HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI

--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 23/2015/NQ-HĐND

Quảng Ngãi, ngày 14 tháng 12 năm 2015

NGHỊ QUYẾT

VỀ DỰ TOÁN VÀ PHÂN BỔ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2016

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
KHÓA XI - KỲ HỌP THỨ 18

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Nghị định số 73/2003/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ ban hành Quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương;

Thực hiện Quyết định số 2100/QĐ-TTg ngày 28 tháng 11 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2016 và Quyết định số 2502/QĐ-BTC ngày 28 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2016;

Trên cơ sở xem xét Tờ trình số 150/TTr-UBND ngày 04 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự toán và phân bổ ngân sách địa phương năm 2016; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quyết định dự toán ngân sách địa phương năm 2016, như sau:

1. Tổng thu ngân sách nhà nước (NSNN) trên địa bàn: 22.361.600 triệu đồng.

a) Thu cân đối NSNN: 22.251.000 triệu đồng, bao gồm:

- Thu từ sản xuất kinh doanh trong nước: 21.651.000 triệu đồng;

- Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu: 600.000 triệu đồng.

b) Thu để lại chi quản lý qua NSNN: 110.600 triệu đồng.

2. Thu từ chuyển nguồn tăng thu năm trước: 304.760 triệu đồng.

3. Tổng chi ngân sách địa phương: 9.469.020 triệu đồng.

a) Chi cân đối ngân sách địa phương: 9.358.420 triệu đồng, bao gồm:

- Chi đầu tư phát triển: 2.851.796 triệu đồng;

- Chi thường xuyên: 6.124.366 triệu đồng;

- Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 1.140 triệu đồng;

- Dự phòng ngân sách: 181.835 triệu đồng;

- Chi thực hiện một số mục tiêu, nhiệm vụ khác: 199.283 triệu đồng.

b) Chi từ nguồn thu để lại quản lý qua NSNN: 110.600 triệu đồng.

(Chi tiết dự toán và phân bổ ngân sách địa phương năm 2016 theo các Biểu từ số 01 đến số 10 kèm theo Nghị quyết này)

Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XI thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2015, tại kỳ họp thứ 18./.

CHỦ TỊCH




Lê Viết Chữ

Biểu số 01 Trang 1

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2016

(Kèm theo Nghị quyết số 23 /NQ-HĐND, ngày 14/12/2015 của HĐND tỉnh)

ĐVT: triệu đồng

Số TT

Chỉ tiêu

Dự toán năm 2016

(1)

(2)

(3)

TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN (A)+(B)

22,361,600

A

Tổng thu cân đối NSNN trên địa bàn (I)+(II)

22,251,000

I

Thu nội địa

21,651,000

1

Thu từ DNNN do Trung ương quản lý

18,490,000

Trong đó thu từ Nhà máy lọc dầu Dung Quất

17,539,000

- Thuế giá trị gia tăng

6,655,200

Trong đó thu từ Nhà máy lọc dầu Dung Quất

6,254,000

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

415,000

Trong đó thu từ Nhà máy lọc dầu Dung Quất

389,000

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

5,111,000

Trong đó thu từ Nhà máy lọc dầu Dung Quất

4,596,000

- Thuế tài nguyên

5,500

- Thuế môn bài

300

- Thu khác

6,303,000

Trong đó thu từ Nhà máy lọc dầu Dung Quất

6,300,000

2

Thu từ doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý

95,000

- Thuế giá trị gia tăng

62,750

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

29,000

- Thuế tài nguyên

2,500

- Thuế môn bài

200

- Thu khác

550

3

Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

210,000

- Thuế giá trị gia tăng

123,530

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

85,000

- Thuế tài nguyên

900

- Thuế môn bài

70

- Thu khác

500

4

Thu từ khu vực công thương nghiệp, dịch vụ ngoài quốc doanh

1,400,000

- Thuế giá trị gia tăng

779,804

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

168,563

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

348,000

- Thuế tài nguyên

60,577

- Thuế môn bài

16,500

- Thu khác

26,556

5

Lệ phí trước bạ

130,000

6

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

7,000

7

Thuế thu nhập cá nhân

260,000

8

Thuế bảo vệ môi trường

430,000

9

Thu phí, lệ phí

71,000

- Phí và lệ phí trung ương

25,450

- Phí và lệ phí tỉnh

23,730

- Phí và lệ phí huyện

11,990

- Phí và lệ phí xã

9,830

10

Tiền sử dụng đất

400,000

11

Thu cho thuê mặt đất, mặt nước

32,250

12

Thu cấp quyền khai thác khoáng sản

13,750

Trong đó do Trung ương cấp

1,200

13

Thu từ quĩ đất công ích, hoa lợi công sản,…tại xã

16,000

14

Thu khác

96,000

Trong đó thu xử phạt trong lĩnh vực trật tự an toàn giao thông

45,000

II

Thu từ hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu

600,000

1

Thuế: xuất khẩu, nhập khẩu, tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu

35,000

2

Thuế giá trị gia tăng hàng hoá nhập khẩu

565,000

B

Thu để lại chi quản lý qua NSNN

110,600

1

Thu học phí

29,380

2

Thu phí, lệ phí, sự nghiệp và thu khác

20,220

3

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

61,000

TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (A)+(B)

9,469,020

A

Thu cân đối ngân sách địa phương (I)+(II)+(III)

9,358,420

I

Các khoản thu cân đối NSĐP được hưởng theo phân cấp

6,902,390

1

Các khoản thu NSĐP hưởng 100%

822,003

2

Các khoản thu phân chia NSĐP hưởng theo tỷ lệ 61%

6,080,387

II

Bổ sung có mục tiêu từ ngân sách trung ương

2,151,270

1

Chi thực hiện các Chương trình mục tiêu Quốc gia

357,133

2

Chi đầu tư các CTMT từ nguồn vốn trong nước

644,499

3

Chi đầu tư các CTMT từ nguồn vốn ngoài nước

120,257

4

Chi từ nguồn hỗ trợ các chế độ chính sách theo quy định

1,029,381

III

Thu từ chuyển nguồn tăng thu năm 2015

304,760

B

Thu để lại chi quản lý qua ngân sách nhà nước

110,600

Biểu số 02

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2016

(Kèm theo Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 14/12/2015 của HĐND tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

Số TT

Chỉ tiêu

Dự toán năm 2016

Trong đó

Cân đối NSĐP

TƯ bổ sung có mục tiêu

(1)

(2)

(3)=(4)+(5)

(4)

(5)

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (A)+(B)

9,469,020

7,803,368

1,665,652

A

CHI CÂN ĐỐI

9,358,420

7,692,768

1,665,652

I

Chi đầu tư phát triển

2,851,796

1,795,300

1,056,496

1

Chi đầu tư XDCB vốn trong nước

1,388,300

1,388,300

2

Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất (*)

400,000

400,000

3

Chi đầu tư từ nguồn trung ương bổ sung có mục tiêu (**)

1,056,496

1,056,496

Trong đó vốn nước ngoài

120,257

120,257

4

Bổ sung các quỹ ngoài ngân sách

7,000

7,000

II

Chi thường xuyên

6,124,366

5,638,103

486,263

1

Chi trợ giá, trợ cước

28,675

25,560

3,115

2

Chi sự nghiệp Kinh tế

703,170

613,658

89,512

3

Chi hoạt động sự nghiệp môi trường

94,252

91,252

3,000

4

Chi sự nghiệp Giáo dục-đào tạo-dạy nghề

2,558,195

2,432,306

125,889

- Sự nghiệp giáo dục

2,374,595

2,248,706

125,889

- Sự nghiệp đào tạo và dạy nghề

183,600

183,600

0

5

Chi sự nghiệp Y tế

562,620

553,620

9,000

6

Chi sự nghiệp Khoa học và công nghệ

26,088

26,088

7

Chi sự nghiệp Văn hóa-thể thao-du lịch

133,920

129,450

4,470

8

Chi sự nghiệp Phát thanh-truyền hình

35,461

35,461

9

Chi đảm bảo xã hội

560,221

358,312

201,909

10

Chi quản lý hành chính

1,231,313

1,195,985

35,328

11

Chi quốc phòng

113,881

102,151

11,730

12

Chi an ninh

53,411

51,101

2,310

13

Chi thường xuyên khác

23,159

23,159

III

Chi bổ sung Quỹ Dự trữ tài chính

1,140

1,140

IV

Chi dự phòng ngân sách

181,835

181,835

V

Chi theo mục tiêu, nhiệm vụ phân bổ trong quá trình thực hiện dự toán

199,283

76,390

122,893

B

CHI TỪ NGUỒN THU ĐỂ LẠI QUẢN LÝ QUA

NSNN

110,600

110,600

1

Chi sự nghiệp giáo dục đào tạo

29,380

29,380

2

Chi thường xuyên khác

20,220

20,220

3

Chi đầu tư XDCB từ nguồn thu xổ số kiến thiết

61,000

61,000

Ghi chú: (*) Bố trí 20.000 trđ từ nguồn thu tiền sử dụng đất của tỉnh để thực hiện công tác đo đạc, đăng ký đất đai, lập cơ sở dữ liệu hồ sơ địa chính và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.

(**) Bao gồm 57.500 trđ bổ sung thực hiện chi đầu tư đối với huyện Nghĩa Hành và Tư Nghĩa.

Biểu số 03

DỰ KIẾN DỰ TOÁN KINH PHÍ TRUNG ƯƠNG BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU CHO NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG - NĂM 2016

(Kèm theo Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 14/12/2015 của HĐND tỉnh)

Đơn vị: triệu đồng

Số TT

Chỉ tiêu

Dự toán năm 2016

Trong đó

Vốn đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TỔNG SỐ (I)+(II)+(III)

2,151,270

998,996

1,152,274

I

Các chương trình mục tiêu quốc gia (1)

357,133

234,240

122,893

1

Chương trình giảm nghèo bền vững

298,033

203,040

94,993

2

Chương trình xây dựng nông thôn mới

59,100

31,200

27,900

II

Bổ sung có mục tiêu (Vốn đầu tư xây dựng cơ bản)

764,756

764,756

0

1

Đầu tư các dự án bằng nguồn vốn trong nước

644,499

644,499

2

Đầu tư các dự án bằng nguồn vốn ngoài nước (2)

120,257

120,257

III

Bổ sung có mục tiêu (kinh phí sự nghiệp)

1,029,381

1,029,381

1

Hỗ trợ xử lý ô nhiễm môi trường nghiêm trọng

3,000

3,000

2

Kinh phí học bổng học sinh dân tộc nội trú

6,408

6,408

3

Kinh phí hỗ trợ học sinh bán trú và trường phổ thông dân tộc bán trú

48,948

48,948

4

Hỗ trợ học sinh PTTH vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn

11,188

11,188

5

Chính sách giáo dục đối với người khuyết tật

4,430

4,430

6

Hỗ trợ kinh phí thực hiện đối với đảng bộ cơ sở

15,250

15,250

7

Hỗ trợ kinh phí mua trang phục cho dân quân tự vệ

11,730

11,730

8

Hỗ trợ kinh phí mua trang phục tăng thêm theo Pháp lệnh CA xã

2,310

2,310

9

Hỗ trợ kinh phí hoạt động phong trào "Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hoá"

4,470

4,470

10

Hỗ trợ bù giảm thu, bù mặt bằng chi thường xuyên và một số chế độ, chính sách do ngân sách địa phương đảm bảo nhưng chưa đủ nguồn

525,618

525,618

11

Hỗ trợ kinh phí chuyển giáo viên trường bán công vào công lập

23,405

23,405

12

Hỗ trợ kinh phí thực hiện Luật Người cao tuổi, Luật người khuyết tật và chính sách đối với các đối tượng bảo trợ xã hội

117,240

117,240

13

Hỗ trợ chính sách trợ giá trực tiếp cho người dân tộc thiểu số nghèo

3,115

3,115

14

Hỗ trợ nâng cấp đô thị

7,500

7,500

15

Hỗ trợ tiền điện hộ nghèo, hộ chính sách

36,669

36,669

16

Hỗ trợ bảo vệ phát triển đất lúa

33,400

33,400

17

Hỗ trợ chính sách miễn thu thuỷ lợi phí

17,290

17,290

18

Hỗ trợ một số chế độ, chính sách và nhiệm vụ chi ổn định từ dự toán năm 2015 do năm 2016 là năm kéo dài thời kỳ ổn định

152,300

152,300

19

Vốn nước ngoài (3)

5,110

5,110

Ghi chú:

(1) Số tạm phân bổ; sau khi Chính phủ ban hành định mức phân bổ cụ thể sẽ thực hiện điều chỉnh.

(2) Thực hiện ghi thu - ghi chi trong phạm vi dự toán được giao. Riêng đối với Chương trình hỗ trợ ứng phó với biến đổi khí hậu (SP-RCC) thực hiện trong phạm vi dự toán được giao và theo cơ chế tài chính trong nước

(3) Vốn ngoài nước đối với chương trình hỗ trợ đảm bảo chất lượng trường học, thực hiện rút dự toán trong phạm vi dự toán được giao và theo cơ chế tài chính trong nước, bao gồm:

- Dự án đào tạo và hội thảo:

550

triệu đồng.

- Quỹ giáo dục nhà trường:

870

triệu đồng.

- Dự án quỹ phúc lợi cho học sinh:

3,690

triệu đồng.

Cộng:

5,110

triệu đồng.

Biểu số 04

BIỂU TỔNG HỢP CÂN ĐỐI DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2016

(Bao gồm ngân sách cấp huyện và ngân sách xã)

(Kèm theo Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 14/12/2015 của HĐND tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

Số TT

Huyện, thành phố

Thu ngân sách trên địa bàn

Thu được hưởng theo phân cấp

Trong đó

Bổ sung từ ngân sách tỉnh

Bao gồm

Thu chuyển nguồn tăng thu năm 2015 (*)

Tổng chi ngân sách huyện, thành phố

Bao gồm

Chi bổ sung theo định mức, mục tiêu

Các khoản thu 100%

Các khoản thu phân chia

Bổ sung cân đối

Trong đó

Bổ sung có mục tiêu

Chi đầu tư phát triển

Trong đó chi trả nợ vay tín dụng ưu đãi

Chi thường xuyên (**)

Dự phòng chi ngân sách

Chi từ nguồn ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu

Bổ sung cân đối thời kỳ ổn định

Bổ sung phân cấp vốn đầu tư XDCB

Bổ sung nguồn CCTL và chế độ phụ cấp khác

SN giáo dục

A

B

(1)

(2)=(3)+(4)

(3)

(4)

(5)=(6)+(11)

(6)=(7+8+9+10)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)=(2)+(5)+(12)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

Cộng

2,124,470

1,186,616

536,003

650,613

3,099,290

2,615,719

1,728,814

55,260

742,382

89,263

483,571

18,834

4,304,739

505,000

6,951

3,147,859

91,920

483,571

76,390

1

Đức Phổ

119,170

90,336

63,835

26,501

309,444

265,523

182,760

2,133

71,682

8,948

43,921

452

400,232

63,465

2,123

270,034

8,280

43,921

14,532

2

Mộ Đức

42,600

31,939

21,270

10,669

299,815

260,787

152,919

2,256

95,368

10,244

39,028

1,734

333,488

21,690

625

265,620

7,150

39,028

3

Tư Nghĩa

73,260

54,378

32,290

22,088

278,599

241,249

160,019

3,972

69,430

7,828

37,350

4,980

337,957

27,102

625

265,650

7,855

37,350

4

Nghĩa Hành

50,225

35,447

15,617

19,830

227,757

188,488

124,201

1,437

53,775

9,075

39,269

194

263,398

17,085

201,719

5,325

39,269

5

TP Quảng Ngãi

1,384,013

650,009

238,158

411,851

177,539

113,310

75,527

28,080

6,389

3,314

64,229

-24,080

803,468

188,906

492,983

18,200

64,229

39,150

6

Sơn Tịnh

82,690

65,773

44,850

20,923

215,621

186,228

143,886

2,821

34,456

5,065

29,393

9,819

291,213

26,953

625

227,857

7,010

29,393

7

Bình Sơn

184,750

125,716

55,060

70,656

374,534

320,362

188,572

3,762

111,356

16,672

54,172

13,869

514,119

48,909

625

384,678

7,810

54,172

18,550

8

Ba Tơ

32,030

21,647

7,940

13,707

276,225

234,232

145,701

2,116

81,794

4,621

41,993

1,890

299,762

20,127

375

230,452

7,190

41,993

9

Minh Long

6,662

4,769

2,747

2,022

126,655

109,700

69,025

815

36,653

3,207

16,955

91

131,515

9,361

375

102,429

2,770

16,955

10

Sơn Hà

24,790

18,121

11,740

6,381

276,680

236,059

161,114

3,636

66,628

4,681

40,621

294,801

21,092

500

226,398

6,690

40,621

11

Sơn Tây

87,980

63,101

28,255

34,846

109,559

88,398

81,268

1,032

3,272

2,826

21,161

9,292

181,952

26,353

375

130,388

4,050

21,161

12

Trà Bồng

22,970

17,399

10,170

7,229

178,209

155,437

101,226

1,238

46,628

6,345

22,772

400

196,008

13,837

375

155,229

4,170

22,772

13

Lý Sơn

7,650

3,971

2,220

1,751

97,675

93,033

58,567

846

31,246

2,374

4,642

101,646

7,849

328

82,657

2,340

4,642

4,158

14

Tây Trà

5,680

4,010

1,851

2,159

150,978

122,913

84,029

1,116

33,705

4,063

28,065

193

155,180

12,271

111,765

3,080

28,065

Ghi chú:

(*) 50% tăng thu ước thực hiện so với dự toán HĐND tỉnh giao năm 2015 để thực hiện cải cách tiền lương. Được xác định lại sau khi kết thúc năm ngân sách 2015.

(**) Chi thường xuyên năm 2016 đã bao gồm chênh lệch tiền lương và các chế độ phụ cấp theo mức lương cơ sở 1.150.000 đồng.

Biểu 05

BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2016

(Kèm theo Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 14/12/2015 của HĐND tỉnh)

 ĐVT: triệu đồng

Số TT

Nội dung thu

Huyện, TP

Tổng thu NS trên địa bàn

Gồm các sắc thuế và các khoản thu

Thu từ các DNNN

Thu từ CTN-DV NQD

Bao gồm

Lệ phí trước bạ

Thuế SD đất NN

Thuế SD đất phi NN

Thuế TN cá nhân

Thu phí và lệ phí

Thu tiền sử dụng đất (*)

Thu cấp quyền khai thác khoáng sản

Tiền cho thuê đất

Thu khác ngân sách

Trong đó thu phạt ATGT

Thu tại xã

Thuế GTGT

Thuế TNDN

Thuế TT ĐB

Thuế Tài nguyên

Thuế Môn bài

Thu khác

A

B

(1)

(2)

(3)

(3.1)

(3.2)

(3.3)

(3.4)

(3.5)

(3.6)

(4)

(5)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(11.1)

(12)

Tổng cộng

2,124,470

23,540

1,400,000

779,804

168,563

348,000

60,577

16,500

26,556

130,000

7,000

49,310

20,620

400,000

5,750

32,250

40,000

15,000

16,000

1

Đức Phổ

119,170

6,450

51,150

38,175

5,170

100

4,985

1,580

1,140

7,000

420

3,450

2,650

40,000

1,150

1,500

3,200

1,200

2,200

2

Mộ Đức

42,600

150

20,500

15,740

1,650

100

490

1,130

1,390

7,100

300

2,450

1,600

4,000

400

700

3,200

1,200

2,200

3

Tư Nghĩa

73,260

270

41,500

34,380

1,800

30

3,015

1,390

885

9,500

350

2,950

1,870

10,000

700

920

3,000

1,200

2,200

4

Nghĩa Hành

50,225

34,120

30,160

2,348

260

932

420

3,600

215

1,400

1,150

4,000

240

3,800

1,000

1,700

5

TP Q.Ngãi

1,384,013

3,500

938,660

416,975

140,600

347,380

10,570

7,425

15,710

59,570

5,423

28,900

5,300

303,080

2,000

25,080

10,000

5,000

2,500

6

Sơn Tịnh

82,690

1,000

39,300

29,000

5,300

2,810

710

1,480

24,000

110

1,480

1,600

10,000

500

1,500

2,000

800

1,200

7

Bình Sơn

184,750

7,000

122,700

105,800

9,700

330

1,650

1,820

3,400

13,000

130

5,020

3,200

25,000

1,000

2,000

3,500

1,200

2,200

8

Ba Tơ

32,030

120

24,000

21,530

900

40

90

490

950

1,500

30

1,150

870

1,000

60

3,000

500

300

9

Minh Long

6,662

3,500

3,195

120

70

85

30

430

250

480

400

2

1,200

500

400

10

Sơn Hà

24,790

1,050

14,240

10,140

320

2,832

398

550

1,700

12

1,050

920

2,000

18

3,500

700

300

11

Sơn Tây

87,980

2,000

84,130

57,090

35

26,875

79

51

350

320

280

900

400

12

Trà Bồng

22,970

18,400

11,400

430

20

5,930

300

320

1,500

10

460

550

220

130

1,400

700

300

13

Lý Sơn

7,650

2,000

3,000

2,720

150

100

30

600

350

100

300

100

700

300

500

14

Tây Trà

5,680

4,800

3,499

40

1,000

61

200

150

80

50

600

300

Ghi chú: (*) Thu tiền sử dụng đất trên địa bàn thành phố Quảng Ngãi là 303.080 triệu đồng. Trong đó dự án tỉnh quản lý thu: 203.000 triệu đồng; dự án Thành phố quản lý thu: 100.080 triệu đồng.

Biểu số 06

BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2016

(Bao gồm ngân sách cấp huyện, thành phố và ngân sách xã, phường, thị trấn)

(Kèm theo Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 14/12/2015 của HĐND tỉnh)

ĐVT: triệu đồng

Số thứ tự

Lĩnh vực chi

Huyện, thành phố

Tổng chi ngân sách huyện

Chi đầu tư phát triển (*)

Tr.đó chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất

Chi thường xuyên (**)

Chi QLHC

SN Giáo dục

SN Đào tạo

SN Văn hóa TT

SN phát thanh TH

SN thể dục thể thao

SN đảm bảo xã hội

SN kinh tế

SN Môi trường

Trợ giá, trợ cước

An Ninh

Quốc Phòng

Chi Khác

Dự phòng chi

Chi bổ sung theo định mức

Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu từ NS tỉnh

A

B

(1)

(2)

(2.1)

(3)

(3.1)

(3.2)

(3.3)

(3.4)

(3.5)

(3.6)

(3.7)

(3.8)

(3.9)

(3.10)

(3.11)

(3.12)

(3.13)

(4)

(5)

(7)

Tổng cộng

4,304,739

505,000

197,000

3,147,859

760,510

1,810,486

16,982

29,076

15,189

13,403

148,267

236,834

49,677

10,261

27,992

14,896

14,286

91,920

76,390

483,571

1

Đức Phổ

400,232

63,465

40,000

270,034

57,576

167,176

1,151

2,426

1,035

868

16,515

16,755

2,810

78

1,808

753

1,083

8,280

14,532

43,921

2

Mộ Đức

333,487

21,690

4,000

265,619

49,333

176,861

996

2,186

968

812

13,103

16,524

1,703

50

1,587

663

833

7,150

39,028

3

Tư Nghĩa

337,957

27,102

10,000

265,650

55,021

170,009

1,199

2,428

1,176

1,022

12,640

15,325

2,705

61

2,136

868

1,060

7,855

37,350

4

Nghĩa Hành

263,398

17,085

4,000

201,719

48,927

117,681

1,007

1,810

881

692

12,243

13,270

2,182

139

1,344

575

968

5,325

39,269

5

TP Q.Ngãi

803,470

188,906

100,080

492,985

86,546

254,401

3,597

4,016

2,562

3,257

22,402

77,317

25,780

6,535

4,057

2,515

18,200

39,150

64,229

6

Sơn Tịnh

291,213

26,953

10,000

227,857

63,692

119,961

1,873

2,470

1,290

1,090

13,423

15,888

3,300

400

2,060

995

1,415

7,010

29,393

7

Bình Sơn

514,118

48,909

25,000

384,677

80,763

251,704

1,386

2,820

1,260

1,110

17,435

18,983

3,870

824

2,160

1,052

1,310

7,810

18,550

54,172

8

Ba Tơ

299,763

20,127

1,000

230,453

74,637

119,201

1,195

2,031

946

777

9,777

13,596

1,641

1,337

2,781

1,198

1,336

7,190

41,993

9

Minh Long

131,515

9,361

400

102,429

37,149

49,978

576

1,018

813

551

3,478

5,397

778

603

938

662

488

2,770

16,955

10

Sơn Hà

294,800

21,092

2,000

226,397

53,136

136,989

1,178

2,170

1,056

964

10,096

12,538

1,552

2,457

2,384

1,043

834

6,690

40,621

11

Sơn Tây

181,953

26,353

130,389

40,835

64,917

913

1,360

817

568

2,876

13,569

941

941

953

788

911

4,050

21,161

12

Trà Bồng

196,007

13,837

220

155,228

43,565

86,052

889

1,602

854

632

7,327

8,749

1,035

1,387

1,403

837

896

4,170

15

22,772

13

Lý Sơn

101,646

7,849

300

82,657

27,217

41,470

450

1,396

818

590

3,890

3,547

691

411

1,037

809

331

2,340

4,158

4,642

14

Tây Trà

155,181

12,271

111,765

42,113

54,086

572

1,343

713

470

3,062

5,376

689

1,573

866

596

306

3,080

28,065

Biểu số 07

BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2016

(Kèm theo Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 14/12/2015 của HĐND tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

S ố TT

Mục tiêu,nhiệm vụHuyện, thành phố

Tổng cộng

Bổ sung nguồn thực hiện CCTL và các khoản chi theo lương cơ sở 1.150.000 đồng/tháng

Bổ sung thực hiện các mục tiêu, nhiệm vụ khác

Bổ sung sự nghiệp VHTT theo QĐ 27/2011/QĐ-UBND

Chính sách CBCCVC điều động, luân chuyển theo QĐ 457/2008/QĐ-UBND

Chính sách thu hút sinh viên về công tác ở xã theo QĐ 458/2008/QĐ-UBND

Chính sách CBCC cấp xã nghỉ việc, thôi việc theo QĐ 459

Hỗ trợ CBCC đi đào tạo trong và ngoài nước theo QĐ 481/2008/QĐ- UBND

Hỗ trợ người nghèo vùng khó khăn theo QĐ 102/2009/QĐ- TTg

Xếp ngạch, bậc lương CBCC xã theo QĐ 281/QĐ-UBND ngày 15/11/13

Đội công tác XH tình nguyện (QĐ 43/2014/QĐ-UBND ngày 12/9/2014)

Chính sách người HĐKCT xã, thôn theo QĐ 26/2014/QĐ- UBND

Bổ sung KP Đề án dân quân thường trực bảo vệ trụ sở UBND xã; Đề án tổ ANND

Đề án 600 và Đề án 500 tri thức trẻ

Bổ sung KP thực hiện chính sách BTXH theo NĐ 13 và Luật Người cao tuổi

Hỗ trợ tiền điện hộ nghèo, hộ chính sách

Điều chuyển biên chế giáo dục và học sinh và ngành văn hoá thông tin

Ngăn chặn tình trạng chặt phá rừng và chữa cháy rừng theo QĐ số 08/2015/QĐ-UBND ngày 10/02/15

Chính sách người uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số

Chúc thọ các cụ cao tuổi

Chế độ thù lao cá nhân chi trả trợ cấp BTXH

Kinh phí quản lý chương trình 135

Phân bổ kinh phí thực hiện nhiệm vụ quy hoạch

Học bổng HS dân tộc bán trú, trường PTDT bán trú và chính sách GD đối với người khuyết tật

Hỗ trợ kinh phí thực hiện đối với đảng bộ cơ sở

Cấp bù miễn thu thủy lợi phí

Hỗ trợ bảo vệ và phát triển đất trồng lúa

Hỗ trợ nâng cấp đô thị

Hỗ trợ một số nhiệm vụ do NS huyện, thành phố đảm bảo nhưng chưa đủ nguồn

A

B

(1)=(2)+(3)

(2)

)=(4)...(3

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(21)

(22)

(23)

(24)

(26)

(27)

(28)

(29)

(31)

(32)

(33)

Tổng cộng

1,225,953

742,382

483,571

4,569

1,646

842

1,955

12,601

3,115

7,643

6,029

86,244

6,360

6,435

117,240

36,669

8,496

6,443

1,743

6,585

1,206

185

12,409

52,711

14,609

26,336

33,400

7,500

20,600

1

Đức Phổ

115,603

71,682

43,921

430

77

38

400

850

513

7,009

533

76

15,000

2,884

1,000

1,758

733

118

670

186

1,200

3,706

4,740

2,000

2

Mộ Đức

134,396

95,368

39,028

629

0

292

404

738

500

5,617

211

118

15,000

2,537

645

423

849

101

46

1,136

3,123

4,659

2,000

3

Tư Nghĩa

106,780

69,430

37,350

146

52

74

200

700

825

1,010

7,324

55

15,000

2,700

155

20

799

109

2,136

297

1,185

333

3,430

800

4

Nghĩa Hành

93,044

53,775

39,269

197

200

32

200

1,068

1,369

563

6,070

266

15,000

2,527

1,200

155

14

611

84

1,000

204

805

2,660

2,744

2,300

5

TP Q.Ngãi

70,618

6,389

64,229

63

0

112

300

3,350

121

774

14,834

1,159

20,000

3,033

4,524

313

1,325

84

3,050

195

1,088

164

2,240

7,500

6

Sơn Tịnh

63,849

34,456

29,393

331

189

35

100

1,000

566

186

4,806

197

10,000

1,881

225

564

147

700

371

1,395

1,166

4,034

1,500

7

Bình Sơn

165,528

111,356

54,172

822

149

12

300

1,180

1,045

1,233

9,670

302

78

20,000

4,260

477

7

1,014

143

34

858

1,470

4,961

4,157

2,000

8

Ba Tơ

123,787

81,794

41,993

627

300

96

120

1,480

598

420

8,503

1,133

1,977

740

3,731

1,765

384

109

109

40

1,720

8,804

2,000

3,452

2,085

1,800

9

Minh Long

53,608

36,653

16,955

117

0

102

60

650

270

520

2,913

350

473

1,000

1,092

145

164

60

38

20

347

2,222

900

1,702

810

3,000

10

Sơn Hà

107,249

66,628

40,621

114

380

72

523

772

800

599

6,870

655

862

1,000

5,150

330

470

225

92

35

1,091

12,618

1,250

2,243

2,470

2,000

11

Sơn Tây

24,433

3,272

21,161

499

93

80

100

150

387

3,613

597

944

1,000

1,665

310

280

29

38

30

7,921

750

1,134

741

800

12

Trà Bồng

69,400

46,628

22,772

280

134

24

185

805

465

310

4,799

453

856

1,000

2,490

116

40

226

107

76

30

498

6,321

750

1,157

850

800

13

Lý Sơn

35,888

31,246

4,642

0

0

81

50

200

887

83

1,000

826

61

86

21

148

345

54

800

14

Tây Trà

61,770

33,705

28,065

314

72

84

48

691

502

200

651

3,329

449

968

1,500

1,893

1,011

286

178

74

46

30

1,163

12,520

335

481

440

800

Biểu số 08

PHÂN BỔ, GIAO DỰ TOÁN CHI CHO CÁC SỞ, BAN, NGÀNH, ĐƠN VỊ THUỘC TỈNH VÀ CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ - NĂM 2016

(Kèm theo Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 14/12/2015 của HĐND tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

Số TT

Nội dung

Dự toán năm 2016

Bao gồm các chỉ tiêu (4)+(5)+(6)+(19)+(20)+(21)

Chi đầu tư phát triển

Chi quản lý hành chính

Chi Sự nghiệp

Bao gồm các chỉ tiêu từ (7) đến (18)

Chi thường xuyên khác

Dự phòng

Chi theo mục tiêu, nhiệm vụ khác

Trợ giá, trợ cước

Kinh tế, sự nghiệp khác

(1)

Môi trường

Giáo dục

Đào tạo, dạy nghề

(2)

Y tế

Khoa học công nghệ thông tin

Văn hoá Thể thao Du lịch

Phát thanh truyền hình

Đảm bảo xã hội

An ninh

Quốc phòng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

A

CHI CÂN ĐỐI NS ĐỊA PHƯƠNG

7,692,768

1,795,300

1,195,985

4,418,959

25,560

613,658

91,252

2,248,706

183,600

553,620

26,088

129,450

35,461

358,312

51,101

102,151

23,159

181,835

77,530

A.1

Cấp tỉnh

3,692,420

1,290,300

338,574

1,963,618

15,299

331,636

41,575

429,724

154,017

553,620

26,088

86,872

20,272

200,511

23,109

80,895

8,873

89,915

1,140

I

Các cơ quan, đơn vị

2,302,192

0

338,574

1,963,618

15,299

331,636

41,575

429,724

154,017

553,620

26,088

86,872

20,272

200,511

23,109

80,895

0

0

0

1

Văn phòng Tỉnh uỷ

86,117

66,229

19,888

15,299

1,504

3,085

2

Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh

13,196

12,899

297

297

3

Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh

20,027

15,929

4,098

360

900

2,838

4

Sở Kế hoạch và Đầu tư

9,818

6,926

2,892

2,892

5

Sở Nội vụ

28,697

11,671

17,026

16,001

1,025

6

Sở Tư pháp

12,719

3,687

9,032

8,196

752

84

7

Sở Xây dựng

17,567

4,911

12,656

12,656

8

Sở Thông tin và Truyền thông

11,628

3,324

8,304

830

7,474

9

Sở Ngoại vụ

7,928

6,064

1,864

1,676

188

10

Sở Khoa học và Công nghệ

25,758

4,158

21,600

21,600

11

Sở Tài nguyên và Môi trường

63,454

7,143

56,311

41,666

14,645

12

Sở Công Thương

20,739

15,023

5,716

4,688

28

1,000

13

Sở Giao thông Vận tải

98,780

16,754

82,026

81,826

200

14

Sở Lao động Thương binh và Xã hội

48,620

5,229

43,391

22,648

36

20,707

15

Thanh tra tỉnh

8,212

8,147

65

65

16

Sở Y tế

568,779

9,091

559,688

4,000

3,088

548,600

4,000

17

Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch

74,077

6,181

67,896

1,408

12,338

540

53,610

18

Sở Giáo dục và Đào tạo

427,751

8,725

419,026

200

415,826

3,000

19

Trường Đại học Phạm Văn Đồng

48,063

48,063

48,063

20

Trường ĐH Tài chính Kế toán

2,786

2,786

2,786

21

Trường Chính trị tỉnh

11,374

11,374

11,374

22

Trường CĐ Y tế Đặng Thuỳ Trâm

10,721

10,721

10,721

23

Trường CĐ Nghề Việt Hàn

2,077

2,077

2,077

24

Tỉnh Đoàn TNCS Hồ Chí Minh

9,509

3,826

5,683

360

856

4,467

25

Sở Tài chính

9,737

9,368

369

369

26

Sở Nông nghiệp và PT nông thôn

119,764

37,996

81,768

79,236

1,000

1,532

27

Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh

7,877

4,482

3,395

860

100

2,435

28

Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc VN tỉnh

8,631

8,134

497

187

60

250

29

Hội Nông dân tỉnh

9,156

4,235

4,921

4,330

591

30

Hội Cựu chiến binh tỉnh

3,540

3,465

75

75

31

Đài Phát thanh truyền hình

20,272

20,272

20,272

32

Ban Dân tộc

5,558

3,495

2,063

45

2,018

33

Ban QL các khu CN Quảng Ngãi

11,225

4,290

6,935

6,575

360

34

Ban Quản lý KKT Dung Quất

72,387

17,317

55,070

42,028

7,677

2,021

3,344

35

Ban Bảo vệ, chăm sóc sức khoẻ cán bộ

5,606

1,137

4,469

4,469

36

Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh

72,495

72,495

72,495

37

Bộ chỉ huy Bộ đội biên phòng

8,400

8,400

8,400

38

Công an tỉnh

20,109

20,109

20,109

39

Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy tỉnh

3,000

3,000

3,000

40

Hỗ trợ Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh

700

700

41

Liên minh Hợp tác xã tỉnh

5,155

5,155

5,155

42

Hội Văn học nghệ thuật tỉnh

3,905

3,905

3,905

43

Hội Nhà báo tỉnh

1,978

1,978

1,978

44

Hội Luật gia tỉnh

818

818

818

45

Hội Người cao tuổi tỉnh

1,533

1,533

1,533

46

Hội Người mù

2,310

2,310

2,310

47

Hội Khuyến học tỉnh

1,560

1,560

1,560

48

Hội Đông y tỉnh

384

384

384

49

Hội Chữ Thập đỏ tỉnh

2,548

60

2,488

2,488

50

Hội Nạn nhân chất độc dioxin tỉnh

1,144

1,144

1,074

70

51

Liên hiệp các hội khoa học tỉnh

2,614

978

1,636

1,636

52

Hội Thanh niên xung phong tỉnh

729

729

729

53

Hỗ trợ Hội Tù yêu nước tỉnh

728

728

728

54

Hỗ trợ Hội Cựu giáo chức tỉnh

885

885

885

55

Hỗ trợ Hội Kế hoạch hoá gia đình tỉnh

32

32

32

56

Hỗ trợ Hội Thân nhân người VN ở NN

342

342

342

57

Hỗ trợ Hội Doanh nghiệp, Hội Doanh nghiệp trẻ tỉnh

230

230

230

58

Hỗ trợ Hội Y học

135

135

135

59

Bổ sung Quỹ hỗ trợ ngư dân

1,000

1,000

1,000

60

Các chế độ chính sách về bảo hiểm

177,786

177,786

177,786

61

Chi công tác xử lý môi trường

13,000

13,000

13,000

62

Hỗ trợ doanh nghiệp hoạt động công ích

2,700

2,700

2,700

63

Hỗ trợ hoạt động xe buýt

2,580

2,580

2,580

64

Quỹ thi đua khen thưởng tỉnh

11,000

11,000

0

65

Công ty TNHH MTV khai thác CTTL (cấp bù miễn thu thủy lợi phí)

19,051

19,051

19,051

66

Bố trí kinh phí phục vụ công tác bầu cử HĐND các cấp (NK 2016-2021)

10,000

10,000

67

Bố trí kinh phí trang bị xe ô tô theo quy định hiện hành

6,000

6,000

68

Vốn đối ứng các dự án viện trợ phi CP

600

600

600

69

Tạm giữ 50% dự toán chi đào tạo nghề đối với các cơ sở nghề (3)

24,593

24,593

24,593

II

Chi đầu tư phát triển

1,290,300

1,290,300

1

Chi đầu tư xây dựng cơ bản

1,283,300

1,283,300

- Chi đầu tư XDCB cân đối NSĐP

950,300

950,300

- Hỗ trợ XD nhà ở theo QĐ 167/QĐ- TTg

0

- Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất (4)

203,000

203,000

- Chi trả nợ vay tín dụng ưu đãi

130,000

130,000

2

Chi bổ sung các quỹ ngoài ngân

7,000

7,000

sách

III

Chi thường xuyên khác

8,873

8,873

Trong đó:

- Hỗ trợ Liên đoàn Lao động tỉnh

2,700

0

2,700

- Hỗ trợ Hội đồng Thẩm phán tỉnh

80

0

80

- Hỗ trợ Cục Thống kê tỉnh

200

200

- Cục Thuế tỉnh Quảng Ngãi

1,000

1,000

- Tòa án nhân dân tỉnh

200

200

- Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh

200

200

IV

Dự phòng chi ngân sách tỉnh

89,915

89,915

Trong đó:

Công tác PCLB - TKCN

3,000

3,000

V

Bổ sung Quĩ Dự trữ tài chính ĐP

1,140

1,140

VI

Chi tạo nguồn cải cách tiền lương

0

A.2

Các huyện, thành phố

4,000,347

505,000

857,411

2,455,340

10,261

282,021

49,677

1,818,982

29,583

0

0

42,578

15,189

157,801

27.992

21,256

14,286

91,920

76,390

I

Chi cân đối

3,821,169

505,000

760,510

2,373,063

10,261

236.834

49,677

1,810,486

16,982

0

0

42,479

15,189

148,267

27.992

14,896

14,286

91,920

76,390

1

Đức Phổ

356,311

63,465

57,576

211,375

78

16,755

2,810

167,176

1,151

3,294

1,035

16,515

1,808

753

1,083

8,280

14,532

2

Mộ Đức

294,459

21,690

49,333

215,453

50

16,524

1,703

176,861

996

2,998

968

13,103

1,587

663

833

7,150

0

3

Tư Nghĩa

300,607

27,102

55,021

209,569

61

15,325

2,705

170,009

1,199

3,450

1,176

12,640

2,136

868

1,060

7,855

0

4

Nghĩa Hành

224,129

17,085

48,927

151,824

139

13,270

2,182

117,681

1,007

2,502

881

12,243

1,344

575

968

5,325

0

5

Thành phố Quảng Ngãi

739,241

188,906

86,546

403,924

0

77,317

25,780

254,401

3,597

7,273

2,562

22,402

6,535

4,057

2,515

18,200

39,150

6

Sơn Tịnh

261,820

26,953

63,692

162,750

400

15,888

3,300

119,961

1,873

3,560

1,290

13,423

2,060

995

1,415

7,010

0

7

Bình Sơn

459,946

48,909

80,763

302,604

824

18,983

3,870

251,704

1,386

3,930

1,260

17,435

2,160

1,052

1,310

7,810

18,550

8

Ba Tơ

257,770

20,127

74,637

154,480

1,337

13,596

1,641

119,201

1,195

2,808

946

9,777

2,781

1,198

1,336

7,190

0

9

Minh Long

114,560

9,361

37,149

64,792

603

5,397

778

49,978

576

1,569

813

3,478

938

662

488

2,770

0

10

Sơn Hà

254,179

21,092

53,136

172,427

2,457

12,538

1,552

136,989

1,178

3,134

1,056

10,096

2,384

1,043

834

6,690

0

11

Sơn Tây

160,792

26,353

40,835

88,643

941

13,569

941

64,917

913

1,928

817

2,876

953

788

911

4,050

0

12

Trà Bồng

173,235

13,837

43,565

110,767

1,387

8,749

1,035

86,052

889

2,234

854

7,327

1,403

837

896

4,170

0

13

Lý Sơn

97,004

7,849

27,217

55,109

411

3,547

691

41,470

450

1,986

818

3,890

1,037

809

331

2,340

4,158

14

Tây Trà

127,116

12,271

42,113

69,346

1,573

5,376

689

54,086

572

1,813

713

3,062

866

596

306

3,080

0

II

Chi theo mục tiêu, nhiệm vụ

179,179

96,901

82,278

45,188

0

8,496

12,601

0

99

9,534

6,360

B

CHI TỪ NGUỒN TƯ BỔ SUNG

1,665,652

1,056,496

35,328

450,935

3,115

89,512

3,000

125,889

0

9,000

0

4,470

0

201,909

2,310

11,730

0

0

122,893

I

Các đơn vị tỉnh

239,371

57,500

6,641

175,230

0

28,012

3,000

73,178

0

9,000

0

0

0

48,000

2,310

11,730

0

0

0

1

Sở Lao động Thương binh và Xã hội

48,000

48,000

48,000

2

Văn phòng Tỉnh uỷ

6,641

6,641

0

3

Sở Giáo dục và Đào tạo

73,159

73,159

73,159

4

Sở Nông nghiệp và PTNT

10,722

10,722

10,722

5

Sở Y tế

9,000

9,000

9,000

6

Sở Tài nguyên và Môi trường

3,000

3,000

3,000

7

Trường Đại học Phạm Văn Đồng

19

19

19

8

Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh

11,730

11,730

11,730

9

Công an tỉnh

2,310

2,310

2,310

10

Công ty TNHH MTV khai thác CTTL

17,290

17,290

17,290

11

Bổ sung chi đầu tư phát triển

57,500

57,500

II

Các huyện, thành phố (5)

304,392

28,687

275,705

3,115

61,500

52,711

4,470

153,909

III

Chi theo mục tiêu, nhiệm vụ khác

998,996

998,996

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

1

Chi đầu tư xây dựng cơ bản

998,996

998,996

Trong đó vốn nước ngoài

120,257

120,257

2

Chi sự nghiệp

0

0

0

IV

Chi Chương trình MTQG (vốn SN)

122,893

0

122,893

C

CHI TỪ NGUỒN THU ĐỂ LẠI QUẢN LÝ QUA NS ĐỊA PHƯƠNG

110,600

61,000

29,380

29,380

20,220

TỔNG CHI NSĐP (A)+(B)+(C

)

9,469,020

2,912,796

1,231,313

4,899,274

28,675

703,170

94,252

2,403,975

183,600

562,620

26,088

133,92

0

35,4

61

560

,221

5

3,411

113,881

43,379

181,835

200,423

Ghi chú:

(1) Trong đó kinh phí thực hiện nhiệm vụ quy hoạch 24.984 triệu đồng (cấp tỉnh 12.575 triệu đồng, cấp huyện 12.409 triệu đồng)

(2) Phân bổ chi tiết tại Biểu số 8a

(3) Dự toán chi đào tạo, dạy nghề đối với các cơ sở đào tạo nghề: trước mắt tạm cấp 50% dự toán năm 2016 để đảm bảo hoạt động bình thường. Đến ngày 30/6/2016, tất cả các cơ sở đào tạo nghề sử dụng ngân sách nhà nước phải hoàn thành việc lập, thẩm định và phê duyệt Đề án sắp xếp, đổi mới nâng cao hiệu quả hoạt động đào tạo nghề; ngân sách giao dự toán theo Đề án sắp xếp đổi mới; ngân sách giao dự toán theo Đề án sắp xếp đổi mới.

(4) Trong đó bố trí 10% nguồn thu tiền sử dụng đất để thực hiện công tác đo đạc, đăng ký đất đai, lập cơ sở dữ liệu hồ sơ địa chính và cấp GCN quyền sử dụng đất là 20.000 trđ.

(5) Phân bổ chi tiết tại Biểu số 10

Biểu số 8a

PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI ĐÀO TẠO, DẠY NGHỀ THEO THÔNG BÁO KẾT LUẬN CỦA BAN THƯỜNG VỤ TỈNH ỦY SỐ 32-TB/TU NGÀY 01/12/2015

(Kèm theo Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 14/12/2015 của HĐND tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

Số TT

Đơn vị

Tổng số dự toán đào tạo, dạy nghề

Trong đó

Ghi chú

Bồi dưỡng, tập huấn

Đào tạo

Đào tạo cử tuyển, học sinh Lào, chế độ học bổng

Đào tạo nghề, đào tạo lao động nông thôn

Tổng số

Tạm cấp

50%

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

Tổng cộng

154,017

6,425

86,226

12,180

49,186

24,593

1

Văn phòng tỉnh ủy

1,504

1,504

2

Sở Nội vụ

17,372

380

14,250

2,742

1,371

3

Sở Ngoại vụ

188

188

4

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

39,593

578

5,124

33,891

16,946

Trong đó đào tạo lao động nông thôn: 4.810 trđ

5

Sở Y tế

3,088

3,088

6

Sở Văn hóa, TT và Du lịch

540

540

7

Sở Giáo dục và Đào tạo

3,000

3,000

8

Trường Đại học Phạm Văn Đồng

48,063

43,793

4,270

9

Trường Đại học Tài chính - Kế toán

2,786

2,786

Hỗ trợ học sinh Lào

10

Trường chính trị

11,374

11,374

11

Trường Cao đẳng Y tế Đặng Thùy Trâm

10,721

10,721

12

Trường Cao đẳng nghề Việt Nam - Hàn Quốc

4,154

4,154

2,077

13

Tỉnh đoàn TNCS Hồ Chí Minh

1,091

621

470

235

14

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

3,064

3,064

1,532

15

Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh

2,687

2,182

505

253

16

Hội Nông dân tỉnh

1,044

138

906

453

17

Ban quản lý Khu kinh tế Dung Quất

3,748

294

3,454

1,727

Biểu số 09

PHÂN BỔ DỰ TOÁN GIAO NHIỆM VỤ QUY HOẠCH NĂM 2016

(Kèm theo Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 14/12/2015 của HĐND tỉnh)

Số TT

Tên quy hoạch/Chủ đầu tư

Thời gian bắt đầu - kết thúc

Tổng dự toán được duyệt (hoặc khái toán)

Đã thanh toán đến hết năm 2014

Năm 2015

Năm 2016

Kế hoạch

Ước thực hiện

Nhu cầu kinh phí

Dự toán kinh phí giao

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

Tổng cộng (I) + (II)

88,130

12,352

11,777

9,395

44,985

24,984

I

Dự án quy hoạch dự kiến triển khai mới

53,646

376

300

0

35,924

18,226

1

Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh

2,331

0

0

0

1,331

1,000

Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu công nghiệp Đồng Dinh, tỉ lệ 1/2000

2016

2,331

1,331

1,000

2

Sở Công Thương

1,800

0

0

0

1,800

600

Điều chỉnh Quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2020, tầm nhìn năm 2015

2016

600

200

Quy hoạch phát triển hệ thống cửa hàng bán lẻ xăng dầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2016-2020, định hướng đến năm 2025

2016

800

600

200

Quy hoạch phát triển điện lực tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2015 - 2020, có xét đến 2035

2016

1,000

600

200

3

Sở Nông nghiệp và PTNT

10,023

0

300

0

6,423

2,900

Quy hoạch chi tiết Khu bảo tồn biển Lý Sơn

2015-2016

200

0

200

200

QH phòng, chống lũ và chỉnh trị sông Vệ (từ xã Hành Tín Tây đến cửa Lở)

2016-2018

2,500

1,200

500

Quy hoạch phòng, chống lũ và chỉnh trị sông Trà Bồng (Đoạn từ xã Trà Bình đến cửa Sa Cần)

2016-2018

2,300

1,200

500

Quy hoạch phòng, chống lũ và chỉnh trị sông Trà Câu (Đoạn từ hạ lưu đập tràn xả lũ hồ chứa Núi Ngang đến cửa Mỹ Á)

2016-2018

1,700

800

400

Xây dựng qui hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rùng ven biển tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2014-2020 định hướng năm 2030.

2016

400

400

300

Quy hoạch vùng nguyên liệu rừng trồng cây gỗ lớn trên địa bàn tỉnh, giai đoạn 2015-2020, định hướng đến năm 2030

2016-2017

800

300

500

300

QH khu bảo tồn dự trữ thiên nhiên (trên cạn) Khu Tây huyện Ba Tơ (39.000 ha)

2016

300

300

200

QH khu bảo tồn dự trữ thiên nhiên (trên cạn) Khu Tây huyện Trà Bồng 1000 ha

2016

300

300

200

Quy hoạch Cấp nước sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2020, định hướng đến năm 2030

2016

1,523

1,523

300

4

Sở Tài nguyên môi trường

3,500

0

0

0

3,500

2,000

Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm

2015-2016

3,500

3,500

2,000

5

Sở Thông tin và Truyền thông

1,080

0

0

0

1,080

830

QH ngành Phát thanh - Truyền hình tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2020, định hướng đến năm 2025

2016-2017

530

0

0

0

530

530

Quy hoạch bưu chính viễn thông đến năm 2020 và định hướng đến 2030

2016-2017

550

0

0

0

550

300

6

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

1,896

0

0

0

850

650

Quy hoạch khảo cổ

2016-2017

700

500

300

Quy hoạch bảo quản, tu bổ, phục hồi hệ thống di tích trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2020, định hướng đến năm 2030

2016-2017

846

200

200

Quy hoạch hệ thống thiết chế văn hóa, thể thao du lịch trên địa bàn tỉnh

2016-2017

350

150

150

7

Sở Xây dựng

3,100

500

Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và sản xuất xi măng đến năm 2020.

3,100

500

8

Thành phố Quảng Ngãi

12,350

0

0

0

7,050

3,050

Điều chỉnh quy hoạch chung thành phố Quảng Ngãi

2016

2,850

1,550

800

Quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Phường Trương Quang Trọng

2016

4,400

2,400

900

Quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu đô thị Nghĩa Hà - Nghĩa Phú

2016

4,100

2,100

850

Điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội thành phố Quảng Ngãi đến năm 2020

2016-2017

1,000

1,000

500

9

UBND huyện Ba Tơ

4,398

0

0

0

1,398

1,398

Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu trung tâm thị trấn Ba Tơ

2016-2017

2,000

500

500

Quy hoạch chi tiết cụm công nghiệp Ba Động

2016-2016

398

398

398

Quy hoạch phân khu tiết tỷ lệ 1/2000 khu trung tâm đô thị mới Ba Vì

2016-2017

2,000

500

500

10

UBND huyện Nghĩa Hành

3,000

0

0

0

1,000

1,000

Quy hoạch chi tiết 1/500 Khu trung tâm thị trấn Chợ Chùa, huyện Nghĩa Hành

2015-2016

3,000

1,000

1,000

11

UBND huyện Sơn Hà

3,770

376

0

0

1,894

600

QH chi tiết khu trung tâm bảo tồn VH dân tộc Hre tỉnh Quảng Ngãi tại huyện Sơn Hà, tỷ lệ 1/500

2014-2016

1,180

376

804

200

Quy hoạch chi tiết cụm Công nghiệp Sơn Hạ tại thôn Đèo Gió

2016-2017

590

590

200

Quy hoạch chi tiết tỉ lệ 1/500 thị trấn Di Lăng, huyện Sơn Hà

2016-2017

2,000

500

200

12

BND huyện Sơn Tịnh

1,000

0

0

0

1,000

700

Điều chỉnh Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội huyện Sơn Tịnh năm 2011 đến năm 2020

2016-2017

1,000

1,000

700

13

UBND huyện Tây Trà

2,000

0

0

0

1,000

1,000

Quy hoạch chi tiết 1/500 khu trung tâm đô thị Tây Trà, huyện Tây Trà

2015-2016

2,000

1,000

1,000

14

UBND huyện Trà Bồng

498

0

0

0

498

498

Quy hoạch chi tiết Cụm công nghiệp thị trấn Trà Xuân

2016-2016

498

498

498

15

UBND huyện Tư Nghĩa

6,000

0

0

0

4,000

1,500

Quy hoạch chi tiết tỉ lệ 1/500 thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa

2016-2017

2,500

1,500

500

Quy hoạch chi tiết tỉ lệ 1/500 thị trấn Sông Vệ, huyện Tư Nghĩa

2016-2017

2,500

1,500

500

Điều chỉnh QH tổng thể phát triển kinh tế - xã hội huyện Tư Nghĩa đến năm 2020

2016-2017

1,000

1,000

500

II

Dự án quy hoạch chuyển tiếp

34,484

11,976

11,477

9,395

9,061

6,758

1

Sở Công Thương

3,814

0

466

466

2,016

713

QH phát triển cụm CN trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi và tầm nhìn đến năm 2030

2013-2014

913

68

68

513

313

QH phát triển điện lực tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2015-2025, có xét đến 2035

2015-2016

2,901

398

398

1,503

400

2

Sở Giao thông vận tải

400

0

324

324

26

26

Quy hoạch các điểm nối vào tuyến Quốc lộ 24C qua địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

2015

400

324

324

26

26

3

Sở Nông nghiệp và PTNT

4,154

1,100

1,990

1,990

1,064

1,064

Quy hoạch vùng mía nguyên liệu tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2016 - 2020

2015-2016

907

0

630

630

277

277

Điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch tổng thể phát triển ngành thủy sản giai đoạn 2011 - 2020, định hướng đến năm 2025

2015-2016

551

0

200

200

351

351

Quy hoạch thủy lợi tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 (Tên cũ: Quy hoạch, điều chỉnh, bổ sung thủy lợi tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2020)

2012-2015

2,696

1,100

1,160

1,160

436

436

4

Sở Tài nguyên môi trường

2,200

0

880

880

1,320

320

Quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2020, định hướng năm 2030

2015-2016

2,200

0

880

880

1,320

320

5

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

2,627

335

1,534

0

758

758

Quy hoạch phân khu du lịch sinh thái Thạch Bích huyện Trà Bồng tỷ lệ 1/2000 (chuyển kinh phí từ dự án Quy hoạch Khu du lịch sinh thái Vạn Tường

2015-2016

2,000

0

1,534

0

466

466

Quy hoạch chi tiết Khu du lịch Văn hóa Thiên Ấn

627

335

292

292

6

Sở Xây dựng

2,315

0

1,648

1,100

1,215

1,215

Đồ án Quy hoạch nghĩa trang trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2030

2014-2015

1,061

0

848

500

561

561

Đồ án Quy hoạch cấp nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2030

2014- 2015

1,254

800

600

654

654

7

UBND huyện Ba Tơ

3,638

2,478

838

838

322

322

Quy hoạch chung thị trấn Ba Tơ

2013- 2014

1,805

1,289

419

419

97

97

Quy hoạch chung đô thị mới Ba Vì

2013- 2015

1,833

1,189

419

419

225

225

8

UBND huyện Bình Sơn

1,820

1,027

750

750

34

34

Quy hoạch chung mở rộng thị trấn Châu Ổ

2014- 2015

1,820

1,027

750

750

34

34

9

UBND huyện Đức Phổ

4,914

3,664

580

580

670

670

Quy hoạch Chung xây dựng đô thị huyện Đức Phổ

2,362

1,872

290

290

200

200

Quy hoạch phân khu mở rộng Trung tâm huyện lỵ Đức Phổ

2,552

1,792

290

290

470

470

10

UBND huyện Minh Long

1,356

709

300

300

347

347

Quy hoạch chung đô thị Minh Long

2012- 2013

1,356

709

300

300

347

347

11

UBND huyện Sơn Hà

2,218

1,027

700

700

491

491

Quy hoạch chung thị trấn Di Lăng

2013- 2014

2,218

1,027

700

700

491

491

12

UBND huyện Tây Trà

1,857

927

567

567

163

163

Quy hoạch chung đô thị Tây Trà

2013- 2015

1,857

927

567

567

163

163

13

UBND huyện Tư Nghĩa

3,172

709

900

900

636

636

Quy hoạch chung thị trấn Sông Vệ

2013- 2014

1,228

709

350

350

169

169

Quy hoạch chung thị trấn La Hà

2013- 2014

1,489

340

340

222

222

Quy hoạch đấu nối vào các tuyến đường tỉnh giai đoạn 2014-2020 trên địa bàn huyện Tư Nghĩa

2014- 2015

455

0

210

210

245

245

Biểu số 10

PHÂN BỔ, GIAO DỰ TOÁN CHI CHO CÁC SỞ, NGÀNH TỈNH VÀ CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ TỪ NGUỒN KINH PHÍ SỰ NGHIỆP TRUNG ƯƠNG BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU NĂM 2016

(Kèm theo Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 14/12/2015 của HĐND tỉnh)

ĐVT: triệu đồng

Số TT

Nội dung

Dự toán năm 2016

Vốn nước ngoài

Vốn trong nước nước

Hỗ trợ nâng cấp đô thị

Hỗ trợ bù giảm thu để bảo đảm mặt bằng chi thường xuyên

Hỗ trợ hộ nghèo, hộ chính sách tiền điện

Hỗ trợ xử lý ô nhiễm môi trường nghiêm trọng

Học bổng HS dân tộc nội trú và trường PTDT bán trú, ... (1)

Hỗ trợ kinh phí thực hiện đối với đảng bộ cơ sở

Hỗ trợ thực hiện Luật DQTV và Pháp lệnh Công an xã

Hỗ trợ XD đời sống văn hóa ở khu dân cư

Hỗ trợ chuyển giáo viên trường bán công vào công lập

Hỗ trợ thực hiện Luật Người cao tuổi, khuyết tật và chính sách BTXH

Hỗ trợ chính sách trợ giá trực tiếp cho người dân tộc thiểu số nghèo

Hỗ trợ bảo vệ phát triển đất lúa

Hỗ trợ chính sách miễn thu thuỷ lợi phí

Hỗ trợ một số chế độ, chính sách và nhiệm vụ do NSĐP đảm bảo nhưng chưa đủ nguồn (2)

(1)

(2)

(3)=(4)+(5)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

Kinh phí trung ương bổ sung(I)+(II)

1,029,381

5,110

1,024,271

7,500

485,618

36,669

3,000

70,974

15,250

14,040

4,470

23,405

117,240

3,115

33,400

17,290

192,300

I

Cấp tỉnh

724,989

5,110

719,879

0

485,618

0

3,000

19,663

641

14,040

0

23,405

0

0

0

17,290

156,222

1

Văn phòng Tỉnh uỷ

6,641

6,641

641

6,000

2

Sở Lao động - TB và XH

48,000

48,000

48,000

3

Sở Giáo dục và Đào tạo

73,159

5,110

68,049

19,644

23,405

25,000

4

Sở Nông nghiệp và PT nông thôn

10,722

10,722

10,722

5

Sở Y tế

9,000

9,000

9,000

6

Sở Tài nguyên và Môi trường

3,000

3,000

3,000

7

Trường Đại học Phạm Văn Đồng

19

19

19

8

Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh

11,730

11,730

11,730

9

Công an tỉnh

2,310

2,310

2,310

10

Công ty TNHH MTV khai thác CTTL

17,290

17,290

17,290

11

Bổ sung chi đầu tư phát triển

57,500

57,500

57,500

12

Bổ sung cân đối chi NS địa phương

485,618

485,618

485,618

II

Các huyện, thành phố

304,392

0

304,392

7,500

0

36,669

0

51,311

14,609

0

4,470

0

117,240

3,115

33,400

0

36,078

1

Đức Phổ

27,366

27,366

2,884

186

1,200

430

15,000

4,740

2,926

2

Mộ Đức

26,863

26,863

2,537

46

1,136

629

15,000

4,659

2,856

3

Tư Nghĩa

24,383

24,383

2,700

297

1,185

146

15,000

3,430

1,625

4

Nghĩa Hành

25,146

25,146

2,527

204

805

197

15,000

2,744

3,669

5

Thành phố Quảng Ngãi

34,240

34,240

7,500

3,033

195

1,088

63

20,000

121

2,240

6

Sơn Tịnh

20,078

20,078

1,881

371

1,395

331

10,000

4,034

2,066

7

Bình Sơn

34,690

34,690

4,260

858

1,470

822

20,000

4,157

3,123

8

Ba Tơ

22,782

22,782

3,731

8,804

2,000

627

740

598

2,085

4,197

9

Minh Long

10,404

10,404

1,092

2,222

900

117

1,000

270

810

3,993

10

Sơn Hà

27,036

27,036

5,150

12,618

1,250

114

1,000

772

2,470

3,662

11

Sơn Tây

14,608

14,608

1,665

7,921

750

400

1,000

387

741

1,744

12

Trà Bồng

14,122

14,122

2,490

5,721

750

280

1,000

465

850

2,566

13

Lý Sơn

3,202

3,202

826

148

345

0

1,000

883

14

Tây Trà

19,472

19,472

1,893

11,720

335

314

1,500

502

440

2,768

Ghi chú:

(1) Bao gồm: Kinh phí học bổng học sinh dân tộc nội trú: 6.408 triệu đồng; Kinh phí hỗ trợ học sinh bán trú và trường phổ thông dân tộc bán trú: 48.948 triệu đồng; Hỗ trợ học sinh PTTH vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn 11.188 triệu đồng; Chính sách giáo dục đối với người khuyết tật: 4.430 triệu đồng.

(2) Kinh phí hỗ trợ một số chế độ, chính sách và nhiệm vụ do NSĐP đảm bảo nhưng chưa đủ nguồn được phân bổ như sau :

1. Chi đầu tư XDCB: 57,500 triệu đồng:

- Hỗ trợ huyện Tư Nghĩa đầu tư Đường cụm CN La Hà huyện Tư Nghĩa đi huyện Nghĩa Hành: 22,500 triệu đồng;

- Hỗ trợ huyện Nghĩa Hành thực hiện đầu tư dự án Đường huyện ĐH.56 (Hành Đức – Hành Phước), ĐH.54 (Hành Trung – Thị trấn Chợ Chùa) và ĐH.57 (cầu Suối Rau – Ba Tơ):

35,000 triệu đồng.

2. Chi thường xuyên:

- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội (kinh phí tặng quà ngày lễ, Tết cho các đối tượng chính sách và tặng chúc thọ các cụ cao tuổi, điều tra hộ nghèo, trợ cấp thanh niên xung phong):

134,800 triệu đồng:

48,000 triệu đồng;

- Văn phòng Tỉnh uỷ (Kinh phí Huy hiệu Đảng):

6,000 triệu đồng;

- Sở Y tế (hỗ trợ Quỹ Khám chữa bệnh người nghèo):

9,000 triệu đồng;

- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Đề án Tái cơ cấu ngành nông nghiệp theo Nghị quyết số 01/2015/NQ-HĐND ngày 22/4/2015 của HĐND tỉnh):

10,722 triệu đồng;

- Sở Giáo dục và Đào tạo (Đề án nâng cao chất lượng giáo dục phổ thông và phổ cập mầm non cho trẻ em 5 tuổi trên địa bàn tỉnh): 25,000 triệu đồng;

- Các huyện, thành phố: 36,078 triệu đồng:

+ Kinh phí thực hiện Đề án 600 tri thức trẻ (5.228 trđ) và Đề án 500 tri thức trẻ (1.206 trđ): 6,435 triệu đồng;

+ Chỉnh, xếp ngạch, bậc lương CBCC xã theo QĐ 281/QĐ-UBND ngày 15/11/13: 7,643 triệu đồng;

+ Học bổng HS dân tộc nội trú và Trường PTDT bán trú (Trà Bồng 600 trđ, Tây Trà 800 trđ): 1,400 triệu đồng;

+ Hỗ trợ một số chế độ, nhiệm vụ do NS huyện đảm bảo nhưng chưa đủ nguồn: 20,600 triệu đồng.

Cộng: 192,300 triệu đồng.