HỘI ĐNG NHÂN DÂNTỈNH BÌNH DƯƠNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 40/ 2015/NQ-HĐND8

Th Dầu Một,ngày 11 tháng 12 năm 2015

NGHỊ QUYẾT

VỀ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2016

HỘI ĐNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH DƯƠNGKHÓA VIII - KỲ HỌP TH 18

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Sau khi xem xét Tờ trình số 4272/TTr-UBND ngày 03 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt Kế hoạch đầu tư công năm 2016; Báo cáo thẩm tra số 29/BC-HĐND ngày 30 tháng 11 năm 2015 của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê chuẩn Kế hoạch đầu tư công năm 2016 là 5.500 tỷ đồng (năm ngàn năm trăm tỷ đồng). Phân bổ vốn vốn đầu tư từng danh mục dự án, công trình và từng huyện, thị xã, thành phố (có phụ lục kèm theo).

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Kế hoạch đầu tư công năm 2016 theo đúng quy định của pháp luật.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương khóa VIII, kỳ họp thứ 18 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2015 và có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua./.

Nơi nhận:
- Ủy ban thường vụ Quốc hội;
- Văn phòng: Quốc hội, Chính phủ;
- Các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính;
- Cục kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy, Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- LĐVP: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH-HĐND, UBND tỉnh;
- Thường trực HĐND và UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Trung tâm Công báo tỉnh, Website Bình Dương;
- Lưu: CV, VT.

CHỦ TỊCH




Phạm Văn Cành

PHỤ LỤC I

TỔNG HỢP KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2016 (Kèm theo Nghị quyết số 40/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)

Đơn vị: Triệu đồng

Stt

Danh mục

Kế hoạch năm 2016

Tỷ lệ (%)

Ghi chú

Tổng số

NSĐP

Nước ngoài

Tổng số

NSĐP

Nước ngoài

TỔNG SỐ (A+B)

6.432.000

5.500.000

932.000

100

100

100

A

VỐN TỈNH QUẢN LÝ (I+II+III+IV+V)

5.282.000

4.350.000

932.000

82,1

79,1

100,0

I

Vốn cân đối ngân sách tỉnh (1+2+3)

3.152.000

2.220.000

932.000

59,7

51,0

100,0

1

Chuẩn bị đầu tư (a+b+c)

68.030

68.030

-

2,2

3,1

0,0

a

Hạ tầng kinh tế

34.930

34.930

-

51,3

51,3

0,0

b

Hạ tầng văn hóa xã hội

18.100

18.100

-

26,6

26,6

0,0

c

Quản lý Nhà nước - Quốc phòng - An ninh

15.000

15.000

-

22,0

22,0

0,0

2

Thực hiện dự án (a+b+c)

3.073.970

2.141.970

932.000

97,5

96,5

100,0

*

Phân theo khối:

a

Hạ tầng kinh tế

2.252.070

1.420.070

832.000

73,3

66,3

89,3

b

Hạ tầng văn hóa xã hội

636.900

536.900

100.000

20,7

25,1

10,7

c

Quản lý Nhà nước - Quốc phòng - An ninh

185.000

185.000

-

6,0

8,6

0,0

*

Phân theo giai đoạn thực hiện:

a

Các dự án chuyển tiếp

2.945.232

2.013.232

932.000

95,8

94,0

100,0

b

Các dự án khởi công mới

128.738

128.738

-

4,2

6,0

0,0

3

Thanh. quyết toán các công trình hoàn thành có giá trị từ 1 tỷ đồng trở xuống

10.000

10.000

0,3

0,5

0,0

II

Dự phòng vốn cân đối ngân sách tỉnh

450.000

450.000

8,5

10,3

0,0

III

Vốn tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho cấp huyện (1.2+2.2+...+8.2+9.2)

650.000

650.000

12,3

14,9

0,0

IV

Vốn tỉnh hỗ trợ theo Nghị quyết 32/NQ-TU

30.000

30.000

0,6

0,7

0,0

V

Vốn Xổ số kiến thiết (1+2+3)

1.000.000

1.000.000

18,9

23,0

0,0

1

Giáo dục

566.800

566.800

56,7

56,7

0,0

2

Y tế

333.200

333.200

33,3

33,3

0,0

3

Dự phòng Vốn Xổ số kiến thiết

100.000

100.000

10,0

10,0

0,0

B

VỐN PHÂN CẤP THEO TIÊU CHÍ CHO CẤP HUYỆN (1.1+2.1+...+8.1+9.1)

1.150.000

1.150.000

17,9

20,9

0,0

*

Phân theo địa bàn:

1

Thành phố Thủ Dầu Một

390.834

390.834

-

1.1

Vốn phân cấp theo tiêu chí

190.834

190.834

-

16,6

16,6

0,0

1.2

Vốn tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho cấp huyện

170.000

170.000

-

26,2

26,2

0,0

1.3

Vốn tỉnh hỗ trợ theo Nghị quyết 32/NQ-TU

30.000

30.000

2

Thị xã Thuận An

278.982

278.982

-

2.1

Vốn phân cấp theo tiêu chí

228.982

228.982

-

19,9

19,9

0,0

2.2

Vốn tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho cấp huyện

50.000

50.000

-

7,7

7,7

0,0

3

Thị xã Dĩ An

281.533

281.533

-

3.1

Vốn phân cấp theo tiêu chí

221.533

221.533

-

19,3

19,3

0,0

3.2

Vốn tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho cấp huyện

60.000

60.000

-

9,2

9,2

0,0

4

Thị xã Tân Uyên

162.926

162.926

-

4.1

Vốn phân cấp theo tiêu chí

87.926

87.926

-

7,6

7,6

0,0

4.2

Vốn tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho cấp huyện

75.000

75.000

-

11,5

11,5

0,0

5

Huyện Bắc Tân Uyên

136.438

136.438

-

5.1

Vốn phân cấp theo tiêu chí

76.438

76.438

-

6,6

6,6

0,0

5.2

Vốn tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho cấp huyện

60.000

60.000

-

9,2

9,2

0,0

6

Thị xã Bến Cát

155.908

155.908

-

6.1

Vốn phân cấp theo tiêu chí

93.908

93.908

-

8,2

8,2

0,0

6.2

Vốn tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho cấp huyện

62.000

62.000

-

9,5

9,5

0,0

7

Huyện Bàu Bàng

141.669

141.669

-

7.1

Vốn phân cấp theo tiêu chí

71.669

71.669

-

6,2

6,2

0,0

7.2

Vốn tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho cấp huyện

70.000

70.000

-

10,8

10,8

0,0

8

Huyện Phú Giáo

143.129

143.129

-

8.1

Vốn phân cấp theo tiêu chí

85.129

85.129

-

7,4

7,4

0,0

8.2

Vốn tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho cấp huyện

58.000

58.000

-

8,9

8,9

0,0

9

Huyện Dầu Tiếng

138.581

138.581

-

9.1

Vốn phân cấp theo tiêu chí

93.581

93.581

-

8,1

8,1

0,0

9.2

Vốn tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho cấp huyện

45.000

45.000

-

6,9

6,9

0,0

PHỤ LỤC II

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2016
NGUỒN: VỐN TRONG CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH TỈNH CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
(Kèm theo Nghị quyết số 40/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 củaHội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Danh mục

Kế hoạch năm 2015

Ước giải ngân KH 2015

Kế hoạch năm 2016

TỔNG SỐ (A+B+C)

9.002

9.002

68.030

A

HẠ TẦNG KINH TẾ (A=I+II+III)

4.000

4.000

34.930

I

GIAO THÔNG

1.800

1.800

26.100

1

Dự án tổng thể bồi thường, hỗ trợ tái định cư đường Thủ Biên - Đất Cuốc

1.200

2

Đường từ Quốc lộ 13 đến đường Mỹ Phước - Tân Vạn.

50

3

Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng đường Thủ Biên - Đất Cuốc

950

4

Xây dựng mới cầu Bến Tăng

100

5

Dự án đầu tư cơ sở hạ tầng kỹ thuật phục vụ phát triển vùng cây ăn quả có múi xã Hiếu Liêm, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương

100

6

Dự án phát triển phương tiện vận tải xe buýt nhanh (BRT) kết nối tuyến Metro số 1 Bến Thành - Suối Tiên với thành phố mới Bình Dương

1.000

7

Dự án chống ùn tắc giao thông tại các giao lộ với Quốc lộ 13

100

8

Xây dựng cầu qua sông Đồng Nai

500

500

500

9

Xây dựng đường từ ngã 3 đường tạo lực 2B đến cảng Thạnh Phước (giáp đường ĐT.747A) huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương

-

-

100

10

Xây dựng mới cầu Đò qua sông Thị Tính

1.000

11

Nâng cấp, mở rộng ĐT748 đoạn từ giáp giao lộ ngã tư Phú Thứ đến vành đai Bắc thị trấn Mỹ Phước

500

500

1.000

12

Dự án đền bù đường tạo lực Mỹ Phước - Bàu Bàng (đoạn từ đường 7B đến Khu Công nghiệp Bàu Bàng)

400

400

5.000

13

Giải phóng mặt bằng công trình Nâng cấp. mở rộng đường ĐT743 (đoạn từ ngã tư Miếu Ông Cù đến nút giao Sóng Thần)

-

5.000

14

Dự án đường Mỹ Phước - Tân Vạn nối dài

100

100

2.000

15

Dự án xây dựng đường Bắc Nam 3

100

100

3.000

16

Tuyến đường trục chính Đông Tây: đoạn từ Quốc lộ 1A (bến xe Miền Đông mới) đến giáp Quốc Lộ 1K (khoảng 3.640m)

100

100

2.000

17

Xây dựng hạ lưu hệ thống thoát nước ngang đường ĐT744 đoạn từ Km6+000 đến Km32+000

1.000

18

Tuyến đường vành đai Đông Bắc 2: đoạn từ trục chính Đông Tây (khu vực giữa khu dân cư Bình Nguyên và Trường Cao đẳng nghề Đồng An) đến giáp đường Mỹ Phước - Tân Vạn (khoảng 1.600m)

100

100

2.000

II

CẤP THOÁT NƯỚC - CÔNG CỘNG VÀ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG

2.200

2.200

7.000

19

Thoát nước và xử lý nước thải khu vực Dĩ An. Thuận An. Tân Uyên

1.000

1.000

2.000

20

Chỉnh trang, khai thông dòng chảy suối Vàm Vá, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương.

100

21

Hệ thống thoát nước và xử lý nước thải khu vực thị xã Dĩ An (Cải thiện môi trường nước Nam Bình Dương giai đoạn III)

1.000

1.000

3.000

22

Mua sắm trang thiết bị nhằm tăng cường năng lực của Trung tâm quan trắc Tài nguyên và Môi trường

50

50

1.000

23

Xây dựng trạm thủy văn trên sông Sài Gòn (Trạm thủy văn cầu Vĩnh Bình - Sài Gòn)

50

50

500

24

Nâng cấp phần mềm quản lý trung tâm của hệ thống quan trắc tự động

100

100

400

III

NÔNG NGHIỆP - PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

-

-

1.830

25

Mở rộng tuyến ống cấp nước tập trung sạch công trình cấp nước tập trung nông thôn xã Thanh An

400

26

Mở rộng tuyến ống cấp nước tập trung sạch công trình cấp nước tập trung nông thôn xã An Lập

480

27

Mở rộng tuyến ống cấp nước tập trung sạch công trình cấp nước tập trung nông thôn xã Minh Hòa

200

28

Mở rộng tuyến ống cấp nước tập trung sạch công trình cấp nước tập trung nông thôn xã Minh Thạnh

570

29

Mở rộng tuyến ống cấp nước tập trung sạch công trình cấp nước tập trung nông thôn xã Định Hiệp

180

B

HẠ TẦNG VĂN HÓA - XÃ HỘI (B=I+II+III+IV)

3.267

3.267

18.100

I

Y TẾ

150

150

6.200

30

Trang thiết bị nhánh C - Bệnh viện Đa Khoa tỉnh

100

100

100

31

Ban Bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh

1.000

32

Phòng tiêm ngừa Trung tâm y tế dự phòng

2.000

33

Khu tái định cư Phú Chánh

50

50

3.000

34

Cải tạo Khoa Dược và Khối Hành chính của Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Bình Dương

100

II

GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

1.040

1.040

3.400

35

Đầu tư trang thiết bị dạy học cho các trường THPT trên địa bàn tỉnh Bình Dương

100

36

Sửa chữa nhà thi đấu thể thao đa năng - Trường Cao đẳng nghề Việt Nam - Singapore

10

10

100

37

Trường Đại học Thủ Dầu Một

2.000

38

Ký túc xá sinh viên Trường Đại học Thủ Dầu Một

500

500

500

39

Xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật cổng tường rào và công viên cây xanh Trường Đại học Thủ Dầu Một

500

500

500

40

Dự án đầu tư Nội thất toàn nhà F2 - Khu ký túc xá sinh viên Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh

30

30

200

III

CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

1.497

1.497

5.700

41

Dự án xây dựng các phần mềm quản lý chuyên ngành của Sở Kế hoạch và Đầu tư

200

200

200

42

Xây dựng hạ tầng thông tin địa lý và phần mềm chuyên ngành xây dựng giai đoạn 2

10

10

300

43

Đầu tư trang thiết bị Hội nghị truyền hình trực tuyến giữa cấp tỉnh và cấp huyện

10

10

100

44

Ứng dụng CNTT tại 9 trung tâm y tế cấp huyện

10

10

100

45

Đầu tư thiết bị bảo mật cho các trung tâm dữ liệu

10

10

100

46

Đầu tư cho Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông đổi mới hoạt động dịch vụ. tư vấn phát triển công nghệ thông tin và đảm nhiệm vai trò trung tâm dữ liệu dự phòng

10

10

100

47

Đầu tư nâng cấp hạ tầng công nghệ thông tin cho Tòa nhà trung tâm hành chính

10

10

100

48

Thiết bị chuyên dùng phục vụ tác nghiệp phát thanh truyền hình

400

400

3.000

49

Thiết bị Trường quay - Nhà bá âm

10

10

500

50

Đầu tư 20 Camera kỹ thuật số - Đài phát thanh truyền hình Bình Dương

10

10

300

51

Số hóa tài liệu lưu trữ lịch sử tỉnh Bình Dương

10

10

100

52

Ứng dụng CNTT tại Bệnh viện đa khoa giai đoạn 2

10

10

100

53

Đầu tư cho Báo Bình Dương giai đoạn 3

10

10

100

54

Xây dựng CSDL về giám định tư pháp, luật sư, chứng thực

10

10

100

55

Xây dựng CSDL doanh nghiệp tỉnh Bình Dương

10

10

100

56

Xây dựng Trung tâm tích hợp dữ liệu Tỉnh ủy và phần mềm đặc thù cho các cơ quan Đảng tỉnh BD

100

100

100

57

Xây dựng khu thực nghiệm khoa học và công nghệ thuộc Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ.

500

500

200

58

Đầu tư tăng cường năng lực kiểm định, hiệu chuẩn và thử nghiệm thuộc Trung tâm Kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng.

167

167

100

IV

VĂN HÓA - XÃ HỘI - THỂ THAO

580

580

2.800

59

Khảo cổ di tích dốc chùa

200

200

100

60

Trùng tu, tôn tạo Di tích lịch sử Đình Phú Long

200

61

Trùng tu, tôn tạo di tích Sở Chỉ huy tiền phương chiến dịch Hồ Chí Minh (giai đoạn 2)

50

50

300

62

Cải tạo, nâng cấp và xây dựng mới một số hạng mục Nhà Thiếu nhi Bình Dương (giai đoạn 3)

10

10

2.000

63

Trung tâm huấn luyện thể thao Bình Dương

320

320

200

C

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC QPAN (C=I+II+III+IV)

1.735

1.735

15.000

I

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

250

250

3.700

64

Trung tâm lưu trữ tập trung tỉnh

50

50

200

65

Trung tâm lưu trữ ngành Tài nguyên và Môi trường

200

66

Trung tâm Hành chính huyện Bàu Bàng

1.500

67

Trung tâm Hành chính huyện Bắc Tân Uyên

1.500

68

Trụ sở làm việc Ban quản lý rừng phòng hộ núi Cậu - Dầu Tiếng và các hạng mục phụ trợ

100

69

Xí nghiệp công trình công cộng huyện Bàu Bàng

100

100

100

70

Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Bàu Bàng

100

100

100

II

QUỐC PHÒNG

550

550

1.300

71

Xây dựng các hạng mục phục vụ sinh hoạt và làm việc cho Doanh trại Ban Chỉ huy quân sự huyện Bàu Bàng

200

72

Xây dựng các hạng mục phục vụ sinh hoạt và làm việc cho Doanh trại Ban Chỉ huy quân sự huyện Bắc Tân Uyên

200

73

Ứng dụng CNTT trong thực hiện nhiệm vụ quân sự, quốc phòng của Lực lượng vũ trang tỉnh Bình Dương

100

74

Xây dựng Trung tâm Giáo dục Quốc phòng - An ninh thuộc Trường Quân sự địa phương

500

500

400

75

Xây dựng nhà ăn cho Đại đội huấn luyện chiến sĩ mới và Đại đội huấn luyện dự bị động viên của Trung đoàn Bộ binh 6

100

76

Quy hoạch thế trận quân sự KVPT tỉnh: Sở chỉ huy cơ bản

-

-

100

77

Quy hoạch thế trận quân sự KVPT tỉnh: hầm cất dấu vũ khí, trang bị

-

-

100

78

Đề án quy hoạch và xây dựng căn cứ hậu cần kỹ thuật khu vực phòng thủ Bình Dương

50

50

100

III

AN NINH

935

935

6.400

79

Nhà khách công vụ công an tỉnh Bình Dương

10

10

1.000

80

Trường bắn súng ngắn kết hợp hội trường 500 chỗ

100

100

1.000

81

Xây dựng hạng mục Nhà làm việc chính thuộc công trình: Trụ sở làm việc Công an tỉnh Bình Dương

50

50

1.000

82

Xây dựng, nâng cấp và mở rộng Trại giam Nhà tạm giữ Công an các huyện, thị xã, thành phố thuộc Công an tỉnh Bình Dương. Hạng mục các Nhà tạm giữ Công an TP. TDM, Thuận An, Tân Uyên, Bến Cát, Dầu Tiếng

100

100

1.000

83

Mua sắm thiết bị, nghiệp vụ chuyên dùng công an tỉnh Bình Dương

1.000

84

Trạm kiểm soát Giao thông Quốc lộ 13 (50% vốn địa phương)

100

100

100

85

Trụ sở làm việc Công An huyện Bắc Tân Uyên (50% vốn địa phương)

365

365

100

86

Triển khai hệ thống camera quan sát an ninh trong thành phố mới Bình Dương và Cổng thông tin điện tử Công an tỉnh Bình Dương

10

10

100

87

Xây dựng văn phòng điện tử tại Công an tỉnh và công an các huyện thị

100

100

100

88

Cơ sở làm việc Công an các phường trên địa bàn tỉnh Bình Dương - Giai đoạn 2: Công an các phường thuộc Công an TP. Thủ Dầu Một, thị xã Tân Uyên và thị xã Bến Cát.

100

100

1.000

IV

PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY

-

-

3.600

89

Mua sắm trang thiết bị phục vụ sự cố cháy nổ

1.000

90

Xây dựng trụ sở các đội Cảnh sát PC&CC khu vực (Phường Bình Thắng - Thị xã Dĩ An)

-

-

200

91

Xây dựng trụ sở các Đội Cảnh sát PC&CC khu vực (KCN VSIP 2 - xã Vĩnh Tân - Thị xã Tân Uyên)

-

-

200

92

Xây dựng trụ sở các Đội Cảnh sát PC&CC khu vực (KCN Đất Cuốc - Xã Đất Cuốc - huyện Bắc Tân Uyên)

-

-

200

93

Xây dựng Trụ sở các dội Cảnh sát PC&CC khu vực (Xã Phước Hòa - huyện Phú Giáo)

-

-

200

94

Xây dựng trụ sở các Đội Cảnh sát PC&CC khu vực (Thị trấn Dầu Tiếng - huyện Dầu Tiếng)

-

-

200

95

Mua sắm phương tiện: Đội Cảnh sát Phòng cháy và Chữa cháy tại Khu đô thị mới Bình Dương; Trụ sở các đội Cảnh sát PC&CC khu vực: Phường Bình Thắng - Thị xã Dĩ An; KCN VSIP 2 - xã Vĩnh Tân - Thị xã Tân Uyên; KCN Đất Cuốc - Xã Đất Cuốc - huyện Bắc Tân Uyên; Xã Phước Hoà - huyện Phú Giáo; Thị trấn Dầu Tiếng - huyện Dầu Tiếng.

1.000

96

Xây dựng Đội cảnh sát PCCC khu vực thuộc Phòng cảnh sát PC&CC số 1 (Phường Phú Mỹ - Tp.TDM)

100

97

Mua sắm xe bồn tiếp nước chữa cháy

500

PHỤ LỤC III

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2016
NGUỒN: VỐN TRONG CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH TỈNH THỰC HIỆN DỰ ÁN
(Kèm theo Nghị quyết số 40/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Danh mục

Quyết định đầu tư

Lũy kế vốn đã bố trí đến hết ngày 31/12/2014

Năm 2015

Kế hoạch năm 2016

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó:

KH vốn đã được giao

Ước giải ngân Kế hoạch 2015

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó:

NSĐP

Vốn khác

Tổng số

Trong nước

Nước ngoài

Tổng số

Trong đó

Tổng số

NSĐP

Nước ngoài

NSTW

NSĐP

Vốn khác

Trong nước

Nước ngoài

TỔNG SỐ (A+B+C)

27.236.864

158.426

20.430.618

6.648.820

5.691.228

5.639.194

82.470

2.216.360

2.036.350

180.000

2.304.543

1.998.202

224.201

3.073.970

2.141.970

932.000

A

HẠ TẦNG KINH TẾ (A=I+II+III)

21.620.898

-

15.119.269

6.501.629

5.135.730

5.053.260

82.470

1.520.916

1.340.916

180.000

1.608.916

1.340.916

180.000

2.252.070

1.420.070

832.000

Dự án chuyển tiếp (I.1+II.1+III.1)

21.457.012

-

14.955.383

6.501.629

5.134.450

5.051.980

82.470

1.511.052

1.331.052

180.000

1.599.052

1.331.052

180.000

2.180.670

1.348.670

832.000

Dự án khởi công mới (II.2+III.2)

163.886

-

163.886

-

1.280

1.280

-

9.864

9.864

-

9.864

9.864

-

71.400

71.400

-

I

GIAO THÔNG

9.094.899

-

9.094.899

-

4.032.335

4.032.335

-

922.086

922.086

-

922.086

922.086

-

792.743

792.743

-

I.1

Dự án chuyển tiếp

9.094.899

-

9.094.899

-

4.032.335

4.032.335

-

922.086

922.086

-

922.086

922.086

-

792.743

792.743

-

1

Xây dựng mới cầu Thủ Biên

194.565

194.565

194.562

194.562

2.354

2.354

2

Dự án tổng thể bồi thường, hỗ trợ và tái định cư công trình làm mới đường ĐT746 nối dài đoạn từ dốc Cây Quéo đến điểm giao với đường Thủ Biên - Cổng Xanh

366.254

366.254

64.500

64.500

80.000

80.000

80.000

80.000

6.000

6.000

3

Dự án tổng thể bồi thường, hỗ trợ và tái định cư công trình nâng cấp, mở rộng đường ĐT747B đoạn từ nút giao Miếu Ông Cù đến điểm giao với đường Thủ Biên - Cổng Xanh

325.046

325.046

38.000

38.000

100.000

100.000

100.000

100.000

73.000

73.000

4

Dự án tổng thể bồi thường, hỗ trợ và tái định cư công trình nâng cấp, mở rộng đường ĐT746 đoạn từ cầu Tân Khánh đến dốc Cây Quéo

409.548

409.548

396.889

396.889

7.000

7.000

7.000

7.000

5.000

5.000

5

Đường vào Trung tâm Chính trị - Hành chính tập trung tỉnh Bình Dương

1.917.633

1.917.633

1.224.222

1.224.222

218.000

218.000

218.000

218.000

142.000

142.000

6

Nâng cấp, mở rộng đường Phú An - An Tây, huyện Bến Cát (giai đoạn 1)

83.065

83.065

20.094

20.094

7.239

7.239

7.239

7.239

3.000

3.000

7

Xây dựng Bờ kè chống sạt lở sông Đồng Nai đoạn từ cầu Rạch Tre đến Thị ủy thị xã Tân Uyên

200.624

200.624

2.000

2.000

33.000

33.000

33.000

33.000

94.220

94.220

8

Đầu tư hệ thống thoát nước để giải quyết ngập úng vào mùa mưa tại các điểm dân cư dọc hai bên đường ĐT741

28.670

28.670

724

724

16.000

16.000

16.000

16.000

3.200

3.200

9

Khu tái định cư Phú Hòa

61.653

61.653

1.000

1.000

23.000

23.000

23.000

23.000

5.091

5.091

10

Dự án đền bù đường Mỹ Phước - Tân Vạn

1.723.842

1.723.842

1.050.808

1.050.808

30.000

30.000

30.000

30.000

59.988

59.988

11

Đường ĐT744 đoạn từ cầu Ông Cộ đến Km 12+000

189.730

189.730

119.101

119.101

1.500

1.500

1.500

1.500

6.000

6.000

12

Xây dựng mới cầu Thới An qua sông Thị Tính

275.544

275.544

187.157

187.157

43.500

43.500

43.500

43.500

1.500

1.500

13

Xây dựng đường ven sông Sài Gòn đoạn từ rạch Bình Nhâm đến đường Châu Văn Tiếp, thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

131.571

131.571

71.836

71.836

25.597

25.597

25.597

25.597

6.000

6.000

14

Xây dựng cầu Bà Cô

103.685

103.685

8.596

8.596

15.000

15.000

15.000

15.000

44.000

44.000

15

Xây dựng đường ven sông Sài Gòn - giai đoạn I (Đoạn từ ngã ba Cây Dầu đường Bùi Quốc Khánh - Nguyễn Tri Phương đến cầu Thủ Ngữ), phường Chánh Nghĩa

151.920

151.920

28.198

28.198

20.000

20.000

20.000

20.000

30.000

30.000

16

Dự án tổng thể bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đường Mỹ Phước - Tân Vạn nối dài về hướng khu công nghiệp Mỹ Phước II và III

114.309

114.309

66.534

66.534

1.000

1.000

1.000

1.000

10.000

10.000

17

Cải tạo nút giao thông ngã tư Sở Sao

53.176

53.176

1.023

1.023

2.927

2.927

2.927

2.927

10.000

10.000

18

Giao lộ ngã tư Phú Thứ Bến Cát

103.390

103.390

674

674

5.000

5.000

5.000

5.000

40.000

40.000

19

Nâng cấp, mở rộng đường từ ngã tư Bình Chuẩn đến ngã ba giao với tuyến đường Đài Liệt sĩ Tân Phước Khánh

534.080

534.080

6.390

6.390

-

-

-

-

10.000

10.000

20

Xây dựng đường nối từ cầu Thới An đến ĐT748

106.067

106.067

2.909

2.909

10.000

10.000

10.000

10.000

34.000

34.000

21

Đường ĐT744 đoạn từ Km12+000 đến Km32+000

680.936

680.936

376.466

376.466

86.000

86.000

86.000

86.000

65.000

65.000

22

Nâng cấp, mở rộng đường ĐT747a đoạn từ dốc Bà Nghĩa (ranh thị trấn Uyên Hưng) đến ngã ba Cổng Xanh (giáp đường ĐT741), huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương

509.396

509.396

35.410

35.410

99.866

99.866

99.866

99.866

70.000

70.000

23

Xây dựng mới cầu Tam Lập

65.713

65.713

44.615

44.615

9.652

9.652

9.652

9.652

2.390

2.390

24

Xây dựng đường từ ngã ba Mười Muộn đi ngã ba Tân Thành, huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương

764.482

764.482

90.627

90.627

87.805

87.805

87.805

87.805

70.000

70.000

II

NÔNG NGHIỆP - PTNT

159.056

-

159.056

-

17.325

17.325

-

35.483

35.483

-

35.483

35.483

-

32.065

32.065

-

II.1

Dự án chuyển tiếp

135.456

-

135.456

-

16.545

16.545

-

34.461

34.461

-

34.461

34.461

-

20.665

20.665

-

25

Xây dựng cơ sở hạ tầng trang trại Đội thanh niên xung phong tỉnh Bình Dương

67.273

67.273

1.135

1.135

315

315

315

315

10.000

10.000

26

Dự án cấp nước tập trung xã Long Tân, huyện Dầu Tiếng

35.552

35.552

2.280

2.280

20.146

20.146

20.146

20.146

9.080

9.080

27

Dự án cấp nước tập trung xã Minh Tân, huyện Dầu Tiếng

32.631

32.631

13.130

13.130

14.000

14.000

14.000

14.000

1.585

1.585

II.2

Dự án khởi công mới

23.600

-

23.600

-

780

780

-

1.022

1.022

-

1.022

1.022

-

11.400

11.400

-

28

Hệ thống cấp nước tập trung xã Định An

23.600

23.600

780

780

1.022

1.022

1.022

1.022

11.400

11.400

III

CẤP THOÁT NƯỚC - CÔNG CỘNG VÀ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG

12.366.943

-

5.865.314

6.501.629

1.086.070

1.003.600

82.470

563.347

383.347

180.000

651.347

383.347

180.000

1.427.262

595.262

832.000

III.1

Dự án chuyển tiếp

12.226.657

-

5.725.028

6.501.629

1.085.570

1.003.100

82.470

554.505

374.505

180.000

642.505

374.505

180.000

1.367.262

535.262

832.000

29

Hệ thống thoát nước bên ngoài hàng rào các khu công nghiệp An Tây, Mai Trung, Việt Hương 2

331.103

331.103

112.157

112.157

20.000

20.000

20.000

20.000

27.500

27.500

30

Nạo vét suối chợ Tân Phước Khánh

312.633

312.633

169.182

169.182

50.000

50.000

50.000

50.000

48.000

48.000

31

Xây dựng và cải tạo kênh Ba Bò đoạn thuộc địa phận tỉnh Bình Dương

345.016

345.016

101.192

101.192

80.000

80.000

80.000

80.000

120.000

120.000

32

Trục thoát nước Chòm Sao - Suối Đờn

991.060

991.060

343.415

343.415

96.212

96.212

96.212

96.212

137.212

137.212

33

Cải thiện môi trường nước Nam Bình Dương giai đoạn II

6.398.779

1.004.070

5.394.709

203.790

121.320

82.470

80.000

50.000

30.000

80.000

50.000

30.000

882.000

50.000

832.000

34

Nâng công suất nhà máy xử lý chất thải Nam Bình Dương (Mở rộng nhà máy xử lý chất thải rắn Nam Bình Dương)

370.220

85.560

284.660

40.820

40.820

10.000

10.000

98.000

10.000

-

500

500

35

Cấp nước Nam Thủ Dầu Một mở rộng

966.466

144.206

822.260

4.995

4.995

160.000

10.000

150.000

160.000

10.000

150.000

12.000

12.000

36

Đấu nối thoát nước cho KCN An Tây

43.523

43.523

749

749

6.000

6.000

6.000

6.000

12.050

12.050

37

Dự án đền bù tuyến ống nước dẫn nước thô từ hồ Phước Hòa về trung tâm đô thị Bình Dương

542.955

542.955

39.556

39.556

50

50

50

50

33.000

33.000

38

Hệ thống thoát nước Dĩ An - KCN Tân Đông Hiệp (Hệ thống thoát nước Dĩ An)

600.142

600.142

57.060

57.060

3.788

3.788

3.788

3.788

40.000

40.000

39

Trục thoát nước Suối Giữa, thành phố Thủ Dầu Một

598.218

598.218

5.275

5.275

10.373

10.373

10.373

10.373

15.000

15.000

40

Trục thoát nước Bưng Biệp - Suối Cát

726.542

726.542

7.379

7.379

38.082

38.082

38.082

38.082

40.000

40.000

III.2

Dự án khởi công mới

140.286

-

140.286

-

500

500

-

8.842

8.842

-

8.842

8.842

-

60.000

60.000

-

41

Tổng thể bồi thường, hỗ trợ và tái định cư dự án Xây dựng nhà máy xử lý nước thải khu vực Dĩ An

140.286

140.286

500

500

8.842

8.842

8.842

8.842

60.000

60.000

B

HẠ TẦNG VĂN HÓA - XÃ HỘI (B=I+II+III+IV)

5.111.515

94.595

4.869.729

147.191

540.168

570.604

0

626.275

626.265

0

626.458

588.117

44.201

636.900

536.900

100.000

Dự án chuyển tiếp (I.1+II.1+III.1+IV.1)

5.092.515

94.595

4.850.729

147.191

540.168

570.604

-

626.065

626.065

-

626.258

588.117

44.201

619.562

519.562

100.000

Dự án khởi công mới (I.2+III.2)

75.202

-

75.202

-

-

-

-

210

200

-

200

-

-

17.338

17.338

-

I

Y TẾ

3.676.279

0

3.676.279

0

251.564

282.000

0

357.400

357.400

0

358.492

350.290

8.002

191.762

191.762

0

I.1

Dự án chuyển tiếp

3.676.279

0

3.676.279

0

251.564

282.000

0

357.200

357.200

0

358.292

350.290

8.002

190.762

190.762

0

42

Phòng cháy chữa cháy bệnh viện điều dưỡng và phục hồi chức năng

1.828

1.828

400

400

400

400

1.400

1.400

43

Bệnh viện đa khoa 1.500 giường
(Nguồn: trong cân đối NS tỉnh)

2.318.639

2.318.639

29.436

88.243

88.243

88.243

88.243

50.000

50.000

44

Bệnh viện đa khoa thị xã Tân Uyên quy mô 200 giường (định hướng 400 giường)

386.583

386.583

1.000

10.000

10.000

10.000

10.000

10.000

10.000

45

Cải tạo, sữa chữa bệnh viện điều dưỡng phục hồi chức năng

10.986

10.986

7.249

7.249

500

500

500

500

2.000

2.000

46

Xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ Bệnh viện chuyên khoa Lao, Tâm thần và khu tái định cư

57.062

57.062

1.758

1.758

10.000

10.000

10.000

10.000

21.000

21.000

47

Các trục giao thông chính thuộc Khu quy hoạch xây dựng các bệnh viện và một số công trình của Nhà nước

369.241

369.241

11.949

11.949

19.424

19.424

18.324

18.324

80.000

80.000

48

Đầu tư nghề trọng điểm giai đoạn 2011-2015 - nghề điện dân dụng cấp độ quốc gia - Trường trung cấp nghề tỉnh Bình Dương.

39.924

39.924

3.018

3.018

8.002

8.002

16.004

8.002

8.002

3.000

3.000

49

Thanh toán chi phí đền bù giải tỏa (lần 2) Khu Thương mại - Dịch vụ, Dân cư Định Hòa

402.362

402.362

200.000

200.000

200.000

200.000

200.000

200.000

2.362

2.362

50

Cải tạo nâng cấp khối hiệu bộ, xây mới khối hội trường, trạm biến áp, nhà xe gắn máy Trường Chính trị

64.672

64.672

27.590

27.590

14.631

14.631

14.631

14.631

1.000

1.000

51

Mua sắm trang bị máy móc thiết bị cho phòng labo xét nghiệm Huyết học và Hóa sinh - Bệnh viện đa khoa tỉnh

24.982

24.982

0

6.000

6.000

190

190

20.000

20.000

I.2

Dự án khởi công mới

56.202

0

56.202

0

0

0

0

200

200

0

200

0

0

1.000

1.000

0

52

Trang thiết bị y tế cho Bệnh viện đa khoa tỉnh

56.202

56.202

200

200

200

1.000

1.000

II

GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO

291.226

34.737

109.298

147.191

1.822

1.822

0

83.038

83.038

0

93.197

59.000

34.197

136.000

36.000

100.000

II.1

Dự án chuyển tiếp

291.226

34.737

109.298

147.191

1.822

1.822

0

83.038

83.038

0

93.197

59.000

34.197

136.000

36.000

100.000

53

Đầu tư trang thiết bị dạy học, bồi dưỡng giáo viên các trường THCS tạo nguồn, trường THPT chuyên Hùng Vương và trường THPT chất lượng cao tỉnh Bình Dương giai đoạn 2013-2015.

88.883

34.737

54.146

0

45.000

45.000

45.000

45.000

10.000

10.000

54

Đầu tư nghề trọng điểm giai đoạn 2011-2015 - nghề nguội sửa chữa máy công cụ cấp độ quốc gia - Trường cao đẳng nghề Việt Nam - Singapore

24.589

4.238

20.351

0

2.000

2.000

2.000

2.000

55

Nhà xưởng thực hành Trường trung cấp nghề Việt Hàn Bình Dương

177.754

50.914

126.840

1.822

1.822

36.038

36.038

48.197

14.000

34.197

124.000

24.000

100.000

III

CÔNG NGHỆ THÔNG TIN - TRUYỂN THÔNG

293.993

0

293.993

0

15.882

15.882

0

34.267

34.257

0

30.199

34.257

2.002

153.738

153.738

0

III.1

Dự án chuyển tiếp

274.993

0

274.993

0

15.882

15.882

0

34.257

34.257

0

30.199

34.257

2.002

137.400

137.400

0

56

Công nghệ thông tin tại bệnh viện điều dưỡng phục hồi chức năng

5.067

5.067

724

724

2.002

2.002

4.004

2.002

2.002

2.100

2.100

57

Xây dựng hệ thống thông tin phục vụ công tác quản lý tài nguyên và môi trường tỉnh Bình Dương

65.498

65.498

14.734

14.734

10.060

10.060

0

10.060

32.000

32.000

58

Trường quay - nhà bá âm FM Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Bình Dương

189.429

189.429

424

424

18.195

18.195

18.195

18.195

100.000

100.000

59

Trang thiết bị Trung tâm tin học và thông tin khoa học công nghệ

14.999

14.999

0

4.000

4.000

8.000

4.000

3.300

3.300

III.2

Dự án khởi công mới

19.000

0

19.000

0

0

0

0

10

0

0

0

0

0

16.338

16.338

0

60

Dự án bổ sung trang thiết bị công nghệ thông tin , điện tử phục vụ mô hình một cửa hiện đại tại UBND cấp huyện, cấp xã giai đoạn 1

19.000

19.000

10

16.338

16.338

IV

VĂN HÓA - XÃ HỘI - THỂ THAO

850.017

59.858

790.159

0

270.900

270.900

0

151.570

151.570

0

144.570

144.570

0

155.400

155.400

0

IV.1

Dự án chuyển tiếp

850.017

59.858

790.159

0

270.900

270.900

0

151.570

151.570

0

144.570

144.570

0

155.400

155.400

0

61

Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Dương (giai đoạn 2)

35.192

35.192

0

4.000

4.000

4.000

4.000

25.000

25.000

62

Trung tâm hỗ trợ thanh niên công nhân và lao động trẻ Bình Dương

95.700

47.595

48.105

38.029

38.029

6.303

6.303

6.303

6.303

1.000

1.000

63

Khu trung tâm và hạ tầng kỹ thuật tổng thể Khu tưởng niệm chiến khu Đ

163.565

163.565

14.755

14.755

39.267

39.267

39.267

39.267

40.000

40.000

64

Dự án hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư liên kế - phường Định Hòa

39.402

39.402

10.243

10.243

10.000

10.000

10.000

10.000

15.000

15.000

65

Trùng tu, tôn tạo di tích nhà tù Phú Lợi

46.959

46.959

34.204

34.204

6.000

6.000

0

1.000

1.000

66

Cải tạo, sửa chữa, xây mới Trung tâm giới thiệu việc làm Bình Dương

86.677

86.677

20.555

20.555

37.000

37.000

37.000

37.000

2.000

2.000

67

Khu trung tâm quần thể tượng đài thuộc di tích lịch sử địa đạo Tam Giác Sắt

225.134

225.134

151.545

151.545

40.000

40.000

40.000

40.000

10.000

10.000

68

Trung tâm nuôi dưỡng người già tàn tật cô đơn tỉnh Bình Dương - Hạng mục phát sinh PCCC

1.000

1.000

1.000

1.000

69

Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh Bình Dương (cơ sở 1)

84.447

84.447

1.569

1.569

4.000

4.000

4.000

4.000

45.000

45.000

70

Xây mới, cải tạo, sửa chữa một số hạng mục của thư viện tỉnh

1.400

1.400

71

Trung tâm Văn hóa thể thao công nhân lao động tỉnh Bình Dương

72.941

12.263

60.678

0

4.000

4.000

4.000

4.000

14.000

14.000

C

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC - QPAN (C=I+II+III+IV)

504.451

63.831

441.620

-

15.330

15.330

-

69.169

69.169

-

69.169

69.169

-

185.000

185.000

-

Dự án chuyển tiếp (I.1+II.1+III.1+IV.1)

406.951

63.831

344.120

-

15.330

15.330

-

69.069

69.069

-

69.069

69.069

-

145.000

145.000

-

Dự án khởi công mới (II.2)

97.500

-

97.500

-

-

-

-

100

100

-

100

100

-

40.000

40.000

-

I

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

20.968

0

20.968

0

8.000

8.000

0

4.000

4.000

0

4.000

4.000

0

8.400

8.400

0

I.1

Dự án chuyển tiếp

20.968

0

20.968

0

8.000

8.000

0

4.000

4.000

0

4.000

4.000

0

8.400

8.400

0

72

Xây dựng cơ sở dữ liệu dân cư tỉnh Bình Dương

20.968

20.968

8.000

8.000

4.000

4.000

4.000

4.000

8.400

8.400

II

QUỐC PHÒNG

178.100

0

178.100

0

7.330

7.330

0

2.200

2.200

0

2.200

2.200

0

53.300

53.300

0

II.1

Dự án chuyển tiếp

80.600

0

80.600

0

7.330

7.330

0

2.100

2.100

0

2.100

2.100

0

13.300

13.300

0

73

Xây dựng doanh trại Đại đội trinh sát

11.600

11.600

330

330

100

100

100

100

11.700

11.700

74

Xây dựng doanh trại, trận địa d 168/e276 /f 367/QC PK-KQ

69.000

69.000

7.000

7.000

2.000

2.000

2.000

2.000

1.600

1.600

II.2

Dự án khởi công mới

97.500

-

97.500

-

-

-

-

100

100

-

100

100

-

40.000

40.000

-

75

Xây dựng Doanh trại Tiểu đoàn đặc công 60/Bộ tham mưu QK7

97.500

97.500

100

100

100

100

40.000

40.000

III

AN NINH

225.564

63.831

162.733

0

0

0

0

35.869

35.869

0

35.869

35.869

0

76.500

76.500

0

III.1

Dự án chuyển tiếp

225.564

63.831

162.733

0

0

0

0

35.869

35.869

0

35.869

35.869

0

76.500

76.500

0

76

Mua sắm phương tiện, thiết bị nghiệp vụ cho công an tỉnh Bình Dương

21.705

21.705

6.000

6.000

6.000

6.000

15.000

15.000

77

Cơ sở làm việc Công an các phường trên địa bàn tỉnh Bình Dương - Giai đoạn 1: Công an các phường thuộc Công an thị xã Thuận an

44.558

22.779

22.779

22.000

22.000

22.000

22.000

800

800

78

Cơ sở làm việc Công an huyện Bàu Bàng thuộc Công an tỉnh Bình Dương

82.104

41.052

41.052

3.400

3.400

3.400

3.400

25.700

25.700

79

Trang bị hệ thống vô tuyến Trunking - Công an tỉnh

77.197

77.197

4.469

4.469

4.469.0

4.469,0

35.000

35.000

IV

PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY

79.819

0

79.819

0

0

0

0

27.100

27.100

0

27.100

27.100

0

46.800

46.800

0

IV.1

Dự án chuyển tiếp

79.819

0

79.819

0

0

0

0

27.100

27.100

0

27.100

27.100

0

46.800

46.800

0

80

Đội Cảnh sát Phòng cháy và chữa cháy tại Khu đô thị mới Bình Dương.

17.000

17.000

6.000

6.000

6.000

6.000

8.800

8.800

81

Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác của Sở Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy tỉnh Bình Dương

18.289

18.289

12.400

12.400

12.400

12.400

3.000

3.000

82

Mua sắm xe thang 62m cứu hộ và chữa cháy nhà cao tầng

44.530

44.530

8.700

8.700

8.700

8.700

35.000

35.000

PHỤ LỤC IV

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2016
NGUỒN: VỐN
XỔ SỐ KIẾN THIẾT
(Kèm theo Nghị quyết số 40/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)

Đơn vị: Triệu đồng

Stt

Danh mục

Quyết định phê duyệt dự án

Quyết định phê duyệt điều chỉnh dự án

Lũy kế cấp phát đến hết năm 2014

Kế hoạch vốn năm 2015

Ước thực hiện từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2015

Kế hoạch năm 2016

Số Quyết định

Ngày tháng năm duyệt

Tổng mức đầu tư

Số Quyết định

Ngày tháng năm duyệt

Tổng mức đầu tư

Tổng số

Vốn xổ số kiến thiết

Giá trị giải ngân

Tổng số dự án

Tổng số vốn

Trong đó, thanh toán nợ khối lượng năm 2014

Tổng số

Vốn xổ số kiến thiết

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Trong đó:

Thu hồi ứng trước KH năm 2015

Trong đó:
thanh toán nợ XDCB

Thu hồi ứng trước KH năm 2015

Trong đó:
thanh toán nợ XDCB

TỔNG SỐ

10.029.314

1.448.152

1.144.692

824.726

771.114

18.812

148.763

826.860

768.248

23.812

162.843

104

900.000

71.361

A

KHỐI TỈNH

4.046.352

226.073

232.857

271.471

271.471

0

0

271.191

271.191

0

0

12

345.000

0

Dự án chuyển tiếp

3.147.376

226.073

231.494

267.202

267.202

0

0

267.212

267.212

0

0

7

318.000

0

Dự án khởi công mới

146.984

0

0

545

545

0

0

275

275

0

0

1

20.000

0

Dự án chuẩn bị đầu tư

498.299

0

0

724

724

0

0

704

704

0

0

3

7.000

0

Dự án đang xem xét nguồn vốn

253.693

0

1.363

3.000

3.000

0

0

3.000

3.000

0

0

1

0

0

I

CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

498.299

0

0

724

724

0

0

704

704

0

0

3

7.000

0

Y TẾ

498.299

0

0

724

724

0

0

704

704

0

0

3

7.000

0

1

Dự án cải tạo sửa chữa mở rộng khu mổ, X quang, khoa nhi, nhánh A, nhánh B của Bệnh viện đa khoa tỉnh

0

10

10

0

1

2.000

2

Thiết bị giảng dạy Trường Cao đẳng y tế tỉnh Bình Dương

105.299

10

10

0

1

2.000

3

Khối Kỹ thuật trung tâm và Nhà quàn thuộc Khu quy hoạch chi tiết 1/500 Bệnh viện đa khoa 1500 giường và Ban Bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh

393.000

704

704

704

704

1

3.000

II

THỰC HIỆN DỰ ÁN

3.548.053

226.073

232.857

270.747

270.747

0

0

270.487

270.487

0

0

9

338.000

0

Y TẾ

3.383.990

0

113.611

223.059

223.059

0

0

222.789

222.789

0

0

7

315.000

0

Dự án chuyển tiếp

2.983.313

0

112.248

219.514

219.514

0

0

219.514

219.514

0

0

5

295.000

0

4

Bệnh viện chuyên khoa Lao và bệnh phổi tỉnh Bình Dương giai đoạn 1 (Bệnh viện chuyên khoa Lao và bệnh phổi tỉnh Bình Dương)

 1.271

24/5/13

191.000

9.007

15.000

15.000

15.000

15.000

1

11.000

5

Bệnh viện chuyên khoa Tâm Thần tỉnh Bình Dương giai đoạn 1 (Bệnh viện chuyên khoa Tâm Thần tỉnh Bình Dương)

 1.141

08/5/13

164.000

3.274

8.243

8.243

8.243

8.243

1

10.000

6

Bệnh viện đa khoa 1.500 giường
(Nguồn: Xổ số kiến thiết)

 2.411

03/10/13

2.318.639

29.435

150.000

150.000

150.000

150.000

1

219.000

7

Khu điều trị 300 giường (Khoa Sản) thuộc BVĐK tỉnh

 2.515

09/10/14

142.622

532

2.000

2.000

2.000

2.000

1

20.000

8

Dự án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư cho Khu quy hoạch xây dựng các bệnh viện và một số công trình của nhà nước

 574

11/3/13

167.052

70.000

44.271

44.271

44.271

44.271

1

35.000

Dự án khởi công mới

146.984

0

0

545

545

0

0

275

275

0

0

1

20.000

0

9

Hạ tầng kỹ thuật tổng thể thuộc Khu quy hoạch chi tiết 1/500 Bệnh viện Đa khoa 1500 giường và Ban bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh)

146.984

545

545

275

275

1

20.000

Dự án đang xem xét nguồn vốn

253.693

0

1.363

3.000

3.000

0

0

3.000

3.000

0

0

1

0

0

10

Bệnh viện điều dưỡng phục hồi chức năng tỉnh

 918

23/4/14

253.693

1.363

3.000

3.000

3.000

3.000

1

0

GIÁO DỤC

164.063

226.073

119.246

47.688

47.688

0

0

47.698

47.698

0

0

2

23.000

0

Dự án chuyển tiếp

164.063

226.073

119.246

47.688

47.688

0

0

47.698

47.698

0

0

2

23.000

0

11

Trường Cao Đẳng Y Dược tỉnh Bình Dương

1755/QĐ-UBND

23-04-07

121.201

2957/QĐ-UBND

21/11/13

226.073

118.326

37.032

37.032

37.042

37.042

1

7.000

12

Ký túc xá, nhà ăn, nhà bếp Trường THPT chuyên Hùng Vương

 741

03/4/14

42.862

920

10.656

10.656

10.656

10.656

1

16.000

B

KHỐI HUYỆN THỊ

5.982.962

1.222.079

911.835

553.255

499.643

18.812

148.763

555.669

497.057

23.812

162.843

92

555.000

71.361

Dự án giáo dục

5.345.379

1.222.079

910.835

543.255

489.643

18.812

148.763

545.669

487.057

23.812

162.843

90

543.800

71.361

Dự án y tế

637.583

0

1.000

10.000

10.000

0

0

10.000

10.000

0

0

2

11.200

0

Dự án đã hoàn thành từ các năm trước

1.153.140

529.026

705.892

142.775

131.524

12.812

63.403

142.774

131.523

12.812

63.403

24

55.339

51.541

Dự án chuyển tiếp

3.374.016

623.469

187.684

393.525

351.164

6.000

85.360

397.507

350.146

11.000

99.440

46

492.261

18.479

Dự án chuẩn bị đầu tư

894.208

69.584

1.463

1.842

1.842

0

0

277

277

0

0

13

7.000

1.341

Dự án đang xem xét nguồn vốn

485.860

0

11.493

15.053

15.053

0

0

15.051

15.051

0

0

8

0

0

I

THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT

999.289

291.707

72.067

98.352

98.352

0

30.920

102.451

102.451

0

45.000

13

90.000

0

CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

111.370

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

1

500

0

GIÁO DỤC

111.370

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

1

500

0

13

Trường THCS tạo nguồn thành phố Thủ Dầu Một

111.370

0

1

500

THỰC HIỆN DỰ ÁN

887.919

291.707

72.067

98.352

98.352

0

30.920

102.451

102.451

0

45.000

12

89.500

0

GIÁO DỤC

887.919

291.707

72.067

98.352

98.352

0

30.920

102.451

102.451

0

45.000

12

89.500

0

Dự án chuyển tiếp

488.510

291.707

60.878

84.299

84.299

0

30.920

88.400

88.400

0

45.000

7

89.500

0

14

Trường Mẫu giáo Sao Mai

 2.178

08-01-11

39.300

136

14.01.14

61.082

13.293

32.879

32.879

5.000

32.900

32.900

5.000

1

6.000

15

Trường Tiểu học Phú Tân

 2.726

04.09.13

82.850

8.181

9.420

9.420

9.420

10.000

10.000

10.000

1

5.000

16

Trường Mầm non Hòa Phú

 2.648

07-12-98

68.275

7.815

7.500

7.500

5.000

7.500

7.500

5.000

1

17.500

17

Trường mẫu giáo Hoa Hướng Dương

 3.757

02.12.11

40.143

2295

21.08.12

48.335

9.564

14.000

14.000

4.000

14.000

14.000

14.000

1

5.000

18

Trường Tiểu học Hòa Phú

 2.142

04.09.13

85.152

8.276

7.500

7.500

7.500

11.000

11.000

11.000

1

20.000

19

Trường Tiểu học Tương Bình Hiệp

 2.695

30.10.13

86.287

5136

25.12.14

90.132

5.279

6.500

6.500

6.500

6.500

1

18.000

20

Trường Trung học cơ sở Tương Bình Hiệp

 2.696

30.10.13

86.503

4757

24.11.14

92.158

8.470

6.500

6.500

6.500

6.500

1

18.000

Dự án đang xem xét nguồn vốn

399.409

0

11.189

14.053

14.053

0

0

14.051

14.051

0

0

5

0

0

21

Trường Mầm non Họa Mi

 4.058

10.10.14

78.065

421

260

260

260

260

1

22

Trường tiểu học Nguyễn Trãi, phường Phú Cường

 4.539

23.10.14

70.580

244

430

430

430

430

1

23

Trường THCS Nguyễn Thị Minh Khai

 4.538

24.10.14

89.415

450

3.550

3.550

3.550

3.550

1

24

Trường tiểu học Chánh Nghĩa

 2.332

16.08.11

69.900

10.024

9.573

9.573

9.573

9.573

1

0

25

Trường Trung học cơ sở Trần Bình Trọng

 4.057

10.10.14

91.449

50

240

240

238

238

1

II

THỊ XÃ THUẬN AN

566.787

0

133.660

63.762

63.762

0

5.607

63.711

63.711

0

5.607

9

80.000

0

CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

28.000

0

0

50

50

0

0

0

0

0

0

1

500

0

GIÁO DỤC

28.000

0

0

50

50

0

0

0

0

0

0

1

500

0

26

Mở rộng trường THCS Trịnh Hoài Đức

28.000

50

50

0

1

500

THỰC HIỆN DỰ ÁN

538.787

0

133.660

63.712

63.712

0

5.607

63.711

63.711

0

5.607

8

79.500

0

GIÁO DỤC

538.787

0

133.660

63.712

63.712

0

5.607

63.711

63.711

0

5.607

8

79.500

0

Dự án đã hoàn thành từ các năm trước

220.715

0

129.957

39.612

39.612

0

3.608

39.611

39.611

0

3.608

5

2.744

0

27

Trường Mẫu giáo Hoa Cúc 09

 3.509

13-05-11

45.855

31.123

2.063

2.063

2.063

2.063

1

500

28

Trường TH Bình Quới

 2.298

21-08-12

69.969

47.243

8.000

8.000

8.000

8.000

1

700

29

Trường TH Lý Tự Trọng GĐ2

 8.266

24-10-12

29.791

6.285

14.782

14.782

2.529

14.781

14.781

2.529

1

700

30

Trường TH Tân Thới

 2.575

10.05.13

20.880

5.579

10.000

10.000

1.079

10.000

10.000

1.079

1

344

31

Trường THCS Trịnh Hoài Đức giai đoạn 2

 2.338

27-08-12

54.220

39.727

4.767

4.767

4.767

4.767

1

500

Dự án chuyển tiếp

318.072

0

3.703

24.100

24.100

0

1.999

24.100

24.100

0

1.999

3

76.756

0

32

Trường Tiểu học Trần Quốc Toản 2

 2.201

10.09.13

84.682

490

10.300

10.300

1.382

10.300

10.300

1.382

1

26.756

33

Trường THCS Thuận Giao

 2.680

25-10-13

91.272

1.538

10.800

10.800

166

10.800

10.800

166

1

20.000

34

Trường THCS Nguyễn Trung Trực

 2.199

10.09.13

142.118

1.675

3.000

3.000

451

3.000

3.000

451

1

30.000

THỊ XÃ DĨ AN

910.416

354.676

363.846

99.675

99.675

12.312

59.860

99.525

99.525

12.312

59.860

16

80.000

13.122

CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

144.075

0

0

130

130

0

0

0

0

0

0

3

900

0

GIÁO DỤC

144.075

0

0

130

130

0

0

0

0

0

0

3

900

0

35

Trường THCS Đông Chiêu

66.500

0

80

80

0

1

300

36

Trường THCS Dĩ An (giai đoạn 2)

26.075

1

300

37

Trường tiểu học Dĩ An B

51.500

0

50

50

0

1

300

THỰC HIỆN DỰ ÁN

766.341

354.676

363.846

99.545

99.545

12.312

59.860

99.525

99.525

12.312

59.860

13

79.100

13.122

GIÁO DỤC

766.341

354.676

363.846

99.545

99.545

12.312

59.860

99.525

99.525

12.312

59.860

13

79.100

13.122

Dự án hoàn thành từ các năm trước

445.813

354.676

335.344

49.137

49.137

10.812

19.020

49.137

49.137

10.812

19.020

7

7.957

6.903

38

Trường trung học cơ sở Tân Bình

 6.797

15.10.12

125.734

6797

15-10-12

125.734

83.762

1.342

1.342

1.342

1.342

1.342

1.342

1

2.379

2.331

39

Trường tiểu học Đông Chiêu

 602

72.170

14.561

40.695

40.695

2.500

18.890

40.695

40.695

2.500

18.890

1

150

40

Trường THPT Nguyễn Thượng Hiền

 3.487

09.11.11

61.755

0

50.349

2.000

2.000

2.000

2.000

2.000

2.000

1

1.274

1.274

41

Trường THCS Đông Hòa

 112

14.01.10

60.065

282

7-2-12

83.782

65.920

850

850

850

850

850

850

1

1.007

151

42

Trường tiểu học Lý Thường Kiệt

 112

22.01.01

60.065

282

7-2-12

83.782

46.476

1.310

1.310

1.310

1.310

1.310

1.310

1

1.120

1.120

43

Trường mẫu giáo Thống Nhất

 2.309

29.861

26.490

1.630

1.630

1.500

130

1.630

1.630

1.500

130

1

1.000

1.000

44

Mở rộng trường THCS Võ Trường Toản

 241

36.163

1065

61.378

47.786

1.310

1.310

1.310

1.310

1.310

1.310

1

1.027

1.027

Dự án chuyển tiếp

320.528

0

28.502

50.408

50.408

1.500

40.840

50.388

50.388

1.500

40.840

6

71.143

6.219

45

Trường trung học cơ sở Bình Thắng

 2.639

26.09.08

76.671

8.688

15.000

15.000

15.000

15.000

15.000

15.000

1

8.000

4.472

46

Trường tiểu học Thống Nhất

 1.887

68.159

11.210

17.806

17.806

1.500

12.108

17.806

17.806

1.500

12.108

1

9.143

47

Trường MG Hoa Hồng 1

 1.526

06.06.12

53.488

7.005

13.000

13.000

13.000

13.000

13.000

13.000

1

9.000

1.747

48

Cải tạo. NC và MR trường TH Đông Hòa B

 2.423

04.10.13

51.930

979

3.000

3.000

3.000

3.000

1

21.000

49

Nhà tập đa năng trường THCS An Bình

 2.339

26.12.13

9.751

276

843

843

823

823

1

7.000

50

Trường TH An Bình A

 3.364

26.05.14

60.529

344

759

759

732

759

759

732

1

17.000

IV

THỊ XÃ BẾN CÁT

421.727

0

5.309

99.151

66.390

0

0

99.151

66.390

0

0

6

65.000

0

CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

63.000

0

166

277

277

0

0

277

277

0

0

1

500

0

GIÁO DỤC

63.000

0

166

277

277

0

0

277

277

0

0

1

500

0

51

Trường MN An Tây

63.000

166

277

277

277

277

1

500

THỰC HIỆN DỰ ÁN

358.727

0

5.143

98.874

66.113

0

0

98.874

66.113

0

0

5

64.500

0

GIÁO DỤC

358.727

0

5.143

98.874

66.113

0

0

98.874

66.113

0

0

5

64.500

0

Dự án chuyển tiếp

358.727

0

5.143

98.874

66.113

0

0

98.874

66.113

0

0

5

64.500

0

52

Trường mầm non Hòa Lợi

 1.352

5/6/13

74.550

1.727

15.000

9.000

15.000

9.000

1

14.500

53

Trường mầm non An Điền

 2.380

30/9/13

64.103

529

13.000

7.000

13.000

7.000

1

15.000

54

Trường tiểu học Chánh Phú Hòa

 2.158

06/9/13

87.856

515

18.000

10.000

18.000

10.000

1

15.000

55

Trường tiểu học An Điền

 630

19/03/13

67.331

1.807

44.000

31.239

44.000

31.239

1

10.000

56

Trường mầm non Mỹ Phước

 606

27/2/14

64.887

565

8.874

8.874

8.874

8.874

1

10.000

V

THỊ XÃ TÂN UYÊN

1.027.622

0

58.096

67.401

67.401

4.500

9.500

66.216

61.216

9.500

9.500

10

60.000

12.260

CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

84.738

0

385

1.185

1.185

0

0

0

0

0

0

2

1.000

0

GIÁO DỤC

84.738

0

385

1.185

1.185

0

0

0

0

0

0

2

1.000

0

57

Trường Tiểu học Thái Hòa B

 3443

31/12/2013

84.738

385

1.135

1.135

1

500

58

Trường Mẫu giáo Hoa Hồng

0

50

50

1

500

THỰC HIỆN DỰ ÁN

942.884

0

57.711

66.216

66.216

4.500

9.500

66.216

61.216

9.500

9.500

8

59.000

12.260

Y TẾ

386.583

0

1.000

10.000

10.000

0

0

10.000

10.000

0

0

1

10.000

0

Dự án chuyển tiếp

386.583

0

1.000

10.000

10.000

0

0

10.000

10.000

0

0

1

10.000

0

59

Bệnh viện đa khoa thị xã Tân Uyên quy mô 200 giường (định hướng 400 giường)

 2.967

17/7/2014

386.583

1.000

10.000

10.000

10.000

10.000

1

10.000

GIÁO DỤC

556.301

0

56.711

56.216

56.216

4.500

9.500

56.216

51.216

9.500

9.500

7

49.000

12.260

Dự án chuyển tiếp

556.301

0

56.711

56.216

56.216

4.500

9.500

56.216

51.216

9.500

9.500

7

49.000

12.260

60

Trường Tiểu học Phú Chánh

 3011

31/10/2012

80.878

34.137

14.205

14.205

4.500

6.000

14.205

14.205

4.500

6.000

1

10.000

8.682

61

Trường Mẫu giáo Phú Chánh

 3012

31/10/2012

77.289

12.629

24.191

24.191

3.500

24.191

24.191

3.500

1

9.000

3.578

62

Trường THCS Nguyễn Quốc Phú

 2473

10/9/2012

52.757

2.351

8.000

8.000

8.000

8.000

1

8.000

63

Trường Tiểu học Uyên Hưng B

 1792

23/7/2013

87.803

2.000

3.000

3.000

3.000

3.000

1

8.000

64

Trường Tiểu học Hội Nghĩa

 3489

31/12/2013

82.011

250

1.260

1.260

1.260

1.260

1

7.000

65

Trường Mầm non Thạnh Hội

 5.826

31/10/2014

77.321

135

560

560

560

560

1

6.000

66

Trường THCS Phú Chánh

 3205

11/12/2013

98.242

5.209

5.000

5.000

5.000

5.000

1

1.000

VI

HUYỆN BẮC TÂN UYÊN

253.840

0

4.102

12.020

12.020

0

0

11.970

11.970

0

0

5

45.000

0

CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

14.000

0

0

50

50

0

0

0

0

0

0

1

500

0

GIÁO DỤC

14.000

0

0

50

50

0

0

0

0

0

0

1

500

0

Trường THCS Tân Mỹ

14.000

50

50

0

1

500

THỰC HIỆN DỰ ÁN

239.840

0

4.102

11.970

11.970

0

0

11.970

11.970

0

0

4

44.500

0

GIÁO DỤC

239.840

0

4.102

11.970

11.970

0

0

11.970

11.970

0

0

4

44.500

0

Dự án chuyển tiếp

153.389

0

3.798

10.970

10.970

0

0

10.970

10.970

0

0

3

44.500

0

68

Trường mầm non Thường Tân

 3.587

05-07-13

29.951

926

5.000

5.000

7.970

7.970

1

15.000

69

Trường tiểu học Tân Định

 1.201

15/5/13

67.848

1.564

3.000

3.000

1.500

1.500

1

8.000

70

Trường mầm non Hoa Anh Đào

 2.200

09-10-13

55.590

1.308

2.970

2.970

1.500

1.500

1

21.500

Dự án đang xem xét nguồn vốn

86.451

0

304

1.000

1.000

0

0

1.000

1.000

0

0

1

0

0

71

Trường tiểu học Tân Thành

 3.488

31/12/13

86.451

304

1.000

1.000

1.000

1.000

1

VII

HUYỆN BÀU BÀNG

751.438

231.569

147.163

59.600

59.600

0

25.000

59.601

59.601

0

25.000

8

45.000

8.000

CHUẨN BỊ ĐẦU TU

240.000

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

1.000

0

Y TẾ

240.000

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

1.000

0

72

Trung tâm y tế huyện Bàu Bàng

240.000

1.000

THỰC HIỆN DỰ ÁN

511.438

231.569

147.163

59.600

59.600

0

25.000

59.601

59.601

0

25.000

8

44.000

8.000

GIÁO DỤC

511.438

231.569

147.163

59.600

59.600

0

25.000

59.601

59.601

0

25.000

8

44.000

8.000

Dự án hoàn thành từ các năm trước

227.039

174.350

127.103

25.000

25.000

0

25.000

25.000

25.000

0

25.000

4

8.000

8.000

73

Trường THPT Bàu Bàng

 3.580

17/11/11

73.162

664

30/6/14

73.162

36.736

9.000

9.000

9.000

9.000

9.000

9.000

1

2.000

2.000

74

Trường TH Cây Trường

 3.672

28/11/11

52.689

31.190

4.000

4.000

4.000

4.000

4.000

4.000

1

2.000

2.000

75

Trường TH Lai Hưng A (mở rộng)

 3.212

26/10/11

53.489

45

15/01/15

53.489

26.383

9.000

9.000

9.000

9.000

9.000

9.000

1

2.000

2.000

76

Trường TH Long Nguyên

 2.189

01/8/11

47.699

712

02/7/14

47.699

32.794

3.000

3.000

3.000

3.000

3.000

3.000

1

2.000

2.000

Dự án chuyển tiếp

284.399

57.219

20.060

34.600

34.600

0

0

34.601

34.601

0

0

4

36.000

0

77

Trường THCS Quang Trung

 4.090

29/12/11

57.219

1154

10/6/15

57.219

18.529

28.000

28.000

28.000

28.000

1

5.000

78

Trường mầm non Lai Uyên

 1.046

20/8/14

74.247

650

2.200

2.200

2.200

2.200

1

11.000

79

Trường TH Lai Uyên A

 1.045

20/8/14

81.009

710

2.200

2.200

2.200

2.200

1

10.000

80

Trường TH Hưng Hòa

 608

27/02/14

71.924

171

2.200

2.200

2.201

2.201

1

10.000

VIII

HUYỆN PHÚ GIÁO

570.139

0

122.344

38.886

18.035

2.000

15.775

38.686

17.835

2.000

15.775

14

45.000

27.778

CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

61.000

0

0

100

100

0

0

0

0

0

0

2

400

0

Y TẾ

11.000

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

1

200

0

81

Đầu tư trang thiết bị y tế cho Trung tâm y tế huyện Phú Giáo

11.000

1

200

GIÁO DỤC

50.000

0

0

100

100

0

0

0

0

0

0

1

200

0

82

Trường THCS tạo nguồn huyện Phú Giáo

50.000

100

100

0

1

200

THỰC HIỆN DỰ ÁN

509.139

0

122.344

38.786

17.935

2.000

15.775

38.686

17.835

2.000

15.775

12

44.600

27.778

GIÁO DỤC

509.139

0

122.344

38.786

17.935

2.000

15.775

38.686

17.835

2.000

15.775

12

44.600

27.778

Dự án hoàn thành từ các năm trước

259.573

0

113.488

29.026

17.775

2.000

15.775

29.026

17.775

2.000

15.775

5

27.778

27.778

83

Trường mầm non Tân Long

 559

28.07.11

27.329

20.083

2.000

2.000

2.000

2.000

2.000

2.000

1

2.000

2.000

84

Trường mầm non Vĩnh Hòa

 560

28.07.2011

27.435

23.099

0

0

0

1

2.368

2.368

85

Trường THCS bán trú Phước Hòa

 1.448

12-06-14

75.751

50.731

5.000

5.000

2.000

3.000

5.000

5.000

2.000

3.000

1

5.000

5.000

86

Trường trung học phổ thông Phước Vĩnh

 10.02.12

10-09-14

69.301

6.300

9.600

6.099

6.099

9.600

6.099

6.099

1

5.000

5.000

87

Trường Tiểu học Vĩnh Hòa B

 305

10.02.12

59.757

13.275

12.426

4.676

4.676

12.426

4.676

4.676

1

13.410

13.410

Dự án chuyển tiếp

173.829

0

3.553

9.700

100

0

0

9.600

0

0

0

4

16.422

0

88

Trường mầm non Họa Mi

 2.054

26.08.13

50.146

876

4.600

4.600

1

5.000

89

Trường Tiểu học Phước Sang

 792

19.01.12

24.875

755

50

50

0

1

400

90

Trường tiểu học An Bình A

 2.055

26.08.13

69.386

1.173

5.000

5.000

1

6.000

91

Trường Tiểu học An Long

 574

17.09.13

29.422

749

50

50

0

1

5.022

Dự án khởi công mới

 63

14-01-14

 75.737

 -

 5.303

 60

 60

 -

 -

 60

 60

 -

 -

 1

 400

 -

92

Trường Tiểu học Phước Vĩnh B

63

14-01-14

75.737

5.303

60

60

60

60

1

400

Dự án đang xem xét nguồn vốn

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

2

0

0

93

Trường Tiểu học An Linh

1

0

94

Trường Tiểu học An Thái giai đoạn 2

1

0

IX

HUYỆN DẦU TIẾNG

481.703

344.127

5.248

14.408

14.408

0

2.101

14.358

14.358

0

2.101

11

45.000

10.201

CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

148.025

69.584

912

50

50

0

0

0

0

0

0

2

1.700

1.341

GIÁO DỤC

148.025

69.584

912

50

50

0

0

0

0

0

0

2

1.700

1.341

95

Trường THCS Minh Hòa

69.584

3059

28-11-13

69.584

912

50

50

0

0

1

1.400

1.341

96

Trường tiểu học An Lập (giai đoạn 1)

78.441

1

300

THỰC HIỆN DỰ ÁN

333.678

274.543

4.336

14.358

14.358

0

2.101

14.358

14.358

0

2.101

9

43.300

8.860

GIÁO DỤC

333.678

274.543

4.336

14.358

14.358

0

2.101

14.358

14.358

0

2.101

9

43.300

8.860

Dự án đã hoàn thành từ các năm trước

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

3

8.860

8.860

97

Trường tiểu học bến súc

1

3.172

3.172

98

Trường tiểu học Dầu Tiếng

1

1.384

1.384

99

Trường mầm non Thanh An

1

4.304

4.304

Dự án chuyển tiếp

333.678

274.543

4.336

14.358

14.358

0

2.101

14.358

14.358

0

2.101

6

34.440

0

100

Trường THPT Long Hòa (giai đoạn 1)

1

3.400

101

Trường THCS Định Hiệp

 556

23.9.14

69.822

556

23-6-14

69.822

50

4.798

4.798

4.798

4.798

1

5.700

102

Trường Tiểu học Minh Thạnh

 2.599

17.10.13

79.033

2599

17-10-13

76.457

1.450

560

560

560

560

1

5.000

103

Trường mầm non Long Hòa

 94

11.03.14

59.881

654

24-10-13

52.731

450

3.000

3.000

454

3.000

3.000

454

1

12.000

104

Trường THCS Minh Tân

 2.682

25.10.13

50.841

2682

25-10-13

75.533

748

3.000

3.000

1.647

3.000

3.000

1.647

1

4.000

105

Trường Tiểu học Định An

 678

15.03.12

74.101

1.638

3.000

3.000

3.000

3.000

1

4.340

PHỤ LỤC V

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2016
NGUỒN: VỐN HỖ TRỢ CÓ MỤC TIÊU CHO NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN
(Kèm theo Nghị quyết số 40/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Danh mục

Quyết định đầu tư

Lũy kế vốn đã bố trí đến hết ngày 31/12/2014

Năm 2015

Kế hoạch 2016

Số quyết định ngày, tháng, năm

Tổng mức đầu tư

KH vốn đã được giao

Ước giải ngân KH 2015

VỐN HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ QUẢN LÝ

1.359.321

1.359.321

1.830.000

I

Thành phố Thủ Dầu Một

651.281

-

148.000

148.000

390.834

a

Vốn phân cấp theo tiêu chí

190.834

b

Vốn hỗ trợ từ ngân sách tỉnh

138.000

138.000

170.000

1

Đường Hoàng Hoa Thám II

3255 ngày 21/10/2010

148.017

10.376

13.000

13.000

4.596

2

Mở rộng vỉa hè đường bạch đằng (đoạn từ ngã ba đường Ngô Quyền đến đường Đinh Bộ Lĩnh)

2039 ngày 29/03/2012

63.605

30.614

15.000

15.000

17.991

3

Đường từ Hoàng Hoa Thám (ngã tư thành đội) đến Huỳnh Văn Lũy, phường Phú Lợi.

2832 ngày 09/07/2014

44.950

35.081

10.000

10.000

4.869

4

Đường mở mới từ đường CMT8 đến đường Nguyễn Tri Phương (đường tổ 36, khu 5, phường Chánh Nghĩa)

2071 ngày 02/07/2008

85.341

47.724

2.900

2.900

12.000

5

Đường Trần Ngọc Lên - ĐL Bình Dương - đường Bùi Ngọc Thu (Đường tổ 7 ấp 1, P. Định Hoà)

1750 ngày 17/07/2013

108.873

63.238

10.000

10.000

20.000

6

Đường Nguyễn Tri Phương (đoạn từ cầu Thổ Ngữ đến cầu Thầy Năng), phường Chánh Nghĩa

1436 ngày 23/06/2014

242.132

161.661

10.000

10.000

25.471

7

Nâng cấp, mở rộng đường Trần Ngọc Lên (từ ĐLBD đến đường Huỳnh Văn Lũy)

3083 ngày 18/10/2011

279.774

3.312

27.000

27.000

10.000

8

Đường Lê Chí Dân, phường Hiệp An

109 ngày 14/01/2010

221.335

815

15.000

15.000

10.000

9

Đường Trần Văn Ơn

3589 ngày 18/11/2011

130.670

438

15.000

15.000

9.000

10

Nhà tang lễ thành phố Thủ Dầu Một

4540 ngày 23/10/2014

29.984

278

10.000

10.000

14.073

11

Xây dựng trụ sở Ban chỉ huy quân sự TPTDM

2638 ngày 23/10/2014

104.524

27.867

10.000

10.000

13.000

12

Nạo vét Suối Cầu Trệt

100

100

9.000

Dự phòng

20.000

c

Vốn tỉnh hỗ trợ theo Nghị quyết 32/NQ-TU

651.281

-

10.000

10.000

30.000

13

Đường Bạch Đằng nối dài phường Phú Cường

1784 ngày 17/06/2011

651.281

10.000

10.000

30.000

II

Thị xã Thuận An

269.240

269.240

278.982

a

Vốn phân cấp theo tiêu chí

228.969

228.969

228.982

b

Vốn hỗ trợ từ ngân sách tỉnh

40.271

40.271

50.000

14

Trường TH Bình Thuận

1983 ngày 16/08/2013

83.241

1.116

40.185

40.185

1.000

15

Trường THCS Nguyễn Trường Tộ

4448 ngày 08/10/2013

105.174

15.533

76

76

42.400

16

Trung tâm văn hóa An Sơn -giai đoạn 2 (Đầu tư thiết bị và xây dựng một số hạng mục phụ nhà văn hóa An Sơn)

6023 ngày 27/10/2015

1.708

0

10

10

1.600

Dự phòng

5.000

III

Thị xã Dĩ An

245.988

245.988

281.533

a

Vốn phân cấp theo tiêu chí

221.520

221.520

221.533

b

Vốn hỗ trợ từ ngân sách tỉnh

24.468

24.468

60.000

17

Khu di tích CM & sinh thái Hố lang - Gđ 1

289 ngày 20/01/2015

226.889

-

5.352

5.352

20.000

18

Sân vận động TX. Dĩ An

3459 ngày 15/07/2014

96.783

-

19.116

19.116

34.000

Dự phòng

6.000

IV

Thị xã Tân Uyên

141.274

141.274

162.926

a

Vốn phân cấp theo tiêu chí

87.913

87.913

87.926

b

Vốn hỗ trợ từ ngân sách tỉnh

430.651

119.815

53.361

53.361

75.000

19

Nâng số hộ sử dụng điện xã Thạnh Hội, xã Bạch Đằng, xã Phú Chánh, xã Vĩnh Tân, phường Tân Hiệp

2782
28/3/2014

37.344

6

10

10

4.800

20

Nâng số hộ sử dụng điện phường Thái Hòa, Uyên Hưng, Tân Phước Khánh, Khánh Bình, xã Tân Vĩnh Hiệp

2783
28/3/2014

40.981

6

10

10

5.000

21

Xây dựng Trạm Y tế phường Tân Phước Khánh

7854
31/12/2014

9.412

219

219

6.000

22

Xây dựng Trạm Y tế xã Tân Vĩnh Hiệp

4061
17/9/2015

10.936

100

100

5.000

23

Cầu qua Cù lao Bạch Đằng

4109 22/12/2010

122.425

76.610

0

0

8.000

24

Phòng khám đa khoa phường Khánh Bình

3048
12/4/2013

14.230

2.002

7.000

7.000

3.000

25

Khu Tái định cư phường Tân Phước Khánh

1613
29/5/2008

31.179

16.508

6.800

6.800

4.500

26

Xây dựng Trạm Y tế xã Phú Chánh

3284
31/7/2014

8.640

200

4.800

4.800

5.000

27

Xây dựng Trạm Y tế xã Vĩnh Tân

718
05/02/2015

11.056

300

300

7.000

28

Sửa chữa, dặm vá tuyến đường ĐH 409 phường Tân Hiệp và xã Vĩnh Tân

5417
23/10/2014

14.486

1.020

1.020

5.000

29

Nâng cấp BTN tuyến đường ĐH 418 (đoạn từ ĐT 747B đến ngã tư Nhà thờ)

3309
31/7/2014

14.983

2.000

2.000

4.200

30

Khu di tích tưởng niệm truyền thống chiến khu Vĩnh Lợi

773
10/4/2014

114.979

24.483

31.102

31.102

10.000

Dự phòng

7.500

V

Huyện Bắc Tân Uyên

87.355

87.355

136.438

a

Vốn phân cấp theo tiêu chí

76.425

76.425

76.438

b

Vốn hỗ trợ từ ngân sách tỉnh

98.483

200

10.930

10.930

60.000

31

Trạm y tế xã Tân Bình

1578/QĐ-UB ngày
23/10/2014

10.479

100

5.500

5.500

4.879

32

XD Trạm y tế xã Tân Định

1579/QĐ-UB ngày 23/10/2014

10.972

100

5.350

5.350

5.175

33

Mua sắm trang thiết bị y tế cho phòng khám đa khoa khu vực tuyến huyện

2215/QĐ-UB ngày 28/10/2014

8.838

10

10

7.153

34

Nâng cấp mở rộng tuyến đường GTNT từ đường ĐH.415 đi hồ Đá Bàn.

2310/QĐ-UBND ngày 31/12/2014

14.998

50

50

13.156

35

Nâng cấp bê tông nhựa đường ĐH.414 (giai đoạn 3)

1595/QĐ-UBND ngày 25/8/2015

14.429

10

10

13.240

36

Trường mầm non Thường Tân

3.587

29.951

2.000

37

Nâng cấp bê tông nhựa đường ĐH.424

1509/QĐ-UBND ngày 17/8/2015

8.816

10

10

8.397

Dự phòng

6.000

VI

Thị xã Bến Cát

106.895

106.895

155.908

a

Vốn phân cấp theo tiêu chí

93.895

93.895

93.908

b

Vốn hỗ trợ từ ngân sách tỉnh

13.000

13.000

62.000

38

Văn Phòng làm việc khu phố 7, phường Chánh Phú Hòa, thị xã Bến Cát

1.182

1.182

39

Văn Phòng làm việc khu phố 4, phường Tân Định, thị xã Bến Cát

1.091

1.091

40

Trụ sở làm việc Công An xã An Tây, thị xã Bến Cát

3.182

3.182

41

Trụ sở làm việc Công An xã Phú An, thị xã Bến Cát

3.182

3.182

42

Xây dựng nhà một của liên thông phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát

1.818

1.818

43

Nâng cấp mặt đường, cải tạo vỉa hè, HTCS tuyến đường từ ngã 3 vật tư đến ngã 4 Tàn Dù

QĐ số 764/QĐ-UBND ngày 19/3/2014

44.000

13.000

13.000

10.000

44

Đường Gò Cào Cào (Từ QL 13 đến đường Mỹ Phước - Tân Vạn)

8.182

8.182

45

Giải tỏa bồi thường công trình xây dựng công viên dọc sông Thị Tính (đoạn qua Chợ Bến Cát)

17.273

17.273

46

Xây dựng kè dọc sông Thị Tính, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát (đoạn qua Chợ Bến Cát)

9.545

9.545

Dự phòng

-

6.545

VII

Huyện Bàu Bàng

132.586

132.586

141.669

a

Vốn phân cấp theo tiêu chí

71.656

71.656

71.669

b

Vốn hỗ trợ từ ngân sách tỉnh

293.165

54.214

60.930

60.930

70.000

47

Trung tâm văn hóa - thể thao huyện

80.814

2.000

48

Duy tu sửa chữa đường vào khu dân cư Long Nguyên (đoạn từ ĐT 749a đến ngã tư bản trắng)

1797 ngày 04/09/2015

15.000

12.000

49

Bê tông nhựa đường văn phòng ấp 4 đến Trại Gà Đông Thịnh, xã Trừ Văn Thố

2263 ngày 20/10/2015

11.043

7.500

50

Bê tông nhựa đường bảy dòng, ấp Suối Tre

2227 ngày 23/09/2015

14.881

8.000

51

HTCS tuyến đường 16 A, xã Cây Trường II

2224 ngày 15/10/2015

1.667

1.400

52

HTCS tuyến đường từ QL 13 đi Hồ Từ Vân, xã Lai Hưng

2225 ngày 15/10/2015

1.322

1.100

53

Trung tâm văn hóa xã Cây Trường II (giai đoạn I)

1749
29/10/14

8.901

3.430

3.430

4.600

54

Nâng cấp láng nhựa đường liên xã Cây Trường - Long Tân

3803
01/12/10

121.857

54.214

36.000

36.000

14.000

55

Trụ sở Đài Truyền thanh

1753
29/10/14

13.293

11.000

11.000

1.000

56

Nâng cấp đường liên ấp đường bê tông nhựa nóng 16 A xã Cây Trường II.

1728
27/10/14

9.444

4.000

4.000

4.500

57

Duy tu sửa chữa đường vào khu dân cư Long Nguyên

1792
30/10/14

14.943

6.500

6.500

6.900

Dự phòng

7.000

VIII

Huyện Phú Giáo

134.415

134.415

143.129

a

Vốn phân cấp theo tiêu chí

85.116

85.116

85.129

b

Vốn hỗ trợ từ ngân sách tỉnh

49.299

49.299

58.000

58

Đường nội ô thị trấn Phước Vĩnh giai đoạn 2 dài 5 km

1204; 31/03/2009

175.158

111.541

4.200

4.200

7.705

59

Đường ĐH503 đi ĐH501 và nhánh rẽ đi trung tâm cai nghiện

3758; 02/12/2011

138.501

40.767

32.000

32.000

15.276

60

Đường từ ĐH506 đi ĐH507 và các nhánh rẽ đi ĐT741

838; 14/11/2012

37.309

7.050

3.074

3.074

6.404

61

Xây dựng mới Cầu Rạch Bé

270; 26/04/2014

14.904

1.254

3.000

3.000

8.153

62

XD sân tập TDTT, hồ bơi, nhà điều hành, cây xanh sân vận động

669; 25/10/2013

14.935

4.000

5.500

5.500

4.996

63

Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Phú Giáo

793; 22/10/2012

10.763

4.958

1.425

1.425

3.340

64

Xây dựng trụ sở đội Công trình Công cộng

543; 13/08/2014

7.075

50

50

2.000

65

Đầu tư nâng cấp đường 19/5

849; 31/12/2014

49.867

50

50

4.326

Dự phòng

5.800

IX

Huyện Dầu Tiếng

93.568

93.568

138.581

a

Vốn phân cấp theo tiêu chí

93.568

93.568

93.581

b

Vốn hỗ trợ từ ngân sách tỉnh

-

-

45.000

66

Nâng cấp, mở rộng đường trước Huyện uỷ - UBND huyện đến đường vành đai ĐT 744

453 ngày 28/09/2015

74.652

1.000

67

Rải đá, láng nhựa đường từ ngã ba Dốc Chùa đến ngã ba đường ĐH 707 xã Minh Thạnh

450 ngày 28/09/2015

14.730

7.000

68

Nâng cấp, mở rộng đoạn từ ngã ba Dốc Lâm Vồ đến ngã tư Chú Thai, xã Thanh Tuyền, huyện Dầu Tiếng (giai đoạn 2)

452 ngày 28/09/2015

11.386

5.000

69

Nâng cấp, mở rộng đường từ ngã tư Hạt kiểm lâm vào khu du lịch hồ Dầu Tiếng (đường đôi gắn với trồng cây xanh giữa giải phân cách rộng 4,5m)

1.000

70

Nâng cấp, mở rộng đoạn đường tư đường ĐT.748 đến trước chợ Phú Bình và đoạn từ đường ĐT.748 đến trạm y tế Nông trường cao su An Lập, xã An Lập, huyện Dầu Tiếng

620 ngày 17/10/2014

17.824

5.412

71

Nâng cấp, mở rộng đường ĐH 704 từ Thanh An, Định Hiệp đến Minh Hòa (đoạn qua xã Định An)

473 ngày 05/10/2015

12.356

6.500

72

Bia đền tưởng niệm thanh niên xung phong xã Thanh An

655 ngày 24/10/2014

13.594

6.194

73

Bia chiến thắng Suối Dứa thị trấn Dầu Tiếng

661 ngày 24/10/2014

8.123

3.394

74

Xây dựng nhà ở Đại đội dân quân cơ động Ban CHQS huyện

520 ngày 28/10/2015

7.597

5.000

Dự phòng

4.500

PHỤ LỤC VI

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2016
NGUỒN: VỐN ODA (VAY, VIỆN TRỢ) ĐƯA VÀO NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
(Kèm theo Nghị quyết số 40/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục

Quyết định đầu tư được TTCP giao KH năm 2012, 2013

Lũy kế vốn đã giải ngân đến hết KH năm 2014

KH năm 2015

Ước giải ngân kế hoạch 2015

Dự kiến khả năng giải ngân kế hoạch năm 2016

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó:

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó:

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó:

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó:

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó:

Vốn đối ứng(1)

Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)(2)

Vốn đối ứng

Vốn nước ngoài (tính theo tiền Việt)

Vốn đối ứng

Vốn nước ngoài (tính theo tiền Việt)

Vốn đối ứng

Vốn nước ngoài (tính theo tiền Việt)

Vốn đối ứng

Vốn nước ngoài (tính theo tiền Việt)

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó NSTW

Tổng số

Trong đó: NSTW

Tính bằng ngoại tệ

Quy đổi ra tiền Việt

NSTW

NSTW

Trong đó: NSTW

Tổng số

Trong đó: thu hồi các khoản vốn ứng trước

TỔNG SỐ

7.913.219

1.284.750

1.233.836

-

6.628.469

251.407

168.941

-

82.465

246.538

96.538

-

150.000

595.817

85.500

-

510.317

1.006.000

74.000

-

-

932.000

I

Ngành Cấp thoát nước - Môi trường

7.735.465

1.233.836

1.233.836

-

6.501.629

249.607

167.141

-

82.465

90.500

60.500

-

30.000

534.500

60.500

-

474.000

882.000

50.000

-

-

832.000

1

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đi vào sử dụng trước ngày 31/12/2015

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2016

966.466

144.206

144.206

-

822.260

4.995

4.995

-

-

10.000

10.000

-

-

160.000

10.000

-

150.000

-

-

-

-

-

3

Danh mục dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2016

6.768.999

1.089.630

1.089.630

-

5.679.369

244.612

162.146

-

82.465

80.500

50.500

-

30.000

374.500

50.500

-

324.000

882.000

50.000

-

-

832.000

a

Dự án nhóm A

6.398.779

1.004.070

1.004.070

-

5.394.709

203.788

121.323

-

82.465

80.000

50.000

-

30.000

374.000

50.000

-

324.000

882.000

50.000

-

-

832.000

Cải thiện môi trường nước Nam Bình Dương - Giai đoạn II

6.398.779

1.004.070

1.004.070

19.961 triệu Yên

5.394.709

203.788

121.323

82.465

80.000

50.000

30.000

374.000

50.000

324.000

882.000

50.000

832.000

II

Ngành Giáo dục

177.754

50.914

-

-

126.840

1.800

1.800

-

-

156.038

36.038

-

120.000

61.317

25.000

-

36.317

124.000

24.000

-

-

100.000

1

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đi vào sử dụng trước ngày 31/12/2015

-

-

-

-

-

2

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2016

177.754

50.914

-

-

126.840

1.800

1.800

-

-

156.038

36.038

-

120.000

61.317

25.000

-

36.317

124.000

24.000

-

-

100.000

a

Dự án nhóm A

b

Dự án nhóm B

177.754

50.914

-

-

126.840

1.800

1.800

-

-

156.038

36.038

-

120.000

61.317

25.000

-

36.317

124.000

24.000

-

-

100.000

Nhà xưởng thực hành Trường trung cấp nghề Việt Hàn Bình Dương

177.754

50.914

6.000.000 USD

126.840

1.800

1.800

156.038

36.038

120.000

61.317

25.000

36.317

124.000

24.000

100.000

Ghi chú:

- (1) Phần vốn đối ứng là phần vốn trong nước tính theo tiền Việt Nam đồng

- (2) Số vốn nước ngoài (tính bng ngoại tệ, ghi rõ kèm theo đơn vị ngoại tệ), quy đổi ra Việt Nam đồng theo quy định tại Hiệp định, trường hợp Hiệp định không quy đổi sang Việt Nam đồng quy đi theo t giá thời điểm ký kết Hiệp định.

- (3) Đối với dự án Nhà xưởng thực hành Trường trung cấp nghề Việt Hàn Bình Dương: Hiệp định cam kết tài trợ 6 triệu USD