HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 77/2013/NQ-HĐND

Đồng Nai, ngày 12 tháng 7 năm 2013

NGHỊ QUYẾT

VỀ ĐIỀU CHỈNH TĂNG DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC; BỔ SUNG DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG; ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỈNH ĐỒNG NAI NĂM 2013

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
KHÓA VIII - KỲ HỌP THỨ 7

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân được Quốc hội thông qua ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND ngày 03/12/2004;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16/12/2002;

Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06/6/2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước;

Căn cứ Quyết định số 3063/QĐ-BTC ngày 03/12/2012 của Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2013;

Trên cơ sở Nghị quyết số 49/2012/NQ-HĐND ngày 06/12/2012 của HĐND tỉnh Đồng Nai khóa VIII về giao dự toán thu ngân sách Nhà nước - chi ngân sách địa phương, phân bổ ngân sách tỉnh, bổ sung ngân sách cấp dưới tỉnh Đồng Nai năm 2013;

Sau khi xem xét Tờ trình số 4752/TTr-UBND ngày 19/6/2013 của UBND tỉnh về điều chỉnh tăng dự toán thu ngân sách Nhà nước; bổ sung dự toán thu ngân sách cấp tỉnh; điều chỉnh, bổ sung dự toán chi ngân sách địa phương tỉnh Đồng Nai năm 2013 (đợt 01); báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu HĐND tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1.Nhất trí thông qua việc điều chỉnh tăng dự toán thu ngân sách Nhà nước; bổ sung dự toán thu ngân sách địa phương; điều chỉnh, bổ sung dự toán chi ngân sách địa phương tỉnh Đồng Nai năm 2013 theo Tờ trình số 4752/TTr-UBND ngày 19/6/2013 của UBND tỉnh (có tờ trình của UBND tỉnh kèm theo). Cụ thể một số nội dung chủ yếu như sau:

1. Điều chỉnh tăng dự toán thu ngân sách Nhà nước:

Tổng dự toán thu NSNN sau khi điều chỉnh: 32.656.000 triệu đồng.

a) Các khoản thu trong cân đối: 30.750.000 triệu đồng. Trong đó:

- Thu nội địa: 17.750.000 triệu đồng.

- Thu lĩnh vực xuất nhập khẩu: 13.000.000 triệu đồng.

b) Các khoản thu quản lý qua NSNN: 1.906.000 triệu đồng. Trong đó:

- Thu xổ số kiến thiết: 900.000 triệu đồng.

- Ghi thu học phí: 60.000 triệu đồng.

- Ghi thu viện phí: 946.000 triệu đồng.

2. Bổ sung dự toán thu ngân sách địa phương năm 2013: 881.338 triệu đồng.

Bao gồm:

a) Bổ sung từ nguồn ngân sách Trung ương: 185.378 triệu đồng;

b) Bổ sung từ nguồn ngân sách địa phương: 695.960 triệu đồng.

(Chi tiết tại Phụ lục I và Phụ lục II đính kèm).

3. Bổ sung dự toán chi ngân sách địa phương: 881.338 triệu đồng.

a) Bổ sung dự toán chi ngân sách cấp tỉnh: 774.840 triệu đồng.

Bao gồm:

+ Bổ sung dự toán chi XDCB: 615.166 triệu đồng;

+ Bổ sung dự toán chi thường xuyên: 159.674 triệu đồng.

b) Bổ sung dự toán chi ngân sách các huyện, thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa: 106.498 triệu đồng.

Bao gồm:

+ Bổ sung dự toán chi thường xuyên: 106.498 triệu đồng.

(Chi tiết tại Phụ lục II, Phụ lục III, Phụ lục IV, Phụ lục V và Phụ lục VI đính kèm).

4. Điều chỉnh nhiệm vụ chi ngân sách địa phương:

a) Điều chỉnh giảm dự toán chi thường xuyên cấp tỉnh: 46.325 triệu đồng.

- Giảm dự toán dự phòng sự nghiệp đào tạo: 4.525 triệu đồng.

- Giảm dự toán chi khác ngân sách: 24.800 triệu đồng.

- Giảm dự toán chi sự nghiệp quy hoạch: 17.000 triệu đồng.

b) Điều chỉnh tăng dự toán chi ngân sách cấp tỉnh và các huyện, thị xã Long Khánh, TP. Biên Hòa: 46.325 triệu đồng.

- Tăng dự toán chi ngân sách cấp tỉnh từ nguồn chi khác ngân sách: 24.800 triệu đồng.

- Tăng dự toán chi ngân sách các huyện, thị xã Long Khánh, TP. Biên Hòa từ nguồn giảm dự toán dự phòng sự nghiệp đào tạo và giảm dự toán sự nghiệp quy hoạch: 21.525 triệu đồng.

(Chi tiết tại Phụ lục III đính kèm).

5. Dự toán thu - chi ngân sách địa phương năm 2013 sau điều chỉnh, bổ sung:

a) Dự toán thu ngân sách địa phương: 12.398.655 triệu đồng.

Bao gồm:

- Thu trong cân đối: 10.286.837 triệu đồng.

- Thu quản lý qua ngân sách: 2.111.818 triệu đồng.

b) Dự toán chi ngân sách địa phương: 12.398.655 triệu đồng.

Bao gồm:

- Dự toán chi ngân sách trong cân đối: 10.286.837 triệu đồng.

- Dự toán chi ngân sách ngoài cân đối: 2.111.818 triệu đồng.

(Chi tiết tại Phụ lục I và III đính kèm).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ các quy định của pháp luật về lĩnh vực tài chính, ngân sách hiện hành tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết này theo quy định của pháp luật.

Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VIII, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 12/7/2013./.

CHỦ TỊCH




Trần Văn Tư

PHỤ LỤC I

ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2013 (ĐỢT 01) (Kèm theo Nghị quyết số 77/2013/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2013 của HĐND tỉnh Đồng Nai)

ĐVT: Triệu đồng.

STT

Nội dung các khoản thu

Dự toán giao đầu năm 2013

Điều chỉnh, bổ sung dự toán năm 2013 (Đợt 01)

Dự toán sau điều chỉnh, bổ sung 2013 (Đợt 01)

A

B

1

2

3=1+2

TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN (A+B+C)

32.456.000

200.000

32.656.000

A

TỔNG THU CÂN ĐỐI NSNN (I + II)

30.750.000

0

30.750.000

I

THU NỘI ĐỊA

17.750.000

0

17.750.000

(Thu nội địa đã trừ tiền sử dụng đất)

17.350.000

0

17.350.000

1

Thu từ các DNNN Trung ương

2.550.000

0

2.550.000

-

Thuế giá trị gia tăng

1.280.200

1.280.200

-

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nội địa

2.700

2.700

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

1.180.000

1.180.000

-

Thuế tài nguyên

60.000

60.000

-

Thuế môn bài

600

600

-

Thu khác

26.500

26.500

2

Thu từ các DNNN địa phương

2.350.000

0

2.350.000

-

Thuế giá trị gia tăng

622.300

622.300

-

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nội địa

1.070.000

1.070.000

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

600.000

600.000

-

Thuế tài nguyên

45.000

45.000

-

Thuế môn bài

700

700

-

Thu khác

12.000

12.000

3

Thu từ xí nghiệp có vốn ĐTNN

5.780.000

0

5.780.000

-

Thuế giá trị gia tăng

2.022.000

2.022.000

-

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nội địa

35.000

35.000

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

3.620.000

3.620.000

-

Thuế tài nguyên

500

500

-

Thuế môn bài

3.000

3.000

-

Tiền thuê mặt đất, mặt nước

20.000

20.000

-

Thu khác

79.500

79.500

4

Thu từ khu vực ngoài quốc doanh

2.950.000

0

2.950.000

-

Thuế giá trị gia tăng

2.227.000

2.227.000

-

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nội địa

27.000

27.000

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

600.000

600.000

-

Thuế tài nguyên

20.000

20.000

-

Thuế môn bài

46.000

46.000

-

Thu khác

30.000

30.000

5

Lệ phí trước bạ

480.000

480.000

6

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

0

7

Thuế nhà đất - Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

50.000

50.000

8

Thuế thu nhập cá nhân

2.714.000

2.714.000

9

Thu phí, lệ phí

110.000

0

110.000

-

Trung ương

67.000

67.000

-

Địa phương

43.000

43.000

10

Thuế chuyển quyền sử dụng đất

0

11

Thu tiền sử dụng đất

400.000

400.000

12

Tiền thuê mặt đất, mặt nước

110.000

110.000

13

Thu KHCB, tiền bán nhà thuộc SHNN

0

14

Thuế bảo vệ môi trường - Thu phí xăng dầu

150.000

150.000

15

Thu khác ngân sách

100.000

100.000

16

Thu hoa lợi công sản, quỹ đất công ích … tại xã

6.000

6.000

II

THU TỪ HOẠT ĐỘNG XUẤT NHẬP KHẨU

13.000.000

0

13.000.000

1

Thuế XNK, TTĐB hàng nhập khẩu

2.470.000

2.470.000

2

Thuế GTGT hàng nhập khẩu

10.530.000

10.530.000

B

THU HUY ĐỘNG ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CSHT THEO KHOẢN 3, ĐIỀU 8 LUẬT NSNN

0

C

CÁC KHOẢN THU ĐỂ LẠI CHI Q. LÝ QUA NS

1.706.000

200.000

1.906.000

1

Thu từ lĩnh vực xổ số kiến thiết

700.000

200.000

900.000

2

Ghi thu học phí

60.000

60.000

3

Ghi thu viện phí

946.000

946.000

** TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

11.517.317

881.338

12.398.655

A

CÁC KHOẢN THU CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

9.811.317

475.520

10.286.837

1

Các khoản thu theo tỷ lệ phân chia

9.692.402

0

9.692.402

-

Các khoản thu 100%

1.426.800

1.426.800

-

Thu phân chia theo tỷ lệ %

8.265.602

8.265.602

2

Thu bổ sung có mục tiêu từ ngân sách Trung ương

43.000

43.000

3

Thu bổ sung từ nguồn vốn Trái phiếu Chính phủ

75.915

6.000

81.915

4

Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương bổ sung cho ngân sách địa phương 06 tháng đầu năm 2013

0

179.378

179.378

4.1

Nguồn chương trình mục tiêu Quốc gia

0

110.518

110.518

-

Nguồn vốn đầu tư XDCB

24.191

24.191

-

Nguồn vốn thường xuyên

86.327

86.327

4.2

Nguồn hỗ trợ có mục tiêu

0

68.860

68.860

*

Nguồn vốn thường xuyên

0

68.860

68.860

-

Chương trình Quốc gia về bình đẳng giới

360

360

-

Chương trình Quốc gia về an toàn lao động, vệ sinh lao động

890

890

-

Kinh phí khoán khoanh nuôi bảo vệ rừng và khoanh nuôi tái sinh tự nhiên

180

180

-

Kinh phí học bổng học sinh dân tộc nội trú

1.130

1.130

-

Hỗ trợ kinh phí thực hiện Luật Dân quân tự vệ

5.420

5.420

-

Hỗ trợ kinh phí thực hiện Pháp lệnh Công an xã

980

980

-

Hỗ trợ kinh phí xây dựng đời sống văn hóa khu dân cư

1.700

1.700

-

Hỗ trợ kinh phí sáng tạo báo chí của Hội Văn học Nghệ thuật

495

495

-

Hỗ trợ kinh phí sáng tạo báo chí của Hội Nhà báo địa phương

110

110

-

Hỗ trợ các dự án, nhiệm vụ khoa học công nghệ

1.200

1.200

-

Hỗ trợ kinh phí tiền ăn trưa mẫu giáo 03 - 05 tuổi

4.491

4.491

-

Hỗ trợ KP Luật người cao tuổi và chính sách đối với các đối tượng bảo trợ XH

32.900

32.900

-

Hỗ trợ chi phí học tập và miễn giảm học phí theo Nghị định 49/2010/NĐ-CP

18.288

18.288

-

Kinh phí hỗ trợ tiền điện Quý I/2013

358

358

-

Kinh phí hỗ trợ tiền điện Quý II/2013

357

357

5

Từ nguồn ngân sách địa phương (kết dư ngân sách cấp tỉnh năm 2012)

0

290.142

290.142

-

Nguồn bổ sung của Trung ương chưa phân bổ dự toán

0

11.405

11.405

-

Nguồn tăng thu năm 2012

151.872

151.872

-

Nguồn hủy dự toán các dự án chưa giải ngân năm 2012 (ngân sách tập trung)

17.532

17.532

-

Nguồn dự phòng ngân sách năm 2012 chưa sử dụng

6.021

6.021

-

Nguồn góp nộp ngân sách để đầu tư hạ tầng Khu công nghiệp Long Đức

2.767

2.767

-

Nguồn vốn vay KBNN TW năm 2012 chưa phân bổ

100.000

100.000

Nguồn khác

545

545

B

CÁC KHOẢN THU ĐƯỢC ĐỂ LẠI QUẢN LÝ QUA NSNN

1.706.000

405.818

2.111.818

1

Thu lĩnh vực xổ số kiến thiết

700.000

405.818

1.105.818

-

Dự toán giao đầu năm

700.000

700.000

-

Nguồn vốn xổ số kiến thiết (kết dư ngân sách cấp tỉnh năm 2012)

205.818

205.818

+

Nguồn hủy dự toán các dự án chưa giải ngân năm 2012

8.636

8.636

+

Nguồn thu vượt xổ số kiến thiết năm 2012

197.182

197.182

-

Nguồn tăng dự toán thu xổ số kiến thiết năm 2013

200.000

200.000

3

Ghi thu học phí

60.000

60.000

4

Ghi thu viện phí

946.000

946.000

PHỤ LỤC II

BIỂU CÂN ĐỐI BỔ SUNG DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH CẤP TỈNH, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2013 (ĐỢT 1) (Kèm theo Nghị quyết số 77/2013/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2013 của HĐND tỉnh Đồng Nai)

ĐVT: Triệu đồng

STT

Nội dung

Số tiền

STT

Nội dung

Số tiền

1

2

3

1

2

3

A

TỔNG DỰ TOÁN THU BỔ SUNG NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

881.338

B

TỔNG DỰ TOÁN CHI BỔ SUNG NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

881.338

I

Nguồn thu bổ sung trong cân đối

475.520

I

Bổ sung dự toán chi ngân sách địa phương - Trong cân đối

475.520

1

Từ nguồn ngân sách Trung ương

185.378

1

Bổ sung dự toán chi từ nguồn ngân sách trung ương

185.378

a

Nguồn chương trình mục tiêu Quốc gia

110.518

a

Bổ sung dự toán chi từ nguồn chương trình mục tiêu Quốc gia

110.518

a.1

Nguồn vốn đầu tư XDCB

24.191

a.1

Bổ sung dự toán chi đầu tư xây dựng cơ bản

24.191

-

Chương trình MTQG y tế

4.587

-

Mua sắm bổ sung trang thiết bị y tế Bệnh viện Da liễu Đồng Nai

4.587

-

Chương trình MTQG văn hóa

1.840

-

Di tích mộ Cự Thạch Hàng Gòn

1.840

-

Chương trình MTQG phòng chống HIV/AIDS

2.764

-

Mua sắm bổ sung trang thiết bị Trung tâm phòng chống HIV/AIDS

2.764

-

Chương trình MTQG khắc phục ô nhiễm và cải thiện môi trường

15.000

-

Tiểu dự án Trạm xử lý nước thải và tuyến thu gom nước thải thuộc Dự án hệ thống thoát nước và xử lý nước thải TP. Biên Hòa GĐ 01

15.000

a.2

Nguồn vốn thường xuyên

86.327

a.2

Bổ sung dự toán chi thường xuyên

86.327

-

Chương trình MTQG việc làm và dạy nghề

20.620

-

Chương trình MTQG việc làm và dạy nghề

20.620

-

Chương trình MTQG nước sạch và VSMT nông thôn

840

-

Chương trình MTQG nước sạch và VSMT nông thôn

840

-

Chương trình MTQG y tế

10.749

-

Chương trình MTQG y tế

10.749

-

Chương trình MTQG dân số, KHHGĐ

9.623

-

Chương trình MTQG dân số, KHHGĐ

9.623

-

Chương trình MTQG an toàn vệ sinh thực phẩm

2.129

-

Chương trình MTQG an toàn vệ sinh thực phẩm

2.129

-

Chương trình MTQG văn hóa

3.850

-

Chương trình MTQG văn hóa

3.850

-

Chương trình MTQG giáo dục đào tạo

26.440

-

Chương trình MTQG giáo dục đào tạo

26.440

-

Chương trình MTQG phòng chống ma túy

4.066

-

Chương trình MTQG phòng chống ma túy

4.066

-

Chương trình MTQG phòng chống tội phạm

960

-

Chương trình MTQG phòng chống tội phạm

960

-

Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới

4.110

-

Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới

4.110

-

Chương trình MTQG phòng chống HIV/AIDS

2.640

-

Chương trình MTQG phòng chống HIV/AIDS

2.640

-

Chương trình MTQG đưa thông tin về miền núi, vùng sâu, vùng xa

300

-

Chương trình MTQG đưa thông tin về miền núi, vùng sâu, vùng xa

300

b

Nguồn hỗ trợ có mục tiêu

68.860

b

Bổ sung dự toán chi từ nguồn hỗ trợ có mục tiêu

68.860

*

Nguồn vốn thường xuyên

68.860

-

Bổ sung dự toán chi thường xuyên

68.860

-

Chương trình quốc gia về bình đẳng giới

360

+

Khối tỉnh

35.960

-

Chương trình quốc gia về an toàn lao động, vệ sinh lao động

890

+

Khối huyện

32.900

-

Kinh phí khoán khoanh nuôi bảo vệ rừng và khoanh nuôi tái sinh tự nhiên

180

-

Kinh phí học bổng học sinh dân tộc nội trú

1.130

-

Hỗ trợ kinh phí thực hiện Luật Dân quân tự vệ

5.420

-

Hỗ trợ kinh phí thực hiện Pháp lệnh Công an xã

980

-

Hỗ trợ kinh phí xây dựng đời sống văn hóa khu dân cư

1.700

-

Hỗ trợ kinh phí sáng tạo báo chí của Hội Văn học Nghệ thuật

495

-

Hỗ trợ kinh phí sáng tạo báo chí của Hội Nhà báo địa phương

110

-

Hỗ trợ các dự án, nhiệm vụ khoa học công nghệ

1.200

-

Hỗ trợ kinh phí tiền ăn trưa mẫu giáo 03 - 05 tuổi

4.491

-

Hỗ trợ KP Luật Người cao tuổi và chính sách đối với các đối tượng bảo trợ XH

32.900

-

Hỗ trợ chi phí học tập và miễn giảm học phí theo Nghị định 49/2010/NĐ-CP

18.288

-

Kinh phí hỗ trợ tiền điện Quý I/2013

358

-

Kinh phí hỗ trợ tiền điện Quý II/2013

357

c

Nguồn vốn Trái phiếu Chính phủ

6.000

c

Bổ sung dự toán chi đầu tư từ nguồn vốn Trái phiếu Chính phủ

6.000

2

Từ nguồn ngân sách địa phương (kết dư ngân sách cấp tỉnh năm 2012)

290.142

2

Bổ sung dự toán chi từ nguồn ngân sách địa phương (kết dư ngân sách cấp tỉnh năm 2012)

290.142

-

Nguồn bổ sung của Trung ương chưa phân bổ dự toán

11.405

a

Khối tỉnh

216.544

-

Nguồn tăng thu năm 2012

151.872

-

Bổ sung dự toán chi đầu tư phát triển

179.157

-

Nguồn hủy dự toán các dự án chưa giải ngân năm 2012 (ngân sách tập trung)

17.532

+

Bổ sung dự toán chi đầu tư các dự án sau quyết toán

17.532

-

Nguồn dự phòng ngân sách năm 2012 chưa sử dụng

6.021

+

Bổ sung dự toán chi đầu tư XDCB từ nguồn vốn vay KBNN TW năm 2012

100.000

-

Nguồn góp nộp ngân sách để đầu tư hạ tầng Khu công nghiệp Long Đức

2.767

+

Bổ sung dự toán chi đầu tư xây dựng cơ bản

41.689

-

Nguồn vốn vay KBNN TW năm 2012 chưa phân bổ

100.000

+

Bổ sung dự toán chi đầu tư phát triển một số dự án khác

19.936

-

Nguồn khác

545

-

Bổ sung dự toán chi thường xuyên

37.387

b

Khối huyện

73.598

-

Bổ sung dự toán chi thường xuyên

73.598

Cân đối thu - chi trong cân đối

0

II

Từ nguồn ngân sách địa phương ngoài cân đối (kết dư ngân sách cấp tỉnh năm 2012)

405.818

II

Bổ sung dự toán chi ngân sách địa phương - Ngoài cân đối

405.818

-

Nguồn thu xổ số kiến thiết năm 2012

205.818

-

Bổ sung dự toán chi đầu tư từ nguồn kết dư xổ số kiến thiết năm 2012

205.818

+

Nguồn hủy dự toán các dự án chưa giải ngân năm 2012

8.636

-

Bổ sung dự toán chi đầu tư từ nguồn tăng dự toán thu xổ số kiến thiết năm 2013

200.000

+

Nguồn thu vượt Xổ số kiến thiết năm 2012

197.182

-

Nguồn tăng dự toán thu xổ số kiến thiết năm 2013

200.000

Cân đối thu - chi ngoài cân đối

0

C

CÂN ĐỐI THU - CHI (A - B)

0

PHỤ LỤC II

BIỂU CÂN ĐỐI BỔ SUNG DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH CẤP TỈNH, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2013 (ĐỢT 1) (Kèm theo Nghị quyết số 77/2013/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2013 của HĐND tỉnh Đồng Nai)

ĐVT: Triệu đồng

STT

Nội dung

Số tiền

STT

Nội dung

Số tiền

1

2

3

1

2

3

A

TỔNG DỰ TOÁN THU BỔ SUNG NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

881.338

B

TỔNG DỰ TOÁN CHI BỔ SUNG NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

881.338

I

Nguồn thu bổ sung trong cân đối

475.520

I

Bổ sung dự toán chi ngân sách địa phương - Trong cân đối

475.520

1

Từ nguồn ngân sách Trung ương

185.378

1

Bổ sung dự toán chi từ nguồn ngân sách trung ương

185.378

a

Nguồn chương trình mục tiêu Quốc gia

110.518

a

Bổ sung dự toán chi từ nguồn chương trình mục tiêu Quốc gia

110.518

a.1

Nguồn vốn đầu tư XDCB

24.191

a.1

Bổ sung dự toán chi đầu tư xây dựng cơ bản

24.191

-

Chương trình MTQG y tế

4.587

-

Mua sắm bổ sung trang thiết bị y tế Bệnh viện Da liễu Đồng Nai

4.587

-

Chương trình MTQG văn hóa

1.840

-

Di tích mộ Cự Thạch Hàng Gòn

1.840

-

Chương trình MTQG phòng chống HIV/AIDS

2.764

-

Mua sắm bổ sung trang thiết bị Trung tâm phòng chống HIV/AIDS

2.764

-

Chương trình MTQG khắc phục ô nhiễm và cải thiện môi trường

15.000

-

Tiểu dự án Trạm xử lý nước thải và tuyến thu gom nước thải thuộc Dự án hệ thống thoát nước và xử lý nước thải TP. Biên Hòa GĐ 01

15.000

a.2

Nguồn vốn thường xuyên

86.327

a.2

Bổ sung dự toán chi thường xuyên

86.327

-

Chương trình MTQG việc làm và dạy nghề

20.620

-

Chương trình MTQG việc làm và dạy nghề

20.620

-

Chương trình MTQG nước sạch và VSMT nông thôn

840

-

Chương trình MTQG nước sạch và VSMT nông thôn

840

-

Chương trình MTQG y tế

10.749

-

Chương trình MTQG y tế

10.749

-

Chương trình MTQG dân số, KHHGĐ

9.623

-

Chương trình MTQG dân số, KHHGĐ

9.623

-

Chương trình MTQG an toàn vệ sinh thực phẩm

2.129

-

Chương trình MTQG an toàn vệ sinh thực phẩm

2.129

-

Chương trình MTQG văn hóa

3.850

-

Chương trình MTQG văn hóa

3.850

-

Chương trình MTQG giáo dục đào tạo

26.440

-

Chương trình MTQG giáo dục đào tạo

26.440

-

Chương trình MTQG phòng chống ma túy

4.066

-

Chương trình MTQG phòng chống ma túy

4.066

-

Chương trình MTQG phòng chống tội phạm

960

-

Chương trình MTQG phòng chống tội phạm

960

-

Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới

4.110

-

Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới

4.110

-

Chương trình MTQG phòng chống HIV/AIDS

2.640

-

Chương trình MTQG phòng chống HIV/AIDS

2.640

-

Chương trình MTQG đưa thông tin về miền núi, vùng sâu, vùng xa

300

-

Chương trình MTQG đưa thông tin về miền núi, vùng sâu, vùng xa

300

b

Nguồn hỗ trợ có mục tiêu

68.860

b

Bổ sung dự toán chi từ nguồn hỗ trợ có mục tiêu

68.860

*

Nguồn vốn thường xuyên

68.860

-

Bổ sung dự toán chi thường xuyên

68.860

-

Chương trình quốc gia về bình đẳng giới

360

+

Khối tỉnh

35.960

-

Chương trình quốc gia về an toàn lao động, vệ sinh lao động

890

+

Khối huyện

32.900

-

Kinh phí khoán khoanh nuôi bảo vệ rừng và khoanh nuôi tái sinh tự nhiên

180

-

Kinh phí học bổng học sinh dân tộc nội trú

1.130

-

Hỗ trợ kinh phí thực hiện Luật Dân quân tự vệ

5.420

-

Hỗ trợ kinh phí thực hiện Pháp lệnh Công an xã

980

-

Hỗ trợ kinh phí xây dựng đời sống văn hóa khu dân cư

1.700

-

Hỗ trợ kinh phí sáng tạo báo chí của Hội Văn học Nghệ thuật

495

-

Hỗ trợ kinh phí sáng tạo báo chí của Hội Nhà báo địa phương

110

-

Hỗ trợ các dự án, nhiệm vụ khoa học công nghệ

1.200

-

Hỗ trợ kinh phí tiền ăn trưa mẫu giáo 03 - 05 tuổi

4.491

-

Hỗ trợ KP Luật Người cao tuổi và chính sách đối với các đối tượng bảo trợ XH

32.900

-

Hỗ trợ chi phí học tập và miễn giảm học phí theo Nghị định 49/2010/NĐ-CP

18.288

-

Kinh phí hỗ trợ tiền điện Quý I/2013

358

-

Kinh phí hỗ trợ tiền điện Quý II/2013

357

c

Nguồn vốn Trái phiếu Chính phủ

6.000

c

Bổ sung dự toán chi đầu tư từ nguồn vốn Trái phiếu Chính phủ

6.000

2

Từ nguồn ngân sách địa phương (kết dư ngân sách cấp tỉnh năm 2012)

290.142

2

Bổ sung dự toán chi từ nguồn ngân sách địa phương (kết dư ngân sách cấp tỉnh năm 2012)

290.142

-

Nguồn bổ sung của Trung ương chưa phân bổ dự toán

11.405

a

Khối tỉnh

216.544

-

Nguồn tăng thu năm 2012

151.872

-

Bổ sung dự toán chi đầu tư phát triển

179.157

-

Nguồn hủy dự toán các dự án chưa giải ngân năm 2012 (ngân sách tập trung)

17.532

+

Bổ sung dự toán chi đầu tư các dự án sau quyết toán

17.532

-

Nguồn dự phòng ngân sách năm 2012 chưa sử dụng

6.021

+

Bổ sung dự toán chi đầu tư XDCB từ nguồn vốn vay KBNN TW năm 2012

100.000

-

Nguồn góp nộp ngân sách để đầu tư hạ tầng Khu công nghiệp Long Đức

2.767

+

Bổ sung dự toán chi đầu tư xây dựng cơ bản

41.689

-

Nguồn vốn vay KBNN TW năm 2012 chưa phân bổ

100.000

+

Bổ sung dự toán chi đầu tư phát triển một số dự án khác

19.936

-

Nguồn khác

545

-

Bổ sung dự toán chi thường xuyên

37.387

b

Khối huyện

73.598

-

Bổ sung dự toán chi thường xuyên

73.598

Cân đối thu - chi trong cân đối

0

II

Từ nguồn ngân sách địa phương ngoài cân đối (kết dư ngân sách cấp tỉnh năm 2012)

405.818

II

Bổ sung dự toán chi ngân sách địa phương - Ngoài cân đối

405.818

-

Nguồn thu xổ số kiến thiết năm 2012

205.818

-

Bổ sung dự toán chi đầu tư từ nguồn kết dư xổ số kiến thiết năm 2012

205.818

+

Nguồn hủy dự toán các dự án chưa giải ngân năm 2012

8.636

-

Bổ sung dự toán chi đầu tư từ nguồn tăng dự toán thu xổ số kiến thiết năm 2013

200.000

+

Nguồn thu vượt Xổ số kiến thiết năm 2012

197.182

-

Nguồn tăng dự toán thu xổ số kiến thiết năm 2013

200.000

Cân đối thu - chi ngoài cân đối

0

C

CÂN ĐỐI THU - CHI (A - B)

0

PHỤ LỤC III

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG SAU ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG NĂM 2013 (ĐỢT 01) (Kèm theo Nghị quyết số 77/2013/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2013 của HĐND tỉnh Đồng Nai)

ĐVT: Triệu đồng

STT

NỘI DUNG CÁC KHOẢN CHI

TỔNG CỘNG KHỐI TỈNH, HUYỆN

KHỐI TỈNH

KHỐI HUYỆN

Dự toán giao đầu năm

Tổng cộng

Bao gồm

Điều chỉnh giảm NS cấp tỉnh

Dự toán sau điều chỉnh, bổ sung

Dự toán giao đầu năm

Tổng cộng

Bao gồm

Điều chỉnh giảm NS cấp tỉnh

Dự toán sau điều chỉnh, bổ sung

Dự toán giao đầu năm

Tổng cộng

Bao gồm

Điều chỉnh giảm NS cấp tỉnh

Dự toán sau điều chỉnh, bổ sung

Bổ sung từ nguồn CTMT QG

Bổ sung từ nguồn TW hỗ trợ có MT

Bổ sung từ nguồn NSĐP (kết dư 2012)

Bổ sung từ nguồn điều chỉnh giảm NS cấp tỉnh

Bổ sung từ nguồn CTMTQG

Bổ sung từ nguồn TW hỗ trợ có MT

Bổ sung từ nguồn NSĐP (kết dư 2012)

Bổ sung từ nguồn điều chỉnh giảm NS cấp tỉnh

Bổ sung từ nguồn CTMTQG

Bổ sung từ nguồn TW hỗ trợ có MT

Bổ sung từ nguồn NSĐP (kết dư 2012)

Bổ sung từ nguồn điều chỉnh giảm NS cấp tỉnh

A

B

1

2=3+..6

3

4

5

6

7

8=1+2-7

9

10=11+..

+14

11

12

13

14

15

16=9+10-15

17

18=19+..

+22

19

20

21

22

23

24=17+18-23

TỔNG CHI

11.517.317

927.663

110.518

74.860

695.960

46.325

(46.325)

12.398.655

6.173.662

799.640

110.518

41.960

622.362

24.800

(46.325)

6.926.977

5.343.655

128.023

0

32.900

73.598

21.525

0

5.471.678

A

CÁC KHOẢN CHI TRONG CÂN ĐỐI

9.811.317

521.845

110.518

74.860

290.142

46.325

(46.325)

10.286.837

4.467.662

393.822

110.518

41.960

216.544

24.800

(46.325)

4.815.159

5.343.655

128.023

0

32.900

73.598

21.525

0

5.471.678

I

Chi đầu tư phát triển

2.785.115

229.348

24.191

6.000

179.157

20.000

0

3.014.463

1.728.315

229.348

24.191

6.000

179.157

20.000

0

1.957.663

1.056.800

0

0

0

0

0

0

1.056.800

1

Chi XDCB tập trung

2.264.200

0

0

0

0

0

0

2.264.200

1.367.400

0

0

0

0

0

0

1.367.400

896.800

0

0

0

0

0

0

896.800

-

Chi ĐT XDCB tập trung giao đầu năm

2.264.200

0

0

0

0

0

0

2.264.200

1.367.400

0

1.367.400

896.800

0

896.800

2

Chi XDCB từ nguồn thu tiền sử dụng đất

400.000

0

0

0

0

0

0

400.000

240.000

0

0

0

0

0

0

240.000

160.000

0

0

0

0

0

0

160.000

-

Chi đầu tư xây dựng cơ bản

160.000

0

0

0

0

0

0

160.000

0

0

160.000

0

160.000

-

Chi thành lập Quỹ phát triển nhà ở

120.000

0

0

0

0

0

0

120.000

120.000

0

120.000

0

0

-

Chi thành lập Quỹ phát triển đất

120.000

0

0

0

0

0

0

120.000

120.000

0

120.000

0

0

3

Chi đầu tư từ nguồn vốn hỗ trợ của Trung ương về dự án cầu Hóa An

43.000

0

0

0

0

0

0

43.000

43.000

0

43.000

0

0

4

Chi đầu tư và hỗ trợ các doanh nghiệp theo chế độ

2.000

0

0

0

0

0

0

2.000

2.000

0

2.000

0

0

5

Chi đầu tư từ nguồn vốn Trái phiếu Chính phủ

75.915

6.000

0

6.000

0

0

0

81.915

75.915

6.000

6.000

81.915

0

0

6

Chi đầu tư từ nguồn chương trình mục tiêu Quốc gia

0

24.191

24.191

0

0

0

0

24.191

24.191

24.191

24.191

0

0

7

Chi đầu tư thực hiện dự án trồng, khôi phục cây gỗ lớn bản địa Chiến khu Đ

0

10.000

0

0

0

10.000

0

10.000

10.000

10.000

10.000

0

0

8

Chi đầu tư các dự án sau quyết toán (kết dư ngân sách cấp tỉnh năm 2012)

0

17.532

0

0

17.532

0

0

17.532

17.532

17.532

17.532

0

0

9

Chi đầu tư XDCB từ nguồn vốn vay KBNN TW năm 2012

0

100.000

0

0

100.000

0

0

100.000

100.000

100.000

100.000

10

Chi đầu tư XDCB từ nguồn thu vượt dự toán năm 2012 (kết dư ngân sách cấp tỉnh năm 2012)

0

41.689

0

0

41.689

0

0

41.689

0

41.689

0

0

41.689

0

0

41.689

0

0

0

0

0

0

0

0

11

Chi đầu tư phát triển khác

0

29.936

0

0

19.936

10.000

0

29.936

0

29.936

0

0

19.936

10.000

0

29.936

0

0

0

0

0

0

0

0

-

Kinh phí thực hiện dự án xây dựng tuyến thoát nước từ ranh Khu công nghiệp Long Đức đến suối Nước Trong, huyện Long Thành (bố trí kinh phí để thu hồi tạm ứng ngân sách)

2.767

0

0

2.767

0

0

2.767

2.767

2.767

2.767

0

0

-

Kinh phí hỗ trợ xây dựng trụ sở Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh tại CB số 10472/UBND-KT ngày 27/12/2012 của UBND tỉnh

0

6.744

0

0

6.744

0

0

6.744

6.744

6.744

6.744

0

0

-

Cấp vốn điều lệ cho Quỹ phát triển rừng

0

5.000

0

0

5.000

0

0

5.000

5.000

5.000

5.000

0

0

-

Hỗ trợ kinh phí bồi thường dự án đầu tư Nhà máy xử lý chất thải nguy hại và chất thải rắn sinh hoạt tại xã Tây Hòa, huyện Trảng Bom.(Công ty Tài Tiến)

0

5.425

0

0

5.425

0

0

5.425

5.425

5.425

5.425

0

0

-

Quỹ hỗ trợ doanh nghiệp sau đầu tư

0

5.000

0

0

0

5.000

0

5.000

5.000

5.000

5.000

0

0

-

Quỹ bảo lãnh doanh nghiệp nhỏ và vừa

0

5.000

0

0

0

5.000

0

5.000

5.000

5.000

5.000

0

0

II

Chi thường xuyên

6.732.522

292.497

86.327

68.860

110.985

26.325

(46.325)

6.978.694

2.571.756

164.474

86.327

35.960

37.387

4.800

(46.325)

2.689.905

4.160.766

128.023

0

32.900

73.598

21.525

0

4.288.789

1

Chi trợ giá các mặt hàng chính sách

40.000

0

0

0

0

0

0

40.000

40.000

0

40.000

0

0

2

Chi sự nghiệp kinh tế

866.151

77.373

5.393

156

54.824

17.000

(17.000)

926.524

460.640

18.196

5.393

156

12.647

0

(17.000)

461.836

405.511

59.177

0

0

42.177

17.000

0

464.688

-

Chi sự nghiệp nông nghiệp

91.432

45.186

5.093

0

40.093

0

0

136.618

30.498

12.280

5.093

7.187

42.778

60.934

32.906

32.906

93.840

-

Chi sự nghiệp lâm nghiệp

67.293

1.054

0

0

1.054

0

0

68.347

47.247

1.054

1.054

48.301

20.046

0

20.046

-

Chi sự nghiệp thủy lợi, thủy sản

21.296

4.452

300

0

4.152

0

0

25.748

14.118

992

300

692

15.110

7.178

3.460

3.460

10.638

-

Chi sự nghiệp giao thông

97.896

1.774

0

156

1.618

0

0

99.670

65.204

1.774

156

1.618

66.978

32.692

0

32.692

-

Chi sự nghiệp kiến thiết thị chính

117.400

0

0

0

0

0

0

117.400

0

0

117.400

0

117.400

-

Chi sự nghiệp tài nguyên, khoáng sản, đất đai

77.657

0

0

0

0

0

0

77.657

60.826

0

60.826

16.831

0

16.831

-

Chi sự nghiệp công thương

16.959

18

0

0

18

0

0

16.977

16.959

18

18

16.977

0

0

-

Chi sự nghiệp quản lý môi trường

293.516

5.988

0

0

5.988

0

0

299.504

147.638

177

177

147.815

145.878

5.811

5.811

151.689

-

Chi công tác quy hoạch

70.000

18.901

0

0

1.901

17.000

(17.000)

71.901

70.000

1.901

1.901

(17.000)

54.901

17.000

17.000

17.000

-

Chi sự nghiệp khác

12.702

0

0

0

0

0

0

12.702

8.150

0

8.150

4.552

0

4.552

3

Chi sự nghiệp giáo dục đào tạo và dạy nghề

3.078.200

55.781

45.680

0

5.576

4.525

(4.525)

3.129.456

678.776

50.363

45.680

0

4.683

0

(4.525)

724.614

2.399.424

5.418

0

0

893

4.525

0

2.404.842

-

Chi sự nghiệp giáo dục

2.757.955

30.800

26.680

0

4.120

0

0

2.788.755

397.531

30.800

26.680

4.120

428.331

2.360.424

0

2.360.424

-

Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề

306.245

24.981

19.000

0

1.456

4.525

(4.525)

326.701

281.245

19.563

19.000

563

(4.525)

296.283

25.000

5.418

893

4.525

30.418

-

Chi đào tạo dạy nghề nông thôn

14.000

0

0

0

0

0

0

14.000

0

0

14.000

0

14.000

4

Chi sự nghiệp y tế

558.751

32.728

24.758

0

7.970

0

0

591.479

541.777

32.728

24.758

0

7.970

0

0

574.505

16.974

0

0

0

0

0

0

16.974

-

Chi sự nghiệp y tế ngành

541.777

32.728

24.758

0

7.970

0

0

574.505

541.777

32.728

24.758

7.970

574.505

0

0

-

Chi sự nghiệp y tế (bảo hiểm y tế)

16.974

0

0

0

0

0

0

16.974

0

0

16.974

0

16.974

5

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

69.845

36

0

0

36

0

0

69.881

64.345

36

36

64.381

5.500

0

5.500

6

Chi sự nghiệp văn hóa, thể thao, du lịch, gia đình

130.305

22.913

3.850

17.642

1.421

0

0

153.218

68.950

22.913

3.850

17.642

1.421

91.863

61.355

0

61.355

7

Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình

21.037

3.117

0

0

3.117

0

0

24.154

0

0

21.037

3.117

3.117

24.154

8

Chi đảm bảo xã hội

550.928

47.340

1.620

34.811

10.909

0

0

598.268

287.266

3.531

1.620

1.911

290.797

263.662

43.809

32.900

10.909

307.471

9

Chi quản lý hành chính

1.015.673

31.501

0

10.292

16.409

4.800

0

1.047.174

315.271

15.486

0

10.292

394

4.800

0

330.757

700.402

16.015

0

0

16.015

0

0

716.417

-

Chi quản lý Nhà nước

811.905

21.604

0

9.073

8.531

4.000

0

833.509

216.618

13.334

9.073

261

4.000

229.952

595.287

8.270

8.270

603.557

-

Chi hoạt động của các cơ quan Đảng, các tổ chức CTXH

125.023

7.745

0

0

7.745

0

0

132.768

75.000

0

75.000

50.023

7.745

7.745

57.768

-

Chi hỗ trợ hội, đoàn thể

78.745

2.152

0

1.219

133

800

0

80.897

23.653

2.152

1.219

133

800

25.805

55.092

0

55.092

10

Chi an ninh quốc phòng

269.701

11.472

5.026

5.959

487

0

0

281.173

47.100

10.985

5.026

5.959

0

0

0

58.085

222.601

487

0

0

487

0

0

223.088

-

Chi giữ gìn an ninh và trật tự an toàn xã hội

107.418

7.468

5.026

2.442

0

0

0

114.886

11.100

7.468

5.026

2.442

18.568

96.318

0

96.318

-

Chi quốc phòng địa phương

162.283

4.004

0

3.517

487

0

0

166.287

36.000

3.517

3.517

39.517

126.283

487

487

126.770

11

Chi khác ngân sách

131.931

10.236

0

0

10.236

0

(24.800)

117.367

67.631

10.236

10.236

(24.800)

53.067

64.300

0

64.300

Trong đó: Mua xe ô tô và trang bị phương tiện làm việc

15.000

0

0

0

0

0

0

15.000

15.000

0

15.000

0

0

III

Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

IV

Chi lập hoặc bổ sung quỹ dự trữ tài chính

2.910

0

0

0

0

0

0

2.910

2.910

0

2.910

0

0

V

Dự phòng ngân sách

290.770

0

0

0

0

0

0

290.770

164.681

0

164.681

126.089

0

126.089

B

Các khoản chi quản lý qua ngân sách

1.706.000

405.818

0

0

405.818

0

0

2.111.818

1.706.000

405.818

0

0

405.818

0

0

2.111.818

0

0

0

0

0

0

0

0

1

Chi đầu tư XDCB từ nguồn thu xổ số kiến thiết

700.000

405.818

0

0

405.818

0

0

1.105.818

700.000

405.818

0

0

405.818

0

0

1.105.818

0

0

0

0

0

0

0

0

-

Chi ĐT từ nguồn thu XSKT đầu năm

700.000

0

0

0

0

0

0

700.000

700.000

0

0

700.000

0

0

-

Chi ĐT từ nguồn vốn kết dư xổ số kiến thiết năm 2012

0

205.818

0

0

205.818

0

0

205.818

0

205.818

0

0

205.818

0

0

205.818

0

0

0

0

0

0

0

0

-

Chi ĐT từ nguồn tăng dự toán thu xổ số kiến thiết năm 2013

0

200.000

0

0

200.000

0

0

200.000

200.000

200.000

200.000

0

0

3

Ghi chi học phí,…

60.000

0

0

0

0

0

0

60.000

60.000

0

60.000

0

0

4

Ghi chi viện phí, ….

946.000

0

0

0

0

0

0

946.000

946.000

0

946.000

0

0

PHỤ LỤC IV

ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CÁC ĐƠN VỊ KHỐI TỈNH NĂM 2013 (ĐỢT 1) (Kèm theo Nghị quyết số 77/2013/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2013 của HĐND tỉnh Đồng Nai)

ĐVT: Đồng

STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN ĐẦU NĂM

Bổ sung tăng

ĐIỂU CHỈNH GIẢM

Dự toán sau điều chỉnh, bổ sung năm 2013 (đợt 1)

TỔNG CỘNG

Bổ sung từ nguồn chương trỉnh MTQG

Thường xuyên

Bao gồm

Bổ sung từ nguồn điều chỉnh giảm ngân sách cấp tỉnh

TỔNG CỘNG

Trong đó

Bổ sung đúng mục tiêu từ nguồn hỗ trợ có mục tiêu của NSTW

Bổ sung từ nguồn hỗ trợ có mục tiêu của NSTW

Bổ sung từ nguồn địa phương (Kết dư NS cấp tỉnh năm 2012)

Chương trinh MTQG

Thường xuyên

CHI THƯỜNG XUYÊN

2.571.756.000.000

164.473.469.000

86.327.000.000

73.346.469.000

1.855.000.000

34.104.469.000

37.387.000.000

4.800.000.000

46.324.999.000

2.689.904.470.000

86.327.000.000

2.603.577.470.000

I

CHI QUÔC PHÒNG

36.000.000.000

3.516.750.000

0

3.516.750.000

0

3.516.750.000

0

39.516.750.000

0

39.516.750.000

Bộ chỉ huy QS tỉnh

36.000.000.000

3.516.750.000

3.516.750.000

3.516.750.000

39.516.750.000

0

39.516.750.000

II

CHI AN NINH

11.100.000.000

7.468.050.000

5.026.000.000

2.442.050.000

0

2.442.050.000

0

18.568.050.000

5.026.000.000

13.542.050.000

1

Công an tỉnh

9.100.000.000

7.112.500.000

5.026.000.000

2.086.500.000

2.086.500.000

16.212.500.000

5.026.000.000

11.186.500.000

2

CA phòng cháy chữa cháy

2.000.000.000

355.550.000

355.550.000

355.550.000

2.355.550.000

0

2.355.550.000

III

CHI ĐẶC BIỆT

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

1

Chi đặc biệt khác

0

0

0

0

0

IV

CHI SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHỀ

678.776.000.000

50.362.600.000

45.680.000.000

4.682.600.000

0

0

4.682.600.000

0

4.525.000.000

724.613.600.000

45.680.000.000

678.933.600.000

1

Chi sự nghiệp giáo dục

397.531.000.000

30.799.900.000

26.680.000.000

4.119.900.000

0

0

4.119.900.000

0

0

428.330.900.000

26.680.000.000

401.650.900.000

a

SN giáo dục

377.531.000.000

30.799.900.000

26.680.000.000

4.119.900.000

4.119.900.000

408.330.900.000

26.680.000.000

381.650.900.000

b

Dự phòng

20.000.000.000

0

0

20.000.000.000

0

20.000.000.000

2

Chi sự nghiệp đào tạo - dạy nghề

281.245.000.000

19.562.700.000

19.000.000.000

562.700.000

0

0

562.700.000

0

4.525.000.000

296.282.700.000

19.000.000.000

277.282.700.000

Dự phòng

30.000.000.000

0

0

4.525.000.000

25.475.000.000

0

25.475.000.000

Đại học Đồng Nai

41.211.000.000

169.400.000

169.400.000

169.400.000

41.380.400.000

0

41.380.400.000

Cao đẳng nghề

18.170.000.000

154.650.000

154.650.000

154.650.000

18.324.650.000

0

18.324.650.000

Trường cao đẳng nghề KV Long Thành-Nhơn Trạch

5.858.000.000

26.650.000

26.650.000

26.650.000

5.884.650.000

0

5.884.650.000

Cao đẳng Y tế

8.695.000.000

92.600.000

92.600.000

92.600.000

8.787.600.000

0

8.787.600.000

Trường Chính trị

17.000.000.000

20.800.000

20.800.000

20.800.000

17.020.800.000

0

17.020.800.000

Sở Lao động TB&XH

55.917.000.000

19.000.000.000

19.000.000.000

0

74.917.000.000

19.000.000.000

55.917.000.000

Sở Nội vụ

11.000.000.000

0

0

11.000.000.000

0

11.000.000.000

Sở Khoa học và Công nghệ

21.100.000.000

0

0

21.100.000.000

0

21.100.000.000

Sở Giáo dục - Đào tạo

19.101.000.000

0

0

19.101.000.000

0

19.101.000.000

Sở Y tế

15.100.000.000

0

0

15.100.000.000

0

15.100.000.000

Sở Ngoại vụ

500.000.000

0

0

500.000.000

0

500.000.000

Bộ chỉ huy QS tỉnh

13.100.000.000

0

0

13.100.000.000

0

13.100.000.000

Công an tỉnh

1.800.000.000

0

0

1.800.000.000

0

1.800.000.000

Sở Tài chính

3.210.000.000

0

0

3.210.000.000

0

3.210.000.000

Thanh tra nhà nước

0

0

0

0

Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch

14.412.000.000

72.350.000

72.350.000

72.350.000

14.484.350.000

0

14.484.350.000

Sở Giao thông Vận tải

2.000.000.000

0

0

2.000.000.000

0

2.000.000.000

Sở Kế hoạch Đầu tư

150.000.000

0

0

150.000.000

0

150.000.000

Hội Phụ nữ

0

0

0

0

0

Hội nông dân

100.000.000

0

0

100.000.000

0

100.000.000

Tỉnh đoàn

2.821.000.000

26.250.000

26.250.000

26.250.000

2.847.250.000

0

2.847.250.000

Công ty CP Xây dựng ĐN

0

0

0

0

0

Sở Công thương

0

0

0

0

0

Sở Xây dựng

0

0

0

0

0

Sở Thông tin Truyền Thông

0

0

0

0

0

Dạy nghề nông thôn

0

0

0

0

0

Ban quản lý các KCN Đồng Nai

0

0

0

0

Ban Dân tộc

0

0

0

0

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

0

0

0

0

0

Khu bảo tồn thiên nhiên văn hóa

0

0

0

0

0

Đại học Lạc Hồng

0

0

0

0

Cục hải quan ĐN

0

0

0

0

Kho bạc nhà nước

0

0

0

0

Tòa án nhân dân tỉnh

0

0

0

0

Trường cao đẳng trang trí mỹ thuật

0

0

0

0

Cục Thuế tỉnh

0

0

0

0

Trường 26/3

0

0

0

0

0

V

CHI SỰ NGHIỆP Y TẾ

541.777.000.000

32.728.264.000

24.758.000.000

7.970.264.000

0

0

7.970.264.000

574.505.264.000

24.758.000.000

549.747.264.000

a

Chi sự nghiệp y tế toàn ngành

534.600.000.000

31.008.849.000

24.758.000.000

6.250.849.000

6.250.849.000

565.608.849.000

24.758.000.000

540.850.849.000

b

Ban Bảo vệ Sức khỏe

6.877.000.000

1.584.450.000

1.584.450.000

1.584.450.000

8.461.450.000

0

8.461.450.000

c

Bảo hiểm Y tế

0

0

0

0

0

d

Bql dự án phòng chống HIV/AiDS

300.000.000

134.965.000

134.965.000

134.965.000

434.965.000

0

434.965.000

e

Khác

0

0

0

0

0

VI

CHI DÂN SỐ- KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH

0

0

0

0

0

0

0

0

1

Chi DS-KHH GĐ

0

0

0

0

0

VII

CHI SỰ NGHIỆP KHOA HỌC CÔNG NGHỆ

64.345.000.000

35.750.000

0

35.750.000

0

0

35.750.000

64.380.750.000

0

64.380.750.000

a

Sở Khoa học - công nghệ

64.345.000.000

35.750.000

35.750.000

35.750.000

64.380.750.000

0

64.380.750.000

b

Sở TT-TT

0

0

0

0

0

c

Sở Xây dựng

0

0

0

0

0

0

d

Khác

0

0

0

0

0

VIII

CHI SỰ NGHIỆP VĂN HÓA

44.588.000.000

5.876.000.000

3.850.000.000

2.026.000.000

605.000.000

0

1.421.000.000

50.464.000.000

3.850.000.000

46.614.000.000

a

Chi SN Văn hóa

38.998.000.000

4.865.600.000

3.850.000.000

1.015.600.000

605.000.000

0

410.600.000

43.863.600.000

3.850.000.000

40.013.600.000

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

38.998.000.000

4.260.600.000

3.850.000.000

410.600.000

0

410.600.000

43.258.600.000

3.850.000.000

39.408.600.000

Hội Nhà báo

110.000.000

110.000.000

110.000.000

110.000.000

0

110.000.000

Hội VHNT

495.000.000

495.000.000

495.000.000

495.000.000

0

495.000.000

b

Chi SN du lịch

1.725.000.000

0

0

1.725.000.000

0

1.725.000.000

c

Chi SN gia đình

2.138.000.000

0

0

2.138.000.000

0

2.138.000.000

d

Nhà thiếu nhi

1.727.000.000

10.400.000

10.400.000

10.400.000

1.737.400.000

0

1.737.400.000

e

Khác

1.000.000.000

1.000.000.000

1.000.000.000

1.000.000.000

0

1.000.000.000

IX

CHI SỰ NGHIỆP - PHÁT THANH - TRUYỀN HÌNH - THÔNG TẤN

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

a

Chi SN phát thanh

0

0

0

0

0

b

Chi SN Truyền hình

0

0

0

0

0

c

Chi SN Thông tấn

0

0

0

0

0

X

CHI SỰ NGHIỆP THỂ DỤC - THỂ THAO

24.362.000.000

17.036.805.000

0

17.036.805.000

0

17.036.805.000

0

41.398.805.000

0

41.398.805.000

a

Chi SN thể dục - thể thao

14.761.000.000

5.036.805.000

5.036.805.000

5.036.805.000

19.797.805.000

0

19.797.805.000

b

Chi khác (bóng đá)

9.601.000.000

12.000.000.000

12.000.000.000

12.000.000.000

21.601.000.000

0

21.601.000.000

XI

CHI ĐẢM BẢO XÃ HỘI

287.266.000.000

3.530.600.000

1.620.000.000

1.910.600.000

1.250.000.000

660.600.000

0

290.796.600.000

1.620.000.000

289.176.600.000

a

Chi đảm bảo xã hội

112.266.000.000

3.530.600.000

1.620.000.000

1.910.600.000

1.250.000.000

660.600.000

115.796.600.000

1.620.000.000

114.176.600.000

b

Bảo hiểm thất nghiệp

175.000.000.000

0

0

175.000.000.000

0

175.000.000.000

XII

CHI SỰ NGHIỆP KINH TẾ

313.002.000.000

18.019.167.000

5.393.000.000

12.626.167.000

0

156.240.000

12.469.927.000

0

16.999.999.000

314.021.168.000

5.393.000.000

308.628.168.000

1

Chi sự nghiệp nông - Lâm nghiệp - PTNT

91.863.000.000

14.326.625.000

5.393.000.000

8.933.625.000

0

0

8.933.625.000

106.189.625.000

5.393.000.000

100.796.625.000

-

Chi sự nghiệp lâm nghiệp

47.247.000.000

1.053.554.000

0

1.053.554.000

0

0

1.053.554.000

48.300.554.000

0

48.300.554.000

Sở Nông nghiệp Phát triển Nông thôn

34.768.000.000

1.053.554.000

1.053.554.000

1.053.554.000

35.821.554.000

0

35.821.554.000

Khu bảo tồn thiên nhiên VH ĐN

12.479.000.000

0

0

12.479.000.000

0

12.479.000.000

-

Chi sự nghiệp nông nghiệp

30.498.000.000

12.280.411.000

5.093.000.000

7.187.411.000

0

7.187.411.000

42.778.411.000

5.093.000.000

37.685.411.000

-

Sự nghiệp thủy lợi

14.118.000.000

992.660.000

300.000.000

692.660.000

692.660.000

15.110.660.000

300.000.000

14.810.660.000

-

Sự nghiệp khác :

0

0

0

0

0

2

Chi sự nghiệp công thương

16.959.000.000

17.550.000

0

17.550.000

0

0

17.550.000

16.976.550.000

0

16.976.550.000

- Trung tâm Khuyến công

6.376.000.000

0

0

6.376.000.000

0

6.376.000.000

- Trung tâm Xúc tiến thương mại

9.538.000.000

0

0

9.538.000.000

0

9.538.000.000

- VP sở

1.045.000.000

17.550.000

17.550.000

17.550.000

1.062.550.000

0

1.062.550.000

3

Chi sự nghiệp giao thông

65.204.000.000

1.773.990.000

0

1.773.990.000

0

156.240.000

1.617.750.000

66.977.990.000

0

66.977.990.000

+

Khu Quản lý đường bộ đường thuỷ nội địa

995.000.000

0

0

995.000.000

0

995.000.000

+

Cảng vụ

1.335.000.000

156.240.000

156.240.000

156.240.000

1.491.240.000

0

1.491.240.000

+

Trung tâm quản lý điều hành VTHK công cộng

2.674.000.000

0

0

2.674.000.000

0

2.674.000.000

+

Duy tu BDTX

30.200.000.000

35.750.000

0

35.750.000

0

0

35.750.000

30.235.750.000

0

30.235.750.000

+ Sở GTVT

30.000.000.000

35.750.000

35.750.000

35.750.000

30.035.750.000

0

30.035.750.000

+ Khu bảo tồn thiên nhiên VH ĐN

200.000.000

0

0

200.000.000

0

200.000.000

+

Mua sắm trang thiết bị kiểm định

1.500.000.000

0

0

1.500.000.000

0

1.500.000.000

+

Duy tu BDSC Lớn

28.500.000.000

1.582.000.000

1.582.000.000

1.582.000.000

30.082.000.000

0

30.082.000.000

4

Chi sự nghiệp tài nguyên, địa chính, ..

60.826.000.000

0

0

0

0

0

0

60.826.000.000

0

60.826.000.000

a

Sự nghiệp địa chính, đất đai, tài nguyên nước và khoáng sản

60.826.000.000

0

0

0

0

0

0

60.826.000.000

0

60.826.000.000

- Chi thường xuyên

4.826.000.000

0

0

4.826.000.000

0

4.826.000.000

- SN quản lý đất đai

50.000.000.000

0

0

50.000.000.000

0

50.000.000.000

- SN quản lý và bảo vệ khoáng sản

1.000.000.000

0

0

1.000.000.000

0

1.000.000.000

- SN quản lý và bảo vệ tài nguyên nước

5.000.000.000

0

0

5.000.000.000

0

5.000.000.000

b

Khác

0

0

0

0

0

5

Sự nghiệp quy hoạch

70.000.000.000

1.901.002.000

1.901.002.000

1.901.002.000

16.999.999.000

54.901.003.000

0

54.901.003.000

6

Sự ngiệp kinh tế khác

8.150.000.000

0

0

0

0

0

0

8.150.000.000

0

8.150.000.000

Sở Xây dựng

0

0

0

0

0

Sở Thông tin Truyền Thông

5.550.000.000

0

0

5.550.000.000

0

5.550.000.000

Sở Kế hoạch và Đầu tư

2.600.000.000

0

0

2.600.000.000

0

2.600.000.000

Khác

0

0

0

0

0

0

0

XIII

CHI SỰ NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

147.638.000.000

176.800.000

0

176.800.000

0

0

176.800.000

0

0

147.814.800.000

0

147.814.800.000

1

Khu bảo tồn thiên nhiên văn hóa

40.379.000.000

176.800.000

176.800.000

176.800.000

40.555.800.000

0

40.555.800.000

2

Sở Tài nguyên môi trường

102.000.000.000

0

0

102.000.000.000

0

102.000.000.000

3

Các ngành

5.259.000.000

0

0

0

0

0

0

5.259.000.000

0

5.259.000.000

Y tế

1.053.000.000

0

0

1.053.000.000

0

1.053.000.000

Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn

173.000.000

0

0

173.000.000

0

173.000.000

Công an tỉnh

600.000.000

0

0

600.000.000

0

600.000.000

Sở Công Thương

2.133.000.000

0

0

2.133.000.000

0

2.133.000.000

Sở Thông tin và Truyền thông

400.000.000

0

0

400.000.000

0

400.000.000

BQL khu công nghiệp

900.000.000

0

0

900.000.000

0

900.000.000

0

0

0

0

0

XIV

CHI QUẢN LÝ HCNN, ĐẢNG, ĐOÀN THỂ

315.271.000.000

15.486.165.000

0

10.686.165.000

0

10.292.024.000

394.141.000

4.800.000.000

0

330.757.165.000

0

330.757.165.000

A

Chi QLNN

216.618.000.000

13.334.660.000

0

9.334.660.000

0

9.073.500.000

261.160.000

4.000.000.000

0

229.952.660.000

0

229.952.660.000

1

VP HĐND Tỉnh

8.705.000.000

187.640.000

187.640.000

187.640.000

8.892.640.000

0

8.892.640.000

2

VP UBND Tỉnh

17.583.000.000

1.392.000.000

1.392.000.000

1.392.000.000

18.975.000.000

0

18.975.000.000

3

Ban Chỉ đạo phòng chống tham nhũng

1.571.000.000

4.550.000

4.550.000

4.550.000

1.575.550.000

0

1.575.550.000

4

Sở Thông tin và Truyền thông

3.385.000.000

21.450.000

21.450.000

21.450.000

3.406.450.000

0

3.406.450.000

5

Sở Nội vụ

21.296.000.000

2.794.535.000

1.994.535.000

1.994.535.000

800.000.000

24.090.535.000

0

24.090.535.000

6

Sở Kế hoạch đầu tư

6.970.000.000

93.550.000

93.550.000

93.550.000

7.063.550.000

0

7.063.550.000

7

Sở Khoa học - công nghệ

5.056.000.000

32.500.000

32.500.000

32.500.000

5.088.500.000

0

5.088.500.000

8

Thanh tra nhà nước

4.592.000.000

2.127.268.000

1.327.268.000

1.327.268.000

800.000.000

6.719.268.000

0

6.719.268.000

9

Sở Công thương

22.365.000.000

381.253.000

381.253.000

381.253.000

22.746.253.000

0

22.746.253.000

10

Sở Tài nguyên và môi trường

9.769.000.000

70.850.000

70.850.000

70.850.000

9.839.850.000

0

9.839.850.000

11

Sở Tư pháp

6.200.000.000

474.547.000

474.547.000

474.547.000

6.674.547.000

0

6.674.547.000

12

Sở Nông nghiệp & PTNT

31.090.000.000

1.706.550.000

906.550.000

906.550.000

800.000.000

32.796.550.000

0

32.796.550.000

13

Sở Giao thông vận tải

12.099.000.000

976.478.000

176.478.000

176.478.000

800.000.000

13.075.478.000

0

13.075.478.000

14

Sở Y tế

8.349.000.000

155.877.000

155.877.000

155.877.000

8.504.877.000

0

8.504.877.000

15

Sở Văn hóa -Thể thao và Du lịch

6.143.000.000

32.500.000

32.500.000

32.500.000

6.175.500.000

0

6.175.500.000

16

Sở Xây dựng

5.823.000.000

403.880.000

403.880.000

403.880.000

6.226.880.000

0

6.226.880.000

17

Sở Tài chính

10.862.000.000

366.997.000

366.997.000

366.997.000

11.228.997.000

0

11.228.997.000

18

Sở Lao động TBXH

9.223.000.000

883.994.000

83.994.000

83.994.000

800.000.000

10.106.994.000

0

10.106.994.000

19

Ban Dân tộc

6.650.000.000

712.831.000

712.831.000

712.831.000

7.362.831.000

0

7.362.831.000

20

Sở Giáo dục - đào tạo

7.747.000.000

29.900.000

29.900.000

29.900.000

7.776.900.000

0

7.776.900.000

21

Sở Ngoại vụ

5.154.000.000

167.610.000

167.610.000

167.610.000

5.321.610.000

0

5.321.610.000

22

Ban quản lý các KCN Đồng Nai

5.986.000.000

317.900.000

317.900.000

317.900.000

6.303.900.000

0

6.303.900.000

B

Đảng

75.000.000.000

0

0

75.000.000.000

0

75.000.000.000

C

Chi Đoàn thể, hội quần chúng

23.653.000.000

2.151.505.000

-

1.351.505.000

-

1.218.524.000

132.981.000

800.000.000

-

25.804.505.000

0

25.804.505.000

1

UBMT Tổ quốc

3.500.000.000

812.350.000

12.350.000

12.350.000

800.000.000

4.312.350.000

0

4.312.350.000

2

Tỉnh đoàn

2.900.000.000

75.450.000

75.450.000

75.450.000

2.975.450.000

0

2.975.450.000

3

Hội phụ nữ

2.420.000.000

11.700.000

11.700.000

11.700.000

2.431.700.000

0

2.431.700.000

4

Hội nông dân

2.230.000.000

63.750.000

63.750.000

63.750.000

2.293.750.000

0

2.293.750.000

5

Hội cựu chiến binh

1.600.000.000

3.250.000

3.250.000

3.250.000

1.603.250.000

0

1.603.250.000

6

Hội nhà báo

728.000.000

194.150.000

194.150.000

194.150.000

922.150.000

0

922.150.000

7

Hội Văn học nghệ thuật

890.000.000

585.470.000

585.470.000

585.470.000

1.475.470.000

0

1.475.470.000

8

Hội chữ thập đỏ

1.966.000.000

41.836.000

41.836.000

41.836.000

2.007.836.000

0

2.007.836.000

9

Liên minh Hợp tác xã

2.067.000.000

138.739.000

138.739.000

138.739.000

2.205.739.000

0

2.205.739.000

10

Hội Luật gia

437.000.000

16.600.000

16.600.000

16.600.000

453.600.000

0

453.600.000

11

Hội người mù

545.000.000

2.600.000

2.600.000

2.600.000

547.600.000

0

547.600.000

12

Liên Hiệp Hội KHKT Đồng Nai

1.320.000.000

83.350.000

83.350.000

83.350.000

1.403.350.000

0

1.403.350.000

13

Hội khuyến học

905.000.000

37.645.000

37.645.000

37.645.000

942.645.000

0

942.645.000

14

Hội Cựu Thanh niên xung phong

370.000.000

1.300.000

1.300.000

1.300.000

371.300.000

0

371.300.000

15

Hội Nạn nhân chất độc da cam/ Dioxin

471.000.000

1.950.000

1.950.000

1.950.000

472.950.000

0

472.950.000

16

Ban liên lạc tù chính trị

420.000.000

14.800.000

14.800.000

14.800.000

434.800.000

0

434.800.000

17

Hội Sinh viên

144.000.000

650.000

650.000

650.000

144.650.000

144.650.000

18

Hội Người cao tuổi

740.000.000

65.915.000

65.915.000

65.915.000

805.915.000

0

805.915.000

XV

CHI TRỢ GIÁ CÁC MẶT HÀNG CHÍNH SÁCH

40.000.000.000

0

0

40.000.000.000

0

40.000.000.000

XVI

CHI CÁC ĐƠN VỊ KHÁC

30.311.000.000

10.236.518.000

-

10.236.518.000

-

-

10.236.518.000

-

20.000.000.000

20.547.518.000

-

20.547.518.000

1

Sở Tư pháp

3.305.000.000

29.250.000

29.250.000

29.250.000

3.334.250.000

0

3.334.250.000

2

Tỉnh đoàn

729.000.000

5.200.000

5.200.000

5.200.000

734.200.000

0

734.200.000

3

Liên minh Hợp tác xã

148.000.000

0

0

148.000.000

0

148.000.000

5

VP UBND tỉnh

3.338.000.000

13.000.000

13.000.000

13.000.000

3.351.000.000

0

3.351.000.000

6

Sở Ngoại vụ

0

0

0

0

0

7

Sở Thông tin và Truyền thông

1.993.000.000

8.450.000

8.450.000

8.450.000

2.001.450.000

0

2.001.450.000

8

Ban quản lý các KCN Đồng Nai

694.000.000

5.200.000

5.200.000

5.200.000

699.200.000

0

699.200.000

9

Sở Kế hoạch đầu tư

104.000.000

0

0

104.000.000

0

104.000.000

10

Quỹ tài năng

0

0

0

0

0

11

Sở Lao động , thương binh và xã hội

344.000.000

344.000.000

344.000.000

344.000.000

0

344.000.000

12

Quỹ hỗ trợ doanh nghiệp sau đầu tư

5.000.000.000

0

0

5.000.000.000

0

0

0

13

Quỹ hỗ trợ doanh nghiệp vừa và nhỏ

15.000.000.000

0

0

15.000.000.000

0

0

0

14

Ban dân vận Tỉnh ủy Bà Rịa-Vũng Tàu

150.000.000

150.000.000

150.000.000

150.000.000

0

150.000.000

15

Viện kiểm sát tỉnh ĐN

300.000.000

300.000.000

300.000.000

300.000.000

0

300.000.000

16

Tòa án nhân dân tỉnh Đồng Nai

338.000.000

338.000.000

338.000.000

338.000.000

0

338.000.000

17

Công ty TNHH MTV cấp nước ĐN

295.234.000

295.234.000

295.234.000

295.234.000

0

295.234.000

18

Ban Liên lạc quân dân y Chiến khu Đ

15.000.000

15.000.000

15.000.000

15.000.000

0

15.000.000

19

Cục thống kê ĐN

874.720.000

874.720.000

874.720.000

874.720.000

0

874.720.000

20

Quỹ đầu tư phát triển

2.231.000.000

2.231.000.000

2.231.000.000

2.231.000.000

0

2.231.000.000

21

Trợ cấp tết các đơn vị khác

5.627.464.000

5.627.464.000

5.627.464.000

5.627.464.000

0

5.627.464.000

XVII

CHI KHÁC

37.320.000.000

0

0

4.800.000.000

32.520.000.000

0

32.520.000.000

PHỤ LỤC V

BỔ SUNG DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CÁC ĐƠN VỊ KHỐI TỈNH NĂM 2013 (ĐỢT 1) (Kèm theo Nghị quyết số 77/2013/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2013 của HĐND tỉnh Đồng Nai)

ĐVT: Đồng

STT

Tên đơn vị

Nội dung chi

Tổng số

Bổ sung từ nguồn hỗ trợ có mục tiêu của NSTW

Bổ sung từ nguồn địa phương (kết dư NS cấp tỉnh năm 2012)

Bổ sung từ nguồn điều chỉnh giảm ngân sách cấp tỉnh

Bổ sung đúng mục tiêu từ nguồn hỗ trợ có mục tiêu của NSTW

Bổ sung từ nguồn chương trỉnh MTQG

Ghi chú

A

B

C

1=2+3+4+5+6

2

3

4

5

6

TỔNG CỘNG

164.473.469.000

34.104.469.000

37.387.000.000

4.800.000.000

1.855.000.000

86.327.000.000

I

CHI QUỐC PHÒNG

3.516.750.000

3.516.750.000

0

0

0

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

3.516.750.000

3.516.750.000

0

0

0

Tổ chức thăm và hỗ trợ các đơn vị đón Tết

650.000.000

650.000.000

Mua sắm quân trang phục vụ "Học kỳ Quân đội"

301.100.000

301.100.000

Trợ cấp tết

2.565.650.000

2.565.650.000

II

CHI AN NINH

7.468.050.000

2.442.050.000

0

0

5.026.000.000

1

Công an tỉnh

7.112.500.000

2.086.500.000

0

0

5.026.000.000

Chương trình MTQG

5.026.000.000

0

5.026.000.000

Trợ cấp tết

2.086.500.000

2.086.500.000

0

0

2

Sở Cảnh sát PCCC

355.550.000

355.550.000

0

0

0

Mua sắm thiết bị PCCC

0

0

Trợ cấp tết

355.550.000

355.550.000

III

CHI ĐẶC BIỆT

0

0

IV

CHI SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHỀ

50.362.600.000

0

4.682.600.000

0

0

45.680.000.000

1

Sự nghiệp Giáo dục

30.799.900.000

0

4.119.900.000

0

0

26.680.000.000

Sở Giáo dục - Đào tạo

30.799.900.000

0

4.119.900.000

0

0

26.680.000.000

Chương trình MTQG

26.680.000.000

0

0

26.680.000.000

Trợ cấp tết

4.119.900.000

0

4.119.900.000

2

Sự nghiệp đào tạo, dạy nghề

19.562.700.000

0

562.700.000

0

0

19.000.000.000

Trường CĐN LT - NT

26.650.000

0

26.650.000

0

0

0

Trợ cấp tết

26.650.000

0

26.650.000

Trường Đại học Đồng Nai

169.400.000

0

169.400.000

0

0

0

Trợ cấp tết

169.400.000

0

169.400.000

Cao đẳng nghề Đồng Nai

154.650.000

0

154.650.000

0

0

0

Trợ cấp tiền Tết

154.650.000

0

154.650.000

Cao đẳng y tế

92.600.000

0

92.600.000

0

0

0

Trợ cấp tiền Tết (CBCC)

92.600.000

0

92.600.000

Trợ cấp tiền Tết (HSSV)

0

0

0

Trường Chính trị

20.800.000

0

20.800.000

0

0

0

Trợ cấp tiền Tết (CBCC)

20.800.000

0

20.800.000

Sở Lao động, Thương binh và Xã hội

19.000.000.000

0

0

0

0

19.000.000.000

Chương trình MTQG

19.000.000.000

0

0

19.000.000.000

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

72.350.000

0

72.350.000

0

0

0

Trợ cấp tết

72.350.000

0

72.350.000

Tỉnh đoàn

26.250.000

0

26.250.000

0

0

0

Trợ cấp tiền Tết (CBCC)

26.250.000

0

26.250.000

0

0

0

V

CHI SỰ NGHIỆP Y TẾ

32.728.264.000

0

7.970.264.000

0

0

24.758.000.000

Ban Bảo vệ CSSK cán bộ

1.584.450.000

0

1.584.450.000

0

0

0

Trợ cấp tết

11.050.000

0

11.050.000

Bổ sung kinh phi đặc thù

1.500.000.000

0

1.500.000.000

Bổ sung thuế trước bạ xe

73.400.000

0

73.400.000

0

0

0

Sở Y tế

31.008.849.000

0

6.250.849.000

0

0

24.758.000.000

Kinh phí xét nghiệm HIV/Heroin đối với thanh niên nhập ngũ đợt 2 2013

772.000.000

0

772.000.000

Kinh phí thực hiện kế hoạch loại trừ bệnh phong

195.000.000

0

195.000.000

Kinh phí hỗ trợ CTMT chi trả xét nghiệm người nhiễm HIV

0

0

0

Chương trình MTQG

24.758.000.000

0

0

24.758.000.000

Trợ cấp tết

5.283.849.000

0

5.283.849.000

Ban Quản lý dự án phòng chống HIV/AIDS

134.965.000

0

134.965.000

0

0

0

Kinh phí hỗ trợ 1 biên chế làm công tác đấu thầu thuốc

134.965.000

0

134.965.000

0

0

0

VI

CHI DÂN SỐ - KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH

0

0

VII

CHI SỰ NGHIỆP KHOA HỌC CÔNG NGHỆ

35.750.000

0

35.750.000

0

0

0

Sở KH-CN

35.750.000

0

35.750.000

0

0

0

Trợ cấp tết

35.750.000

0

35.750.000

0

0

0

VIII

CHI SỰ NGHIỆP VĂN HÓA

5.876.000.000

0

1.421.000.000

605.000.000

3.850.000.000

0

1

Sở VH-TT-DL

4.260.600.000

0

410.600.000

0

0

3.850.000.000

0

Kinh phí hoạt động các tiểu đề án 343

57.350.000

0

57.350.000

Trợ cấp tết

172.250.000

0

172.250.000

Chương trình MTQG

3.850.000.000

0

0

3.850.000.000

Kinh phí dàn dựng chương trình Lào và Campuchia

181.000.000

0

181.000.000

0

0

0

2

Nhà Thiếu nhi

10.400.000

0

10.400.000

0

0

0

Trợ cấp tết

10.400.000

0

10.400.000

3

Hội Văn học nghệ thuật

495.000.000

0

0

0

495.000.000

0

KP hỗ trợ sáng tạo tác phẩm

495.000.000

0

0

495.000.000

0

4

Hội Nhà báo

110.000.000

0

0

0

110.000.000

0

KP hỗ trợ sáng tạo tác phẩm

110.000.000

0

0

110.000.000

0

5

Tổng Công ty Công nghiệp thực phẩm Đồng Nai

1.000.000.000

0

1.000.000.000

0

0

0

Hỗ trợ kinh phí thực hiện đường hoa tại Trung tâm Văn miếu Trấn Biên

1.000.000.000

0

1.000.000.000

IX

CHI SỰ NGHIỆP PTTH - TRUYÊN HÌNH - THÔNG TẤN

0

0

0

0

0

X

CHI SỰ NGHIỆP TDTT

17.036.805.000

17.036.805.000

0

0

0

1

Sở VH-TT-DL

5.036.805.000

5.036.805.000

0

0

0

Chế dộ dinh dưỡng vận động viên, huấn luyện viên (Trung tâm TDTT)

4.949.755.000

4.949.755.000

Trợ cấp tết

87.050.000

87.050.000

2

CTCP Bóng đá

12.000.000.000

12.000.000.000

0

0

0

Hỗ trợ hoạt động bóng đá

12.000.000.000

12.000.000.000

XI

SỰ NGHIỆP ĐẢM BẢO XÃ HỘI

3.530.600.000

660.600.000

0

1.250.000.000

1.620.000.000

1

Sở Lao động - TBXH

3.530.600.000

660.600.000

0

1.250.000.000

1.620.000.000

Chương trình trẻ em

0

0

Hỗ trợ Trung tâm thông tin tìm kiến hài cốt liệt sỹ

100.000.000

100.000.000

0

Chương trình MTQG

1.620.000.000

0

1.620.000.000

Chương trình quốc gia về bình đẳng giới

360.000.000

0

360.000.000

Chương trình quốc gia an toàn lao động, vệ sinh lao động

890.000.000

0

890.000.000

Trợ cấp tết

560.600.000

560.600.000

0

XII

SỰ NGHIỆP KINH TẾ

18.019.167.000

156.240.000

12.469.927.000

0

0

5.393.000.000

1

Sự nghiệp nông - Lâm nghiệp - PTNT

14.326.625.000

0

8.933.625.000

0

0

5.393.000.000

a

Sự nghiệp nông nghiệp

12.280.411.000

0

7.187.411.000

0

0

5.093.000.000

Sở NN-PTNT

11.980.411.000

0

7.187.411.000

0

0

4.793.000.000

KP phòng chống dịch bệnh GS,GC và vàng lùn xoắn lá ( CV số 3511/UBND-KT 09/5/2013 )

0

0

0

Đề án phát triển ngành mây tre, lá (Quyết định số 04/QĐ-UBND 04/01/2013

226.066.000

0

226.066.000

Đề án chương trình hành động ứng phó biến đổi khí hậu ngành nông nghiệp tỉnh ĐN ( Quyết định số 172/QĐ-UBND 15/01/2013 )

825.626.000

0

825.626.000

Đề cương Quy hoạch phát triển SX nông nghiệp tỉnh ĐN ( Quyết định số 260/QĐ-UBND 21/01/2013 )

424.049.000

0

424.049.000

Đề án phát triển chăn nuôi gia súc, gia cầm và thủy sản bền vững (Quyết định số 296/QĐ-UBND 23/01/2013 )

1.743.826.000

0

1.743.826.000

CT xúc tiến thương mại ngành nông nghiệp

640.000.000

0

640.000.000

KP kiểm tra hoạt động sản xuất, kinh doanh thức ăn, thuốc thú y, thuốc bảo vệ thực vật…theo Thông tư 14/2010/TT-BNNPTNT (khoản 014 )

706.094.000

0

706.094.000

KP KH 97 (VP điều phối 250tr và Ban chỉ đạo 1tỷ)

1.250.000.000

0

1.250.000.000

KP thanh tra chuyên ngành nông nghiệp

160.000.000

0

160.000.000

Hỗ trợ xây dựng chuồng trại chăn nuôi và hầm biogas của sư đoàn 302

569.500.000

0

569.500.000

Trợ cấp tết

42.250.000

0

42.250.000

Chương trình MTQG

4.793.000.000

0

0

4.793.000.000

Bổ sung kinh phi bảo hiểm nông nghiệp

600.000.000

0

600.000.000

0

0

0

Sở Thông tin và truyền thông

300.000.000

0

0

0

0

300.000.000

Chương trình MTQG

300.000.000

0

0

300.000.000

b

Sự nghiệp Lâm nghiệp

1.053.554.000

0

1.053.554.000

0

0

0

Sở NN-PTNT

1.053.554.000

0

1.053.554.000

0

0

0

Tết trồng cây nhớ Bác (19/5/2013)

92.000.000

0

92.000.000

KP học tập chi trả DV môi trường rừng

87.350.000

0

87.350.000

KP xây dựng đề cương dự án bảo tồn voi

84.635.000

0

84.635.000

Đề án chi trả DV môi trường rừng Quyết định số 1489/QĐUBND 20/5/2013

655.019.000

0

655.019.000

KP trồng cây phân tán

0

0

0

Trợ cấp tết

134.550.000

0

134.550.000

c

Sự nghiệp thủy lợi

992.660.000

0

692.660.000

0

0

300.000.000

Sở NN-PTNT

992.660.000

0

692.660.000

0

0

300.000.000

Đề án rà soát đánh giá nguồn nước và năng lực phục vụ của các CT thủy lợi

692.660.000

0

692.660.000

Chương trình MTQG

300.000.000

0

0

300.000.000

2

Sự nghiệp công thương

17.550.000

0

17.550.000

0

0

0

Sở Công thương

17.550.000

0

17.550.000

0

0

0

Trợ cấp tết

17.550.000

0

17.550.000

3

Sự nghiệp giao thông

1.773.990.000

156.240.000

1.617.750.000

0

0

0

Sở GTVT

1.773.990.000

156.240.000

1.617.750.000

0

0

0

KP sửa chữa sạt lở taluy cầu Bình Sơn

1.582.000.000

0

1.582.000.000

Trang phục cảng vụ

48.240.000

48.240.000

KP thuê trụ sở làm việc

108.000.000

108.000.000

Trợ cấp tết

35.750.000

0

35.750.000

4

Sự nghiệp tài nguyên - địa chính

0

0

0

0

0

0

5

Sự nghiệp Quy hoạch

1.901.002.000

0

1.901.002.000

0

0

0

Sở Công thương

732.000.000

0

732.000.000

0

0

Quy hoạch phát triển ngành công nghiệp cơ khí chế tạo trên địa bàn tỉnh Đồng Nai đến năm 2020, có xét đến năm 2025

510.000.000

0

510.000.000

Quy hoạch phát triển ngành rượu - bia -nước giải khát trên địa bàn tỉnh ĐN đến năm 2020, có tính đến năm 2030

222.000.000

0

222.000.000

UBND huyện Cẩm Mỹ

Điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế-xã hội huyện Cẩm Mỹ tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2025

735.590.000

0

735.590.000

Sở Y tế

Kinh phí thực hiện quy hoạch phát triển ngành y tế tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 và định hướng đến năm 2025

433.412.000

0

433.412.000

XIII

CHI SỰ NGHIỆP MÔI TRƯỜNG

176.800.000

0

176.800.000

0

0

0

Khu Bảo tồn Thiên nhiên Văn hóa Đồng Nai

176.800.000

0

176.800.000

0

0

0

Trợ cấp tết

176.800.000

0

176.800.000

XIV

CHI QUẢN LÝ HCNN- ĐẢNG - ĐOÀN THỂ

15.486.165.000

10.292.024.000

394.141.000

4.800.000.000

0

0

1

Quản lý HC nhà nước

13.334.660.000

9.073.500.000

261.160.000

4.000.000.000

0

0

Văn phòng UBND tỉnh

1.392.000.000

1.392.000.000

0

0

0

Kinh phí đi thăm, chúc tết xuân Quý tỵ năm 2013

789.000.000

789.000.000

Kinh phí mua sắm hệ thống âm thanh trang bị phòng Khánh Tiết Trụ sở khối Nhà nước

350.000.000

350.000.000

Trang bị 01 máy chủ để đáp ứng yêu cầu xử lý, truy xuất dữ liệu và gửi nhận văn bản

195.800.000

195.800.000

Trợ cấp tết

57.200.000

57.200.000

BCĐ Phòng chống tham nhũng

4.550.000

4.550.000

0

0

0

Trợ cấp tết

4.550.000

4.550.000

0

0

VP Đoàn ĐB QH-HĐND

187.640.000

187.640.000

0

0

0

Kinh phí hoạt động tổ chức lấy ý kiến nhân dân về dự thảo sửa đổi Hiến pháp năm 1992

168.790.000

168.790.000

Trợ cấp tết

18.850.000

18.850.000

Sở Thông tin và Truyền thông

21.450.000

21.450.000

0

0

0

Trợ cấp tết

21.450.000

21.450.000

Sở Nội vụ

2.794.535.000

1.994.535.000

800.000.000

0

0

Kinh phí triển khai thực hiện Nghị định 92/2012/NĐ-CP của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (Ban Tôn giáo)

597.439.000

597.439.000

Kế hoạch bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ cho cán bộ làm công tác tôn giáo 2013

124.296.000

124.296.000

Kế hoạch tổ chức khảo sát tình hình, cơ sở thờ tự, chức sắc tôn giáo trên địa bàn tỉnh (Ban Tôn giáo)

700.000.000

700.000.000

Kinh phí sửa chữa trụ sở làm việc Ban Tôn giáo

500.000.000

500.000.000

Kinh phí mua xe ô tô 7 chỗ (Chi cục lưu trữ)

800.000.000

0

800.000.000

Kinh phí sửa chữa xe 60C 1008 (Sở Nội vụ)

0

0

Trợ cấp tết

72.800.000

72.800.000

Sở GD - ĐT

29.900.000

29.900.000

0

0

0

Trợ cấp tết

29.900.000

29.900.000

Sở Kế hoạch - Đầu tư

93.550.000

0

93.550.000

0

0

0

KP mua sắm tài sản cho Thanh tra sở

50.000.000

0

50.000.000

Trợ cấp tết

43.550.000

0

43.550.000

Sở Khoa học Công nghệ

32.500.000

32.500.000

0

0

0

Trợ cấp tết

32.500.000

32.500.000

Thanh tra tỉnh

2.127.268.000

1.327.268.000

800.000.000

0

0

KP trích 30% theo QĐ 20/2013/QĐ-UBND

1.301.268.000

1.301.268.000

KP mua xe

800.000.000

800.000.000

Trợ cấp tết

26.000.000

26.000.000

Sở LĐ-TBXH

883.994.000

83.994.000

800.000.000

0

0

BS lương (CCPC TNXH)

30.694.000

30.694.000

KP mua xe

800.000.000

800.000.000

Trợ cấp tết

53.300.000

53.300.000

Sở Tài nguyên Môi trường

70.850.000

70.850.000

0

0

0

Trợ cấp tết

70.850.000

70.850.000

Sở Tư pháp

474.547.000

474.547.000

0

0

0

KP lấy ý kiến nhân dân về dự thảo sửa đổi HP 1992 (02 lần)

173.600.000

173.600.000

KP mua sắm máy tính và máy chủ server

201.800.000

201.800.000

KP chi trả trợ cấp thôi việc

77.697.000

77.697.000

Trợ cấp tết

21.450.000

21.450.000

Sở Nông nghiệp - PTNT

1.706.550.000

906.550.000

800.000.000

0

0

Chi chi con người do dự toán 2013 giao thiếu

707.000.000

707.000.000

KP mua xe (Chi cục PTNT)

800.000.000

0

800.000.000

Trợ cấp tết

199.550.000

199.550.000

0

0

Sở GT - VT

976.478.000

176.478.000

800.000.000

0

0

Bổ sung kinh phí mua thiết bị bằng lái

103.028.000

103.028.000

Kp mua xe

800.000.000

0

800.000.000

Trợ cấp tết

73.450.000

73.450.000

Sở Y tế

155.877.000

155.877.000

0

0

0

Kinh phí 30% tiền thu nộp NSNN

47.427.000

47.427.000

Kinh phí hỗ trợ CBCC giải quyết khiếu nại tố cáo và xử lý đơn thư

10.800.000

10.800.000

Kinh phí luân chuyển, điều động

43.050.000

43.050.000

Trợ cấp tết

54.600.000

54.600.000

Sở Công thương

381.253.000

381.253.000

0

0

0

Bổ sung kp cho Ban chỉ đạo phát triển dịch vụ tỉnh

263.603.000

263.603.000

Trợ cấp tết

117.650.000

117.650.000

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

32.500.000

32.500.000

0

0

0

Trợ cấp tết

32.500.000

32.500.000

0

0

Sở Tài chính

366.997.000

366.997.000

0

0

0

KP làm thêm giờ

0

0

KP trang bị hệ thống mạng

91.174.000

91.174.000

KP khen thưởng danh hiệu "vì sự nghiệp tài chính VN"

3.150.000

3.150.000

Bổ sung kp Thanh tra Sở

16.773.000

16.773.000

Kp lập dự toán nhập, duyệt, chuẩn hóa dữ liệu tài sản nhà nước năm 2012 và in phiếu xác nhận thông tin tài sản nhà nước

40.000.000

40.000.000

Kinh phí mua sắm máy bơm, tường rào và cổng trụ sở

160.000.000

160.000.000

Sơn sửa tường rào và cổng

0

0

Trợ cấp tết

55.900.000

55.900.000

Ban Dân tộc

712.831.000

712.831.000

0

0

0

KP mở lớp bồi dưỡng công tác dân tộc cho người uy tín, cán bộ làm công tác dân tộc

382.000.000

382.000.000

Dự toán: 522 triệu, bố trí đầu năm 140 triệu

KP đoàn khảo sát Hội đồng dân tộc Quốc hội khóa XIII

26.597.000

26.597.000

KP báo cho người uy tín

126.024.000

126.024.000

KP thực hiện KH 1187/UBND về xác định thôn đặc biệt khó khăn, xã vùng dân tộc miền núi 2012 - 2015 theo QĐ 30/2012/QĐ-TTG

59.500.000

59.500.000

KP tủ sách pháp luật tại 21 ấp khó khăn vùng sâu, vùng xa

60.000.000

60.000.000

Dự toán 143, bố trí đầu năm 83

KP họp mặt người uy tín và hộ sản xuất kinh doanh giỏi người dân tộc

42.460.000

42.460.000

Dự toán 203, bố trí đầu năm 150

Trợ cấp tết

16.250.000

16.250.000

Sở Xây dựng

403.880.000

403.880.000

0

0

0

KP thu thập chỉ số giá xây dựng năm 2013

278.280.000

278.280.000

Nhiệm vụ hàng năm

Chi phí làm việc với đoàn công tác Bộ xây dựng

84.000.000

84.000.000

Trợ cấp tết

41.600.000

41.600.000

Sở Ngoại vụ

167.610.000

0

167.610.000

0

0

0

chuyển từ tạm ứng sang cấp phát trong năm 2013 kinh phí đã tạm ứng năm 2011

63.112.000

0

63.112.000

Hỗ trợ tiền Tết cho du học sinh Lào, Campuchia

40.200.000

0

40.200.000

Hỗ trợ kp tổ chức hội nghị giữa nhiệm kỳ cho Hội VN - Lào

44.148.000

0

44.148.000

Trợ cấp tết

20.150.000

0

20.150.000

Ban Quản lý KCN

317.900.000

317.900.000

0

0

0

KP thay thế 02 máy lạnh hội trường

0

0

KP thực hiện cải tạo, sửa chữa

65.000.000

65.000.000

KP nâng cấp tổ tiếp nhận và trả kết quả

0

0

KP phát sinh trong quá trình thực hiện mua sắm xe ô tô

80.000.000

80.000.000

KP trang bị máy photocopy

130.000.000

130.000.000

Trợ cấp tiền Tết

42.900.000

42.900.000

2

Đảng (VP Tỉnh ủy)

0

0

3

Đoàn thể

2.151.505.000

1.218.524.000

132.981.000

800.000.000

0

0

UB MTTQ tỉnh

812.350.000

0

12.350.000

800.000.000

0

0

KP mua xe

800.000.000

0

800.000.000

Trợ cấp tiền Tết

12.350.000

0

12.350.000

Tỉnh đoàn

75.450.000

75.450.000

0

0

0

Bổ sung kinh phí chi hoạt động năm 2013 do tăng thêm 03 biên chế trong định biên

54.000.000

54.000.000

Trợ cấp tiền Tết

21.450.000

21.450.000

Hội Cựu Chiến binh

3.250.000

0

3.250.000

0

0

0

Trợ cấp tiền Tết

3.250.000

0

3.250.000

Hội LH Phụ nữ

11.700.000

11.700.000

0

0

0

Trợ cấp tiền Tết

11.700.000

11.700.000

0

0

Hội Nhà báo

194.150.000

194.150.000

0

0

0

KP mua báo và tổ chức hội báo xuân Quý Tỵ năm 2013

124.000.000

124.000.000

Bổ sung kinh phí chi trả thù lao và phụ cấp công vụ

67.550.000

67.550.000

Trợ cấp tiền Tết

2.600.000

2.600.000

0

0

Hội Văn học nghệ thuật

585.470.000

585.470.000

0

0

0

Kp tổ chức Ngày thơ lần thứ IX và hỗ trợ dự liên hoan âm nhạc KV phía Nam

100.690.000

100.690.000

1656/UBND-KT ngày 04/3/2013

Tổ chức các hoạt động VHNT trong năm 2013 (Ngày âm nhạc VN lần thứ IV, Kỷ niệm ngày sân khấu VN, hội thảo khao học giáo dục truyền thông…)

400.460.000

400.460.000

490/UBND-VX ngày 16/01/2013 chấp thuận chủ trương t/h các chương trình hoạt động 2013

Kp tổ chức kỷ niệm 60 năm ngày truyền thống nhiếp ảnh VN

79.120.000

79.120.000

2360/UBND-KT ngày 28/3/2013

Trợ cấp tiền Tết

5.200.000

5.200.000

Hội Chữ thập đỏ

41.836.000

0

41.836.000

0

0

0

KP tổ chức HN giao ban Cụm các tỉnh miền Đông Nam bộ

23.356.000

0

23.356.000

KP cho đại biểu hiến máu tình nguyện tỉnh ĐN dự lễ tôn vinh cấp Quốc gia năm 2013

9.380.000

0

9.380.000

Trợ cấp tiền Tết

9.100.000

0

9.100.000

Hội Người cao tuổi

65.915.000

65.915.000

0

0

0

KP tổ chức tâp huấn, sửa xe ô tô

47.500.000

47.500.000

KP tổ chức triển khai Nghị quyết TW và hội nghị sơ kết năm 2013

17.115.000

17.115.000

Trợ cấp tiền Tết

1.300.000

1.300.000

Hội Nông dân

63.750.000

63.750.000

0

0

0

Bổ sung kinh phí hoạt động 03 biên chế tăng thêm

54.000.000

54.000.000

Trợ cấp tiền Tết

9.750.000

9.750.000

Liên hiệp các Hội KHKT

83.350.000

83.350.000

0

0

0

KP hỗ trợ hội TC&BV người tiêu dùng

78.800.000

78.800.000

Trợ cấp tiền Tết

4.550.000

4.550.000

Hội Cựu TNXP

1.300.000

0

1.300.000

0

0

0

Trợ cấp tiền Tết

1.300.000

0

1.300.000

Hội Khuyến học

37.645.000

0

37.645.000

0

0

0

BSKP đại hội gia đình hiếu học - dòng họ hiếu học lần thứ 3

36.345.000

0

36.345.000

Trợ cấp tiền Tết

1.300.000

0

1.300.000

Hội Luật gia

16.600.000

0

16.600.000

0

0

0

Hỗ trợ kinh phí tổ chức giao lưu học tập, trao đổi kinh nghiệm

15.950.000

0

15.950.000

Trợ cấp tiền Tết

650.000

0

650.000

Hội Dacam/Dioxin

1.950.000

0

1.950.000

0

0

0

Trợ cấp tiền Tết

1.950.000

0

1.950.000

0

0

Hội Người mù

2.600.000

0

2.600.000

0

0

0

Trợ cấp tiền Tết

2.600.000

0

2.600.000

0

0

Liên minh Hợp tác xã

138.739.000

138.739.000

0

0

0

Kinh phí thành lập 05 HTX

129.639.000

129.639.000

Trợ cấp tiền Tết

9.100.000

9.100.000

Ban Liên lạc Tù chính trị

14.800.000

0

14.800.000

0

0

0

Hỗ trợ kinh phí họp mặt tù binh Phú Quốc

14.800.000

0

14.800.000

Hội Sinh viên

650.000

0

650.000

0

0

0

Trợ cấp tiền Tết

650.000

0

650.000

XV

CHI TRỢ GIÁ CÁC MẶT HÀNG CHÍNH SÁCH

0

0

XVI

CHI CÁC ĐƠN VỊ KHÁC

10.236.518.000

0

10.236.518.000

0

TT sinh hoạt VHTT-TTN

5.200.000

0

5.200.000

0

0

0

Trợ cấp tiền Tết

5.200.000

0

5.200.000

VP UBND tỉnh

13.000.000

0

13.000.000

0

0

0

Trợ cấp tiền Tết (Trung tâm công báo)

5.850.000

0

5.850.000

Trợ cấp tiền Tết (Trung tâm tin học ngoại ngữ)

7.150.000

0

7.150.000

Sở Tư pháp

29.250.000

0

29.250.000

0

0

0

Trợ cấp tiền Tết (PCC số 2)

2.600.000

0

2.600.000

Trợ cấp tiền Tết (PCC số 3)

3.250.000

0

3.250.000

Trợ cấp tiền Tết (Trung tâm TGPL)

16.900.000

0

16.900.000

Trợ cấp tiền Tết (Trung tâm DV BĐGTS)

6.500.000

0

6.500.000

Sở Thông tin Truyền thông

8.450.000

0

8.450.000

0

0

0

Trợ cấp tiền Tết (Trung tâm CNTT TT)

8.450.000

0

8.450.000

BQL các Khu công nghiệp

5.200.000

0

5.200.000

0

0

0

Trợ cấp tiền Tết

5.200.000

0

5.200.000

Sở Lao động Thương binh và xã hội

344.000.000

0

344.000.000

0

Thanh toán tạm ứng NS để chi trả lương cho người lao động của công ty Duballo

344.000.000

0

344.000.000

Các đơn vị khác

5.627.464.000

0

5.627.464.000

0

0

0

Trợ cấp tiền Tết

5.627.464.000

0

5.627.464.000

Ban dân vận Tỉnh ủy Bà Rịa-Vũng Tàu

150.000.000

0

150.000.000

0

0

0

Hỗ trợ KP họp mặt Ban liên lạc Ban Binh vận tỉnh Bà Rịa -Long Khánh theo công văn số 2382/UBND-KT ngày 29/3/2013

150.000.000

0

150.000.000

Viện kiểm sát tỉnh ĐN

300.000.000

0

300.000.000

0

0

0

Hỗ trợ KP hoạt động năm 2013 theo công văn số 2488/UBND-KT ngày 03/4/2013

300.000.000

0

300.000.000

Tòa án nhân dân tỉnh Đồng Nai

338.000.000

0

338.000.000

0

0

0

Hỗ trợ kinh phí hoạt động năm 2013 theo Công văn số 1658/UBND-KT ngày 04/3/2013

338.000.000

0

338.000.000

Công ty TNHH MTV cấp nước ĐN

295.234.000

0

295.234.000

0

0

0

Hỗ trợ KP cấp nước sinh hoạt cho đồng bào dân tộc

295.234.000

0

295.234.000

Ban Liên lạc quân dân y Chiến khu Đ

15.000.000

0

15.000.000

0

0

0

KP họp mặt và xây dựng Quỹ giúp đỡ cho các sinh viên nghèo ngành Y khu vực miền Đông Nam bộ

15.000.000

0

15.000.000

Cục thống kê ĐN

874.720.000

0

874.720.000

0

0

0

KP thực hiện một số nhiệm vụ theo công văn số 2216/UBND-KT ngày 22/03/2013

874.720.000

0

874.720.000

Quỹ đầu tư phát triển

2.231.000.000

0

2.231.000.000

0

Hỗ trợ lãi suất vay cho công trình điện khí hóa

2.231.000.000

0

2.231.000.000

0

0

0

PHỤ LỤC VI

BỔ SUNG DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH KHỐI HUYỆN NĂM 2013 (ĐỢT 1) (Kèm theo Nghị quyết số 77/2013/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2013 của HĐND tỉnh Đồng Nai)

ĐVT: Triệu đồng

STT

Nội dung

Tổng số

TP Biên Hòa

Vĩnh Cửu

Trảng Bom

Thống Nhất

Định Quán

Tân Phú

TX Long Khánh

Xuân Lộc

Cẩm Mỹ

Long Thành

Nhơn Trạch

A

B

1=2+..+12

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

A

Chi thường xuyên

128.023

19.616

8.770

5.261

4.339

24.771

16.742

9.693

9.233

5.970

17.236

6.392

1

Sự nghiệp đảm bảo xã hội

43.809

13.476

1.721

3.378

2.303

7.058

4.894

1.939

3.007

2.010

2.250

1.773

a

Trợ cấp tết

30.013

1.745

1.654

3.378

2.303

5.060

4.894

1.939

3.007

2.010

2.250

1.773

-

Đảng viên được huy hiệu đảng 30 - 70 năm

2.953

383

236

353

8

303

225

403

308

208

413

113

-

Đối tượng được hưởng trợ cấp thường xuyên

15.760

597

873

2.011

1.408

2.223

1.788

1.279

2.062

1.029

1.362

1.128

-

Đối tượng hộ nghèo

11.300

765

545

1.014

887

2.534

2.881

257

637

773

475

532

b

Mai táng phí

295

175

67

53

c

Kinh phí tăng thêm theo Nghị định 28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012 của Chính phủ về quy đinh chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật người khuyết tật

13.501

11.556

1.945

2

Sự nghiệp quản lý hành chính

16.015

267

2.148

492

1.661

1.853

908

1.639

3.261

2.021

627

1.138

a

Quản lý nhà nước

8.270

0

1.532

0

1.167

522

0

885

1.868

1.223

229

844

-

KP thu hút CBCC xã theo QĐ 31/2008/QĐ-UBND

1.997

959

214

632

192

-

Kinh phí trợ cấp thôi việc đối với cán bộ chuyên trách xã không đạt chuẩn theo QĐ 27/2010/QĐ-UBND ngày 17/5/2010

2.907

466

920

130

136

566

180

26

483

-

Kinh phí trợ cấp thôi việc một lần đối với cán bộ không chuyên trách xã theo QĐ 03/2011/QĐ-UBND ngày 12/1/2011

2.383

107

247

178

117

319

851

203

361

-

KP về chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã thực hiện Nghị định 92/2009/NĐ-CP

983

983

b

Đảng

7.745

267

616

492

494

1.331

908

754

1.393

798

398

294

-

Kinh phí Đảng tăng thêm theo QĐ số 99/TW

7.745

267

616

492

494

1.331

908

754

1.393

798

398

294

3

Sự nghiệp quốc phòng

487

0

0

0

0

15

0

8

330

11

0

123

-

Kinh phí "xây dựng lực lượng dân quân tự vệ và bảo đảm chế độ chính sách, trang phục cho lực lượng dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh GĐ 2011-2015 theo Quyết định 02/QĐ-UBND ngày 04/1/2011 của UBND tỉnh Đồng Nai

487

15

8

330

11

123

4

Sự nghiệp phát thanh truyền hình (theo chủ trương của tỉnh)

3.117

580

2.537

5

Sự nghiệp kinh tế

59.177

4.785

4.193

808

318

14.127

10.249

5.921

2.559

1.182

14.334

701

-

Cấp bù thủy lợi phí theo QĐ 77/2012/QĐ-UBND ngày 20/12/2012 của UBND tỉnh

3.460

1.803

1.657

-

Kinh phí thực hiện chương trình phát triển cây trồng, vật nuôi

2.971

2.971

-

Sữ nghiệp môi trường (Kinh phí xử lý rác)

5.811

5.811

-

Hỗ trợ phát triển đất trồng lúa

29.935

183

3.429

808

318

6.513

8.592

2.031

2.559

1.182

3.619

701

-

Kinh phí quy hoạch (Đã phân bổ dự toán theo Quyết định 137/QĐ-UBND ngày 30/1/2013)

17.000

4.602

764

919

10.715

6

Sự nghiệp đào tạo

5.418

1.088

708

583

57

1.138

691

186

76

746

25

120

-

Hỗ trợ kinh phí đào tạo theo Quyết định 57/QĐ-UBND

4.525

955

575

450

1.005

615

110

670

25

120

-

Giao, bổ sung biên chế các Trung tâm dạy nghề theo QĐ số 3587/QĐ-UBND ngày 05/12/2012 của UBND tỉnh

893

133

133

133

57

133

76

76

76

76