BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Số: 1078/QĐ-BKHĐT

Hà Nội, ngày 26 tháng 07 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆCCÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỚI, BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨCNĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ

BỘ TRƯỞNG BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ

Căn cứ Luật đầu tư công số 49/2014/QH13 ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 30/2015/NĐ-CP ngày17 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều củaLuật đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư;

Căn cứ Nghị định số 15/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính phủvề đầu tư theo hình thức đối tác công tư;

Căn cứ Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày26 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều củaLuật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;

Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghịđịnh liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 116/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạnvà cơ cấu tổ chức của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

Căn cứ Thông tư số 05/2014/TT-BTP ngày07 tháng 02 năm 2014 của Bộ Tư pháp hướng dẫn công bố, niêm yết thủ tục hànhchính và báo cáo về tình hình, kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2016/TT-BKHĐT ngày 01 tháng 3 năm 2016 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư Hướng dẫn sơ bộ dự án, lập,thẩm định, phê duyệt đề xuất dự án và báo cáo nghiên cứu khả thi dự án đầu tưtheo hình thức đối tác công tư;

Căn cứ Thông tư số 03/2016/TT-BKHĐT ngày 05 tháng 5 năm 2016 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư Quy định chi tiết đối vớihoạt động đào tạo, bồi dưỡng về đấu thầu;

Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý đấu thầu và Vụ trưởng Vụ Pháp chế,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Công bố kèm theo Quyết định này các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sunghoặc bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.

Điều 2. Quyếtđịnh này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3.Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục Quản lý đấu thầu chịutrách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:- Như điều 3;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm soát TTHC);
- Trung tâm tin học (để đưa tin);
- Vụ Pháp chế;
- Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tư pháp các tnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Lưu: VT, Cục QLĐT

KT. BỘ TRƯỞNGĐào Quang Thu

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI CHỨCNĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ

(Ban hành kèm theoQuyết định số: 1078/QĐ-BKHĐT ngày 26 tháng 7 năm 2016 củaBộKế hoạch và Đầu tư)

PhầnI

DANHMỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi,bổ sung hoặc thay thế thuộc phạm vi chức năng quản lý củaBộ Kế hoạch và Đầu tư

STT

Số hồ sơ TTHC

Tên thủ tục HC

Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

A. Thủ tục HC cấp trung ương

1

Công nhận cơ sở đào tạo về đấu thầu

- Luật đấu thầu 2013

- Nghị định số 63/2014/NĐ-CP

- Nghị định số 30/2015/NĐ-CP

- Thông tư số 03/2016/TT-BKHĐT

Đấu thầu lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư

Bộ Kế hoạch và Đầu tư

2

Công nhận giảng viên về đấu thầu

- Luật đấu thầu 2013

- Nghị định số 63/2014/NĐ-CP

- Nghị định số 30/2015/NĐ-CP

- Thông tư số 03/2016/TT-BKHĐT

Đấu thầu lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư

Bộ Kế hoạch và Đầu tư

3

Cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động đấu thầu

- Luật đấu thầu 2013

- Nghị định số 63/2014/NĐ-CP

- Thông tư số 03/2016/TT-BKHĐT

Đấu thầu lựa chọn nhà thầu

Bộ Kế hoạch và Đầu tư

4

Lựa chọn sơ bộ Dự án PPP

- Luật Đầu tư công

- Nghị định số 15/2015/NĐ-CP

- Thông tư số 02/2016/TT-BKHĐT

Đầu tư theo hình thức đối tác công tư

Bộ, cơ quan ngang Bộ

5

Thẩm định và phê duyệt đề xuất dự án nhóm A, B, C do Bộ, ngành lập

- Luật Đầu tư công

- Nghị định số 15/2015/NĐ-CP

- Thông tư số 02/2016/TT-BKHĐT

Đầu tư theo hình thức đối tác công tư

Đơn vị thẩm định, cơ quan Nhà nước có thẩm quyền.

6

Thẩm định và phê duyệt đề xuất dự án của nhà đầu tư

- Luật Đầu tư công

- Nghị định số 15/2015/NĐ-CP

- Thông tư số 02/2016/TT-BKHĐT

Đầu tư theo hình thức đối tác công tư

Đơn vị thẩm định, cơ quan Nhà nước có thẩm quyền.

7

Thẩm định và phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi dự án nhóm A, B, quan trọng quốc gia

- Luật Đầu tư công

- Nghị định số 15/2015/NĐ-CP

- Thông tư số 02/2016/TT-BKHĐT

Đầu tư theo hình thức đối tác công tư

Đơn vị thẩm định, cơ quan Nhà nước có thẩm quyền.

B. Thủ tục HC cấp tỉnh

1

Lựa chọn sơ bộ dự án PPP

- Luật Đầu tư công

- Nghị định số 15/2015/NĐ-CP

- Thông tư số 02/2016/TT-BKHĐT

Đầu tư theo hình thức đối tác công tư

UBND cấp tỉnh

2

Thẩm định và phê duyệt đề xuất dự án nhóm A, B, C do UBND cấp tỉnh lập

- Luật Đầu tư công

- Nghị định số 15/2015/NĐ-CP

- Thông tư số 02/2016/TT-BKHĐT

Đầu tư theo hình thức đối tác công tư

Đơn vị được giao nhiệm vụ thẩm định và Người có thẩm quyền

3

Thẩm định và phê duyệt đề xuất dự án của nhà đầu tư

- Luật Đầu tư công

- Nghị định số 15/2015/NĐ-CP

- Thông tư số 02/2016/TT-BKHĐT

Đầu tư theo hình thức đối tác công tư

Đơn vị được giao thẩm định và Cơ quan nhà nước có thẩm quyền

4

Thẩm định, phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi dự án Nhóm A, B, quan trọng quốc gia

- Luật Đầu tư công

- Nghị định số 15/2015/NĐ-CP

- Thông tư số 02/2016/TT-BKHĐT

Đầu tư theo hình thức đối tác công tư

Cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ thẩm định và Người có thẩm quyền

C. Thủ tục hành chính cấp khác

1

Đăng ký cơ sở đào tạo về đấu thầu

- Luật đấu thầu 2013

- Nghị định số 63/2014/NĐ-CP

- Nghị định số 30/2015/NĐ-CP

- Thông tư số 03/2016/TT-BKHĐT

Đấu thầu lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư

Tổ chức đăng ký cơ sở đào tạo về đấu thầu

2

Đăng ký giảng viên về đấu thầu

- Luật đấu thầu 2013

- Nghị định số 63/2014/NĐ-CP

- Nghị định số 30/2015/NĐ-CP

- Thông tư số 03/2016/TT-BKHĐT

Đấu thầu lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư

Cá nhân đăng ký giảng viên về đấu thầu

PhầnII

NỘIDUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG TTHC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, LOẠI BỎTHUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦUTƯ

Nội dungcụ thể của từng TTHC bổ sung, sửa đổi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ KH& ĐT

A. Thủ tục hành chính cấp Trungương

1. Công nhận cơ sở đào tạo đấu thầu

* Trình tự thực hiện

- Cơ sở đào tạo đáp ứng điều kiện quyđịnh tại điểm a, b và c Khoản 1 Điều 19 của Luật đấu thầu lập hồ sơ đăng ký cơ sởđào tạo gửi đến Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

- Bộ Kế hoạch và Đầu tư giao Cục Quảnlý đấu thầu thành lập Hội đồng thẩm định để thẩm định hồ sơ đăng ký cơ sở đào tạo đấu thầu trong thời gian 10 ngày làm việc;

- Hội đồng thẩm định hoàn thành việcthẩm định hồ sơ đăng ký cơ sở đào tạo đấu thầu trong thời gian 10 ngày làm việckể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định tại Điều 24 Thông tư số 03/2016/TT-BKHĐT ;

- Trong thời gian 05 ngày làm việckể từ khi nhận được báo cáo thẩm định của Hội đồng thẩm định, Cục Quản lý đấu thầucó trách nhiệm ban hành quyết định công nhận cơ sở đào tạo nếu tổ chức đăng kýcơ sở đào tạo đấu thầu đáp ứng quy định tại Điều 25 Thông tư số 03/2016/TT-BKHĐT hoặc có văn bản thông báo cho tổ chức đăng ký cơ sởđào tạo đấu thầu biết lý do không được công nhận trong trường hợp hồ sơ đăng ký không đáp ứng quy định tại Điều 24 Thông tư số 23/2016/TT-BKHĐT ;

- Cục Quản lý đấu thầu đăng tải thôngtin về cơ sở đào tạo đấu thầu trên Hệ thống mạng đấuthầu quốc gia trong thời gian 07 ngày làm việc kể từ ngày ban hành quyết địnhcông nhận cơ sở đào tạo đấu thầu.

* Cách thức thực hiện:

- Trực tiếp tại cơ quan của Bộ Kế hoạchvà Đầu tư

* Thành phần hồ sơ:

- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệphoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có Giấy chứng nhận đăng kýdoanh nghiệp trong đó có ngành nghề đầu tư, kinh doanh dịch vụ đào tạo, bồi dưỡngvề đấu thầu theo quy định của pháp luật hiện hành;

- Hợp đồng giảng dạy với giảng viên đấuthầu có tên trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia;

- Giấy tờ chứng minh có đủ điều kiện phònghọc, phương tiện, thiết bị giảng dạy và học tập đáp ứng yêu cầu;

- Tài liệu giảng dạy phù hợp với Chươngtrình khung theo quy định tại Điều 7 của Thông tư số03/2016/TT-BKHĐT ;

- Tối thiểu 10 đề kiểm tra trắc nghiệm,mỗi đề kiểm tra gồm 60 câu hỏi kèm theo đáp án.

* Số lượng hồ sơ:

- 02 bộ các tài liệu nêu trên.

* Thời hạn giải quyết: Hội đồng thẩm định hoàn thành thẩm định trong vòng 10 ngày làm việc kể từngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định. Trong vòng 05 ngày làm việc kể từ ngày nhậnđược báo cáo thẩm định của Hội đồng thẩm định, Cục Quản lý đấu thầu ban hànhQuyết định công nhận cơ sở đào tạo nếu đáp ứng các quy định hoặc có văn bảnthông báo cho tổ chức đăng ký cơ sở đào tạo về việc không công nhận. Trong vòng07 ngày làm việc kể từ ngày ban hành quyết định công nhận, Cục Quản lý đấu thầucó trách nhiệm đăng tải thông tin về cơ sở đào tạo đấu thầu trên hệ thống mạngđấu thầu quốc gia.

* Đối tượng thực hiện thủ tục hànhchính: Tổ chức đăng ký cơ sở đào tạo đấu thầu.

* Cơ quan thực hiện: Bộ Kế hoạch và Đầu tư.

* Kết quả thực hiện thủ tục hànhchính: Quyết định công nhận cơ sở đào tạo đấu thầu hoặcvăn bản thông báo không công nhận.

* Lệ phí (nếu có và văn bản quy địnhvề phí, lệ phí): Không thu phí.

* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (đính kèm):

- Đơn đề nghị đăng ký cơ sở đào tạotheo Mẫu số 10 Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2016/TT-BKHĐT ;

- Phiếu cung cấp thông tin đăng kýcơ sở đào tạo đấu thầu theo Mẫu số 11 Phụ lục 2 ban hànhkèm theo Thông tư số 03/2016/TT-BKHĐT .

* Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủtục (nếu có):

Đáp ứng các quy định về tổ chức đàotạo, bồi dưỡng về đấu thầu tại Điều 108 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP và Điều 25Thông tư số 03/2016/TT-BKHĐT:

- Có tên trên hệ thống mạng đấu thầu quốcgia;

- Có phòng họp, phương tiện, thiết bịgiảng dạy và học tập đáp ứng yêu cầu;

- Có tài liệu giảng dạy phù hợp với chương trình khung theo quy định của Bộ Kế hoạch và Đầutư, kèm theo bộ đề kiểm tra của chương trình đào tạo về đấu thầu cơ bản;

- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng giảngdạy với giảng viên về đấu thầu;

- Có tài liệu giảng dạy phù hợp vớiChương trình khung theo quy định tại Điều 7 của Thông tư số 03/2016/TT-BKHĐT ;

- Có tối thiểu 10 đề kiểm tra trắc nghiệm, mỗi đề kiểm tra gồm 60 câu hỏi kèm theo đáp án. Các đề kiểm travà đáp án phải phù hợp với quy định của pháp luật về đấu thầu hiện hành vàchương trình khung.

* Căn cứ pháp lý của thủ tục hànhchính:

- Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013;

- Nghị định số 30/2015/NĐ-CP ngày 17/3/2015của Chính của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà đầutư;

- Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đấu thầu về lựachọn nhà thầu;

- Thông tư số 03/2016/TT-BKHĐT ngày05/5/2016 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết đối với hoạt động đàotạo, bồi dưỡng về đấu thầu.

2. Công nhận giảng viên về đấuthầu 1

* Trình tự thực hiện

- Cá nhân đăng ký giảng viên đấu thầulập 02 bộ hồ sơ đăng ký theo quy định tại Điều 22 Thông tư số 03/2016/TT-BKHĐT gửi đến Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

- Bộ Kế hoạch và Đầu tư giao Cục Quảnlý đấu thầu thành lập Hội đồng để thẩm định hồ sơ đăng ký giảng viên đấu thầu;

- Hội đồng thẩm định hoàn thành việcthẩm định hồ sơ đăng ký giảng viên đấu thầu trong thời gian 10 ngày làm việc kểtừ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định tại Điều 23 của Thông tư số03/2016/TT-BKHĐT ;

- Trong thời gian 05 ngày làm việckể từ khi nhận được báo cáo thẩm định của Hội đồng thẩm định, Cục Quản lý đấu thầucó trách nhiệm: ban hành quyết định công nhận giảng viên đấu thầu nếu cá nhânđăng ký giảng viên đáp ứng quy định tại Điều 23 của Thông tư số 03/2016/TT-BKHĐT Trường hợp không công nhận phải thông báo cho cá nhân đăng ký giảng viên đấuthầu biết lý do không được công nhận trong trường hợp hồ sơ đăng ký không đápứng quy định tại Điều 22 của Thông tư số 03/2016/TT-BKHĐT ;

- Cục Quản lý đấu thầu đăng tải thôngtin về giảng viên đấu thầu trên Hệ thống mạng đấuthầu quốc gia trong thời gian 07 ngày làm việc kể từ ngày ban hành quyết địnhcông nhận giảng viên đấu thầu.

* Cách thức thực hiện:

- Trực tiếp tại cơ quan của Bộ Kế hoạchvà Đầu tư

* Thành phần hồ sơ:

- Đơn đềnghị đăng ký giảng viên đấu thầu theo Mẫu số 8 Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thôngtư số 03/2016/T T-BKHĐT;

- Lý lịch khoa học lập theo Mẫu số9 Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2016/TT-BKHĐT ;

- 02 ảnh màu cỡ 3x4 chụp trong thờigian 06 tháng gần nhất;

- Bản chụp bằng tốt nghiệp đại học;

- Bản chụp bằng tốt nghiệp thạc sỹ,tiến sỹ và các văn bằng, chứng chỉ liên quan (nếu có);

- Bản chụp chứng minh nhân dân hoặcthẻ căn cước hoặc hộ chiếu;

- Bản chụp chứng nhận bồi dưỡng giảngviên đấu thầu,

- Bản chụp chứng chỉ hành nghề hoạtđộng đấu thầu;

- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực đấu thầu.

* Số lượng hồ sơ:

- 02 bộ các tài liệu nêu trên.

* Thời hạn giải quyết: Hội đồng thẩm định hoàn thành việc thẩm địnhhồ sơ đăng ký giảng viên đấu thầu trong thời gian10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ theoquy định. Trong vòng 5 ngày làm việc kể từ khi nhận được báo cáo của Hội đồngthẩm định, Cục Quản lý đấu thầu có trách nhiệm banhành Quyết định công nhận giảng viên đấu thầu, trường hợp không công nhận giảngviên phải thông báo lý do không đáp ứng. Trong vòng 07 ngày làm việc kể từ khi ban hành Quyết định công nhận giảng viên Cục Quản lýđấu thầu có trách nhiệm đăng tải thông tin giảng viên trên hệ thống mạng đấu thầuquốc gia.

* Cơ quan thực hiện: Bộ Kế hoạch và Đầu tư

* Đối tượng thực hiện thủ tục hànhchính: Cá nhân đăng ký giảng viên đấu thầu

* Kết quả thực hiện thủ tục hànhchính: Quyết định công nhận giảngviên hoặc văn bản thông báo không được công nhận

* Lệ phí (nếu có và văn bản quy địnhvề phí, lệ phí): Không thu phí

* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (đính kèm):

- Đơn đề nghị đăng ký giảng viên theoMẫu số 8 Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2016/TT-BKHĐT ;

- Lý lịch khoa học lập theo Mẫu số9 Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2016/TT-BKHĐT .

* Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủtục (nếu có):

Theo quy định tại Điều 23 Thông tư số 03/2016/TT-BKHĐT về điều kiện đối với giảng viên đấu thầu:

- Có hồ sơ đăng ký giảng viên theoquy định tại Điều 22 Thông tư này;

- Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộccác chuyên ngành pháp luật, kỹ thuật, kinh tế;

- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm liêntục làm các công việc liên quan trực tiếp đến hoạt động đấu thầu hoặc có tổngthời gian tối thiểu 06 năm kinh nghiệm làm các công việc liên quan trực tiếpđến hoạt động đấu thầu nhưng không liên tục;

- Có chứng nhận bồi dưỡng giảng viên đấuthầu;

- Có chứng chỉ hành nghề hoạt độngđấu thầu tư vấn, xây lắp, hàng hóa, phí tư vấn.

* Căn cứ pháp lý của thủ tục hànhchính:

- Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày26/11/2013;

- Nghị định số 30/2015/NĐ-CP ngày 17/3/2015của Chính

- Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đấu thầu về lựachọn nhà thầu;

- Thông tư số 03/2016/TT-BKHĐT ngày05/5/2016 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết đối với hoạt động đàotạo, bồi dưỡng về đấu thầu.

3. Cấp chứng chỉ hành nghề hoạt độngđấu thầu

* Trình tự thực hiện

- Người đề nghị cấp chứng chỉ hànhnghề hoạt động đấu thầu đăng ký và dự kỳ thi sát hạch do Bộ Kế hoạch và Đầu tư tổchức;

- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kểtừ ngày nhận được hồ sơ đăng ký thi sát hạch, trườnghợp hồ sơ chưa đầy đủ, rõ ràng hoặc không đáp ứng yêu cầu thì Bộ Kế hoạch vàĐầu tư sẽ gửi thông báo bằng văn bản để cá nhân bổ sung, làm rõ hồ sơ:

- Bộ Kế hoạch và Đầu tư cấp chứng chỉhành nghề hoạt động đấu thầu cho những người vượt qua kỳ thi sát hạch.

* Cách thức thực hiện:

- Trực tiếp tại cơ quan Bộ Kế hoạchvà Đầu tư, chứng chỉ hành nghề hoạt động đấu thầu sẽ được gửi qua đường bưuđiện, trường hợp thí sinhđến nhận thì phải xuất trình giấy tờ tùy thân và ký nhận vào danh sách

* Thành phần hồ sơ:

- Đơn đăng ký dự thi sát hạch theoMẫu số 4a Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2016/TT-BKHĐT ;

- 02 ảnh màu cỡ 3x4 chụp trong thờigian 06 tháng gần nhất; 02 phong bì có dán tem vàghi rõ họ, tên, địa chỉ người nhận thông báo thi, lịch thi, kết quả thi;

- Bản chụp chứng minh nhân dân hoặcthẻ căn cước hoặc hộ chiếu;

- Bản khai kinh nghiệm công tác chuyênmôn trong hoạt động đấu thầu theo Mẫu số 6 Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tưnày. Bản khai có xác nhận của đại diện có thẩm quyền thuộc cơ quan, tổ chứcquản lý trực tiếp hoặc Hội nghề nghiệp mà cá nhân đó là thành viên (nếu là hộiviên của Hội nghề nghiệp) hoặc chủ đầu tư của dự án mà cá nhân đó đã tham gia hoạt động lựa chọn nhà thầu cho dự án này. Người ký xácnhận phải chịu trách nhiệm về sự trung thực của nội dung xác nhận. Trường hợpcá nhân không do một cơ quan, tổ chức quản lý trực tiếp hoặc là thành viên củaHội nghề nghiệp thì phải có tài liệu chứng minh kinh nghiệm tham gia hoạt độngđấu thầu;

- Bản cam kết quy tắc đạo đức và ứng xử trong đấu thầu theo Mẫu số 7 Phụ lục 2 ban hành kèmtheo Thông tư số 03/2016/TT-BKHĐT ;

- Bản chụp văn bằng, chứng chỉ liênquan (Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng chỉ đấu thầu cơ bản) được chứngthực.

* Số lượng hồ sơ:

- 01 bộ các tài liệu nêu trên.

* Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày công bố kết quả thi hoặc kết quả phúckhảo, cá nhân đáp ứng điều kiện quy định tại Điều13 Thông tư số 03/2016/TT-BKHĐT sẽ được cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động đấuthầu.

* Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: tổ chức đấu thầu chuyên nghiệp, doanh nghiệp, đơn vị hoạt động tư vấnđấu thầu, ban quản lý dự án chuyên nghiệp, đơn vị mua sắm tập trung, giảng viên đấu thầu và cá nhân khác có nhu cầu để tham giatrực tiếp vào hoạt động lựa chọn nhà thầu.

* Cơ quan thực hiện: Bộ Kế hoạch và Đầu tư

* Kết quả thực hiện thủ tục hànhchính: Cá nhân đáp ứng yêu cầu sẽ được cấp chứng chỉ hànhnghề hoạt động đấu thầu.

* Lệ phí (nếu có và văn bản quy địnhvề phí, lệ phí): Có thu phí

* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (đính kèm):

- Đơn đăng ký dự thi sát hạch theoMẫu số 4a Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2016/TT-BKHĐT ;

- Bản khai kinh nghiệm công tác chuyênmôn trong hoạt động đấu thầu theo Mẫu số 6 Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tưsố 03/2016/TT-BKHĐT ;

- Bản cam kết quy tắc đạo đức và ứngxử trong đấu thầu theo Mẫu số 7 Phụ lục 2 ban hành theo Thông tư số03/2016/TT-BKHĐT .

* Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủtục (nếu có):

Đáp ứng các quy định tại khoản 2 Điều111 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP và Điều 13 của Thông tư số 03/2016/TT-BKHĐT:

- Có chứng chỉ đào tạo về đấu thầu;

- Tốt nghiệp đại học trở lên;

- Có đầy đủ năng lực hành vi dân sự, khôngđang bị truy cứu trách nhiệm hình sự;

- Có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm liêntục làm các công việc liên quan trực tiếp đến hoạt động đấu thầu nhưng khôngliên tục hoặc đã trực tiếp tham gia lập, thẩm định hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu; đánh giá hồ sơ quantâm, hồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất; thẩm định kết quả đánhgiá hồ sơ quan tâm, kết quả đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển, kết quả lựa chọn nhàthầu tối thiểu 05 gói thầu quy mô lớnóithầu cung cấp dịch vụ phi tư vấn, mua sắm hàng hóa có giá trị gói thầu trên 10tỷ đồng; gói thầu xây lắp, hỗn hợp có giá trị gói thầu trên 20 tỷ đồng) hoặc 10 gói thầu quy mô nhỏ. Gói thầucung cấp dịch vụ tư vấn phức tạp được tính tương đương gói thầu quy mô lớn;gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn đơn giản được tính tương đương gói thầu quy mô nhỏ;

- Đạt kỳ thi sát hạch do Bộ Kếhoạch và Đầu tư tổ chức.

* Căn cứ pháp lý của thủ tục hànhchính:

- Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013;

- Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26 tháng6 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đấuthầu về lựa chọn nhà thầu;

- Thông tư số 03/2016/TT-BKHĐT ngày05/5/2016 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết đối với hoạt động đàotạo, bồi dưỡng về đấu thầu.

4. Lựa chọn sơ bộ dự án PPP

* Trình tự thực hiện

- Tổ chức thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộlựa chọn sơ bộ dự án và trình Bộ trưởng, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ cho phéplập đề xuất dự án.

- Bộ trưởng, Thủ trưởng các cơ quanngang Bộ chấp thuận lập đề xuất dự án.

* Cách thức thực hiện:

- Trực tiếp tại cơ quan Nhà nước cóthẩm quyền; bằng văn bản.

* Thành phần hồ sơ:

- Các tài liệu, văn bản pháp lýliên quan.

* Số lượng hồ sơ: Không có

* Thời hạn giải quyết: Không có

* Đối tượng thực hiện thủ tục hànhchính:

* Cơ quan thực hiện: Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền.

* Kết quả thực hiện thủ tục hànhchính: Văn bản chấp thuận về việc lập đề xuất dự ántheo hình thức đối tác công tư

* Lệ phí (nếu có và văn bản quy địnhvề phí, lệ phí): Không có.

* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai

* Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủtục (nếu có): ông có.

* Căn cứ pháp lý của thủ tục hànhchính:

- Luật Đầu tư công;

- Nghị định số 1 5/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 về đầu tư theo hình thức PPP.

- Thông tư số 02/2016/TT-BKHĐT ngày01/3/2016 hướng dẫn lựa chọn sơ bộ dự án, lập, thẩm định, phê duyệt đề xuất dựán và báo cáo nghiên cứu khả thi dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư.

5. Thẩm định và phê duyệt đề xuất dựán nhóm A,B,C do Bộ, ngành lập

* Trình tự thực hiện

- Đơn vị chuẩn bị dự án thực hiện lậpđề xuất dự án;

- Đơn vị được giao nhiệm vụ thực hiệnthẩm định đề xuất dự án;

- Người có thẩm quyền thực hiện phêduyệt đề xuất dự án;

- Đối với dự án sử dụng vốn đầu tư của Nhà nước, căn cứ mức vốn và nguồn vốn dự kiếnsử dụng, Bộ, ngành báo cáo cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật vềđầu tư công để quyết định chủ trương sử dụng trước khi phê duyệt đề xuất dự án.

* Cách thức thực hiện:

- Trực tiếp tại cơ quan của đơn vịthẩm định, cơ quan Nhà nước có thẩm quyền; bằng văn bản.

* Thành phần hồ sơ:

(1) Thẩm định:

- Đề xuấtdự án;

- Các tài liệu, văn bản pháp lý cóliên quan.

(2) Phê duyệt:

- Báo cáo thẩm định đề xuất dự án;

- Đề xuất dự án;

- Các tài liệu, văn bản pháp lýliên quan.

* Số lượng hồ sơ: 05 bộ (01 bộ gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền; 04 bộ gửi đơn vị thẩm định)

* Thời hạn giải quyết: Thời hạn thẩm định đề xuất dự án tối đa là 25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồsơ

* Đối tượng thực hiện thủ tục hànhchính: Tổ chức, cá nhân.

* Cơ quan thực hiện: Đơn vị thẩm định và Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền.

* Kết quả thực hiện thủ tục hànhchính: Báo cáo thẩm định đề xuất dự án, Quyết định phêduyệt đề xuất dự án.

* Lệ phí (nếu có và văn bản quy địnhvề phí, lệ phí): Không có.

* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (đính kèm):

* Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủtục (nếu có):

* Căn cứ pháp lý của thủ tục hànhchính:

- Luật Đầu tư công;

- Nghị định số 15/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015về đầu tư theo hình thức PPP;

- Thông tư số 02/2016/TT-BKHĐT ngày 01/3/2016 hướng dẫn lựa chọn sơ bộ dự án, lập, thẩm định, phê duyệt đề xuất dự án và báo cáo nghiên cứu khả thi dự án đầu tư theo hình thứcđối tác công tư.

6. Thẩm định và phê duyệt đề xuất dựán của Nhà đầu tư

* Trình tự thực hiện

- Nhà đầu tư lập đề xuất dự án gửiBộ, ngành.

- Đơn vị được giao thẩm định đề xuấtdự án thực hiện thẩm định đề xuất dự án.

- Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phêduyệt đề xuất dự án.

* Cách thức thực hiện:

- Trực tiếp tại cơ quan của đơn vịthẩm định, cơ quan Nhà nước có thẩm quyền; bằng văn bản.

* Thành phần hồ sơ:

(1) Thẩmđịnh:

- Văn bản đề xuất thực hiện dự án;

- Đề xuất dự án (bao gồm những nộidung quy định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều 16 Nghị định 15/2015/NĐ-CP;

- Giấy tờ xác nhận tư cách pháp lý,năng lực, kinh nghiệm của Nhà đầu tư;

- Kinh nghiệm thực hiện dự án tươngtự (nếu có);

- Các tài liệu cần thiết khác để giảitrình đề xuất dự án (nếu có).

(2) Phê duyệt:

- Văn bản đề xuất thực hiện dự án;

- Đề xuất dự án (bao gồm những nộidung quy định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều 16 Nghị định 15/2015/NĐ-CP .

- Giấy tờ xác nhận tư cách pháp lý,năng lực, kinh nghiệm của Nhà đầu tư.

- Kinh nghiệm thực hiện dự án tươngtự (nếu có);

- Các tài liệu cần thiết khác để giảitrình đề xuất dự án (nếu có);

- Báo cáo thẩm định dự án;

* Số lượng hồ sơ: 02 bộ (01 bộ gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền; 01 bộ gửi đơn vị thẩm định)

* Thời hạn giải quyết:

* Đối tượng thực hiện thủ tục hànhchính:

* Cơ quan thực hiện: Đơn vị thẩm định, cơ quan Nhà nước có thẩmquyền.

* Kết quả thực hiện thủ tục hànhchính: Báo cáo thẩm định đề xuất dự án, Quyết định phêduyệt đề xuất dự án.

* : Không có.

* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (đính kèm): Không có.

* Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủtục (nếu có):

- Dự án do Nhà đầu tư đề xuất phảiđáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 15 Nghịđịnh 15/2015/NĐ-CP .

- Nhà đầu tư là Doanh nghiệp Nhà nướcphải liên danh với doanh nghiệp khác để thực hiện dự án.

* Căn cứ pháp lý của thủ tục hànhchính:

- Luật Đầu tư công;

- Nghị định số 15/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015về đầu tư theo hình thức PPP.

- Thông tư số 02/2016/TT-BKHĐT ngày01/3/2016 hướng dẫn lựa chọn sơ bộ dự án, lập, thẩm định, phê duyệt đề xuất dựán và báo cáo nghiên cứu khả thi dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư.

7. Thẩm định, phê duyệt báo cáo nghiêncứu khả thi dự án nhóm A, B, quan trọng quốc gia

* Trình tự thực hiện:

- Đơn vị chuẩn bị dự án hoặc nhà đầutư được giao nhiệm vụ lập báo cáo nghiên cứu khả thi.

- Cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụthẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi.

- Người có thẩm quyền phê duyệt báocáo nghiên cứu khả thi.

* Cách thức thực hiện:

- Trực tiếp tại đơn vị thẩm định vàcơ quan Nhà nước có thẩm quyền; bằng văn bản.

* Thành phần hồ sơ:

(1) Thẩm định:

- Văn bản trình duyệt Báo cáo nghiêncứu khả thi.

- Dự thảo báo cáo nghiên cứu khảthi

- Văn bản thỏa thuận giữa Bộ, cơ quanngang Bộ với nhà đầu tư (trường hợp nhà đầu tư đề xuất dự án);

- Quyết định phê duyệt đề xuất dựán;

- Các tài liệu văn bản pháp lý cóliên quan.

(2) Phê duyệt:

- Văn bản trình duyệt Báo cáo nghiêncứu khả thi.

- Dự thảo báo cáo nghiên cứu khảthi

- Văn bảnthỏa thuận giữa Bộ, cơ quan ngang Bộ với nhà đầu tư (trường hợp nhà đầu tư đềxuất dự án);

- Quyết định phê duyệt đề xuất dựán;

- Các tài liệu văn bản pháp lý có liên quan.

- Văn bản thẩm định báo cáo nghiêncứu khả thi;

- Các tài liệu văn bản pháp lý cóliên quan.

* Số lượng hồ sơ:

05 bộ (01 bộ gửi cơ quan nhà nước cóthẩm quyền; 04 bộ gửi đơn vị thẩm định)

* Thời hạn giải quyết:

Thời hạn thẩm định:

- Đối với dự án quan trọng quốcgia: không quá 90 ngày;

- Đối với dự án nhóm A: không quá 40 ngày;

- Đối với dự án nhóm B: không quá30 ngày.

* Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: chức, cá nhân.

* Cơ quan thực hiện:

(1) Thẩm định:

- Đối với dự án quan trọng quốc gia:Hội đồng thẩm định Nhà nước;

- Đối với dự án nhóm A và nhóm B: Bộtrưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ giao đơn vị đầu mối quản lý về hoạt độngPPP.

(2) Phê duyệt:

- Đối với dự án quan trọng quốc gia:Thủ tướng Chính phủ;

- Đối với dự án nhóm A, nhóm B (trừdự án sử dụng vốn ODA và vốn ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài trong lĩnhvực an ninh quốc phòng và tôn giáo): Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ.

* Kết quả thực hiện thủ tục hànhchính: Báo cáo thẩm định BCNCKT, Quyết định phê duyệtBCNCKT.

* Lệ phí (nếu có và văn bản quy địnhvề phí, lệ phí):

* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (đínhkèm):

* Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủtục (nếu có):

* Căn cứ pháp lý của thủ tục hànhchính:

- Luật Đầu tư công;

- Nghị định số 15/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015về đầu tư theo hình thức PPP.

- Thông tư số 02/2016/TT-BKHĐT ngày01/3/2016 hướng dẫn lựa chọn sơ bộ dự án, lập, thẩm định, phê duyệt đề xuất dựán và báo cáo nghiên cứu khả thi dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư.

B. Thủ tục hành chính cấp tỉnh

1. Lựa chọn sơ bộ dự án PPP

* Trình tự thực hiện

- Tổ chức, cơ quan chuyên môn thuộcỦy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Ủy ban nhân dân cấp huyện lựa chọn sơ bộ dự án vàtrình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cho phép lập đề xuất dự án.

- Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chấp thuận lập đề xuất dự án.

* Cách thức thực hiện:

- Trực tiếp tại cơ quan Nhà nước cóthẩm quyền; bằng văn bản.

* Thành phần hồ sơ:

- Các tài liệu, văn bản pháp lýliên quan.

* Số lượng hồ sơ: Không có

* Thời hạn giải quyết: Không có

* Đối tượng thực hiện thủ tục hànhchính: Tổ chức, cá nhân.

* Cơ quan thực hiện: Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền.

* Kết quả thực hiện thủ tục hànhchính: Văn bản chấp thuận về việc lập đề xuất dự ántheo hình thức đối tác công tư

* Lệ phí (nếu có và văn bản quy địnhvề phí, lệ phí): Không có.

* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (đính kèm): Không có.

* Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủtục (nếu có):

* Căn cứ pháp lý của thủ tục hànhchính:

- Luật Đầu tư công;

- Nghị định số 15/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 về đầu tư theo hình thức PPP.

- Thông tư số 02/2016/TT-BKHĐT ngày01/3/2016 hướng dẫn lựa chọn sơ bộ dự án, lập, thẩm định, phê duyệt đề xuất dựán và báo cáo nghiên cứu khả thi dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư.

2. Thẩm định và phê duyệt đề xuất dựán nhóm A, B, C do UBND cấp tỉnh lập

* Trình tự thực hiện

- Đơn vị chuẩn bị dự án thực hiện lậpđề xuất dự án;

- Đơn vị được giao nhiệm vụ thực hiệnthẩm định đề xuất dự án;

- Người có thẩm quyền thực hiện phêduyệt đề xuất dự án;

- Đối với dự án sử dụng vốn đầu tưcủa Nhà nước, căn cứ mức vốn và nguồn vốn dự kiến sử dụng, UBND cấp tỉnh báo cáo cơ quan có thẩm quyềntheo quy định của pháp luật về đầu tư công để quyếtđịnh chủ trương sử dụng trước khi phê duyệt đề xuấtdự án.

* Cách thức thực hiện:

- Trực tiếp tại cơ quan của đơn vịthẩm định, cơ quan Nhà nước có thẩm quyền; bằng văn bản.

* Thành phần hồ sơ:

(1) Thẩm định:

- Đề xuất dự án;

- Các tài liệu, văn bản pháp lý cóliên quan.

(2) Phê duyệt:

- Báo cáo thẩm định đề xuất dự án;

- Đề xuấtdự án;

- Các tài liệu, văn bản pháp lýliên quan.

* Số lượng hồ sơ:

* Thời hạn giải quyết: Thời hạn thẩm định đề xuất dự án tối đa là 25ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ

* Đối tượng thực hiện thủ tục hànhchính: Tổ chức, cá nhân.

* Cơ quan thực hiện: Đơn vị thẩm định và Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền.

* Kết quả thực hiện thủ tục hànhchính: Báo cáo thẩm định đề xuất dự án, Quyết định phêduyệt đề xuất dự án.

* Lệ phí (nếu có và văn bản quy định về phí, lệ phí):

* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (đính kèm):

* Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủtục (nếu có):

* Căn cứ pháp lý của thủ tục hànhchính:

- Luật Đầu tư công;

- Nghị định số 15/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015về đầu tư theo hình thức PPP.

- Thông tư số 02/2016/TT-BKHĐT ngày01/3/2016 hướng dẫn lựa chọn sơ bộ dự án, lập, thẩm định, phê duyệt đề xuất dựán và báo cáo nghiên cứu khả thi dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư.

3. Thẩm định và phê duyệt đề xuất dựán của Nhà đầu tư

* Trình tự thực hiện

- Nhà đầu tư lập đề xuất dự án gửiUBND cấp tỉnh

- Đơn vị được giao thẩm định đề xuấtdự án thực hiện thẩm định đề xuất dự án.

- Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phêduyệt đề xuất dự án.

* Cách thức thực hiện:

- Trực tiếp tại cơ quan của đơn vịthẩm định, cơ quan Nhà nước có thẩm quyền; bằng văn bản.

* Thành phần hồ sơ:

(1) Thẩm định:

- Văn bản đề xuất thực hiện dự án;

- Đề xuất dự án (bao gồm những nộidung quy định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều 16 Nghị định15/2015/NĐ-CP ;

- Giấy tờ xác nhận tư cách pháplý, năng lực, kinh nghiệm của Nhà đầu tư;

- Kinh nghiệm thực hiện dự án tươngtự (nếu có);

- Các tài liệu cần thiết khác để giải trình đề xuất dự án (nếu có).

(2) Phê duyệt:

- Văn bản đề xuất thực hiện dự án;

- Đề xuất dự án (bao gồm những nộidung quy định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều 16 Nghị định 15/2015/NĐ-CP ).

- Giấy tờ xác nhận tư cách pháp lý, năng lực, kinh nghiệm của Nhà đầu tư.

- Kinh nghiệm thực hiện dự án tươngtự (nếu có);

- Các tài liệu cần thiết khác để giảitrình đề xuất dự án (nếu có);

- Báo cáo thẩm định dự án;

* Số lượng hồ sơ: 02 bộ (01 bộ gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền; 01 bộ gửi đơn vị thẩm định)

* Thời hạn giải quyết: 30 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ.

* Đối tượng thực hiện thủ tục hànhchính: Tổ chức, cá nhân

* Cơ quan thực hiện: Đơn vị thẩm định, cơ quan Nhà nước có thẩm quyền.

* Kết quả thực hiện thủ tục hànhchính:Báo cáo thẩm định đề xuất dự án, Quyếtđịnh phê duyệt đề xuất dự án.

* Lệ phí (nếu có và văn bản quy địnhvề phí, lệ phí): Không có.

* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (đính kèm):

* Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủtục (nếu có):

- Dự án do Nhà đầu tư đề xuất phải đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 15 Nghị định 15/2015/NĐ-CP .

- Nhà đầu tư là Doanh nghiệp Nhà nướcphải liên danh với doanh nghiệp khác để thực hiện dự án.

* Căn cứ pháp lý của thủ tục hànhchính:

- Luật Đầu tư công;

- Nghị định số 15/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015về đầu tư theo hình thức PPP.

- Thông tư số 02/2016/TT-BKHĐT ngày01/3/2016 hướng dẫn lựa chọn sơ bộ dự án, lập, thẩm định, phê duyệt đề xuất dựán và báo cáo nghiên cứu khả thi dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư.

4. Thẩm định, phê duyệt báo cáo nghiêncứu khả thi dự án nhóm A, B, quan trọng quốc gia

* Trình tự thực hiện:

- Đơn vị chuẩn bị dự án hoặc nhà đầutư được giao nhiệm vụ lập báo cáo nghiên cứu khả thi.

- Cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi.

- Người có thẩm quyền phê duyệt báocáo nghiên cứu khả thi.

* Cách thức thực hiện:

- Trực tiếp tại đơn vị thẩm định vàcơ quan Nhà nước có thẩm quyền; bằng văn bản.

* Thành phần hồ sơ:

(1) Thẩm định:

- Văn bản trình duyệt Báo cáo nghiêncứu khả thi.

- Dự thảo báo cáo nghiên cứu khảthi

- Văn bản thỏa thuận giữa Bộ, cơ quanngang Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh với nhà đầu tư (trường hợp nhà đầu tư đề xuất dự án);

- Quyết định phê duyệt đề xuấtdự án;

- Các tài liệu văn bản pháp lý cóliên quan.

(2) Phê duyệt:

- Văn bản trình duyệt Báo cáo nghiêncứu khả thi.

- Dự thảo báo cáo nghiên cứu khảthi

- Văn bản thỏa thuận giữa Bộ, cơ quanngang Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh với nhà đầu tư (trường hợp nhà đầu tư đềxuất dự án);

- Quyết định phê duyệt đề xuất dựán;

- Các tài liệu văn bản pháp lý cóliên quan.

- Văn bản thẩm định báo cáo nghiêncứu khả thi;

- Các tài liệu văn bản pháp lý cóliên quan.

* Số lượng hồ sơ:

05 bộ (01 bộ gửi cơ quan nhà nước cóthẩm quyền; 04 bộ gửi đơn vị thẩm định)

* Thời hạn giải quyết:

Thời hạn thẩm định:

- Đối với dự án quan trọng quốcgia: không quá 90 ngày;

- Đối với dự án nhóm A: không quá40 ngày;

- Đối với dự án nhóm B: không quá 30 ngày.

* Đối tượng thực hiện thủ tục hànhchính: Tổ chức, cá nhân.

* Cơ quan thực hiện:

(1) Thẩmđịnh:

- Đối với dự án quan trọng quốc gia:Hội đồng thẩm định Nhà nước;

- Đối với dự án nhóm A và nhóm B: Chủtịch UBND cấp tỉnh giao đơn vị đầu mối quản lý về hoạt động PPP.

(2) Phê duyệt:

- Đối với dự án quan trọng quốc gia:Thủ tướng Chính phủ;

- Đối vớidự án nhóm A, nhóm B (trừ dự án sử dụng vốn ODA và vốn ưu đãi của các nhà tàitrợ nước ngoài trong lĩnh vực an ninh quốc phòng và tôn giáo): Chủ tịch UBNDcấp tỉnh.

* Kết quả thực hiện thủ tục hànhchính: Báo cáo thẩm định BCNCKT, Quyết định phê duyệt BCNCKT.

* Lệ phí (nếu có và văn bản quy địnhvề phí, lệ phí): Không có.

* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (đính kèm): Không có.

* Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủtục (nếu có):

* Căn cứ pháp lý của thủ tục hànhchính:

- Luật Đầu tư công;

- Nghị định số 15/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015về đầu tư theo hình thức PPP.

- Thông tư số 02/2016/TT-BKHĐT ngày01/3/2016 hướng dẫn lựa chọn sơ bộ dự án, lập, thẩm định, phê duyệt đề xuất dựán và báo cáo nghiên cứu khả thi dự án đầutư theohình thức đối tác công tư.

C. Thủ tục hành chính cấpkhác

1. Đăng ký cơ sở đào tạo về đấu thầu

* Trình tự thực hiện:

- Cơ sở đào tạo lập 02 bộ hồ sơ đăngký theo quy định tại Điều 24 của Thông tư số 03/2016/TT-BKHĐT gửi Bộ Kếhoạch và Đầu tư thẩm định.

* Cách thức thực hiện:

- Gửi hồ sơ đăng ký trực tiếp tại Bộ Kế hoạch và Đầu tư hoặc thông qua hệ thốngbưu chính đồng thời gửi bản mềm về địa chỉ thư điện tử: [email protected]

* Thành phần hồ sơ:

- Đơn đề nghị đăng ký cơ sở đào tạođấu thầu theo Mẫu số 10 Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư số03/2016/TT-BKHĐT ;

- Phiếu cung cấp thông tin đăng kýcơ sở đào tạo đấu thầu theo Mẫu số 11 Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư số03/2016/TT-BKHĐT ;

- Tài liệu chứng minh đáp ứng cácđiều kiện quy định tại Điều 25 Thông tư số03/2016/TT-BKHĐT .

* Số lượng hồ sơ: 02 bộ hồ sơ.

* Thời hạn giải quyết: Hội đồng thẩm định hoàn thành thẩm định trong vòng 10 ngày làm việc kể từngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định Trong vòng 05 ngày làm việc kể từ ngày nhậnđược báo cáo thẩm định của Hội đồng thẩm định, Cục Quản lý đấu thầu ban hànhQuyết định công nhận cơ sở đào tạo nếu đáp ứng các quy định hoặc có văn bản thông báo cho tổ chức đăng ký cơ sở đào tạo về việckhông công nhận. Trong vòng 07 ngày làm việc kể từ ngày ban hành quyết địnhcông nhận, Cục Quản lý đấu thầu có trách nhiệm đăng tải thông tin về cơ sở đàotạo đấu thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.

* Đối tượng thực hiện thủ tục hànhchính: Tổ chức đăng ký cơ sở đào tạo đấu thầu.

* Cơ quan thực hiện: Bộ Kế hoạch và đầu tư thẩm định và công nhận cơ sở đào tạo.

* Kết quả thực hiện thủ tục hànhchính: Quyết định công nhận cơ sở đào tạo hoặc văn bảnthông báo không đáp ứng

* Lệ phí (nếu có và văn bản quy địnhvề phí, lệ phí): Không có.

* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (đính kèm):

- Mẫu số 10 Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2016/T T-BKH ĐT

- Mẫu số 11 Phụ lục 2 ban hành kèmtheo Thông tư số 03/2016/TT-BKHĐT

* Yêu cầu và điều kiện thực hiện thủtục (nếu có):

Theo quy định tại Điều 25 Thông tưsố 03/2016/TT-BKHĐT về điều kiện công nhận cơ sở đào tạo đấu thầu:

- Có Giấy chứng nhận đăng ký doanhnghiệp hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có Giấy chứng nhận đăng kýdoanh nghiệp trong đó có ngành nghề đầu tư, kinh doanh dịch vụ đào tạo, bồi dưỡng về đấu thầu theo quy định của phápluật hiện hành;

- Có hợp đồng giảng dạy với giảng viênđấu thầu có tên trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia;

- Có phòng học, phương tiện, thiếtbị giảng dạy và học tập đáp ứng yêu cầu;

- Có tài liệu giảng dạy phù hợp vớiChương trình khung theo quy định tại Điều 7 Thôngtư này;

- Có tối thiểu 10 đề kiểm tra trắcnghiệm, mỗi đề kiểm tra gồm 60 câu hỏi kèm theo đáp án. Các đề kiểm tra và đáp ánphải phù hợp với quy định của pháp luật về đấu thầu hiện hành và chương trìnhkhung.

* Căn cứ pháp lý của thủ tục hànhchính:

- Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày26/11/2013;

- Nghị định số 30/2015/NĐ-CP ngày 17/3/2015của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đấu thầu về lựachọn nhà đầu tư;

- Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đấu thầu về lựachọn nhà thầu;

- Thông tư số 03/2016/TT-BKHĐT ngày05/5/2016 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết đối với hoạt động đàotạo, bồi dưỡng về đấu thầu.

2. Đăng ký giảng viên về đấu thầu

* Trình tự thực hiện

- Cá nhân đăng ký giảng viên đấu thầulập 02 bộ hồ sơ đăng ký theo quy định tại Điều 22 Thông tư số 03/2016/TT-BKHĐT gửi đến Bộ Kếhoạch và Đầu tư trình Bộ Kế hoạch vàĐầu tư thẩm định.

* Cách thức thực hiện:

- Trực tiếp tại Bộ Kế hoạch và Đầu tưhoặc thông qua hệ thống bưu chính và đồng thời gửi bản mềm về địa chỉ thư điện tử: [email protected] .

* Thành phần hồ sơ:

- Đơn đề nghị đăng ký giảng viên đấuthầu theo Mẫu số 8 Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2016/TT-BKHĐT ;

- Lý lịch khoa học lập theo Mẫu số9 Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2016/TT-BKHĐT ;

- 02 ảnh màu cỡ 3x4 chụp trong thờigian 06 tháng gần nhất;

- Bản chụp bằng tốt nghiệp đại học;

- Bản chụp bằng tốt nghiệp thạc sỹ,tiến sỹ và các văn bằng, chứng chỉ liên quan (nếu có);

- Bản chụp chứng minh nhân dân hoặcthẻ căn cước hoặc hộ chiếu;

- Bản chụp chứng nhận bồi dưỡng giảngviên đấu thầu;

- Bản chụp chứng chỉ hành nghề hoạtđộng đấu thầu;

- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực đấu thầu.

* Số lượng hồ sơ

- 02 bộ hồ sơ

* Thời hạn giải quyết: Hội đồng thẩm định hoàn thành việc thẩm định hồ sơ đăng ký giảng viên đấuthầu trong thời gian 10 ngày làm việc. Trong vòng 5 ngày làm việc kể từ khi nhậnđược báo cáo của Hội đồng thẩm định, Cục Quản lýđấu thầu có trách nhiệm ban hành Quyết định công nhận giảng viên đấu thầu, trườnghợp không công nhận giảng viên phải thông báo lý do không đáp ứng. Trong vòng07 ngày làm việc kể từ khi ban hành Quyết định công nhận giảng viên Cục Quản lýđấu thầu có trách nhiệm đăng tải thông tin giảng viên trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.

* Đối tượng thực hiện thủ tục hànhchính: Cá nhân đăng ký giảng viên về đấu thầu

* Cơ quan thực hiện: Bộ Kế hoạch và đầu tư thẩm định và công nhận giảng viên về đấu thầu

* Kết quả thực hiện thủ tục hànhchính: Quyết định công nhận giảng viên hoặc văn bản thôngbáo không đáp ứng

* Lệ phí (nếu có và văn bản quy địnhvề phí, lệ phí): Không có

* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (đínhkèm):

- Đơn đề nghị đăng ký cơ sở đào tạođấu thầu theo Mẫu số 8 Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư số03/2016/TT-BKHĐT ;

- Lý lịchkhoa học theo Mẫu số 9 Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2016/TT-BKHĐT .

* Yêu cầu và điều kiện thực hiện thủtục (nếu có):

Đáp ứng các quy định tại khoản 2 Điều111 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP và Điều 13 của Thông tư số 03/2016/TT-BKHĐT:

- Có chứng chỉ đào tạo về đấu thầu;

- Tốt nghiệp đại học trở lên;

- Có đầy đủ năng lực hành vi dân sự, khôngđang bị truy cứu trách nhiệm hình sự;

- Có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm liêntục làm các công việc liên quan trực tiếp đến hoạt động đấu thầu nhưng khôngliên tục hoặc đã trực tiếp tham gia lập, thẩm định hồ sơ mời quan tâm, hồ sơmời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu; đánh giá hồ sơ quan tâm, hồ sơ dựsơ tuyển, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất; thẩm định kết quảđánh giá hồ sơ quan tâm, kết quả đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển, kết quả lựa chọn nhàthầu tối thiểu 05 gói thầu quy mô lớn ng; gói thầu xây lắp, hỗn hợp có giá trị gói thầutrên 20 tỷ đồng) hoặc 10 gói thầu quy mô nhỏ. Gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấnphức tạp được tính tương đương gói thầu quy mô lớn; gói thầu cung cấp dịch vụtư vấn đơn giản được tính tương đương gói thầu quymô nhỏ;

- Đạt kỳ thi sát hạch do Bộ Kế hoạchvà Đầu tư tổ chức.

* Căn cứ pháp lý của thủ tục hànhchính:

- Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày26/11/2013;

- Nghị định số 30/2015/NĐ-CP ngày 17/3/2015của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điềucủa Luật đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư;

- Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đấu thầu về lựachọn nhà thầu;

- Thông tư số 03/2016/TT-BKHĐT ngày05/5/2016 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chitiếtđối với hoạt động đào tạo, bồi dưỡng về đấu thầu.

Ghi chú:

- Các chữ in nghiêng là nội dung sửađổi, bổ sung mới.

MẪUBIỂU KÈM THEO

1. Thủ tục số II. A3. Cấp chứng chỉhành nghề hoạt động đấu thầu

Mẫu số4a

MẪUĐƠN ĐĂNG KÝ DỰ THI SÁT HẠCH VÀ CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀHOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU

CỘNGHÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------------

________, ngày ___ tháng ___ năm ___

ĐƠNĐĂNG KÝ DỰ THI SÁT HẠCH VÀ CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ HOẠTĐỘNG ĐẤU THẦU

Kính gửi:Cục Quản lý đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư

1. Họ và tên ………………………………………………………………………

Nam/Nữ: ………………………..

2. Sinh ngày: ……………tháng …………………năm …………………………………………

3. Nơi sinh: ………………………………………………………………………………………..

4. Quốc tịch: ………………………………………………………………………………………

5. Số CMND/ Hộ chiếu: …………………….,cấp ngày…..tháng…………năm………

Nơi cấp: ……………………………………………………………………………………………

6. Địa chỉ thường trú: …………………………………………………………………………….

7. Trình độ chuyên môn:

- Văn bằng, chứng chỉ đã được cấp ………………………

8. Kinh nghiệm trong hoạt động đấu thầu

- Thời gian đã tham gia hoạt động đấuthầu: từ năm………. đến năm ……………….

- Tổng số gói thầu đã trực tiếp tham gialập, thẩm định hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơyêu cầu; đánh giá hồ sơ quan tâm, hồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất;thẩm định kết quả đánh giá hồ sơ quan tâm, kết quả đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển,kết quả lựa chọn nhà thầu:……….(ghi tổng số gói thầuđã tham gia)

Đề nghị được dự thi sát hạch và cấp chứngchỉ hành nghề hoạt động đấu thầu ……..(ghi một tronghai loại chứng chỉ hành nghề hoạt động đấu thầu quy định tại khoản 2 Điều 12Thông tư này).

Tôi xin cam đoan những nội dung kê khainêu trên là trung thực và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung đãkê khai trong đơn./.

Người làm đơn(Ký và ghi rõ họ tên)

__________________

1 Cá nhân đăng ký dự thi sáthạch cấp chứng chỉ

Mẫu số 6

BẢNKÊ KHAI KINH NGHIỆM TRONG HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU

1. Họ và tên (………………………………………………………………………

2. Quá trình hoạt động chuyên môn về đấuthầu

Số TT

Thời gian hoạt động chuyên môn về đấu thầu (từ tháng, năm,........ đến tháng năm …..)

Hoạt động đấu thầu trong cơ quan, tổ chức nào? Hoặc hoạt động độc lập?

Các công việc đã trực tiếp tham gia

(giảng dạy về đấu thầu; lập, thẩm định HSMQT, HSMST, HSMT, HSYC; đánh giá HSQT, HSDST, HSDT; HSĐX; thẩm định kết quả đánh giá HSQT, kết quả đánh giá HSDST, kết quả lựa chọn nhà thầu cho gói thầu nào, thời gian, địa điểm)

Tên chủ đầu tư/bên mời thầu/cơ sở đào tạo đấu thầu

Tôi xin cam đoan những nội dung kê khainêu trên là trung thực và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung đãkê khai trong đơn./.


Xác nhận của Thủ trưởng cơ quan, tổ chức quản lý trực tiếp hoặc Hội nghề nghiệp hoặc chủ đầu tư
(Ký và đóng dấu)

_____, ngày ___ tháng ___ năm ___
Người kê khai(Ký và ghi rõ họ tên)

Mẫu số7

BẢNCAM KẾT QUY TẮC ĐẠO ĐỨC VÀ ỨNG XỬ TRONG ĐẤU THẦU

Tôi tên là: ________________________________________

Tôi xin cam kết như sau:

1. Mọi thông tinkê khai trong hồ sơ đăng ký thi sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động đấu thầulà trung thực;

2. Tham dự kỳ thi sát hạch cấp chứng chỉhành nghề hoạt động đấu thầu và tuân thủ theo đúng nội quy, quy chế của kỳ thi;

3. Trường hợp đủđiều kiện, được cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động đấu thầu, tôi cam kết:

- Thường xuyên cập nhật, trau dồi kiếnthức, kinh nghiệm về đấu thầu;

- Chỉ hành nghề trong lĩnh vực được ghitrong chứng chỉ hành nghề hoạt động đấu thầu;

- Luôn trung thực, khách quan, công bằng,minh bạch, tuân thủ quy định của pháp luật đấu thầu và pháp luật khác có liênquan trong quá trình hành nghề hoạt động đấu thầu.

Nếu vi phạm nội dung cam kết nêu trên,tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

_____, ngày ___ tháng ___ năm ___
Người cam kết(Ký và ghi rõ họ tên)

2. Thủ tục số II.A1. Chứng nhận cơsở đào tạo đấu thầu và đăng ký cơ sở đào tạo đấu thầu

Mẫu số10

MẪUĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ CƠ SỞ ĐÀO TẠO ĐẤUTHẦU

[TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ]

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Số:_____/_____

______, ngày ___ tháng ___ năm ___

ĐƠNĐỀ NGHỊ

ĐĂNGKÝ CƠ SỞ ĐÀO TẠO ĐẤU THẦU

Kính gửi:Cục Quản lý đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư

____________ [Ghi tên của cơ sở đào tạo] đề nghị Bộ Kế hoạch vàĐầu tư đăng tải thông tin cơ sở đào tạo của chúng tôi vào hệ thống dữ liệu cơsở đào tạo đấu thầu.

Khi tổ chức các khóa đào tạo, bồi dưỡngnghiệp vụ đấu thầu, chúng tôi cam kết đáp ứng các quy định tại Thông tư số ___/TT-BKH ngày ____tháng ___năm___của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết đối với hoạt động đàotạo, bồi dưỡng về đấu thầu và sử dụng giảng viên trong hệ thống dữ liệu giảngviên đấu thầu được đăng tải trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia./.

Đại diện hợp pháp của cơ quan/đơn vị đăng ký[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Mẫu số11

MẪUPHIẾU CUNG CẤP THÔNG TIN ĐĂNG KÝ CƠ SỞĐÀO TẠO ĐẤU THẦU

[TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ]

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Số:_____/_____

______, ngày ___ tháng ___ năm ___

PHIẾUCUNG CẤP THÔNG TIN

ĐĂNGKÝ CƠ SỞ ĐÀO TẠO ĐẤU THẦU

Kính gửi:Cục Quản lý đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư

- Tên đầy đủ của cơ sở đào tạo: ___________

- Tên tiếng Anh:_________________________________

- Tên viết tắt_______________________

- Địa chỉ: ________________________________

- Điện thoại: ______________________________________

- Fax: ]______________________________________________________

- E-mail:hộp thư điện tử] _______________________________________

- Website________________

- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Quyếtđịnh thành lập: Số __________ _______ [Ghi ngày, tháng, năm của văn bản] của _______ [Ghi tên đơn vị chứngnhận/quyết định thành lập] về việc ________________

- Đại diện pháp nhân: ____________________

- Các lĩnh vực hoạt động chính: ính] _____________

3. Thủ tục số II.A2. Công nhận giảngviên đấu thầu và thủ tục số II.C2. Đăng ký giảng viên đấu thầu

Mẫu số 8

ĐƠNĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ GIẢNG VIÊN ĐẤU THẦU

Kính gửi:Cục Quản lý đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư

Tôi tên là: ___________ [Ghi họ tên của người đề nghị] đề nghị Bộ Kếhoạch và Đầu tư đăng tải thông tin giảng viên đấu thầu vào Hệ thống mạng đấuthầu quốc gia.

Tôi cam kết tôi đáp ứng các điều kiệnquy định tại Điều ... Thông tư số ___/TT-BKHĐT ngày ___tháng ___ năm ___ của BộKế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết đối với hoạt động đào tạo, bồi dưỡng về đấuthầu. Tôi xin gửi đính kèm lý lịch khoa học của tôi và bản chụp được chứng thựccác văn bằng, chứng chỉ, văn bản xác nhận liên quan.

Tôi xin cam đoan những nội dung kê khaitrong lý lịch khoa học là trung thực và chịu trách nhiệm trước pháp luật về cácnội dung đã kê khai./.

____, ngày ___ tháng ___ năm ___
Người đề nghị(Ký và ghi rõ họ tên)

Mẫu số 9

PHIẾUCUNG CẤP THÔNG TIN GIẢNG VIỀN ĐẤU THẦU

Lý lịchkhoa học

- Tên đầy đủ của giảng viên đấu thầu:________________________

- Ngày, tháng, năm sinháng, năm sinh] ____________________________

- Nơi sinh: ___________________________________________________

- Địa chỉ:[Ghi địa chỉ nơi ở hiện nay] _________________________________________

- Nơi công tác: _____________________

- Bằng cấp:__________________________

- Chứng chỉ các khóa đào tạo, bồi dưỡngngắn hạn liên quan (nếu có): ___________________

______________________________________________________________________

- Chứng chỉ hành nghề được cấp

- Chứng nhận bồi dưỡng giảng viên đấuthầu được cấp:

- Ngoại ngữ:

- Điện thoại:định và điện thoại di động] _____________________

- Fax: ]________________________________________________________

- E-mail: ________________________________________

- Kinh nghiệm thực tế trong lĩnh vực đấuthầu: _________________

____, ngày ___ tháng ___ năm ___
Người khai(Ký và ghi rõ họ tên)



1 Quy trình này không áp dụngđối với giảng viên đấu thầu đã đăng tải thông tin trên Hệ thống mạng đấu thầuquốc gia đáp ứng quy định tại khoản 2 Điều 35 Thông tư số 03/2016/TT-BKHĐT