HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 79/2013/NQ-HĐND

Pleiku, ngày 17 tháng 07 năm 2013

NGHỊ QUYẾT

QUYĐỊNH MỘT SỐ KHOẢN CHI BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CÁC CẤP TRÊN ĐỊABÀN TỈNH GIA LAI

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
KHÓA X - KỲ HỌP THỨ 5
(Từ ngày 15 đến ngày 17/7/2013)

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhândân và Ủy ban nhân dân năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quyphạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân năm 2004;

Căn cứ Nghị quyết số 524/2012/NQ-UBTVQH13 ngày 20 tháng 9 năm 2012 về một số chế độ chi tiêu bảo đảmhoạt động của Quốc hội;

Căn cứ Thông tư số 97/2010/TT-BTC ngày 06 tháng 7 năm 2010 của Bộ Tài chính Quy định chế độ công tác phí, chế độchi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệpcông lập;

Sau khi xem xét Tờ trình số 312/TTr-HĐND ngày 03 tháng 7 năm 2013 của Thường trực HĐND tỉnh về việc sửađổi, bổ sung Quy định một số khoản chi cho hoạt động của Hội đồng nhân dân cáccấp trên địa bàn tỉnh Gia Lai; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hộiđồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận, thống nhất của các đại biểu tại Kỳ họpthứ 5, Hội đồng nhân dân tỉnh khóa X,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1.Quyđịnh một số khoản chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địabàn tỉnh Gia Lai như nội dung Tờ trình số 312/TTr-HĐND ngày 03 tháng 7 năm 2013của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh (Kèm theo Quy định).

Điều 2. GiaoỦy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định triển khai thực hiện. Giao Thường trựcHội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các vị đại biểu Hộiđồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết này theo quyđịnh của pháp luật.

Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 35/2011/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy địnhmột số khoản chi cho hoạt động của HĐND các cấp trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhândân tỉnh khóa X, Kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 17 tháng 7 năm 2013 và có hiệu lựcthi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2014./.

Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- UBTV Quốc hội;
- Thủ tướng Chính phủ;
- VPCP; VPQH;
- Bộ Tư pháp, Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Đoàn đại biểu Quốc hội;
- UBMTTQ tỉnh;
- VP. Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- VP. UBND tỉnh (đăng công báo);
- Các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh;
- TT.HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Lưu: VT-CTHĐND.

CHỦ TỊCH




Phạm Đình Thu

QUY ĐỊNH

MỘT SỐKHOẢN CHI BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CÁC CẤP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIALAI(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 79/2013/NQ-HĐND ngày 17/7/2013 của HĐNDtỉnh)

Chương I

NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Quyđịnh này quy định một số khoản chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân cáccấp (sau đây viết tắt là HĐND). Các khoản chi tiêu hoạt động của Hội đồng nhândân và đại biểu Hội đồng nhân dân không quy định trong quy định này được thựchiện theo các quy định hiện hành của Nhà nước.

Điều 2. Cáckhoản chi thuộc HĐND cấp nào thì đưa vào dự toán kinh phí hằng năm của HĐND cấpđó để chi cho các hoạt động của HĐND, đại biểu HĐND và quyết toán với ngân sáchcùng cấp.

Điều 3. Đạibiểu Hội đồng nhân dân các cấp và cán bộ đại diện các cơ quan, đơn vị đượcHĐND, Thường trực HĐND, các Ban HĐND mời tham dự các hoạt động HĐND (tham dự kỳhọp HĐND, họp Thường trực HĐND, họp Ban HĐND, giám sát, khảo sát, tiếp xúc cửtri,...) được HĐND thanh toán tiền công tác phí, hội nghị phí từ nguồn kinh phíhoạt động của HĐND.

Chương II

QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Mục 1: CHẾ ĐỘ CÁC KỲ HỌP CỦA HĐND

Điều 4. Đối tượng và mức chi phục vụ kỳ họp HĐND

1. Chi bồi dưỡng cho đại biểu HĐNDtham dự kỳ họp. Mức chi cụ thể cho từng cấp như sau:

a) Cấp tỉnh: 200.000 đ/người/ngày

b) Cấp huyện: 150.000 đ/người/ngày

c) Cấp xã: 100.000 đ/người/ngày

2. Chi bồi dưỡng cho đại biểu kháchmời tham dự kỳ họp. Mức chi cụ thể cho từng cấp như sau:

a) Cấp tỉnh: 150.000 đ/người/ngày

b) Cấp huyện: 100.000 đ/người/ngày

c) Cấp xã: 70.000 đ/người/ngày

3. Chi bồi dưỡng cho cán bộ, côngchức phục vụ trực tiếp. Mức chi cụ thể cho từng cấp như sau:

a) Cấp tỉnh: 100.000 đ/người/ngày

b) Cấp huyện: 70.000 đ/người/ngày

c) Cấp xã: 50.000 đ/người/ngày

4. Chi bồi dưỡng cho cán bộ công chứcphục vụ gián tiếp (nhân viên lái xe và các nhân viên phục vụ khác). Mức chi cụthể cho từng cấp như sau:

a) Cấp tỉnh: 70.000 đ/người/ngày

b) Cấp huyện: 50.000 đ/người/ngày

c) Cấp xã: 30.000đ/người/ngày

5. Chế độ phòng nghỉ: đại biểu HĐNDcấp tỉnh, cấp huyện và khách mời được Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, Vănphòng HĐND và UBND cấp huyện bố trí trong kinh phí hoạt động của HĐND theo quyđịnh hiện hành.

6. Chi bồi dưỡng Chủ tọa kỳ họp: Mứcchi cụ thể cho từng cấp như sau:

a) Cấp tỉnh: 400.000 đ/người/ngày

b) Cấp huyện: 300.000 đ/người/ngày

c) Cấp xã: 200.000 đ/người/ngày

7. Chi bồi dưỡng Thư ký các kỳ họp.Mức chi cụ thể cho từng cấp như sau:

a) Cấp tỉnh: 200.000 đ/người/ngày

b) Cấp huyện: 150.000 đ/người/ngày

c) Cấp xã: 100.000 đ/người/ngày

8. Chi cho việc soạn thảo báo cáochuyên đề; đề cương; đề án, tờ trình của Thường trực HĐND các cấp trình kỳ họp.Mức chi cụ thể cho từng cấp như sau:

a) Cấp tỉnh: 700.000 đ/bộ văn bản

b) Cấp huyện: 500.000 đ/bộ văn bản

c) Cấp xã: 300.000 đ/bộ văn bản

9. Báo cáo tổng hợp kết quả thảo luậnTổ tại kỳ họp. Mức chi cụ thể cho từng cấp như sau:

a) Cấp tỉnh: 500.000 đ/bộ báo cáo

b) Cấp huyện: 300.000 đ/bộ báo cáo

c) Cấp xã: 200.000 đ/bộ báo cáo

10. Chi xây dựng Biên bản kỳ họp. Mứcchi cụ thể cho từng cấp như sau:

a) Cấp tỉnh: 600.000 đ/bộ biên bản

b) Cấp huyện: 400.000 đ/bộ biên bản

c) Cấp xã: 200.000 đ/bộ biên bản

11. Chi xây dựng thông báo kết quả kỳhọp, gợi ý thảo luận và các văn bản liên quan đến kỳ họp của Thường trực HĐND.Tùy tính chất, nội dung văn bản, mức chi không vượt quá mức chi tại khoản 9,Điều 4 của Quy định này. (hay khoản 8?)

12. Rà soát, tổng hợp ý kiến, chỉnhsửa, hoàn thiện các văn bản tại kỳ họp để hoàn chỉnh trình ký Nghị quyết, báocáo và văn bản liên quan (trừ các báo cáo thẩm tra). Mức chi cụ thể cho từngcấp như sau:

a) Cấp tỉnh: 200.000 đ/bộ văn bản

b) Cấp huyện: 100.000 đ/bộ văn bản

c) Cấp xã: 50.000 đ/bộ văn bản

Mục 2: CHẾ ĐỘ CÁC CUỘC HỌP, HỘINGHỊ, HỌP BÁO

Điều 5. Chếđộ các hội nghị, các phiên họp của Thường trực HĐND, các Ban HĐND, cuộc họp doThường trực HĐND mời và chủ trì, họp báo tuyên truyền kỳ họp và các phiên họpcủa Đảng đoàn HĐND:

1. Chi cho Chủ trì hội nghị. Mức chicụ thể từng cấp như sau:

a) Cấp tỉnh: 150.000 đ/buổi/người

b) Cấp huyện: 100.000 đ/buổi/người

c) Cấp xã: 70.000 đ/buổi/người

2. Chi bồi dưỡng cho thành viên dựhọp và khách mời (có giấy mời), cán bộ công chức các ban, ngành, cán bộ; phóngviên báo đài phục vụ trực tiếp hội nghị, giao ban, cácbuổi làm việc. Mức chi cụ thể cho từng cấp như sau:

a) Cấp tỉnh: 100.000 đ/buổi/người

b) Cấp huyện: 70.000 đ/buổi/người

c) Cấp xã: 50.000 đ/buổi/người

3. Chi cho cán bộ công chức phục vụgián tiếp (lái xe (nếu có) và các nhân viên phục vụ khác) cấp tỉnh, huyện, xã.Mức chi cụ thể cho từng cấp như sau:

a) Cấp tỉnh: 70.000 đ/buổi/người

b) Cấp huyện: 50.000 đ/buổi/người

c) Cấp xã: 30.000 đ/buổi/người

4. Chi soạn thảo báo cáo của Đảngđoàn HĐND, Thường trực HĐND, các ban HĐND, tham luận của các đơn vị. Tùy tínhchất, nội dung văn bản, mức chi không vượt quá mức chi cho từng cấp như sau:

a) Cấp tỉnh: 700.000 đ/bộ văn bản

b) Cấp huyện: 500.000 đ/bộ văn bản

c) Cấp xã: 300.000 đ/bộ văn bản

5. Rà soát, tổng hợp ý kiến, chỉnhsửa, hoàn thiện các văn bản phục vụ hội nghị. Mức chi cụ thể cho từng cấp nhưsau:

a) Cấp tỉnh: 200.000 đ/bộ văn bản

b) Cấp huyện: 100.000 đ/bộ văn bản

c) Cấp xã: 50.000 đ/bộ văn bản

Điều 6. Đốitượng và mức chi phục vụ hoạt động tiếp xúc cử tri của HĐND các cấp, cụ thể nhưsau:

1. Hỗ trợ cho các xã, phường, thịtrấn để phục vụ cho công tác tiếp xúc cử tri của HĐND các cấp: Trang trí hộitrường, âm thanh, ánh sáng, nước uống..., mức chi cụ thể cho từng cấp như sau:

a) Cấp tỉnh: 700.000 đ/địa điểm/lầntiếp xúc cử tri

b) Cấp huyện: 400.000 đ/địa điểm/lầntiếp xúc cử tri

c) Cấp xã: 250.000 đ/địa điểm/lầntiếp xúc cử tri

2. Chi bồi dưỡng cho đại biểu HĐNDtiếp xúc cử tri. Mức chi cụ thể cho từng cấp như sau:

a) Cấp tỉnh: 100.000 đ/buổi/người

b) Cấp huyện: 70.000 đ/buổi/người

c) Cấp xã: 50.000 đ/buổi/người

3. Chi bồi dưỡng cán bộ công chức cácban, ngành, cán bộ phục vụ tiếp xúc cử tri, phóng viên báo đài,... Mức chi cụthể cho từng cấp như sau:

a) Cấp tỉnh: 70.000 đ/buổi/người

b) Cấp huyện: 50.000 đ/buổi/người

c) Cấp xã: 30.000 đ/buổi/người

4) Chi bồi dưỡng cán bộ, công chứcphục vụ gián tiếp các cuộc TXCT của đại biểu HĐND cấp tỉnh, huyện, xã (nhânviên lái xe và các nhân viên phục vụ khác). Mức chi cụ thể cho từng cấp như sau

a) Cấp tỉnh: 50.000 đ/buổi/người

b) Cấp huyện: 30.000 đ/buổi/người

c) Cấp xã: 20.000 đ/buổi/người

5. Chi xây dựng báo cáo tổng hợp ýkiến, kiến nghị của cử tri trình kỳ họp HĐND. Mức chi cụ thể cho từng cấp nhưsau:

a) Cấp tỉnh: 500.000 đ/bộ báo cáo

b) Cấp huyện: 300.000 đ/bộ báo cáo

c) Cấp xã: 200.000 đ/bộ báo cáo

6. Rà soát, tổng hợp ý kiến, chỉnhsửa, hoàn thiện báo cáo tổng hợp ý kiến, kiến nghị của cử tri. Mức chi cụ thểcho từng cấp như sau:

a) Cấp tỉnh: 200.000 đ/bộ văn bản

b) Cấp huyện: 100.000 đ/bộ văn bản

c) Cấp xã: 50.000 đ/bộ văn bản

Mục 3: CHI CHO HOẠT ĐỘNG GIÁM SÁT,KHẢO SÁT

Điều 7. Đốitượng và mức chi phục vụ hoạt động giám sát và khảo sát của HĐND các cấp, cụthể như sau:

1. Chi bồi dưỡng trưởng đoàn giám sátvà khảo sát (Trường hợp vắng trưởng đoàn thì phó đoàn thay thế). Mức chi cụ thểcho từng cấp như sau:

a) Cấp tỉnh: 100.000 đ/buổi/người

b) Cấp huyện: 70.000 đ/buổi/người

c) Cấp xã: 50.000 đ/buổi/người

2. Chi bồi dưỡng cho đại biểu HĐND,các thành viên chính thức, khách mời theo giấy mời. Mức chi cụ thể cho từng cấpnhư sau:

a) Cấp tỉnh: 70.000 đ/buổi/người

b) Cấp huyện: 50.000 đ/buổi/người

c) Cấp xã: 30.000 đ/buổi/người

3. Chi bồi dưỡng cho cán bộ, côngchức, viên chức phục vụ trực tiếp cho Đoàn giám sát và khảo sát của cấp tỉnh,huyện, xã. Mức chi cụ thể cho từng cấp như sau:

a) Cấp tỉnh: 50.000 đ/buổi/người

b) Cấp huyện: 30.000 đ/buổi/người

c) Cấp xã: 20.000 đ/buổi/người

4. Chi gián tiếp cho Đoàn giám sát vàkhảo sát của cấp tỉnh, huyện, xã (nhân viên lái xe và các nhân viên phục vụkhác): Mức chi cụ thể cho từng cấp như sau:

a) Cấp tỉnh: 30.000 đ/buổi/người

b) Cấp huyện: 20.000 đ/buổi/người

c) Cấp xã: 15.000 đ/buổi/người

5. Chi xây dựng đề cương, dự thảo kếhoạch và dự thảo báo cáo kết quả giám sát và khảo sát. Mức chi cụ thể cho từngcấp như sau:

a) Cấp tỉnh: 600.000 đ/bộ văn bản

b) Cấp huyện: 400.000 đ/bộ văn bản

c) Cấp xã: 300.000 đ/bộ văn bản

6. Chi chỉnh sửa, hoàn thiện đềcương, kế hoạch, báo cáo kết quả giám sát và khảo sát. Mức chi cụ thể cho tùngcấp như sau:

a) Cấp tỉnh: 200.000 đ/bộ văn bản

b) Cấp huyện: 100.000 đ/bộ văn bản

c) Cấp xã: 50.000 đ/bộ văn bản

- Riêng các đợt giám sát, khảo sátcủa Thường trực HĐND mức chi bằng 1,5 lần mức chi được quy định tại Điều này.

Mục 4: CHI CÔNG TÁC THẨM TRA

Điều 8. Đốitượng và mức chi cho công tác thẩm tra báo cáo, đề án, tờ trình do Ủy ban nhândân, Thường trực HĐND trình HĐND các cấp.

1. Chi bồi dưỡng Chủ trì cuộc họpthẩm tra, mức chi cụ thể cho từng cấp như sau:

a) Cấp tỉnh: 150.000 đ/buổi/người

b) Cấp huyện: 100.000 đ/buổi/người

c) Cấp xã: 70.000 đ/buổi/người

2. Chi bồi dưỡng cho thành viên dựhọp và khách mời (có giấy mời), mức chi cụ thể cho từng cấp như sau:

a) Cấp tỉnh: 100.000 đ/buổi/người

b) Cấp huyện: 70.000 đ/buổi/người

c) Cấp xã: 50.000 đ/buổi/người

3. Chi bồi dưỡng cán bộ, công chứcphục vụ trực tiếp (chuẩn bị tài liệu, thư ký). Mức chi cụ thể cho từng cấp nhưsau:

a) Cấp tỉnh: 70.000 đ/buổi/người

b) Cấp huyện: 50.000 đ/buổi/người

c) Cấp xã: 30.000 đ/buổi/người

4. Chi bồi dưỡng cán bộ, công chứcphục vụ gián tiếp cuộc họp thẩm tra của cấp tỉnh, huyện, xã (nhân viên lái xevà các nhân viên phục vụ khác): Mức chi cụ thể cho từng cấp như sau:

a) Cấp tỉnh: 50.000 đ/buổi/người

b) Cấp huyện: 30.000 đ/buổi/người

c) Cấp xã: 20.000 đ/buổi/người

5. Chi thuê tư vấn những người cóchuyên môn để thẩm tra. Mức chi cụ thể cho từng cấp như sau:

a) Cấp tỉnh: 400.000 đ/bộ văn bản

b) Cấp huyện: 300.00 đ/bộ văn bản

c) Cấp xã: 200.000 đ/bộ văn bản

6. Chi soạn thảo đề cương, dự thảo báocáo thẩm tra. Mức chi cụ thể cho từng cấp như sau:

a) Cấp tỉnh: 500.000 đ/bộ văn bản

b) Cấp huyện: 300.000 đ/bộ văn bản

c) Cấp xã: 150.000 đ/bộ văn bản

7. Chi tổng hợp chỉnh sửa hoàn thiệnbáo cáo thẩm tra. Mức chi cụ thể cho từng cấp như sau:

a) Cấp tỉnh: 200.000 đ/bộ văn bản

b) Cấp huyện: 100.000 đ/bộ văn bản

c) Cấp xã: 50.000 đ/bộ văn bản

- Riêng các báo cáo thẩm tra các tờtrình giữa hai kỳ họp để đề xuất Thường trực thỏa thuận với UBND mức chi bằng50% mức chi thẩm tra các tờ trình trình ra kỳ họp HĐND.

Mục 5: CHI CÁC HOẠT ĐỘNG THAM VẤNNHÂN DÂN

Điều 9. Đốitượng và mức chi cho hoạt động tham vấn nhân dân đối với đề án, tờ trình, dựthảo Nghị quyết do Ủy ban nhân dân, Thường trực HĐND trình HĐND các cấp.

1. Chi bồi dưỡng Chủ trì cuộc họp, mứcchi cụ thể cho từng cấp như sau:

a) Cấp tỉnh: 100.000 đ/buổi/người

b) Cấp huyện: 70.000 đ/buổi/người

c) Cấp xã: 50.000 đ/buổi/người

2. Chi bồi dưỡng cho thành viên dựhọp và khách mời (có giấy mời), mức chi cụ thể cho từng cấp như sau:

a) Cấp tỉnh: 70.000 đ/buổi/người

b) Cấp huyện: 50.000 đ/buổi/người

c) Cấp xã: 30.000 đ/buổi/người

3. Chi bồi dưỡng cán bộ, công chứcphục vụ trực tiếp (chuẩn bị tài liệu, thư ký). Mức chi cụ thể cho từng cấp nhưsau:

a) Cấp tỉnh: 50.000 đ/buổi/người

b) Cấp huyện: 30.000 đ/buổi/người

c) Cấp xã: 20.000 đ/buổi/người

4. Chi bồi dưỡng cán bộ, công chứcphục vụ gián tiếp cuộc họp tham vấn của cấp tỉnh, huyện, xã (nhân viên lái xevà các nhân viên phục vụ khác): Mức chi cụ thể cho từng cấp như sau:

a) Cấp tỉnh: 30.000 đ/buổi/người

b) Cấp huyện: 20.000 đ/buổi/người

c) Cấp xã: 15.000 đ/buổi/người

5. Chi các bài tham luận của nhữngngười có chuyên môn về lĩnh vực tham vấn. Mức chi cụ thể cho từng cấp như sau:

a) Cấp tỉnh: 400.000 đ/bộ văn bản

b) Cấp huyện: 300.000 đ/bộ văn bản

c) Cấp xã: 200.000 đ/bộ văn bản

6. Chi lấy ý kiến theo phiếu điềutra, phiếu lấy ý kiến được duyệt. Mức chi cụ thể cho từng cấp như sau:

a) Cấp tỉnh: 20.000 đ/phiếu

b) Cấp huyện: 15.000 đ/phiếu

c) Cấp xã: 10.000 đ/phiếu

7. Chi soạn thảo đề cương, dự thảo kếhoạch tham vấn, dự thảo báo cáo kết quả tham vấn. Mức chi cụ thể cho từng cấpnhư sau:

a) Cấp tỉnh: 400.000 đ/bộ văn bản

b) Cấp huyện: 300.000 đ/bộ văn bản

c) Cấp xã: 200.000 đ/bộ văn bản

8. Chi tổng hợp chỉnh sửa hoàn thiệnđề cương, kế hoạch tham vấn, báo cáo tham vấn. Mức chi cụ thể cho từng cấp nhưsau:

a) Cấp tỉnh: 200.000 đ/bộ văn bản

b) Cấp huyện: 100.000 đ/bộ văn bản

c) Cấp xã: 50.000 đ/bộ văn bản

Mục 6: MỘT SỐ KHOẢN CHI KHÁC

Điều 10.Chiđào tạo, bồi dưỡng nâng cao kỹ năng chuyên đề giám sát, thẩm tra đối với đề án,tờ trình, chủ trương, chính sách có tính phức tạp như quy hoạch KT-XH, quyhoạch ngành, kế hoạch phát triển KT-XH 5 năm trở lên; dự toán, quyết toán NSNNhằng năm,... thực hiện theo các quy định tại Thông tư 139/2010/TT-BTC ngày 21tháng 9 năm 2010 của Bộ Tài chính “Quy định việc lập dự toán, quản lý và sửdụng kinh phí từ ngân sách nhà nước dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cánbộ, công chức”.

Điều 11. Chihỗ trợ hoạt động của các đại biểu HĐND. Mức chi cụ thể cho từng cấp như sau:

1. Cấp tỉnh: 4.000.000 đ/đại biểu/năm

2. Cấp huyện: 2.500.000 đ/đại biểu/năm

3. Cấp xã: 1.500.000 đ/đại biểu/năm

Điều 12. Chihỗ trợ mỗi đại biểu HĐND để may trang phục/nhiệm kỳ (đại biểu HĐND trúng cửnhiều cấp thì chỉ nhận mức hỗ trợ ở một cấp cao nhất). Mức chi cụ thể cho từngcấp như sau:

1. Cấp tỉnh: 5.000.000 đ/nhiệm kỳ

2. Cấp huyện: 3.000.000 đ/nhiệm kỳ

3. Cấp xã: 2.000.000 đ/nhiệm kỳ

Điều 13.Chiphụ cấp làm việc trong các ngày lễ, ngày nghỉ: Đối với các kỳ họp HĐND và cáccuộc họp của Thường trực HĐND, các Ban HĐND, các tổ đại biểu HĐND tổ chức vàongày thứ 7, chủ nhật, ngày lễ thì được hưởng như chế độ làm thêm giờ quy địnhtại Thông tư liên tịch số 08/2005/TTLT-BNV-BTC ngày 05/01/2005 của Bộ Nội vụ -Bộ Tài chính.

Điều 14. Chitiền nước uống trong các kỳ họp, cuộc họp, hội nghị của HĐND, Thường trực HĐND,các Ban HĐND thực hiện theo quy định tại Quyết định số 32/2010/QĐ-UBND ngày20/12/2010 của UBND tỉnh.

Điều 15. Cáckhoản chi khác như chi cho hoạt động trao đổi học tập kinh nghiệm của đại biểuHĐND, Thường trực HĐND và các Ban HĐND; chi thăm hỏi, ốm đau, hiếu hỷ; trợ cấpkhó khăn đột xuất; thăm, tặng quà cho cá nhân, cơ quan, tổ chức.... Thường trựcHĐND căn cứ tổng nguồn ngân sách được phân bổ cho hoạt động của HĐND các cấp,khả năng tài chính - ngân sách và đặc điểm tình hình của địa phương giao Thườngtrực HĐND các cấp ban hành quy định cụ thể.

Chương III

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 16. Trongquá trình thực hiện, nếu giá cả thị trường biến động vượt mức 10%, Thường trựcHĐND tỉnh thống nhất với UBND tỉnh xem xét, điều chỉnh bổ sung phù hợp và báocáo HĐND tỉnh tại kỳ họp gần nhất.

Điều 17. Thườngtrực Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với UBND tỉnh chịu trách nhiệm triển khaithực hiện Quy định này./.