HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 66/2013/NQ-HĐND

Vĩnh Long, ngày 11 tháng 7 năm 2013

NGHỊ QUYẾT

VỀ CHẤP THUẬNDANH MỤC CÁC LĨNH VỰC ĐẦU TƯ KẾT CẤU HẠ TẦNG KINH TẾ - XÃ HỘI ƯU TIÊN PHÁTTRIỂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIAI ĐOẠN 2013 - 2015

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
KHOÁ VIII, KỲ HỌP LẦN THỨ 08

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 138/2007/NĐ-CP ngày 28tháng 8 năm 2007 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Quỹ đầu tư pháttriển địa phương;

Căn cứ Nghị định số 37/2013/NĐ-CP ngày 22tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số138/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2007 về tổ chức hoạt động của Quỹ đầu tưphát triển địa phương;

Sau khi xem xét Tờ trình số 35/TTr-UBND ngày19 tháng 6 năm 2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về ban hành Danh mục các lĩnh vựcđầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên phát triển trên địa bàn tỉnhgiai đoạn 2013 - 2015, Báo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách của Hội đồngnhân dân tỉnh; Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh thảo luận và thống nhất,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Chấp thuận Danh mục các lĩnh vựcđầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên phát triển trên địa bàn tỉnhgiai đoạn 2013 - 2015.

(Có danh mục kèm theo).

Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chứctriển khai thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân,các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việcthực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết được Hội đồng nhân dân tỉnh khoáVIII, kỳ họp lần thứ 08 thông qua ngày 11 tháng 7 năm 2013, có hiệu lực sau 10ngày kể từ ngày thông qua và được đăng Công báo tỉnh./.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Huỳnh Kim Nguyên

DANH MỤC

CÁC LĨNH VỰC ĐẦUTƯ KẾT CẤU HẠ TẦNG KINH TẾ - XÃ HỘI ƯU TIÊN PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂNTỈNH VĨNH LONG THỰC HIỆN ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP VÀ CHO VAY GIAI ĐOẠN 2013 - 2015
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 66/2013/NQ-HĐND ngày 11/7/2013 của Hội đồngnhân dân tỉnh Vĩnh Long)

STT

Lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội

I

KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG, NĂNG LƯỢNG, MÔI TRƯỜNG

1

Đầu tư kết cấu hạ tầng

2

Đầu tư phát triển điện, sử dụng năng lượng mặt trời, năng lượng gió

3

Đầu tư hệ thống cấp nước sạch, xử lý nước thải, rác thải, khí thải, đầu tư hệ thống tái chế, tái sử dụng chất thải, đầu tư sản xuất các sản phẩm thân thiện với môi trường.

4

Đầu tư, phát triển hệ thống phương tiện vận tải công cộng

II

CÔNG NGHIỆP, CÔNG NGHIỆP PHỤ TRỢ

1

Kết cấu hạ tầng của khu công nghiệp, cụm công nghiệp

2

Đầu tư các dự án phụ trợ bên ngoài hàng rào khu công nghiệp

3

Di chuyển sắp xếp lại các cơ sở sản xuất, cụm làng nghề

III

NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

1

Đầu tư xây dựng công trình thuỷ lợi

2

Đầu tư xây dựng, cải tạo nâng cấp các dự án phục vụ sản xuất, phát triển nông thôn, nông nghiệp

3

Dự án bảo vệ sản xuất nông nghiệp

IV

XÃ HỘI HOÁ HẠ TẦNG XÃ HỘI

1

Đầu tư xây dựng, phát triển nhà ở xã hội (nhà ở cho người có thu nhập thấp, nhà ở cho công nhân, ký túc xá sinh viên...)

2

Đầu tư xây dựng, mở rộng bệnh viện, cơ sở khám chữa bệnh, trường học, siêu thị, chợ, trung tâm thương mại, chỉnh trang đô thị, hạ tầng khu dân cư, khu đô thị, khu tái định cư, văn hoá, thể dục thể thao, công viên

3

Đầu tư xây dựng cải tạo khu nghỉ dưỡng gắn với bảo vệ môi trường, cảnh quan thiên nhiên, di tích lịch sử tại địa phương

V

LĨNH VỰC ĐẦU TƯ KẾT CẤU HẠ TẦNG KINH TẾ - XÃ HỘI KHÁC TẠI ĐỊA PHƯƠNG

1

Tuyến công nghiệp

2

Đổi mới dây chuyền công nghệ

3

Sản xuất sản phẩm mới, sản xuất sản phẩm sạch.

4

Phát triển cơ sở hạ tầng làng nghề thủ công mỹ nghệ, làng nghề nông thôn