Héi ®ång nh©n d©n TØnh Th¸i Nguyªn

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 16/2013/NQ-HĐND

Thái Nguyên, ngày 06 tháng 08 năm 2013

 

NGHỊQUYẾT

PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM2011 VÀ PHÊ CHUẨN QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TỈNH THÁI NGUYÊN NĂM 2012

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂNTỈNH THÁI NGUYÊN
KHÓA XII, KỲ HỌP THỨ 7

Nghị quyết 16/2013/NQ-HĐND về điều chỉnh ngân sách năm 2011, phê chuẩn ngân sách năm 2012 tỉnh Thái NguyênCăncứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003;

Căncứ Luật Ngân sách nhà nước năm 2002;

Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06/6/2003 của Chính phủ quy định chi tiết và h­ướng dẫn thihành Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông t­ư số 59/2003/TT-BTC ngày 23/6/2003 của Bộ Tài chính h­ướng dẫn thực hiện Nghị địnhsố 60/2003/NĐ-CP ngày 06/6/2003 của Chính phủ quy định chi tiết và h­ướng dẫnthi hành Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 108/2008/TT-BTC ngày 18/11/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn xử lý ngân sách cuốinăm và lập, báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước hàng năm;

Căn cứ Nghị quyết số 02/2012/NQ-HĐND ngày 12/7/2012 của HĐND tỉnh về phê chuẩnquyết toán ngân sách nhà nước tỉnh Thái Nguyên năm 2011.

Xét Tờ trình số 43/TTr-UBND ngày 28/6/2013 của UBND tỉnh Thái Nguyên về đề nghị phê chuẩn quyếttoán ngân sách nhà nước tỉnh Thái Nguyên năm 2012 và điều chỉnhquyết toán ngân sáchnhà nước tỉnh Thái Nguyên năm 2011, Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngânsách HĐND tỉnh, ý kiến thảo luận của các đại biểu HĐND tỉnh,

QUYẾTNGHỊ:

Điều 1. Điềuchỉnh quyết toán ngân sách nhà nước tỉnh Thái Nguyên năm 2011:

- Giảm quyết toán thu ngân sách do Trung ươngbổ sung năm 2011: 5.500.000.000 đồng.

-Giảm chi chuyển nguồn ngân sách năm 2011 sang năm 2012: 5.500.000.000 đồng.

Điều 2. Phêchuẩn quyết toán ngân sách nhà nước tỉnh Thái Nguyên năm 2012 như sau:

Nội dung

Số tiền (đồng)

I. Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn

4.056.301.148.409

II. Tổng thu ngân sách địa ph­ương

(không kể thu chuyển giao giữa các cấp ngân sách).

8.200.087.009.233

1. Thu ngân sách tỉnh

4.005.255.785.144

2. Thu ngân sách huyện

3.408.471.513.003

3. Thu ngân sách xã

786.359.711.086

III. Tổng chi ngân sách địa ph­ương

(không kể chi chuyển giao giữa các cấp ngân sách).

8.165.621.580.775

1. Chi ngân sách tỉnh

4.003.377.357.253

2. Chi ngân sách huyện

3.388.951.039.541

3. Chi ngân sách xã

773.293.183.981

IV. Kết dư­ ngân sách địa ph­ương

34.465.428.458

1. Kết d­ư ngân sách tỉnh

1.878.427.891

2. Kết dư ngân sách huyện

19.520.473.462

3. Kết dư­ ngân sách xã

13.066.527.105

(Kèmtheo nghị quyết có phụ biểu chi tiết từ 01 đến 09 theo quy định của Luật Ngânsách nhà nước)

Điều3. Số kết dư ngân sách tỉnh năm 2012 đượctrích bổ sung quỹ dự trữ tài chính của tỉnh: 939.000.000đồng; số còn lại ghi thu ngân sách năm 2013: 939.427.891 đồng và giao Uỷ bannhân dân tỉnh lập dự toán sử dụng vào việc thực hiện các mục tiêu kinh tế - xãhội năm 2013 đúng mục đích.

Điều 4. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, Ban Kinh tế vàNgân sách, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát chặt chẽ việc thực hiệnNghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhândân tỉnh Thái Nguyên khoá XII, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 31 tháng 7 năm2013./.

CHỦ TỊCH




Vũ Hồng Bắc

BIỂUSỐ 01

QUYẾTTOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2012 TỈNH THÁI NGUYÊN(Kèmtheo Nghị quyết số: 16/2013/NQ-HĐND ngày 06/8/2013 của HĐND tỉnh Thái Nguyên)

ĐVT: Triệu đồng

Số TT

Chỉ tiêu

Dự toán

Quyết toán

Trong đó

So sánh (%)

Thu NS
TW

Thu NS địa phương

A

B

1

2

3

4

3=2/1

A

TỔNG THU TRÊN ĐỊA BÀN (I + II)

3 420 000

4 056 301

470 999

3 585 302

118,6

I

THU CÂN ĐỐI NSNN

3 420 000

3 539 460

470 999

3 068 461

103,5

a

Thu nội địa

3 000 000

3 087 182

18 721

3 068 461

102,9

1

Thu từ DNNN

845 230

661 136

546

660 590

78,2

2

Thu từ DN có vốn đầu tư nước ngoài

85 000

153 189

153 189

180,2

3

Thu từ khu vực CTN và NQD

710 000

659 453

659 453

92,9

4

Lệ phí trước bạ

180 000

149 810

149 810

83,2

5

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

200

463

463

231,5

6

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

8 700

15 743

15 743

181,0

7

Thuế thu nhập cá nhân

173 440

256 096

256 096

147,7

8

Thuế bảo vệ môi trường

150 000

124 266

3

124 263

82,8

9

Thu phí và lệ phí

94 700

106 167

8 301

97 866

112,1

10

Thu tiền sử dụng đất

700 000

842 626

842 626

120,4

11

Thu tiền thuê mặt đất mặt nước

20 190

46 859

46 859

232,1

12

Thu bán nhà, thuê nhà thuộc SHNN

660

3 114

1

3 113

471,8

13

Thu khác của ngân sách

25 410

59 269

9 870

49 399

233,2

14

Thu hoa lợi cs, quỹ đất công ích…tại xã

6 470

8 991

8 991

139,0

b

Thu hoạt động xuất nhập khẩu

420 000

452 278

452 278

107,7

II

Thu quản lý qua ngân sách

516 841

516 841

B

Thu chuyển nguồn

142 080

913 643

913 643

C

Thu vay đầu tư CSHT và KCHKM

140 000

140 000

D

Thu kết dư ngân sách năm trước

33 553

33 553

E

Thu phát hành công trái, tín phiếu, trái phiếu

2 240

2 240

F

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

2 545 369

3 527 589

3 527 589

138,6

1,

Bổ sung cân đối

1 869 107

2 163 107

2 163 107

115,7

2,

Bổ sung có mục tiêu

676 262

1 364 482

1 364 482

201,8

Tổng cộng (A+B+C+D+E+F)

6 107 449

8 673 326

473 239

8 200 087

142,0


BIỂUSỐ 02

QUYẾTTOÁN THU NGÂN SÁCH THEO SẮC THUẾ NĂM 2012(Kèmtheo Nghị quyết số: 16/2013/NQ-HĐND ngày 06/8/2013 của HĐND tỉnh Thái Nguyên)

ĐVT: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh QT/DT (%)

Tổng số

Khu vực DNNN

Khu vực ĐTNN

Khu vực TNNQD

Các khoản thu khác

Tổng số

Khu vực DNNN

Khu vực ĐTNN

Khu vực TNNQD

Các khoản thu khác

Tổng số

Khu vực DNNN

Khu vực ĐTNN

Khu vực TNNQD

Các khoản thu khác

A

Thu NSNN trên địa bàn

3.000.000

845.230

85.000

710.000

1.359.770

4.056.301

661.136

153.189

659.453

2.582.523

135,2

78,2

21,6

92,9

189,9

I

Các khoản thu từ thuế

1.969.170

845.030

85.000

706.800

332.340

2.322.624

661.136

153.189

659.453

848.846

117,9

78,2

21,7

93,3

255,4

1

Thuế giá trị gia tăng

1.146.010

532.460

59.950

553.600

1.417.750

446.758

85.921

506.796

378.275

123,7

83,9

15,5

91,5

a

Thuế GTGT hàng sản xuất trong nước

1.146.010

532.460

59.950

553.600

1.039.475

446.758

85.921

506.796

90,7

83,9

15,5

91,5

b

Thuế GTGT hàng nhập khẩu

378.275

378.275

2

Thuế TTĐB hàng sản xuất trong nước

2.900

2.900

6.162

5

6.157

212,5

212,3

3

Thuế xuất khẩu

3.012

3.012

4

Thuế nhập khẩu

70.991

70.991

0,0

5

Thuế thu nhập doanh nghiệp

306.000

166.000

25.000

115.000

211.907

42.487

64.971

104.449

69,3

25,6

56,5

90,8

6

Thuế chuyển thu nhập ra nước ngoài

7

Thuế tài nguyên

168.000

146.000

22.000

200.259

171.218

2.232

26.809

119,2

117,3

121,9

8

Thuế thu nhập người có thu nhập cao

173.440

173.440

256.096

256.096

147,7

147,7

9

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

200

200

463

463

231,5

231,5

10

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

8.700

8.700

15.743

15.743

181,0

181,0

11

Thuế môn bài

13.920

570

50

13.300

15.975

668

65

15.242

114,8

117,2

0,5

114,6

12

Thuế bảo vệ môi trường

150.000

150.000

124.266

124.266

82,8

82,8

II

Các khoản phí, lệ phí

274.700

274.700

255.977

255.977

93,2

93,2

13

Lệ phí trước bạ

180.000

180.000

149.810

149.810

83,2

83,2

14

Các khoản phí, lệ phí

94.700

94.700

106.167

106.167

112,1

112,1

III

Các khoản thu khác còn lại

756.130

200

3.200

752.730

960.859

960.859

127,1

127,6

15

Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước

20.190

20.190

46.859

46.859

232,1

232,1

16

Thu cấp quyền sử dụng đất

700.000

700.000

842.626

842.626

120,4

120,4

17

Thu tiền bán, thuê nhà thuộc sở hữu NN

660

660

3.114

3.114

471,8

471,8

18

Thu quỹ đất công ích, hoa lợi công sản

6.470

6.470

8.991

8.991

139,0

139,0

19

Thu khác

28.810

200

3.200

25.410

59.269

59.269

205,7

233,2

VI

Thu quản lý qua ngân sách

516.841

516.841

B

Thu kết dư ngân sách năm trước

33.553

33.553

C

Thu NS ĐP được hưởng theo phân cấp

3.000.000

845.230

85.000

710.000

1.359.770

3.585.302

660.590

153.189

659.453

2.112.070

119,5

78,2

21,6

92,9

155,3


BIỂUSỐ 03

QUYẾTTOÁN CHI NGÂN SÁCH NĂM 2012 TỈNH THÁI NGUYÊN(Kèmtheo Nghị quyết số: 16/2013/NQ-HĐND ngày 06/8/2013 của HĐND tỉnh Thái Nguyên)

ĐVT: Triệu đồng

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

A

1

2

3=2/1

Tổng chi ngân sách địa phương (A+ B + C )

5 671 449

8 165 622

144,0

A/ Chi trong cân đối

5 110 506

6 539 198

128,0

I. Chi đầu tư phát triển

909 000

1 345 648

148,0

1. Chi đầu tư XDCB từ nguồn tập trung

233 000

307 994

132,2

 - Vốn trong nước

233 000

307 994

132,2

2. Chi đầu tư XDCS HT bằng nguồn sử dụng đất

670 000

899 650

134,3

3. Chi BTGPMB, XDHT các dự án (vốn vay tồn ngân KB)

48 842

4. ĐT XD kết cấu hạ tầng nông thôn, cơ sở hạ tầng nuôi trồng thuỷ sản, cơ sở hạ tầng làng nghề ở nông thôn

83 162

4. Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho DNNN

6 000

6 000

100,0

II. Chi thường xuyên

3 799 420

4 637 880

122,1

1. Chi trợ giá chính sách

23 960

21 316

89,0

2. Chi sự nghiệp kinh tế

448 404

535 685

119,5

3. Chi SN giáo dục - đào tạo

1 616 030

1 825 909

113,0

4. Chi SN y tế

525 593

568 939

108,2

5. Chi SN khoa học công nghệ

20 000

20 278

101,4

6. Chi SN văn hoá thể thao và du lịch

59 502

107 455

180,6

7. Chi SN phát thanh truyền hình

34 020

41 852

123,0

9. Chi đảm bảo xã hội

144 140

172 700

119,8

10. Chi quản lý hành chính

665 541

993 043

149,2

11. Chi sự nghiệp môi trường

118 710

120 759

101,7

12. Chi quốc phòng - an ninh

88 520

183 947

207,8

13. Chi khác của ngân sách

55 000

45 997

83,6

III. Trả nợ gốc lãi vay theo Khoản 3 Điều 8 Luật NSNN

41 375

IV. Dự phòng ngân sách

150 000

V. Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1 000

1 000

100,0

VI. Chi chuyển nguồn và tiền TH CC tiền lương

251 086

513 295

204,4

B. Chi CTMTQG, CT 135, một số mục tiêu nhiệm vụ khác

560 943

1 123 153

200,2

1. Chương trình mục tiêu quốc gia

322 712

2. Chương trình 135

88 674

3. Hỗ trợ có mục tiêu của Chính phủ

560 943

711 767

126,9

C. Chi từ nguồn để lại quản lý qua NSNN

503 271

1. Chi từ nguồn đóng góp xây dựng cơ sở hạ tầng

28 850

2. Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo

100 590

3. Chi sự nghiệp y tế

280 916

4. Chi từ nguồn viện trợ

27 084

5.Chi từ nguồn xổ số kiến thiết

11 822

6. Phạt an toàn giao thông

28 185

7. Các khoản chi quản lý qua ngân sách khác

25 824

BIỂUSỐ: 04

QUYẾTTOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2012(Kèmtheo Nghị quyết số: 16/2013/NQ-HĐND ngày 06/8/2013 của HĐND tỉnh Thái Nguyên)

ĐVT: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

A

B

1

2

3=2/1

A

TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN

3 420 000

4 056 301

118,6

1

Thu nội địa (Không kể thu từ dầu thô)

3 000 000

3 087 182

102,9

2

Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu

420 000

452 278

107,7

3

Thu quản lý qua ngân sách

516 841

B

THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

5 671 449

8 200 087

144,6

1

Thu NSĐP hưởng theo phân cấp

2 984 000

3 585 302

120,2

 - Các khoản thu NSĐP hưởng 100%

2 984 000

3 068 461

102,8

 - Thu quản lý qua ngân sách

516 841

2

Bổ sung từ ngân sách trung ương

2 545 369

3 527 589

138,6

 - Bổ sung cân đối

1 869 107

2 163 107

115,7

 - Bổ sung có mục tiêu

676 262

1 364 482

201,8

4

Thu chuyển nguồn

142 080

913 643

5

Kết dư ngân sách

33 553

6

Thu huy động đầu tư theo khoản 3 điều 8

140 000

C

CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

5 671 449

8 165 622

144,0

I

Chi đầu tư phát trỉên

909 000

1 345 648

148,0

1

Chi đầu tư từ nguồn vốn tập trung

233 000

307 994

132,2

2

Chi đầu tư XDCSHT bằng nguồn sd đất

670 000

899 650

134,3

3

Chi từ nguồn vốn vay đầu tư CSHT

48 842

4

Chi từ nguồn đóng góp xây dựng CSHT

83 162

5

Chi hỗ trợ doanh nghiệp công ích

6 000

6 000

100,0

II

Chi thường xuyên

3 799 420

4 637 880

122,1

III

Chi trả gốc, lãi vay theo Khoản 3 Điều 8

41 375

IV

Chi bổ sung qũy dự trữ tài chính

1 000

1 000

100,0

V

Chi dự phòng

150 000

VI

Chi CTMTQG, CT 135, một số mục tiêu nhiệm vụ khác

560 943

1 123 153

200,2

VIII

Chi từ nguồn để lại quản lý qua NS

503 271

VIII

Chi chuyển nguồn và tiền TH CC tiền lương

251 086

513 295

204,4


BIỂUSỐ 05

QUYẾTTOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2012(Kèmtheo Nghị quyết số: 16/2013/NQ-HĐND ngày 06/8/2013 của HĐND tỉnh Thái Nguyên)

ĐVT: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán

Trong đó

Quyết toán

Trong đó

So sánh QT/DT (%)

Khối tỉnh

Khối huyện

Khối tỉnh

Khối huyện

Tổng số

Cấp tỉnh

Cấp huyện

A

B

1=2+3

2

3

4=5+6

5

6

7=4/1

8=5/2

9=6/3

Tổng chi NSĐP (A+B+C+D)

5 671 449

2 862 028

2 809 421

8 165 622

4 003 378

4 162 244

144,0

139,9

148,2

A

Chi trong cân đối

5 110 506

2 301 085

2 809 421

6 539 198

2 589 023

3 950 175

128,0

112,5

140,6

I

Chi đầu tư phát triển.

909 000

375 500

533 500

1 345 648

548 510

797 138

148,0

146,1

149,4

II

Chi thường xuyên

3 799 420

1 642 705

2 156 715

4 637 880

1 758 705

2 879 175

122,1

107,1

133,5

Trong đó:

1

 Chi SN giáo dục - đào tạo và dạy nghề

1 616 030

366 410

1 249 620

1 825 909

351 179

1 474 730

113,0

95,8

118,0

2

Chi SN khoa học công nghệ

20 000

20 000

20 278

20 278

101,4

101,4

III

Chi trả gốc, lãi theo khoản 3 Điều 8

41 375

41 375

IV

 Dự phòng ngân sách

150 000

107 880

42 120

V

Chi bổ sung quĩ dự trữ tài chính

1 000

1 000

1 000

1 000

100,0

100,0

VI

 Chi chuyển nguồn

251 086

174 000

77 086

513 295

239 433

273 862

204,4

137,6

B

Chi CTMTQG, CT 135, một số mục tiêu nhiệm vụ khác

560 943

560 943

1 123 153

981 290

141 863

200,2

174,9

C

Chi từ nguồn để lại chi quản lý qua NSNN

503 271

433 065

70 206

BIỂUSỐ 06

QUYẾTTOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA, CHƯƠNG TRÌNH 135 DỰ ÁN TRỒNG MỚI 5TRIỆU HA RỪNG, MỘT SỐ NHIỆM VỤ KHÁC NĂM 2012

(Kèm theo Nghị quyếtsố: 16/2013/NQ-HĐND ngày 06/8/2013 của HĐND tỉnh Thái Nguyên)

ĐVT: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán

Trong đó

Quyết toán

Trong đó

Cấp tỉnh

Trong đó

Cấp huyện

Trong đó

Cấp tỉnh

Trong đó

Cấp huyện

Trong đó

VĐT

VSN

VĐT

VSN

VĐT

VSN

VĐT

VSN

Tổng số

560.943

560.943

485.316

75.627

1.123.153

981.290

777.776

203.514

141.863

20.400

121.463

A

Chi Chương trình mục tiêu quốc gia

322.712

286.717

104.293

182.424

35.995

14.400

21.595

1

CTMTQG Việc làm và dạy nghề

34.925

34.481

34.481

444

444

2

CTMTQG giảm nghèo

53.269

52.178

51.502

676

1.091

1.091

3

CTMTQG nước sạch và vệ sinh MTNT

27.133

27.133

25.333

1.800

4

CTMTQG dân số kế hoạch hóa gia đình

10.758

10.758

10.758

5

CTMTQG Y tế

17.778

17.778

8.150

9.628

6

CTMTQG vệ sinh an toàn thực phẩm

2.430

2.430

2.430

7

CTMTQG văn hóa

13.719

13.719

8.404

5.315

8

CTMTQG giáo dục và đào tạo

111.615

108.597

108.597

3.018

3.018

9

CTMTQG phòng chống ma túy

7.290

2.680

2.680

4.610

4.610

10

CTMTQG phòng chống tội phạm

1.130

760

760

370

370

11

CTMT quốc gia nông thôn mới

27.768

1.306

1.306

26.462

14.400

12.062

12

CTMTQG phòng chống HIV/AIDS

9.222

9.222

5.700

3.522

13

CTMTQG đưa thông tin về cơ sở miền núi, vùng
sâuvùng xa, biên giới và hải đảo

471

471

471

14

CTMTQG khắc phục ô nhiễm và cải thiện môi trường

5.204

5.204

5.204

B

Chương trình 135

88.674

65.992

64.513

1.479

22.682

22.682

C

Bổ sung có mục tiêu các chương trình, dự án

560.943

560.943

485.316

75.627

711.767

628.581

608.970

19.611

83.186

6.000

77.186

I

Vốn xây dựng cơ bản

485.316

485.316

485.316

619.778

608.970

608.970

10.808

6.000

4.808

*

Vốn nước ngoài

90.000

90.000

90.000

103.289

103.289

103.289

*

Vốn trong nước

395.316

395.316

395.316

516.489

505.681

505.681

10.808

6.000

4.808

1

Chương trình hỗ trợ huyện nghèo theo Nghị quyết
30a/ 2008/NQ-CP

21.500

21.500

21.500

19.853

19.853

19.853

2

Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các vùng

143.000

143.000

143.000

141.827

141.827

141.827

3

Chương trình giống cây trồng, vật nuôi, giống thủy sản

15.000

15.000

15.000

16.889

16.889

16.889

5

Chương trình củng cố, nâng cấp hệ thống đê biển và hệ thống sông

20.000

20.000

20.000

20.000

20.000

20.000

6

Chương trình bố trí, sắp xếp dân cư nơi cần thiết (vùng bán ngập hồ núi cốc)

10.000

10.000

10.000

58.881

58.881

58.881

7

Đầu tư phát triển kinh tế - xã hội vùng căn cứ cách mạng tỉnh Thái Nguyên

60.000

60.000

60.000

18.341

18.341

18.341

8

Chương trình hỗ trợ nhà ở cho các hộ nghèo

1.816

1.816

1.816

1.855

1.855

1.855

9

Chương trình 134

11.000

11.000

11.000

13.909

10.956

10.956

2.953

2.953

10

Đầu tư hạ tầng vùng ATK

32.000

32.000

32.000

32.634

32.634

32.634

11

Hỗ trợ các trung tâm giáo dục lao động xã hội

10.000

10.000

10.000

16.952

16.952

16.952

12

Hỗ trợ đầu tư các công trình văn hóa

249

249

249

13

Hỗ trợ đầu tư các bệnh viện tuyến tỉnh

10.000

10.000

10.000

9.670

9.670

9.670

14

Hỗ trợ đầu tư trụ sở xã

6.000

6.000

6.000

6.000

6.000

6.000

15

Hỗ trợ hạ tầng du lịch

16.160

16.160

16.160

16

Hỗ trợ hạ tầng khu công nghiệp

34.474

34.474

34.474

17

Phát triển và bảo vệ rừng bền vững

35.000

35.000

35.000

37.861

37.861

37.861

18

Hỗ trợ vốn đối ứng ODA các tỉnh khó khăn

20.000

20.000

20.000

40.069

40.069

40.069

19

Đầu tư mục tiêu các dự án quan trọng theo QĐ của CP

30.865

30.865

30.865

II

Vốn sự nghiệp

75.627

75.627

75.627

91.989

19.611

19.611

72.378

72.378

1

Kinh phí học bổng học sinh dân tộc nội trú

902

902

902

2.226

2.226

2.226

2

Kinh phí chuẩn bi động viên

5.000

5.000

5.000

3.700

3.700

3.700

3

Hỗ trơ dự án, nhiệm vụ khoa học công nghệ

1.780

1.780

1.780

1.780

1.780

1.780

4

Chương trình quốc gia về bình đẳng giới

490

490

490

470

290

290

180

180

5

Đề án đào tạo cán bộ chủ chốt hội LHPN

360

360

360

360

360

360

6

CT quốc gia về bảo vệ trẻ em

625

625

625

625

495

495

130

130

7

CT hành động phòng chống mại dâm

900

900

900

840

445

445

395

395

8

CT quốc gia về an toàn lao động

1.050

1.050

1050

945

945

945

9

KP CT bố trí dân cư theo QĐ 193

2.000

2.000

2000

2.099

2.099

2.099

10

Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ QLNN về tôn giáo

400

400

400

400

400

400

11

KP thành lập mới, đào tạo cán bộ HTX

473

473

473

12

Hỗ trợ bảo vệ môi trường

1.001

1.001

1.001

13

KP học tập, miễn học phí

54.770

54.770

54.770

69.633

3.851

3.851

65.782

65.782

14

Kp sáng tạo báo chí hội VHNT và hội báo chí

670

670

670

607

607

607

15

Đề án tin học hoá cơ quan đảng

155

155

155

16

CT ứng phó với biến đổi khí hậu

784

784

784

17

Hỗ trợ tiền ăn trưa trẻ mẫu giáo 5 tuổi

6.680

6.680

6680

5.891

5.891

5.891


BIỂUSỐ 07

QUYẾTTOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN NĂM 2012(Kèmtheo Nghị quyết số: 16/2013/NQ-HĐND ngày 06/8/2013 của HĐND tỉnh Thái Nguyên)

ĐVT: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

A

B

1

2

3=2/1

A

Ngân sách cấp tỉnh

I

Nguồn thu ngân sách cấp tỉnh

4 252 044

6 203 134

145,89

1

Thu ngân sách cấp tỉnh hưởng theo phân cấp

1 646 675

1 988 344

120,75

 - Các khoản thu ngân sách cấp tỉnh hưởng 100%

1 646 675

1 530 268

92,93

 - Thu quản lý qua ngân sách

458 076

2

Bổ sung từ ngân sách Trung ương

2 545 369

3 527 589

138,59

3

Thu kết dư

624

4

Thu chuyển nguồn

60 000

546 577

910,96

5

Huy động đầu tư theo khoản 3 Điều 8 Luật NSNN

140 000

II

Chi ngân sách cấp tỉnh

4 252 044

6 201 256

145,84

1

Chi thuộc NV chi NS tỉnh (không kể BS cho NS cấp dưới)

2 862 028

3 528 938

123,30

2

Bổ sung cho ngân sách huyện, quận, thị xã TP thuộc tỉnh

1 390 016

2 197 878

158,12

3

Chi trả nợ theo Khoản 3 Điều 8

41 375

4

Chi quản lý qua ngân sách

433 065

B

Ngân sách huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

I

Nguồn thu ngân sách huyện, thị xã, TP thuộc tỉnh

2 809 421

4 194 831

149,31

1

Thu ngân sách hưởng theo phân cấp

1 337 325

1 596 958

119,41

Ngân sách địa phương được hưởng theo tỷ lệ phân cấp

1 337 325

1 538 193

115,02

Thu quản lý qua ngân sách

58 765

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh

1 390 016

2 197 878

158,12

3

Thu chuyển nguồn và kết dư

82 080

399 995

II

Chi ngân sách huyện, quận, thị xã, TP thuộc tỉnh

2 809 421

4 162 244

148,15

BIỂUSỐ 08

QUYẾTTOÁN CHI BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNHPHỐ THUỘC TỈNH NĂM 2012(Kèmtheo Nghị quyết số: 16/2013/NQ-HĐND ngày 06/8/2013 của HĐND tỉnh Thái Nguyên)

ĐVT: Triệu đồng

STT

Huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

Dự toán

Quyết toán

So sánh
QT/DT

Tổng số

Bao gồm

Tổng số

Bao gồm

Bổ sung cân đối

Bổ sung có mục tiêu

Bổ sung cân đối

Bổ sung có mục tiêu

(%)

A

B

1

2

3

6

7

8

10

Tổng số

1.390.016

1.176.070

213.946

2.197.878

1.176.070

1.021.808

158

1

 Huyện Phú Bình

198.341

170.339

28.002

290.752

170.339

120.413

147

2

 Huyện Phổ Yên

137.721

111.943

25.778

210.461

111.943

98.518

153

3

 Huyện Đồng Hỷ

153.836

127.204

26.632

252.344

127.204

125.140

164

4

 Thành phố Thái Nguyên

1.524

1.524

31.790

31.790

2.086

5

 Thị xã Sông Công

48.316

42.857

5.459

79.400

42.857

36.543

164

6

 Huyện Võ Nhai

176.574

146.396

30.178

288.533

146.396

142.137

163

7

 Huyện Đại Từ

274.325

234.030

40.295

419.297

234.030

185.267

153

8

 Huyện Phú Lương

163.992

144.133

19.859

252.262

144.133

108.129

154

9

 Huyện Định Hóa

235.387

199.168

36.219

373.039

199.168

173.871

158


BIỂUSỐ 09

CÂNĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2012 TỈNH THÁI NGUYÊN(Kèmtheo Nghị quyết số: 16/2013/NQ-HĐND ngày 06/8/2013 của HĐND tỉnh Thái Nguyên)

ĐVT: Triệu đồng

Phần thu

Tổng số

Thu NS

Thu NS

Thu NS

Phần chi

Tổng số

Chi NS

Chi NS

Chi NS

Tỉnh

Huyện

Tỉnh

Huyện

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

TỔNG SỐ THU

8.200.087

4.005.256

3.408.472

786.359

TỔNG SỐ CHI

8.165.622

4.003.378

3.388.951

773.293

A. TỔNG THU CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH

7.683.246

3.547.180

3.375.582

760.484

A. TỔNG SỐ CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH

7.662.351

3.570.313

3.344.691

747.347

1. Các khoản thu NSĐP hưởng

3.068.461

1.530.268

1.472.114

66.079

1. Chi đầu tư phát triển

1.345.648

548.510

699.181

97.957

2. Thu tiền huy động ĐT theo Khoản 3 Điều 8

140.000

140.000

1.1 Chi đầu tư XDCB từ nguồn tập trung

307.994

302.398

5.596

1.2. Chi đầu tư từ nguồn tiền đất

899.650

170.270

693.585

35.795

1.3. Chi BTGPMB, XDHT các dự án (vốn vay tồn ngân KB)

48.842

48.842

1.4. ĐT XD kết cấu hạ tầng nông thôn, cơ sở hạ tầng nuôi trồng thuỷ sản, cơ sở hạ tầng làng nghề ở nông thôn

83.162

21.000

62.162

1.5 Chi hỗ trợ các DN công ích

6.000

6.000

2. Chi thường xuyên

4.637.880

1.758.705

2.302.754

576.421

3.Thu từ quỹ dự trữ tài chính

3. Chi trả nơ gốc, lãi vay theo Khoản 3 Điều 8

41.375

41.375

4. Thu kết dư năm trước

33.553

624

21.920

11.009

4. Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000

5. Thu chuyển nguồn từ năm trước sang

913.643

546.577

320.295

46.771

5. Chương trình mục tiêu QG và CT MT khác

1.123.153

981.290

99.726

42.137

6 Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

3.527.589

1.329.711

1.561.253

636.625

6. Chi chuyển nguồn sang năm sau

513.295

239.433

243.030

30.832

B. KẾT DƯ NSĐP NĂM 2012 ( THU - CHI )

34.465

1.878

19.521

13.066

C. CÁC KHOẢN THU ĐỂ LẠI ĐƠN VỊ CHI

516.841

458.076

32.890

25.875

B. CHI BẰNG NGUỒN THU ĐỂ LẠI ĐƠN

503.271

433.065

44.260

25.946

QUẢN LÝ QUA NSNN

VỊ CHI QUẢN LÝ QUA NSNN