HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 14/2013/NQ-HĐND

Cà Mau, ngày 05 tháng 12 năm 2013

NGHỊ QUYẾT

VỀMỨC THU HỌC PHÍ ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP NGHỀ NĂM 2014 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀMAU

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ BẢY
(Từ ngày 04 đến ngày 05 tháng 12 năm 2013)

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồngnhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quyphạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ Quy định về miễn, giảm học phí, hỗtrợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộchệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015 vàNghị định số 74/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một sốđiều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 29/2010/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH ngày 15/11/2010 của Bộ Giáo dục và Đào tạo - BộTài chính - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điềucủa Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định về miễn,giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sởgiáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học2014 - 2015;

Xét Tờ trình số 141/TTr-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2013 của UBND tỉnh Cà Mau về mức thu học phí đào tạo trìnhđộ trung cấp nghề năm 2014 trên địa bàn tỉnh Cà Mau và Báo cáo thẩm tra số 57/BC-HĐND ngày 29 tháng 11 năm 2013 của Ban Văn hóa - Xã hội HĐND tỉnh;

Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau khóaVIII, kỳ họp thứ Bảy đã thảo luận và thống nhất,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Ban hành mức thu họcphí đào tạo trình độ trung cấp nghề hệ chính quy năm 2014 trên địa bàn tỉnh CàMau, cụ thể như sau:

1. Mức thu học phí (phân theo tênmã nghề)

a) Báo chí và thông tin pháp luật:190.000 đồng/học sinh/tháng.

b) Toán và thống kê: 190.000đồng/học sinh/tháng.

c) Nhân văn: khoa học xã hội và hànhvi; kinh doanh và quản lý; dịch vụ xã hội: 190.000 đồng/học sinh/tháng.

d) Nông, lâm nghiệp và thủy sản:220.000 đồng/học sinh/tháng.

đ) Khách sạn, du lịch, thể thao vàdịch vụ cá nhân: 240.000 đồng/học sinh/tháng.

e) Nghệ thuật: 280.000 đồng/họcsinh/tháng.

g) Sức khỏe: 290.000 đồng/họcsinh/tháng.

h) Thú y: 300.000 đồng/họcsinh/tháng.

i) Khoa học sự sống; sản xuất vàchế biến: 300.000 đồng/học sinh/tháng.

k) An ninh, quốc phòng: 330.000đồng/học sinh/tháng.

l) Máy tính và công nghệ thông tin;công nghệ kỹ thuật: 340.000 đồng/học sinh/tháng.

m) Khoa học giáo dục và đào tạogiáo viên; môi trường và bảo vệ môi trường: 350.000 đồng/học sinh/tháng.

n) Khoa học tự nhiên: 360.000đồng/học sinh/tháng.

p) Dịch vụ vận tải: 390.000đồng/học sinh/tháng.

q) Các ngành khác: 370.000 đồng/họcsinh/tháng.

2. Học phí đối với hệ vừa học vừalàm, hệ giáo dục thường xuyên đào tạo trình độ trung cấp nghề áp dụng bằng mứcthu học phí theo hệ chính quy và nhóm mã nghề đào tạo nêu trên.

3. Các đối tượng thu, không thu,miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập tổ chức thu và sử dụng học phí thựchiện theo quy định tại Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủquy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụnghọc phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010- 2011 đến năm học 2014 - 2015; Nghị định số 74/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 củaChính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày14/5/2010 của Chính phủ, Thông tư liên tịch số 29/2010/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXHngày 15/11/2013 của Bộ Giáo dục và Đào tạo - Bộ Tài chính - Bộ Lao động -Thương binh và Xã hội.

Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnhtriển khai thực hiện Nghị quyết này.

Điều 3. Thường trực HĐND, cácBan của HĐND, các Tổ đại biểu HĐND và các đại biểu HĐND tỉnh giám sát quá trìnhthực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này có hiệu lực thi hànhkể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014.

Nghị quyết này đã được Hội đồngnhân dân tỉnh Cà Mau khóa VIII, kỳ họp thứ Bảy thông qua ngày 05 tháng 12 năm2013./.

Nơi nhận:
- Ủy ban TVQH;
- Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Cục Kiểm tra VBQPPL-Bộ TP;
- TT. Tỉnh ủy;
- UBND tỉnh;
- BTT. UBMTTQ VN tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- TT. HĐND, UBND huyện, tp;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh;
- Lưu VT.

CHỦ TỊCH




Bùi Công Bửu