HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 35/2014/NQ-HĐND

Thái Bình, ngày 05 tháng 12 năm 2014

NGHỊ QUYẾT

PHÊ DUYỆT VIỆC CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ ĐỂ THỰC HIỆN CÁC DỰ ÁN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH NĂM 2015

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH
KHÓA XV, KỲ HỌP THỨ CHÍN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị quyết số 39/NQ-CP ngày 28 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Thái Bình.

Sau khi xem xét Tờ trình số 242 /TTr-UBND ngày 27 tháng 11 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ để thực hiện các dự án trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2015; Báo cáo thẩm tra số 92/BC-KTNS ngày 28 tháng 11 năm 2014 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ

Điều 1. Phê duyệt việc chuyển mục đích sử dụng 1.097,98 ha đất (Đất trồng lúa 1.085,76 ha, đất rừng phòng hộ 12,22ha) để thực hiện 1.109 công trình, dự án trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2015 (có danh mục chi tiết kèm theo).

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình khóa XV, Kỳ họp thứ chín thông qua ngày 05 tháng 12 năm 2014 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Hồng Diên

DANH MỤC

DỰ ÁN CÓ SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ NĂM 2015 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH
Nghị quyết 35/2014/NQ-HĐND phê duyệt việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ để thực hiện các dự án trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2015(Kèm theo Nghị quyết số 35/2014/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2014 của HĐND tỉnh Thái Bình khoá XV)

TT

Tên dự án

Địa điểm thực hiện

Tổng diện tích(ha)

Trong đó

Xứ đồng, thôn, xóm, tổ dân phố, …

Xã, phường, thị trấn

Huyện, thành phố

Trồnglúa (ha)

Rừng phòng hộ(ha)

I

Đất ở tại nông thôn

ONT

131.047

131.047

-

1

Đất ở nông thôn Hậu Trung 2

ONT

Hậu Trung 2

Bạch Đằng

Đông Hưng

0.900

0.900

2

Đất ở nông thôn Cao Mỗ Nam

ONT

Cao Mỗ Nam

Chương Dương

Đông Hưng

0.030

0.030

3

Đất ở nông thôn Thôn 6

ONT

Thôn 6

Đô Lương

Đông Hưng

0.410

0.410

4

Đất ở nông thôn Thôn 5

ONT

Thôn 5

Đô Lương

Đông Hưng

0.400

0.400

5

Đất ở nông thôn Mả mật

ONT

Mả Mật

Đông Á

Đông Hưng

0.400

0.400

6

Đất ở nông thôn Phú Xuân

ONT

Phú Xuân

Đông Á

Đông Hưng

0.200

0.200

7

Đất ở nông thôn Nam Tiến

ONT

Nam Tiến

Đông Giang

Đông Hưng

0.420

0.420

8

Đất ở nông thôn Lương Đống

ONT

Lương Đống

Đông Giang

Đông Hưng

0.243

0.243

9

Đất ở nông thôn

ONT

Cây Đơn, Đồng Cháy

Đông Giang

Đông Hưng

0.150

0.150

10

Đất ở nông thôn cánh Bờ Ông, Hùng Việt

ONT

Cánh Bờ Ông, Hùng Việt

Đông Hoàng

Đông Hưng

0.350

0.350

11

Đất ở nông thôn cánh Trước cửa, Thái Hoà 2

ONT

Cánh trước cửa, Thái Hòa 2

Đông Hoàng

Đông Hưng

0.100

0.100

12

Đất ở nông thôn Phong Châu

ONT

Phong Châu

Đông Huy

Đông Hưng

0.390

0.390

13

Đất ở nông thôn Cổ Dũng 1,2

ONT

Cổ Dũng 1,,2

Đông La

Đông Hưng

0.300

0.300

14

Đất ở nông thôn Cao Phú, Đồng Cống

ONT

Cao Phú, Đồng Cống

Đồng Phú

Đông Hưng

0.300

0.300

15

Đất ở nông thôn Năm

ONT

Thôn Năm

Đông Quang

Đông Hưng

0.080

0.080

16

Đất ở nông thôn Hưng Đạo Đông

ONT

Hưng Đạo Đông

Đông Quang

Đông Hưng

0.350

0.350

17

Đất ở nông thôn Hưng Đạo Tây

ONT

Hưng Đạo Tây

Đông Quang

Đông Hưng

0.200

0.200

18

Đất ở nông thôn khu chăn nuôi thôn Tây Thượng Liệt

ONT

Khu chăn nuôi thôn Tây Thượng Liệt

Đông Tân

Đông Hưng

0.300

0.300

19

Đất ở nông thôn Quang Trung

ONT

Quang Trung

Đông Xuân

Đông Hưng

0.220

0.220

20

Đất ở nông thôn

ONT

Hoa Lư

Đông Hưng

0.094

0.094

21

Đất ở nông thôn

ONT

tờ bản đồ số 03; 04/ĐR

Hoa Lư

Đông Hưng

0.376

0.376

22

Đất ở nông thôn Đồng Quán, Đông Đô

ONT

Đồng Quán, Đông Đô

Hồng Giang

Đông Hưng

0.300

0.300

23

Đất ở nông thôn Cánh Bến, Đông Đô

ONT

Cánh bến, Đông Đô

Hồng Giang

Đông Hưng

0.200

0.200

24

Đất ở nông thôn khu Lò Ngói, Đông Đô

ONT

Ku Lò Ngói Đông Đô

Hồng Giang

Đông Hưng

0.200

0.200

25

Đất ở nông thôn Phía Nam đường thôn Bá Thôn 1

ONT

Phía Nam đương thôn Bá Thôn 1

Hồng Việt

Đông Hưng

0.600

0.600

26

Đất ở nông thôn Phía Đông, Tây đường đầu làng thôn Quán Thôn

ONT

phía đông tây đường đầu làng thôn Quán Thôn

Hồng Việt

Đông Hưng

0.280

0.280

27

Đất ở nông thôn Sau trạm xá xã

ONT

Sau trạm xá xã

Hồng Việt

Đông Hưng

0.600

0.600

28

Đất ở nông thôn An Bình

ONT

An Bình

Lô Giang

Đông Hưng

0.600

0.600

29

Đất ở nông thôn Thôn Hậu

ONT

Thôn Hậu

Mê Linh

Đông Hưng

0.350

0.350

30

Đất ở nông thôn Thôn Đầm

ONT

Thôn Đầm

Mê Linh

Đông Hưng

0.294

0.294

31

Đất ở nông thôn Xóm 12 thôn Tăng

ONT

Thôn Tăng

Phú Châu

Đông Hưng

0.320

0.320

32

Đất ở nông thôn Xóm 5 thôn Cốc

ONT

Thôn Cốc

Phú Châu

Đông Hưng

0.370

0.370

33

Đất ở nông thôn Đồng Dư

ONT

Đồng Dư

Trọng Quan

Đông Hưng

0.420

0.420

34

Đất ở nông thôn Đồng Mười Tấn, thôn Tràng Quan

ONT

Đông mười tấn thôn Tràng Quan

Trọng Quan

Đông Hưng

0.109

0.109

35

Đất ở nông thôn Lộ Vị

ONT

Lộ Vị

Thăng Long

Đông Hưng

0.029

0.029

36

Đất ở nông thôn

ONT

Thôn Đà Giang, Phan Thanh

Nguyên Xá

Đông Hưng

4.000

4.000

37

Đất ở nông thôn cạnh khu MAXPORT

ONT

Lê Lợi

Đông Xuân

Đông Hưng

3.500

3.500

38

QH dân cư thôn Hiến Nạp

ONT

Thôn Hiến Nạp

Minh Khai

Hưng Hà

8.540

8.540

39

QH dân cư thôn Khả La

ONT

Thôn Khả La

Thái Hưng

Hưng Hà

0.850

0.850

40

QH dân cư thôn Phú Lạc

ONT

Khu Năng Trũng thôn Phú Lạc

Minh Tân

Hưng Hà

0.280

0.280

41

QH dân cư thôn Kiều Trai

ONT

Khu Úng Cá thôn Kiều Trai

Minh Tân

Hưng Hà

0.500

0.500

42

QH dân cư thôn Đông Đô Kỳ

ONT

Khu văn hóa xóm 10, thôn Đông

Đông Đô

Hưng Hà

0.100

0.100

43

QH dân cư thôn Duyên Nông

ONT

Khu cửa nhà ông Lập thôn Duyên Nông

Điệp Nông

Hưng Hà

1.000

1.000

44

Khu tái định cư mở rộng đền Tiên La

ONT

Thôn Tiên La

Đoan Hùng

Hưng Hà

1.000

1.000

45

QH dân cư đường Duyên Hải đi Văn Cẩm

ONT

Đường Duyên Hải đi Văn Cẩm

Duyên Hải

Hưng Hà

0.400

0.400

46

QH dân cư thôn Mỹ Lương

ONT

Khu Đế Trũng thôn Mỹ Lương

Văn Lang

Hưng Hà

1.000

1.000

47

QH Tái Định cư QL39

ONT

Khu Mạ Chiên, kề đường QL 39A

Liên Hiệp

Hưng Hà

0.330

0.330

48

QH Tái Định cư QL40

ONT

Đồng Chóc thôn Ngừ

Liên Hiệp

Hưng Hà

1.080

1.080

49

Quy hoạch dân cư

ONT

Đông Tiến

Hồng Tiến

Kiến Xương

1.000

1.000

50

Quy hoạch dân cư

ONT

Xủng An Đông

An Bồi

Kiến Xương

0.600

0.600

51

QH dân cư Tây Ô Thảm

ONT

Phụng Thượng

Vũ An

Kiến Xương

0.560

0.560

52

Khu tái định cư

ONT

Nguyệt Giám

Minh Tân

Kiến Xương

0.200

0.200

53

QH dân cư

ONT

Dương Liễu 2

Minh Tân

Kiến Xương

0.050

0.050

54

Chuyển mục đích sang đất ở

ONT

Toàn xã

Quang Trung

Kiến Xương

0.500

0.500

55

QH dân cư xen kẹp

ONT

Đa Cốc

Nam Bình

Kiến Xương

0.080

0.080

56

QH dân cư xen kẹp

ONT

Thái Cao

Nam Bình

Kiến Xương

0.010

0.010

57

QH dân cư xen kẹp

ONT

Sơn Thọ

Nam Bình

Kiến Xương

0.500

0.500

58

QH dân cư xen kẹp

ONT

Phú Cốc

Nam Bình

Kiến Xương

0.020

0.020

59

QH dân cư xen kẹp

ONT

Đức Chính

Nam Bình

Kiến Xương

0.300

0.300

60

QH dân cư( gồ Công)

ONT

Nam Huân Trung

Đình Phùng

Kiến Xương

0.750

0.750

61

QH dân cư ( gồ Sành)

ONT

Nam Huân Trung

Đình Phùng

Kiến Xương

0.750

0.750

62

QH dân cư

ONT

Đa Cốc

Bình Thanh

Kiến Xương

0.200

0.200

63

QH dân cư

ONT

Đoàn Kết

Quang Bình

Kiến Xương

0.600

0.600

64

QH dân cư

ONT

Đông Khánh

Thượng Hiền

Kiến Xương

0.060

0.060

65

QH dân cư

ONT

Đông Khánh

Thượng Hiền

Kiến Xương

0.040

0.040

66

QH dân cư

ONT

Thuyền Định

Trà Giang

Kiến Xương

0.300

0.300

67

QH dân cư thôn Hưng Đạo

ONT

Hưng Đạo

Bình Minh

Kiến Xương

0.800

0.800

68

QH đất ở tái định cư

ONT

Nam Hòa

Hồng Thái

Kiến Xương

0.081

0.081

69

QH dân cư Cầu Ría - Thanh Tân (Cửa chợ)

ONT

Trình Hoàng

Vũ Lễ

Kiến Xương

0.300

0.300

70

QH dân cư Từ cống sông T5 đi Tri Lễ (phía tây)

ONT

Tri Lễ

Vũ Lễ

Kiến Xương

0.200

0.200

71

QH dân cư từ đất LUC xen kẹt trong khu dân cư

ONT

các thôn

Vũ Lễ

Kiến Xương

0.300

0.300

72

QH dân cư Vùng bèo

ONT

Trà Vi Nam

Vũ Công

Kiến Xương

0.200

0.200

73

QH dân cư

ONT

Nguyên kinh II

Minh Hưng

Kiến Xương

0.330

0.330

74

QH dân cư

ONT

Cao Đồng

Minh Hưng

Kiến Xương

0.480

0.480

75

QH dân cư khu vực cánh đồng Trài

ONT

Nguyên Kinh I

Minh Hưng

Kiến Xương

0.290

0.290

76

QH dân cư

ONT

Thụy Lũng Tây

Quốc Tuấn

Kiến Xương

1.300

1.300

77

QH dân cư Khu Trại Đông

ONT

Đắc chúng Bắc

Quốc Tuấn

Kiến Xương

0.070

0.070

78

Quy hoạch dân cư

ONT

Thôn 3

Vũ Quý

Kiến Xương

0.700

0.700

79

QH dân cư tập trung

ONT

Đại Đồng

Vũ Ninh

Kiến Xương

3.800

3.800

80

QH dân cư

ONT

An Chỉ

Bình Nguyên

Kiến Xương

0.280

0.280

81

Quy hoạch đất ở khu cổng nhà ông Trác thôn Kỹ Trang

ONT

Kỹ Trang

Quỳnh Khê

Quỳnh Phụ

0.060

0.060

82

Quy hoạch đất ở khu kho đông cũ

ONT

Đà Thôn

Quỳnh Khê

Quỳnh Phụ

0.300

0.300

83

Quy hoạch đất ở khu chiều Cổ Nậm, cạnh vị trí quy hoạch chợ đầu mối

ONT

Chiều cổ nậm

Quỳnh Hải

Quỳnh Phụ

1.000

1.000

84

Quy hoạch đất ở khu phần trăm cửa ông Nuôi và phần trăm cửa ông Long, cửa ông Thạ

ONT

khu phần trăm cửa ông Nuôi và phần trăm cửa ông Long, cửa ông Thạ

Quỳnh Hải

Quỳnh Phụ

1.000

1.000

85

Quy hoạch đất ở khu tái định cư của dự án đường 396B

ONT

An Phú

Quỳnh Hải

Quỳnh Phụ

1.030

1.030

86

Quy hoạch khu nhà ở cho cán bộ công an huyện

ONT

Đoàn Xá

Quỳnh Hải

Quỳnh Phụ

2.400

2.400

87

Quy hoạch khu nhà ở cho chiến sĩ ban chỉ huy QS huyện

ONT

Đoàn Xá

Quỳnh Hải

Quỳnh Phụ

1.700

1.700

88

Quy hoạch đất ở khu đống Dài

ONT

khu đống Dài

Quỳnh Châu

Quỳnh Phụ

1.200

1.200

89

Quy hoạch đất ở khu đống Chiềng

ONT

khu đống Chiềng

Quỳnh Châu

Quỳnh Phụ

0.200

0.200

90

Quy hoạch đất ở khu phần trăm

ONT

Thượng Thọ

Quỳnh Sơn

Quỳnh Phụ

0.200

0.200

91

Quy hoạch đất ở giáp đường ĐH 74

ONT

Thượng Thọ

Quỳnh Sơn

Quỳnh Phụ

0.100

0.100

92

Quy hoạch đất ở giáp cổng ông Nhiên và đường ĐH 74

ONT

Đại Phú

Quỳnh Sơn

Quỳnh Phụ

0.300

0.300

93

Quy hoạch đất ở vị trí xóm Mỹ Thuật, cống cấp 2 cũ

ONT

xóm Mỹ Thuật, cống cấp 2 cũ

Quỳnh Mỹ

Quỳnh Phụ

0.500

0.500

94

Quy hoạch đất ở vị trí giáp quy hoạch nhà văn hóa thôn Quang Trung

ONT

thôn Quang Trung

Quỳnh Mỹ

Quỳnh Phụ

0.400

0.400

95

Quy hoạch đất ở khu dân cư Lộng Khê 5

ONT

Lộng Khê 5

An Khê

Quỳnh Phụ

1.000

1.000

96

Quy hoạch đất ở khu cửa kho

ONT

nguyên xá 1

An Hiệp

Quỳnh Phụ

0.700

0.700

97

Quy hoạch đất ở khu đống Kiến, giáp đường ĐH 75

ONT

nguyên xá 4

An Hiệp

Quỳnh Phụ

0.450

0.450

98

Quy hoạch đất ở khu đồng Cầu

ONT

khu đồng Cầu

An Thái

Quỳnh Phụ

0.200

0.200

99

Quy hoạch đất ở giáp đường ĐH 72

ONT

thôn thượng

An Thái

Quỳnh Phụ

0.100

0.100

100

Quy hoạch đất ở khu đồng sau, cạnh chợ Lầy

ONT

khu đồng sau, cạnh chợ Lầy

An Ninh

Quỳnh Phụ

0.800

0.800

101

Quy hoạch đất ở khu đồng Sốc giáp đường ĐH 72

ONT

đồng Sốc

An Mỹ

Quỳnh Phụ

0.530

0.530

102

Quy hoạch đất ở dân cư thôn Đồng Bằng

ONT

thôn Đồng Bằng

An Lễ

Quỳnh Phụ

0.600

0.600

103

Quy hoạch đất ở dân cư tại vị trí cột điện 35 thôn Đồng Phúc

ONT

thôn Đồng Phúc

An Lễ

Quỳnh Phụ

0.060

0.060

104

Quy hoạch đất ở dân cư thôn Đào Động

ONT

Đào Động

An Lễ

Quỳnh Phụ

0.500

0.500

105

Quy hoạch đất ở dân cư thôn Đồng Phúc

ONT

Đồng Phúc

An Lễ

Quỳnh Phụ

0.500

0.500

106

Quy hoạch đất ở khu điếm tổng

ONT

khu điếm tổng

An Vũ

Quỳnh Phụ

0.200

0.200

107

Quy hoạch đất ở thôn Mai Trang

ONT

Mai Trang

An Quý

Quỳnh Phụ

0.800

0.800

108

Quy hoạch đất ở khu sông Đầy

ONT

khu sông Đầy

An Tràng

Quỳnh Phụ

0.600

0.600

109

Quy hoạch đất ở khu vỡ cói Xóm Tân Thái thôn Hồng Phong

ONT

thôn Hồng Phong

An Tràng

Quỳnh Phụ

0.290

0.290

110

Quy hoạch đất ở khu đồng Củ Xung từ ông Hải đến ông Mậm

ONT

khu đồng Củ

An Dục

Quỳnh Phụ

0.900

0.900

111

Quy hoạch đất ở khu Lá Cờ

ONT

khu Lá Cờ

Đông Hải

Quỳnh Phụ

0.500

0.500

112

QH đất ở mới thôn Đông Hưng

ONT

thôn Đông Hưng

Thái Hà

Thái Thụy

2.650

2.650

113

QH đất ở mới

ONT

Thôn Tân Phúc, Nha Xuyên

Thái Phúc

Thái Thụy

0.400

0.400

114

QH đất ở mới

ONT

Thôn An Cố Bắc, An Cố Nam

Thụy An

Thái Thụy

0.500

0.500

115

QH đất ở mới

ONT

Thôn Đầm Sen, Đông Dương

Thụy Dũng

Thái Thụy

0.300

0.300

116

QH đất ở mới

ONT

Thôn Đoài, Me, Hệ

Thụy Ninh

Thái Thụy

0.260

0.260

117

QH đất ở mới

ONT

Thôn 1 - Đồng Hồ

Thụy Phong

Thái Thụy

0.300

0.300

118

Khu nhà ở liền kề cho cán bộ Bộ chỉ huy Bộ Quân sự tỉnh Thái Bình

ONT

Vũ Chính

Thành phố

6.370

6.370

119

Quy hoạch khu nhà ở, cán bộ công nhân viên nhà máy sản xuất AmonNitrat-

ONT

Thôn Đông Hải

Vũ Chinh

Thành phố

2.600

2.600

120

QH khu tái định cư

ONT

Phía Bắc Viện Lao thôn Tiên Sơn

Vũ Chính

Thành phố

5.200

5.200

121

QH đất ở mới

ONT

Khu ruộng phía Bắc đường trục xã thôn Tống Vũ

Vũ Chính

Thành phố

0.620

0.620

122

QH đất ở mới

ONT

Phía Đông Bắc thôn Hòa Hải

Vũ Chính

Thành phố

0.400

0.400

123

QH đất ở mới

ONT

Khu phía bắc UBND xã

Vũ Chính

Thành phố

0.065

0.065

124

QH đất ở mới

ONT

mặt đường vành đai phía Nam và khu Chu Văn An kéo dài

Vũ Phúc+Vũ Chính

Thành phố

6.000

6.000

125

QH đất ở mới

ONT

Đồng sau Chùa

Đông Mỹ

Thành phố

1.320

1.320

126

QH đất ở mới

ONT

Đồng Quan Thổ thôn Tống Thỏ Trung

Đông Mỹ

Thành phố

0.500

0.500

127

QH đất ở mới

ONT

Trong Khu trung tâm xã

Đông Thọ

Thành phố

1.200

1.200

128

QH đất ở mới

ONT

Thôn Nam Cầu Nhân

Đông Hòa

Thành phố

0.430

0.430

129

QH đất ở dịch vụ

ONT

Khu ruộng phía Nam đường tránh QL10

Đông Hòa

Thành phố

1.900

1.900

130

QH đất ở mới

ONT

Đồng Rác, thôn Phú Lạc

Phú Xuân

Thành phố

0.045

0.045

131

QH đất ở mới

ONT

Cửa Ao Đông, thôn Nghĩa Chính

Phú Xuân

Thành phố

0.630

0.630

132

QH đất ở mới

ONT

Sau Làng, thôn Nghĩa Chính

Phú Xuân

Thành phố

0.260

0.260

133

Quy hoạch khu nhà ở

ONT

Phần giữa thôn Đại Lai và Đầm A, Đầm B thôn Phú Lạc

Phú Xuân

Thành phố

3.370

3.370

134

QH đất ở mới

ONT

Cửa ông Đối, thôn Tam Lạc

Vũ Lạc

Thành phố

0.500

0.500

135

QH đất ở mới

ONT

Khu dân cư thôn Vân Động Nam

Vũ Lạc

Thành phố

0.040

0.040

136

QH đất ở mới

ONT

Thôn Vân Động Nam

Vũ Lạc

Thành phố

1.200

1.200

137

QH đất ở mới

ONT

Cửa ông Xuyền, thôn Kìm

Vũ Lạc

Thành phố

3.200

3.200

138

QH đất ở mới

ONT

Gồ Rộc, thôn Kìm

Vũ Lạc

Thành phố

1.000

1.000

139

QH đất ở mới

ONT

Khu Cửu Làng, kề trạm Y tế

Tân Bình

Thành phố

0.150

0.150

140

QH đất dịch vụ - tái định cư

ONT

Đối diện khu công nghiệp Sông Trà

Tân Bình

Thành phố

5.630

5.630

141

QH Khu 3,2 ha

ONT

Thôn Đại Lai

Phú Xuân

Thành phố

3.200

3.200

142

QH điểm dân cư thôn Trà Lý

ONT

Trà lý

Đông Quý

Tiền Hải

0.500

0.500

143

QH điểm dân cư cửa ông Liêm

ONT

Hải Ngoại

Nam Trung

Tiền Hải

0.100

0.100

144

QH điểm dân cư xen kẹp thôn Hợp Châu

ONT

Hợp Châu

Nam Thịnh

Tiền Hải

0.500

0.500

145

QH điểm dân cư thôn Mỹ Đức

ONT

Mỹ Đức

Đông Hoàng

Tiền Hải

0.750

0.750

146

QH điểm dân cư khu trung tâm xã

ONT

Mỹ Đức

Đông Trung

Tiền Hải

0.400

0.400

147

QH điểm dân cư phía tây trường THCS

ONT

Mỹ Đức

Đông Trung

Tiền Hải

0.270

0.270

148

QH điểm dân cư khu vực xóm 5 (đối diện sân thể thao trung tâm xã)

ONT

Mỹ Đức

Đông Trung

Tiền Hải

0.200

0.200

149

QH điểm dân cư phía tây đường cứu hỗ cứu nạn

ONT

Phong Lạc

Đông Trung

Tiền Hải

0.200

0.200

150

Quy hoạch điểm dân cư nằm về phía tây đường trục thôn Lạc Thành Bắc

ONT

Lạc Thành Bắc

Tây Ninh

Tiền Hải

0.300

0.300

151

Quy hoạch điểm dân cư dọc đường trục thôn khu vực nhà văn hóa Lạc Thành Bắc

ONT

Lạc Thành Bắc

Tây Ninh

Tiền Hải

0.500

0.500

152

Quy hoạch điểm dân cư dọc đường 221C đi ra đường 39B

ONT

Lạc Thành Bắc

Tây Ninh

Tiền Hải

0.200

0.200

153

QH khu dân cư tập trung Nam Sơn

ONT

Nam Sơn

Tây Sơn

Tiền Hải

8.000

8.000

154

QH điểm dân cư thôn An Hạ

ONT

An Hạ

Nam Hải

Tiền Hải

0.250

0.250

155

QH điểm dân cư thôn Nội Nam Bắc

ONT

Nội Nam Bắc

Nam Hải

Tiền Hải

0.400

0.400

II

Đất ở tại đô thị

ODT

62.016

62.016

-

156

Khu tái định cư cho 28 hộ SVĐ- Tổ 8

ODT

Tổ 8

TT Đông Hưng

Đông Hưng

0.405

0.405

157

QH khu dân cư Nhân Cầu II

ODT

Khu Đồng Trụ, Đồng Nay

TT Hưng Hà

Hưng Hà

2.800

2.800

158

QH khu TĐC đường 39B khu Giang Đông, Chấn Đông

ODT

Bến Đông - Nội Rau

TT Thanh Nê

Kiến Xương

0.730

0.730

159

QH đất ở mới

ODT

Thôn Thành Đông, Thành Đoài

Thái Hưng

Thái Thụy

0.600

0.600

160

QH đất ở mới

ODT

Khu 3, khu 8

TT Diêm Điền

Thái Thụy

0.500

0.500

161

Quy hoạch khu nhà ở

ODT

Khu đất đô thị tổng hợp Phú Xuân

Phú Xuân

Thành phố

8.571

8.571

162

QH dân cư tiếp giáp với khu tái định cư Đồng Lôi

ODT

Trần Lãm

P. Trần Lãm

Thành phố

3.900

3.900

163

QH đất ở mới

ODT

Tổ 11

P. Trần Lãm

Thành phố

0.600

0.600

164

Khu Quang Trung - Vũ Phúc

ODT

Mặt đường Chu Văn An

P. Quang Trung

Thành phố

3.500

3.500

165

QH Khu nhà ở xã hội

ODT

Tổ 39

P. Quang Trung

Thành phố

0.680

0.680

166

QH Khu dân cư Trà Vinh

ODT

Tổ 38

P. Quang Trung

Thành phố

0.230

0.230

167

QH đất ở mới

ODT

Tổ 47

P. Quang Trung

Thành phố

0.130

0.130

168

QH đất ở mới

ODT

Tổ 38

P. Quang Trung

Thành phố

0.250

0.250

169

Qh khu dân cư

ODT

đường Nguyễn Tông Quai và đường Hoàng Công Chất

P. Quang Trung

Thành phố

1.350

1.350

170

QH đất ở mới

ODT

Tổ 4

P. Bồ Xuyên

Thành phố

0.390

0.390

171

QH Khu DC - DV - TĐC phía Bắc sông 3/2

ODT

phía Bắc sông 3/2

P. Kỳ Bá

Thành phố

1.300

1.300

172

QH Khu giãn dân

ODT

Nam bờ sông 3/2, đoạn từ Ngô Thì Nhậm đến Hoàng Công Chất

P. Kỳ Bá

Thành phố

5.250

5.250

173

QH điểm dân cư tổ 30

ODT

tổ 30

P. Hoàng Diệu

Thành phố

5.600

5.600

174

QH điểm dân cư tổ 22

ODT

tổ 22

P. Hoàng Diệu

Thành phố

1.200

1.200

175

QH Khu dân cư, dịch vụ TĐC

ODT

Khu cửu Đình Nhân Thanh

P. Tiền Phong

Thành phố

4.500

4.500

176

QH Khu dân cư, dịch vụ TĐC

ODT

Khu cánh đồng Mẹm

P. Tiền Phong

Thành phố

6.800

6.800

177

QH Khu dân cư, dịch vụ TĐC

ODT

Khu đất giáp trường dậy nghề

P. Hoàng Diệu

Thành phố

1.060

1.060

178

QH Khu dân cư, dịch vụ TĐC

ODT

Khu đất cạnh trường dậy nghề SOS

P. Hoàng Diệu

Thành phố

1.970

1.970

179

QH đất ở mới

ODT

Tổ 6

P. Phú Khánh

Thành phố

6.700

6.700

180

QH điểm dân cư khu cánh đồng rộc

ODT

Khu 4

TT Tiền Hải

Tiền Hải

3.000

3.000

III

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

8.125

8.125

-

181

Trụ sở UBND xã

TSC

Thửa 997, 1159, 1686; 05/ĐR

Đông Sơn

Đông Hưng

1.200

1.200

182

Trụ sở UBND xã

TSC

Thửa 219; tờ bản đồ số 11

Lô Giang

Đông Hưng

1.000

1.000

183

MR Trụ sở UBND xã

TSC

Phía Bắc Hội trường UBND

Văn Cẩm

Hưng Hà

0.100

0.100

184

Mở rộng Kho dự trữ Đồng Tu

TSC

Khu Đồng Tu

TT Hưng Hà

Hưng Hà

1.000

1.000

185

Quy hoạch mở rộng UBND xã

TSC

Quỳnh Lang

Quỳnh Ngọc

Quỳnh Phụ

0.160

0.160

186

Quy hoạch trụ sở UBND xã + Nhà văn hóa xã vị trí Lò Gạch thôn Đoàn Xá

TSC

Đoàn Xá

Quỳnh Hải

Quỳnh Phụ

0.500

0.500

187

Mở rộng UBND xã

TSC

Châu Tiến

Quỳnh Mỹ

Quỳnh Phụ

0.400

0.400

188

Quy hoạch mới trụ sở UBND xã vị trí khu mạ mùa

TSC

khu mạ mùa

Quỳnh Xá

Quỳnh Phụ

0.400

0.400

189

Quy hoạch mở rộng UBND xã

TSC

thôn Trung

An Thái

Quỳnh Phụ

0.145

0.145

190

Quy hoạch trụ sở mới Chi Cục thuế Quỳnh Phụ

TSC

thôn Đoàn Xá

Quỳnh Hải

Quỳnh Phụ

0.450

0.450

191

Trụ UBND xã

TSC

Hổ Đội

Thụy Lương

Thái Thụy

0.500

0.500

192

QH đất trụ sở trong khu đất dịch vụ

TSC

Khu đất dịch vụ

Đông Hòa

Thành phố

0.070

0.070

193

Mở rộng kho dự trữ Quốc Gia

TSC

Minh Quang, Tự Tân, Minh Khai

Vũ Thư

2.200

2.200

IV

Đất quốc phòng

CQP

7.428

7.428

-

194

Đất quốc phòng

CQP

Thôn Quang Trung

Minh Tân

Hưng Hà

0.072

0.072

195

Đất quốc phòng

CQP

Thôn Việt Thắng

Hồng An

Hưng Hà

0.036

0.036

196

Quy hoạch Phân căn cứ hậu cần phía trước trong khu vực phòng thủ tỉnh Thái Bình

CQP

Quang Lịch

Kiến Xương

2.330

2.330

197

Khu vực phòng thủ then chốt

CQP

Tân Tiến

TT Thanh Nê

Kiến Xương

0.100

0.100

198

Căn cứ hậu phương

CQP

Thôn 1

Vũ Thắng

Kiến Xương

0.100

0.100

199

Quy hoạch đất quốc phòng sở chỉ huy quân sự (tỉnh phân bổ)

CQP

thôn Nam Đài; ngọc chi; đông hồng

Quỳnh Bảo

Quỳnh Phụ

1.800

1.800

200

Khu cất giấu HC-KT

CQP

Thái Xuyên

Thái Thụy

0.300

0.300

201

Trận địa, công trình phòng thủ

CQP

Thụy Hà

Thái Thụy

0.550

0.550

202

Khu nhà ở Ban chỉ huy quân sự huyện

CQP

Thụy Hà

Thái Thụy

2.000

2.000

203

QH đất quốc phòng

CQP

Vũ Phúc

Thành phố

0.040

0.040

204

Hầm quân sự

CQP

Vũ Phúc

Thành phố

0.100

0.100

V

Đất an ninh

CAN

8.957

8.957

-

205

Đội PCCC công an huyện Hưng Hà

CAN

TT Hưng Hà

Hưng Hà

0.757

0.757

206

Công an Thị trấn Hưng Hà

CAN

TT Hưng Hà

Hưng Hà

0.200

0.200

207

Công an Thị trấn Hưng Nhân

CAN

TT Hưng Nhân

Hưng Hà

0.200

0.200

208

Trụ sở làm việc của CA huyện

CAN

Thôn Trình Trại

Thụy Hà

Thái Thụy

3.500

3.500

209

Nhà ở cán bộ chiến sỹ công an viên

CAN

Thôn Trình Trại

Thụy Hà

Thái Thụy

3.000

3.000

210

Trụ sở PCCC và công an TT Diêm Điền

CAN

Thụy Hà

Thái Thụy

0.700

0.700

211

QH Trụ sở Công an Phú Xuân

CAN

Phú Xuân

Phú Xuân

Thành phố

0.300

0.300

212

QH Trụ sở Công an Tân Bình

CAN

Tân Bình

Tân Bình

Thành phố

0.300

0.300

VI

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0.588

0.588

-

213

Dự án xây dựng trụ sở làm việc của 06 đơn vị sự nghiệp thuộc Sở nông nghiệp &PTNT

DTS

P. Hoàng Diệu

Thành phố

0.588

0.588

VII

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5.070

5.070

-

214

QH Đài tưởng niệm Liệt Sỹ, Công viên cây xanh

DVH

Khu Trung tâm xã

Canh Tân

Hưng Hà

0.720

0.720

215

Khu trung tâm văn hóa thể thao

DVH

Đông Lâu

Bình Nguyên

Kiến Xương

0.200

0.200

216

Quy hoạch khu công viên cây xanh, đài tưởng niệm liệt sỹ trước cửa UBND xã

DVH

An Hiệp

Quỳnh Giao

Quỳnh Phụ

0.400

0.400

217

Quy hoạch mở rộng đài tưởng niệm

DVH

Lộng Khê 5

An Khê

Quỳnh Phụ

0.200

0.200

218

Tu bổ, tôn tạo khu tưởng niệm 21-10

DVH

Thôn An Tiêm 3

Thụy Dân

Thái Thụy

0.550

0.550

219

Quảng trường khu di tích đền Chòi

DVH

Thôn Trường Xuân

Thụy Trường

Thái Thụy

0.800

0.800

220

Công viên Hồ Ty Diệu

DVH

P. Bồ Xuyên

Thành phố

2.000

2.000

221

QH Đài tưởng niệm Liệt sỹ

DVH

Thôn Hương

Xuân Hòa

Vũ Thư

0.200

0.200

VIII

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0.600

0.600

-

222

QH Trung tâm chăm sóc và tạo việc làm cho nạn nhân chất độc da cam/đioxin

DXH

Thôn Khê Kiều

Minh Khai

Vũ Thư

0.600

0.600

IX

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5.811

5.811

-

223

MR Trạm Y tế xã

DYT

Thôn Lương Ngọc

Tân Tiến

Hưng Hà

0.150

0.150

224

Đất y tế (Phân khu số 5 đường Long Hưng)

DYT

Khu Buộm, Mẽ

TT. Hưng Nhân

Hưng Hà

0.110

0.110

225

Đất y tế (Phân khu số 4 đường Long Hưng)

DYT

Thôn Bái, Nứa

Liên Hiệp

Hưng Hà

2.800

2.800

226

Đất y tế (Phân khu số 3 đường Long Hưng)

DYT

Thôn Hương Xá, Khánh Mỹ

Phúc Khánh

Hưng Hà

0.221

0.221

227

Trạm y tế xã

DYT

An Phú

An Bồi

Kiến Xương

0.400

0.400

228

QH bệnh viện tư nhân

DYT

Thôn Lũng Đầu

Thái Xuyên

Thái Thụy

2.060

2.060

229

Đất y tế

DYT

Thôn Việt Tiến

Vũ Vinh

Vũ Thư

0.070

0.070

X

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

20.762

20.762

-

230

Mở rộng trường THCS

DGD

Thửa 869-876; 880; 881; 905 tờ 13/ĐR

Đông Các

Đông Hưng

0.247

0.247

231

Mở rộng trường tiểu học

DGD

Thửa 876; 877, 878, 727 tờ 13/ĐR

Đông Các

Đông Hưng

0.235

0.235

232

Trường mầm non trung tâm

DGD

Thửa 39-45 tờ 02/DRR

Đồng Phú

Đông Hưng

0.530

0.530

233

MR trường MN- Văn Ông Trung

DGD

Văn Ông Trung

Đông Vinh

Đông Hưng

0.100

0.100

234

Trường THCS xã

DGD

Tờ 04/ĐR

Thăng Long

Đông Hưng

1.000

1.000

235

Trường MN Hồng Việt

DGD

TT xã

Hồng Việt

Đông Hưng

0.420

0.420

236

MR trường MN trung tâm

DGD

Thôn Anh Dũng

Đông La

Đông Hưng

0.580

0.580

237

Trường THCS Phong +Phú châu

DGD

TT xã

Phú Châu

Đông Hưng

0.580

0.580

238

Trường THCS thị trấn+Đông Hợp

DGD

Thôn Long Bối

Đông Hợp

Đông Hưng

0.940

0.940

239

Trường THCS

DGD

TT xã

Đông Tân

Đông Hưng

0.670

0.670

240

Trường THCS

DGD

TT xã

Đồng Phú

Đông Hưng

0.750

0.750

241

Trường THCS

DGD

Thôn Quyến

Hòa Tiến

Hưng Hà

0.390

0.390

242

MR Trường THPT Trần Thị Dung

DGD

TT. Hưng Nhân

TT. Hưng Nhân

Hưng Hà

1.600

1.600

243

Mở rộng trường MN

DGD

Đại Du

Vũ Sơn

Kiến Xương

0.050

0.050

244

QH trường THCS

DGD

Hương Ngải

Bình Minh

Kiến Xương

0.700

0.700

245

Quy hoạch trường mầm non

DGD

Bến Hiệp

Quỳnh Giao

Quỳnh Phụ

0.800

0.800

246

Quy hoạch mở rộng trường trung học cơ sở

DGD

Đức Chính

Quỳnh Thọ

Quỳnh Phụ

0.520

0.520

247

Quy hoạch mở rộng trường tiểu học

DGD

thôn Trung

An Thái

Quỳnh Phụ

0.050

0.050

248

Quy hoạch mở rộng trường mầm non

DGD

Phố lầy

An Ninh

Quỳnh Phụ

0.200

0.200

249

Quy hoạch mở rộng trường tiểu học

DGD

Phố lầy

An Ninh

Quỳnh Phụ

0.150

0.150

250

Quy hoạch trường mầm non tổ 6

DGD

Tổ 6

An Bài

Quỳnh Phụ

1.650

1.650

251

Quy hoạch mở rộng trường mầm non Xuân Lai

DGD

Xuân Lai

An Ấp

Quỳnh Phụ

0.200

0.200

252

QH mở rộng trường THPT Quỳnh Thọ

DGD

Tiên Bá

Quỳnh Thọ

Quỳnh Phụ

0.800

0.800

253

Mở rộng trường THCS Thái Hà

DGD

Thôn Nam Cường

Thái Hà

Thái Thụy

0.280

0.280

254

Trường tiểu học Thụy An

DGD

Thôn An Cố Nam

Thụy An

Thái Thụy

0.400

0.400

255

MR trường THCS thôn An Ninh

DGD

Thôn An Ninh

Thụy Bình

Thái Thụy

0.300

0.300

256

Mở rộng trường Tiểu học, THCS

DGD

Thôn Vạn Đồn

Thụy Hồng

Thái Thụy

0.500

0.500

257

Qh đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

Thôn Đoài

Thụy Trình

Thái Thụy

0.200

0.200

258

QH Trường Mầm non

DGD

Ruộng giáp Tổ 7

P. Phú Khánh

Thành phố

0.600

0.600

259

MR Trường THCS

DGD

Trường THCS hiện tại

Đông Hòa

Thành phố

0.200

0.200

260

MR Trường THCS

DGD

Trường tiểu học hiện tại

Đông Mỹ

Thành phố

0.200

0.200

261

MR Trường tiểu học Đông Mỹ

DGD

Trường tiểu học hiện tại

Đông Mỹ

Thành phố

0.300

0.300

262

QH trường mầm non trung tâm

DGD

Khu trung tâm

Đông Thọ

Thành phố

0.500

0.500

263

Qh trường Mầm non Hoàng Diệu

DGD

Tổ 40

P. Hoàng Diệu

Thành phố

0.500

0.500

264

QH trường Tiểu học khu B

DGD

Đồng Cửa, thôn Tam Lạc 2

Vũ Lạc

Thành phố

0.300

0.300

265

Mở rộng trường Mầm non Trung tâm

DGD

Cửa ông Phung, thôn Nam Hưng

Vũ Lạc

Thành phố

0.200

0.200

266

QH trường Mầm non khu C

DGD

Trong khu dân cư - thương mại dịch vụ - Vũ Phúc

Vũ Phúc

Thành phố

0.600

0.600

267

QH mở rộng trường Tiểu học

DGD

Trường tiểu học hiện tại

Tân Bình

Thành phố

0.330

0.330

268

QH Trường Mầm non Trung tâm

DGD

Khu trung tâm xã

Hiệp Hòa

Vũ Thư

0.400

0.400

269

QH Trường Mầm non

DGD

Khu trung tâm xã

Tam Quang

Vũ Thư

0.250

0.250

270

MR Trường THCS

DGD

Thôn Qúy Sơn

Song An

Vũ Thư

0.100

0.100

271

MR Trường Mầm non

DGD

Thôn Qúy Sơn

Song An

Vũ Thư

0.090

0.090

272

Trường Mầm non

DGD

Khu A

Minh Quang

Vũ Thư

0.600

0.600

273

Trường Mầm non

DGD

Khu B

Minh Quang

Vũ Thư

0.400

0.400

274

Trường Mầm non

DGD

Thôn Việt Tiến

Vũ Vinh

Vũ Thư

0.050

0.050

275

Mở rộng trường Mầm non xã

DGD

Thôn Tăng Bổng

Tân Lập

Vũ Thư

0.300

0.300

XI

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

48.188

48.188

-

276

Sân thể thao thôn Bảo Châu

DTT

Bảo Châu

Đông La

Đông Hưng

0.600

0.600

277

Sân thể thao thôn Nam Đồng Hải

DTT

Nam Đồng Hải

Đông Vinh

Đông Hưng

0.110

0.110

278

Sân thể thao thôn Văn Ông Đông

DTT

Văn Ông Đông

Đông Vinh

Đông Hưng

0.086

0.086

279

Sân thể thao thôn An Bình

DTT

An Bình

Lô Giang

Đông Hưng

0.200

0.200

280

MR sân vận động xã

DTT

Tờ 01/ĐR

Đông Lĩnh

Đông Hưng

0.200

0.200

281

Sân thể thao thôn

DTT

Đồng Kìm Thôn Hà Tiến

Dân Chủ

Hưng Hà

0.200

0.200

282

Sân thể thao thôn

DTT

Cửa Miếu Thôn Hà Thắng

Dân Chủ

Hưng Hà

0.200

0.200

283

Sân thể thao thôn

DTT

Cửa Đình Thôn Bái

Dân Chủ

Hưng Hà

0.200

0.200

284

Trung tâm TDTT

DTT

Đồng Buộm khu Buộm

TT. Hưng Nhân

Hưng Hà

3.500

3.500

285

QH Sân thể thao Trung tâm xã

DTT

Thôn Thượng Lãng

Minh Hòa

Hưng Hà

1.100

1.100

286

QH Sân thể thao

DTT

Thôn Thượng Lãng

Minh Hòa

Hưng Hà

0.150

0.150

287

QH Sân thể thao

DTT

Thôn Cộng Hòa

Minh Hòa

Hưng Hà

0.150

0.150

288

QH Sân thể thao

DTT

Thôn Phú Mỹ

Minh Hòa

Hưng Hà

0.110

0.110

289

QH Sân thể thao

DTT

Thôn Vị Khê

Minh Hòa

Hưng Hà

0.110

0.110

290

QH Sân thể thao thôn Khả Tiến

DTT

Đồng Sẻ thôn Khả Tiến

Duyên Hải

Hưng Hà

0.200

0.200

291

QH Sân thể thao

DTT

Thôn Gia Lạp

Văn Cẩm

Hưng Hà

0.140

0.140

292

QH Sân thể thao

DTT

Thôn Trần Xá

Văn Cẩm

Hưng Hà

0.300

0.300

293

QH Sân thể thao

DTT

Khu Miếu Quyết Tiến thôn An Đình

Thống Nhất

Hưng Hà

0.120

0.120

294

QH Sân thể thao

DTT

Khu Cầu Phiến thôn An Mai

Thống Nhất

Hưng Hà

0.120

0.120

295

QH Sân vận động xã (Ảnh hưởng do dự án xây dựng cầu Tịnh Xuyên)

DTT

Khu Trung tâm xã

Hồng Minh

Hưng Hà

1.100

1.100

296

QH sân thể thao thôn

DTT

Thái Phương

Hưng Hà

0.600

0.600

297

QH sân thể thao thôn

DTT

Hòa Tiến

Hưng Hà

0.300

0.300

298

QH sân thể thao thôn

DTT

Tân Lễ

Hưng Hà

0.600

0.600

299

QH sân thể thao thôn

DTT

Phúc Khánh

Hưng Hà

0.300

0.300

300

QH sân thể thao thôn

DTT

Minh Tân

Hưng Hà

0.600

0.600

301

QH sân thể thao thôn

DTT

Liên Hiệp

Hưng Hà

0.600

0.600

302

QH sân thể thao thôn

DTT

Thái Hưng

Hưng Hà

0.600

0.600

303

QH sân thể thao

DTT

Chi Lăng

Hưng Hà

1.200

1.200

304

QH Sân thể thao

DTT

Đồng Cửa Sỉu thôn Kim Sơn 1

Kim Trung

Hưng Hà

0.110

0.110

305

QH Sân thể thao

DTT

Thôn Bình Minh

Kim Trung

Hưng Hà

0.110

0.110

306

QH Sân thể thao

DTT

thôn Đông Đô Kỳ

Đông Đô

Hưng Hà

0.200

0.200

307

QH Sân thể thao

DTT

thôn Chí Linh

Đông Đô

Hưng Hà

0.200

0.200

308

QH Sân thể thao

DTT

thôn Mậu Lâm

Đông Đô

Hưng Hà

0.200

0.200

309

QH Sân thể thao

DTT

thôn Đồng Phú

Đông Đô

Hưng Hà

0.200

0.200

310

Sân thể thao

DTT

An Thọ

Thanh Tân

Kiến Xương

0.160

0.160

311

Sân thể thao

DTT

Phú Mãn

Thanh Tân

Kiến Xương

0.100

0.100

312

Sân vận động

DTT

Đông Tiến

Quyết Tiến

Kiến Xương

0.180

0.180

313

Sân vận động

DTT

Hồng Tiến

Quyết Tiến

Kiến Xương

0.870

0.870

314

Sân vận động

DTT

Tân Tiến

Quyết Tiến

Kiến Xương

0.210

0.210

315

QH sân thể thao thôn Cao Trung

DTT

Cao Trung

Đình Phùng

Kiến Xương

0.120

0.120

316

QH sân thể thao thôn Nam Huân Trung

DTT

Nam Huân Trung

Đình Phùng

Kiến Xương

0.070

0.070

317

Sân thể thao xã

DTT

Trà Vi Đông

Vũ Công

Kiến Xương

0.800

0.800

318

Sân thể dục thể thao thôn

DTT

Man Đích

Vũ Lễ

Kiến Xương

0.200

0.200

319

Sân thể dục thể thao thôn

DTT

Đồng Vân

Vũ Lễ

Kiến Xương

0.200

0.200

320

QH sân thể thao xã

DTT

Trung Kinh

Lê Lợi

Kiến Xương

0.870

0.870

321

Quy hoạch sân thể thao thôn Đà Thôn khu đồng cửa đình

DTT

Đà Thôn

Quỳnh Khê

Quỳnh Phụ

0.200

0.200

322

Quy hoạch sân thể thao thôn La Vân 2

DTT

La Vân 2

Quỳnh Hồng

Quỳnh Phụ

0.300

0.300

323

Quy hoạch sân thể thao thôn Bình Ngọc

DTT

Bình Ngọc

Quỳnh Hồng

Quỳnh Phụ

0.350

0.350

324

Quy hoạch sân thể thao thôn Mỹ Cụ

DTT

Mỹ Cụ

Quỳnh Hồng

Quỳnh Phụ

0.379

0.379

325

Quy hoạch sân thể thao thôn Quỳnh Ngọc

DTT

Quỳnh Ngọc

Quỳnh Hồng

Quỳnh Phụ

0.323

0.323

326

Quy hoạch sân thể thao xã khu chiều Lò Gạch

DTT

chiều Lò Gạch

Quỳnh Hải

Quỳnh Phụ

1.000

1.000

327

Quy hoạch sân thể thao thôn Xuân Trạch khu phần trăm Sòi

DTT

Xuân Trạch

Quỳnh Hải

Quỳnh Phụ

0.300

0.300

328

Quy hoạch sân thể thao thôn An Phú II vị trí ao Mô

DTT

An Phú 2

Quỳnh Hải

Quỳnh Phụ

0.300

0.300

329

Quy hoạch sân thể thao thôn Quảng Bá khu Chiều Cửa Đình cạnh ao đình

DTT

Quảng bá

Quỳnh Hải

Quỳnh Phụ

0.200

0.200

330

Quy hoạch sân thể thao thôn Lê Xá khu phần trăm cánh trũng

DTT

Lê Xá

Quỳnh Hải

Quỳnh Phụ

0.300

0.300

331

Quy hoạch sân thể thao thôn Đoàn Xá khu Chiều Cửa ông Bờ

DTT

Đoàn Xá

Quỳnh Hải

Quỳnh Phụ

0.300

0.300

332

Quy hoạch sân thể thao thôn An Khoái

DTT

An Khoái

Quỳnh Sơn

Quỳnh Phụ

0.250

0.250

333

Quy hoạch sân thể thao vị trí cạnh nhà văn hóa thôn

DTT

Thái Thuần

An Thái

Quỳnh Phụ

0.250

0.250

334

Quy hoạch mở rộng sân thể thao Tô Trang

DTT

Tô Trang

An Mỹ

Quỳnh Phụ

0.100

0.100

335

Quy hoạch sân thể thao cửa ông Lộc thôn Trung

DTT

thôn Trung

An Tràng

Quỳnh Phụ

0.580

0.580

336

Quy hoạch sân thể thao thôn Quan Đình Nam khu mạ xóm 9

DTT

xóm 9

Đồng Tiến

Quỳnh Phụ

0.200

0.200

337

Quy hoạch sân thể thao thôn Dụ Đại 1 khu cửa kho

DTT

thôn Dụ Đại 1 khu cửa kho

Đông Hải

Quỳnh Phụ

0.300

0.300

338

Quy hoạch sân thể thao thôn Dụ Đại 3 khu đồng cầu Mung

DTT

thôn Dụ Đại 3 khu đồng cầu Mung

Đông Hải

Quỳnh Phụ

0.320

0.320

339

Quy hoạch mở rộng sân thể thao thôn Đồng Kỷ

DTT

thôn Đồng Kỷ

Đông Hải

Quỳnh Phụ

0.060

0.060

340

Quy hoạch mở rộng sân thể thao thôn An Vị

DTT

thôn An Vị

Đông Hải

Quỳnh Phụ

0.080

0.080

341

Qh sân thể thao thôn Phúc Tân, Thanh Khê và sân VĐX

DTT

Thôn Phúc Tân, Thanh Khê

Thái Thành

Thái Thụy

0.900

0.900

342

QH sân thể thao thôn Trung Thịnh, Đông Thịnh

DTT

Thôn Trung Thịnh, Đông Thịnh

Thái Thịnh

Thái Thụy

0.400

0.400

343

QH sân vận động xã

DTT

Dược Mạ

Thái Thủy

Thái Thụy

0.800

0.800

344

Sân vận động xã

DTT

Thôn An Tiêm 3

Thụy Dân

Thái Thụy

0.550

0.550

345

QH sân thể thao thôn

DTT

Thôn Phương Nam

Thụy Dũng

Thái Thụy

0.600

0.600

346

Qh sân vận động

DTT

Thôn Vạn Đồn

Thụy Hồng

Thái Thụy

0.800

0.800

347

QH sân thể thao các thôn

DTT

Thôn Hổ Đội 2

Thụy Lương

Thái Thụy

0.800

0.800

348

MR sân thể thao thôn

DTT

Thôn Khúc Mai, Vô Hối Đông

Thụy Thanh

Thái Thụy

0.500

0.500

349

QH Sân thể thao tổ dân phố số 2

DTT

TDP số 2 thôn Vũ Trường

Vũ Chính

Thành phố

0.210

0.210

350

QH Sân thể thao tổ dân phố số 1

DTT

TDP số 1

Vũ Chính

Thành phố

0.210

0.210

351

QH Sân vận động xã

DTT

Phía Bắc UBND xã

Đông Hòa

Thành phố

1.000

1.000

352

QH Sân chơi thể thao thôn

DTT

Trong Khu đất dịch vụ

Đông Hòa

Thành phố

0.400

0.400

353

QH Sân vận động xã

DTT

Khu trung tâm, thôn Trần Phú

Vũ Đông

Thành phố

1.000

1.000

354

QH Sân thể thao thôn

DTT

Đồng Cửa, thôn Vân Động

Vũ Lạc

Thành phố

0.070

0.070

355

QH Sân thể thao thôn

DTT

Cửa ông Duân, thôn Nam Hưng

Vũ Lạc

Thành phố

0.070

0.070

356

QH Sân thể thao thôn

DTT

Cửa ông Duynh, thôn Thượng Cầm

Vũ Lạc

Thành phố

0.110

0.110

357

QH Sân thể thao thôn

DTT

Khu Nội Trung, thôn Tam Lạc 2

Vũ Lạc

Thành phố

0.070

0.070

358

QH Sân vận động xã

DTT

Sau trường Trung cấp Xây Dựng

Vũ Lạc

Thành phố

1.080

1.080

359

QH Sân vận động P.

DTT

Giáp sông Bạch

P. Tiền Phong

Thành phố

0.640

0.640

360

Quy hoạch Sân vận động

DTT

Kề khu tái định cư Phú Xuân

P. Phú Xuân

Thành phố

1.800

1.800

361

Quy hoạch Sân vận động

DTT

Phí Đông Bắc UBND xã

Vũ Phúc

Thành phố

1.000

1.000

362

Quy hoạch Sân vận động

DTT

Khu trung tâm xã

Đông Mỹ

Thành phố

1.200

1.200

363

Quy hoạch Sân vận động

DTT

Khu trung tâm xã

Vũ Chính

Thành phố

1.300

1.300

364

Quy hoạch Sân vận động

DTT

Thôn Tú Linh

Tân Bình

Thành phố

0.800

0.800

365

Sân thể thao trung tâm xã

DTT

Nam Sơn

Tây Sơn

Tiền Hải

1.400

1.400

366

Sân thể thao trung tâm xã

DTT

Riêm Trì

Tây Phong

Tiền Hải

1.100

1.100

367

Sân thể thao trung tâm xã

DTT

Lạc Thành Bắc

Tây Ninh

Tiền Hải

1.100

1.100

368

QH Sân thể thao thôn

DTT

Thôn Tân An

Song An

Vũ Thư

0.240

0.240

369

QH Sân thể thao thôn

DTT

Thôn Súy Hãng

Minh Lãng

Vũ Thư

0.220

0.220

370

QH Sân vận động xã

DTT

Khu trung tâm xã

Hiệp Hòa

Vũ Thư

1.200

1.200

371

QH Sân thể thao thôn

DTT

Thôn Nam Tiên

Vũ Tiến

Vũ Thư

0.100

0.100

372

QH Sân thể thao thôn

DTT

Thôn La Trạng

Vũ Tiến

Vũ Thư

0.110

0.110

373

QH Sân thể thao thôn

DTT

Thôn Đông Tiên

Vũ Tiến

Vũ Thư

0.120

0.120

374

QH Sân thể thao thôn

DTT

Khu sau Đình thôn Dũng Thúy Hạ

Dũng Nghĩa

Vũ Thư

0.250

0.250

375

QH Sân thể thao thôn

DTT

Ao Chùa thôn Trà Động

Dũng Nghĩa

Vũ Thư

0.250

0.250

376

QH Sân thể thao

DTT

Phía Nam nhà trẻ cũ thôn Dũng Thượng

Dũng Nghĩa

Vũ Thư

0.250

0.250

377

QH Sân thể thao

DTT

Thôn 3

Vũ Đoài

Vũ Thư

0.200

0.200

378

QH Sân thể thao

DTT

Thôn 5

Vũ Đoài

Vũ Thư

0.200

0.200

379

QH Sân thể thao

DTT

Thôn 7

Vũ Đoài

Vũ Thư

0.200

0.200

380

QH Sân thể thao

DTT

Thôn 8

Vũ Đoài

Vũ Thư

0.200

0.200

381

QH Sân thể thao

DTT

Ngã ba đường trục thôn Trung Hồng

Hòa Bình

Vũ Thư

0.150

0.150

XII

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

8.000

8.000

-

382

Khu thực nghiệm sinh học công nghệ cao tỉnh Thái Bình

DKH

Cánh đồng cồn

Đông Hòa

Thành phố

8.000

8.000

XIII

Đất khu công nghiệp

SKK

34.110

34.110

-

383

KCN Thái Thượng

SKK

Thôn Bắc Cường

Thái Thượng

Thái Thụy

6.910

6.910

384

Xây dựng nhà máy sản xuất pocelaine công suất 3 triệu m2/năm

SKK

Đông Lâm

Tiền Hải

6.650

6.650

385

Xây dựng nhà máy sản xuất gạch Granit, sứ mỹ nghệ và bàn cầu vệ sinh thông minh (Của Cty TNHH sản xuất KD sứ Hảo Cảnh)

SKK

KCN

Đông Lâm

Tiền Hải

7.730

7.730

386

Đất khu công nghiệp (Dự kiến diện tích đất thu hút thêm dự án)

SKK

KCN

Đông Lâm

Tiền Hải

9.000

9.000

387

Nhà máy sản xuất sứ vệ sinh, sứ dân dụng và sứ mỹ nghệ chất lượng cao

SKK

Tiền Hải

3.820

3.820

XIV

Đất cụm công nghiệp

SKN

50.055

59.555

-

388

Cụm CN Nguyên Xá

SKN

CCN Nguyên Xá

Nguyên Xá

Đông Hưng

4.050

4.050

389

CCN Đông La

SKN

Thôn Cổ Dũng 1, 2

Đông La

Đông Hưng

5.400

5.400

390

MR CCN Xuân Quang (CTCP MAXPORT)

SKN

Lê Lợi

Đông Xuân

Đông Hưng

3.400

3.400

391

Cụm CN Minh Tân

SKN

Cụm Cnghiệp

Minh Tân

Đông Hưng

4.500

4.500

392

SX đồ gỗ mỹ nghệ Thành Long

SKN

Thôn Cổ dũng

Đông La

Đông Hưng

0.300

0.300

393

Công ty môi trường xanh

SKN

CCN Đông Xuân

Đông Xuân

Đông Hưng

1.200

1.200

394

Cụm CN Tiền Phong

SKN

Khu Thị An, Tiền Phong

TT. Hưng Nhân

Hưng Hà

5.000

5.000

395

QH Cụm CN Nhất Cẩm

SKN

Đồng Mai Đình thôn An Mai, An Khoái

Thống Nhất

Hưng Hà

9.500

9.500

396

Cụm công nghiệp xã Minh Tân

SKN

Minh Tân

Hưng Hà

5.000

5.000

397

Cụm công nghiệp Thanh Tân

SKN

Tử Tế

Thanh Tân

Kiến Xương

0.660

0.660

398

Đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ cụm công nghiệp hạ tầng xã Hồng Thái

SKN

Hồng Thái

Hồng Thái

Kiến Xương

6.800

6.800

399

Quy hoạch cụm công nghiệp Quỳnh Côi (Cty Sao Vàng thuê 3 ha)

SKN

cụm CN Quỳnh Côi

Quỳnh Mỹ

Quỳnh Phụ

4.000

4.000

400

Mở rộng cụm CN Phong Phú

SKN

Tiền Phong

P. Tiền Phong

Thành phố

0.245

0.245

401

Cụm công nghiệp Trà Lý (Dự án may mặc xuất nhập khẩu; Dự án sản xuất vật liệu xây dựng)

SKN

Tây Lương

Tiền Hải

9.500

XV

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

35.915

36.172

-

402

Phòng giao dịch Trọng Quan, Đông Hưng

TMD

Trọng Quan

Đông Hưng

0.006

0.006

403

Xây dựng quỹ tín dụng + HTX

TMD

Tờ 11/ĐR

Đông Cường

Đông Hưng

0.100

0.100

404

Khu TMDV Quả Quyết

TMD

Qủa Quyết

Đông Động

Đông Hưng

0.622

0.622

405

Khu thương mại dịch vụ thôn Kim Bôi

TMD

Kim Bôi

Hoa Lư

Đông Hưng

0.062

0.062

406

Đất thương mại, dịch vụ thôn Thọ Sơn

TMD

Thọ Sơn

Minh Châu

Đông Hưng

0.400

0.400

407

Quỹ tín dụng

TMD

TT xã

Trọng Quan

Đông Hưng

0.015

0.015

408

MR Bãi VLXD thôn Nam, thôn Phấn Dũng

TMD

Phấn Dũng

Đông Sơn

Đông Hưng

0.200

0.200

409

Khu TT Thương mại huyện

TMD

Đồng Mãn giáo khu Đãn Chàng 1

TT Hưng Hà

Hưng Hà

0.200

0.200

410

Khu TM -DV

TMD

Khu trai chăn nuôi cũ

Chí Hòa

Hưng Hà

0.120

0.120

411

Khu TM -DV

TMD

Khu Buộm

TT. Hưng Nhân

Hưng Hà

1.500

1.500

412

Đất dịch vụ

TMD

Thôn 1

Vũ Quý

Kiến Xương

1.400

1.400

413

Dịch vụ thương mại

TMD

An Phú

An Bồi

Kiến Xương

0.400

0.400

414

Dịch vụ thương mại

TMD

An Phú + An Đông

An Bồi

Kiến Xương

0.300

0.300

415

Khu sinh thái, SVC và dịch vụ tổng hợp

TMD

An Thọ

Thanh Tân

Kiến Xương

0.500

0.500

416

Quy hoạch khu trung tâm thương mại khu Bến Tắm

TMD

Thượng Thọ

Quỳnh Sơn

Quỳnh Phụ

0.500

0.500

417

Trung tâm thương mại của xã

TMD

Thôn Lũng Tả

Mỹ Lộc

Thái Thụy

7.000

7.000

418

QH điểm TM DV thôn Tây Thuận

TMD

Thôn Tây Thuận

Hồng Quỳnh

Thái Thụy

1.000

1.000

419

Xây dựng quỹ tín dụng xã Thụy Sơn tạ xã Thụy Phong

TMD

Thôn Đồng Hồ

Thụy Phong

Thái Thụy

0.020

0.020

420

Trung tâm giới thiệu và bán các thiết bị PVSXNN

TMD

Thôn Phong Lẫm

Thụy Phong

Thái Thụy

0.540

0.540

421

Dự án ĐTXDTT kinh doanh VLXD và nội Thất Khánh Ngọc

TMD

Chợ Quài

Thái Hà

Thái Thụy

0.200

0.200

422

Hợp tác xã dịch vụ xã Vũ Chính

TMD

Khu trung tâm xã

Vũ Chính

Thành phố

0.100

0.100

423

QH khu Thương mại - Dịch vụ

TMD

giáp Sân vận động mới của xã

Vũ Chính

Thành phố

1.000

1.000

424

QH khu Thương mại - Dịch vụ

TMD

Phía Đông đường tránh QL10, thôn Vĩnh Gia

Phú Xuân

Thành phố

7.600

7.600

425

QH khu Thương mại - Dịch vụ

TMD

Thôn Phú Lạc

Phú Xuân

Thành phố

1.200

1.200

426

QH khu Thương mại - Dịch vụ

TMD

QH Khu DC-DV-TĐC phía Bắc sông 3/2

P. Kỳ Bá

Thành phố

0.300

0.300

427

QH khu Thương mại - Dịch vụ

TMD

Cửa ông Phung, thôn Nam Hưng

Vũ Lạc

Thành phố

0.300

0.300

428

QH khu Thương mại - Dịch vụ

TMD

Đường Chu Văn An

Vũ Phúc

Thành phố

1.500

1.500

429

QH khu Thương mại - Dịch vụ

TMD

Khu giết mổ

Vũ Phúc

Thành phố

1.500

1.500

430

QH khu Thương mại - Dịch vụ

TMD

Thôn Tú Linh

Tân Bình

Thành phố

0.650

0.650

431

QH Cây xăng

TMD

Khu Làn Đậu thôn Thanh Miếu

Vũ Phúc

Thành phố

0.300

0.300

432

Dự án đầu tư xây dựng Trung tâm bán, giới thiệu sản phẩm và sửa chữa, bảo dưỡng ô tô, xe máy của Công ty TNHH Thương mại Đông Hường

TMD

đường nắn cải

P. Hoàng Diệu

Thành phố

0.060

0.060

433

Xây dựng cơ sở kinh doanh thương mại dịch vụ tổng hợp tại khu đất trống thôn Phúc Thượng của Công ty TNHH SX-TM Ngọc Hưng

TMD

Giáp đường Chu Văn An

Vũ Phúc

Thành phố

0.220

0.220

434

Mở rộng kinh doanh DV-TM tổng hợp –Cty TNHH Minh Đức

TMD

Trình Trung Đông

An Ninh

Tiền Hải

0.470

0.470

435

Đất thương mại - dịch vụ

TMD

Thôn Nghĩa

Tây Lương

Tiền Hải

5.500

5.500

436

Cửa hàng bán lẻ xăng dầu

TMD

Nguyên Xá

Vũ Thư

0.257

437

QH điểm bán xăng dầu

TMD

Thôn Thuận Tân

Tự Tân

Vũ Thư

0.130

0.130

XVI

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

131.633

131.633

-

438

Công ty may Đức Giang

SKC

Tờ ĐR

Phong Châu

Đông Hưng

4.500

4.500

439

Xưởng sản xuất hàng may xuất khẩu

SKC

An Châu

Đông Hưng

0.090

0.090

440

MR công ty may HVT

SKC

Tờ 03/ĐR

Hồng Châu

Đông Hưng

2.500

2.500

441

Đất cơ sở SX phi NN

SKC

Tờ 03

Hồng Giang

Đông Hưng

0.700

0.700

442

Đất cơ sở SXKD phi NN

SKC

Tờ ĐR

An Châu

Đông Hưng

0.080

0.080

443

Nhà máy gạch không nung

SKC

Tờ ĐR

Trọng Quan

Đông Hưng

0.200

0.200

444

Khu sản xuất gạch bê tông xi măng cốt liệu

SKC

Tờ ĐR

Đông La

Đông Hưng

0.300

0.300

445

Nhà máy gạch không nung và kết cấu bê tông đúc sẵn

SKC

Hồng An

Hưng Hà

4.233

4.233

446

MR xí nghiệp may Hưng Hà (May 10)

SKC

Mở rộng về phía Tây

TT Hưng Hà

Hưng Hà

9.500

9.500

447

Khu sản xuất kinh doanh

SKC

Khu đầu cầu Kênh thôn Minh Đức

Bắc Sơn

Hưng Hà

4.000

4.000

448

MR Khu TTCN

SKC

Khu Cửa Đình Thôn Quan Khê

Tân Lễ

Hưng Hà

0.500

0.500

449

Đất CSSX phi nông nghiệp khu Đầm trại

SKC

Giáp chân đê thôn Nam Tiến

Hồng An

Hưng Hà

1.680

1.680

450

QH nhà máy sản xuất hương xuất khẩu

SKC

Cánh Dộc thôn Gia Lạp

Văn Cẩm

Hưng Hà

0.150

0.150

451

QH nhà máy SX vật liệu XD

SKC

Đồng Dộc thôn Trần Xá

Văn Cẩm

Hưng Hà

0.200

0.200

452

Khu sản xuất kinh doanh

SKC

Khu Đống Rắng thôn Việt Yên

Điệp Nông

Hưng Hà

9.500

9.500

453

Đất sản xuất kinh doanh

SKC

Việt Hưng

Hòa Bình

Kiến Xương

0.300

0.300

454

Đất sản xuất kinh doanh

SKC

Dục Dương

Trà Giang

Kiến Xương

0.700

0.700

455

Đất sản xuất kinh doanh

SKC

Đông Lâu, Xuân Bảng

Bình Nguyên

Kiến Xương

2.200

2.200

456

Sản xuất kinh doanh: XN may Đông Thắng

SKC

Tân Tiến, Cộng Hòa

TT Thanh Nê

Kiến Xương

0.110

0.110

457

Bãi SX vật liệu không nung(Công ty TNHH An Hòa)

SKC

Thôn Đoài

Hòa Bình

Kiến Xương

0.420

0.420

458

Quy hoạch điểm tiểu thủ công nghiệp khu đồng bún, đồng ngoài

SKC

Quỳnh Lang

Quỳnh Ngọc

Quỳnh Phụ

1.000

1.000

459

Cơ sở sản xuất viên nén mùn cưa

SKC

An Hiệp, Sơn Đồng, Bến Hiệp

Quỳnh Giao

Quỳnh Phụ

0.600

0.600

460

Đất dự trữ trong khu sản xuất kinh doanh tập trung

SKC

An Hiệp, Sơn Đồng, Bến Hiệp

Quỳnh Giao

Quỳnh Phụ

2.000

2.000

461

Khu sản xuất kinh doanh dịch vụ TT

SKC

An Hiệp, Bến Hiệp

Quỳnh Giao

Quỳnh Phụ

3.000

3.000

462

Quy hoạch đất cơ sở SXKD khu đồng Ngái

SKC

Thôn An Ký Trung

Quỳnh Minh

Quỳnh Phụ

0.500

0.500

463

Quy hoạch đất cơ sở sản xuất kinh doanh đồng cổng Kho

SKC

đồng cổng Kho

Quỳnh Bảo

Quỳnh Phụ

0.010

0.010

464

Quy hoạch đất cơ sở sản xuất kinh doanh đồng Xối

SKC

đồng Xối

Quỳnh Bảo

Quỳnh Phụ

0.100

0.100

465

Quy hoạch đất cơ sở sản xuất kinh doanh đồng Cửa Đình

SKC

đồng Cửa Đình

Quỳnh Bảo

Quỳnh Phụ

0.030

0.030

466

Quy hoạch đất cơ sở SXKD khu đồng sau

SKC

khu đồng sau

An Đồng

Quỳnh Phụ

1.500

1.500

467

Quy hoạch đất cơ sở SXKD khu Cửa Viện + Đồng Kiệu

SKC

khu Cửa Viện + Đồng Kiệu

An Đồng

Quỳnh Phụ

1.000

1.000

468

Quy hoạch mở rộng đất cơ sở SXKD khu đồng Hiếu

SKC

khu đồng Hiếu

An Đồng

Quỳnh Phụ

0.100

0.100

469

Quy hoạch mở rộng đất cơ sở SXKD khu cầu Kênh

SKC

khu cầu Kênh

An Đồng

Quỳnh Phụ

0.500

0.500

470

Quy hoạch điểm tiểu thủ công nghiệp đồng Cầu Na

SKC

đồng Cầu Na

An Thái

Quỳnh Phụ

2.000

2.000

471

Quy hoạch khu bến bãi tập kết vật liệu khu chiều Gia ven sông Hóa

SKC

khu chiều Gia ven sông Hóa

An Mỹ

Quỳnh Phụ

1.260

1.260

472

Quy hoạch đất cơ sở sản xuất kinh doanh khu Ba Cành

SKC

khu Ba Cành

An Vũ

Quỳnh Phụ

1.000

1.000

473

Cơ sở sản xuất vàng mã xuất khẩu Phạm Hữu Thiêm

SKC

Gia Hòa1

An Vinh

Quỳnh Phụ

0.140

0.140

474

Cơ Sở may Vũ Đình Giáp

SKC

Hồng phong

An Tràng

Quỳnh Phụ

0.400

0.400

475

Quy hoạch điểm tiểu thủ công nghiệp làng nghề khu đồng Rộc

SKC

khu đồng Rộc

Đông Hải

Quỳnh Phụ

2.060

2.060

476

Quy hoạch đất cơ sở SXKD khu đồng năm phần trăm xóm 18

SKC

khu đồng năm phần trăm xóm 18

Đông Hải

Quỳnh Phụ

0.750

0.750

477

QH điểm TM- DV, làng nghề

SKC

Thôn Đông Hưng

Thái Hà

Thái Thụy

1.500

1.500

478

QH điểm TM- DV, làng nghề

SKC

Thôn Hòe Nha

Thụy Chính

Thái Thụy

0.350

0.350

479

Công ty TNHH đầu tư phát triển Thảo Lâm

SKC

Thôn Đồng Hòa

Thụy Phong

Thái Thụy

0.540

0.540

480

Công ty TNHHTM và dịch vụ Kiều Mai

SKC

Thôn Phong Lẫm

Thụy Phong

Thái Thụy

0.800

0.800

481

Xây dựng Quỹ tín dụng nhân dân xã Thụy Dương

SKC

Thôn Lai Triều

Thụy Dương

Thái Thụy

0.100

0.100

482

Dự án Nấm Linh Chi Thái Bình công ty CPĐTPTNTM Việt Nam

SKC

Chợ Quài

Thái Hà

Thái Thụy

1.500

1.500

483

QH điểm tiểu thủ CN

SKC

Thôn An Tiêm 2

Thụy Dân

Thái Thụy

1.000

1.000

484

QH điểm TM- DV, làng nghề thôn Đầm Sen

SKC

Thôn Đầm Sen

Thụy Dũng

Thái Thụy

3.000

3.000

485

Trung tâm thương mại Đồng Miễu

SKC

Đồng Miễu

Thụy Hà

Thái Thụy

2.800

2.800

486

Sản xuất nông nghiệp công - nghệ cao

SKC

Đồng Miễu

Thụy Hà

Thái Thụy

2.500

2.500

487

Cơ sở may tư nhân

SKC

Thôn Vạn Đồn

Thụy Hồng

Thái Thụy

0.100

0.100

488

QH điểm TM- DV, làng nghề

SKC

Thôn Hổ Đội 3

Thụy Lương

Thái Thụy

0.580

0.580

489

Công ty TNHH thương mại Hiếu Nga

SKC

Thôn Phong Lẫm

Thụy Phong

Thái Thụy

0.300

0.300

490

Công ty TNHH Hải Long Biên

SKC

Thôn Phong Lẫm

Thụy Phong

Thái Thụy

0.550

0.550

491

Cty TNHH thương mại dịch vụ Phương Nghiêm

SKC

Thôn Phong Lẫm

Thụy Phong

Thái Thụy

0.240

0.240

492

Công ty TNHH sản xuất và Đầu tư xây dựng Thanh Quang

SKC

Thôn Phong Lẫm

Thụy Phong

Thái Thụy

0.230

0.230

493

Điểm TM DV thôn Bái Thượng

SKC

Thôn Bái Thượng

Thụy Phúc

Thái Thụy

0.150

0.150

494

QH điểm TM- DV

SKC

Thôn Nhạo Sơn,

Thụy Sơn

Thái Thụy

1.000

1.000

495

QH điểm TM- DV

SKC

Hạm Điền , Thôn 1 - An Định

Thụy Văn

Thái Thụy

0.200

0.200

496

Nhà máy sơ chế rau củ quả

SKC

Thôn Phúc Thượng

Vũ Phúc

Thành phố

0.960

0.960

497

QH Nhà máy đánh bóng gạo

SKC

Khu đồng ngoài Cạnh Trạm giam CA Tỉnh

Trần Lãm

Thành phố

4.000

4.000

498

QH khu Tiểu thủ công nghiệp

SKC

Đồng Cửa, thôn Kìm

Vũ Lạc

Thành phố

3.400

3.400

499

Mở rộng làng nghề P. Trần Lãm

SKC

Làng nghề hiện tại

P. Trần Lãm

Thành phố

3.500

3.500

500

Mở rộng xưởng sản xuất giày da, giày vải xuất khẩu

SKC

Vũ Lạc

Thành phố

3.000

3.000

501

Dự án nhà máy may Công nghiệp của Công ty Bohemia Grop

SKC

Lương Phú; Thôn Nghĩa

Tây Lương

Tiền Hải

7.000

7.000

502

Xưởng sản xuất tiểu thủ công nghiệp

SKC

Trà Lý

Đông Quý

Tiền Hải

3.570

3.570

503

Khu bảo quản chế biến nông sản

SKC

Trà Lý

Đông Quý

Tiền Hải

1.190

1.190

504

Đất sản xuất kinh doanh

SKC

Rạng Đông

Vân Trường

Tiền Hải

0.050

0.050

505

Xây dựng Dây chuyền công nghệ sản xuất gốm sứ thuỷ tinh

SKC

Hồng Phong

Tây An

Tiền Hải

0.630

0.630

506

XD cơ sở sản xuất gạch không nung (Công ty CP Thương mại và Xây dựng Anh Nga)

SKC

Trình Trung Đông

An Ninh

Tiền Hải

0.670

0.670

507

QH Xưởng sản xuất gia công hàng may mặc xuất khẩu và sản xuất nước lọc tinh khiết

SKC

Vũ Đoài

Vũ Thư

0.400

0.400

508

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

Thôn 4

Vũ Đoài

Vũ Thư

0.300

0.300

509

QH Nhà máy sản xuất gia công hàng may mặc xuất khẩu

SKC

Đồng Thanh

Vũ Thư

4.140

4.140

510

QH Nhà máy may xuất khẩu

SKC

Hồng Lý

Vũ Thư

1.000

1.000

511

QH Khu Tiểu thủ Công nghiệp

SKC

Thôn An Phúc

Song An

Vũ Thư

3.000

3.000

512

QH Khu Tiểu thủ Công nghiệp

SKC

Bến đò xóm 9,10

Tân Hòa

Vũ Thư

0.600

0.600

513

QH Khu Tiểu thủ Công nghiệp

SKC

Minh Quang

Vũ Thư

7.230

7.230

514

QH Khu Tiểu thủ Công nghiệp

SKC

Thôn Đông Vinh

Vũ Vinh

Vũ Thư

1.740

1.740

515

Nhà máy may công nghệ cao

SKC

Khu vực mạ thôn Kiều Mộc và khu đồng Quao thôn Bắc Sơn

Tự Tân

Vũ Thư

8.000

8.000

XVII

Đất giao thông

DGT

168.810

168.680

0.130

516

Đường ĐH 45

DGT

Phú Lương,Đô Lương, Mê Linh, An Châu, Đông La, Liên Giang, Lô Giang

Đông Hưng

5.570

5.570

517

Đường ĐH 48

DGT

Hoa Lư, Hồng Giang

Đông Hưng

0.680

0.680

518

Đường ĐH 54

DGT

Đông Vinh, Đông Á

Đông Hưng

0.300

0.300

519

Hạ tầng kỹ thuật khu 3

DGT

TT xã

Đông Xuân

Đông Hưng

0.554

0.554

520

Đường liên xã Đông xuân- Đông Mỹ

DGT

TT xã

Đông Xuân

Đông Hưng

0.150

0.150

521

Đường cầu Quài cứu hộ Đông Lĩnh

DGT

TT xã

Đông Lĩnh

Đông Hưng

0.500

0.500

522

Đường trục xã, trục thôn

DGT

TT xã

Đồng Phú

Đông Hưng

0.570

0.570

523

Đường giao thông liên xã QL10- đến đê

DGT

TT xã

Đông Quang

Đông Hưng

1.503

1.503

524

Đường giao thông khu ông Tảo

DGT

TT xã

Liên Giang

Đông Hưng

0.063

0.063

525

Lưu không đường Kim Ngọc 1

DGT

Kim Ngọc 1

Liên Giang

Đông Hưng

0.055

0.055

526

QH mở rộng QL 39 (HT: cấp IV,V; QHMR: cấp III)

DGT

TT Hưng Hà, Tân Lễ, TT. Hưng Nnhân, Phúc Khánh, Liên Hiệp, Tân Hòa, Thái Phương, Minh Khai, Hồng Lĩnh

Hưng Hà

6.980

6.980

527

QH mở rộng ĐH 60 (HT: cấp V,VI; QH: cấp IV)

DGT

Văn Cẩm, Đông Đô

Hưng Hà

4.000

4.000

528

QH mở mới ĐH Minh Tân (QH: cấp IV)

DGT

Kim Trung

Hưng Hà

1.000

1.000

529

Mở rộng đường từ ngã tư Vang ra đầu làng thôn Đinh.

DGT

Dân Chủ

Hưng Hà

0.900

0.900

530

Mở rộng đường trục xã từ cửa UBND xã đến ngã 3 thôn Thanh Lãng.

DGT

Minh Hòa

Hưng Hà

0.380

0.380

531

Đường trục xã

DGT

Tây Đô

Hưng Hà

0.800

0.800

532

MR đường từ Đồng Phú đi Xuân La đến cầu Phú Vinh

DGT

Độc Lập

Hưng Hà

0.300

0.300

533

Đường từ đường QL39 đi qua UBND xã Hồng Lĩnh đi ra đường 452 (224 cũ)

DGT

Hồng Lĩnh

Hưng Hà

0.640

0.640

534

Dự án xây dựng bến xe khách Bình Thanh của Công ty TNHH Lại Tôn Thắng

DGT

Bình Thanh

Kiến Xương

0.350

535

Cải tạo, nâng cấp đường liên xã An Bồi đi Thượng Hiền

DGT

An Bồi, Thượng Hiền

Kiến Xương

1.410

1.410

536

Cải tạo, nâng cấp đường liên xã Nam Cao, Thượng Hiền Kiến Xương đi xã Vũ Lăng, Tiền Hải

DGT

Nam Cao, Thượng Hiền

Kiến Xương

2.200

2.200

537

Cải tạo, nâng cấp tuyến đường liên từ xã Vũ

Tây đến xã Vũ lễ

DGT

Vũ Tây, Vũ Sơn, Vũ Lễ

Kiến Xương

2.660

2.660

538

MR đường giao thông liên xã đi Vũ Sơn

DGT

Man Đích

Vũ Lễ

Kiến Xương

0.100

0.100

539

Cải tạo nâng cấp đường 37B

DGT

Trà Đông

Quang Trung

Kiến Xương

0.290

0.290

540

Giao thông ven sông Gốc, dài 3000m, rộng 2m, QH mở rông thêm 2m (phần qua đất ở không QH mở rộng)

DGT

Hòa Bình, Hưng Đạo

Bình Định

Kiến Xương

0.600

0.600

541

GT từ cây xăng -> sông Kiến Giang

DGT

Thôn 4

Vũ Quý

Kiến Xương

1.040

1.040

542

Mở rộng quốc lộ 37B

DGT

Quang Hưng, Nam Bình, Bình Thanh, Hồng Tiến

Kiến Xương

0.530

0.530

543

QH mở rộng đường liên thôn Đoài - Bắc Sơn - Nam Cao dài 220m, rộng 3,5m. QH rộng 2,5m

DGT

Thôn Đoài

Hòa Bình

Kiến Xương

0.060

0.060

544

QH mở rộng đường WB2

DGT

Thôn 2

Vũ Hòa

Kiến Xương

0.300

0.300

545

Quy hoạch mở rộng bến xe Lụ

DGT

An Phúc, Thái Trung

Lê Lợi

Kiến Xương

0.400

0.400

546

Nâng cấp bến phà Cồn Nhất

DGT