HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 14/2013/NQ-HĐND

Kon Tum, ngày 04 tháng 07 năm 2013

NGHỊ QUYẾT

VỀBAN HÀNH BỔ SUNG GIÁ MỘT SỐ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH ĐỐI VỚI CÁC CƠ SỞ KHÁMBỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KON TUM
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ 6

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồngnhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnhngày 23/11/2009;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29/02/2012 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính ban hànhmức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khámbệnh, chữa bệnh của Nhà nước;

Căn cứ Công văn số 2210/BYT-KH-TC ngày 16/4/2012 của Bộ Y tế về việc hướng dẫn triển khai Thông tưliên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dântỉnh tại Tờ trình số 34/TTr-UBND ngày 03/6/2013 về việc ban hành bổ sung giámột số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo Nghị quyết số 27/2012/NQ-HĐND ngày 18/7/2012của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa X, kỳ họp thứ 4; Báo cáo thẩm tra của Ban Vănhóa-Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến tham gia của các đại biểu Hội đồngnhân dân tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1.Thống nhất ban hànhbổ sung giá đối với 133 dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh,chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum với mức bình quân chung bằng80% mức tối đa theo khung giá tại Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC(cóbảng giá chi tiết kèm theo).

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dântỉnh tổ chức triển khai thực hiện; Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Bancủa Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việctriển khai thực hiện.

Nghị quyết này được Hội đồng nhândân tỉnh Kon Tum khóa X, kỳ họp thứ 6 thông qua./.

Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc Hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Ban công tác đại biểu của Quốc hội;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản pháp luật);
- Bộ Y tế (Vụ Pháp chế);
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban MTTQVN tỉnh;
- Các Ban HĐND tỉnh;
- Các đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh;
- Thường trực HĐND - UBND các huyện, thành phố;
- Văn phòng Đoàn ĐBQH & HĐND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- Báo Kon Tum; Đài PTTH tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Chi cục Văn thư - Lưu trữ tỉnh;
- Công báo tỉnh;
- Lưu: VT, CTHĐ.

CHỦ TỊCH




Hà Ban

PHỤ LỤC 1

DANHMỤC DỊCH VỤ KHÁM CHỮA BỆNH BỔ SUNG
(Trong Mục C1 Phần C Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29/02/2012của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính)
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 14/2013/NQ-HĐND ngày 04/7/2013 của HĐNDtỉnh)

Đơnvị tính: Đồng

STT

Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

Giá ban hành

Ghi chú

1

2

3

4

PHẦN C: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM:

C1

CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH

1

Chụp X-quang số hóa 1 phim

55.000

2

Chụp X-quang số hóa 2 phim

79.000

3

Chụp X-quang số hóa 3 phim

103.000

4

Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa

290.000

5

Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa

147.000

6

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa

185.000

7

Chụp tủy sống có thuốc cản quang số hóa

395.000

PHỤ LỤC 2

DANHMỤC CÁC PHẪU THUẬT ĐỀ NGHỊ BỔ SUNG
(Trong Mục C1 Phần C Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29/02/2012của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính)
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 14/2013/NQ-HĐND ngày 04/7/2013 của HĐNDtỉnh)

TT

Tên phẫu thuật

Loại phẫu thuật

Giá ban hanh

Ghi chú

ĐB

I

II

III

1. KHỐI U

1

Cắt ung thư giáp trạng

A

2.800.000

2

Cắt tuyến vú mở rộng có vét hạch

A

2.800.000

3

Cắt bỏ ung thư buồng trứng kèm theo cắt toàn bộ tử cung và mạc nối lớn

A

2.800.000

4

Cắt u giáp trạng

A

1.600.000

5

Khoét chóp cổ tử cung

B

1.600.000

2. TIM MẠCH-LỒNG NGỰC

6

Cắt màng ngoài tim điều trị viêm màng ngoài tim co thắt

A

2.700.000

7

Vi phẫu thuật mạch máu, nối các mạch máu trong cắt cụt chi, ghép có cuống mạch cắt rời

A

2.800.000

8

Cắt một phần tuyến giáp trong bệnh Basedow

A

2.800.000

9

Phẫu thuật điều trị dị dạng xương ức lồi, lõm

A

2.800.000

10

Phẫu thuật phồng hoặc thông động mạch chi

B

2.800.000

11

Bóc nhân tuyến giáp

B

1.600.000

12

Khâu lại viêm xương ức sau khi mở dọc xương ức

B

1.200.000

13

Thắt các động mạch ngoại vi

x

1.200.000

14

Dẫn lưu màng tim qua đường Marfan

x

1.000.000

3. THẦN KINH SỌ NÃO

15

Phẫu thuật gẫy trật đốt sống cổ, mỏm nha

x

4.000.000

16

Khâu nối dây thần kinh ngoại biên

C

3.200.000

17

Khoan sọ thăm dò

A

1.200.000

4. MẮT

18

Phá bao sau thử phát tạo đồng tử bằng laser YAG

A

2.800.000

19

Phẫu thuật lác phức tạp, hội chứng AV

A

2.800.000

20

Phẫu thuật di chuyển ống Sténon

A

2.200.000

21

Phẫu thuật tiếp khẩu túi lệ mũi: Dupuy-Dutemps

A

2.200.000

22

Tạo cùng đồ bằng da niêm mạc, tách dính mí cầu

B

3.000.000

23

Phẫu thuật Doenig

B

1.600.000

24

Điện đông lạnh, đông đơn thuần phòng bong võng mạc

B

1.200.000

25

Nhuộm sẹo bề mặt giác mạc

x

1.000.000

5. TAI - MŨI - HỌNG

26

Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi

A

2.200.000

27

Phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản

A

2.800.000

28

Cắt dính thanh quản

A

2.800.000

29

Phẫu thuật chữa ngáy

A

2.800.000

30

Thắt động mạch sàn

A

2.500.000

31

Vá nhĩ đơn thuần

A

1.800.000

32

Phẫu thuật kiểm tra xương chũm

A

1.800.000

33

Phẫu thuật tịt cửa mũi sau ở trẻ em

A

1.400.000

34

Phẫu thuật vách ngăn mũi

A

1.800.000

35

Vi phẫu thuật thanh quản

A

1.200.000

36

Phẫu thuật khí quản người lớn

A

1.700.000

37

Cắt u nang, phẫu thuật tuyến giáp

A

1.800.000

6. RĂNG-HÀM-MẶT

38

Chuyển trụ filatov, đỉnh trụ filatov

x

1.200.000

7. LAO VÀ BỆNH PHỔI

39

Cắt một thùy hay một phân thùy phổi

A

3.000.000

40

Cắt mảng thành ngực điều trị ổ cặn màng phổi (Schede)

A

3.000.000

41

Cắt xẹp thành ngực từ sườn 1 đến sườn 3

A

3.000.000

42

Mở màng phổi tối đa

A

1.700.000

8. TIÊU HÓA - BỤNG

43

Cắt toàn bộ đại tràng

x

4.500.000

44

Cắt cơ tròn trong

A

1.800.000

9. GAN-MẬT-TỤY

45

Cắt đoạn ống mật chủ, nối rốn gan - hỗng tràng

x

4.500.000

46

Cắt hạ phân thùy gan phải

A

3.200.000

47

Mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kerh, phẫu thuật lại

A

3.200.000

10. TIẾT NIỆU-SINH DỤC

48

Lấy sỏi thận qua da (percutaneous nephrolithotomy)

A

3.400.000

49

Cắt cổ bàng quang

C

2.800.000

50

Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng

B

1.600.000

11. PHỤ SẢN

51

Cắt tử cung người bệnh tình trạng nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp

x

4.500.000

52

Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung.

x

4.500.000

12. NHI

D-Tiêu hóa

53

Phẫu thuật phình đại tràng bẩm sinh: Swenson, Revein, Duhamel, Soave đơn thuần hoặc các phẫu thuật trên có làm hậu môn nhân tạo

A

3.200.000

54

Cắt dị tật hậu môn trực tràng đường bụng kết hợp đường sau trực tràng

A

3.200.000

55

Cắt dị tật hậu môn - trực tràng có làm lại niệu đạo

A

3.000.000

56

Cắt dị tật hậu môn trực tràng bằng đường trước xương cùng và sau trực tràng

B

2.800.000

57

Phẫu thuật lại các dị tật hậu môn trực tràng đơn thuần không làm lại niệu đạo

B

3.200.000

58

Mở cơ trực tràng hoặc cơ tròn trong để điều trị co thắt cơ tròn trong

C

3.200.000

59

Cắt mỏm thừa trực tràng

x

1.400.000

Đ - Gan - Mật - Tụy

60

Cắt u ống mật chủ, có đặt xen một quai hỗng tràng

x

4.000.000

61

Phẫu thuật điều trị chảy máu đường mật, cắt gan

A

2.800.000

E - Tiết niệu - Sinh dục

62

Phẫu thuật bàng quang lộ ngoài bằng nối bàng quang với trực tràng theo kiểu Duhamel

A

2.500.000

63

Cắt thận phụ và xử lí phần cuối niệu quản trong thận niệu quản đôi

B

2.500.000

64

Đóng dẫn lưu niệu quản hai bên

C

3.000.000

65

Tạo hình vạt da chữ Z trong tạo hình dương vật

x

1.300.000

G - Chấn thương - Chỉnh hình

66

Cắt bỏ ngón thừa đơn thuần

x

1.400.000

H - Tạo hình

67

Tạo hình bàng quang bằng đoạn ruột

A

2.350.000

68

Cắt một nửa bàng quang có tạo hình bằng ruột

A

2.350.000

69

Tạo hình phần nối bể thận niệu quản

B

2.350.000

70

Tạo hình lồng ngực

B

2.350.000

71

Tạo hình sẹo bỏng co rút nếp gấp tự nhiên

C

3.200.000

72

Tạo hình cổ bàng quang

C

2.700.000

73

Tạo hình hậu môn nắp (Pterygium Brown)

A

1.500.000

74

Tạo hình một phần âm vật

B

1.500.000

13. CHẤN THƯƠNG-CHỈNH HÌNH

75

Ghép xương chấn thương cột sống cổ

x

4.500.000

76

Ghép xương chấn thương cột sống thắt lưng

x

4.500.000

77

Thay khớp vai nhân tạo

x

4.500.000

78

Đóng đinh xương đùi mở, ngược dòng

C

3.200.000

79

Phẫu thuật di chứng bại liệt (chi trên, chi dưới)

C

3.200.000

80

Phẫu thuật chân chữ O bằng đục sửa trục

A

1.800.000

81

Phẫu thuật chân chữ X

A

1.800.000

14. TẠO HÌNH

82

Nối lại bàn và các ngón tay bị đứt lìa, 4 ngón trở lên

x

4.200.000

83

Tạo hình âm đạo

x

4.000.000

84

Tạo vành tai

A

2.700.000

85

Tạo hình lợi trong viêm quanh răng, từ 4 răng trở lên

A

1.500.000

86

Cắt bỏ các mẩu sụn tai thừa dị tật bẩm sinh

x

1.200.000

87

Tạo hình điều chỉnh mào xương ổ răng dưới 3 răng

x

1.200.000

15. NỘI SOI

88

Cắt phân thùy phổi qua nội soi

A

3.000.000

89

Phẫu thuật Heller điều trị co thắt tâm vị qua nội soi

A

3.000.000

90

Mở rộng niệu quản qua nội soi

A

3.000.000

91

Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi

A

3.000.000

92

Cắt u buồng trứng, tử cung, thông vòi trứng qua nội soi

A

3.000.000

93

Phẫu thuật thoát vị bẹn qua nội soi

A

3.000.000

PHỤ LỤC 3

DANH MỤC CÁC THỦ THUẬT ĐỀ NGHỊ BỔ SUNG
(Trong Mục C1 Phần C Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29/02/2012 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính)
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 14/2013/NQ-HĐND ngày 04/7/2013 của HĐND tỉnh)

TT

Tên thủ thuật

Loại thủ thuật

Giá ban hanh

Ghi chú

ĐB

I

II

III

1. KHỐI U

1

Thủ thuật Leep (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện)

x

1.600.000

2

Tiêm hóa chất vào màng bụng điều trị ung thư

x

1.100.000

3

Làm mặt nạ cố định đầu bệnh nhân

x

540.000

4

Đổ khuôn đúc chỉ che chắn các cơ quan qui trong trường chiếu xạ

x

540.000

2. MẮT

5

Lấy calci đông dưới kết mạc

x

720.000

6

Áp tia b điều trị các bệnh lý kết mạc

x

280.000

3. TAI MŨI HỌNG

7

Chọc xoang hàm

x

360.000

4. RĂNG HÀM MẶT

8

Hàm nắn điều trị khe hở môi, hàm ếch

x

1.100.000

9

Nắn tiền hàm

x

1.100.000

10

Implant cắm ghép trụ răng từ 4 răng trở lên

x

1.100.000

11

Implant cắm ghép trụ răng từ 1-3 răng

x

720.000

5. TIÊU HÓA - GAN - MẬT - TỤY

12

Đặt ống thông Blackemore, Linton

x

1.200.000

13

Cắt lọc điều trị ung thư qua nội soi

x

1.000.000

14

Tái truyền dịch cổ trướng cho bệnh nhân xơ gan

x

1.000.000

6. TIẾT NIỆU - SINH DỤC

15

Điều trị tại chỗ phi đại tuyền tiền liệt: sức nóng hoặc lạnh

x

980.000

16

Nội soi bàng quang, bơm rửa lấy máu cục tránh phẫu thuật

x

800.000

7. PHỤ SẢN

17

Thay máu sơ sinh

x

980.000

18

Chọc dò tủy sống sơ sinh

x

1.200.000

19

Tháo dụng cụ tử cung khó

x

800.000

20

Bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI)

x

340.000

8. CHẤN THƯƠNG - CHỈNH HÌNH

21

Nắn trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng

x

1.200.000

22

Bó bột ống trong gãy xương bánh chè

x

800.000

9. BỎNG

23

Thay băng bỏng diện tích 60% diện tích cơ thể

x

1.200.000

24

Thay băng bỏng diện tích từ 40-59% diện tích cơ thể

x

800.000

25

Thay băng bỏng diện tích từ 20-39% diện tích cơ thể

x

360.000

10. HỒI SỨC CẤP CỨU - GMHS - LỌC MÁU

26

Đặt máy tạo nhịp cấp cứu

x

1.600.000

27

Rửa màng tim/chọc dò màng tim

x

980.000

28

Dẫn lưu khí, dịch màng phổi bằng sonde các loại

x

1.200.000

29

Chọc dò tủy sống để chẩn đoán và điều trị

x

760.000

30

Bơm rửa bàng quang lấy máu cục do chảy máu

x

340.000

11. HUYẾT HỌC

31

Chọc hạch làm hạch đồ

x

360.000

12. GIẢI PHẪU BỆNH

32

Phẫu tích bệnh phẩm phẫu thuật khối u

x

320.000

33

Sinh thiết cắt lạnh chẩn đoán ung bướu

x

320.000