HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XẢ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH ĐÒNG THÁP

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP

--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 15/2014/NQ-HĐND

Đồng Tháp, ngày 29 tháng 09 năm 2014

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG KHOẢN 2, ĐIỀU1 CỦA NGHỊ QUYẾT SỐ 133/2013/NQ-HĐND NGÀY 05 THÁNG 12 NĂM 2013 CỦA HĐND TỈNH VỀVIỆC THÔNG QUA PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN THUỘC NGÂN SÁCHNHÀ NƯỚC NĂM 2014 BẰNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC DO TỈNH QUẢN LÝ VÀ PHÂN BỔ

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
KHÓA VIII - KỲ HỌP BẤT THƯỜNG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Chỉ thị số 1792/CT-TTg ngày 15 tháng 10 năm 2011 củaThủ tướng Chính phủ về việc tăng cường quản lý đầu tư từ vốn ngân sách nhà nướcvà vốn trái phiếu Chính phủ;

Căn cứ Chỉ thị số 13/CT-TTg ngày 25 tháng 6 năm 2013 của Thủtướng Chính phủ về việc xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dựtoán ngân sách nhà nước năm 2014;

Căn cứ Chỉ thị số 14/CT-TTg ngày 28 tháng 6 năm 2013 của Thủtướng Chính phủ về việc tăng cường quản lý đầu tư và xử lý nợ đọng xây dựng cơbản từ nguồn vốn ngân sách nhà nước và trái phiếu Chính phủ;

Căn cứ Quyết định số 2337/QĐ-TTg ngày 30 tháng 11 năm 2013 củaThủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2014;

Sau khi xem xét Tờ trình số 58/TTr-UBND ngày 19 tháng 9 năm2014 của Ủy ban nhân dân Tỉnh về việc thông qua phương án điều chỉnh chỉ tiêu kếhoạch đầu tư phát triển thuộc ngân sách nhà nước năm 2014 từ các nguồn vốn ngânsách tập trung, xổ số kiến thiết, vượt thu xổ số kiến thiết do Tỉnh quản lý vàphân bổ; Báo cáo thẩm tra số 30/BC-HĐND ngày 25 tháng 9 năm 2014 của Ban Kinh tếvà Ngân sách Hội đồng nhân dân Tỉnh và ý kiến của các vị đại biểu Hội đồng nhândân Tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1.Thống nhất sửa đổi, bổ sung khoản 2, Điều 1 của Nghị quyết số133/2013/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2013 của HĐND Tỉnh về việc thông quaphương án phân bổ kế hoạch vốn đầu tư phát triển thuộc ngân sách nhà nước năm2014 bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước do Tỉnh quản lý và phân bổ, với những nộidung như sau:

1. Điều chỉnh kế hoạch vốn ngân sách tập trung do Tỉnh quảnlý và phân bổ: (Kếhoạch năm 2014: 210 tỷ đồng, không thay đổi).

a) Điều chỉnh giảm kế hoạch vốn 74,3 tỷ đồng của 10 dự ánnhư sau:

- 04 dự án giải ngân không hết kế hoạch vốn gồm: Trường Trunghọc Y tế Đồng Tháp do tiết giảm đấu thầu, Mở rộng Trường Cao đẳng Y tế ĐồngTháp, Trường THPT Châu Thành 1, Trụ sở Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

- 02 dự án chuyển sang nguồn vượt thu xổ số kiến thiết cácnăm trước chuyển sang gồm: Kênh Hộ Bà Nương - Cái Bần dưới, Phương án xây dựngcông trình khẩn cấp khắc phục sự cố kè chống xói lở giai đoạn 3, thị xã Sa Đéc,tỉnh Đồng Tháp.

- 04 dự án chuyển sang nguồn xổ s kiến thiết năm 2014 gồm: Rạch Chùa - Gia Vàm Lung Độn, KênhK4, Dự án nâng cấp đô thị thành phố Cao Lãnh, Xây dựng hệ thống thoát nướcthành phố Cao Lãnh.

b) Điều chỉnh tăng kế hoạch vốn để đủ vốn thanh toán khối lượnghoàn thành cho 14 dự án, với tổng vốn bố trí tăng thêm là 74,3 tỷ đồng; cụ thểnhư sau:

- 03 dự án thuộc danh mục năm 2014 bổ sung vốn gồm: TrườngTHPT thị xã Sa Đéc, Trụ sở làm việc công an xã và thị trấn giai đoạn 2, Bồi thườngbổ sung dự án mở rộng Khu di tích Nguyễn Sinh Sắc, khu trung tâm văn hóa, khudân cư khóm 3, phường 4, thành phố Cao Lãnh.

- 03 dự án chuyển từ nguồn xổ số kiến thiết năm 2014 sang sửdụng vốn ngân sách tập trung gồm: Trường THPT Cao Lãnh 1, Trường Trung cấp nghềHồng Ngự, Trường Trung cấp nghề Tháp Mười để đảm bảo mức vốn phân bổ cho lĩnh vựcgiáo dục đào tạo và dạy nghề đã được Hội đồng nhân dân Tỉnh thông qua.

- 02 dự án chuyển từ nguồn vượt thu xổ số kiến thiết năm2014 chuyển sang sử dụng vốn ngân sách tập trung gồm: Hạ tầng k thuật khu kinh tế cửa khẩu ĐồngTháp, Thiết bị Trung tâm kthuật Phát thanh - Truyền hình, Đài Phát thanh - Truyền hình Đồng Tháp.

- 06 dự án bổ sung gồm: 01 dự án chuẩn bị đầu tư và 05 dự ánđã thực hiện gồm: Tất toán công trình hoàn thành Ban chỉ huy quân sự huyện LấpVò, Dự án Sở Chỉ huy tình trạng khẩn cấp về quốc phòng (công trình bí mật Nhànước), Hỗ trợ kinh phí đầu tư Trụ sở Tòa án nhân dân tỉnh Đồng Tháp, Hỗ trợ lãisuất đối với các hộ dân thuộc dự án khu công nghiệp Sông Hậu, Bia lưu niệm xãPhong Hòa, huyện Lai Vung.

(kèm theo biểu số 1a, 1b vốn ngânsách tập trung 2014)

2. Điều chỉnh kế hoạch vốn xổ số kiến thiết do Tỉnh quản lývà phân bổ: (Kế hoạchnăm 2014: 400 tỷ đồng, không thay đổi).

a) Điều chỉnh giảm kế hoạch vốn: 68,283 tỷ đồng, với 10 dựán như sau:

- 07 dự án giải ngân không hết kế hoạch vốn gồm: Trường nuôidạy trẻ khuyết tật, Trường Cao đẳng nghề Đồng Tháp (Khu Trường chính trị và Tòaán cũ), Hạ tầng kỹ thuật bên ngoài Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp. Dự án thành phầnxây dựng cổng, hàng rào, nhà bảo vệ và san lấp mặt bằng Bệnh viện đa khoa ĐồngTháp 700 giường; Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp (xây dựng); Dự án bảo tồn, tôn tạovà phát huy giá trị Khu di tích mộ cụ Nguyễn Sinh Sắc; đối ứng dự án Trung tâmhoạt động Thanh thiếu niên Đồng Tháp giai đoạn 1.

- 03 dự án chuyển sang sử dụng vốn ngân sách tập trung để đảmbảo mức vốn bố trí cho lĩnh vực giáo dục và đào tạo đã được Hội đồng nhân dân Tỉnhthông qua gồm: Trường THPT Cao Lãnh 1, Trường Trung cấp nghề Hồng Ngự, TrườngTrung cấp nghề Tháp Mười.

b) Điều chỉnh tăng kế hoạch vốn để đủ vốn thanh toán khối lượnghoàn thành cho 58 dự án, với tổng vốn bố trí tăng thêm là 68,283 tỷ đồng; cụ thểnhư sau:

- 11 dự án thuộc danh mục năm 2014 gồm: Trường THPT Tân PhúTrung, Trung tâm giáo dục thường xuyên và kỹ thuật hướng nghiệp Tỉnh, TrườngTHPT Cao Lãnh 1, Trường THCS - THPT Hòa Bình, Trường Cao đẳng nghề Đồng Tháp(trụ sở cơ quan phụ nữ cũ), Nâng cấp Bệnh viện y học cổ truyền Đồng Tháp giaiđoạn 1, Thư viện Tỉnh,...

- 04 dự án chuyển từ nguồn ngân sách tập trung sang nguồn xổsố kiến thiết năm 2014 gồm: Rạch Chùa - Gia Vàm Lung Độn, Kênh K4, dự án Nâng cấpđô thị thành phố Cao Lãnh, dự án Xây dựng hệ thống thoát nước thành phố CaoLãnh.

- 43 dự án bổ sung gồm: 17 dự án chuẩn bị đầu tư và 26 dự ánkhởi công mới, cụ thể như sau: Nâng cấp lò giết mổ gia súc tập trung số 1, xãHòa Long, huyện Lai Vung; đối ứng Dự án cải tạo, nâng cấp hệ thống xử lý nướcvà chất thải rắn y tế, cải thiện môi trường Bệnh viện huyện Tân Hồng, Bệnh việnhuyện Châu Thành; 23 công trình khen thưởng khóm, ấp văn hóa.

(kèm theo biểu số 2a, 2b vốn xổ sốkiến thiết 2014)

3. Điều chỉnh kế hoạch vốn vượt thu xổ số kiến thiết các nămtrước chuyển sang:(Kế hoạch năm 2014: 205,779 tỷ đồng, không thay đổi).

a) Điều chỉnh giảm kế hoạch vốn: 57,334 t đồng, với 08 dự án như sau:

- 02 dự án giải ngân không hết kế hoạch vốn gồm: Kênh Hai Ngộ(Phương Thịnh); Đường ĐT 852B (đoạn Km 27 - Km 39).

- 06 dự án chuyển sang nguồn vốn trái phiếu Chính phủ và vốnkhác gồm: Bệnh viện đa khoa huyện Lai Vung, Bệnh viện đa khoa khu vực Hồng Ngự,Bệnh viện đa khoa huyện Tân Hồng, Bệnh viện đa khoa huyện Thanh Bình, Bệnh việnđa khoa huyện Lấp Vò, Bệnh viện đa khoa huyện Châu Thành.

b) Điều chỉnh tăng kế hoạch vốn để đủ vốn thanh toán khối lượnghoàn thành cho 04 dự án, với tổng vốn bố trí tăng thêm là 57,334 tỷ đồng; cụ thểnhư sau:

- 02 chương trình, dự án thuộc danh mục năm 2014 gồm: Đối ứngChương trình hạ tầng cụm tuyến dân cư giai đoạn 2, Bệnh viện đa khoa huyện HồngNgự.

- 02 dự án chuyển từ nguồn ngân sách tập trung 2014 chuyểnsang: Kênh Hộ Bà Nương - Cái Bần dưới; Phương án xây dựng công trình khẩn cấpkhắc phục sự cố kè chống xói lở giai đoạn 3, thị xã Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp.

(kèm theo biểu số 3a, 3b vốn vượt thuxổ số kiến thiết các năm trước chuyển sang)

4. Điều chỉnh kế hoạch vốn vượt thuxổ số kiến thiết năm 2013: (Kếhoạch năm 2014: 241,883 tỷ đồng, không thay đổi).

a) Điều chỉnh giảm kế hoạch vốn: 2,1 tỷ đồng, đối với dự ánHệ thống cầu tạm ĐT854.

b) Điều chỉnh tăng kế hoạch vốn để đủ vốn thanh toán khối lượnghoàn thành đối với dự án Trường THPT chuyên Nguyễn Đình Chiểu, với tổng vốn bốtrí tăng thêm là 2,1 tỷ đồng.

(kèm theo biểu số 4a, 4b vốn vượtthu xổ số kiến thiết năm 2013)

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân Tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết nàyvà báo cáo tiến độ, kết quả thực hiện đến HĐND Tỉnh vào kỳ họp cuối năm.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các Đại biểuHội đồng nhân dân Tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân Tỉnh Đồng Tháp khóaVIII, kỳ họp bất thường ngày 26 tháng 9 năm 2014 thông qua và có hiệu lực sau10 ngày, kể từ ngày thông qua./.

Nơi nhận:
- UBTVQH, VPCP (I, II), Ban Công tác đại biểu;
- Cục kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- Ban Ch
đạo Tây Nam bộ;
- TT/TU, UBND, UBMTTQVN Tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội Tỉnh;
- Đại biểu HĐND Tỉnh;
- Ủy Ban Kiể
m tra Tỉnh ủy;
- Các Sở, Ban ngành t
nh;
- Công báo Tỉnh;
- TT/HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Lưu: VT, Phòng KT&NS,VH-XH,PC.

CHỦ TỊCH




Đoàn Quốc Cường


Biểu 1a

NSTT 2014 – GIẢM 74,3 TỶ ĐỒNG

ĐIỀUCHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN THUỘC NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2014 DO TỈNH QUẢNLÝ VÀ PHÂN BỔ(Vn Ngân sách tập trung)

(Kèm theo Nghị quyết số15/2014/NQ-HĐND ngày 29 tháng 9 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Chủ dự án

Địa điểm XD

Địa điểm mở tài khoản của dự án

Mã số dự án đầu tư

Mã ngành kinh tế (loại, khoản)

Quy mô XD

Thời gian KC-HT

Quyết định đầu tư

Tổng mức đầu tư (không kể dự phòng)

Kế hoạch năm 2014

Ước giải ngân năm 2014

Điều chỉnh kế hoạch năm 2014

Thuyết minh cụ thể điều chỉnh giảm kế hoạch năm 2014

Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành

Tổng mức đầu tư

Kế hoạch giảm

Trong đó

Lý do giảm KH

DA không giải ngân hết KH

DA chuyển sang nguồn khác

TỔNG SỐ

2,174,510

495,644

88,600

14,300

14,300

-74,300

4

6

I

VỐN CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

0

128

10,000

100

100

-9,900

II

VỐN CBTH ĐẦU TƯ VÀ THỰC HIỆN ĐẦU TƯ

2,174,510

495,516

78,600

14,200

14,200

-64,400

4

6

1

- Nông - Lâm - Thủy lợi

30,084

98,417

30,300

0

0

-30,300

0

4

2

- Giáo dục và Đào tạo

159,635

124,333

32,000

11,200

11,200

-20,800

3

0

3

- Cấp nước, dịch vụ công cộng

1,950,707

246,426

7,300

0

0

-7,300

0

2

4

- Quản lý nhà nước, Đảng Đoàn thể, Hiệp hội

34,084

26,340

9,000

3,000

3,000

-6,000

1

0

DANH MỤC DỰ ÁN NĂM 2014

I

VỐN CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

0

128

10,000

100

100

-9,900

II

VỐN CBTH ĐẦU TƯ VÀ THỰC HIỆN ĐẦU TƯ

2,174,510

495,516

78,600

14,200

14,200

-64,400

4

6

I

- Nông - Lâm - Thủy lợi

30,084

98,417

30,300

0

0

-30,300

0

4

(1)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2014

30,084

98,417

30,300

0

0

-30,300

0

4

1

- Kênh Hộ Bá Nương- Cái Bần dưới

S NN & PTNT

L.Vung

KBNN ĐT

7337492

016

12 km

2012- 2014

508/QĐ-UBND .HC ngày 25/6/2012 của UBND Tỉnh

6,592

6,098

2,100

-2,100

1

Chuyển sang vốn vượt thu XSKT các năm trước

2

- Rạch Chùa - Gia Vàm Lung Độn

S NN & PTNT

L.Vò

KBNN ĐT

7336070

016

10 km

2013-2015

644/QĐ-UBND .HC ngày 09/8/2012 của UBND Tỉnh

13,168

13,168

3,600

-3,600

1

Chuyển sang XSKT năm 2014

3

- Kênh K4 (Kênh ranh Cao Lãnh - Tháp Mười)

S NN & PTNT

CL-TM

KBNN ĐT

7336064

016

7 km

2012- 2014

717/QĐ-UBND .HC ngày 24/8/2012 của UBND Tỉnh

10,324

9,386

2,600

-2,600

1

Chuyển sang XSKT năm 2014

4

- Phương án xây dựng công trình khẩn cấp khắc phục sự cố kè chống xói lở giai đoạn 3, Thị xã Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp

S NN & PTNT

TPSĐ

KBNN ĐT

810 m

2012- 2015

644a/QĐ.UBND-HC ngày 9/8/2012 của UBND Tỉnh

69,765

69,765

22,000

-22,000

1

Chuyển sang vốn vượt thu XSKT các năm trước

II

Giáo dục và Đào tạo

159,635

124,333

32,000

11,200

11,200

-20,800

3

0

(1)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2014

39,365

33,182

4,000

2,500

2,500

-1,500

1

0

1

- Trường Trung học Y tế ĐT

Trường CĐYT

TPCL

KBNN ĐT

7247375

497

950 HV

2010-2013

571/QĐ-UBND .HC ngày 14/7/2010 của UBND Tỉnh

39,365

33,182

4,000

2,500

2,500

-1,500

1

Thanh toán theo KL thực tế - Do tiết giảm đấu thầu

(2)

Dự án khởi công mới năm 2014

120,270

91,151

28,000

8,700

8,700

-19,300

2

1

- Mở rộng Trường Cao đẳng Y tế Đồng Tháp

Trường CĐ Y tế ĐT

TPCL

KBNN ĐT

2014-2018

94,000

72,339

15,000

6,000

6,000

-9,000

1

DA chậm triển khai chậm tiến độ

3

- Trường THPT Châu Thành 1

Sở GD&ĐT

CT

KBNN ĐT

7354006

494

1800 hs/40 lp

2014- 2016

904/QĐ-UBND .HC ngày 13/9/2013

26,270

18,812

13,000

2,700

2,700

-10,300

1

DA chậm triển khai chậm tiến độ

III

Cấp nước, dịch vụ công cộng

1,950,707

246,426

7,300

0

0

-7,300

0

2

(1)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2014

1,950,707

246,426

7,300

0

0

-7,300

0

2

1

- Dự án nâng cấp đô thị TP. Cao Lãnh (Vốn WB)

UBND TPCL

TPCL

KBNN ĐT

0

0

0

2011-2017

156/QĐ-UBND .HC ngày 17/02/2012 của UBND Tỉnh

1,460,692

210,392

6,300

-6,300

1

Chuyển sang XSKT năm 2014

2

- Dự án xây dựng hệ thống thoát nước TP. Cao Lãnh (Vốn Na Uy)

Cty TNHH MTV cấp nước

TPCL

KBNN ĐT

0

0

10.000 m3/ng

2011-2015

1197/QĐ-UBND .HC ngày 30/12/2011 của UBND Tỉnh

490,015

36,034

1,000

-1,000

1

Chuyển sang XSKT năm 2014

IV

Quản lý nhà nước, Đảng, Đoàn thể, Hiệp hội

34,084

26,340

9,000

3,000

3,000

-6,000

1

0

(1)

Dự án khởi công mới năm 2014

34,084

26,340

9,000

3,000

3,000

-6,000

1

0

1

- Trụ sở Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch

S VH TT DL

TPCL

KBNN ĐT

7357057

463

2014- 2018

595/QĐ-UBND .HC ngày 25/6/2013 của UBND Tỉnh

34,084

26,340

9,000

3,000

3,000

-6,000

1

DA chậm triển khai chậm tiến độ

Biểu 1b

NSTT 2014 - TĂNG 74,3 TỶ ĐỒNG

ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂNTHUỘC NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2014 DO TỈNH QUẢN LÝ VÀ PHÂN BỔ
(Vốn Ngân sách tập trung)

(Kèm theo Nghị quyết số15/2014/NQ-HĐND ngày 29 tháng 9 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Chủ dự án

Địa điểm XD

Địa điểm mở tài khoản của dự án

Mã số dự án đầu tư

Mã ngành kinh tế (loại, khoản)

Quy mô XD

Thời gian KC-HT

Quyết định đầu tư

Tổng mức đầu tư (không kể dự phòng)

Kế hoạch năm 2014

Ước giải ngân năm 2014

Điều chỉnh kế hoạch năm 2014

Thuyết minh cụ thể điều chỉnh tăng kế hoạch năm 2014

Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành

Tổng mức đầu tư

Kế hoạch tăng

Trong đó

Lý do tăng KH

DA bổ sung KH

DA chuyển nguồn TT

DA bổ sung

TỔNG SỐ

437,110

432,503

10,600

84,900

84,900

74,300

3

5

6

I

VỐN CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

0

128

0

100

100

100

0

0

1

II

VỐN CBTH ĐẦU TƯ VÀ THỰC HIỆN ĐẦU TƯ

437,110

432,375

10,600

84,800

84,800

74,200

3

5

5

1

- Giáo dục và Đào tạo

127,816

144,149

3,000

23,800

23,800

20,800

1

3

0

2

- An ninh - Quốc phòng

78,319

61,961

7,600

29,938

29,938

22,338

1

0

2

3

- Quản lý nhà nước, Đảng Đoàn thể, Hiệp hội

3,000

3,000

0

3,000

3,000

3,000

0

0

1

4

- Công nghiệp

164,545

164,545

0

19,107

19,107

19,107

0

1

1

5

- Văn hóa xã hội

63,430

58,720

0

8,955

8,955

8,955

1

1

1

DANH MỤC DỰ ÁN NĂM 2014

I

VỐN CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

0

128

0

100

100

100

0

0

1

1

- Cải tạo, mở rộng Trụ sở làm việc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

Sở LĐ-TB &XH

TPCL

KBNN ĐT

128

0

100

100

100

1

Thanh toán chi phí chuẩn bị đầu tư

II

VỐN CBTH ĐẦU TƯ VÀ THỰC HIỆN ĐẦU TƯ

209,135

1

Giáo dục và Đào tạo

127,816

144,149

3,000

23,800

23,800

20,800

1

3

0

(1)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2014

123,937

140,826

0

20,700

20,700

20,700

0

3

0

1

- Trường THPT Cao Lãnh 1

Sở GD&ĐT

CL

KBNN ĐT

7180477

494

2000 HS

2011-2014

238/QĐ-UBND .HC ngày 18/3/2011 của UBND Tỉnh

27,028

20,951

10,000

10,000

10,000

1

Chuyển từ nguồn XSKT năm 2014 sang

2

- Trường Trung cấp nghề Hồng Ngự

Sở LĐTB&XH

TXHN

KBNN ĐT

7023791

498

800 HS/năm

2009-2012

2162/QĐ-UBND .HC ngày 05/12/08 của UBND Tỉnh

56,694

72,681

8,200

8,200

8,200

1

Chuyển từ nguồn XSKT năm 2014 sang

3

- Trường Trung cấp nghề Tháp Mười

Sở LĐTB&XH

TM

KBNN ĐT

7012614

498

1.400 HV

2009-2012

251/QĐ-UBND .HC ngày 10/3/09 của UBND Tỉnh

40,215

47,194

2,500

2,500

2,500

1

Chuyển từ nguồn XSKT năm 2014 sang

(3)

Dự án khởi công mới năm 2014

3,879

3,323

3,000

3,100

3,100

100

1

0

0

1

- Trường THPT Thị xã Sa Đéc

Sở GD&ĐT

TXSĐ

KBNN ĐT

7354011

494

1400 hs/36 lớp

2014-2015

183/QĐSKH-ĐT ngày 28/12/2012 của Sở KH ĐT

3,879

3,323

3,000

3,100

3,100

100

1

Thanh toán theo KL thực tế-HT năm 2014

II

An ninh - Quốc phòng

78,319

61,961

7,600

29,938

29,938

22,338

1

0

2

(1)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2014

1,306

1,306

0

1,306

1,306

1,306

0

0

1

1

- Tất toán công trình hoàn thành Ban chỉ huy quân sự huyện Lấp Vò

BCH QS Tỉnh

Lvò

KBNN ĐT

2014

175/QĐ-STC ngày 04/11/2013 của Sở TC

1,306

1,306

1,306

1,306

1,306

1

Tất toán công trình hoàn thành

(2)

Dự án khởi công mới năm 2014

77,013

60,655

7,600

28,632

28,632

21,032

1

0

1

5

- Trụ sở làm việc công an xã và thị trấn giai đoạn 2

Công an Tỉnh

Toàn tỉnh

KBNN ĐT

7004692

471

23 trụ sở

2014-2018

1022/QĐ-UBND .HC ngày 15/10/2013

38,913

31,155

7,600

13,632

13,632

6,032

1

Thanh toán theo KL thực tế

6

- Sở Chỉ huy tình trạng khẩn cấp về quốc phòng (công trình bí mật nhà nước)

Bộ CHQS tỉnh

TPCL

KBNN ĐT

2014-2015

1399/QĐ-BTL ngày 31/10/2013 của BTL QK 9

38,100

29,500

15,000

15,000

15,000

1

III

Quản lý nhà nước, Đảng đoàn thể, Hiệp hội

3,000

3,000

0

3,000

3,000

3,000

0

0

1

(1)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2014

3,000

3,000

0

3,000

3,000

3,000

0

0

1

1

- Hỗ trợ di dời Trụ sở Tòa án nhân dân tỉnh Đồng Tháp (Hỗ trợ 3 tỷ đồng)

Tòa án nhân dân tỉnh ĐT

TPCL-HCL

KBNN ĐT

2014

3,000

3,000

0

3,000

3,000

3,000

1

IV

Công nghiệp

164,545

164,545

0

19,107

19,107

19,107

0

1

1

(1)

Dự án khởi công mới năm 2014

164,545

164,545

0

19,107

19,107

19,107

0

1

1

1

- Hạ tầng kỹ thuật khu kinh tế cửa khẩu Đồng Tháp (Đối ứng NSTW hỗ trợ)

BQL KKT

HN-TH

KBNN ĐT

2013-2017

1075/QĐ-UBND .HC ngày 28/10/2013 của UBND Tỉnh

159,438

159,438

14,000

14,000

14,000

1

Chuyển từ nguồn vốn CT XSKT 2014 sang

2

- Hỗ trợ lãi suất đối với các hộ dân thuộc dự án khu công nghiệp Sông Hậu

UBND H. LVung

LVung

KBNN ĐT

2014

5,107

5,107

5,107

5,107

5,107

1

V

Văn hóa xã hội

63,430

58,720

0

8,955

8,955

8,955

1

1

1

(1)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2014

63,430

58,720

0

8,955

8,955

8,955

1

1

1

1

- Thiết bị Trung tâm kỹ thuật Phát thanh - Truyền hình Đài PT & TH Đồng Tháp

Đài PTTH ĐT

TPCL

KBNN ĐT

7004596

253

10 KW x 2

2009-2013

872/QĐ-UBND .HC ngày 25/8/2008, 940/QĐ-UBNDHC ngày 21/10/2011 của UBND Tỉnh

63,430

57,765

8,000

8,000

8,000

1

Chuyển từ nguồn vốn CT XSKT 2014 sang

2

- Bia lưu niệm xã Phong Hóa - Lai Vung

Sở VHTT&DL

LVung

KBNN ĐT

2014

103

103

103

103

1

TT nợ đọng

3

- Bồi thường bổ sung dự án mở rộng khu di tích Nguyễn Sinh Sắc, khu trung tâm văn hóa, khu dân cư khóm 3, phường 4, TP. Cao Lãnh

TT PT Quỹ nhà Đất Tỉnh

TPCL

KBNN ĐT

852

852

852

852

1

Đền bù bổ sung

Biu 2a

XSKT 2014 - GIẢM 68,283 TỶ ĐNG

ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂNTHUỘC NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2014 DO TỈNH QUẢN LÝ VÀ PHÂN BỔ
(Vốn xổ số kiến thiết)

(Kèm theo Nghị quyết số15/2014/NQ-HĐND ngày 29 tháng 9 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Chủ dự án

Địa điểm XD

Địa điểm mở tài khoản của dự án

Mã số dự án đầu tư

Mã ngành kinh tế (loại, khoản)

Quy mô XD

Thời gian KC-HT

Quyết định đầu tư

Tổng mức đầu tư (không kể dự phòng)

Kế hoạch năm 2014

Ước giải ngân năm 2014

Điều chỉnh kế hoạch năm 2014

Thuyết minh cụ thể điều chỉnh giảm kế hoạch năm 2014

Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành

Tổng mức đầu tư

Kế hoạch giảm

DA không giải ngân hết KH

DA chuyển sang nguồn TT

Lý do giảm KH

TỔNG SỐ

2,077,730

1,715,600

88,300

20,017

20,017

-68,283

7

3

1

Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo

147,223

159,657

29,100

9,290

9,290

-19,810

2

3

2

Lĩnh vực Y tế

876,462

699,020

45,000

5,530

5,530

-39,470

3

0

3

Lĩnh vực Văn hóa xã hội

174,550

163,425

7,600

5,197

5,197

-2,403

2

0

4

Lĩnh vực Giao thông

879,495

693,498

6,600

0

0

-6,600

0

0

Cụ thể như sau:

A

Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo

147,223

159,657

29,100

9,290

9,290

-19,810

2

3

I

Tỉnh quản lý trực tiếp

147,223

159,657

29,100

9,290

9,290

-19,810

2

3

* Chuẩn bị THĐT và THĐT

147,223

159,657

29,100

9,290

9,290

-19,810

2

3

(1)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2014

123,937

140,826

19,100

0

0

-19,100

0

3

1

- Trường THPT Cao Lãnh 1

Sở GD&ĐT

CL

KBNN ĐT

7180477

494

2000 HS

2011-2014

238/QĐ-UBND .HC ngày 18/3/2011 của UBND Tỉnh

27,028

20,951

11,100

-11,100

1

Chuyển nguồn NSTT năm 2014

2

- Trường Trung cấp nghề Hồng Ngự

Sở LĐTB&XH

TXHN

KBNN ĐT

7023791

498

800 HS/ năm

2009-2012

2162/QĐ-UBND .HC ngày 05/12/08 của UBND Tỉnh

56,694

72,681

5,500

-5,500

1

Chuyển nguồn NSTT năm 2014

3

- Trường Trung cấp nghề Tháp Mười

Sở LĐTB&XH

TM

KBNN ĐT

7012614

498

1.400 HV

2009-2012

251/QĐ-UBND .HC ngày 10/3/09 của UBND Tỉnh

40,215

47,194

2,500

-2,500

1

Chuyển nguồn NSTT năm 2014

(2)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2014

18,633

14,788

7,000

6,400

6,400

-600

1

0

1

- Trường nuôi dạy trẻ khuyết tật

Sở GD&ĐT

TPSĐ

KBNN ĐT

0

0

270 cháu/ 14 lớp

2011-2015

965/QĐ-UBND .HC ngày 31/10/2012 của UBND Tỉnh

18,633

14,788

7,000

6,400

6,400

-600

1

(3)

Dự án khởi công mới năm 2014

4,653

4,043

3,000

2,890

2,890

-110

1

0

1

- Trường Cao đẳng nghề ĐT (Khu Trường chính trị và Tòa án cũ)

Trường CĐ Nghề ĐT

TPSĐ

KBNN ĐT

0

0

0

2014-2015

97/QĐ /SKH-ĐT ngày 29/7/2013 của Sở KH & ĐT

4,653

4,043

3,000

2,890

2,890

-110

1

Thanh toán theo khối lượng hoàn thành thực tế

C

Lĩnh vực Y tế

876,462

699,020

45,000

5,530

5,530

-39,470

3

0

I

Tỉnh quản lý trực tiếp

876,462

699,020

45,000

5,530

5,530

-39,470

3

0

* Chuẩn bị THĐT và THĐT

876,462

699,020

45,000

5,530

5,530

-39,470

3

0

(1)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2014

46,358

37,234

10,000

4,500

4,500

-5,500

1

0

1

- Hạ tầng kỹ thuật bên ngoài Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp

TT PTQ Nhà đất Tỉnh

TPCL

KBNN ĐT

7336788

521

3,52 ha

2012-2014

301/QĐ-UBND .HC ngày 06/4/2012 của UBND Tỉnh

46,358

37,234

10,000

4,500

4,500

-5,500

1

DA chủ đầu tư triển khai chậm tiến độ

(2)

Dự án khởi công mới năm 2014

830,104

661,786

35,000

1,030

1,030

-33,970

2

0

1

- Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp

Sở Y tế

TPCL

KBNN ĐT

830,104

661,786

35,000

1,030

1,030

-33,970

2

0

- DA thành phần xây dựng cổng, hàng rào, nhà bảo vệ và SLMB Bệnh viện ĐK Đồng Tháp 700 giường

Sở Y tế

TPCL

KBNN ĐT

0

0

0

2012-2014

13,700

13,700

5,000

0

0

-5,000

1

- Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp (xây dựng)

Sở Y tế

TPCL

KBNN ĐT

700 GB

2014-2018

151/QĐ-UBND .HC ngày 02/03/09 của UBND Tỉnh

816,404

648,086

30,000

1,030

1,030

-28,970

1

DA chủ đầu tư triển khai chậm tiến độ

D

Lĩnh vực Văn hóa xã hội

174,550

163,425

7,600

5,197

5,197

-2,403

2

0

I

Tỉnh quản lý trực tiếp

174,550

163,425

7,600

5,197

5,197

-2,403

2

0

* Chuẩn bị THĐT và THĐT

174,550

163,425

7,600

5,197

5,197

-2,403

2

0

(1)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2014

174,550

163,425

7,600

5,197

5,197

-2,403

2

0

1

- Dự án bảo tồn, tôn tạo và phát huy giá trị Khu di tích mộ cụ Nguyễn Sinh Sắc

Sở VH TT & DL

TPCL

KBNN ĐT

7058307

556

0

2009-2012

1246/QĐ-UBND .HC ngày 21/8/2007 của UBND Tỉnh

95,550

95,550

2,500

697

697

-1,803

1

Thanh toán theo KL thực tế

2

- Đối ứng DA Trung tâm hoạt động Thanh thiếu niên Đồng Tháp giai đoạn 1

Ban Thường vụ Tỉnh Đoàn Đồng Tháp

TPCL

KBNN ĐT

7053682

462

0

2011-2014

1726 QĐ/TWĐTN ngày 13/12/2010 của BCH Trung ương Đoàn

79,000

67,875

5,100

4,500

4,500

-600

1

Thanh toán theo KL thực tế

E

Lĩnh vực Giao thông

879,495

693,498

6,600

0

0

-6,600

0

0

I

Tỉnh quản lý trực tiếp

879,495

693,498

6,600

0

0

-6,600

0

0

* Chuẩn bị THĐT và THĐT

879,495

693,498

6,600

0

0

-6,600

0

0

(1)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2014

879,495

693,498

6,600

0

0

-6,600

0

0

1

- Đường ĐT 852B (đoạn Km 27 - Km 39)

Sở GTVT UBND H. LVò

879,495

693,498

6,600

0

0

-6,600

0

0

- Đường ĐT 852B (đoạn Km 27 - Km 39)

Sở GTVT

L Vò

KBNN ĐT

7358467

223

Đường cấp 3 ĐB

2012-2016

757a/QĐ-UBND.HC ngày 01/9/2011 của UBND Tỉnh

784,093

598,096

6,600

0

0

-6,600

Vướng đền bù

Biểu 2b

XSKT 2014 - TĂNG 68,283 TỶ ĐỒNG

ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂNTHUỘC NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2014 DO TỈNH QUẢN LÝ VÀ PHÂN BỔ
(Vốn xổ số kiến thiết)

(Kèm theo Nghị quyết số15/2014/NQ-HĐND ngày 29 tháng 9 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Chủ dự án

Địa điểm XD

Địa điểm mở tài khoản của dự án

Mã số dự án đầu tư

Mã ngành kinh tế (loại, khoản)

Quy mô XD

Thời gian KC-HT

Quyết định đầu tư

Tổng mức đầu tư (không kể dự phòng)

Kế hoạch năm 2014

Ước giải ngân năm 2014

Điều chỉnh kế hoạch năm 2014

Thuyết minh cụ thể điều chỉnh tăng kế hoạch năm 2014

Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành

Tổng mức đầu tư

Kế hoạch tăng

DA bổ sung KH

DA chuyển nguồn TT

DA bổ sung

Lý do tăng KH

TỔNG SỐ

1,168,258

1,216,257

45,000

113,283

113,283

68,283

11

4

43

1

Nông nghiệp, nông thôn

27,365

0

11,853

11,853

11,853

0

2

9

2

Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo

125,868

114,216

22,000

27,640

27,640

5,640

7

0

2

3

Lĩnh vực Y tế

95,111

73,704

10,000

28,870

28,870

18,870

1

0

2

4

Lĩnh vực Văn hóa xã hội

60,702

52,770

9,000

24,900

24,900

15,900

1

0

29

5

Lĩnh vực Giao thông

886,577

701,776

4,000

12,720

12,720

8,720

2

0

1

6

Đối ứng các dự án ODA

246,426

0

7,300

7,300

7,300

0

2

0

Cụ thể như sau:

A

Nông nghiệp, nông thôn

27,365

0

11,853

1,853

11,853

0

2

9

* Chuẩn bị đầu tư

3,354

0

2,786

2,786

2,786

0

0

8

1

- Các dự án do Sở NN & PTNT chuẩn bị đầu tư

Sở NN & PTNT

2,714

0

2,346

2,346

2,346

0

0

6

- Kênh Thầy Lâm (Thầy Lâm - Bờ rào nước xoáy)

Sở NN & PTNT

L Vò

KBNN ĐT

12,77 km

2015-2017

474

400

400

400

1

Thanh toán chi phí chuẩn bị đầu tư

- Rạch Sa Nhiên

Sở NN & PTNT

L vò & TPSĐ

KBNN ĐT

5,3 km

2015-2017

472

400

400

400

1

Thanh toán chi phí chuẩn bị đầu tư

- Kênh Tân Thành

Sở NN & PTNT

TH

KBNN ĐT

4,7 km

2015-2017

354

300

300

300

1

Thanh toán chi phí chuẩn bị đầu tư

- Vàm Kênh An Bình

Sở NN & PTNT

TN

KBNN ĐT

12,55 km

2015-2017

374

300

300

300

1

Thanh toán chi phí chuẩn bị đầu tư

- Kênh Số 1

Sở NN & PTNT

CL - TM

KBNN ĐT

9,4 km

2015-2017

844

750

750

750

1

Thanh toán chi phí chuẩn bị đầu tư

- Kè chống xói lở bờ sông tiền khu vực chợ Bình Thành, huyện Thanh Bình

Sở NN & PTNT

TB

KBNN ĐT

2014

196

196

196

196

1

Thanh toán chi phí chuẩn bị đầu tư

2

- Các dự án do Vườn quốc gia tràm chim chuẩn bị đầu tư: Nạo vét tuyến kênh Bà Hồng Vườn Quốc gia Tràm Chim, Nâng cấp mở rộng 03 giếng nước (Quyết Thắng, Đài quan sát số 3, Trụ sở Vườn), Cống điều tiết phân khu A5 của vườn quốc gia Tràm Chim

Vườn QGTC

TN

KBNN ĐT

17/QĐ /SKH-ĐT ngày 01/4/2014 của Sở KH & ĐT

1,632

140

140

140

140

1

Thanh toán chi phí chuẩn bị đầu tư

3

- Tuyến dân cư Thường Phước- Ba Nguyên, huyện Hồng Ngự

UBND H. HN

HN

KBNN ĐT

2014

500

300

300

300

1

Thanh toán chi phí chuẩn bị đầu tư

* Chuẩn bị THĐT và THĐT

24,011

0

9,067

9,067

9,067

0

2

1

(1)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2014

24,011

0

9,067

9,067

9,067

0

2

1

1

- Rạch Chùa - Gia Vàm Lung Độn

Sở NN & PTNT

LVò

KBNN ĐT

7336070

016

10 km

2013-2015

644/QĐ-UBND .HC ngày 09/8/2012 của UBND Tỉnh

13,168

13,168

3,600

3,600

3,600

1

Có phát sinh nối dài cống tròn đã có chủ trương số 344/UBND-KTN ngày 11/6/2014 của UBND Tỉnh, đang xin chủ trương rải đá ...

2

- Kênh K4 (Kênh ranh Cao Lãnh - Tháp Mười)

Sở NN & PTNT

CL-TM

KBNN ĐT

7336064

016

7 km

2012-2014

717/QĐ-UBND .HC ngày 24/8/2012 của UBND Tỉnh

10,324

9,386

4,017

4,017

4,017

1

Có phát sinh đền bù, rải đá, XD cầu theo CV số 301/UBND-KTN ngày 23/5/2014 của UBND Tỉnh

3

- Nâng cấp lò giết mổ gia súc tập trung số 1, xã Hòa Long, huyện Lai Vung (NS Tỉnh hỗ trợ có mục tiêu)

UBND H LVung

L Vung

KBNN H LVung

2014

146/QĐ-UBND .XDCB ngày 16/9/2013 của UBND H. LVung

5,532

1,457

1,450

1,450

1,450

1

B

Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo

125,868

114,216

22,000

27,640

27,640

5,640

7

0

2

I

Tỉnh quản lý trực tiếp

98,164

91,200

21,100

24,770

24,770

3,670

6

0