Cơ sở pháp lý:

Luật Doanh nghiệp năm 2020

Nghị định số 01/2021/NĐ-CP Quy định về đăng ký doanh nghiệp.

1. Chuyển đổi công ty TNHH 1 thành viên thành 2 thành viên trở lên theo các phương thức

- Chuyển nhượng hoặc cho tặng một phần vốn của chủ sở hữu cho một hoặc một số cá nhân, tổ chức khác.
- Huy động thêm vốn góp từ một hoặc một số cá nhân, tổ chức khác.
- Hoặc kết hợp cả hai phương thức trên.

2. Hồ sơ chuyển đổi công ty TNHH 1 thành viên thành 2 thành viên trở lên

  • Giấy đề nghị chuyển đổi doanh nghiệp;
  • Điều lệ công ty chuyển đổi theo quy định tại Điều 22 Luật Doanh nghiệp;
  • Danh sách thành viên theo mẫu do Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành và các giấy tờ kèm theo:
  • Đối với trường hợp thành viên là cá nhân : bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá của các thành viên công ty
  • Đối với trường hợp thành viên công ty là tổ chức: bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;
  • Hợp đồng chuyển nhượng hoặc giấy tờ xác nhận việc tặng cho một phần quyền sở hữu của công ty đối với trường hợp chủ sở hữu công ty chuyển nhượng, tặng cho một phần sở hữu của mình tại công ty cho một hoặc một số cá nhân khác;
  • Quyết định của chủ sở hữu công ty về việc huy động thêm vốn góp đối với trường hợp công ty huy động thêm vốn góp từ một hoặc một số cá nhân khác.
  • Bản gốc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và Giấy chứng nhận đăng ký thuế hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế;
  • Các giấy tờ khác nếu có đăng ký kinh doanh ngành nghề có điều kiện:
  • Văn bản xác nhận vốn pháp định của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền (đối với doanh nghiệp kinh doanh ngành, nghề mà theo quy định của pháp luật phải có vốn pháp định).
  • Bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề của một hoặc một số cá nhân theo quy định đối với công ty kinh doanh các ngành, nghề mà theo quy định của pháp luật phải có chứng chỉ hành nghề.

3. Trình tự thực hiện chuyển đổi loại hình doanh nghiệp

– Bước 1: Chủ sở hữu Công ty TNHH 1 thành viên ra quyết định về việc chuyển nhượng vốn hoặc huy động thêm vốn góp
 Bước 2: Lập hồ sơ theo quy định về việc chuyển đổi thành Công ty TNHH 2 thành viên trở lên. Các thành viên thỏa thuận về việc xây dựng Điều lệ công ty.
– Bước 3: Nộp hồ sơ và đăng ký chuyển đổi doanh nghiệp tại Sở kế hoạch Đầu tư nơi Công ty TNHH 1 thành viên đặt trụ sở.
– Bước 4: Công ty thực hiện đăng bố cáo theo quy định của pháp luật.
Hồ sơ chuyển đổi doanh nghiệp được nộp tại Phòng đăng kí kinh doanh – Sở kế hoạch đầu tư tỉnh/ thành phố. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ chuyển đổi, Phòng đăng kí kinh doanh sẽ cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp mới.

4. Những lưu ý khi chuyển đổi mô hình công ty từ TNHH 1 thành viên sang công ty TNHH 2 thành viên

Từ ngày 01/07/2015 khi chuyển đổi công ty TNHH 1TV sang công ty TNHH 2TV có những điểm khác biệt như sau:

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp chỉ còn 4 nội dung bao gồm:

  • Tên doanh nghiệp;
  • Địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp
  • Vốn điều lệ của doanh nghiệp
  • Thông tin người đại diện theo pháp luật (Đối với Công ty TNHH còn có thêm thông tin về thành viên công ty).

Khi doanh nghiệp thay đổi, bổ sung thêm các nội dung: ngành nghề, danh sách cổ đông sẽ không thể hiện trên Giấy chứng nhân đăng ký doanh nghiệp. Sở Kế hoạch và Đầu tư sẽ cấp thêm Giấy xác nhận về việc thay đổi thông tin đăng ký doanh nghiệp với các thông tin về: tên doanh nghiệp, mã số doanh nghiệp, ngành nghề đăng ký kinh doanh và thông tin cổ đông.

Con dấu pháp nhân của doanh nghiệp

Doanh nghiệp được tự chọn mẫu dấu và số lượng.

Trong quá trình Công ty TNHH 1tv chuyển đổi  loại hình sang cty TNHH 2tv mà không đổi tên công ty và không thay đổi địa chỉ trụ sở khác quận thì không phải làm thủ tục thay đổi lại con dấu.

Từ ngày 01/01/2021: Trong trường hợp thay đổi con dấu, sau khi khắc dấu pháp nhân với đơn vi khắc dấu doanh nghiệp không phải phải thực hiện thủ tục đăng ký mẫu dấu và công bố mẫu dấu lên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.

Doanh nghiệp được quyền khắc nhiều con dấu pháp nhân.

Thủ tục công bố thông tin chuyển đổi công ty cổ phần sang công ty TNHH trên Cổng thông tin doanh nghiệp quốc gia

Sau khi thay đổi đăng ký kinh doanh, doanh nghiệp phải công bố thông tin thay đổi trên cổng thông tin doanh nghiệp quốc gia trong vòng 30 ngày kể từ ngày thay đổi.

Các thông tin về địa điểm kinh doanh, chi nhánh, Văn phòng đại diện cũ:

Khi chuyển đổi công ty TNHH 1TV sang công ty TNHH 2TV sẽ không thể hiện các thông tin về địa điểm kinh doanh, chi nhánh, Văn phòng đại diện cũ trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp: Hiện nay đối với các thông tin về về địa điểm kinh doanh, chi nhánh, Văn phòng đại diện cũ chỉ thể hiện trên hệ thống đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế mà không thể hiện trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.

5. Mẫu quyết định công ty chuyển đổi loại hình một thành viên thành hai thành viên

CÔNG TY ………..

Số: ……….

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

……, ngày…..tháng……năm……

 CHỦ SỞ HỮU CÔNG TY

– Căn cứ Luật doanh nghiệp 2020

– Căn cứ điều lệ Công ty …..được Chủ sở hữu công ty thông qua ngày………..

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1: Chuyển nhượng vốn góp

Ông/bà:………. đồng ý chuyển nhượng cho Ông/bà:……số vốn góp….đồng ( ……đồng) chiếm….% vốn điều lệ công ty với giá…….đồng ( ……đồng) theo Hợp đồng chuyển nhượng số……..

Điều 2: Chuyển đổi loại hình doanh nghiệp

A.Mã số doanh nghiệp:……………………………………………………………………………………………………

Loại hình doanh nghiệp:………………………………………………………………………………………………….

Do: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh…….cấp ngày…………………………………………………………….

Địa chỉ trụ sở chính:………………………………………………………………………………………………………..

Điện thoại:……………………………………………………………………………………………………………………..

B. Công ty chuyển đổi:

1. Tên Công ty viết bằng Tiếng Việt:………………………………………………………………………………….

Địa chỉ trụ sở chính:………………………………………………………………………………………………………..

Điện thoại:……………………………………………………………………………………………………………………..

2. Ngành nghề kinh doanh

STT Tên ngành

Mã ngành

     

3. Vốn Điều lệ:………….. đồng (………. đồng)

4. Người đại diện theo pháp luật:

Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): ……………………………… Giới tính:………………………………………..

Chức danh:……………………………………………………………………………………………………………………

Sinh ngày:………………………….. Dân tộc:……………………… Quốc tịch:…………………………………….

Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân số:………………………………………………………………….

Ngày cấp:…………………………… Nơi cấp:…………………………………………………………………………..

Điều 3: Phương án sử dụng lao động: Toàn bộ lao động hiện có của Công ty ……sẽ được Công ty………tiếp tục sử dụng.

Điều 4: Nghĩa vụ và quyền lợi của Công ty…………………………………………………………………..

Sau khi Công ty……. được cấp Giấy chứng nhận Đăng ký doanh nghiệp, Công ty……..  sẽ chấm dứt tồn tại. Công ty……. sẽ được thừa kế tất cả các tài sản, chịu trách nhiệm về các khoản nợ chưa thanh toán, các hợp đồng lao động và nghĩa vụ tài sản khác cũng như được hưởng các quyền và lợi ích hợp pháp của Công ty………………..

Điều 5: Thông qua Bản Điều lệ của Công ty…….lập ngày…….thay thế cho bản điều lệ Công ty……lập ngày……..

Điều 6: Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.

Nơi nhận:

– Như điều 3

– Lưu

CHỦ SỞ HỮU

                                                                        (Ký và ghi họ tên)[1]                                                                    

6. Mẫu giấy đề nghị đăng ký thành lập doanh nghiệp công ty TNHH 2 thành viên trở lên

Phụ lục I-3

(Ban hành kèm theo Thông tư số …/20.../TT-BKHĐT

ngày … tháng … năm 20... của Bộ Kế hoạch và Đầu tư)

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________________________

……, ngày ……tháng …… năm ……

GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP

CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN

 

Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ……….

Tôi là (ghi họ tên bằng chữ in hoa): ........... ………………………….

Đăng ký công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên do tôi là người đại diện theo pháp luật với nội dung sau:

1. Tình trạng thành lập (đánh dấu X vào ô thích hợp):

Thành lập mới

 

Thành lập trên cơ sở tách doanh nghiệp

 

Thành lập trên cơ sở chia doanh nghiệp

 

Thành lập trên cơ sở hợp nhất doanh nghiệp

 

Thành lập trên cơ sở chuyển đổi loại hình doanh nghiệp

 

Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh

 

Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện

 

2. Tên công ty:

Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): .........................

Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ....................................

Tên công ty viết tắt (nếu có): ..................................................................

3. Địa chỉ trụ sở chính:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ...........................

Xã/Phường/Thị trấn: ...............................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ............................................

Tỉnh/Thành phố: .....................................................................................

Điện thoại: .................................................. Fax (nếu có): ......................

Email (nếu có): ........................................... Website (nếu có): ...............

          Doanh nghiệp nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao (Đánh dấu X vào ô vuông nếu doanh nghiệp đăng ký địa chỉ trụ sở chính nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao).


      Công ty chứng khoán/Công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán/Công ty đầu tư chứng khoán: (Đánh dấu X nếu là Công ty chứng khoán/Công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán/Công ty đầu tư chứng khoán và kê khai thêm các thông tin sau đây)        Doanh nghiệp xã hội (Đánh dấu X vào ô vuông nếu là doanh nghiệp xã hội)

Số Giấy phép thành lập và hoạt động: ………… Cấp ngày: …./…./…. tại Ủy ban Chứng khoán Nhà nước.


4. Ngành, nghề kinh doanh (ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam):-
 Doanh nghiệp có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại đảo và xã, phường, thị trấn biên giới; xã, phường, thị trấn ven biển; khu vực khác có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh:        Có                 Không

 

STT

Tên ngành

Mã ngành

Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)

 

 

 

 

5. Vốn điều lệ:

Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ): ...............................................................

Vốn điều lệ (bằng chữ; VNĐ):..............................................................

Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (nếu có, bằng số, loại ngoại tệ):

Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không?            Có              Không

6. Nguồn vốn điều lệ:

Loại nguồn vốn

Số tiền (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)

Tỷ lệ (%)

Vốn ngân sách nhà nước

 

 

Vốn tư nhân

 

 

Vốn nước ngoài

 

 

Vốn khác

 

 

Tổng cộng

 

 

7. Thành viên công ty: (kê khai Danh sách thành viên theo mẫu Phụ lục I-6 kèm theo)

- Thông tin về Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (chỉ kê khai trong trường hợp thành viên là nhà đầu tư được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư):

Mã số dự án: .......................................................................................

Ngày cấp: ....... /..... /...... Cơ quan cấp: ..............................................

- Danh sách người đại diện theo ủy quyền của thành viên công ty là tổ chức (nếu có):

STT

Tên tổ chức

Tên người đại diện theo ủy quyền

Ngày, tháng, năm sinh – Giới tính – Quốc tịch người đại diện theo ủy quyền

Địa chỉ liên lạc người đại diện theo ủy quyền

Số, ngày, cơ quan cấp Giấy tờ pháp lý của cá nhân của người đại diện theo ủy quyền

Vốn được ủy quyền

Tổng giá trị vốn được đại diện (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)

Tỷ lệ (%)

Thời điểm đại diện phần vốn

1

2

3

4

5

6

7

8

9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8. Người đại diện theo pháp luật:

Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): .............................. Giới tính: .........

Chức danh: ..........................................................................................

Sinh ngày: ...... /.... /........ Dân tộc: ..................  Quốc tịch: ................

Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân:      

Chứng minh nhân dân

Căn cước công dân

Hộ chiếu

Loại khác (ghi rõ):…………

Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: ………………………………………...

Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: ………..Ngày hết hạn (nếu có): …/…/…

Địa chỉ thường trú:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ........................

Xã/Phường/Thị trấn: ...........................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ........................................

Tỉnh/Thành phố: .................................................................................

Quốc gia:..............................................................................................

Địa chỉ liên lạc:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ........................

Xã/Phường/Thị trấn: ...........................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:……………......................

Tỉnh/Thành phố: .................................................................................

Quốc gia: .................................................... …………………………..

Điện thoại (nếu có): ...................... Email (nếu có): ……………………

9. Thông tin đăng ký thuế:

 

STT

Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế

9.1

Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc) (nếu có):

Họ và tên Giám đốc (Tổng giám đốc): …………………………….

Điện thoại: …………………………………………………………..

9.2

Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán (nếu có):

Họ và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán: ………………………

Điện thoại: …………………………………………………………..

9.3

Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính):

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ………………

Xã/Phường/Thị trấn: …………………………………………………

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: …………………………

Tỉnh/Thành phố: ……………………………………………………..

Điện thoại: ………………………….Fax (nếu có): …………………

Email (nếu có): ………………………………………………………

9.4

Ngày bắt đầu hoạt động (trường hợp doanh nghiệp dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không cần kê khai nội dung này): …../…../…….

9.5

Hình thức hạch toán (đánh dấu X vào ô thích hợp):

Hạch toán độc lập

 

Hạch toán phụ thuộc

 

 

9.6

Năm tài chính:

Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../…..

(ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)

9.7

Tổng số lao động (dự kiến): …………………………………

 

9.8

Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M:

Không

 

9.9

Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp):

 

Khấu trừ

 

 

Trực tiếp trên GTGT

 

 

Trực tiếp trên doanh số

 

 

Không phải nộp thuế GTGT

 

9.10

Thông tin về tài khoản ngân hàng (nếu có tại thời điểm kê khai):

Tên ngân hàng

Số tài khoản ngân hàng

………………………………

……………………………

………………………………

……………………………

 

10. Đăng ký sử dụng hóa đơn:

Tự in hóa đơn

Đặt in hóa đơn

Sử dụng hóa đơn điện tử

Mua hóa đơn của cơ quan thuế

11. Thông tin về việc đóng bảo hiểm xã hội:

Phương thức đóng bảo hiểm xã hội (chọn 1 trong 3 phương thức):

Hàng tháng

03 tháng một lần

06 tháng một lần

Lưu ý:

- Doanh nghiệp đăng ký ngành, nghề kinh doanh chính là nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp và trả lương theo sản phẩm, theo khoán: có thể lựa chọn 1 trong 3 phương thức đóng bảo hiểm xã hội: hàng tháng, 03 tháng một lần, 06 tháng một lần.

- Doanh nghiệp đăng ký ngành, nghề kinh doanh chính khác: đánh dấu vào phương thức đóng bảo hiểm xã hội hàng tháng

12. Thông tin về các doanh nghiệp bị chia, bị tách, bị hợp nhất, được chuyển đổi (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập công ty trên cơ sở chia, tách, hợp nhất, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp):

Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ...........................................

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ........................................................

Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế): ……………… Ngày cấp …/ …/ …… Nơi cấp: ……………….

Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh thực hiện chấm dứt tồn tại đối với doanh nghiệp bị chia, bị hợp nhất và các chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp bị chia, bị hợp nhất.

13. Thông tin về hộ kinh doanh được chuyển đổi (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập công ty trên cơ sở chuyển đổi hộ kinh doanh):

Tên hộ kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa): ..........................................

Số Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh: .....................................

Ngày cấp: ....... /..... /...... Nơi cấp: ......................................................

Mã số thuế của hộ kinh doanh (chỉ kê khai MST 10 số): .....................

Địa điểm kinh doanh: ..........................................................................

Tên Chủ hộ kinh doanh: .....................................................................

Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh):

Chứng minh nhân dân

Căn cước công dân

Hộ chiếu

Loại khác (ghi rõ):…………

Số giấy tờ pháp lý của cá nhân của Chủ hộ kinh doanh (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh):  

Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: ………..Ngày hết hạn (nếu có): …/…/…

14. Thông tin về cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện được chuyển đổi (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp xã hội trên cơ sở chuyển đổi cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện):

Tên cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện (ghi bằng chữ in hoa):

Số Giấy chứng nhận đăng ký thành lập (Đối với cơ sở bảo trợ xã hội)/Số Giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ (Đối với quỹ xã hội/quỹ từ thiện): ……… Ngày cấp: … /… /…… Nơi cấp: ………………………………………………………

Mã số thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện (chỉ kê khai MST 10 số): ........................................................................................................................

Địa chỉ trụ sở chính: ...............................................................................

Tên người đại diện cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện: ...........

Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện):

Chứng minh nhân dân

Căn cước công dân

Hộ chiếu

Loại khác (ghi rõ):…………

Số giấy tờ pháp lý của cá nhân của người đại diện cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện): ...............................

Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: ………..Ngày hết hạn (nếu có): …/…/…

Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Phòng đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.

Tôi cam kết:

- Là người đại diện theo pháp luật có đầy đủ quyền hạn và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại khoản 2 Điều 12 Luật Doanh nghiệp.

- Trụ sở chính thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của công ty và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;

- Sử dụng hóa đơn tự in, đặt in, hóa đơn điện tử, mua hóa đơn của cơ quan thuế theo đúng quy định của pháp luật;

- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung đăng ký doanh nghiệp trên.

 

 

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY

(Ký và ghi họ tên)

Trên đây là những tư vấn của chúng tôi. Mục đích nhằm cung cấp cho các cá nhân và tổ chức tham khảo. Cảm ơn bạn đã tin tưởng và lựa chọn công ty chúng tôi. 

Mọi vướng mắc về các vấn đề pháp lý liên quan đến bài viết , Hãy gọi ngay: 1900.6162 để được Luật sư tư vấn pháp luật hình sự trực tuyến qua tổng đài.

Công Ty Luật Minh Khuê xin cảm ơn!!