CHÍNH PHỦ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
--------------

Số: 29/NQ-CP

Hà Nội, ngày 28 tháng 03 năm 2011

NGHỊ QUYẾT

PHÊCHUẨN SỐ ĐƠN VỊ BẦU CỬ, DANH SÁCH CÁC ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU ỞMỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG NHIỆM KỲ 2011-2016

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Bầu cử đại biểu Hộiđồng nhân dân năm 2003 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bầu cử đạibiểu Quốc hội và Luật Bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân năm 2010;
Căn cứ Nghị quyết số 1018 NQ/UBTVQH12 ngày 21 tháng 01 năm 2011 của Ủy banThường vụ Quốc hội công bố ngày bầu cử và thành lập Hội đồng bầu cử đại biểuQuốc hội khóa XIII và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2011-2016;
Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phêchuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ởmỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng nhiệm kỳ 2011-2016,như sau:

1. Số đơn vị bầucử là 11 (mười một), danh sách các đơn vị và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vịbầu cử (có danh sách kèm theo).

2. Số lượng đạibiểu được bầu là 55 (năm mươi lăm) đại biểu.

Điều 2. Nghịquyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Chủtịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng, Bộ trưởng BộNội vụ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hànhNghị quyết này.

Nơi nhận:
- Hội đồng bầu cử;
- Thủ tướng, các PTT Chính phủ;
- HĐND, UBND tỉnh Sóc Trăng;
- Ủy ban TWMTTQ Việt Nam;
- Ban Tổ chức Trung ương;
- Bộ Nội vụ;
- VPCP: BTCN, các PCN, Cổng TTĐT, các Vụ: TH, PL;
- Lưu: Văn thư, TCCV (3b).

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG




Nguyễn Tấn Dũng

DANH SÁCH

ĐƠNVỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂNDÂN TỈNH SÓC TRĂNG NHIỆM KỲ 2011-2016
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 29/NQ-CP ngày 28 tháng 3 năm 2011 của Chínhphủ)

TT

ĐƠN VỊ BẦU CỬ

ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH

SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ

1

Số 1

Thành phố Sóc Trăng

5

2

Số 2

Huyện Mỹ Tú

5

3

Số 3

Huyện Thạnh Trị

5

4

Số 4

Huyện Ngã Năm

5

5

Số 5

Huyện Châu Thành

5

6

Số 6

Huyện Kế Sách

5

7

Số 7

Huyện Long Phú

5

8

Số 8

Huyện Cù Lao Dung

5

9

Số 9

Huyện Mỹ Xuyên

5

10

Số 10

Huyện Trần Đề

5

11

Số 11

Huyện Vĩnh Châu

5