HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH DƯƠNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 39/2015/NQ-HĐND8

Thủ Dầu Một, ngày 11 tháng 12 năm 2015

NGHỊ QUYẾT

VỀ DỰ TOÁN NGÂN SÁCH VÀ PHÂN BỔ DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2016

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH DƯƠNGKHÓA VIII - KỲ HỌP THỨ 18

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Sau khi xem xét Tờ trình số 4139/TTr-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự toán ngân sách và phân bdự toán ngân sách năm 2016; Báo cáo thẩm tra số 29/BC-HĐND ngày 30 tháng 11 năm 2015 của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê chuẩn dự toán và phân bổ dự toán ngân sách năm 2016 như sau:

1. Tổng thu từ kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh 39.000 tỷ đồng, tăng 3% so với dự toán Thủ tướng Chính phủ giao, trong đó: thu từ sản xuất kinh doanh trong nước 28.500 tỷ đồng, tăng 5% so với dự toán Thủ tướng Chính phủ giao; thu từ lĩnh vực xuất nhập khẩu 10.500 tỷ đồng, bằng 100% so với dự toán Thủ tướng Chính phủ giao.

2. Tổng chi ngân sách địa phương 14.500 tỷ đồng, tăng 16% so với dự toán Thủ tướng Chính phủ giao, trong đó: chi đầu tư xây dựng cơ bản 5.500 tỷ đồng, chiếm tỷ trọng 38% tổng chi ngân sách.

3. Phân bổ dự toán ngân sách tỉnh khối hành chính sự nghiệp năm 2016 (có phụ lục I kèm theo); phân b dự toán thu ngân sách nhà nước năm 2016 khối huyện, thị xã, thành phố (có phụ lục II kèm theo); phân b dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2016 khối huyện, thị xã, thành phố (có phụ lục III kèm theo).

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện nhiệm vụ thu, chi ngân sách năm 2016 theo đúng Luật Ngân sách nhà nước.

1. Đối với số thu tăng thêm so với dự toán và Quỹ dự phòng ngân sách năm 2016, y ban nhân dân tỉnh quyết định việc sử dụng đúng mục tiêu theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước; định kỳ hàng quý báo cáo Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh kết quả thực hiện và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.

2. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị quản và sử dụng ngân sách nhà nước chịu trách nhiệm cá nhân về những vi phạm trong quản lý, điều hành ngân sách. Xử lý nghiêm và công khai các hành vi vi phạm.

3. Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo thực hiện quản lý vốn đầu tư xây dựng cơ bản đúng quy định của Luật Đầu tư công, bám sát theo kế hoạch trung hạn và thực hiện tốt các quy định về phân cấp quản đầu tư trên địa bàn; đy mạnh cải cách hành chính, thực hành tiết kiệm chống lãng phí, tăng cường công tác kiểm tra, giám sát của cộng đồng đối với đầu tư xây dựng cơ bản sử dụng vốn ngân sách.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương khóa VIII, kỳ họp thứ 18 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2015 và có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua./.

Nơi nhận:- y ban thường vụ Quốc hội;
- Văn phòng: Quốc hội, Chính phủ;
- Các Bộ: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư;
- Cục kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
-
Thường trực Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Thường trực HĐND
, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Các s
, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- VP: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH - HĐND, UBND tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND các huyện, thị
, thành phố;
- Trung tâm Công báo tỉnh, Website Bình Dương;
- Lưu: CV,
VT.

CHỦ TỊCH




Phạm Văn Cành

PHỤ LỤC I

PHÂN BỔ DỰ TOÁN THU-CHI NGÂN SÁCH KHỐI HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP NĂM 2016
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 39/2015/NQ-HĐND8 ngày 11 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)

Đơn vị tính: triệu đồng

STT

Tên đơn vị

Các chỉ tiêu

Dự toán thu

Dự toán chi

Trong đó

Chi từ nguồn thu để lại (qua NSNN)

Chi từ ngân sách cấp

Tng cộng

Trong đó:

Tổng số

Thủy sản

Nông nghiệp - Thủy lợi

Lâmnghiệp

Vận ti kho bãi

Hoạt động bo vệ môi trường

Kinh tế khác

Giáo dục và Đào tạo

Y tế

Văn hóa, thể thao và giải trí

HĐ Khoa học và Công nghệ

HĐ bảo đảm xã hội

Quản lý hành chính, Đoàn thể ANQP

QĐ giao BC

BC thực hiện

HS, DT

GB

Tổng thu

Số thu được để lại

KPTC(KPTX)

KP KTC (KP KTX)

Dự toán

5.753

5.014

23.551

1.450

916.126

875.749

1.768.761

459.144

1.270.893

38.724

1.730.037

41

23.565

4.685

26.228

61.205

159.278

565.955

214.562

83.253

23.027

135.077

433.161

I

Khối cơ quan QLNN, đơn vị sự nghiệp

5.564

4.847

23.551

1.450

905.206

864.829

1.589.488

439.553

1.111.211

38.724

1.550.764

41

23.565

4.685

26.228

50.430

155.039

563.458

214.562

77.333

22.394

135.077

277.952

1

VP Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh

30

26

14.640

4.016

10.624

14.640

14.640

2

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

98

86

11.900

11.900

87.189

11.411

75.778

-

87.189

-

-

-

-

70.625

-

-

-

-

16.564

3

Sở Tài chính

80

70

11.075

9.586

1.489

11.075

11.075

4

S Ngoại vụ

32

24

5.907

3.073

2.834

5.907

5.907

5

Sở Kế hoạch và Đầu tư

49

49

483

483

8.991

5.145

3.846

8.991

265

8.726

6

Ban Qun lý KCN Việt Nam- Singapore

21

21

112

112

2.760

2.114

646

2.760

330

2.430

7

Thanh tra tỉnh

40

40

8.394

5.556

2.838

8.394

8.394

8

TT Đăng kiểm xe cơ giới

9.026

9.026

-

-

-

9

Trường Đại học Thủ Dầu Một

680

644

12.102

31.191

31.191

154.192

82.038

50.338

21.816

132.376

127.756

4.620

10

Trường Cao đẳng nghề Việt Nam - Singapore

136

126

2.859

8.550

8.550

25.207

13.929

4.728

6.550

18.657

18.657

11

Trường Cao đẳng Y tế

88

88

659

18.850

18.850

11.314

6.496

2.018

2.800

8.514

8.514

12

Trường Chính trị

55

44

1.000

3.227

3.094

9.385

6.827

2.558

9.385

9.385

13

Ban Bo vệ Chăm sóc sức khỏe cán bộ

20

20

20.500

20.500

11.608

2.118

9.490

11.608

11.608

14

Quỹ Phát triển KHCN

4

4

167

167

7.166

203

6.963

7.166

7.166

15

Viện Quy hoạch phát triển đô thị Bình Dương

20.578

19.495

118

118

118

118

16

Ban An toàn Giao thông

5.314

5.314

5.314

5.314

17

S Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

250

221

23.837

23.837

63.092

23.766

39.326

-

63.092

41

23.565

4.685

-

8.121

-

-

-

-

2.300

-

24.380

18

STài nguyên và Môi trường

141

128

101.642

78.573

105.095

11.048

94.047

-

105.095

-

-

-

-

35.743

57.300

-

-

-

-

-

12.052

19

Sở Công Thương

182

170

569

546

32.929

18.831

14.098

-

32.929

-

-

-

-

3.186

8.318

-

-

-

-

-

21.425

20

Sở Xây dựng

98

96

42

42

18.004

10.304

7.700

-

18.004

-

-

-

-

-

3.259

-

-

-

-

-

14.745

21

Sở Giao thông vận ti

84

80

48.070

38.495

28.462

7.311

21.151

-

28.462

-

-

-

20.914

-

-

-

-

-

-

-

7.548

22

Sở Giáo dục và Đào tạo

393

378

4.967

9.711

9.711

341.422

39.251

297.156

5.015

336.407

-

-

-

-

-

-

326.146

-

-

-

-

10.261

23

Sở Y tế

2.058

1.588

-

1.450

415.970

413.991

219.708

97.915

121.793

-

219.708

-

-

-

-

3.050

-

6.000

202.954

-

-

-

7.704

24

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

222

209

1.418

1.393

117.824

17.466

100.358

-

117.824

-

-

-

-

-

31.235

77.333

-

1.585

7.671

25

Đài Phát thanh và Truyền hình

-

-

140.000

140.000

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

26

S Khoa học và Công nghệ

78

69

10.247

10.188

15.956

4.471

11.485

-

15.956

-

-

-

-

-

-

-

-

8.032

-

7.924

27

Sở Thông tin và Truyền thông

62

63

1.652

1.652

22.479

5.004

17.475

-

22.479

-

-

-

-

4.710

2.850

276

-

14.643

28

Sở Lao động,Thương binh và Xã hội

422

403

1.638

16.618

16.312

167.244

29.720

135.081

2.443

164.801

-

-

-

-

4.869

13.116

-

133.492

13.324

29

Sở Tư pháp

50

47

9.600

5.720

10.929

3.993

6.936

-

10.929

-

-

-

-

2.289

-

-

-

8.640

30

Sở Nội vụ

108

80

504

503

66.069

9.386

56.683

-

66.069

-

-

-

-

3.286

17.194

-

-

45.589

31

Ban Quản lý các Khu Công nghiệp Bình Dương

83

73

326

742

498

9.987

8.575

1.312

100

9.887

-

-

-

-

-

2.605

-

-

-

7.282

*

Dự phòng

7.028

7.028

7.028

7.028

II

Khi đoàn th

189

167

-

10.920

10.920

58.995

19.591

39.404

-

58.995

-

-

-

-

740

4.239

897

5.920

-

-

47.199

32

Ủy ban Mặt trận T quốc Việt Nam tỉnh

28

25

6.371

3.626

2.745

6.371

6.371

33

Hội Cựu Chiến binh tỉnh

14

13

2.809

1.773

1.036

2.809

99

2.710

34

Tỉnh Đoàn

85

73

10.220

10.220

31.930

7.189

24.741

-

31.930

-

-

-

-

641

3.875

-

5.920

-

-

21.494

35

Hội Nông dân tỉnh

30

29

-

-

9.640

3.563

6.077

-

9.640

-

-

-

-

-

-

897

-

-

8.743

36

Hội Liên hiệp Phụ nữ

32

27

700

700

8.245

3.440

4.805

-

8.245

-

-

-

-

364

-

-

-

7.881

III

Các tổ chức XHXH nghề nghiệp

-

-

-

-

-

-

17.671

-

17.671

-

17.671

-

-

-

-

-

-

-

633

-

17.038

37

Hội Chữ thập đ

2.677

2.677

2.677

2.677

38

Hội Văn học Nghệ thuật

6.102

6.102

6.102

6.102

39

Hội Đông Y

552

552

552

552

40

Hội Người mù

1.061

1.061

1.061

1.061

41

Câu lạc bộ Hưu trí

940

940

940

940

42

Liên hiệp các tổ chức Hữu nghị

620

620

620

620

43

Hội Liên hiệp các hội KHKT

2.188

2.188

2.188

633

1.555

44

Hội Người cao tuổi

477

477

477

477

45

Liên minh các Hợp tác xã

3.054

3.054

3.054

3.054

IV

An ninh-Quốc phòng

-

-

102.607

-

102.607

-

102.607

-

-

-

-

10.035

-

1.600

-

-

-

-

90.972

46

Bộ Ch huy Quân sự

49.751

49.751

49.751

49.751

47

Công an tỉnh

27.200

27.200

27.200

1.600

25.600

48

Cảnh sát Phòng cháy và chữa cháy

25.656

25.656

25.656

-

10.035

15.621

PHỤ LỤC II

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2016 KHỐI HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 39/2015/NQ-HĐND8 ngày 11 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)

Đơn vị tính: triệu đồng

Chỉ tiêu

Dự toán năm 2016

Thành phố Thủ Dầu Một

Thị xã Thuận An

Thị xã Dĩ An

Thị xã Tân Uyên

Thị xã Bến Cát

Huyện Phú Giáo

Huyện Dầu Tiếng

Huyện Bàu Bàng

Huyện Bắc Tân Uyên

Trên địa bàn

Tđó: huyện TTQL

Trên địa bàn

Tđó: huyện TTQL

TL ĐT(%)

Trên địa bàn

Tđó: huyện TTQL

TL ĐT(%)

Trên địa bàn

Tđó: huyện TTQL

TL ĐT(%)

Trên địa bàn

Tđó: huyện TTQL

TL ĐT(%)

Trên địa bàn

Tđó: huyện TTQL

TL ĐT(%)

Trên địa bàn

Tđó: huyện TTQL

TL ĐT(%)

Trên địa bàn

Tđó: huyện TTQL

TL ĐT(%)

Trên địa bàn

Tđó: huyện TTQL

TL ĐT(%)

Trên địa bàn

Tđó: huyện TTQL

TL ĐT(%)

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

19

20

21

16

17

18

22

23

24

25

26

27

28

29

30

A. Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn (I+II)

9.617.200

6.697.831

1.430.462

1.256.545

2.959.733

1.459.768

2.452.403

1.804.325

838.475

724.593

1.183.848

733.838

152.962

146.498

197.356

181.166

164.758

153.817

237.203

235.331

I. Tổng các khoản thu cân đối ngân sách nhà nước

9.567.200

6.647.831

1.420.006

1.246.089

2.949.233

1.449.268

2.439.953

1.793.825

832.859

718.977

1.177.848

727.838

151.762

145.298

195.356

179.166

163.858

152.917

236.325

234.453

* Thu t SXKD trong nước

9.567.200

6.647.831

1.420.006

1.246.089

2.949.233

1.449.268

2.439.953

1.793.825

832.859

718.977

1.177.848

727.838

151.762

145.298

195.356

179.166

163.858

152.917

236.325

234.453

I.Thuế ngoài quốc doanh

7.000.000

4.240.138

790.785

629.759

2.338.401

890.694

1.992.252

1.403.500

524.889

413.210

990.227

568.388

78.978

78.778

78.629

62.439

72.848

62.117

132.991

131.253

- Thuế môn bài

39.000

38.165

8.050

8.050

100

12.000

11.760

100

9.000

8.820

100

3.000

2.870

100

3.500

3.300

100

900

900

100

1.000

950

##

900

875

100

650

640

100

- Thuế giá trị gia tăng

3.885.000

2.663.562

605.494

477.129

40

1.350.934

634.938

40

733.143

557.188

35

333.521

290.163

40

573.025

429.768

40

68.299

68.299

40

65.069

56.610

40

62.954

57.917

40

92.561

91.550

40

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

2.390.000

892.659

161.146

139.070

40

934.123

227.926

40

670.731

258.902

35

177.705

110.177

40

406.489

130.076

40

8.449

8.449

40

11.077

3.489

40

7.961

2.500

40

12.319

12.070

40

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

576.000

575.800

1.410

1.410

40

2.500

2.500

40

569.440

569.440

35

500

500

40

1.700

1.500

40

80

80

40

230

230

40

140

140

40

40

- Thuế tài nguyên

30.000

29.188

253

100

100

844

650

100

178

150

100

5.023

5.000

100

300

200

100

150

150

100

376

360

##

136

85

100

22.740

22.493

100

- Thu khác

80.000

40.764

14.432

4.000

100

38.000

12.920

100

9.760

9.000

100

5.140

4.500

100

5.213

3.544

100

1.100

900

100

877

800

##

757

600

100

4.721

4.500

100

2.Thu lệ phí trước bạ

550.000

550.000

263.000

263.000

100

145.000

145.000

100

71.000

71.000

100

20.400

20 400

100

23.000

23.000

100

6.000

6.000

100

7.700

7.700

100

3.400

3.400

100

10.500

10.500

100

3. Thuế sử dụng đất nông nghiệp

2.000

2.000

100

0

100

0

100

40

40

100

100

500

500

100

360

360

100

900

900

100

200

200

100

4. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

57.000

57.000

30.430

30.430

100

6.100

6.100

100

6.200

6.200

100

3.200

3.200

100

5.650

5.650

100

620

620

100

1.200

1.200

100

2.800

2.800

100

800

800

100

5. Thuế chuyển quyền sử dụng đất

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

6. Thu tiền bán, thuê nhà thuộc sở hữu nhà nước

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

5. Thu tiền cho thuê đất

326.000

326.000

25.000

25.000

100

23.500

23.500

100

12.500

12.500

100

60.000

60.000

100

11.000

11.000

100

28.000

28.000

100

68.000

68.000

100

50.000

50.000

100

48.000

48.000

100

6. Thu tiền sử dụng đất

800.000

640. 493

114.891

102.000

237.532

185.274

229.501

172.125

110.130

107.927

64.171

36.000

13.764

7.500

10.667

10.667

9.210

9.000

10.134

10.000

7.Thu phí và lệ phí

142.300

142.300

45.000

45.000

100

25.000

25.000

100

22.000

22.000

100

13.000

13.000

100

10.800

10.800

100

4.000

4.000

100

8.000

8.000

100

3.500

3.500

100

11.000

11.000

100

Trđó: Phí, lệ phí của Trung ương

83.355

83.355

26.605

26.605

15.500

15.500

17.500

17.500

10.500

10.500

4.300

4.300

2.500

2.500

3.000

3.000

-

850

850

2.600

2.600

8. Thuế thu nhập cá nhân

490.000

490.000

110.900

110.900

40

123.300

123.300

40

85.000

85.000

35

72.200

72.200

40

52.000

52.000

40

11.400

11.400

40

10.800

10.800

40

10.700

10.700

40

13.700

13.700

40

9. Thu khác ngân sách

199.900

199.900

40.000

40.000

100

50.400

50.400

100

21.500

21.500

100

29.000

29.000

100

21.000

21.000

100

8.500

8.500

100

10.000

10.000

100

10.500

10 500

100

9.000

9.000

100

Trong đó: Phạt an toàn giao thông

70.061

70.061

11.164

11.164

30

15.500

15.500

30

8.317

8.317

30

11.540

11.540

30

6.792

6.792

30

3.087

3.087

30

3.170

3.170

30

4.611

4.611

30

5.880

5.880

30

II. Thu từ HĐ xuất nhập khẩu

III. Thu viện trợ

II. Tổng các khon thu để lại quản lý qua ngân sách nhà nước

50.000

50.000

10.456

10.456

10.500

10.500

12.450

10.500

5.616

5.616

6.000

6.000

1.200

1.200

2.000

2.000

900

900

878

878

- Học phí

50.000

50.000

10.456

10.456

10.500

10.500

12.450

10.500

5.616

5.616

6.000

6.000

1.200

1.200

2.000

2.000

900

900

878

878

B. Tổng thu ngân sách địa phương (I + II)

7.859.443

1.422.970

1.298.020

1.027.445

803.015

737.284

743.430

705.427

555.280

566.572

I. Tổng các khoản thu cân đối ngân sách địaphương

7.809.443

1.412.514

1.287.520

1.014.995

797.399

731.284

742.230

703.427

554.380

565.694

1. Các khoản thu ngân sách địa phương hưởng 100%

321.568

62.883

74.815

38.356

35.985

30.090

10.290

15.317

12.458

41.374

2. Thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%)

3.766.485

670.010

1.138.944

810.110

317.170

452.936

69.911

111.770

88.902

106.732

3. Thu bổ sung từ NS cp trên

3.641.390

649.621

73.761

166.529

394.244

248.258

662.029

576.340

453.020

417.588

3.1.Bổ sung cân đối ngân sách

1.290.809

348.232

20.500

0

200 095

90.410

255.367

231.166

65.470

79.569

* Bổ sung ổn định 2011-2015

1.290.809

348.232

20.500

0

200.095

90.410

255.367

231.166

65.470

79.569

3.2. Bổ sung có mục tiêu

2.350.581

301.389

53.261

166.529

194.149

157.848

406.662

345.174

387.550

338.019

- Vốn XDCB từ NS tỉnh hỗ trợ

650.000

170.000

50.000

60.000

75.000

62.000

58.000

45.000

70.000

60.000

+ KP thực hiện Đề án tập hợp thanh niên công nhân

16.499

2.527

2.985

2.367

2.344

1.940

1.154

1.207

1.005

970

+ KP thực hiện CTr Bảo vệ trẻ em

3.040

550

276

177

319

192

439

518

220

349

+ KP thực hiện chính sách chế độ mới

1.624.742

128.312

103.985

116.486

93.716

327.069

297.149

281.325

276.700

4. Thu kết dư

80.000

30.000

50.000

II. Các khoản thu được để lại qun lý qua ngân sách nhà nước

50.000

0

10.456

10.500

12.450

5.616

6.000

1.200

2.000

900

878

- Học phí

50.000

0

10.456

10.500

12.450

5.616

6.000

1.200

2.000

900

878

PHẦN CÂN ĐỐI

TỔNG THU

7.859.443

1.422.970

1.298.020

1.027.445

803.015

737.284

743.430

705.427

555.280

566.572

TỔNG CHI

7.636.268

1.422.970

1.074.845

1.027.445

803.015

737.284

743.430

705.427

555.280

566.572

BỘI THU, BỘI CHI

223.175

0

223.175

0

0

0

0

0

0

0

PHỤ LỤC III

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NĂM 2016 KHỐI HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 39/2015/NQ-HĐND8 ngày 11 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)

Đơn vị tính: triệu đồng

Chỉ tiêu

Tổng số

TP Thủ Dầu Mt

Thị xã Thun An

Thị xã Dĩ An

Thị xã Tân Uyên

H. Bắc Tân Uyên

H. PhúGiáo

Thị xã Bến Cát

H. BàuBàng

H. DầuTiếng

Tng chi ngân sách địa phương (A+B)

7.636.268

1.422.970

1.074.845

1.027.445

803.105

566.572

743.430

737.284

555.280

705.427

A. Chi cân đối NSĐP

7.586.268

1.412.514

1.064.345

1.014.995

797.399

565.694

742.230

731.284

554.380

703.427

I. Chi đầu tư phát triển

1.800.000

360.834

278.982

281.533

162.926

136.438

143.129

155.908

141.669

138.581

1. Từ nguồn phân cấp ngân sách huyện, thị xã, thành phố

1.150.000

190.834

228.982

221.533

87.926

76.438

85.129

93.908

71.669

93.581

2. Nguồn bổ sung có mục tiêu

650.000

170.000

50.000

60.000

75.000

60.000

58.000

62.000

70.000

45.000

+ Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ

650.000

170.000

50.000

60.000

75.000

60.000

58.000

62.000

70.000

45.000

II. Chi thường xuyên

5.506.268

1.001.680

755.363

696.462

612.473

402.256

567.101

548.376

387.711

534.846

1.Chi sự nghiệp kinh tế

831.586

217.292

133.835

115.661

79.296

39.763

60.698

84.113

52.417

48.511

- Chi sự nghiệp lâm nghiệp

5.284

0

0

0

1.316

0

2.216

0

0

1.752

- Chi sự nghiệp nông nghiệp- thủy lợi (1)

86.978

9.923

11.625

10.781

14.204

3.000

10.545

13.800

5.429

7.671

Trong đó: Nạo vét kênh rạch, vốn quy hoạch

34.026

5.000

6.000

8.000

2.000

1.000

865

5.467

4.394

1.300

- Chi sự nghiệp giao thông

94.171

8.849

14.900

8.545

12.012

5.314

8.249

8.938

17.813

9.551

Trong đó: - Có tính chất đầu tư

45.488

0

6.000

3.050

8.000

3.000

3.388

4.500

15.000

2.550

- Chi từ 30% trích pht ATGT

20.868

3.349

4.500

2.495

3.462

1.764

926

2.038

1.383

951

- Chi kiến thiết th chính

209.038

107.000

19.831

17.000

16.269

10.700

12.160

8.500

8.440

9.138

Trong đó: - Có tính chất đầu tư

27.350

0

10.000

1.000

3.300

2.200

5.500

0

3.300

2.050

- Chi sự nghiệp môi trường (2)

389.256

87.497

87.379

72.519

33.123

11.464

25.669

45.000

14.330

12.275

- Chi sự nghiệp kinh tế khác

46.859

4.023

100

6.816

2.372

9.285

1.859

7.875

6.405

8.124

2. Chi SN giáo dục- đào tạo và dạy nghề:

2.194.356

405.645

312.190

307.294

238.455

134.719

231.763

217.421

141.798

205.071

- Sự nghiệp giáo dục (3)

2.167.190

404.213

310.208

302.215

234.642

132.557

228.466

214.334

138.581

201.974

- Sự nghiệp đào tạo và dạy nghề

27.166

1.432

1.982

5.079

3.813

2.162

3.297

3.087

3.217

3.097

3. Chi sự nghiệp y tế (4)

372.930

43.792

58.326

60.125

40.986

22.567

38.238

41.087

20.308

47.501

4. Chi sự nghiệp văn hóa-thông tin

76.177

9.876

9.415

12.430

7.511

6.659

10.212

8.022

6.159

5.893

- SN Văn hóa thông tin

63.101

8.526

8.395

10.095

5.820

4.959

8.792

6.562

5.159

4.793

- SN thể dục thể thao

13.076

1.350

1.020

2.335

1.691

1.700

1.420

1.460

1.000

1.100

5. Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình

22.629

1.795

1.678

2.467

1.573

6.520

3.292

1.731

1.350

2.223

6. Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

5.100

500

600

500

500

500

500

300

600

1.100

7. Chi đảm bảo xã hội (5)

294.166

58.331

38.761

30.155

28.562

21.042

36.710

29.026

22.541

29.038

8. Chi quản lý hành chính (6)

485.969

68.530

55.139

57.234

58.990

44.628

47.412

55.407

49.578

49.051

- Chi quản lý nhà nước

278.428

42.959

30.849

31.869

32.250

25.288

23.907

31.775

30.363

29.168

- Chi hoạt động của cơ quan Đảng

105.099

13.867

11.703

12.147

12.754

9.526

12.000

12.941

9.974

10.187

- Chi hoạt động của các tổ chức Chính trị xã hội, hỗ trợ hội (7)

102.442

11.704

12.587

13.218

13.986

9.814

11.505

10.691

9.241

9.696

9. Chi an ninh quốc phòng địa phương

130.421

14.000

11.700

15.660

20.547

18.794

15.300

13.200

11.220

10.000

- Chi giữ gìn an ninh và trật tự an toàn xã hội

40.854

4.000

3.500

6.210

9.150

5.794

3.000

4.500

2.700

2.000

- Chi quốc phòng địa phương

89.567

10.000

8.200

9.450

11.397

13.000

12.300

8.700

8.520

8.000

10. Chi khác ngân sách

61.029

8.450

11.667

9.050

7.080

3.350

3.460

9.624

5.185

3.163

11. Chi ngân sách xã (8)

1.031.905

173.469

122.051

85.886

128.973

103.714

119.516

88.446

76.555

133.295

IV. Dự phòng (huyện, xã)

280.000

50.000

30.000

37.000

22.000

27.000

32.000

27.000

25.000

30.000

B. Các khoản chi được quản lý qua NSNN

50.000

10.456

10.500

12.450

5.616

878

1.200

6.000

900

2.000

- Học phí

50.000

10.456

10.500

12.450

5.616

878

1.200

6.000

900

2.000