ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1162/2007/QĐ-UBND

Huế, ngày 17 tháng 5 năm 2007

QUYẾT ĐỊNH

BANHÀNH ĐƠN GIÁ CHỈNH LÝ TÀI LIỆU LƯU TRỮ NỀN GIẤY TIẾNG VIỆT

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dânvà Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Quyết định số 630/QĐ-BNV ngày05 tháng 4 năm 2006 của Bộ Nội vụ về ban hành định mức kinh tế kỹ thuật chỉnhlý tài liệu bằng giấy;

Căn cứ Quyết định số 37/2006/QĐ-BTCngày 11 tháng 7 năm 2006 của Bộ Tài chính về ban hành Bảng giá dịch vụ chỉnh lýtài liệu trên nền giấy tiếng Việt;

Xét theo đề nghị của Giám đốc Sở Tàichính tại Công văn số 1215/TTr-TC ngày 25 tháng 4 năm 2007 về việc ban hành đơngiá chỉnh lý tài liệu lưu trữ trên nền giấy tiếng Việt,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Ban hành đơn giá chỉnh lý tài liệu trên nền giấytiếng Việt tại Trung tâm lưu trữ tỉnh thuộc Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh nhưsau:

1. Đơn giá khoán gọn việc chỉnh lý, chiphí vật tư, văn phòng phẩm (kể cả thuế GTGT của vật tư, văn phòng phẩm) phục vụcông việc chỉnh lý tài liệu để thu tiền các ngành, địa phương có nhu cầu (có phụlục kèm theo).

2. Đơn giá thuê nhân công chỉnh lý tàiliệu:

a) Nhân công có trình độ Đại học lưutrữ: 40.000 đồng/ngày công.

b) Nhân công có trình độ Trung cấp lưutrữ: 35.000 đồng/ngày công.

Điều 2.Căn cứ vào đơn giá nêu tại Điều 1 Quyết định này, Chánh Vănphòng Uỷ ban nhân dân tỉnh chỉ đạo Trung tâm lưu trữ cụ thể hoá đơn giá thuêlao động cho từng bước công việc theo đúng quy trình nghiệp vụ của Trung tâmlưu trữ nhưng không vượt quá mức giá đã quy định.

Điều 3.Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Huế, Giám đốccác Sở, Ban, Ngành, Thủ trưởng các cơ quan đóng trên địa bàn có tài liệu tồnđọng chịu trách nhiệm phối hợp với Trung tâm lưu trữ tỉnh kiểm kê tài liệu, lậpdự toán chỉnh lý tài liệu lưu trữ theo quy định của Nhà nước.

Điều 4.Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngàyký, thay thế Quyết định số 418/2004/QĐ-UB ngày 25 tháng 02 năm 2004.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhândân tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịchỦy ban nhân dân các huyện, thành phố Huế, Thủ trưởng các cơ quan có liên quanvà Giám đốc Trung tâm lưu trữ tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM.ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Ngọc Thiện

BẢNG CHI TIẾT CHI PHÍ NHÂN CÔNG CHỈNH LÝ TÀI LIỆU NỀN GIẤYTIẾNG VIỆT

(Kèmtheo Quyết định số 1162/2007/QĐ-UBND ngày 17 tháng 5 năm 2007 của Ủy ban nhândân tỉnh Thừa Thiên Huế)

(Đơn vị:đồng/mét giá tài liệu ban đầu đưa ra chỉnh lý)

I. CHI PHÍ NHÂN CÔNG

STT

Nội dung công việc

Mức chi

A

B

Hệ số = 1

Hệ số = 0.9

Hệ số = 0.8

Hệ số =0.7

Hệ số = 0.6

Hệ số = 0.5

1

Nhận tài liệu

156

140

125

109

94

78

2

Vận chuyển tài liệu đến nơi chỉnh lý

2.342

2.108

1.874

1.640

1.405

1.171

3

Vệ sinh sơ bộ tài liệu

3.904

3.513

3.123

2.733

2.342

1.952

4

Lập kế hoạch chỉnh lý; Biên soạn lịch sử đơn vị hình thành phông, lịch sử phông; Huớng dẫn phân loại lập hồ sơ; Hướng dẫn xác định giá trị tài liệu và phương án hệ thống hóa hồ sơ

11.322

10.190

9.058

7.925

6.793

5.661

5

Phân loại tài liệu: Nhóm lớn, nhóm vừa, nhóm nhỏ (vấn đề, vụ việc)

72.927

65.634

58.341

51.049

43.756

36.463

6

Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ

a

Lập hồ sơ tài liệu rời lẻ

326.568

293.911

261.254

228.598

195.941

163.284

b

Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ đối với tài liệu đã được lập sơ bộ

205.910

185.319

164.728

144.137

123.546

102.955

7

Biên mục phiếu tin

202.795

182.515

162.236

141.956

121.677

101.397

8

Kiểm tra hồ sơ và biên mục phiếu tin

151.639

136.475

121.311

106.147

90.983

75.819

9

Hệ thống hoá phiếu tin theo phương án hệ thống hoá

7.308

6.577

5.846

5.115

4.385

3.654

10

Hệ thống hoá tài liệu theo phiếu tin

14.615

13.154

11.692

10.231

8.769

7.308

11

Biên mục hồ sơ

341.036

306.932

272.828

238.725

204.621

170.518

12

Kiểm tra biên mục hồ sơ

56.332

50.699

45.066

39.433

33.799

28.166

13

Bổ sung thông tin còn thiếu trên phiếu tin

13.600

12.240

10.880

9.520

8.160

6.800

14

Đánh số chính thức cho toàn bộ hồ sơ lên phiếu tin và lên bìa hồ sơ

11.711

10.540

9.369

8.198

7.027

5.856

15

Vệ sinh, tháo bỏ ghim, kẹp, làm phẳng tài liệu và vào bìa hồ sơ

46.690

42.021

37.352

32.683

28.014

23.345

16

Đưa hồ sơ vào hộp và cặp

3.123

2.811

2.498

2.186

1.874

1.562

17

Viết và dán nhãn hộp hoặc cặp

4.893

4.404

3.914

3.425

2.936

2.447

18

Vận chuyển tài liệu vào kho và xếp lên giá

2.342

2.108

1.874

1.640

1.405

1.171

19

Bàn giao đến từng tờ tài liệu

47.626

42.864

38.101

33.338

28.576

23.813

20

Nhập phiếu tin vào máy

112.429

101.186

89.943

78.701

67.458

56.215

21

Kiểm tra việc nhập phiếu tin

36.526

32.874

29.221

25.568

21.916

18.263

22

Lập mục lục hồ sơ

17.074

15.366

13.659

11.952

10.244

8.537

23

Xử lý tài liệu loại

Phân loại, sắp xếp, thống kê tài liệu loại

48.908

44.017

39.126

34.236

29.345

24.454

Viết thuyết minh tài liệu loại

2.014

1.813

1.611

1.410

1.209

1.007

24

Kết thúc chỉnh lý

Viết báo cáo tổng kết chỉnh lý:

2.831

2.548

2.265

1.982

1.699

1.416

Hoàn chỉnh hồ sơ phông và bàn giao hồ sơ phông

156

140

125

109

94

78

Cộng

Đối với tài liệu rời lẻ

1.540.867

1.386.781

1.232.694

1.078.607

924.520

770.434

Đối với tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ

1.420.209

1.278.188

1.136.167

994.146

852.125

710.105

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ CHỈNH LÝ TÀI LIỆU NỀN GIẤY TIẾNG VIỆT

(Kèmtheo Quyết định số: 1162/2007/QĐ-UBND ngày 17 tháng 5 năm 2007 của Ủy ban nhândân tỉnh Thừa Thiên Huế)

(Đơn vị đồng/mét giá tài liệu ban đầu đưa ra chỉnh lý)

STT

Phông hoặc nhóm tài liệu

Hệ số

Tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ

Tài liệu rời lẻ

Mức giá

Trong đó nhân công

Mức giá

Trong đó nhân công

A

B

C

1

2

3

4

I

Phông tài liệu của cơ quan, tổ chức

1

Văn phòng Chủ tịch nước, Bộ, cơ quan ngang Bộ, Viện Kiểm sát nhân dân tối cao, Toà án nhân dân tối cao, Hội đồng nhân dân, UBND cấp tỉnh và tương đương

1

1.930.209

1.420.209

2.050.867

1.540.867

2

Cơ quan thuộc Chính phủ, Tổng cục, Tổng Công ty 91, Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân cấp huyện và tương đương

0,9

1.788.188

1.278.188

1.896.781

1.386.781

3

Cục, Tổng Công ty 90, Sở ban ngành và tương đương

0,8

1.646.167

1.136.167

1.742.694

1.232.694

4

Đơn vị sự nghiệp, công ty trực thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Tổng công ty 90 , 91, Sở, ngành và tương đương

0,7

1.504.146

994.146

1.588.607

1.078.607

II

Nhóm tài liệu chuyên môn

1

Tài liệu công trình xây dựng cơ bản

1,1

Dự án quan trọng quốc gia

0,9

1.788.188

1.278.188

1.896.781

1.386.781

1,2

Dự án nhóm A

0,8

1.646.167

1.136.167

1.742.694

1.232.694

1,3

Dự án nhóm B, C

0,7

1.504.146

994.146

1.588.607

1.078.607

2

Hồ sơ bảo hiểm xã hội, hồ sơ vụ án, hồ sơ bệnh án, hồ sơ nhân sự, hồ sơ chương trình đề tài nghiên cứu khoa học,...

0,6

1.362.125

852.125

1.434.520

924.520

3

Tài liệu nghiệp vụ kế toán, hải quan, kho bạc, ngân hàng,... (sổ sách, chứng từ)

0,5

1.220.105

710.105

1.280.434

770.434

Mét tài liệu trên phải đạt đúng quy địnhtheo tiêu chuẩn quy định tại Quyết định số 630/QĐ-BNV ngày 05 tháng 4 năm 2006của Bộ Nội vụ.

ỦY BANNHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ