

Chưa bao gồm đĩa đệm thay thế, phương tiện cố định (do cơ quan BHXH chi trả theo quy định)

45

Cố định cột sống và cánh chậu dưới màn hình tăng sáng

2.600.000

Chưa bao gồm phương tiện cố định (do cơ quan BHXH chi trả theo quy định)

46

Chỉnh vẹo cột sống dưới màn hình tăng sáng

2.600.000

Chưa bao gồm phương tiện cố định nẹp vít và dụng cụ thay thế đốt sống, đĩa đệm (do cơ quan BHXH chi trả theo quy định)

47

Nắn trượt và cố định cột sống trong trượt đốt sống dưới màn hình tăng sáng

2.600.000

Chưa bao gồm phương tiện cố định (do cơ quan BHXH chi trả theo quy định)

48

Phẫu thuật giải ép phía trước và ghép xương liên thân đốt dưới màn hình tăng sáng

2.600.000

Chưa bao gồm phương tiện cố định nẹp vít và dụng cụ thay thế đốt sống, đĩa đệm (do cơ quan BHXH chi trả theo quy định)

..................

78

Lọc máu hấp phụ bằng quả lọc resin

1.800.000

Chưa bao gồm quả lọc, dây lọc máu (do cơ quan BHXH chi trả theo quy định)

79

Thay huyết tương sử dụng huyết tương

1.800.000

Chưa bao gồm quả lọc, dây lọc máu, huyết tương thay thế (do cơ quan BHXH chi trả theo quy định)

J

VI SINH - KÝ SINH TRÙNG

80

Thử nghiệm MIC (xác định nồng độ ức chế tối thiểu)

230.000

81

Chẩn đoán Rubella IgM/IgG bằng kỹ thuật test nhanh

150.000

82

Chẩn đoán RSV (Respirator Syncytial Virus) bằng test nhanh

200.000

83

Chẩn đoán HEV bằng test nhanh

275.000

84

Xét nghiệm Anti-HAV IgM bằng test nhanh

130.000

85

Chẩn đoán Viêm não nhật bản (JEV) IgM bằng test nhanh

125.000

86

Chẩn đoán Chikungunya IgM bằng test nhanh

250.000

87

Chẩn đoán Hantaan virus bằng test nhanh

150.000

88

Chẩn đoán Salmonella typhi IgG/IgM bằng test nhanh

160.000

89

Chẩn đoán Cholera Ag 01/0139 bằng test nhanh

150.000

90

Chẩn đoán EV 71 IgG/IgM bằng test nhanh

130.000

91

Chẩn đoán Rota virus bằng test nhanh

150.000

92

Chẩn đoán Rota/Adeno bằng test nhanh

150.000

93

Chẩn đoán H. pylori Ag bằng test nhanh

80.000

94

Chẩn đoán Leptospira IgM bằng test nhanh

160.000

95

Chẩn đoán Cúm A/B/A (H1N1) bằng kỹ thuật test nhanh

210.000

96

Chẩn đoán Cúm H5N1 bằng kỹ thuật test nhanh

240.000

97

Chẩn đoán sốt mò (Tsutsugamushi) bằng test nhanh

200.000

98

Chẩn đoán Liên cầu A (Group A Streptococcal) bằng test nhanh

150.000

99

Chẩn đoán HSV 1+2 bằng Realtime - PCR

1.300.000

PHỤ LỤC 6

GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀXÉT NGHIỆM CÒN LẠI(các kỹ thuật không điều chỉnh giátheo Thông tư 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29/02/2012)
(Kèm theo Nghị quyết số 13/2013/NQ-HĐND ngày 17/7/2013 của HĐND thành phố HàNội)

Đơn vị tính: đồng

TT

CÁC LOẠI DỊCH VỤ

Bệnh viện hạng I

Bệnh viện hạng II

Bệnh viện hạng III, Phòng khám đa khoa

Trạm y tế (xã, phường, thị trấn...)

C1

CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI

1

Chọc dò tủy sống

28.000

26.000

2

Chọc dò màng tim

64.000

60.000

56.000

3

Rửa dạ dày

24.000

23.000

21.000

18.000

4

Đốt mụn cóc

24.000

23.000

21.000

18.000

5

Cắt sùi mào gà

48.000

45.000

42.000

36.000

6

Chấm Nitơ, AT

8.000

8.000

7.000

6.000

7

Đốt Hydradenome

40.000

38.000

35.000

30.000

8

Tẩy tàn nhang, nốt ruồi

50.000

48.000

45.000

40.000

9

Đốt sẹo lồi, xấu, vết chai, mụn, thịt dư

104.000

98.000

91.000

10

Bạch biến

50.000

48.000

45.000

11

Đốt mắt cá chân nhỏ

55.000

52.000

50.000

44.000

12

Cắt đường rò mông

96.000

90.000

84.000

13

Lột nhẹ da mặt

240.000

225.000

210.000

14

Móng quặp

64.000

60.000

56.000

15

Sinh thiết phổi bằng kim nhỏ

40.000

38.000

16

Sinh thiết vú

80.000

75.000

17

Sinh thiết cơ tim (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim)

960.000

900.000

18

Soi khớp có sinh thiết

256.000

240.000

19

Soi màng phổi

144.000

135.000

20

Soi thực quản/ dạ dày gắp giun

200.000

188.000

21

Soi dạ dày + tiêm hoặc kẹp cầm máu

200.000

188.000

22

Soi ruột non +/- sinh thiết

255.000

242.000

23

Soi ruột non + tiêm (hoặc kẹp cầm máu)/ cắt

320.000

300.000

24

Soi đại tràng + tiêm/ kẹp cầm máu

255.000

242.000

25

Soi trực tràng + tiêm/ thắt trĩ

120.000

113.000

26

Soi bàng quang + chụp thận ngược dòng

360.000

338.000

27

Nong thực quản qua nội soi (bằng ống nong nhựa)

600.000

570.000

28

Đặt stent thực quản qua nội soi (chưa bao gồm stent)

640.000

600.000

29

Nội soi tai

50.000

48.000

45.000

30

Nội soi mũi xoang

50.000

48.000

45.000

31

Nội soi buồng tử cung để sinh thiết

120.000

114.000

32

Nội soi ống mật chủ

80.000

76.000

33

Nội soi khí phế quản bằng ống mềm có gây mê (kể cả thuốc)

560.000

34

Nội soi lồng ngực

560.000

525.000

35

Nội soi tiết niệu có gây mê (kể cả thuốc)

560.000

525.000

36

Nội soi đường mật, tụy ngược dòng lấy sỏi, giun hay dị vật

1.200.000

1.125.000

37

Đo áp lực đồ bàng quang

80.000

75.000

38

Đo áp lực đồ cắt dọc niệu đạo

80.000

75.000

39

Điện cơ tầng sinh môn

80.000

75.000

40

Niệu dòng đồ

28.000

26.000

41

Mổ tràn dịch màng tinh hoàn

80.000

75.000

70.000

42

Cắt bỏ tinh hoàn

80.000

75.000

70.000

43

Mở rộng miệng lỗ sáo

36.000

34.000

32.000

27.000

44

Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể)

240.000

225.000

210.000

45

Đặt sonde JJ niệu quản (kể cả Sonde JJ)

1.200.000

1.125.000

1.050.000

46

Tạo hình thân đốt sống qua da bằng đổ cement (chưa bao gồm cement hóa học)

640.000

600.000

560.000

47

Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín

400.000

375.000

350.000

48

Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hóa

520.000

488.000

455.000

49

Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng (chưa bao gồm hệ thống quả lọc và Albumin Human 20% -500ml)

1.600.000

1.500.000

1.400.000

50

Đặt catheter đo áp lực tĩnh mạch trung tâm (CVP)

64.000

60.000

56.000

51

Đặt catheter động mạch quay

360.000

338.000

315.000

52

Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục

480.000

450.000

420.000

53

Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim

240.000

225.000

210.000

54

Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực

640.000

600.000

560.000

55

Điều trị hạ kali/ canxi máu

140.000

133.000

126.000

56

Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu

520.000

488.000

455.000

57

Sử dụng antidote trong điều trị ngộ độc cấp

160.000

150.000

140.000

58

Soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp

520.000

488.000

455.000

59

Điều trị rắn độc cắn bằng huyết thanh kháng nọc

600.000

563.000

525.000

60

Giải độc nhiễm độc cấp ma túy

440.000

413.000

385.000

61

Tắm tẩy độc cho bệnh nhân nhiễm độc hóa chất ngoài da

140.000

133.000

126.000

62

Lọc máu liên tục (01 lần) (chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch thay thế HEMOSOL)

1.440.000

1.350.000

1.260.000

63

Lọc tách huyết tương (01 lần) (chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh)

960.000

900.000

840.000

64

Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của CT Scanner

800.000

750.000

65

Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm

95.000

90.000

Y học dân tộc - Phục hồi chức năng

66

Giao thoa

8.000

8.000

7.000

6.000

67

Bàn kéo

16.000

15.000

14.000

12.000

68

Bồn xoáy

8.000

8.000

7.000

69

Tập do liệt thần kinh trung ương

8.000

8.000

7.000

6.000

70

Tập do cứng khớp

10.000

9.000

8.000

7.000

71

Tập do liệt ngoại biên

8.000

8.000

7.000

6.000

72

Hoạt động trị liệu hoặc ngôn ngữ trị liệu

12.000

11.000

11.000

9.000

73

Chẩn đoán điện

8.000

8.000

7.000

6.000

74

Tập luyện với ghế tập cơ tứ đầu đùi

4.000

4.000

4.000

3.000

75

Tập với xe đạp tập

4.000

4.000

4.000

3.000

76

Tập với hệ thống ròng rọc

4.000

4.000

4.000

3.000

77

Thủy trị liệu (cả thuốc)

40.000

38.000

35.000

30.000

78

Vật lý trị liệu hô hấp

8.000

8.000

7.000

6.000

79

Vật lý trị liệu chỉnh hình

8.000

8.000

7.000

6.000

80

Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ

8.000

8.000

7.000

6.000

81

Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động

8.000

8.000

7.000

6.000

82

Tập dưỡng sinh

5.000

5.000

5.000

4.000

83

Điện vi dòng giảm đau

8.000

8.000

84

Xoa bóp bằng máy

8.000

8.000

7.000

6.000

85

Xoa bóp cục bộ bằng tay (60 phút)

24.000

23.000

21.000

18.000

86

Xoa bóp toàn thân (60 phút)

40.000

38.000

35.000

30.000

87

Xông hơi

10.000

10.000

9.000

8.000

88

Giác hơi

10.000

9.000

8.000

7.000

89

Bó êm cẳng tay

5.000

5.000

5.000

4.000

90

Bó êm cẳng chân

5.000

5.000

5.000

4.000

91

Bó êm đùi

10.000

9.000

8.000

7.000

92

Chẩn đoán điện thần kinh cơ

15.000

14.000

14.000

12.000

93

Xoa bóp áp lực hơi

8.000

8.000

7.000

6.000

94

Laser chiếu ngoài

8.000

8.000

95

Laser nội mạch

24.000

23.000

96

Laser thẩm mỹ

24.000

23.000

97

Sóng xung kích điều trị

24.000

23.000

98

Nẹp chỉnh hình dưới gối có khớp

360.000

338.000

99

Nẹp chỉnh hình trên gối

720.000

675.000

100

Nẹp cổ tay- bàn tay

200.000

190.000

101

Áo chỉnh hình cột sống thắt lưng

720.000

675.000

102

Giày chỉnh hình

360.000

338.000

103

Nẹp chỉnh hình ụ ngồi-đùi-bàn chân

800.000

750.000

104

Nẹp đỡ cột sống cổ

360.000

338.000

C2

CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO

C2.1

NGOẠI KHOA

105

Cố định gãy xương sườn

28.000

26.000

25.000

106

Nắn, bó gẫy xương đòn

40.000

38.000

35.000

107

Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chỉ định mổ

40.000

38.000

35.000

108

Nắn, bó gẫy xương gót

40.000

38.000

35.000

109

Dẫn lưu áp xe tuyến giáp

120.000

113.000

105.000

110

Phẫu thuật cắt bỏ u phần mềm

95.000

90.000

111

Phẫu thuật nang bao hoạt dịch

95.000

90.000

112

Phẫu thuật thừa ngón

135.000

128.000

113

Phẫu thuật dính ngón

215.000

204.000

114

Phẫu thuật điều trị ngón tay cò súng

95.000

90.000

115

Đặt Iradium (lần)

360.000

338.000

116

Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung (thủy điện lực)

1.600.000

1.500.000

117

Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận, sỏi niệu quản, sỏi bàng quang)

720.000

675.000

118

Phẫu thuật tim loại Blalock

3.600.000

3.375.000

.

119

Phẫu thuật cắt ống động mạch

3.600.000

3.375.000

120

Phẫu thuật tạo hình eo động mạch

3.600.000

3.375.000

121

Phẫu thuật nong van động mạch chủ

3.600.000

3.375.000

122

Phẫu thuật cắt màng tim rộng

4.000.000

3.750.000

123

Phẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo (chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo)

4.800.000

4.500.000

124

Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh/ sửa van tim/ thay van tim...) (chưa bao gồm máy tim phổi, vòng van và van tim nhân tạo)

5.600.000

5.250.000

125

Phẫu thuật thay động mạch chủ (chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ, máy tim phổi nhân tạo)

5.600.000

5.250.000

126

Phẫu thuật ghép van tim đồng loại (homograft) (chưa bao gồm máy tim phổi)

5.600.000

5.250.000

127

Phẫu thuật u tim/ vết thương tim .. (chưa bao gồm máy tim phổi)

5.600.000

5.250.000

128

Phẫu thuật bắc cầu mạch vành (chưa bao gồm máy tim phổi)

5.600.000

5.250.000

129

Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực/ bụng/ cảnh) (chưa bao gồm động mạch nhân tạo và máy tim phổi)

4.800.000

4.500.000

130

Phẫu thuật tim, mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể (chưa bao gồm bộ máy tim phổi)

4.800.000

4.500.000

131

Thông tim ống lớn (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, chụp buồng tim và kim sinh thiết cơ tim)

960.000

900.000

132

Nong van hai lá/Nong van động mạch phổi/Nong van động mạch chủ (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, chụp buồng tim trước nong và bộ bóng nong van)

1.440.000

1.350.000

133

Bịt thông liên nhĩ/ thông liên thất/bít ống động mạch bằng dụng cụ (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, bộ dụng cụ bít lỗ thông)

1.440.000

1.350.000

134

Điều trị rối loạn nhịp bằng sóng cao tần (chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò và điều trị RF)

1.440.000

1.350.000

135

Cấy/ đặt máy tạo nhịp/ cấy máy tạo nhịp phá rung (chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung)

800.000

750.000

136

Các kỹ thuật nút mạch, thuyên tắc mạch

1.400.000

1.330.000

137

Nút túi phình mạch não (chưa bao gồm Micro Guide wire can thiệp, Micro catheter, Guiding catheter và Matrix Coils)

1.400.000

1.330.000

138

Nút dị dạng mạch não (chưa bao gồm Micro Guide wire can thiệp, Micro catheter, Guiding catheter)

1.400.000

1.330.000

139

Nút thông động tĩnh mạch cảnh xoang hang (chưa bao gồm Guiding catheter, Micro catheter dùng quả bóng/ ballon)

1.400.000

1.330.000

140

Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim (chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim)

1.200.000

1.125.000

141

Phẫu thuật nội soi u tuyến yên

2.400.000

142

Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng (chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo)

1.600.000

1.500.000

143

Phẫu thuật thần kinh có dẫn đường

2.600.000

2.470.000

144

Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ

2.800.000

2.625.000

145

Phẫu thuật vi phẫu u não thất

2.800.000

2.625.000

146

Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa

3.600.000

3.375.000

147

Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não

3.200.000

148

Phẫu thuật nội soi não/ tủy sống

2.400.000

2.250.000

149

Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính

4.000.000

3.750.000

150

Mở thông dạ dày qua nội soi

2.000.000

1.875.000

151

Lấy dị vật ống tiêu hóa qua nội soi

1.200.000

1.125.000

152

Cắt niêm mạc ống tiêu hóa qua nội soi điều trị ung thư sớm

2.800.000

2.625.000

153

Cắt cơ Oddi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi tá tràng

1.600.000

1.500.000

154

Nong đường mật qua nội soi tá tràng

1.600.000

1.500.000

155

Lấy sỏi/ giun đường mật qua nội soi tá tràng

2.400.000

2.250.000

156

Phẫu thuật trĩ tắc mạch

28.000

26.000

157

Cắt polyp ống tiêu hóa (thực quản/ dạ dày/ đại tràng/ trực tràng)

640.000

600.000

158

Đặt stent đường mật/tụy (chưa bao gồm stent)

960.000

900.000

159

Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (1 lần; tính cho 02 lần đầu tiên)

800.000

750.000

160

Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (1 lần; tính cho những lần tiếp theo)

560.000

525.000

161

Thắt vỡ giãn tĩnh mạch thực quản

100.000

94.000

162

Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản

2.800.000

2.625.000

163

Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản, dạ dày

2.800.000

2.625.000

164

Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực và bụng

2.800.000

2.625.000

165

Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy)

2.000.000

1.875.000

166

Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy)

2.200.000

2.090.000

167

Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh x trong điều trị loét dạ dày

1.600.000

1.500.000

168

Phẫu thuật nội soi ung thư đại/ trực tràng (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy)

1.600.000

1.500.000

169

Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp Longo) (chưa bao gồm máy cắt nối tự động)

1.200.000

1.125.000

170

Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ

1.600.000

1.500.000

171

Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng

2.000.000

1.875.000

172

Phẫu thuật nội soi cắt lách có sử dụng máy cắt (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy cắt nối)

2.000.000

1.875.000

173

Phẫu thuật nội soi cắt lách

2.400.000

2.250.000

174

Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy có sử dụng máy cắt nối (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy cắt nối)

2.400.000

2.250.000

175

Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường

1.600.000

1.500.000

176

Phẫu thuật nôi soi cắt túi mật

1.600.000

1.500.000

177

Phẫu thuật cắt cơ Oddi và nong đường mật qua ERCP

1.600.000

1.500.000

178

Tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr (chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi)

2.000.000

1.875.000

179

Phẫu thuật nội soi cắt túi mật - mở ống mật chủ lấy sỏi và nối mật-ruột

2.000.000

1.875.000

180

Phẫu thuật cắt gan mở có sử dụng thiết bị kỹ thuật cao (chưa bao gồm dao cắt gan siêu âm)

2.800.000

2.625.000

181

Phẫu thuật nội soi cắt gan

2.000.000

1.875.000

182

Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác

1.600.000

1.500.000

183

Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì

1.600.000

1.500.000

184

Phẫu thuật bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì

1.600.000

1.500.000

185

Phẫu thuật nội soi cắt thận/ u sau phúc mạc

2.400.000

2.250.000

186

Phẫu thuật nội soi u thượng thận/ nang thận

1.600.000

1.500.000

187

Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang

1.600.000

1.500.000

188

Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi

1.600.000

1.500.000

189

Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi

1.600.000

1.500.000

190

Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser (chưa bao gồm dây cáp quang)

1.000.000

950.000

191

Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TORP)

1.200.000

1.125.000

192

Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt

2.000.000

1.900.000

193

Đo các chỉ số niệu động học

1.600.000

1.500.000

194

Ghép thận, niệu quản tự thân có sử dụng vi phẫu

3.200.000

3.000.000

195

Phẫu thuật thay đốt sống (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và xương bảo quản/ đốt sống nhân tạo)

2.400.000

2.250.000

196

Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)

2.400.000

2.250.000

197

Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)

2.400.000

2.250.000

198

Phẫu thuật chữa vẹo cột sống (cả đợt điều trị) (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)

12.000.000

11.250.000

199

Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối (chưa bao gồm khớp nhân tạo)

2.200.000

2.090.000

200

Phẫu thuật thay khớp gối bán phần (chưa bao gồm khớp nhân tạo)

1.800.000

1.710.000

201

Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng (chưa bao gồm khớp nhân tạo)

2.400.000

2.250.000

202

Phẫu thuật thay khớp háng bán phần (chưa bao gồm khớp nhân tạo)

2.000.000

1.875.000

203

Phẫu thuật tạo hình khớp háng

1.600.000

1.500.000

204

Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kỹ thuật cao (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít và xương bảo quản)

1.800.000

1.710.000

205

Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít)

2.200.000

2.090.000

206

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít)

1.800.000

1.710.000

207

Phẫu thuật nội soi khớp gối/ khớp háng/ khớp vai/ cổ chân

1.500.000

1.425.000

208

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng (chưa bao gồm nẹp vít, dao cắt sụn và lưỡi bào)

1.760.000

1.650.000

209

Phẫu thuật nội soi tái tạo gân (chưa bao gồm gân nhân tạo)

1.700.000

1.615.000

210

Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch

1.700.000

1.615.000

211

Phẫu thuật ghép chi (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và mạch máu nhân tạo)

2.400.000

2.250.000

212

Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động

1.280.000

1.200.000

213

Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động

1.200.000

1.140.000

214

Rút định/ tháo phương tiện kết hợp xương

960.000

900.000

215

Tạo hình khí-phế quản

8.000.000

7.500.000

216

Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý)

2.400.000

2.250.000

217

Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy/tế bào gai vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình

960.000

900.000

218

Phẫu thuật kéo dài chi (chưa bao gồm phương tiện cố định)

2.400.000

2.250.000

219

Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền

1.600.000

1.500.000

220

Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo (chưa bao gồm phương tiện cố định)

1.200.000

1.125.000

221

Phẫu thuật làm vận động khớp gối

1.600.000

1.500.000

222

Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân (chưa bao gồm phương tiện cố định)

1.200.000

1.125.000

C2.2

SẢN PHỤ KHOA

223

Làm thuốc âm đạo

4.000

4.000

4.000

3.000

224

Nạo phá thai bệnh lý/ nạo thai do mô cũ/ nạo thai khó

80.000

75.000

70.000

225

Hút thai dưới 12 tuần

55.000

52.000

50.000

226

Nạo phá thai 3 tháng giữa

280.000

263.000

227

Nạo hút thai trứng

56.000

53.000

49.000

228

Hút thai có gây mê tĩnh mạch

160.000

150.000

140.000

229

Đặt/ tháo dụng cụ tử cung

12.000

11.000

11.000

9.000

230

Khâu vòng cổ tử cung/ Tháo vòng khó

64.000

60.000

56.000

231

Tiêm nhân Chorio

10.000

9.000

8.000

232

Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung

20.000

19.000

18.000

233

Chọc ối chẩn đoán trước sinh, nuôi cấy tế bào

144.000

135.000

234

Chọc ối điều trị đa ối

28.000

26.000

25.000

235

Khâu rách cùng đồ

64.000

60.000

56.000

236

Xoa bóp vú và hút sữa kết hợp chạy tia điều trị viêm tắc sữa

10.000

9.000

8.000

7.000

237

Đẻ không đau (gây tê ngoài màng cứng; chưa kể thuốc gây tê)

320.000

300.000

238

Bóc nhân xơ vú

120.000

113.000

105.000

239

Trích ápxe Bartholin

96.000

90.000

84.000

240

Bóc nang Bartholin

144.000

135.000

126.000

241

Triệt sản nam

80.000

75.000

70.000

242

Triệt sản nữ

120.000

113.000

105.000

243

Sinh thiết tinh hoàn chẩn đoán

320.000

300.000

244

Nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai

550.000

523.000

245

Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng

960.000

900.000

840.000

720.000

246

Phẫu thuật u nang buồng trứng

400.000

375.000

247

Phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn đường âm đạo

960.000

900.000

248

Điều trị chửa ống cổ tử cung bằng tiêm Metrotexat dưới siêu âm

280.000

263.000

249

Điều trị u xơ tử cung bằng nút động mạch tử cung (chưa bao gồm Micro Guide wire can thiệp, Micro catheter, hạt nhựa PVA)

1.200.000

1.125.000

250

Chọc hút u nang buồng trứng cơ năng dưới siêu âm

320.000

300.000

251

Phẫu thuật cắt tử cung thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản khoa

1.000.000

950.000

252

Phẫu thuật bóc nang, nhân di căn âm đạo, tầng sinh môn

400.000

375.000

253

Nội xoay thai

280.000

263.000

245.000

254

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung

500.000

475.000

450.000

255

Chọc hút noãn

2.800.000

2.660.000

256

Kỹ thuật trữ lạnh phôi/trứng

2.000.000

1.875.000

257

Kỹ thuật rã đông + chuyển phôi

1.200.000

1.125.000

258

Sinh thiết tinh hoàn lấy tinh trùng + ICSI

2.160.000

2.025.000

259

Đo tim thai bằng Doppler

28.000

26.000

25.000

21.000

2 60

Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng monitorini

35.000

33.000

32.000

28.000

261

Phẫu thuật nội soi trong sản phụ khoa (ngoài những PT đã có tên cụ thể)

2.400.000

2.250.000

262

Thụ tinh trong ống nghiệm thường (IVF) (chưa kể thuốc kích thích rụng noãn, môi trường nuôi

4.000.000

263

Tiêm tinh trùng vào trứng ICSI (chưa bao gồm môi trường nuôi cấy)

4.320.000

264

Xin trứng - làm IVF/ ICSI (chưa bao gồm môi trường nuôi cấy)

4.800.000

265

Phí lưu trữ phôi/ trứng/ tinh trùng (01 năm)

960.000

266

Phẫu thuật lấy tinh trùng thực hiện ICSI

2.400.000

C2.3

MẮT

267

Đo khúc xạ máy

4.000

4.000

268

Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm

32.000

30.000

269

Điện chẩm

28.000

270

Sắc giác

15.000

14.000

271

Điện võng mạc

28.000

272

Đo tính công suất thủy tinh thể nhân tạo

12.000

11.000

273

Đo thị lực khách quan

32.000

30.000

28.000

274

Đánh bờ mi

8.000

8.000

7.000

6.000

275

Chữa bỏng mắt do hàn điện

8.000

8.000

7.000

6.000

276

Rửa cùng đồ 1 mắt

12.000

11.000

11.000

9.000

277

Điện di điều trị (1 lần)

6.000

6.000

6.000

278

Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn)

300.000

285.000

270.000

279

Khoét bỏ nhãn cầu

200.000

190.000

180.000

280

Nặn tuyến bờ mi

8.000

8.000

7.000

6.000

281

Lấy sạn vôi kết mạc

8.000

8.000

7.000

6.000

282

Đốt lông xiêu

10.000

9.000

8.000

7.000

283

Phẫu thuật quặm bẩm sinh (1 mắt)

300.000

285.000

270.000

284

Phẫu thuật quặm bẩm sinh (2 mắt)

400.000

380.000

360.000

285

Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt)

350.000

333.000

286

Phẫu thuật điều trị bệnh võng mạc trẻ đẻ non (2 mắt)

350.000

287

Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt)

200.000

288

Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt)

256.000

289

Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt)

300.000

285.000

290

Phẫu thuật tạo mí (1 mắt)

350.000

333.000

291

Phẫu thuật tạo mí (2 mắt)

450.000

428.000

292

Phẫu thuật sụp mi (1 mắt)

500.000

475.000

293

Phẫu thuật lác (2 mắt)

480.000

450.000

294

Phẫu thuật lác (1 mắt)

320.000

300.000

295

Soi bóng đồng tử

6.000

6.000

296

Phẫu thuật cắt bè

350.000

333.000

297

Phẫu thuật đặt IOL lần 2 (1 mắt, chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo)

600.000

570.000

298

Phẫu thuật cắt bao sau

200.000

188.000

299

Phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao (1 mắt, chưa bao gồm ống silicon)

480.000

450.000

300

Rạch góc tiền phòng

300.000

301

Phẫu thuật cắt thủy tinh thể

400.000

375.000

302

Phẫu thuật cắt màng đồng tử

224.000

210.000

303

Phẫu thuật đặt ống silicon tiền phòng

600.000

570.000

304

Phẫu thuật u mi không vá da

300.000

285.000

305

Phẫu thuật u có vá da tạo hình

450.000

306

Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt

450.000

307

Phẫu thuật u kết mạc nông

240.000

225.000

308

Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả

300.000

285.000

309

Phẫu thuật phủ kết mạc lắp mắt giả

280.000

263.000

310

Phẫu thuật vá da điều trị lật mi

280.000

263.000

311

Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi

640.000

600.000

312

Lấy dị vật tiền phòng

300.000

285.000

313

Lấy dị vật hốc mắt

350.000

333.000

314

Cắt dịch kính đơn thuần/ lấy dị vật nội nhãn

480.000

450.000

315

Khâu giác mạc đơn thuần

176.000

165.000

154.000

316

Khâu củng mạc đơn thuần

216.000

203.000

189.000

317

Khâu củng giác mạc phức tạp

480.000

450.000

420.000

318

Khâu giác mạc phức tạp

320.000

300.000

280.000

319

Khâu củng mạc phức tạp

320.000

300.000

280.000

320

Mở tiền phòng rửa máu/ mủ

300.000

285.000

321

Khâu phục hồi bờ mi

240.000

225.000

322

Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng

400.000

380.000

360.000

323

Chích mủ hốc mắt

184.000

173.000

324

Cắt bỏ túi lệ

400.000

375.000

350.000

325

Cắt mộng áp Mytomycin

350.000

333.000

326

Gọt giác mạc

300.000

285.000

327

Nối thông lệ mũi (1 mắt, chưa bao gồm ống

550.000

523.000

328

Khâu cò mi

150.000

143.000

135.000

329

Phủ kết mạc

250.000

238.000

225.000

330

Cắt u kết mạc không vá

200.000

188.000

175.000

331

Ghép màng ối điều trị loét giác mạc

560.000

525.000

332

Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc

480.000

450.000

333

Ghép màng ối điều trị dính mi cầu/ loét giác mạc lâu liền/ thủng giác mạc

600.000

563.000

334

Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân

400.000

375.000

335

Quang đông thể mi điều trị Glôcôm

80.000

75.000

336

Tạo hình vùng bè bằng Laser

120.000

113.000

337

Cắt mống mắt chu biên bằng Laser

120.000

113.000

338

Mở bao sau bằng Laser

120.000

113.000

339

Chọc tháo dịch dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng

320.000

300.000

340

Cắt bè áp MMC hoặc áp 5FU

400.000

375.000

341

Phẫu thuật lấy thủy tinh thể ngoài bao, đặt IOL + cắt bè (1 mắt, chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo)

550.000

523.000

342

Tháo dầu Silicon phẫu thuật

320.000

300.000

343

Điện đông thể mi

160.000

150.000

344

Siêu âm điều trị (1 ngày)

12.000

11.000

345

Siêu âm chẩn đoán (1 mắt)

16.000

15.000

.

346

Điện rung mắt quang động

32.000

347

Sinh thiết u, tế bào học, dịch tổ chức

30.000

29.000

348

Lấy huyết thanh đóng ống

24.000

23.000

349

Cắt chỉ giác mạc

12.000

11.000

350

Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp tia

10.000

10.000

351

Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc

350.000

333.000

352

Tách dính mi cầu ghép kết mạc

500.000

475.000

353

Phẫu thuật hẹp khe mi

200.000

188.000

354

Phẫu thuật tháo cò mi

48.000

45.000

355

Cắt bỏ u hạt, u gai kết mạc

50.000

48.000

356

Cắt bỏ u bạch mạch kết mạc

30.000

29.000

357

Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ bằng Laser Excimer (01 mắt)

2.800.000

358

Phẫu thuật đục thủy tinh thể bằng phương pháp Phaco (01 mắt, chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo)

1.600.000

1.500.000

359

Ghép giác mạc (01 mắt, chưa bao gồm giác mạc, thủy tinh thể nhân tạo)

1.500.000

1.425.000

360

Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (01 mắt, chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn)

1.500.000

1.425.000

361

Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên

200.000

188.000

C2.4

TAI - MŨI - HỌNG

362

Làm thuốc thanh quản/ tai (không kể tiền thuốc)

12.000

11.000

11.000

363

Lấy dị vật họng

16.000

15.000

14.000

12.000

364

Đốt họng bằng khí Nitơ lỏng

80.000

75.000

70.000

365

Đốt họng bằng khí CO2 (Bằng áp lạnh)

60.000

56.000

53.000

366

Nhét bấc mũi trước cầm máu

16.000

15.000

14.000

367

Nhét bấc mũi sau cầm máu

40.000

38.000

35.000

368

Trích màng nhĩ

24.000

23.000

21.000

369

Thông vòi nhĩ

24.000

23.000

21.000

370

Nong vòi nhĩ

8.000

8.000

371

Chọc hút dịch vành tai

12.000

11.000

11.000

372

Chích rạch vành tai

20.000

19.000

18.000

373

Lấy nút biểu bì ống tai

20.000

19.000

18.000

374

Hút xoang dưới áp lực

16.000

15.000

14.000

375

Nâng, nắn sống mũi

96.000

90.000

376

Khí dung

6.000

6.000

6.000

5.000

377

Rửa tai, rửa mũi, xông họng

12.000

11.000

11.000

378

Bẻ cuốn mũi

32.000

30.000

28.000

379

Cắt bỏ dường rò luân nhĩ

144.000

135.000

126.000

380

Nhét meche mũi

32.000

30.000

28.000

24.000

381

Cắt bỏ thịt thừa nếp tai 2 bên

32.000

30.000

28.000

24.000

382

Đốt họng hạt

20.000

19.000

18.000

383

Chọc hút u nang sàn mũi

20.000

19.000

18.000

384

Cắt polyp ống tai

16.000

15.000

14.000

385

Sinh thiết vòm mũi họng

20.000

19.000

386

Soi thanh quản treo cắt hạt xơ

100.000

94.000

88.000

387

Soi thanh quản cắt papilloma

100.000

94.000

88.000

388

Soi thanh khí phế quản bằng ống mềm

56.000

53.000

389

Soi thực quản bằng ống mềm

56.000

53.000

390

Đốt Amidan áp lạnh

80.000

75.000

391

Cầm máu mũi bằng Meroxeo (1 bên)

120.000

113.000

105.000

392

Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)

176.000

165.000

154.000

393

Thông vòi nhĩ nội soi

48.000

45.000

394

Nong vòi nhĩ nội soi

48.000

45.000

395

Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (1 bên)

120.000

113.000

396

Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (1 bên)

200.000

188.000

397

Nội soi tai mũi họng

140.000

133.000

126.000

398

Mổ sào bào thượng nhĩ

480.000

450.000

399

Đo sức cản của mũi

52.000

49.000

400

Đo thính lực đơn âm

24.000

23.000

401

Đo trên ngưỡng

28.000

26.000

402

Đo sức nghe lời

20.000

19.000

403

Đo phản xạ cơ bàn đạp

12.000

11.000

404

Đo nhĩ lượng

12.000

11.000

405

Chỉ định dùng máy trợ thính (hướng dẫn)

28.000

26.000

406

Đo OAE (1 lần)

24.000

23.000

407

Đo ABR (1 lần)

120.000

113.000

408

Phẫu thuật cấy điện cực ốc tai (chưa bao gồm điện cực ốc tai)

4.500.000

409

Phẫu thuật nội soi lấy u/điều trị rò dịch não tủy, thoát vị nền sọ (chưa bao gồm keo sinh học)

3.200.000

410

Phẫu thuật cấy máy trợ thính tai giữa (chưa bao gồm máy trợ thính)

4.200.000

411

Phẫu thuật tai trong/ u dây thần kinh VII/ u dây thần kinh VIII

3.200.000

412

Phẫu thuật đỉnh xương đá

2.200.000

413

Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm (chưa bao gồm keo sinh học, xương con để thay thế/Prothese)

2.800.000

414

Ghép thanh khí quản đặt stent (chưa bao gồm

4.000.000

415

Nối khí quản tận-tận trong điều trị sẹo hẹp (chưa bao gồm stent)

4.200.000

416

Đặt stent điều trị sẹo hẹp thanh khí quản (chưa bao gồm stent)

4.200.000

417

Cắt thanh quản có tái tạo phát âm (chưa bao gồm stent/ van phát âm, thanh quản điện)

2.800.000

418

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ

8.000.000

7.600.000

419

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vòm mũi

3.000.000

2.850.000

420

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ khối u vùng mũi xoang (chưa bao gồm keo sinh học)

3.000.000

2.850.000

421

Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi

3.000.000

422

Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương

3.000.000

423

Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII

3.200.000

424

Cắt dây thần kinh Vidien qua nội soi

3.300.000

425

Cắt u cuộn cảnh

3.200.000

426

Phẫu thuật áp xe não do tai

4.000.000

3.750.000

427

Phẫu thuật cắt bỏ ung thư Amidan/ thanh quản và nạo vét hạch cổ

2.500.000

2.375.000

428

Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da

3.000.000

2.850.000

429

Phẫu thuật laser cắt ung thư thanh quản hạ họng (chưa bao gồm ống nội khí quản)

3.000.000

2.850.000

430

Phẫu thuật Laser trong khối u vùng họng miệng (chưa bao gồm ống nội khí quản)

3.000.000

2.850.000

431

Phẫu thuật nạo vét hạch cổ, truyền hóa chất động mạch cảnh (chưa bao gồm hóa chất)

3.000.000

2.850.000

2.700.000

432

Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, ngách trán, xoang bướm

3.200.000

3.000.000

2.800.000

433

Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang (chưa bao gồm keo sinh học)

3.000.000

2.850.000

2.700.000

C2.5

RĂNG - HÀM - MẶT

C2.5.1

PHẪU THUẬT RĂNG, MIỆNG

434

Rạch áp xe trong miệng

28.000

26.000

25.000

21.000

435

Rạch áp xe dẫn lưu ngoài miệng

28.000

26.000

25.000

21.000

436

Cố định tạm thời gẫy xương hàm (buộc chỉ thép, băng cố định)

104.000

98.000

91.000

78.000

437

Nhổ chân răng

64.000

60.000

56.000

48.000

438

Mổ lấy nang răng

112.000

105.000

98.000

84.000

439

Nắn trật khớp thái dương hàm

20.000

19.000

18.000

15.000

440

Lấy u lành dưới 3cm

320.000

300.000

280.000

441

Lấy u lành trên 3cm

400.000

375.000

442

Lấy sỏi ống Wharton

400.000

375.000

350.000

443

Nhổ răng ngầm dưới xương

288.000

270.000

444

Nhổ răng mọc lạc chỗ

160.000

150.000

445

Bấm gai xương trên 02 ổ răng

64.000

60.000

56.000

446

Cắt u lợi, lợi xơ để làm hàm giả

88.000

83.000

77.000

447

Cắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê)

104.000

98.000

91.000

448

Cắm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng

184.000

173.000

161.000

449

Nẹp liên kết điều trị viêm quanh răng 1 vùng (bao gồm cả nẹp liên kết bằng kim loại đúc)

624.000

585.000

546.000

450

Phẫu thuật lật vạt, nạo xương ổ răng 1 vùng

320.000

300.000

451

Cắt u lợi đường kính từ 2cm trở lên

120.000

113.000

452

Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô có hướng dẫn (chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo)

280.000

,

C2.5.2

ĐIỀU TRỊ RĂNG

453

Chụp thép làm sẵn

136.000

128.000

119.000

454

Hàn thẩm mỹ composite (veneer)

280.000

263.000

245.000

455

Phục hồi thân răng có chốt

280.000

263.000

245.000

456

Tẩy trắng răng 1 hàm (có máng) (đã bao gồm thuốc tẩy trắng)

720.000

675.000

630.000

457

Tẩy trắng răng 2 hàm (có máng) (đã bao gồm thuốc tẩy trắng)

C2.5.3

RĂNG GIẢ THÁO LẮP

458

Hàm khung đúc (chưa tính răng)

600.000

563.000

525.000

459

Một hàm tháo lắp nhựa toàn phần (14 răng)

520.000

488.000

455.000

C2.5.4

RĂNG GIẢ CỐ ĐỊNH

460

Răng giả cố định trên Implant (chưa bao gồm Implant, cùi giả thay thế)

3.840.000

3.600.000

461

Một đơn vị sứ kim loại

560.000

525.000

462

Một đơn vị sứ toàn phần

800.000

750.000

463

Một trụ thép

440.000

413.000

464

Một chụp thép cầu nhựa

480.000

450.000

465

Cầu nhựa 3 đơn vi

176.000

165.000

466

Cầu sứ kim loại 3 đơn vị

1.440.000

1.350.000

C2.5.5

NẮN CHỈNH RĂNG

467

Hàm dự phòng loại tháo lắp

400.000

375.000

468

Hàm dự phòng loại gắn chặt

600.000

563.000

469

Lực nắn chỉnh ngoài mặt Headgear (đã bao gồm Headgear)

1.920.000

1.800.000

470

Lực nắn chỉnh ngoài mặt Facemask (đã bao gồm Facemask)

2.400.000

2.250.000

471

Hàm điều trị chỉnh hình loại tháo lắp đơn giản

720.000

675.000

472

Hàm điều trị chỉnh hình loại tháo lắp phức tạp

1.200.000

1.125.000

473

Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt từng phần cung răng

2.800.000

2.625.000

474

Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt toàn cung răng đơn giản

4.640.000

4.350.000

475

Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt toàn cung răng phức tạp (kéo răng ngầm...)

5.600.000

5.250.000

476

Hàm duy trì kết quả loại tháo lắp

176.000

165.000

477

Hàm duy trì kết quả loại cố định

320.000

300.000

478

Lấy khuôn để nghiên cứu chẩn đoán (hai hàm)

56.000

53.000

C2.5.6

SỬA LẠI HÀM CŨ

479

Làm lại hàm

160.000

150.000

140.000

480

Sửa hàm

48.000

45.000

42.000

481

Gắn lại chụp, cầu (1 đơn vị)

40.000

38.000

35.000

C2.5.7

CÁC PHẪU THUẬT HÀM MẶT

482

Sử dụng nẹp có lồi cầu trong phục hồi sau cắt đoạn xương hàm dưới (chưa bao gồm nẹp có lồi cầu và vít thay thế)

1.600.000

483

Phẫu thuật cắt xương hàm trên/hàm dưới, điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

1.920.000

484

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng nẹp vít (1 bên) (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

960.000

485

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (1 bên) và cố định bằng nẹp vít (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

1.680.000

486

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (2 bên) và cố định bằng nẹp vít (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

1.760.000

487

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm trên do bệnh lý và tái tạo bằng hàm đúc titan, sứ, composite cao cấp (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

2.560.000

488

Phẫu thuật điều trị lép mặt (chưa bao gồm vật liệu độn thay thế)

1.520.000

489

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

1.440.000

490

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

1.560.000

491

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan (chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít thay thế)

1.440.000

492

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan (chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít)

1.600.000

493

Phẫu thuật cắt tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII có sử dụng máy dò thần kinh (chưa bao gồm máy dò thần kinh)

1.680.000

494

Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ (chưa bao gồm nẹp, vít)

1.560.000

495

Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật

1.600.000

496

Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt

1.440.000

497

Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt

1.440.000

498

Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt (chưa bao gồm nẹp, vít)

1.600.000

499

Phẫu thuật mở xương, điều trị lệch lạc xương hàm, khớp cắn (chưa bao gồm nẹp, vít)

1.760.000

500

Phẫu thuật ghép xương ổ răng trên bệnh nhân khe hở môi, vòm miệng (chưa bao gồm xương)

1.840.000

1.725.000

501

Tái tạo chỉnh hình xương mặt trong chấn thương nặng (chưa bao gồm nẹp, vít)

1.760.000

1.650.000

502

Phẫu thuật tái tạo xương quanh răng bằng ghép xương hoặc màng tái sinh mô có hướng dẫn (chưa bao gồm màng tái tạo mô)

1.600.000

1.500.000

503

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới (chưa bao gồm nẹp vít)

1.280.000

1.200.000

504

Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu (chưa bao gồm nẹp vít)

1.360.000

1.275.000

505

Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên (chưa bao gồm nẹp vít)

1.520.000

1.425.000

506

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên (chưa bao gồm nẹp, vít)

1.600.000

1.500.000

507

Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm (chưa bao gồm máy dò thần kinh)

1.680.000

1.575.000

508

Phẫu thuật nâng sống mũi (chưa bao gồm vật liệu thay thế)

1.300.000

1.235.000

509

Phẫu thuật tao hình môi một bên

960.000

900.000

510

Phẫu thuật tạo hình môi hai bên

1.040.000

975.000

511

Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng

960.000

900.000

512

Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu

960.000

900.000

513

Phẫu thuật căng da mặt

960.000

900.000

514

Cắt u nang giáp móng

1.280.000

1.200.000

515

Cắt u nang cạnh cổ

1.280.000

1.200.000

516

Cắt nang xương hàm từ 2-5cm

1.440.000

1.350.000

517

Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm trên, nạo vét hạch

1.560.000

518

Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm dưới, nạo vét hạch

1.560.000

519

Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt

1.120.000

520

Ghép da rời mỗi chiều trên 5cm

1.200.000

521

Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị sẹo >2cm

1.040.000

522

Phẫu thuật điều trị viêm nhiễm tỏa lan, áp xe vùng hàm mặt

1.120.000

1.050.000

523

Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến, mạch, thần

1.200.000

1.125.000

524

Phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò viêm xương vùng hàm mặt

1.200.000

1.125.000

525

Cắt bỏ nang sàn miệng

1.320.000

1.238.000

526

Phẫu thuật mở xoang lấy răng ngầm

1.320.000

1.238.000

527

Phẫu thuật cắt dây thần kinh V ngoại biên

1.280.000

1.200.000

528

Phẫu thuật tạo hình phanh môi/ phanh má/ phanh lưỡi bám thấp (gây mê nội khí quản)

1.120.000

1.050.000

529

Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)

1.200.000

1.125.000

530

Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương vùng hàm mặt

500.000

475.000

531

Phẫu thuật nắn sai khớp thái dương hàm đến

1.040.000

975.000

532

Sinh thiết u phần mềm và xương vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)

1.200.000

1.125.000

533

Phẫu thuật lấy răng ngầm trong xương

1.300.000

1.235.000

C2.6

BỎNG

534

Thay băng bỏng (1 lần)

80.000

75.000

70.000

535

Vô cảm trong thay băng bệnh nhân bỏng

80.000

75.000

70.000

536

Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị bỏng nặng (1 ngày)

96.000

90.000

537

Siêu lọc máu có kết hợp thẩm tách trong 24 h (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm)

1.600.000

1.500.000

538

Siêu lọc máu có kết hợp thẩm tách trong 48 h (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm)

2.000.000

1.875.000

539

Siêu lọc máu không kết hợp thẩm tách trong 24 h (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm)

1.200.000

1.125.000

540

Siêu lọc máu không kết hợp thẩm tách trong 48 h (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm)

1.840.000

1.725.000

541

Ghép da dị loại (da ếch, da lợn...) trong điều trị bỏng (chưa bao gồm da ghép)

40.000

38.000

35.000

542

Ghép da tự thân trong điều trị bỏng

48.000

45.000

543

Ghép màng tế bào nuôi cấy trong điều trị bỏng (chưa bao gồm màng nuôi)

240.000

544

Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng máy siêu âm

72.000

68.000

545

Tắm điều trị tiệt khuẩn bằng TRA gamma

56.000

53.000

546

Ghép da có sử dụng da lợn bảo quản sau lạnh

44.000

41.000

547

Điều trị vết thương bỏng bằng màng nuôi cấy nguyên bào sợi (hoặc tế bào sừng)

240.000

548

Điều trị bằng ôxy cao áp

80.000

C2.7

CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT KHÁC

C2.7.1

NGOẠI, SẢN PHỤ KHOA

I

PHẪU THUẬT LOẠI ĐẶC BIỆT

549

Cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp

2.000.000

550

Cắt bỏ các tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên

2.000.000

551

Cắt ung thư hố mắt đã xâm lấn xoang hàm, mũi... cần phối hợp với khoa liên quan

2.000.000

552

Cắt u tủy cổ cao

2.000.000

553

Cắt u máu tủy sống, dị dạng động tĩnh mạch trong tủy

2.000.000

554

Cắt ống động mạch ở người bệnh trên 15 tuổi hay ở người bệnh có áp lực phổi bằng hay cao hơn 2 phần 3 áp lực đại tuần hoàn

2.000.000

555

Cắt u trung thất chèn ép vào các mạch máu lơn

2.000.000

556

Nối dương vật

2.000.000

II

PHẪU THUẬT LOẠI 1

557

Cắt dạ dày, phẫu thuật lại

1.440.000

1.350.000

558

Cắt dạ dày sau nối vị tràng

1.440.000

1.350.000

559

Phẫu thuật tắc ruột do dây chằng

1.440.000

1.350.000

560

Cắt túi thừa tá tràng

1.440.000

1.350.000

561

Khâu vết thương lớn tầng sinh môn kèm rách cơ tròn, làm HMNT

1.440.000

1.350.000

562

Phẫu thuật thoát vị cơ hoành

1.200.000

1.140.000

563

Phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột

1.440.000

1.350.000

564

Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt sườn.

1.000.000

950.000

565

Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại

1.440.000

1.350.000

566

Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu Kehr phẫu thuật lại

1.440.000

1.350.000

567

Cắt bỏ nang ống mật ruột và nối mật ruột

1.440.000

1.350.000

568

Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột

1.440.000

1.350.000

569

Cắt dị tật hậu môn trực tràng nối ngay

1.440.000

1.350.000

570

Cắt dây chằng trong ổ bụng qua nội soi

1.440.000

1.350.000

571

Phẫu thuật điều trị co thắt tâm vị

1.440.000

1.350.000

572

Cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng sigma nối ngay

1.440.000

1.350.000

573

Nối ống mật chủ-hỗng tràng kèm dẫn lưu trong gan và cắt gan

1.440.000

1.350.000

574

Cắt phân thùy dưới gan trái

1.440.000

1.350.000

575

Nối nang tụy dạ dày

1.440.000

1.350.000

576

Nối nang tụy hỗng tràng

1.440.000

1.350.000

577

Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử

1.440.000

1.350.000

578

Dẫn lưu áp xe tụy

1.000.000

950.000

579

Cắt hạ phân thùy gan phải

1.440.000

1.350.000

580

Lấy sỏi thận qua da

1.440.000

1.350.000

581

Nối niệu quản - đài thận

1.440.000

1.350.000

582

Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì

1.440.000

1.350.000

583

Cắt 1/2 thận

1.440.000

1.350.000

584

Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa thận đa

1.440.000

1.350.000

585

Cắt u lành tuyến tiền liệt đường trên

1.200.000

1.140.000

586

Cắt cổ bàng quang

1.440.000

1.350.000

587

Cắt nối niệu đạo sau

1.440.000

1.350.000

588

Phẫu thuật hạ tinh hoàn 2 bên

1.440.000

1.350.000

589

Phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc chỗ

1.440.000

1.350.000

590

Mổ tạo hình bàng quang

1.440.000

1.350.000

591

Phẫu thuật cấp cứu đứt niệu đạo

1.440.000

1.350.000

592

Dẫn lưu hai niệu quản ra thành bụng hoặc qua một đoạn ruột

1.440.000

1.350.000

593

Thay khớp vai nhân tạo

1.440.000

1.350.000

594

Cắt đoạn khớp khuỷu

1.440.000

1.350.000

595

Phẫu thuật trật xương bánh chè bẩm sinh

1.440.000

1.350.000

596

Nối gân gấp

1.440.000

1.350.000

597

Vá da toàn bộ, diện tích dưới 10cm

1.440.000

1.350.000

598

Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt

1.440.000

1.350.000

599

Nối gân duỗi

1.440.000

1.350.000

600

Gỡ dính gân

1.440.000

1.350.000

601

Cắt một phần tuyến giáp trong bệnh Basedow

1.440.000

1.350.000

602

Đóng dò trực tràng-âm đạo hoặc bàng quang-âm đạo

1.440.000

1.350.000

603

Phẫu thuật chấn thương tiết niệu do tai biến phẫu thuật

1.440.000

1.350.000

604

Cắt ung thư giáp trạng

1.440.000

1.350.000

605

Cắt tinh hoàn ung thư lạc chỗ có vét hạch ổ bụng

1.440.000

1.350.000

606

Cắt ung thư thận

1.440.000

1.350.000

607

Khâu nối dây thần kinh ngoại biên

1.300.000

1.235.000

608

Phẫu thuật thoát vị cơ hoành có kèm trào ngược

1.440.000

1.350.000

609

Bóc bạch mạch quanh thận, điều trị bệnh đái dưỡng chấp

1.440.000

1.350.000

610

Cắm niệu quản bàng quang

1.440.000

1.350.000

611

Cắt tạo hình cánh mũi ung thư

1.200.000

1.140.000

612

Phẫu thuật vét hạch cổ bảo tồn

1.200.000

1.140.000

613

Phẫu thuật vét hạch dưới hàm đặt Catheter động mạch lưỡi để truyền hóa chất

1.440.000

1.350.000

614

Cắt u tủy

1.440.000

1.350.000

615

Nối mạch máu trong và ngoài hộp sọ

1.440.000

1.350.000

616

Phẫu thuật chồng khớp sọ, hẹp hộp sọ

1.440.000

1.350.000

617

Khâu vết thương tim, do đâm hay do mảnh đạn

1.440.000

1.350.000

618

Phẫu thuật vỡ tim do chấn thương ngực kín

1.440.000

1.350.000

619

Cắt u màng tim hoặc u nang trong lồng ngực

1.440.000

1.350.000

620

Phẫu thuật patey vú 1 bên có vét hạch

1.440.000

1.350.000

621

Cắt tuyến ức

1.440.000

1.350.000

622

Cắt u trung thất không xâm lấn mạch máu lớn

1.440.000

1.350.000

623

Bóc màng phổi trong dầy dính màng phổi

1.440.000

1.350.000

624

Cắt một thùy kèm cắt một phân thùy phổi điển

1.440.000

1.350.000

625

Cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch một bên lồng

1.440.000

1.350.000

626

Phẫu thuật u máu lớn, u bạch huyết lớn, đường kính trên 10 cm

1.440.000

1.350.000

627

Cắt u thần kinh

1.440.000

1.350.000

628

Cắt u bạch mạch, đường kính bằng và trên 10cm

1.440.000

1.350.000

629

Khâu nối thần kinh

1.440.000

1.350.000

630

Phẫu thuật Basedow

1.440.000

1.350.000

631

Phẫu thuật tạo hình lồng ngực

1.440.000

1.350.000

632

Phẫu thuật thoát vị não tủy

1.440.000

1.350.000

633

Phẫu thuật máu tụ nội sọ (ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não)

1.440.000

1.350.000

634

Khâu vết thương thần kinh ngoại biên

1.440.000

1.350.000

635

Mổ tạo hình bể thận niệu quản

1.440.000

1.350.000

63 6

Mổ tạo hình bàng quang âm đạo, trực tràng

1.440.000

1.350.000

637

Phẫu thuật cấp cứu vỡ thận

1.440.000

1.350.000

III

PHẪU THUẬT LOẠI 2

638

Cắt u máu dưới da, đường kính dưới 5cm

800.000

750.000

700.000

639

Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa

800.000

750.000

700.000

640

Phẫu thuật áp xe ruột thừa ở giữa bụng

800.000

750.000

700.000

641

Phẫu thuật rò hậu môn các loại

800.000

750.000

700.000

642

Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn

400.000

380.000

360.000

643

Dẫn lưu áp xe tồn dư trên, dưới cơ hoành

800.000

750.000

700.000

644

Cắt trĩ từ 2 bó trở lên

700.000

665.000

630.000

645

Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò

800.000

750.000

700.000

646

Khâu lại bục thành bụng đơn thuần

800.000

750.000

700.000

647

Phẫu thuật vỡ tụy bằng chèn gạc cầm máu

800.000

750.000

700.000

648

Phẫu thuật treo thận

800.000

750.000

700.000

649

Cắt nối niệu đạo trước

800.000

750.000

700.000

650

Mô dẫn lưu viêm tấy khung chậu do dò nước tiểu

800.000

750.000

700.000

651

Mổ dẫn lưu thận qua da

800.000

750.000

700.000

652

Lấy sỏi bàng quang

800.000

750.000

700.000

653

Cắt dương vật không vét hạch, cắt 1/2 dương vật

800.000

750.000

700.000

654

Phẫu thuật vỡ vật hang do gãy dương vật

800.000

750.000

700.000

655

Cắt cụt cẳng tay

800.000

750.000

700.000

656

Tháo khớp khuỷu

800.000

750.000

700.000

657

Tháo khớp gối

800.000

750.000

700.000

658

Lấy bỏ toàn bộ xương bánh chè

800.000

750.000

700.000

659

Tháo một nửa bàn chân trước

800.000

750.000

700.000

660

Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương.

800.000

750.000

700.000

661

Cắt bỏ giãn tĩnh mạch chi dưới

800.000

750.000

700.000

662

Lấy giun dị vật ở ruột non

800.000

750.000

700.000

663

Phẫu thuật tháo lồng ruột

800.000

750.000

700.000

664

Cắt ruột thừa viêm ở trẻ em dưới 6 tuổi.

800.000

750.000

700.000

665

Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ em.

800.000

750.000

700.000

666

Mở thông dạ dày ở trẻ lớn

800.000

750.000

700.000

667

Cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang

800.000

750.000

700.000

668

Nối đứt dây chằng bên

800.000

750.000

700.000

669

Khâu tầng sinh môn rách phức tạp đến cơ vòng

800.000

750.000

700.000

670

Phẫu thuật treo tử cung

800.000

750.000

700.000

671

Làm lại thành âm đạo

800.000

750.000

700.000

672

Khâu tử cung do nạo thủng

800.000

750.000

700.000

673

Cắt cơ tròn trong

800.000

750.000

700.000

674

Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành

800.000

750.000

700.000

675

Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng

800.000

750.000

700.000

676

Nối ống dẫn tinh sau phẫu thuật đình sản

800.000

750.000

700.000

677

Triệt sản qua đường rạch nhỏ sau nạo thai

800.000

750.000

700.000

678

Khoan sọ thăm dò

800.000

750.000

700.000

679

Cắt dị tật hậu môn trực tràng không nối ngay

800.000

750.000

700.000

680

Phẫu thuật vét hạch cổ, truyền hóa chất động mạch cảnh

800.000

750.000

700.000

681

Cắt hạch lao to vùng cổ trên 5cm

800.000

750.000

700.000

682

Nối túi mật- hỗng tràng

800.000

750.000

700.000

683

Cắt u lành giáp trạng 1 hoặc 2 thùy

800.000

750.000

700.000

684

Phẫu thuật tạo hình tuyến vú sau điều trị ung thư

800.000

750.000

700.000

685

Dẫn lưu bàng quang bằng Cystocath

800.000

750.000

700.000

IV

PHẪU THUẬT LOẠI 3

686

Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản

640.000

600.000

560.000

687

Lấy máu tụ tầng sinh môn

640.000

600.000

560.000

688

Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận

640.000

600.000

560.000

689

Dẫn lưu áp xe khoang Zetzius

640.000

600.000

560.000

690

Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn

640.000

600.000

560.000

691

Dẫn lưu màng tim qua đường Marfan

640.000

600.000

560.000

692

Cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng người lớn dưới 10% diện tích cơ thể

640.000

600.000

560.000

693

Cắt lọc da, cân cơ bỏng người lớn dưới 3% diện tích cơ thể

640.000

600.000

560.000

694

Cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng trẻ em dưới 3% diện tích cơ thể

640.000

600.000

560.000

695

Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn

640.000

600.000

560.000

696

Phẫu thuật sinh thiết chẩn đoán

640.000

600.000

560.000

697

Thắt các động mạch ngoại vi

640.000

600.000

560.000

698

Bóc lớp vỏ ngoài của động mạch

640.000

600.000

560.000

699

Cắt túi thừa niệu đạo

640.000

600.000

560.000

700

Chích áp xe tầng sinh môn

200.000

190.000

180.000

701

Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da

640.000

600.000

560.000

702

Bóc nang âm đạo, tầng sinh môn, nhân chorio âm đạo

640.000

600.000

560.000

703

Nạo hạch lao nhuyễn hóa hoặc phá rò

640.000

600.000

560.000

V

THỦ THUẬT LOẠI ĐẶC BIỆT

704

Thủ thuật thông động mạch cảnh xoang hang (Brooks)

960.000

900.000

705

Đặt kim, ống Radium, cesium vào vòm họng, phế quản, xoang mặt điều trị ung thư

960.000

900.000

706

Bơm tiêm hóa chất vào khoang nội tủy

960.000

900.000

VI

THỦ THUẬT LOẠI 1

707

Chọc mật qua da, dẫn lưu tạm thời đường mật qua da

400.000

380.000

708

Đặt bộ phận giả chữa bí đái do phì đại tuyến tiền

560.000

525.000

709

Nắn gãy trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật

560.000

525.000

710

Chọc mật qua da, qua gan

560.000

525.000

711

Lấy sỏi qua ống Kehr và đường hầm

560.000

525.000

712

Chọc dò dưới chẩm

560.000

525.000

713

Đặt ống thông Blackemore, Linton

560.000

525.000

714

Đặt ống thông đại tràng, tháo xoắn đại tràng sigma

560.000

525.000

715

Gây tắc mạch chữa chảy máu đường mật

560.000

525.000

716

Sinh thiết tuyến thượng thận qua siêu âm

560.000

525.000

717

Áp P32 điều trị bướu mạch và sẹo lồi

560.000

525.000

718

Chọc hút áp xe gan (dưới siêu âm)

64.000

61.000

VII

THỦ THUẬT LOẠI 2

719

Nong miệng nối hậu môn có gây mê

360.000

338.000

720

Chọc túi cùng Douglas

360.000

338.000

721

Dẫn lưu bàng quang bằng chọc Troca

360.000

338.000

VIII

THỦ THUẬT LOẠI 3

722

Sinh thiết amidan

20.000

19.000

18.000

723

Sinh thiết u vùng khoang miệng

20.000

19.000

18.000

724

Chọc dò u gan chẩn đoán tế bào

160.000

150.000

140.000

725

Chọc dò u xương chẩn đoán tế bào

160.000

150.000

140.000

C2.7.2

RĂNG HÀM MẶT

I

PHẪU THUẬT LOẠI ĐẶC BIỆT

726

Cắt u mạch máu lớn vùng hàm mặt, khi cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2 bên

2.000.000

727

Cắt u mạch máu lớn trên 10 cm vùng sàn miệng, dưới hàm, cạnh cổ

2.000.000

728

Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt, hàm trên, hàm dưới ghép xương sụn tự thân hoặc vật

2.000.000

II

PHẪU THUẬT LOẠI 1

729

Phẫu thuật sụp mí, hở mí, quanh hốc mắt

1.440.000

1.350.000

730

Cắt đoạn xương hàm trên hoặc dưới

1.400.000

1.330.000

731

Phẫu thuật cứng khớp thái dương hàm 1 hoặc 2

1.440.000

1.350.000

732

Cắt u máu, u bạch mạch vùng phức tạp khó

1.440.000

1.350.000

733

Phẫu thuật thẩm mỹ hàm mặt

1.440.000

1.350.000

III

PHẪU THUẬT LOẠI 2

734

Cắt bỏ xương lồi vòm miệng

800.000

750.000

700.000

735

Rút chỉ thép kết hợp xương, treo xương điều trị gẫy xương vùng hàm mặt

800.000

750.000

700.000

736

Khâu bịt lấp lỗ thủng vách ngăn mũi

800.000

750.000

700.000

737

Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng và nhổ nhiều răng hàng loạt từ 4 răng trở lên

800.000

750.000

700.000

IV

PHẪU THUẬT LOẠI 3

738

Mài răng có chọn lọc để điều chỉnh khớp cắn

640.000

600.000

560.000

739

Phẫu thuật phục hồi chân răng có chốt, vít vào ống tủy

640.000

600.000

560.000

740

Mài răng làm cầu răng

640.000

600.000

560.000

741

Khâu lộn thông ra ngoài điều trị nang xơ hoặc nang sàn miệng

640.000

600.000

560.000

742

Chuyển trụ filatov, đính trụ filatov

640.000

600.000

560.000

743

Sửa sẹo xấu, nếp nhăn nhỏ

640.000

600.000

560.000

V

THỦ THUẬT LOẠI 1

744

Nắn tiền hàm

560.000

525.000

745

Tiêm xơ chữa u máu, bạch mạch gốc lưỡi, sàn

560.000

525.000

746

Tiêm xơ chữa u máu, bạch mạch mắt, dưới hàm, cạnh cổ

560.000

525.000

VI

THỦ THUẬT LOẠI 2

747

Chọc sinh thiết u vùng hàm mặt

360.000

338.000

315.000

748

Điều trị viêm tuyến mang tai, tuyến dưới hàm bằng bơm rửa qua lỗ ống tuyến

360.000

338.000

315.000

C2.7.3

TAI MŨI HỌNG

I

PHẪU THUẬT LOẠI ĐẶC BIỆT

749

Cắt u dây thần kinh VIII

2.000.000

1.875.000

750

Phẫu thuật cắt thanh quản và tái tạo hệ phát âm

2.000.000

1.875.000

751

Cắt toàn bộ thanh quản và một phần họng có vét hạch hệ thống

2.000.000

1.875.000

752

Phẫu thuật ung thư tai-xương chũm và nạo vét hạch

2.000.000

II

PHẪU THUẬT LOẠI 1

753

Nạo sàng hàm

1.400.000

1.330.000

754

Dẫn lưu áp xe thực quản

1.350.000

1.283.000

755

Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não

1.440.000

1.350.000

756

Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên

1.440.000

1.350.000

757

Khoét mê nhĩ

1.440.000

1.350.000

758

Tạo hình tháp mũi

1.400.000

1.330.000

759

Phẫu thuật xoang trán

1.400.000

1.330.000

760

Thắt động mạch sàng

1.440.000

1.350.000

761

Phẫu thuật chữa ngáy

1.400.000

1.330.000

762

Thắt tĩnh mạch cảnh trong

1.440.000

1.350.000

763

Phẫu thuật đường rò bẩm sinh giáp móng

1.200.000

1.140.000

764

Phẫu thuật giảm áp dây thần kinh VII

1.440.000

765

Tái tạo hệ truyền âm

1.440.000

766

Phẫu thuật treo sụn phễu

1.440.000

III

PHẪU THUẬT LOẠI 2

767

Phẫu thuật kiểm tra xương chũm

800.000

750.000

768

Phẫu thuật khí quản người lớn

800.000

750.000

769

Sửa gai mũi, góc mũi, môi trên

800.000

750.000

IV

THỦ THUẬT LOẠI 1

770

Soi, sinh thiết vòm họng, thanh quản, hạ họng, hốc mũi lấy dị vật

560.000

525.000

490.000

771

Khâu vành tai rách sau chấn thương

360.000

342.000

324.000

V

THỦ THUẬT LOẠI 2

772

Đốt lạnh u mạch máu vùng mặt cổ

250.000

238.000

225.000

773

Đốt cuốn mũi

100.000

95.000

90.000

774

Đặt ống thông khí hòm tai

250.000

238.000

225.000

VI

THỦ THUẬT LOẠI 3

775

Chích nhọt ống tai ngoài

16.000

15.000

14.000

C2.7.4

MẮT

I

PHẪU THUẬT LOẠI ĐẶC BIỆT

776

Phẫu thuật Glaucoma, bong võng mạc tái phát, ghép giác mạc, phải mổ lại từ 2 lần trở lên

2.000.000

777

Nhiều phẫu thuật cùng 1 lúc: cataract và glaucoma phối hợp, cắt dịch kính và bong võng mạc xử lý nội nhãn

2.000.000

778

Phẫu thuật sẽ xảy ra nhiều biến chứng như: glaucoma ác tính, cataract bong võng mạc trên mắt độc nhất, gần mù

2.000.000

II

PHẪU THUẬT LOẠI 1

779

Cắt màng xuất tiết trước đồng tử, bao xơ sau thể thủy tinh

1.440.000

1.350.000

780

Tạo hình đồng tử, đứt chân mống mắt

1.440.000

1.350.000

781

Tạo hình mi thẩm mỹ do di chứng chấn thương

1.440.000

1.350.000

782

Phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển

1.440.000

1.350.000

783

Ghép giác mạc xuyên thủng và ghép lớn

1.440.000

1.350.000

784

Phẫu thuật tiếp khẩu túi lệ mũi: Dupuy - Dutemps

1.440.000

1.350.000

785

Cắt mống mắt, lấy thể thủy tinh vỡ, bơm hơi, bơm dịch tiền phòng

1.440.000

1.350.000

786

Lấy ấu trùng sán trong dịch kính

1.440.000

1.350.000

787

Thay dịch kính xuất huyết, mủ nội nhãn, tổ chức

1.440.000

1.350.000

III

PHẪU THUẬT LOẠI 2

788

Phủ giác mạc bằng kết mạc

800.000

750.000

789

FT nếp nhăn mi trên, mi dưới, khóe mắt thái

800.000

750.000

790

Treo cơ chữa sụp mi, epicantus

800.000

750.000

791

Cắt mống mắt chu biên (cả laser) khoan rìa, đốt nóng, đốt lạnh vùng thể mi, tách thể mi

800.000

750.000

IV

PHẪU THUẬT LOẠI 3

792

Lấy mỡ mí dưới

640.000

600.000

793

Phẫu thuật nếp quạt, góc mắt trong

640.000

600.000

794

Xẻ mí đôi

640.000

600.000

V

THỦ THUẬT LOẠI 1

795

Lấy bệnh phẩm tiền phòng, dịch kính, tiêm kháng sinh vào buồng dịch kính

560.000

525.000

C2.7.5

DA LIỄU - LASER

I

PHẪU THUẬT LOẠI 1

796

Phẫu thuật nâng và căng da mặt qua hệ thống cân, cơ nông

1.440.000

1.350.000

II

PHẪU THUẬT LOẠI 3

797

Phẫu thuật cắt sẹo xấu đường kính 1-5cm

640.000

600.000

560.000

II

THỦ THUẬT LOẠI 3

798

Quang đông bằng Laze Nd-YAG điều trị sẹo lồi, bớt sắc tố, bớt cà phê và u máu các loại

160.000

150.000

799

Quang đông, quang bốc bay tổ chức bằng Laze CO2 điều trị u máu các thể ở da, điều trị sùi mào gà sinh dục, giãn tĩnh mạch)

160.000

150.000

800

Chọc hút tụ máu vành tai bằng thiết bị Plasma hóa

160.000

150.000

801

Quang đông bằng Laze CO2 điều trị viêm lộ tuyến cổ tử cung, trĩ ngoại, viêm họng hạt, giãn tĩnh mạch dưới da

160.000

150.000

802

Đặt từ trường điều trị viêm xương tủy, gẫy xương đã cố định

160.000

150.000

803

Kỹ thuật xóa xăm đường kính 1-5cm bằng laser CO2

160.000

150.000

C2.7.6

HỒI SỨC CẤP CỨU

I

THỦ THUẬT LOẠI 1

804

Cấp cứu người bệnh mới vào viện ngạt thở có kết quả

560.000

525.000

490.000

805

Cấp cứu người bệnh mới vào, ngừng tuần hoàn kết quả

560.000

525.000

490.000

806

Đặt nội khí quản khó: co thắt khí quản đe dọa ngạt thở

60.000

57.000

54.000

807

Hạ huyết áp chỉ huy

90.000

86.000

81.000

808

Hạ thân nhiệt chỉ huy

560.000

525.000

490.000

809

Rửa màng tim, chọc dò màng tim

560.000

525.000

490.000

810

Chọc hút và bơm thuốc vào kén thận

560.000

525.000

490.000

811

Tạo lỗ rò động tĩnh mạch bằng ghép mạch máu

560.000

525.000

490.000

II

THỦ THUẬT LOẠI 2

812

Nội soi phế quản người bệnh thở máy bằng ống soi mềm

360.000

338.000

315.000

813

Chọc rửa ổ bụng chẩn đoán

200.000

190.000

180.000

814

Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩm

150.000

143.000

135.000

815

Mở màng giáp nhẫn cấp cứu

360.000

338.000

315.000

816

Chọc hút tế bào gan qua siêu âm

64.000

61.000

58.000

817

Đặt cầu nối thông động mạch tĩnh mạch (FAV)

360.000

338.000

315.000

818

Đặt catheter động mạch

360.000

338.000

315.000

III

THỦ THUẬT LOẠI 3

819

Thổi ngạt

160.000

150.000

140.000

820

Tiêm ngoài màng cứng

160.000

150.000

140.000

821

Tiêm cạnh cột sống

160.000

150.000

140.000

822

Tiêm khớp

160.000

150.000

140.000

823

Bóp bóng ambu qua mặt nạ

160.000

150.000

140.000

824

Phong bế đám rối thần kinh: cánh tay, đùi, khuỷu tay để giảm đau

160.000

150.000

140.000

C2.7.7

BỎNG (NGƯỜI LỚN)

I

PHẪU THUẬT LOẠI 1

825

Chuyển vạt da xoay, trượt phức tạp trong tạo hình di chứng bỏng

1.440.000

1.350.000

826

Tạo hình thẩm mỹ vành tai, cánh mũi, mí mắt... điều trị di chứng bỏng

1.440.000

1.350.000

II

PHẪU THUẬT LOẠI 2

827

Cắt hoại tử tiếp tuyến 10-15% diện tích cơ thể

800.000

750.000

828

Chuyển vạt da, da cân, da cân cơ các loại điều trị bỏng mới

800.000

750.000

C2.7.8

NỘI - NỘI SOI

I

PHẪU THUẬT LOẠI ĐẶC BIỆT

829

Cắt nối phồng động mạch chủ bụng qua nội soi

2.000.000

II

PHẪU THUẬT LOẠI 1

830

Cắt đại tràng qua nội soi

1.440.000

1.350.000

831

Mở rộng niệu quản qua nội soi

1.440.000

1.350.000

III

THỦ THUẬT LOẠI 1

832

Tiêm nội tủy

560.000

525.000

833

Nội soi bàng quang, đưa catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản

560.000

525.000

834

Soi hậu môn có sinh thiết tiêm xơ

560.000

525.000

835

Chụp đường mật tụy ngược dòng qua nội soi

560.000

525.000

836

Nong đường mật, Oddi qua nội soi

560.000

525.000

837

Nội soi đường mật qua tá tràng

560.000

525.000

838

Nội soi đường mật qua da tán sỏi

560.000

839

Soi trung thất

560.000

840

Nong hẹp thực quản, môn vị, tá tràng

560.000

C2.7.9

XÉT NGHIỆM

I

THỦ THUẬT LOẠI 1

841

Chọc lách làm lách đồ

560.000

525.000

II

THỦ THUẬT LOẠI 2

842

Rút máu những bệnh nhân đa hồng cầu

360.000

338.000

III

THỦ THUẬT LOẠI 3

843

Chọc hút tế bào bằng kim nhỏ để chẩn đoán (FNA)

160.000

150.000

140.000

C2.7.10

CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH

I

PHẪU THUẬT LOẠI ĐẶC BIỆT

844

Thay chỏm xương đùi trong u phá hủy xương

2.000.000

845

Tạo hình cung hàm dưới bằng ghép tự do xương mào chậu hoặc xương mác, có nối mạch nuôi

2.000.000

846

Tạo hình phủ khuyết rộng vùng cổ mặt bàng ghép vi phẫu các vạt tổ chức phức hợp

2.000.000

847

Nối lại chi đứt lìa vi phẫu

2.000.000

848

Phủ khuyết rộng trên cơ thể bằng ghép vi phẫu mạc nối, kết hợp với ghép da kinh điển

2.000.000

849

Tạo hình họng, thực quản cổ bằng ghép hỗng tràng hoặc vạt da, kỹ thuật vi phẫu

2.000.000

850

Tạo hình dương vật, phẫu thuật một thì

2.000.000

851

Nối lại bàn và các ngón tay bị đứt lìa, 4 ngón trở lên

2.000.000

852

Tạo hình vú bằng ghép vi phẫu tổ chức phức hợp

2.000.000

853

Tạo hình toàn bộ khe hở môi hai bên biến dạng nặng, phải tạo hình xương, mũi, môi

2.000.000

854

Tạo hình mở xương phức tạp (osteotomy)

2.000.000

855

Chuyển ngón

2.000.000

856

Chuyển xương ghép nối vi phẫu

2.000.000

857

Chuyển vạt ghép vi phẫu

2.000.000

858

Chuyển giới tính

2.000.000

II

PHẪU THUẬT LOẠI 1

859

Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp

1.440.000

860

Tháo khớp háng

1.440.000

861

Ghép trong mất đoạn xương

1.440.000

862

Cắt u tế bào khổng lồ, ghép xương

1.440.000

863

Cắt u máu trong xương

1.440.000

864

Nối ghép thần kinh vi phẫu

1.440.000

865

Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu

1.440.000

866

Phẫu thuật toác khớp mu

1.440.000

867

Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi

1.440.000

868

Phẫu thuật bàn chân duỗi đổ

1.440.000

869

Cắt u nang tiêu xương, ghép xương

1.440.000

870

Gỡ dính thần kinh

1.440.000

871

Phẫu thuật di chứng liệt cơ Delta, nhị đầu, tam đầu

1.440.000

872

Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước

1.440.000

873

Tháo khớp vai

1.000.000

874

Cắt dị tật bẩm sinh về bàn tay và ngón tay

1.440.000

875

Mở khoang và giải phóng mạch bị chèn ép của các chi

1.200.000

876

Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng

1.440.000

877

Phẫu thuật trật khớp háng bẩm sinh

1.440.000

878

Vá da dầy toàn bộ diện tích bằng và trên 10cm vuông

1.440.000

879

Phẫu thuật điều trị không có xương quay

1.440.000

1.350.000

880

Phẫu thuật di chứng bại liệt chi trên, chi dưới

1.440.000

1.350.000

881

Tạo hình cơ hoành bị thoát vị, bị nhão

1.440.000

1.350.000

882

Phẫu thuật hàm vẩu, hàm trên, hàm dưới

1.440.000

1.350.000

883

Tạo hình toàn bộ tháp mũi, vạt da trán, trụ Filatov

1.440.000

1.350.000

884

Phẫu thuật sa vú

1.440.000

1.350.000

885

PT tạo hình giảm thể tích tuyến vú 2 bên

1.440.000

1.350.000

886

Tạo hình vú bằng vạt da cơ thẳng bụng

1.440.000

1.350.000

887

Tạo hình thu gọn thành bụng

1.440.000

1.350.000

888

Tạo hình phủ các khuyết phần mềm bằng ghép da vi phẫu

1.440.000

1.350.000

889

Tao hình vành tai

1.440.000

1.350.000

890

Tạo hình ống tai ngoài phần xương

1.440.000

1.350.000

891

Tạo hình hàm mặt do chấn thương

1.440.000

1.350.000

892

Cắt đoạn ống mật chủ và tạo hình đường mật

1.440.000

1.350.000

893

Tạo hình bể thận (Anderson Heynes)

1.440.000

1.350.000

894

Tạo hình niệu quản bằng ruột

1.440.000

1.350.000

895

Tạo hình niệu quản do hẹp và vết thương niệu

1.440.000

1.350.000

896

Tạo hình động mạch thân bị hẹp bằng đoạn bắc

1.440.000

897

Tạo hình hẹp hay tắc mạch máu các chi bằng đoạn mạch bắc cầu, bằng mạch nhân tạo hay mạch tự

1.440.000

898

Tạo hình liệt dây thần kinh mặt bằng treo cân hoặc cơ

1.440.000

899

Thu gọn mông đùi, căng da mông đùi

1.440.000

900

Tạo hình âm đạo, ghép da trên khuôn nong

1.440.000

901

Tạo hình cơ tròn hậu môn, điều trị mất tự chủ hậu môn

1.440.000

902

Tạo hình hậu môn

1.440.000

903

Tạo hình thành bụng phức tạp

1.440.000

904

Chuyển vạt da có cuống mạch

1.440.000

III

PHẪU THUẬT LOẠI 2

905

Phẫu thuật điều trị vẹo cổ

800.000

906

Tháo khớp khuỷu

800.000

750.000

907

Tháo khớp cổ tay

800.000

750.000

908

Phẫu thuật viêm xương cẳng tay: đục, mổ, nạo, dẫn lưu

800.000

750.000

909

Phẫu thuật chân chữ 0

800.000

750.000

910

Phẫu thuật chân chữ X

800.000

750.000

911

Làm cứng khớp ở tư thế chức năng

800.000

750.000

912

Phẫu thuật cứng cơ may

800.000

750.000

913

Tháo khớp kiểu Pirogoff

800.000

750.000

914

Cắt sửa các góc hàm dưới

800.000

750.000

915

Nâng cằm, can thiệp trên xương, ghép tổ chức, silicone

800.000

750.000

916

Nâng mí sa trễ

800.000

750.000

917

Cắt bỏ bướu, sửa sống mũi

800.000

750.000

918

Nâng sống mũi với chất liệu tự thân

800.000

750.000

919

Phẫu thuật tai vểnh

800.000

750.000

920

Căng da mặt

800.000

750.000

921

Căng da cổ

800.000

750.000

922

Tạo hình với các túi bơm giãn da lớn

800.000

750.000

923

Nâng vú bằng đặt các túi dịch

800.000

750.000

924

Tạo hình ngách lợi, cắt u lợi trên 2 cm

800.000

750.000

925

Tạo hình lợi trong viêm quanh răng, từ 4 răng trở

800.000

750.000

926

Tạo hình lỗ thông miệng mũi hoặc miệng xoang

800.000

750.000

927

Tạo hình mũi, độn silicone

800.000

750.000

928

Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản

800.000

750.000

929

Nâng gò má thấp chất liệu tự thân, silicone

800.000

750.000

930

Cấy lông mày

800.000

750.000

931

Phẫu thuật nếp nhăn mí trên, mí dưới, khoé mắt, thái dương

800.000

750.000

932

Sửa khối sụn mũi quá rộng, khoằm, mỏ vịt

800.000

750.000

933

Tạo cánh mũi, vạt da có cuống, ghép 1 mảnh da vành tai

550.000

523.000

934

Nâng các núm vú tụt

550.000

523.000

935

Phẫu thuật vú phì đại ở nam giới (gynecomastia)

800.000

750.000

936

Gẫy xương hở, cắt lọc

800.000

750.000

IV

PHẪU THUẬT LOẠI 3

937

Tạo hình lợi trong viêm quanh răng từ 2-4 răng

640.000

600.000

938

Ghép da kinh điển điều trị lộn mí

640.000

600.000

939

Mở rộng khe mắt

640.000

600.000

940

Phẫu thuật nếp quạt góc mất trong

640.000

600.000

941

Tạo hình điều chỉnh mào xương ổ răng dưới 3 răng

640.000

600.000

942

Ghép da tự do trên diện hẹp

640.000

600.000

943

Đặt túi bơm giãn da

640.000

600.000

944

Di chuyển các vạt da hình trụ

640.000

600.000

945

Hút mỡ cổ

640.000

600.000

946

Sửa sẹo xấu, sẹo quá phát đơn giản

640.000

600.000

C2.7.11

NHI KHOA

I

PHẪU THUẬT LOẠI ĐẶC BIỆT

947

Phẫu thuật lại phình đại tràng bẩm sinh

2.000.000

II

PHẪU THUẬT LOẠI 1

948

Nối dây chằng chéo

1.440.000

1.350.000

949

Phẫu thuật thiếu xương quay có ghép xương

1.440.000

1.350.000

950

Phẫu thuật bong hay đứt dây chằng bên khớp gối

1.440.000

1.350.000

951

Phẫu thuật cứng khớp vai do xơ hóa cơ delta

1.440.000

1.350.000

952

Phẫu thuật tật đùi cong ra hoặc đùi cong vào

1.440.000

1.350.000

953

Phẫu thuật bàn chân bẹt, bàn chân lồi

1.440.000

1.350.000

954

Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh có cố định tạm thời

1.440.000

1.350.000

955

Tạo hình phần nối bể thận-niệu quản

1.440.000

956

Tạo hình cổ bàng quang

1.440.000

957

Phẫu thuật khớp giả xương chầy bẩm sinh có ghép xương

1.440.000

958

Chuyển vạt da cân có cuống mạch nuôi

1.440.000

959

Phẫu thuật sai khớp háng bẩm sinh, cắt xương chậu tạo hình ổ cối và tạo hình bao khớp; không cắt xương đùi và chỉnh trục cổ xương đùi

1.440.000

960

Phẫu thuật duỗi quá mức khớp gối bẩm sinh, sai khớp hoặc bán sai khớp gối

1.440.000

961

Phẫu thuật cứng duỗi khớp gối đơn thuần

1.440.000

1.350.000

962

Phẫu thuật cứng duỗi khớp gối hoặc có gối ưỡn hoặc có sai khớp xương bánh chè

1.440.000

1.350.000

963

Phẫu thuật bàn chân thuổng

1.440.000

1.350.000

964

Phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh

1.440.000

1.350.000

965

Phẫu thuật viêm phúc mạc, tắc ruột có cắt tapering

1.440.000

1.350.000

966

Phẫu thuật viêm phúc mạc, tắc ruột không cắt nổi

1.440.000

1.350.000

967

Làm hậu môn nhân tạo

1.440.000

1.350.000

968

Cố định mạng sườn di động

1.440.000

1.350.000

969

Phẫu thuật điều trị tắc tá tràng các loại

1.440.000

1.350.000

970

Phẫu thuật lại tắc ruột sau phẫu thuật

1.440.000

1.350.000

971

Cắt polyp kèm cắt toàn bộ đại tràng, để lại trực tràng chờ mổ hạ đại tràng thì sau

1.440.000

1.350.000

972

Cắt dị tật hậu môn trực tràng đường bụng kết hợp đường sau trực tràng

1.440.000

1.350.000

973

Cắt dị tật hậu môn - trực tràng có làm lại niệu đạo

1.440.000

1.350.000

974

Cắt dạ dày cấp cứu điều trị chảy máu dạ dày do loét

1.440.000

1.350.000

975

Cắt polyp một đoạn đại tràng phải cắt đoạn đại tràng phía trên làm hậu môn nhân tạo

1.440.000

976

Cắt dị tật hậu môn trực tràng đường trước xương cùng và sau trực tràng

1.440.000

977

Phẫu thuật lại các dị tật hậu môn trực tràng đơn thuần không làm lại niệu đạo

1.440.000

978

Phẫu thuật điều trị thoát vị qua khe thực quản

1.440.000

979

Phẫu thuật điều trị hẹp môn vị phì đại

1.440.000

980

Phẫu thuật tắc tá tràng do xoắn trùng tràng

1.440.000

981

Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa ở trẻ em dưới 6 tuổi

1.440.000

982

Phẫu thuật điều trị thủng đường tiêu hóa có làm hậu môn nhân tạo

1.440.000

983

Đóng hậu môn nhân tạo

1.440.000

984

Mở cơ trực tràng hoặc cơ tròn trong để điều trị co thắt cơ tròn trong

1.440.000

985

Ghép da tự thân trên 10% diện tích bỏng cơ thể

1.440.000

986

Phẫu thuật hạ tinh hoàn 2 bên

1.440.000

987

Đóng dẫn lưu niệu quản 2 bên

1.440.000

988

Cắt u nang phổi hoặc u nang phế quản

1.440.000

III

PHẪU THUẬT LOẠI 2

989

Đóng các lỗ rò niệu đạo

800.000

750.000

700.000

990

Phẫu thuật thoát vị bẹn 2 bên

800.000

750.000

700.000

991

Phẫu thuật nang thừng tinh một bên

800.000

750.000

700.000

992

Phẫu thuật thoát vị bẹn

800.000

750.000

700.000

993

PT vẹo khuỷu di chứng gẫy đầu dưới xương cánh tay

800.000

750.000

700.000

994

Nối đứt dây chằng bên

800.000

750.000

700.000

995

Phẫu thuật viêm xương tủy xương giai đoạn trung gian rạch, dẫn lưu đơn thuần

800.000

750.000

700.000

996

Cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tay

800.000

750.000

700.000

997

Phẫu thuật u máu dưới da có đường kính từ 5-10cm

800.000

750.000

700.000

998

Dẫn lưu viêm mủ khớp, không sai khớp

750.000

713.000

675.000

999

Phẫu thuật viêm xương dẫn lưu ngoài ống tủy

800.000

750.000

700.000

1000

Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể

800.000

750.000

700.000

1001

Cắt hoại tử tiếp tuyến từ 3-8% diện tích cơ thể

800.000

750.000

700.000

1002

Cắt lọc da, cơ, cân từ 1-3% diện tích cơ thể

800.000

750.000

700.000

1003

Lấy giun, dị vật ở ruột non

800.000

750.000

700.000

1004

Ghép da tự thân từ 5-10% diện tích bỏng cơ thể

800.000

750.000

700.000

1005

Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn 2 bên

800.000

750.000

700.000

IV

PHẪU THUẬT LOẠI 3

1006

Cắt hoại tử tiếp tuyến dưới 3% diện tích cơ thể

640.000

600.000

560.000

1007

Cắt lọc da, cơ, cân dưới 1 % diện tích cơ thể

640.000

600.000

560.000

1008

Tháo bỏ các ngón tay, ngón chân

135.000

128.000

122.000

1009

Tháo đốt bàn

640.000

600.000

560.000

1010

Ghép da dị loại độc lập

640.000

600.000

560.000

1011

Mở thông bàng quang

640.000

600.000

560.000

C2.7.13

CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH

I

THỦ THUẬT LOẠI 1

1012

Chọc dò tạng làm sinh thiết chẩn đoán tế bào hoặc dẫn lưu qua siêu âm (ngoài các tạng đã có giá cụ thể)

560.000

525.000

490.000

C3

XÉT NGHIỆM VÀ THĂM DÒ CHỨC NĂNG

C3.1

XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC - MIỄN DỊCH

1013

Kháng thể kháng nhân và Anti-dsDNA

200.000

1014

Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm laser

32.000

30.000

28.000

1015

Nhuộm hồng cầu lưới trên máy tự động

28.000

1016

Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động)

48.000

45.000

42.000

1017

Huyết đồ (sử dụng máy đếm laser)

48.000

45.000

42.000

1018

Độ tập trung tiểu cầu

10.000

9.000

8.000

1019

Tìm mảnh vỡ hồng cầu (bằng máy)

12.000

11.000

11.000

1020

Tìm hồng cầu có chấm ưa base (bằng máy)

12.000

11.000

11.000

1021

Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu

24.000

23.000

21.000

18.000

1022

Tập trung bạch cầu

20.000

19.000

18.000

1023

Máu lắng (bằng máy tự động)

24.000

23.000

21.000

18.000

1024

Nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Peris)

24.000

1025

Nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu

48.000

1026

Nhuộm Phosphatase acid

52.000

1027

Cấy cụm tế bào tủy

400.000

1028

Xét nghiệm hòa hợp (Cross-Match) trong phát

24.000

1029

Nhuộm sợi xơ trong mô tủy xương

56.000

1030

Nhuộm sợi xơ liên võng trong mô tủy xương

56.000

1031

Lách đồ

40.000

1032

Hóa mô miễn dịch tủy xương (01 marker)

128.000

1033

Thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT)

28.000

1034

Thời gian thrombin (TT)

28.000

1035

Tìm yếu tố kháng đông đường ngoại sinh

56.000

1036

Tìm yếu tố kháng đông đường nội sinh

80.000

1037

Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol)

20.000

1038

Nghiệm pháp von-Kaulla

36.000

1039

Định lượng D- Dimer

176.000

1040

Định lượng Protein S

176.000

1041

Định lượng Protein C

176.000

1042

Định lượng yếu tố Thrombomodulin

144.000

1043

Định lượng đồng yếu tố Ristocetin

144.000

1044

Định lượng yếu tố von - Willebrand (v- WF)

144.000

1045

Định lượng yếu tố: PAI-1/PAI-2

144.000

1046

Định lượng Plasminogen

144.000

1047

Định lượng a2 anti -plasmin (a2 AP)

144.000

1048

Định lượng b - Thromboglobulin (bTG)

144.000

1049

Định lượng t- PA

144.000

1050

Định lượng anti Thrombin III

96.000

1051

Định lượng a2 Macroglobulin (a2 MG)

144.000

1052

Định lượng chất ức chế C1

144.000

1053

Định lượng yếu tố Heparin

144.000

1054

Định lượng yếu tố kháng Xa

176.000

1055

Định lượng FDP

96.000

1056

Định type hòa hợp tổ chức bằng kỹ thuật vi độc tế bào (chưa bao gồm kít HLA (lớp 1 và lớp 2)

2.800.000

1057

Test đường + Ham

48.000

1058

Đếm số lượng CD3-CD4 -CD8

280.000

1059

Phân tích CD (1 loại CD)

90.000

1060

Xét nghiệm kháng thể ds- DNA bằng kỹ thuật ngưng kết latex

35.000

1061

Thử phản ứng dị ứng thuốc

52.000

1062

Định lượng men G6PD

56.000

1063

Định lượng men Pyruvat kinase

120.000

1064

Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc thể chị em

360.000

1065

Nhiễm sắc thể Philadelphia (có ảnh karyotype)

160.000

1066

Xác định gen bệnh máu ác tính

640.000

1067

Xét nghiệm xác định gen Hemophilia

800.000

1068

Xét nghiệm chuyển dạng lympho với PHA

200.000

1069

Anti-HCV (ELISA)

75.000

1070

Anti- HIV (ELISA)

70.000

1071

HBsAg (nhanh)

48.000

1072

Anti-HCV (nhanh)

48.000

1073

Anti-HIV (nhanh)

48.000

1074

Anti-HBs (ELISA)

48.000

1075

Anti-HBc IgG (ELISA)

48.000

1076

Anti-HBc IgM (ELISA)

76.000

1077

Anti-HBe (ELISA)

64.000

1078

HBeAg (ELISA)

64.000

1079

Kháng thể kháng ký sinh trùng sốt rét (ELISA)

72.000

1080

Kháng thể kháng giang mai (ELISA)

48.000

1081

Anti- HTLV 1/2 (ELISA)

56.000

1082

Anti- EBV IgG (ELISA)

100.000

1083

Anti- EBV IgM (ELISA)

100.000

1084

Anti- CMV IgG (ELISA)

100.000

1085

Anti- CMV IgM (ELISA)

100.000

1086

Xác định DNA trong viêm gan B

216.000

1087

Tìm ký sinh trùng sốt rét bằng phương pháp PCR

144.000

1088

HIV (PCR)

280.000

1089

HCV (RT- PCR)

360.000

1090

HIV (RT- PCR)

480.000

1091

Định tuýp E, B HIV-1

760.000

1092

Định lượng virus viêm gan B (HBV)

1.080.000

1093

Định nhóm máu khó hệ ABO

144.000

1094

Định nhóm máu hệ Rh (D yếu , D từng phần)

120.000

1095

Định nhóm máu A1

24.000

1096

Xác định kháng nguyên H

24.000

1097

Định nhóm máu hệ Kell

136.000

1098

Định nhóm máu hệ MN (xác định kháng nguyên M, N)

136.000

1099

Định nhóm máu hệ P (xác định kháng nguyên Pl)

136.000

1100

Định nhóm máu hệ Lewis (xác định kháng nguyên Lea, Leb)

136.000

1101

Định nhóm máu hệ Kidd (xác định kháng nguyên jKa, jKb, jKa, jKb)

264.000

1102

Định nhóm máu hệ Lutheran (xác định kháng nguyên Lua, Lub)

128.000

1103

Định nhóm máu hệ Ss (xác định kháng nguyên S

128.000

1104

Định nhóm máu hệ Duffy (xác định kháng nguyên Fya, Fyb)

128.000

1105

Định nhóm máu hệ MNSs (xác định kháng nguyên Mia)

128.000

1106

Định nhóm máu hệ Diego (xác định kháng nguyên Diego)

128.000

1107

Sàng lọc kháng thể bất thường

64.000

1108

Định danh kháng thể bất thường

880.000

1109

Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B/ Hiệu giá kháng thể bất thường 30-50)

28.000

1110

Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con

64.000

1111

Tách tế bào máu bằng máy (chưa bao gồm kít tách tế bào máu)

640.000

1112

Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu ngoại vi (chưa bao gồm kít tách tế bào máu)

2.000.000

1113

Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu cuống rốn (chưa bao gồm kít tách tế bào máu)

2.000.000

1114

Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ tủy xương (chưa bao gồm kít tách tế bào)

2.400.000

1115

Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu ngoại vi

12.800.000

1116

Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu cuống rốn/ từ tủy xương

12.800.000

1117

Xét nghiệm xác định HLA

2.400.000

1118

Xét nghiệm độ chéo (Cross-Match) trong ghép cơ quan

320.000

1119

Xét nghiệm tiền mẫn cảm

320.000

1120

Xét nghiệm tế bào gốc CD 34+

1.360.000

1121

Bilan đông cầm máu - huyết khối

1.200.000

1122

Xét nghiệm miễn dịch màng tế bào (CD)

800.000

1123

Xét nghiệm sắc thể: kỹ thuật DNA với Protein

4.000.000

1124

Xét nghiệm xác định gen

2.560.000

C3.2

XÉT NGHIỆM HÓA SINH

1125

Gross

12.000

11.000

1126

Maclagan

12.000

11.000

1127

Amoniac

56.000

53.000

1128

CPK

20.000

19.000

1129

ACTH

60.000

56.000

1130

ADH

108.000

101.000

1131

Cortison

60.000

56.000

1132

GH

60.000

56.000

1133

Erythropoietin

60.000

56.000

1134

Thyroglobulin

60.000

56.000

1135

Calcitonin

60.000

56.000

1136

TRAb

200.000

188.000

1137

Phenytoin

60.000

56.000

1138

Theophylin

60.000

56.000

1139

Tricyclic anti depressant

60.000

56.000

1140

Quinin/ Cloroquin/ Mefloquin

60.000

56.000

1141

Nồng độ rượu trong máu

22.000

21.000

20.000

1142

Paracetamol

28.000

26.000

25.000

1143

Benzodiazepam (BZD)

28.000

26.000

25.000

1144

Ngộ độc thuốc

48.000

45.000

42.000

1145

Salicylate

56.000

53.000

49.000

1146

ALA

68.000

64.000

60.000

1147

A/G

28.000

26.000

1148

Calci

10.000

9.000

1149

Calci ion hóa

20.000

19.000

1150

Phospho

12.000

11.000

1151

CK-MB

28.000

26.000

1152

LDH

20.000

19.000

1153

Gama GT

14.000

14.000

1154

CRPhs

40.000

38.000

1155

Ceruloplasmin

52.000

49.000

1156

Apolipoprotein A/B (1 loại)

36.000

34.000

1157

IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại)

48.000

45.000

1158

Lipase

44.000

41.000

1159

Complement 3 (C3)/4 (C4) (1 loại)

44.000

41.000

1160

Beta2 Microglobulin

56.000

53.000

1161

RF (Rheumatoid Factor)

44.000

41.000

1162

ASLO

44.000

41.000

1163

Transferin

48.000

45.000

1164

Khí máu

80.000

75.000

1165

Catecholamin

160.000

150.000

1166

T3/FT3/T4/FT4 (1 loại)

48.000

45.000

1167

TSH

44.000

41.000

1168

Alpha FP (AFP)

68.000

64.000

1169

PSA

68.000

1170

Ferritin

60.000

1171

Insuline

60.000

1172

CEA

64.000

1173

Beta - HCG

64.000

1174

Estradiol

60.000

1175

LH

60.000

1176

FSH

60.000

1177

Prolactin

56.000

1178

Progesteron

60.000

1179

Homocysteine

108.000

1180

Myoglobin

68.000

1181

Troponin T/I

56.000

1182

Cyclosporine

240.000

1183

PTH

176.000

1184

CA 19-9

104.000

1185

CA 15-3

112.000

1186

CA 72-4

100.000

1187

CA 125

104.000

1188

Cyfra 21-1

72.000

1189

Folate

64.000

1190

Vitamin B12

56.000

1191

Digoxin

64.000

1192

Anti - TG

200.000

1193

Pre albumin

72.000

1194

Lactat

72.000

1195

Lambda

72.000

1196

Kappa

72.000

1197

HBDH

72.000

1198

Haptoglobin

72.000

1199

GLDH

72.000

1.200

Alpha Microglobulin

72.000

C3.3

XÉT NGHIỆM VI SINH

1201

Vi khuẩn chí

15.000

14.000

14.000

12.000

1202

Xét nghiệm tìm BK

20.000

19.000

18.000

15.000

1203

Cấy máu bằng máy cấy máu Batec

96.000

1204

Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí

1.000.000

938.000

1205

Nuôi cấy và định danh vi khuẩn bằng máy định danh Phoenix

200.000

188.000

1206

Phản ứng CRP

24.000

23.000

1207

Kỹ thuật sắc ký khí miễn dịch chẩn đoán sốt xuất huyết nhanh

88.000

83.000

1208

Xác định Pneumocystis carinii bằng kỹ thuật

240.000

225.000

1209

Xác định dịch cúm, á cúm 2 bằng kỹ thuật ELISA

336.000

315.000

1210

Định lượng vi rút viêm gan B (HBV) cho các bệnh nhân viêm gan B mãn tính (Sử dụng để theo dõi điều trị)

1.000.000

938.000

1211

Định lượng vi rút viêm gan C (HCV) cho các bệnh nhân viêm gan C mạn tính (Sử dụng để theo dõi điều trị)

1.008.000

1212

Cấy vi khuẩn lao nhanh bằng môi trường MGIT

72.000

1213

Chẩn đoán Dengue IgM bằng kỹ thuật ELISA

104.000

1214

Chẩn đoán Dengue IgG bằng kỹ thuật ELISA

104.000

1215

Chẩn đoán viêm não Nhật Bản bằng kỹ thuật ELISA

40.000

1216

Chẩn đoán Rotavirus bằng kỹ thuật ngưng kết

120.000

1217

Chẩn đoán Toxoplasma IgM bằng kỹ thuật ELISA

80.000

1218

Chẩn đoán Toxoplasma IgG bằng kỹ thuật ELISA

80.000

75.000

1219

Chẩn đoán Herpes virus HSV1+2 IgM bằng kỹ thuật ELI SA

104.000

98.000

1220

Chẩn đoán Herpes virus HSV1+2 IgG bằng kỹ thuật ELISA

104.000

98.000

1221

Chẩn đoán Cytomegalovirus bằng kỹ thuật ELISA (CMV IgM)

88.000

83.000

1222

Chẩn đoán Cytomegalovirus bằng kỹ thuật ELISA (CMV IgG)

76.000

71.000

1223

Chẩn đoán Clammydia IgG bằng kỹ thuật ELISA

120.000

113.000

1224

Chẩn đoán Esteinbar Virus bằng kỹ thuật ELISA (EBV-VCA IgM)

128.000

120.000

1225

Chẩn đoán Esteinbar Virus bằng kỹ thuật ELISA (EBV-VCA IgG)

124.000

116.000

1226

Chẩn đoán Esteinbar Virus bằng kỹ thuật ELISA (EA-VCA IgG)

136.000

128.000

1227

Chẩn đoán Esteinbar Virus bằng kỹ thuật ELISA (EV-NAl IgG)

144.000

135.000

1228

Chẩn đoán Mycoplasma pneumoniae IgM bằng kỹ thuật ELISA

112.000

105.000

1229

Chẩn đoán Mycoplasma pneumoniae IgG bằng kỹ thuật ELISA

168.000

1230

Chẩn đoán Rubella IgM bằng kỹ thuật ELISA

96.000

1231

Chẩn đoán Rubella IgG bằng kỹ thuật ELISA

80.000

1232

Chẩn đoán RSV (Respirator Syncytial Virus) bằng kỹ thuật ELISA

96.000

1233

Chẩn đoán Aspegillus bằng kỹ thuật ELISA

72.000

1234

Chẩn đoán Cryptococcus bằng kỹ thuật ngưng kết hạt

76.000

1235

Chẩn đoán Canđia Ag bằng kỹ thuật ELISA

116.000

109.000

102.000

1236

Chẩn đoán thương hàn bằng kỹ thuật Widal

64.000

60.000

1237

Chẩn đoán giang mai bằng kỹ thuật ELISA

28.000

1238

Chẩn đoán Anti HAV-IgM bằng kỹ thuật ELISA

72.000

68.000

1239

Chẩn đoán Anti HAV-total bằng kỹ thuật ELISA

68.000

64.000

1240

Chẩn đoán Mycoplasma Prcumonie

144.000

135.000

126.000

C3.2

XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU

1241

Xentonic/sắc tố mật/muối mật urobilinogen

6.000

6.000

6.000

1242

Nước tiểu 10 thông số (máy)

28.000

26.000

25.000

1243

Micro Albumin

40.000

1244

Opiate (định tính)

32.000

30.000

1245

Amphetamin (định tính)

32.000

30.000

1246

Marijuana (định tính)

32.000

30.000

1247

Protein Bence - Jone

16.000

15.000

1248

Dưỡng chấp

16.000

15.000

14.000

1249

DPD

144.000

135.000

126.000

C3.3

XÉT NGHIỆM PHÂN

1250

Tìm Bilirubin

6.000

6.000

6.000

6.000

1251

Xác định Canxi

6.000

6.000

1252

Xác định Phospho

6.000

6.000

1253

Xác định các men: Amilase, Trypsin, Mucinase

9.000

9.000

1254

Urobilin, Urobilinogen: Định tính

6.000

6.000

1255

Xét nghiệm cặn dư phân

36.000

34.000

1256

Nuôi cấy phân lập vi khuẩn gây bệnh bằng bộ API và làm kháng sinh đồ với 12-18 loại khoanh

72.000

68.000

C3.4

XÉT NGHIỆM CÁC CHẤT DỊCH

(Dịch rỉ viêm, đờm, mủ, nước ối, dịch não tủy, dịch màng phổi, màng tim, màng bụng, tinh dịch, dịch ổ khớp, dịch âm đạo...)

C3.5

XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ

1257

Chẩn đoán mô bệnh học bệnh phẩm phẫu thuật

80.000

75.000

1258

Chọc, hút, nhuộm, chẩn đoán các u nang (1u)

80.000

75.000

1259

Chọc hút tuyến tiền liệt, nhuộm và chẩn đoán

160.000

150.000

1260

Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán mào tinh/ tinh hoàn trong điều trị vô sinh

320.000

300.000

1261

Chọc, hút, xét nghiệm tế bào các u/ tổn thương sâu

120.000

113.000

1262

Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán u nang buồng

240.000

225.000

1263

Xét nghiệm cyto (tế bào)

55.000

52.000

1264

Sinh thiết và làm tiêu bản tổ chức xương

80.000

75.000

C3.6

XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT

1265

Định tính porphyrin trong nước tiểu chẩn đoán tiêu cơ vân

28.000

26.000

1266

Định lượng thuốc gây ngộ độc (1 chỉ tiêu)

800.000

750.000

1267

Xác định thành phần hóa chất bảo vệ thực vật

760.000

713.000

1268

Định tính 1 chỉ tiêu độc chất khác (hóa chất/thực vật độc vật)

60.000

56.000

C3.7

CÁC THĂM DÒ VÀ ĐIỀU TRỊ ĐỒNG VỊ BẰNG PHÓNG XẠ

C3.7.1

THĂM DÒ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ (khung giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit)

1269

SPECT não

70.000

1270

SPECT tưới máu cơ tim

70.000

1271

Xạ hình chức năng thận

50.000

1272

Thận đồ đồng vị

50.000

1273

Xạ hình chức năng thận - tiết niệu sau ghép thận với Tc-99m MAG3

70.000

1274

Xạ hình thận với Tc-99m DMSA (DTPA)

50.000

1275

Xạ hình tuyến thượng thận với I-131 MIBG

70.000

1276

Xạ hình gan mật

50.000

1277

Xạ hình chẩn đoán u máu trong gan

50.000

1278

Xạ hình gan với Tc-99m Sulfur Colloid

70.000

1279

Xạ hình lách

70.000

1280

Xạ hình tuyến giáp

50.000

1281

Độ tập trung I-131 tuyến giáp

50.000

1282

Xạ hình tưới máu tinh hoàn với Tc-99m

50.000

1283

Xạ hình tuyến nước bọt với Tc-99m

50.000

1284

Xạ hình tĩnh mạch với Tc-99m MAA

70.000

1285

Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu hóa với hồng cầu đánh dấu Tc-99m

50.000

1286

Xạ hình toàn thân với I-131

70.000

1287

Xạ hình chẩn đoán khối u

70.000

1288

Xạ hình lưu thông dịch não tủy

70.000

1289

Xạ hình tủy xương với Tc-99m Sulfur Colloid hoặc BMHP Sulfur Colloid hoặc BMHP

70.000

67.000

1290

Xạ hình xương

50.000

48.000

1291

Xạ hình chức năng tim

70.000

67.000

1292

Xạ hình chẩn đoán nhồi máu cơ tim với Tc-99m Pyrophosphate

50.000

48.000

1293

Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr-51

50.000

48.000

1294

Xác định đời sống hồng cầu, nơi phân hủy hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr-51

50.000

48.000

1295

Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ dày - thực quản với Tc-99m Sulfur Colloid

70.000

67.000

1296

Xạ hình chẩn đoán chức năng co bóp dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid

50.000

48.000

1297

Xạ hình não

50.000

48.000

1298

Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với Tc-99m

50.000

48.000

1299

Xạ hình bạch mạch với Tc-99m HMPAO

50.000

48.000

1300

Xạ hình tưới máu phổi

50.000

48.000

1301

Xạ hình thông khí phổi

70.000

67.000

1302

Xạ hình tuyến vú

50.000

48.000

1303

Xạ hình xương 3 pha với Tc-99m MDP

70.000

67.000

C3.7.2

ĐIỀU TRỊ BẰNG CHẤT PHÓNG XẠ (khung giá chưa bao gồm được chất phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng)

1304

Điều trị Basedow và cường tuyến giáp trạng bằng I-131

30.000

29.000

1305

Điều trị bướu tuyến giáp đơn thuần bằng I-131

30.000

29.000

1306

Điều trị ung thư tuyến giáp bằng I-131

30.000

29.000

1307

Điều trị giảm đau do ung thư di căn vào xương bằng P-32

75.000

71.000

1308

Điều trị sẹo lồi/ Eczema/ u máu nông bằng P-32

30.000

29.000

1309

Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ

75.000

71.000

1310

Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo phóng xạ

50.000

48.000

1311

Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo phóng xạ

70.000

67.000

1312

Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát bằng P-32

50.000

48.000

1313

Điều trị bệnh Leucose kinh bằng P-32

75.000

71.000

1314

Điều trị giảm đau bằng Sammarium 153 (1 đợt điều trị 10 ngày)

80.000

76.000

1315

Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng I-131 Lipiodol

100.000

95.000

1316

Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng Renium 188

70.000

67.000

1317

Điều trị ung thư gan bằng keo Silicon P-32

100.000

95.000

1318

Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ I-125

100.000

95.000

1319

Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ I-125

100.000

95.000

1320

Điều trị u tuyến thượng thận và u tế bào thần kinh bằng I-131 MIBG

100.000

95.000

C3.7.3

MỘT SỐ THĂM DÒ CHỨC NĂNG VÀ THĂM DÒ ĐẶC BIỆT KHÁC

1321

Thử nghiệm dung nạp Cabonhydrate (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza)

30.000

30.000

1322

Test Raven/ Gille

12.000

11.000

1323

Test tâm lý MMPI/ WAIS/ WICS

16.000

15.000

1324

Test tâm lý BECK/ ZUNG

8.000

8.000

1325

Test WAIS/ WICS

20.000

19.000

1326

Test trắc nghiệm tâm lý

16.000

15.000

1327

Điện tâm đồ gắng sức

80.000

75.000

1328

Holter điện tâm đồ/ huyết áp

120.000

113.000

1329

Điện cơ (EMG)

80.000

75.000

1330

Điện cơ tầng sinh môn

80.000

75.000

C4

CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ĐOÁN

C4.1

SIÊU ÂM

1331

Siêu âm + đo trục nhãn cầu

24.000

23.000

1332

Siêu âm tim gắng sức

400.000

375.000

1333

Siêu âm Doppler màu tim + cản âm

136.000

128.000

1334

Siêu âm nội soi

400.000

375.000

C4.2

CHIẾU, CHỤP X QUANG

1335

SOI, CHIẾU X QUANG

4.000

4.000

C4.2.2

CHỤP X QUANG CÁC CHI

C4.2.3

CHỤP X QUANG VÙNG ĐẦU

1336

Chụp Blondeau + Hirtz

32.000

30.000

30.000

1337

Chụp hốc mắt thẳng/ nghiêng

36.000

34.000

34.000

1338

Chụp lỗ thị giác 2 mắt

32.000

30.000

30.000

1339

Chụp khu trú Baltin

40.000

38.000

1340

Chụp Vogd

40.000

38.000

1341

Chụp đáy mắt

16.000

15.000

1342

Chụp Angiography mắt

160.000

150.000

1343

Chụp khớp cắn

12.000

11.000

11.000

C4.2.4

CHỤP X QUANG RĂNG HÀM MẶT

1344

Chụp sọ mặt chỉnh nha thường (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lồi cầu)

40.000

38.000

..

1345

Chụp sọ mặt chỉnh nha kỹ thuật số.

80.000

75.000

C4.2.5

CHỤP X QUANG CỘT SỐNG

C4.2.6

CHỤP X QUANG VÙNG NGỰC

1346

Chụp khí quản

24.000

23.000

1347

Phối đỉnh ưỡn (Apicolordotic)

20.000

19.000

C4.2.7

CHỤP X QUANG HỆ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HÓA VÀ ĐƯỜNG MẬT

1348

Chụp tele gan

36.000

34.000

1349

Chụp mật tụy ngược dòng (ERCP)

480.000

450.000

C4.2.8

MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP X QUANG KHÁC

1350

Chụp cộng hưởng từ (MRI)

1.500.000

1.425.000

1351

Chụp cộng hưởng từ (MRI) có chất cản quang (đã bao gồm thuốc cản quang)

2.000.000

1.875.000

1352

Chụp động mạch chủ bụng/ ngực/ đùi (không

640.000

600.000

1353

Chụp mạch máu thông thường (không DSA)

400.000

375.000

1354

Chụp mật qua Kehr

120.000

113.000

1355

Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang

80.000

75.000

1356

Chụp X - quang vú định vị kim dây

224.000

210.000

1357

Lỗ dò cản quang (bao gồm cả thuốc)

240.000

225.000

1358

Chụp tuyến vú (1 bên)

32.000

30.000

1359

Mammography (1 bên)

64.000

60.000

1360

Chụp tuyến nước bọt

32.000

30.000

C5

MỘT SỐ KỸ THUẬT KHÁC

1361

Telemedicines

1.200.000

1.125.000

1362

Kỹ thuật điều trị ung thư bằng máy gia tốc tuyến tính (01 ngày xạ trị)

200.000

1363

Kỹ thuật xạ phẫu X-knife, COMFORMAL (trọn gói)

28.000.000

1364

Phẫu thuật sử dụng dao Gamma (Gamma knife) (trọn gói)

28.000.000

1365

KHUNG GIÁ THU VẬN CHUYỂN CẤP CỨU

Mức thu (/lượt vận chuyển)

a

Khoảng cách quãng đường ≤ 20 km

- Cấp cứu tại chỗ để lại nhà không chuyển viện

80.000

- Cấp cứu tại chỗ và vận chuyển bệnh nhân đến bệnh viện

120.000

b

Khoảng cách quãng đường từ: 20 km < lượt="" vận="" chuyển=""><>

- Cấp cứu tại chỗ để lại nhà không chuyển viện

160.000

- Cấp cứu tại chỗ và vận chuyển bệnh nhân đến bệnh viện

200.000

c

Khoảng cách quãng đường từ: 30 km < lượt="" vận="" chuyển=""><>

- Cấp cứu tại chỗ để lại nhà không chuyển viện

260.000

- Cấp cứu tại chỗ và vận chuyển bệnh nhân đến bệnh viện

300.000

d

Khoảng cách quãng đường từ: 40 km < iượt="" vận="" chuyển=""><>

- Cấp cứu tại chỗ để lại nhà không chuyển viện

360.000

- Cấp cứu tại chỗ và vận chuyển bệnh nhân đến bệnh viện

400.000

e

Khoảng cách quãng đường từ 50km trở lên

- Cấp cứu tại chỗ để lại nhà không chuyển viện

460.000

- Cấp cứu tại chỗ và vận chuyển bệnh nhân đến bệnh viện

500.000