HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
---------

Số: 70/2007/NQ-HĐND

Đồng Hới, ngày 12 tháng 07 năm 2007

NGHỊ QUYẾT

VỀVIỆC BỔ SUNG QUY HOẠCH THĂM DÒ, KHAI THÁC, CHẾ BIẾN KHOÁNG SẢN TỈNH QUẢNG BÌNHĐẾN NĂM 2015

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH
KHÓA XV, KỲ HỌP THỨ 10

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồngnhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy bannhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 20 tháng 3 năm 1996 và Luật sửa đổi, bổ sung một sốđiều của Luật Khoáng sản ngày 14 tháng 6 năm 2005;
Sau khi xem xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh tại Tờ trình số 1289 /TTr-UBNDngày 28 tháng 6 năm 2007 về việc bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biếnkhoáng sản tỉnh Quảng Bình đến năm 2015; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế vàNgân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồngnhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1.Bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản tỉnh Quảng Bình đếnnăm 2015 thêm 23 điểm mỏ với diện tích 758 ha, bao gồm các điểm mỏ cụ thể nhưsau:

- 05 mỏ đá xây dựng, diện tích:22 ha;

- 03 mỏ Inmenit, diện tích: 275ha; (Titan)

- 03 mỏ vàng, diện tích: 210 ha;

- 02 mỏ cát xây dựng, diện tích:30 ha;

- 02 mỏ đá phiến sét đen làm phụgia sản xuất xi măng, diện tích 12 ha;

- 02 mỏ đá cát kết, diện tích:20 ha;

- 02 mỏ quặng sắt, diện tích: 70ha;

- 01 mỏ đá sét xi măng xen cát kết,diện tích: 13 ha;

- 01 mỏ đá Granit, diện tích:100 ha;

- 01 mỏ chì - kẽm, diện tích: 3ha;

- 01 mỏ than đá, diện tích: 3ha.

(Diện tích, vị trí, địa điểm,khu vực quy hoạch khai thác, chế biến khoáng sản cụ thể có Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Hội đồng nhân dântỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện quy hoạch bổ sungthăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản đến năm 2015 của tỉnh theo đúng quy địnhcủa pháp luật.

Điều 3. Hội đồng nhân dântỉnh giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đạibiểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồngnhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XV, kỳ họp thứ 10 thông qua./.

Nơi nhận:
- UBTV Quốc hội;
- Chính phủ;
- VP Quốc hội, VP Chủ tịch nước, VP Chính phủ;
- Bộ Tài nguyên & MT, Cục KTVB - Bộ Tư pháp;
- Thường vụ Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh
- Đoàn ĐB Quốc hội tỉnh;
- Các đại biểu HĐND tỉnh;
- Các cơ quan ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- TT.HĐND, UBND các huyện, TP;
- Đài PT TH, Báo QB, Trung tâm Công báo tỉnh;
- Lưu: VT, VP HĐND tỉnh.

CHỦ TỊCH




Lương Ngọc Bính

PHỤ LỤC:

DANHSÁCH KHU VỰC BỔ SUNG QUY HOẠCH THĂM DÒ, KHAI THÁC, CHẾ BIẾN KHOÁNG SẢN ĐẾN NĂM2015
(Kèm theo Nghị quyết số 70/2007/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2007 của Hội đồngnhân dân tỉnh Quảng Bình)

TT

Loại khoáng sản

Khu vực khoáng sản

Loại đất

Diện tích (ha)

Tọa độ trung tâm hệ VN - 2000

X(m)

Y(m)

1

Đá vôi xây dựng

Km 37 đ­ường 12A, xã Dân Hóa, huyện Minh Hóa

NCS

2

1961.366

581.863

2

Đá vôi xây dựng

Lèn Hung, xã Châu Hóa, huyện Tuyên Hóa

NCS

10

1967.760

629.090

3

Đá vôi xây dựng

Lèn Đồng Hung, xã Cao Quảng, huyện Tuyên Hóa

NCS

2

1964.970

622.970

4

Đá xây dựng

Khe Cuồi, xã Quảng Đông, huyện Quảng Trạch

RST

3

1981.850

655.160

5

Đá vôi xây dựng

Lèn Con Rào Trù, xã Trường Xuân, huyện Quảng Ninh

NCS

5

1913.030

668.970

6

Titan

Vĩnh Sơn, xã Quảng Đông, huyện Quảng Trạch

RST

15

1984.870

659.100

7

Titan

Sen Thủy (bàu Dum, bàu Sen), xã Sen Thủy, huyện Lệ Thủy

RST

200

1898.530

708.520

8

Titan

Ng­ư Thủy Nam, xã Ng­ư Thủy Nam, huyện Lệ Thủy

RST

60

1899.060

711.360

9

Vàng

Khe Nang, xã Kim Hóa huyện Tuyên Hóa

RSN

100

1987.750

607.210

10

Vàng

Khe Đập, khe Đá Trắng, xã Thuận Hóa, huyện Tuyên Hóa

RSK

60

1981.575

611.430

11

Vàng

Suối Kin, xã Ngư­ Hóa, huyện Tuyên Hóa

RSK

50

1978.229

633.055

12

Cát xây dựng

Xã Quảng Xuân, huyện Quảng Trạch

RSM

20

1969.757

652.810

13

Cát xây dựng

Xã Quảng Thọ, huyện Quảng Trạch

RSM

10

1964.096

654.239

14

Đá phiến sét đen

Km 497 xã Th­ượng Hóa, huyện Minh Hóa

RSN

2

1957.180

605.730

15

Đá phiến sét đen

Xã Yên Hóa, huyện Minh Hóa

RST

10

1973.800

601.500

16

Đá cát kết

Cồn Roọng, xã Thanh Trạch, huyện Bố Trạch

RST

10

1954.500

658.800

17

Đá cát kết

Vực Sanh, xã Hạ Trạch, huyện Bố Trạch

RST

10

1956.300

651.300

18

Quặng sắt

Đư­ờng 15, xã H­ương Hóa, huyện Tuyên Hóa

RSK

60

1992.726

594.121

19

Quặng sắt

Đ­ường 15, xã Kim Hóa, huyện Tuyên Hóa

RSK

10

1990.350

596.330

20

Đá phiến sét xen cát kết

Hạ Tr­ường, xã Quảng Trường, huyện Quảng Trạch

RST

13

1965.730

642.980

21

Đá Granit

Khe Coòng, xã Phú Định, huyện Bố Trạch

RSK

100

1925.030

654.970

22

Chì Kẽm

Mỹ Đức, xã Ngân Thủy, huyện Lệ Thủy

RST

3

1907.100

673.300

23

T Than đá

Xóm Nha, xã Xuân Hóa, huyện Minh Hóa

RSM

3

1969.600

600.000

Cộng

758