ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH
BÌNH PHƯỚC

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 10/ 2016/QĐ-UBND

Đồng Xoài, ngày 01 tháng 03 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH ĐƠN GIÁ LẬP, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND ngày 03/12/2004;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 66/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phquy định chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Nghị định số 17/2013/NĐ-CP ngày 19/02/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ,ng chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điu chnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 09/2015/TT-BTNMT ngày 23/3/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế-kỹ thuật lập, điu chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2007/TTLT-BTNMT-BTC ngày 27/02/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn lập dự toán kinh phí đo đạc bn đvà quản lý đất đai;

Căn cứ Thông tư số 04/2006/TT-BTNMT ngày 22/5/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn phương pháp tính đơn giá dự toán, xây dựng kinh phí thực hiện lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Theo đề nghị của Giám đốc S Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình s 131/TTr-STNMT ngày 17/02/2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Đơn giá lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước, gồm:

STT

Nội dung công việc

Đơn giá dự toán (đồng)

I

Cấp tỉnh

1

Lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu

3.000.699.408

2

Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

2.200.838.738

3

Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

968.579.447

4

Điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất

688.270.199

II

Cấp huyện

1

Lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu

1.578.173.296

2

Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và lập kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất

1.114.827.208

3

Lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm

279.349.550

(có đơn giá chi tiết kèm theo)

Điều 2. Đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này được sử dụng làm cơ sở để lập, thẩm định và phê duyệt dự toán, thanh quyết toán các dự án, nhiệm vụ lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước có nguồn vốn thực hiện từ ngân sách Nhà.nước.

1. Định mức chung

- Đối với cấp tỉnh: đơn giá trên tính theo định mức cho đơn vị tỉnh có diện tích trung bình là 500.000 ha, với điều kiện về kinh tế, mật độ dân số và đơn vị hành chính trực thuộc ở mức trung bình của cả nước. Khi lập dự toán đối với cấp tỉnh cần tính toán cụ thể thông qua các hệ số điều chỉnh K.

- Đối với cấp huyện: đơn giá trên tính theo định mức cho đơn vị huyện có diện tích trung bình 50.000 ha, với điều kiện về kinh tế, mật độ dân số và đơn vị hành chính trực thuộc ở mức trung bình của cả nước. Khi lập dự toán đối với cấp huyện cần tính toán cụ thể thông qua các hệ số điều chỉnh K.

2. Các hệ số điều chỉnh

Các hệ số điều chỉnh Kkt, Kds, Ks, Khc, Kđt được tính cho cấp tỉnh và từng đơn vị cấp huyện theo quy định tại Thông tư số 09/2015/TT-BTNMT ngày 23/3/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, trên cơ sở căn cứ vào thông tin số liệu của các cơ quan thống kê nhà nước được công bố ở thời điểm gần nhất so với thời điểm tiến hành lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

3. Các loại chi phí ngoài đơn giá:

Các loại chi phí ngoài đơn giá được xác định theo tỷ lệ % trên chi phí trong đơn giá cho các hạng mục công việc theo quy định tại Thông tư số 04/2006/TT-BTNMT ngày 22/5/2006 của Bộ Tài nguyên và Môi trường, bao gồm các khoản và định mức như sau:

- Đối với cấp tỉnh:

1. Lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu

Chi phí trong đơn giá (triệu đồng)

1.000

2.000

3.000

4.000

Chi phí khảo sát, lập, thẩm định và xét duyệt dự án

6%

4%

3%

2,5%

Chi phí thẩm định, xét duyệt sản phẩm dự án

6%

4%

3%

2,5%

Chi phí công bố

3,5%

2,1%

1,8%

1,5%

Chi phí quản lý dự án đầu tư

4,5%

3%

2,5%

2%

2. Điều chnh quy hoạch sử dụng đất, lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

Chi phí theo đơn giá (triệu đồng)

500

1.000

2.000

3.000

Chi phí khảo sát, lập, thẩm định và xét duyệt dự án

8%

5,5%

4%

3%

Chi phí thẩm định, xét duyệt sản phẩm dự án

8%

6%

4%

3,5%

Chi phí công bố

6%

3,5%

2,5%

2%

Chi phí quản lý dự án đầu tư

6%

4,5%

3%

2,5%

3. Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối và Điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất

Chi phí trong đơn giá (triệu đồng)

300

500

1.000

1.500

Chi phí khảo sát, lập, thẩm định và xét duyệt dự án

8%

7%

5%

4%

Chi phí thẩm định, xét duyệt sản phẩm dự án

9%

8%

6%

5%

Chi phí công bố

6%

5%

4%

3%

Chi phí quản lý dự án đầu tư

7%

6%

4,5%

3,5%

- Đối với cấp huyện:

1. Lp quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm đầu

Chi phí trong đơn giá (triệu đồng)

300

500

700

1.000

Chi phí khảo sát, lập, thẩm định và xét duyệt dự án

7%

6%

5%

4%

Chi phí thẩm định, xét duyệt sản phẩm dự án

7%

5,5%

4,5%

4%

Chi phí công bố

6%

5%

4%

3%

Chi phí quản lý dự án đầu tư

6%

5%

4,5%

4%

2. Điều chnh quy hoạch sdụng đất và lập kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất

Chi phí trong đơn giá (triệu đồng)

200

300

400

500

Chi phí khảo sát, lập, thẩm định và xét duyệt dự án

6,5%

5,5%

4,5%

4%

Chi phí thẩm định, xét duyệt sản phẩm dự án

8%

7%

6%

5%

Chi phí công bố

7%

6%

5%

4%

Chi phí quản lý dự án đầu tư

6,5%

6%

5,5%

5%

3. Lập kế hoạch sử dụng đt hàng năm

Chi phí trong đơn giá (triệu đồng)

100

200

300

400

Chi phí khảo sát, lập, thẩm định và xét duyệt dự án

8%

6%

5%

4%

Chi phí thẩm định, xét duyệt sản phẩm dự án

9%

8%

7%

6%

Chi phí công bố

7%

6%

5%

4%

Chi phí quản lý dự án đầu tư

7%

6,5%

6%

5,5%

4. Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT, khi thanh toán sẽ tính thêm thuế VAT theo Luật thuế VAT.

Điều 3.

1. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này; tổng hợp những khó khăn, vướng mắc và báo cáo, đề xuất trình UBND tỉnh xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế cho phù hợp với quy định pháp luật hiện hành.

2. Kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của các huyện, thị xã đã được UBND tỉnh phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, được áp dụng Đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này để lập dự toán, trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt và thực hiện thanh quyết toán kinh phí thực hiện dự án.

Điều 4.

1. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động - Thương binh và xã hội, Cục Thuế, Kho bạc Nhà nước, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 111/ 2006/QĐ-UBND ngày 20/11/2006 của UBND tỉnh về ban hành Đơn giá lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh huyện, xã trên địa bàn tỉnh Bình Phước./.

Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
-
TT. TU, TT. HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó CT tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- UBMTTQVN t
nh;
- Trung tâm Tin học - Công báo;
- Như điều 4;
- S
Tư pháp;
- LĐVP,
P. KTTH, KTN;
- Lưu: VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Huỳnh Anh Minh

ĐƠN GIÁ

LẬP, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 10/2016/QĐ-UBND ngày 01/3/2016 của UBND tnh Bình Phước)

MỤC LỤC

Phần I: ĐƠN GIÁ LẬP, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH KHOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH

Bảng tổng hp đơn giá

Bảng 1: Lương ngày

Bảng 2: Tiền công

Bảng 3: Chi phí dụng cụ

Bảng 4: Chi phí thiết bị

Bảng 5: Chi phí vật liệu

Phần II: ĐƠN GIÁ LẬP, ĐIU CHỈNH QUY HOẠCH KHOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN

Bảng tổng hợp đơn giá

Bảng 1: Lương ngày

Bảng 2: Tiền công

Bảng 3: Chi phí dụng cụ

Bảng 4: Chi phí thiết bị

Bảng 5: Chi phí vật liệu

Phần I

ĐƠN GIÁ LẬP, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH

Đơn vị tính: đồng

Số TT

Tên sn phẩm

Chi phí nhân công

Chi phí công cụ

Chi phí vật liệu

Chi phí sử dụng thiết bị

Chi phí trực tiếp (A1)

Chi phí chung (nội nghiệp 15%; ngoại nghiệp 20%) *

Đơn giá

Chi phí khấu hao thiết bị

Chi phí năng lượng

I.

Lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoch sử dng đất kỳ đầu cấp tỉnh

Tổng số

2.371.694.687

54.344.530

9.637.240

45.631.368

118.064.016

2.599.371.841

401.327.568

3.000.699.408

-

Nội nghiệp

2.240.422.950

53.752.138

9.376.420

23.720.488

43.664.016

2.370.936.012

355.640.402

2.726.576.414

-

Ngoại nghiệp

131.271.737

592.392

260.820

21.910.880

74.400.000

228.435.829

45.687.166

274.122.994

1

Bước 1

311.820.782

7.411.216

1.312.484

5.976.707

15.260.138

341.781.326

52.685.768

394.467.094

-

Nội nghiệp

295.594.909

7.337.167

1.279.881

3.237.847

5.960.138

313.409.942

47.011.491

360.421.433

-

Ngoại nghiệp

16.225.873

74.049

32.603

2.738.860

9.300.000

28.371.384

5.674.277

34.045.661

2

Bước 2

182.928.468

4.475.230

784.320

2.479.324

5.357.633

196.024.975

29.665.535

225.690.510

-

Nội nghiệp

179.956.621

4.461.427

778.243

1.968.801

3.624.113

190.789.205

28.618.381

219.407.586

-

Ngoại nghiệp

2.971.847

13.803

6.077

510.524

1.733.520

5.235.770

1.047.154

6.282.924

3

Bước 3

223.655.013

5.536.470

965.771

2.443.210

4.497.394

237.097.859

35.564.679

272.662.538

-

Nội nghiệp

223.655.013

5.536.470

965.771

2.443.210

4.497.394

237.097.859

35.564.679

272.662.538

-

Ngoại nghiệp

0

0

0

0

0

0

0

0

4

Bước 4

924.360.248

20.613.167

3.665.534

18.693.670

49.512.716

1.016.845.336

157.630.813

1.174.476.148

-

Nội nghiệp

865.352.846

20.350.560

3.549.912

8.980.577

16.531.196

914.765.091

137.214.764

1.051.979.855

-

Ngoại nghiệp

59.007.403

262.607

115.622

9.713.093

32.981.520

102.080.245

20.416.049

122.496.293

5

Bước 5

356.524.859

7.953.037

1.416.715

7.551.580

20.261.060

393.707.250

61.204.818

454.912.068

-

Nội nghiệp

331.690.787

7.842.437

1.368.020

3.460.819

6.370.580

350.732.643

52.609.896

403.342.539

-

Ngoại nghiệp

24.834.072

110.600

48.695

4.090.761

13.890.480

42.974.608

8.594.922

51.569.529

6

Bước 6

326.144.252

7.253.492

1.300.199

8.000.607

22.279.962

364.978.512

57.235.468

422.213.980

-

Nội nghiệp

297.911.709

7.122.158

1.242.376

3.142.965

5.785.482

315.204.690

47.280.703

362.485.393

-

Ngoại nghiệp

28.232.543

131.333

57.824

4.857.642

16.494.480

49.773.822

9.954.764

59.728.587

7

Bước 7

46.261.065

1.101.919

192.217

486.270

895.112

48.936.583

7.340.487

56.277.070

-

Nội nghiệp

46.261.065

1.101.919

192.217

486.270

895.112

48.936.583

7.340.487

56.277.070

-

Ngoại nghiệp

0

0

0

0

0

0

0

0

II.

Điều chỉnh QHSDĐ, lập KHSDĐ kỳ cui cp tỉnh

Tng số

1.733.321.510

35.630.462

8.284.993

36.209.488

91.917.412

1.905.363.865

295.474.874

2.200.838.738

-

Nội nghiệp

1.622.679.882

35.130.878

8.083.033

16.973.168

29.091.012

1.711.957.973

256.793.696

1.968.751.668

-

Ngoại nghiệp

110.641.628

499.584

201.960

19.236.320

62.826.400

193.405.892

38.681.178

232.087.070

1

Bước 1

362.560.187

7.792.990

1.804.219

6.205.964

14.473.215

392.836.575

60.160.368

452.996.943

-

Nội nghiệp

348.497.764

7.728.793

1.778.267

3.734.097

6.400.023

368.138.944

55.220.842

423.359.786

-

Ngoại nghiệp

14.062.423

64.197

25.952

2.471.867

8.073.192

24.697.631

4.939.526

29.637.157

2

Bước 2

641.831.147

12.949.560

3.013.189

13.615.108

34.901.894

706.310.898

109.725.408

816.036.305

-

Nội nghiệp

598.318.557

12.756.022

2.934.949

6.162.957

10.562.946

630.735.432

94.610.315

725.345.746

-

Ngoại nghiệp

43.512.590

193.539

78.239

7.452.150

24.338.947

75.575.466

15.115.093

90.690.559

3

Bước 3

356.524.859

7.270.231

1.692.016

7.716.129

19.832.231

393.035.465

61.112.810

454.148.275

-

Nội nghiệp

331.690.787

7.159.673

1.647.322

3.459.132

5.928.748

349.885.662

52.482.849

402.368.511

-

Ngoại nghiệp

24.834.072

110.558

44.694

4.256.998

13.903.482

43.149.803

8.629.961

51.779.764

4

Bước 4

326.144.252

6.612.938

1.544.395

8.186.854

21.878.070

364.366.508

57.154.126

421.520.634

-

Nội nghiệp

297.911.709

6.481.647

1.491.320

3.131.549

5.367.292

314.383.517

47.157.528

361.541.044

-

Ngoại nghiệp

28.232.543

131.291

53.075

5.055.305

16.510.778

49.982.992

9.996.598

59.979.590

5

Bước 5

46.261.065

1.004.743

231.175

485.433

832.003

48.814.419

7.322.163

56.136.581

-

Nội nghiệp

46.261.065

1.004.743

231.175

485.433

832.003

48.814.419

7.322.163

56.136.581

-

Ngoại nghiệp

0

0

0

0

0

0

0

0

III.

Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp tỉnh

Tổng số

768.988.039

14.075.629

5.735.092

9.081.738

40.556.320

838.436.818

130.142.630

968.579.447

-

Nội nghiệp

718.307.573

13.849.533

5.604.952

1.509.898

11.622.720

750.894.676

112.634.201

863.528.877

-

Ngoại nghiệp

50.680.466

226.096

130.140

7.571.840

28.933.600

87.542.142

17.508.428

105.050.570

1

Bước 1

230.690.016

4.403.487

1.788.856

1.798.569

8.717.019

247.397.947

37.864.369

285.262.315

-

Nội nghiệp

222.036.217

4.363.988

1.766.120

475.769

3.662.319

232.304.413

34.845.662

267.150.075

-

Ngoại nghiệp

8.653.799

39.499

22.735

1.322.800

5.054.700

15.093.534

3.018.707

18.112.240

2

Bước 2

329.424.933

6.014.640

2.453.042

4.347.056

19.106.189

361.345.861

56.345.035

417.690.896

-

Nội nghiệp

304.590.862

5.904.056

2.389.391

643.670

4.954.766

318.482.743

47.772.412

366.255.155

-

Ngoại nghiệp

24.834.072

110.584

63.651

3.703.387

14.151.424

42.863.117

8.572.623

51.435.741

3

Bước 3

174.468.099

2.981.646

1.219.672

2.862.429

12.165.923

193.697.768

30.533.940

224.231.708

-

Nội nghiệp

157.275.503

2.905.632

1.175.919

316.777

2.438.447

164.112.278

24.616.842

188.729.119

-

Ngoại nghiệp

17.192.595

76.014

43.753

2.545.653

9.727.476

29.585.491

5.917.098

35.502.589

4

Bước 4

34.404.991

675.857

273.522

73.683

567.189

35.995.242

5.399.286

41.394.528

-

Nội nghiệp

34.404.991

675.857

273.522

73.683

567.189

35.995.242

5.399.286

41.394.528

-

Ngoại nghiệp

0

0

0

0

0

0

0

0

IV.

Điu chỉnh kế hoạch sử dụng đt cp tỉnh

Tng s

546.273.181

9.672.686

4.881.518

6.570.802

29.002.824

595.783.768

92.486.429

688.270.199

-

Nội nghiệp

510.279.131

9.511.753

4.751.378

1.145.042

8.336.424

533.406.484

80.010.973

613.417.458

-

Ngoại nghiệp

35.994.050

160.933

130.140

5.425.760

20.666.400

62.377.284

12.475.457

74.852.741

1

Bước 1

181.044.949

3.388.077

1.701.590

1.376.318

6.554.471

194.065.407

29.677.054

223.742.461

-

Nội nghiệp

174.554.600

3.358.466

1.677.645

377.978

2.751.854

182.720.543

27.408.081

210.128.624

-

Ngoại nghiệp

6.490.349

29.612

23.946

998.340

3.802.618

11.344.864

2.268.973

13.613.837

2

Bước 2

188.483.250

3.331.352

1.681.195

2.232.995

9.785.304

205.514.095

31.895.933

237.410.029

-

Nội nghiệp

176.172.144

3.276.056

1.636.479

368.704

2.684.329

184.137.710

27.620.657

211.758.367

-

Ngoại nghiệp

12.311.106

55.297

44.716

1.864.291

7.100.975

21.376.385

4.275.277

25.651.662

3

Bước 3

176.744.982

2.953.256

1.498.733

2.886.947

12.120.348

196.204.267

30.913.442

227.117.709

-

Nội nghiệp

159.552.387

2.877.231

1.437.255

323.818

2.357.541

166.548.232

24.982.235

191.530.467

-

Ngoại nghiệp

17.192.595

76.025

61.478

2.563.129

9.762.807

29.656.035

5.931.207

35.587.242

4

Bước 4

34.860.368

662.333

330.853

74.542

542.701

36.470.798

5.470.620

41.941.417

-

Nội nghiệp

34.860.368

662.333

330.853

74.542

542.701

36.470.798

5.470.620

41.941.417

-

Ngoại nghiệp

0

0

0

0

0

0

0

0

Bảng 1: LƯƠNG NGÀY

Lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh

- Hệ số lương tính theo quy định tại Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 24/12/2004 của Chính phủ.

- Mức lương cơ bản áp dụng Nghị định số 66/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ.

- Thời gian lao động: 26 ngày/1 tháng.

STT

Chức danh

Hệ số lương

Lương cơ bn 1.150.000

Phụ cấp trách nhiệm 0,2/5

Phụ cấp lưu động 0,4

BHXH, YT, CĐ 24%

Lương phụ 11%

Bình quân lương ngày

I

Ngoại nghiệp

1

Kỹ sư chính, bậc 2 (KSC2)

4,74

5.451.000

46.000

460.000

1.452.146

599.610

308.029

2

Kỹ sư, bậc 3 (KS3)

3,00

3.450.000

46.000

460.000

919.080

379.500

202.099

3

Kỹ thuật viên, bậc 5 (KTV5)

2,66

3.059.000

46.000

460.000

814.918

336.490

181.400

4

Lái xe, bậc 5 (LXe5)

2,77

3.185.500

46.000

460.000

848.617

350.405

188.097

II

Nội nghiệp

1

Kỹ sư chính, bậc 2 (KSC2)

4,74

5.451.000

46.000

1.452.146

599.610

290.337

2

Kỹ sư, bậc 3 (KS3)

3,00

3.450.000

46.000

919.080

379.500

184.407

3

Kỹ thuật viên, bậc 5 (KTV5)

2,66

3.059.000

46.000

814.918

336.490

163.708

4

Lái xe, bậc 5 (LXe5)

2,77

3.185.500

46.000

848.617

350.405

170.405

Bảng 2: TIỀN CÔNG

Lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh

STT

Hạng mục công việc

Định biên (người/nhóm)

Đơn giá công nhóm

Đnh mức

Thành tiền (đồng)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Tổng

I.

Lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu cấp tỉnh

2.240.422.950

131.271.737

2.371.694.687

1

Bước 1: Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu

295.594.909

16.225.873

311.820.782

1.1

Thu thập các thông tin, tài liệu

5 (1KSC2, 3KS3,

1.007.266

192

193.394.983

193.394.983

1.2

Điều tra, khảo sát thực địa

5 (1KSC2, 2KS3, 1KTV5, 1Lxe5)

1.081.725

15

16.225.873

16.225.873

1.3

Tổng hợp, xử lý các thông tin, tài liệu

5 (1KSC2, 3KS3,

1.007.266

55

55.399.605

55.399.605

1.4

Lập báo cáo kết quả điều tra, thu thập các thông tin, tài liệu

5 (1KSC2, 3KS3, 1KTV5)

1.007.266

45

45.326.949

45.326.949

1.5

Phục vụ hội thảo

1 (KTV5)

163.708

6

982.248

982.248

1.6

Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1 (KTV5)

163.708

3

491.124

491.124

2

Bước 2: Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường tác động đến việc sử dụng đất

179.956.621

2.971.847

182.928.468

2.1

Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, các nguồn tài nguyên và môi trường

5 (1KSC2, 4KS3)

1.027.964

40

41.118.579

41.118.579

2.2

Phân tích, đánh giá thực trạng phát triển kinh tế - xã hội

5 (1KSC2, 4KS3)

1.027.964

33

33.922.828

33.922.828

2.3

Phân tích, đánh giá về biến đổi khí hậu tác động đến việc sử dụng đất

5 (1KSC2, 4KS3)

1.027.964

23

23.643.183

23.643.183

2.4

Lập bản đồ chuyên đề

6 (1KSC2, 4KS3,

1.191.672

15

17.875.087

17.875.087

7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1Lxe5)

1.485.923

2

2.971.847

2.971.847

2.5

Xây dựng báo cáo phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế-xã hội và môi trường tác động đến việc sử dụng đất

7 (1KSC2, 5KS3, 1KTV5)

1.376.079

45

61.923.572

61.923.572

2.6

Phục vụ hội thảo

1 (KTV5)

163.708

6

982.248

982.248

2.7

Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1 (KTV5)

163.708

3

491.124

491.124

3

Bước 3: Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đt, kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước và tiềm năng đất đai

223.655.013

223.655.013

3.1

Phân tích, đánh giá tình hình thực hiện một số nội dung quản lý nhà nước về đất đai liên quan đến việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

5 (1KSC2, 4KS3)

1.027.964

20

20.559.290

20.559.290

3.2

Phân tích, đánh giá hiện trạng và biến động sử dụng đất

5 (1KSC2, 4KS3)

1.027.964

40

41.118.579

41.118.579

3.3

Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước

5 (1KSC2, 4KS3)

1.027.964

38

39.062.650

39.062.650

3.4

Phân tích, đánh giá tiềm năng đất đai

5 (1KSC2, 4KS3)

1.027.964

29

29.810.970

29.810.970

3.5

Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất phục vụ quy hoạch sử dụng đất

5 (1KSC2, 3KS3, 1KTV5)

1.007.266

9

9.065.390

9.065.390

3.6

Xây dựng báo cáo phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất, kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước và tiềm năng đất đai

7 (1KSC2, 5KS3, 1KTV5)

1.376.079

60

82.564.763

82.564.763

3.7

Phục vụ hội thảo

1 (KTV5)

163.708

6

982.248

982.248

3.8

Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1 (KTV5)

163.708

3

491.124

491.124

4

Bước 4: Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất

865.352.846

59.007.403

924.360.248

4.1

Xác định định hướng sử dụng đt

6 (2KSC2, 3KS3,

1.297.602

63

81.748.946

81.748.946

7 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1Lxe5)

1.591.853

6

9.551.119

9.551.119

4.2

Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất

6 (2KSC2, 3KS3,

1.297.602

217

281.579.704

281.579.704

7 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1Lxe5)

1.591.853

12

19.102.238

19.102.238

4.3

Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến kinh tế, xã hội và môi trường

6 (2KSC2, 3KS3,

1.297.602

126

163.497.893

163.497.893

7 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1Lxe5)

1.591.853

6

9.551.119

9.551.119

4.4

Phân kquy hoạch sử dụng đất

7 (2KSC2, 4KS3,

1.482.009

14

20.748.129

20.748.129

4.5

Xác định các giải pháp thực hiện quy hoạch sử dụng đất

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1.482.009

36

53.352.333

53.352.333

4.6

Xây dựng hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1.482.009

48

71.136.444

71.136.444

4.7

Lập bản đồ quy hoạch sử dụng đất

6 (1KSC2, 4KS3,

1.191.672

90

107.250.522

107.250.522

7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1Lxe5)

1.485.923

12

17.831.080

17.831.080

4.8

Lập bản đồ chuyên đề

6 (1KSC2, 4KS3,

1.191.672

15

17.875.087

17.875.087

7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1Lxe5)

1.485.923

2

2.971.847

2.971.847

4.9

Xây dựng báo cáo phương án quy hoạch sử dụng đất

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1.482.009

45

66.690.416

66.690.416

4.10

Phục vụ hội thảo

1 (KTV5)

163.708

6

982.248

982.248

4.11

Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1 (KTV5)

163.708

3

491.124

491.124

5

Bước 5: Lp kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu

331.690.787

24.834.072

356.524.859

5.1

Khái quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội trong kỳ kế hoạch

5 (1KSC2, 4KS3)

1.027.964

32

32.894.863

32.894.863

5.2

Xây dựng kế hoạch sử dụng đất

6 (2KSC2, 3KS3,

1.297.602

109

141.438.653

141.438.653

7 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1Lxe5)

1.591.853

10

15.918.532

15.918.532

5.3

Xác định các giải pháp thực hiện kế hoạch sử dụng đất

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1.482.009

18

26.676.166

26.676.166

5.4

Lập bản đồ kế hoạch sử dụng đất

6 (1KSC2, 4KS3,

1.191.672

45

53.625.261

53.625.261

7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1Lxe5)

1.485.923

6

8.915.540

8.915.540

5.5

Lập hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1.482.009

24

35.568.222

35.568.222

5.6

Xây dựng báo cáo kế hoạch sử dụng đất k

7 (2KSC2, 4KS3,

1.482.009

27

40.014.250

40.014.250

5.7

Phục vụ hội thảo

1 (KTV5)

163.708

6

982.248

982.248

5.8

Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1 (KTV5)

163.708

3

491.124

491.124

6

Bước 6: Xây dựng báo cáo thuyết minh tng hợp và các tài liệu có liên quan

297.911.709

28.232.543

326.144.252

6.1

Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hp

7 (2KSC2, 4KS3,

1.482.009

90

133.380.832

133.380.832

6.2

Hoàn thiện hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1.482.009

15

22.230.139

22.230.139

6.3

Hoàn thiện hệ thống bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

6 (1KSC2, 4KS3,

1.191.672

15

17.875.087

17.875.087

7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1Lxe5)

1.485.923

7

10.401.463

10.401.463

6.4

Phục vụ hội tho

1 (KTV5)

163.708

2

327.416

327.416

6.5

Hoàn thiện báo cáo thuyết minh tổng hợp; hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ; hệ thống bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất sau hội thảo

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1.482.009

30

44.460.277

44.460.277

6.6

Lấy ý kiến góp ý của nhân dân về quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu

6 (1KSC2, 4KS3,

1.191.672

45

53.625.261

53.625.261

7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1Lxe5)

1.485.923

12

17.831.080

17.831.080

6.7

Dự thảo các văn bản trình duyệt quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1.482.009

8

11.856.074

11.856.074

6.8

Nhân sao hồ sơ, tài liệu phục vụ trình duyệt quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu

1 (KTV5)

163.708

2

327.416

327.416

6.9

Phục vụ báo cáo y ban nhân dân cấp tỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu sau báo cáo

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1.482.009

9

13.338.083

13.338.083

6.10

10. Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1 (KTV5)

163.708

3

491.124

491.124

7

Bước 7: Thẩm định, phê duyệt và công b công khai

3.455.142

46.261.065

46.261.065

7.1

Phục vụ việc thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

1 (KTV5)

163.708

6

982.248

982.248

7.2

Chỉnh sửa, hoàn thiện h sơ, tài liệu quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu, trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thông qua

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1.482.009

15

22.230.139

22.230.139

7.3

Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất kỳ đu, trình Chính phủ phê duyệt

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1.482.009

15

22.230.139

22.230.139

7.4

Phục vụ công bố công khai quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu

1 (KTV5)

163.708

2

327.416

327.416

7.5

Phục vụ đánh giá, nghim thu

1 (KTV5)

163.708

3

491.124

491.124

Cộng

1.858

90

2.240.422.950

131.271.737

2.371.694.687

II.

Điu chỉnh quy hoạch sử dụng đất, lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp tnh

1.622.679.882

110.641.628

1.733.321.510

1

Bước 1: Điều tra, thu thập bổ sung thông tin, tài liệu; phân tích, đánh g bsung điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng

7.461.070

1.081.725

348.497.764

14.062.423

362.560.187

1.1

Thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu

4 (1KSC2, 2KS3,

822.859

144

118.491.641

118.491.641

5 (1KSC2, 2KS3, 1KTV5, 1Lxe5)

1.081.725

13

14.062.423

14.062.423

1.2

Tng hợp, xử lý các thông tin, tài liệu và lập báo cáo kết quả điều tra, thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu

5 (1KSC2, 4KS3)

1.027.964

41

42.146.544

42.146.544

1.3

Phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường

5 (1KSC2, 4KS3)

1.027.964

72

74.013.442

74.013.442

1.4

Phân tích, đánh giá bổ sung tình hình quản lý, sử dụng đất

5 (1KSC2, 4KS3)

1.027.964

45

46.258.401

46.258.401

1.5

Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước

5 (1KSC2, 4KS3)

1.027.964

29

29.810.970

29.810.970

1.6

Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất phục vụ điều chnh quy hoạch sử dụng đất

4 (1KSC2, 2KS3, 1KTV5)

822.859

9

7.405.728

7.405.728

1.7

Xây dựng báo cáo điu tra, thu thập bổ sung thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng

7 (1KSC2, 5KS3, 1KTV5)

1.376.079

21

28.897.667

28.897.667

1.8

Phục vụ hội thảo

1 (1KTV5)

163.708

6

982.248

982.248

1.9

Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1 (1KTV5)

163.708

3

491.124

491.124

2

Bước 2: Xây dựng phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất

9.857.923

6.261.483

598.318.557

43.512.590

641.831.147

2.1

Điều chỉnh định hướng sử dụng đất

6 (2KSC2, 3KS3,

1.297.602

47

60.987.309

60.987.309

7 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1Lxe5)

1.591.853

4

6.367.413

6.367.413

2.2

Xây dựng phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất

6 (2KSC2, 3KS3,

1.297.602

163

211.509.179

211.509.179

7 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1LXeS)

1.591.853

10

15.918.532

15.918.532

2.3

Đánh giá bổ sung tác động đến kinh tế, xã hội, môi trường của phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất

6 (2KSC2, 3KS3,

1.297.602

95

123.272.221

123.272.221

7 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1Lxe5)

1.591.853

4

6.367.413

6.367.413

2.4

Xác định b sung các giải pháp thực hiện phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1.482.009

18

26.676.166

26.676.166

2.5

Xây dựng hệ thống bng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1.482.009

27

40.014.250

40.014.250

2.6

Lập bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất

6 (1KSC2, 4KS3,

1.191.672

68

81.033.727

81.033.727

7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1Lxe5)

1.485.923

10

14.859.233

14.859.233

2.7

Xây dựng báo cáo phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1.482.009

36

53.352.333

53.352.333

2.8

Phục vụ hội thảo

1 (1KTV5)

163.708

6

982.248

982.248

2.9

Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1 (1KTV5)

163.708

3

491.124

491.124

3

Bước 3: Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

8.290.683

3.077.776

331.690.787

24.834.072

356.524.859

3.1

Khái quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội trong kỳ kế hoạch

5 (1KSC2, 4KS3)

1.027.964

32

32.894.863

32.894.863

3.2

Xây dựng kế hoạch sử dụng đất

6 (2KSC2, 3KS3,

1.297.602

109

141.438.653

141.438.653

7 (2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1Lxe5)

1.591.853

10

15.918.532

15.918.532

3.3

Xác định các giải pháp thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1.482.009

18

26.676.166

26.676.166

3.4

Lập bản đồ kế hoạch sử dụng đất

6 (1KSC2, 4KS3,

1.191.672

45

53.625.261

53.625.261

7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1Lxe5)

1.485.923

6

8.915.540

8.915.540

3.5

Lập hệ thống bảng, biểu sliệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1.482.009

24

35.568.222

35.568.222

3.6

Xây dựng báo cáo kế hoạch sử dụng đất kỳ

7 (2KSC2, 4KS3,

1.482.009

27

40.014.250

40.014.250

3.7

Phục vụ hội thảo

1 (1KTV5)

163.708

6

982.248

982.248

3.8

Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1 (1KTV5)

163.708

3

491.124

491.124

4

Bước 4: Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan

10.284.515

2.971.847

297.911.709

28.232.543

326.144.252

4.1

Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp

7 (2KSC2, 4KS3,

1.482.009

90

133.380.832

133.380.832

4.2

Hoàn thiện hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1.482.009

15

22.230.139

22.230.139

4.3

Hoàn thiện hệ thống bản đồ điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

6 (1KSC2, 4KS3,

1.191.672

15

17.875.087

17.875.087

7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1Lxe5)

1.485.923

7

10.401.463

10.401.463

4.4

Phục vụ hội thảo

1 (1KTV5)

163.708

2

327.416

327.416

4.5

Hoàn thiện báo cáo thuyết minh tổng hợp; hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ; hệ thống bản đồ điều chnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất sau hội thảo

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1.482.009

30

44.460.277

44.460.277

4.6

Lấy ý kiến góp ý của nhân dân về điều chỉnh quy hoạch sử dng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

6 (1KSC2, 4KS3,

1.191.672

45

53.625.261

53.625.261

7 (1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1Lxe5)

1.485.923

12

17.831.080

17.831.080

4.7

Dự thảo các văn bản trình duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1.482.009

8

11.856.074

11.856.074

4.8

Nhân sao hồ sơ, tài liệu phục vụ trình duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đt kỳ cuối

1 (1KTV5)

163.708

2

327.416

327.416

4.9

Phục vụ báo cáo y ban nhân dân cấp tỉnh điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu sau báo cáo

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1.482.009

9

13.338.083

13.338.083

4.10

Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1 (1KTV5)

163.708

3

491.124

491.124

5

Bước 5: Thm định, phê duyệt và công bố công khai

3.455.142

46.261.065

46.261.065

5.1

Phục vụ việc thẩm định điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

1 (1KTV5)

163.708

6

982.248

982.248

5.2

Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu điu chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối, trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thông qua

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1.482.009

15

22.230.139

22.230.139

5.3

Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu điều chnh quy hoạch sdụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối, trình Chính phủ phê duyệt

7 (2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1.482.009

15

22.230.139

22.230.139

5.4

Phục vụ công bố công khai điều chỉnh quy hoạch và lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

1 (1KTV5)

163.708

2

327.416

327.416

5.5

Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

1 (1KTV5)

163.708

3

491.124

491.124

Cộng

1.357

76

1.622.679.882

110.641.628

1.733.321.510

III.

Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối cấp tỉnh

718.307.573

50.680.466

768.988.039

1

Bước 1: Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hi và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước

222.036.217

8.653.799

230.690.016

1.1

Thu thập các thông tin, tài liệu

(1KSC2, 2KS3, 1KTV5)

822.859

108

88.868.730

88.868.730

(1KSC2, 2KS3, 1KTV5, 1Lxe5)

1.081.725

8

8.653.799

8.653.799

1.2

Tổng hợp, xử lý các thông tin, tài liệu và lập báo cáo kết quả điều tra, thu thập các thông tin, tài liệu.

(1KSC2, 4KS3)

1.027.964

31

31.866.899

31.866.899

1.3

Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường

(1KSC2, 4KS3)

1.027.964

35

35.978.757

35.978.757

1.4

Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất; biến động sử dụng đất

(1KSC2, 4KS3)

1.027.964

21

21.587.254

21.587.254

1.5

Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước

(1KSC2, 4KS3)

1.027.964

13

13.363.538

13.363.538

1.6

Xây dựng báo cáo điều tra, thu thập thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước

(1KSC2, 5KS3, 1KTV5)

1.376.079

21

28.897.667

28.897.667

1.7

Phục vụ hội thảo

(1KTV5)

163.708

6

982.248

982.248

1.8

Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

(1KTV5)

163.708

3

491.124

491.124

2

Bước 2: Lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

304.590.862

24.834.072

329.424.933

2.1

Khái quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội trong kỳ kế hoạch

(1KSC2, 5KS3, 1KTV5)

1.376.079

32

44.034.540

44.034.540

2.2

Xây dựng kế hoạch sử dụng đất

(2KSC2, 3KS3, 1KTV5)

1.297.602

81

105.105.788

105.105.788

(2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1Lxe5)

1.591.853

10

15.918.532

15.918.532

2.3

Xác định các giải pháp thực hiện kế hoạch sử dụng đất

(2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1.376.079

18

24.769.429

24.769.429

2.4

Lập bản đồ kế hoạch sử dụng đất

(1KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1.191.672

45

53.625.261

53.625.261

(1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1LXe5)

1.485.923

6

8.915.540

8.915.540

2.5

Lập hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ

(2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1.482.009

24

35.568.222

35.568.222

2.6

Xây dựng báo cáo kế hoch sử dng đất kỳ

(2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1.482.009

27

40.014.250

40.014.250

2.7

Phục vụ hội thảo

(1KTV5)

163.708

6

982.248

982.248

2.8

Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

(1KTV5)

163.708

3

491.124

491.124

3

Bước 3: Xây dựng báo cáo thuyết minh tng hợp và các tài liệu có liên quan

157.275.503

17.192.595

174.468.099

3.1

Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp

(2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1.482.009

45

66.690.416

66.690.416

3.2

Hoàn thiện hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ

(2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1.482.009

8

11.856.074

11.856.074

3.3

Hoàn thiện hệ thống bản đồ kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

(1KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1.191.672

8

9.533.380

9.533.380

(1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1LXe5)

1.485.923

3

4.457.770

4.457.770

3.4

Phục vụ hội thảo

(1KTV5)

163.708

1

163.708

163.708

3.5

Hoàn thiện báo cáo thuyết minh tổng hp; hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ; hệ thống bản đồ kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

(2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1.482.009

15

22.230.139

22.230.139

3.6

Lấy ý kiến góp ý của nhân dân về kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

(2KSC2, 3KS3, 1KTV5)

1.297.602

23

29.844.853

29.844.853

(2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1LXe5)

1.591.853

8

12.734.825

12.734.825

3.7

Dự thảo các văn bản trình duyệt kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

(2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1.482.009

4

5.928.037

5.928.037

3.8

Nhân sao hồ sơ, tài liệu phục vụ trình duyệt kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

(1KTV5)

163.708

1

163.708

163.708

3.9

Phục vụ báo cáo y ban nhân dân cấp tỉnh kế hoạch sdụng đất kỳ cuối; chnh sửa, hoàn thiện hsơ, tài liệu sau báo cáo

(2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1.482.009

7

10.374.065

10.374.065

3.10

Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

(1KTV5)

163.708

3

491.124

491.124

4

Bước 4: Thẩm định, phê duyệt và công b công khai

34.404.991

34.404.991

4.1

Phục vụ việc thẩm định kế hoạch sử dụng đất

(1KTV5)

163.708

6

982.248

982.248

4.2

Chnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối, trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thông qua

(2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1.482.009

11

16.302.102

16.302.102

4.3

Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối, trình Chính phủ phê

(2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1.482.009

11

16.302.102

16.302.102

4.4

Phục vụ công bố công khai lập kế hoạch sử dụng đất

(1KTV5)

163.708

2

327.416

327.416

4.5

Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

(1KTV5)

163.708

3

491.124

491.124

Cộng

622

35

718.307.573

50.680.466

768.988.039

IV

Điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh

510.279.131

35.994.050

546.273.181

1

Bước 1: Điều tra, thu thập bsung thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá bsung điều kiện tự nhiên, kinh tế-xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất

174.554.600

6.490.349

181.044.949

1.1

Thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu

(1KSC2, 2KS3, 1KTV5)

822.859

81

66.651.548

66.651.548

(1KSC2, 2KS3, 1KTV5, 1Lxe5)

1.081.725

6

6.490.349

6.490.349

1.2

Tổng hợp, xử lý các thông tin, tài liệu và lập báo cáo kết quả điều tra, thu thập bổ sung các thông tin, tài liệu

(1KSC2, 4KS3)

1.027.964

23

23.643.183

23.643.183

1.3

Phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và môi trường

(1KSC2, 4KS3)

1.027.964

26

26.727.076

26.727.076

1.4

Phân tích, đánh giá bổ sung tình hình quản lý, sử dụng đất; biến động sử dụng đất

(1KSC2, 4KS3)

1.027.964

16

16.447.432

16.447.432

1.5

Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất

(1KSC2, 4KS3)

1.027.964

10

10.279.645

10.279.645

1.6

Xây dựng báo cáo điều tra, thu thập bổ sung thông tin, tài liệu; phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, kinh tế-xã hội và môi trường; tình hình quản lý, sử dụng đất; kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất

(1KSC2, 5KS3, 1KTV5)

1.396.778

21

29.332.345

29.332.345

1.7

Phục vụ hội thảo

(1KTV5)

163.708

6

982.248

982.248

1.8

Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

(1KTV5)

163.708

3

491.124

491.124

2

Bước 2: Điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất

176.172.144

12.311.106

188.483.250

2.1

Khái quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế-xã hội trong kỳ kế hoạch

(1KSC2, 5KS3, 1KTV5)

1.396.778

18

25.142.010

25.142.010

2.2

Xây dựng kế hoạch sử dụng đất

(2KSC2, 3KS3, 1KTV5)

1.318.301

46

60.641.858

60.641.858

(2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1Lxe5)

1.591.853

4

6.367.413

6.367.413

2.3

Xác định các giải pháp thực hiện kế hoạch sử dụng đất

(2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1.502.708

10

15.027.082

15.027.082

2.4

Lập bản đồ kế hoạch sử dụng đất

(1KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1.212.371

25

30.309.285

30.309.285

(1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1Lxe5)

1.485.923

4

5.943.693

5.943.693

2.5

Lập hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ

(2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1.502.708

14

21.037.915

21.037.915

2.6

Xây dựng báo cáo điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất

(2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1.502.708

15

22.540.623

22.540.623

2.7

Phục vụ hội thảo

(1KTV5)

163.708

6

982.248

982.248

2.8

Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

(1KTV5)

163.708

3

491.124

491.124

3

Bước 3: Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp và các tài liệu có liên quan

159.552.387

17.192.595

176.744.982

3.1

Xây dựng báo cáo thuyết minh tổng hợp

(2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1.502.708

45

67.621.868

67.621.868

3.2

Hoàn thiện hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ

(2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1.502.708

8

12.021.665

12.021.665

3.3

Hoàn thiện hệ thống bản đồ kế hoạch sử dụng đất

(1KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1.212.371

8

9.698.971

9.698.971

(1KSC2, 4KS3, 1KTV5, 1Lxe5)

1.485.923

3

4.457.770

4.457.770

3.4

Phục vụ hội thảo

(1KTV5)

163.708

1

163.708

163.708

3.5

Hoàn thiện báo cáo thuyết minh tổng hợp; hệ thống bảng, biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ; hệ thống bản đồ kế hoạch sử dụng đất sau hội

(2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1.502.708

15

22.540.623

22.540.623

3.6

Lấy ý kiến góp ý của nhân dân về kế hoạch sử dụng đất

(2KSC2, 3KS3, 1KTV5)

1.318.301

23

30.320.929

30.320.929

(2KSC2, 3KS3, 1KTV5, 1Lxe5)

1.591.853

8

12.734.825

12.734.825

3.7

Dự thảo các văn bản trình duyệt kế hoạch sử dụng đất

(2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1.502.708

4

6.010.833

6.010.833

3.8

Nhân sao hồ sơ, tài liệu phục vụ trình duyệt kế hoạch sử dụng đất

(1KTV5)

163.708

1

163.708

163.708

3.9

Phục vụ báo cáo y ban nhân dân cấp tnh kế hoạch sử dụng đất; chnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu sau báo cáo

(2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1.502.708

7

10.518.957

10.518.957

3.10

Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

(1KTV5)

163.708

3

491.124

491.124

4

Bước 4: Thẩm định, phê duyệt và công bố công khai

34.860.368

34.860.368

4.1

Phục vụ việc thẩm định kế hoạch sử dụng đất

(1KTV5)

163.708

6

982.248

982.248

4.2

Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất, trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thông qua

(2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1.502.708

11

16.529.790

16.529.790

4.3

Chnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu điều chnh kế hoạch sử dụng đất, trình Chính phủ

(2KSC2, 4KS3, 1KTV5)

1.502.708

11

16.529.790

16.529.790

4.4

Phục vụ công bố công khai điều chnh kế hoạch sử dụng đất

(1KTV5)

163.708

2

327.416

327.416

4.5

Phục vụ đánh giá, nghiệm thu

(1KTV5)

163.708

3

491.124

491.124

Cộng

471

25

545.139.499

35.994.050

581.133.549

Bảng 3: CHI PHÍ DỤNG CỤ

Lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tnh

STT

Dụng cụ

ĐVT

Đơn giá

Thi hạn (tháng)

Đơn giá 1 ca

Định mức (ca)

Thành tiền (đồng)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Tổng cộng

I

Lập quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu cấp tnh

53.752.138

592.392

54.344.530

1

Bàn làm việc

Cái

450.000

96

180,3

3.922,4

707.163

707.163

2

Ghế văn phòng

Cái

80.000

96

32,1

3.922,4

125.718

125.718

3

Bàn để máy tính

Cái

420.000

96

168,3

3.922,4

660.019

660.019

4

Ghế máy tính

Cái

200.000

96

80,1

3.922,4

314.295

314.295

5

Chuột máy tính

Cái

70.000

60

44,9

3.922,4

176.005

176.005

6

Bàn dập ghim loại TB

Cái

50.000

96

20,0

196,1

3.929

3.929

7

Bàn đập ghim loại nhỏ

Cái

20.000

96

8,0

196,1

1.571

1.571

8

Máy tính Casio

Cái

145.000

60

92,9

196,1

18.229

18.229

9

Giá để tài liệu

Cái

420.000

96

168,3

2.324,3

391.100

391.100

10

Hòm đựng tài liệu

Cái

150.000

96

60,1

2.324,3

139.678

139.678

11

Cặp đựng tài liệu

Cái

50.000

96

20,0

7.536,2

600

150.966

12.019

162.985

12

Ống đựng bản đồ

Cái

860.000

96

344,6

2.324,3

150

800.823

51.683

852.506

13

Qun áo bảo hộ lao động

Bộ

80.000

18

170,9

600

102.564

102.564

14

Giầy bảo hộ

Đôi

45.000

12

144,2

600

86.538

86.538

15

Tt

Đôi

10.000

6

64,1

600

38.462

38.462

16

Mũ cứng

Cái

15.000

12

48,1

600

28.846

28.846

17

Quần áo mưa

Bộ

50.000

6

320,5

600

192.308

192.308

18

Ba lô

Cái

80.000

36

85,5

600

51.282

51.282

19

Kéo

Cái

7.000

96

2,8

196,1

550

550

20

Thước eke loại trung bình

Cái

40.000

96

16,0

196,1

3.143

3.143

21

Thước nhựa 40 cm

Cái

7.000

96

2,8

196,1

550

550

22

Thước nhựa 120 cm

Cái

15.000

96

6,0

196,1

1.179