HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 16/2015/NQ-HĐND

Bình Định, ngày 25 tháng 12 năm 2015

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC PHÊ CHUẨN QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2014

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TỈNH BÌNH ĐỊNH
KHÓA XI, KỲ HỌP LẦN THỨ 12

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 đã được Quốc hội thông qua ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Nghị quyết số 753/2005/NQ-UBTVQH11 ngày 02 tháng 4 năm 2005 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân;

Căn cứ Nghị định số 91/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân;

Sau khi xem xét Tờ trình số 174/TTr-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quyết toán ngân sách địa phương năm 2014; Báo cáo thẩm tra số 41/BCTT-KT &NS ngày 08 tháng 12 năm 2015 của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Nhất trí phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2014 với các nội dung chủ yếu như sau:

I. Quyết toán thu ngân sách nhà nước từ kinh tế phát sinh trên địa bàn: 5.464.962.002.827 đồng

 (Chưa kể thu viện trợ, thu kết dư ngân sách năm 2013 chuyển sang, thu chuyển nguồn năm trước chuyển sang, thu vay để đầu tư phát triển cơ sở hạ tầng, thu bổ sung từ ngân sách cấp trên, thu ngân sách cấp dưới nộp lên.)

Bao gồm:

1. Các khoản thu cân đối ngân sách nhà nước : 5.149.225.470.023 đồng

a. Thuế do Hải quan thu từ hoạt động
xuất khẩu và nhập khẩu : 1.003.819.109.132 đồng

Trong đó:

- Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và thuế
tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu : 462.682.810.836 đồng

- Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu và
thuế bảo vệ môi trường do Hải quan thực hiện : 541.136.298.296 đồng

b. Thu từ sản xuất kinh doanh trong nước : 4.145.406.360.891 đồng

2. Các khoản ghi thu ngân sách nhà nước : 315.736.532.804 đồng

II. Quyết toán chi ngân sách địa phương : 11.032.359.898.528 đồng

1. Các khoản chi cân đối ngân sách nhà nước : 10.716.623.365.724 đồng

a. Ngân sách tỉnh : 5.499.653.792.735 đồng

b. Ngân sách huyện, thị xã, thành phố : 3.954.369.385.781 đồng

c. Ngân sách xã, phường, thị trấn : 1.262.600.187.208 đồng

2. Các khoản ghi chi NSNN : 315.736.532.804 đồng

a. Ngân sách tỉnh : 224.737.222.620 đồng

b. Ngân sách huyện, thị xã, thành phố : 67.355.043.009 đồng

c. Ngân sách xã, phường, thị trấn : 23.644.267.175 đồng

III. Kết dư ngân sách địa phương : 153.364.491.610 đồng

1. Ngân sách tỉnh : 21.313.951.853 đồng

Trong đó: Trích chuyển cho Quỹ Dự trữ tài chính 50% theo quy định là 10.656.975.927 đồng.

2. Ngân sách huyện, thị xã, thành phố : 60.813.588.593 đồng

3. Ngân sách xã, phường, thị trấn : 71.236.951.164 đồng

IV. Xử lý kết dư ngân sách:

Thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.

Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XI, kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 25 tháng 12 năm 2015, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016./.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Thanh Tùng

QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2014

(Kèm theo Nghị quyết số 16/2015/NQ-HĐND ngày 25/12/2015 của HĐND tỉnh Khóa XI)

Đơn vị tính: đồng

STT

Chỉ tiêu

Dự toán năm 2014

Quyết toán NSNN năm 2014

Bao gồm

So sánh QT/DT

Bộ Tài chính giao

Hội đồng nhân dân quyết định

Ngân sách Trung ương

Ngân sách địa phương

Tổng số

Chia ra

TW giao

HĐND giao

Ngân sách tỉnh

Ngân sách huyện, thị xã, thành phố

Ngân sách xã, phường, thị trấn

A

B

1

2

3 = (4) + (5)

4

5 = (6) + (7) + (8)

6

7

8

9=3/1

9=3/2

TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (A+B)

3.940.000.000.000

4.507.000.000.000

7.903.143.227.589

1.087.227.964.459

6.815.915.263.130

4.292.927.071.644

2.002.633.610.131

520.354.581.355

 200.6

 175.4

A

THU CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

3.940.000.000.000

4.287.000.000.000

7.587.406.694.785

1.087.227.964.459

6.500.178.730.326

4.068.189.849.024

1.935.278.567.122

496.710.314.180

 192.6

 177.0

I

Thu nội địa thường xuyên

3.145.000.000.000

3.465.000.000.000

4.145.406.360.891

83.408.855.327

4.061.997.505.564

2.522.350.042.052

1.202.391.341.989

337.256.121.523

 131.8

 119.6

1

Thu từ doanh nghiệp nhà nước Trung ương

430.000.000.000

445.000.000.000

384.236.580.547

384.236.580.547

384.236.580.547

 89.4

 86.3

1.1

Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất - kinh doanh trong nước

317.410.000.000

331.310.000.000

306.219.198.542

306.219.198.542

306.219.198.542

 96.5

 92.4

1.2

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất trong nước

100.000.000

100.000.000

94.930.242

94.930.242

94.930.242

 94.9

 94.9

1.3

Thuế thu nhập doanh nghiệp

107.000.000.000

108.000.000.000

65.660.101.305

65.660.101.305

65.660.101.305

 61.4

 60.8

1.4

Thuế tài nguyên

4.200.000.000

4.300.000.000

11.666.072.942

11.666.072.942

11.666.072.942

 277.8

 271.3

1.5

Thuế môn bài

340.000.000

340.000.000

333.504.000

333.504.000

333.504.000

 98.1

 98.1

1.6

Thu khác

950.000.000

950.000.000

262.773.516

262.773.516

262.773.516

 27.7

 27.7

2

Thu từ doanh nghiệp nhà nước địa phương

280.000.000.000

295.000.000.000

279.117.010.450

279.117.010.450

277.838.055.235

1.278.955.215

 99.7

 94.6

2.1

Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất - kinh doanh trong nước

130.050.000.000

143.235.000.000

94.720.810.019

94.720.810.019

94.489.668.801

231.141.218

 72.8

 66.1

2.2

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất trong nước

100.000.000

100.000.000

36.849.652

36.849.652

36.849.652

 36.8

 36.8

2.3

Thuế thu nhập doanh nghiệp

110.000.000.000

111.700.000.000

131.931.807.877

131.931.807.877

131.829.639.269

102.168.608

 119.9

 118.1

2.4

Thuế tài nguyên

39.000.000.000

39.000.000.000

51.902.127.972

51.902.127.972

51.022.241.860

879.886.112

 133.1

 133.1

2.5

Thuế môn bài

300.000.000

325.000.000

330.000.000

330.000.000

321.000.000

9.000.000

 110.0

 101.5

2.6

Thu khác

550.000.000

640.000.000

195.414.930

195.414.930

138.655.653

56.759.277

 35.5

 30.5

3

Thu từ doanh nghiệp đằu tư nước ngoài

70.000.000.000

95.000.000.000

166.206.507.628

166.206.507.628

162.991.438.889

3.215.068.739

 237.4

 175.0

3.1

Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất - kinh doanh trong nước

37.000.000.000

53.700.000.000

68.048.143.190

68.048.143.190

68.048.143.190

 183.9

 126.7

3.2

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất trong nước

350.000.000

350.000.000

65.896.969

65.896.969

65.896.969

 18.8

 18.8

3.3

Thuế thu nhập doanh nghiệp

31.700.000.000

40.000.000.000

94.342.652.424

94.342.652.424

94.342.652.424

 297.6

 235.9

3.4

Thuế tài nguyên

300.000.000

300.000.000

102.232.519

102.232.519

102.232.519

 34.1

3.5

Thuế môn bài

150.000.000

150.000.000

143.500.000

143.500.000

143.500.000

 95.7

 95.7

3.6

Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước

3.215.068.739

3.215.068.739

3.215.068.739

3.7

Thu khác

500.000.000

500.000.000

289.013.787

289.013.787

289.013.787

 57.8

 57.8

4

Thu từ khu vực công thương nghiệp - ngoài quốc doanh

1.445.000.000.000

1.545.100.000.000

1.433.193.075.982

1.433.193.075.982

757.309.665.213

624.079.981.264

51.803.429.505

 99.2

 92.8

4.01

Thu từ doanh nghiệp thành lập theo Luật doanh nghiêp, Luật HTX

1.445.000.000.000

1.545.100.000.000

1.300.947.693.855

1.300.947.693.855

718.505.423.496

547.158.573.744

35.283.696.615

 99.2

 92.8

4.01.1

Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất - kinh doanh trong nước

1.022.500.000.000

1.121.430.000.000

815.866.371.762

815.866.371.762

395.159.994.188

388.849.416.338

31.856.961.236

 90.8

 82.8

4.01.2

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất trong nước

175.000.000.000

184.800.000.000

189.067.120.791

189.067.120.791

189.067.120.791

 109.9

 104.0

4.01.3

Thuế thu nhập doanh nghiệp

85.000.000.000

88.300.000.000

224.108.753.605

224.108.753.605

131.906.501.364

88.775.516.862

3.426.735.379

 264.4

 254.5

4.01.4

Thuế tài nguyên

130.000.000.000

116.690.000.000

56.884.827.454

56.884.827.454

16.518.600

56.868.308.854

 46.0

 51.2

4.01.5

Thuế môn bài

19.000.000.000

19.000.000.000

7.067.910.253

7.067.910.253

7.067.910.253

 105.2

 105.2

4.01.6

Thu khác

13.500.000.000

14.880.000.000

7.952.709.990

7.952.709.990

2.355.288.553

5.597.421.437

 62.3

 56.5

4.02

Thu từ cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ cá thể

132.245.382.127

132.245.382.127

38.804.241.717

76.921.407.520

16.519.732.890

4.02.1

Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất - kinh doanh trong nước

112.237.886.479

112.237.886.479

35.289.502.398

69.482.198.661

7.466.185.420

4.02.2

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất trong nước

3.171.939.545

3.171.939.545

3.171.939.545

4.02.3

Thuế thu nhập doanh nghiệp

598.316.644

598.316.644

342.274.774

223.762.801

32.279.069

4.02.4

Thuế tài nguyên

2.859.996.654

2.859.996.654

2.859.996.654

4.02.5

Thuế môn bài

12.919.069.012

12.919.069.012

525.000

3.897.275.611

9.021.268.401

4.02.6

Thu khác

458.173.793

458.173.793

458.173.793

5

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

638.777.547

638.777.547

362.744.440

276.033.107

6

Thuế thu nhập cá nhân

80.000.000.000

95.000.000.000

126.927.092.673

126.927.092.673

85.818.733.839

41.108.358.834

 158.7

 133.6

7

Lệ phí trước bạ

125.000.000.000

125.000.000.000

139.455.924.379

139.455.924.379

132.423.723.086

7.032.201.293

 111.6

 111.6

8

Thuế bảo vệ môi trường

125.000.000.000

130.000.000.000

110.540.516.600

110.540.516.600

110.540.516.600

 88.4

 85.0

9

Thu phí, lệ phí

90.000.000.000

95.000.000.000

97.820.920.369

39.744.170.862

58.076.749.507

12.013.510.643

33.866.383.716

12.196.855.148

 108.7

 103.0

9.1

Thu phí, lệ phí trung ương

25.000.000.000

25.000.000.000

39.934.324.247

39.744.170.862

190.153.385

190.153.385

 159.7

 159.7

9.2

Thu phí, lệ phí tỉnh, huyện

65.000.000.000

70.000.000.000

45.947.106.977

45.947.106.977

12.013.510.643

33.676.230.331

257.366.003

 70.7

 65.6

9.3

Thu phí, lệ phí xã

11.939.489.145

11.939.489.145

11.939.489.145

10

Các khoản thu về đất và khoáng sản

380.000.000.000

498.900.000.000

1.092.429.160.435

1.092.429.160.435

609.756.956.976

325.894.667.541

156.777.535.918

 287.5

 219.0

10.1

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

10.000.000.000

10.200.000.000

13.993.934.306

13.993.934.306

9.648.359.029

4.345.575.277

 139.9

 137.2

10.2

Thuế chuyển quyền sử dụng đất

10.3

Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước (không kể thu từ khu vực đầu tư nước ngoài)

70.000.000.000

88.700.000.000

80.471.014.135

80.471.014.135

130.362.076

80.340.652.059

 115.0

 90.7

10.4

Thu tiền sử dụng đất

300.000.000.000

400.000.000.000

995.123.392.994

995.123.392.994

606.785.775.900

235.905.656.453

152.431.960.641

 331.7

 248.8

10.5

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

2.840.819.000

2.840.819.000

2.840.819.000

11

Thu tại xã

45.000.000.000

45.000.000.000

109.018.088.152

109.018.088.152

109.018.088.152

 242.3

 242.3

11.1

Thu hoa lợi từ quỹ đất công ích, đất công

90.393.162.537

90.393.162.537

90.393.162.537

Tr.đó: thu đền bị thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất công

26.674.108.439

26.674.108.439

26.674.108.439

11.2

Thu tiền cho thuê quầy bán hàng

188.350.000

188.350.000

188.350.000

11.3

Thu hồi khoản chi năm trước

377.758.330

377.758.330

377.758.330

11.4

Thu phạt, tịch thu

4.763.601.802

4.763.601.802

4.763.601.802

11.5

Thu khác tại xã

13.295.215.483

13.295.215.483

13.295.215.483

12

Thu khác ngân sách

75.000.000.000

96.000.000.000

205.822.706.129

43.664.684.465

162.158.021.664

121.844.584.110

40.161.459.154

151.978.400

 274.4

 214.4

12.1

Thu chênh lệch tỷ giá ngoại tệ

12.2

Thu hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất theo quy định

952.199.000

952.199.000

952.199.000

12.3

Thu tiền phạt (không kể phạt tại xã)

65.992.326.180

36.993.631.143

28.998.695.037

23.993.114.568

5.005.580.469

Tr.đó: Phạt vi phạm an toàn giao thông

30.000.000.000

50.000.000.000

52.752.901.635

36.927.031.143

15.825.870.492

15.825.870.492

 105.5

12.4

Thu tịch thu (không kể tịch thu tại xã)

8.248.539.545

3.360.958.178

4.887.581.367

1.527.379.500

3.360.201.867

Tr.đó: Tịch thu chống lậu

2.870.896.041

2.870.896.041

1.527.379.500

1.343.516.541

12.5

Thu tiền bán, thuê, khấu hao nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

5.000.000.000

6.000.000.000

9.151.412.982

9.151.412.982

2.891.989.716

6.107.444.866

151.978.400

12.6

Thu tiền cho thuê, bán tài sản khác

12.974.564.878

602.668.139

12.371.896.739

6.830.307.285

5.541.589.454

12.7

Thu hồi các khoản chi năm trước

29.643.510.043

2.406.510.810

27.236.999.233

19.946.374.236

7.290.624.997

12.8

Thu khác còn lại (không kể thu khác tại xã)

78.860.153.501

300.916.195

78.559.237.306

66.655.418.805

11.903.818.501

II

Thu Hải quan

795.000.000.000

822.000.000.000

1.003.819.109.132

1.003.819.109.132

 126.3

 122.1

1

Thuế xuất khẩu

320.000.000.000

358.000.000.000

110.697.545.894

110.697.545.894

 116.7

 104.4

2

Thuế nhập khẩu

262.896.923.255

262.896.923.255

3

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu

89.088.341.687

89.088.341.687

4

Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu

475.000.000.000

464.000.000.000

541.135.884.296

541.135.884.296

 113.9

 116.6

5

Thuế bảo vệ môi trường do Hải quan thực hiện

414.000

414.000

III

Thu viện trợ

5.656.311.930

5.656.311.930

5.656.311.930

IV

Thu kết dư ngân sách năm trước

154.713.063.948

154.713.063.948

935.276.299

92.769.693.318

61.008.094.331

V

Thu chuyển nguồn

2.187.811.848.884

2.187.811.848.884

1.449.248.218.743

640.117.531.815

98.446.098.326

VI

Thu vay để đầu tư phát triển theo Khoản 3 Điều 8

90.000.000.000

90.000.000.000

90.000.000.000

B

CÁC KHOẢN THU ĐỂ LẠI ĐƠN VỊ CHI QUẢN LÝ QUA NSNN

220.000.000.000

315.736.532.804

315.736.532.804

224.737.222.620

67.355.043.009

23.644.267.175

 143.5

1

Học phí

30.000.000.000

147.936.362.358

147.936.362.358

90.632.824.035

57.217.658.323

85.880.000

 493.1

2

Viện phí

120.000.000.000

 -

3

Thu xổ số kiến thiết

70.000.000.000

113.366.158.000

113.366.158.000

113.366.158.000

 162.0

3.1

Thuế giá trị gia tăng

34.933.745.761

34.933.745.761

34.933.745.761

3.2

Thuế thu nhập doanh nghiệp

3.162.243.006

3.162.243.006

3.162.243.006

3.3

Thu từ thu nhập sau thuế

7.031.195.060

7.031.195.060

7.031.195.060

3.4

Thuế tiêu thụ đặc biệt

47.009.886.416

47.009.886.416

47.009.886.416

3.5

Thuế môn bài

2.000.000

2.000.000

2.000.000

3.6

Thu chuyển nguồn

21.227.087.757

21.227.087.757

21.227.087.757

4

Các khoản huy động đóng góp xây dựng cơ sở hạ tầng

27.694.243.247

27.694.243.247

1.181.246.000

8.133.267.880

18.379.729.367

5

Các khoản huy động đóng góp khác

26.739.769.199

26.739.769.199

19.556.994.585

2.004.116.806

5.178.657.808

C

THU BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN

3.318.854.000.000

3.318.854.000.000

8.171.690.464.726

8.171.690.464.726

4.370.309.127.008

2.936.859.496.094

864.521.841.624

 246.2

1

Bổ sung cân đối

1.286.636.000.000

1.286.636.000.000

3.652.498.818.000

3.652.498.818.000

2.298.090.000.000

1.034.672.000.000

319.736.818.000

 283.9

2

Bổ sung có mục tiêu

2.032.218.000.000

2.032.218.000.000

4.519.191.646.726

4.519.191.646.726

2.072.219.127.008

1.902.187.496.094

544.785.023.624

 222.4

2.1

Bổ sung có mục tiêu bằng nguồn vốn trong nước

2.032.218.000.000

2.032.218.000.000

4.071.489.694.718

4.071.489.694.718

1.624.517.175.000

1.902.187.496.094

544.785.023.624

 200.3

2.2

Bổ sung có mục tiêu bằng nguồn vốn ngoài nước

447.701.952.008

447.701.952.008

447.701.952.008

D

THU TỪ NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI NỘP LÊN

56.723.282.082

9.500.000.000

47.223.282.082

19.828.264.650

27.395.017.432

E

THU TÍN PHIẾU, TRÁI PHIẾU CỦA NSTW

TỐNG SỐ (A đến E)

7.258.854.000.000

7.825.854.000.000

16.131.556.974.397

1.096.727.964.459

15.034.829.009.938

8.683.064.463.302

4.966.888.123.657

1.384.876.422.979

 222.2

 206.1

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2014

(Kèm theo Nghị quyết số 16/2015/NQ-HĐND ngày 25/12/2015 của HĐND tỉnh Khóa XI)

Đơn vị tính: Đồng

STT

Chỉ tiêu

Dự toán giao

Tổng số chi ngân sách địa phương

Chia ra

So sánh QT/DT (%)

Trung ương giao

HĐND quyết định

Ngân sách tỉnh

Ngân sách huyện, thị xã, thành phố

Ngân sách xã, phường, thị trấn

Trung ương giao

HĐND
quyết định

A

B

1

2

3=4+5+6

4

5

6

7=3/1

8=3/2

TỔNG CHI NGÂN SÁCH

6.416.405.000.000

6.942.404.000.000

14.881.464.518.328

8.661.750.511.449

4.906.074.535.064

1.313.639.471.815

 231.9

 214.4

A

TỔNG CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH

6.416.405.000.000

6.722.404.000.000

10.716.623.365.724

5.499.653.792.735

3.954.369.385.781

1.262.600.187.208

 167.0

 159.4

I

Chi đầu tư phát triển

1.150.510.000.000

1.448.464.000.000

2.590.779.058.679

1.564.699.624.506

769.936.118.945

256.143.315.228

 225.2

 178.9

1

Chi đầu tư xây dựng cơ bản

569.100.000.000

698.345.000.000

1.575.834.596.324

732.919.555.694

624.025.744.510

218.889.296.120

 276.9

 225.7

Tr.đó: - Chi cho GD-ĐT và dạy nghề

188.472.661.000

72.742.369.000

104.969.001.000

10.761.291.000

 - Chi cho khoa học và công nghệ

8.955.887.200

8.471.950.200

483.937.000

1.1

Chi đầu tư xây dựng cơ bản tập trung

269.100.000.000

269.100.000.000

285.421.129.742

177.266.134.220

106.262.989.522

1.892.006.000

 106.1

 106.1

1.2

Chi xây dựng cơ sở hạ tầng bằng nguồn thu tiền sử dụng đất

300.000.000.000

400.000.000.000

843.062.131.994

268.605.653.856

410.992.955.523

163.463.522.615

 281.0

 210.8

1.3

Chi xây dựng cơ sở hạ tầng bằng nguồn vốn huy động theo Khoản 3 Điều 8 Luật NSNN

82.812.956.300

75.066.038.300

3.592.000.000

4.154.918.000

1.4

Chi đầu tư nguồn vốn khác

29.245.000.000

364.538.378.288

211.981.729.318

103.177.799.465

49.378.849.505

 1.246.5

1.4.1

Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu Nhà nước

1.700.000.000

4.065.000.000

4.065.000.000

 239.1

1.4.2

Nguồn tăng thu NST

108.174.740.567

108.174.740.567

1.4.3

Nguồn chi khác ngân sách tỉnh (TX) QĐ 4472, 4610

55.147.289.751

55.147.289.751

1.4.4

Nguồn thu khác phát sinh trong năm (PISICO)

19.449.500.000

19.449.500.000

1.4.5

Đầu tư từ nguồn BMC

244.768.000

244.768.000

1.4.6

Nguồn bố trí trả nợ (NHNN Việt Nam trả cho tỉnh)

236.864.000

236.864.000

1.4.7

Nguồn khác còn lại

27.545.000.000

177.220.215.970

24.663.567.000

103.177.799.465

49.378.849.505

2

Chi hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp

2.000.000.000

2.000.000.000

2.000.000.000

2.000.000.000

 100.0

 100.0

3

Chi bổ sung vốn điều lệ

13.857.515.804

13.857.515.804

4

Chi chương trình mục tiêu quốc gia

160.110.000.000

160.110.000.000

174.248.825.000

26.620.396.000

129.566.607.000

18.061.822.000

 108.8

 108.8

4.1

Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo

134.600.000.000

134.600.000.000

139.297.044.000

128.570.607.000

10.726.437.000

4.2

Chương trình mục tiêu quốc gia Phòng, chống HIV/AIDS

2.000.000.000

2.000.000.000

2.558.725.000

2.558.725.000

4.3

Chương trình mục tiêu quốc gia Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn

18.010.000.000

18.010.000.000

18.581.380.000

18.581.380.000

4.4

Chương trình mục tiêu quốc gia về Văn hoá

2.500.000.000

2.500.000.000

2.500.000.000

2.500.000.000

4.5

Chương trình mục tiêu quốc gia Vệ sinh an toàn thực phẩm

1.000.000.000

1.000.000.000

1.000.000.000

1.000.000.000

4.6

Chương trình mục tiêu quốc gia Y tế

2.000.000.000

2.000.000.000

1.980.291.000

1.980.291.000

4.7

Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới

8.331.385.000

996.000.000

7.335.385.000

5

Chương trình 135

5.095.277.000

5.035.277.000

60.000.000

 Trong đó đầu tư CSHT các xã đặc biệt khó khăn

5.095.277.000

5.035.277.000

60.000.000

6

Nguồn Trung ương đầu tư mục tiêu

419.300.000.000

588.009.000.000

819.742.844.551

789.302.157.008

11.308.490.435

19.132.197.108

 195.5

 134.2

6.1

Đầu tư các dự án từ nguồn vốn ngoài nước

447.701.952.008

447.701.952.008

6.2

Biển đông hải đảo ( 2013 chuyển sang 2014 )

181.817.000

181.817.000

6.3

Chương trình phát triển giống cây nông, lâm nghiệp, giống vật nuôi và giống thủy sản

6.000.000.000

6.000.000.000

6.4

Chương trình bố trí sắp xếp dân cư nơi cần thiết (QĐ 193)

1.500.000.000

1.500.000.000

6.5

Chương trình phát triển kinh tế xã hội vùng Bắc Trung Bộ và Duyên hải Miền Trung (NQ 39-BCT)

85.244.984.000

85.244.984.000

6.6

Hỗ trợ đầu tư khu kinh tế ven biển

54.760.624.000

54.760.624.000

6.7

Hỗ trợ đầu tư hạ tầng du lịch

10.000.000.000

10.000.000.000

6.8

Chương trình bảo vệ và phát triển rừng bền vững

11.531.925.000

11.531.925.000

6.9

Hỗ trợ đầu tư các bệnh viện tuyến huyện

8.000.000.000

8.000.000.000

6.10

Chương trình di dân ĐCĐC cho đồng bào DTTS

2.773.554.000

2.773.554.000

6.11

Nguồn đền bù rừng, khai thác rừng và thu hồi vốn đầu tư (Chuyển nguồn 2013 sang 2014)

30.957.000

30.957.000

6.12

Hỗ trợ khu công nghiệp

12.774.631.000

12.774.631.000

6.13

Nguồn dư dự toán và vượt thu NSTW năm 2011

685.202.000

685.202.000

6.14

Đối ứng ODA (2013 kéo dài)

1.105.603.000

1.105.603.000

6.15

Khắc phục hậu quả hạn hán

1.578.000

1.578.000

6.16

Hỗ trợ đầu tư kết cấu hạ tầng cụm công nghiệp

3.000.000.000

3.000.000.000

6.17

Chương trình củng cố, nâng cấp hệ thống đê biển và hệ thống đê sông

18.159.545.000

18.159.545.000

6.18

Nguồn kinh phí Trung ương hỗ trợ lũ lụt năm 2013

41.854.719.000

41.854.719.000

6.19

Hạ tầng, xây dựng các hồ nước ngọt và xây dựng hạ tầng thủy lợi các đảo có đông dân cư

32.005.392.000

32.005.392.000

6.20

Chương trình ứng phó với biến đổi khí hậu

35.388.538.000

35.388.538.000

6.21

Chương trình khắc phục hậu quả bom mìn theo Quyết định số 504/QĐ-TTg ngày 21/4/2010 của Thủ tướng Chính phủ

5.500.000.000

5.500.000.000

6.22

Chương trình Phát triển Giáo dục Trung học kéo dài

5.101.720.000

5.101.720.000

6.23

Nguồn di dân khẩn cấp ra khỏi vùng sạt lở 2013 kéo dài

5.999.416.000

5.999.416.000

6.24

Hỗ trợ vốn khác

30.440.687.543

11.308.490.435

19.132.197.108

II

Chi trả nợ gốc, lãi huy động đầu tư Khoản 3 Điều 8 Luật NSNN

103.431.290.000

103.431.290.000

1

Từ nguồn vốn đầu tư tập trung

51.000.000.000

51.000.000.000

2

Từ nguồn thu tiền sử dụng đất

34.351.700.000

34.351.700.000

3

Nguồn ngân sách huyện nộp trả lại ngân sách

18.079.500.000

18.079.500.000

4

Khác

90.000

90.000

III

Chi thường xuyên

5.156.625.000.000

5.137.040.000.000

6.002.673.072.239

2.449.036.195.352

2.652.514.523.746

901.122.353.141

 116.4

 116.9

1

Chi quốc phòng

49.362.000.000

122.600.256.727

54.040.132.000

24.260.604.000

44.299.520.727

 248.4

2

Chi an ninh

22.944.000.000

47.776.892.836

11.782.184.000

14.831.617.817

21.163.091.019

 208.2

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề

2.358.269.000.000

2.358.269.000.000

2.356.837.342.951

536.383.779.759

1.816.530.333.986

3.923.229.206

 99.9

 99.9

3.1

Chi sự nghiệp giáo dục

2.259.346.000.000

2.235.454.237.651

432.178.079.559

1.801.565.703.386

1.710.454.706

3.2

Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề

98.923.000.000

112.628.191.928

104.205.700.200

8.355.038.228

67.453.500

3.3

Chi đào tạo lại

8.754.913.372

6.609.592.372

2.145.321.000

4

Chi sự nghiệp y tế

602.466.000.000

718.865.698.053

717.776.744.206

152.220.000

936.733.847

 121.5

5

Chi dân số và kế hoạch hóa gia đình

13.324.306.571

13.289.084.071

35.222.500

6

Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ

23.043.000.000

23.726.000.000

18.133.703.973

15.408.134.323

2.725.569.650

 78.7

 76.4

7

Chi sự nghiệp văn hoá thông tin

71.586.000.000

78.776.651.306

57.617.445.566

14.554.583.409

6.604.622.331

 110.0

8

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

27.876.000.000

31.755.634.102

12.928.940.200

12.403.196.699

6.423.497.203

 113.9

8

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

31.172.000.000

30.444.956.478

21.368.320.000

6.538.872.748

2.537.763.730

 97.7

10

Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội

181.198.000.000

327.716.584.382

39.339.104.110

99.882.733.381

188.494.746.891

 180.9

11

Chi sự nghiệp kinh tế

398.707.000.000

913.884.074.857

576.605.931.489

242.842.281.561

94.435.861.807

 229.2

11.1

Chi sự nghiệp nông, lâm, thuỷ lợi

668.392.363.518

469.368.383.082

120.395.104.484

78.628.875.952

11.2

Chi sự nghiệp thủy sản

6.888.564.488

6.824.521.885

64.042.603

11.3

Chi sự nghiệp giao thông

21.154.230.639

11.191.920.000

9.962.310.639

11.4

Chi sự nghiệp kinh tế khác

217.448.916.212

100.413.026.522

111.255.257.077

5.780.632.613

12

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

67.700.000.000

33.456.000.000

80.416.829.785

20.300.865.959

59.163.104.986

952.858.840

 118.8

 240.4

13

Chi quản lý hành chính, Đảng, đoàn thể

958.235.000.000

1.156.681.887.353

316.734.758.001

324.978.503.919

514.968.625.433

 120.7

13.1

Chi quản lý nhà nước

739.472.740.729

216.445.896.149

189.643.029.224

333.383.815.356

13.2

Chi hoạt động Đảng, tổ chức chính trị

398.391.190.101

92.079.241.939

129.450.223.205

176.861.724.957

13.3

Chi hỗ trợ hội, đoàn thể

18.817.956.523

8.209.619.913

5.885.251.490

4.723.085.120

14

Chi trợ giá mặt hàng chính sách

16.690.000.000

38.615.625.515

38.615.625.515

 231.4

15

Chi khác ngân sách

132.782.000.000

66.842.627.350

16.845.146.153

33.650.901.590

16.346.579.607

 50.3

IV

Chi bổ sung quỹ dữ trữ tài chính

1.360.000.000

1.360.000.000

1.360.000.000

1.360.000.000

 100.0

 100.0

V

Chi chuyển nguồn

2.018.379.944.806

1.381.126.682.877

531.918.743.090

105.334.518.839

VI

Dự phòng chi ngân sách

107.910.000.000

111.640.000.000

VII

Chi tạo nguồn thực hiện điều chỉnh tiền lương

23.900.000.000

VIII

Chi theo mục tiêu

B

CHI TỪ NGUỒN THU ĐỂ LẠI ĐƠN VỊ CHI QUẢN LÝ QUA NSNN

220.000.000.000

315.736.532.804

224.737.222.620

67.355.043.009

23.644.267.175

 143.5

I

Chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo

100.000.000.000

201.604.681.358

144.301.143.035

57.217.658.323

85.880.000

 201.6

1

Quỹ Xây dựng trường

2

Học phí

30.000.000.000

147.936.362.358

90.632.824.035

57.217.658.323

85.880.000

 493.1

3

Nguồn xổ số kiến thiết

70.000.000.000

53.668.319.000

53.668.319.000

 76.7

II

Chi sự nghiệp Y tế

120.000.000.000

34.184.215.000

34.184.215.000

 28.5

1

Viện phí

120.000.000.000

 -

2

Nguồn xổ số kiến thiết

34.184.215.000

34.184.215.000

III

Chi sự nghiệp khác

79.947.636.446

46.251.864.585

10.137.384.686

23.558.387.175

1

Từ nguồn thu xổ số kiến thiết

25.513.624.000

25.513.624.000

2

Chi từ nguồn đóng góp XDCS hạ tầng và đóng góp khác

54.434.012.446

20.738.240.585

10.137.384.686

23.558.387.175

C

CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI

3.801.381.337.718

2.936.859.496.094

864.521.841.624

I

Bổ sung cân đối

1.354.408.818.000

1.034.672.000.000

319.736.818.000

II

Bổ sung có mục tiêu

2.446.972.519.718

1.902.187.496.094

544.785.023.624

1

Bằng nguồn vôn trong nước

2.446.972.519.718

1.902.187.496.094

544.785.023.624

D

CHI NỘP NGÂN SÁCH CẤP TRÊN

47.723.282.082

500.000.000

19.828.264.650

27.395.017.432

QUYẾT TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA, CHƯƠNG TRÌNH 135, DỰ ÁN TRỒNG MỚI 5 TRIỆU HA RỪNG, MỘT SỐ MỤC TIÊU NHIỆM VỤ KHÁC NĂM 2014

(Kèm theo Nghị quyết số 16/2015/NQ-HĐND ngày 25/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XI)

Đơn vị tính: Đồng

STT

Nội dung chi

Nguồn năm 2013 chuyển sang

Trong đó:

Trung ương bổ sung năm 2014

Tổng số dự toán năm 2014

Tổng số quyết toán năm 2014

Trong đó:

So sánh QT/DT

Vốn đầu tư

Vốn sự nghiệp

Vốn đầu tư

Vốn SN

Tuyệt đối

Tương đối

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

TỔNG SỐ

648.839.499.336

99.585.449.972

549.254.049.364

1.624.517.175.000

2.730.210.941.336

2.087.164.083.133

566.139.381.000

1.520.524.702.133

4.817.375.024.469

 128.5

I

Chi chương trình mục tiêu quốc gia

45.205.309.368

8.204.126.000

37.001.183.368

265.972.000.000

346.097.176.368

311.234.060.488

185.924.074.000

125.309.986.488

657.331.236.856

 117.0

1

Chương trình việc làm và dạy nghề

9.786.559.143

95.357.000

9.691.202.143

17.117.000.000

26.903.559.143

17.759.612.545

17.759.612.545

44.663.171.688

 103.8

2

Chương trình giảm nghèo bền vững

11.009.862.485

2.676.140.500

8.333.721.985

181.734.000.000

192.743.862.485

187.201.201.416

139.297.044.000

47.904.157.416

379.945.063.901

 103.0

3

Chương trình nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn

901.269.840

852.362.000

48.907.840

19.950.000.000

20.851.269.840

20.518.584.360

18.581.380.000

1.937.204.360

41.369.854.200

 102.9

4

Chương trình y tế

1.067.235.076

17.365.000

1.049.870.076

6.855.000.000

7.922.235.076

7.253.373.964

1.980.291.000

5.273.082.964

15.175.609.040

 105.8

5

Chương trình dân số và kế hoạch hóa gia đình

1.734.230.777

1.734.230.777

5.908.000.000

7.642.230.777

6.869.779.545

6.869.779.545

14.512.010.322

 116.3

6

Chương trình vệ sinh an toàn thực phẩm

10.561.674

10.561.674

1.741.000.000

1.751.561.674

1.735.829.638

1.000.000.000

735.829.638

3.487.391.312

 99.7

7

Chương trình văn hóa

1.184.000

1.184.000

4.095.000.000

4.096.184.000

4.095.000.000

2.500.000.000

1.595.000.000

8.191.184.000

 100.0

8

Chương trình Giáo dục và đào tạo

14.684.399.500

14.684.399.500

18.500.000.000

33.184.399.500

31.888.574.600

31.888.574.600

65.072.974.100

 172.4

9

Chương trình phòng, chống ma túy

127.305.000

127.305.000

690.000.000

817.305.000

637.237.000

637.237.000

1.454.542.000

 92.4

10

Chương trình phòng, chống tội phạm

3.000.000

3.000.000

205.000.000

208.000.000

195.000.000

195.000.000

403.000.000

 95.1

11

Chương trình Xây dựng nông thôn mới

4.956.622.281

3.663.422.500

1.293.199.781

6.448.000.000

46.324.489.281

29.826.825.350

20.006.634.000

9.820.191.350

76.151.314.631

 462.6

12

Chương trình phòng chống HIV/AIDS

896.452.137

881.872.000

14.580.137

2.729.000.000

3.625.452.137

3.253.042.070

2.558.725.000

694.317.070

6.878.494.207

 119.2

13

Chương trình Đưa thông tin về cơ sở miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo

26.627.455

17.607.000

9.020.455

26.627.455

26.627.455

II

Chương trình 135

242.104.583

182.768.583

59.336.000

8.119.000.000

8.361.104.583

6.988.072.000

5.095.277.000

1.892.795.000

15.349.176.583

 86.1

III

Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng

 -

IV

Một số nguồn kinh phí khác

603.392.085.385

91.198.555.389

512.193.529.996

1.350.426.175.000

2.375.752.660.385

1.768.941.950.645

375.120.030.000

1.393.321.920.645

4.144.694.611.030

 131.0

1

Đầu tư các dự án từ nguồn vốn trong nước

36.941.883.389

36.941.883.389

303.300.000.000

340.241.883.389

286.670.150.000

286.670.150.000

626.912.033.389

 94.5

2

Chương trình quốc gia về bình đẳng giới

13.083.000

13.083.000

240.000.000

253.083.000

239.999.500

239.999.500

493.082.500

 100.0

3

Đề án hỗ trợ phụ nữ học nghề tạo việc làm giai đoạn 2010-2015

300.000.000

300.000.000

300.000.000

300.000.000

600.000.000

 100.0

4

Chương trình quốc gia về an toàn lao động, vệ sinh lao động

2.639.420

2.639.420

288.000.000

290.639.420

287.395.120

287.395.120

578.034.540

 99.8

5

Chương trình quốc gia về bảo vệ trẻ em

829.000.000

829.000.000

705.205.000

705.205.000

1.534.205.000

 85.1

6

Chương trình hành động, chống mại dâm

200.000.000

200.000.000

200.000.000

200.000.000

400.000.000

 100.0

7

Đề án trợ giúp XH và phục hồi chức năng cho người tâm thần, người rối nhiễm tâm trí

100.000.000

100.000.000

100.000.000

100.000.000

200.000.000

 100.0

8

Đề án phát triển nghề công tác xã hội

374.000.000

374.000.000

374.000.000

374.000.000

748.000.000

 100.0

9

Chương trình định canh định cư

7.875.142.000

3.142.000

7.872.000.000

7.200.000.000

15.075.142.000

15.075.142.000

 -

10

Kinh phí thực hiện chương trình bố trí, sắp xếp dân cư

5.816.000.000

5.816.000.000

1.000.000.000

6.816.000.000

1.740.000.000

1.740.000.000

8.556.000.000

 174.0

11

Kinh phí khoán khoanh nuôi bảo vệ rừng và khoanh nuôi tái sinh tự nhiên

483.070.000

483.070.000

6.000.000.000

7.983.070.000

5.374.347.000

5.374.347.000

13.357.417.000

 89.6

12

Kinh phí học bổng học sinh dân tộc nội trú

4.942.400.000

4.942.400.000

4.435.000.000

9.377.400.000

4.435.000.000

4.435.000.000

13.812.400.000

 100.0

13

Kinh phí học sinh bán trú và trường phổ thông dân tộc bán trú (QĐ 85/2010/QĐ-TTg )

9.146.000.000

9.146.000.000

5.859.000.000

15.005.000.000

4.355.000.000

4.355.000.000

19.360.000.000

 74.3

14

Hỗ trợ kinh phí thực hiện luật Dân quân tự vệ

13.970.000.000

13.970.000.000

13.970.000.000

13.970.000.000

27.940.000.000

 100.0

15

Hỗ trợ kinh phí thực hiện pháp lệnh công an xã

2.180.000.000

2.180.000.000

2.180.000.000

2.180.000.000

4.360.000.000

 100.0

16

Kinh phí xây dựng đời sống văn hóa khu dân cư

2.451.656.000

2.451.656.000

3.726.000.000

6.177.656.000

3.762.525.537

3.762.525.537

9.940.181.537

 101.0

17

Hỗ trợ kinh phí sáng tạo báo chí của hội VHNT và Hội nhà báo địa phương (trong đó Hội VHNT 540tr và Hội nhà báo 110tr)

650.000.000

650.000.000

650.000.000

650.000.000

1.300.000.000

 100.0

18

Hỗ trợ các dự án, nhiệm vụ khoa học, công nghệ

435.041.916

435.041.916

12.500.000.000

12.935.041.916

593.020.916

593.020.916

13.528.062.832

 4.7

19

Hỗ trợ kinh phí thực hiện đối với đảng bộ cơ sở

12.670.000.000

12.670.000.000

12.670.000.000

25.340.000.000

13.377.815.000

13.377.815.000

38.717.815.000

 105.6

20

Hỗ trợ kinh phí giáo viên mầm non

41.405.000.000

41.405.000.000

41.405.000.000

162.938.000.000

121.533.000.000

121.533.000.000

284.471.000.000

 293.5

21

Hỗ trợ tiền ăn trưa cho trẻ em mẫu giáo 3-5 tuổi

20.584.156.000

20.584.156.000

16.500.000.000

37.084.156.000

16.756.200.000

16.756.200.000

53.840.356.000

 101.6

22

Hỗ trợ kinh phí luật người cao tuổi và chính sách đối với các đối tượng bảo trợ xã hội

60.356.306.188

60.356.306.188

50.300.000.000

203.363.306.188

192.426.422.248

192.426.422.248

395.789.728.436

 382.6

23

Hỗ trợ thực hiện chính sách trợ giá trực tiếp cho người dân tộc thiểu số nghèo

1.732.395.094

1.732.395.094

2.563.000.000

4.295.395.094

994.604.520

994.604.520

5.289.999.614

 38.8

24

Hỗ trợ chính sách trợ giá huyện, xã đảo nghèo

2.241.623.098

2.241.623.098

3.000.000.000

8.151.623.098

2.680.143.426

2.680.143.426

10.831.766.524

 89.3

25

Hỗ trợ chi phí học tập và miễn giảm học phí theo NĐ 49/2010/NĐ-CP

108.044.368.015

108.044.368.015

78.560.000.000

186.604.368.015

28.271.650.422

28.271.650.422

214.876.018.437

 36.0

26

Hỗ trợ nâng cấp đô thị

770.273.000

770.273.000

10.000.000.000

42.770.273.000

42.040.451.000

15.000.000.000

27.040.451.000

84.810.724.000

 420.4

27

Hỗ trợ một số chế độ, chính sách và nhiệm vụ do NSĐP đảm bảo nhưng không đủ nguồn

942.886.000

942.886.000

75.000.000.000

75.942.886.000

74.545.000.000

74.545.000.000

150.487.886.000

 99.4

28

Kinh phí hỗ trợ hộ nghèo tiền điện

115.480.000

115.480.000

13.255.000.000

13.370.480.000

12.536.042.000

12.536.042.000

25.906.522.000

 94.6

29

Bổ sung kinh phí diễn tập khu vực phòng thủ

3.600.000.000

3.600.000.000

3.600.000.000

800.000.000

800.000.000

4.400.000.000

30

Hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp

344.000

344.000

344.000

344.000

31

 Kinh phí mua thẻ BHYT cho trẻ em dưới 6 tuổi

7.180.981.432

7.180.981.432

38.883.000.000

103.151.981.432

102.923.114.250

102.923.114.250

206.075.095.682

 264.7

32

Kinh phí thực hiện Quyết định số 48/2010/QĐ-TTg

15.836.289.087

15.836.289.087

368.230.000.000

384.066.289.087

357.574.720.155

357.574.720.155

741.641.009.242

 97.1

33

Kinh phí để thực hiện thí điểm bảo hiểm nông nghiệp

2.301.029.300

2.301.029.300

2.359.429.300

2.271.470.000

1.771.470.000

4.630.899.300

34

Kinh phí xây dựng trạm bờ

450.000.000

450.000.000

450.000.000

450.000.000

35

Kinh phí để thực hiện chương trình hỗ trợ nhà ở cho hộ nghèo

209.900.000

209.900.000

209.900.000

209.900.000

36

Kinh phí đóng BHYT cho người thuộc hộ cận nghèo, học sinh, sinh viên

61.521.000.000

61.521.000.000

42.324.000.000

47.823.774.215

46.501.458.114

46.501.458.114

94.325.232.329

 109.9

37

Kinh phí thực hiện Quyết định sô 799/QĐ-TTg

487.000.000

487.000.000

487.000.000

487.000.000

38

Kinh phí tăng thêm để thực hiện chế độ phụ cấp đặc thù trong các cơ sở y tế công lập

20.063.000.000

20.063.000.000

20.063.000.000

20.063.000.000

20.063.000.000

40.126.000.000

39

Kinh phí khắc phục nhà cửa và hạ tầng thiết yếu bị hư hỏng nặng do bão số 14 và 15 gây ra

56.901.622.000

54.247.151.000

2.654.471.000

56.901.622.000

55.514.792.700

53.104.172.000

2.410.620.700

112.416.414.700

40

Kinh phí giải quyết chế độ, chính sách theo Nghị định số 67/2010/NĐ-CP

92.341.750

92.341.750

517.175.000

609.516.750

566.603.063

566.603.063

1.176.119.813

 109.6

41

Kinh phí khám chữa bệnh cho người nghèo

18.949.743.489

18.949.743.489

142.453.969.274

69.608.977.502

69.608.977.502

212.062.946.776

42

Kinh phí thực hiện diễn tập ứng phó sóng thần và tìm kiếm cứu nạn tại huyện Phù Mỹ

2.400.000.000

2.400.000.000

2.400.000.000

 -

43

Kinh phí thực hiện Quyết định số 12/2013/QĐ-TTg học kỳ II năm học 2013-2014

6.317.000.000

6.317.000.000

3.804.400.000

3.804.400.000

10.121.400.000

 60.2

44

Kinh phí cấp bù thủy lợi phí

9.958.723.367

9.958.723.367

27.637.000.000

125.433.723.367

119.588.298.575

119.588.298.575

245.022.021.942

 432.7

45

Kinh phí để thực hiện chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số

233.464.000

233.464.000

210.000.000

665.464.000

145.997.900

145.997.900

811.461.900

 69.5

46

Bổ sung kinh phí thực hiện bảo vệ và phát triển đất trồng lúa năm 2014

29.210.872.810

29.210.872.810

46.123.000.000

75.333.872.810

40.079.514.297

1.673.250.000

38.406.264.297

115.413.387.107

 86.9

47

Kinh phí hỗ trợ người có công với cách mạng nhà ở

8.863.800.000

8.863.800.000

22.200.000.000

31.063.800.000

29.038.800.000

29.038.800.000

60.102.600.000

 130.8

48

Kinh phí hỗ trợ kinh phí mua giống cây trồng và vật nuôi khắc phục hậu quả thiên tai năm 2013

46.252.000.000

46.252.000.000

43.766.319.400

43.766.319.400

90.018.319.400

 94.6

49

Kinh phí khắc phục hậu quả hạn hán và xâm nhập mặn vụ Đông Xuân và Hè Thu năm 2014

204.345.600

204.345.600

19.100.000.000

19.304.345.600

15.649.750.000

5.597.122.000

10.052.628.000

34.954.095.600

 81.9

50

Bổ sung dự tóan chi sự nghiệp bảo vệ môi trường của ngân sách trung ương năm 2014

15.532.000.000

15.532.000.000

6.000.000.000

21.532.000.000

15.532.000.000

15.532.000.000

37.064.000.000

 258.9

51

Kinh phí hỗ trợ hộ nghèo xây dựng nhà ở phòng, tránh bão, lụt khu vực miền Trung

600.000.000

600.000.000

600.000.000

 -

52

Kinh phí hỗ trợ cải thiện nhà ở theo Quyết định 117/2007/QĐ-TTg

270.100.000

270.100.000

300.000.000

570.100.000

258.100.000

258.100.000

828.200.000

 86.0

53

Hỗ trợ kinh phí từ nguồn dự phòng NSTW năm 2014 để thực hiện các dự án cấp bách

15.000.000.000

15.000.000.000

15.000.000.000

 -

54

Kinh phí thực hiện chi trả học bổng và hỗ trợ mua sắm phương tiện, đồ dùng học tập cho người khuyết tật theo TT 42/2013

670.000.000

670.000.000

670.000.000

 -

55

Kinh phí tăng thêm để thực hiện chế độ phụ cấp đặc thù trong các cơ sở y tế công lập năm 2013; 2014

41.259.000.000

41.259.000.000

41.259.000.000

 -

56

Kinh phí hỗ trợ học sinh theo Quyết định 112/2007/QĐ-TTg

3.199.650.000

3.199.650.000

3.199.650.000

3.199.650.000

57

Hỗ trợ kinh phí hoạt động cho các Chi hội, tổ chức Chính trị xã hội thuộc các xã đặc biệt khó khăn năm 2012

1.718.000.000

1.718.000.000

1.718.000.000

1.718.000.000

58

Hỗ trợ kinh phí thực hiện chế độ chi tiền thưởng Huy hiệu Đảng cho các địa phương năm 2012

4.995.000.000

4.995.000.000

4.995.000.000

4.995.000.000

59

Nguồn TW cấp bù hụt thu 2009

574.000

574.000

574.000

574.000

60

Kinh phí nâng mức học bổng học sinh dân tộc nội trú và chính sách học sinh dân tộc bán trú

423.694.000

423.694.000

423.694.000

423.694.000

61

Kinh phí thực hiện Quyết định số 548/QĐ-TTg về hỗ trợ thay thế các loại phương tiện thuộc diện bị đình chỉ tham gia giao thông

17.000.000

17.000.000

17.000.000

17.000.000

62

Kinh phí cấp không thu tiền dầu hỏa cho đồng bào dân tộc

807.279.000

807.279.000

807.279.000

807.279.000

63

Kinh phí khắc phục hậu quả thiên tai dịch bệnh

65.000.000

65.000.000

65.000.000

65.000.000

64

Kinh phí chống hạn

24.291.000

24.291.000

24.291.000

24.291.000

65

Kinh phí khắc phục cơn bão số 11

10.000.000

10.000.000

10.000.000

10.000.000

66

Kinh phí chương trinh 30a và CTMTQG

404.792.739

404.792.739

404.792.739

404.792.739

67

Kinh phí thực hiện chính sách tinh giản biên chế

674.556.441

674.556.441

674.556.441

674.556.441

68

Kinh phí hỗ trợ huyện nghèo đẩy nhanh xuất khẩu lao động

1.248.641.636

1.248.641.636

1.248.641.636

1.081.327.000

1.081.327.000

2.329.968.636

69

Kinh phí hỗ trợ hộ nghèo cải thiện vệ sinh môi trường

43.000.000

43.000.000

43.000.000

43.000.000

70

Kinh phí Chương trình 134

6.379.000

6.379.000

6.379.000

6.379.000

71

Kinh phí hỗ trợ ngư dân theo QĐ 289/QĐ-TTg

75.121.614

75.121.614

75.121.614

75.121.614

72

Kinh phí trợ cấp khó khăn theo QĐ 471/QĐ-TTg

290.000.000

290.000.000

290.000.000

290.000.000

73

Nguồn đầu tư trung ương bổ sung các năm trước chuyển sang

20.553.146.000

20.553.146.000

20.553.146.000

13.075.336.000

13.075.336.000

33.628.482.000