ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC KẠN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 04/2015/QĐ-UBND

Bắc Kạn, ngày 03 tháng 4 năm 2015

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚCBẠ XE Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC KẠN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dânngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 29 tháng 11 năm 2006;

Căn cứ Nghị định số: 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011của Chính phủ về Lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số: 124/2011/TT-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2011của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số: 34/2013/TT-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2013của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số: 124/2011/TT-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số: 42/TTr-STCngày 24 tháng 3 năm 2015; Báo cáo thẩm định số: 63/BCTĐ-STP ngày 18 tháng 3 năm2015 của Sở Tư pháp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối vớixe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn như biểu chi tiết đính kèm.

Điều 2. Quy định về áp dụng Bảng giá tính lệ phí trước bạ:

1. Đối với xe ô tô, xe máy thực hiện đăng ký lần đầu:

a) Xe ô tô, xe máy mới 100%, giá tính lệ phí trước bạ ápdụng theo giá quy định trong Bảng giá tính lệ phí trước bạ tại Điều 1 Quyếtđịnh này.

b) Xe ô tô, xe máy đã qua sử dụng nhập khẩu vào Việt Nam,giá tính lệ phí trước bạ bằng 85% giá tính lệ phí trước bạ của xe ô tô, xe máycùng loại trong Bảng giá tính lệ phí trước bạ tại Điều 1 Quyết định này.

2. Đối với xe ô tô, xe máy đã qua sử dụng đăng ký từ lần thứ2 trở đi: Giá tính lệ phí trước bạ được tính bằng giá tính lệ phí trước bạ củaxe ô tô, xe máy cùng loại quy định trong Bảng giá tính lệ phí trước bạ tại Điều1 Quyết định này nhân (x) tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của xe ô tô, xe máy tínhlệ phí trước bạ.

a) Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của xe ô tô, xe máy tính lệphí trước bạ được quy định cụ thể như sau:

- Thời gian đã sử dụng trong 01 năm:85%

- Thời gian đã sử dụng từ trên 01năm đến 03 năm: 75%

- Thời gian đã sử dụng từ trên 03năm đến 06 năm: 60%

- Thời gian đã sử dụng từ trên 06năm đến 10 năm: 40%

- Thời gian đã sử dụng trên 10 năm: 20%

b) Thời gian đã sử dụng của xe ô tô,xe máy được xác định như sau:

- Đối với xe ô tô, xe máy được sảnxuất tại Việt Nam, thời gian đã sử dụng tính từ thời điểm (năm) sản xuất xe ôtô, xe máy đó đến năm kê khai lệ phí trước bạ;

- Đối với xe ô tô, xe máy đã qua sửdụng nhập khẩu, thời gian đã sử dụng tính từ thời điểm (năm) sản xuất xe ô tô,xe máy đó đến năm kê khai lệ phí trước bạ. Trường hợp không xác định được thờiđiểm (năm) sản xuất ra xe ô tô, xe máy đó thì thời gian đã sử dụng tính từ thờiđiểm (năm) nhập khẩu xe ô tô, xe máy.

3. Giá tính lệ phí trước bạ đối vớixe ô tô, xe máy mua được qua bán đấu giá tài sản là giá ghi trong Hợp đồng muabán tài sản bán đấu giá.

Điều 3.Quyết định này có hiệu lực sau 10ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số: 1467/2013/QĐ-UBND ngày 11/9/2013của UBND tỉnh Bắc Kạn về việc ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạcác loại phương tiện vận tải trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.

Điều 4. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy bannhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Thủ trưởng các Sở, Ngànhcó liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thihành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nông Văn Chí

PHỤ LỤC 01

BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍTRƯỚC BẠ XE MÁY(Kèm theo Quyết định số: 04/2015/QĐ-UBND ngày 03 tháng 4 năm 2015 của Ủyban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)

Đơn vị tính: 1.000đ/chiếc

STT

TÊN HIỆU XE

Giá dự kiến tính LPTB

I

HÃNG HON DA

1

81/50

16.000

2

82/50

17.000

3

81/70

18.000

4

82/70

25.000

5

Wave α

14.000

6

HC 120 Wave α

16.500

7

HC 120 Wave α (Đen bạc)

16.000

8

HC 120 Wave α (Trắng (xanh) bạc đen))

15.800

9

HC 120 SUPER DSREAM

18.200

10

HC 121 WAVE α

17.000

11

Wave a HC 12

13.700

12

Wave α +

13.500

13

Wave ZX

14.500

14

Wave 110 RS (vành nan hoa)

16.000

15

Wave 110 RS (vành đúc)

18.000

16

JC 52 Wave RSX (C)

21.300

17

JC 520 Wave RS

18.000

18

JC 52 Wave RSX (Trắng, đen, xám, đỏ, bạc)

19.800

19

JC 521 Wave S (D)

17.800

20

JC 521 Wave S

18.300

21

JC 521 Wave S (D) (Trắng, vàng, đen)

16.800

22

JC 52E Wave S (D) (Đen xám, Đỏ đen, Vàng đen)

16.942

23

JC 52E Wave S (Đen xám, Đỏ đen, Vàng đen)

17.895

24

JC 52E Wave S (D) (Trắng nâu xám, Đen đỏ xám, Đen vàng trắng)

17.133

25

JC 52E Wave S (Trắng nâu xám, Đỏ đen xám, Đen vàng trắng)

18.085

26

JC 52E Wave RS (Đen xám, Đen đỏ,Trắng đen)

18.085

27

JC 52E Wave RS (C) (Đen xám, Đen đỏ,Trắng đen)

19.514

28

JC 52E Wave RSX (Đen xám, Đen đỏ, Xám vàng đen, Đỏ đen,Trắng xanh đen, Trắng đỏ đen)

19.514

29

JC 52E Wave RSX (C) (Đen xám, Đen đỏ, Xám vàng đen, Đỏ đen,Trắng xanh đen, Trắng đỏ đen)

20.942

30

Wave I KTLZ

12.000

31

Wave GMN

14.000

32

Wave S (phanh cơ)

15.500

33

Wave S (phanh đĩa)

16.000

34

JC 521 Wave S (D)

17.300

35

JC 521 Wave S

18.200

36

 Hon da JA27 SUPER DREAM

18.700

37

JC 52 Wave RSX (C)

20.500

38

JF 33 VISION E3 (Phiên bản mới) E6 đen, đỏ đen, nâu đen

27.800

39

JF 33 VISION E4 (xanh, trắng, đen, đỏ, nâu)

28.900

40

JF 33 VISION E6 (đen, đỏ đen, nâu đen)

28.000

41

Honda JF 46 AIR BLADE FI: S/K đầu 0-1

38.000

42

Honda JF 46 AIR BLADE FI: S/K đầu 2-3

40.000

43

Honda JF 46 AIR BLADE FI: S/K đầu 4

40.990

44

Honda JF 46 AIR BLADE FI: S/K đầu 5-6

38.990

45

Honda JF 46 AIR BLADE FI: S/K đầu 7

39.990

46

Honda JC533 FUTURE (Phanh đĩa )

25.500

47

Honda JC534 FUTURE (Phanh đĩa )

29.990

48

Honda JC535 FUTURE (Phanh đĩa)

30.990

49

Honda JF240 LEAD (ST) xanh, trắng, đỏ, nâu

34.800

50

Honda JF240 LEAD (SC) vàng nhạt đen

35.990

51

Honda JF240 LEAD 3D (từ tính) vàng đen

35.500

52

Honda JF240 LEAD (vang nhạt đen, ngoc trai )

36.490

53

Honda JF45 LEAD (đen,trắng, xám, đỏ, vàng )

37.490

54

Honda JF45 LEAD (xanh vàng, vàng, vàng nhạt vàng)

38.490

55

Honda JF51 SH MODE

49.990

56

Honda JF42 SH125i

70.000

57

Honda JF43 PCX

50.000

58

Honda JF56 PCX: Trắng, đen, đỏ, xám (có 04 màu)

49.047

59

Honda JF56 PCX: Đen mờ, bạc mờ (có 02 màu)

51.406

60

Honda JA31 WAVE RSX (C)

21.990

61

Honda JA31 WAVE RSX

20.490

62

Honda JA31 WAVE RSX (D)

19.490

63

Honda JF461 Air Blade F1

39.990

64

Honda JF461 Air Blade F1: 03 màu đen đỏ, đen, trắng xám Số đầu tiên sau chữ EY: 0,1,2

36.181

65

Honda JF461 Air Blade F1: 05 màu đỏ đen, vàng đen, trắng xám, cam đen, đen xám… Số đầu tiên sau chữ EY: 3,4,5

38.086

66

Honda JF461 Air Blade F1: 02 xám bạc đen, vàng đen,... Số đầu tiên sau chữ EY: 6, 7, 8

39.038

67

Wave RSX FI AT (phanh đĩa, vành đúc)

30.700

68

Wave RSX FI AT (phanh đĩa, vành nan hoa)

29.600

69

Wave 110 RS phiên bản bánh mâm, vành đúc

19.800

70

Wave 110 RS phiên bản bánh mâm, vành nan hoa

18.300

71

Wave 110 S phiên bản đặc biệt 2012 phanh cơ vành nan hoa

17.300

72

Wave 110 S phiên bản đặc biệt 2012 phanh đĩa vành nan hoa

18.300

73

Wave RS (vành đúc)

17.000

74

Wave 110 RSX (vành nan hoa)

17.500

75

Wave 110 RSX (vành đúc)

19.000

76

Wave 100S

17.500

77

Wave 110S (phanh đĩa)

16.000

78

Wave 110S (phanh cơ)

15.000

79

Wave ERV, KTLN

17.000

80

Wave RSV

17.000

81

Wave RS, KVRP (C)

17.300

82

Wave RSX, KVRV (C)

18.300

83

Wave RSX JC43 (vành nan hoa)

17.000

84

Wave RSX JC43 (C) vành đúc

19.000

85

JC 52 Wave RSX

20.000

86

Wave RSX F1AT (vành nan hoa)

26.600

87

Wave RSX F1AT (vành đúc)

27.600

88

Super Dream (KEVZ-STD)

16.000

89

Super Dream (KEVZ-LTD)

16.500

90

HA 08 Super Dream

18.000

91

Super Dream

16.500

92

Win 100

22.000

93

Future

24.000

94

Future II

22.500

95

Future Neo FI (vành nan hoa)

26.000

96

Future Neo (phanh cơ)

21.500

97

Future Neo (phanh đĩa)

22.500

98

Future Neo (phanh đĩa, vành đúc)

24.000

99

Future Neo FI (phanh đĩa, vành nan hoa )

27.000

100

Future Neo FI (phanh đĩa, vành đúc )

28.000

101

Future (X) phanh đĩa

22.500

102

Future X phanh cơ

21.500

103

Future X F1 vành nan hoa

27.000

104

Future X F1 vành đúc

28.000

105

JC53 Future (Đen xám vàng); Future 125 FI (phanh đĩa, vành nan hoa)

25.300

106

JC 53 Future (Nâu vàng đen); Future 125 FI (phanh đĩa, vành đúc)

29.300

107

JC 53 Future FI C; (Future 125 FI (phanh đĩa, vành đúc)

30.500

108

Click

26.000

109

Click EXCEED

25.500

110

Click Play

28.000

111

Air Blade KVGF (S)

30.000

112

Air Blade F1

32.000

113

Air Blade F1 Magnet

35.000

114

Air Blade KVGF

27.000

115

Air Blade KVG, KVGF (C)

33.000

116

Air Blade Repsol

33.000

117

JF 46 AIR BLADE FI (Đen đỏ, Trắng xám)

38.200

118

JF 46 AIR BLADE FI (Đen vàng); 125 phiên bản tiêu chuẩn

38.000

119

JF 46 AIR BLADE FI

40.200

120

JF 46 AIR BLADE FI (Đỏ, đen, trắng); 125 phiên bản cao cấp đặc biệt

40.000

121

JF 27 AIR BLADE FI (Vàng, bạc, đen)

39.800

122

JF 27 AIR BLADE FI (Xám bạc đen); 125 phiên bản cao cấp

39.500

123

CLICK PLAY 2010

26.500

124

CLICK EXCEED 2010

26.000

125

JF 33 VISION (Phiên bản mới)

28.800

126

JC53 VISION (Phiên bản tiêu chuẩn)

28.600

127

LEAD màu (đỏ, nâu, trắng, bạc, vàng)

32.000

128

LEAD (màu ánh vàng)

32.500

129

LEAD JF24 LEAD-ST

32.000

130

LEAD JF24 LEAD-SC

32.500

131

JF240 LEAD (Vàng nhạt đen; Ngọc trai)

36.000

132

JF240 LEAD (Từ tính, vàng đen)

36.800

133

JF240 LEAD 3D

35.900

134

JF240 LEAD (Xanh đen, trắng đen, đỏ đen, nâu đen)

35.800

135

Spacy

32.000

136

Spacy - 102

30.800

137

Spacy - GCCN 102

34.500

138

Fuma SDH 125T

28.500

139

HODC SIN CU GCFN VN sx

34.500

140

JF29 SH125

100.000

141

SH 125cc

100.000

142

SH 150cc

122.000

143

JF 42 SH 125i

67.500

144

KF 14 SH 150i

80.000

145

 SH 125cc (SX trong nước)

66.000

146

 SH 150cc (SX trong nước)

80.000

147

JF51 SH MODE(Đen, Đen đỏ, Trắng nâu, Xanh nâu, Đỏ đen, Hồng nâu, Vàng nhạt nâu)

47.160

148

PCX

59.000

149

PCX mới

52.000

150

JF45 LEAD (đen, trắng, xám, đỏ, vàng)

35.704

151

JF45 LEAD (xanh vàng, vàng, vàng nhạt)

36.657

152

JC533 FUTURE (Xám đen, Đen xám vàng, Đen đỏ, Đỏ đen, Nâu vàng đen)

24.285

153

JC534 FUTURE (Xám đen, Đen xám vàng, Đen đỏ, Đỏ đen, Nâu vàng đen)

28.562

154

JC535 FUTURE (Xám đen, Đen xám vàng, Đen đỏ, Đỏ đen, Nâu vàng đen)

29.514

155

JF33E VISION (Bạc xám, Đen xám, Đỏ xám)

27.333

156

JF33E VISION (Đen, trắng, đỏ, xánh, nâu)

27.523

II

 HÃNG YAMAHA

1

Mio Maximo (phanh đĩa, vành đúc)

20.500

2

Sirius 5HU

20.000

3

Sirius 5HU2

19.000

4

Sirius 5HU3

21.000

5

Sirius 5HU8

14.000

6

Sirius 5HU9

15.000

7

Sirius 3S31

16.000

8

Sirius 3S41

17.000

9

Sirius 5C61-5C63

16.000

10

Sirius 5C64

17.000

11

Sirius 5C64 (Đen đỏ)

20.300

12

Sirius 5C64 RC

21.200

13

Sirius 5C64 RC (Đúc)

21.100

14

Sirius 5C64 RC (Đĩa)

19.100

15

Sirius 5C64 (Đen trắng; Vàng đen)

20.600

16

Sirius 5C6E -5C63

18.200

17

Sirius 5C6D -5C64

19.200

18

Sirius 5C6F -5C64

21.200

19

Sirius FI-1FC1

22.150

20

LUVIÍA FI-1SK1

26.900

21

SIRIUS 5C 6K vành đúc, phanh đĩa

20.700

22

SIRIUS 5C 6H vành nan hoa, phanh đĩa

18.502

23

 SIRIUS - 5C6J

17.500

24

 SIRIUS - FI-1FC3

22.190

25

 SIRIUS - FI-1FC4

20.190

26

 FZ150 2SD1

64.766

27

Sirius New

15.500

28

Sirius R

16.500

29

Taurus 16S2 (phanh cơ)

14.400

30

Taurus 16S1 (phanh đĩa)

15.300

31

Jupiter 5SD, 5SD2

24.000

32

Jupiter 5VT1

22.000

33

Jupiter 5VT2, 5VT3

23.000

34

Jupiter 2S11

23.000

35

Jupiter 2S01

23.000

36

Jupiter 4B21

25.000

37

Jupiter 110

21.600

38

Jupiter FI 1PB3

28.900

39

Jupiter FI 1PB2

27.500

40

Jupiter 31C5

27.500

41

JUPITER RC 31C3

20.000

42

 JUPITER RC 31C5

20.000

43

Jupiter MX 5B91 (phanh đĩa)

20.600

44

Jupiter MX 5B92 (phanh đĩa, vành đúc)

21.600

45

Jupiter MX 5B93, 5B96 (phanh đĩa, vành đúc)

23.000

46

Jupiter MX 5B94 (phanh cơ)

21.300

47

Jupiter MX 5B95 (phanh đĩa)

22.500

48

Jupiter MX RC (phanh đĩa, vành đúc )

24.000

49

Jupiter 31C3 (vành đúc)

25.200

50

Jupiter 31C2 (phanh đĩa)

23.100

51

Jupiter 31C1 (phanh cơ)

21.500

52

Sirius 5C67 (vành đúc)

18.500

53

LEXAM 15C2 (vành đúc)

25.900

54

LEXAM 15C1 (phanh đĩa)

24.900

55

Exciter IS91 (phanh đĩa)

26.500

56

Exciter IS91-93 (phanh cơ)

27.500

57

Exciter IS93 (phanh đĩa)

31.500

58

Exciter IS94 (phanh đĩa, vành đúc)

33.000

59

Exciter 135cc 5P71

33.500

60

Exciter GP 55 P1

40.500

61

Exciter 1S 9A

36.900

62

NOZZA - 1DR1

33.500

63

 NOZZA 1DR1

29.700

64

Exciter 55 P1 (Trắng đen ánh kim)

39.800

65

Exciter 55 P1 (Xanh trắng)

39.200

66

GRAVITA 31C4

25.100

67

 Gravita STD 31C4

17.800

68

Nouvo VD1

23.000

69

Nouvo B51

24.000

70

Nouvo B52

25.000

71

Nouvo limited

25.500

72

Nouvo 125 5V

22.500

73

Nouvo SX

35.700

74

Nouvo 2B56

24.000

75

Nouvo LX 5P11

31.500

76

Nouvo LX -LTD/RC 5P11

31.300

77

Nouvo 22S2 (vành đúc) 113,7cc

25.000

78

ZY 125 T-2

30.000

79

Fotse 125

45.000

80

Bianco125

45.000

81

LEXAM 15C1 (vành tăm, phanh đĩa)

24.000

82

LEXAM 15C2 (vành đúc, phanh đĩa)

25.500

83

BWs 1CN1

59.000

84

LUVIAS 44S1 (Tay ga)

25.400

85

CUXI 1DW1 (Tay ga)

30.700

III

HÃNG XE VMEP (SYM) VIỆT NAM LIÊN DOANH VỚI ĐÀI LOAN SẢN XUẤT

1

Boss

9.000

2

Salut

9.000

3

Sanda Boss

9.300

4

RS

9.500

5

RS II SA4

7.700

6

Amigo (phanh cơ)

9.500

7

Amigo (phanh đĩa)

12.000

8

San Da

10.000

9

SYM power HJ1

12.000

10

 SYM ELEGANT 50-SEI

12.700

11

Angel 100cc

13.000

12

ENGENL+EZS - VDE

14.500

13

Attila 125

26.000

14

Attila 125 M9T

28.000

15

Attila 125 M9B (phanh cơ)

23.000

16

Attila 125 M9B (phanh đĩa)

24.500

17

Attila victoria VT1 xe ga 125

26.000

18

Attila victoria VT2 xe ga 125

24.000

19

Attila victoria M9B xe ga 125

28.800

20

Attila victoria M9R xe ga 125

25.000

21

Attila victoria VT7 125 (phanh cơ)

24.500

22

Attila victoria VT7 125 (phanh đĩa)

26.500

23

Attila victoria - VTJ

24.900

24

Attila victoria - VTH (đĩa)

26.900

25

Attila PASSING - KAT

23.800

26

Attila PASSING - KAS

22.800

27

Attila PASSING FI

26.800

28

JOY RIDE VWE

28.500

29

Attila Elizabeth VT5 125 (phanh cơ)

27.500

30

Attila Elizabeth VT5 125 (phanh đĩa)

29.500

31

Attila Elizabeth EFI - VUC

34500

32

Attila Elizabeth EFI VUD

32.500

33

Attila Elizabeth VTB (Đĩa)

31.000

34

Attila Elizabeth VTC (Cơ)

29.000

35

Attila Elizabeth VTL (Cơ)

28.000

36

Attila Elizabeth VTK (Đĩa)

30.000

37

Attila PASSING EFI-VWH

26.800

38

 SYM ATITILA ELIZABETH EFI-VUA

36.000

39

ENJOY 125 xe ga

18.900

40

Excel 150

38.000

41

Excel 115 K

32.000

42

Excel 150 IS91 (phanh đĩa)

26.000

43

Excel 150 IS92 (phanh đĩa)

27.500

44

Excel II

39.000

45

Excel II VA1,VS1, VS5

38.000

46

Symphony 125 (02 phanh đĩa)

45.000

47

Symphony 125 (01phanh đĩa)

40.000

48

Joyride

29.700

49

Angela 110

16.300

IV

 HÃNG SUZUKI

1

Smash (phanh cơ)

13.500

2

Smash (phanh đĩa)

14.500

3

Smash Revo (phanh cơ)

15.500

4

Smash Revo (phanh đĩa)

16.500

5

SUZUKI AXELO 125 RR

28.000

6

SUZUKI UA 125 T FI

32.000

7

Viva α KVRL, KVRP

12.900

8

Viva α+

13.000

9

Viva XCD

14.000

10

Viva XCSD

15.000

11

Viva KVRJ

17.500

12

Viva CDX 110 (phanh cơ)

20.500

13

Viva CDX 110 (phanh đĩa)

21.500

14

Viva CSD

21.000

15

Viva RTSD

21.700

16

VIVA, VIVAR

21.000

17

Viva XSD

21.500

18

Viva CRX

23.000

19

G2 125 HS

22.000

20

Shogun R 125 FD 125 XSD

22.500

21

Shogun

25.000

22

X-bike

22.800

23

Amity (tay ga)

25.900

24

Bugman 150

70.000

25

Leonado 150

80.000

26

SkyDrive 125

24.200

27

Hayate 125 limited

24.800

28

Hayate 125 Nightrider

24.500

29

Hayate 125 (Vành nan )

23.300

30

Hayate 125 (Vành đúc)

26.000

31

CM 125

25.000

32

Sapphire 125 (xe ga)

33.000

V

XE ITALIA LIÊN DOANH VỚI VIỆT NAM SẢN XUẤT

1

Piagio Zip 100

32.800

2

Piagio Fly 125

48.000

3

Piagio Fly 125 ie - 110

44000

4

Piagio Liberty

83.700

5

Piagio Liberty 125 ie-100

56.800

6

Piagio GT

97.000

7

Piagio LX 125

64.500

8

Piagio vespa LX 150 3V ie - 600

80.700

9

Vespa Piagio - 125

80.000

10

PIAGGIO VESPAPRIMA VERA 125 3ie-100

68.800

11

LX 150

94.000

12

Piagio LXV 125

109.500

13

Piagio GTS 125

130.600

VI

PIAGGIO VIỆT NAM

1

Vespa LX 125 MY 2010

64.700

2

Vespa LX 150 MY 2010

78.000

3

Vespa S 125

67.500

4

Vespa S 150

79.500

VII

HÃNG HAESUN

1

Smile

16.500

2

Queen

16.500

3

Keeway 125

18.500

4

Queen 125 F

21.500

5

FG

21.000

6

Venus F4V

22.500

VIII

XE HÀN QUỐC LIÊN DOANH VỚI VIỆT NAM SẢN XUẤT

1

Macato

6.800

2

DaeHan Sm

7.000

3

DaeHan Sm 100

8.000

4

DaeHan C110

7.500

5

DaeHan C50

7.500

6

DaeHan Apra

9.500

7

Dae Han Super

9.000

8

Dae Han Nova 100

10.000

9

Dae Han Nova 110

12.000

10

DaeHan XX

10.600

11

Dae Han II

11.000

12

DaeHan Sunny

20.000

13

Dae Han Smart

23.000

14

Dae Han Antic

23.000

15

Dae Han 150

25.000

16

Dae lim

13.600

17

Dae lim 125 côn tay

42.500

18

Heisun

9.400

19

Hyosung 110

9.400

20

Hadosiva

11.000

21

Hyosung 125

12.500

22

Hyosung 150

14.500

23

Halim

10.000

24

Halim 125

27.000

25

Halim F 125

27.000

26

Halim XO125cc

21.000

27

Hae sun 125

23.000

28

Hae Sun Smile 125

23.000

29

CPI 125

16.000

30

CPI BD125T-A xe tay ga

10.000

IX

 SUFAT VIỆT NAM

1

Dream Sufat 100, 110

7.000

2

Backhand Sport 110

10.000

3

Super Retot 110

11.000

4

Sufat W

11.000

5

Sufat X

12.000

6

Retot 100

7.000

7

Rendo 110

7.000

8

Naiad 110

12.000

9

SIGNAX 125

11.000

X

XE ĐÔ THÀNH

1

SDH 125-S

12.000

2

FUSINC125-I

12.000

3

FUSINC150

13.000

4

FUSIN XSTAR

16.000

5

ESH

18.000

XI

HÃNG XE LIFAN

1

Lifan LF 100-4CF

7.000

2

Lifan V

9.900

3

Lifan 110

7.000

4

Lifan LF 125

7.000

5

Lifan Skygo X 110

7.000

6

Lifan LF 150

21.000

XII

XE NHẬP KHẨU

1

Dyoc 125

10.000

2

Dyoc 150

20.000

3

HAOJUEBELLA HJ 125T-3

14.500

4

BEST

15.300

5

BEST 150

50.000

6

DREAM MF MPE; DAMSEL

17.000

7

DREAM ME

20.400

8

VIRGO

18.000

9

Wave 100 (Thái Lan)

19.500

10

Wave (Thái Lan)

23.000

11

FAI RI

19.500

12

Win 110

23.000

13

Win 150

50.000

14

INJECTION Shi 150

33.000

15

PS 150i

33.000

16

Forse 125

45.000

17

Movie 150

45.000

18

Vespa - Piagio 125

50.000

19

PIAGGIO ZIP100

29.900

20

YAMAHA CYGNUSZ

33.500

21

YAMAHA CYGNUS - 125

33.000

22

YAMAHA AVENUE

33.000

23

YAMAHA FLAME125

45.000

24

AVENIS

50.000

25

ZN125T-F

18.000

26

SUZUKI 125

50.000

27

Rebel 125

80.000

28

Custom 125

70.000

29

Dylan - 125

90.000

30

Dylan - 150

105.000

31

HONDA JOYING

28.500

32

HONDA @ Stream

29.300

33

HONDA @125

70.000

34

HONDA @150

80.000

35

HONDA SCR110

33.500

36

HONDA PS 125

109.000

37

HONDA PS 150

120.000

38

HONDA SH 125

85.000

39

HONDA SH150

129.000

40

Spacy

65.000

41

Spacy -125

90.000

42

LAMBRETTA LN 125

126.800

XIII

HÃNG XE HONLEI VIỆT NAM

1

Honlei C110

5.800

2

SCR - YAMAHA C110

5.800

3

KWASHAKI C110

5.800

4

CITI C110

5.800

5

CITI @ C110

5.800

6

KWASHAKI C50

5.800

7

FONDARS C 110

5.800

8

FONDARS C 50

5.800

9

 YAMALIAV C110

5.800

10

CITIKOREV C110

5.800

11

CITINEW C110

5.800

12

RIMA 110

5.800

13

JOLIMOTO C110

5.800

14

ASRTEA C110

5.800

15

SCR - VAMAI-LA C110

5.800

16

SIMBA C110

5.500

17

NEWSIVA

5.500

18

SUPER SIVA

5.500

19

DAEEHAN C110

5.800

20

DAEEHAN C50

5.800

XIV

 CÁC LOẠI XE KHÁC

1

UNION

9.400

2

UNION 125

21.000

3

UNION 150

29.000

4

Fashion

9.000

5

Sapphire 125 (xe ga)

26.000

6

Flame 125

23.000

7

BACKHAND

9.000

8

Hundacpi 50

6.700

9

ESPERO-WIN

7.000

10

Kitafu

8.000

11

Cub Ferloli 50

8.000

12

Hdnda 110

7.000

13

Vinahunda 110

6.600

14

Hunda 110

6.600

15

Honda CKD 110

6.600

16

Fivemost

8.000

17

Espero Cub 50 MDL

7.000

18

Espero Cub 50 MDL

9.500

19

Espero 110 BS

9.500

20

Espero Cub 50V

10.800

21

KITAPU

10.500

22

ENGEL+EZS VDE

14.500

23

ENGEL+EZS VDD (Đúc)

15.000

24

ELEGANT S SAS

13.500

25

ELEGANT SR SAR (Đúc)

14.500

26

Kymco Candy Hi50

18.400

XV

XE TRUNG QUỐC HOẶC CÁC NƯỚC KHÁC TƯƠNG ĐƯƠNG

1

 ESPERO 50V

9.000

2

SAPPHIRE BELLA 125 LS

34.700

3

SFMAMICI 125 (FY125 T. I3A) xe nhập khẩu T.Q

25.000

4

 ESPERO STAR 120V

10.000

5

Xe từ 50cc - 100cc

5.000

6

Xe từ 100cc - 110cc

6.000

XVI

HÃNG XE MOTOR

1

Xe FERROLI, CAVALRY, MIKAD, VESIANO, PALENNO 50super CUP

7.000

2

Xe FERROLI, CAVALRY, MIKAD, VESIANO, PALENNO 50super CUP lz

7.300

3

Xe FERROLI, CAVALRY, MIKAD, VESIANO, PALENNO 50 - 1WA

5.510

4

Xe FERROLI, CAVALRY, MIKAD, VESIANO, PALENNO 50 - 1D

5.510

5

Xe FERROLI, CAVALRY, MIKAD, VESIANO, PALENNO 50 - 1 Rcơ

5.900

6

Xe FERROLI, CAVALRY, MIKAD, VESIANO, PALENNO 50 - 1 R đĩa

6.070

7

Xe FERROLI, CAVALRY, MIKAD, VESIANO, PALENNO 50 - 1WA lz

5.810

8

Xe FERROLI, CAVALRY, MIKAD, VESIANO, PALENNO 50 - 1D lz

5.810

9

Xe FERROLI, CAVALRY, MIKAD, VESIANO, PALENNO 50 - 1R cơ lz

6.200

10

Xe FERROLI, CAVALRY, MIKAD, VESIANO, PALENNO 50 - 1R đĩalz

6.370

11

Xe FERROLI, CAVALRY, MIKAD, VESIANO, PALENNO 50 - 1D super 01

5.605

12

Xe FERROLI, CAVALRY, MIKAD, VESIANO, PALENNO 50 - 1D super 02

5.655

13

Xe FERROLI, CAVALRY, MIKAD, VESIANO, PALENNO 50 - 1D super 01 lz

5.905

14

Xe FERROLI, CAVALRY, MIKAD, VESIANO, PALENNO 50 - 1D super 02 lz

5.955

15

Xe GUIDAGD, FUTIRFI 50-1 super Cup

7.000

16

Xe GUIDAGD, FUTIRFI 50-1 super Cup lz

7.300

17

Xe AMGIO, FERVORRI 50-1E super Cup

7.000

18

Xe AMGIO, FERVORRI 50-1E super Cup lz

7.300

19

Xe SAVANT 50E super Cup

7.000

20

Xe SAVANT 50E super Cup lz

7.300

21

Xe GUIDAGD, AMGIO 50-2 super Cup

7.000

22

Xe GUIDAGD, AMGIO 50-2 super Cup lz

7.300

*

Các loại xe khác chưa được quy định trong bảng giá này thì áp dụng giá với loại xe tương đương (về hình thức, mẫu mã, năm, nước sản xuất, cùng công suất kiểu dáng)

PHỤ LỤC 02

BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍTRƯỚC BẠ XE Ô TÔ(Kèm theo Quyết định số: 04/2015/QĐ-UBND ngày 03 tháng 4 năm 2015 của Ủyban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)

Đơnvị tính: Triệu đồng/chiếc

STT

TÊN HIỆU XE

Giá dự kiến tính LPTB

CHƯƠNG I: XE Ô TÔ NHẬP KHẨU CỦA NHẬT

A. XE Ô TÔ HIỆU TOYOTA

1

 TOYOTA LEXUS

1.1

Loại LS 430 (4.3)

2.800

1.2

Loại LS 400 (4.0)

2.000

1.3

Loại GS, ES 3.5

1.700

1.4

Loại GS, ES 300 (3.0)

1.600

1.5

Loại IS 250

1.400

1.6

 Loại LS 460 (4.6) sản xuất năm 2011

2.800

1.7

 Loại LS 600

3.000

1.8

LEXUS RX450HAWD

2.912

2

TOYOTA LEXUS 02 CẦU

2.1

Loại LX 470

2.300

2.2

Loại GX 470

2.200

2.3

Loại RX 330

1.500

2.4

Loại RX 350

1.600

2.5

 Loại LX 570 (5.7) sản xuất năm 2011

3.500

2.6

 Loại RX 450H

1.705

2.7

Loại LS 600

3.000

2.8

Lexus GKUN26L-PRMSYM chở người 05 chỗ và hàng 530kg 2.982cc3

578

2.9

 LEXUS RX 350 AWD (GGL 15L-AWTGKW) 5 chỗ, tự động 6 cấp, động cơ xăng dung tích 3,456 cm3 NK

2.932

2.10

LEXUS LS460L(US41L-AEZGHW) 05 chỗ, số tự động 08 cấp, đông cơ xăng dung tích 4.608cm3 NK

5.673

2.11

LEXUS GS 350(GRRL10L-BEZQH) 05 chỗ, số tự động 08 cấp, đông cơ xăng dung tích 3.456cm3 NK

3.595

2.12

LEXUS ES 350(GSV60L-BETGKV) 05 chỗ, số tự động 06 cấp, đông cơ xăng dung tích 3.456cm3 NK

2.571

2.13

LEXUS LX570(URJ201L-GNTGKV) 08 chỗ, số tự động 06 cấp, đông cơ xăng dung tích 5.663cm3 NK

5.354

3

TOYOTA CROWN

3.1

Loại Super Saloon 3.0

1.100

3.2

Loại Royal Saloon 3.0 tính bằng 110% loại Super Saloon 3.0

1.210

3.3

Loại STD dung tích xy lanh 2.4

800

3.4

Loại STD dung tích xy lanh 2.2

700

4

TOYOTA CRESSIDA

4.1

Loại dung tích xy lanh từ 3.0 trở lên

1.000

4.2

Loại dung tích xy lanh từ 3.0 trở xuống

800

5

TOYOTA AVALON 3.0

1.100

6

TOYOTA AVALON 3.5

1.300

7

TOYOTA CAMRY

7.1

Loại dung tích xy lanh 3.0 - 3.5

1.200

7.2

Loại dung tích xy lanh 2.4

1.100

7.3

Loại dung tích xy lanh 2.2; 2.5

1.000

7.4

Loại dung tích xy lanh 2.0

850

7.5

ASV50L-JETEKU 2.494cm3

1.129

7.6

ASV51L-JEPNKU 1.998cm3

982

7.7

GSV40L-JEGKU 3.456cm3

1.507

7.8

ACV40L-JEAEKU 2.362cm3

1.093

8

TOYOTA SUPRA 3.0

1.500

9

TOYOTA LOẠI COROLLA,

9.1

Loại dung tích xy lanh 1.3 trở xuống

550

9.2

Loại dung tích xy lanh 1.5 - 1.6

600

9.3

Loại dung tích xy lanh 1.8 AT 05 chỗ

800

9.4

Loại dung tích xy lanh 2.0

731

9.5

Loại dung tích xy lanh 2.2 - 2.5

850

9.6

Loại dung tích xy lanh 2.8 - 3.0

950

10

TOYOTA LOẠI KHÁC: CORONA, CARINA STARLET, CELICA, MARKII, CRESTA (04 CỬA)

10.1

Loại dung tích xy lanh 1.3 trở xuống

550

10.2

Loại dung tích xy lanh 1.5 - 1.6

600

10.3

Loại dung tích xy lanh 1.8 - 2.0

800

10.4

Loại dung tích xy lanh 2.2 - 2.5

850

10.5

Loại dung tích xy lanh 2.8 - 3.0

950

10.6

Loại 02 cửa tính bằng 80% loại 04 cửa có cùng dung tích

11

TOYOTA 4 RUNER (HILUX SUF)

11.1

Loại 04 cửa, 3.0

1.000

11.2

Loại 04 cửa, 2.4; 2.5

850

11.3

Loại 02 cửa tính bằng 80% loại 04 cửa cùng dung tích

11.4

 Loại Hilux G-KUN26L-PRMSYM 4x4 động cơ dầu dung tích 2982cm3 (Ô tô tải, pick up cabinkep)

723

11.5

 Loại Hilux E-KUN15L-PRMSYM 4x2 động cơ dầu dung tích 2494cm3 (Ô tô tải, pick up cabinkep)

579

11.6

Toyota HiluxKUN26L-PRMSYM 2.982CM-5 chỗ-chở hàng

583

11.7

Toyota Hilux G KUN26L-PRMSYM (4x4), Pickup chở hàng và chở người, cabin kép, số tay 05 cấp, động cơ Diesel, dung tích 2.982cm3, 05 chỗ ngồi, trọng tải chở hàng 530kg.

663

11.8

Toyota Hilux E KUN15L-PRMSYM (4x2), Pickup chở hàng, chở người, cabin kép, số tay 05 cấp, động cơ Diezen, dung tích 2.494cm3, 05 chỗ ngồi, trọng tải chở hàng 550kg.

530

11.9

TOYOTA HiLux G KUN26L-PRMSYM (tải pick) 2.982cm3 NK

735

11.10

TOYOTA HiLux E KUN35L-PRMSHM (tải pick) 2.494cm3 NK

637

12

TOYOTA LAND CRUISER

12.1

Loại 4.5, 05 cửa, thân to, lốp to

1.550

12.2

Loại 4.2, 05 cửa, thân to, lốp to

1.400

12.3

Loại STD 4.0 trở xuống, 05 cửa

1.100

12.4

Loại Prado 2.7, 05 cửa, thân to, lốp to

1.200

12.5

Loại Prado 4.0, 05 cửa, thân to, lốp to

1.600

12.6

 Toyota Land Cruiser Prado TX-L 07 chỗ ngồi, số tự động 04 cấp, 2,694cm3

1.923

12.7

 Toyota Land Cruiser UZJ 200L-GNAEK 08 chỗ 4.7cm3

2.608

12.8

 Toyota Land Cruiser VX URJ 202L-GNAEK 08 chỗ 4.608cm3, 4x4, ghế da, mâm đúc

2.675

12.9

 Toyota Land Cruiser VX URJ 202L-GNAEK 08 chỗ 4.608cm3, 4x4, ghế nỉ, mâm thép

2.410

12.10

Toyota Land Cruiser UZJ 200L-GNAEK 08 chỗ 4.664cm3

2.502

12.11

Land Cruiser VX 4.608cm3

2.658

12.12

Land Cruiser Prado TX-L 2.694cm3

1.956

12.13

TOYOTA Land Cruiser VX URJ202L - GNTEK 08 chỗ số tự động 4.608cm3 NK

2.702

12.14

TOYOTA Land Cruiser prado TX-LTRJ150L-GKPEK số tự động 2.694cm3 NK

2.071

12.15

 TOYOTA 86 ZN6-ALE7 02 cửa - số tự động - 1.998cm3 NK

1.678

12.16

Loại thân nhỏ, lốp nhỏ tính bằng 80% loại thân to, lốp to

12.17

Loại Land Cruiser II tính bằng 80% loại Land Cruiser cùng dung tích, cùng kiểu dáng

12.18

Loại 03 cửa tính bằng 80% loại 05 cửa cùng loại, dung tích

13

Toyota rav4

1.000

14

Toyota Zace

650

15

Toyota Previa, Trevia

1.400

16

Toyota Siena o7 chỗ 3.3

1.200

17

Toyota Town - Ace, Lite - Ace

840

18

TOYOTA HIACE

18.1

Loại 12 chỗ

550

18.2

Loại 15, 16 chỗ

600

18.3

Hiace máy dầu 2.494cm3

1.145

18.4

Hiace máy xăng 2.693cm3

1.066

18.5

TRH213L-JDMNKU 2.694cm3

823

18.6

KDH212L-JEMDYU 2.694cm3

704

18.7

TRH213L-JEMDUKU 2.694cm3

681

18.8

KDH222I-LEMDY

1.145

18.9

TOYOTA Hiace máy dầu KDH222L-LEMDY 16 chỗ số tay 2.494cm3 NK

1.179

18.10

TOYOTA Hiace máy xăng TRH223L-LEMDK 16 chỗ số tay 2.693cm3 NK

1.094

19

TOYOTA COASTER

19.1

Loại 24, 26 chỗ

1.000

19.2

Loại 30 chỗ

1.100

20

TOYOTA FOR TUNER

20.1

FOR TUNER 2.7

950

20.2

TOYOTA VenZa 2.7

950

20.3

TOYOTA VenZa 3.3

1.200

20.4

Fortuner TGN51L-NKPSKU 2.694cm3

1.039

20.5

Fortuner TGN61L-NKPSKU 2.694cm3

934

20.6

Fortuner KUN60L-NKMSHU 2.494cm3

878

20.7

Fortuner KUN60L-NKPSKU 2.494cm4

1.028

20.8

Toyota Fortunersr V TGN51L-NKPSKU 7 chỗ 2.694cm3, máy xăng.

944

20.9

 Toyota Fortunersr G KUN60L-NKMSHU 07 chỗ 2.494cm3

784

21

Loại PRADO

21.1

Loại Prado 2.7, 05 cửa, thân to, lốp to

1.500

21.2

Loại Prado 2.7 LWT - i

1.923

22

TOYOTA YARIS

22.1

TOYOTA YARIS 05 chỗ 1.1; từ 1.1 trở xuống

500

22.2

TOYOTA YARIS 05 chỗ 1.3; từ trên 1.1 đến 1.3cm3

550

22.3

TOYOTA YARIS NC91L-AHPRKM 05 chỗ, 05 cửa, số tự động, 1.497cm3

658

22.4

TOYOTA Yaris RS NCP91L-AHPRKM (Hatchback, 05 cửa, số tự động, ghế da)

696

22.5

TOYOTA Yaris E

658

22.6

TOYOTA Yaris Hatchback, 05 cửa, 05 chỗ, số tự động 04 cấp, động cơ xăng, dung tích:1497cc

658

22.7

TOYOTA Yaris E NCP91L-AHPRKM 05 cửa - số tự động -1.497cm3 NK

661

23

TOYOTA VenZa

23.1

TOYOTA VenZa 2.7

950

23.2

TOYOTA VenZa T3.5

1.200

24

TOYOTA HIGHLANDER

24.1

TOYOTA HIGHLANDER 2.7 sản xuất năm 2011

1.180

B. XE Ô TÔ HIỆU NISSAN

1

NISSAN CEDRIC, GLORIA, MAXIMA 3.0

1.100

2

NISSAN INFINITI

2.1

Loại dung tích xy lanh trên 2.0 đến 3.0

1.800

2.2

Loại dung tích xy lanh trên 3.0 đến 4.5

2.000

2.3

ININTTI QX70, TLSNLVLS5IEGA8E-C, xăng, xi lanh 3.969cc, tự động 05 chỗ, SUV, hai cầu NK

3.099

2.4

ININTTI QX80 JPKNLHLZ62E Q7, xăng, xi lanh 5.552cc, tự động, 07 chỗ CUV, hai cầu NK

4.499

3

NISSAN LOẠI KHÁC: CEFIRO, LAUREL, BLUEBIRD, BRIMERA, SUNNY, SENTRA, ALTIMA (04 CỬA)

3.1

Loại dung tích xy lanh 1.3 trở xuống

650

3.2

Loại dung tích xy lanh 1.5 - 1.6

700

3.3

Loại dung tích xy lanh 1.8 - 2.0

750

3.4

Loại dung tích xy lanh 2.2 - 2.5

1.000

3.5

Loại dung tích xy lanh 2.8 - 3.0

1.200

3.6

Loại 02 cửa tính bằng 80% loại 04 cửa cùng dung tích

4

NISSAN PATROL, SAFARI

4.1

Loại dung tích xy lanh 4.2, thân to, lốp to, 04 cửa

1.300

4.2

Loại dung tích xy lanh 2.8, 04 cửa

1.100

4.3

Loại thân nhỏ, lốp nhỏ Tính bằng 80% loại thân to, lốp to

4.4

Loại 02 cửa tính bằng 80% loại 04 cửa cùng dung tích

5

NISSAN PATHFINDER, TERRANO, MURANO

5.1

Loại dung tích xy lanh 2.4, 05 cửa

900

5.2

Loại dung tích xy lanh 2.7, 05 cửa

1.000

5.3

Loại 03 cửa tính bằng 80% loại 05 cửa cùng loại, dung tích

6

 NISSAN URVAN

6.1

Loại 12 chỗ

500

6.2

Loại 15 chỗ

550

7

NISSAN CIVILIAN

7.1

Loại 26 chỗ

900

7.2

Loại 30 chỗ

1.000

8

NISSAN TEANA

8.1

NISSAN Teana 2.0 (05 chỗ)

750

8.2

NISSAN Teana 2.5 (05 chỗ)

1.000

8.3

NISSAN NAVA RA (nhập khẩu Thái Lan)

642

8.4

Nissan Grand Livina 10A, SX năm 2011, loại xe CKD

635

8.5

Nissan Grand Livina 10A, SX năm 2012, loại xe CKD

655

8.6

Nissan Grand Livina 10M, SX năm 2011, loại xe CKD

614

8.7

Nissan Grand Livina 10M, SX năm 2012, loại xe CKD

634

8.8

Nissan Navara LE, loại xe CBU

687

8.9

Nissan Navara XE, loại xe CBU

770

8.10

Nissan 370Z 7AT VQ37LUX, 02 chỗ, model: GLSALHLZ34EWA-U (CBU)

3.102

8.11

Nissan Murano CVT VQ35 LUX, 05 chỗ, model: TLJNLWWZ51ERA-ED (CBU)

2.789

8.12

Nissan Teana VQ35 LUX, 05 chỗ, số tự động (CBU)

2.425

8.13

Nissan X-Trail CVT QR25 LUX, 05 chỗ, 02 cầu, model: TDBNLJWT31EWABKDL

1.811

8.14

Nissan Juke MT MR16DDT Upper, 05 chỗ, số sàn: FDPALUYF15UWCC-DJA

1.345

8.15

Nissan Juke CVT HR16 Upper, 05 chỗ, số tự động: FDTALUZF15EWCC-DJB

1.219

8.16

NISSAN JUKE CVT HR16 UPPER FDTALUZF15EWCCADJB,

1.598cc, số vô cấp CVT, 5chỗ một cầu NK - SX 2013

1.186

8.17

NISSAN JUKE CVT HR16 UPPER FDTALUZF15EWCCADJB, 1.598cc, số vô cấp CVT, 05 chỗ một cầu NK - SX 2012

1.131

9

NISSAN NAVARA LE (Tải)

490

C. XE Ô TÔ HIỆU HONDA

1

Honda Legend, Accura 3.2 - 3.5

1.500

2

Honda Accord 2.4

1.100

3

Honda Straem 2.0 (4 đến 07 chỗ, 04 cửa)

800

4

Honda - CR -V 2.4 LATRE 3

860

4.1

Honda CR-V 2.0L AT

998

4.2

Honda CR-V 2.4L AT

1.140

4.3

Honda Accura 3.0 - 3.7

2.000

4.4

Honda Accord 2.4 AT 05 chỗ ngồi số tự động

1.435

4.5

Honda Accord 3.5 AT 05 chỗ số tự động

1.780

4.6

Honda CR-V 2.0L AT, 05 chỗ, 1997cm3

988

4.7

Honda -CR -V 2.4 L AT 05 chỗ

1.143

5

HONDA ACCORD, INSPIRE, VIGOR

5.1

Loại dung tích xy lanh 1.8 - 2.0

900

5.2

Loại dung tích xy lanh 2.2

1.000

5.3

Loại dung tích xy lanh 2.7

1.200

6

HONDACIVIC

6.1

Civic, Integra 1.6

650

6.2

Civic 1.8l 5 MTFD1

495

6.3

Civic 1.8l 5AMT FD1

515

6.4

Civic 2.0l 5AT FD2

605

6.5

* Xe điểm 1, 2, 3 mục C là xe 04 cửa, nếu là xe 02 cửa thì tính bằng 80% xe 04 cửa cùng loại, dung tích

6.6

CIVIC 1.8L MT

725

6.7

CIVIC 1.8L AT

780

6.8

CIVIC 2.0L AT

860

6.9

Honda CIVIC1.8 MT

725

6.10

Honda CIVIC1.8 AT

780

6.11

Honda CIVIC 2.0AT

860

6.12

Honda CIVIC1.8 MT

689

6.13

Honda CIVIC1.8 AT

754

6.14

Honda CIVIC 2.0AT

850

6.15

Honda (phiên bản thường) CR - V 2.4L AT RE3

1.070

6.16

Honda (phiên bản đặc biệt) CR - V 2.4L AT RE3

1.075

6.17

Honda CR-V SpeciaI Edition

1.138

6.18

Honda Accor 2.4 AT

1.435

6.19

Honda Passport gầm cao

1.000

6.20

Honda Odyssey CRV 07, 08 chỗ

900

6.21

Honda Minica 06 chỗ

500

7

Honda Passport gầm cao

1.000

8

Honda Odyssey CRV 07, 08 chỗ

900

9

Honda Minica 06 chỗ

500

10

Honda Accura 3.0 - 3.7

2.500

11

TOYOTA 86 1.998cm3

1.651

D. XE Ô TÔ HIỆU MITSUBISHI

1

MITSUBISHI 04, 05 CHỖ, 04 CỬA

1.1

Loại dung tích xy lanh 1.3 trở xuống

600

1.2

Loại dung tích xy lanh 1.5 - 1.6

650

1.3

Loại dung tích xy lanh 1.8 - 2.0

700

1.4

Loại dung tích xy lanh 2.2 - 2.5

900

1.5

Loại dung tích xy lanh 2.8 - 3.0

1.100

1.6

Loại 02 cửa tính bằng 80% loại 04 cửa cùng dung tích

2

MITSUBISHI MONTERO, PAJERO, 04, 05 cửa, gầm cao

2.1

Loại dung tích xy lanh 2.5 trở xuống

900

2.2

Loại dung tích xy lanh 2.6 đến 3.0

1.100

2.3

Loại 3.0 chuyên dụng chở tiền

510

2.4

Loại dung tích xy lanh trên 3.0

1.200

2.5

Loại 02 cửa tính bằng 80% loại 05 cửa cùng dung tích

2.6

 Mtsubishi Expo RVR, Derica 07, 08 chỗ

900

2.7

 Mtsubishi Mni Car 06 chỗ

500

2.8

 Mitsubishi Pajero GLS AT 07 chỗ số tự động (V93WLRXVQL) NK

2.096

2.9

 Mitsubishi Pajero GLS MT 07 chỗ (V93WLNXVQL) NK

1.786

2.10

 Mitsubishi Pajero GLS 07 chỗ dung tích 2.972cm3 NK

2.025

2.11

 Mitsubishi Pajero GL 09 chỗ (V93WLNDVQL) NK

1.815

2.12

 Mitsubishi l300, Delica 12 chỗ

600

3

Mitsubishi loại 650kg (loại xe tải mui kín)

520

4

Mitsubishi Pajero GLS AT 07 chỗ số tự động (V93 WLRXVQL)

1.800

5

Mitsubishi Pajero GLS AT 07 chỗ (V93 WLNXVQL)

1.740

6

Mitsubishi Pajero GL 09 chỗ (V93 WLNDVQL)

1.530

7

Mitsubishi Pajero xe cứu thương 4+1 chỗ (V93WLNDVQL)

840

8

Mitsubishi Pajero xe cứu thương 6+1 chỗ (P13 WHLNEKL)

630

9

Mitsubishi ExpoRVR, Derica 07, 08 chỗ

900

10

Mtsubishi Mni Car 06 chỗ

500

11

Mitsubishi l300, Delica 12 chỗ

600

12

Mitsubishi xe khách

12.1

Loại 26 chỗ

800

12.2

Loại 30 chỗ

1.000

13

Xe tải thùng cố định Mitsubishi

13.1

Mitsubishi Triton GLS AT xe tải 640 kg số tự động (pick-up ca bin kép)

590

13.2

Mitsubishi Triton GLS xe tải 650 kg (pick-up ca bin kép)

570

13.3

Mitsubishi Triton GLX xe tải 680 kg (pick-up ca bin kép)

515

13.4

Mitsubishi Triton GL xe tải 715 kg (pick-up ca bin kép)

465

13.5

Mitsubishi Triton GL2WD xe tải 895 kg (pick-up ca bin kép)

380

13.6

Mitsubishi Triton GL4WD xe tải 1025 kg (pick-up ca bin kép)

415

13.7

Mitsubishi Triton DC GLS AT xe tải 640kg số tự động (pick-up ca bin kép) NK

664

13.8

Mitsubishi Triton DC GLS xe tải 650Kg (pick-up ca bin kép) NK

631

13.9

Mitsubishi Triton DC GLX xe tải 680kg (pick-up ca bin kép) NK

564

13.10

 Mitsubishi Triton DC GL xe tải 715kg (pick-up ca bin kép) NK

517

13.11

 Mitsubishi Triton GL4WD xe tải 1025kg (pick-up ca bin kép) NK

460

13.12

Mitsubishi Triton GL2WD xe tải 895kg (pick-up ca bin kép) NK

380

E. XE Ô TÔ HIỆU MAZDA

I

 MAZDA

1

 MAZDA 3 - 2.0

630

2

MAZDA 929, SENTIA

2.1

Loại dung tích xy lanh 3.0

1.200

2.2

Loại dung tích xy lanh dưới 3.0

1.000

3

MAZDA 626

3.1

Loại dung tích xy lanh 2.0

800

3.2

Loại dung tích xy lanh trên 2.0

1.000

3.3

Mazda 3, 05 chỗ, 05 cửa, máy xăng 02 lít, số sàn 06 cấp, 01 cầu

930

3.4

Mazda 3, 05 chỗ, 05 cửa, máy xăng 1,6 lít, số tự động 04 cấp, 01 cầu

860

3.5

Mazda MX-5 ROADSTER, 02 chỗ, 02 cửa, máy xăng 02 lít, số sàn, 1 cầu

1.590

3.6

Mazda CX-5 AT-2WD, 05 chỗ, 05 cửa, máy xăng 02 lít, số tự động 06 cấp, 01 cầu

1.130

3.7

Mazda CX-5 AT-AWD, 05 chỗ, 05 cửa, máy xăng 02 lít, số tự động 06 cấp, 02 cầu

1.210

3.8

Mazda 2 DE-MT(RN2DE5YM5) 05 chỗ, 05 cửa, máy xăng 1,5 lít, số sàn 05 cấp

539

3.9

Mazda 2 DE-AT(RN2DE5YA4) 05 chỗ, 05 cửa, máy xăng 1,5 lít, số tự động 04 cấp

568

3.10

Mazda 2, 05 chỗ, 05 cửa, máy xăng 1,5 lít, số sàn 05 cấp

539

3.11

Mazda 2, 5 chỗ, 5 cửa, máy xăng 1,5 lít, số tự động 04 cấp

568

3.12

Mazda3MT(Phiên bản nâng cấp Facelift) 05 chỗ, 05 cửa, máy xăng 1,6 lít, số sàn 05 cấp

730

3.13

Mazda3AT(Phiên bản nâng cấp Facelift) 05 chỗ, 05 cửa, máy xăng 1,6 lít, số tự động 04 cấp

782

3.14

Mazda3MT, 05 chỗ, 05 cửa, máy xăng 1,6 lít, số sàn 05 cấp, SX TN

720

3.15

Mazda 3 BL-AT (RN2BL4ZA4), 05 chỗ, 04 cửa, máy xăng 1,6 lít, tự động 04 cấp

689

3.16

Mazda 3 BL-MT (RN2BL4ZM5), 05 chỗ, 04 cửa, máy xăng 1,6 lít, số sàn 05 cấp

669

3.17

Mazda 3 BL-MT, 05 chỗ, 04 cửa, máy xăng 1,6 lít, số tự động

704

3.18

Mazda 3, 05 chỗ, 05 cửa, máy xăng 1,6 lít, số sàn 05 cấp

705

3.19

MAZDA BT-50, 05 chỗ, 04 cửa, máy dầu 2,2 lít, số sàn 06 cấp

630

3.20

MAZDA BT-50, 05 chỗ, 04 cửa, máy dầu 3,2 lít, số tự động 06 cấp

720

4

MAZDA 323

4.1

Loại dung tích xy lanh 1.3

600

4.2

Loại dung tích xy lanh 1.5 - 1.6

650

5

Mazda MPV 07 - 08 chỗ

900

6

Mazda E 2000 12 đến 15 chỗ

600

7

Mazda 24 đến 26 chỗ

800

8

Mazda 27 đến 30 chỗ

1.000

9

Mazda 3-2.0

630

F. XE Ô TÔ HIỆU ISUZU

1.

Isuzu 04, 05 chỗ, 04 cửa

1.1

Loại dung tích xy lanh 1.6 trở xuống

500

1.2

Loại dung tích xy lanh 1.8, 2.0

600

2

Isuzu Trooper, Bighorn 04 cửa

1.000

3

Loại 02 cửa tính bằng 80% loại 04 cửa cùng loại, dung tích

4

Isuzu chở người từ 08 đến 30 chỗ

4.1

Loại 08 đến 10 chỗ

500

4.2

Loại 11 đến 16 chỗ

550

4.3

Loại 17 đến 26 chỗ

700

4.4

Loại 26 đến 30 chỗ

800

G. XE Ô TÔ HIỆU DAIHATSU

1

Daihatsu Charader 1.0

400

2

Daihatsu Charader 1.3

500

3

Daihatsu Applause

700

4

Aihatsu Rugger 2.8 gầm cao

800

5

Daihatsu Feroza, Rocky 1.6 gầm cao

600

6

Daihatsu Mini Car 06 chỗ

500

H. XE Ô TÔ HIỆU SUZUKI

1

Suzuki 04, 05 chỗ 04 cửa

1.1

Loại dung tích xi lanh 1.6 trở xuống

500

1.2

Loại dung tích xi lanh 1.8; 2.0

600

1.3

Isuzu Trooper, Bighorn 04 cửa

1.000

1.4

 Suzuki Grand VITARA 2.0, 05 chỗ, nhập khẩu

870

1.5

Suzuki SWIFT GL, 05 chỗ ngồi, dung tích 1372cc, nhập khẩu

599

2

Suzuki Samurai, Sidewick gầm cao 1.3

600

3

Suzuki Samurai, Sidewick gầm cao 1.5, 1.6

700

4

Suzuki Vitara Grand gầm cao 2.0, 05 chỗ

750

5

Suzuki Vitara Grand gầm cao 2.7, 07 chỗ

800

6

Suzuki Mini Car: Carry 06 chỗ

400

7

Loại 02 cửa tính bằng 80% loại 04 cửa cùng loại, dung tích

7.1

Suzuki SWIFT 1.5AT - 05 chỗ

605

7.2

Suzuki SWIFT 1.5MT - 05 chỗ

570

7.3

Suzuki APV GLB - 08 chỗ

371

7.4

Suzuki APV GLXS - 07 chỗ

411

7.5

Suzuki vitara

107

J. XE Ô TÔ HIỆU SABARU, FUJI

1

Legacy

850

2

Imprera

750

K. XE Ô TÔ TẢI CÁC HÃNG CỦA NHẬT

1

XE PICKUP HIỆU TOYOTA, NISSAN 04 CỬA

1.1

Loại dung tích xy lanh 2.0 trở xuống

400

1.2

Loại dung tích xy lanh 2.2 đến dưới 2.8

520

1.3

Loại dung tích xy lanh 2.8 đến 3.0

500

1.4

Loại 02 cửa tính bằng 80% loại 04 cửa cùng dung tích

2

XE TẢI THÙNG CỐ ĐỊNH

2.1

Loại trọng tải dưới 01 tấn

200

2.2

Loại trọng tải 01 tấn đến 1.5 tấn

250

2.3

Loại trọng tải trên 1.5 tấn đến 02 tấn

300

2.4

Loại trọng tải trên 02 tấn đến 03 tấn

350

2.5

Loại trọng tải trên 03 tấn đến 05 tấn

450

2.6

Loại trọng tải trên 05 tấn đến 07 tấn

500

2.7

Loại trọng tải trên 07 tấn đến 09 tấn

550

2.8

Loại trọng tải trên 09 tấn đến 11 tấn

600

2.9

Loại trọng tải trên 11 tấn đến 15 tấn

700

2.10

Loại trọng tải trên 15 tấn đến 20 tấn

750

2.11

Loại trọng tải trên 20 tấn

850

2.12

 Loại MITSUBISHI loại 650 Kg

520

CHƯƠNG II: XE Ô TÔ ĐỨC

A. XE Ô TÔ HIỆU MERCEDES - BENZ

1

Mercedes E180

1.200

2

Mercedes E190

1.300

3

Mercedes E200 - 05 chỗ

1.352

4

Mercedes E220

1.500

5

Mercedes E230 tính bằng 105 % Mercedes E220

1.575

6

Mercedes E240 (05 chỗ) tính bằng 110 % Mercedes E220

1.650

7

Mercedes E250, E260 tính bằng 115 % Mercedes E220

1.725

8

Mercedes E280 (05 chỗ)tính bằng 120 % Mercedes E220

1.800

9

Mercedes E300

1.800

10

Mercedes E320, E350, E380

2.000

11

Mercedes BENZ S 350

3.200

12

Mercedes E400

2.100

13

Mercedes E420, E430, E450

2.200

14

Mercedes S500, S560

2.700

15

Mercedes S600

2.900

16

Mercedes CLS 350

2.400

17

Mercedes CLS 500

2.900

18

Mercedes - GL 550

3.200

19

Mercedes -Benz GLK 3004Matic (X204)

1.638

20

Mercedes GLK 300 4MATIC (2996cm3)

1.660

21

Mercedes GLK 300 AMG (2996cm3)

1.795

22

Mercedes-Benz GLK 300 4MATIC 3.0L/V6

1.664

23

Mercedes-Benz E - Class 300 (3.0)

2.989

24

Mercedes-Benz C - Class 200 CGI Blue EFFICIENCY (1.8)

1.353

25

Mercedes-Benz C - Class 250 CGI Blue EFFICIENCY (1.8)

1.449

26

Mercedes-Benz E - Class 300 BE AMG V6

2.881

27

Mercedes-Benz E - Class 300 (3.0)

2.559

28

Mercedes-Benz GLK AMG (V6)

1.783

29

Mercedes-Benz R-Class 300L (3.0L/V6)

3.204

30

Mescedes Model C tính bằng 80% Mercedes E có cùng dung tích

31

Mescedes Model ML tính bằng 90% Mercedes E có cùng dung tích

32

Mescedes Model S tính bằng 130% Mercedes E có cùng dung tích

33

Mescedes Model G tính bằng 150% Mercedes E có cùng dung tích

B. XE Ô TÔ HIỆU BMW

1

BMW SERIES 3

1.1

BMW 316i

1.000

1.2

BMW 318i

1.100

1.3

BMW 320i

1.200

1.4

BMW 323i, 324i, 325i

1.250

1.5

BMW 328i

1.400

1.6

BMW 320i cab

2.460

1.7

BMW 325i (2.497cc)

1.600

1.8

BMW 325i cab (2.497cc)

2.800

2

BMW SERIES 5

2.1

BMW 518i

1.200

2.2

BMW 520i

1.300

2.3

BMW 525i

1.400

2.4

BMW 528i, 530i

1.500

2.5

BMW 535i

1.600

2.6

BMW 540i

1.800

2.7

BMW 523i

2.155

2.8

BMW 535i G. Turismo

3.220

2.9

 BMW 528i 3.0/16

2.500

3

BMW SERIES 7

3.1

BMW 725i, 728i

1.500

3.2

BMW 730i, 735i

1.700

3.3

BMW 740i

1.900

3.4

BMW 750i

2.400

3.5

BMW 760i

4.500

3.6

 BMW 730Li 3.0/16

4.100

3.7

 BMW 740Li 3.0/16

4.830

3.8

BMW 750Li (4.4/V8)

5.670

3.9

BMW X1 sDrive 18i

1.580

3.10

BMW X1 xDrive 28i

1.910

3.11

BMW X5 xDrive 35i

3.360

3.12

BMW X6 35i (3.3/16)

3.260

3.13

BMW Z4 Cabriolet

2.420

3.14

BMW Z4 sDrive20i 35i

2.370

4

BMW SERIES 8

4.1

BMW 840 G

2.100

4.2

BMW 850 G

2.200

5

BMW 2 CẦU GẦM CAO

5.1

BMW X5 3.0

1.900

5.2

BMW X5 4.0

2.000

5.3

BMW X5 4.4

2.100

5.4

BMW X3 2.3

1.400

C. XE Ô TÔ HIỆU AUDI

1

AUDI 3.6 Q7

2.000

2

AUDI A6 2.8

1.600

3

AUDI A8 2.5

2.000

4

AUDI S6

2.100

5

AUDI V8

2.200

6

AUDI A4 (1.8 L/14)

1.460

7

AUDI A6 (2.0 L/14)

1.900

8

AUDI A8 (3.0 L/V6)

4.100

9

AUDI A8 (4.2 L/V8)

5.200

10

AUDI Q5 (2.0)

1.915

11

AUDI Q7 (3.0 L/V6)

3.200

12

AUDI Q7 4.2 FSI

2.450

D. XE Ô TÔ HIỆU VOLKSWAGEN, OPEL

XE DU LỊCH 04, 05 CHỖ

1

Volkswagen New Beetle 1.6 mui cứng SX năm 2009

995

2

Volkswagen New Beetle 1.6 mui cứng SX năm 2010

1.055

3

Volkswagen New Beetle 2.0 mui cứng SX năm 2009

1.170

4

Volkswagen Passat sản xuất năm 2009

1.360

5

Volkswagen Passat CC sản xuất năm 2009

1.595

6

Volkswagen Passat CC Sport

1.661

7

Volkswagen Tiguan sản xuất năm 2009

1.495

8

Volkswagen Tiguan sản xuất năm 2010

1.525

9

Volkswagen New Beetle 2.0cm3 số tự động - 06 số động cơ xăng

1.290

10

Volkswagen Passat 1.984cm3 số tự động - 06 số động cơ xăng

1.360

11

Volkswagen Touareg R5 2.461cm3 số tự động - 06 số động cơ dầu

2.220

12

Volkswagen CC1.984cm3 số tự động - 06 số động cơ xăng

1.665

13

 Loại dung tích xy lanh 1.3 trở xuống

600

14

 Loại dung tích xy lanh trên 1.3 đến 1.6

650

15

 Loại dung tích xy lanh trên 1.6 đến 2.0

750

16

 Loại dung tích xy lanh trên 2.0 đến 2.5

850

17

 Loại dung tích xy lanh trên 2.5 đến 3.0

1.200

18

Volkswagen New Beetle 1.6 AT, 02 cửa, 04 chỗ

995

19

Volkswagen New Beetle 1.6 dung tích 1595cm2 06 số tự đông, động cơ xăng (SX 2010)

1.055

20

Volkswagen Passat CC 1.984m3 số tự động - 06 số, động cơ xăng

1.595

21

Volkswagen Passat CC 1.984cm3 số tự động 06 số, động cơ xăng (SX 2010)

1.661

22

Volkswagen Passat CC Sport 1.984cm3 số tự động 06 số, động cơ xăng

1.661

23

Volkswagen Scirocco Sport 1.394cm3, 07 số tự động - động cơ xăng (2010)

796

24

Volkswagen Tiguan 1.984m3 số tự động - 6 số động cơ xăng

1.495

25

Volkswagen Tiguan 1.984m3 số tự động - 6 số động cơ xăng SX 2010

1.525

26

Volkswagen Tiguan 1.984m3 số tự động - 7 số động cơ xăng SX 2011

1.555

27

Volkswagen Tiguan 1.984m3 số tự động - 6 số động cơ xăng SX 2011

1.555

28

Volkswagen New Beetle 2.0cm3 số tự động - 6 số động cơ xăng

1.168

29

Volkswagen Passat 1.984cm3 số tự động - 6 số động cơ xăng

1.359

30

Volkswagen Touareg R5 2.461cm3 số tự động - 6 số động cơ dầu

2.222

31

Volkswagen CC1.984cm3 số tự động - 6 số động cơ xăng

1.595

Đ. XE Ô TÔ HIỆU PORSCHE

1

Porsche Boxste, 02 chỗ, loại 2893cc, sản xuất năm 2010, 2011

2.300

2

Porsche Cayman, 02 chỗ, loại 2893cc, sản xuất năm 2010, 2011

2.200

3

Porsche Cayenne, 05 chỗ, loại 3598 cc, sản xuất năm 2010, 2011

2.500

4

Porsche Cayenne S, 05 chỗ, loại 4806 cc, sản xuất năm 2010, 2011

3.400

5

Porsche Cayenne S Hybrid, 05 chỗ, loại 2995 cc, sản xuất năm 2010, 2011

3.600

6

Porsche Cayenne Turbo, 05 chỗ, loại 4806 cc, sản xuất năm 2010, 2011

5.200

7

Porsche Panamara S, 04 chỗ, loại 4806cc, sản xuất năm 2010, 2011

4.400

8

Porsche Panamara , 04 chỗ, loại 3605cc, sản xuất năm 2010, 2011

3.454

9

Porsche Boxster, 02 chỗ, loại 2706cc cc, sản xuất năm 2012

3.068

10

Porsche Boxster S, 02 chỗ, loại 3436cc cc, sản xuất năm 2012

3.899

11

Porsche Boxster 911 Carrera, 04 chỗ, loại 3436cc cc, SX năm 2011, 2012

5.636

12

Porsche Boxster 911 Carrera S, 04 chỗ, loại 3800cc cc, sản xuất năm 2012

6.488

13

Porsche Boxster 911 Carrera Cabriolet, 04 chỗ, loại 3436cc cc, SX năm 2012

6.386

14

Porsche Boxster 911 CarreraS Cabriolet, 04 chỗ, loại 3800cc cc, sx năm 2012

7.245

15

Porsche Cayenne, 05 chỗ, loại 3598cc, sản xuất năm 2011, 2012

3.207

16

Porsche Cayenne S, 05 chỗ, loại 4806cc, sản xuất năm 2011, 2012

4.268

17

Porsche Cayenne S Hybrid, 05 chỗ, loại 2995 cc, sản xuất năm 2012

4.727

18

Porsche Cayenne Turbo, 05 chỗ, loại 4806 cc, sản xuất năm 2012

6.668

19

Porsche Cayenne GTS, 05 chỗ, loại 4806 cc, sản xuất năm 2012

5.105

20

Porsche Panamera, 04 chỗ, loại 3605 cc, sản xuất năm 2012

4.224

21

Porsche Panamera 4, 04 chỗ, loại 3605 cc, sản xuất năm 2012

4.528

22

Porsche Panamera S, 04 chỗ, loại 3605 cc, sản xuất năm 2012

6.071

23

Porsche Panamera 4S, 04 chỗ, loại 3605 cc, sản xuất năm 2012

6.393

24

 Porsche- Boxster - 02 chỗ, số tự động 7 cấp , nước SX Đức năm 2014, đời 2014

3.032

25

 Porsche-Boxter S- 02 chỗ, số tự động 07 cấp, nước SX Đức năm 2014, đời 2014