ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1038/QĐ-UBND

Cà Mau, ngày 21 tháng 6 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ THỦ TỤCHÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐẤU THẦU, LỰA CHỌN NHÀ THẦU THUỘC CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞKẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ ÁP DỤNG CHUNG CẤP XÃ, TỈNH CÀ MAU

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phươngnăm 2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chínhphủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủtục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 05/2014/TT-BTP ngày 07tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn công bố, niêm yết thủ tụchành chính và báo cáo về tình hình, kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hànhchính;

Căn cứ Quyết định số 1811/QĐ-BKHĐT ngày 30tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc công bố danh mụcvà nội dung thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lýcủa Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

>> Xem thêm:  Quy định mới năm 2022 về thời gian lựa chọn nhà thầu trong đấu thầu

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầutư tại Tờ trình số 41/TTr-SKHĐT ngày 09 tháng 6 năm 2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này11 thủ tục hành chính lĩnh vực Đấu thầu, lựa chọn nhà thầu thuộc chức năng quảnlý của Sở Kế hoạch và Đầu tư áp dụng chung cấp xã, tỉnh Cà Mau (có danh mụckèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thihành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dântỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tư pháp, Chủ tịch UBND cáchuyện, thành phố Cà Mau, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức,cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC, Bộ Tư pháp;
- TT.TU, TT.HĐND tỉnh;- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT, TTCB-TH;
- NC (N 188);
- Lưu: VT, Mi64/6.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lâm Văn Bi

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐẤU THẦU, LỰA CHỌN NHÀTHẦU THUỘC CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ ÁP DỤNG CHUNG CẤP XÃ,TỈNH CÀ MAU

(Ban hành kèmtheo Quyết định số: 1038/QĐ-UBND ngày 21 tháng 6 năm 2016 của Chủ tịch Ủy bannhân dân tỉnh Cà Mau)

PHẦN I

DANH MỤC THỦTỤC HÀNH CHÍNH

Số TT

Tên thủ tục hành chính

1

Thẩm định và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu

2

Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu đối với gói thầu dịch vụ tư vấn

3

Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu đối với gói thầu xây lắp

4

Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu đối với gói thầu mua sắm hàng hóa

5

Thẩm định và phê duyệt kết quả đánh giá hồ sơ quan tâm đối với gói thầu dịch vụ tư vấn

6

Thẩm định và phê duyệt kết quả đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển đối với gói thầu xây lắp và mua sắm hàng hóa

7

Thẩm định và phê duyệt danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật

8

Thẩm định và phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu

9

Phê duyệt danh sách ngắn

10

Giải quyết kiến nghị về các vấn đề liên quan trong quá trình lựa chọn nhà thầu

11

Giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà thầu

PHẦNII

>> Xem thêm:  Quy trình chỉ định thầu thông thường và chỉ định thầu rút gọn ? Cách thức lựa chọn nhà thầu ?

NỘIDUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

1. Thẩm định và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu

* Trình tự thực hiện

1. Thẩm định:

- Tổ chức thẩm định kiểm tra, đánh giá và đưa ra ý kiến nhận xét căncứ quy định của pháp luật về đấu thầu và pháp luật có liên quan về các nội dung sau đây:

a) Việc phân chia dự án thành cácgói thầu:

Việc phânchia dự án thành các gói thầu căn cứ theo tính chất kỹ thuật, trình tự thựchiện, tính đồng bộ của dự án và sự hợp lý về quy mô gói thầu.

b) Căn cứ pháp lý để lập kế hoạchlựa chọn nhà thầu:

Về cơ sở pháp lý của việc lập kếhoạch lựa chọn nhà thầu và những lưu ý cần thiết (nếu có).

c) Nội dung văn bản trình duyệt kếhoạch lựa chọn nhà thầu:

>> Xem thêm:  Thủ tục hành chính là gì ? Các đặc điểm, đặc trưng cơ bản của thủ tục hành chính

- Về các nội dung thuộc kế hoạchlựa chọn nhà thầu và về sự tuân thủ hoặc phù hợp với quy định của pháp luật đấuthầu, của pháp luật khác có liên quan cũng như yêu cầu của dự án và những lưu ýcần thiết khác (nếu có) đối với phần công việc thuộc kế hoạch lựa chọn nhà thầu;

- Về sự phù hợp của tổng giá trịcác phần công việc đã thực hiện, phần công việc không áp dụng được một trong các hình thức lựa chọn nhàthầu, phần công việc thuộc kế hoạchlựa chọn nhà thầu, phần công việcchưa đủ điều kiện lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu (nếu có) so với tổng mức đầu tư của dự án được phê duyệt.

d) Giám sát, theo dõi hoạt độngđấu thầu:

Trường hợp cần có nội dung giámsát, theo dõi hoạt động đấu thầu thì đề xuất người có thẩm quyền cử cá nhânhoặc đơn vị để tham gia giám sát, theo dõi hoạt động đấu thầu.

- Tổ chứcthẩm định đưa ra nhận xét chung về kế hoạch lựa chọn nhà thầuý kiến thống nhất hay không thống nhất với đềnghị của chủ đầu tư đối với kế hoạch lựa chọn nhà thầu. Trườnghợp thống nhất thì đề nghị UBND cấp xã phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu; trường hợp không thống nhất phải đưa ra lý do cụ thể và đề xuất biện pháp giải quyết để trình UBND cấpxã xem xét, quyết định.

2. Phê duyệt:

Căn cứ báo cáo thẩm định, UBNDcấp xã phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu bằng văn bản để làmcơ sở tổ chức lựa chọn nhà thầu, sau khidự án được phê duyệt hoặc đồng thời với quyết định phê duyệt dự án trong trườnghợp đủ điều kiện.

* Cáchthức thực hiện: Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trảkết quả của UBND cấp xã vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần.

* Thành phần hồ sơ:

1. Thẩm định:

>> Xem thêm:  Thủ tục hành chính do Thanh tra thành phố thực hiện

- Tờ trìnhphê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu;

- Bản chụp các hồ sơ, tài liệu: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy chứng nhận đăngký đầu tư và các tài liệu có liên quan; Quyết định phê duyệt thiết kế, dự toán (nếu có); Quyết định phân bổvốn, giao vốn cho dự án;Điều ướcquốc tế, thỏa thuận quốc tế đối với các dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi và các vănbản pháp lý liên quan.

2. Phê duyệt:

- Các tài liệu nêu tại Mục 1;

- Báo cáo thẩm định của đơn vịthẩm định;

- Dự thảo Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu.

* Số lượng hồ sơ: 01 bộ (bản chụp).

* Thời hạn giải quyết:

- Thời gian thẩm định tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ trình.

- Thời gian phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu tối đa là 05 ngày làm việc kể từ ngày nhậnđược báo cáo thẩm định.

>> Xem thêm:  Thẩm quyền thẩm định và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu cho công việc khảo sát, lập đồ án quy hoạch chi tiết?

* Cơ quan thực hiện: Đơn vị thẩm định; UBND cấp xã.

* Đối tượng thực hiện: Tổ chức, Cá nhân.

* Kết quả thực hiện: Báocáo thẩm định và Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọnnhà thầu.

* Lệ phí: Không.

* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:Mẫu số 2, số 3 kèm theo Thông tư số 10/2015/TT-BKHĐT .

* Yêu cầu, điều kiện thực hiện:Không.

* Căn cứ pháp lý:

- Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013;

- Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày26/6/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đấuthầu về lựa chọn nhà thầu;

- Thông tư số 10/2015/TT-BKHĐT ngày 26/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về kếhoạch lựa chọn nhà thầu.

>> Xem thêm:  Khi nào phải nộp thuế nhà thầu? Quy định của pháp luật về thuế nhà thầu?

2. Thẩmđịnh và phê duyệt hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu đối với góithầu dịch vụ tư vấn

* Trình tự thực hiện

1. Thẩm định:

-Kiểm tra các tài liệu là căn cứ để lập hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu;

- Kiểm trasự phù hợp về nội dung của hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu sovới quy mô, mục tiêu, phạm vi công việc, thời gian thực hiện của dự án, góithầu; so với quy định của pháp luật về đấu thầu và pháp luật khác có liên quan;

- Xem xét vềnhững ý kiến khác nhau (nếu có) giữa tổ chức, cá nhân tham gia lập hồ sơ mờiquan tâm, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu;

- Các nộidung liên quan khác.

2. Phê duyệt:

- Chủ đầu tư phê duyệt hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu đối với gói thầu dịchvụ tư vấntrên cơ sở báo cáo thẩmđịnh.

* Cáchthức thực hiện:

>> Xem thêm:  Giao hàng theo hình thức DDP có phải chịu thuế nhà thầu không?

- Thẩm định: trực tiếp tại cơ quancủa đơn vị thẩm định.

- Phê duyệt: trực tiếp tại cơ quancủa đơn vị chủ đầu tư.

* Thành phần hồ sơ:

1. Thẩm định:

- Tờ trìnhđề nghị phê duyệt hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu của bên mờithầu;

- Dự thảo hồ sơ mời quan tâm, hồsơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu;

- Bản chụp các tài liệu: Quyếtđịnh phê duyệt dự án, dự toán mua sắm, quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọnnhà thầu;

- Tài liệukhác có liên quan.

2. Phê duyệt:

- Các tài liệu nêu tại Mục 1;

>> Xem thêm:  Nghị định số 63/2014/NĐ-CP hướng dẫn luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu

- Báo cáo thẩm định của đơn vịthẩm định;

- Dự thảo Quyết định phê duyệt hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu đối với gói thầu dịchvụ tư vấn.

* Số lượng hồ sơ: 01 bộ (bản chụp).

* Thời hạn giải quyết:

- Thời gian thẩm định tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ trình.

- Thời gian phê duyệt hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu đối với gói thầu dịchvụ tư vấn tối đa là 10 ngày, kể từngày nhận được tờ trình đề nghị phê duyệt hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời thầu,hồ sơ yêu cầu của bên mờithầu hoặc báo cáo thẩm định trong trường hợp có yêu cầu thẩm định.

* Cơ quan thực hiện: Đơn vị thẩm định; Chủ đầu tư.

* Đối tượng thực hiện thủ tụchành chính: Tổ chức, Cá nhân.

* Kết quả thực hiện thủ tụchành chính: Báo cáo thẩm định và Quyết định phê duyệt hồsơ mời quan tâm, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu đối với gói thầu dịch vụ tư vấn.

* Lệ phí:

>> Xem thêm:  Cải cách hành chính là gì ? Quy định về cải cách thủ tục hành chính

- Chi phí thẩm định hồ sơ mời quantâmđược tính bằng 0,03% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 1.000.000 đồng và tối đa là 30.000.000 đồng.

- Chi phí thẩm định hồ sơ mờithầu, hồ sơ yêu cầu được tính bằng 0,05% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 1.000.000 đồng và tối đa là 50.000.000đồng.

* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:Mẫu số 1, Mẫu số 2, Mẫu số 3 kèm theo Thông tư số 19/2015/TT-BKHĐT ngày27/11/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết lập báo cáo thẩm địnhtrong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu;

* Yêu cầu, điều kiện thực hiệnthủ tục: Đáp ứng các quy định về bảo đảm cạnh tranh theo Điều 6 Luật Đấuthầu năm 2013.

* Căn cứ pháp lý:

- Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013;

- Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày26/6/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấuthầu về lựa chọn nhà thầu;

- Thông tư số 01/2015/TT-BKHĐT ngày 14/02/2015 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết lập Hồ sơmời quan tâm, Hồ sơ mời thầu, Hồ sơ yêu cầu dịch vụ tư vấn;

- Thông tư số 19/2015/TT-BKHĐT ngày 27/11/2015 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết lập báocáo thẩm định trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu.

3. Thẩmđịnh và phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu đối với góithầu xây lắp

>> Xem thêm:  Thuế nhà thầu nộp thay cho nước ngoài có được khấu trừ và tính vào chi phí không?

* Trình tự thực hiện

1. Thẩm định:

-Kiểm tra các tài liệu là căn cứ để lập hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu;

- Kiểm trasự phù hợp về nội dung của hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu sovới quy mô, mục tiêu, phạm vi công việc, thời gian thực hiện của dự án, góithầu; so với hồ sơ thiết kế, dự toán của gói thầu; so với biên bản trao đổigiữa bên mời thầu với các nhà thầu tham dự thầu trong giai đoạn một (đối vớigói thầu áp dụng phương thức hai giai đoạn); so với quy định của pháp luật vềđấu thầu và pháp luật khác có liên quan;

- Xem xét vềnhững ý kiến khác nhau (nếu có) giữa tổ chức, cá nhân tham gia lập hồ sơ mời sơtuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu;

- Các nội dung liên quan khác:

2. Phê duyệt: Chủ đầu tư phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mờithầu, hồ sơ yêu cầu đối với gói thầu xây lắp.

* Cáchthức thực hiện:

- Thẩm định: trực tiếp tại cơ quancủa đơn vị thẩm định.

- Phê duyệt: trực tiếp tại cơ quancủa đơn vị chủ đầu tư.

>> Xem thêm:  Thời hạn thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu là bao lâu ?

* Thành phần hồ sơ:

1. Thẩm định:

- Tờ trìnhđề nghị phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu của bên mờithầu;

- Dự thảo hồ sơ mời sơ tuyển, hồsơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu;

- Bản chụp các tài liệu: Quyếtđịnh phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu;

- Tài liệukhác có liên quan.

2. Phê duyệt:

- Các tài liệu nêu tại Mục 1;

- Báo cáo thẩm định của đơn vịthẩm định;

- Dự thảo Quyết định phê duyệt hồsơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu.

>> Xem thêm:  Quy trình tổ chức lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư theo phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ được thực hiện như thế nào?

* Số lượng hồ sơ: 01 bộ (bản chụp).

* Thời hạn giải quyết:

- Thời gian thẩm định tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ trình.

- Thời gian phê duyệt hồ sơ mời sơtuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu đối với gói thầu xâylắp tối đa là 10 ngày, kể từ ngày nhận được tờ trình đềnghị phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu,hồ sơ yêu cầu của bên mời thầu hoặc báo cáo thẩmđịnh trong trường hợp có yêu cầu thẩm định.

* Cơ quan thực hiện: Đơn vị thẩm định; Chủ đầu tư.

* Đối tượng thực hiện: Tổ chức, Cá nhân.

* Kết quả thực hiện: Báocáo thẩm định và Quyết định phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu đối với gói thầu xây lắp.

* Lệ phí:

- Chi phí thẩm định hồ sơ mời sơtuyểnđược tính bằng 0,03% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 1.000.000 đồng và tối đa là 30.000.000 đồng.

- Chi phí thẩm định hồ sơ mờithầu, hồ sơ yêu cầu được tính bằng 0,05% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 1.000.000 đồng và tối đa là 50.000.000đồng.

>> Xem thêm:  Quy định về hợp đồng ký với nhà thầu được lựa chọn khi kết thúc quy trình đấu thầu

* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:Mẫu số 1, Mẫu số 2, Mẫu số 3 kèm theo Thông tư số 19/2015/TT-BKHĐT ngày27/11/2015.

* Yêu cầu, điều kiện thực hiệnthủ tục: Đáp ứng các quy định về bảo đảm cạnh tranh theo Điều 6 Luật Đấuthầu năm 2013.

* Căn cứ pháp lý:

- Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013;

- Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày26/6/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấuthầu về lựa chọn nhà thầu;

- Thông tư số 03/2015/TT-BKHĐT ngày 06/5/2015 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết lập hồ sơmời thầu xây lắp;

- Thông tư số 19/2015/TT-BKHĐT ngày 27/11/2015 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết lập báocáo thẩm định trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu.

4. Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêucầu đối với gói thầu mua sắm hàng hoá

* Trình tự thực hiện

1. Thẩm định:

>> Xem thêm:  Quy định về sử dụng nhà thầu phụ hoặc liên danh

-Kiểm tra các tài liệu là căn cứ để lập hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu;

- Kiểm trasự phù hợp về nội dung của hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu sovới quy mô, mục tiêu, phạm vi công việc, thời gian thực hiện của dự án, góithầu; so với hồ sơ thiết kế, dự toán của gói thầu, yêu cầu về đặc tính, thôngsố kỹ thuật của hàng hóa (nếu có); so với biên bản trao đổi giữa bên mời thầuvới các nhà thầu tham dự thầu trong giai đoạn một (đối với gói thầu áp dụngphương thức hai giai đoạn); so với quy định của pháp luật về đấu thầu và phápluật khác có liên quan;

- Xem xét vềnhững ý kiến khác nhau (nếu có) giữa tổ chức, cá nhân tham gia lập hồ sơ mời sơtuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu;

- Các nội dung liên quan khác.

2. Phê duyệt: Chủ đầu tư phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu.

* Cáchthức thực hiện:

- Thẩm định: trực tiếp tại cơ quancủa đơn vị thẩm định.

- Phê duyệt: trực tiếp tại cơ quancủa đơn vị chủ đầu tư.

* Thành phần hồ sơ:

1. Thẩm định:

>> Xem thêm:  Mẫu báo cáo thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà thầu (Mẫu số 2)

- Tờ trìnhđề nghị phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu của bên mờithầu;

- Dự thảo hồ sơ mời sơ tuyển, hồsơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu;

- Bản chụp các tài liệu: Quyếtđịnh phê duyệt dự án, dự toán mua sắm, quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọnnhà thầu;

- Tài liệukhác có liên quan.

2. Phê duyệt:

- Các tài liệu nêu tại Mục 1;

- Báo cáo thẩm định của đơn vịthẩm định;

- Dự thảo Quyết định phê duyệt hồsơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu.

* Số lượng hồ sơ: 01 bộ (bản chụp).

* Thời hạn giải quyết:

>> Xem thêm:  Mẫu quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu (Mẫu số 3)

- Thời gian thẩm định tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ trình.

- Thời gian phê duyệt hồ sơ mời sơtuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu đối với gói thầu hànghoá tối đa là 10 ngày, kể từ ngày nhận được tờ trình đềnghị phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu,hồ sơ yêu cầu của bên mời thầu hoặc báo cáo thẩmđịnh trong trường hợp có yêu cầu thẩm định

* Cơ quan thực hiện: Đơn vị thẩm định; Chủ đầu tư.

* Đối tượng thực hiện: Tổ chức, Cá nhân.

* Kết quả thực hiện: Báocáo thẩm định và Quyết định phê duyệt.

* Lệ phí:

- Chi phí thẩm định hồ sơ mời sơtuyểnđược tính bằng 0,03% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 1.000.000 đồng và tối đa là 30.000.000 đồng.

- Chi phí thẩm định hồ sơ mờithầu, hồ sơ yêu cầu được tính bằng 0,05% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 1.000.000 đồng và tối đa là 50.000.000đồng

* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai(đínhkèm): Mẫu số 1, Mẫu số 2, Mẫu số 3 kèm theo Thông tư số 19/2015/TT-BKHĐT ngày27/11/2015 quy định chi tiết lập báo cáo thẩm định trong quá trình tổ chức lựachọn nhà thầu.

* Yêu cầu, điều kiện thực hiệnthủ tục: Đáp ứng các quy định về bảo đảm cạnh tranh theo Điều 6 Luật Đấuthầu năm 2013.

>> Xem thêm:  Tìm hiểu về quy định kế hoạch lựa chọn nhà thầu

* Căn cứ pháp lý:

- Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013;

- Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày26/6/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấuthầu về lựa chọn nhà thầu;

- Thông tư số 05/2015/TT-BKHĐT ngày 16/6/2015 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết lập hồ sơmời thầu mua sắm hàng hóa;

- Thông tư số 19/2015/TT-BKHĐT ngày 27/11/2015 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết lập báocáo thẩm định trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu.

5. Thẩm định và phê duyệt kết quả đánh giá hồ sơ quan tâm đối với góithầu dịch vụ tư vấn

* Trình tự thực hiện

1. Thẩm định:

- Kiểm tra các tài liệu là căn cứ của việc mời quantâm;

- Kiểm traviệc tuân thủ quy định về thời gian trong quá trình mời quan tâm;

>> Xem thêm:  Chỉ định thầu rút gọn có cần đăng tải kế hoạch lựa chọn nhà thầu lên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia?

- Kiểm traviệc đánh giá hồ sơ quan tâm; việc tuân thủ quy định của pháp luật về đấu thầuvà pháp luật khác có liên quan trong quá trình đánh giá hồ sơ quan tâm;

- Xem xét vềnhững ý kiến khác nhau (nếu có) giữa bên mời thầu với tổ chuyên gia; giữa cáccá nhân trong tổ chuyên gia;

- Các nội dung liên quan khác.

2. Phê duyệt:

- Chủ đầu tư phê duyệt kết quảđánh giá hồ sơ quan tâm trên cơ sở báo cáo thẩm định.

* Cáchthức thực hiện:

1. Thẩm định: trực tiếp tại cơquan của đơn vị thẩm định.

2. Phê duyệt: trực tiếp tại cơquan của đơn vị chủ đầu tư.

* Thành phần hồ sơ:

1. Thẩm định:

>> Xem thêm:  Các hình thức lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư theo quy định của Luật Đấu thầu

- Tờ trìnhđề nghị phê duyệt kết quả đánh giá hồ sơ quan tâm của bên mời thầu, trong đóphải nêu rõ ý kiến của bên mời thầu đối với các đề xuất, kiến nghị của tổchuyên gia;

- Báo cáokết quả đánh giá hồ sơ quan tâm của tổ chuyên gia;

- Bản chụp các hồ sơ, tài liệu: Hồsơ mời quan tâm, biên bản đóng thầu, mở thầu, hồ sơ quan tâm của các nhà thầuvà những tài liệu khác có liên quan.

2. Phê duyệt:

- Các tài liệu nêu tại Mục 1;

- Báo cáo thẩm định của đơn vịthẩm định;

- Dự thảo Quyết định phê duyệt kếtquả đánh giá hồ sơ quan tâm.

* Số lượng hồ sơ: 01 bộ (bản chụp).

* Thời hạn giải quyết:

- Thẩm định: tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ trình.

>> Xem thêm:  Hướng dẫn đăng ký mã số thuế nhà thầu và kê khai thuế nhà thầu theo quy định

- Phê duyệt: tối đa 10 ngày kể từngày nhận được tờ trình đề nghị phê duyệt hoặc báo cáo thẩm định.

* Cơ quan thực hiện: Đơn vị thẩm định; Chủ đầu tư.

* Đối tượng thực hiện: Tổ chức, Cá nhân

* Kết quả thực hiện: Báocáo thẩm định và Quyết định phê duyệt kết quả đánh giá hồ sơ quan tâm (danhsách ngắn).

* Lệ phí:0.05% giá gói thầunhưng tối thiểu là 1.000.000 đồng và tối đa là 50.000.000 đồng

* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:Mẫu số 4 ban hành kèm theo Thông tư số 19/2015/TT-BKHĐT.

* Yêu cầu, điều kiện thực hiệnthủ tục: Đáp ứng các quy định về bảo đảm cạnh tranh theo Điều 6 Luật Đấuthầu năm 2013.

* Căn cứ pháp lý:

- Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013;

- Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày26/6/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấuthầu về lựa chọn nhà thầu;

>> Xem thêm:  Chỉ định thầu rút gọn có phải lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu không?

- Thông tư số 01/2015/TT-BKHĐT ngày 14/02/2015 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết lập Hồ sơmời quan tâm, Hồ sơ mời thầu, Hồ sơ yêu cầu dịch vụ tư vấn;

- Thông tư số 19/2015/TT-BKHĐT ngày 27/11/2015 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết lập báocáo thẩm định trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu.

6. Thẩm định và phê duyệt kết quả đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển đối vớigói thầu xây lắp và mua sắm hàng hoá

* Trình tự thực hiện

1. Thẩm định:

- Kiểm tra các tài liệu là căn cứ của việc tổ chức sơtuyển;

- Kiểm traviệc tuân thủ quy định về thời gian tổ chức sơ tuyển;

- Kiểm traviệc đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển; việc tuân thủ quy định của pháp luật về đấuthầu và pháp luật khác có liên quan trong quá trình đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển;

- Xem xét vềnhững ý kiến khác nhau (nếu có) giữa bên mời thầu với tổ chuyên gia; giữa cáccá nhân trong tổ chuyên gia;

- Các nội dung liên quan khác.

>> Xem thêm:  Cách tính thuế nhà thầu đối với hoạt động kinh doanh quảng cáo google, facebook theo quy định mới nhất ?

2. Phê duyệt: Chủ đầu tư phê duyệt kết quả đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển trên cơ sở báocáo thẩm định.

* Cáchthức thực hiện:

- Thẩm định: trực tiếp tại cơ quancủa đơn vị thẩm định.

- Phê duyệt: trực tiếp tại cơ quancủa đơn vị chủ đầu tư.

* Thành phần hồ sơ:

1. Thẩm định:

- Tờ trìnhđề nghị phê duyệt kết quả đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển của bên mời thầu, trong đóphải nêu rõ ý kiến của bên mời thầu đối với các đề xuất, kiến nghị của tổchuyên gia;

- Báo cáokết quả đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển của tổ chuyêngia;

- Bản chụp các hồ sơ, tài liệu: hồsơ mời sơ tuyển, biên bản đóng thầu, mở thầu, hồ sơ dự sơ tuyển của các nhàthầu và những tài liệu khác có liên quan.

2. Phê duyệt:

>> Xem thêm:  Quy định về thời gian đăng tải kế hoạch lựa chọn nhà thầu, thông báo mời quan tâm lên mạng đấu thầu quốc gia ?

- Các tài liệu nêu tại Mục 1;

- Báo cáo thẩm định của đơn vịthẩm định;

- Dự thảo Quyết định phê duyệt kếtquả đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển.

* Số lượng hồ sơ: 01 bộ (bản chụp).

* Thời hạn giải quyết:

- Thẩm định: tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ trình.

- Phê duyệt: tối đa 10 ngày kể từngày nhận được tờ trình đề nghị phê duyệt hoặc báo cáo thẩm định.

* Cơ quan thực hiện: Đơn vị thẩm định; Chủ đầu tư.

* Đối tượng thực hiện: Tổ chức, Cá nhân.

* Kết quả thực hiện: Báocáo thẩm định và Quyết định phê duyệt kết quả đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển (danhsách ngắn).

>> Xem thêm:  Đối tượng nộp thuế nhà thầu, hồ sơ đăng ký thuế và khai thuế cho nhà thầu nước ngoài?

* Lệ phí: Không.

* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:Mẫu số 4 kèm theo Thông tư số 19/2015/TT-BKHĐT ngày 27/11/2015.

* Yêu cầu, điều kiện thực hiệnthủ tục: Đáp ứng các quy định về bảo đảm cạnh tranh theo Điều 6 Luật Đấuthầu năm 2013.

* Căn cứ pháp lý:

- Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013;

- Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày26/6/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấuthầu về lựa chọn nhà thầu;

- Thông tư số 03/2015/TT-BKHĐT ngày 06/5/2015 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết lập hồ sơmời thầu xây lắp;

- Thông tư số 05/2015/TT-BKHĐT ngày 16/6/2015 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết lập hồ sơmời thầu mua sắm hàng hóa, có hiệu lực từ ngày 01/8/2015;

- Thông tư số 11/2015/TT-BKHĐT ngày 27/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết lập hồ sơyêu cầu đối với chỉ định thầu, chào hàng cạnh tranh;

- Thông tư số 19/2015/TT-BKHĐT ngày 27/11/2015 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết lập báocáo thẩm định trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu.

>> Xem thêm:  Công an được tạm giữ người theo thủ tục hành chính trong những trường hợp như thế nào là đúng luật?

7. Thẩm định và phê duyệt danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật

* Trình tự thực hiện

1. Thẩm định:

- Kiểm tra việc đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật;việc tuân thủ quy định của pháp luật về đấu thầu và pháp luật khác có liên quantrong quá trình đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật;

- Xem xét vềnhững ý kiến khác nhau (nếu có) giữa bênmời thầu với tổ chuyên gia; giữa các cá nhân trong tổ chuyên gia;

- Các nội dung liên quan khác.

2. Phê duyệt: Chủ đầu tư phê duyệt danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật.

* Cáchthức thực hiện:

- Thẩm định: trực tiếp tại cơ quancủa đơn vị thẩm định.

- Phê duyệt: trực tiếp tại cơ quancủa đơn vị chủ đầu tư.

>> Xem thêm:  Một nhà thầu có được chỉ định thực hiện hai gói thầu tư vấn không?

* Thành phần hồ sơ:

1. Thẩm định:

- Tờ trìnhđề nghị phê duyệt danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật của bên mờithầu, trong đó phải nêu rõ ý kiến của bên mời thầu đối với các đề xuất, kiếnnghị của tổ chuyên gia;

- Báo cáokết quả đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật của tổchuyên gia;

- Bản chụp các hồ sơ, tài liệu: Hồsơ mời thầu, biên bản đóng thầu, mở thầu, hồ sơ đề xuất về kỹ thuật của các nhàthầu và những tài liệu khác có liên quan.

2. Phê duyệt:

- Các tài liệu nêu tại Mục 1;

- Báo cáo thẩm định của đơn vịthẩm định;

- Dự thảo Quyết định phê duyệtdanh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật.

* Số lượng hồ sơ: 01 bộ (bản chụp).

>> Xem thêm:  Quy trình đánh giá E-HSDT khi lựa chọn nhà thầu qua mạng theo phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ ?

* Thời hạn giải quyết:

- Thẩm định: tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ trình (bao gồm cả thời gianthẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu).

- Phê duyệt: tối đa 10 ngày kể từngày nhận được tờ trình đề nghị phê duyệt hoặc báo cáo thẩm định.

* Cơ quan thực hiện: Đơn vị thẩm định; Chủ đầu tư.

* Đối tượng thực hiện: Tổ chức, Cá nhân.

* Kết quả thực hiện: Báocáo thẩm định và Quyết định phê duyệt danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật.

* Lệ phí: Chi phí thẩm địnhkết quả đánh giá HSĐXKTđược tínhbằng 0,05% giá gói thầu nhưng tối thiểulà 1.000.000 đồng và tối đa là 50.000.000 đồng (bao gồm cả chi phí thẩm định kết quả đánh giá HSĐXTC).

* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:Mẫu số 6 kèm theo Thông tư số 19/2015/TT-BKHĐT ngày 27/11/2015.

* Yêu cầu, điều kiện thực hiệnthủ tục: Đáp ứng các quy định về bảo đảm cạnh tranh theo Điều 6 Luật Đấuthầu năm 2013.

* Căn cứ pháp lý:

>> Xem thêm:  Quy định việc lập, thẩm định và phê duyệt E-HSMT khi lựa chọn nhà thầu qua mạng ?

- Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013;

- Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày26/6/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấuthầu về lựa chọn nhà thầu;

- Thông tư số 01/2015/TT-BKHĐT ngày 14/02/2015 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết lập Hồ sơmời quan tâm, Hồ sơ mời thầu, Hồ sơ yêu cầu dịch vụ tư vấn;

- Thông tư số 03/2015/TT-BKHĐT ngày 6/5/2015 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết lập Hồ sơmời thầu xây lắp;

- Thông tư số 05/2015/TT-BKHĐT ngày 16/6/2015 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết lập Hồ sơmời thầu mua sắm hàng hóa;

- Thông tư số 19/2015/TT-BKHĐT ngày 27/11/2015 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết lập báocáo thẩm định trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu.

8. Thẩm định và phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu

* Trình tự thực hiện

1. Thẩm định:

- Kiểm tra các tài liệu là căn cứ của việc tổ chức lựa chọn nhà thầu;

>> Xem thêm:  Thuế nhà thầu có được tính vào chi phí hợp lý của doanh nghiệp hay không?

- Kiểm traviệc tuân thủ quy định về thời gian trong quá trình lựa chọn nhà thầu;

- Kiểm traviệc đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu áp dụng phương thức một giai đoạnmột túi hồ sơ, hai giai đoạn một túi hồ sơ và hai giai đoạn hai túi hồ sơ; việctuân thủ quy định của pháp luật về đấu thầu và pháp luật khác có liên quantrong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu;

- Kiểm traviệc đánh giá hồ sơ đề xuất về tài chính đối với gói thầu áp dụng phương thứcmột giai đoạn hai túi hồ sơ; việc tuân thủ quy định của pháp luật về đấu thầuvà pháp luật khác có liên quan trong quá trình đánh giá hồ sơ đề xuất về tàichính;

- Kiểm traviệc tuân thủ quy định của pháp luật về đấu thầu và pháp luật khác có liên quantrong quá trình thương thảo hợp đồng; kiểm tra sự phù hợp giữa kết quả thươngthảo hợp đồng so với kết quả lựa chọn nhà thầu, danh sách xếp hạng nhà thầu, hồsơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu và hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất của nhà thầu đượcmời vào thương thảo hợp đồng;

- Xem xét vềnhững ý kiến khác nhau (nếu có) giữa bên mời thầu với tổ chuyên gia; giữa cáccá nhân trong tổ chuyên gia;

- Các nội dung liên quan khác.

2. Phê duyệt: Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầutrên cơ sở báo cáo thẩm định.

* Cáchthức thực hiện:

- Thẩm định: trực tiếp tại cơ quancủa đơn vị thẩm định.

- Phê duyệt: trực tiếp tại cơ quancủa đơn vị chủ đầu tư

>> Xem thêm:  Quy trình tổ chức lựa chọn nhà thầu theo phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ được thực hiện như thế nào?

* Thành phần hồ sơ:

1. Thẩm định:

- Tờ trìnhđề nghị phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của bên mời thầu, trong đó phải nêurõ ý kiến của bên mời thầu đối với các ý kiến, đề xuất, kiến nghị của tổ chuyêngia;

- Báo cáo kết quả đánh giá hồ sơdự thầu, hồ sơ đề xuất của tổ chuyên gia;

- Biên bản thương thảo hợp đồng;

- Bản chụp các hồ sơ, tài liệu: Hồsơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, biên bản đóng thầu, mở thầu, hồ sơ dự thầu, hồ sơđề xuất của các nhà thầu và những tài liệu khác có liên quan; trường hợp đãtiến hành thẩm định danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật thì chỉ gửibiên bản mở hồ sơ đề xuất về tài chính và bản chụp hồ sơ đề xuất về tài chínhcủa các nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật.

2. Phê duyệt:

- Các tài liệu nêu tại Mục 1;

- Báo cáo thẩm định của đơn vịthẩm định;

- Dự thảo Quyết định phê duyệt kếtquả lựa chọn nhà thầu.

>> Xem thêm:  Phương thức hai giai đoạn một túi hồ sơ để lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư theo Luật Đấu thầu

* Số lượng hồ sơ: 01 bộ (bản chụp).

* Thời hạn giải quyết:

- Thẩm định: tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ trình (bao gồm cả thời gianthẩm định kết quả đánh giá HSĐXKT đối với gói thầu áp dụng phương thức một giaiđoạn hai túi hồ sơ).

- Phê duyệt: tối đa 10 ngày kể từngày nhận được tờ trình đề nghị phê duyệt hoặc báo cáo thẩm định.

* Cơ quan thực hiện: Đơn vị thẩm định; Chủ đầu tư.

* Đối tượng thực hiện: Tổ chức, Cá nhân.

* Kết quả thực hiện: Báocáo thẩm định và Quyết định phê duyệt.

* Lệ phí: Chi phí thẩm địnhkết quả lựa chọn nhà thầuđược tínhbằng 0,05% giá gói thầu nhưng tối thiểulà 1.000.000 đồng và tối đa là 50.000.000 đồng (bao gồm cả chi phí thẩm định kết quả đánh giá HSĐXKT đối với gói thầuáp dụng phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ).

* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:Mẫu số 5, 6 kèm theo Thông tư số 19/2015/TT-BKHĐT ngày 27/11/2015.

* Yêu cầu, điều kiện thực hiệnthủ tục: Đáp ứng các quy định về bảo đảm cạnh tranh theo Điều 6 Luật Đấuthầu năm 2013.

>> Xem thêm:  Gói thiết bị thuộc dự toán mua sắm thường xuyên thì có phải lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu

* Căn cứ pháp lý:

- Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013;

- Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày26/6/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấuthầu về lựa chọn nhà thầu;

- Thông tư số 01/2015/TT-BKHĐT ngày 14/02/2015 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết lập Hồ sơmời quan tâm, Hồ sơ mời thầu, Hồ sơ yêu cầu dịch vụ tư vấn;

- Thông tư số 03/2015/TT-BKHĐT ngày 6/5/2015của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết lập Hồ sơmời thầu xây lắp;

- Thông tư số 05/2015/TT-BKHĐT ngày 16/6/2015 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết lập Hồ sơmời thầu mua sắm hàng hóa;

- Thông tư số 19/2015/TT-BKHĐT ngày 27/11/2015 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết lập báocáo thẩm định trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu.

9. Phê duyệt Danh sách ngắn

* Trình tự thực hiện:

- Kiểm tra tờ trình phê duyệt danhsách ngắn;

>> Xem thêm:  Nhà thầu phụ xuất hóa đơn cho nhà thầu chính hay chủ đầu tư?

- Kiểm tra báo cáo thẩm định danhsách ngắn (đối với trường hợp sơ tuyển, mời quan tâm có thẩm định danh sáchngắn).

* Cách thức thực hiện:

Trực tiếp tại đơn vị có tráchnhiệm phê duyệt: Chủ đầu tư đối với gói thầu thuộc dự án đầu tư phát triển, bênmời thầu với gói thầu mua sắm thường xuyên.

* Thành phần hồ sơ:

- Tờ trình phê duyệt danh sáchngắn;

- Báo cáo thẩm định của đơn vịthẩm định (đối với trường hợp sơ tuyển, mời quan tâm);

- Bản chụpQuyết định phê duyệt dự án, dự toán mua sắm, quyết định phê duyệt kế hoạch lựachọn nhà thầu.

* Số lượng hồ sơ: 01 bộ (bản chụp).

* Thời hạn giải quyết: 20 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ trình.

* Cơ quan thực hiện: Chủ đầu tư.

>> Xem thêm:  Có hủy thầu khi chỉ có một nhà thầu tham gia hoặc một nhà thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật ?

* Đối tượng thực hiện: Tổ chức, cá nhân.

* Kết quả thực hiện: Quyếtđịnh phê duyệt danh sách ngắn.

* Lệ phí: Không.

* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:Không.

* Yêu cầu, điều kiện thực hiệnthủ tục: Đáp ứng các quy định về bảo đảm cạnh tranh theo Điều 6 Luật Đấuthầu năm 2013.

* Căn cứ pháp lý của thủ tụchành chính:

- Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013;

- Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày26/6/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấuthầu về lựa chọn nhà thầu;

- Thông tư số 19/2015/TT-BKHĐT ngày 27/11/2015 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết lập báocáo thẩm định trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu.

10. Giải quyết kiến nghị trong quá trình lựa chọn nhà thầu.

>> Xem thêm:  Nộp thuế nhà thầu khi mua phần mềm của nước ngoài

* Trình tự thực hiện

- Khi thấy quyền và lợi ích hợppháp của mình bị ảnh hưởng, nhà thầu có quyền gửi văn bản kiến nghị đến chủ đấutư đối với dự án, bên mời thầu đối với mua sắm thường xuyên, mua sắm tập trungtừ khi xảy ra sự việc đến trước khi có thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu;

- Chủ đầu tư, bên mời thầu phải cóvăn bản giải quyết kiến nghị gửi đến nhà thầu trong thời hạn 07 ngày làm việc,kể từ ngày nhận được văn bản kiến nghị của nhà thầu;

- Trường hợp chủ đầu tư, bên mờithầu không có văn bản giải quyết kiến nghị hoặc nhà thầu không đồng ý với kếtquả giải quyết kiến nghị thì nhà thầu có quyền gửi văn bản kiến nghị đến UBNDcấp xã trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày hết hạn trả lời hoặc ngàynhận được văn bản giải quyết kiến nghị của chủ đầu tư, bên mời thầu.

* Cáchthức thực hiện:Gửi đơn kiến nghịtrực tiếp hoặc thông qua đường bưu điện.

* Thành phần, số lượng hồ sơ: Đơn kiến nghị nêu rõ nội dung kiến nghị (01 bản gốc).

* Thời hạn giải quyết:

- 07 ngày làm việc đối với chủ đầutư và bên mời thầu kể từ ngày nhận được văn bản kiến nghị của nhà thầu;

- 05 ngày làm việc đối với ngườicó thẩm quyền kể từ ngày nhận được văn bản kiến nghị của nhà thầu.

* Cơ quan thực hiện: UBNDcấp xã, chủ đầu tư, bên mời thầu.

>> Xem thêm:  Quy trình lựa chọn nhà thầu đối với gói thầu quy mô nhỏ ?

* Đối tượng thực hiện: Tổchức, cá nhân.

* Kết quả thực hiện: Vănbản giải quyết kiến nghị.

* Lệ phí: Không.

* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:Không.

* Yêu cầu, điều kiện thực hiệnthủ tục:

- Kiến nghị là của nhà thầu thamdự thầu;

- Đơn kiến nghị phải có chữ ký củangười ký đơn dự thầu hoặc đại diện hợp pháp của nhà thầu, được đóng dấu (nếucó);

- Nội dung kiến nghị đó chưa đượcnhà thầu khởi kiện ra Tòa án.

* Căn cứ pháp lý:

- Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013;

>> Xem thêm:  Thiết kế xây dựng là gì? Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu thiết kế công trình

- Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày26/6/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấuthầu về lựa chọn nhà thầu.

11. Giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà thầu.

* Trình tự thực hiện

- Trong thời hạn 10 ngày, kể từngày có thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu, nếu thấy quyền và lợi ích hợp phápcủa mình bị ảnh hưởng, nhà thầu có quyền gửi văn bản kiến nghị đến chủ đấu tưđối với dự án, bên mời thầu đối với mua sắm thường xuyên, mua sắm tập trung;

- Chủ đầu tư, bên mời thầu phải cóvăn bản giải quyết kiến nghị gửi đến nhà thầu trong thời hạn 07 ngày làm việc,kể từ ngày nhận được văn bản kiến nghị của nhà thầu;

- Trường hợp chủ đầu tư, bên mờithầu không có văn bản giải quyết kiến nghị hoặc nhà thầu không đồng ý với kếtquả giải quyết kiến nghị thì nhà thầu có quyền gửi văn bản kiến nghị đến UBNDcấp xã và Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị trong thời hạn 05 ngày làm việc,kể từ ngày hết hạn trả lời hoặc ngày nhận được văn bản giải quyết kiến nghị củachủ đầu tư, bên mời thầu;

- Khi nhận được văn bản kiến nghị,Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị có quyền yêu cầu nhà thầu, chủ đầu tư, bênmời thầu và các cơ quan liên quan cung cấp thông tin để xem xét và có văn bảnbáo cáo UBND cấp xã về phương án, nội dung trả lời kiến nghị trong thời hạn 20ngày, kể từ ngày nhận được văn bản kiến nghị của nhà thầu;

- Trong trường hợp cần thiết, Hộiđồng tư vấn giải quyết kiến nghị căn cứ vào văn bản kiến nghị của nhà thầu đềnghị UBND cấp xã xem xét, tạm dừng cuộc thầu. Văn bản tạm dừng cuộc thầu đượctính từ ngày chủ đầu tư, bên mời thầu nhận được thông báo tạm dừng cho đến khiUBND cấp xã ban hành văn bản giải quyết kiến nghị;

- UBND cấp xã ban hành quyết địnhgiải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà thầu trong thời hạn 05 ngày làmviệc, kể từ ngày nhận được kết quả bằng văn bản của Hội đồng tư vấn giải quyếtkiến nghị.

* Cáchthức thực hiện:Trực tiếp hoặcthông qua đường bưu điện.

>> Xem thêm:  Quy trình đấu thầu rộng rãi nhà thầu là tổ chức đối với gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn

* Thành phần, số lượng hồ sơ: Đơn kiến nghị nêu rõ nội dung kiến nghị (01 bản gốc).

* Thời hạn giải quyết:

- 07 ngày làm việc đối với chủ đầutư và bên mời thầu kể từ ngày nhận được văn bản kiến nghị của nhà thầu;

- Hội đồng tư vấn giải quyết kiếnnghị trong vòng 20 ngày;

- 05 ngày làm việc đối với ngườicó thẩm quyền kể từ ngày nhận được ý kiến bằng văn bản của Hội đồng tư vấn giảiquyết kiến nghị hoặc nhận được đơn kiến nghị của nhà thầu.

* Cơ quan thực hiện: UBNDcấp xã; chủ đầu tư; bên mời thầu.

* Đối tượng thực hiện: Tổchức, cá nhân.

* Kết quả thực hiện: Vănbản giải quyết kiến nghị.

* Lệ phí: chi phí cho Hộiđồng tư vấn giải quyết kiến nghị là 0,02% giá dự thầu của nhà thầu có kiếnnghị, tối thiểu là 1.000.000 đồng và tối đa là 50.000.000 đồng.

* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không.

>> Xem thêm:  Thông tư 10/2015/TT-BKHĐT Quy định chi tiết về kế hoạch lựa chọn nhà thầu

* Yêu cầu, điều kiện thực hiệnthủ tục:

- Kiến nghị là của nhà thầu thamdự thầu, gửi đến chủ đầu tư, bên mời thầu trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày cóthông báo kết quả lựa chọn nhà thầu;

- Đơn kiến nghị phải có chữ ký củangười ký đơn dự thầu hoặc đại diện hợp pháp của nhà thầu, được đóng dấu (nếucó);

- Nội dung kiến nghị đó chưa đượcnhà thầu khởi kiện ra Tòa án.

* Căn cứ pháp lý:

- Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013;

- Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày26/6/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấuthầu về lựa chọn nhà thầu.

DANH MỤC MẤUĐƠN, MẪU TỜ KHAI

(Kèm theo thủtục hành chính)

Số TT

Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai

Mẫu số

1

Báo cáo thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự án (ban hành kèm theo Thông tư số 10/2015/TT-BKHĐT )

2

2

Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự án (ban hành kèm theo Thông tư số 10/2015/TT-BKHĐT )

3

3

Báo cáo thẩm định hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển (ban hành kèm theo Thông tư số 19/2015/TT-BKHĐT )

1

4

Báo cáo thẩm định hồ sơ mời thầu (ban hành kèm theo Thông tư số 19/2015/TT-BKHĐT )

2

5

Báo cáo thẩm định hồ sơ yêu cầu (ban hành kèm theo Thông tư số 19/2015/TT-BKHĐT )

3

6

Báo cáo thẩm định kết quả đánh giá hồ sơ quan tâm, hồ sơ dự sơ tuyển (ban hành kèm theo Thông tư số 19/2015/TT-BKHĐT )

4

7

Báo cáo thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu đối với gói thầu áp dụng phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ (ban hành kèm theo Thông tư số 19/2015/TT-BKHĐT )

5

8

Báo cáo thẩm định kết quả đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật, kết quả lựa chọn nhà thầu đối với gói thầu áp dụng phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ (ban hành kèm theo Thông tư số 19/2015/TT-BKHĐT )

6

Mẫu số 2. Mẫu Báo cáo thẩm địnhkế hoạch lựa chọn nhà thầu

>> Xem thêm:  Lựa chọn danh sách ngắn trong phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ để lựa chọn nhà thầu

[ CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN]--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ____

____ ngày ___ tháng___năm___

BÁO CÁO THẨMĐỊNH

về kế hoạchlựa chọn nhà thầu dự án:___ [ghi tên dự án]

Kính gửi:____[ghitên người có thẩm quyền]

- Căn cứ___[Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày26/11/2013 của Quốc hội];

- Căn cứ___[Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày26/6/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đấuthầu về lựa chọn nhà thầu];

- Căn cứ___[căn cứ tính chất, yêu cầu của dự ánmà quy định các căn cứ pháp lý cho phù hợp];

- Căn cứ ___[văn bản quy định chức năng, nhiệmvụ của tổ chức thẩm định, văn bản giao nhiệm vụ thẩm định];

- Trên cơ sở tờ trình của ___[ghi tên tổ chức cótrách nhiệm trình duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu] về việc phê duyệt kế hoạchlựa chọn nhà thầu và các tài liệu liên quan được cung cấp,_____[ghi tên tổ chứcthẩm định] đã tiến hành thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự án___[ghi têndự án] từ ngày__tháng__năm__[ghi ngày nhận được đầy đủ hồ sơ trình duyệt] đếnngày___tháng__năm__[ghi ngày có báo cáo thẩm định] và báo cáo về kết quả thẩmđịnh như sau:

I. THÔNG TIN CƠ BẢN

1. Khái quát về dự án:

Phần này nêu khái quát về nội dungchính của dự án như sau:

a) Tên dự án;

b) Tổng mức đầu tư;

c) Nguồn vốn;

d) Tên chủ đầu tư;

đ) Thời gian thực hiện dự án;

e) Địa điểm, quy mô dự án;

g) Các thông tin khác (nếu có).

2. Tóm tắt nội dung văn bản trình duyệt kếhoạch lựa chọn nhà thầu:

Tổ chức thẩm định tóm tắt các nội dung theo tờtrình của chủ đầu tư, cụ thể như sau:

a) Tổng giá trị phần công việc đã thựchiện:___[ghi giá trị];

b) Tổng giá trị phần công việc chưa thực hiện màkhông áp dụng được một trong các hình thức lựa chọn nhà thầu:___[ghi giá trị];

c) Tổng giá trị phần công việcthuộc kế hoạch lựa chọn nhà thầu:____ [ghi giá trị];

d) Tổng giá trị phần công việcchưa đủ điều kiện lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu (nếucó):___ [ghi giá trị];

đ) Tổng giá trị các phần công việc:__[bằng tổngcác giá trị tại điểm a, b, c và d Mục này];

e) Tổng mức đầu tư của dự án:___[ghi giá trị].

3. Tổ chức thẩm định:

Phần này nêu rõ cách thức làm việc của tổ chứcthẩm định là theo nhóm hoặc độc lập trong quá trình thẩm định và cách thức thẩmđịnh khi có một hoặc một số thành viên có ý kiến thẩm định khác biệt với đa sốthành viên còn lại.

III. TỔNG HỢP KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH

1. Căn cứ pháp lý để lập kếhoạch lựa chọn nhà thầu:

a) Tổng hợp kết quả thẩm định vềcăn cứ pháp lý:

Kết quả thẩm định về căn cứ pháplý của việc lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu được tổng hợp theo Bảng số 1 dưới đây:

Bảngsố 1

TT

Nội dung kiểm tra

Kết quả thẩm định

Không có

(1)

(2)

(3)

1

Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

2

Văn bản phê duyệt nguồn vốn cho dự án

3

Hiệp định, hợp đồng vay vốn (nếu có)

4

Các văn bản pháp lý liên quan

Ghi chú:

- Cột (1) ghi rõ tên, số, ngày ký,phê duyệt văn bản.

- Cột (2) đánh dấu "X" vàocác ô tương ứng đối với từng văn bản nêu tại cột (1) mà tổ chức thẩm định nhậnđược.

- Cột (3) đánh dấu "X" vàocác ô tương ứng đối với từng văn bản nêu tại cột (1) mà tổ chức thẩm định khôngnhận được (sau khi đã yêu cầu bổ sung tài liệu).

b) Ý kiến thẩm định về căn cứ pháplý:___[căn cứ các tài liệu chủ đầu tư trình và kết quả thẩm định được tổng hợptại Bảng số 1, tổ chức thẩm định đưa ra ý kiến nhận xét về cơ sở pháp lýcủa việc lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu và những lưu ý cần thiết (nếu có)].

2. Phân chia dự án thành cácgói thầu:

Tổ chức thẩm định kiểm tra và có ýkiến nhận xét về việc phân chia dự án thành các gói thầucăn cứ theo tính chất kỹ thuật, trình tự thực hiện, tính đồng bộ của dự án và quy mô gói thầu hợp lý.

3. Nội dung tờ trình phê duyệtkế hoạch lựa chọn nhà thầu:

a) Phần công việc không thuộc kếhoạch lựa chọn nhà thầu:

- Phần côngviệc đã thực hiện:___[tổ chức thẩmđịnh kiểm tra và có ý kiến về sự phù hợp giữa phần công việc đã thực hiện với kế hoạch lựa chọn nhà thầu đã được phê duyệt trước đây];

- Phần côngviệc không áp dụng được một trong các hình thức lựa chọn nhà thầu:___[tổ chức thẩm định kiểm tra và có ý kiến (nếucó) đối với phần công việc không áp dụng được một trong các hình thức lựa chọnnhà thầu];

- Phần côngviệc chưa đủ điều kiện lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu (nếu có):___[tổ chức thẩm định kiểm tra và có ýkiến (nếu có) đối vớiphần công việc chưa đủ điều kiện lập kế hoạch lựachọn nhà thầu];

b) Phần công việc thuộc kế hoạchlựa chọn nhà thầu:

Tổ chức thẩm định kiểm tra và có ýkiến về kế hoạch lựa chọn nhà thầu đối với các nội dung theo Bảng số 2 dướiđây:

Bảngsố 2

TỔNG HỢP KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH NỘI DUNG
KẾ HOẠCH LỰA CHỌN NHÀ THẦU

TT

Nội dung thẩm định

(1)

Kết quả thẩm định

Tuân thủ, phù hợp

(2)

Không tuân thủ hoặc không phù hợp

(3)

1

Tên gói thầu

2

Giá gói thầu

3

Nguồn vốn

4

Hình thức và phương thứclựa chọn nhà thầu

5

Thời gian bắt đầu tổ chức lựa chọn nhà thầu

6

Loại hợp đồng

7

Thời gian thực hiện hợp đồng

Ghi chú:

- Cột số (2): đánh dấu “X” vào cácô tương ứng đối với từng nội dung tại cột số (1) nếu kết quả kiểm tra về nộidung kế hoạch lựa chọn nhà thầu của tổ chức thẩm định là tuânthủ quy định của pháp luật về đấu thầu, pháp luật liên quan; phù hợp với yêucầu của dự án.

- Cột số (3): đánh dấu “X” vào cácô tương ứng đối với từng nội dung tại cột số (1) nếu kết quả kiểm tra về nộidung kế hoạch lựa chọn nhà thầu của tổ chức thẩm định là không tuân thủ quyđịnh của pháp luật về đấu thầu và pháp luật có liên quan hoặc không phù hợp vớiyêu cầu của dự án. Đối với trường hợp này phải nêu rõ lý do không tuân thủ hoặccó nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện theo quy định của pháp luật vềđấu thầu và pháp luật liên quan hoặc không phù hợp với dự án, kế hoạch lựa chọnnhà thầu đã được phê duyệt, tính chất, yêu cầu của gói thầu.

- Ý kiến thẩm định về nội dung kếhoạch lựa chọn nhà thầu:___[căn cứ tài liệu do tổ chức có trách nhiệm trìnhduyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu và kết quả thẩm định được tổng hợp tại Bảngsố 2, tổ chức thẩm định đưa ra những ý kiến thẩm định về nội dung kế hoạchlựa chọn nhà thầu căn cứ vào quy định của pháp luật về đấu thầu, pháp luật liênquan, yêu cầu của dự án và những lưu ý cần thiết khác (nếu có).

Đối với nội dung kế hoạch lựa chọnnhà thầu được đánh giá là không tuân thủ hoặc không phù hợp hoặc có nội dungcần chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện sẽ được thuyết minh tại phần này lý do vàcách thức cần thực hiện để bảo đảm tuân thủ quy định của pháp luật về đấu thầu.Những nội dung không tuân thủ hoặc không phù hợp cần được nêu cụ thể].

c) Ý kiến thẩm định về tổng giátrị của các phần công việc:___[tổng giá trị của phần công việc đã thực hiện, phần công việc chưa thực hiệnmàkhông áp dụng được một trong cáchình thức lựa chọn nhà thầu, phần công việc thuộc kế hoạchlựa chọn nhà thầu, phần công việc chưa đủ điều kiện lập kếhoạch lựa chọn nhà thầu (nếu có) cóbằng tổng mức đầu tư hay không và nêu những nội dung cần chỉnh sửa cho phù hợp].

IV. NHẬN XÉT VÀ KIẾN NGHỊ

1. Nhận xét về nội dung kếhoạch lựa chọn nhà thầu

Trên cơ sở tổng hợp kết quả thẩmđịnh theo từng nội dung nêu trên, tổ chức thẩm định đưa ra nhận xét chung về kếhoạch lựa chọn nhà thầu. Trong phần này cần đưa ra ý kiến thống nhất hay khôngthống nhất với đề nghị của chủ đầu tư về kế hoạch lựa chọn nhà thầu. Trường hợpkhông thống nhất phải đưa ra lý do cụ thể.

Phần này nêu rõ ý kiến bảo lưu củathành viên thẩm định trong quá trình thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà thầu.

Đối với gói thầu áp dụng hình thứcchỉ định thầu, các gói thầu có giá trị lớn, đặc thù, yêu cầu cao về kỹ thuậthoặc trong từng trường hợp cụ thể (nếu cần thiết), tổ chức thẩm định có ý kiếnđối với việc người có thẩm quyền giám sát, theo dõi hoạt động đấu thầu của cácgói thầu thuộc dự án theo quy định tại Điều 126 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP .

2. Kiến nghị

a) Trường hợp nội dung kế hoạchlựa chọn nhà thầu phù hợp với quy định của pháp luật về đấu thầu, pháp luậtliên quan và đáp ứng yêu cầu thì tổ chức thẩm định đề nghị người có thẩm quyềnphê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu theo nội dung dưới đây:

Trên cơ sở tờ trình của ___[ghitên chủ đầu tư] về việc phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu và kết quả thẩm định,phân tích như trên, ___[ghi tên tổ chức thẩm định] đề nghị ___[ghi tên người cóthẩm quyền]:

- Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhàthầu dự án___[ghi tên dự án].

- Ccá nhân hoặcđơn vị có chứcnăng quản lý về hoạt động đấuthầutham gia giám sát, theo dõi việc thực hiện đối với góithầu:___[ghi tên gói thầu] trong nội dung kế hoạch lựa chọn nhà thầu để bảo đảmtuân thủ theo đúng quy định của pháp luật về đấuthầu [1] .

b) Trường hợp tổ chức thẩm địnhkhông thống nhất với đề nghị của chủ đầu tư thì cần đề xuất biện pháp giảiquyết tại điểm này để trình người có thẩm quyền xem xét, quyết định.

[ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA

[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu

(nếu có)]

PHỤ LỤC BÁO CÁO THẨM ĐỊNH

(Kèmtheo Báo cáo thẩm định số__ ngày__tháng__năm__)

BẢNG TÀI LIỆU KÈM THEO BÁO CÁO THẨM ĐỊNH

TT

Nội dung

Ghi chú

1

Văn bản trình duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu

Bản chính/Bản chụp

2

Văn bản của tổ chức thẩm định đề nghị chủ đầu tư bổ sung tài liệu, giải trình (nếu có)

Bản chính/Bản chụp

3

Văn bản giải trình, bổ sung tài liệu của chủ đầu tư (nếu có)

Bản chính/Bản chụp

4

Ý kiến của các cơ quan liên quan (nếu có)

Bản chính/Bản chụp

5

Biên bản họp thẩm định của tổ chức thẩm định (nếu có)

Bản chính/Bản chụp

6

Ý kiến bảo lưu của cá nhân thuộc tổ chức thẩm định (nếu có)

Bản chính/Bản chụp

7

- Danh sách các thành viên tham gia tổ chức thẩm định và phân công công việc giữa các thành viên (nếu có);

- Chứng chỉ đào tạo về đấu thầu của các thành viên trong tổ chức thẩm định;

- Các chứng chỉ liên quan khác (nếu có).

8

Các tài liệu có liên quan khác.

Mẫu số 3. Mẫu Quyết định phêduyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu

[GHI TÊN CƠ QUAN CỦA NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN]
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:___

___, ngày ___ tháng __ năm____

QUYẾT ĐỊNH

Về việc phê duyệt kếhoạch lựa chọn nhà thầu

dự án:__[ghi tên dựán]

____[GHI TÊNNGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN]

Căn cứ____[Luậtđấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013];

Căn cứ___[Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một sốđiều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu];

Căn cứ___[căn cứ tính chất, yêucầu của các gói thầu mà quy định các căn cứ pháp lý cho phù hợp];

Căn cứ báo cáo thẩm định ngày_____[ghi ngày, tháng, năm] của ___[ghi tên tổ chức thẩm định] về việc thẩmđịnh kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự án____[ghi tên dự án];

Theo đề nghị của___[ghi tên chủđầu tư] tại văn bản tờ trình số____[ghi số hiệu tờ trình] ngày ____[ghi ngàyvăn bản] về việc trình duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự án ___[ghi tên dựán],

QUYẾTĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự án:___[ghi tên dự án] với nộidung chi tiết theo phụ lục đính kèm [2] .

Điều 2.[Ghi tên chủ đầu tư] chịu trách nhiệm tổ chức lựa chọn nhà thầu theo kếhoạch lựa chọn nhà thầu được duyệt đảm bảo tuân thủ các quy định hiện hành.

[Ghi tên tổ chức, cá nhân giámsát, theo dõi hoạt động đấu thầu] chịu trách nhiệm tổ chức giám sát, theo dõihoạt động đấu thầu được giao theo Phụ lục kèm theo Quyết định này [3] .

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. [ghi tên người đứngđầu cơ quan chủ đầu tư]chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Nơi nhận:- Như Điều 2;

[GHI TÊN NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN]

[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

PHỤLỤC KẾ HOẠCH LỰA CHỌN NHÀ THẦU

DỰÁN:______[ghi tên dự án]

(kèmtheo Quyết định số___ ngày___tháng___năm___)

TT

Tên gói thầu

Giá gói thầu

Nguồn vốn

Hình thức lựa chọn nhà thầu

Phương thức lựa chọn nhà thầu

Thời gian bắt đầu tổ chức lựa chọn nhà thầu

Loại hợp đồng

Thời gian thực hiện hợp đồng

Tổ chức, cá nhân giám sát [4]

1

2

3

n

Tổng giá trị các gói thầu

Mẫu số 01

MẪU BÁO CÁOTHẨM ĐỊNH
HỒ SƠ MỜI QUAN TÂM, HỒ SƠ MỜI SƠ TUYỂN

(Ban hành kèmtheo Thông tư số 19 / 2015/TT-BKHĐT ngày 27 tháng 11 năm 2015 của Bộ Kế hoạch vàĐầu tư)

[TÊN TỔ CHỨC THẨM ĐỊNH]
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: _______ (nếu có)

__________, ngày ____ tháng____ năm ____

BÁO CÁO THẨMĐỊNH ____

[GHI HỒ SƠ MỜIQUAN TÂM/HỒ SƠ MỜI SƠ TUYỂN]

Gói thầu ____[Ghi tên gói thầu]

thuộc ____ [Ghitên dự án]

Kính gửi: ____[Ghi tên chủ đầu tư]

- Căn cứ [5] _____[Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2013của Quốc hội];

- Căn cứ1 _____[Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một sốđiều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu];

- Căn cứ ____[Văn bản quy định chức năng, nhiệmvụ của tổ chức thẩm định, văn bản giao nhiệm vụ thẩm định hoặc hợp đồng thuê tưvấn thẩm định];

- Căn cứ ____[Các văn bản có liên quan khác];

- Trên cơ sở tờ trình của ____[Ghi tên bên mờithầu] về việc phê duyệt___[Ghi hồ sơ mời quan tâm/hồ sơ mời sơ tuyển], dự thảo____[Ghi hồ sơ mời quan tâm/hồ sơ mời sơ tuyển] và các tài liệu liên quan đượccung cấp, ____[Ghi tên tổ chức thẩm định] đã tiến hành thẩm định ____ [Ghi hồsơ mời quan tâm/hồ sơ mời sơ tuyển] gói thầu _____[Ghi tên gói thầu] thuộc ____[Ghi tên dự án] từ ngày _____[Ghi ngày nhận được đầy đủ hồ sơ trình] đếnngày____[Ghi ngày có báo cáo thẩm định].

Kết quả thẩm định ___ [Ghi hồ sơ mời quan tâm/hồsơ mời sơ tuyển] gói thầu nêu trên được tổng hợp theo các nội dung sau:

I. THÔNG TIN CƠ BẢN

1. Khái quát về dự án, gói thầu

Khái quát nội dung chính của dự án và gói thầu,cơ sở pháp lý để lập hồ sơ mời quan tâm/hồ sơ mời sơ tuyển.

2. Tổ chức thẩm định

Phần này nêu rõ cách thức làm việc (theo nhómhoặc cá nhân) của tổ chức thẩm định trong quá trình thẩm định, cách xử lý khicó một hoặc một số thành viên có ý kiến thẩm định khác biệt với đa số thànhviên còn lại.

Đính kèm vào báo cáo thẩm định: Bản chụp chứngchỉ đào tạo về đấu thầu, chứng chỉ hành nghề hoạt động đấu thầu [6] của các thành viên trongtổ thẩm định theo quy định của pháp luật đấu thầu.

II. TỔNG HỢP CÁC NỘI DUNG THẨM ĐỊNH

1. Căn cứ pháp lý

a) Tổng hợp kết quả thẩm định về căn cứ pháp lý:

Kết quả kiểm tra về căn cứ pháp lý của việc lập____ [Ghi hồ sơ mời quan tâm/hồ sơ mời sơ tuyển] được tổng hợp theo Bảng số01 dưới đây:

Bảngsố 01

STT

Nội dung kiểm tra

Kết quả kiểm tra

Không có

[1]

[2]

[3]

1

- Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định của người đứng đầu chủ đầu tư hoặc người đứng đầu đơn vị được giao nhiệm vụ chuẩn bị dự án (trong trường hợp chưa xác định được chủ đầu tư đối với gói thầu cần thực hiện trước khi có quyết định phê duyệt dự án).

- Quyết định phê duyệt dự án điều chỉnh (nếu có).

2

- Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu.

- Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu điều chỉnh (nếu có).

3

Hiệp định, hợp đồng vay vốn (nếu có).

4

Các văn bản pháp lý có liên quan khác (nếu có).

Ghi chú:

- Cột [2] đánh dấu "X" vàocác ô tương ứng đối với từng văn bản nêu tại cột [1] mà tổ chức thẩm định nhậnđược.

- Cột [3] đánh dấu "X" vàocác ô tương ứng đối với từng văn bản nêu tại cột [1] mà tổ chức thẩm định khôngnhận được (sau khi đã yêu cầu bổ sung tài liệu).

b) Ý kiến thẩm định về cơ sở pháplý:

Căn cứ các tài liệu được cung cấp,kết quả thẩm định được tổng hợp tại Bảng số 01, tổ chức thẩm định đưa raý kiến nhận xét về cơ sở pháp lý của việc lập hồ sơ mời quan tâm/hồ sơ mời sơtuyển và những lưu ý cần thiết (nếu có).

2. Nộidung của___[Ghi hồ sơ mời quan tâm/hồ sơ mời sơ tuyển]

a) Tổng hợp kết quả thẩm địnhvề nội dung___[Ghi hồ sơ mời quan tâm/hồ sơ mời sơtuyển]

Kết quả thẩm định về nội dung____[Ghi hồ sơ mời quan tâm/hồ sơ mời sơ tuyển] được tổng hợp tại Bảng số 02dưới đây:

Bảngsố 02

Nội dung kiểm tra

Kết quả thẩm định

Tuân thủ, phù hợp

Không tuân thủ hoặc không phù hợp

[1]

[2]

[3]

Yêu cầu về thủ tục mời quan tâm/sơ tuyển.

Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ quan tâm/dự sơ tuyển.

Biểu mẫu.

Ghi chú:

- Cột [2]: đánh dấu “X” vào các ôtương ứng đối với từng nội dung nêu tại cột [1] nếu kết quả kiểm tra về nộidung đó là tuân thủ quy định của pháp luật về đấu thầu, pháp luật liên quan;phù hợp với dự án, kế hoạch lựa chọn nhà thầu đã được phê duyệt, tính chất vàyêu cầu của gói thầu.

- Cột [3]: đánh dấu “X” vào các ôtương ứng đối với từng nội dung nêu tại cột [1] nếu kết quả kiểm tra về nộidung đó là không tuân thủ quy định về pháp luật đấu thầu, pháp luật có liênquan hoặc không phù hợp với dự án, kế hoạch lựa chọn nhà thầu đã được phêduyệt, tính chất và yêu cầu gói thầu. Tại điểm b Khoản này, nêu rõ Mục, Điều,Khoản, Điểm không tuân thủ hoặc không phù hợp theo quy định của pháp luật .

b) Ý kiến thẩm định về nội dung____[Ghi hồ sơ mời quan tâm/hồ sơ mời sơ tuyển].

Căn cứ tài liệu được cung cấp, kếtquả thẩm định được tổng hợp tại Bảng số 02, tổ chức thẩm định đưa ranhững ý kiến thẩm định về nội dung hồ sơ mời quan tâm/hồ sơ mời sơ tuyển căn cứvào quy định của pháp luật về đấu thầu, pháp luật liên quan, dự án, kế hoạchlựa chọn nhà thầu đã được phê duyệt, tính chất, yêu cầu của gói thầu và nhữnglưu ý cần thiết khác (nếu có). Trường hợp trong hồ sơ mời quan tâm/hồ sơ mời sơtuyển đưa ra các quy định theo pháp luật liên quan khác, tổ chức thẩm định cầnnhận xét về việc đưa ra các quy định theo pháp luật liên quan đó có là điềukiện làm hạn chế sự tham gia của các nhà thầu hay không. Nếu gây ra hạn chế sựtham gia của nhà thầu thì tổ chức thẩm định đưa ra đề xuất và kiến nghị theoquy định tại điểm b khoản 2 Mục III.

Đối với nội dung quy định tại tiêuchuẩn đánh giá hồ sơ quan tâm/hồ sơ dự sơ tuyển, tổ chức thẩm định cần nhận xétvề sự phù hợp của các tiêu chí đánh giá so với nội dung của gói thầu trên cáccơ sở:

- Tài liệu và thông tin nghiêncứu, khảo sát thị trường về khả năng cung cấp hàng hóa, dịch vụ liên quan đếngói thầu do tổ chức lập hồ sơ mời quan tâm/hồ sơ mời sơ tuyển hoặc bên mời thầuthực hiện.

- Tính khoa học, logic của cáctiêu chí đánh giá hồ sơ quan tâm/hồ sơ dự sơ tuyển và phải đảm bảo khách quan,công bằng, minh bạch.

Đối với những nội dung của hồ sơmời quan tâm/hồ sơ mời sơ tuyển được đánh giá là không tuân thủ hoặc không phùhợp hoặc có nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện thì tổ chức thẩm địnhthuyết minh tại phần này lý do và cách thức cần thực hiện tiếp theo để đảm bảotuân thủ pháp luật về đấu thầu và đảm bảo mục tiêu của đấu thầu là: cạnh tranh,công bằng, minh bạch và hiệu quả kinh tế. Nêu rõ Mục, Điều, Khoản, Điểm khôngtuân thủ hoặc không phù hợp.

3. Ý kiến khác biệt, bảo lưucủa các cá nhân tham gia lập (nếu có)__[Ghi hồ sơ mờiquan tâm/hồ sơ mời sơ tuyển].

a) Tổng hợp các ý kiến khácbiệt, bảo lưu của các cá nhân tham gia lập (nếu có):___[Ghihồ sơ mời quan tâm/hồ sơ mời sơ tuyển].

Phần này nêu các ý kiến khácbiệt/bảo lưu của các cá nhân tham gia lập hồ sơ mời quan tâm/hồ sơ mời sơ tuyển(nếu có).

b) Nội dung thẩm định về các ýkiến khác biệt, bảo lưu của các cá nhân tham gia lập (nếu có):____[Ghi hồ sơ mời quan tâm/hồ sơ mời sơ tuyển].

Phần này đưa ra nhận xét của tổchức thẩm định về các ý kiến khác biệt/bảo lưu nêu trên và những lưu ý cầnthiết.

III. NHẬN XÉT VÀ KIẾN NGHỊ

1. Nhận xét về nội dung ____ [Ghi hồ sơ mời quan tâm/hồ sơ mời sơ tuyển]

Trên cơ sở các nhận xét về hồ sơmời quan tâm/hồ sơ mời sơ tuyển theo từng nội dung nêu trên, tổ chức thẩm địnhnhận xét chung về dự thảo hồ sơ mời quan tâm/hồ sơ mời sơ tuyển. Trong phần nàycần đưa ra ý kiến thống nhất hay không thống nhất đối với nội dung của hồ sơmời quan tâm/hồ sơ mời sơ tuyển. Trường hợp không thống nhất phải đưa ra lý docụ thể.

Phần này nêu rõ ý kiến bảo lưu củathành viên thẩm định trong quá trình thẩm định dự thảo hồ sơ mời quan tâm/hồ sơmời sơ tuyển (nếu có).

2. Kiến nghị

a) Trường hợp dự thảo hồ sơ mờiquan tâm/hồ sơ mời sơ tuyển phù hợp với quy định của pháp luật về đấu thầu,pháp luật liên quan và đáp ứng yêu cầu thì tổ chức thẩm định kiến nghị chủ đầutư theo nội dung dưới đây:

Trên cơ sở tờ trình của ______[Ghitên bên mời thầu] về việc phê duyệt_______ [Ghi hồ sơ mời quan tâm/hồ sơ mời sơtuyển], dự thảo ____[Ghi hồ sơ mời quan tâm/hồ sơ mời sơ tuyển] và nội dung tạibáo cáo thẩm định này, ___[Ghi tên tổ chức thẩm định] kiến nghị _____ [Ghi tênchủ đầu tư] phê duyệt _____ [Ghi hồ sơ mời quan tâm/hồ sơ mời sơ tuyển] góithầu ___[Ghi tên gói thầu] thuộc _____ [Ghi tên dự án].

b) Trường hợp tổ chức thẩm địnhkhông đồng ý với nội dung của hồ sơ mời quan tâm/hồ sơ mời sơ tuyển thì đưa rađề xuất và kiến nghị về biện pháp xử lý tiếp theo đảm bảo phù hợp với quy địnhcủa pháp luật về đấu thầu và pháp luật khác có liên quan nhằm đẩy nhanh quátrình triển khai thực hiện gói thầu, dự án để chủ đầu tư xem xét, quyết định.

Báo cáo thẩm định này được lậpbởi: _____[Ghi đầy đủ họ và tên, chữ ký của từng thành viên tổ thẩm định].

Nơi nhận:
- Như trên;
- Bên mời thầu;
- Lưu VT.

[ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA
TỔ CHỨC THẨM ĐỊNH]

[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu (nếu có)]

Phụlục

DANHMỤC TÀI LIỆU ĐƯỢC CUNG CẤP ĐỂ THỰC HIỆN VIỆC THẨM ĐỊNH HỒ SƠ MỜI QUAN TÂM/HỒ SƠMỜI SƠ TUYỂN

Liệtkê danh mục các tài liệu tổ chức thẩm định nhận được (sau khi đã yêu cầu bổsung tài liệu) để thực hiện việc thẩm định hồ sơ mời quan tâm/hồ sơ mời sơtuyển.

MẪUSỐ 02

MẪUBÁO CÁO THẨM ĐỊNH
HỒ SƠ MỜI THẦU

(Banhành kèm theo Thông tư số 19/2015/TT-BKHĐT ngày 27 tháng 11 năm 2015 của Bộ Kếhoạch và Đầu tư)

[TÊN TỔ CHỨC THẨM ĐỊNH]
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: _________ (nếu có)

________, ngày ____ tháng____ năm ____

BÁO CÁO THẨMĐỊNH HỒ SƠ MỜI THẦU

Gói thầu ____[Ghi tên gói thầu]

thuộc ____ [Ghitên dự án]

Kính gửi: ____[Ghi tên chủ đầu tư]

- Căn cứ [7] _____[Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2013của Quốc hội];

- Căn cứ1 _____[Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một sốđiều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu];

- Căn cứ ____[Văn bản quy định chức năng, nhiệmvụ của tổ chức thẩm định, văn bản giao nhiệm vụ thẩm định hoặc hợp đồng thuê tưvấn thẩm định];

- Căn cứ ____[Các văn bản có liên quan khác];

- Trên cơ sở tờ trình của ____[Ghi tên bên mờithầu] về việc phê duyệt hồ sơ mời thầu, dự thảo hồ sơ mời thầu và các tài liệuliên quan được cung cấp, ____[Ghi tên tổ chức thẩm định] đã tiến hành thẩm địnhhồ sơ mời thầu gói thầu _____[Ghi tên gói thầu] thuộc ____ [Ghi tên dự án] từngày _____[Ghi ngày nhận được đầy đủ hồ sơ trình] đến ngày____[Ghi ngày có báocáo thẩm định].

Kết quả thẩm định hồ sơ mời thầu gói thầu nêu trênđược tổng hợp theo các nội dung sau:

I. THÔNG TIN CƠ BẢN

1. Khái quát về dự án, gói thầu

Khái quát nội dung chính của dự án và gói thầu,cơ sở pháp lý để lập hồ sơ mời thầu.

2. Tổ chức thẩm định

Phần này nêu rõ cách thức làm việc (theo nhómhoặc cá nhân) của tổ chức thẩm định trong quá trình thẩm định, cách xử lý khicó một hoặc một số thành viên có ý kiến thẩm định khác biệt với đa số thànhviên còn lại.

Đính kèm vào báo cáo thẩm định: Bản chụp chứngchỉ đào tạo về đấu thầu, chứng chỉ hành nghề hoạt động đấu thầu [8] của các thành viên trongtổ thẩm định theo quy định của pháp luật đấu thầu.

II. TỔNG HỢP CÁC NỘI DUNG THẨM ĐỊNH

1. Căn cứ pháp lý

a) Tổng hợp kết quả thẩm định về căn cứ pháp lý:

Kết quả kiểm tra về căn cứ pháp lý của việc lậphồ sơ mời thầu được tổng hợp theo Bảng số 01 dưới đây:

Bảngsố 01

STT

Nội dung kiểm tra

Kết quả kiểm tra

Không có

[1]

[2]

[3]

1

- Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định của người đứng đầu chủ đầu tư hoặc người đứng đầu đơn vị được giao nhiệm vụ chuẩn bị dự án (trong trường hợp chưa xác định được chủ đầu tư đối với gói thầu cần thực hiện trước khi có quyết định phê duyệt dự án)

- Quyết định phê duyệt dự án điều chỉnh (nếu có)

2

- Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu

- Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu điều chỉnh (nếu có)

3

Hiệp định, hợp đồng vay vốn (nếu có)

4

- Tài liệu về thiết kế kèm theo dự toán được duyệt đối với gói thầu xây lắp hoặc yêu cầu về đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa (nếu có) đối với gói thầu mua sắm hàng hóa hoặc điều khoản tham chiếu đối với gói thầu tư vấn

- Các văn bản về việc điều chỉnh các tài liệu nêu trên (nếu có)

5

Các văn bản pháp lý có liên quan khác (nếu có)__[Ghi rõ các văn bản pháp lý có liên quan khác, trong đó có thể là Biên bản trao đổi giữa bên mời thầu với các nhà thầu tham dự thầu trong giai đoạn một khi thẩm định hồ sơ mời thầu giai đoạn hai đối với gói thầu áp dụng phương thức hai giai đoạn,…]

Ghi chú:

- Cột [2] đánh dấu "X" vàocác ô tương ứng đối với từng văn bản nêu tại cột [1] mà tổ chức thẩm định nhậnđược.

- Cột [3] đánh dấu "X" vàocác ô tương ứng đối với từng văn bản nêu tại cột [1] mà tổ chức thẩm định khôngnhận được (sau khi đã yêu cầu bổ sung tài liệu).

b) Ý kiến thẩm định về cơ sở pháplý:

Căn cứ các tài liệu được cung cấp,kết quả thẩm định được tổng hợp tại Bảng số 01, tổ chức thẩm định đưa raý kiến nhận xét về cơ sở pháp lý của việc lập hồ sơ mời thầu và những lưu ý cầnthiết (nếu có).

2. Nộidung của hồ sơ mời thầu

a) Tổng hợp kết quả thẩm địnhvề nội dung hồ sơ mời thầu:

Kết quả thẩm định về nội dung hồsơ mời thầu được tổng hợp tại [9] :

- Bảng số 02A (áp dụng đốivới thẩm định: (1) hồ sơ mời thầu gói thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp, hỗn hợpáp dụng phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ và hai túi hồ sơ; (2) hồ sơ mờithầu giai đoạn hai gói thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp, hỗn hợp áp dụng phươngthức hai giai đoạn một túi hồ sơ; (3) hồ sơ mời thầu giai đoạn một gói thầu muasắm hàng hóa, xây lắp, hỗn hợp áp dụng phương thức hai giai đoạn hai túi hồ sơ);

- Bảng số 02B (áp dụng đốivới thẩm định hồ sơ mời thầu gói thầu tư vấn);

- Bảng số 02C (áp dụng đốivới thẩm định hồ sơ mời thầu giai đoạn một gói thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp,hỗn hợp áp dụng phương thức hai giai đoạn một túi hồ sơ);

- Bảng số 02D (áp dụng đốivới thẩm định hồ sơ mời thầu giai đoạn hai gói thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp,hỗn hợp áp dụng phương thức hai giai đoạn hai túi hồ sơ).

Bảngsố 02A

Nội dung kiểm tra

Kết quả thẩm định

Tuân thủ, phù hợp

Không tuân thủ hoặc không phù hợp

[1]

[2]

[3]

Phần 1. Thủ tục đấu thầu

- Chỉ dẫn nhà thầu

- Bảng dữ liệu đấu thầu

- Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu

- Biểu mẫu dự thầu

Phần 2.

Yêu cầu về xây lắp (đối với gói thầu xây lắp)

Yêu cầu về cung cấp (đối với gói thầu dịch vụ phi tư vấn, mua sắm hàng hóa)

Yêu cầu về gói thầu (đối với gói thầu hỗn hợp)

Phần 3. Điều kiện hợp đồng và biểu mẫu hợp đồng

- Điều kiện chung của hợp đồng

- Điều kiện cụ thể của hợp đồng

- Biểu mẫu hợp đồng

Bảngsố 02B

Nội dung kiểm tra

Kết quả thẩm định

Tuân thủ, phù hợp

Không tuân thủ hoặc không phù hợp

[1]

[2]

[3]

Phần thứ nhất. Chỉ dẫn đối với nhà thầu

- Yêu cầu về thủ tục đấu thầu

- Bảng dữ liệu đấu thầu

- Tính hợp lệ của hồ sơ dự thầu và tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu

- Biểu mẫu dự thầu

Phần thứ hai. Mẫu đề xuất về kỹ thuật

Phần thứ ba. Mẫu đề xuất về tài chính

Phần thứ tư. Điều khoản tham chiếu

Phần thứ năm. Yêu cầu về hợp đồng

- Điều kiện chung của hợp đồng

- Điều kiện cụ thể của hợp đồng

- Mẫu hợp đồng

Bảngsố 02C

Nội dung kiểm tra

Kết quả thẩm định

Tuân thủ, phù hợp

Không tuân thủ hoặc không phù hợp

[1]

[2]

[3]

Thông tin tóm tắt về dự án, gói thầu

Chỉ dẫn việc chuẩn bị và nộp hồ sơ dự thầu giai đoạn một

Ý tưởng yêu cầu về phương án kỹ thuật của gói thầu; yêu cầu về phương án tài chính, thương mại

Bảngsố 02D

Nội dung kiểm tra

Kết quả thẩm định

Tuân thủ, phù hợp

Không tuân thủ hoặc không phù hợp

[1]

[2]

[3]

Các nội dung hiệu chỉnh, bổ sung so với hồ sơ mời thầu giai đoạn một

Ghi chú:

Cách điền tại Bảng số 02A, 02B,02C, 02D:

- Cột [2]: đánh dấu “X” vào các ôtương ứng đối với từng nội dung nêu tại cột [1] nếu kết quả kiểm tra về nộidung đó là tuân thủ quy định của pháp luật về đấu thầu, pháp luật liên quan;phù hợp với dự án, kế hoạch lựa chọn nhà thầu đã được phê duyệt, tính chất vàyêu cầu của gói thầu.

- Cột [3]: đánh dấu “X” vào các ôtương ứng đối với từng nội dung nêu tại cột [1] nếu kết quả kiểm tra về nộidung đó là không tuân thủ quy định về pháp luật đấu thầu, pháp luật có liênquan hoặc không phù hợp với dự án, kế hoạch lựa chọn nhà thầu đã được phêduyệt, tính chất và yêu cầu gói thầu. Tại điểm b Khoản này, nêu rõ Mục, Điều,Khoản, Điểm không tuân thủ hoặc không phù hợp theo quy định của pháp luật.

b) Ý kiến thẩm định về nội dunghồ sơ mời thầu:

Căn cứ tài liệu được cung cấp, kếtquả thẩm định được tổng hợp tại Bảng số 02A, hoặc Bảng số 02B,hoặc Bảng số 02C, hoặc Bảng số 02D, tổ chức thẩm định đưa ranhững ý kiến thẩm định về nội dung hồ sơ mời thầu căn cứ vào quy định của phápluật về đấu thầu, pháp luật liên quan, dự án, kế hoạch lựa chọn nhà thầu đãđược phê duyệt, tính chất, yêu cầu của gói thầu và những lưu ý cần thiết khác(nếu có). Trường hợp trong hồ sơ mời thầu đưa ra các quy định theo pháp luậtliên quan khác, tổ chức thẩm định cần nhận xét về việc đưa ra các quy định theopháp luật liên quan đó có là điều kiện làm hạn chế sự tham gia của các nhà thầuhay không. Nếu gây ra hạn chế sự tham gia của nhà thầu thì tổ chức thẩm địnhđưa ra đề xuất và kiến nghị theo quy định tại điểm b khoản 2 Mục III.

Đối với nội dung quy định tại tiêuchuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu, tổ chức thẩm định cần nhận xét về sự phù hợp củacác tiêu chí đánh giá so với nội dung của gói thầu trên các cơ sở:

- Tài liệu và thông tin nghiêncứu, khảo sát thị trường về khả năng cung cấp hàng hóa, dịch vụ liên quan đếngói thầu do tổ chức lập hồ sơ mời thầu hoặc bên mời thầu thực hiện.

- Tính khoa học, logic của cáctiêu chí đánh giá hồ sơ dự thầu và phải đảm bảo khách quan, công bằng, minhbạch.

Đối với những nội dung hồ sơ mờithầu được đánh giá là không tuân thủ hoặc không phù hợp hoặc có nội dung cầnchỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện thì tổ chức thẩm định thuyết minh tại phần nàylý do và cách thức cần thực hiện tiếp theo để đảm bảo tuân thủ pháp luật về đấuthầu và đảm bảo mục tiêu của đấu thầu là: cạnh tranh, công bằng, minh bạch vàhiệu quả kinh tế. Nêu rõ Mục, Điều, Khoản, Điểm không tuân thủ hoặc không phùhợp.

3. Ý kiến khác biệt, bảo lưucủa các cá nhân tham gia lập hồ sơ mời thầu (nếu có)

a) Tổng hợp các ý kiến khácbiệt, bảo lưu của các cá nhân tham gia lập hồ sơ mời thầu (nếu có):

Phần này nêu các ý kiến khác biệt,bảo lưu của các cá nhân tham gia lập hồ sơ mời thầu (nếu có).

b) Nội dung thẩm định về các ýkiến khác biệt, bảo lưu của các cá nhân tham gia lập hồ sơ mời thầu (nếu có):

Phần này đưa ra nhận xét của tổchức thẩm định về các ý kiến khác biệt, bảo lưu nêu trên và những lưu ý cầnthiết.

III. NHẬN XÉT VÀ KIẾN NGHỊ

1. Nhận xét về nội dung hồ sơmời thầu

Trên cơ sở các nhận xét về hồ sơmời thầu theo từng nội dung nêu trên, tổ chức thẩm định nhận xét chung về dựthảo hồ sơ mời thầu. Trong phần này cần đưa ra ý kiến thống nhất hay khôngthống nhất đối với nội dung của hồ sơ mời thầu. Trường hợp không thống nhấtphải đưa ra lý do cụ thể.

Phần này nêu rõ ý kiến bảo lưu củathành viên thẩm định trong quá trình thẩm định dự thảo hồ sơ mời thầu (nếu có).

2. Kiến nghị

a) Trường hợp dự thảo hồ sơ mờithầu phù hợp với quy định của pháp luật về đấu thầu, pháp luật liên quan và đápứng yêu cầu thì tổ chức thẩm định kiến nghị chủ đầu tư theo nội dung dưới đây:

Trên cơ sở tờ trình của ______[Ghitên bên mời thầu] về việc phê duyệt hồ sơ mời thầu, dự thảo hồ sơ mời thầu vànội dung tại báo cáo thẩm định này, ___[Ghi tên tổ chức thẩm định] kiến nghị_____ [Ghi tên chủ đầu tư] phê duyệt hồ sơ mời thầu gói thầu ___[Ghi tên góithầu] thuộc _____ [Ghi tên dự án].

b) Trường hợp tổ chức thẩm địnhkhông đồng ý với nội dung của hồ sơ mời thầu thì đưa ra đề xuất và kiến nghị vềbiện pháp xử lý tiếp theo đảm bảo phù hợp với quy định của pháp luật về đấuthầu và pháp luật khác có liên quan nhằm đẩy nhanh quá trình triển khai thựchiện gói thầu, dự án để chủ đầu tư xem xét, quyết định.

Báo cáo thẩm định này được lậpbởi: _____[Ghi đầy đủ họ và tên, chữ ký của từng thành viên tổ thẩm định].

Nơi nhận:
- Như trên;
- Bên mời thầu;
- Lưu VT.

[ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA
TỔ CHỨC THẨM ĐỊNH]

[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu (nếu có)]

Phụlục

DANHMỤC TÀI LIỆU ĐƯỢC CUNG CẤP ĐỂ THỰC HIỆN VIỆC
THẨM ĐỊNH HỒ SƠ MỜI THẦU

Liệtkê danh mục các tài liệu tổ chức thẩm định nhận được (sau khi đã yêu cầu bổsung tài liệu) để thực hiện việc thẩm định hồ sơ mời thầu.

Mẫusố 03

MẪUBÁO CÁO THẨM ĐỊNH
HỒ SƠ YÊU CẦU

(Banhành kèm theo Thông tư số 19/2015/TT-BKHĐT ngày 27/11/2015 của Bộ Kế hoạch vàĐầu tư)

[TÊN TỔ CHỨC THẨM ĐỊNH]
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: _________ (nếu có)

________, ngày ____ tháng____ năm ____

BÁO CÁO THẨMĐỊNH HỒ SƠ YÊU CẦU

Gói thầu ____[Ghi tên gói thầu]

thuộc ____ [Ghitên dự án]

Kính gửi: ____[Ghi tên chủ đầu tư]

- Căn cứ [10] _____[Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2013của Quốc hội];

- Căn cứ1 _____[Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một sốđiều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu];

- Căn cứ ____[Văn bản quy định chức năng, nhiệmvụ của tổ chức thẩm định, văn bản giao nhiệm vụ thẩm định hoặc hợp đồng thuê tưvấn thẩm định];

- Căn cứ ____[Các văn bản có liên quan khác];

- Trên cơ sở tờ trình của ____[Ghi tên bên mờithầu] về việc phê duyệt hồ sơ yêu cầu, dự thảo hồ sơ yêu cầu và các tài liệuliên quan được cung cấp,____[Ghi tên tổ chức thẩm định] đã tiến hành thẩm địnhhồ sơ yêu cầu gói thầu _____[Ghi tên gói thầu] thuộc ____ [Ghi tên dự án] từngày _____[Ghi ngày nhận được đầy đủ hồ sơ trình] đến ngày____[Ghi ngày có báocáo thẩm định].

Kết quả thẩm định hồ sơ yêu cầu gói thầu nêutrên được tổng hợp theo các nội dung sau:

I. THÔNG TIN CƠ BẢN

1. Khái quát về dự án, gói thầu

Khái quát nội dung chính của dự án và gói thầu,cơ sở pháp lý để lập hồ sơ yêu cầu.

2. Tổ chức thẩm định

Phần này nêu rõ cách thức làm việc (theo nhómhoặc cá nhân) của tổ chức thẩm định trong quá trình thẩm định, cách xử lý khicó một hoặc một số thành viên có ý kiến thẩm định khác biệt với đa số thànhviên còn lại.

Đính kèm vào báo cáo thẩm định: Bản chụp chứngchỉ đào tạo về đấu thầu, chứng chỉ hành nghề hoạt động đấu thầu [11] của các thành viêntrong tổ thẩm định theo quy định của pháp luật đấu thầu.

II. TỔNG HỢP CÁC NỘI DUNG THẨM ĐỊNH

1. Căn cứ pháp lý

a) Tổng hợp kết quả thẩm định về căn cứ pháp lý:

Kết quả kiểm tra về căn cứ pháp lý của việc lậphồ sơ yêu cầu được tổng hợp theo Bảng số 01 dưới đây:

Bảngsố 01

STT

Nội dung kiểm tra

Kết quả kiểm tra

Không có

[1]

[2]

[3]

1

- Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định của người đứng đầu chủ đầu tư hoặc người đứng đầu đơn vị được giao nhiệm vụ chuẩn bị dự án trong trường hợp chưa xác định được chủ đầu tư đối với gói thầu cần thực hiện trước khi có quyết định phê duyệt dự án

- Quyết định phê duyệt dự án điều chỉnh (nếu có)

2

- Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu

- Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu điều chỉnh (nếu có)

3

Hiệp định, hợp đồng vay vốn (nếu có)

4

- Tài liệu về thiết kế kèm theo dự toán được duyệt đối với gói thầu xây lắp hoặc yêu cầu về đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa (nếu có) đối với gói thầu mua sắm hàng hóa hoặc điều khoản tham chiếu đối với gói thầu tư vấn

- Các văn bản về việc điều chỉnh các tài liệu nêu trên (nếu có)

5

Các văn bản pháp lý có liên quan khác (nếu có)

Ghi chú:

- Cột [2] đánh dấu "X" vàocác ô tương ứng đối với từng văn bản nêu tại cột [1] mà tổ chức thẩm định nhậnđược.

- Cột [3] đánh dấu "X" vàocác ô tương ứng đối với từng văn bản nêu tại cột [1] mà tổ chức thẩm định khôngnhận được (sau khi đã yêu cầu bổ sung tài liệu).

b) Ý kiến thẩm định về cơ sở pháplý:

Căn cứ các tài liệu được cung cấp,kết quả thẩm định được tổng hợp tại Bảng số 01, tổ chức thẩm định đưa raý kiến nhận xét về cơ sở pháp lý của việc lập hồ sơ yêu cầu và những lưu ý cầnthiết (nếu có).

2. Nộidung của hồ sơ yêu cầu

a) Tổng hợp kết quả thẩm địnhvề nội dung hồ sơ yêu cầu:

Kết quả thẩm định về nội dung hồsơ yêu cầu được tổng hợp tại Bảng số 02 dưới đây:

Bảngsố 02

Nội dung kiểm tra

Kết quả thẩm định

Tuân thủ, phù hợp

Không tuân thủ hoặc không phù hợp

[1]

[2]

[3]

Chỉ dẫn đối với nhà thầu

Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ đề xuất

Biểu mẫu

Điều khoản tham chiếu(đối với gói thầu tư vấn)

Yêu cầu đối với gói thầu(đối với gói thầu xây lắp, dịch vụ phi tư vấn, mua sắm hàng hóa, hỗn hợp)

Yêu cầu về hợp đồng

Ghi chú:

- Cột [2]: đánh dấu “X” vào các ôtương ứng đối với từng nội dung nêu tại cột [1] nếu kết quả kiểm tra về nộidung đó là tuân thủ quy định của pháp luật về đấu thầu, pháp luật liên quan;phù hợp với dự án, kế hoạch lựa chọn nhà thầu đã được phê duyệt, tính chất vàyêu cầu của gói thầu.

- Cột [3]: đánh dấu “X” vào các ôtương ứng đối với từng nội dung nêu tại cột [1] nếu kết quả kiểm tra về nộidung đó là không tuân thủ quy định về pháp luật đấu thầu, pháp luật có liênquan hoặc không phù hợp với dự án, kế hoạch lựa chọn nhà thầu đã được phêduyệt, tính chất và yêu cầu gói thầu. Tại điểm b Khoản này, nêu rõ Mục, Điều,Khoản, Điểm không tuân thủ hoặc không phù hợp theo quy định của pháp luật.

b) Ý kiến thẩm định về nội dunghồ sơ yêu cầu:

Căn cứ tài liệu được cung cấp, kếtquả thẩm định được tổng hợp tại Bảng số 02, tổ chức thẩm định đưa ranhững ý kiến thẩm định về nội dung hồ sơ yêu cầu căn cứ vào quy định của phápluật về đấu thầu, pháp luật liên quan, dự án, kế hoạch lựa chọn nhà thầu đãđược phê duyệt, tính chất, yêu cầu của gói thầu và những lưu ý cần thiết khác(nếu có). Trường hợp trong hồ sơ yêu cầu đưa ra các quy định theo pháp luậtliên quan khác, tổ chức thẩm định cần nhận xét về việc đưa ra các quy định theopháp luật liên quan đó có là điều kiện làm hạn chế sự tham gia của các nhà thầuhay không. Nếu gây ra hạn chế sự tham gia của nhà thầu thì tổ chức thẩm định đưara đề xuất và kiến nghị theo quy định tại điểm b khoản 2 Mục III.

Đối với nội dung quy định tại tiêuchuẩn đánh giá hồ sơ đề xuất, tổ chức thẩm định cần nhận xét về sự phù hợp củacác tiêu chí đánh giá so với nội dung của gói thầu trên các cơ sở:

- Tài liệu và thông tin nghiêncứu, khảo sát thị trường về khả năng cung cấp hàng hóa, dịch vụ liên quan đếngói thầu do tổ chức lập hồ sơ yêu cầu hoặc bên mời thầu thực hiện;

- Tính khoa học, logic của cáctiêu chí đánh giá hồ sơ đề xuất và phải đảm bảo khách quan, công bằng, minhbạch.

Đối với những nội dung hồ sơ yêucầu được đánh giá là không tuân thủ hoặc không phù hợp hoặc có nội dung cầnchỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện thì tổ chức thẩm định thuyết minh tại phần nàylý do và cách thức cần thực hiện tiếp theo để đảm bảo tuân thủ pháp luật về đấuthầu và đảm bảo mục tiêu của đấu thầu là: cạnh tranh, công bằng, minh bạch vàhiệu quả kinh tế. Nêu rõ Mục, Điều, Khoản, Điểm không tuân thủ hoặc không phùhợp.

3. Ý kiến khác biệt, bảo lưucủa các cá nhân tham gia lập hồ sơ yêu cầu

a) Tổng hợp các ý kiến khácbiệt, bảo lưu của các cá nhân tham gia lập hồ sơ yêu cầu (nếu có):

Phần này nêu các ý kiến khác biệt,bảo lưu của các cá nhân tham gia lập hồ sơ yêu cầu (nếu có).

b) Nội dung thẩm định về các ýkiến khác biệt, bảo lưu của các cá nhân tham gia lập hồ sơ yêu cầu (nếu có):

Phần này đưa ra nhận xét của tổchức thẩm định về các ý kiến khác biệt, bảo lưu nêu trên và những lưu ý cầnthiết.

III. NHẬN XÉT VÀ KIẾN NGHỊ

1. Nhận xét về nội dung hồ sơyêu cầu

Trên cơ sở các nhận xét về hồ sơyêu cầu theo từng nội dung nêu trên, tổ chức thẩm định nhận xét chung về dựthảo hồ sơ yêu cầu. Trong phần này cần đưa ra ý kiến thống nhất hay không thốngnhất đối với nội dung của hồ sơ yêu cầu. Trường hợp không thống nhất phải đưara lý do cụ thể.

Phần này nêu rõ ý kiến bảo lưu củathành viên thẩm định trong quá trình thẩm định dự thảo hồ sơ yêu cầu (nếu có).

2. Kiến nghị

a) Trường hợp dự thảo hồ sơ yêucầu phù hợp với quy định của pháp luật về đấu thầu, pháp luật liên quan và đápứng yêu cầu thì tổ chức thẩm định kiến nghị chủ đầu tư theo nội dung dưới đây:

Trên cơ sở tờ trình của ______[Ghitên bên mời thầu] về việc phê duyệt hồ sơ yêu cầu, dự thảo hồ sơ yêu cầu và nộidung tại báo cáo thẩm định này, ___[Ghi tên tổ chức thẩm định] kiến nghị _____[Ghi tên chủ đầu tư] phê duyệt hồ sơ yêu cầu gói thầu ___[Ghi tên gói thầu]thuộc _____ [Ghi tên dự án].

b) Trường hợp tổ chức thẩm địnhkhông đồng ý với nội dung của hồ sơ yêu cầu thì đưa ra đề xuất và kiến nghị vềbiện pháp xử lý tiếp theo đảm bảo phù hợp với quy định của pháp luật về đấuthầu và pháp luật khác có liên quan nhằm đẩy nhanh quá trình triển khai thựchiện gói thầu, dự án để chủ đầu tư xem xét, quyết định.

Báo cáo thẩm định này được lậpbởi: _____[Ghi đầy đủ họ và tên, chữ ký của từng thành viên tổ thẩm định].

Nơi nhận:
- Như trên;
- Bên mời thầu;
- Lưu VT.

[ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA
TỔ CHỨC THẨM ĐỊNH]

[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu (nếu có)]

Phụlục

DANHMỤC TÀI LIỆU ĐƯỢC CUNG CẤP ĐỂ THỰC HIỆN VIỆC
THẨM ĐỊNH HỒ SƠ YÊU CẦU

Liệtkê danh mục các tài liệu tổ chức thẩm định nhận được (sau khi đã yêu cầu bổsung tài liệu) để thực hiện việc thẩm định hồ sơ yêu cầu.

Mẫusố 04

MẪUBÁO CÁO THẨM ĐỊNH KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ QUAN TÂM, HỒ SƠ DỰ SƠ TUYỂN

(Banhành kèm theo Thông tư số 19/2015/TT-BKHĐT ngày 27 tháng 11 năm 2015 của Bộ Kếhoạch và Đầu tư)

[TÊN TỔ CHỨC THẨM ĐỊNH]
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: _________ (nếu có)

________, ngày ____ tháng____ năm ____

BÁOCÁO THẨM ĐỊNH________

[GHIKẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ QUAN TÂM/

HỒSƠ DỰ SƠ TUYỂN]

Góithầu______ [Ghi tên gói thầu]

Thuộc dựán:______ [Ghi tên dự án]

Kínhgửi: ______ [Ghi tên chủ đầu tư]

- Căn cứ1 ______ [Luậtđấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2013 của Quốc hội];

- Căn cứ1 ______ [Nghịđịnh số 63/2014/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thihành một số điều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu];

- Căn cứ______ [Văn bảnquy định chức năng, nhiệm vụ của tổ chức thẩm định, văn bản giao nhiệm vụ thẩmđịnh hoặc hợp đồng thuê tư vấn];

Căn cứ văn bản trình duyệt số ______[Ghisố hiệu văn bản trình duyệt kết quả đánh giá hồ sơ quan tâm/hồ sơ dự sơ tuyển] ngày ______ [Ghithời gian văn bản trình duyệt] của ______ [Ghi tên bên mời thầu] về ______ [Ghikết quả đánh giá hồ sơ quan tâm/hồ sơ dự sơ tuyển] gói thầu nói trên vàcác tài liệu liên quan;

- Căn cứ______ [Các vănbản có liên quan khác];

_________[Ghi tên tổ chức thẩmđịnh] đã tiến hành thẩm định ______ [ghi kết quả đánh giá hồ sơquan tâm/hồ sơ dự sơ tuyển] gói thầu ______ [Ghi tên gói thầu] thuộc ______ [Ghitên dự án] từ ngày______ [Ghi ngày nhận được đầy đủ hồ sơ trình] đếnngày ______ [Ghi ngày có báo cáo thẩm định].

Kết quả thẩm định ______ [Ghikết quả đánh giá hồ sơ quan tâm/hồ sơ dự sơ tuyển] gói thầu nêu trên đượctổng hợp theo các nội dung sau:

I. THÔNG TIN CƠ BẢN

1. Khái quát về dự án, góithầu

Khái quát nội dung chính của dự ánvà gói thầu, các cơ sở pháp lý của việc mời quan tâm/tổ chức sơ tuyển.

2. Tóm tắt quá trình mời quantâm/tổ chức sơ tuyển

Phần này nêu tóm tắt quá trình mờiquan tâm/tổ chức sơ tuyển và đề nghị của bên mời thầu.

3. Tổ chức thẩm định

Phần này nêu rõ cách thức làm việc(theo nhóm hoặc cá nhân) của tổ chức thẩm định trong quá trình thẩm định, cáchxử lý khi có một hoặc một số thành viên có ý kiến thẩm định khác biệt với đa số thànhviên còn lại.

Đính kèm vào báo cáo thẩm định:Bản chụp chứng chỉ đào tạo về đấu thầu, chứng chỉ hành nghề hoạt động đấu thầu2 củacác thành viên trong tổ thẩm định theo quy định của pháp luật đấu thầu.

II. NỘI DUNG THẨM ĐỊNH

1. Căn cứ pháp lý

1.1. Tổng hợp kết quả thẩmđịnh về căn cứ pháp lý:

Kết quả kiểm tra về căn cứ pháp lýcủa việc ______ [Ghi mời quan tâm/tổ chức sơ tuyển] được tổnghợp theo Bảng số 01 dưới đây:

Bảngsố 01

STT

Nội dung kiểm tra

Kết quả kiểm tra

Không có

[1]

[2]

[3]

1

- Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định của người đứng đầu chủ đầu tư hoặc người đứng đầu đơn vị được giao nhiệm vụ chuẩn bị dự án trong trường hợp chưa xác định được chủ đầu tư đối với gói thầu cần thực hiện trước khi có quyết định phê duyệt dự án

- Quyết định phê duyệt dự án điều chỉnh (nếu có)

2

- Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu

- Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu điều chỉnh (nếu có)

3

Hiệp định, hợp đồng vay vốn (nếu có)

4

Điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế (nếu có) đối với các dự án sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức, vốn vay ưu đãi

5

- Tài liệu về thiết kế kèm theo dự toán được duyệt đối với gói thầu xây lắp hoặc yêu cầu về đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa (nếu có) đối với gói thầu mua sắm hàng hóa hoặc điều khoản tham chiếu đối với gói thầu dịch vụ tư vấn

- Các văn bản về việc điều chỉnh các tài liệu nêu trên (nếu có)

6

- Quyết định phê duyệt hồ sơ mời quan tâm/hồ sơ mời sơ tuyển

- Quyết định phê duyệt hồ sơ mời quan tâm/hồ sơ mời sơ tuyển điều chỉnh (nếu có)

7

Quyết định thành lập tổ chuyên gia/hợp đồng (nếu có) thuê cá nhân, tổ chức, đơn vị đánh giá hồ sơ quan tâm/hồ sơ dự sơ tuyển3

8

Báo cáo đánh giá hồ sơ quan tâm/hồ sơ dự sơ tuyển của tổ chuyên gia

9

Các văn bản pháp lý khác có liên quan bao gồm cả các văn bản về xử lý tình huống (nếu có)

Ghi chú:

- Cột [2] đánh dấu"X" vào các ô tương ứng đối với từng văn bản nêu tại cột [1] mà tổchức thẩm định nhận được;

- Cột [3] đánh dấu"X" vào các ô tương ứng đối với từng văn bản nêu tại cột [1] mà tổchức thẩm định không nhận được (sau khi đã yêu cầu bổ sung tài liệu).

1.2. Ý kiến thẩm định về cơsở pháp lý:

Căn cứ các tài liệu được cung cấp,kết quả thẩm định được tổng hợp tại Bảng số 01, tổ chức thẩm định đưa ra ýkiến nhận xét về cơ sở pháp lý của việc mời quan tâm/tổ chức sơ tuyển và nhữnglưu ý cần thiết.

2. Quá trình tổ chức thực hiện

Tổ chức thẩm định kiểm tra và có ýkiến về quá trình tổ chức thực hiện theo các nội dung dưới đây:

2.1. Thời gian trong quátrình tổ chức lựa chọn nhà thầu:

a) Tổng hợp kết quả thẩm địnhvề thời gian trong quá trình mời quan tâm/tổ chức sơ tuyển:

Kết quả thẩm định về thời giantrong quá trình mời quan tâm/tổ chức sơ tuyển được tổng hợp tại Bảng số 02 dướiđây:

Bảngsố 02

STT

Nội dung kiểm tra

Thời gian thực tế thực hiện

Kết quả thẩm định

Tuân thủ

Không tuân thủ

[1]

[2]

[3]

[4]

1

Thông báo mời nộp hồ sơ quan tâm/thông báo mời sơ tuyển

[Ghi tổng số ngày kể từ ngày đầu tiên đăng tải thông báo mời nộp hồ sơ quan tâm/thông báo mời sơ tuyển đến ngày đầu tiên phát hành hồ sơ mời quan tâm/hồ sơ mời sơ tuyển]

2

Thời gian chuẩn bị hồ sơ quan tâm/hồ sơ dự sơ tuyển

[Ghi tổng số ngày kể từ ngày đầu tiên hồ sơ mời quan tâm/hồ sơ mời sơ tuyển được phát hành đến ngày có thời điểm đóng thầu]

3

Thời gian gửi văn bản sửa đổi hồ sơ mời quan tâm/hồ sơ mời sơ tuyển đến các nhà thầu (nếu có)

[Ghi tổng số ngày kể từ ngày phát hành văn bản sửa đổi hồ sơ mời quan tâm/hồ sơ mời sơ tuyển cuối cùng đến ngày có thời điểm đóng thầu]

4

Thời gian đánh giá hồ sơ quan tâm/hồ sơ dự sơ tuyển

[Ghi tổng số ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu đến ngày bên mời thầu trình duyệt kết quả]

Ghi chú:

- Cột [3] đánh dấu"X" vào các ô tương ứng đối với từng nội dung nêu tại cột [1] nếu kếtquả kiểm tra về nội dung đó là tuân thủ quy định về thời gian trong quá trìnhtổ chức lựa chọn nhà thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu.

- Cột [4] đánh dấu"X" vào các ô tương ứng đối với từng nội dung nêu tại cột [1] nếu kếtquả kiểm tra về nội dung đó được đánh giá là không tuân thủ quy định về thờigian trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu theo quy định của pháp luật vềđấu thầu. Tại điểm b Khoản này, nêu rõ Mục, Điều, Khoản, Điểm không tuân thủhoặc không phù hợp theo quy định của pháp luật.

b) Ý kiến thẩm định về thờigian trong quá trình mời quan tâm/tổ chức sơ tuyển:

Căn cứ các tài liệu được cung cấp,kết quả thẩm định được tổng hợp tại Bảng số 02, tổ chức thẩm định đưa ra ý kiếnvề thời gian trong quá trình mời quan tâm/tổ chức sơ tuyển và những lưu ý cầnthiết.

2.2. Đăng tải thông tin trongquá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu:

a) Tổng hợp kết quả thẩm địnhvề đăng tải thông tin trong quá trình mời quan tâm/tổ chức sơ tuyển

Kết quả thẩm định về đăng tảithông tin trong quá trình mời quan tâm/tổ chức sơ tuyển được tổng hợp tại Bảngsố 03 dưới đây:

Bảngsố 03

TT

Nội dung kiểm tra

Phương tiện đăng tải

Số báo/Ngày đăng tải

Kết quả thẩm định

Tuân thủ

Không tuân thủ

[1]

[2]

[3]

[4]

[5]

1

Kế hoạch lựa chọn nhà thầu

2

Thông báo mời nộp hồ sơ quan tâm/thông báo mời sơ tuyển

3

Thông báo gia hạn thời điểm hết hạn nộp hồ sơ quan tâm/đóng sơ tuyển (nếu có)

Ghi chú:

- Cột [4] đánh dấu “X” vàocác ô tương ứng đối với từng nội dung nêu tại cột [1] nếu kết quả kiểm tra vềnội dung đó là tuân thủ quy định về việc đăng tải thông tin trong quá trình tổchức lựa chọn nhà thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu.

- Cột [5] đánh dấu “X” vàocác ô tương ứng đối với từng nội dung nêu tại cột [1] nếu kết quả kiểm tra vềnội dung đó được đánh giá là không tuân thủ quy định về đăng tải thông tintrong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu theo quy định của pháp luật về đấuthầu. Tại điểm b Khoản này, nêu rõ Mục, Điều, Khoản, Điểm không tuân thủ hoặckhông phù hợp theo quy định của pháp luật.

b) Ý kiến thẩm định về đăngtải thông tin:

Căn cứ các tài liệu được cung cấp,kết quả kiểm tra được tổng hợp tại Bảng số 03, tổ chức thẩm định đưa ra ýkiến về đăng tải thông tin trong quá trình mời quan tâm/tổ chức sơ tuyển vànhững lưu ý cần thiết.

2.3. Nội dung đánh giá hồ sơquan tâm/hồ sơ dự sơ tuyển:

a) Tổng hợp kết quả thẩm địnhvề nội dung đánh giá hồ sơ quan tâm/hồ sơ dự sơ tuyển:

Kết quả thẩm định về nội dung đánhgiá hồ sơ quan tâm/hồ sơ dự sơ tuyển được tổng hợp tại Bảng số 04 dưới đây:

Bảngsố 04

STT

Nội dung kiểm tra

Kết quả thẩm định

Tuân thủ

Không tuân thủ

[1]

[2]

[3]

1

Nội dung đánh giá tính hợp lệ của hồ sơ quan tâm/hồ sơ dự sơ tuyển

2

Nội dung đánh giá hồ sơ quan tâm/hồ sơ dự sơ tuyển theo các tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm được quy định tại hồ sơ mời quan tâm /hồ sơ mời sơ tuyển

Ghi chú:

- Cột [2] đánh dấu “X” vàocác ô tương ứng đối với từng nội dung nêu tại cột [1] nếu kết quả kiểm tra vềnội dung đó là tuân thủ yêu cầu của hồ sơ mời quan tâm/ hồ sơ mời sơ tuyển đượcduyệt.

- Cột [3] đánh dấu “X” vàocác ô tương ứng đối với từng nội dung nêu tại cột [1] nếu kết quả kiểm tra vềnội dung đó là không tuân thủ yêu cầu của hồ sơ mời quan tâm/hồ sơ mời sơtuyển, tiêu chuẩn đánh giá được duyệt. Tại điểm b Khoản này, nêu rõ Mục, Điều,Khoản, Điểm không tuân thủ hoặc không phù hợp theo quy định của pháp luật vàquy định trong hồ sơ mời quan tâm/hồ sơ mời sơ tuyển.

b) Ý kiến thẩm định về nộidung đánh giá hồ sơ quan tâm/hồ sơ dự sơ tuyển:

Căn cứ các tài liệu được cung cấp,kết quả thẩm định được tổng hợp tại Bảng số 04, tổ chức thẩm định đưa ra ýkiến về nội dung đánh giá hồ sơ quan tâm/hồ sơ dự sơ tuyển và những lưu ý cầnthiết.

III. VỀ Ý KIẾN KHÁC BIỆT, BẢO LƯUCỦA CÁC THÀNH VIÊN TỔ CHUYÊN GIA (NẾU CÓ)

1. Tổng hợp các ý kiến khácbiệt, bảo lưu của các thành viên tổ chuyên gia (nếu có):

Phần này nêu các ý kiến khác biệt,bảo lưu của các thành viên tổ chuyên gia.

2. Ý kiến thẩm định về ýkiến khác biệt, bảo lưu của các thành viên tổ chuyên gia (nếu có):

Phần này đưa ra nhận xét của tổchức thẩm định về ý kiến khác biệt, bảo lưu của các thành viên tổ chuyên gia.

IV. VỀ Ý KIẾN KHÁC BIỆT, BẢO LƯUCỦA BÊN MỜI THẦU VỚI TỔ CHUYÊN GIA (NẾU CÓ)

1. Tổng hợp các ý kiến khácbiệt, bảo lưu của bên mời thầu với tổ chuyên gia (nếu có):

Phần này nêu các ý kiến khác biệt,bảo lưu của bên mời thầu với tổ chuyên gia (nếu có).

2. Ý kiến thẩm định về ý kiếnkhác biệt, bảo lưu của bên mời thầu với tổ chuyên gia (nếu có):

Phần này đưa ra nhận xét của tổchức thẩm định về ý kiến khác biệt, bảo lưu của bên mời thầu với tổ chuyên gia.

V. TỔNG HỢP KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH

Ý kiến thẩm định đối với gói thầuđược tổng hợp tại Bảng số 05 dưới đây:

Bảngsố 05

STT

Nội dung kiểm tra

Ý kiến thẩm định

Thống nhất

Không thống nhất

[1]

[2]

[3]

1

Căn cứ pháp lý

2

Quá trình tổ chức thực hiện

2.1

Thời gian trong quá trình mời quan tâm/tổ chức sơ tuyển

2.2

Đăng tải thông tin trong quá trình mời quan tâm/sơ tuyển

3

Nội dung đánh giá hồ sơ quan tâm/hồ sơ dự sơ tuyển

4

Kết quả đánh giá hồ sơ quan tâm/hồ sơ dự sơ tuyển

5

Giải quyết kiến nghị về các vấn đề trong quá trình lựa chọn nhà thầu

6

Nội dung khác (nếu có)

Ghi chú:

Trường hợp tổ chức thẩm định thốngnhất với nội dung tại cột [1] thì đánh dấu "X" vào các ô tương ứngtại cột số [2]; trường hợp không thống nhất thì đánh dấu "X" vào cácô tương ứng tại cột số [3].

VI. NHẬN XÉT VÀ KIẾN NGHỊ

1. Nhận xét về kết quả đánhgiá hồ sơ quan tâm/hồ sơ dự sơ tuyển:

Trên cơ sở các nhận xét theo từngnội dung nêu trên, tổ chức thẩm định đưa ra ý kiến nhận xét về các nội dung nhưsau:

- Về cơ sở pháp lý, việc tuânthủ quy định pháp luật về đấu thầu và pháp luật khác có liên quan;

- Về kết quả đánh giá hồ sơquan tâm/hồ sơ dự sơ tuyển: các nhà thầu có tên trong danh sách ngắn có đủ nănglực và kinh nghiệm đáp ứng các tiêu chí đánh giá của hồ sơ mời quan tâm/mời sơtuyển không;

- Về tính cạnh tranh, côngbằng: trong quá trình mời quan tâm/tổ chức sơ tuyển, việc yêu cầu nhà thầu bổsung, làm rõ có bảo đảm tính cạnh tranh, công bằng giữa các nhà thầu không;

- Về tính minh bạch, côngkhai trong việc đăng tải thông tin, mở thầu;

- Ý kiến thống nhất hoặckhông thống nhất về kết quả đánh giá hồ sơ quan tâm/hồ sơ dự sơ tuyển. Trườnghợp không thống nhất phải đưa ra lý do cụ thể.

Phần này nêu rõ ý kiến bảo lưu củathành viên thẩm định trong quá trình thẩm định kết quả đánh giá hồ sơ quantâm/hồ sơ dự sơ tuyển (nếu có).

2. Kiến nghị

a) Trường hợp lựa chọn đượcdanh sách ngắn, tổ chức thẩm định kiến nghị chủ đầu tư phê duyệt theo nội dungdưới đây:

Trên cơ sở đề nghị của bên mờithầu về kết quả đánh giá hồ sơ quan tâm/hồ sơ dự sơ tuyển và nội dung tại báocáo thẩm định này, ______[Ghi tên tổ chức thẩm định] kiến nghị ______ [Ghi tênchủ đầu tư] phê duyệt danh sách ngắn gói thầu ______ [Ghi têngói thầu] thuộc ______ [Ghi tên dự án] theo các nội dungsau:

STT

Tên nhà thầu

1

[Ghi tên đầy đủ, quốc tịch (trong trường hợp đấu thầu quốc tế) của nhà thầu được đề nghị lựa chọn vào danh sách ngắn]

2

...

n

- Những nội dung cần lưu ý(nếu có).

b) Trường hợp tổ chức thẩmđịnh có ý kiến không thống nhất với kết quả đánh giá của tổ chuyên gia, ý kiếncủa bên mời thầu hoặc chưa có đủ cơ sở kết luận về kết quả đánh giá hồ sơ quantâm/hồ sơ dự sơ tuyển (bao gồm cả trường hợp không lựa chọn được danh sáchngắn) thì đưa ra đề xuất và kiến nghị về biện pháp xử lý tiếp theo đảm bảo phùhợp với quy định của pháp luật về đấu thầu và pháp luật khác có liên quan nhằmđẩy nhanh quá trình triển khai thực hiện gói thầu, dự án để chủ đầu tư xem xét,quyết định.

c) Các ý kiến khác (nếu có).

Báo cáo thẩm định này được lập bởi: ______ [Ghiđầy đủ họ và tên, chữ ký của từng thành viên tổ thẩm định].

Nơi nhận:
- Như trên;
- Bên mời thầu;
- Lưu VT.

[ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA
TỔ CHỨC THẨM ĐỊNH][Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu (nếu có)]

____________

1 Cập nhật các văn bản quyphạm pháp luật theo quy định hiện hành.

2 Chỉ áp dụng nội dungnày khi Bộ Kế hoạch và Đầu tư có văn bản hướng dẫn về chứng chỉ hành nghề hoạtđộng đấu thầu.

3 Đối với nội dung này tổchức thẩm định phải kiểm tra việc các thành viên tổ chuyên gia có đáp ứng yêucầu theo quy định tại Điều 16 Luật đấu thầu và Điều 116 Nghịđịnh 63/2014/NĐ-CP hay không.

Mẫusố 05

MẪUBÁO CÁO THẨM ĐỊNH
KẾT QUẢ LỰA CHỌN NHÀ THẦU ĐỐI VỚI GÓI THẦU ÁP DỤNG PHƯƠNG THỨC MỘT GIAI ĐOẠN MỘTTÚI HỒ SƠ

(Banhành kèm theo Thông tư số 19/2015/TT-BKHĐT ngày 27 tháng 11 năm 2015 của Bộ Kếhoạch và Đầu tư)

[TÊN TỔ CHỨC THẨM ĐỊNH]
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: _________ (nếu có)

________, ngày ____ tháng____ năm ____

BÁO CÁO THẨMĐỊNH KẾT QUẢ LỰA CHỌN NHÀ THẦU

Gói thầu ____[Ghi tên gói thầu]

Thuộc dự án:____[Ghi tên dự án]

Kính gửi: ____[Ghi tên chủ đầu tư]

- Căn cứ [12] _____[Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2013của Quốc hội];

- Căn cứ1_____[Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một sốđiều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu];

- Căn cứ _____[Văn bản quy định chức năng, nhiệmvụ của tổ chức thẩm định, văn bản giao nhiệm vụ thẩm định hoặc hợp đồng thuê tưvấn];

- Căn cứ ____[Các văn bản có liên quan khác];

- Căn cứ văn bản trình duyệt số ______ [Ghi sốhiệu văn bản trình duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu] ngày ____[Ghi thời gian vănbản trình duyệt] của____[Ghi tên bên mời thầu] về kết quả lựa chọn nhà thầu góithầu nói trên và các tài liệu liên quan;

_________ [Ghi tên tổ chức thẩm định] đã tiếnhành thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu______[Ghi tên gói thầu] thuộc__[Ghi tên dự án] từ ngày____[Ghi ngày nhận được đầy đủ hồ sơ trình] đếnngày___[Ghi ngày có báo cáo thẩm định].

Nội dung thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu góithầu nêu trên được tổng hợp theo các nội dung sau:

I. THÔNG TIN CƠ BẢN

1. Khái quát về dự án, gói thầu

Khái quát nội dung chính của dự án và gói thầu,các cơ sở pháp lý của việc lựa chọn nhà thầu.

2. Tóm tắt quá trình lựa chọn nhà thầu

Phần này nêu tóm tắt toàn bộ quá trình tổ chứclựa chọn nhà thầu từ khi có thông báo mời thầu/gửi thư mời thầu/thông báo mờichào hàng đến khi trình thẩm định, phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu và tómtắt đề xuất, kiến nghị của bên mời thầu về kết quả lựa chọn nhà thầu.

3. Tổ chức thẩm định

Phần này nêu rõ cách thức làm việc (theo nhómhoặc cá nhân) của tổ chức thẩm định trong quá trình thẩm định, cách xử lý khicó một hoặc một số thành viên có ý kiến thẩm định khác biệt với đa số thànhviên còn lại.

Đính kèm vào báo cáo thẩm định: bản chụp chứngchỉ đào tạo về đấu thầu, chứng chỉ hành nghề hoạt động đấu thầu [13] của các thành viêntrong tổ thẩm định theo quy định của pháp luật đấu thầu.

II. NỘI DUNG THẨM ĐỊNH

1. Căn cứ pháp lý

a) Tổng hợp kết quả thẩm định về căn cứ pháp lý:

Kết quả kiểm tra về căn cứ pháp lý của việc tổchức lựa chọn nhà thầu được tổng hợp theo Bảng số 01 dưới đây:

Bảngsố 01

STT

Nội dung kiểm tra

Kết quả kiểm tra

Không có

[1]

[2]

[3]

1

- Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định của người đứng đầu chủ đầu tư hoặc người đứng đầu đơn vị được giao nhiệm vụ chuẩn bị dự án trong trường hợp chưa xác định được chủ đầu tư đối với gói thầu cần thực hiện trước khi có quyết định phê duyệt dự án

- Quyết định phê duyệt dự án điều chỉnh (nếu có)

2

- Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu

- Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu điều chỉnh (nếu có)

3

Hiệp định, hợp đồng vay vốn (nếu có)

4

Điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế (nếu có) đối với các dự án sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức, vốn vay ưu đãi

5

- Tài liệu về thiết kế kèm theo dự toán được duyệt đối với gói thầu xây lắp, hoặc yêu cầu về đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa (nếu có) đối với gói thầu mua sắm hàng hóa hoặc điều khoản tham chiếu đối với gói thầu tư vấn

- Các văn bản về việc điều chỉnh các tài liệu nêu trên (nếu có)

6

Quyết định phê duyệt danh sách ngắn (nếu có)

7

- Quyết định phê duyệt hồ sơ mời thầu/hồ sơ yêu cầu

- Quyết định phê duyệt hồ sơ mời thầu/hồ sơ yêu cầu điều chỉnh (nếu có)

8

Quyết định thành lập tổ chuyên gia/hợp đồng (nếu có) thuê cá nhân, tổ chức, đơn vị đánh giá hồ sơ dự thầu/hồ sơ đề xuất [14]

9

Báo cáo đánh giá do tổ chuyên gia thực hiện

10

Phê duyệt xếp hạng nhà thầu [15]

11

Biên bản thương thảo hợp đồng

12

Các văn bản pháp lý khác có liên quan bao gồm cả các văn bản về xử lý tình huống (nếu có)

Ghi chú:

- Cột [2] đánh dấu "X" vàocác ô tương ứng đối với từng văn bản nêu tại cột [1] mà tổ chức thẩm định nhậnđược.

- Cột [3] đánh dấu "X" vàocác ô tương ứng đối với từng văn bản nêu tại cột [1] mà tổ chức thẩm định khôngnhận được (sau khi đã yêu cầu bổ sung tài liệu).

b) Ý kiến thẩm định về cơ sở pháplý:

Căn cứ các tài liệu được cung cấp,kết quả thẩm định được tổng hợp tại Bảng số 01, tổ chức thẩm định đưa raý kiến nhận xét về cơ sở pháp lý và những lưu ý cần thiết.

2. Quá trình tổ chức thực hiện:

Tổ chức thẩm định kiểm tra và có ýkiến về quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu theo các nội dung dưới đây:

2.1. Thời gian trong quá trình tổchức lựa chọn nhà thầu:

a) Tổng hợp kết quả thẩm định vềthời gian trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu:

Kết quả thẩm định về thời giantrong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu được tổng hợp tại Bảng số 02 dướiđây:

Bảng số 02

STT

Nội dung kiểm tra

Thời gian thực tế thực hiện

Kết quả thẩm định

Tuân thủ

Không tuân thủ

[1]

[2]

[3]

[4]

1

Thông báo mời thầu/gửi thư mời thầu/thông báo chào hàng

[Ghi tổng số ngày thực tế kể từ ngày đầu tiên đăng tải thông báo mời thầu/gửi thư mời thầu/thông báo chào hàng đến ngày đầu tiên phát hành hồ sơ mời thầu/hồ sơ yêu cầu]

2

Phát hành hồ sơ mời thầu/hồ sơ yêu cầu

[Ghi thời gian thực tế phát hành hồ sơ mời thầu/hồ sơ yêu cầu]

3

Ngày có thời điểm đóng thầu

[Ghi ngày có thời điểm đóng thầu]

4

Mở thầu

[Ghi thời gian trong biên bản mở thầu]

5

Thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu/hồ sơ đề xuất

[Ghi tổng số ngày thực tế kể từ ngày đầu tiên hồ sơ mời thầu/hồ sơ yêu cầu được phát hành đến ngày có thời điểm đóng thầu]

6

Thời gian gửi văn bản sửa đổi hồ sơ mời thầu/hồ sơ yêu cầu đến các nhà thầu (nếu có)

[Ghi tổng số ngày thực tế kể từ ngày phát hành văn bản sửa đổi hồ sơ mời thầu/hồ sơ yêu cầu cuối cùng đến ngày có thời điểm đóng thầu]

7

Thời gian đánh giá hồ sơ dự thầu/hồ sơ đề xuất

[Ghi tổng số ngày thực tế kể từ ngày có thời điểm đóng thầu đến ngày bên mời thầu trình duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu không bao gồm thời gian thẩm định, phê duyệt các nội dung liên quan]

Ghi chú:

- Cột [3] đánh dấu "X" vàocác ô tương ứng đối với từng nội dung nêu tại cột [1] nếu kết quả kiểm tra vềnội dung đó là tuân thủ quy định về thời gian trong quá trình tổ chức lựa chọnnhà thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu.

- Cột [4] đánh dấu "X" vàocác ô tương ứng đối với từng nội dung nêu tại cột [1] nếu kết quả kiểm tra vềnội dung đó được đánh giá là không tuân thủ quy định về thời gian trong quátrình tổ chức lựa chọn nhà thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu. Tạiđiểm b Khoản này, nêu rõ Mục, Điều, Khoản, Điểm không tuân thủ hoặc không phùhợp theo quy định của pháp luật.

b) Ý kiến thẩm định về thời giantrong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu:

Căn cứ các tài liệu được cung cấp,kết quả thẩm định được tổng hợp Bảng số 02, tổ chức thẩm định đưa ra ýkiến về thời gian trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu và những lưu ý cầnthiết.

2.2. Đăng tải thông tin trong quátrình tổ chức lựa chọn nhà thầu:

a) Tổng hợp kết quả thẩm định vềđăng tải thông tin trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu:

Kết quả thẩm định về đăng tải thôngtin trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu được tổng hợp tại Bảng số 03dưới đây:

Bảng số 03

STT

Nội dung kiểm tra

Phương tiện đăng tải

Số báo/Ngày đăng tải

Kết quả thẩm định

Tuân thủ

Không tuân thủ

[1]

[2]

[3]

[4]

[5]

1

Kế hoạch lựa chọn nhà thầu

2

Thông báo mời thầu/Đăng tải danh sách ngắn

3

Thông báo gia hạn thời điểm đóng thầu (nếu có)

Ghi chú:

- Cột [4] đánh dấu “X” vào các ôtương ứng đối với từng nội dung nêu tại cột [1] nếu kết quả kiểm tra về nộidung đó là tuân thủ quy định về việc đăng tải thông tin trong quá trình tổ chứclựa chọn nhà thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu.

- Cột [5] đánh dấu “X” vào các ôtương ứng đối với từng nội dung nêu tại cột [1] nếu kết quả kiểm tra về nộidung đó được đánh giá là không tuân thủ quy định về đăng tải thông tin trongquá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu. Tạiđiểm b Khoản này, nêu rõ Mục, Điều, Khoản, Điểm không tuân thủ hoặc không phùhợp theo quy định của pháp luật.

b) Ý kiến thẩm định về đăng tảithông tin trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu:

Căn cứ các tài liệu được cung cấp,kết quả thẩm định được tổng hợp tại Bảng số 03, tổ chức thẩm định đưa raý kiến về đăng tải thông tin trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu và nhữnglưu ý cần thiết.

2.3. Nội dung đánh giá hồ sơ dựthầu/hồ sơ đề xuất, thương thảo hợp đồng:

a) Tổng hợp kết quả thẩm định về nộidung đánh giá hồ sơ dự thầu/hồ sơ đề xuất, thương thảo hợp đồng:

Kết quả thẩm định về nội dung đánhgiá hồ sơ dự thầu/hồ sơ đề xuất, thương thảo hợp đồng được tổng hợp tại Bảngsố 04 dưới đây:

Bảng số 04

STT

Nội dung kiểm tra

Kết quả thẩm định

Tuân thủ

Không tuân thủ

[1]

[2]

[3]

1

Nội dung đánh giá tính hợp lệ của hồ sơ dự thầu/hồ sơ đề xuất

2

Nội dung đánh giá hồ sơ dự thầu/hồ sơ đề xuất theo các tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm; kỹ thuật được quy định tại hồ sơ mời thầu/hồ sơ yêu cầu

3

Nội dung đánh giá hồ sơ dự thầu/hồ sơ đề xuất theo các tiêu chuẩn đánh giá về tài chính được quy định tại hồ sơ mời thầu/hồ sơ yêu cầu

4

Nội dung thương thảo hợp đồng

Ghi chú:

- Trường hợp gói thầu đã áp dụngsơ tuyển, tổ chức thẩm định cần đưa ra ý kiến nhận xét về việc nhà thầu cậpnhật lại năng lực, kinh nghiệm so với thông tin kê khai trong hồ sơ dự sơ tuyển(nếu có) đã được đánh giá.

- Trường hợp hồ sơ dự thầu/hồ sơđề xuất có sai sót không nghiêm trọng được tổ chuyên gia, bên mời thầu chấpnhận thì tổ chức thẩm định cần đưa ra ý kiến nhận xét về sai sót đó có đúng làsai sót không nghiêm trọng không, hồ sơ dự thầu/hồ sơ đề xuất có đáp ứng cơ bảnyêu cầu nêu trong hồ sơ mời thầu/hồ sơ yêu cầu không. Nếu việc chấp nhận saisót không nghiêm trọng của tổ chuyên gia/bên mời thầu là phù hợp thì tổ thẩm địnhnhận xét về việc bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp thông tin và tài liệuđể khắc phục sai sót có đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu/hồ sơ yêu cầu không.Nếu việc chấp nhận sai sót không nghiêm trọng của tổ chuyên gia, bên mời thầulà không phù hợp thì tổ chức thẩm định đánh dấu “X” vào ô tương ứng.

- Cột [2] đánh dấu “X” vào các ôtương ứng đối với từng nội dung nêu tại cột [1] nếu kết quả kiểm tra về nộidung đó là tuân thủ yêu cầu của hồ sơ mời thầu/hồ sơ yêu cầu được duyệt.

- Cột [3] đánh dấu “X” vào các ôtương ứng đối với từng nội dung nêu tại cột [1] nếu kết quả kiểm tra về nộidung đó là không tuân thủ yêu cầu của hồ sơ mời thầu/hồ sơ yêu cầu, tiêu chuẩnđánh giá được duyệt. Tại điểm b Khoản này, nêu rõ Mục, Điều, Khoản, Điểm khôngtuân thủ hoặc không phù hợp theo quy định của pháp luật và quy định trong hồ sơmời thầu/hồ sơ yêu cầu.

b) Ý kiến thẩm định về nội dungđánh giá hồ sơ dự thầu/hồ sơ đề xuất, thương thảo hợp đồng:

Căn cứ các tài liệu được cung cấp,kết quả thẩm định được tổng hợp tại Bảng số 04, tổ chức thẩm định đưa raý kiến về nội dung đánh giá hồ sơ dự thầu/hồ sơ đề xuất, thương thảo hợp đồngvà những lưu ý cần thiết.

III. VỀ Ý KIẾN KHÁC BIỆT, BẢOLƯU CỦA CÁC THÀNH VIÊN TỔ CHUYÊN GIA (NẾU CÓ)

1. Tổng hợp các ý kiến khácbiệt, bảo lưu của các thành viên tổ chuyên gia (nếu có):

Phần này nêu các ý kiến khác biệt,bảo lưu của các thành viêntổ chuyên gia (nếu có).

2. Ý kiến thẩm định về các ýkiến khác biệt, bảo lưu của các thành viên tổ chuyên gia (nếu có):

Phần này đưa ra nhận xét của tổchức thẩm định về ý kiến khác biệt, bảo lưu của các thành viêntổ chuyêngia.

IV. VỀ Ý KIẾN KHÁC BIỆT, BẢOLƯU CỦA BÊN MỜI THẦU VỚI TỔ CHUYÊN GIA (NẾU CÓ)

1. Tổng hợp các ý kiến khácbiệt, bảo lưu của bên mời thầu với tổ chuyên gia (nếu có):

Phần này nêu các ý kiến khác biệt,bảo lưu của bên mời thầu với tổ chuyên gia (nếu có).

2. Ý kiến thẩm định về ý kiến khác biệt, bảo lưu của bên mời thầu với tổ chuyên gia (nếu có):

Phần này đưa ra nhận xét của tổchức thẩm định về ý kiến khác biệt, bảo lưu của bên mời thầuvới tổchuyên gia.

V. TỔNG HỢP KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH

Ý kiến thẩm định đối với gói thầuđược tổng hợp tại Bảng số 05 dưới đây:

Bảngsố 05

TT

Nội dung kiểm tra

Ý kiến thẩm định

Thống nhất

Không thống nhất

[1]

[2]

[3]

1

Căn cứ pháp lý

2

Quá trình tổ chức thực hiện

2.1

Thời gian trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu

2.2

Đăng tải thông tin trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu

3

Nội dung đánh giá hồ sơ dự thầu/hồ sơ đề xuất, thương thảo hợp đồng

3.1

Nội dung đánh giá tính hợp lệ của hồ sơ dự thầu/hồ sơ đề xuất

3.2

Nội dung đánh giá hồ sơ dự thầu/hồ sơ đề xuất theo các tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm; kỹ thuật được quy định tại hồ sơ mời thầu/hồ sơ yêu cầu

3.3

Nội dung đánh giá hồ sơ dự thầu/hồ sơ đề xuất theo các tiêu chuẩn đánh giá về tài chính được quy định tại hồ sơ mời thầu/hồ sơ yêu cầu

3.4

Danh sách xếp hạng nhà thầu

3.5

Nội dung thương thảo hợp đồng

4

Kết quả lựa chọn nhà thầu

4.1

Nhà thầu được đề nghị trúng thầu

4.2

Giá đề nghị trúng thầu

5

Giải quyết kiến nghị về các vấn đề trong quá trình lựa chọn nhà thầu

6

Nội dung khác (nếu có)

Ghi chú:

Trường hợp tổ chức thẩm định thốngnhất với nội dung tại cột [1] thì đánh dấu "X" vào các ô tương ứngtại cột số [2]; trường hợp không thống nhất thì đánh dấu "X" vào cácô tương ứng tại cột số [3].

VI. NHẬN XÉT VÀ KIẾN NGHỊ

1. Nhận xét

Trên cơ sở các nhận xét theo từngnội dung nêu trên, tổ chức thẩm định đưa ra ý kiến nhận xét về các nội dung nhưsau:

- Về cơ sở pháp lý, việc tuân thủquy định pháp luật về đấu thầu và pháp luật khác có liên quan;

- Về kết quả đạt được: nhà thầuđược đề nghị trúng thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm đáp ứng các tiêu chí đánhgiá, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu;

- Về tính cạnh tranh, công bằng:trong quá trình tổ chức đấu thầu, việc yêu cầu nhà thầu bổ sung, làm rõ có bảođảm tính cạnh tranh, công bằng giữa các nhà thầu không;

- Về tính minh bạch, công khaitrong việc đăng tải thông tin, mở thầu;

- Về tính hiệu quả kinh tế của góithầu: giá trị tiết kiệm so với dự toán gói thầu được duyệt hoặc so với tổng mứcđầu tư, dự toán trong quyết định phê duyệt dự án, dự toán;

- Ý kiến thống nhất hoặc không thốngnhất về kết quả lựa chọn nhà thầu. Trường hợp không thống nhất phải đưa ra lýdo cụ thể.

Ngoài ra, tại phần này nêu rõ ýkiến bảo lưu của thành viên thẩm định trong quá trình đánh giá kết quả lựa chọnnhà thầu (nếu có).

2. Kiến nghị

a) Trường hợp lựa chọn được nhàthầu được đề nghị trúng thầu, tổ chức thẩm định kiến nghị chủ đầu tư phê duyệttheo nội dung dưới đây:

Trên cơ sở đề nghị của bên mờithầu về kết quả lựa chọn nhà thầu và nội dung tại báo cáo thẩm định này,____Ghitên tổ chức thẩm định] kiến nghị ___[Ghi tên chủ đầu tư] phê duyệt kết quả lựachọn nhà thầu gói thầu___[Ghi tên gói thầu] thuộc____[Ghi tên dự án] theo cácnội dung sau:

- Tên nhà thầu:___[Ghi tên đầy đủ,quốc tịch (trong trường hợp đấu thầu quốc tế) của nhà thầu được đề nghị trúngthầu];

- Giá đề nghị trúng thầu:___[Ghirõ cơ cấu loại tiền, số tiền bằng chữ và bằng số, có bao gồm thuế hay không...];

- Loại hợp đồng:___[Ghi rõ loạihợp đồng theo hồ sơ mời thầu/hồ sơ yêu cầu];

- Thời gian thực hiện hợp đồng;

- Những nội dung cần lưu ý (nếucó).

b) Trường hợp tổ chức thẩm địnhkhông thống nhất với đề nghị của bên mời thầu hoặc chưa có đủ cơ sở kết luận vềkết quả lựa chọn nhà thầu (bao gồm cả trường hợp không lựa chọn được nhà thầuđược đề nghị trúng thầu) thì đưa ra đề xuất và kiến nghị về biện pháp xử lýtiếp theo đảm bảo phù hợp với quy định của pháp luật về đấu thầu và pháp luậtkhác có liên quan nhằm đẩy nhanh quá trình triển khai thực hiện gói thầu, dự ánđể chủ đầu tư xem xét, quyết định.

c) Các ý kiến khác (nếu có).

Báo cáo thẩm định này được lậpbởi: _____[Ghi đầy đủ họ và tên, chữ ký của từng thành viên tổ thẩm định].


Nơi nhận:
- Như trên;
- Bên mời thầu;
- Lưu VT.

[ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA
TỔ CHỨC THẨM ĐỊNH]

[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu (nếu có)]

Phụlục

DANHMỤC TÀI LIỆU ĐƯỢC CUNG CẤP ĐỂ THỰC HIỆN VIỆC THẨM ĐỊNH KẾT QUẢ LỰA CHỌN NHÀ THẦU

Liệtkê danh mục các tài liệu tổ chức thẩm định nhận được (sau khi đã yêu cầu bổsung tài liệu) để thực hiện việc thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu.

Mẫusố 06

MẪUBÁO CÁO THẨM ĐỊNH
KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ ĐỀ XUẤT VỀ KỸ THUẬT, KẾT QUẢ LỰA CHỌN NHÀ THẦU ĐỐI VỚI GÓITHẦU ÁP DỤNG PHƯƠNG THỨC MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ

(Banhành kèm theo Thông tư số 19/2015/TT-BKHĐT ngày 27 tháng 11 năm 2015 của Bộ Kếhoạch và Đầu tư)

[TÊN TỔ CHỨC THẨM ĐỊNH]
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: _________ (nếu có)

________, ngày ____ tháng____ năm ____

BÁO CÁO THẨMĐỊNH _____

[GHI KẾT QUẢĐÁNH GIÁ HỒ SƠ ĐỀ XUẤT VỀ KỸ THUẬT /KẾT QUẢ LỰA CHỌN NHÀ THẦU]

Gói thầu ____[Ghi tên gói thầu]

thuộc ____ [Ghitên dự án]

Kính gửi: ____[Ghi tên chủ đầu tư]

- Căn cứ [16] ___[Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2013của Quốc hội];

- Căn cứ___[Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một sốđiều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu];

- Căn cứ ___[Văn bản quy định chức năng, nhiệmvụ của tổ chức thẩm định, văn bản giao nhiệm vụ thẩm định hoặc hợp đồng thuê tưvấn];

- Căn cứ ___[Các văn bản có liên quan khác];

- Căn cứ văn bản trình duyệt số ___[Ghi số hiệuvăn bản trình duyệt kết quả đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật/kết quả lựa chọnnhà thầu] ngày ___[Ghi thời gian văn bản trình duyệt] của ____[Ghi tên bên mờithầu] về ___[Ghi kết quả đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật/kết quả lựa chọnnhà thầu] gói thầu nói trên và các tài liệu liên quan;

_____ [Ghi tên tổ chức thẩm định] đã tiến hànhthẩm định ____ [Ghi kết quả đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật/kết quả lựa chọnnhà thầu] gói thầu ____[Ghi tên gói thầu] thuộc ____ [Ghi tên dự án] từ ngày____[Ghi ngày nhận được đầy đủ hồ sơ trình] đến ngày _____[Ghi ngày có báo cáothẩm định].

Kết quả thẩm định ___ [Ghi kết quả đánh giá hồsơ đề xuất về kỹ thuật/kết quả lựa chọn nhà thầu] gói thầu nêu trên được tổnghợp theo các nội dung sau:

I. THÔNG TIN CƠ BẢN

1. Khái quát về dự án, gói thầu

Khái quát nội dung chính của dự án và gói thầu,các cơ sở pháp lý của việc lựa chọn nhà thầu.

2. Tóm tắt quá trình lựa chọn nhà thầu

Phần này nêu tóm tắt toàn bộ quá trình tổ chứclựa chọn nhà thầu từ khi có thông báo mời thầu/gửi thư mời thầu đến khi trìnhthẩm định, phê duyệt kết quả đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật/kết quả lựachọn nhà thầu và tóm tắt đề xuất, kiến nghị của bên mời thầu về kết quả đánhgiá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật/kết quả lựa chọn nhà thầu.

3. Tổ chức thẩm định

Phần này nêu rõ cách thức làm việc (theo nhómhoặc cá nhân) của tổ chức thẩm định trong quá trình thẩm định, cách xử lý khicó một hoặc một số thành viên có ý kiến thẩm định khác biệt với đa số thànhviên còn lại.

Đính kèm vào báo cáo thẩm định: bản chụp chứngchỉ đào tạo về đấu thầu, chứng chỉ hành nghề hoạt động đấu thầu [17] của các thành viêntrong tổ thẩm định theo quy định của pháp luật đấu thầu.

II. NỘI DUNG THẨM ĐỊNH

1. Căn cứ pháp lý

a) Tổng hợp kết quả thẩm định về căn cứ pháp lý:

Kết quả kiểm tra về căn cứ pháp lý của việc tổchức lựa chọn nhà thầu được tổng hợp theo Bảng số 01 dưới đây:

Bảngsố 01

STT

Nội dung kiểm tra

Kết quả kiểm tra

Không có

[1]

[2]

[3]

I. Đối với thẩm định kết quả đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật

1

- Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định của người đứng đầu chủ đầu tư hoặc người đứng đầu đơn vị được giao nhiệm vụ chuẩn bị dự án trong trường hợp chưa xác định được chủ đầu tư đối với gói thầu cần thực hiện trước khi có quyết định phê duyệt dự án

- Quyết định phê duyệt dự án điều chỉnh (nếu có)

2

- Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu,

- Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu điều chỉnh (nếu có)

3

Hiệp định, hợp đồng vay vốn (nếu có)

4

Điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế (nếu có) đối với các dự án sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức, vốn vay ưu đãi

5

- Tài liệu về thiết kế kèm theo dự toán được duyệt đối với gói thầu xây lắp hoặc yêu cầu về đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa (nếu có) đối với gói thầu mua sắm hàng hóa hoặc điều khoản tham chiếu đối với gói thầu tư vấn

- Các văn bản về việc điều chỉnh các tài liệu nêu trên (nếu có)

6

Quyết định phê duyệt danh sách ngắn (nếu có)

7

- Quyết định phê duyệt hồ sơ mời thầu

- Quyết định phê duyệt điều chỉnh (nếu có)

8

Quyết định thành lập tổ chuyên gia/hợp đồng (nếu có) thuê cá nhân, tổ chức, đơn vị đánh giá hồ sơ dự thầu [18]

9

Báo cáo đánh giá do tổ chuyên gia thực hiện

10

Các văn bản pháp lý khác có liên quan bao gồm cả các văn bản về xử lý tình huống (nếu có)

II. Đối với thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu

1

Quyết định phê duyệt kết quả đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật

2

Báo cáo đánh giá do tổ chuyên gia thực hiện

3

Phê duyệt xếp hạng nhà thầu

4

Biên bản thương thảo hợp đồng

5

Các văn bản pháp lý khác có liên quan bao gồm cả các văn bản về xử lý tình huống (nếu có)

Ghi chú:

- Cột [2] đánh dấu "X" vàocác ô tương ứng đối với từng văn bản nêu tại cột [1] mà tổ chức thẩm định nhậnđược.

- Cột [3] đánh dấu "X" vàocác ô tương ứng đối với từng văn bản nêu tại cột [1] mà tổ chức thẩm định khôngnhận được (sau khi đã yêu cầu bổ sung tài liệu).

b) Ý kiến thẩm định về cơ sở pháplý:

Căn cứ các tài liệu được cung cấp,kết quả thẩm định được tổng hợp tại Bảng số 01, tổ chức thẩm định đưa raý kiến nhận xét về cơ sở pháp lý và những lưu ý cần thiết.

2. Quá trình tổ chức thực hiện

Tổ chức thẩm định kiểm tra và có ýkiến về quá trình tổ chức thực hiện theo các nội dung dưới đây:

2.1. Thời gian trong quá trình tổchức lựa chọn nhà thầu:

a) Tổng hợp kết quả thẩm định vềthời gian trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu:

Kết quả thẩm định về thời giantrong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu được tổng hợp tại Bảng số 02 dướiđây:

Bảng số 02

STT

Nội dung kiểm tra

Thời gian thực tế thực hiện

Kết quả thẩm định

Tuân thủ

Không tuân thủ

[1]

[2]

[3]

[4]

I. Đối với thẩm định kết quả đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật

1

Thông báo mời thầu

[Ghi tổng số ngày thực tế kể từ ngày đầu tiên đăng tải thông báo mời thầu/gửi thư mời thầu đến ngày đầu tiên phát hành hồ sơ mời thầu]

2

Phát hành hồ sơ mời thầu

[Ghi thời gian thực tế phát hành hồ sơ mời thầu]

3

Ngày có thời điểm đóng thầu

[Ghi ngày có thời điểm đóng thầu theo biên bản đóng thầu]

4

Mở thầu

[Ghi thời gian trong biên bản mở thầu]

5

Thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu

[Ghi tổng số ngày thực tế kể từ ngày đầu tiên hồ sơ mời thầu được phát hành đến ngày có thời điểm đóng thầu]

6

Thời gian gửi văn bản sửa đổi hồ sơ mời thầu đến các nhà thầu (nếu có)

[Ghi tổng số ngày thực tế kể từ ngày phát hành văn bản sửa đổi hồ sơ mời thầu cuối cùng đến ngày có thời điểm đóng thầu]

II. Đối với thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu

Thời gian đánh giá hồ sơ dự thầu

[Ghi tổng thời gian đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật và đánh giá hồ sơ đề xuất về tài chính theo thực tế:

- Thời gian đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật được tính từ ngày có thời điểm đóng thầu đến ngày bên mời thầu trình duyệt kết quả đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật

- Thời gian đánh giá hồ sơ đề xuất về tài chính được tính từ ngày mở hồ sơ đề xuất về tài chính đến ngày bên mời thầu trình duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu]

Ghi chú:

- Cột [3] đánh dấu "X" vàocác ô tương ứng đối với từng nội dung nêu tại cột [1] nếu kết quả kiểm tra vềnội dung đó là tuân thủ quy định về thời gian trong quá trình tổ chức lựa chọnnhà thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu.

- Cột [4] đánh dấu "X" vàocác ô tương ứng đối với từng nội dung nêu tại cột [1] nếu kết quả kiểm tra vềnội dung đó được đánh giá là không tuân thủ quy định về thời gian trong quátrình tổ chức lựa chọn nhà thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu. Tạiđiểm b Khoản này, nêu rõ Mục, Điều, Khoản, Điểm không tuân thủ hoặc không phùhợp theo quy định của pháp luật.

b) Ý kiến thẩm định về thời giantrong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu:

Căn cứ các tài liệu được cung cấp,kết quả thẩm định được tổng hợp tại Bảng số 02, tổ chức thẩm định đưa raý kiến về thời gian trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu và những lưu ýcần thiết.

2.2. Đăng tải thông tin trong quátrình tổ chức lựa chọn nhà thầu:

a) Tổng hợp kết quả thẩm định vềđăng tải thông tin trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu:

Kết quả thẩm định về đăng tảithông tin trong trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu được tổng hợp tại Bảngsố 03 dưới đây:

Bảng số 03

STT

Nội dung kiểm tra

Phương tiện đăng tải

Số báo/Ngày đăng tải

Kết quả thẩm định

Tuân thủ

Không tuân thủ

[1]

[2]

[3]

[4]

[5]

1

Kế hoạch lựa chọn nhà thầu

2

Thông báo mời thầu

3

Thông báo gia hạn thời điểm đóng thầu (nếu có)

Ghi chú:

- Cột [4] đánh dấu “X” vào các ôtương ứng đối với từng nội dung nêu tại cột [1] nếu kết quả kiểm tra về nộidung đó là tuân thủ quy định về việc đăng tải thông tin trong quá trình tổ chứclựa chọn nhà thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu.

- Cột [5] đánh dấu “X” vào các ôtương ứng đối với từng nội dung nêu tại cột [1] nếu kết quả kiểm tra về nộidung đó được đánh giá là không tuân thủ quy định về đăng tải thông tin trongquá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu.Tại điểm b Khoản này, nêu rõ Mục, Điều, Khoản, Điểm không tuân thủ hoặc khôngphù hợp theo quy định của pháp luật.

b) Ý kiến thẩm định về đăng tảithông tin:

Căn cứ các tài liệu được cung cấp,kết quả kiểm tra được tổng hợp tại Bảng số 03, tổ chức thẩm định đưa raý kiến về đăng tải thông tin trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu và nhữnglưu ý cần thiết.

2.3. Nội dung đánh giá hồ sơ dựthầu, thương thảo hợp đồng:

a) Tổng hợp kết quả thẩm định vềnội dung đánh giá hồ sơ dự thầu, thương thảo hợp đồng:

Kết quả thẩm định về nội dung đánhgiá hồ sơ dự thầu, thương thảo hợp đồng được tổng hợp tại Bảng số 04 dướiđây:

Bảng số 04

STT

Nội dung kiểm tra

Kết quả thẩm định

Tuân thủ

Không tuân thủ

[1]

[2]

[3]

I. Đối với thẩm định kết quả đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật

1

Nội dung đánh giá tính hợp lệ của hồ sơ đề xuất về kỹ thuật

2

Nội dung đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật theo các tiêu chuẩn đánh giá được quy định tại hồ sơ mời thầu

II. Đối với thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu

1

Nội dung đánh giá tính hợp lệ của hồ sơ đề xuất về tài chính

2

Nội dung đánh giá hồ sơ đề xuất về tài chính theo các tiêu chuẩn đánh giá về tài chính được quy định tại hồ sơ mời thầu

3

Nội dung thương thảo hợp đồng

Ghi chú:

- Trường hợp gói thầu đã áp dụngsơ tuyển hoặc mời quan tâm, tổ chức thẩm định cần đưa ra ý kiến nhận xét vềviệc nhà thầu cập nhật lại thông tin về năng lực, kinh nghiệm so với thông tinđã kê khai trong hồ sơ dự sơ tuyển/hồ sơ quan tâm (nếu có) đã được đánh giá.

- Trường hợp hồ sơ dự thầu có saisót không nghiêm trọng được tổ chuyên gia, bên mời thầu chấp nhận thì tổ chứcthẩm định cần đưa ra ý kiến nhận xét về sai sót đó có đúng là sai sót khôngnghiêm trọng không, hồ sơ dự thầu có đáp ứng cơ bản yêu cầu nêu trong hồ sơ mờithầu không. Nếu việc chấp nhận sai sót không nghiêm trọng của tổ chuyên gia,bên mời thầu là phù hợp thì tổ thẩm định nhận xét về việc bên mời thầu yêu cầunhà thầu cung cấp thông tin và tài liệu để khắc phục sai sót đó có đáp ứng yêu cầucủa hồ sơ mời thầu không. Nếu việc chấp nhận sai sót không nghiêm trọng của tổchuyên gia, bên mời thầu là không phù hợp thì tổ chức thẩm định đánh dấu “X”vào ô tương ứng.

- Cột [2] đánh dấu “X” vào các ôtương ứng đối với từng nội dung nêu tại cột [1] nếu kết quả kiểm tra về nộidung đó là tuân thủ yêu cầu của hồ sơ mời thầu cầu được duyệt.

- Cột [3] đánh dấu “X” vào các ôtương ứng đối với từng nội dung nêu tại cột [1] nếu kết quả kiểm tra về nộidung đó là không tuân thủ yêu cầu của hồ sơ mời thầu, tiêu chuẩn đánh giá đượcduyệt. Tại điểm b Khoản này, nêu rõ Mục, Điều, Khoản, Điểm không tuân thủ hoặckhông phù hợp theo quy định của pháp luật và quy định trong hồ sơ mời thầu.

b) Ý kiến thẩm định về nội dungđánh giá hồ sơ dự thầu, thương thảo hợp đồng:

Căn cứ các tài liệu được cung cấp,kết quả thẩm định được tổng hợp tại Bảng số 04, tổ chức thẩm định đưa raý kiến về nội dung đánh giá hồ sơ dự thầu, thương thảo hợp đồng và những lưu ýcần thiết.

III. VỀ Ý KIẾN KHÁC BIỆT, BẢOLƯU CỦA CÁC THÀNH VIÊN TỔ CHUYÊN GIA (NẾU CÓ)

1. Tổng hợp các ý kiến khácbiệt, bảo lưu của các thành viên tổ chuyên gia (nếu có):

Phần này nêu các ý kiến khác biệt,bảo lưu của các thành viên tổ chuyên gia (nếu có).

2. Ý kiến thẩm định về các ýkiến khác biệt, bảo lưu của các thành viên tổ chuyên gia (nếu có):

Phần này đưa ra nhận xét của tổchức thẩm định về ý kiến khác biệt, bảo lưu của các thành viên tổ chuyên gia.

IV. VỀ Ý KIẾN KHÁC BIỆT, BẢOLƯU GIỮA BÊN MỜI THẦU VỚI TỔ CHUYÊN GIA (NẾU CÓ)

1. Tổng hợp các ý kiến khácbiệt, bảo lưu giữa bên mời thầu với tổ chuyên gia (nếu có):

Phần này nêu các ý kiến khác biệt,bảo lưu giữa bên mời thầu với tổ chuyên gia (nếu có).

2. Ý kiến thẩm định về ý kiến khác biệt, bảo lưu giữa bên mời thầu với tổ chuyên gia:

Phần này đưa ra nhận xét của tổchức thẩm định về ý kiến khác biệt, bảo lưu giữa bên mời thầuvới tổchuyên gia.

V. TỔNG HỢP KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH

Ý kiến thẩm định đối với gói thầuđược tổng hợp tại Bảng số 06 dưới đây:

Bảngsố 06

STT

Nội dung kiểm tra

Ý kiến thẩm định

Thống nhất

Không thống nhất

[1]

[2]

[3]

1

Căn cứ pháp lý

2

Quá trình tổ chức thực hiện

2.1

Thời gian trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu

2.2

Đăng tải thông tin trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu

3

Nội dung đánh giá hồ sơ dự thầu, thương thảo hợp đồng

Đối với thẩm định kết quả đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật

3.1

Nội dung đánh giá tính hợp lệ của hồ sơ đề xuất về kỹ thuật

3.2

Nội dung đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật theo các tiêu chuẩn đánh giá được quy định tại hồ sơ mời thầu

Đối với thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu

3.1

Nội dung đánh giá tính hợp lệ của hồ sơ đề xuất về tài chính

3.2

Nội dung đánh giá hồ sơ đề xuất về tài chính theo các tiêu chuẩn đánh giá về giá/ tài chính được quy định tại hồ sơ mời thầu

3.3

Danh sách xếp hạng nhà thầu

3.4

Nội dung thương thảo hợp đồng

4

Kết quả lựa chọn nhà thầu

4.1

Nhà thầu được đề nghị trúng thầu

4.2

Giá đề nghị trúng thầu

5

Giải quyết kiến nghị về các vấn đề trong quá trình lựa chọn nhà thầu

6

Nội dung khác (nếu có)

Ghi chú:

Trường hợp tổ chức thẩm định thốngnhất với nội dung tại cột [1] thì đánh dấu "X" vào các ô tương ứngtại cột số [2]; trường hợp không thống nhất thì đánh dấu "X" vào cácô tương ứng tại cột số [3].

VI. NHẬN XÉT VÀ KIẾN NGHỊ

1. Nhận xét

Trên cơ sở các nhận xét theo từngnội dung nêu trên, tổ chức thẩm định đưa ra ý kiến nhận xét về các nội dung nhưsau:

- Về cơ sở pháp lý, việc tuân thủquy định pháp luật về đấu thầu và pháp luật khác có liên quan;

- Về kết quả đạt được: nhà thầuđược đề nghị trúng thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm đáp ứng các tiêu chí đánhgiá, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu [19] ;

- Về tính cạnh tranh, công bằng:trong quá trình tổ chức đấu thầu, việc yêu cầu nhà thầu bổ sung, làm rõ có bảmđảm tính cạnh tranh, công bằng giữa các nhà thầu không;

- Về tính minh bạch, công khaitrong việc đăng tải thông tin, mở thầu;

- Về tính hiệu quả kinh tế của góithầu: giá trị tiết kiệm so với dự toán gói thầu được duyệt hoặc so với tổng mứcđầu tư, dự toán trong quyết định phê duyệt dự án, dự toán2;

- Ý kiến thống nhất hoặc khôngthống nhất về kết quả đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật/kết quả lựa chọn nhàthầu. Trường hợp không thống nhất phải đưa ra lý do cụ thể.

Ngoài ra, tại phần này nêu rõ ýkiến bảo lưu của thành viên thẩm định trong quá trình đánh giá hồ sơ đề xuất vềkỹ thuật/kết quả lựa chọn nhà thầu (nếu có).

2. Kiến nghị

a) Đối với thẩm định kết quả đánhgiá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật, trường hợp lựa chọn được danh sách nhà thầu đápứng yêu cầu về kỹ thuật, tổ chức thẩm định kiến nghị chủ đầu tư phê duyệt theonội dung dưới đây:

Trên cơ sở đề nghị của bên mờithầu về kết quả đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật và nội dung tại báo cáo thẩmđịnh này, _____ [Ghi tên tổ chức thẩm định] kiến nghị _____ [Ghi tên chủ đầutư] phê duyệt danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật gói thầu _____[Ghi tên gói thầu] thuộc _____ [Ghi tên dự án] theo các nội dung sau:

STT

Tên nhà thầu

Điểm kỹ thuật

(nếu có)

Xếp hạng

(nếu có)

1

[Ghi tên đầy đủ, quốc tịch (trong trường hợp đấu thầu quốc tế) của nhà thầu đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật]

2

n

Đối với thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu,trường hợp lựa chọn được nhà thầu được đề nghị trúng thầu, tổ chức thẩm địnhkiến nghị chủ đầu tư phê duyệt theo nội dung dưới đây:

Trên cơ sở đề nghị của bên mời thầu về kết quảlựa chọn nhà thầu và nội dung tại báo cáo thẩm định này,_____ [Ghi tên tổ chức thẩm định] kiến nghị_____[Ghi tên chủ đầu tư] phê duyệtkết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu _____ [Ghi tên gói thầu] thuộc _____ [Ghitên dự án] theo các nội dung sau:

- Tên nhà thầu _____ [Ghi tên đầy đủ, quốc tịch(trong trường hợp đấu thầu quốc tế) của nhà thầu được đề nghị trúng thầu];

- Giá đề nghị trúng thầu:___[ghi rõ cơ cấu loạitiền, số tiền bằng chữ và bằng số, có bao gồm thuế hay không...];

- Loại hợp đồng___[Ghi rõ loại hợpđồng theo hồ sơ mời thầu];

- Thời gian thực hiện hợp đồng;

- Những nội dung cần lưu ý (nếu có).

b) Trường hợp tổ chức thẩm định không thống nhấtvới đề nghị của bên mời thầu hoặc chưa có đủ cơ sở kết luận về kết quả đánh giáhồ sơ đề xuất về kỹ thuật/kết quả lựa chọn nhà thầu (bao gồm cả trường hợpkhông lựa chọn được nhà thầu đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật/nhà thầu được đềnghị trúng thầu) thì đưa ra đề xuất và kiến nghị về biện pháp xửlý tiếp theo đảm bảo phù hợp với quy định của pháp luật về đấu thầu và phápluật khác có liên quan nhằm đẩy nhanh quá trình triển khai thực hiện gói thầu,dự án để chủ đầu tư xem xét, quyết định.

c) Các ý kiến khác (nếu có).

Báo cáo thẩm định này được lậpbởi: _____[Ghi đầy đủ họ và tên, chữ ký của từng thành viên tổ thẩm định].


Nơi nhận:
- Như trên;
- Bên mời thầu;
- Lưu VT.

[ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA
TỔ CHỨC THẨM ĐỊNH]

[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu (nếu có)]

Phụlục

DANHMỤC TÀI LIỆU ĐƯỢC CUNG CẤP ĐỂ THỰC HIỆN
VIỆC THẨM ĐỊNH KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ ĐỀ XUẤT VỀ KỸ
THUẬT/KẾT QUẢ LỰA CHỌN NHÀ THẦU

Liệtkê danh mục các tài liệu tổ chức thẩm định nhận được (sau khi đã yêu cầu bổsung tài liệu) để thực hiện việc thẩm định kết quả đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹthuật/kết quả lựa chọn nhà thầu.

[1] Trường hợp tổ chức thẩm định không có đề nghịnội dung giám sát, theo dõi thì xóa bỏ nội dung này.

[2] Phụ lục phải bao gồm các nội dung quy địnhtại Điều 5 Thông tư này. Trường hợp kế hoạch lựa chọn nhà thầu chỉ có 01 góithầu thì có thể ghi trực tiếp gói thầu bao gồm các nội dung tại Phụ lục đínhkèm Mẫu này trong Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu.

[3] Trường hợp kế hoạch lựa chọn nhà thầukhông có nội dung giám sát, theo dõi hoạt động đấu thầu thì xóa bỏ nội dung này.

[4] Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, sốfax của tổ chức, cá nhân được giao nhiệm vụ thực hiện giám sát, theo dõi hoạtđộng đấu thầu. Trường hợp không áp dụng thì xóa bỏ cột này.

[5] Cập nhật các văn bản quy phạmpháp luật theo quy định hiện hành.

[6] Chỉ áp dụng nội dung này khi Bộ Kế hoạch vàĐầu tư có văn bản hướng dẫn về chứng chỉ hành nghề hoạt động đấu thầu.

[7] Cập nhật các văn bản quy phạmpháp luật theo quy định hiện hành.

[8] Chỉ áp dụng nội dung này khi Bộ Kế hoạch vàĐầu tư có văn bản hướng dẫn về chứng chỉ hành nghề hoạt động đấu thầu.

[9] Trong trường hợp đặc biệt thì tổchức thẩm định có thể căn cứ nội dung của hồ sơ mời thầu để lập Bảng tổng hợp.

[10] Cập nhật các văn bản quy phạmpháp luật theo quy định hiện hành.

[11] Chỉ áp dụng nội dung này khi Bộ Kế hoạch vàĐầu tư có văn bản hướng dẫn về chứng chỉ hành nghề hoạt động đấu thầu.

[12] Cập nhật các văn bản quy phạmpháp luật theo quy định hiện hành.

[13] Chỉ áp dụng nội dung này khi Bộ Kế hoạch vàĐầu tư có văn bản hướng dẫn về chứng chỉ hành nghề hoạt động đấu thầu.

[14] Đối với nội dung này tổ chức thẩm định phảikiểm tra việc các thành viên tổ chuyên gia có đáp ứng yêu cầu theo quy định tạiĐiều 16 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 và Điều 116 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP không.

[15] Không áp dụng đối với chỉ định thầu, chàohàng cạnh tranh, mua sắm trực tiếp.

[16] Cập nhật các văn bản quy phạmpháp luật theo quy định hiện hành.

[17] Chỉ áp dụng nội dung này khi Bộ Kế hoạch vàĐầu tư có văn bản hướng dẫn về chứng chỉ hành nghề hoạt động đấu thầu.

[18] Đối với nội dung này tổ chức thẩm định phảikiểm tra việc các thành viên tổ chuyên gia có đáp ứng yêu cầu theo quy định tạiĐiều 16 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 và Điều 116 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP không.

[19] , 2 Đối với thẩm định kết quả đánhgiá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật không phải nêu nhận xét về nội dung này