UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1282/QĐ-UBND

Sơn La, ngày 25 tháng 5 năm 2007

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH BẾN XE ÔTÔ KHÁCH, BÃI ĐỖ XE TĨNH - TỈNH SƠN LA ĐẾN NĂM 2010, ĐỊNH HƯỚNG ĐẾN NĂM 2020

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA

Căn cứ Luật Tổchức HĐND và UBND ngày 26/11/2003; Luật Giao thông đường bộ ngày 29/6/2001;Luật Xây dựng ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghịđịnh số 92/2006/NĐ-CP ngày 07/9/2006 của Chính phủ về lập, phê duyệt và quản lýquy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội; Quyết định số 384/QĐ-TTg ngày9/3/2006 của Thủ tướng Chính phủ, về việc phê duyệt Quy hoạch tổng thể pháttriển kinh tế xã hội tỉnh Sơn La thời kỳ 2006-2020;

Căn cứ Quyếtđịnh số 08/2005/QĐ-BGTVT ngày 10/01/2005 của Bộ Giao thông vận tải ban hành quyđịnh bến xe ô tô khách;

Căn cứ Nghịquyết số 16 - NQ/TU ngày 24/4/2007 của Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh về phát triểngiao thông vận tải từ nay đến năm 2010; Quyết định số 4187/QĐ-UB ngày 29/12/2003của UBND tỉnh Sơn La về việc phê duyệt Quy hoạch điều chỉnh, bổ sung quy hoạchphát triển GTVT tỉnh Sơn La đến 2010, định hướng đến năm 2020;

Xét Tờ trình số 190/TTr-SGTVT ngày 30/3/2007 của Sở Giao thông vận tải; Báo cáo kết quả thẩmđịnh số 118/TĐ-KH &ĐT ngày 07/5/2007 của Sở Kế hoạch và Đầu tư,

QUYẾTĐỊNH:

Điều 1. Phêduyệt quy hoạch bến xe ô tô khách, bãi đỗ xe tĩnh - tỉnh Sơn La đến năm2010, định hướng đến năm 2020 với những nội dung chủ yếu sau:

1. Mục tiêu tổng quát

- Đáp ứng nhu cầu đi lại trước mắtvà lâu dài của nhân dân địa phương và khu vực, đồng thời phù hợp với quy hoạchgiao thông vận tải và quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh.

- Trên cơ sở quy hoạch từngbước hoàn thiện hệ thống bến xe ô tô khách, bãi đỗ xe tĩnh trên địa bàn tỉnhSơn La, phấn đấu tất cả các bến xe ô tô khách được xây dựng đúng với cấp hạngtheo Quyết định số 08/2005/QĐ-BGTVT của Bộ Giao thông vận tải; có đầy đủ hệthống dịch vụ, thông tin, kiên cố hoá công trình, đáp ứng thoả mãn nhu cầu củanhân dân, đảm bảo thuận tiện, nhanh chóng, văn minh, hiệu quả.

- Đáp ứng được kiến trúc, mỹquan đô thị đảm bảo yêu cầu công nghệ đón trả khách, giảm chi phí, tiết kiệmthời gian chờ đợi đi lại của nhân dân, thu hút đông đảo quần chúng nhân dântham gia đi lại bằng phương tiện công cộng, góp phần giảm thiểu tai nạn giaothông và ô nhiễm môi trường.

2. Mục tiêu cụ thể

a) Giai đoạn từ nay đến 2010

- Xây dựng mới 21 bến xe ô tôkhách đạt quy mô bến loại 6 đến loại 2, với tổng diện tích đất quy hoạch 66.649m2.

- Xây dựng 37 bãi đỗ xe tĩnh,với tổng diện tích đất quy hoạch 78.470 m2.

Tổng hợp theo từng huyện thị xãnhư sau:

TT

Huyện, thị xã

Bến xe ô tô khách

Bãi đỗ xe tĩnh

Số lượng
(Bến)

Diện tích đất (m2)

Số lượng
(Bến)

Diện tích đất (m2)

1

Huyện Mộc Châu

3

14.312

3

7.091

2

Huyện Yên Châu

3

6.780

3

4.410

3

Huyện Phù Yên

2

6.720

3

7.120

4

Huyện Bắc Yên

2

1.080

3

4.039

5

Huyện Mai Sơn

2

6.850

6

13.920

6

Huyện Sông Mã

2

4.750

4

4.700

7

Huyện Sốp Cộp

1

2.290

1

2.820

8

Thị xã Sơn La

2

10.500

8

19.685

9

Huyện Mường La

2

2.000

2

7.300

10

Huyện Quỳnh Nhai

1

8.567

2

5.660

11

Huyện Thuận Châu

1

2.800

2

1.725

Tổng cộng

21

66.649

37

78.470

b) Giai đoạn sau 2010

- Xây dựng 30 bến xe ô tô khách còn lạiđạt quy mô bến loại 6 đến loại 2, với tổng diện tích đất quy hoạch 70.831 m2.

 - Xây dựng 52 bãi đỗ xe tĩnh, với tổngdiện tích quy hoạch 126.341m2.

Tổng hợp theo từng huyện thị xã nhưsau:

STT

Huyện, thị xã

Bến xe ô tô khách

Bãi đỗ xe tĩnh

Số lượng
(Bến)

Diện tích đất (m2)

Số lượng
(Bến)

Diện tích đất (m2)

1

Huyện Mộc Châu

7

12.660

15

44.998

2

Huyện Yên Châu

1

1.185

3

Huyện Phù Yên

1

2.420

1

1.640

4

Huyện Bắc Yên

1

1.650

4

5.000

5

Huyện Mai Sơn

6

12.910

7

14.240

6

Huyện Sông Mã

2

5.546

2

3.740

7

Huyện Sốp Cộp

2

3.860

3

5.045

8

Thị xã Sơn La

1

5.255

14

43.316

9

Huyện Mường La

4

17.500

10

Huyện Quỳnh Nhai

3

4.890

3

4.940

11

Huyện Thuận Châu

3

4.140

2

2.237

Tổng cộng

30

70.831

52

126.341

3. Quy hoạch chi tiết các bến xe ô tôkhách, bãi đỗ xe tĩnh

Quy hoạch chi tiết từng bến xe ô tôkhách, bãi đỗ xe tĩnh theo phụ lục số 1-1, 1-2; 2-1, 2-2 kèm theo.

4. Nhu cầu vốn đầu tư phát triển

a) Dự kiến tổng nhu cầu vốn đầu tư cácdự án thuộc quy hoạch là 262 tỷ đồng, trong đó:

- Giai đoạn 2007-2010: 108 tỷ đồng

+ Xây dựng bến xe ô tô khách: 66 tỷđồng

+ Xây dựng bãi đỗ xe tĩnh: 42 tỷ đồng

- Giai đoạn 2010- 2020: 154 tỷ đồng

+ Xây dựng bến xe ô tô khách: 62 tỷđồng

+ Xây dựng bãi đỗ xe tĩnh: 92 tỷ đồng

b) Dự kiến các nguồn vốn đầu tư thựchiện quy hoạch, gồm: Nguồn vốn nhà nước đầu tư; Đầu tư theo hình thức BOT, BTO,BT; Vốn vay + Vốn khác.

5. Dự kiến quỹ đấtdành cho quy hoạch

Tổng quỹ đất dành cho việc xây dựng bếnxe ô tô khách, bãi đỗ xe tĩnh khoảng 342.291 m2 (giai đoạn đến 2010:145.119 m2; giai đoạn sau 2010: 197.172 m2), trong đó:

- Bến xe ô tô khách: 137.480 m2(giai đoạn đến 2010: 66.649 m2; giai đoạn sau 2010: 70.831 m2).

- Bãi đỗ xe tĩnh: 204.811 m2(giai đoạn đến 2010: 78.470m2; giai đoạn sau 2010: 126.341m2).

Chi tiết từng huyện, thị xã theo mục 2 ởtrên.

6. Giải pháp chủ yếu để thực hiện quyhoạch

- Khuyến khích các thành phần kinh tếtham gia đầu tư các bến xe ô tô khách, bãi đỗ xe tĩnh theo qui định của LuậtĐầu tư và các Nghị định hướng dẫn của Chính phủ.

- Chủ đầu tư xây dựng mới hoặc đầu tưnâng cấp cải tạo bến xe ô tô khách, bãi đỗ xe tĩnh có thể trực tiếp hoặc giántiếp kinh doanh, khai thác bến xe ô tô khách, bãi đỗ xe tĩnh.

- Tiếp tục thu hút đầu tư thông qua cáchình thức đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI); tranh thủ các nguồn vốn ODA trêncơ sở bố trí vốn đối ứng kịp thời; thực hiện các công việc chuẩn bị đầu tưnhanh gọn, đơn giản về thủ tục và tăng cường các biện pháp kiểm tra, giám sát.

- Uỷ ban nhân dân tỉnh căn cứ vào vịtrí, địa lý, tình hình trật tự - an ninh, kinh tế - xã hội và các quy hoạchkhác trên địa bàn để xác định tầm quan trọng của những bến xe Nhà nước cần đầutư 100% vốn hoặc giữ cổ phần chi phối.

- Thực hiện công tác quản lý nhà nước vềđầu tư xây dựng và tổ chức quản lý hoạt động của bến xe, bãi đỗ xe tĩnh đảm bảotuân thủ theo Luật Giao thông đường bộ, Luật Đầu tư, Luật Xây dựng và các vănbản hướng dẫn của Chính phủ và các Bộ ngành có liên quan.

Điều 2. Tổchức thực hiện quy hoạch bến xe ô tô khách, bãi đỗ xe tĩnh

1. Sở Giao thông vận tải

- Chỉ đạo đơn vị tư vấn hoàn thiện đề ánquy hoạch theo đúng các nội dung được phê duyệt trong Quyết định này.

- Tổ chức côngbố công khai, thông báo quy hoạch được phê duyệt tới các huyện, thị xã, cácngành có liên quan và mọi công dân, doanh nghiệp và các nhà đầu tư có thể dễdàng tiếp cận nghiên cứu và khai thác.

- Theo dõi, kiểm tra, quản lý thực hiệnquy hoạch được duyệt, báo cáo định kỳ về tình hình thực hiện quy hoạch với Chủtịch Uỷ ban nhân dân tỉnh.

- Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môitrường, Sở Xây dựng, Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã trong việc quản lý quỹđất cho xây dựng bến xe ô tô khách, bãi đỗ xe tĩnh theo quy hoạch đã được phêduyệt.

- Tham mưu cho Uỷban nhân dân tỉnh quản lý việc đầu tư xây dựng, tổ chức, hoạt động của bến xe ôtô khách theo Quyết định số 08/2005/QĐ-BGTVT ngày 10/01/2005 của Bộ Giao thôngvận tải.

- Chủ trì (phối hợp) cùng với Uỷ bannhân dân các huyện, thị xã triển khai các thủ tục đầu tư cần thiết và lựa chọnnhà đầu tư để lập dự án đầu tư xây dựng các Bến xe theo quy hoạch được duyệt.

2. Sở Kế hoạchvà Đầu tư

- Chủ trì, phốihợp với Sở Giao thông vận tải, Sở Tài chính trình Uỷ ban nhân dân tỉnh quyếtđịnh những bến xe Nhà nước cần đầu tư 100% vốn hoặc giữ cổ phần chi phối.

- Chủ trì, phốihợp với các ngành và Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã có liên quan thẩm tracác dự án đầu tư trình Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện việc đăng ký kinh doanh,cấp Giấy chứng nhận đầu tư theo quy định.

- Chủ trì, phốihợp với Sở Tài chính cân đối vốn theo kế hoạch hàng năm để thực hiện quy hoạchđã được phê duyệt.

3. Sở Tàinguyên và Môi trường

- Hướng dẫn cácnhà đầu tư trong việp lập các thủ tục về đất đai theo đúng quy định của LuậtĐất đai.

- Kiểm tra giámsát việc thực hiện dự án của các nhà đầu tư trên cơ sở quy hoạch, thời hạn vàmục đích sử dụng đất đã được phê duyệt.

4. Các Sở, Ngành liên quan

Theo chức năngnhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm phối hợp với Sở Giao thông vận tải,Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã thực hiện các nhiệm vụ, mục tiêu của quyhoạch, đảm bảo tính thống nhất, đồng bộ với việc thực hiện quy hoạch phát triểnkinh tế - xã hội tỉnh.

5. UBND các huyện, thị xã

 - Căn cứ quyhoạch bến xe ô tô khách, bãi đỗ xe tĩnh được phê duyệt và các chính sách ưuđãi, khuyến khích đầu tư của Nhà nước thông báo đến mọi công dân, doanh nghiệpvà các nhà đầu tư được biết và tham gia đầu tư trên địa bàn. Phối hợp với cácSở, Ban, Ngành hướng dẫn, giúp đỡ các nhà đầu tư trong quá trình thực hiện dựán.

- Quản lý tốt quy hoạch và quỹ đất theoquy hoạch đã được phê duyệt, báo cáo định kỳ tình hình thực hiện quy hoạch vềSở Giao thông vận tải.

Điều 3. Chánh Vănphòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Giaothông vận tải, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc Kho bạc Nhà nướctỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã; Thủ trưởng các ngành, đơn vị,các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- TT Tỉnh uỷ;
- TT HĐND-UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- LĐVP, các phòng ND;
- TT Công báo VPUBND tỉnh;
- Lưu: VT, Mẫn (01). 60 Bản.

CHỦ TỊCH




Hoàng Chí Thức


PHỤ LỤC SỐ 1-1

QUY HOẠCH XÂY DỰNG BẾN XE Ô TÔ KHÁCHTỈNH SƠN LA ĐẾN NĂM 2010
(Kèm theo Quyết địnhsố 1282 /QĐ-UBND ngày 25 tháng 5 năm 2007 của UBND tỉnh)

TT

Tên bến xe (Theo thứ tự ưu tiên)

Địa danh

Loại bến

Tổng diện tích đất quy hoạch
(m2)

Dự kiến nhu cầu vốn
( triệu đồng)

Tiến độ thực hiện

Dự kiến nguồn vốn

1

Trung tâm thị xã

Tổ 1 phường Quyết Tâm thị xã Sơn La

2

Đang khai thác

2000

NSNN

2

Thị trấn Hát Lót

Tiểu khu 2 thị trấn Huyện Mai Sơn

5

Đang khai thác

2000

NSĐP+ Khác

3

Thị trấn huyện Mường La

Thị trấn Huyện Mường La

3

Đã xây dựng xong giai đoạn I

2006

BOT

4

Thị trấn huyện Bắc Yên

Thị trấn huyện Bắc Yên

5

Đã xây dựng

2006

NSNN

5

Trung tâm huyện Quỳnh Nhai (Phiêng Lanh)

Phiêng Lanh xã Mường Giàng huyện Quỳnh Nhai

3

8.567

7.148

2008

NSNN

6

Thị trấn huyện Thuận Châu

Tiểu khu 1 thị trấn huyện Thuận Châu (Km355 QL6)

5

2.800

3.909

2008

NSNN

7

Thị trấn huyện Sông Mã (Bến số 1)

Thị trấn Huyện Sông Mã (Km88 QL4G)

4

3.500

4.125

2008

NSĐP+ vốn Khác

8

Thị trấn huyện Sốp Cộp

Thị trấn Huyện Sốp Cộp (theo QH tại lô số 35)

5

2.290

2.388

2008

NSNN

9

Thị trấn Huyện Phù Yên

Thị trấn Huyện Phù Yên

4

3.600

2.634

2008

NSĐP+ Khác

10

 Thị trấn huyện Yên Châu

Thị trấn Yên Châu Km253+700 - QL6

5

2.350

2.812

2008

NSĐP+ Khác

11

Thị trấn Nông trường

Tiểu khu Công đoàn, Huyện Mộc Châu (Km196+600 QL6)

2

10.800

13.183

2008

NSĐP+ Khác

12

Chiềng Lao

Xã Chiềng Lao Huyện Mường La

6

2.000

1.337

2009

NSNN

13

Chiềng Ngần

Khu đô thị mới Bản Phường. thị xã Sơn La

2

10.500

9.117

2009

NSĐP + Khác

14

Cò Nòi

Ngã Ba Cò Nòi huyện Mai Sơn (Km280 QL6)

3

6.850

5.042

2009

NSĐP+ Khác

15

Mường Lầm

Xã Mường Lầm Huyện Sông Mã

6

1.250

1.110

2009

NSĐP+ Khác

16

Song Pe

Cạnh chợ sông trung tâm Xã Song Pe- Bắc Yên

6

1.080

1.509

2009

NSĐP+ Khác

17

Tân Phong

Vạn Yên xã Tân Phong. huyện Phù Yên

5

3.120

2.751

2009

NSĐP+ Khác

18

Chiềng On

Trung tâm xã Chiềng On, huyện Yên Châu

5

2.750

3.041

2009

NSĐP+ Khác

19

Phiêng Khoài

Bản Kim Chung xã Phiêng Khoài huyện Yên Châu

6

1.680

2.925

2009

NSĐP+ Khác

20

Tân Lập

Trung tâm Xã Tân Lập Huyện Mộc Châu

6

2.262

1.619

2009

NSĐP+ Khác

21

Tô Múa

Xã Tô Múa Huyện Mộc Châu

6

1.250

1.071

2009

NSĐP+ Khác

Tổng số

66.649

65.720

PHỤ LỤC SỐ 1-2

QUY HOẠCH XÂY DỰNG BẾN XE Ô TÔ KHÁCHTỈNH SƠN LA 2010-2020
(Kèm theo Quyết địnhsố 1282 /QĐ-UBND ngày 25 tháng 5 năm 2007 của UBND tỉnh)

TT

Tên bến (Theo thứ tự ưu tiên)

Địa danh

Loại bến

Tổng diện tích đất quy hoạch
(m2)

Dự kiến nhu cầu vốn
(triệu đồng)

Tiến độ thực hiện

Dự kiến nguồn vốn

1

Thị trấn huyện Mường La

Thị trấn Huyện Mường La (GĐ2)

2

10.800

7.360

2010

2

Ngọc Chiến

Trung tâm xã Ngọc Chiến Huyện Mường La

6

2.500

1.560

2010

NSNN

3

Nà Mường

Trung tâm xã Nà Mường huyện Mộc Châu

6

1.250

1.150

2010

NSĐP + Vốn khác

4

Phỏng Lái

 Trung tâm xã Phỏng Lái Huyện Thuận Châu (Km368+150 QL6)

6

1.290

1.110

2011

NSNN

5

Chiềng Hoa

Trung tâm Xã Chiềng Hoa Huyện Mường La

6

1.650

1.994

2011

NSNN

6

Chiềng Xôm

Bản Panh . Xã Chiềng Xôm Thị xã Sơn La

3

5.255

5.575

2011

NSNN

7

Chiềng Khương

Thị tứ Chiềng Khương Huyện Sông Mã

5

2.446

1.769

2011

NSNN

8

Làng Chếu

Trung tâm xã Làng Chếu huyện Bắc Yên

6

1.650

1.489

2011

NSĐP + Vốn khác

9

Mường Giôn

Trung tâm xã Mường Giôn Huyện Quỳnh Nhai

6

1.190

973

2012

NSNN

10

Co Mạ

Trung tâm xã Cò Mạ huyện Thuận Châu (Km42 TL 108)

6

1.200

1.060

2012

NSNN

11

Chiềng Sung

Bản Búc A Xã Chiềng Sung huyện Mai Sơn

6

2.600

1.674

2012

NSĐP + Vốn khác

12

Mường Lèo

Trung tâm xã Mường Lèo huyện Sốp Cộp

6

2.780

2.096

2012

NSNN

13

Chiềng Sơn

Trung tâm cụm Xã Chiềng Sơn huyện Mộc Châu

6

1.650

1.339

2012

NSĐP + Vốn khác

14

Vân Hồ

Trung tâm xã Vân Hồ huyện Mộc Châu

5

2.800

2.512

2012

NSĐP + Vốn khác

15

Chiềng Khay

Trung tâm xã Chiềng Khay Huyện Quỳnh Nhai

6

1.700

1.259

2013

NSNN

16

Thị trấn Hát Lót

Khu đô thị mới huyện Mai Sơn

3

5.160

4.895

2013

NSĐP + Vốn khác

17

Mường Lạn

Trung tâm xã Mường Lạn huyện Sốp Cộp

6

1.080

994

2013

NSNN

18

Mường Do

Trung tâm xã Mường Do huyện Phù Yên

5

2.420

2.819

2013

NSNN

19

Tông Lệnh

Thị tứ Tông Lệnh huyện Thuận Châu Km 346+500m QL6

6

1.650

2.082

2014

NSNN

20

Mường Chanh

Bản Cang Mường Trung tâm cụm xã Mường Chanh huyện Mai Sơn

6

1.080

1.042

2015

NSĐP + Vốn khác

21

Nậm Ty

Trung tâm xã Nậm Ty huyện Sông Mã

5

3.100

2.812

2015

NSĐP + Vốn khác

22

Xuân Nha

Trung tâm xã Xuân Nha Huyện Mộc Châu

5

2.640

2.787

2015

NSĐP + Vốn khác

23

 Song Khủa

Trung tâm cụm Xã Song Khủa Huyện Mộc Châu

6

1.480

1.204

2015

NSĐP + Vốn khác

24

Nậm Ét

Trung tâm xã Nậm Ét Huyện Quỳnh Nhai

6

2.000

2.032

2015

NSNN

25

Lóng Sập

Trung tâm xã Lóng Sập huyện Mộc Châu

6

1.640

2.145

2015

NSĐP + Vốn khác

26

Mường Bú

Xã Mường Bú Huyện Mường La

6

2.550

2.345

2016

NSNN

27

Chiềng Cơi

Trung tâm Xã Chiềng Cơi Thị xã Sơn La

6

1.220

1.026

2016

NSĐP + Vốn khác

28

Xã Tà Hộc

Cảng Tà Hộc Xã Tà Hộc huyện Mai Sơn

6

1.200

1.044

2016

29

Trung tâm xã Mường Tè

Trung tâm xã Mường Tè huyện Mộc Châu

6

1.200

1.070

2016

NSĐP + Vốn khác

30

Phiêng Pằn

Trung tâm xã Phiêng Pằn huyện Mai Sơn

6

1.650

1.323

2018

NSĐP + Vốn khác

Tổng

70.831

62.541

PHỤ LỤC SỐ 2- 1

QUY HOẠCH XÂY DỰNG BÃI ĐỖ XE TĨNHTỈNH SƠN LA ĐẾN NĂM 2010
(Kèm theo Quyết địnhsố 1282 /QĐ-UBND ngày 25 tháng 5 năm 2007 của UBND tỉnh)

TT

Tên bãi (theo thứ tự ưu tiên)

Địa danh

Tổng diện tích đất QH
(m2)

Dự kiến nhu cầu vốn (triệu đồng)

Tiến độ thực hiện

Dự kiến Nguồn vốn

1

Chợ Trung tâm

Tổ 1 Phường Chiềng Lề Thị xã Sơn La

4.156

Đã xây dựng xong

2006

BOT

2

Tổ 1 Phường Quyết Tâm

Tổ 1 Phường Quyết Tâm Thị xã Sơn La

1.500

Đã xây dựng xong

2006

BOT

3

Tiểu khu 3

Tiểu khu 3 Thị trấn Hát Lót huyện Mai Sơn

1.200

Đã xây dựng xong

2006

BOT

4

Bãi số 1

Trung tâm Thị trấn huyện Thuận Châu

800

769

2007

Vốn vay + Vốn khác

5

Bãi số 1

Tiểu khu 1 Thị trấn Huyện Mường La (QH ô số 38)

1.500

991

2008

Vốn vay + Vốn khác

6

Bản Mòng

Bản Mòng xã Hua La Thị xã Sơn La

1.640

1.843

2008

Vốn vay + Vốn khác

7

Bản Cá

Bản Cá Phường Chiềng An Thị xã Sơn La

1.640

1.802

2008

Vốn vay + Vốn khác

8

Bản Mé

Bản Mé Phường Chiềng Cơi Thị xã Sơn La

1.640

1.017

2008

Vốn vay + Vốn khác

9

Tiểu khu 2

Tiểu khu 2 Thị trấn Hát Lót huyện Mai Sơn

3.150

1.685

2008

Vốn vay + Vốn khác

10

Tiểu khu 1

Tiểu khu 1 xã Chiềng Mung huyện Mai Sơn

1.640

994

2008

Vốn vay + Vốn khác

11

Bãi số 2

Thị trấn Huyện Sông Mã (Cạnh UBND Huyện)

1.200

547

2008

NSNN

12

Bãi số 3

Thị trấn Huyện Sông Mã (Cạnh bệnh viện cũ)

1.200

541

2008

NSNN

13

Bãi số 2

Trung tâm Huyện Sốp Cộp (giáp Chợ)

2.820

1.382

2008

NSNN

14

Bãi số 1

Thị trấn huyện Bắc Yên (Cạnh Sân vận động)

1.364

933

2008

Vốn vay + Vốn khác

15

Bãi số 2

Bản Cao Đa 1 xã Phiêng Ban huyện Bắc Yên

1.325

921

2008

Vốn vay + Vốn khác

16

Bãi số 1

Khối 3 (Chợ Trung tâm) Thị trấn Phù Yên

2.400

1.187

2008

NSNN

17

Bãi số 2

Cây xăng Trung tâm Thị trấn Phù Yên

1.600

904

2008

NSNN

18

Bãi số 1

Bản Nà Khái, xã Sặp Vạt huyện Yên Châu (Km257+700 QL6)

1.305

934

2008

Vốn vay + Vốn khác

19

Bãi số 2

Tiểu khu 6, thị trấn huyện Yên Châu (Km256+400 QL6)

1.500

1.061

2008

Vốn vay + Vốn khác

20

Bãi số 3

Trung tâm Hành chính huyện Mộc Châu

2.983

1.565

2008

Vốn vay + Vốn khác

21

Bãi số 4

Trung tâm Hành chính huyện Mộc Châu

2.054

1.041

2008

Vốn vay + Vốn khác

22

Bãi số 1

Khu sân vận động Thị trấn mới huyện Quỳnh Nhai

4.010

2.042

2009

Vốn vay + Vốn khác

23

Bãi số 2

Khu công viên Thị trấn mới huyện Quỳnh Nhai

1.650

778

2009

Vốn vay + Vốn khác

24

Bãi số 2

Bản Bai Tông Lạnh huyện Thuận Châu (Km0+300 TL107)

925

865

2009

Vốn vay + Vốn khác

25

Bãi số 2

Tiểu khu 1 Thị trấn huyện Mường La (theo QH ô số 37)

5.800

3.246

2009

Vốn vay + Vốn khác

26

Bãi số1

Bản Phường xã Chiềng Ngần Thị xã Sơn La

3.784

2.109

2009

Vốn vay + Vốn khác

27

Tiểu khu 1 Phường Chiềng Sinh

Tiểu khu 1 phường Chiềng Sinh Thị xã Sơn La

3.325

1.931

2009

Vốn vay + Vốn khác

28

Sang Luông

Tổ 14 phường Quyết Thắng thị xã Sơn La

2.000

1.180

2009

Vốn vay + Vốn khác

29

Cảng Tà Hộc

Trung tâm xã Tà Hộc Huyện Mai Sơn

900

632

2009

Vốn vay + Vốn khác

30

Khu đô thị Cò Nòi

Khu đô thị mới Cò Nòi Huyện Mai Sơn

4.430

2.248

2009

Vốn vay + Vốn khác

31

Chiềng Sung

Trung tâm xã Chiềng Sung Huyện Mai Sơn

2.600

1.208

2009

Vốn vay + Vốn khác

32

Bãi số 1

Thị trấn Huyện Sông Mã ( Bến xe cũ)

1.200

477

2009

NSNN

33

Bãi số 4

Cửa khẩu Chiềng Khương xã Chiềng Khương huyện Sông Mã

1.100

616

2009

NSNN

34

Bãi số 3

Trung tâm xã Pắc Ngà huyện Bắc Yên

1.350

915

2009

Vốn vay + Vốn khác

35

Bãi số 3

Trung tâm xã Mường Cơi huyện Phù Yên

3.120

1.314

2009

NSNN

36

Bãi số 3

Ngã ba cầu Tà Làng Xã Tú Nang huyện Yên Châu

1.605

1.130

2009

Vốn vay + Vốn khác

37

Bãi số 5

Trung tâm Hành chính huyện Mộc Châu

2.054

1.057

2009

Vốn vay + Vốn khác

Tổng

78.470

41.864

PHỤ LỤC SỐ 2-2

QUY HOẠCH XÂY DỰNG BÃI ĐỖ XE TĨNH TỈNH SƠN LA 2010-2020
(Kèmtheo Quyết định số 1282 /QĐ-UBND ngày 25 tháng 5 năm 2007 của UBND tỉnh)

TT

Tên bãi (theo thứ tự ưu tiên)

Địa danh

Tổng diện tích đất QH
(m2)

Dự kiến nhu cầu vốn (triệu đồng)

Tiến độ thực hiện

Dự kiến Nguồn vốn

1

Bãi số 2

Bản Phường xã Chiềng Ngần Thị xã Sơn La

3.925

2.160

2010

Vốn vay + Vốn khác

2

Bãi số 3

Bản Phường xã Chiềng Ngần Thị xã Sơn La

6.589

3.385

2010

Vốn vay + Vốn khác

3

Bản Noong Đúc

Bản Noong Đúc Phường Chiềng Sinh Thị xã Sơn La

4.180

2.250

2010

Vốn vay + Vốn khác

4

Bản Bó

Bản Bó Phường Chiềng An Thị xã Sơn La

1.640

1.836

2010

Vốn vay + Vốn khác

5

Bản Nà Hường

Bản Nà Hường xã Hát Lót huyện Mai Sơn

2.200

2.115

2010

Vốn vay + Vốn khác

6

Chiềng Mung

Trung tâm xã Chiềng Mung Huyện Mai Sơn

1.640

980

2010

Vốn vay + Vốn khác

7

Bãi số 03

Trung tâm xã Nậm Lạnh Huyện Sốp Cộp

1.100

685

2010

NSNN

8

Bãi số 04

Trung tâm xã Púng Bánh Huyện Sốp Cộp

1.100

669

2010

NSNN

9

Bãi số 4

Trung tâm xã Gia Phù huyện Phù Yên

1.640

1.573

2010

NSNN

10

Bãi số 4

Bản Chờ Lồng xã Yên Sơn - huyện Yên Châu

1.185

975

2010

Vốn vay + Vốn khác

11

Bản Bun

Bản Bun, Thị trấn Nông Trường, huyện Mộc Châu

3.325

2.952

2010

Vốn vay + Vốn khác

12

Tiểu Khu 40

Tiểu khu 40, Thị trấn Nông trường, huyện Mộc Châu

3.325

2.983

2010

Vốn vay + Vốn khác

13

Trạm 110

Tiểu khu Cơ Quan , thị trấn Nông trường, huyện Mộc Châu

3.325

2.970

2010

Vốn vay + Vốn khác

14

Xưởng Bột

Tiểu khu cấp III - Thị trấn Nông Trường , huyện Mộc Châu

2.200

2.023

2010

Vốn vay + Vốn khác

15

Bãi số 3

Trung tâm xã Chiềng Khoang huyện Quỳnh Nhai

1.640

1.812

2011

Vốn vay + Vốn khác

16

Bãi số 4

Khu du lịch Thị trấn mới huyện Quỳnh Nhai

2.200

2.141

2011

Vốn vay + Vốn khác

17

Bãi số 3

Trung tâm cụm xã Phổng Lái huyện Thuận Châu

1.125

999

2011

Vốn vay + Vốn khác

18

Bản Lay

Bản Lay Phường Chiềng Sinh Thị xã Sơn La

4.300

2.560

2011

Vốn vay + Vốn khác

19

Khu CN Mai Sơn

Khu công nghiệp Mai Sơn xã Mường Bon huyện Mai Sơn

2.580

1.405

2011

Vốn vay + Vốn khác

20

Bãi số 5

Trung tâm xã Mường Lầm huyện Sông Mã

1.640

1.760

2011

NSNN

21

Bãi số 5

Trung tâm xã Mường Giôn huyện Quỳnh Nhai

1.100

668

2012

Vốn vay + Vốn khác

22

Bãi số 5

Bản Phường xã Chiềng Ngần Thị xã Sơn La

8.749

4.511

2012

Vốn vay + Vốn khác

23

Bản Ái

Bản Ái Xã Chiềng Xôm Thị xã Sơn La

1.640

1.842

2012

Vốn vay + Vốn khác

24

Chiềng Chung

Trung tâm xã Chiềng Chung Huyện Mai Sơn

2.200

2.132

2012

Vốn vay + Vốn khác

25

Bãi số 6

Thị tứ Chiềng Khương huyện Sông Mã

2.100

776

2012

NSNN

26

Bản Hang Miếng

Bản Hang Miếng xã Quang Minh huyện Mộc Châu

1.640

1.034

2012

Vốn vay + Vốn khác

27

Liên Hoà

Trung tâm xã Liên Hoà huyện Mộc Châu

1.640

1.764

2012

Vốn vay + Vốn khác

28

Bãi số 4

Trung tâm cụm xã Noong Lay huyện Thuận Châu Km9+600 Tỉnh lộ 107

1.112

1.026

2013

Vốn vay + Vốn khác

29

Bản Cang

Bản Cang Xã Chiềng Sinh Thị xã Sơn La

3.000

1.672

2013

Vốn vay + Vốn khác

30

Bản Noong La

Bản Noong La Xã Chiềng Sinh Thị xã Sơn La

692

490

2013

Vốn vay + Vốn khác

31

Bản Sàng

Bản Sàng Xã Hua La Thị xã Sơn La

931

624

2013

Vốn vay + Vốn khác

32

Bản Cọ

Bản Cọ xã Chiềng An thị xã Sơn La

2.200

2.182

2013

Vốn vay + Vốn khác

33

Bãi số 4

Trung tâm xã Chiềng Sại huyện Mộc Châu

860

651

2014

Vốn vay + Vốn khác

34

Bãi số 5

Trung tâm xã Làng Chếu huyện Bắc Yên

1.640

1.375

2014

Vốn vay + Vốn khác

35

Nhà máy Chè

Nhà máy Chè Đen Thị trấn Nông trường huyện Mộc Châu

3.325

3.008

2014

Vốn vay + Vốn khác

36

Khu trung tâm du lịch sinh thái 1 Mộc Châu

Khu trung tâm du lịch sinh thái 1 xã Chiềng Đi huyện Mộc Châu

5.350

3.365

2014

Vốn vay + Vốn khác

37

Bản Ca Láp

Bản Ca Láp xã Chiềng Ngần Thị xã Sơn La

1.680

948

2015

Vốn vay + Vốn khác

38

Chiềng Mai

Trung tâm xã Chiềng Mai Huyện Mai Sơn

2.580

1.454

2015

Vốn vay + Vốn khác

39

Mường Chanh

Trung tâm xã Mường Chanh Huyện Mai Sơn

1.640

1.809

2015

Vốn vay + Vốn khác

40

Bãi số 6

Trung tâm xã Xím Vàng huyện Bắc Yên

1.640

981

2015

Vốn vay + Vốn khác

41

Bãi số 7

Trung tâm xã Mường Khoa huyện Bắc Yên

860

640

2015

Vốn vay + Vốn khác

42

Bãi số 1

Trung tâm Hành Chính huyện Mộc Châu

2.350

1.248

2015

Vốn vay + Vốn khác

43

Khu trung tâm du lịch sinh thái 2 Mộc Châu

Khu trung tâm du lịch sinh thái 2 Tiểu khu 64 - huyện Mộc Châu

3.325

3.246

2015

Vốn vay + Vốn khác

44

Bản Búa

Bản Búa xã Đông Sang huyện Mộc Châu

3.325

2.964

2015

Vốn vay + Vốn khác

45

Tiểu khu Hoa Ban

Tiểu khu Hoa Ban Thị trấn Nông Trường Mộc Châu

3.325

2.977

2015

Vốn vay + Vốn khác

46

Bản Phiêng Pát

Xã Chiềng Ngần Thị xã Sơn La

1.640

974

2016

Vốn vay + Vốn khác

47

Nà Ớt

Trung tâm xã Nà Ớt Huyện Mai Sơn

1.400

715

2016

Vốn vay + Vốn khác

48

Bãi số 01

Trung tâm Thị trấn Huyện Sốp Cộp (giáp Bệnh Viện)

2.845

1.409

2016

NSNN

49

Bãi số 2

Trung tâm hành chính huyện Mộc Châu

3.240

1.729

2016

Vốn vay + Vốn khác

50

Tiểu Khu 5

Tiểu khu 5 Thị trấn Mộc Châu

3.325

2.886

2016

Vốn vay + Vốn khác

51

Bản Híp

Xã Chiềng Ngần thị xã Sơn La

2.150

1.208

2018

Vốn vay + Vốn khác

52

Bãi số 6

Trung tâm Hành chính huyện Mộc Châu

1.978

1.067

2019

Vốn vay + Vốn khác

Tổng

126.341

91.610