CHÍNH PHỦ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 31 tháng 7 năm 2007
NGHỊ QUYẾT
Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010
và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Hà Tây
_______________________
CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tây (tờ trình số 3870 TTr/UBND-NN ngày 23 tháng 8 năm 2006) của Bộ Tài nguyên và Môi trường (tờ trình số 78/TTr-BTNMT ngày 25 tháng 12 năm 2006),
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Hà Tây với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất 
Thứ tự
Chỉ tiêu
Hiện trạng
năm 2005
Điều chỉnh đến năm 2010
Diện tích
(ha)
Cơ cấu
(%)
Diện tích
(ha)
Cơ cấu
(%)
Tổng diện tích tự nhiên
219.630
100,00
219.630
100,00
1
Đất nông nghiệp
136.152
61,99
119.908
54,60
1.1
Đất sản xuất nông nghiệp
113.407
51,64
93.385
42,52
1.1.1
Đất trồng cây hàng năm
101.424
46,18
79.516
36,20
Trong đó: đất trồng lúa
89.300
40,66
68.872
31,36
1.1.2
Đất trồng cây lâu năm
11.983
5,46
13.869
6,31
1.2
Đất lâm nghiệp
16.333
7,44
15.489
7,05
1.2.1
Đất rừng sản xuất
6.617
3,01
5.680
2,59
1.2.2
Đất rừng phòng hộ
320
0,15
464
0,21
1.2.3
Đất rừng đặc dụng
9.396
4,28
9.345
4,26
1.3
Đất nuôi trồng thuỷ sản
6.071
2,76
9.370
4,27
1.4
Đất nông nghiệp khác
342
0,16
1.665
0,76
2
Đất phi nông nghiệp
76.310
34,74
93.938
42,77
2.1
Đất ở
17.090
7,78
21.418
9,75
2.1.1
Đất ở tại nông thôn
15.625
7,11
17.694
8,06
2.1.2
Đất ở tại đô thị
1.466
0,67
3.724
1,70
2.2
Đất chuyên dùng
38.765
17,65
52.245
23,79
2.2.1
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
731
0,33
838
0,38
2.2.2
Đất quốc phòng, an ninh
6.440
2,93
6.558
2,99
2.2.2.1
Đất quốc phòng
6.264
2,85
6.323
2,88
2.2.2.2
Đất an ninh
176
0,08
235
0,11
2.2.3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
4.561
2,08
13.573
6,18
2.2.3.1
Đất khu công nghiệp
2.353
1,07
7.275
3,31
2.2.3.2
Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh
1.224
0,56
4.548
2,07
2.2.3.3
Đất cho hoạt động khoáng sản
33
0,02
601
0,27
2.2.3.4
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ
952
0,43
1.149
0,52
2.2.4
Đất có mục đích công cộng
27.033
12,31
31.276
14,24
2.2.4.1
Đất giao thông
12.194
5,55
14.266
6,50
2.2.4.2
Đất thuỷ lợi
11.625
5,29
11.536
5,25
2.2.4.3
Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông
182
0,08
236
0,11
2.2.4.4
Đất cơ sở văn hóa
342
0,16
444
0,20
2.2.4.5
Đất cơ sở y tế
166
0,08
219
0,10
2.2.4.6
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo
1.726
0,79
2.786
1,27
2.2.4.7
Đất cơ sở thể dục - thể thao
307
0,14
757
0,34
2.2.4.8
Đất chợ
93
0,04
196
0,09
2.2.4.9
Đất có di tích, danh thắng
302
0,14
531
0,24
2.2.4.10
Đất bãi thải, xử lý chất thải
96
0,04
303
0,14
2.3
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
581
0,26
588
0,27
2.4
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
1.928
0,88
2.196
1,00
2.5
Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng
17.734
8,07
17.192
7,83
2.6
Đất phi nông nghiệp khác
211
0,10
298
0,14
3
Đất chưa sử dụng
7.168
3,26
5.784
2,63
3.1
Đất bằng chưa sử dụng
3.239
1,47
2.311
1,05
3.2
Đất đồi núi chưa sử dụng
1.243
0,57
909
0,41
3.3
Núi đá không có rừng cây
2.686
1,22
2.564
1,17
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
Thứ tự
Loại đất
Giai đoạn
2006-2010
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
17.440
1.1
Đất sản xuất nông nghiệp
15.917
1.1.1
Đất trồng cây hàng năm
15.158
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước
12.963
1.1.2
Đất trồng cây lâu năm
759
1.2
Đất lâm nghiệp
965
1.2.1
Đất rừng sản xuất
906
1.2.2
Đất rừng phòng hộ
8
1.3
Đất nuôi trồng thuỷ sản
527
1.4
Đất nông nghiệp khác
31
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
4.736
2.1
Đất chuyên trồng lúa nước sang đất trồng cây lâu năm
1.375
2.2
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản
3.149
2.3
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng
164
2.4
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng
48
3
Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở
330
3.1
Đất trụ sở cơ quan
3
3.2
Đất quốc phòng, an ninh
66
3.2 .1
Đất quốc phòng
62
3.2 .2
Đất an ninh
4
3.3
Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất
131
3.4
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
3
3.5
Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng
51
3.6
Đất sản xuất, kinh doanh không thu tiền sử dụng đất
76
4
Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở
325
4.1
Đất chuyên dùng
187
4.2
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
2
4.3
Đất sông và mặt nước chuyên dùng
65
4.4
Đất phi nông nghiệp khác
2
4.5
Đất khu tập thể cơ quan chuyển sang đất ở
68
3. Diện tích đất thu hồi
Đơn vị tính: ha
Thứ tự
Loại đất
Giai đoạn
2006-2010
1
Đất nông nghiệp
17.406
1.1
Đất sản xuất nông nghiệp
16.010
1.1.1
Đất trồng cây hàng năm
15.369
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước
13.908
1.1.2
Đất trồng cây lâu năm
640
1.2
Đất lâm nghiệp
961
1.2.1
Đất rừng sản xuất
903
1.2.2
Đất rừng phòng hộ
8
1.2.3
Đất rừng đặc dụng
51
1.3
Đất nuôi trồng thuỷ sản
427
1.4
Đất nông nghiệp khác
7
2
Đất phi nông nghiệp
871
2.1
Đất ở
147
2.1.1
Đất ở tại nông thôn
131
2.1.2
Đất ở tại đô thị
17
2.2
Đất chuyên dùng
429
2.2.1
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
27
2.2.2
Đất quốc phòng, an ninh
35
2.2.2.1
Đất quốc phòng
31
2.2.2.2
Đất an ninh
4
2.2.3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
144
2.2.4
Đất có mục đích công cộng
223
2.3
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
1
2.4
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
11
2.5
Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng
211
2.6
Đất phi nông nghiệp khác
4
2.7
Đất khu tập thể cơ quan chuyển thành đất ở
68
Tổng cộng
18.277
4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
Đơn vị tính: ha
Thứ tự
Mục đích sử dụng
Giai đoạn
2006-2010
1
Đất nông nghiệp
701
1.1
Đất sản xuất nông nghiệp
286
1.2
Đất lâm nghiệp
315
1.2
Đất nuôi trồng thuỷ sản
95
1.3
Đất nông nghiệp khác
5
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
683
2.1
Đất ở
28
2.1.1
Đất ở nông thôn
26
2.1.2
Đất ở đô thị
1
2.2
Đất chuyên dùng
653
2.2.1
Đất cơ quan, sự nghiệp
1
2.2.2
Đất quốc phòng, an ninh
20
2.2.2.1
Đất quốc phòng
12
2.2.2.2
Đất an ninh
8
2.2.3
Đất sản xuất, kinh doanh
598
2.2.4
Đất công cộng
34
2.3
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
2
TỔNG CỘNG
1.384
(Vị trí, diện tích các loại đất trong quy hoạch được xác định trên bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Hà Tây được Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tây xác lập ngày 30 tháng 8 năm 2006).
Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Hà Tây với các chỉ tiêu sau:
1. Chỉ tiêu diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch
Đơn vị tính: ha
Thứ tự
Loại đất
Hiện trạng năm 2005
Các năm trong kỳ kế hoạch
Năm 2006
Năm 2007
Năm 2008
Năm 2009
Năm 2010
Tổng diện tích tự nhiên
219.630
219.630
219.630
219.630
219.630
219.630
1
Đất nông nghiệp
136.152
129.490
125.338
122.623
120.977
119.908
1.1
Đất sản xuất nông nghiệp
113.407
105.637
100.479
96.971
94.834
93.385
1.1.1
Đất trồng cây hàng năm
101.424
92.873
87.349
83.464
81.093
79.516
1.1.1.1
Đất trồng lúa
89.300
81.197
76.082
72.479
70.299
68.872
1.1.1.2
Đất trồng cây hàng năm còn lại
12.124
11.676
11.267
10.985
10.794
10.644
1.1.2
Đất trồng cây lâu năm
11.983
12.764
13.130
13.506
13.741
13.869
1.2
Đất lâm nghiệp
16.333
15.801
15.691
15.566
15.512
15.489
1.2.1
Đất rừng sản xuất
6.617
6.079
5.926
5.771
5.703
5.680
1.2.2
Đất rừng phòng hộ
320
377
420
449
464
464
1.2.3
Đất rừng đặc dụng
9.396
9.345
9.345
9.345
9.345
9.345
1.3
Đất nuôi trồng thuỷ sản
6.071
7.417
8.186
8.719
9.101
9.370
1.4
Đất nông nghiệp khác
342
635
982
1.369
1.531
1.665
2
Đất phi nông nghiệp
76.310
83.362
87.933
90.937
92.770
93.938
2.1
Đất ở
17.090
18.792
19.854
20.569
21.064
21.418
2.1.1
Đất ở tại nông thôn
15.625
16.321
16.832
17.266
17.548
17.694
2.1.2
Đất ở tại đô thị
1.466
2.470
3.023
3.302
3.516
3.724
2.2
Đất chuyên dùng
38.765
44.118
47.734
50.084
51.447
52.245
2.2.1
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
731
772
801
832
840
838
2.2.2
Đất quốc phòng, an ninh
6.440
6.495
6.543
6.547
6.552
6.558
2.2.2.1
Đất quốc phòng
6.264
6.265
6.311
6.315
6.317
6.323
2.2.2.2
Đất an ninh
176
230
232
232
235
235
2.2.3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
4.561
8.093
10.501
11.964
12.980
13.573
2.2.3.1
Đất khu công nghiệp
2.353
4.047
5.541
6.337
6.962
7.275
2.2.3.2
Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh
1.224
2.833
3.468
4.012
4.317
4.548
2.2.3.3
Đất cho hoạt động khoáng sản
33
235
427
509
563
601
2.2.3.4
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ
952
978
1.063
1.105
1.137
1.149
2.2.4
Đất có mục đích công cộng
27.033
28.757
29.889
30.740
31.076
31.276
2.2.4.1
Đất giao thông
12.194
13.033
13.518
13.878
14.114
14.266
2.2.4.2
Đất thuỷ lợi
11.625
11.568
11.555
11.544
11.537
11.536
2.2.4.3
Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông
182
221
231
234
235
236
2.2.4.4
Đất cơ sở văn hóa
342
395
416
427
431
444
2.2.4.5
Đất cơ sở y tế
166
198
208
217
219
219
2.2.4.6
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo
1.726
2.177
2.591
2.754
2.783
2.786
2.2.4.7
Đất cơ sở thể dục - thể thao
307
515
629
705
742
757
2.2.4.8
Đất chợ
93
142
162
175
186
196
2.2.4.9
Đất có di tích, danh thắng
302
318
329
528
531
531
2.2.4.10
Đất bãi thải, xử lý chất thải
96
190
251
279
298
303
2.3
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
581
585
587
588
588
588
2.4
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
1.928
2.058
2.110
2.152
2.176
2.196
2.5
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng
17.734
17.534
17.366
17.251
17.198
17.192
2.6
Đất phi nông nghiệp khác
211
276
282
294
299
298
3
Đất chưa sử dụng
7.168
6.778
6.358
6.069
5.882
5.784
3.1
Đất bằng chưa sử dụng
3.239
3.062
2.736
2.543
2.409
2.311
3.2
Đất đồi núi chưa sử dụng
1.243
1.139
1.053
960
909
909
3.3
Núi đá không có rừng cây
2.686
2.576
2.570
2.566
2.564
2.564
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
Thứ tự
Chỉ tiêu
Diện tích chuyển mục đích sử dụng trong kỳ
Phân theo từng năm
Năm
2006
Năm
2007
Năm
2008
Năm
2009
Năm
2010
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
17.440
6.789
3.986
2.714
1.923
2.027
1.1
Đất sản xuất nông nghiệp
15.917
6.059
3.781
2.425
1.773
1.879
1.1.1
Đất trồng cây hàng năm
15.158
5.840
3.529
2.317
1.672
1.802
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước
12.963
5.216
2.990
1.904
1.362
1.492
1.1.2
Đất trồng cây lâu năm
759
220
223
123
111
81
1.2
Đất lâm nghiệp
965
486
136
204
70
69
1.2.1
Đất rừng sản xuất
906
438
131
202
68
67
1.2.2
Đất rừng phòng hộ
8
0
2
2
2
2
1.3
Đất nuôi trồng thuỷ sản
527
210
96
73
75
74
1.4
Đất nông nghiệp khác
31
25
3
1
1
1
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
4.736
1.756
995
826
585
574
2.1
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm
1.375
469
250
282
171
204
2.2
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản
3.149
1.200
728
470
391
359
2.3
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng
164
87
17
26
23
11
2.4
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng
48
0
0
48
0
0
3
Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở
330
117
75
65
28
43
3.1
Đất trụ sở cơ quan
3
1
1
0
0
0
3.2
Đất quốc phòng, an ninh
66
24
18
8
5
10
3.2.1
Đất quốc phòng
62
22
18
7
5
10
3.2.2
Đất an ninh
4
2
0
1
0
0
3.3
Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất
131
41
26
21
17
26
3.4
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
3
2
0
0
0
0
3.5
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng
51
21
7
9
6
7
3.6
Đất sản xuất kinh doanh không thu tiền sử dụng đất
76
27
22
27
0
0
4
Đất phi nông nghiệp không phải đất ở
chuyển sang đất ở
325
224
51
23
12
15
4.1
Đất chuyên dùng
187
148
8
14
9
9
4.1.1
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
16
15
0
0
0
1
4.1.2
Đất quốc phòng, an ninh
44
34
3
4
2
0
4.1,2.1
Đất quốc phòng
40
32
3
3
2
0
4.1.2.2
Đất an ninh
4
2
0
1
0
0
4.1.3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
20
13
0
3
3
0
4.1.4
Đất có mục đích công cộng
108
85
5
7
3
8
4.2
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
2
1
0
2
0
0
4.3
Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng
65
40
9
7
4
6
4.4
Đất phi nông nghiệp khác
2
1
0
0
0
0
4.5
Đất khu tập thể cơ quan chuyển sang đất ở
68
35
33
0
0
0
3. Kế hoạch thu hồi đất
Đơn vị tính: ha
Thứ tự
Loại đất phải thu hồi
Diện tích cần thu hồi trong
kỳ kế hoạch
Phân theo từng năm
Năm
2006
Năm
2007
Năm
2008
Năm
2009
Năm
2010
1
Đất nông nghiệp
17.406
6.812
4.007
2.709
1.829
2.048
1.1
Đất sản xuất nông nghiệp
16.010
6.158
3.771
2.438
1.702
1.941
1.1.1
Đất trồng cây hàng năm
15.369
5.973
3.584
2.334
1.611
1.867
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước
13.908
5.251
3.023
1.932
1.303
2.399
1.1.2
Đất trồng cây lâu năm
640
197
185
101
91
67
1.2
Đất lâm nghiệp
961
484
134
204
70
69
1.2.1
Đất rừng sản xuất
903
434
132
202
68
67
1.2.2
Đất rừng phòng hộ
8
2
2
2
2
1.2.3
Đất rừng đặc dụng
51
51
0
0
0
0
1.3
Đất nuôi trồng thuỷ sản
427
162
102
68
57
38
1.4
Đất nông nghiệp khác
7
6
1
0
0
0
2
Đất phi nông nghiệp
871
433
194
127
48
69
2.1
Đất ở
147
97
23
15
6
6
2.1.1
Đất ở tại nông thôn
131
86
19
14
6
6
2.1.2
Đất ở tại đô thị
17
11
4
1
1
0
2.2
Đất chuyên dùng
429
221
55
72
31
50
2.2.1
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
27
23
2
1
0
1
2.2.2
Đất quốc phòng, an ninh
35
26
2
4
3
0
2.2.2.1
Đất Quốc phòng
31
24
2
3
3
0
2.2.2.2
Đất an ninh
4
2
0
1
0
0
2.2.3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
144
56
36
37
7
9
2.2.4
Đất có mục đích công cộng
223
117
15
30
21
40
2.3
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
1
0
0
0
0
0
2.4
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
11
3
2
5
0
0
2.5
Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng
211
74
80
34
10
12
2.6
Đất phi nông nghiệp khác
4
3
1
1
0
0
2.7
Đất khu tập thể chuyển thành đất ở
68
35
33
0
0
0
Cộng
18.277
7.245
4.201
2.836
1.877
2.117
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha
Thứ tự
Mục đích sử dụng
Diện tích
đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
trong kỳ kế hoạch
Phân theo từng năm
Năm
2006
Năm
2007
Năm
2008
Năm
2009
Năm
2010
1
Đất nông nghiệp
701
179
141
166
118
97
1.1
Đất sản xuất nông nghiệp
286
99
40
61
46
40
1.1.1
Đất trồng cây hàng năm
167
60
23
36
24
24
Trong đó: đất trồng lúa
49
17
3
25
0
3
1.1.2
Đất trồng cây lâu năm
119
18
26
21
54
1
1.2
Đất lâm nghiệp
315
52
72
86
57
48
1.2.1
Đất rừng sản xuất
115
4
31
53
26
0
1.2.2
Đất rừng phòng hộ
200
50
40
30
30
50
1.3
Đất nuôi trồng thuỷ sản
95
26
29
19
14
7
1.4
Đất nông nghiệp khác
5
1
0
0
0
2
2
Đất phi nông nghiệp
683
176
232
131
67
77
2.1
Đất ở
28
11
4
3
3
7
2.1.1
Đất ở tại nông thôn
26
10
4
3
3
6
2.1.2
Đất ở tại đô thị
1
1
0
0
0
0
2.2
Đất chuyên dùng
653
163
228
127
64
71
2.2.1
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
1
0
1
0
0
0
2.2.2
Đất quốc phòng, an ninh
20
20
0
0
0
0
2.2.2.1
Đất quốc phòng
12
12
0
0
0
0
2.2.2.2
Đất an ninh
8
8
0
0
0
0
2.2.3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
598
125
219
123
61
70
2.2.4
Đất có mục đích công cộng
34
10
11
6
4
3
2.3
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
2
2
0
0
0
0
Cộng
1.384
355
370
298
186
175
Điều 3. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tây có trách nhiệm:
1. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải gắn với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường sinh thái.
2. Có giải pháp cụ thể theo quy định của pháp luật để huy động vốn và các nguồn lực đáp ứng nhu cầu vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất của tỉnh.
3. Việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất phải căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được xét duyệt, bảo đảm sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hợp lý và có hiệu quả.
4. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý sử dụng đất, giải quyết kịp thời các tranh chấp về đất đai, kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
5. Trong trường hợp phải điều chỉnh các chỉ tiêu chủ yếu của quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tây trình Chính phủ xem xét, quyết định.
Điều 4. Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tây, Thủ trưởng các Bộ, ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./.

TM. CHÍNH PHỦ

Thủ tướng

(Đã ký)

Nguyễn Tấn Dũng