HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH TÂY NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 17/2009/NQ-HĐND

Tây Ninh, ngày 16 tháng 07 năm 2009

NGHỊ QUYẾT

VỀ MỨC THU PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNGSẢN

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH KHÓA VII, KỲHỌP THỨ 17

Căn cứ Luật Tổchức Hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ LuậtBan hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, ủy ban nhân dân ngày03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghịquyết số 25/2008/QH12 ngày 28 tháng 11 năm 2008 của Quốc hội về việc kéo dàinhiệm kỳ hoạt động 2004 - 2009 của Hội đồng nhân dân và ưỷ ban nhân dân các cấp;

Căn cứ Nghịđịnh số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiếtthi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí;

Căn cứ Nghịđịnh số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sungmột sổ điều của Nẹhị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 06 năm 2002 của Chínhphủ quy định chi tiêt thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí;

Căn cứ Nghịđịnh số 63/2008/NĐ-CP ngày 13 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về phí Bảo vệ môitrường đối với khai thác khoáng sản;

Căn cứ Thôngtư số 67/2008/TT-BTC ngày 2Ị tháng 7 năm 2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thựchiện Nghị định số 63/2008/NĐ-CP ngày 13 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về phíBảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;

Sau khi xemxét Tờ trình số 1730/TTr-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2009 của ủy ban nhân dân Tỉnhvề đề nghị thông qua mức thu về phí Bảo vệ môi trường đối với khai thác khoángsản; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đông nhân dân Tỉnh và ýkiến của đại biểu Hội đồng nhân dân Tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thống nhất thông qua mức thu về phí Bầo vệ môi trường đốivới khai thác khoáng sản, như sau:

STT

Loại khoáng sản

Đơn vị tính

Mức thu (đồng)

1

Đá:

a

Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa...)

m3

50.000

b

Quặng đá quý (kim cương, ru bi, saphia, emôrôt, alexandrit, opan quý màu đen, a dit, rôđôlit, pyrốp, berin, spinen, tôpaz, thạch anh tinh thể, crizôlit, pan quý, birusa, nêftit...)

Tấn

50.000

c

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

m3

1.000

d

Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp...)

m3

2.000

2

Fenspat

m3

20.000

3

Sỏi, cuội, sạn

m3

4.000

4

Cát:

a

Cát vàng (cát xây tô)

m3

3.000

b

Cát thuỷ tinh

m3

5.000

c

Các loại cát khác

m3

2.000

5

Đất:

a

Đất sét, làm gạch, ngói

m3

1.500

b

Đất làm thạch cao

m3

2.000

c

Đất làm cao lanh

m3

5.000

d

Các loại đất khác

m3

1.000

6

Than:

a

Than đá

Tấn

6.000

b

Than bùn

Tấn

2.000

c

Các loại than khác

Tấn

4.000

7

Nước khoáng thiên nhiên

m3

2.000

8

Sa khoáng titan (ilmenit)

Tấn

50.000

9

Quặng apatít

Tấn

3.000

10

Quặng khoáng sản kim loại:

a

Quặng mangan

Tấn

30.000

b

Quặng sẳt

Tn

40.000

c

Quặng chì

Tn

180.000

d

Quặng kẽm

Tn

180.000

e

Quặng đồng

Tn

35.000

f

Quặng bô xít

Tn

30.000

g

Quặng thiếc

Tn

180.000

h

Quặng cromit

Tn

40.000

i

Quặng khoáng sản kim loại khác

Tấn

10.000

Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồngnhân dân Tỉnh thông qua.

Điều 3. Giao cho ủy ban nhân dân Tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyếtnày, đảm bảo đúng quy định.

Điều 4. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, Ban Kinh tế và Ngân sáchcủa Hội đồng nhân dân Tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân Tỉnh tổ chức kiểm tra,giám sát thực hiện nghị quyết.

Nghị quyết này đãđược Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh Khóa VII, kỳ họp thứ 17 thông qua./.

Nơi nhận:

- y ban thường vụ Quốc hội;
-Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Cục kiểm tra văn bàn QPPL-BỘ Tư pháp;
- Thường trực Tinh ủy;
- Đoàn đại biểu Quốc hội Tỉnh; -ƯBNDTinh;
- ủy bạn Mặt trân To quốc Việt Nam Tỉnh;
- Đại biểu HĐND Tinh;
- Sờ Tư pháp;
- SỜTài chính;
- Báo Tây Ninh;
- Văn phòng ƯBND Tỉnh;
- Trung tâm cống -báo Tỉnh;
Lưu: VT. VP Đoàn ĐBQH&HĐND Tỉnh.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Thị Thu Thủy