ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 04/2015/QĐ-UBND

Kon Tum, ngày 12 tháng 02 năm 2015

QUYẾT ĐỊNH

VỀVIỆC QUY ĐỊNH GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH ĐỐI VỚI CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮABỆNH CỦA NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy bannhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luậtcủa Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Giá ngày 20/6/2012;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của LuậtGiá;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB &XH ngày 26/01/2006 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính- Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội về việc bổ sung Thông tư liên Bộ số 14/TTLBngày 30/9/1995 của liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động, Thương binh và Xã hội -Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện Việc thu một phần viện phí;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTCngày 29/02 2012 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính ban hành mức tối đa khung giámột số dịch vụ khám bệnh chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhànước;

Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 4/2014của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của LuậtGiá;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 273/TTr-SYT ngày 02/02/2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đối với các cơ sởkhám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum: Chi tiết tại phụlục I, II, III và IV kèm theo.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngàyký ban hành và thay thế Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND ngày 09/4/2011, Quyếtđịnh số 09/2012/QĐ-UBND ngày 05/3/2012, Quyết định số 38/2012/QĐ-UBND ngày21/8/2012, Quyết định số 35/2013/QĐ-UBND ngày 19/8/2013 của Ủy ban nhân dântỉnh.

Điều 3. Đối với những người bệnh đang điều trị nội trú tại cơ sởkhám bệnh, chữa bệnh trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành vẫn thựchiện mức thu theo quy định tại các Quyết định nêu tại Điều 2 Quyết định này chođến khi ra khỏi cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc: Sở Y tế, SởTài chính, Bảo hiểm xã hội tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phốvà Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết địnhnày./.

Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ:
- Bộ Y tế;
- Bộ Tài chính;
- Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL);
- Thường trực tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh:
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Như Điều 4;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- Sở Tư pháp;
- Chi cục Văn thư - Lưu trữ tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Công báo tỉnh Kon Tum;
- Lưu: VT, VX, KTTH, NC.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Hùng

PHỤ LỤC I

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH ĐỐIVỚI CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM
(Kèm theo Quyết định số 04/2015/QĐ-UBND ngày 12/02/2015 của Ủy ban nhân dântỉnh Kon Tum

Đơn vị tính: Đồng

Số TT

Số TT theo mục

Dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

Mức giá

Ghi chú

PHẦN A: GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE

1

A1

Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa

Việc xác định và tính số lần khám bệnh thực hiện theo quy định của Bộ Y tế.

2

Bệnh viện hạng II

10.000

3

Bệnh viện hạng III

9.000

4

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng, các phòng khám đa khu vực

6.000

5

Trạm y tế xã

4.000

A2

Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca)

140.000

Chỉ áp dụng đối với hội chẩn liên Viện

A3

Khám, cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)

70.000

A4

Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)

70.000

A5

Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động

210.000

2

PHẦN B: KHUNG GIÁ 1 NGÀY GIƯỜNG BỆNH

B1

Ngày điều trị Hồi sức tích cực (1CU), chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có

235.000

Áp dụng đối với bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I, hạng II

B2

Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu (Chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở nếu có)

Giá ngày giường điều trị tại Phần B Phụ lục này tính cho 01 người/01 ngày giường điều trị. Trường hợp phải nằm ghép 02 người/ 01 giường thì chỉ được thu tối đa 50%, trường hợp nằm ghép từ 03 người trở lên thi chỉ được thu tối đa 30% mức thu ngày giường điều trị nội trú đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt

2

Bệnh viên hạng II

70.000

3

Bệnh viện hạng III

63 000

4

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

35.000

B3

Ngày giường bệnh Nội khoa:

B3.1

Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hóa, Thận học: Nội tiết;

2

Bệnh viện hạng II

46.000

3

Bệnh viện hạng III

36.000

4

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

21.000

B3.2

Loại 2: Các Khoa; Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ - Sản không mổ.

2

Bệnh viện hạng II

35.000

3

Bệnh viện hạng III

32.000

4

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

16.000

B3.3

Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng

2

Bệnh viện hạng II

25.000

3

Bệnh viện hạng III

23.000

4

Bệnh viện hạng IV, các bệnh Viện chưa được phân hạng

14.000

B4

Ngày giường bệnh ngoại khoa; bỏng:

B4.1

Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể

2

Bệnh viện hạng II

84.000

B4.2

Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 - 70% diện tích cơ thể;

1

Bệnh viện hạng II

56.000

3

Bệnh viện hạng III

54.000

B4.3

Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể

2

Bệnh viện hạng II

53.000

3

Bệnh viện hạng III

45.000

B4.4

Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể

2

Bệnh viện hạng II

35.000

3

Bệnh viện hạng III

32.000

4

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

25.000

B5

Các phòng khám đa khoa khu vực

18.000

B6

Ngày giường bệnh tại Trạm y tế xã

1 1.000

PHẦN C: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

C1

CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH

C1.1

SIÊU ÂM

3

1

Siêu âm

25.000

4

2

Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME)

259.000

5

3

Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu qua thực quản

476.000

C1.2

CHIẾU, CHỤP X-QUANG

C1.2.1

CHỤP X-QUANG CÁC CHI

6

1

Các ngón tay hoặc ngón chân

25.000

7

2

Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (1 tư thế)

25.000

8

3

Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (2 tư thế)

30.000

9

4

Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (1 tư thế)

25.000

10

5

Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (2 tư thế)

30.000

11

6

Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (1 tư thế)

30.000

12

7

Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (1 tư thế)

30.000

13

8

Khung chậu

30.000

C1.2.2

CHỤP X-QUANG VÙNG ĐẦU

14

1

Xương sọ (một tư thế)

25.000

15

2

Xương chũm, mỏm châm

25.000

16

3

Xương đá (một tư thế)

25.000

17

4

Khớp thái dương-hàm

25.000

18

5

Chụp ổ răng

25.000

C1.2.3

CHỤP X-QUANG CỘT SỐNG

19

1

Các đốt sống cổ

25.000

20

2

Các đốt sống ngực

30.000

21

3

Cột sống thắt lưng-cùng

30.000

22

4

Cột sống cùng-cụt

30.000

23

5

Chụp 2 đoạn liên tục

30.000

24

6

Đánh giá tuổi xương: cổ tay, đầu gối

25.000

C1.2.4

CHỤP X-QUANG VÙNG NGỰC

25

1

Tim phổi thẳng

30.000

26

2

Tim phổi nghiêng

30.000

27

3

Xương ức hoặc xương sườn

30.000

C1.2.5

CHỤP X-QUANG HỆ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HÓA VÀ ĐƯỜNG MẬT

28

1

Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị

30.000

29

7

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)

375.000

30

3

Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang

366.000

31

4

Chụp bụng không chuẩn bị

30.000

32

5

Chụp thực quản có uống thuốc cản quang

83.000

33

6

Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang

97.000

34

7

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang

135.000

C1.2.6

MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP X-QUANG KHÁC

35

1

Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc)

252.000

36

2

Chụp tủy sống có tiêm thuốc

280.000

37

3

Chụp vòm mũi họng

30.000

38

4

Chụp ống tai trong

30.000

39

5

Chụp họng hoặc thanh quản

30.000

40

6

Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang)

475.000

41

7

Chụp CT Scanner đến 32 dãy (bao gốm cả thuốc cản quang)

827.000

42

20

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa

442.000

43

21

Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hóa

399.000

44

23

Chụp dạ dày - tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa

147.000

45

24

Chụp X-quang số hóa 1 phim

55.000

46

25

Chụp X-quang số hóa 2 phim

79.000

47

26

Chụp X-quang số hóa 3 phim

103.000

48

27

Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa

290.000

49

28

Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa

147.000

50

29

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa

185.000

51

30

Chụp tủy sống có thuốc cản quang số hóa

395.000

C2

CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI

52

1

Thông đái

45.000

Bao gồm cả sonde

53

2

Thụt tháo phân

28.000

54

3

Chọc hút hạch hoặc u

41.000

Thủ thuật còn xét nghiệm có giá riêng

55

4

Chọc hút tế bào tuyến giáp

52.000

56

5

Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi

68.000

57

6

Chọc rửa màng phổi

91.000

58

7

Chọc hút khí màng phổi

60.000

59

8

Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi

38.000

60

9

Rửa bàng quang (chưa bao gồm hóa chất)

82.000

61

10

Nong niệu đạo và đặt thông đái

102.000

Bao gồm cả Sonde

62

11

Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện, Plasma, Laser CO2 (tính cho 1-5 thương tổn)

88.000

63

12

Thận nhân tạo chu kỳ (Quả lọc dây máu dùng 6 lần)

437.000

64

13

Lọc màng bụng liên tục thông thường (thẩm phân phúc mạc)

210.000

65

14

Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc)

518.000

66

15

Lọc màng bụng chu kỳ (01 ngày)

276.500

67

16

Sinh thiết da

56.000

68

17

Sinh thiết hạch, u

91.000

69

18

Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa tính kim sinh thiết)

77.000

70

19

Sinh thiết màng phổi

235.000

Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần

71

20

Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng

312.000

72

21

Nội soi ổ bụng

403.000

73

22

Nội soi ổ bụng có sinh thiết

473.000

Bao gồm cả kim sinh thiết

74

23

Nội soi thực quản-dạ dày-tá tràng ống mềm không sinh thiết

104.000

75

24

Nội soi thực quản-dạ dày-tá tràng ống mềm có sinh thiết

154.000

76

25

Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết

130.000

77

26

Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết

186.000

78

27

Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết

84.000

79

28

Nội soi trực tràng có sinh thiết

137.000

80

29

Nội soi bàng quang không sinh thiết

231.000

81

30

Nội soi bàng quang có sinh thiết

287.000

82

31

Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục...

476.000

Bao gồm cả chi phí kim gắp dùng nhiều lần

83

32

Nội soi phế quản ống mềm gây tê

403.000

84

34

Dẫn lưu màng phổi tối thiểu

350.000

Bao gồm cả ống kendan

85

35

Mở khí quản

396.000

Bao gồm cả Canuyn

86

36

Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của Siêu âm

326.000

Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần

87

37

Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản

511.000

Bao gồm cả chi phí dây dẫn dùng nhiều lần

88

38

Sinh thiết dưới hướng dẫn của siêu âm (gan, thận, vú, áp xe, các tổn thương khác)

550.000

89

39

Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 2 nòng

721.000

Bao gồm cả chi phí Catheter 2 nòng

90

40

Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 3 nòng

588.000

Bao gồm cả chi phí Catheter 3 nòng

91

41

Thở máy (01 ngày điều trị)

294.000

92

42

Đặt nội khí quản

291.000

93

43

Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration online: HDF ON - LINE)

2.240.000

94

44

Cấp cứu ngừng tuần hoàn

203.000

Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần

95

45

Sinh thiết dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính (phổi, xương, gan, thận, vú, áp xe, các tổn thương khác)

1.190.000

96

46

Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm

665.000

Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần

97

47

Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm

61.000

98

48

Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

73.000

99

49

Thủ thuật sinh thiết tủy xương

868.000

Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần

100

50

Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa tính kim chọc hút tủy)

48.000

Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng

101

51

Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ

329.000

Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần

102

52

Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết

630.000

103

53

Nội soi phế quản ống mềm gây tê lây dị vật

1.568.000

104

54

Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp

399.000

105

55

Lấy sỏi niệu quản qua nội soi

504.000

Bao gồm cả kim gắp dùng nhiều lần

106

56

Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)

154.000

107

57

Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn của siêu âm

56.000

108

58

Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính

574.000

Bao gồm cả kim sinh thiết, chi phí chụp cắt lớp vi tính và chưa tính thuốc cản quang

109

59

Thận nhân tạo cấp cứu (Quả lọc dây máu dùng 1 lần)

931.000

Y HỌC DÂN TỘC- PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

110

60

Chôn chỉ (cấy chỉ)

81.000

111

61

Châm (các phương pháp châm)

34.000

112

62

Điện châm

35.000

113

63

Thủy châm (không kể tiền thuốc)

18.000

114

64

Xoa bóp bấm huyệt

20.000

115

65

Hồng ngoại

16.000

1116

66

Điện phân

17.000

117

67

Sóng ngắn

19.000

118

68

Laser châm

44.000

119

69

Tử ngoại

19.000

120

70

Điện xung

18.000

121

71

Tập vận động toàn thân (30 phút)

15.000

122

72

Tập vận động đoạn chi (30 phút)

15.000

123

73

Siêu âm điều trị

28 000

124

74

Điện từ trường

18.000

125

75

Bó Farafin

35.000

126

76

Cứu (Ngải cứu /túi chườm)

13.000

127

77

Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp

18.000

C3

CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA

C3.1

NGOẠI KHOA

128

1

Cắt chì

32.000

129

2

Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm

42.000

130

3

Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30cm

56.000

131

4

Thay băng vết thương chiều dài từ 30cm đến <50cm

73.000

132

5

Thay băng vết thương chiều dài < 30 cm nhiễm trùng

81.000

133

6

Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng

112.000

134

7

Thay băng vết thương chiều dài >50cm nhiễm trùng

133.000

135

8

Tháo bột: cột sống/ lưng/ khớp háng/xương đùi/xương chậu

32.000

136

9

Tháo bột khác

27.000

137

10

Vết thương phần mềm tổn thương nông, dài <10cm

109.000

138

11

Vết thương phần mềm tổn thương nông, dài >10cm

140.000

139

12

Vết thương phần mềm tổn thương sâu, dài <10cm

147.000

140

13

Vết thương phần mềm tổn thương sâu. dài >10cm

161.000

141

14

Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da

126.000

142

15

Chích rạch nhọt. Apxe nhỏ dẫn lưu

74.000

143

16

Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte

56.000

144

17

Cắt phymosis

126.000

145

18

Thất các búi trĩ hậu môn

154.000

146

19

Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột tự cán)

40.000

147

20

Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột liền)

165.000

148

21

Nắn trật khớp vai (bột tự cán)

49.000

149

22

Nắn trật khớp vai (bột liền)

158.000

150

23

Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột tự cán)

46.000

151

24

Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột liền)

116.000

152

25

Nắn trật khớp háng (bột tự cán)

126.000

153

26

Nắn trật khớp háng (bột liền)

490.000

154

27

Nắn, bó bột xương đùi/ chậu cột sống (bột tự cán)

126.000

155

28

Nắn, bó bột xương đùi/ chậu cột sống (bột liền)

385.000

156

29

Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán)

49.000

157

30

Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền)

116.000

158

31

Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán)

49.000

159

32

Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)

116.000

160

33

Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán)

39.000

161

34

Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)

116.000

162

35

Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột tự cán)

39.000

163

36

Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột liền)

98.000

164

37

Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán)

98.000

165

38

Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền)

417.000

166

39

Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán)

217.000

167

40

Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền)

347.000

168

41

Đặt và thăm dò huyết động

2.975.000

Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực

C3.2

SẢN PHỤ KHOA

169

1

Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết

74.000

170

2

Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ

172.000

171

3

Đỡ đẻ thường ngôi chòm

473.000

172

4

Đỡ đẻ ngôi ngược

522.000

173

5

Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên

576.000

174

6

Forceps hoặc Giác hút sản khoa

371.000

175

7

Soi cổ tử cung

35.000

176

8

Soi ối

26.000

177

9

Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser

42.000

178

10

Chích apxe tuyến vú

84.000

179

11

Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung

150.000

180

12

Phẫu thuật lấy thai lần đầu

1.395.000

181

13

Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên

1.440.000

182

14

Lọc, rửa, bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI)

420.000

183

15

Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc

109.000

184

16

Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc

301.000

C3.3

MẮT

185

1

Đo nhãn áp

11.000

186

2

Đo Javal

10.000

187

3

Đo thị trường, ám điểm

10.000

188

4

Thử kính loạn thị

7.000

189

5

Soi đáy mắt

15.000

190

6

Tiêm hậu nhãn cầu một mắt

13.000

Chưa tính thuốc tiêm

191

7

Tiêm dưới kết mạc một mắt

13.000

Chưa tính thuốc tiêm

192

8

Thông lệ đạo một mắt

24.000

193

9

Thông lệ đạo hai mắt

41.000

194

10

Chích chắp/ lẹo

31.000

195

11

Lấy dị vật kết mạc nông một mắt

18.000

196

12

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)

18.000

197

13

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)

154.000

198

14

Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê

466.000

Chưa tính chi phí màng ối

199

15

Mổ quặm 1 mi - gây tê

245.000

Các dịch vụ từ 14-29, mục C3.3 đã bao gồm chi phí dao tròn dùng 01 lần, chỉ khâu các loại.

200

16

Mổ quặm 2 mi - gây tê

354.000

201

17

Mổ quặm 3 mi - gây tê

473.000

202

18

Mổ quặm 4 mi - gây tê

553.000

203

19

Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê

431.000

204

20

Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê

805.000

205

21

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách – gây tê

375.000

206

22

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê

735.000

207

23

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)

420.000

208

24

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê)

504.000

209

25

Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê

826.000

Chưa tính chi phí màng ối

210

26

Mổ quặm 1 mi - gây mê

609.000

211

27

Mổ quặm 2 mi - gây mê

700.000

212

28

Mổ quặm 3 mi - gây mê

812.000

213

29

Mổ quặm 4 mi - gây mê

896.000

C3.4

TAI - MŨI - HỌNG

214

1

Trích rạch apxe Amiđan (gây tê)

91.000

215

2

Trích rạch apxe thành sau họng (gây tê)

91.000

216

3

Cắt Amiđan (gây tê)

109.000

217

4

Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê)

130.000

218

5

Nội soi chọc thông xoang trán/ xoang bướm (gây tê)

137.000

219

6

Lấy dị vật tai ngoài đơn giản

53.000

220

7

Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê)

109.000

221

8

Lấy dị vật trong mũi không gây mê

88.000

222

9

Lấy dị vật trong mũi có gây mê

371.000

223

10

Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng

91.000

224

11

Nội soi lấy di vật thực quản gây tê ống mềm

123.000

225

12

Lấy dị vật thanh quản gây tê ống cứng

102.000

226

13

Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê

161.000

227

14

Nội soi cắt polype mũi gây tê

144.000

228

15

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê

273.000

229

16

Nạo VA gây mê

340.000

230

17

Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng

329.000

231

18

Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm

343.000

232

19

Lấy dị vật thanh quản gây mê ống cứng

329.000

233

20

Nội soi cắt polype mũi gây mê

277.000

234

21

Trích rạch apxe Amiđan (gây mê)

399.000

235

22

Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê)

399.000

236

23

Cắt Amiđan (gây mê)

462.000

Bao gồm cả Comblator

237

24

Cắt Amiđan dùng Comblator (gây mê)

1.351.000

238

25

Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê)

333.000

239

26

Nội soi đốt điện cuốn mũi/ cắt cuốn mũi gây mê

371.000

240

27

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê

522.000

241

28

Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer

900.000

Cả chi phí dao Hummer

C3.5

RĂNG - HÀM - MẶT

C3.5.1

Các kỹ thuật về răng, miệng

242

1

Nhổ răng sữa/chân răng sữa

15.000

243

2

Nhổ răng số 8 bình thường

74.000

244

3

Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm

133.000

245

4

Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/ một hàm

35.000

246

5

Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm

63.000

247

6

Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần)

21.000

C3.5.2

Răng giả tháo lắp

248

7

Một răng

161.000

Từ 02 răng trở lên mỗi răng cộng thêm 50.000 đồng tiền phí gửi labo

C3.5.3

Răng giả cố định

249

8

Răng chốt đơn giản

158.000

250

9

Mũ chụp nhựa

196.000

251

10

Mũ chụp kim loại

231.000

C3.5.4

Các phẫu thuật, thủ thuật hàm mặt

252

11

Khâu vết thương phần mềm nông dài < 5 cm

102.000

253

12

Khâu vết thương phần mềm nông dài > 5 cm

140.000

254

13

Khâu vết thương phần mềm sâu dài < 5 cm

133.000

255

14

Khâu vết thương phần mềm sâu dài > 5 cm

175.000

C4

CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT CÒN LẠI KHÁC (Danh mục phân loại phẫu thuật, thủ thuật theo quy định của Bộ Y tế. Khung giá đã hao gồm các vật tư tiêu hao cần thiết cho phẫu thuật, thủ thuật nhưng chưa bao gồm vật tư thay thế, vật tư tiêu hao đặc biệt, nếu có sử dụng trong phẫu thuật, thủ thuật)

C4.1

PHẪU THUẬT

(Tên, loại dịch vụ và mức giá cụ thể tại phụ lục II)

256

Phẫu thuật loại đặc biệt

257

Phẫu thuật loại I

258

Phẫu thuật loại II

259

Phẫu thuật loại III

C4.1

THỦ THUẬT

(Tên, loại dịch vụ và mức giá cụ thể tại phụ lục III)

260

Thủ thuật loại đặc biệt

261

Thủ thuật loại I

262

Thủ thuật loại II

263

Thủ thuật loại III

C5

XÉT NGHIỆM

C5.1

XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC-MIỄN DỊCH

264

1

Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)

34.000

265

2

Định lượng Hemoglobin (bằng máy quang kế)

16.000

266

3

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)

19.200

267

4

Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)

14.000

268

5

Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit)

9.000

269

6

Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)

12.000

270

7

Xét nghiệm sức bền hồng cầu

20.000

271

8

Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công)

18.000

272

9

Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy

20.000

273

10

Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu

12.000

274

11

Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương

11.000

275

12

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên máy tự động

20.000

276

13

Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu

35.000

277

14

Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương

21.000

278

15

Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá

16.000

279

16

Xác định kháng nguyên D, C, c, E, e của hệ nhóm máu Rh

192.000

280

17

Tìm tế bào Hargraves

34.000

281

18

Thời gian máu chảy (phương pháp Duke)

7.000

282

19

Co cục máu đông

8.000

283

20

Thời gian Howell

16.000

284

21

Đàn hồi co cục máu (TEG: ThromboElastoGraph)

226.000

Bao gồm cả pin và cup, kaolin

285

22

Định lượng yếu tố I (fibrinogen)

29.000

286

23

Định lượng Fibrinogen bằng phương pháp trực tiếp

54.000

287

24

Thời gian Prothrombin (PT, TQ) bằng thủ công

29.000

288

25

Thời gian Prothrombin (PT, TQ) bằng máy bán tự động, tự động

33.000

289

26

Xét nghiệm tế bào học tủy xương

77.000

Không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy xương

290

27

Xét nghiệm tế bào hạch

25.000

Không bao gồm thủ thuật chọc hút hạch

291

28

Nhuộm Peroxydase (MPO)

40.000

292

29

Nhuộm sudan đen

40.000

293

30

Nhuộm Esterase không đặc hiệu

48.000

294

31

Nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế Naf

53.000

295

32

Nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS)

48.000

296

33

Xác định BACTURATE trong máu

114.000

297

34

Điện giải đồ (Na+, K+, CL+)

23.000

298

35

Định lượng Ca++ máu

11.000

299

36

Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, amilaze,… (mỗi chất)

16.000

300

37

Định lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg++ huyết thanh

25.000

301

38

Các xét nghiệm BILIRUBIN toàn phần hoặc trực tiếp hoặc gián tiếp; Các xét nghiệm các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT...

15.000

302

39

Định lượng Tryglyceride hoặc Phopholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholestrol toàn phần hoặc HDL- cholestrol hoặc LDL - cholestrol

17.000

303

40

Xác định các yếu tố vi lượng (đồng, kẽm...)

14.000

304

41

Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt)

14.000

305

42

Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công

19.000

306

43

Định lượng bổ thể trong huyết thanh

21.000

307

44

Phản ứng cố định bổ thể

21.000

308

45

Điện di: Protein hoặc Lipoprotein hoặc các hemoglobine bất thường hoặc các chất khác

21.000

309

46

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)

55.000

Cho tất cả các thông số

310

47

Định lượng yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI (yếu tố VIII hoặc yếu tố XI; Định lượng hoạt tính yếu tố VIII hoặc yếu tố XI)

182.000

Giá cho mỗi yếu tố

311

48

Định lượng yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X (Định lượng hoạt tính yếu tố V/yếu tố VII/yếu tố X) (Định lượng yếu tố V; yếu tố VII, yếu tố X, yếu tố XI)

196.000

Giá cho mỗi yếu tố

312

49

Định lượng yếu tố VIII/yếu tố IX; định lượng hoạt tính yếu tố IX

152.000

Giá cho mỗi yếu tố

313

50

Định lượng yếu tố II/XIl/VonWillebrand (kháng nguyên)/VonWillebrand (hoạt tính)

305.000

Giá cho mỗi yếu tố

314

51

Định lượng yếu tố XIII (hoặc yếu tố ổn định sợi huyết)

693.000

315

52

Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP Collgen

57.000

Giá cho mỗi chất kích tập

316

53

Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin; Epinephrin/ ArachidonicAcide/ thrombin

116.000

Giá cho mỗi yếu tố

317

55

Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel);

42.000

318

56

Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)

63.000

319

57

Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)

59.000

320

59

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard; Scangel

52.000

321

60

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ

36.000

MỘT SỐ XÉT NGHIỆM KHÁC

322

1

Pro-calcitonin

180.000

323

9

Đường máu mao mạch

13.000

324

10

Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu

41.000

325

11

Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy)

25.000

326

12

Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương

180.000

Không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy)

XÉT NGHIỆM HÓA SINH

327

1

Testosteron

52.000

328

2

HbAlC

85.000

329

3

Điện di miễn dịch huyết thanh

612.000

330

4

Điện di protein huyết thanh

206.000

331

5

Điện di có tính thành phần huyết sắc tố (định tính)

126.000

332

6

Điện di huyết sắc tố (định lượng)

224.000

C5.2

XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU

333

3

Calci niệu

14.000

334

4

Phospho niệu

11.000

335

5

Điện giải đồ (Na, K. Cl) niệu

39.000

336

6

Định lượng Protein niệu hoặc đường niệu

8.000

337

7

Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis

35.000

338

8

Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu

12.000

339

9

Amylase niệu

23.000

340

10

Các chất Xeatonic/ sắc tố mật/ muối mật/ urobilinogen

4.000

341

11

Xác định Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học-miễn dịch

16.000

342

12

Định lượng Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén

50.000

343

13

Định lượng Oestrogen toàn phần

21.000

344

14

Định lượng Hydrocorticosteroid

25.000

345

15

Porphyrin: Định tính

27.000

346

16

Xác định tế bào/trụ hay các tinh thể khác

2.000

347

17

Xác định tỷ trọng trong nước tiểu/ pH

3.000

C5.3

XÉT NGHIỆM PHÂN

348

1

Tìm Bilirubin

4.000

349

2

Xác định Canxi, Phospho

4.000

350

3

Xác định các men: Amilase/ Trypsin/ Mucinase

5.000

351

4

Soi trực tiếp tìm hồng cầu, bạch cầu trong phân

19.000

352

5

Urobilin, Urobilinogen: Định tính

4.000

C5.4

XÉT NGHIỆM CÁC CHẤT DỊCH KHÁC CỦA CƠ THỂ (Dịch rỉ viêm, đờm, mủ, nước ối, dịch não tủy, dịch màng phổi màng tim, màng bụng, tinh dịch, dịch âm đạo...)

VI KHUẨN - KÝ SINH TRÙNG

353

1

Soi tươi tìm ký sinh trùng (đường ruột, ngoài đường ruột)

21.000

354

2

Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram, nhuộm xanh Methylen)

34.000

355

3

Kháng sinh đồ MIC cho vi khuẩn (cho 1 loại kháng sinh)

93.000

356

4

Kháng sinh đồ

149.000

357

5

Nuôi cấy định danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường

120.000

358

6

Nuôi cấy và định danh nấm bằng phương pháp thông thường

120.000

359

7

Định lượng HBsAg

250.000

360

8

Anti-HBs định lượng

58.000

361

9

PCR chẩn đoán CMV

402.000

362

10

Do tải lượng CMV (ROCHE)

1.232.000

363

11

PCR chẩn đoán lao bằng hệ thống Cobas TaqMan48

450.000

364

12

RPR định tính

19.000

365

13

RPR định lượng

44.000

366

14

TPHA định tính

27.000

367

15

TPHA định lượng

90.000

XÉT NGHIỆM TẾ BÀO

368

1

Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp...)

34.000

369

2

Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp..,) có đếm số lượng tế bào

51.000

XÉT NGHIỆM DỊCH CHỌC DÒ

370

1

Protein dịch

8.000

371

2

Glucose dịch

10.000

372

3

Clo dịch

13.000

373

4

Phản ứng Pandy

5.000

374

5

Rivalta

5.000

XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ

375

1

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin

144.000

376

2

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff)

172.000

377

3

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Mucicarmin

182.000

378

4

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Đỏ Công gô

130.000

379

5

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Sudan III

179.000

380

6

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Van Gie’son

168.000

381

7

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Xanh Alcial

165.000

382

8

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa

122.000

383

9

Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bằng bằng phương pháp nhuộm PapanicoLaou

138.000

384

10

Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker)

174.000

385

11

Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học

679.000

386

12

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh

238.000

387

13

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Gomori

161.000

388

14

Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học

74.000

389

15

Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)

119.000

XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT

390

16

Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất

91.000

391

18

Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu ma túy trong nước tiểu bằng máy Express pluss

91.000

392

19

Xét nghiệm sàng lọc vá định tính 5 loại ma túy

315.000

393

24

Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học trên 01 chỉ tiêu

43.000

394

25

Định lượng cấp NH3 trong máu

119.000

C6

THĂM DÒ CHỨC NĂNG

395

1

Điện tâm đồ

21.000

396

2

Điện não đồ

36.000

397

3

Lưu huyết não

19.000

398

4

Đo chức năng hô hấp

64.000

399

6

Thử nghiệm dung nạp Cabonhydrate (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza)

21.000

4000

7

Test thanh thải Creatinine

33.000

401

8

Test thanh thải Ure

33.000

402

9

Test dung nạp Glucagon

21.000

403

10

Thăm dò các dung tích phổi

111.000

404

11

Đo dung tích phổi toàn phần với máy Plethysmography

242.000

PHỤ LỤC II

GIÁ CÁC DỊCH VỤ PHẪU THUẬT ĐỐI VỚI CÁC CƠ SỞ KHÁMBỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM
(Kèm theo Quyết định số 04/2015/QĐ-UBND ngày 12/02/2015 của Ủy ban nhân dântỉnh Kon Tum)

Đơn vị tính: Đồng.

Số TT

Tên phẫu thuật

Loại phẫu thuật

Mức giá

Ghi chú

ĐB

I

II

III

1. KHỐI U

1

Cắt một nửa dạ dày do ung thư kèm vét hạch hệ thống

x

3.500.000

2

Cắt bỏ tinh hoàn và vét hạch ổ bụng

A

2.520 000

3

Cắt tinh hoàn ung thư lạc chỗ có vét hạch ổ bụng

A

2.520 000

4

Cắt ung thư thận

A

2.520.000

5

Cắt bỏ dương vật có vét hạch

A

2.520.000

6

Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ

C

2.520.000

7

Thắt động mạch gan ung thư hoặc chảy máu đường mật

A

1.400.000

8

Phẫu thuật vét hạch nách

A

1.400.000

9

Cắt tinh hoàn ung thư lạc chỗ không vét hạch ổ bụng

A

1.400.000

10

Phẫu thuật sinh thiết chẩn đoán

x

1.120.000

11

Phẫu thuật cắt u vú nhỏ

x

1.120.000

12

Cắt polyp cổ tử cung

x

1.120.000

13

Phẫu thuật cắt u thành âm đạo

x

1.120.000

14

Cắt ung thư giáp trạng

A

2.800.000

15

Cắt tuyến vú mở rộng có vét hạch

A

2.800.000

16

Cắt bỏ ung thư buồng trứng kèm theo cắt toàn bộ tử cung và mạc nối lớn

A

2.800.000

17

Cắt u giáp trạng

A

1.600.000

18

Khoét chóp cổ tử cung

B

1.600.000

2. TIM MẠCH - LỒNG NGỰC

19

Cắt màng ngoài tim điều trị viêm màng ngoài tim co thắt

A

2.700.000

20

Vi phẫu thuật mạch máu, nối các mạch máu trong cắt cụt chi, ghép có cuống mạch cắt rời

A

2.800.000

21

Cắt một phần tuyến giáp trong bệnh Basedow

A

2.800.000

22

Phẫu thuật điều trị dị dạng xương ức lồi, lõm

A

2.800.000

23

Phẫu thuật phồng hoặc thông động mạch chi

B

2.800.000

24

Bóc nhân tuyến giáp

B

1.600.000

25

Khâu lại viêm xương ức sau khi mở dọc xương ức

B

1.200.000

26

Thắt các động mạch ngoại vi

x

1.200.000

27

Dẫn lưu màng tim qua đường Marfan

x

1.000.000

28

Khâu vết thương tim, do đâm hay do mảnh đạn

A

2.520.000

29

Khâu phục hồi mạch máu vùng cổ do chấn thương

A

2.520.000

30

Khâu vết thương mạch máu chi

C

2.520.000

31

Kéo liên tục một màng sườn hay màng ức sườn

A

1.400.000

32

Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương, qua đường ngực hay bụng

A

1.400.000

33

Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo

C

1.400.000

34

Cắt một xương sườn trong viêm xương

C

1.400.000

35

Khâu kín vết thương thủng ngực

x

1.120.000

3. THẦN KINH SỌ NÃO

36

Phẫu thuật gẫy trật đốt sống cổ, mỏm nha

x

4.000.000

37

Khâu nối dây thần kinh ngoại biên

C

3.200.000

38

Khoan sọ thăm dò

A

1.200.000

39

Lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não

A

2.520.000

40

Phẫu thuật vết thương sọ não hở

B

2.520.000

41

Ghép khuyết xương sọ

B

1.400 000

42

Cắt u da đầu lành, đường kính trên 5 cm

B

1.400.000

43

Cắt u da đầu lành, đường kính từ 2 đến 5 cm

C

1.400.000

44

Rạch da đầu rộng trong máu tụ dưới da đầu

x

1.120.000

55

Cắt u da đầu lành tính đường kính dưới 2 cm

x

1.120.000

46

Nhấc xương đầu lún qua da ở trẻ em

x

1.120.000

4. MẮT

47

Phá bao sau thử phát tạo đồng tử bằng laser YAG

A

2.800.000

48

Phẫu thuật lác phức tạp, hội chứng AV

A

2.800.000

49

Phẫu thuật di chuyển ống Sténon

A

2.200.000

50

Phẫu thuật tiếp khẩu túi lệ mũi: Dupuy-Dutemps

A

2.200.000

51

Tạo cùng đồ bằng da niêm mạc, tách dính mi cầu

B

3.000.000

52

Phẫu thuật Doenig

B

1.600.000

53

Điện đông lạnh, đông đơn thuần phòng bong võng mạc

B

1.200.000

54

Nhuộm sẹo bề mặt giác mạc

x

1.000.000

55

Phẫu thuật glaucoma, bong võng mạc tái phát, phải mổ lại từ hai lần trở lên.

x

3.500.000

55

Nhiều phẫu thuật cùng một lúc: Đục thể thủy tinh (cataract) và glaucoma phối hợp, cắt dịch kinh và bong võng mạc xử lý nội nhãn

x

3.500.000

57

Phẫu thuật sẽ xảy ra nhiều biến chứng như: glaucoma ác tính, đục thể thủy tinh (cataract) bong võng mạc trên mắt độc nhất, gần mù.

x

3.500.000

58

Phẫu thuật phức tạp như đục thể thủy tinh bệnh lí, trên trẻ quá nhỏ, người bệnh quá già, có bệnh tim mạch

x

3.500.000

59

Lấy thể thủy tinh trong bao, rửa hút các loại đục thể thủy tinh già, bệnh lí, sa, lệch, vỡ

A

2.520.000

60

Phẫu thuật Cataract và Glaucoma phối hợp

A

2.520.000

61

Cắt màng xuất tiết trước đồng tử, bao xơ sau thể thủy tinh

A

2.520.000

62

Ghép giác mạc xuyên thủng và ghép lớp

A

2.520.000

63

Phẫu thuật tái tạo lỗ dò có ghép

A

2.520.000

64

Phẫu thuật sụp mi phức tạp: Dickey, Berke

A

2.520.000

65

Cắt u hốc mắt bên và sau nhãn cầu cả u tuyến lệ, u mi, cắt bỏ sụn có và da niêm mạc

A

2.520.000

66

Phẫu thuật mộng tái phát phức tạp có vá niêm mạc hay ghép giác mạc

A

2.520.000

67

Lấy dị vật trong hố mắt, trong nhãn cầu: tiền phòng, dịch kính, củng mạc, sâu trong giác mạc phải rạch khâu

A

2.520.000

68

Cắt mống mắt, lấy thể thủy tinh vỡ, bơm hơi, bơm dịch tiền phòng

A

2.520.000

69

Cắt mống mắt quang học có tách dính phức tạp

A

2.520.000

70

Mở tiền phòng rửa máu, mủ, lấy máu cục

B

2.520.000

71

Cắt bè cùng mạc (trabeculectomy)

B

2.520.000

72

Hút dịch kính bơm hơi tiền phòng

B

2.520.000

73

Treo cơ chữa sụp mi, epicantus

A

1.400.000

74

Cắt u mi kết mạc không vá, kể cả chấp tỏa lan

A

1.400.000

75

Phù giác mạc bằng kết mạc

B

1.400.000

76

Cắt mống mắt quang học

B

1.400.000

77

Hút dịch kính đơn thuần để chẩn đoán hay điều trị

B

1.400.000

78

Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc

B

1.400.000

79

Chích máu mủ tiền phòng

B

1.400.000

80

Cắt bỏ chắp có bọc

x

1.120.000

5. TAI - MŨI - HỌNG

81

Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi

A

2.200.000

82

Phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản

A

2.800.000

83

Cắt dính thanh quản

A

2.800.000

84

Phẫu thuật chữa ngáy

A

2.800.000

85

Thắt động mạch sản

A

2.500.000

86

Vá nhĩ đơn thuần

A

1.800.000

87

Phẫu thuật kiểm tra xương chũm

A

1.800.000

88

Phẫu thuật tịt cửa mũi sau ở trẻ em

A

1.400.000

89

Phẫu thuật vách ngăn mũi

A

1.800.000

90

Vi phẫu thuật thanh quản

A

1.200.000

91

Phẫu thuật khí quản người lớn

A

1.700.000

92

Cắt u nang, phẫu thuật tuyến giáp

A

1.800.000

93

Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não

A

2.520.000

94

Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên

A

2.520.000

95

Phẫu thuật tiệt căn xương chũm

A

2.520.000

96

Phẫu thuật sào bào thượng nhĩ, vá nhĩ

A

2.520.000

97

Phẫu thuật rò vùng sống mũi

A

2.520.000

98

Phẫu thuật xoang trán

A

2.520.000

99

Nạo sàng hàm

A

2.520.000

100

Phẫu thuật Cardwell-Luc, phẫu thuật xoang nằm ray răng

A

2.520.000

101

Khâu phục hồi thanh quản do chấn thương

A

2.520.000

102

Dẫn lưu áp xe thực quản

A

2.520.000

103

Phẫu thuật đường rò bẩm sinh giáp móng

B

2.520.000

104

Mở khí quản sơ sinh, trường hợp không có nội khí quản

C

2.520.000

105

Mở khí quản trong u tuyến giáp

C

2.520.000

106

Khâu lỗ thủng thực quản sau hóc xương

C

2.520.000

107

Khâu lỗ thủng bịt vách ngăn mũi

A

1.400.000

108

Cắt Polyp mũi

x

1.120.000

109

Nắn sống mũi sau chấn thương

x

1.120.000

110

Khâu vết thương phần mềm vùng đầu-cổ

x

1.120.000

6. RĂNG - HÀM - MẶT

111

Chuyển trụ filatov, dính trụ filatov

x

1.200.000

112

Nhổ răng lạc chỗ, răng ngầm toàn bộ trong xương hàm

A

2.520.000

113

Phẫu thuật gãy xương hàm trên, hàm dưới, cung tiếp, chính muyix. gãy Lefort I, II, III

A

2.520.000

114

Cắt nang xương hàm khó

A

2.520.000

115

Nạo xoang triệt để trong viêm xoang do răng

A

2.520.000

116

Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm

A

2.520.000

117

Phẫu thuật viêm tỏa lan lớn, viêm tẩy nửa mặt

B

2.520.000

118

Nhổ răng khôn mọc lệch 90 độ hoặc ngầm dưới lợi, dưới niêm mạc, phải chụp phim răng để chẩn đoán xác định và chọn phương pháp phẫu thuật

A

1.400.000

119

Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng và nhổ nhiều răng hàng loạt: từ 4 răng trở lên

A

1.400.000

120

Cắt cuống răng hàng loạt, từ 4 răng trở lên

A

1.400.000

121

Nắn sai khớp thái dương hàm 2 bên đến muộn

A

11100.000

122

Phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò trong viêm xương hàm trên, hàm dưới

A

1.400.000

123

Cố định xương hàm gãy bằng nẹp, máng và cung

A

1.400.000

124

Cắt bỏ toàn bộ nang sàn miệng từ 2-5cm

A

1.400.000

125

Cắt bỏ xương lồi vòm miệng

A

1.400.000

126

Mở xoang hàm thủ thuật Cald-Well-luc để lấy chóp răng hoặc răng ngầm

A

1.400.000

127

Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm từ 2-5cm

A

1.400.000

128

Rút chỉ thép kết hợp xương, treo xương điều trị gãy xương vùng hàm mặt

A

1.400.000

129

Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng

B

1.400.000

130

Nắn sai khớp thái dương hàm 1 bên, đến muộn

B

1.400.000

131

Phẫu thuật tái tạo nướu: nhóm 1 sextant

C

1.400.000

132

Cắt nang răng đường kính dưới 2cm

x

1.120.000

133

Nhổ răng khôn hàm dưới mọc lệch 45°

x

1.120.000

134

Nhổ chân răng khó bằng phẫu thuật

x

1.120.000

135

Mài răng có chọn lọc để điều chỉnh khớp cắn

x

1.120.000

136

Cấy lại răng

x

1.120.000

137

Lấy tủy chân răng một chân hàng loạt 2-3 răng, lấy tủy chân răng nhiều chân

x

1.120.000

138

Phẫu thuật phục hồi thân răng có chốt, vít vào ống tủy

x

1.120.000

139

Liên kết các răng bằng dây, nẹp, hoặc máng để điều trị viêm quanh răng

x

1.120.000

140

Cắt u lợi dưới 2cm

x

1.120.000

141

Cố định xương hàm gãy bằng dây, nẹp, hoặc bằng máng, có một đường gãy

x

1.120.000

142

Chích tháo mủ trong áp xe nông vùng hàm mặt

x

1.120.000

143

Cắt phanh môi, má, lưỡi

x

1.120.000

144

Khâu lộn thông ra ngoài điều trị nang xơ hàm hoặc nang sàn miệng

x

1.120.000

145

Ghép da rời, mỗi chiều bằng và trên 2cm

x

1.120.000

146

Cắt u nhỏ phần mềm, đường kính trên 3cm

x

1.120.000

147

Lấy xương hoại tử, dưới 2cm trong viêm tủy hàm

x

1.120.000

148

Khâu phục hồi các vết thương phần mềm do chấn thương từ 2-4cm

x

1.120.000

149

Sửa sẹo xấu, nếp nhăn nhỏ

x

1.120.000

7. LAO VÀ BỆNH PHỔI

150

Cắt một thùy hay một phân thùy phổi

A

3.000.000

151

Cắt màng thành ngực điều trị ổ cặn màng phổi (Schede)

A

3.000.000

152

Cắt xẹp thành ngực từ sườn 1 đến sườn 3

A

3.000.000

153

Mở màng phổi tối đa

A

1.700.000

154

Mở lồng ngực lấy dị vật trong phổi

A

2.520.000

155

Bóc màng phổi trong dầy dính màng phổi

A

2.520.000

156

Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi có cắt thùy phổi

A

2.520.000

157

Mở ngực lấy máu cục màng phổi

A

1.400.000

158

Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi, khâu lỗ thùng

A

1.400.000

159

Cắt hạch lao to vùng cổ

A

1.400.000

160

Nạo áp xe lạnh hố chậu

A

1.400.000

161

Nạo áp xe lạnh hố lưng

A

1.400.000

162

Khâu vết thương nhu mô phổi

B

1.400.000

163

Cắt bỏ và vét hạch lao trung bình vùng cổ, nách

B