HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH TÂY NINH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 22/2013/NQ-HĐND

Tây Ninh, ngày 12 tháng 7 năm 2013

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC QUY ĐỊNHBỔ SUNG MỨC GIÁ THU VIỆN PHÍ MỘT SỐ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH ÁP DỤNG CHOCÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ 8

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủyban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nư­ớc ngày 16 tháng12 năm 2002;

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 23tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Thông tư liên bộ số 14/TTLB , ngày 30tháng 9 năm 1995 của liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động Thương binh và Xã hội- Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện thu một phần viện phí;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB &XH, ngày 26 tháng 01 năm 2006 của liên Bộ Y tế -Tài chính - Lao động Thương binh và Xã hội bổ sung Thông tư liên bộ số 14/TTLB ,ngày 30 tháng 9 năm 1995 của liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động Thương binh vàXã hội - Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện thu một phần viện phí;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chínhBan hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơsở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước;

Sau khi xem xét Tờ trình số 1452/TTr-UBND ngày 05 tháng 7 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc Quy định bổsung mức giá thu viện phí một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sởkhám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Tây Ninh; báo cáo thẩm tra củaBan Văn hóa - Xã hội và ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thống nhất thông qua Quy định bổsung mức giá thu viện phí một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng cho cáccơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Tây Ninh như sau:

1. Biểu giá bổ sung mức thu viện phí một số dịchvụ khám bệnh, chữa bệnh quy định trong Thông tư liên bộ số 14/TTLB, Thông tưliên tịch số 03/2006/TTLB-BYT-BTC-BLĐTB &XH và Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTCbao gồm: 10 dịch vụ kỹ thuật. (kèm theo Phụ lục I)

2. Biểu giá thu viện phí tạm thời một số dịch vụkhám bệnh, chữa bệnh có thực hiện tại các cơ sở khám, chữa bệnh nhưng không quyđịnh trong Thông tư liên bộ số 14/TTLB, Thông tư liên tịch số03/2006/TTLB-BYT-BTC-BLĐTB&XH và Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTCbao gồm: 21 dịch vụ kỹ thuật. (kèm theo Phụ lục II)

Để việc áp dụng mức thu phù hợp với điều kiệncủa tuyến y tế cơ sở, đối với các dịch vụ kỹ thuật có số thứ tự 3 – 4 – 5 – 15của Phụ lục II nêu trên được áp dụng như sau:

- Bệnh viện tuyến tỉnh: Mức thu bằng 100% mứcgiá tại Phụ lục II.

- Bệnh viện tuyến huyện: Mức thu bằng 75% mứcgiá tại Phụ lục II.

- Phòng khám đa khoa khu vực và tuyến xã: Mứcthu bằng 50% mức giá tại Phụ lục II.

Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực thihành sau 10 ngày, kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.

Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chứcthực hiện Nghị quyết này đảm bảo đúng quy định, hàng năm báo cáo Hội đồng nhândân tỉnh về tình hình triển khai và kết quả thực hiện.

Điều 4. Giao Thường trực Hội đồng nhândân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tổchức giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnhTây Ninh khóa VIII, kỳ họp thứ 8 thông qua./.

CHỦ TỊCH




Võ Hùng Việt

PHỤ LỤC I

BIỂU GIÁ BỔ SUNGMỨC THU VIỆN PHÍ MỘT SỐ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH THEO THÔNG TƯ LIÊN BỘ SỐ14/TTLB, THÔNG TƯ LIÊN TỊCH SỐ 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH VÀ THÔNG TƯLIÊN TỊCH SỐ 04/2012/TTLT-BYT-BTC
(Kèm theo Nghị quyết số 22/2013/NQ-HĐND , ngày 12/7/2013 của Hội đồng nhân dântỉnh Tây Ninh)

STT

Tên dịch vụ - kỹ thuật

Mức thu

(đồng)

1

Phẫu thuật bướu cường giáp

1.600.000

2

Phẫu thuật thoát vị bẹn có đặt mảnh ghép – Gây mê (chưa bao gồm mảnh ghép)

1.563.000

3

Phẫu thuật thoát vị bẹn có đặt mảnh ghép – Gây tê (chưa bao gồm mảnh ghép)

930.000

4

Phẫu thuật cắt chắp có bọc

89.000

5

Troponin T/I

70.000

6

Máu lắng (bằng máy tự động)

30.000

7

Thời gian máu đông

3.000

8

Thử phản ứng dị ứng thuốc

65.000

9

Chụp cộng hưởng từ (MRI) không tiêm thuốc cản quang

1.487.000

10

Chụp cộng hưởng từ (MRI) có tiêm thuốc cản quang

1.800.000

PHỤ LỤC II

BIỂU GIÁ THU VIỆNPHÍ TẠM THỜI ÁP DỤNG CHO MỘT SỐ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CHƯA CÓ TÊN TRONGTHÔNG TƯ LIÊN BỘ SỐ 14/TTLB, THÔNG TƯ LIÊN TỊCH SỐ 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XHVÀ THÔNG TƯ LIÊN TỊCH SỐ 04/2012/TTLT-BYT-BTC
(Kèm theo Nghị quyết số 22/2013/NQ-HĐND , ngày 12/7/2013 của Hội đồng nhân dântỉnh Tây Ninh)

STT

Tên kỹ thuật

Mức thu

(đồng)

XÉT NGHIỆM, CĐHA VÀ DVKT KHÁC

1

Đo loãng xương

15.000

2

Tinh trùng đồ

23.000

3

Sơ cứu ban đầu về gãy xương chi dưới phức tạp

(không tính nẹp cố định)

83.000

4

Sơ cứu ban đầu về đứt mạch máu

42.000

5

Sơ cứu, rữa vết thương phần mềm

51.000

6

Phun khí dung trong điều trị COPD, co thắt phế quản cấp (đã bao gồm thuốc)

25.000

7

Thông tiểu liên tục

31.000

8

Bóp bóng AMBU, thổi ngạt

423.000

9

Đặt sonde dạ dày

15.000

10

Điện giải đồ (Ca++, Na+, K+)

Sử dụng máy Ion đồ cho kết quả 3 thông số

22.000

11

Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm tự động

30.000

12

Thử phản ứng dị ứng thuốc

65.000

13

Phẫu thuật may nâng bàng quang - phục hồi thành âm đạo - gây mê

1.030.000

14

Phẫu thuật may nâng bàng quang - phục hồi thành âm đạo - gây tê

966.000

15

Đỡ đẻ ngôi mặt

380.000

16

Phẫu thuật bóc u xơ tử cung ngã bụng/âm đạo - Gây mê

983.000

17

Phẫu thuật bóc u xơ tử cung ngã bụng/âm đạo - Gây tê

930.000

PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

18

Điều trị PHCN bằng máy Ion tĩnh điện (lần/15 phút)

20.000

19

Điều trị PHCN bằng máy Điện trung tần 2 kênh đa chức năng (lần/15 phút)

18.000

20

Điều trị PHCN bằng máy Vi sóng (lần/15 phút)

20.000

21

Tập đứng trên bàn xiên quay

18.000