HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BẮC KẠN

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 18/2013/NQ-HĐND

Bắc Kạn, ngày 29 tháng 07 năm 2013

NGHỊ QUYẾT

VỀVIỆC QUY ĐỊNH MỨC THU VÀ TỶ LỆ TRÍCH ĐỂ LẠI CÁC LOẠI PHÍ, LỆ PHÍ TRÊN ĐỊA BÀNTỈNH BẮC KẠN

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN
KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ 6

Căn cứ Luật Tchức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dânngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Pháp lệnh phí, lệ phí số 38/2001/PL- UBTVQH ngày 28 tháng 8 năm 2001;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí vàlệ phí;

Căn cứ Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 sa đổi, bổ sung một số điềucủa Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002;

Căn cứ Thông tư s 97/2006/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2006 của Bộ Tài chính hướngdẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tnh, thành phố trực thuộc trung ương;

Sau khi xem xét Tờ trình số 21/TTr- UBND ngày 20 tháng 6 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc quy định mức thu, tỷ lệ trích để lạicác loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn; Báo cáo thẩm tra số 13/BC-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2013 ca Ban Kinh tế và Ngânsách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định mức thu, tỷlệ trích để lại các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn gồm:

1. Phí đo đạc, lập bản đồ địachính

a) Mức thu:

TT

Tỷ lệ bản đồ địa chính

Mức thu

Diện tích dưới 1 ha

Diện tích từ 1 ha đến dưới 3 ha

Diện tích từ 3 ha đến 5 ha

Diện tích trên 5 ha

Mức thu phí (đồng/m2)

Mc thu phí thấp nhất (đồng/ ln đo)

Mức thu phí (đồng/m2)

Mức thu phí thấp nht (đồng/ lần đo)

Mức thu phí (đồng/ m2)

Mức thu phí thấp nht (đồng/ lần đo)

Mức thu phí (đồng/ m2)

Mức thu phí thấp nhất (đồng/ lần đo)

1

1/500

50

40

500.000

30

1.200.000

20

1.500.000

2

1/1.000

30

24

30.000

18

720.000

12

900.000

3

1/2.000

25

20

250.000

15

600.000

10

750.000

4

1/5.000

20

16

200.000

12

480.000

8

600.000

5

1/10.000

15

12

150.000

9

360.000

6

450.000

Ghi chú - Trường hợp mức thu phí theođơn vị "đồng/m2" mà nhỏ hơn mức thu phí thấp nhất (đồng/lần đo) thì thu phí theo mức thu thấp nhất chotừng loại tỷ lệ bản đồ;

- Trường hợp không quy định mức thu phíthấp nhất hoặc mức thu phí theo đơn vịđồng/m2lớn hơn mức thu phí thấp nhất thi thu theo mc thu phí đồng/m2

b) Tỷ lệ trích để lại: 40% trên tổng sốphí thu được, số còn lại nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định.

c) Đối tượng nộp: Các chủ dự án có nhucầu sử dụng đất khi được cơ quan Nhà nước có thm quyền giao đất, cho thuê đất và được phép thực hiện việc chuyển mục đíchsử dụng đất.

d) Đơn vị trực tiếpthu: Sở Tài nguyên và Môi trường.

2. Phí thẩm định cấp quyền sửdụng đất

a) Mức thu:

- Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đấtđối với đất sử dụng vào mục đích khác là: 500.000 đồng/hồ sơ.

- Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đấtđi với đất của các đơn vị sản xuất kinh doanh là: 1.000.000đồng/hồ sơ.

b) Tỷ lệ trích để lại: 30% trên tổng sốphí thu được, số còn lại nộp vào ngân sách nhà nước theoquy định.

c) Đối tượng nộp: Tchức, đơn vị có nhu cầu đăng ký nộp hồ sơ cấp quyền sử dụng đất hoặc cần phải thẩm định theo quy định.

d) Đơn vị trực tiếpthu: Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường.

3. Phí chợ

a) Mức thu

Chợ do ngân sách nhà nước đầu tư xây dựng:

STT

Địa điểm, vị trí kinh doanh

Đơn vị tính

Mức thu (đ)

Chợ hạng II

Chợ hạng III

I

Đối với các vị trí kinh doanh cố định, thường xuyên

1

Đối với Kiốt

Vị trí loại 1

đồng/m2/tháng

105.000

40.000

Vị trí loại 2

đồng/m2/tháng

90.000

35.000

Vị trí loại 3

đồng/m2/tháng

75.000

25.000

2

Đối với quầy hàng

Vị trí loại 1

đồng/m2/tháng

90.000

35.000

Vị trí loại 2

đồng/m2/tháng

75.000

30.000

Vtrí loại 3

đồng/m2/tháng

70.000

20.000

II

Đối với các vị trí kinh doanh cđịnh, thường xuyên còn lại

đồng/m2/tháng

66.000

15.000

III

Đi với các hộ kinh doanh không n định

1

Hoa qu, rau xanh các loại...

đồng/ngày

4.000

3.000

2

Gia cầm, thủy sản các loại...

đồng/ngày

5.000

4.000

3

Gia Súc: Áp dụng mức thu dưới đây, nhưng tổng mức thu không quá 100.000 đồng/xe hoặc lô hàng vào chợ

- Trâu, Bò, Ngựa

đồng/con

8.000

8.000

- Dê

đồng/con

5.000

5.000

4

Các đối tượng khác (vãng lai)

đồng/ngày

2.000

2.000

- Chợ không do ngân sách nhà nước đầutư xây dựng:

Mức thu tối đa không quá hai lần mức thuquy định tại các vị trí kinh doanh tương ứng với từng loại chợ (hạng 2, hạng 3)do nhà nước đầu tư xây dựng.

b) Tỷ lệ trích để lại

- Đối với chợ dongân sách nhà nước đầu tư xây dựng.

+ Chợ hạng 2:

Thị xã Bắc Kạn: 50% trên tổng số thu (đãbao gồm chi phí hoàn trả vốn đầu tư xây dựng chợ cho ngân sách);

Các huyện: 70% trên tổng số thu.

+ Chợ hạng 3: 90% trên tổng số thu.

Phần còn lại cơ quan thu phí chợ nộp vàongân sách nhà nước.

- Đối với chợ không do ngân sách nhà nướcđầu tư xây dựng:

Doanh nghiệp kinhdoanh khai thác và quản lý chợ có nghĩa vụ nộp thuế theo quy định của pháp luậtđối với số phí thu được và có quyền qun lý, sử dụng số tiềnphí sau khi nộp thuế.

c) Đối tượng, phạm vi áp dụng: Tổ chức,cá nhân tham gia hoạt động buôn bán, trao đổi hàng hóa, dịch vụ trong phạm vichợ thường xuyên, không thường xuyên đều phải nộp phí chợ (người kinh doanh tạichợ chỉ phải nộp một trong hai khoản sau: Phí chợ hoặc tiền thuê, sử dụng địađim kinh doanh).

d) Đơn vị trực tiếp thu: Các đơn vị đượccơ quan có thẩm quyền giao nhiệm vụ quản lý thu (y ban nhân dân cấp xã, ban quản lý chợ, doanh nghiệp, công ty cphần).

4. Phí sử dụng lề đường, bếnbãi mặt nước

a) Mức thu

- Đối với việc tạmdừng, đỗ xe ô tô ở những lề đường được phép đỗ xe theo quy hoạch sử dụng đất,giao thông đường bộ, đô thị: 5.000 đồng/xe/lần tạm dừng.

Đối với việc sử dụng bến, bãi, mặt nước(kể cả mặt nước để tài sản nguyên vật liệu):

+ Thị xã Bắc Kạn: 15.000 đồng/m2/tháng;

+ Trung tâm huyện, thị trấn thuộc cáchuyện: 4.500 đồng/m2/tháng;

+ Các xã còn lại: 3.000 đồng/m2/tháng.

b) Tỷ lệ trích để lại

- Thị xã Bắc Kạn: 50% trên tổng sốthu;

- Các huyện: 90% trên tổng số thu;

Số còn lại nộp vào ngân sách nhà nướctheo quy định.

c) Đối tượng nộp: Tổ chức, cá nhân đượcphép sử dụng lề đường, bến bãi, mặt nước (hồ, ao, sông...).

d) Đơn vị trực tiếp thu: Ủy ban nhân dân cấp xã, phường, thị trấn, thị xã.

5. Phí khai thác và sử dụng tàiliệu đất đai

a) Mức thu (không bao gồm chi phí in ấn,sao chụp hồ sơ, tài liệu): 200.000 đồng/hồ sơ, tài liệu.

b) Tỷ lệ trích để lại: 20% trên tổng sốphí thu được, số còn lại nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định.

c) Đối tượng nộp: Người có nhu cầu khaithác và sử dụng tài liệu về đất đai.

d) Đơn vị trực tiếp thu

- Cấp tỉnh: Trung tâm Thông tin kỹ thuậtTài nguyên và Môi trường;

- Cấp huyện: Phòng Tài nguyên và Môi trường;

- Cấp xã: Ủy bannhân dân cấp xã.

6. Phí thư viện

a) Mức thu

+ Đối với người lớn: 20.000đồng/thẻ/năm.

+ Đối với trẻ em dưới 16 tui: 10.000 đồng/thẻ/năm.

b) Tỷ lệ trích để lại: 90% trên tổng sốthu, phần còn lại nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định.

c) Đối tượng nộp: Tổ chức, cá nhân đọcvốn tài liệu của thư viện.

d) Đơn vị trực tiếp thu: Thư viện tỉnhvà Phòng Văn hóa các huyện, thị xã.

7. Phí thẩm định cấp phép sửdụng vật liệu nổ công nghiệp

a) Mức thu

- Từ 2 năm trở xuống: 2.000.000đồng/giấy phép.

- Trên 2 năm đến dưới 5 năm:2.500.000 đồng/giấy phép.

b) Tỷ lệ trích để lại: 70% trên tổng sốphí thu được, số còn lại nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định.

c) Đối tượng nộp: Các đơn vị được cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp.

d) Đơn vị trực tiếp thu: S Công thương

8. Phí trông giữ xe đạp, xemáy, ô tô

a) Mức thu

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu

1

Ban ngày

- Xe đạp

đồng/lượt

1.000

- Xe máy

đồng/lượt

2.000

- Ô tô

đồng/lượt

10.000

2

Ban đêm

- Xe đạp

đồng/lượt

2.000

- Xe máy

đồng/lượt

4.000

- Ô tô

đồng/lượt

20.000

3

Cả ngày và đêm

- Xe đạp

đồng/xe/ngày đêm

3.000

- Xe máy

đồng/xe/ngày đêm

5.000

- Ô tô

đồng/xe/ngày đêm

30.000

4

Gửi xe theo tháng

- Xe đạp

đồng/xe/tháng

20.000

- Xe máy

đồng/xe/tháng

40.000

b) Tỷ lệ trích để lại: 70% trên tổngsphí thu được, số còn lại nộp vào ngân sách nhà nước theoquy định.

c) Đối tượng nộp: Chủ phương tiện có nhucầu trông giữ.

d) Đơn vị trực tiếpthu: Các đơn vị, tổ chức, cá nhân được phép trông giữ.

9. Phí tham quan danh lam thắngcảnh

a) Mức thu

- Đối với Vườn Quốc gia Ba Bể:

+ Người lớn: 20.000 đồng/ln/người;

+ Trẻ em dưới 16 tuổi: 10.000 đồng/lần/người.

- Đối với Động Hua Mạ:

+ Người lớn: 20.000 đồng/lần/người;

+ Trẻ em dưới 16 tuổi: 10.000 đồng/lần/người.

- Đối với Động Nàng Tiên:

+ Người lớn: 10.000 đồng/lần/người

+ Trẻ em dưới 16 tuổi: 5.000 đồng/lần/người.

b) Tỷ lệ trích để lại

- Đối với Vườn Quốc gia Ba Bvà Động Hua Mạ: 50% trên tổng số phí thu được, số còn lại nộp vào ngânsách nhà nước theo quy định.

- Đối với Động Nàng Tiên: 90% trên tổngsố phí thu được, số còn lại nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định.

- Đối tượng nộp: Các tổ chức, cá nhântham quan danh lam thắng cảnh.

- Đơn vị trực tiếp thu: Các đơn vị đượcgiao quản lý danh lam thắng cảnh.

10. Phí thẩm định báo cáo đánhgiá tác động môi trường (ĐTM)

a) Mức thu: Theo phụ biểu chi tiếtđính kèm.

b) Tỷ lệ trích để lại: 90% trên tổng sốphí thu được, số còn lại nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định.

c) Đi tượng nộp:Các chủ dự án hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ phải lập báo cáo đánh giátác động môi trường.

d) Đơn vị trực tiếpthu: Sở Tài nguyên và Môi trường.

11. Phí vệ sinh

a) Mức thu:

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu

1

Đi với cá nhân trú (hộ độc thân):

đồng/người/tháng

3.000

2

Đi với hộ gia đình:

đồng/hộ/tháng

15.000

3

Đối với hộ kinh doanh buôn bán:

- Có diện tích từ 1 đến dưới 5 m2

đồng/hộ, đơn vị/tháng

30.000

- Có diện tích từ trên 5m2 đến dưới 15m2

đồng/hộ, đơn vị/tháng

40.000

- Có din tích từ 15m2 trở lên

đồng/hộ, đơn vị/tháng

50.000

4

Đi với nhà ngh:

đồng/tháng

150.000

5

Đối vi khách sạn:

đồng/tháng

200.000

6

Đối với nhà hàng:

- Nhà hàng phục vụ ăn sáng hoặc ăn đêm:

đồng/tháng

100.000

- Nhà hàng phục vụ ăn sáng và ăn đêm:

đồng/tháng

150.000

- Nhà hàng phục vụ cả ngày:

đồng/tháng

200.000

7

Đối với trường học, nhà trẻ, trụ slàm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, cơ quan Đng, Ủy ban MTTQ, các đoàn thể, Hội, đơn vị sự nghiệp, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân:

- Có số lượng người từ 10 người trở xuống:

đồng/đơn vị/tháng;

50.000

- Có số lượng người từ 11 đến 20 người:

đồng/đơn vị/tháng;

80.000

- Có số lượng người từ 21 người trở lên

đồng/đơn vị/tháng;

100.000

8

Đối với các nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, bến xe, các công trình xây dựng...

đồng/m3 rác thải

160.000

b) Tỷ lệ trích để lại: 90% trên tổng sốthu, phn còn lại nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định.

c) Đi tượng nộp:Các đơn vị, hộ gia đình, cá nhân có rác thải.

d) Đơn vị trực tiếp thu: Các đơn vị, tổ chức, cá nhân được phép thu gom xử lý rác thải.

12. Lệ phí đăng ký hộ tịch

a) Mức thu

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu

1

Đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp xã

- Đăng ký nhận cha, mẹ, con

đồng

10.000

- Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch

đồng/01 bản sao

2.000

- Xác nhận các giy tờ hộ tịch (tình trạng hôn nhân, các giấy tờ hộ tịch cho người dưới 14 tui)

đồng

3.000

- Các việc đăng ký hộ tịch khác

đồng

5.000

2

Đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp huyện

- Cấp lại bản chính giấy khai sinh

đồng/01 bản

10.000

- Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch

đồng/01 bản

3.000

- Đăng ký thay đi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, bsung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch

đồng

25.000

- Xác nhận các giy tờ hộ tịch cho người từ đủ 14 tui trở lên

đồng

3.000

3

Đi với vic đăng ký hộ tịch tại Sở Tư pháp, UBND tỉnh (có yếu tố nước ngoài)

- Đăng ký kết hôn, đăng ký lại việc kết hôn

đồng

1.000.000

- Đăng ký nhận cha, mẹ, con

đồng

1.000.000

- Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ gốc

đồng/bản

5.000

- Xác nhận các giấy tờ hộ tịch

đồng

10.000

- Các việc đăng ký hộ tịch khác

đồng

50.000

b) Tỷ lệ trích để lại

- Các xã: 90% trên tổng số phí thu được,số còn lại nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định.

- Các phường, thị trấn: 70% trên tổngsố phí thu được, số còn lại nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định.

- Sở Tư pháp, Phòng Tư pháp cấphuyện: 40% trên tổng số phí thu được, số còn lại nộp vào ngân sách nhà nướctheo quy định.

c) Đối tượng nộp: Người được cơ quan nhànước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của phápluật.

d) Đơn vị trực tiếp thu

- Cấp tỉnh: Sở Tư pháp;

- Cấp huyện: Phòng Tư pháp;

- Cấp xã: Ủy bannhân dân cấp xã.

13. Lệ phí đăng ký cư trú

a) Mức thu

- Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trúcả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trú: 5.000 đồng/lần cấp.

- Cấp lại, cấp đổi sổ hộ khẩu, sổ tạmtrú: 7.000 đồng/lần cấp. Riêng cấp đổi sổ hộ khẩu, sổ tạm trú theo yêu cầu củachủ hộ vì lý do Nhà nước thay đi địa giới hànhchính, tên đường phố, snhà: 4.000 đồng/lần cấp.

- Đính chính các thay đổi trong sổ hộkhẩu, sổ tạm trú (không thu lệ phí đối với trường hợp đính chính lại địa chỉdo nhà nước thay đổi địa giới hành chính, đường phố, số nhà; xóatên trong sổ hộ khu, sổ tạm trú): 2.000 đồng/lầncấp.

b) Tỷ lệ trích lại:90% trên tổng số phí thu được, số còn lại nộp vào ngân sách nhà nước theo quyđịnh.

c) Đối tượng nộp

- Người thực hiện đăng ký và quản lý hộkhẩu với cơ quan công an theo quy định của pháp luật.

- Không thu lệ phí hộ khẩu đối với cáctrường hợp: bố, mẹ, vợ (hoặc chồng) của liệt sĩ, thương binh; con dưới 18 tui của liệt sĩ, thương binh; công dân hoàn thành nghĩa vụ quân sự, nghĩavụ công an trở về khi đăng ký hộ khẩu trở lại; công dânthuộc xã, thị trn vùng cao theo quy định của Ủy ban Dân tộc.

d) Đơn vị trực tiếp thu

- Công an thị xã;

- Công an xã, phường, thị trấn.

14. Lệ phí chứng minh nhân dân

a) Mức thu: Cấp lại, đổi (không bao gồmtiền ảnh của người được cấp chứng minh nhân dân): 3.000 đồng/lần cấp.

c) Tỷ lệ trích lại: 90% trên tổng số phíthu được, số còn lại nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định.

c) Đối tượng nộp

- Người được cơ quan công an đổi hoặccấp lại chứng minh nhân dân.

- Không thu lệ phí chứng minh nhân dânđối với các trường hợp: bố, mẹ, vợ (hoặc chồng) của liệt sĩ, thương binh, condưới 18 tui của liệt sĩ, thương binh; công dân thuộc xã,thị trấn vùng cao theo quy định của y ban Dân tộc.

d) Đơn vị trực tiếp thu

- Cấp tnh: Côngan tỉnh;

- Cấp huyện: Công an huyện.

15. Lệ phí cấp giấy phép laođộng cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam

a) Mức thu

- Cấp mới: 400.000 đồng/01 giấy phép;

- Cấp lại: 300.000 đồng/01 giấy phép;

- Gia hạn: 200.000 đồng/01 giấy phép.

b) Tỷ lệ trích để lại: 50% trên tổng sốphí thu được, số còn lại nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định.

c) Đối tượng nộp: Các doanh nghiệp, cơquan, tổ chức hoạt động trên địa bàn có sử dụng lao độnglà người nước ngoài.

d) Đơn vị trực tiếp thu: Sở Lao động Thươngbinh - Xã hội hoặc Ban Quản lý khu công nghiệp được Sở Lao động Thương binh -Xã hội Ủy quyền.

16. Lệ phí cấp giấy phép xâydựng

a) Mức thu

- Cấp phép xây dựng nhà ở riêng lẻ củanhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép): 50.000 đồng/01 giấy phép.

- Các công trình khác: 100.000 đồng/01giấy phép.

- Trường hợp gia hạn: 10.000 đồng/lần.

b) Tỷ lệ trích để lại: 30% trên tổng sốphí thu được, số còn lại nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định.

c) Đối tượng nộp: Các tổ chức, cá nhânxin cấp phép xây dựng theo quy định của pháp luật.

d) Đơn vị trực tiếp thu

- Cấp tnh: Sở Xâydựng;

- Cấp huyện: Phòng Quản lý đô thị,Phòng Công Thương;

- Cấp xã: Ủy bannhân dân cấp xã.

17. Lệ phí cấp biển số nhà

a) Mức thu

- Cấp mới: 25.000 đồng/biển/nhà;

- Cấp lại: 20.000 đồng/biển/nhà.

b) Tỷ lệ trích để lại cho đơn vị trực tiếp thu: 90% trên tổng số phí thu được, số còn lại nộp vào ngânsách nhà nước theo quy định.

c) Đối tượng nộp: Chsở hữu hoặc người đại diện cho chủ sở hữu nhà tại khu vực đô thị và đim dân cư nông thôn. Trường hợp không xác định được chủ sở hữu thì ngườisử dụng có trách nhiệm nộp lệ phí cấp biển số nhà.

d) Đơn vị trực tiếp thu: Ủy ban nhân dân huyện, thị xã.

18. Lệ phí cấp giấy phép hoạtđộng điện lực

a) Mức thu

- Cấp mới: 700.000 đồng/01 giấy phép.

- Sửa đổi, bổ sung, gia hạn: 350.000 đồng/01giấy phép.

b) Tỷ lệ trích để lại: 80% trên tổng sốphí thu được, số còn lại nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định.

c) Đối tượng nộp: Tổ chức, cá nhân đượccấp phép hoạt động điện lực.

b) Đơn vị trực tiếpthu: Sở Công Thương.

Điều 2. Nghị quyết này cóhiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2013.

Bãi bỏ các Nghị quyết:

- Nghị quyết số 112/2003/NQ-HĐND ngày20 tháng 8 năm 2003 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc quy định tạm thờimức thu phí và dịch vụtrên địa bàn tỉnh Bắc Kạn;

- Nghquyết số 04/2005/NQ-HĐND ngày 11 tháng 3 năm 2005 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc điều chnh mức thu phí đo đạc, lập bản đồ địa chính;

- Nghị quyết số 02/2006/NQ-HĐND ngày 17tháng 4 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tnh Bắc Kạn về việcsửa đổi, bổ sung mức thu và tỷ lệ trích để lại một số loại phí trên địa bàntỉnh Bắc Kạn;

- Nghị quyết số 03/2006/NQ-HĐND ngày17 tháng 4 năm 2006 ca Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn vềviệc thu và sử dụng học phí mầm non, phí dự thi, dự tuyn,lệ phí thi tốt nghiệp nghề phthông đi với các cơ sở giáo dục và đào tạo công lập trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn;

- Nghquyết số 10/2006/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tnh BắcKạn về quy định lệ phí cp bin snhà trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn;

- Nghị quyết số 08/2007/NQ-HĐND ngày 11tháng 5 năm 2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc sửa đi, bsung, quy định khung mức thu và tỷ lệ tríchđlại các loại phí, lphí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn;

- Nghị quyết số 16/2007/NQ-HĐND ngày 29tháng 10 năm 2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc hủy bỏ, thay thế nội dung điểm 1 của mục V, phần I Nghquyết s08/2007/NQ-HĐND ngày 11/5/2007 của HĐND tỉnhkhóa VII về việc sửa đi, bsung quy định khung mức thu và tỷ lệ trích để lại các loại phí, lệ phítrên địa bàn tỉnh Bắc Kạn;

- Nghị quyết số 02/2008/NQ-HĐND ngày 22tháng 4 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc bãi bỏ lệ phí đăng ký và quản lý hộ khẩu; quy định mức thu và tỷ lệ trích để lại lệ phíđăng ký cư trú;

- Nghị quyết s 39/2010/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc sa đổi, bsung mức thu một số loại phí tại Nghịquyết số 112/2003/NQ-HĐND ngày 20/8/2003, Nghị quyết số 02/2006/NQ-HĐND ngày 17tháng 4 năm 2006 và Nghị quyết số 08/2007/NQ-HĐND ngày 11 tháng 5 năm 2007 củaHội đng nhân dân tỉnh Bắc Kạn.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Các đơn vị được giao nhiệm vụ thu phí,lệ phí trên thực hiện quản lý và sử dụng theo quy đnh tạiThông tư số 67/2003/TT-BTC ngày 11 tháng 7 năm 2003 của Bộ Tài chính hướng dẫncơ chế tài chính áp dụng cho Ban quản lý chợ, doanh nghiệp kinh doanh khai thácvà quản lý chợ; Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tàichính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí, lệ phí; Thông tư s 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của BộTài chính sửa đi, bsung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chínhhướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí, lệ phí và các quy định hiệnhành.

2. Giao y ban nhândân tỉnh tổ chức thực hiện Nghi quyết này.

3. Giao thường trực Hội đồng nhân dân,các Ban Hội đồng nhân dân, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh; Hội đồng nhân dânvà đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dântỉnh Bắc Kạn khóa VIII, kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 18tháng 7 năm 2013./.

Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ QH;
-
Chính phủ;
-
VP QH, VP CP, VP CTN;
-
Ban Công tác đại biu (UBTVQH);
-
Cục kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
-
Bộ Tài chính;
-
TT Tỉnh ủy, HĐND, UBND tỉnh;
-
Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
-
Đại biu HĐND tỉnh;
- Ủy
ban MTTQ và các sở, ban, ngành, đoàn th tnh;
-
Trung tâm Công báo tỉnh;
-
TT huyện (thị) ủy, HĐND, UBND, ủy ban MTTQ các huyện, thị xã;-LĐVP;
-
Phòng Công tác ĐBQH, HĐND; TT-DN;
-
Lưu VT, HS.

CHỦ TỊCH




Hà Văn Khoát

MỨC THU PHÍ THẨM ĐỊNHBÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG (GỌI TẮT ĐTM)

(Kèm theo nghị quyếtsố: 18/2013/NQ-HĐND ngày 29 tháng 7 năm 2013 của HĐND tỉnh Bắc Kạn)

TT

Tên dự án

Mức thu dự án lập ĐTM mi (đồng)

I

Dự án nộp phí thẩm định Báo cáo ĐTM là 4,5 triệu đồng

1

Dự án công trình trọng đim quốc gia

4,5 triệu

2

Dự án sử dụng một phn, toàn bộ diện tích đất hoặc có ảnh hưởng xấu đến khu bảo tn thiên nhiên, vườn Quốc gia, các khu di tích lịch sử - văn hóa, di sản tự nhiên, danh lam thắng cảnh đã được xếp hạng hoặc chưa được xếp hạng nhưng được y ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định bảo vệ

4,5 triệu

3

Dự án có nguy cơ ảnh hưởng xấu trực tiếp đến nguồn nước lưu vực sông, vùng ven bin, vùng có hệ sinh thái được bảo vệ

4,5 triệu

4

Dự án xây dựng kết cu hạ tầng khu đô thị, khu dân cư

4,5 triệu

5

Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu công nghệ cao, cụm công nghiệp, khu chế xuất, cụm làng nghề

4,5 triệu

6

Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng khu kinh tế, thương mại

4,5 triệu

7

Dự án xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp tuyến đường bộ cao tốc, cấp I, cấp II và cấp III

4,5 triệu

8

Dự án xây dựng mới các tuyến đường bộ cấp IV với chiu dài từ 50km trở lên

4,5 triệu

9

Dự án nhà máy đóng mới, sửa chữa, lắp ráp ô tô - Công suất thiết kế từ 500 phương tiện/năm trở lên

4,5 triệu

10

Dự án nhà máy thủy điện hchứa có dung tích từ 1.000.000m3 nước trở lên

4,5 triệu

11

Dự án xây dựng tuyến đường dây tải điện cao áp “Chiu dài từ 50 km trở lên

4,5 triệu

12

Dự án nhà máy cán, luyện gang thép và kim loại mầu - Công suất thiết kế từ 5.000 tấn sản phm/năm trở lên

4,5 triệu

13

Dự án kho hóa chất, thuốc bảo vệ thực vật có sức chứa từ 10 tấn trở lên

4,5 triệu

14

Dự án nhà máy xi măng - Công suất thiết kế từ 500.000 tấn xi măng/năm trở lên

4,5 triệu

15

Dự án khai thác, chế biến khoáng sản rắn có chứa các chất độc hại hoặc có sử dụng hóa chất

4,5 triệu

16

Dự án chế biến khoáng sản rắn - Công suất thiết kế từ 50.000 tấn sản phm/năm trở lên

4,5 triệu

17

Dự án xây dựng bãi chôn lp chất thải công nghiệp, chất thải nguy hại

4,5 triệu

18

Dự án nhà máy chế biến tinh bột sắn - Công suất thiết kế từ 1.000 tn sản phm/năm trở lên

4,5 triệu

II

Dự án nộp phí thẩm định Báo cáo ĐTM là 4 triệu đồng

1

Dự án xây dựng khu du lịch, vui chơi giải trí - Diện tích từ 5ha trở lên

4 triệu

2

Dự án xây dựng khu khách sạn, nhà nghỉ có từ 50 phòng nghtrở lên

4 triệu

3

Dự án xây dựng bãi chôn lấp chất thi sinh hoạt Cho từ 100 hộ dân trở lên

4 triệu

4

Dự án xây dựng hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt tập trung (không nằm trong khu công nghiệp) - Công suất thiết kế từ 1.000m3 nước thải/ngày đêm trở lên

4 triệu

5

Dự án xây dựng nghĩa trang - Diện tích từ 15ha trở lên

4 triệu

6

Dự án xây dựng bệnh viện - Từ 50 giường bệnh trở lên

4 triệu

7

Dự án nhà máy/lò giết mổ gia súc, gia cầm - Công suất thiết kế từ 100 gia súc/ngày, 1.000 gia cầm/ngày trở lên

4 triệu

8

Dự án nhà máy chế biến thực phẩm - Công suất thiết kế từ 1.000 tn sản phm/năm trở lên

4 triệu

9

Dự án nhà máy sản xut cồn, rượu - Công suất thiết kế từ 100.000 lít sản phm/năm tr lên

4 triệu

10

Dự án nhà máy sản xuất bia, nước giải khát - Công suất thiết kế từ 500.000 lít sản phm/năm trở lên

4 triệu

11

Dự án chiếm dụng diện tích rừng tự nhiên Diện tích từ 50ha tr lên

4 triệu

12

Dự án chiếm dụng diện tích rừng phòng hộ đầu nguồn, rừng đặc dụng - Diện tích từ 5ha tr lên

4 triệu

III

Dự án nộp phí thẩm định Báo cáo ĐTM là 3,5 triệu đồng

1

Dự án xây dựng cơ sở viễn thông

3,5 triệu

2

Dự án xây dựng mới các cầu vĩnh cửu trên đường bé - Chiều dài từ 200m trở lên (không kể đường dẫn)

3,5 triệu

3

Dự án xây mới, nâng cấp, cải tạo những công trình giao thông - Đòi hỏi tái định cư từ 2.000 người trở lên

3,5 triệu

4

Dự án nhà máy sn xuất gạch, ngói - Công suất thiết kế từ 20 triệu viên/năm trở lên

3,5 triệu

5

Dự án nhà máy sản xuất vật liệu xây dựng khác - Công suất thiết kế từ 10.000 tấn sản phm/năm trở lên

3,5 triệu

6

Dự án khai thác vật liệu xây dựng (đất, đá, cát, sỏi) trên đất liền - Công suất thiết kế từ 50.000m3 vật liệu/năm tr lên

3,5 triệu

7

Dự án khai thác, nạo vét tận thu vật liệu xây dựng lòng sông (cát, sỏi) - Công suất thiết kế từ 50.000m3 vật liệu/năm trở lên

3,5 triệu

8

Dự án khai thác khoáng sản rn (không sdụng hóa chất) - có khối lượng khoáng sản rn và đất đá từ 100.000m3/năm trở lên

3,5 triệu

9

Dự án nhà máy cơ khí, chế tạo máy móc, thiết bị - Công suất thiết kế từ 1.000 tấn sản phm/năm trở lên

3,5 triệu

10

Dự án nhà máy chế biến gỗ, ván ép - Công suất thiết kế từ 100.000m2/ năm trở lên

3,5 triệu

11

Dự án khu trại chăn nuôi gia súc tập trung – Từ 100 đầu gia súc trở lên

3,5 triệu

12

Dự án khu nuôi trồng thủy sản: thâm canh/ bán thâm canh – Diện tích mặt nước từ 10ha trở lên

3,5 triệu

13

Dự án nuôi trồng thủy sản quang cảnh – Diện tích mặt nước từ 50ha trở lên

3,5 triệu

14

Dự án nhà máy sản xuất các thiết bị điện, điện tử - Công suất thiết kế từ 10.000 thiết bị/năm trở lên

3,5 triệu

15

Dự án nhà máy sản xut linh kiện điện, điện tử -Công suất thiết kế từ 10.000 tn sản phm/năm trở lên

3,5 triệu

IV

Dự án nộp phí thẩm định Báo cáo ĐTM là 3 triệu đồng

1

Dự án khai thác nước dưới đất - Công suất thiết kế từ 1.000m3 nước/ngày đêm trở lên

3 triệu

2

Dự án khai thác nước mặt - Công suất thiết kế từ 10.000m3 nước/ngày đêm trở lên

3 triệu

3

Dự án nhà máy sản xuất hàng mỹ nghệ - Công suất thiết kế từ 1.000.000 sản phm/năm tr lên

3 triệu

4

Dự án xây dựng hồ cha nước, hthủy lợi - Dung tích chứa từ 1.000.000m3 nước trở lên

3 triệu

5

Dự án khu trại chăn nuôi gia cầm tập trung - Từ 10.000 đu gia cầm trở lên

3 triệu

6

Dự án trồng rừng và khai thác rừng - Diện tích từ 1.000ha trở lên

3 triệu

7

Dự án xây dựng vùng trồng chè tập trung - Diện tích từ 100ha trở lên

3 triệu

V

Các loại hình dự án khác

3 triệu