ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
--------------

Số: 1182/2010/QĐ-UBND

Phan Rang-Tháp Chàm, ngày 13 tháng 7 năm 2010

QUYẾT ĐỊNH

VỀVIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN CỦA MỘT SỐ LOẠI KHOÁNGSẢN KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy bannhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Luật Quản lý thuế năm 2006;
Căn cứ Luật Thuế tài nguyên năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy địnhchi tiết thi hành Luật Thuế tài nguyên năm 2009;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Thuế tại Tờ trình số 2293/TTr-CT ngày 09 tháng 7năm 2010 và Báo cáo thẩm định số 557/BC-STP ngày 02 tháng 7 năm 2010 của Sở Tưpháp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tối thiểu tínhthuế tài nguyên của một số loại khoáng sản khai thác và sử dụng trên địa bàntỉnh Ninh Thuận.

Điều 2.Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kểtừ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 469/2009/QĐ-UBND ngày 27 tháng 10năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ban hành Bảng giá tối thiểu tínhthuế tài nguyên của một số loại khoáng sản khai thác và sử dụng trên địa bàntỉnh Ninh Thuận.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban,ngành thuộc tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịchỦy ban nhân dân các huyện, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liênquan căn cứ Quyết định thi hành./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Chí Dũng

BẢNG GIÁ TỐI THIỂU

TÍNHTHUẾ TÀI NGUYÊN CỦA MỘT SỐ LOẠI KHOÁNG SẢN KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG TRÊN ĐỊA BÀNTỈNH NINH THUẬN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1182/2010/QĐ-UBND ngày 13 tháng 7 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

STT

Loại tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế (đồng)

Ghi chú

I

Đất các loại

1

Đất san lấp

m3

20.000

2

Đất sét dùng sản xuất gạch ngói

m3

25.000

II

Cát các loại

1

Cát san lấp

m3

25.000

2

Cát xây dựng

m3

30.000

III

Đá xây dựng các loại

1

Đá lôca khoan, bắn mìn

m3

80.000

2

Đá 1cm x 2cm

m3

170.000

3

Đá 2cm x 4cm

m3

150.000

4

Đá 4cm x 6cm

m3

120.000

5

Đá chẻ (15 x 15 x 20)cm

viên

2.000

6

Đá chẻ (20 x 20 x 20)cm

viên

2.500

7

Đá chẻ (15 x 20 x 25)cm

viên

2.500

8

Đá chẻ (20 x 20 x 25)cm

viên

3.000

9

Đá chẻ không quy cách

viên

1.500

10

Đá mi

m3

60.000

11

Sỏi, cuội

m3

80.000

12

Đá nung vôi và sản xuất xi măng

m3

40.000

13

Đá khối granit xanh, đỏ dùng sản xuất đá ốp lát

2.500.000

14

Đá khối granit các loại khác dùng sản xuất đá ốp lát

m3

2.000.000

IV

Các loại khoáng sản khác

1

Quặng ilmenit (Titan)

tấn

1.200.000

2

Nước tự nhiên (nước mặt)

m3

1.500

3

Nước tự nhiên (nước dưới lòng đất)

m3

2.000

4

Nước khoáng, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

lít

300

5

Nước khoáng, nước nóng thiên nhiên khai thác kinh doanh tại các điểm ngâm, tắm, du lịch, ...

m3

5.000