ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 11/2013/QĐ-UBND

Cà Mau, ngày 20 tháng 09 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH LỆPHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI NHÀ VÀ TÀI SẢN KHÁC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhândân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồngnhân dân, Ủy ban nhân dân ngày03/12/2004;

Căn cứ Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 củaChính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Nghị định số 23/2013/NĐ-CP ngày 25/3/2013 củaChính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày17/6/2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 củaBộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28/3/2013 của Bộ Tàichính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 191/TTr-STC ngày 09/8/2013 vàBáo cáo thẩm định số 165/BC-STP ngày 19/7/2013 của Giám đốc S Tư pháp.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhàvà tài sản khác trên địa bàn tỉnh Cà Mau như sau:

1. Đối với nhà (có Danh mục đơn giá kèm theo - Bảng 1):

a) Kê khai lần đầu:

Đơn giá nhà xây dựng mới cho các loại nhà tại Bảng 1nhân (x) tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà tương ứng thời gian sử dụng Bảng2.

Bảng 2

Thời gian đã sử dụng

Nhà loại 1

Nhà loại 2

Nhà loại 3

Nhà loại 4

Nhà loại 5

- Dưới 5 năm

100%

100%

100%

100%

100%

- Từ 5 năm đến 10 năm

85%

80%

80%

65%

65%

- Trên 10 năm đến 20 năm

70%

60%

55%

35%

35%

- Trên 20 năm đến 50 năm

50%

40%

35%

25%

25%

- Trên 50 năm

30%

25%

25%

20%

20%

b) Kê khai từ lần thứ hai trở đi:

Kê khai nộp trước bạ lần thứ 2 trở đi được tính nhưsau:

Đơn giá nhà xây dựng mới cho các loại nhà tại Bảng 1nhân (x) tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà tương ứng thời gian sử dụng tại Bảng3.

Bảng 3

Thời gian đã sử dụng

Nhà loại 1

Nhà loại 2

Nhà loại 3

Nhà loại 4

Nhà loại 5

- Dưới 5 năm

95%

90%

90%

80%

80%

- Từ 5 năm đến 10 năm

85%

80%

80%

65%

65%

- Trên 10 năm đến 20 năm

70%

60%

55%

35%

35%

- Trên 20 năm đến 50 năm

50%

40%

35%

25%

25%

- Trên 50 năm

30%

25%

25%

20%

20%

Riêng đối với nhà loại 6 (nhà tạm), việc kê khai nộptrước bạ lần đầu (kể cả lần thứ 2 trở đi) được xác định như sau: thời gian sử dụngdưới 2 năm tính 100% đơn giá xây dựng mới; từ 2 năm đến 5 năm tính 60%; trên 5năm tính 30%.

Thời gian sử dụng của nhà được tính từ thời điểm(năm) xây dựng hoàn thành bàn giao nhà (hoặc đưa vào sử dụng) đến năm kê khai,nộp lệ phí trước bạ nhà đó. Trường hp hồ sơ không đủ căn cứ xác định được năm xây dựng nhà thì theo năm muanhà hoặc nhận nhà.

2. Đối với tài sản khác: giá tính lệ phí trước bạ được tính như sau:

a) Nguyên tắc xác định:

- Đối với tài sản được sản xuất tại Việt Nam, thời gian đã sử dụng tính từthời điểm (năm) sản xuất tài sản đó đến năm kê khai lệ phí trước bạ.

- Đối với tài sản đã qua sử dụng nhập khẩu kê khai lệ phí trước bạ tại ViệtNam từ lần thứ 2 trở đi, thời gian sử dụng tính từ thời điểm (năm) sản xuất tài sản đó đếnnăm kê khai lệ phí trước bạ và giá trị tài sản làm căn cứ xác định giá tính lệphí trước bạ là giá của loại tài sản tương ứng do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định mới 100%.

Trường hợp không xác định được thời điểm (năm) sản xuấttài sản đó thì thời gian đã qua sử dụng tính từ thời điểm (năm) nhập khẩu tài sảnđó và giá trị tài sản làm căn cứ xác định giá tính lệ phí trước bạ là giá củaloại tài sản tương ứng đã qua sử dụng (85% giá trị tài sản mới).

- Đối với tài sản mua bán: giá tính lệ phí trước bạ không được thấp hơngiá ghi trên hóa đơn bán hàng hp pháp của người bán.

- Đối với tài sản tự sản xuất, chế tạo: giá tính lệ phí trước bạ không đượcthấp hơn giá bán theo thông báo của đơn vị sản xuất. Trường hợp tài sản tự sảnxuất để tiêu dùng, thì giá tính lệ phí trước bạ không được thấp hơn giá thành sảnphẩm của đơn vị sản xuất.

b) Đối vớiisản đã qua sử dụng kê khai trước bạ được quy định như sau:

Kê khai trước bạ lần đầu:

+ Tài sản mới: 100% giá trị.

+ Tài sản đã qua sử dụng nhập khẩu vào Việt Nam: 85%tài sản mới.

- Kê khai lệ phí trước bạ từ lần thứ 2 trở đi:

+ Thời gian đã qua sử dụng trong 1 năm: 85% tài sản mới.

+ Thời gian đã qua sử dụng trên 1 đến 3 năm: 70% tàisản mới.

+ Thời gian đã qua sử dụng từ trên 3 đến 6 năm: 50%tài sản mới.

+ Thời gian đã qua sdụng trên 6 đến 10 năm: 30% tài sản mới.

+ Thời gian đã qua sử dụng trên 10 năm: 20% tài sản mới.

c) Đơn giá tính lệ phí trướcbạ (có Danh mục bảng giá kèm theo) :

Trong quá trình quản lý thu lệ phí trước bạ, trường hợpcơ quan thuế phát hiện hoặc nhận được ý kiến của tổ chức, cá nhân về giá tính lệphí trước bạ của tài sản chưa phù hợp, hoặc chưa được quy định trong Bảng giátính lệ phí trước bạ tại Quyết định này thì Cục Thuế có ý kiến đề xuất kịp thời, chậm nhất là 05 (năm) ngàylàm việc gửi Ủy ban nhân dân tỉnh để sửa đổi, b sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ.

Điều 2.Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười)ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 02/2013/QĐ-UBND ngày 09/4/2013 củaỦy ban nhân dân tỉnh.

Giao Giám đốc Sở Tài chính phối hợp với Cục trưởng CụcThuế và Thủ trưởng sở, ngành, đơn vị có liên quan triển khai, hướng dẫn thực hiệnQuyết định này.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố CàMau; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và tổ chức, hộ gia đình, cánhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
-Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Tng Cục thuế;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- Thường trực Tnh uỷ;
- Thường trực HĐND tnh;
- Cng Thông tin điện tử Chính phủ;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Báo Cà Mau;

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Phạm Thành Tươi

DANH MỤC

BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ CÁC LOẠIXE Ô TÔ; XE GẮN MÁY HAI, BA BÁNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 11/2013/QĐ-UBND ngày 20 tháng 9 năm 2013 củaUBND tỉnh)

Đơnvị tính: Đồng

STT

Tên hiệu tài sản

Kí hiệu

Công suất

Nước sản xuẩt

Giá tính LPTB/1 phương tiện

A / Xe gắn máy hai, ba bánh

HONDA

1

Honda Aviator

149

n Độ

22.400.000

2

Honda @ Stream

125

Trung Quốc

30.000.000

3

Honda Airblade

108

Thái Lan

60.000.000

4

Honda Airblade

108

Việt Nam

30.000.000

5

Honda Airblade - FI

(JF27) TC

110

Việt Nam

37.000.000

6

Honda Airblade - FI Magnet

Việt Nam

39.000.000

7

Honda Airblade – FI Sport

Việt Nam

38.000.000

8

Honda Airblade (C) Repsol

108

Việt Nam

33.000.000

9

Honda Airblade F1 sơn từ tính

JF27 AIR BLADE F1

Việt Nam

39.000.000

10

Honda Airblade (Bản tiêu chuẩn, không tem)

JF4646 AIR BLADE F1

Việt Nam

36.200.000

11

Honda Airbiade (Bản cao cấp, có tem)

JF4646 AIR BLADE F1

Việt Nam

37.200.000

12

Honda Airblade(Bản cao cấp đặc biệt, cố tem)

JF4646 AIR BLADE F2

Việt Nam

38.100.000

13

Honda CKD

110

Việt Nam

10.000.000

14

Honda Click

108

Thái

40.000.000

15

Honda Click

JF18

108

Việt Nam

27.500.000

16

Honda Click Exceed (Click play)

KVBN_PLAY

110

Việt Nam

27.500.000

17

Honda Future Neo

(GT)

125

Việt Nam

24.000.000

18

Honda Icon

CB

108

Thái Lan

25.800.000

19

Honda Joying

125

Trung Quốc

31.700.000

20

Honda Future X đùm

124

Việt Nam

21.500.000

21

Honda Future X đĩa

124

Việt Nam

22.500.000

22

Honda Future X 1 Căm

124

Việt Nam

29.000.000

23

Honda Future X 1 Mâm

124

Việt Nam

30.000.000

24

Honda Lead JF24 (NHA96, NHB24T, R340T, Y208T2, YR303T)

Việt Nam

35.000.000

25

Honda Lead JF24

YR299

Việt Nam

35.500.000

26

Honda Lead

110

Trung Quốc

15.000.000

27

Honda Lead STD

100

Việt Nam

34.400.000

28

Honda Lead Magnet

108

Việt Nam

34.800.000

29

Honda Lead Flip GGEH61

108

Việt Nam

34.200.000

30

Honda Lead màu ngọc trai

Việt Nam

36.000.000

31

Honda Lead màu sơn từ tính

Việt Nam

36.500.000

32

Honda Lead màu thường

Việt Nam

35.500.000

33

Honda Master

125

Trung Quốc

39.000.000

34

Honda PS

150

Itali

100.000.000

35

Honda SCR

110

Trung Quốc

36.000.000

36

Honda Sdh

125

Trung Quốc

29.000.000

37

Honda SH 125

125

Việt Nam

110.000.000

38

Honda SH 125I

125

Việt Nam

68.000.000

39

Honda SH 150

150

Itali

140.000,000

40

Honda SH 150

KF11

150

Việt Nam

135.000.000

41

Honda SH 150I

150

Việt Nam

83.000.000

42

Honda SH (NHB25, NHB35, R350, YR303, YR320

KF14 SH150i

125

Việt Nam

66.000.000

43

Honda SH (NHB25, NHB35, R350, YR303, YR320

JF42SH125i

150

Việt Nam

75.500.000

44

Honda SH.301

300

Itali

176.000.000

45

Honda Shadow

AERO-750

Itali

260.000.000

46

Honda Spacy

110

Trung Quốc

24.000.000

47

Honda Spacy

125

Việt Nam

55.000.000

48

Honda Super Dream

97

Việt Nam

19.200.000

49

Honda Super STD

97

Việt Nam

17.500.000

50

Honda Super STD

110

Việt Nam

16.400.000

51

Honda Vision

JF33

Việt Nam

28.500.000

52

Honda Fuma

Nhập khu

125

Việt Nam

34.000.000

53

Honda Wave đùm

S110

109

Việt Nam

15.000.000

54

Honda Wave đĩa

110S

97

Việt Nam

17.500.000

55

Honda Wave

lktlz

97

Việt Nam

13.700.000

56

Honda Wave (RS) Căm

Kwy

97

Việt Nam

15.300.000

57

Honda Wave(RS) Mâm

Kwy

97

Việt Nam

17.300.000

58

Honda WaveRSXFI AT

(Củ)

Việt Nam

26.600.000

59

Honda Wave RSX FI AT (C)

(Củ)

Việt Nam

27.700.000

60

Honda Wave Alpha

97

Việt Nam

16.200.000

61

Honda Wave RS phanh đĩa /vành nan hoa

JC43

110

Việt Nam

16.000.000

62

Honda Wave RS mâm phanh đĩa /vành nan hoa

JC43

110

Việt Nam

18.000.000

63

Honda Wave RS phanh đĩa/ vành nan hoa

JC520 WARE RS

Việt Nam

18.000.000

64

Honda Wave RS vành đúc

JC520 WARE ©

Việt Nam

19.500.000

65

Wave S110 đùm

108

Việt Nam

17.000.000

66

Wave S110 đĩa

108

Việt Nam

18.000.000

67

WaveRS110căm

108

Việt Nam

18.000.000

68

Wave RS110 mâm

108

Việt Nam

20.500.000

69

Wave RSX110 Cam JC52

108

Việt Nam

20.900.000

70

Wave RSX110 Mâm JC53

108

Việt Nam

21.500.000

71

Honda Wave S phanh cơ /vành nan hoa

JC521 WARE s (D)

Việt Nam

17.000.000

72

Honda Wave S phanh đĩa /vành nan hoa

JC521 WARES

Việt Nam

18.000.000

73

Honda Wave RSV KVRV

(Mới)

97

Việt Nam

18.300.000

74

Honda Wave RSX F1 AT (vành nan hoa)

JA08 WAVE RSX FIAT

(Mới)

Việt Nam

29.600.000

75

Honda Wave RSX F1 AT (vành đúc)

JA08 WAVE RSX FIAT ©

Việt Nam

30.600.000

76

Honda Wave 110 RSX (vành nan hoa)

JC432 WARE RSX

Việt Nam

18.800.000

77

Honda Wave 110 RSX (vành đúc)

JC432 WARE RSX ©

Việt Nam

20.300.000

78

Honda Wave S (D) phanh cơ vành nan hoa

JC521 (D)

110

Việt Nám

17.000.000

79

Honda Wave S phanh đĩa vành nan hoa

JC521

110

Việt Nam

18.000.000

80

Honda – PCX

Prestige

125

Thái Lan

75.000.000

81

Honda – PCX

125

Việt Nam

58.000.000

82

Futuer F1 Cam

124

Việt Nam

30.000.000

83

Futuer F1 Mâm

124

Việt Nam

31.000.000

84.

Futuer Đĩa

124

Việt Nam

26.000.000

85

PCX 125

Việt Nam

52.000.000

86

LX 125IE

Việt Nam

67.900.000

87

FY 125 IE

Việt Nam

39.900.000

88

VISION

JF33 VISION

Việt Nam

28.500.000

89

RR150

WH150-2-2011

Trung Quốc

68.000.000

90

Breeze

WH150-3-2011

Trung Quốc

42.000.000

VESPA

91

Vespa LX 125 IE

125IE

125

Việt Nam

67.900

92

Liberty 125IE

125IE

125

Việt Nam

57.900

93

Veespa S125

125S

125

Việt Nam

69.500

94

Veespa S150

150S

150

Việt Nam

70.700

95

Veespa LX150IE

150IE

150

Việt Nam

75.000

PIAGGIO

96

Piaggio Beverty

Beverly

125ie

Nhập khẩu

143.000.000

97

Piaggio Liberty

Liberty

125i.e-100

Việt Nam

56.800.000

98

Piaggio Liberty

Liberty

150i.e-200

Việt Nam

70.700.000

99

Piaggio Liberty

Liberty 125i.e

Việt Nam

54.000.000

100

Piaggio Liberty

Liberty 125 MY 2009

Việt Nam

4.580USD* tỷ giá

101

Piaggio Vespa LX

VespaLX 125 MY 2010

125

Việt Nam

64.700.000

102

Piaggio Vespa LX

Vespa LX 150 MY 2010

150

Việt Nam

78.000.000

103

Piaggio Vespa LX

Vespa LX S 125

125

Việt Nam

67.500.000

104

Piaggio Vespa LX

Vespa LX 150

150

Việt Nam

79.500.000

105

Piaggio Vespa LX

Vespa LX 125

125

Việt Nam

3.450 USD* tỷ giá

106

Piaggio Vespa LX

Vespa LX 150

150

Việt Nam

4.184 USD* t giá

107

Piaggio LX

LX125

Việt Nam

5.180 USD* tỷ giá

108

Piaggio LX

LX150

Việt Nam

5.136 USD* tỷ giá

109

Piaggio LXV

LXV125

Việt Nam

5.980 USD* tỷ giá

110

Piaggio LXV

LXV125i.e

Nhập khẩu

116.500.000

111

Piaggio RST

RST125

Nhập khẩu

87.500.000

112

Piaggio GTS

GTS125

Việt Nam

6.680 USD* tỷ giá

113

Piaggio GTS

GTS Super 125 ie

Nhập khẩu

131.400.000

114

Piaggio GTS

GTS Super 125 i.e.

Việt Nam

6,880 USD* t giá

115

Piaggio GTS

GTS Super 300

Việt Nam

7.808 USD* tỷ giá

116

Piaggio X7

X7MY2009

Việt Nam

6.480 USD* tỷ giá

117

Piaggio ZIP

ZIP 100

Việt Nam

1.780 USD* tỷ giá

118

Piaggio ZIP

ZIP 100

Nhập khẩu

34.000.000

119

Piaggio Fly

Fly 125

Việt Nam

2.680 USD* t giá

120

Piaggio Fly

Fiy 125

Nhập khẩu

51.200.000

121

Piaggio Fly

Fiy 125i.e-110

Việt Nam

40.000.000

122

Piaggio Fly

Fly 150i.e-310

Việt Nam

485.000.000

YAMAHA

123

Yamaha Cuxi

120

Việt Nam

32.000.000

124

Yamaha Cygnusz

125

Việt Nam

37.000.000

125

Yamaha Exciter

1S92

134

Việt Nam

33.700.000

126

Yamaha Exciter

1S94

135

Việt Nam

37.000.000

127

Yamaha Exciter RC

55P1

39.900.000

128

Yamaha Exciter R

1S9A

35.800.000

129

Yamaha Exciter GP

55P2

39.000.000

130

Yamaha Exciter

1S91 - 1S93-134

134

Việt Nam

31.300.000

131

Yamaha Exciter (côn tay)

5P71

135

Việt Nam

36.500.000

132

Yamaha Exciter Mâm

135

Việt Nam

36.500.000

133

Yamaha Jupiter MX

5B91

110

Việt Nam

21.600.000

134

Yamaha Jupiter MX

5B92

110

Việt Nam

22.600.000

135

Yamaha Jupiter MX

5B93

110

Việt Nam

24.500.000

136

Yamaha Jupiter MX

5B96

110

Việt Nam

24.500.000

137

Yamaha Jupiter đùm

Gravita31C1

113,7

Việt Nam

22.200.000

138

Yamaha Jupiter đĩa

Gravita31C2

113,7

Việt Nam

23.600.000

139

Yamaha Lexam

15C2

Việt Nam

26.500.000

140

Yamaha Lexam

15C1

Việt Nam

25.000.000

141

Yamaha Jupiter RC

31c3

110

Việt Nam

26.600.000

142

JUPITER 5B95

5B95

110

Việt Nam

23.900.000

143

JUPITER GRAVITAR 31C4

31C4

110

Việt Nam

24.400.000

144

JUPITER GRAVITA FI phanh đĩa

1PB2

Việt Nam

26.400.000

145

JUPITER FI vành đúc, phanh đĩa

IPB3

Việt Nam

27.700.000

146

Yamaha MIO

4P83

113,7

Việt Nam

21.000.000

147

Yamaha MIO

4P84

113,7

Việt Nam

19.000.000

148

Yamaha Mio Classico

23C1-4D11

113,7

Việt Nam

21.000.000

149

Yamaha MIO classico

4D12

113,7

Việt Nam

22.000.000

150

Yamaha MIO max

23B2

110

Việt Nam

21.300.000

151

Yamaha MIO maximo

4P82

113,7

Việt Nam

21.500.000

152

Yamaha MIO Ultimo

23B1

113

Việt Nam

20.000.000

153

Yamaha MIO Uitimo

23B3

113

Việt Nam

22.000.000

154

Yamaha Nouvo

5P11

135

Việt Nam

34.000.000

155

Yamaha Nouvo

2B56(tem nổi)

113,7

Việt Nam

25.000.000

156

Yamaha Nouvo

22S2

113,7

Việt Nam

25.500.000

157

Yamaha Nouvo (Limited)

2B56

113,7

Việt Nam

25.500.000

158

Yamaha Nouvo (Limited)

22S2

113,7

Việt Nam

29.500.000

159

Yamaha Nouvo LX

113

Việt Nam

29.500.000

160

Yamaha Nouvo 135

5P11-135

135

Việt Nam

38.500.000

161

Yamaha Nouvo RC

2B56(RC)

113,7

Việt Nam

29.500.000

162

NOUVORC 1DB1

1DB1 SX

125

Việt Nam

36.900.000

163

NOUVORC 1DB1

1DB1 RC

125

Việt Nam

37.500.000

164

NOUVO SX GP

1DB1

Việt Nam

36.000.000

165

NOUVO 22S2

22S2

115

Việt Nam

16.000.000

166

Yamaha Nozza

1DR1

Việt Nam

32.700.000

167

Yamaha Ruby

110T-8

110

Trung Quốc

17.500.000

168

Yamaha Sirius

5C61

110

Việt Nam

15.500.000

169

Yamaha Sirius

5C62

110

Việt Nam

16.500.000

170

Yamaha Sirius đùmRL

5C63

110

Việt Nam

18.000.000

171

Yamaha Sirius

5C63

110

Việt Nam

16.200.000

172

Yamaha Sirius đĩa RL

5C64

110

Việt Nam

19.000.000

173

Yamaha Sirius

5C64

110

Việt Nam

17.200.000

174

Yamaha Sirius Mâm

5C64

110

Việt Nam

21.000.000

175

Yamaha Sirius Mâm - đĩa RL

5C67

Việt Nam

21.000.000

176

Yamaha Sirius Mâm - đĩa RS

5C67

Việt Nam

21.000.000

177

Yamaha Sirius -5C6E

5C63

Việt Nam

17.000.000

178

Yamaha Sirius đĩa-5C6D

5C64

Việt Nam

18.000.000

179

Yamaha Sirius đĩa-đúc-5C6F

5C64

Việt Nam

20.000.000

180

Yamaha Sirius đĩa-đúc-5C6G

5C64

Việt Nam

20.300.000

18!

Yamaha Taurus

Thng đĩa

110

Việt Nam

15.000.000

182

Yamaha Taurus

S3 đĩa mới

Việt Nam

15.800.000

183

Yamaha Taurus

16S1 đĩa

Việt Nam

15.800.000

184

Yamaha Taurus

S6 đùm mới

Việt Nam

15.000.000

185

Yamaha Taurus

16S2 đùm

Việt Nam

14.500.000

186

Yamaha Taurus

16S2 cơ

Việt Nam

14.800.000

187

Yamaha IKD

110

Việt Nam

7.800.000

188

Yamaha Taurus - Phanh cơ

16SC

Việt Nam

15.390.000

189

Yamaha Taurus - phanh đĩa

16SB

Việt Nam

16.390.000

190

Yamaha Luvias

44S1

Việt Nam

26.000.000

191

Yamaha Gravita đĩa

31C2

Việt Nam

24.400.000

SUZUKI

192

Suzuki - SkyDrive

125

Việt Nam

24.500.000

193

Suzuki Amity

125

Việt Nam

25.900.000

194

Suzuki GZ125HS

124

Trung Quc

39.500.000

195

Suzuki Hayate UW

UW 125S

125

Việt Nam

22.800.000

196

Suzuki Hayate UW

UW 125SC

125

Việt Nam

23.800.000

197

Suzuki Hayate Night Rider UW

UW125-ZSC

125

Việt Nam

24.000.000

198

Suzuki Hayate

SS125

Việt Nam

26.500.000

199

Suzuki Hayate

SS125

Việt Nam

27.000.000

200

SuzukiShogun

FD 125 XSD

125

Việt Nam

16.500.000

201

Suzuki Smash FK

FK110SCD

110

Việt Nam

17.600.000

202

Suzuki Smash Revo FK

FK110D

110

Việt Nam

14.900,000

203

Suzuki Smash Revo FK

FK110SD

110

Việt Nam

15.900.000

204

Suzukì Smash Revo Night FK

FK110-ZSD

110

Việt Nam

16.100.000

205

Suzuki X-Bike FL

FL125SD

125

Việt Nam

21.300.000

206

Suzuki X-Bike FL

FL125CD

125

Việt Nam

22.300.000

207

Suzuki X-Bike FL

FL125 ZSCD

125

Việt Nam

22.600.000

208

Suzuki X-Bike (Vành căm)

FL 125SD

125

Việt Nam

21.500.000

209

Suzuki X-Bike (Vành Đúc)

FL125CD

125

Việt Nam

22.800.000

210

Suzuki X-Bike Night Rider

FL125-ZSCD

125

Việt Nam

23.000.000

ATTLIA

211

Attila - Vua

111

Việt Nam

33.000.000

212

Attila - Victoria

VTV4 thắng đùm

Việt Nam

24.500.000

213

Attila - Victoria

VTV3 thắng đĩa

Việt Nam

27.000.000

214

Attila - Victoria

VT7-VTA

125

Việt Nam

27.400.000

215

Attila - Victoria - M9P

VT1 - VT8

125

Việt Nam

26.700.000

216

Attila - Victoria - M9R

VT2-VT9

125

Việt Nam

24.700.000

217

Attila - VT2

VT2

125

Việt Nam

23.000.000

218

Attila - VT3 (mới)

VT3

125

Việt Nam

29.000.000

219

Attila - VT4 (mới)

VT4

125

Việt Nam

27.000.000

220

Attila - VT5

VT5

125

Việt Nam

30.900.000

221

Attia - VT5 -Elizabeth

VT5-VTB

125

Việt Nam

30.900.000

222

Attila - VT6 -Elizabeth

VT6-VTC

125

Việt Nam

28.900.000

223

Attila - VT7

VT7

125

Việt Nam

23.500.000

224

Attila - VT8

VT8

125

Việt Nam

22.900.000

225

Attila - VT9

VT9

125

Việt Nam

20.900.000

226

Attila Victoria

VTG

125

Việt Nam

23.000.000

227

Attila - VTA

VTA

125

Việt Nam

23.500.000

228

Attila

KAS

125

Việt Nam

21.500.000

229

Attila

KAT

125

Việt Nam

22.500.000

230

Attila

VTK

125

Việt Nam

29.000.000

231

Attila

VTV

125

Việt Nam

27.000.000

232

Attila

VUC

125

Việt Nam

33.000.000

233

Attila

VUD

125

Việt Nam

31.000.000

234

Attila Passinh -EFI

Việt Nam

25.500.000

FUSIN

235

Fusin

C100-L

100

Việt Nam

19.400.000

236

Fusin

50

Việt Nam

9.000.000

237

Fusin

C110-zs

110

Việt Nam

20.400.000

238

Fusin (neo)

110

Việt Nam

10.500.000

239

Fusin (RS)

110

Việt Nam

7.500.000

240

Fusin (tay ga) Airbiade

C110-zs

110

Việt Nam

19.400.000

241

Fusin (tay ga) Exciter

110

Việt Nam

19.400.000

242

Fusin (tay ga) X-star

110

Việt Nam

19.400.000

243

Fusin (Wave 100S)

110

Việt Nam

9.500.000

244

Fusin (Wave RS)

110

Việt Nam

9.600.000

CÁC LOẠI XE KHÁC

245

@ xtrem

110

Việt Nam

5.000.000

246

Acestar click

110

Việt Nam

13.500.000

247

Acuma

100

Việt Nam

6.000.000

248

Aduka

110

Việt Nam

6.500.000

249

Ailes

110

Việt Nam

9.500.000

250

Ala Vispo

ZN125T-F

125

Nam Phi

29.500.000

251

Ala Freccia

AL150T-18

150

Nam Phi

30.500.000

252

Ala Pisa

ZN150-9

150

Nam Phi

30.000.000

253

Ala Roma

AL150T-5A

150

Nam Phi

30.000.000

254

Algent New (đĩa)

110

Việt Nam

14.000.000

255

Amgio

100

Việt Nam

8.000.000

256

Andzo

110

Việt Nam

6.500.000

257

Angel (đùm)

VD4

110

Việt Nam

12.900.000

258

Angel (đĩa)

EZ (VDA)

110

Việt Nam

13.200.000

259

Angel (đùm)

EZ (VDB)

110

Việt Nam

11.700.000

260

Angel +EZ110

VD3

110

Việt Nam

13.900.000

261

Angenla

110

Việt Nam

16.500,000

262

Anssi

110

Việt Nam

7.400.000

263

Anwen

C110

110

Việt Nam

10.200.000

264

Aponi

110

Việt Nam

8.000.000

265

Aprilia-Mojitocustom

124

Italia

72.000.000

266

Arigato

110

Việt Nam

6.200.000

267

Arrow

109

Việt Nam

7.000.000

268

Ashita

110

Việt Nam

6.500.000

269

Asiana

110

Việt Nam

6.000.000

270

ASYW

50

Việt Nam

10.000.000

271

Asyw

110

Việt Nam

5.700.000

272

Asyw

100

Việt Nam

5.600.000

273

Aurec

110

Việt Nam

6.900.000

274

Auric

110

Việt Nam

7.500.000

275

Auriga

107

Việt Nam

9.000.000

276

Avarice

110

Việt Nam

6.000.000

277

Avona

110

Việt Nam

12.200.000

278

Astrea

110

Việt Nam

5.200.000

279

Awa

102

Việt Nam

5.600.000

280

Azonal

110

Việt Nam

5.000.000

281

Backhand

110

Việt Nam

12.500.000

282

Balmy

110

Việt Nam

6.500.000

283

Bazan

110

Việt Nam

6.500.000

284

Begin

110

Việt Nam

7.000.000

285

Belle

110

Việt Nam

9.000.000

286

Benqi

110

ViệtNam

5.500.000

287

Benqi

110

Trung Quốc

8.500.000

288

Bestfaiky

108

Việt Nam

7.600.000

289

Bizil

110

Việt Nam

6.000.000

290

Bonny

108

Việt Nam

7.000.000

291

Boss City

110

Việt Nam

8.600.000

292

Boss

97

Việt Nam

8.600.000

293

Butan

110

Việt Nam

7.000.000

294

Calix

110

Việt Nam

5.000.000

295

Canaby

110

Việt Nam

7.300.000

296

Capstan

110

Việt Nam

5.000.000

297

Cavalry

110

Việt Nam

6.000.000

298

Cavolry

107

Việt Nam

6.000.000

299

Cfmoto-150-5A

152,7

Trung Quốc

39.000.000

300

Charm

110

Việt Nam

9.800.000

301

Ciriz

110

Việt Nam

7.000.000

302

[email protected]

110

Việt Nam

5.500.000

303

Citis C110

110

Việt Nam

5.500.000

304

Citikorev

Việt Nam

5.500.000

305

CitiCup

110

Việt Nam

7.000.000

306

Citinew

107

Việt Nam

5.500.000

307

Cityamaha

125

Việt Nam

6.900.000

308

Comely

110

Việt Nam

9.000.000

309

Cpi

110

Việt Nam

9.500.000

310

Cubtom

125

Trung Quốc

15.000.000

311

Cupmotor

110

Việt Nam

8.000.000

312

CLASSICO-23C1

23C1

115

Việt Nam

24.000.000

313

CUXI

1DW1

101,8

Việt Nam

19.000.000

314

Union 125,150

Hàn Quốc

7.000.000

315

Daehan 125, 150

Hàn Quốc

7.000.000

316

Daehan Smart 125

Hàn Quốc

7.000.000

317

Daehan 100, SM 100

Hàn Quốc

6.200.000

318

Daehan Nova 110 (1)

Hàn Quổc

9.300.000

319

Daehan Nova 110(2)

Hàn Quốc

9.000.000

320

Daehan II

Kiểu dáng Dream

Hàn Quốc

6.200.000

321

Daehan II (RS)

Hàn Quốc

7.500.000

322

Daehan II (SI)

Hàn Quốc

8.300.000

323

Daehan Super (DR)

Hàn Quốc

8.300.000

324

Daemaca

110

Việt Nam

7.900.000

325

Daemaco

X110

110

Việt Nam

7.700.000

326

Daemot

110

Việt Nam

6.400.000

327

Daelimi

50

Việt Nam

7.500.000

328

Daelimckd

Việt Nam

8.000.000

329

Daimu

110

Việt Nam

8.000.000

330

Damsan

110

Việt Nam

7.000.000

331

Dance 100

100

Việt Nam

11.900.000

332

Dance 110 (đĩa)

110

Việt Nam

13.000.000

333

Daneo

100

Việt Nam

9.500.000

334

Dany

107

Việt Nam

6.500.000

335

Dayang Koreaciti

108,9

Trung Quốc

18.000.000

336

Dazan

110

Việt Nam

8.500.000

337

Dazan

110

Trung Quốc

11.200.000

338

Deamot

100

Việt Nam

6.700.000

339

Deamu

110

Việt Nam

9.500.000

340

Didia

110

Việt Nam

5.000.000

341

Diamond Blue

125

Việt Nam

16.000.000

342

Dkao

110

Việt Nam

7.200.000

343

Dona

100

Trung Quc

6.700.000

344

Drama

110

Việt Nam

5.500.000

345

Drao

107

Việt Nam

6.500.000

346

Durab

110

Việt Nam

6.500.000

347

Dyor 100-110

100-110

Việt Nam

5.000.000

348

Dyor150

150

Việt Nam

13.000.000

349

DyorNeo

110

Việt Nam

9.000.000

350

Dyor Rs

110

Việt Nam

8.800.000

351

Dyor W

110

Việt Nam

8.000.000

352

Elated

110

Việt Nam

9.500.000

353

Elegant EZ đĩa

Việt Nam

13.600.000

354

Elegant EZ đùm

Việt Nam

12.100.000

355

Elegant II

IISAF

Việt Nam

10.600.000

356

Elgo

110

Việt Nam

8.200.000

357

Elgo

110

Trung Quốc

9.500.000

358

Enjoy

125

Việt Nam

20.400.000

359

[email protected]

150

Việt Nam

12.600.000

360

ETS

50-1

50

Việt Nam

7.000.000

361

Excel II

VSR

125

Việt Nam

35.500.000

362

Excel II

VS5

150

Việt Nam

37.200.000

363

Famyla

110

Việt Nam

7.000.000

364

Fandar

110

Việt Nam

6.000.000

365

Fashion 110-100

100-110

Việt Nam

5.800.000

366

Fashion 100 HM, 100LF

100

Việt Nam

5.000.000

367

Fashion 125

125

Việt Nam

8.000.000

368

Favour Neo

110

Việt Nam

7.500.000

369

Favour Rs, W

110

Việt Nam

7.000.000

370

Felican

107

Việt Nam

6.000.000

371

Ferour

110

Việt Nam

6.000.000

372

Ferroli Neo

110

Việt Nam

6.500.000

373

Ferroli Rs

110

Việt Nam

6.200.000

374

Ferroli W

50

Việt Nam

6.200.000

375

Ferrolt

50

Việt Nam

6.000.000

376

Fervor

50-1

Việt Nam

7.500.000

377

Ficity

110

Việt Nam

7.500.000

378

Fiddle II

SYM

125

Trung Quốc

18.300.000

379

Finehand

110

Việt Nam

8.500.000

380

Fiogodx

110

Việt Nam

7.500.000

381

Fivemost

110

Việt Nam

10.000.000

382

Flame

125

Việt Nam

13.000.000

383

Fondara C110

Việt Nam

5.200.000

384

Fondara C50

Việt Nam

5.200.000

385

For Neva

110

Trung Quốc

9.000.000

3 86

Force

125

Việt Nam

13.000.000

387

Forehand

107

Việt Nam

8.000.000

388

Forneva

110

Trung Quốc

15.500.000

389

Freeway

110

Việt Nam

7.500.000

390

Fretway

50

Việt Nam

7.800.000

391

Friendway

110

Việt Nam

5.000.000

392

FS Rosi

102

Việt Nam

4.800.000

393

Fujikl

110

Việt Nam

6.000.000

394

Funeomoto

100

Việt Nam

6.400.000

395

Funeomoto

110

Việt Nam

8.000.000

396

Funida

107

Việt Nam

6.000.000

397

Futirfi

110

Việt Nam

7.000.000

398

Galaxy

110

Việt Nam

9.200.000

399

Ganassi (Wave)

110

Việt Nam

8.400.000

400

Ganassi Neo

110

Nhật

11.000.000

401

Genzo

110

Việt Nam

7.000.000

402

Glad

110

Việt Nam

6.500.000

403

Gsim

110

Việt Nam

9.000.000

404

Guida

110

Việt Nam

7.500.000

405

Guiđa

50

Việt Nam

8.000.000

406

Halim 50

50

Việt Nam

10.000.000

407

Hamada

110

Việt Nam

7.000.000

408

Hamco

110

Việt Nam

6.700.000

409

Hand @

108

Việt Nam

13.500.000

410

Handle

100

Việt Nam

6.400.000

411

Handle

110

Việt Nam

8.500.000

412

Hanwon

110

Việt Nam

7.000.000

413

Harmony

110

Việt Nam

5.500.000

414

Havico

110

Việt Nam

10.500.000

415

HD Moto

110

Việt Nam

7.500.000

416

HDMALAI

110

Việt Nam

6.000.000

417

HDNDA Hamoto

50

Việt Nam

10.500.000

418

HDNDA Taivvan

110

Việt Nam

5.500.000

419

Hecmev

107

Việt Nam

6.000.000

420

Hello @

110

Việt Nam

6.500.000

421

Henge Neo

110

Việt Nam

6.000.000

422

Henge Rs, W

110

Việt Nam

5.700.000

423

Hoiidax

110

Việt Nam

5.900.000

424

Hoivdathailan

110

Việt Nam

5.900.000

425

Hon Day

110

Việt Nam

9.000.000

426

HDNDA Taivvan

110

Việt Nam

9.000.000

427

Hondu Damsel

110

Việt Nam

6.000.000

428

Honlei Vamai-Ia

Việt Nam

5.100.000

429

Honlei

110

Trung Quốc

15.500.000

430

Honlei

100

Việt Nam

5.500.000

431

Honlei citis

Honlei

Việt Nam

4.300.000

432

Honlei Fondars

C50

50

Việt Nam

5.500.000

433

Honlei Kwashaki

Honlei

Việt Nam

6.000.000

434

Honlio

102

Việt Nam

5.600.000

435

Honnok

102

Việt Nam

5.600.000

436

Honor

110

Việt Nam

8.500.000

437

Honpar

110

ViệtNam

7.000.000

438

Honsha

100-110

Việt Nam

6.400.000

439

Huasha

50

Trung Quốc

10.000.000

440

Hundacpi

110

Việt Nam

6.400.000

441

Hundacpi

100

Việt Nam

6.400.000

442

Hundajapa

110

Việt Nam

7.000.000

443

Hundasu

110

Việt Nam

5.900.000

444

Imoto

110

Việt Nam

5.300.000

445

Japa – cup

50

Việt Nam

6.000.000

446

Jamoto

110

Việt Nam

11.000.000

447

Jamoto

100

Việt Nam

6.400.000

448

Japamdl City

110

Việt Nam

6.500.000

449

Japato

107

Việt Nam

6.000.000

450

Jargon

110

Việt Nam

6.500.000

451

Jarper Neo

50

Việt Nam

9.200.000

452

Jarper Rs

110

Việt Nam

8.500.000

453

Jarper W

110

Việt Nam

8.000.000

454

Jiulong

97

Việt Nam

5.400.000

455

Jockey (đĩa)

125

Việt Nam

27.000.000

456

Jockey Đùm

125

Việt Nam

25.500.000

457

JoIimoto

110

Việt Nam

5.200.000

458

Joshida

50

Nhật

8.000.000

459

Joyride

SYM

111

Đài Loan

30.000.000

460

Jumpeti

110

Việt Nam

6.000.000

461

Juniki

110

Việt Nam

5.000.000

462

Kaiser

110Z

Việt Nam

8.000.000

463

Kaisym

110

Việt Nam

7.000.000

464

Kapala

110

Việt Nam

5.500.000

465

Kashahi

110

Việt Nam

6.500.000

466

Kawa

110

Việt Nam

7.000.000

467

Kawafuny mâm đùm

Livico

50-100

Việt Nam

9.600.000

468

Kawasaki Boss

174

Thái Lan

90.000.000

469

Kwashaki C110

110

Việt Nam

5.200.000

470

Kwashaki C50

Việt Nam

5.200.000

471

Kazu

110

Việt Nam

7.000.000

472

Keeway

100

Việt Nam

8.100.000

473

Kenbo Rs

110

Việt Nam

7.200.000

474

Kenbo Wave

110

Việt Nam

6.200.000

475

Kenli

110

Việt Nam

7.200.000

476

Kiavew

108

Việt Nam

6.500.000

477

Kinen

110

Việt Nam

6.500.000

478

Kitafu

110

Việt Nam

7.000.000

479

Koreaciti

Dayang

110

Việt Nam

9.500.000

480

Koresiam

110

Việt Nam

7.000.000

481

Kosumi

110

Hàn Quốc

8.000.000

482

Kosutai

110

Hàn Quốc

8.000.000

483

Kozata Neo

110

Việt Nam

9.500.000

484

Kozata Rs

110

Việt Nam

8.000.000

485

Kozata W

110

Việt Nam

7.800.000

486

Kozumi

110

Việt Nam

5.000.000

487

Kshahi

110

Việt Nam

5.000.000

488

Kumco (candy)

111,7

Việt Nam

20.000.000

489

Candy

49,5

Việt Nam

16.800.000

490

Kwasakki

Honlei

4.600.000

491

Kymco (candy)

50

Việt Nam

16.800.000

492

Ladalad

110

Việt Nam

6.000.000

493

Lenova

100

Việt Nam

6.400.000

494

Lenova

110

Việt Nam

6.000.000

495

LFM

XI00

100

Việt Nam

5.200.000

496

Lifan

125

Trung Quốc

16.000.000

497

Lifan

150

Trung Quốc

22.000.000

498

Linda-lifan

110

Việt Nam

8.500.000

499

Littecub Japan

50

Việt Nam

10.000.000

500

Linmax Anpha

110

Việt Nam

7.900.000

501

Linmax Neo

110

Việt Nam

9.500.000

502

Livico

97

Việt Nam

11.000.000

503

Lipan

125

Việt Nam

9.500.000

504

Lurit

107

Việt Nam

5.700.000

505

Luxaky

107

Việt Nam

7.200.000

506

Luxary

50

Việt Nam

7.000.000

507

Luxary W

108

Việt Nam

6.500.000

508

Luyray

110

Thái Lan

8.500.000

509

LX Moto

110

Việt Nam

5.000.000

510

Mamora

107

Việt Nam

5.000.000

511

Masta

110

Việt Nam

6.500.000

512

Max III Plus

C50

50-100

Việt Nam

6.700.000

513

Max Thai

50-100

Việt Nam

9.000.000

514

Max wel

50-100

Việt Nam

6.700.000

515

Maxway

110

Việt Nam

5.000.000

516

Medal

110MX

110

Việt Nam

5.000.000

517

Micado

110

Trung Quốc

9.000.000

518

Micado

110

Thái Lan

7.200.000

519

Micado

102

Việt Nam

5.400.000

520

Moda

110

Việt Nam

11.500.000

521

Moto star (đùm)

110

Việt Nam

13.500.000

522

Motorsim

110

Việt Nam

6.500.000

523

Mssye

108

Việt Nam

8.000.000

524

Myway

110

Việt Nam

9.000.000

525

NadaMoto

107

Việt Nam

6.500.000

526

Nagaki

125

Việt Nam

7.000.000

527

Nagaki

110

Trung Quốc

11.000.000

528

Nagaki

110

Việt Nam

6.800.000

529

Nagaki

50

Việt Nam

10.000.000

530

Nagaki

125

Việt Nam

7.000.000

531

Nagoasi

110

Việt Nam

5.500.000

532

Nakado

110

Việt Nam

6.000.000

533

Nakary

107

Việt Nam

7.600.000

534

Nakasei

110

Việt Nam

8.000.000

535

Nassa

110

Việt Nam

5.000.000

536

Nassza Neo

110

Việt Nam

6.800.000

537

Nassza Rs

110

Việt Nam

6.000.000

538

Nassza W

110

Việt Nam

6.000.000

539

Naval

50

Việt Nam

7.000.000

540

Neo Kmaraki

100

Việt Nam

6.500.000

541

Neo moto (Neo)

110

Việt Nam

9.500.000

542

Neo moto (W)

110

Việt Nam

8.000.000

543

Neomoto

100

Việt Nam

6.400.000

544

Neva

110

Việt Nam

10.500.000

545

New Kawa

110

Việt Nam

9.000.000

546

New moto star

110

Việt Nam

13.700.000

547

New VMC

110

Trung Quốc

12.500.000

548

New VMC

108

Việt Nam

8.000.000

549

New wave

110

Việt Nam

7.500.000

550

Newei

110

Việt Nam

5.500.000

551

Newsim

110

Việt Nam

6.500.000

552

Nixina

102

Việt Nam

5.200.000

553

Noble

110

Việt Nam

7.900.000

554

Nomuza

110

Việt Nam

9.500.000

555

Nomuza

100

Việt Nam

6.400.000

556

Olimpio

110

Việt Nam

6.000.000

557

Oriental

100

Việt Nam

6.400.000

558

Origin

110

Việt Nam

6.500.000

559

Oyem

100

Việt Nam

5.000.000

560

Parisa

107

Việt Nam

9.000,000

561

Parisa W

108

Việt Nam

6.500.000

562

Parixa Rs

110

Việt Nam

6.500.000

563

Parixa W

110

Việt Nam

6.500.000

564

Passion

50

Việt Nam

6.500.000

565

Pelican

50

Việt Nam

7.000.000

566

Penman

110

Việt Nam

7.000.000

567

Piogodx

110

Việt Nam

7.500.000

568

Pisto

110

Việt Nam

10.500.000

569

Pitury

110

Việt Nam

7.000.000

570

Plassma Rs

110

Việt Nam

9.500.000

571

Platco

110

Việt Nam

6.500.000

572

Pluco

110

Việt Nam

6.000.000

573

Polir

100

Việt Nam

5.000.000

574

Polish

110

Việt Nam

6.000.000

575

Prase

110

Việt Nam

5.000.000

576

Preacim il

100

Việt Nam

7.000.000

577

Prealm W

110

Việt Nam

6.400.000

578

Present

110

Việt Nam

7.000.000

579

Rima

Việt Nam

5.200.000

580

Prime

110

Trung Quốc

7.000.000

581

Promoto

110

Trung Quốc

9.000.000

582

Promoto

110

Hàn Quốc

8.300.000

583

Promoto

110

Việt Nam

7.000.000

584

Proud

110

Việt Nam

7.000.000

585

PS Motor

110

Việt Nam

7.500.000

586

Pulai

110

Việt Nam

6.500.000

587

Putrer

110

Trung Quốc

6.000.000

588

Qunimex

110

Việt Nam

5.000.000

589

Rebel

110

Việt Nam

14.000.000

590

Rebel

125

Việt Nam

27.000.000

591

Rebel USA CB 125 R

125

Việt Nam

27.000.000

592

Rebel sport

170

Việt Nam

33.800.000

593

Rebel USA

150

Mỹ

52.000.000

594

Rebelusa

150

Trung Quốc

26.500.000

595

Reionada

110

Việt Nam

5.900.000

596

Rendo

110

Việt Nam

9.800.000

597

Repat

110

Việt Nam

7.000.000

598

Repsol

110

Việt Nam

8.000.000

599

Retot

100

Việt Nam

9.500.000

600

Rooney

110

Việt Nam

6.500.000

601

Rosie Anpha

110

Việt Nam

7.900.000

602

Rosie Neo

110

Việt Nam

9.500.000

603

Rupi

110

Việt Nam

7.000.000

604

Rxim

110

Việt Nam

7.000,000

605

S.Phonda

125

Việt Nam

34.900.000

606

Sadoka

100

Việt Nam

6.400.000

607

Sadoka

102

Việt Nam

7.800.000

608

Sagawa

110

Việt Nam

6.500.000

609

Saka

110

Việt Nam

6.000.000

610

Salut

SA2

100

Việt Nam

9.800.000

611

Samwei

110

Việt Nam

8.000.000

612

Sapphire

125

Việt Nam

25.500.000

613

Sasuna

110

Việt Nam

7.000.000

614

Savaha

107

Việt Nam

5.200.000

615

Savaha (Neo)

110

Việt Nam

8.800.000

616

Savaha (Rs)

110

Việt Nam

8.500.000

617

Savaha (W)

110

Việt Nam

8.000.000

618

Savi

50

Trung Quốc

10.500.000

619

Savi

108

Việt Nam

10.500.000

620

Savi

110

Trung quốc

10.500.000

621

Sayota

110

Việt Nam

6.500.000

622

Sayuki

110

Việt Nam

5.500.000

623

SCR

110

Việt Nam

7.100.000

624

SCR-Vamai-La

110

Việt Nam

5.200.000

625

Scr-Yamaha

Việt Nam

5.200.000

626

Sea Sports

110

Việt Nam

8.000.000

627

Sea Way

110

Việt nam

6.500.000

628

Seaco

108

Việt Nam

6.500.000

629

Seeyes

110

Việt Nam

9.500.000

630

Semex

110

Việt Nam

6.000.000

631

Sencity (Neo)

110

Việt Nam

9.500.000

632

Sencity (w)

110

Việt Nam

7.900.000

633

SH moto

110

Việt Nam

7.000.000

634

Shadow

110

Việt Nam

6.500.000

635

Shark

124,6

Việt Nam

45.000.000

636

Shholdar

110

Việt Nam

6.000.000

637

Shl.X @

110

Việt Nam

8.000.000

638

Shozuka

110

Việt Nam

6.500.000

639

Siammoto

110

Việt Nam

9.000.000

640

Sihamoto

110

Việt Nam

7.500.000

641

Silva

110

Việt Nam

12.000.000

642

Sinostar Neo

110

Việt Nam

9.500.000

643

Sinostar W

110

Việt Nam

7.500.000

644

Sinuda

110

Trung Quốc

11.500.000

645

Sinuda Anpha

110

Việt Nam

8.000.000

646

Sinuda Neo

110

Việt Nam

9.500.000

647

Skygo

100

Việt Nam

9.500.000

648

Skysym

110

Việt Nam

6.000.000

649

Slam motor

110

Vit Nam

9.000.000

650

Some

110

Việt Nam

6.500.000

651

Solona

125

Việt Nam

47.500.000

652

Sonka

110

Việt Nam

6.000.000

653

Sparl @

110

Việt Nam

6.000.000

654

Spide

110

Việt Nam

6.500.000

655

Sportsym

110

Việt Nam

7.000.000

656

Sport Thonda

110

Việt Nam

7.000.000

657

Sporihonda

110

Việt Nam

6.000.000

658

Star Blue

110

Việt Nam

6.000.000

659

Starfa (Wave thường)

100

Việt Nam

6.800.000

660

Starmax

110

Nhật

13.500.000

661

Starmax-neo

110

Trung Quốc

13.500.000

662

Steed

110

Nhật

6.500.000

663

STM

110

Việt Nam

7.000.000

664

Striker

110

Việt Nam

6.000.000

665

Successful

50

Việt Nam

9.000.000

666

Sufat

110

VN-Nhật

14.300.000

667

Sufat svn

100-V

Việt Nam

7.000.000

668

Sukawa

110

Nhật

13.000.000

669

Sukawa

110

Việt Nam

12.000.000

670

Sukony

110

Việt Nam

7.000.000

671

Sumax

50

Việt Nam

7.000.000

672

Sundar

110

Việt Nam

5.600.000

673

Sunlus

110

Việt Nam

6.000.000

674

Superb

110

Việt Nam

7.000.000

675

Supperstar

110

Việt Nam

6.500.000

676

Susabest

100

Việt Nam

5.000.000

677

Suufat

110

Việt Nam

17.000.000

678

Suurda

110

Vit Nam

6.000.000

679

Sugar

110

Việt Nam

7.000.000

680

SVM

110

Việt Nam

8.000.000

681

Sweet

110

Việt Nam

10.000.000

682

Symax

100

Việt Nam

6.400.000

683

Symax

110

Việt Nam

8.500.000

684

Symecax

110

Việt Nam

6.500.000

685

Symen (neo)

110

Việt Nam

7.500.000

686

Symen (RS)

110

Việt Nam

7.000.000

687

Symen (W)

110

Việt Nam

6.500.000

688

Symphony

SYM

124,6

Trung Quốc

17.500.000

689

Sympusan

Việt Nam

4.600.000

690

Sym Cello

XS125T

124

Trung Quốc

30.000.000

691

Synbat

110

Việt Nam

6.000.000

692

Taken

110

Việt Nam

9.000.000

693

Talent

110

Việt Nam

7.000.000

694

Teamsym

110

Việt Nam

6.000.000

695

Tello

125

Việt Nam

13.000.000

696

Tender

110

Việt Nam

7.000.000

697

TiAn

108

Việt Nam

7.000.000

698

Tianma

110

Việt Nam

6.500.000

699

Tirana

110

Việt Nam

6.000.000

700

Tonquil

110

Việt Nam

5.500.000

701

Toxic

110

Việt Nam

6.000,000

702

Topaz

110

Việt Nam

5.000.000

703

TAURUS 16S4

16S3

114

Việt Nam

16.300.000

704

Vagaki

110

Việt Nam

9.500.000

705

Valenti

110

Việt Nam

7.000.000

706

Vamaha

110

Việt Nam

8.500.000

707

Varlet

110

Việt Nam

6.500.000

708

Vemvipi

110

Việt Nam

8.000.000

709

Ventor

150

Mỹ

50.000.000

710

Vessel

110

Việt Nam

8.500.000

711

Vidagis

110

Việt Nam

6.000.000

712

Vigour

110

Việt Nam

6.000.000

713

Vim bibi

107

Việt Nam

8.000.000

714

Vinashin

110

Việt Nam

8.000.000

715

Violet

110

Việt Nam

6.500.000

716

Visonl

110

Việt Nam

7.000.000

717

Vivio

125

Việt Nam

24.000.000

718

Vvatc

110

Việt Nam

6.000.000

719

Vvavea

110

Việt Nam

7.000.000

720

VyEM

108

Việt Nam

8.000.000

721

Wait

100

Việt Nam

6.400.000

722

Wake up

110

Trung Quốc

14.000.000

723

Waky

107

Việt Nam

6.500.000

724

Walike W

110

Việt Nam

7.000.000

725

Wallet

110

Việt Nam

6.500.000

726

Wam

110

Việt Nam

6.500.000

727

Wanus

110

Việt Nam

8.000.000

728

Wamem

50

Việt Nam

8.000.000

729

Wamem

110

Việt Nam

6.000.000

730

Wamus

110

Trung Quốc

10.500.000

731

Wanus

50

Việt Nam

6.000.000

732

Wamus

110

Việt Nam

8.000.000

733

Wanli

110

Việt Nam

8.300.000

734

Warai-RX

100

Việt Nam

7.000.000

735

Warlike

110

Việt Nam

6.500.000

736

Warm(W)

110

Việt Nam

7.500.000

737

Wary

110

Việt Nam

6.500.000

738

Watasi

110

Việt Nam

7.000.000

739

Wavina

110-1

Việt Nam

8.000.000

740

Way RS

110

Trung Quốc

5.500.000

741

Way sea

108

Việt Nam

6.500.000

742

Wayec (Neo)

110

Việt Nam

8.000.000

743

Wayec (Rs)

110

Việt Nam

8.000.000

744

Wayec (W)

110

Việt Nam

7.000.000

745

Wayec CC

108

Việt Nam

7.500.000

746

Waymoto

110

Việt Nam

8.000.000

747

Wayxin

110

Việt Nam

7.000.000

748

Wazehunda

110

Việt Nam

7.500.000

749

Wendy

110

Việt Nam

9.000.000

750

Weva

110

Việt Nam

8.000.000

751

Wiruco

110

Việt Nam

8.000.000

752

Wivern

110

Việt Nam

5.000.000

753

Woanta

110

Việt Nam

6.000.000

754

WoIer Anpha

110

Việt Nam

7.900.000

755

WoIer Neo

110

Việt Nam

9.500.000

756

Wrena

100-110

Việt Nam

6.800.000

757

Wuspor

110

Việt Nam

9.000.000

758

Wydy

100

Việt Nam

7.200.000

759

Xiagaki

102

Việt Nam

5.600.000

760

Xinha

110

Việt Nam

7.200.000

761

Xolex

110

Việt Nam

6.000.000

762

Yadluxe

110

Việt Nam

7.500.000

763

Yahxe

110

Việt Nam

8.200.000

764

Yamallav

110

Việt Nam

5.200.000

765

Yamai - Tax

100

Việt Nam

6.400.000

766

Yamai - Tax

110

Việt Nam

7.000.000

767

Yamasu

110

Việt Nam

5.000.000

768

Yamiki

C100-I

100

Việt Nam

19.400.000

769

Yamoto

110

Việt Nam

7.000.000

770

Yamotor

100

Việt Nam

6.400.000

771

Yattaha

110

Việt Nam

7.000.000

772

Ya-Niana

110

Việt Nam

8.000.000

773

YMH

97

Việt Nam

13.500.000

774

Ymhmaxneo

Armani-50

50

Việt Nam

12.500.000

775

YMT

110

Việt Nam

6.500.000

776

Zappy

110

Việt Nam

6.500.000

777

Zaluka

110

Việt Nam

5,500.000

778

Zinda

110

Việt Nam

7.000.000

779

Zing 150

150

Việt Nam

53.500.000

780

ZN125T-K

Việt Nam

17.800.000

781

Zongshen ZS150ZH-2D

150

18.600.000

782

Zongshen ZS150ZH-3

175

19.000.000

783

Zonly

108

Việt Nam

7.600.000

784

Zumas

110

Việt Nam

4.500.000

785

Zxmoto

110

Việt Nam

8.200.000

786

HONLEI C110

Việt Nam

5.500.000

787

SCR-YAMAHA C110

Việt Nam

5.500.000

788

KWASHAKI C110

Việt Nam

5.500.000

789

KWASHAKI C50

Việt Nam

5.500.000

790

FONDARS C110

Việt Nam

5.500.000

791

FONDARS C50

Việt Nam

5.500.000

792

YAMALLAV C110

Việt Nam

5.500.000

793

RIMA C110

Việt Nam

5.500.000

794

JOLIMOTO C110

Việt Nam

5.500.000

795

ASTREA C110

Việt Nam

5.500.000

796

SCR-VAAMAI-LA C110

Việt Nam

5.500.000

797

SIMBA C100

Việt Nam

5.500.000

B/ Xe ô tô các loại

1

CuuLong 4025

4025D2A

2,35 Tấn

Việt Nam

193.294.000

2

CuuLong 4025

4025DG3B-3C

2,35 Tấn

Việt Nam

172.294.000

3

CuuLong 4025

4025QT7-QT8-QT9

2,5 Tấn

Việt Nam

147.294.000

4

CuuLong 5220

5220D2A

2,00 Tấn

Việt Nam

197.294.000

5

CuuLong 7550

7550DGA

4,75 Tấn

Việt Nam

240.697.000

6

CuuLong 7550

7550QT2-QT4

6,08 Tấn

Việt Nam

238.638.000

7

CuuLong 9650

9650TL/MB

5,00 Tấn

Việt Nam

292.697.000

8

CuuLong CL

CL9650T2

5,00 tấn

Việt Nam

280.000.000

9

CuuLong CL

CL9650T2-MB

5,00 tấn

Việt Nam

282.000.000

10

CuuLong CL

CL3810DA

950kg

Việt Nam

130.500.000

11

CuuLong CL

CL3810T1

950kg

Việt Nam

119.500.000

12

CuuLong CL

CL2810D2A-TL/TC

800kg

Việt Nam

145.000.000

13

CuuLong CL

CL3812T

1,2 tấn

Việt Nam

143.000.000

14

CuuLong CL

CL3812T-MB

1,2 tấn

Việt Nam

130.000.000

15

CuuLong CL

CL3812DA

1,2 tấn

Việt Nam

153.000.000

16

CuuLong CL

CL3812DA1-DA2

1,2 tấn

Việt Nam

143.000.000

17

CuuLong CL

CL4025DA2-TC

2,35 tấn

Việt Nam

213.000.000

18

CuuLong CL

CL4025DG3B-TC

2,35 tấn

Việt Nam

188.000.000

19

CuuLong CL

CL5220D2

2,00 tấn

Việt Nam

195.500.000

20

CuuLong CL

CL5840DQ

3,45 tấn

Việt Nam

291.000.000

21

CuuLong CL

CL7540DA1

3,45 tấn

Việt Nam

269.000.000

22

CuuLong CL

CL7550D2B

4,60 tấn

Việt Nam

315.000.000

23

CuuLong CL

CL7550DGA1

4,75 tấn

Việt Nam

286.000.000

24

CuuLong CL

CL9650D2A

5,00 tấn

Việt Nam

361.000.000

25

CuuLong CL

CL9670D2A-TT

7,00 tấn

Việt Nam

371.000.000

26

CuuLong CNHTC

CL.331HP-MB

13,35 tấn

Việt Nam

750.000.000

27

CuuLong CLDFA

CLDFA/TK/A1

1,25 tấn

Việt Nam

146.000.000

28

CuuLong CLDFA

CLDFA3810T1 -MB

950kg

Việt Nam

148.000.000

29

CuuLong CLDFA

CLDFA3.2T1/2T3

3,45 tấn

Việt Nam

205.000.000

30

CuuLong CLDFA

CLDFA3.45T/T2/T3

3,45 tấn

Việt Nam

205.000.000

31

CuuLong CLDFA

CLDFA3.50T

3,45 tấn

Việt Nam

205.000.000

32

CuuLong CLDFA

CLDFA7027T2/T3/TK

2,5 tấn

Việt Nam

174.000.000

33

CuuLong CLDFA

CLDFA6025T-MB

2,5 tấn

Việt Nam

212.000.000

34

CuuLong CLDFA

CLDFA6027T-MB

2,5 tấn

Việt Nam

211.500.000

35

CuuLong CLDFA

CLDFA3.45T2/T3-LK

3,45 tấn

Việt Nam

209.000.000

36

CuuLong CLDFA

CLDFA12080D-HD

8,00 tấn

Việt Nam

440.000.000

37

CuuLong CLDFA

CLDFA3.2T3-LK

3,45 tn

Việt Nam

205.000.000

38

CuuLong CLDFA

CLDFA9670DA-1-2-3-4

7 tấn

Việt Nam

355.000.000

39

CuuLong CLDFA

CLDFA9670D-T750-T860

7 tấn

Việt Nam

370.000.000

40

CuuLong CLDFA

CLDFA9970T2-T3-MB

7 tấn

Việt Nam

285.500.000

41

CuuLong CLDFA

CLDFA9975T-MB

7,2 tấn

Việt Nam

347.000.000

42

CuuLong CLKC

CLKC8135D

3,45 tấn

Việt Nam

294.000.000

43

CuuLong CLKC

CLK.C8135D2

3,45 tấn

Việt Nam

336.000.000

44

CuuLong CLKC

CLKC9050D-T600-T700

4,95 tấn

Việt Nam

342.000.000

45

CuuLong CLKC

CLKC9050D2-T600-T700

4,95 tấn

Việt Nam

378.000.000

46

CuuLong CLKC

CLKC6625D2

2,5 tấn

Việt Nam

260.500.00C

47

CuuLong CLKC

CLKC6625D

2,5 tấn

Việt Nam

230.500.000

48

CuuLong CLKC

CLKC8135D2-T650-T750

3,45 tấn

Việt Nam

330.000.000

49

CuuLong CLKC

CLKC8135D-T650-T750

3,45 tấn

Việt Nam

290.000.000

50

CuuLong DFA

DFA/AI/TK

1,25 Tấn

Việt Nam

135.694.000

51

CuuLong DFA

DFA3.45T1

3,45 Tấn

Việt Nam

190.697.00C

52

CuuLong DFA

DFA9970T1

7,00 Tấn

Việt Nam

269.636.000

53

CuuLong DFA

DFA9970T

7,00 tấn

Việt Nam

270.500.000

54

CuuLong DFA

DFA9970T1

7,00 tấn

Việt Nam

292.500.000

55

CuuLong DFA

DFA3810D

950kg

Việt Nam

158.000.000

56

CuuLong DFA

DFA7050T/LK/MB

4,95 tấn

Việt Nam

225.000.000

57

CuuLong DFA

DFA7050T/MB/LK

4,95 tấn

Việt Nam

225.000.000

58

CuuLong-xe tải thùng DFA

DFA3810T

950kg

Việt Nam

125.190.000

59

CuuLong-xe tải thùng DFA

DFA3810T1

950kg

Việt Nam

125.190.000

60

CuuLong-xe tải thùng DFA

DFA3810T1-MB

850kg

Việt Nam

125.190.000

61

CuuLong-xe tải thùng DFA

DFA3810T-MB

850kg

Việt Nam

125.190.000

62

CuuLong-xe tải thùng DFA

DFA7027T3

2,25 tấn

Việt Nam

178.095,000

63

CuuLong-xe tải thùng DFA

DFA7027T3-MB

2,25 tấn

Việt Nam

178.095.000

64

CuuLong-xe tải thùng DFA

DFA7027T2

2,5 tấn

Việt Nam

178.095.000

65

CuuLong-xe tải thùng DFA

DFA6027T-MB

2,25 tấn

Việt Nam

228.000.000

66

CuuLong-xe tải thùng DFA

DFA6027T

2,5 tấn

Việt Nam

228.000.000

67

CuuLong-xe tải thùng DFA

DFA3.2T3-LK

3,2 tấn

Việt Nam

275.000.000

68

CuuLong-xe tải thùng DFA

DFA3.2T3

3,2 tấn

Việt Nam

275.000.000

69

CuuLong-xe tải thùng DFA

DFA3.45T2

3,45 tấn

Việt Nam

275.000.000

70

CuuLong-xe tải thùng DFA

DFA9970T

7 tấn

Việt Nam

292.500.000

71

CuuLong-xe tải thùng DFA

DFA9970T1

7 tấn

Việt Nam

292.500.000

72

CuuLong-xe tải thùng DFA

DFA9970T2

7 tấn

Việt Nam

292.500.000

73

CuuLong-xe tải thùng DFA

DFA9970T3

7 tấn

Việt Nam

292.500.000

74

CuuLong-xe tải thùng DFA

DFA9970T2-MB

6,8 tấn

Việt Nam

292.500.000

75

CuuLong-xe tải thùng DFA

DFA9970T3-MB

6,8 tấn

Việt Nam

292.000.000

76

CuuLong-xe tải thùng DFA

DFA9975T-MB

7,2 tấn

Việt Nam

358.000.000

77

CuuLong-xe tải thùng DFA

DFA7050T

4,95 tấn

Việt Nam

225.000.000

78

CuuLong-xe tải thùng DFA

DFA7050T/LK

4,95 tấn

Việt Nam

225.000.000

79

CuuLong-xe tải thùng DFA

DPA7050T-MB

4,7 tấn

Việt Nam

275.000.000

80

CuuLong-xe tải thùng DFA

DFA4215T

1,5 Tấn

Việt Nam

205.000.000

81

CuuLong-xe tải thùng DFA

DFA4215T-MB

1,25 Tấn

Việt Nam

205.000.000

82

CuuLong-xe tải thùng DFA

DFA4215T1

1,25 Tấn

Việt Nam

205.000.000

83

CuuLong-xe tải thùng DFA

DFA4215T1-MB

1,05 Tấn

Việt Nam

205.000.000

84

CuuLong KC

KC8135D2-T550

3,45 tấn

Việt Nam

350.000.000

85

CuuLong KC

KC9060D2-T600-T700

6 Tấn

Việt Nam

375.000.000

86

CuuLong KC

KC9060D-T600-T700

6 Tấn

Việt Nam

340.000.000

87

CuuLong KC

KC8135D-T550

1,2 Tấn

Việt Nam

169.000.000

88

CuuLong KC

KC8135D-T400

1,2 Tấn

Việt Nam

160.000.000

89

CuuLong - xe tải ben 1 cu DFA

DFA3805D

950 kg

Việt Nam

175.000.000

90

CuuLong - xe tải ben 1 cầu DFA

DFA9670DA-1

6,8 tấn

Việt Nam

440.000.000

91

CuuLong - xe tải ben 1 cầu DFA

DFA9670DA-2

6,8 tấn

Việt Nam

440.000.000

92

CuuLong - xe tải ben 1 cầu DFA

DFA9670DA-3

6,8 tấn

Việt Nam

440.000.000

93

CuuLong - xe tải ben 1 cầu DFA

DFA9670DA-4

6,8 tấn

Việt Nam

440.000.000

94

CuuLong - xe tải ben 1 cầu DFA

DFA9670D-T750

6,8 tấn

Việt Nam

440.000.000

95

CuuLong - xe tải ben 1 cầu DFA

DPA9670D-T860

6,8 tấn

Việt Nam

440.000.000

96

CuuLong - xe tải ben 1 cầu DFA

DFA9950D-T700

4,95 tấn

Việt Nam

400.000.000

97

CuuLong - xe tải ben 1 cầu DFA

DFA9950D-T850

4,95 tấn

Việt Nam

402.000.000

98

CuuLong - xe tải ben 1 cầu DFA

DFA12080D

7,86 tấn

Việt Nam

499.500.000

99

CuuLong - xe ti ben 1 cầu DFA

DFA12080D-HD

7,86 tấn

Việt Nam

499.500.000

100

CuuLong ZB

ZB5225D2

2,35 Tấn

Việt Nam

230.000.000

101

CuuLong ZB

ZB5225D

2,35 Tấn

Việt Nam

205.000.000

102

CuuLong ZB

ZB5220D

2,2 Tấn

Việt Nam

205.000.000

103

CuuLong-xe tải thùng ZB

ZB3810T1

950 kg

Việt Nam

155.000.000

104

CuuLong-xe tải thùng ZB

ZB3810T1-MB

850 kg

Việt Nam

155.000.000

105

CuuLong-xe tải thùng ZB

ZB3812T1

1,2 tấn

Việt Nam

175.000.000

106

CuuLong-xe tải thùng ZB

ZB3812T3N

1,2 tấn

Việt Nam

180.000.000

107

CuuLong-xe tải thùng ZB

2B3812T3N-MB

1 tấn

Việt Nam

180.000.000

108

CuuLong-xe tải thùng ZB

ZB3812T1-MB

1 tấn

Việt Nam

175.000.000

109

CuuLong - xe tải ben 1 cầu

4025DG3B

2,35 tấn

Việt Nam

196.152.000

110

CuuLong - xe tải ben 1 cầu KC

KC3815D-T400

1,2 tấn

Việt Nam

161.000.000

111

CuuLong - xe tải ben 1 cầu KC

KC3815D-T550

1,2 tấn

Việt Nam

170.000.000

112

CuuLong - xe tải ben 1 cầu KC

KC8135D2-T650A

3,45 tấn

Việt Nam

350.000.000

113

CuuLong - xe tải ben 1 cầu KC

KC8135D2-T750A

3,45 tấn

Việt Nam

350.000.000

114

CuuLong - xe tải ben 1 cầu KC

KC6025D-PD

2,5 tấn

Việt Nam

251.000.000

115

CuuLong - xe tải ben 1 cầu KC

KC6025D-PH

2,5 tấn

Việt Nam

260.000.000

116

CuuLong - xe tải ben 1 cầu KC

KC6625D

2,5 tấn

Việt Nam

265.000.000

117

CuuLong - xe tải ben 1 cầu KC

KC8135D

3,45 tấn

Việt Nam

330.000.000

118

CuuLong - xe tải ben 1 cầu KC

KC8135D-T650A

3,45 tấn

Việt Nam

330.000.000

119

CuuLong - xe tải ben 1 cầu KC

KC8135D-T750

3,45 tấn

Việt Nam

330.000.000

120

CuuLong - xe tải ben 1 cầu KC

KC8550D

5 tấn

Việt Nam

331.000.000

121

CuuLong - xe tải ben 1 cầu KC

KC9050D-T600

4,95 tấn

Việt Nam

355.000.000

122

CuuLong - xe tải ben 1 cầu KC

KC9050D-T700

4,95 tấn

Việt Nam

355.000.000

123

CuuLong - xe tải ben 1 cầu KC

KC9060D-T600

6 tấn

Việt Nam

355.000.000

124

CuuLong - xe tải ben 1 cu KC

KC9060D-T700

6 tấn

Việt Nam

355.000.000

I25

CuuLong - xe tải ben 1 cầu ZB

ZB3812D-T550

1,2 tấn

Việt Nam

193.000.000

126

CuuLong - xe tải ben 1 cầu ZB

ZB3812D3N-T550

1,2 tấn

Việt Nam

200.000.000

127

CuuLong - xe tải ben 1 cầu ZB

ZB5220D

2,2 tấn

Việt Nam

207.000.000

128

CuuLong-xe tải thùng Ô TÔ 2 cầu

9650T2

5 tấn

Việt Nam

385.000.000

129

CuuLong-xe tải thùng Ô TÔ 2 cầu

Mui 9650T2-MB

4,75 tấn

Việt Nam

385.000.000

130

CuuLong - xe tải ben 2 cầu

9650D2A

5 tấn

Việt Nam

361.000.000

131

CuuLong - xe tải ben 2 cầu

9670D2A

6,8 tấn

Việt Nam

435.000.000

132

CuuLong - xe tải ben 2 cầu

9670D2A-TT

6,8 tấn

Việt Nam

435.000.000

133

CuuLong - xe tải ben 2 cầu KC

KC6025D2-PD

2,5 tấn

Việt Nam

280.000.000

134

CuuLong - xe tải ben 2 cầu KC

KC6025D2-PH

2,5 tấn

Việt Nam

287.000.000

135

CuuLong - xe tải ben 2 cầu KC

KC6625D2

2,5 tấn

Việt Nam

298.000.000

136

CuuLong - xe tải ben 2 cầu KC

KC8135D2

3,45 tấn

Việt Nam

385.000.000

137

CuuLong - xe tải ben 2 cầu KC

KC8135D2-T550

3,45 tấn

Việt Nam

385.000.000

138

CuuLong - xe tải ben 2 cầu KC

KC8135D2-T650

3,45 tấn

Việt Nam

385.000.000

139

CuuLong - xe tải ben 2 cầu KC

KC8135D2-T650A

3,45 tấn

Việt Nam

385.000.000

140

CuuLong - xe tải ben 2 cầu KC

KC8I35D2-T750

3,45 tấn

Việt Nam

385.000.000

141

CuuLong - xe tải ben 2 cầu KC

KC9050D2-T600

4,95 tấn

Việt Nam

410.000.000

142

CuuLong - xe tải ben 2 cầu KC

KC9050D2-T700

4,95 tấn

Việt Nam

410.000.000

143

CuuLong - xc tải ben 2 cầu KC

KC8550D2

5 tấn

Việt Nam

367.000.000

144

CuuLong - xe tải ben 2 cầu KC

KC9060D2-T600

6 tấn

Việt Nam

392.000.000

145

CuuLong - xe tải ben 2 cầu KC

KC9060D2-T700

6 tấn

Việt Nam

392.000.000

146

CuuLong - xe tải ben 2 cầu ZB

ZB5225D2

2,35 tấn

Việt Nam

243.000.000

147

Cuu Long

Thùng KY 1016T

650kg

Việt Nam

120.000.000

148

Cuu Long

Thùng có mui phủ KY1016T- MB

550kg

Việt Nam

120.000.000

149

Cuu Long

ZB 3810T1

950kg

Việt Nam

153.000.000

150

Cuu Long

Thùng có mui ph ZB3810T1-MB

850kg

Việt Nam

153.000.000

151

Cuu Long

ZB3812T1

1.200kg

Việt Nam

160.000.000

152

Cuu Long

Thùng có mui ph ZB3812T1-MB; ZB3 812T3N-MB

1.000kg

Việt Nam

160.000.000

153

Cuu Long

ZB 3812T3N

1.200kg

Việt Nam

160.000.000

154

Cuu Long

DFA 7027T2

2.500kg

Việt Nam

149.000.000

155

Cuu Long

Thùng có mui phủ DFA7027T3; DFA7027T3- MB

2.250kg

Việt Nam

149.000.000

156

Cuu Long

DFA6027T

2.500kg

Việt Nam

224.000.000

157

Cuu Long

Thùng có mui ph DFA6027T MB

2.250kg

Việt Nam

224.000.000

158

Cuu Long

Thùng có mui phủ DFA6027T1-MB

1.900kg

Việt Nam

224.000.000

159

Cuu Long

DFA3.45T2-DFA3.45T2-LK

3.450kg

Việt Nam

275.000.000

160

Cuu Long

Thùng có mui ph DFA3.2T3; DFA3.2T3-LK

3.200kg

Việt Nam

275.000.000

161

Cuu Long

DFA7050T; DFA7050T/LK

4.950kg

VitNam

275.000.000

162

Cuu Long

Thùng có mui phủ DFA7050T MB; DFA7050T-MB/LK

4.700kg

Việt Nam

275.000.000

163

Cuu Long

2 cu 9650T2

5.000kg

Việt Nam

385.000.000

164

Cuu Long

Thùng có mui phủ 2 cầu 9650T2-MB

4.750kg

Việt Nam

385.000.000

165

Cuu Long

DFA9970T

7.000kg

Việt Nam

263.000.000

166

Cuu Long

Thùng có mui phủ DFA9970T1

6.800kg

Việt Nam

263.000.000

167

Cuu Long

DFA9970T2; DFA9970T3

7.000kg

Việt Nam

263.000.000

168

Cuu Long

Thùng có mui phủ DFA9970T2-MB; DPA9970T3-MB

6.800kg

Việt Nam

263.000.000

169

Cuu Long

Thùng có mui phủ DFA9975T MB

7.200kg

Việt Nam

319.000.000

170

Cuu Long

TựđDFA3810D

950kg

Việt Nam

153.000.000

171

Cuu Long

Tự đổ ZB3812D-T550; ZB3812D3N-T551

1.200kg

Việt Nam

188.000.000

172

CuuLong

Tự đổ KC3815D-T400; DFA3810D

1.200kg

Việt Nam

166.000.000

173

CuuLong

TựđZB5220D

2.200kg

Việt Nam

192.000.000

174

Cuu Long

Tự đ 4025G3B; 4025G3B- TC

2.350kg

Việt Nam

196.000.000

175

Cuu Long

Tự đổ KC6025D-PD

2.500kg

Việt Nam

234.000.000

176

Cuu Long

Tự đổ KC6025D-PH

2.500kg

Việt Nam

272.000.000

177

Cuu Long

Tự đổ KC6625D

2.500kg

Việt Nam

265.000.000

178

Cuu Long

Tự đổ KC8135D

3.450kg

Việt Nam

280.000.000

179

CuuLong

Tự đổ KC8135D-T650A

3.450kg

Việt Nam

336.000.000

180

Cuu Long

Tự đổ KC8135D-T750

3.450kg

Việt Nam

280.000.000

181

Cuu Long

Tự đổ KC8550D

5.000kg

Việt Nam

331.000.000

182

Cuu Long

Tự đổ KC9050D-T600; KC9050D-T700

4.950kg

Việt Nam

365.000.000

183

Cuu Long

Tự đổ DFA9950D-T700

4.950kg

Việt Nam

369.000.000

184

Cuu Long

Tự đổ DFA9950D-T850

4.950kg

Việt Nam

371.000.000

185

Cuu Long

Tự đổ CK9060D-T600

6.000kg

Việt Nam

365.000.000

186

Cuu Long

Tự đ CK9060D-T700

6.000kg

Việt Nam

365.000.000

187

Cuu Long

Tự đổ DFA9670DA-1; DA-2; DA-3; DA-4

6.800kg

Việt Nam

431.000.000

188

Cuu Long

Tự đổ DFA9670DA-T750; T860

6.800kg

Việt Nam

441.000.000

189

Cuu Long

Tự đổ DFA12080D; DFA12080D-HD

7.860kg

Việt Nam

475.000.000

190

Cuu Long

Tự đổ KC13208D;KC 13208D 1

7.800kg

Việt Nam

631.000.000

191

Cuu Long

Tự đổ 2 cầu ZB5220D2

2.200kg

Việt Nam

180.000.000

192

Cuu Long

Tự đổ 2 cu ZB5225D2

2.350kg

Việt Nam

230.000.000

193

Cuu Long

Tự đổ 2 cầu KC6025D2-PD

2.500kg

Việt Nam

236.000.000

194

Cuu Long

Tự đổ 2 cu KC6025D2-PH

2.500kg

Việt Nam

292.000.000

195

Cuu Long

Tự đổ 2 cầu KC6625D2

2.500kg

Việt Nam

298.000.000

196

Cuu Long

Tự đổ 2 cầu KC8135D2; - T550; -T650; -T650A; -T750

3.450kg

Việt Nam

365.000.000

197

Cuu Long

Tự đổ 2 cầu KC9050D2-T600

4.950kg

Việt Nam

382.000.000

198

Cuu Long

Tự đổ 2 cu KC9050D2-T700

4.950kg

Việt Nam

382.000.000

199

Cuu Long

Tự đổ 2 cầu 9650D2A

5.000kg

Việt Nam

361.000.000

200

Cuu Long

Tự đổ 2 cầu KC8550D2

5.000kg

Việt Nam

367.000.000

201

Cuu Long

Tự đổ 2 cầu KC9060D2- T600; -T700

6.000kg

Việt Nam

382.000.000

202

Cuu Long

Tự đổ 2 cầu 9670D2A; -TT

6.800kg

Việt Nam

429.000.000

203

Đô Thành-Fusin

LD1800

1,8 tấn

Việt Nam

194.700.000

204

Đô Thành-Fusin

LD3450

3,45 tấn

Việt Nam

299.000.000

205

Đô Thành-Fusin

ZD2000

2,00 tấn

Việt Nam

185.400.000

206

Đô Thành

HDK29

Việt Nam

900.000.000

207

FOTON

B J4253SMFJB-S3

38,925 tấn

Việt Nam

780.000.000

208

Ford Escape EV24

Đcơ xăng, 2.3L

5 chỗ, 2 cầu

Việt Nam

829.000.000

209

Ford Escape EV65

Đcơ xăng, 2.3L

5 chỗ, 1 cầu

Việt Nam

752.000.000

210

Ford Escapc ƯV9S

Đcơ dầu, 2.5L

7 chỗ, 2 cầu

Việt Nam

39.600 USD* tỷ giá

211

Ford Everest uw 152-2

Diesel, 2.5L

7 chỗ, 1 cầu

Việt Nam

32.200 USD* tỷ giá

212

Ford Everest uw 152-7

4x2 Diesel, 2.5L

7 chỗ

Việt Nam

845.000.000

213

Ford Everest uw 851-2

diesel 1 cầu 2.5L

7 chỗ

Việt Nam

966.000.000

214

Ford Everest uw 151-2

Diesel, 2.5L

7 chỗ, 1 cầu

Việt Nam

796.000.000

215

Forđ Everest uw 851-7

Diesel lcầu 2.5L

7 chỗ

Việt Nam

840.180.000

216

Forđ Everest uw 852-2

4x4 Diesel, 2.5L

7 chỗ,2 cầu

Việt Nam

876.000.000

217

Forđ Focus DA3 AODB AT

Động cơ xăng2.0L

5 cửa, 5 chỗ

Việt Nam

34.500 USD* tỷ giá

218

Ford Focus DA3 AODB AT

Động cơ xăng 2.0L

4 cửa, 5 chỗ

Việt Nam

721.050.000

219

Ford Focus DA3 G6DH AT

Độngdiesel 1997cc

5 cửa, 5 chỗ

Việt Nam

787.000.000

220

Forđ Focus DA3 QQDD AT

Động cơ xăng 1798cc

5 cửa, 5 chỗ

Việt Nam

643.000.000

221

Ford Focus DB3 QQDD MT

Động cơ xăng, 1798cc

5 chỗ

Việt Nam

603.000.000

222

Ford Focus DB3 AODB MT

Động cơ xăng, 1999cc

5 chỗ

Việt Nam

720.000.000

223

AcAord 3,5AT

5 chỗ ngồi

Thái Lan

1.649.642.830

224

Ford Focus DYB4D PNDB MT

5 chỗ ngồi, s cơ khí, động cơ xăng,C346 ambiente, 4 ca

1596

Việt Nam

689.000.000

225

Ford Focus DYB 5D PNDB AT

5 chỗ ngồi, động cơ xăng, số tự động, C346 trend, 4 cửa

1596

Việt Nam

749.000-000

226

Ford Focus DYB 4D PNDB AT

5 chỗ ngồi, động cơ xăng, số tự động, C346 trend, 4 cửa

1596

Việt Nam

749.000.000

227

Ford Focus DYB 4D PNDB AT

5 chỗ ngồi, động cơ xăng, số tự động, GDI, C346 Ghia, 4 cửa

1999

Việt Nam

849.000.000

228

Ford Focus DYB 5D PNDB AT

5 chỗ ngồi, động cơ xăng, số tự động, GDI, C346 sport, 5 cửa

1999

Việt Nam

843.000.000

229

Ford Ranger UG1J LAC, Chaisiss cab-Pick up

Cabin kép, số sàn, loại 4x4 truyền động 2 cầu, diesel

92KW

Nhập khẩu

582.000.000

230

Ford Ranger UG1J LAB, Pick up

Cabin kép, s sàn, loại 4x4 truyền động 2 cầu, diesel

92KW

Nhập khẩu

592.000.000

231

Ford Ranger UG1H LAD, Pick up

Cabin kép, s sàn, loại 4x2, truyền động 1 cầu, diesel XLS

92KW

Nhập khẩu

605.000.000

232

Ford Ranger UG1S LAA, Pick up

Cabin kép, s sàn, loại 4x2, truyền động 1 cầu, diesel XLS

110KW

Nhập khẩu

632.000.000

233

Ford Ranger UG1S LAA, Pick up

Cabin kép, số sàn, loại 4x4 truyền động 2 cầu, diesel XLS

110KW

Nhập khẩu

744.000.000

234

Ford Ranger UG1S LAA, Pick up

Cabin kép, số tự động, loại 4x2 truyền động 1 cầu, diesel Wildtrak

110KW

Nhập khẩu

766.000.000

235

Forđ Ranger - ôtô tải pick up

2AW lF2-2

1 cầu, diesel XL

Việt Nam

24.400 USD* tỷ giá

236

Ford Ranger - ôtô tải pick up

2AW 8F2-2

2 cầu Diesel XLT

Việt Nam

30.800 USD* tỷ giá

237

Ford Ranger - Ôtô tải Pick up

2AW 8F2-2

2 cầu Diesel XL

Việt Nam

25.500 USD* t giá

238

Ford Ranger 2AW lF2-2

4x2 Diesel XL

Ôtô tải Pick up

Việt Nam

25.600 USD* tỷ giá

239

Ford Ranger 2AW lF2-2

4x2 Diesel XL

Ôtô ti nche tsau

Việt Nam

26.600 USD* tỷ giá

240

Ford Ranger -Ôtô tải cabin kép

UV7C

2 cầu Diesel XLT

Việt Nam

30.600 USD* tỷ giá

241

Ford Ranger -Ôtô tải cabin kép

UV7C ccấp dlịch

2 cầu Diesel XLT

Việt Nam

32.400 USD* tỷ giá

242

Ford Ranger -Ôtô ti Cabin kép

UV7C ccấp tthao

2 cầu Diesel XLT

Việt Nam

31.900 USD* tỷ giá

243

Ford Ranger -Ôtô tải ccấp dlịch

2AW 8F2-2

2 cầu Diesel XLT

Việt Nam

32.600 USD* t giá

244

Ford Ranger -Ôtô ti ccấp tthao

2AW 8F2-2

2 cầu Diesel XLT

Việt Nam

32.100 USD* tỷ giá

245

Ford Ranger -Ôtô tải nche tsau

2AW 8F2-2

1 cầu Diesel XL

Việt Nam

25.400 USD* tỷ giá

246

Ford Ranger -Ôtô tải nche tsau

2AW 8F2-2

2 cầu Diesel XL

Việt Nam

28.900 USD* tỷ giá

247

Ford Ranger UF4L901

Tải cabin kép Diesel

4x2 XL

Việt Nam

581.020.000

248

Ford Ranger UF4L901

Tải cabin kép Diesel

4x2 XL

Nhập khẩu

582.200.000

249

Ford Ranger UG4F901

Ôtô tải, pick up, cabin kép

4x4, Diesel

Việt Nam

668.850.000

250

Ford Ranger UG6F901

Ôtô tải, pick up, Cabin kép

4x4, Diesel

Nhập khẩu

716.870.000

251

Ford Ranger UG6F901

Ôtô tải, pick up, cabin kép

4x4, Diesel

Nhập khẩu

718.200.000

252

Ford Ranger UF4LLAD

Tải cabin kép Diesel

4x2 XL

Việt Nam

555.940.000

253

Forđ Ranger UF4LLAD

Tải cabin kép Diesel

4x2 XL

Nhập khẩu

557.200.000

254

Ford Ranger UF4M901

Tải cabin kép Diesel

4x4 XLT

Việt Nam

636.025.000

255

Ford Ranger UF4MLAC

Tải cabin kép Diesel

4x2 XLT

Việt Nam

668.800.000

256

Ford Ranger UF4MLAC

Tải cabin kép Diesel

4x2 XLT

Nhập khẩu

670.200.000

257

Ford Ranger UF5F901

Tải Cabin kép Diesel

4x4 XL

Việt Nam

695.970.000

258

Ford Ranger UF5F901

Tải Cabin kép Diesel

4x4 XL

Nhập khẩu

622.200.000

259

Ford Ranger UF5F902

Tải cabin kép Diesel

4x4 XLT

Việt Nam

706.420.000

260

Ford Ranger UF5F902

Tải cabin kép Diesel

4x4 XLT

Nhập khẩu

708,200.000

261

Ford Ranger UF5F903

Tải cabin kép Diesel

4x4 XLT Wildtrak

Việt Nam

655.133.000

262

Ford Ranger UF5FLAA

Tải cabin kép Diesel

4x4 XL

Việt Nam

593.560.000

263

Ford Ranger UF5FLAA

Ti cabin kép Diesel

4x4 XL

Nhập khẩu

595.000.000

264

Ford Ranger UF5FLAB

Tải cabin kép

4x4 XLT

Việt Nam

679.250.000

265

Ford Ranger UF5FLAB

Tải cabin kép

4x4 XLT

Nhập khẩu

681.200.000

266

Ford Transit FAC6 PHFA

Diesel ôtô tải van

3 chỗ

Việt Nam

599.000.000

267

Ford Transit FAC6 SWFA

Diesel ôtô ti van

3 chỗ

Việt Nam

25.500 USD* tỷ giá

268

Ford Transit FCA6 PHFA 9S

Diesel ôtô con

9 chỗ

Việt Nam

36.300 USD* tỷ giá

269

Ford Transit FCC6 GZFA

Petrol ôtô khách

16 chỗ

Việt Nam

34.600 USD* tỷ giá

270

Ford Transit FCC6 PHFA

Diesel ôtô khách

16 chỗ

Việt Nam

779.570.000

271

Ford Transit JX658T-M3

Ôtô khách-16 chỗ

Động cơ xăng

Việt Nam

798.000.000

272

Ford Everest UW 151-2

Diesel, 2.5L

7 chỗ, 1 cầu

Việt Nam

723.890.000

273

Ford Everest UW 151-7

4x2 Diesel, 2.5L

7 chỗ, 1 cầu

Việt Nam

767.820.000

274

Ford Everest UW 851-2

diesel 2 cầu 2.5L

7 chỗ

Việt Nam

878.409.000

275

Ford Mondeo BA7

Động cơ xăng, 2.3L

5 chỗ

Việt Nam

994.200.000

276

Ford FIESTA DR75-LAB

Động cơ xăng, 1596cc,5 cửa

5 chỗ

Nhập khẩu

521.750.000

277

Ford Fieesta JA8 5D TSJA AT

Động cơ xăng,, 5 cửa

5 chỗ, 1.596 cc

Việt Nam

606.000.000

278

Ford Fieesta JA8 4D TSJA AT

Động cơ xăng,, 4 cửa

5 chỗ, 1.596 cc

Việt Nam

572.000.000

279

Ford Fieesta JA8 4D M6JA AT

Động cơ xăng,, 4 cửa

5 chỗ, 1.388 cc

Việt Nam

542.000.000

280

Ford Fieesta JA8 4D M6JA MT

Động cơ xăng,, 4 cửa

5 chỗ, 1.388 cc

Việt Nam

499.000.000

281

Ford FIESTA DP09-LAA

Động cơ xăng, 1596cc,5 cửa

5 chỗ

Nhập khẩu

521.750.000

282

Ford Fiesta JA8 4D TSJA AT

Động cơ xăng, 1596cc,5 cửa

5 chỗ

Nhập khẩu

566.500.000

283

Hoa Mai HD 1000

HD1000A

1 tấn

Việt Nam

150.000.000

284

Hoa Mai HD 1250

HD1250

1,25 tấn

Việt Nam

155.000.000

285

Hoa Mai HD 1800

HD1800A

1,8 tấn

Việt Nam

170.000.000

286

Hoa Mai HD 1800

HD1800B

1,8 tấn

Việt Nam

226.000.000

287

Hoa Mai HD 2000

HD2000TL

2 tấn

Việt Nam

180.000.000

288

Hoa Mai HD 2000

HD2000TL/MB1

2 tấn

Việt Nam

188.000.000

289

Hoa Mai HD 2350

HD2350

2,35 tấn

Việt Nam

205,000.000

290

Hoa Mai HD

HD2350.4x4

2,35 tấn

Việt Nam

210.000.000

291

Hoa Mai HD 3250

HD3250

3,25 tấn

Việt Nam

242.000.000

292

Hoa Mai HD

HD3250.4x4

3,25 tấn

Việt Nam

266.000.000

293

Hoa Mai HD 3450

HD3450

3,45 tấn

Việt Nam

280.000.000

294

Hoa Mai HD

HD3450.4x4

3,45 tấn

Việt Nam

320.000.000

295

Hoa Mai HD

HD3450MP.4x4

3,45 tấn

Việt Nam

340.000.000

296

Hoa Mai HD

HD3450MP.4x4

3,45 tấn

Việt Nam

345.000.000

297

Hoa Mai HD 3600

HD3600

3,6 tấn

Việt Nam

255.000.000

298

Hoa Mai HD 4500

HD4500

4,5 tấn

Việt Nam

327.000.000

299

Hoa Mai HD 4950

HD4950

4,95 tấn

Việt Nam

346.000.000

300

Hoa Mai HD

HD4950.4x4

4,95 tấn

Việt Nam

345.000.000

301

Hoa Mai HD 4650

HD4650

4,65 tấn

Việt Nam

250.000.000

302

Hoa Mai HD

HD4650.4x4

4,65 tấn

Việt Nam

275.000.000

303

Hoa Mai HD 5000

HD5000

5 tấn

Việt Nam

310.000.000

304

Hoa Mai HD

HD5000.4x4

5 tấn

Việt Nam

345.000.000

305

Hoa Mai HD

HD5000MP.4X4

5 tấn không có điều hòa

Việt Nam

365.000.000

306

Hoa Mai HD

HD5000MP.4x4

5 tấn có điều hòa- Thùng 6,8m

Việt Nam

415.000.000

307

Hoa Mai HD 6500

HD6500

6,5 tấn không có điều hoà

Việt Nam

387.000.000

308

Hoa Mai HD

HD6500

6,5 tấn có điều hoà

Việt Nam

436.000.000

309

Hoa Mai

HD680A-TD

0,68 tấn

Việt Nam

162.000.000

310

Hoa Mai

HD700

0,7 tấn

Việt Nam

155.000.000

311

Hoa Mai

HD990

0,99 tấn

Việt Nam

197.000.000

312

Hoa Mai

HD1500A.4x4

1,5 tấn

Việt Nam

241.000.000

313

Hoa Mai

HD2500

2,5 tấn

Việt Nam

287.000.000

314

Hoa Mai

HD2500.4x4

2,5 tấn

Việt Nam

260.000.000

315

Hoa Mai

HD3000

3 tấn

Việt Nam

286.000.000

316

Hoa Mai

HD3450A (Cabin Đơn)

3,45 tấn

Việt Nam

316.000.000

317

Hoa Mai

HD2450B (Cabin Kép)

3,45 tấn

Việt Nam

334.000.000

318

Hoa Mai

HD3450A.4X4 (Cabin đơn)

3,45 tấn

Vit Nam

357.000.000

319

Hoa Mai

HD3450B.4x4 (Cabin Kép)

3,45 tấn

Việt Nam

375.000.000

320

Hoa Mai

HD4950.4x4 (Cabin Đơn)

4,95 tấn

Việt Nam

387.000.000

321

Hoa Mai

HD4950A (Cabin Kép)

4,95 tấn

Việt Nam

364.000.000

322

Hoa Mai

HD4950A.4x4 (Cabin Kép)

4,95 tấn

Việt Nam

405.000.000

323

Hoa Mai

HD7000

7 tấn - có điều hòa

Việt Nam

500.000.000

324

Hoa Mai

HD680A-TL

0,68 tấn (K điều hòa- Cabin đôi)

Việt Nam

150.000.000

325

Hoa Mai

HD900A-TL

0,9 tấn (K điều hòa- Cabin đơn)

Việt Nam

142.000.000

326

Hoa Mai

HD990TL

0,99 tấn - Có điều hòa

Việt Nam

166-000.000

327

Hoa Mai

HD990TK

0,99 tấn - Có điều hòa

Việt Nam

174.000.000

328

Hoa Mai

HD1800 TL

1,8 tấn - Có điều hòa

Việt Nam

195.000.000

329

Hoa Mai

HD1800TK

1,8 tấn - Có điều hòa

Việt Nam

204.000.000

330

Hoa Mai

HD3450MP

3,45 tấn (Có ĐH- Cabin đôi)

Việt Nam

332.000.000

331

Hoa Mai

HD3450A-MP.4x4

3,45 tấn (Có ĐH- Cabin đôi)

Việt Nam

382.000.000

332

Hoa Mai

HD3600MP

3,6 tấn (Có ĐH- Cabin đơn)

Việt Nam

332.000.000

333

Hoa Mai

HD4950MP

4,95 tấn (Có ĐH- Cabin đôi)

Việt Nam

382.000.000

334

Hoa Mai

HD5000A-MP.4x4

5 tấn (Có ĐH- Thùng 5,5m)

Việt Nam

409.000.000

335

Hoa Mai TĐ

TĐ2TA-1

2 tấn

Việt Nam

205.000.000

336

Hoa Mai

TĐ3TC-1

3 tấn

Việt Nam

236.000.000

337

Hoa Mai

TĐ3T(4x4)-1

3 tấn

Việt Nam

260.000.000

338

Hoa Mai

T.3T

3 tấn

Việt Nam

206.000.000

339

Hoa Mai

T.3T/MB1

3 tấn

Việt Nam

218.000.000

340

Hoa Mai: Ô tô tải ben

HD680A-TD

680kg

Việt Nam

162.000.000

341

Hoa Mai: Ô tô tải ben

HD990

990kg

Việt Nam

197.000.000

342

Hoa Mai: Ô tô tải ben

HD990A-E2TD

990kg

Việt Nam

215.000.000

343

Hoa Mai: Ô tô tải ben

HD1800B

1,800kg

Việt Nam

226.000.000

344

Hoa Mai: Ô tô tải ben

HD1800A-E2TD

1,800kg

Việt Nam

245.000.000

345

Hoa Mai: Ô tô tải ben

HD2500.4x4

2,500kg

Việt Nam

260.000.000

346

Hoa Mai: Ô tô tải ben

HD3000

3,000kg

Việt Nam

268.000.000

347

Hoa Mai: Ô tô tải ben

HD3450A; Cabin đơn

3,450kg

Việt Nam

316.000.000

348

Hoa Mai: Ô tô tải ben

HD3450A-E2TD; Cabin đơn

3,450kg

Việt Nam

336.000.000

349

Hoa Mai: Ô tô tải ben

HD3450B; Cabin kép

3,450kg

Việt Nam

334.000.000

350

Hoa Mai: Ô tô tải ben

HD3450A.4x4; Cabin đơn

3,450kg

Việt Nam

357.000.000

351

Hoa Mai: Ô tô tải ben

HD3450A.4X4-E2TD; Cabin đơn

3,450kg

Việt Nam

377.000.000

352

Hoa Mai: Ô tô tải ben

HD4500

4,500kg

Việt Nam

316.000.000

353

Hoa Mai: Ô tô tải ben

HD4950; Cabin đơn

4,950kg

Việt Nam

346.000.000

354

Hoa Mai: Ô tô tải ben

HD4950A-E2TD; Cabin đơn

4,950kg

Việt Nam

366.000.000

355

Hoa Mai: Ô tô tải ben

HD4950.4X4; Cabin đơn

4,950kg

Việt Nam

387.000.000

356

Hoa Mai: Ô tô tải ben

HD4950A.4X4-E2TD; Cabin đơn

4,950kg

Việt Nam

407.000.000

357

Hoa Mai: Ô tô tải ben

HD6500 Có điều hòa

6.500kg

Việt Nam

436.000.000

358

Hoa Mai: Ô tô tải ben

HD7000; Có điều hỏa

7.000kg

Việt Nam

500.000.000

359

Hoa Mai: Ô tô tải thùng

HD550A-TK; Không điều hòa, Cabin đôi

550kg

Việt Nam

160.000,000

360

Hoa Mai: Ô tô tải thùng

HD680A-TL; Không điều hòa, Cabin đôi

680kg

Việt Nam

151.000.000

361

Hoa Mai: Ô tô tải thùng

HD720A-TK; Không điều hòa, Cabin đơn

720kg

Việt Nam

155.000.000

362

Hoa Mai: Ô tô tải thùng

HD990TL; Có điều hòa

990kg

Việt Nam

166.000.000

363

Hoa Mai: Ô tô tải thùng

HD990TK; điều hòa

990kg

Việt Nam

174.000.000

364

Hoa Mai: Ô tô tải thùng

HD1800TK.; Không điều hòa

1800kg

Việt Nam

199.000.000

365

Hoa Mai: Ô tô tải thùng

HD2000A-TK; Không điều hòa, cabin đơn

2000kg

Việt Nam

205.000.000

366

Hoa Mai: Ô tô tải thùng

HD3450A-MP.4x4; có điều hòa, cabin đôi

3450kg

Việt Nam

382.000.000

367

Hoa Mai: Ô tô tải thùng

HD4950MP; có điều hòa, cabin đôi

4950kg

Việt Nam

382.000.000

368

Hoa Mai: Ô tô tải thùng

HD5000A-MP.4x4; có điều hòa, thùng 5,5m

5000kg

Việt Nam

409.000.000

369

Hoa Mai: Ô tô tải thùng

HD5000MP.4x4; có điều hòa, thùng 6,8m

5000kg

Việt Nam

415.000.000

370

Honda Civic

1.8L 5AT FD1

5 Chỗ

Việt Nam

696.000.000

371

Honda Civic

2.0L 5AT FD2

5 Chỗ

Việt Nam

786.000,000

372

Honda Civic

CRV 2,4L AT

5 Chỗ

Việt Nam

993.000.000

373

Honda Civic

1.8MT

Việt Nam

725.000.000

374

Honda Civic

1.8AT

Việt Nam

780.000.000

375

Honda Civic

2.0AT

Việt Nam

860.000.000

376

Honda Civic

CR-V 2,4 AT

Việt Nam

1.100.000.000

377

Honda CR-V

2.4L AT RE3

5 chỗ

Việt Nam

1.133.000.000

378

Honda Accord

3.5AT

5 chỗ

Thái Lan

1.780.000.000

379

Honda Accord

2.4AT

5 chỗ

Thái Lan

1.435.000.000

380

Hyundai

Xăng, hộp số sàn

1100cc 5 chỗ

Việt Nam

15.900 USD* tỷ giá

381

Hyundai

Xàng, hộp số sàn

1400cc 5 chỗ

Việt Nam

16.900 USD*íý giá

382

Hyundai

Xăng hộp số tự động

1400cc 5 chỗ

Việt Nam

18.900 USD* tỷ giá

383

Hyundai Avante HD-16GS-M4

5 chỗ-năm 2011-S sàn 5 cấp

4.505x1775x1490- xăng 1.6L

Việt Nam

475.500.000

384

Hyundai Avante HD-16GS-A5

5 chỗ-năm 2011-s tự động 4 cấp

4.505x1775x1490- xăng 1.6L

Việt Nam

534.900.000

385

Hyundai Avante HD-16GS-A4

5 chỗ-năm 2011-số tự động 4 cấp

4.505x1775x1490- xăng 2.0L

Việt Nam

594.300.000

386

Hyundai Avante HD-20GS-A4

5 chỗ-năm 2011-số tự động 4 cấp

4.505x1775x1490- xăng 2.0L

Việt Nam

594.300.001

387

Hyundai Elantra HD-16-M4

5 chỗ-năm 2011-số sàn 5 cấp

4.505x1775x1490- xăng 1.6L

Việt Nam

445.800.000

388

Hyundai i10

5 chỗ-năm 2011-số sàn 5 cấp

3.565x1595x1.540-xăng 1.1L

n Độ

354.000.000

389

Hyundai i10

5 chỗ-năm 2011-số tự động 4 cấp

3.565x1595x1,540-xăng1.2L

n Độ

420.000.000

390

Hyundai i20

5 chỗ-năm 2011-số tự động 4 cấp

3.940x1.710x1.490-xăng 1.4L

n Độ

507.500.000

391

Hyundai i30w

5 chỗ-năm 2011-s tự động 4 cấp

4.245x1.775x1.480-xăng 1.6L

Hàn Quốc

646.400.000

392

Hyundai Accent

5 chỗ-năm 2011-số sàn 5 cấp

4.370x1.700x1.450-

Xăng 1.4L

Hàn Quốc

510.000.000

393

Hyundai Accent

5 chỗ-năm 2011-số tự động 4 cấp

4.370x1.700x1.450-xăng 1.4L

Hàn Quốc

540.000.000

394

Hyundai Grand Starex (H-1)

Dầu - sàn

2x4 2500cc 3 chỗ

Việt Nam

25.725 USD* tỷ giá

395

Hyundai Grand Starex (H-1)

Xăng - sàn

2x4 2400cc 8 chỗ

Việt Nam

35.175 USD* tỷ giá

396

Hyundai Grand Starex (H-1)

Dầu - sàn

2x4 2500cc 9 chỗ

Việt Nam

38.745 USD* tỷ giá

397

Hyundai Grand Starex (H-1)

Xăng - sàn

2x4 2400cc 6 chỗ

Việt Nam

29.295 USD* tỷ giá

398

Hyundai Grand Starex (H-1)

Dầu - sàn

2x4 2500cc 6 chỗ

Việt Nam

31.395 USD* tỷ giá

399

Hyundai Grand Starex (H-1)

Dầu - sàn

2x4 2500cc 6 chỗ

Việt Nam

26.775 USD* tỷ giá

400

Hyundai Grand Starex (H-1)

Xăng - sàn

2x4 2400cc 6 chỗ

Việt Nam

26.775 USD* t gia

401

Hyundai Grand Starex (H-1) LUX

Xăng - sàn

2x4 2400cc 6 chỗ

Việt Nam

31.395 USD* tỷ giá

402

Hyundai HD 65/MB1 /MB2

TMT

2,4 tấn

Việt Nam

390.000.000

403

Hyundai HD 65/MB3 /MB4

TMT

1,9 Tấn

Việt Nam

390.000.000

404

Hyundai HD 65/TK

TMT

2,4 tấn

Việt Nam

390.000.000

405

Hyundai HD 65/TL

TMT

2,5 Tấn

Việt Nam

390.000.000

406

Hyundai HD 72/MBI /MB2/TK/TL

TMT

3,4 Tấn

Việt Nam

420.000.000

407

Hyundai HD 65

THACO

2,5 tấn

Việt Nam

429.000.000

408

Hyundai HD 65

THACO-MBB

2,4 tấn

Việt Nam

458.000.000

409

Hyundai HD 65

THACO-TK

2,4 tấn

Việt Nam

459.700.000

410

Hyundai HD 65

WEAM (ti thùng)

Việt Nam

474.000.000

411

Hyundai HD 65

WEAM (không thùng)

Việt Nam

453.000.000

412

Hyundai HD 65

MIGHTY

Việt Nam

499.000.000

413

Hyundai HD 65

MIGHTY (thùng kín)

Việt Nam

499.000.001

414

Hyundai HD 65

MIGHTY (mui bạt)

Việt Nam

499.000.002

415

Hyundai HD 72

THACO

3,5 tấn

Việt Nam

464.000.000

416

Hyundai HD 72

THACO-MBB

3,4 tấn

Việt Nam

494.900.000

417

Hyundai HD 72

THACO-TK

3,4 tấn

Việt Nam

495.800.000

418

Hyundai HD 72

WEAM (tải thùng)

Việt Nam

495.000.000

419

Hyundai HD 72

WEAM (không thùng)

Việt Nam

471.000.000

420

Hyundai HD 72

MIGHTY

Việt Nam

519.000.000

421

Hyundai HD 72

MIGHTY (thùng kín)

Việt Nam

519.000.000

422

Hyundai HD 72

MIGHTY (mui bạt)

Việt Nam

519.000.000

423

Hyundai HD 120

THACO

5,5 tấn

Việt Nam

744.000.000

424

Hyundai HD 120

THACO-MBB

5 tấn

Việt Nam

780.500.000

425

Hyundai HD 120

THACO-L

5,5 tấn

Việt Nam

764.000.000

426

Hyundai HD 120

THACO-L-MBB

5 tấn

Việt Nam

806.500.000

427

Hyundai HD 170

HD170

Ôtô sat xi có buồng lái

Việt Nam

1.179.000.000

428

Hyundai HD 250

HD250

Ôtô sat xi có buồng lái

Việt Nam

1.489.000.000

429

Hyundai HD 320

HD320

Ôtô sat xi có buồng lái

Việt Nam

1.669.000.000

430

Hyundai HD 700

HD700

Ôtô sat xi có buồng lái

Việt Nam

1.309.000.000

431

Hyundai HD 1000A

HD1000A

Ôtô sat xi có buồng lái

Việt Nam

1.489.000.000

432

Hyundai

UNIVERSE LX

47 chỗ

Việt Nam

2.598.000.000

433

Hyundai

UNIVERSE NB

47 chỗ

Việt Nam

2.938.000.000

434

Hyundai Santafe TC1

Xăng - tự động

4x4 2700cc 7 chỗ

Việt Nam

52.395 USD* tỷ giá

435

Hyundai Santafe TC1

Dầu - tự động

4x4 2200cc 7 chỗ

Việt Nam

55.545 USD* t giá

436

Hyundai Santafe TC1

Dầu - tự động

2x4 2200cc 7 chỗ

Việt Nam

53.445 USD* tỷ giá

437

Hyundai Santafe TC2

Xăng - tự động

4x4 2700cc 7 chỗ

Việt Nam

46.095 USD* tỷ giá

438

Hyundai Santafe TC2

Dầu - tự động

4x4 2200cc 7 chỗ

Việt Nam

47.775 USD* tỷ giá

439

Hyundai Santafe TC3

Xăng - sàn

2x4 2700cc 7 chỗ

Việt Nam

39.795 USD* tỷ giá

440

Hyundai Santafe TC3

Dầu – sàn

2x4 2200cc 7 chỗ

Việt Nam

41.895 USD* tỷgiá

441

Hyundai Santa Fe CM7UBC

7 chỗ-năm 2011-số tự động 6 cấp

4650x1890x1795- Diesel 2.0

Việt Nam

1.090.800.000

442

Hyundai Sonata YF-BB6AB-1

5 chỗ-năm 2011-số tự động 6 cấp

4820x1835x1470- xăng 2.0L

Việt Nam

920.000.000

443

Hyundai Sonata

5 chỗ-năm 2011-s tự động 6 cấp

4820x1835x1470-xăng2.0L

Hàn Quốc

923.700.000

444

Hyundai Tuson

5 chỗ-năm 2011-số tự động 6 cấp

4410x1820x1655- xăng 2.0L

Hàn Quốc

883.100.000

445

Hyundai Santa Fe

7 chỗ-năm 2011-số tự động 6 cấp

4650x1890x1795- 4x2-xăng 2.4L

Hàn Quc

1.090.800.000

446

Hyundai Santa Fe

7 chỗ-năm 2011-số tự động 6 cấp

4650x1890x1795- 4x2-Diesel 2.0L

Hàn Quốc

1.090.800.000

447

Hyundai Santa Fe

7 chỗ-năm 2011-số tự động 6 cấp

4650x1890x1795- 4x4-xăng 2.4L

Hàn Quốc

1.111.000.000

448

Hyundai Genesis Coupe 2.0T

4 chỗ-năm 2011-số tự động 6 cấp

4630x1865x1385- 4x4-xăng 2.0L

Hàn Quốc

1.055.600.000

449

Hyundai Equus VS380

5 chỗ-năm 2011-s tự động 6 cấp

5160x1890x1495- 4x2-xăng 3.8L

Hàn Quốc

2.626.000.000

450

Hyundai Equus VS460

5 chỗ-năm 2011-số tự động 6 cấp

5160x1890x1495- 4x2-xăng 4.6L

Hàn Quc

3.131.000.000

451

Hyundai H-I

6 chỗ-năm 2011-số sàn 5 cấp

5125x1920x1925- 4x2-xăng 2.4L

Hàn Quốc

707.000.000

452

Hyundai H-l tải van

3 chỗ-năm 2011-số sàn 5 cấp

5125x1920x1925- 4x2-Diesel 2.5L

Hàn Quốc

620.000.000

453

Hyundai H-l

9 chỗ-năm 2011-số sàn 5 cấp

5125x1920x1925- 4x2-xăng 2.4L

Hàn Quốc

767.600.000

454

Hyundai H-l

9 chỗ-năm 2011-s sàn 5 cấp

5125x1920x1925- 4x2-Diesel 2.5L

Hàn Quốc

828.200.000

455

Hyundai Veloster

4 ch-năm 2011-số tự động 6 cấp

4220x1790x1399- 4x2-xăng 2.4L

Hàn Quốc

798.100.000

456

Hyundai H 100/TC-TL tải 1.190

3 chỗ-năm 2011-số sàn 5 cấp

5120x1740x1970- 4x2-Diesel 2.5L

Hàn Quốc

417.600.000

457

Hyundai H100/TC-TL tải 990 có mui

3 chỗ-năm 2011-số sàn 5cấp

5390x1740x2600- 4x2-Diesel 2.5L

Hàn Quốc

430.800.000

458

Hyundai H 100/TC-TK tải 920

3 chỗ-năm 2011-số sàn 5 cấp

5390x1740x2600- 4x2-Diesel 2.5L

Hàn Quốc

435.300.000

459

Hyundai Veracruz

Dầu- tự động

4x4 3000cc 7 chỗ

Việt Nam

73.395 USD* tỷ giá

460

Hyundai Veracruz

Xăng- t động

4x4 3800cc 7 chỗ

Việt Nam

67.095 USD* tỷgiá

461

KIA K2700II

K2700II

1,25 tấn

Việt Nam

203.500.000

462

KIA

K2700II/THACO-TMB-C

1 tấn

Việt Nam

215.200.000

463

KIA

K2700II/THACO-TK-C

1 tấn

Việt Nam

220.300.000

464

KIA K3000S

K3000S

1,4 tấn

Việt Nam

232.500.000

465

KIA

K3000S/THACO-TMB-C

1,2 tn

Việt Nam

244.800.000

466

KIA

K3000S/THACO-MBB-C

1,2 tấn

Việt Nam

245.100.000

467

KIA

K3000S/THACO-TK-C

1,1 tấn

Việt Nam

249.400.000

468

JRD Daily pickup 1 cầu

Máy dầu

4x2 (5 chỗ)

Việt Nam

16.500 USD* tỷ giá

469

JRD Daily pickup 1 cầu

Máy xăng

4x2 (5 chỗ)

Việt Nam

15.500 USD* tỷ giá

470

JRD EXELI new moder

Máy dầu

1,45tấn-2chỗ

Việt Nam

10.200 USD* tỷ giá

471

JRD EXELI Old moder

Máy dầu

1,45tấn-2chỗ

Việt Nam

9.900 USD* tỷ giá

472

JRD Manjia I

Máy xăng

700kg-2chỗ

Việt Nam

5.950 USD* tỷ giá

473

JRD Manjia I

Máy xăng

600kg-2 chỗ

Việt Nam

123.310.000

474

JRD Manjia lI

Máy xăng

420kg-4 chỗ

Việt Nam

150.000.000

475

JRD MEGA II.D

Máy xăng

7 chỗ

Việt Nam

9.600 USD* tỷ giá

476

JRD MEGA I

Máy xăng

7 chỗ

Việt Nam

167.500.000

477

JRD SUV DAILY II

Máy dầu

4x2

Việt Nam

19.500 USD* tỷ giá

478

JRD SUV DAILY I

Máy xăng

4x2 (7 chỗ)

Việt Nam

18.900 USD* tỷ giá

479

JRD SUV DAILY II 1 cầu, 2.8L

Máy dầu

7 chỗ

Việt Nam

244.240.000

480

JRD Travel

Máy xăng 1.1L

5 chỗ

Việt Nam

162.810.000

481

JRD EXEL C

Máy dầu

1,95tấn 3 chỗ

Việt Nam

226.000.000

482

JRD EXEL D

Máy dầu

2,2tấn 3 chỗ

Việt Nam

235.950.000

483

JRD EXEL I

Máy dầu

1,45 tấn 3 chỗ

Việt Nam

200.000.000

484

JRD pickup 1 cầu

Máy dầu 2.8L Turbo

4x2 (5 chỗ)

Việt Nam

263.700.000

485

JRD Pickup 1 cầu

Máy dầu 2.81

5 chỗ

Việt Nam

234.960.000

486

JRD Strorm I

Máy dầu

980kg-2chỗ

Việt Nam

166.000.000

487

JRD SUV I DAILY I lcầu, 2.8L turbo

Máy dầu

7 chỗ

Việt Nam

240.800.000

488

JRD SUV II DAILY II lcầu, 2.8L turbo

Máy dầu

7 chỗ

Việt Nam

250.630.000

489

JRD EXEL II

Máy dầu

2,5tấn 3 chỗ

Việt Nam

185.250.000

490

JRD EXEL S

Máy dầu

4 tấn 3 chỗ

Việt Nam

330.000.000

491

JRD Manjia I

980 kg 2 chỗ

Việt Nam

154.860.000

492

JRD Manjia I

Máy xăng

600 kg 2 ch

Việt Nam

115.050.000

493

JRD Manjia II

Máy xăng

420 kg 4 chỗ

144.300.000

494

JRD MEGA I

Máy xăng

420 kg 4 chỗ

Việt Nam

155.400.000

495

JRD MEGA I

Máy xăng

7 chỗ

Việt Nam

167.500.000

496

Nissan

Navara le 2.5

Thái Lan

641.550.000

497

Nissan Navara

5 chỗ, pickup cabin kép, s tự động

Việt Nam

770.000.000

498

Nissan X-Trail CVT QR25 LUX

TDBNLJWT31EWABKDL, 5 chỗ, 2 cầu

1.811.000.000

499

Nissan Juke MT MR16DDT UPPER,

FDPALUYF15UWCC-DJA, 5 chỗ, số sàn

1.345.000.000

500

Nissan Juke CTV HR16 UPPER,

FDTALUZFI5EWCCADJB, 5 chỗ số tự động

1.219.000.000

501

Nissan 370Z 7AT VQ37-LUX

GLSALHLZ34EWA-U, 2 chỗ

3.102.000.000

502

Nissan Murano CVT VQ35 LUX,

TLJNLW WZ51ERA-ED, 5 chỗ

2.789.000.000

503

Nissan Teana

VQ35LUX, 5 chỗ, số tự động

2.425.000.000

504

Nissan CKD

Grand Livina 10A

655.000.000

505

Nissan CKD

Grand Livina 10M

633.500.000

506

Nissan CBU

Navara Le

686.500.000

507

Nissan CBU

Navara Xe

770.000.000

508

Mekong Auto

FIAT ALBEA HLX

5 chỗ

Việt Nam

20.900 USD* tỷ giá

509

Mekong Auto

FIAT DOBLO ELX

7 chỗ

Việt Nam

18.200 USD* t giá

510

Mekong Jinbei SY1027 ADQ36

SY1027 ADQ36-DP PASO 990 BEC

Ôtô sát xi tải

Việt Nam

117.560.000

511

Mekong Jinbei SY1027 ADQ36

SY1027 ADQ36- PASO 990 BES

ôtô ti

Việt Nam

124.910.000

512

Mekong Jinbei SY1037 ADQ46

SY1037 ADQ46- DP PASO 990 SEC

ôtô sát xi ti

Việt Nam

141.200.000

513

Mekong Jinbei SY1037 ADQ46

SY1037 ADQ46 PASO 990 SEC

ôtô tải

Việt Nam

149.900.000

514

Mekong Huanghai premio

DD1030

Pick up cabin kép

Việt Nam

289.800.000

515

Mekong premio max

Pick up cabin kép

Việt Nam

319.200.000

516

Mekong Huanghai premio max

GS DD1022F

Pick up cabin kép

Việt Nam

308.126.000

517

Mekong Huanghai pronto

DD6490A

7 chỗ

Việt Nam

394.345.000

518

Mekong Auto Huanghai prento

DD6490D(PREMIO DXII)

7 chỗ

Việt Nam

20.300 USD* tỷ giá

519

Mekong Auto ShuGuang prento

DG6471C

7 chỗ

Việt Nam

19.300 USD* tỷ giá

520

Mekong Huanghai pronto

DD6490A-CT Ôtô ch tiền

5 chỗ

Việt Nam

405.000.000

521

Mekong Huanghai pronto

DD6490A ôtô con

7 chỗ

Việt Nam

420.000.000

522

Mekong Huanghai pronto

DD6490A-CT ôtô con

5 chỗ

Việt Nam

424.000.000

523

Mekong Premio Max GS

DD1022F

5 chỗ

Việt Nam

300.000.000

524

Mekong ShuGuang pronto

DD6490A

7 chỗ

Việt Nam

400.000.000

525

Mekong Auto Huanghai premio

DD1030 Pick-up cabin kép

5 chỗ

Việt Nam

296.000.000

526

Mekong Auto Premio Max

Pick-up cabin kép

5 chỗ

Việt Nam

326.000.000

527

Mekong Auto Premio Max GS

DD1022F Pick-up cabin kép

5 chỗ

Việt Nam

315.000.000

528

Mercedes-Benz

SLK 350

3498cc-2008

Việt Nam

116.900 USD* t giá

529

Mercedes-Benz

CLS 350

3498cc-2008

Việt Nam

149.000 USD* t giá

530

Mercedes-Benz

R350

3498cc-2008

Việt Nam

121.900 USD* t giá

531

Mercedes-Benz

R 500

5461cc-2008

Việt Nam

154.900 USD* tỷ giá

532

Mercedes-Benz

ML350

3498cc-2008

Việt Nam

139.000 USD* tỷ giá

533

Mercedes-Benz

GL 450

4664cc-2008

Việt Nam

169.900 USD* tỷ giá

534

Mercedes-Benz

S 350

3498cc-2008

Việt Nam

189.900 USD* tỷ gia

535

Mercedes-Benz

S 500

5461cc-2008

Việt Nam

222.900 USD* tỷ giá

536

Mercedes-Benz Avantgarde Auto

C200K

ôtô 5 chỗ ngồi

Việt Nam

61.900 USD* tỷ giá

537

Mercedes-Benz Avantgarde Auto

C230

ôtô 5 chỗ ngồi

Việt Nam

70.900 USD* tỷ giá

538

Mercedes-Benz Avantgarde Auto

E200K

ôtô 5 chỗ ngồi

Việt Nam

81.900 USD* t giá

539

Mercedes-Benz C - Class

SLK 350

5 ch ngồi

Việt Nam

111.600 USD* tỷ giá

540

Mercedes-Benz CLS – Class

CLS 350

ôtô 5 chỗ ngồi

Việt Nam

141.900 USD* tỷ giá

541

Mercedes-Benz Elegance 7speed

E280

ôtô 5 chỗ ngồi

Việt Nam

103.900 USD* tỷ giá

542

Mercedes-Benz Elegance Auto

C200K

ôtô 5 chỗ ngồi

Việt Nam

59.900 USD* tỷ giá

543

Mercedes-Benz GL - Class

GL 450

ôtô 7 chỗ ngồi

Việt Nam

161.900 USD* tỷ giá

544

Mercedes-Benz M - Class

ML350

ôtô 5 chỗ ngồi

Việt Nam

131.900 USD* t giá

545

Mercedes-Benz R - Class

R500L

ôtô 6 chỗ ngồi

Việt Nam

147.900 USD* tỷ giá

546

Mercedes-Benz R - Class

R350L

ôtô 6 chỗ ngồi

Việt Nam

115.900 USD* tỷ giá

547

Mercedes-Benz S - Class

S350L

ôtô 5 chỗ ngồi

Việt Nam

179.900 USD* tỷ giá

548

Mercedes-Benz S - Class

S500L

ôtô 5 chỗ ngồi

Việt Nam

212.900 USD* tỷ giá

549

Mercedes-Benz Sprinter Panel

CDI311

ôtô 16 chỗ ngồi

Việt Nam

30.690 USD* tỷ giá

550

Mercedes-Benz Sprinter Standard

CDI311

ôtô 16 chỗ ngồi

Việt Nam

39.490 USD* tỷ giá

551

Mercedes-Benz

CDI313

ôtô 16 chỗ ngồi

Việt Nam

41.500 USD* tỷ giá

552

Mercedes-Benz Sprinter Standard

C250

NK

1.350.000.000

553

Mitsubishi Canter 1.9 LW

FE535E6LDD3

Ôtô tải

Việt Nam

16.900 USD* tỷ giá

554

Mitsubishi Canter 1.9 LW TCK

FE535E6LDD3-TTK

Ôtô tải thùng kín

Việt Nam

18.944 USD* t giá

555

Mitsubishi Canter 1.9 LW TNK

FE535E6LDD3-SAMCO

Ôtô tải thùng kín

Việt Nam

18.657 USD* tỷ giá

556

Mitsubishi Canter 3.5 Wide

FE645E

Ôtô tải

Việt Nam

18.500 USD* tỷ giá

557

Mitsubishi Canter 3.5 Wide TCN

3,5T-TTK

Ôtô ti thùng kín

Việt Nam

20.887 USD* tỷ giá

558

Mitsubishi Canter 3.5 Wide TNK

FE645E-SAMCO TM1

Ôtô tải thùng kín

Việt Nam

20.257 USD*lỷ giá

559

Mitsubishi Canter 4.5 Great

FE659F6LDD3

Ôtô tải

Việt Nam

19.500 USD* tỷ giá

560

Mitsubishi Canter 4.5 Great TCK

FE659F6LDD3-ALL

Ôtô tải thùng kín

Việt Nam

22.275 USD* tỷ giá

561

Mitsubishi Canter 4.5 Great TNK

FE659F6LDD3(TK)

Ôtô ti thùng kín

Việt Nam

21.655 USD* tỷ giá

562

Mitsubishi Canter 4.7 LW C&C

FE73PG6SLDD1

Ôtô sát xi tải, 3 chỗ, 3908 cc

Việt Nam

568.480.000

563

Mitsubishi Canter 4.7 LW T.Hở

FE73PG6SLDD1(TC)

Ôtô tải, 3 chỗ, 3908 cc

Việt Nam

609.620.000

564

Mitsubishi Canter 4.7 LW T.Kín

FE73PG6SLDD1(TK)

Ôtô tải, 3 chỗ, 3908 cc

Việt Nam

640.310.000

565

Mitsubishi Canter 6.5 Wide C&C

FE84PG6SLDD1

Ôtô sát xi tải, 3 chỗ, 3908 cc

Việt Nam

594.220.000

566

Mitsubishi Canter 6.5 Wide T.Hở

FE84PG6SLDD1(TC)

Ôtô tải, 3 chỗ, 3908 cc

Việt Nam

655.600.000

567

Mitsubishi Canter 6.5 Wide T.Kín

FE84PG6SLDD1 (TK.)

Ôtô tải, 3 chỗ, 3908 cc

Việt Nam

686.290.000

568

Mitsubishi Canter 7.5 great C&C

FE85PG6SLDD1

Ôtô tải 3 chỗ ngồi 3908 cc

Việt Nam

641.630.000

569

Mitsubishi Canter 7.5 great T.Hở

FE85PG6SLDD1(TC)

Ôtô ti 3 chỗ ngồi 3908 cc

Việt Nam

674.190.000

570

Mitsubishi Canter 7.5 Great T.Kín

FE85PG6SLDD1(TK)

Ôtô tải (thùng kín) 3 chỗ ngồi 3908 cc

Việt Nam

724.570.000

571

Mitsubishi Grandis

NA4WLRUYLVT

7 chỗ 2378 cc

Việt Nam

1.033.340.000

572

Mitsubishi Grandis Limited

NA4WLRUYLVT

7 chỗ 2378cc

Việt Nam

1.074.590.000

573

Mitsubishi L300

P13WHLNEKL

Cứu thương

Việt Nam

655.830.000

574

Mitsubishi L300 cứu thương

1977CC-L300

6+1

Nhập khẩu

783.090.000

575

Mitsubishi Pajero

V93WLNDVQL

Cứu thương

Việt Nam

740.250.000

576

Mitsubishi Pajero cứu thương

2972cc

4+1 chỗ

Nhập khẩu

1.074.045.000

577

Mitsubishi Pajero cứu thương

2972cc

4+1 chỗ

Việt Nam

881.475.000

578

Mitsubishi Pajero GL

V93WLNDVQL

7 chỗ

Việt Nam

1.600.010.000

579

Mitsubishi Pajero GL

V93WLNDVQL

7 chỗ

Nhập khẩu

1.779.250.000

580

Mitsubishi Pajero GL

Pajero GL

9 chỗ 2972 cc

Nhập khẩu

1.815.330.000

581

Mitsubishi Pajero GLS (số tự động)

2972cc

Ôtô con

Nhập khẩu

2.095.500.000

582

Mitsubishi Pajero GLS

2972cc

Ôtô con

Việt Nam

1.889.800,000

583

Mitsubishi Pajero GLS

2972cc

Ôtô con

Nhập khẩu

2.066.460.000

584

Mitsubishi Pajero GLS(AT)

2972cc

Ôtô con

Nhập khẩu

2.138.840.000

585

Mitsubishi Pajero GLS A/T

V93WLRXVQL

7 chỗ

Việt Nam

1.955.030.000

586

Mitsubishi Pajero GLS M/T

V93WLNXVQL

7 chỗ

Việt Nam

1.565.550.000

587

Mitsubishi Pajero L300 cứu thương

1997CC

6+1 chỗ

Việt Nam

641.600.000

588

Mitsubishi Pajero L300 cứu thương

L300

6+1 chỗ 1997 cc

Nhập khẩu

724.080.000

589

Mitsubishi Pajero sport D.2WD.AT

Pajero Sport D.2WD.AT (KG4WGNMZL VT2)

7 chỗ 2477 cc

Việt Nam

871.310.000

590

Mitsubishi Pajero Sport D.4WD.AT

Pajero Sport D.4WD.AT (KH4WGNMZL VT2)

7 chỗ 2477 cc

Việt Nam

860.750.000

591

Mitsubishi Triton DC GL

2351cc

Ôtô tải, cabin kép 715kg

Nhập khẩu

527.560.000

592

Mitsubishi Triton DC GL

2351cc

Ôtô tải, Cabin kép 715kg

Việt Nam

482.570.000

593

Mitsubishi Triton DC GLS

2477cc

Ôtô tải, cabin kép 650kg

Việt Nam

588.940.000

594

Mitsubishi Triton DC GLS

2477cc

Ôtô tải, cabin kép 650kg

Nhập khẩu

647.020.000

595

Mitsubishi Triton DC GLS (AT)

2477cc-s tự động

Ôtô tải, cabin kép 640kg

Việt Nam

619.850.000

596

Mitsubishi Triton DC GLS (AT)

2477cc-s tự động

Ôtô tải, cabin kép 640kg

Nhập khẩu

674.300.000

597

Mitsubishi Triton DC GLX

2477cc

Ôtô tải, cabin kép 680kg

Nhập khẩu

563.640.000

598

Mitsubishi Triton DC GLX

2477cc

Ôtô tải, cabin kép 680kg

Việt Nam

525.910.000

599

Mitsubishi Triton GL

KB5TNJNMEL

Ôtô tải, cabin kép

Việt Nam

23.520 USD* tỷ giá

600

Mitsubishi Triton GL 2WD

KA5TNENMEL

Ôtô tải, cabin đơn

Việt Nam

19.320 USD* t giá

601

Mitsubishi Triton GL 4WD

KB5TNENMEL

Ôtô tải, cabin đơn

Việt Nam

21.105 USD* tỷ giá

602

Mitsubishi Triton GLS A/T

KB4TGJRXZL

Ôtô tải, cabin kép

Việt Nam

30.135 USD* tỷ giá

603

Mitsubishi Triton GLS M/T

KB4TGJNXZL

Ôtô tải, cabin kép

Việt Nam

29.190 USD* tỷ giá

604

Mitsubishi Triton GLX

KA4THJNZL

Ôtô tải, cabin kép

Việt Nam

26.880 USD* tỷ giá

605

Mitsubishi Triton SC GL 2WD

2351cc

Ôtô tải, cabin đơn 895kg

Việt Nam

377.300.000

606

Mitsubishi Triton SC GL 4WD

2351cc

Ôtô tải, cabin đơn 1.025kg

Việt Nam

460.000.000

607

Mitsubishi Zinger GL

VC4WLNLEYVT

8 chỗ 235 1cc

Việt Nam

550.000.000

608

Mitsubishi Zinger GLS

VC4WLNHEYVT

8 chỗ 2351cc

Việt Nam

707.080.000

609

Mitsubishi Zinger GLS (AT)

VC4WLRHEYVT

8 chỗ 235 1cc

Việt Nam

742.280.000

610

Nissan Grand Livina L10A

Việt Nam

705.000.000

611

Nissan Grand Livina L10M

Việt Nam

653.500.000

612

Nissan Grandis

NA4WLRUYLVT

ô tô con 7 chỗ - 2378cc

Việt Nam

940.500.000

613

Sanyang SC1

A

Tải

Việt Nam

123.500.000

614

Sanyang SC1

A2-B

Tải

Việt Nam

120.300.000

615

Sanyang SC1

B2

Tải

Việt Nam

117.100.000

616

Sanyang SC1

B-1

Tải

Việt Nam

143.550.000

617

Sanyang SC1

B2-1

Tải

Việt Nam

140.250.000

618

Sanyang SC2

A

Tải

VitNam

171.330.000

619

Sanyang SC2

A2-B

Tải

Việt Nam

165.650.000

620

Sanyang SC2

B2

Tải

Việt Nam

159.960.000

621

Suzzuki

SX4 Hatch 2.0 AT

5 chỗ

Việt Nam

36.490 USD* tỷ giá

622

Suzzuki

SX4 Hatch 2.0 MT

5 chỗ

Việt Nam

34.990 USD* tỷ giá

623

Suzzuki

APV GL B

8 chỗ

Việt Nam

20.628 USD* t giá

624

Suzzuki

APV GLX S

7 chỗ

Việt Nam

22.824 USD* tỷ giá

625

Suzzuki

SWIFT 1.5 AT

5 chỗ

Việt Nam

604.264.000

626

Suzzuki

SWIFT 1.5 MT

5 chỗ

Việt Nam

567.305.000

627

Suzzuki

APV GL

8 chỗ

Việt Nam

490.119.000

628

Suzzuki

APV GLX

7 chỗ

Việt Nam

482.302.000

629

Suzzuki

APV GLX - Bạc

7 chỗ

Việt Nam

263.170.000

630

Suzzuki

SK410WV-Bạc

7 chỗ

Việt Nam

339.950.000

631

Suzzuki

SK410WV

7 chỗ

Việt Nam

337.805.000

632

Suzzuki EURO II

SK410 WV

7 chỗ

Việt Nam

259.600.000

633

Suzzuki tải EURO II

SK410K

Thùng kín

Việt Nam

171.550.000

634

Suzzuki tải EURO II

SK410BV

Thùng kín

Việt Nam

189.040.000

635

SUZUKI

Carry Truck

970

Việt Nam

197.000.000

636

SUZUKI, không trợ lực,

Super carry Pro

1590

Indonesia

223.000.000

637

SUZUKI, có trợ lực,

Super carry Pro

1590

Indonesia

239.000.000

638

SUZUKI có trợ lực và điều hòa

Super carry Pro

1590

Indonesia

249.000.000

639

SUZUKI Van

Carry Blind Van

970

Việt Nam

232.000.00C

640

SUZUKI có nui

SK410K

970

Việt Nam

202.000.000

641

SUZUKI tự đỗ

SK410K/HP.TMB.E2

970

Việt Nam

210.000.000

642

SUZUKI thùng kín ngắn

SK410K/HP.TMB.E2

970

Việt Nam

202.000.000

643

SUZUKI thùng kín dài

SK410K/HP.TKD.E2

970

Việt Nam

204.000.000

644

SUZUKI có mui

SK410K/HP.TTĐ.E2

970

Việt Nam

238.000.000

645

SUZUKI có mui, thùng kín ngắn

CARRY/HP.TMB

1590

Việt Nam

238.000.000

646

SUZUKI thùng kín dài

CARRY/HP.TKD

1590

Việt Nam

240.000.000

647

Suzuki tải Carry Truck

SK410K

970cc

Việt Nam.

193.000.000

648

Suzuki-Ô tô con Grand Vitara

GRAND VITARA- 5 chỗ

1995cc

Nhật Bản

851.500.000

649

Suzuki tải -Super Carry Pro Không trợ lực

Carry

1.590cc

Indonesia

199.000.000

650

Suzuki tải -Super Carry Pro trợ lực

Carry

1590cc

Indonesia

225.000.000

651

Suzuki tải Van- Carry Blind Van

SK410BV

970cc

Việt Nam

227.500.000

652

Suzuki tải Van- Carry Window Van

SK410WV- 7 chỗ

970cc

Việt Nam

315.000.000

653

Suzuki tải Van- Carry Window Van

SK410WV- 7 chỗ màu bạc

970cc

Việt Nam

317.000.000

654

Suzuki ô tô con APV GL

APV GL- 8 chỗ

1590cc

Việt Nam

466.600.000

655

Suzuki APV GLS

APV GLS- 8 chỗ

Việt Nam

511.000.000

656

Toyota Corolla Altis

ZZE122L-GEMEKH

5 chỗ - 1794cc

Việt Nam

34.400 USD* tỷ giá

657

Toyota Camry 2.4G

ACV40L-JEAEKU

5 chỗ - 2.362cc

Việt Nam

1.093.000.000

658

Toyota Camry 3.5Q

GSV40L-JETGKU

5 chỗ - 3.456cc

Việt Nam

1.507.000.000

659

Toyota Coroll 2.0 AT

ZRE143L-GEP VKH

5 chỗ - 1987cc

Việt Nam

842.000.000

660

Toyota Corolla 1.8 AT

ZZE142L-GEPGKH

5 chỗ - 1794cc

Việt Nam

773.000.000

661

Toyota Corolla 1.8 MT

ZZE142L-GEMGKH

5 chỗ - 1.794cc

Việt Nam

723.000.000

662

Toyota Coroll 2.0 CVT

ZRE143 L-GEXVKH

5 chỗ - 1987cc số tự động vô cấp

Việt Nam

842.000.000

663

Toyota Corolla 1.8 CVT

ZZE142L-GEXGKH

5 chỗ - 1798cc số tự động vô cấp

Việt Nam

773.000.000

664

Toyota Corolla 1.8 MT

ZZE142L-GEPGKH

5 chỗ - 1798cc số tay 6 cấp

Việt Nam

723.000.000

665

Toyota Fortuner G

KUN60L-NKMSHU

7 chỗ-2494cc

Việt Nam

840.000.000

666

Toyota Fortuner V

TGN51L-NKPSKU

7 chỗ - 2694cc

Việt Nam

1.012.000.000

667

Toyota Fortuner V TRD

TGN51L-NKPSKU

7 chỗ - 2694cc

Việt Nam

1.060.000.000

668

Toyota Hiace Commuter Diesel

KDH212L-JEMDYU

16 chỗ-2494cc

Việt Nam

704.000.000

669

Toyota Hiace Commuter Gasoline

TRH213L-JEMDKU

16 chỗ-2694cc

Việt Nam

681.000.000

670

Toyota Hiace Super Wagon

TRH213L-JDMNKU

10 chỗ-2694cc

Việt Nam

823.000.000

671

Toyota HiIux E

KUN15L-PRMSYM

Ôtô tải kép 2494cc- 550kg-5 chỗ

NK

579.000,000

672

Toyota Hilux G

KUN26L-PRMSYM

Ôtô tải kép, 5 chỗ ngồi, 2982cc

NK

723.000.000

673

Toyota Innova G

TGN40L-GKMNKU

8 chỗ - 1998cc

Việt Nam

715.000.000

674

Toyota Innova GSR

TGN04L-GKMNKU

7 chỗ - 1998cc

Việt Nam

754.000.000

675

Toyota Innova J

TGN40L-GKMRKU

8 chỗ-1.998cc

Việt Nam

640.000.000

676

Toyota Innova V

TGN40L-GKPNKU

8 chỗ - 1998cc

Việt Nam

790.000.000

677

Toyota Land Cruiser VX

UZJ200L-GNAEK

8 chỗ-4664cc

NK

2.608.000.000

678

Toyota Land Cruiser Prado TX

TRJ150L-GKPEK

8 chỗ-4664 cc

NK

1.923.000.000

679

Toyota Land Cruiser

UZJ200L-GNAEK

8 chỗ-4664cc

NK

2.608.000.000

680

Toyota Portuner

TGN51L-NKMSHU

7 chỗ-2694cc

Việt Nam

1.012.000.000

681

Toyota Portuner

KUN60L-NKMSHU

7 chỗ-2694cc

Việt Nam

840.000.000

682

Toyota Hiace

TRH212L-J EMYU

16 chỗ- 2694cc

Việt Nam

704.000.000

683

Toyota Hiace

TRH213L-J EMYU

16 chỗ- 2694cc

Việt Nam

681.000.000

684

Toyota Hiace

TRH213L-J EMYU

10 chỗ- 2694cc

Việt Nam

823.000.000

685

Toyota Yaris

NCP91L-AHPRKM

5 chỗ- 1.497 cc

Việt Nam

658.000.000

686

Toyota Vios C

NCP93L-BEMDKU

5 chỗ - 1497cc

Việt Nam

488.000.000

687

Toyota Vios E

NCP93L-BEMRKU

5 chỗ - 1497cc

Việt Nam

552.000.000

688

Toyota Vios G

NCP93L-BEPGKU

5 chỗ - 1497cc

Việt Nam

602.000.000

689

Toyota Vios Limo

NCP93L-BEMDKU

5 chỗ - 1497cc

Việt Nam

520.000.000

690

TOYOTA 86 ZN6-ALE7

Coupe, 2 cửa, 4 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, động cơ xăng

1,998

Nhập khẩu

1.650.000.000

691

TOYOTA Camry GSV40L-JETGKU, 3,5Q

5 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, động cơ xăng

3,456

Việt Nam

1.507.000.000

692

TOYOTA Camry ACV40L-JEAEKU, 2.4G

5 chỗ ngồi, số tự động 5 cấp, động cơ xăng

2,362

Việt Nam

1.093.000.000

693

TOYOTA Corolla ZRE143L-GEXVKH 2.0 CVT

5 chỗ ngồi, số tự động vô cấp, động cơ xăng

1,987

Việt Nam

842.000.000

694

TOYOTA Corolla ZRE142L-GEXGKH 1.8CVT

5 chỗ ngồi, số tự động vô cấp, động cơ xăng

1798

Việt Nam

773.000.000

695

TOYOTA Corolla ZRE142L-GEFGKH 1.8 MT

5 chỗ ngồi, số tự động vô cấp, động cơ xăng

1798

Việt Nam

723.000.000

696

TOYOTA Vios NCP93L-BEPGKU G

5 chỗ, số tự động 4 cấp, động cơ xăng, cửa sổ chỉnh điện

1497

Việt Nam

602.000.000

697

TOYOTA Vios NCP93L-BEPGKU E

5 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, động cơ xăng, cửa sổ chỉnh điện

1497

Việt Nam

552.000.000

698

TOYOTA Vios NCP93L-BEPGKU Limo

5 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, động cơ xăng,

1497

Việt Nam

520.000.000

699

TOYOTA NCP91L-AHPRKM Yaris

Hatchback, 5 cửa, 5 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng, cửa sổ chỉnh điện

1497

Nhập khẩu

658.000.000

700

TOYOTA ZN6-ALE7 86

Coupe, 2 cửa, 4 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, động cơ xăng,

1998

Nhập khẩu

1.651.000.000

701

TOYOTA Innova TGN40L-GKPNKU V

7 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng.

1998

Việt Nam

794.000.000

702

TOYOTA Innova TGN40L-GKPNKU G

8 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng.

1998

Việt Nam

727.000.000

703

TOYOTA Innova TGN40L-GKPNKU E

8 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, động cơ xăng.

1998

Việt Nam

686.000.000

704

TOYOTA Innova TGN40L-GKPNKU J

8 chỗ ngồi, số tay 4 cấp, động cơ xăng.

1998

Việt Nam

644.000.000

705

TOYOTA Fortuner TGN51L-NKPSKU

7 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng, V4x4.

2694

Việt Nam

1.028.000.000

706

TOYOTA Fortuner TGN51L-NKPSKU

7 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng, V4x2.

2694

Việt Nam

924.000.000

707

TOYOTA Fortuner KUN60L-NKMSHU G

7 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng.

2494

Việt Nam

846.000.000

708

TOYOTA Hiace TRH213L-JDMNKU Super Wagon

10 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, động cơ xăng

2694

Việt Nam

823.000.000

709

TOYOTA Hiace KDH212L-JEMDYU Commuter

16 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, động cơ dầu

2494

Việt Nam

704.000.000

710

TOYOTA Hiace TRH213L-JEMDKU Commuter

16 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, động cơ xăng

2694

Việt Nam

681.000.000

711

TOYOTA Land Cruiser VX URJ202L-GNTEK

8 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, động cơ xăng, mâm đúc

4608

Nhập khẩu

2.675.000.000

712

TOYOTA Land Cruiser VX URJ202L-GNTEK

8 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, động cơ xăng, mâm thép

4608

Nhập khẩu

2.410.000.000

713

TOYOTA Land Cruiser Prado TX-L TRJ150L- GKPEK

7 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, động cơ xăng

2694

Nhập khẩu

1.923.000.000

714

TOYOTA RS NCP91L-AHPRKM Yaris

Hatchback, 5 cửa 5 chỗ, số tự động 4 cấp, động cơ xăng

1497

Nhập khẩu

696.000.000

715

TOYOTA KDH222L-LEMDY Hiace

16 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, động cơ dầu

2494

Nhập khẩu

1.145.000.000

716

TOYOTA TRH223L-LEMDY Hiace

16 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, động cơ xăng

2693

Nhập khẩu

1.066.000.000

717

TOYOTA NCP91L-AHPRKM Yaris

Hatchback, 5 cửa, 5 chỗ, số tự động 4 cấp, động cơ xăng,

1497

Nhập khẩu

658.000.000

718

TOYOTA 86 ZN6-ALE7 NCP91L-AHPRKM Yaris

Coupe, 2 cửa, 4 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, động cơ xăng.

1998

Nhập khẩu

1.651.000.000

719

Toyota

Land Cruiser Prado

7 chỗ, 2.694cc

Việt Nam

1.923.000.000

720

Toyota Yaris E

NCP91L-AHPRKM

5 chỗ - 1497cc

Việt Nam

658.000.000

721

Toyota Fotuner V TRD

TGN51L-NKPSKU

7 chỗ, 2694cc

Việt Nam

1.060.000.000

722

Toyota Highlander

SUV

7 chỗ, 2.672cc

NK

1.330.000.000

723

Truonggiang- xe tải 1 cầu

DFM-TD7TA 5 số cầu gang, SX 2010

6,95 Tấn

Việt Nam

387.000.000

724

Truonggiang- xe tải 1 cầu

DFM -TD7TA 5 số cầu thép, SX 2010

6,95 Tấn

Việt Nam

400.000.000

725

Truonggiang

DFM TD7TA 4x4 tải ben

6,5 Tấn

Việt Nam

430.000.000

726

Truonggiang

DEM TD4,98T4x4 tải ben

4,98 Tấn

Việt Nam

365.000.000

727

Truonggiang DFM

TD4.98TB

4,98 tấn

Việt Nam

370.000.000

728

Truonggiang DFM

TL900A

900kg

Việt Nam

160.000.000

729

Truonggiang DFM

TD7TB 4x4

7 tấn

Việt Nam

470.000.000

730

Truonggiang 1cầu DFM TD7T

5 số cầu ngang

6,98 tấn

Việt Nam

345.000.000

731

Truonggiang 1cầu DFM TD7TA

6 số cầu ngang

6,95 tấn

Việt Nam

430.000.000

732

Truonggiang 1cầu DFM TD7TA

6 số cầu thép

6,95 tấn

Việt Nam

440.000.000

733

Truonggiang 1cầu DFM TD7TB

6 số cầu thép, SX 2011

6,95 tấn

Việt Nam

460.000.000

734

Truonggiang 1cầu DFM TD6.9B

SX2010

6,9 tấn

Việt Nam

365.000.000

735

Truonggiang 1cầu DFM TD7,5TA

6 số cầu thép, SX 2010

7,5 tấn

Việt Nam

465.000.000

736

Truonggiang 1cầu DFM TD7,5TA

6 số cầu thép, SX 2011

7,5 tấn

Việt Nam

475.000.000

737

Truonggiang 1cầu DFM TD6.5B

SX2010

6,5 tấn

Việt Nan

400.000.000

738

Truonggiang 1cầu DFM TD4.99T

8 số, Yuchai,100Kw, 2010

4,99 tấn

Việt Nam

460.000.000

739

Truonggiang 1cầu DFM TD4.95T

SX2009

4,95 tấn

Việt Nam

320.000.000

740

Truonggiang 1cầu DFMTD4.98TB

SX2010

4,98 tấn

Việt Nam

400.000.000

741

Truonggiang 1cầu DFM TD3.45

4x2 máy 85Kw

3,45 tấn

Việt Nam

300.000.000

742

Truonggiang 1cầu DFM TD3.45

4x2 máy 96Kw

3,45 tấn

Việt Nam

365.000.000

743

Truonggiang 1cầu DFM TD3.45B

5 số đời 2010

3,45 tấn

Việt Nam

280.000.000

744

Truonggiang 1cầu DFM TD3.45M

7 số đời 2010

3,45 tấn

Việt Nam

285.000.000

745

Truonggiang 1cầu DFM TD2.35TB

5 số đời 2010

2,35 tấn

Việt Nam

280.000.000

746

Truonggiang 1cầu DFM TD2.35TC

7 số đời 2010

2,35 tấn

Việt Nam

285.000.000

747

Truonggiang 1cầu DFM TD0.97TA

số đời 2010

0,97 tấn

Việt Nam

195.000.000

748

Truonggiang 1cầu DFM TD0.98TA

Đời 2010

0,96 tấn

Việt Nam

195.000.000

749

Truonggiang 1cầu DFM TD1.25B

SX 2010

1,25 tấn

Việt Nam

195.000.000

750

Truonggiang 1cầu DFM TD1.25B

SX 2011

1,25 tấn

Việt Nam

200.000.000

751

Truonggiang 1cầu DFM TD1.8TA

SX 2010

1,8 tấn

Việt Nam

235.000.000

752

Truonggiang 1cầu DFM TD2.5B

SX 2010

2,5 tấn

Việt Nam

235.000.000

753

Truonggiang 1cầu DFM TD8180

SX 2011

7,3 tấn

Việt Nam

600.000.000

754

Truonggiang 2 cầu DFM TD4.98T

4x4 đời 2009

4,98 tấn

Việt Nam

349,000.000

755

Truonggiang 2 cầu DFM TD4.98T

4x4 đời 2010

4,98 tấn

Việt Nam

415.000.000

756

Truonggiang 2 cầu DFM TD5T

4x4 máy 85Kw đời 2009

5 tấn

Việt Nam

341.000.000

757

Truonggiang 2 cầu DFM TD7T

4x4

6,5 tấn

Việt Nam

470.000.000

758

Truonggiang 2 cầu DFM TD7TB

4x4 6 số

7 tấn

Việt Nam

500.000.000

759

Truonggiang tải thùng DFM EQ7TB

KM 6 số

7 tấn

Việt Nam

390.000.000

760

Truonggiang tải thùng DFM TL900A

38Kw

0,9 tấn

Việt Nam

150.000.000

761

Truonggiang tải thùng DFM EQ3.8T

KM SX2009

3,25 tấn

Việt Nam

257.000.000

762

Truonggiang tải thùng DFM TT3,8B,

SX 2011

3,8 tấn

Việt Nam

257.000.000

763

Truonggiang tải thùng DFM EQ5.T

TMB SX2009

4,9 tấn

Việt Nam

293.000.000

764

Truonggiang tải thùng DFM EQ4.98T-KM

TM SX2010

4,98 tấn

Việt Nam

355.000.000

765

Truonggiang tải thùng DFM EQ4.98T/KM6511

KM 6511 SX2010

6,5 tấn

Việt Nam

355.000.000

766

Truonggiang tải thùng DFM EQ3.45T4X4

KMSX2011

6,25 tấn

Việt Nam

385.000.000

767

Truonggiang tải thùng DFM EQ6T4X4

3.45KM SX2011

3.45 tấn

Việt Nam

385.000.000

768

Truonggiang tải thùng DFM EQ7TA

TMB SX2009

6,885 tấn

Việt Nam

323.000.000

769

Truonggiang tải thùng DFM TL900A/KM

KM sx 2010

0,68 tấn

Việt Nam

150.000.000

770

Truonggiang tải thùng DFM DFM EQ7TA

KM 5 số cầu gang

6,9 tấn

Việt Nam

338.000.000

771

Truonggiang tải thùng DFM DFM EQ7TA

KM 5 số cầu thép

6,9 tấn

Việt Nam

351.000.000

772

Truonggiang tải thùng DFM DFM EQ7TA

KM 6 số cầu gang

6,9 tấn

Việt Nam

348.000.000

773

Truonggiang tải thùng DFM DFM EQ7TA

KM 6 số cầu thép

6,9 tấn

Việt Nam

361.000.000

774

Truonggiang tải thùng DFM EQ7TB

KM 6 số cầu thép SX 2011

7 tấn

Việt Nam

400.000.000

775

Truonggiang tải thùng DFM EQ7TB

KM 6 số cầu thép, hộp số to, SX 2011

7 tấn

Việt Nam

390.000.000

776

Truonggiang tải thùng DFM EQ7TA

6 số cầu thép SX 2011

7 tấn

Việt Nam

430.000.000

777

Truonggiang tải thùng DFM

TT1.25TA

1,25 tấn

Việt Nam

200.000.000

778

Truonggiang tải thùng DFM

TT1.25TA /KM

1,15 tấn

Việt Nam

200.000.000

779

Truonggiang tải thùng DFM

TT1.25TA /KM

1,15 tấn

Việt Nam

200.000.000

780

Truonggiang tải thùng DFM

TT1.8TA SX2010

1,8 tấn

Việt Nam

222.000.000

781

Truonggiang tải thùng DFM

TT1.8TA/KM

1,8 tấn

Việt Nam

222.000.000

782

Truonggiang tải thùng DFM

TT1.8TA/KM

1,6 tấn

Việt Nam

222.000.000

783

Truonggiang tải thùng DFM

TT1.850B SX2010

1,85 tấn

Việt Nam

200.000.000

784

Truonggiang tải thùng DFM

TT1.850B/KM SX 2010

1,65 tấn

Việt Nam

200.000.000

785

Truonggiang tải thùng DFM

TT2.5B SX2010

2,5 tấn

Việt Nam

222.000.000

786

Truonggiang tải thùng DFM

TT1.25TA

7 tấn

Việt Nam

375.000.000

787

Truonggiang tải thùng DFM

TD7.140TA sx 2010

7 tấn

Việt Nam

425.000.000

788

Truonggiang tải thùng DFM

TD7.140TA sx 2011

7 tấn

Việt Nam

430.000.000

789

Truonggiang Dongfeng DFM

TD7.5TA

7,5 tấn

Việt Nam

415.000.000

790

volkswagen CC

DxRxC(mm):4.799x1 .855x 1417

200HP-1984cc 6 số tự động

Việt Nam

1.595.000.000

791

Volkswagen New Beetle 2.0 Mui cứng SX2009

DxRxC(mm):4.129x1.721X 1.498

115HP-1984cc 6 số tự động

Việt Nam

1.168.000.000

792

Volkswagen New Beetle 1.6 Mui cứng SX2009

DxRxC(mm):4.129x1.721X 1.498

102HP-1595cc 6 số tự động

Việt Nam

995.000.000

793

Volkswagen New Beetle 1.6 Mui cứng SX2010

DxRxC(mm):4.129x1.721x 1.498

102HP-1595cc 6 số tự động

Việt Nam

1.055.000.000

794

Volkswagen Passat

DxRxC(mm):4.765x1.820x 1447

200HP-1984cc 6 số tự động

Việt Nam

1.359.000.000

795

VoIkswagen Passat CC

DxRxC (mm):4799x 1855x1417

200HP-1984cc 6 số tđộng

Việt Nam

1.595.000.000

796

Volkswagen Passat CC

DxRxC (mm):4799x1855x1417

200HP-1984cc 6 số tđộng

Việt Nam

1.661.000.000

797

Volkswagen Passat CC Sport

DxRxC (mm) :4799x1855x1417

200HP-1984cc 6 số tđộng

Việt Nam

1.661.000.000

798

Volkswagen Tiguan SX2009

DxRxC(mm):4.427x1.809x 1665

170HP-1984cc 6 số tự động

Việt Nam

1.495.000.000

799

Volkswagen Tiguan SX2010

DxRxC(mm):4.427x1 .809x 1665

170HP-1984cc 6 số tự động

Việt Nam

1.525.000.000

800

Volkswagen Tiguan 2.0 SX2011

DxRxC(mm) :4.427x1.809x 1665

170HP-1984cc 7 số tự động

Việt Nam

1.555.000.000

801

Volkswagen Scirocco Sport

DxRxC(mm):4.256x1.810x 1.404

160HP-1394cc 7 số tự động

Việt Nam

796.000.000

802

Volkswagen Scirocco 2.0 TIS SPORT

DxRxC(mm):4.256x1.810x 1.404

160HP-1984cc 7 số tự động

Việt Nam

1.393.900.000

803

VoJkswagen Touareg R5

DxRxC(mm):4.754x1.928x 1726

174HP-2461cc 6 số tự động

Việt Nam

2.220.000.000

804

volkswagen Passat CC Sport

DxRxC (mm):4799x1855x1417

200HP-1984cc 6 số tđộng

Việt Nam

1.661.000.000

805

THACO TOWNER750

750kg

Việt Nam

114.500.000

806

THACO TOWNER750

TMBB

650kg

Việt Nam

123.100.000

807

THACO TOWNER750

TK

650kg

Việt Nam

129.400.000

808

THACO TOWNER750

TB

560kg

Việt Nam

130.000.000

809

THACO FC099L

990kg

Việt Nam

156.000.000

810

THACO FC099L

MBB

900kg

Việt Nam

167.300.000

8ỈỈ

THACO FC099L

MBM

900kg

Việt Nam

169.400.000

812

THACO FC099L

TK

830KG

Việt Nam

174.300.000

813

THACO FC125

1,25 tấn

Việt Nam

176.000.000

814

THACO FC125

MBB

1,15 tấn

Việt Nam

188.400.000

815

THACO FC125

MBM

1,15 tấn

Việt Nam

189.100.000

816

THACO FC125

TK

1 tấn

Việt Nam

194.400.000

817

THACO FC150

1,5 tấn

Việt Nam

186.000.000

818

THACO FC150

MBB

1,35 tấn

Việt Nam

200.000.000

819

THACO FC150

MBM

1,3 tấn

Việt Nam

199.400.000

820

THACO FC150

TK

1,25 tấn

Việt Nam

205.600.000

821

THACO FC200

2 tấn

Việt Nam

212.000.000

822

THACO FC200

MBB

1,85 tấn

Việt Nam

227.500.000

823

THACO FC200

MBM

1,85 tấn

Việt Nam

226.900.000

824

THACO FC200

TK

1,7 tấn

Việt Nam

232.800.000

825

THACO FC250

2,5 tấn

Việt Nam

220.000.000

826

THACO FC250

MBB

2,35 tấn

Việt Nam

236.500.000

827

THACO FC250

MBM

2,3 tấn

Việt Nam

235.500.000

828

THACO FC250

TK

2,2 tấn

Việt Nam

243.300.000

829

THACO FC345

3,45 tấn

Việt Nam

253.000.000

830

THACO FC345

MBB

3,2 tấn

Việt Nam

270.600.000

831

THACO FC345

MBM

3,2 tấn

Việt Nam

272.900.000

832

THACO FC345

TK

3,1 tấn

Việt Nam

276.500.000

833

THACO FC350

3,5 tấn

Việt Nam

269.000.000

834

THACO FC350

MBB

3,1 tấn

Việt Nam

289.600.000

835

THACO FC350

MBM

3 tấn

Việt Nam

301.900.000

836

THACO FC350

TK

2,74 tấn

Việt Nam

296.400.000

837

THACO FC450

4,5 tấn

Việt Nam

269.000.000

838

THACO FC500

5 tấn

Việt Nam

308.000.000

839

THACO FC500

MBB

4,6 tấn

Việt Nam

340.900.000

840

THACO FC500

TK

4,5 tấn

Việt Nam

335.400.000

841

THACO FC700

7 tấn

Việt Nam

347.000.000

842

THACO FC700

MBB

6,5 tấn

Việt Nam

378.700.000

843

THACO FD099

990KG

Việt Nam

166.000.000

844

THACO FD125

1,25 tấn

Việt Nam

201.000.000

845

THACO FD200

2 tấn

Việt Nam

235.000.000

846

THACO FD200B-4WD

2 tấn

Việt Nam

236.000.000

847

THACO

FD345

3,45 tấn

Việt Nam

292.000.000

848

THACO

FD35A-4WD

3,45 tấn

Việt Nam

327.000.000

849

THACO

FD450

4,5 tấn

Việt Nam

305.000.000

850

THACO

FD499

4,99 tấn

Việt Nam

330.000.000

851

THACO

FD499-4WD

4,99 tấn

Việt Nam

384.000.000

852

THACO

FD600

6 tấn

Việt Nam

330.000.000

853

THACO

FD600A

6 tấn

Việt Nam

337.000.000

854

THACO

FD600-4WD

6 tấn

Việt Nam

384.000.000

855

THACO

FD600B-4WD

6 tấn

Việt Nam

391.000.000

856

THACO

FD800

8 tấn

Việt Nam

456.000,000

857

THACO OLLIN150

1,5 tấn

Việt Nam

204.000.000

858

THACO OLLIN150

MBB

1,2 tấn

Việt Nam

218.000.000

859

THACO OLLIN150

MBM

1,2 tấn

Việt Nam

217.900.000

860

THACO OLLIN150

TK

1,15 tấn

Việt Nam

224.100.000

861

THACO OLLIN198

1,98 tấn

Việt Nam

238.000.000

862

THACO OLLIN198

MBB

1,83 tấn

Việt Nam

252.100.000

863

THACO OLLIN198

MBM

1,78 tấn

Việt Nam

256.500.000

864

THACO OLLIN198

TK

1,73 tấn

Việt Nam

259.900.000

865

THACO OLLIN250

2,5 tấn

Việt Nam

243.000.000

866

THACO OLLIN250

MBB

2,35 tấn

Việt Nam

257.600.000

867

THACO OLLIN250

MBM

2,3 tấn

Việt Nam

261.900.000

868

THACO OLLIN250

TK

2,25 tấn

Việt Nam

264.700.000

869

THACO OLLIN345

3,45 tấn

Việt Nam

307.000.000

870

THACO OLLIN345

MBB

3,25 tấn

Việt Nam

325.000.000

871

THACO OLLIN345

MBM

3,25 tấn

Việt Nam

325.900.000

872

THACO OLLIN345

TK

3,2 tấn

Việt Nam

331.600.000

873

THACO OLLIN450

4,5 tấn

Việt Nam

312.000.000

874

THACO OLLIN450

MBB

4,1 tấn

Việt Nam

334.700.000

875

THACO OLLIN450

TK

4,3 tấn

Việt Nam

335.700.000

876

THACO OLLIN700

7 tấn

Việt Nam

368.000.000

877

THACO OLLIN700

MBB

6,5 tấn

Việt Nam

401.900.000

878

THACO AUMARK198

1,98 tấn

Việt Nam

300.000.000

879

THACO AUMARK198

MBB

1,85 tấn

Việt Nam

314.600.000

880

THACO AUMARK198

MBM

1,85 tấn

Việt Nam

319.300.000

881

THACO

TK

1,8 tấn

Việt Nam

374.500.000

882

THACO AAUMARK250

2,5 tấn

Việt Nam

303.000.000

883

THACO AAUMARK250

MBB

2,3 tấn

Việt Nam

317.600.000

884

THACO AAUMARK250

MBM

2,3 tấn

Việt Nam

322.300.000

885

THACO AAUMARK250

TK

2,2 tấn

Việt Nam

577.500.000

886

THACO

AUMA820-MBB

8,2 tấn

Việt Nam

544.000.000

887

THACO

AUMAND1300

13 tấn

Việt Nam

957.000.000

888

THACO

KB80SLI

Ôtô khách 35 chỗ

Việt Nam

806.000.000

889

THACO

KB88SLI

Ôtô khách 39 chỗ

Việt Nam

907.000.000

890

THACO

KB88SEI

Ôtô khách 39 chỗ

Việt Nam

1.008.000.000

891

THACO

KB110SL

Ôtô khách 47 chỗ

Việt Nam

1.093.000.000

892

THACO

KB110SEII

Ôtô khách 47 chỗ

Việt Nam

1.193.000.000

893

THACO

KB120SH

Ôtô khách có giường nằm

Việt Nam

2.518.000.000

894

THACO

HYUNDAI COUNTY CRDi

29 chỗ D4DD (ghế VN2-2)

Việt Nam

916.500.000

895

THACO

HYUNDAI COUNTY CRDi

29 chỗ D4DD (ghế HQ 1-3)

Việt Nam

936.500.000

896

THACO

HYUNDAI COUNTY CRDi

29 chỗ D4DD (ghế VN 2-2) nội địa

Việt Nam

763.500.000

897

THACO

HYUNDAI COUNTY CRDi

29 chỗ D4DD (ghế VN 1-3) nội địa

Việt Nam

773.500.000

898

THACO

HYUNDAI COUNTY CITY

Ôtô khánh thành phố

Việt Nam

737.500.000

899

FOTON

BJ5243VMCGP

14,8 tấn

Việt Nam

592.000.000

900

FOTON

BJ1311VNPKJ

17,5 tấn

Việt Nam

998.000.000

901

FOTON

BJ4141SJFA-2

27,6 tấn

Việt Nam

468.000.000

902

FOTON

BJ4183SMFJB-2

35,625 tấn

Việt Nam

653.000.000

903

Việt Trung DVM

DVM8.0

7,5 tấn

Việt Nam

412.000.000

904

Việt Trung DVM

DVM7.8

7 tấn

Việt Nam

380.000.000

905

Việt Trung DVM

DVM4.95-T5A

4,95 tấn

Việt Nam

380.000.000

906

Việt Trung DVM

DVM3.45

3,45 tấn

Việt Nam

320.000.000

907

Việt Trung DVM

DVM2.5

2,45 tấn

Việt Nam

245.000.000

908

Việt Trung DVM

DVM8.04x4

6,59 tấn

Việt Nam

432.000.000

909

Việt Trung DVM

DVM8.04x4-A1

6,35 tấn

Việt Nam

442.000.000

910

Việt Trung DVM

DVM6.04x4

6 tấn

Việt Nam

355.000.000

911

Việt Trung DVM

DVM3.45x4

3,45 tấn

Việt Nam

345.000.000

912

Việt Trung DVM

DVM2.45 4x4

2,45 tấn

Việt Nam

290.000.000

913

Việt Trung DVM

DVM5.0TB4X4

4,95 tấn

Việt Nam

370.000.000

914

Việt Trung DVM

DVM3.45TB 4x4

3,45 tấn

Việt Nam

316.000.000

915

Việt Trung DVM

DVM8.0/TB

7,5 tấn

Việt Nam

361.500.000

916

Việt Trung DVM

DVM5.0/TB

4,95 tấn

Việt Nam

305.500.000

917

Rabbit

VK 990 (xe ben)

83

Việt Nam

200.000.000

918

Rabbit

VK 990 (Tải thùng)

83

Việt Nam

189.000.000

919

Rabbit

VK 990 (Thùng kín)

83

Việt Nam

200.000.000

920

Rabbit

VK 990 (Mui bạt)

83

Việt Nam

196.000.000

921

Rabbit

VK 990 (Cha ssis) không thùng

83

Việt Nam

183.000.000

922

Cup (1250) VK 1240

xe ben

83

Việt Nam

211.000.000

923

Cup (1250) VK1240

Tải thùng

83

Việt Nam

199.000.000

924

Cup (Ỉ250) VK 1240

thùng kín

83

Việt Nam

211.000.000

925

Cup (1250) VK 1240

Mui bạt

83

Việt Nam

207.000.000

926

Cup (1250) VK 1240

(Cha ssis) không thùng

83

Việt Nam

192.000.000

927

Fox VK 1990

xe ben

83

Việt Nam

222.000.000

928

Fox VK 1990

Tải thùng

83

Việt Nam

209.000.000

929

Fox VK 1990

thùng kín

83

Việt Nam

222.000.000

930

Fox VK 1990

Mui bạt

83

Việt Nam

218.000.000

931

Fox VK 1990

(Cha ssis) không thùng

83

Việt Nam

201.000.000

932

Fox VK 1490

Xe ben

83

Việt Nam

222.000.000

933

Fox VK 1490

thùng kín

83

Việt Nam

209.000.000

934

Fox VK 1490

Tải thùng

83

Việt Nam

222.000.000

935

Fox VK 1490

Mui bạt

83

Việt Nam

218.000.000

936

Fox VK 1490

Cha ssis

83

Việt Nam

201.000.000

937

Puma VK1990

Tải thùng

83

Việt Nam

254.000.000

938

Puma VK1990

Thùng kín

83

Việt Nam

275.000.000

939

Puma VK1990

Mui bạt

83

Việt Nam

268.000.000

940

Puma VK1990

Cha ssis

83

Việt Nam

244.000.000

941

BuLL 1990

Tải thùng

83

Việt Nam

269.000.000

942

BuLL 1990

Thùng kín

83

Việt Nam

291.000.000

943

BuLL 1990

Mui bạt

83

Việt Nam

284.000.000

944

BuLL 1990

Cha ssis

83

Việt Nam

258.000.000

945

VM437041

5050

155

Việt Nam

499.000.000

946

VM533603

8300

250

Việt Nam

699.000.000

947

VM630305

13300

330

Việt Nam

899.000.000

948

VM555102

9800

230

Việt Nam

635.000.000

949

VM555102

9800

230

Việt Nam

599.000.000

950

VM551605

20000

330

Việt Nam

999.000.000

951

VM651705

19000

330

Việt Nam

1.090.000.000

952

VM543203

36000

250

Việt Nam

635.000.000

953

VM642205

44000

330

Việt Nam

818.000.000

954

VM642208

52000

400

Việt Nam

863.000.000

955

PMC PREMIO

Mekong Auto

Việt Nam

396.900.000

956

Porsche-kiểu xe Boxster

2 chỗ-2893cc

Đức

2.300.000.000

957

Porsche-kiểu xe Cayman

2 chỗ-2893cc

Đức

2.200.000.000

958

Porsche-kiểu xe Cayenne S

5 chỗ-3598cc

Đức

2.500.000.000

959

Porsche-kiểu xe Caymanr S

5 chỗ-4806cc

Đức

3.400.000.000

960

Porsche-kiểu xe Caymanr S Hybrid

5 chỗ-2995cc

Đức

3.600.000.000

961

Porsche-kiểu xe Turbo

5 chỗ-4806cc

Đức

5.200.000.000

962

Porsche-kiểu xe Panamera S

4 chỗ-4806cc

Đức

4.400.000.000

963

Porsche-kiểu xe Panamera S

4 chỗ-3605cc

Đức

3.455.000.000

964

VM 642208

VM 52000

400 cc

Việt Nam

66.000.000

965

Bently Continental Flying Spur

4 chỗ ngồi, SX 2008

NK Anh

6.800.000.000

966

Lexus RS 350

5 chỗ (SX 2012)

Canada

2.700.000.000

DANH MỤC

ĐƠN GIÁ NHÀ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ(Ban hành kèmtheo Quyết định số 11/2013/QĐ-UBND ngày 20 tháng 9 năm 2013 của UBND tỉnh)

Bảng 1

STT

KẾT CẤU NHÀ, LOẠI NHÀ

Giá tính lệ phí trước bạ(1.000 đồng/m2)

I

NHÀ LOẠI 1

Nhà biệt thự; móng, khung cột bê tông cốt thép hoặc tường gạch chịu lực; vách tường riêng; sàn gỗ hoặc bê tông cốt thép; mái bê tông cốt thép hoặc ngói, tôn:

1

- Biệt thự có mức độ hoàn thiện mức A (sử dụng trang thiết bị bằng vật liệu tốt, nền, sàn có ốp đá granite hoặc ốp gỗ, cửa gỗ nhóm II hoặc nhôm kính cao cấp, gạch lát nền, ốp lát loại tốt, có sơn trang trí mỹ thuật, hệ thống điện ngầm,...)

6.231

2

- Biệt thự có mức độ hoàn thiện mức B (trang thiết bị bằng vật liệu khá tốt, cửa gỗ nhóm III hoặc nhôm kính, vật liệu lát nền loại khá tốt)

5.715

3

- Biệt thự có mức độ hoàn thiện mức C (trang thiết bị và vật liệu hoàn thiện có đơn giá thấp hơn mức B)

5.196

II

NHÀ LOẠI 2

Nhà từ 04 tầng trở lên; móng, khung ct bê tông cốt thép; vách tường riêng; sàn bê tông cốt thép:

1

- Mái BTCT hoặc ngói; mức độ hoàn thiện mức A (sử dụng trang thiết bị và vật liệu lát nền loại tốt, có ốp đá granite hoặc ốp gỗ, cửa g nhóm 2 hoặc nhôm kính cao cấp, có sơn trang trí mỹ thuật, hệ thống điện ngầm)

4.856

2

- Mái BTCT hoặc ngói, mức độ hoàn thiện mức B (trang trí ít hơn nhà mức A, trang thiết bị bằng vật liệu khá tốt, của gỗ nhóm III hoặc nhôm kính, vật liệu lát nền loại khá tốt)

4.417

3

- Mái BTCT hoặc ngói, mức độ hoàn thiện mức C (trang trí ít hơn nhà mức B, sử dụng trang thiết bị và vật liệu hoàn thiện loại thường)

4.197

4

- Mái tôn tráng kẽm; mức độ hoàn thiện mức A (sử dụng trang thiết bị và vật liệu lát nền loại tốt, có ốp đá granite hoặc ốp gỗ, cửa gỗ nhóm 2 hoặc nhôm kính cao cấp, có sơn trang trí mỹ thuật, hệ thống điện ngầm)

4.765

5

- Mái tôn tráng kẽm, mức độ hoàn thiện mức B (trang trí ít hơn nhà mức A, trang thiết bị bằng vật liệu khá tốt, cửa gỗ nhóm III hoặc nhôm kính, vật liệu lát nền loại khá tốt).

4.325

6

- Mái tôn tráng kẽm, mức độ hoàn thiện mức C (trang trí ít hơn nhà mức B, sử dụng trang thiết bị và vật liệu hoàn thiện loại thường)

4.105

7

- Mái tôn thiết hoặc Fibrociment; mức độ hoàn thiện mức A (sử dụng trang thiết bị và vật liệu lát nền loại tt, có ốp đá granite hoặc ốp gỗ, cửa gỗ nhóm 2 hoặc nhôm kính cao cấp, có sơn trang trí mỹ thuật, hệ thống điện ngầm)

4.750

8

- Mái tôn thiết hoặc Fibrociment , mức độ hoàn thiện mức B (trang trí ít hơn nhà mức A, trang thiết bị bng vật liệu khá tốt, cửa gỗ nhóm III hoặc nhôm kính, vật liệu lát nền loại khá tốt)

4.310

9

- Mái tôn thiết hoặc Fibrociment, mức độ hoàn thiện mức C (trang trí ít hơn nhà mức B, sử dụng trang thiết bị và vật liệu hoàn thiện loại thường)

4.091

III

NHÀ LOẠI 3

Nhà có từ 03 đến 01 tầng; móng, khung cột bê tông cốt thép; tường xây gạch:

1

- Nhà 1 tầng, mái BTCT; mức độ hoàn thiện mức A (sử dụng trang thiết bị và vật liệu lát nền loại tốt, có ốp đá granite hoặc ốp gỗ, cửa gỗ nhóm 2 hoặc nhôm kính cao cấp, có sơn trang trí mỹ thuật, hệ thống điện ngầm)

4.637

2

- Nhà 1 tầng, mái BTCT; hoàn thiện mức độ B (trang trí ít hơn nhà mức A, trang thiết bị bằng vật liệu khá tốt, cửa gỗ nhóm III hoặc nhôm kính, vật liệu lát nền loại khá tốt)

4.197

3

- Nhà 1 tầng, mái BTCT; hoàn thiện mức độ C (trang trí ít hơn nhà mức B, sử dụng trang thiết bị và vật liệu hoàn thiện loại thường)

3.977

4

- Nhà từ 2-3 tầng, mái BTCT hoặc ngói; mức độ hoàn thiện A (sử dụng trang thiết bị bằng vật liệu tốt, nền, sàn có ốp đá granite hoặc ốp gỗ, cửa gỗ nhóm II hoặc nhôm kính cao cấp, gạch lát nền, ốp lát loại tốt, có sơn trang trí mỹ thuật, hệ thống điện ngầm,...)

4.765

5

- Nhà từ 2-3 tầng, mái BTCT hoặc ngói; mức độ hoàn thiện mức B (trang trí ít hơn nhà mức A, trang thiết bị bằng vật liệu khá tốt, của gỗ nhóm III hoặc nhôm kính, vật liệu lát nền loại khá tốt).

4.325

6

- Nhà từ 2-3 tầng, mái BTCT hoặc ngói, mức độ hoàn thiện mức C (trang trí ít hơn nhà mức B, sử dụng trang thiết bị và vật liệu hoàn thiện loại thường)

4.105

7

- Nhà từ 2-3 tầng, mái tôn tráng kẽm; mức độ hoàn thiện mức A (sử dụng trang thiết bị và vật liệu lát nền loại tốt, có ốp đá granite hoặc ốp gỗ, cửa gỗ nhóm 2 hoặc nhôm kính cao cấp, có sơn trang trí mỹ thuật, hệ thống điện ngầm)

4.582

8

- Nhà từ 2-3 tầng, mái tôn tráng kẽm; mức độ hoàn thiện mức B (trang trí ít hơn nhà mức A, trang thiết bị bằng vật liệu khá tốt, cửa gỗ nhóm III hoặc nhôm kính, vật liệu lát nền loại khá tốt)

4.141

9

- Nhà từ 2-3 tầng, mái tôn tráng kẽm, mức độ hoàn thiện mức C (trang trí ít hơn nhà mức B, sử dụng trang thiết bị và vật liệu hoàn thiện loại thường)

3.921

10

- Nhà từ 2-3 tầng, mái tôn thiết hoặc Fibrociment; mức độ hoàn thiện mức A (sử dụng trang thiết bị và vật liệu lát nền loại tốt, có ốp đá granite hoặc ốp gỗ, cửa gỗ nhóm 2 hoặc nhôm kính cao cấp, có sơn trang trí mỹ thuật, hệ thống điện ngầm)

4.553

11

- Nhà từ 2-3 tầng, mái tôn thiết hoặc Fibrociment , mức độ hoàn thiện mức B (trang trí ít hơn nhà mức A, trang thiết bị bằng vật liệu khá tốt, cửa gỗ nhóm III hoặc nhôm kính, vật liệu lát nền loại khá tốt).

4.114

12

- Nhà từ 2-3 tầng, mái tôn thiết hoặc Fibrociment, mức độ hoàn thiện mức C (trang trí ít hơn nhà mức B, sử dụng trang thiết bị và vật liệu hoàn thiện loại thường)

3.894

IV

NHÀ LOẠI 4

Loại nhà có tầng lầu bằng gỗ ván (có thể có ban công BTCT), móng bê tông cốt thép hoặc gạch xây, cột bê tông cốt thép hoặc cột gạch, tường xây gạch ống hoặc tường chịu lực; hoặc loại nhà trệt, móng BTCT, cột BTCT, tường xây gạch, có đổ BTCT sảnh, hành lang hoặc tầng lửng:

1

- Nhà có tầng lầu là sàn gỗ ván; mái ngói; mức độ hoàn thiện mức A (sử dụng trang thiết bị nội thất, gạch lát nền loại khá tốt, có ốp gạch trang trí)

2.675

2

- Nhà có tầng lầu là sàn gỗ ván; mái ngói; mức độ hoàn thiện mức B (sử dụng trang thiết bị, vật liệu nội thất có đơn giá thấp hơn nhà mức A)

2.574

3

- Nhà có tầng lầu là sàn gỗ ván; mái ngói; mức độ hoàn thiện mức C (mức độ trang trí ít hơn nhà mức B, sử dụng trang thiết bị, gạch lát nền có đơn giá thấp hơn nhà mức B)

2.474

4

- Nhà có tầng lầu là sàn gỗ ván; mái tôn tráng kẽm; mức độ hoàn thiện mức A (sử dụng trang thiết bị nội thất, gạch lát nền loại khá tốt, có ốp gạch trang trí)

2.584

5

- Nhà có tầng lầu là sàn gỗ ván; mái tôn tráng kẽm; mức độ hoàn thiện mức B(sử dụng trang thiết bị, vật liệu nội thất có đơn giá thấp hơn nhà mức A)

2.483

6

- Nhà có tầng lầu là sàn gỗ ván; mái tôn tráng kẽm; mức độ hoàn thiện mức C (trang trí ít hơn nhà mức B, sử dụng trang thiết bị, gạch lát nền có đơn giá thấp hơn nhà mức B)

2.383

7

- Nhà có tầng lầu là sàn gỗ ván; mái tôn hoặc Fibrociment; mức độ hoàn thiện mức A (sử dụng trang thiết bị nội thất, gạch lát nền loại khá tốt, có ốp gạch trang trí)

2.556

8

- Nhà có tầng lầu là sàn gỗ ván; mái tôn hoặc Fibrociment; mức độ hoàn thiện mức B (sử dụng trang thiết bị, vật liệu nội thất có đơn giá thấp hơn nhà mức A)

2.456

9

- Nhà có tầng lầu là sàn gỗ ván; mái tôn hoặc Fibrociment; mức độ hoàn thiện mức C (trang trí ít hơn nhà mức B, sử dụng trang thiết bị, gạch lát nền có đơn giá thấp hơn nhà mức B)

2.355

10

- Nhà trệt có đổ BTCT sảnh, hành lang hoặc tầng lửng; mái ngói; mức độ hoàn thiện mức A (sử dụng trang thiết bị nội thất, gạch lát nền loại khá tốt, có ốp gạch trang trí)

2.667

11

- Nhà trệt có đổ BTCT sảnh, hành lang hoặc tầng lửng; mái ngói; mức độ hoàn thiện mức B (sử dụng trang thiết bị, vật liệu nội thất có đơn giá thấp hơn nhà mức A)

2.566

12

- Nhà trệt có đổ BTCT sảnh, hành lang hoặc tầng lửng; mái ngói; mức độ hoàn thiện mức C (trang trí ít hơn nhà mức B sử dụng trang thiết bị, gạch lát nền có đơn giá thấp hơn nhà mức B)

2.465

13

- Nhà trệt có đổ BTCT sảnh, hành lang hoặc tầng lửng; mái tôn tráng kẽm; mức độ hoàn thiện mức A (sử dụng trang thiết bị nội thất, gạch lát nền loại khá tốt, có ốp gạch trang trí:

2.483

14

- Nhà trệt có đổ BTCT sảnh, hành lang hoặc tầng lửng; mái tôn tráng kẽm; mức độ hoàn thiện mức B (sử dụng trang thiết bị, vật liệu nội thất có đơn giá thấp hơn nhà mức A)

2.383

15

- Nhà trệt có đổ BTCT sảnh, hành lang hoặc tầng lửng; mái tôn tráng kẽm; mức độ hoàn thiện mức C (trang trí ít hơn nhà mức B, sử dụng trang thiết bị, gạch lát nền có đơn giá thấp hơn nhà mức B)

2.282

16

- Nhà trệt có đổ BTCT sảnh, hành lang hoặc tầng lửng; mái tôn thiết hoặc Fibrociment; mức độ hoàn thiện mức A (sử dụng trang thiết bị nội thất, gạch lát nền loại khá tốt, có ốp gạch trang trí)

2.410

17

- Nhà trệt có đổ BTCT sảnh, hành lang hoặc tầng lửng; mái tôn thiết hoặc Fibrociment, mức độ hoàn thiện mức B (sử dụng trang thiết bị, vật liệu nội thất có đơn giá thấp hơn nhà mức A)

2.309

18

- Nhà trệt có đổ BTCT sảnh, hành lang hoặc tầng lửng; mái tôn thiết hoặc Fibrociment; mức độ hoàn thiện mức C (trang trí ít hơn nhà mức B, sử dụng trang thiết bị, gạch lát nền có đơn giá thấp hơn nhà mức B)

2.208

19

- Nhà có tầng lầu là gỗ ván nhưng có ban công đổ BTCT; mái ngói; mức độ hoàn thiện mức A (sử dụng trang thiết bị nội thất, gạch lát nền loại khá tốt, có ốp gạch trang trí)

3.060

20

- Nhà có tầng lầu là gỗ ván nhưng có ban công đổ BTCT; mái ngói; mức độ hoàn thiện mức B (sử dụng trang thiết bị, vật liệu nội thất có đơn giá thấp hơn nhà mức A)

2.959

21

- Nhà có tầng lầu là gỗ ván nhưng có ban công đổ BTCT; mái ngói; mức độ hoàn thiện mức C (trang trí ít hơn nhà mức B, sử dụng trang thiết bị, gạch lát nền có đơn giá thấp hơn nhà mức B)

2.859

22

- Nhà có tầng lầu là gỗ ván nhưng có ban công đổ BTCT; mái tôn tráng kẽm; mức độ hoàn thiện mức A (sử dụng trang thiết bị nội thất, gạch lát nền loại khá tốt, có ốp gạch trang trí)

2.969

23

- Nhà có tầng lầu là gỗ ván nhưng có ban công đổ BTCT; mái tôn tráng kẽm; mức độ hoàn thiện mức B (sử dụng trang thiết bị, vật liệu nội thất có đơn giá thấp hơn nhà mức A)

2.868

24

- Nhà có tầng lầu là gỗ ván nhưng có ban công đổ BTCT; mái tôn tráng kẽm; mức độ hoàn thiện mức C (trang trí ít hơn nhà mức B, sử dụng trang thiết bị, gạch lát nền có đơn giá thấp hơn nhà mức B)

2.768

25

- Nhà có tầng lầu là gỗ ván nhưng có ban công đổ BTCT; mái tôn thiết hoặc Fibrociment; mức độ hoàn thiện mức A (sử dụng trang thiết bị nội thất, gạch lát nền loại khá tốt, có ốp gạch trang trí)

2.941

26

- Nhà có tầng lầu là gỗ ván nhưng có ban công đổ BTCT; máí tôn thiết hoặc Fíbrociment; mức độ hoàn thiện mức B (sử dụng trang thiết bị, vật liệu nội thất có đơn giá thấp hơn nhà mức A)

2.840

27

- Nhà có tầng lầu là gỗ ván nhưng có ban công đổ BTCT; mái tôn thiết hoặc Fibrociment; mức độ hoàn thiện mức C (trang trí ít hơn nhà mức B, sử dụng trang thiết bị, gạch lát nền có đơn giá thấp hơn nhà mức B)

2.739

V

NHÀ LOẠI 5

1

Nhà xây cuốn móng gạch thẻ hoặc đá học (nhà trệt hoặc nhà có tầng lầu là sàn gỗ ván hoặc nhà có gác lửng là sàn gỗ ván); khung cột gạch, thép hoặc cột bê tông đúc sẵn hoặc gỗ xây dựng nhóm IV (gỗ dầu..); vách xây gạch hoặc có thể là vách lửng, phần trên đóng ván hoặc tôn (phần tường lững chiếm từ 60% trở lên so với tổng diện tích vách bao che); mái tôn tráng kẽm hoặc ngói; nền lát gạch loại khá tốt.

1.567

2

Nhà xây cuốn móng gạch thẻ hoặc đá học (nhà trệt hoặc nhà có tầng lầu là sàn gỗ ván hoặc nhà có gác lửng là sàn gỗ ván); khung cột gạch, thép hoặc cột bê tông đúc sẵn hoặc gỗ xây dựng nhóm IV (gỗ dầu..); vách xây gạch hoặc có thể là vách lửng, phần trên đóng ván hoặc tôn (phần tường lững chiếm từ 60% trở lên so với tổng diện tích vách bao che); mái tôn tráng kẽm hoặc ngói; nền lát gạch hoa hoặc ceramic thông thường

1.503

3

Nhà xây cuốn móng gạch thẻ hoặc đá học (nhà trệt hoặc nhà có tầng lầu là sàn gỗ ván hoặc nhà có gác lửng là sàn gỗ ván); khung cột gạch, thép hoặc cột bê tông đúc sẵn hoặc gỗ xây dựng nhóm IV (gỗ dầu..); vách xây gạch hoặc có thể là vách lửng, phần trên đóng ván hoặc tôn (phần tường lững chiếm từ 60% trở lên so với tổng diện tích vách bao che); mái tôn tráng kẽm hoặc ngói; nền lát gạch tàu hoặc láng xi măng.

1.448

4

Nhà xây cuốn móng gạch thẻ hoặc đá học (nhà trệt hoặc nhà có tầng lầu là sàn gỗ ván hoặc nhà có gác lửng là sàn gỗ ván); khung cột gạch, thép hoặc cột bê tông đúc sẵn hoặc gỗ xây dựng nhóm IV (gỗ dầu..); vách xây gạch hoặc có thể là vách lửng, phần trên đóng ván hoặc tôn (phần tường lững chiếm từ 60% trở lên so với tổng diện tích vách bao che); mái tôn thiếc hoặc fibrociment; nền lát gạch loại khá tốt.

1.493

5

Nhà xây cuốn móng gạch thẻ hoặc đá học (nhà trệt hoặc nhà có tầng lầu là sàn gỗ ván hoặc nhà có gác lửng là sàn gỗ ván); khung cột gạch, thép hoặc cột bê tông đúc sẵn hoặc gỗ xây dựng nhóm IV (gỗ dầu..); vách xây gạch hoặc có thể là vách lửng, phần trên đóng ván hoặc tôn (phần tường lững chiếm từ 60% trở lên so với tổng diện tích vách bao che); mái tôn hoặc Fibrociment; nền lát gạch bông hoặc gạch ceramic thông thường.

1.429

6

Nhà xây cuốn móng gạch thẻ hoặc đá học (nhà trệt hoặc nhà có tầng lầu là sàn gỗ ván hoặc nhà có gác lửng là sàn gỗ ván); khung cột gạch, thép hoặc cột bê tông đúc sẵn hoặc gỗ xây dựng nhóm IV (gỗ dầu..); vách xây gạch hoặc có thể là vách lửng, phần trên đóng ván hoặc tôn (phần tường lững chiếm từ 60% trở lên so với tổng diện tích vách bao che); mái tôn thiết hoặc Fibrociment; nền lát gạch tàu hoặc láng ciment.

1.374

7

Nhà trệt (có thể có gác gỗ ván); móng gạch xây hoặc bằng đá xanh; cột gạch; vách tường chịu lực (tường dày 20cm); mái ngói; nền lát gạch loại khá tốt.

1.897

8

Nhà trệt (có thể có gác gỗ ván); móng gạch xây hoặc bằng đá xanh; cột gạch; vách tường chịu lực (tường dày 20cm); mái ngói; nền lát gạch hoa hoặc ceramic thông thường.

1.833

9

Nhà trệt (có thể có gác gỗ ván); móng gạch xây hoặc bằng đá xanh; cột gạch; vách tường chịu lực (tường dày 20cm); mái ngói; nền lát gạch tàu hoặc láng xi măng

1.777

10

Nhà trệt (có thể có gác gỗ ván); móng gạch xây hoặc bằng đá xanh; cột gạch; vách tường chịu lực (tường dày 20cm); mái tôn tráng kẽm; nền lát gạch loại khá tốt.

1.713

11

Nhà trệt (có thể có gác gỗ ván); móng gạch xây hoặc bằng đá xanh; cột gạch; vách tường chịu lực (tường dày 20cm); mái tôn tráng kẽm; nền lát gạch bông hoặc ceramic thông thường.

1.649

12

Nhà trệt (có thể có gác gỗ ván); móng gạch xây hoặc bằng đá xanh; cột gạch; vách tường chịu lực (tường dày 20cm); mái tôn tráng kẽm; nền lát gạch tàu hoặc láng ciment.

1.594

13

Nhà trệt (có thể có gác gỗ ván); móng gạch xây hoặc bằng đá xanh; cột gạch; vách tường chịu lực (tường dày 20cm); mái tôn hoặc Fibrociment; nền lát gạch loại khá tốt.

1.640

14

Nhà trệt (có thể có gác gỗ ván); móng gạch xây hoặc bằng đá xanh; cột gạch; vách tường chịu lực (tường dày 20cm); mái tôn hoặc Fibrociment; nền lát gạch bông hoặc ceramic thông thường.

1.576

15

Nhà trệt (có thể có gác gỗ ván); móng gạch xây hoặc bằng đá xanh; cột gạch; vách tường chịu lực (tường dày 20cm); mái tôn hoặc Fibrociment; nền lát gạch tàu hoặc láng xi măng.

1.522

16

Nhà trệt (có thể có gác gỗ); móng, cột BTCT; vách xây gạch; mái ngói; lát gạch loại khá tôt.

2.162

17

Nhà trệt (có thể có gác gỗ); móng, cột BTCT; vách xây gạch; mái ngói; nền lát gạch hoa hoặc ceramic thông thường.

2.098

18

Nhà trệt (có thể có gác gỗ); móng, cột BTCT; vách xây gạch; mái ngói; nền gạch tàu hoặc láng xi măng.

2.043

19

Nhà trệt (có thể có gác gỗ); móng, cột BTCT; vách xây gạch; mái tôn tráng kẽm; nền lát gạch loại khá tốt.

1.979

20

Nhà trệt (có thể có gác gỗ); móng, cột BTCT; vách xây gạch; mái tôn tráng kẽm; nền lát gạch hoa hoặc ceramic thông thường.

1.915

21

Nhà trệt (có thể có gác gỗ); móng, cột BTCT; vách xây gạch; mái tôn tráng kẽm; nền lát gạch tàu hoặc gạch láng xi măng.

1.860

22

Nhà trệt (có thể có gác gỗ); móng, cột BTCT; vách xây gạch; mái tôn thiếc hoặc fibrociment; nền lát gạch loại khá tốt.

1.907

23

Nhà trệt (có thể có gác gỗ); móng, cột BTCT; vách xây gạch; mái tôn thiếc hoặc fibrociment; nền lát gạch hoa hoặc ceramic thông thường.

1.841

24

Nhà trệt (có thể có gác gỗ); móng, cột BTCT; vách xây gạch; mái tôn thiếc hoặc fibrociment; nền lát gạch tàu hoặc láng xi măng.

1.787

VI

NHÀ LOẠI 6 (NHÀ TẠM)

1

Nhà xây cuốn nền; khung cột nhà bằng gỗ dầu (gỗ xây dựng nhóm IV) hoặc thép hoặc cột BTCT đúc sẵn (kê táng hoặc cặm); vách ván, tôn hoặc vách xây gạch một phần, phần còn lại đóng ván, tôn (nhưng phần tường lửng chiếm tỉ lệ dưới 60% diện tích vách bao che); mái tôn tráng kẽm; nền lát gạch hoa hoặc ceramic thông thường.

1.197

2

Nhà xây cuốn nền; khung cột nhà bằng gỗ dầu (gỗ xây dựng nhóm IV) hoặc thép hoặc cột BTCT đúc sẵn (kê táng hoặc cặm); vách ván, tôn hoặc vách xây gạch một phần, phần còn lại đóng ván, tôn (nhưng phần tường lửng chiếm tỉ lệ dưới 60% diện tích vách bao che); mái tôn tráng kẽm; nền lát gạch tàu hoặc láng xi măng.

1.140

3

Nhà xây cuốn nền; khung cột nhà bằng gỗ dầu (gỗ xây dựng nhóm IV) hoặc thép hoặc cột BTCT đúc sẵn (kê táng hoặc cặm); vách ván, tôn hoặc vách xây gạch một phần, phần còn lại đóng ván, tôn (nhưng phần tường lửng chiếm tỉ lệ dưới 60% diện tích vách bao che); mái tôn tráng kẽm; nền đất.

1.057

4

Nhà xây cuốn nền; khung cột nhà bằng gỗ dầu (gỗ xây dựng nhóm IV) hoặc thép hoặc cột BTCT đúc sẵn (kê táng hoặc cặm); vách ván, tôn hoặc vách xây gạch một phần, phần còn lại đóng ván, tôn (phần xây tường lửng chiếm tỉ lệ dưới 60% diện tích vách bao che); mái fibrociment hoặc tôn thiếc; nền gạch hoa hoặc ceramic thông thường.

1.122

5

Nhà xây cuốn nền; khung cột nhà bằng gỗ dầu (gỗ xây dựng nhóm IV) hoặc thép hoặc cột BTCT đúc sẵn (kê táng hoặc cặm); vách ván, tôn hoặc vách xây gạch một phần, phần còn lại đóng ván, tôn (phần xây tường lửng chiếm tỉ lệ dưới 60% diện tích vách bao che); mái fibrociment hoặc tôn thiếc; nền bằng gạch tàu hoặc láng ciment.

1.065

6

Nhà xây cuốn nền; khung cột nhà bằng gỗ dầu (gỗ xây dựng nhóm IV) hoặc thép hoặc cột BTCT đúc sẵn (kê táng hoặc cặm); vách ván, tôn hoặc vách xây gạch một phần, phần còn lại đóng ván, tôn (phần xây tường lửng chiếm tỉ lệ dưới 60% diện tích vách bao che); mái fibrociment hoặc tôn thiếc; nền đất.

982

7

Nhà có khung, cột bằng gỗ tràm hoặc các loại gỗ tại địa phương khác; mái lá; vách lá; nền đất, ván địa phương.

376

8

Nhà tạm có khung, cột bằng gỗ tràm hoặc các loại gỗ tại địa phương khác; mái lá; vách lá; nền lát gạch tàu, láng xi măng

458