BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 13/QĐ-BNN-TCTS

Hà Nội, ngày 05 tháng 01 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ MÃ HS ĐI VỚI CÁC DANH MỤC QUẢN LÝ HÀNG HÓA CHUYÊN NGÀNH THỦY SẢN TẠI VIỆT NAM

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ Luật Thủy sản số 17/2003/Q H11 ngày 26 tháng 11 năm 2003 của Quốc hội;

Căn cứ Nghị định số 199/2013/NĐ-CP ngày 26 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20/11/2013 của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài;

Căn cứ Nghị định số 08/2010/NĐ-CP ngày 05/02/2010 của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi;

Căn cứ Thông tư số 23/2015/TT-BNNPTNT ngày 22/6/2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc quản lý sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường dùng trong chăn nuôi, nuôi trng thủy sản;

Căn cứ Thông tư số 04/2015/TT-BNNPTNT ngày 12/02/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc hướng dn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20/11/2013;

Căn cứ Quyết định số 57/2008/QĐ-BNN ngày 02/5/2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành Danh mục giống thủy sản được phép sản xuất, kinh doanh;

Căn cứ Quyết định số 38/2008/QĐ-BNN ngày 28/2/2008 của Bộ trưng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành danh mục áp mã HS hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu chuyên ngành thủy sản;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thủy sản,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố mã HS đối với các Danh mục quản lý hàng hóa chuyên ngành thủy sản (các Phụ lục kèm theo):

- Danh mục thức ăn, nguyên liệu sản xuất thức ăn nuôi trồng thủy sản (Phụ lục 1).

- Danh mục sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường dùng trong nuôi trồng thủy sản nhập khẩu có điều kiện (Phụ lục 2).

- Danh mục chế phẩm sinh học, hóa chất, chất cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sản được phép lưu hành tại Việt Nam (Phụ lục 3).

- Danh mục các loài thủy sản xuất khẩu có điều kiện (Phụ lục 4).

- Danh mục giống thủy sản được phép nhập khẩu thông thường (Danh mục giống thủy sản được phép sản xuất kinh doanh) (Phụ lục 5).

- Danh mục các loài thủy sản sống được phép nhập khẩu làm thực phẩm (Phụ lục 6).

- Danh mục các loài thủy sản cấm xuất khẩu (Phụ lục 7).

Điều 2. Nguyên tắc áp dụng Danh mục như sau:

Danh mục này được xây dựng trên cơ sở Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam và Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu. Nguyên tắc sử dụng danh mục này như sau:

1. Các trường hợp chỉ liệt kê mã 4 số thì toàn bộ các mã 8 sthuộc nhóm 4 số này đều thuộc Danh mục.

2. Các trường hợp chỉ liệt kê mã 6 số thì toàn bộ các mã 8 số thuộc phân nhóm 6 số này đều thuộc Danh mục.

3. Các trường hợp liệt kê chi tiết đến mã 8 số thì chỉ những mã 8 số đó mới thuộc Danh mục.

Điều 3. Hiệu lực thi hành:

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016.

Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Thủy sản, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 4;- Lãnh đạo Bộ Nông nghiệp và PTNT;- Tổng cục Hải quan;
-
UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ;- Website Bộ Nông nghiệp và PTNT;- Lưu: VT, TCTS.

BỘ TRƯỞNG



Cao Đức Phát

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỨC ĂN, NGUYÊN LIU SẢN XUẤT THỨC ĂN NUÔI TRNG THỦY SẢN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 13/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/01/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

TT

Tên nhóm hàng

Mã HS

1

Thức ăn hỗn hợp dạng viên cho tôm (sú, thẻ, càng xanh)

2309.90.13

2

Thức ăn ăn công nghiệp cho đối tượng thủy sản khác (cá tra, cá basa, cá rô phi)

2309.90.19

3

To khô Spirulina

1212.29.20

4

Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc thêm vào thức ăn).

2309.90.20

5

Lúa mì:

Mì ht

1001.99.90

Cám mì (dạng bột hoặc viên)

2302.30.00

Bột mì

1101.00.10

Tinh bột mì

1108.11.00

Gluten lúa mì

1109.00.00

6

Ngô:

Ngô hạt

1005.90.90

Ngô mảnh

1104.19.10

Ngô bột

1103.13.00

Tinh bột bp

1108.12.00

7

Đậu tương:

Đậu tương hạt

1201.90.00

Bột đậu tương

1208.10.00

8

Các loại khô du:

Khô dầu đậu tương

2304.00.90

Khô dầu lc

2305.00.00

Khô dầu khác

2306

9

Nguyên liệu có nguồn gốc thủy sản

Bột cá (loi có hàm lượng protein < 60%="">tính theo trọng lượng)

2301.20.10

Bột cá (loại có hàm lượng protein > 60% tính theo trọng lượng)

2301.20.20

Bột vỏ sò

0508.00.20

Bột đu tôm

0511.91.00

Bột phụ phẩm chế biến thủy sản (bột gan mực, bột nhuyễn thể, bột gan sò...)

0511.91.00

Dầu gan cá

1504.10.90

Du cá

1504.20.90

Du mực, du gan mực

1506.00.00

Phụ phẩm chế biến cá dạng Fish soluble

0511.91.00

10

Nguyên liệu có nguồn gốc động vật

Bt tht

2301.10.00

Bột phụ phẩm chế biến thịt

2301.10.00

Bột tht xương

2301.10.00

Bột máu

0511.99.90

Bột lông vũ

0505.90

11

Axit amin

Lysine

2922.41.00

Methionine

2930.40.00

Tryptophane

2922.50.90

Axit amin khác (amino acid)

2922.50

12

Các loại vitamin

Vitamin A

2936.21.00

Vitamin B1

2936.22.00

Vitamin B2

2936.23.00

Vitamin B6

2936.25.00

Vitamin B12

2936.26.00

Vitamin C

2936.27.00

Vitamin E

2936.28.00

Vitamin D

2936.29.00

Vitamin khác

2936.29.00

13

Nguyên liệu khác

Các mui phosphate

2835

Monocanxiphotphat

2835.26.00

Dicanxiphotphat

2835.25.90

Lecithine

2923.20.10

Choline chloride

2923.10.00

Vi sinh vt

3002.90.00

Enzyme (Các enzyme có tên cở bảng dưới)

3507.90.00

PHỤ LỤC II

DANH MỤC CÁC SẢN PHẨM XỬ LÝ, CẢI TẠO MÔI TRƯỜNG DÙNG TRONG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN NHẬP KHẨU CÓ ĐIỀU KIỆN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 13/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/01/2016 của Bộ trưởng BNông nghiệp và Phát triển nông thôn)

1. Hóa cht, kháng chất và chế phẩm sinh học

TT

Thành phần

Điu kiện bổ sung

Mã HS

1

Zeolite

SiO2 70%

2842.10.00

2

Dolomite

CaMg(CO3)2 80%

2815

3

Bột đá vôi

CaCO3 90%

2522.10.00

4

Calcium Hypochlorite

Ca(OCl)2 65%

3808.94.00

5

BKC

Benzalkonium Chloride hay alkyl dimethyl benzyl ammonium chloride 50%

3808.94.90

6

Các hợp chất Iodine

Nồng độ lodine 10%

3808.94.90

7

Protectol GDA

Glutaraldehyde 50%

3808.94.90

8

Chất diệt cá tạp: Cây bã trà (Tea seed meal)

Saponin 12%, chỉ dẫn đảm bảo an toàn cho người sdụng

3808.99.90

2. Vi sinh vật và enzyme

TT

Tên các giống, loài vi sinh vật và Enzyme

Mã HS

TT

Tên các giống, loài vi sinh vật và Enzyme

Mã HS

I

Vi sinh vật

1

Nitrosomonas sp.

3002.90.00

24

Lactobacillus sporogenes

3002.90.00

2

Nitrobacter sp.

3002.90.00

25

Pediococcus acidilactici

3002.90.00

3

Bacillus laterrosporus

3002.90.00

26

Pediococcus pentosaceus

3002.90.00

4

Bacillus licheniformis

3002.90.00

27

Candida utilis

3002.90.00

5

Bacillus subtilis

3002.90.00

28

Bacteroides ruminicola

3002.90.00

6

Bacillus thuringiensis

3002.90.00

30

Bacteroides succinogenes

3002.90.00

7

Bacilius megaterium

3002.90.00

31

Cellulomonas

3002.90.00

8

Bacillus criculans

3002.90.00

32

Enterobacter

3002.90 00

9

Bacillus polymyxa

3002.90.00

33

Clostridium butyricum

3002.90.00

10

Bacillus amyloliquefaciens

3002.90.00

34

Rhodopseudomonas

3002.90.00

11

Bacillus mesentericus

3002.90.00

35

Rhodococcus sp.

3002.90.00

12

Bacillus pumilus

3002.90.00

36

Rhodobacter sp.

3002.90.00

13

Bacilus laevolacticus

3002.90.00

37

Succharomyces cerevisiae

3002.90.00

14

Bacillus stearothermophilus

3002.90.00

38

Pseudomonas syringae

3002.90.00

15

Bacillus azotoformans

3002.90.00

39

Psendomonas stuzeri

3002.90.00

16

Bacillus aminovorans

3002.90.00

40

Aspergillus niger

3002.90.00

17

Bacillus coagulans

3002.90.00

41

Aspergillus oryzae

3002.90.00

18

Bacillus pantothenticus

3002.90.00

42

Acetobacillus spp.

3002.90.00

19

Lactobacillus lactis

3002.90.00

43

Alcaligenes sp.

3002.90.00

20

Lactobacillus ocidophilus

3002.90.00

44

Pichia farinosa

3002.90.00

21

Lactobacillus bifidobacterium

3002.90.00

45

Dekkera bruxellensis

3002.90.00

22

Lactobacillus helveticus

3002.90.00

46

Paracoccus denitrificans

3002.90.00

23

Lactobacillus plantarum

3002.90.00

47

Thiobacillus versutus

3002.90.00

II

Enzyme

1

Protease

3507.90.00

8

Xylanase

3507.90.00

2

Lipase

3507.90.00

9

Isomerase

3507.90.00

3

Amylase

3507.90.00

10

Catalase

3507.90.00

4

Hemicellulase

3507.90.00

11

Esterase

3507.90.00

5

Pectinase

3507.90.00

12

Hydrolase

3507.90.00

6

Cellulase

3507.90.00

13

Oxidoreductase

3507.90.00

7

Alpha galactosidase

3507.90.00

14

Beta glucannase

3507.90.00

PHỤ LỤC III

DANH MỤC CHẾ PHẨM SINH HỌC, HÓA CHẤT, CHẤT CẢI TẠO MÔI TRƯỜNG TRONG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN ĐƯỢC PHÉP LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 13/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/01/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

TT

Tên sản phẩm

Mã số HS

Thành phn

Công dụng

Nhà sản xuất

1

Cleanzet

3824.90.99

SiO2, CaO, MgO, CaO, MgO, TiO2, K2O

Hấp thụ khí độc, giảm NH4, cải tạo ao nuôi

Sino-Australian JointVenture Eastern Along Pharmaceutical Co., Ltd Quảng Đông, Trung Quốc

2

MARL

3824.90.99

SiO2, CaO, MgO

Làm tăng độ kiềm của nước, giúp dễ gây tảo

FOOKTIEN GROUP COMPANY LTD

3

DOLOMITE

3824.90.99

MgO, CaO, Fe2O3, Al2O3, Na2O, K2O, TiO2, P2O5

Gây màu nước, tăng độ kiềm, ổn định pH

FOOKTIEN GROUP COMPANY LTD

4

Marl Oceaner

2836.50.00

CaCO3

Tăng pH nước và đáy ao. Tăng canxi giúp tôm lột xác.

Shenshi Mining Co., Ltd - Trung Quốc

5

ASIA DOLOMITE

3824.90.99

CaCO3, MgCO3

Ổn định PH và tăng tính kiềm, cải thiện môi trường ao, giúp tôm phát triển tốt.

ASIA STAR LAB CO., LTD - THAILAND

6

DOLOLAB

3824.90.99

CaCO3, MgCO3

Làm tăng độ kiềm, ổn định pH trong ao nuôi, tăng ph của nước ao, khđộ phèn.

LIVESTOCK AGRICULTURAL BUSINESS INTERNATIONAL CO., LTD

7

DOLOMITE OCEANER

2518.20.00

CaMg(CO3)2

n định pH và tăng độ kim (alkanility). Hấp thụ các chất độc hại trong ao. Cải thiện môi trường ao, giúp tôm phát triển tốt.

Shenshi Mining Co., Ltd -

8

DOLOLAB-250

3824.90.99

MgCO3 56%, CaCO3 42%

Tăng độ kiềm, ổn định pH

Livestock Agricultural Business International Co., Ltd

9

ZEOLAB

3824.90.99

MgCO3 56%, CaCO3 42%

Tãng độ cứng của nước, ổn định pH

Livestock Agricultural Business International Co.,Ltd

10

TOP ALKALINE

3824.90.99

Na2CO3 99%

Tăng độ kiềm và ổn định pH

Yuh Huei Enterprise Co.,Ltd Taiwan

11

ZEOLITE

3824.90.99

SiO2, Al2O3, CaO, MgO

n định PH và hp thu các chất độc hại có trong ao, cải thiện chất lượng nước ao giúp tôm để lột xác phát triển tốt.

SHEN SHI MINING CO., LTD - CHINA

12

NATURAL ZEOLITE (HẠT)

3824.90.99

SiO2, Al2O3, CaO, MgO, TiO2, K2O

Giảm khí độc trong ao nuôi thủy sản. Lắng đọng chất hữu cơ lơ lửng trong nước, giảm mùi hôi thối làm sạch nước, n định chất lượng nước ao nuôi thủy sản

DWIJAYA PERKASA ABADI- INDONESIA

13

HARD ROCK

3824.90.99

SiO2, AI2O3, Cellulose

Cải thiện chất lượng nước, có đặc tính của các cặn bã lơ lửng bám chặt vào đất như phiêu sinh vật chết và các vấn đề hữu cơ

CODEL CO., LTD THAILAND

14

EAGLE ZEOLITE

3824.90.99

SiO2, Al2O3, Na2O, Fe2O3, K2O...

Giúp lng bùn và các chất dơ bn trong nước xuống đáy ao. Giảm lượng khí độc ammoniac. Giúp tôm dễ lột vvà phát triển tốt.

Artemis & Angelio - Co., Ltd - Thailand

15

ZEOLITE

3824.90.99

SiO2, Fe2O3, Al2O3, CaO, MgO, K2O, Na2O, TiO2

n định pH, tăng kim và cải tạo môi trường tốt giúp phiêu sinh vật phát trin

PT. BUANO INTI - SENTOA- INDONSIA

16

Zeolite Granular

3824.90.99

SiO2, Al2O3, Fe2O3, TiO2, CaO, MgO, K2O, Na2O

Ổn định pH và hp thụ các chất độc hại trong ao, cải thin chất lượng nước ao, giúp tôm dễ lột xác, phát triển tốt.

PT.Pacific Mineralindo Utama - Indonesia

17

NPT-888

3507.90.00

Bacteriodesruminicola, Bacteriodes succinogens, Candidautilis, Amylase, Protease, Cellulase, Lipase, Pectinase, Hemicellulas, Xylanase

Làm sạch chất nước, phân gii các chất hữu cơ dư thừa trong ao

New Pond Tech-International-USA

18

Bacillus PRO (S) Subtilis 1070

3002.90.00

Bacillus subtilis

Phân hủy các chất hữu cơ nền đáy.

Sitto (Thailand) Co., Ltd, Thái Lan

19

007 Rich Water Ointment

3002.90.00

Bacilluslichenifomis, Nitrobacter sp, Rhodopseudomonas

Gây màu nước nuôi trồng thủy sản, tạo phiêu sinh vật, giữ màu nước và chất lượng ổn định

GUANGDONG HAIFU MEDICINE Co., Ltd Trung Quốc

20

EM HATCHERY

3002.90.00

Bacillus Subtilis, Bacillus laterosporus, Nitrobacter sp

Phân hủy chất thải hữu cơ, thức ăn thừa tích tụ ở đáy ao, cải thiện chất lượng nước ao nuôi

Kunshan Kexin Enviroment Bioengineering Co., Ltd - China

21

MICRO ACT

3507.90.00

Bacillus subtilis, Bacillus licheniformis, Bacillus megateri, Protease, Amylase, Lipase.

Phân hủy chất thải hữu cơ như: thức ăn thừa, phân tôm, động thực vật thối rữa. Cải thiện chất lượng nước tạo điều kiện cho tôm phát triển tốt.

Apex Research Products Co., Ltd - Thailand

22

BACTER GREEN

3507.90.00

Bacillus subtilis, Bacillus licheniformis, Bacillus polymixa, Bacillus megaterium, Protease, Lipase, Cellulase, Betaglucanase

Phân hủy nhanh chất hữu cơ, cặn bã, xác phiêu sinh vật, thức ăn dư thừa và chất thải của tôm. Cải thiện chất lượng nước.

GREENTECH AQUACULTURE Co., Ltd

23

D MAX

3002.90.00

Bacillus subtilis, Bacillus licheniformis, Bacillus polymyxa

Giúp giải quyết các thức ăn thừa đọng, làm giảm chất thải của tôm và các phiêu sinh vật chết. Cải thiện chất lượng nước và đất trong nuôi tôm

CODEL CO.,LTD THAILAND

24

Power Pack

3002.90.00

Bacillus, Môi trường nuôi cấy dạng bột: chất mang (đường, tinh bột)

Phân hủy các vật bn ở khu vực đáy ao và trong nước, giúp bảo vệ và điều tiết chất lượng nước trong ao nuôi thủy sản.

Công ty TNHH Advance Pharma. Thái Lan

25

BACILLUS PRO (S)

3002.90.00

Lactobacillus lactic,Bacillus subtilis, Saccharomyces cerevisiae

Phân hủy chất hữu cơ và thức ăn thừa trong ao

SIAM-AQUATECH CO., LTD

26

BACTAPU R N3000+

3002.90.00

Nitrobacter widnogradskyi, Nitrosomonas europea, Bacillus azotofomans, Bacillus amyoliquefaciens, Bacillus pantothenticus, Bacillus subtillis

Dùng để phân hủy các chất thải tích lũy trong nước và đáy ao hồ. Cải thiện môi trường, tăng khả năng hấp thụ thức ăn và tốc độ tăng trưởng

LIVESTOCK AGRICULTURAL BUSINESS INTERNATIONAL CO., LTD

27

CLEARAN CE

3002.90.00

Bacillus megaterium, Bacillus subtilis, Bacillus licheniformis, Bacillus polymyxa, Bacillus circulans

Phân hủy thức ăn thừa, chất thải và chất hữu cơ tích tụ đáy ao. Giảm mùi hôi trong ao, cải thiện chất lượng nước ao.

Biopharma Research & Development Co., Ltd - Thailand

28

SHELLBAC

3002.90.00

Bacillus subtilis Bacillus licheniforms Saccharomyces cerevisiae

Phân hủy nhanh các chất thải hữu cơ như thức ăn thừa, phân tôm, rong tảo chết, cải thiện chất lượng nước.

Asian Aqua & Animal (Thailand) Co., Ltd - Thailand

29

MC IPEXIN-100

3002.90.00

Bacillus subtilis Saccharomyces cerevisiae Bacillus licheniforms

Phân hủy nhanh và hoàn toàn các chất thải hữu cơ như thức ăn thừa, phân tôm, rong tảo chết, cải thiện chất lượng nước.

Asian Aqua & Animal (Thailand) Co., Ltd - Thailand

30

SMART PRE

3507.90-00

Bacillus subtilis, B.licheniformis, B.amyloliquefacien s, B.pumilus, Men:Amylase, Protease, Lypase, Cellulase

Cung cấp hỗn hợp vi sinh vật hữu ích và enzyme đậm đặc giúp phân hủy các chất cặn bã hữu cơ. n định nguồn vi sinh trong ao nuôi, tảo không bị tàn lụi thường xuyên

BIOSMART CO.,LTD THAILAND

31

PROZYME

3002.90.00

Saccaromyces cerevisiae, Bacillus subtilis, Bacillus licheniformis

Khử mùi hôi, phân hủy chất thải hữu cơ, thức ăn dư thừa, bùn đáy ao

Dunamis Vetcare Co., Ltd, Thái Lan

32

Sanolife MIC

3002.90.00

Bacillus licheniformis, Bacillus subtilis, Bacillus pumilus

Phân hủy chất thải trong môi trường nước nuôi tôm ging

Công ty TNHH JNVE, Thái Lan

33

BACILLUS SUBTILIS

3507.90.00

Amylase, Proteinase, Lipase, Cellulase

Phân hủy các chất hữu cơ trong ao, hạn chế phát sinh khí NH3

Kings Aquarium Co.Ltd., Hng Kông

34

COPPER TRIETHANOLLAMINE COMPLEX (AV-70 PLUS ALGAECID E

8808.99.90

Copper Triethanolamine Complex

Diệt tảo trong nước ao nuôi

LONG MAN AQUA CO., Ltd Đài Loan

35

PENTONIU M 24-80

3808.94.90

Alkyl Benzyl Dimethyl Ammonium Chloride,

Diệt các loại vi khuẩn và các nguyên sinh động vật trong nước, đáy ao nuôi và trên vỏ tôm, ức chế sự phát triển của sinh vật phù du trong ao nuôi

Pentagon Chemicals Ltd - Anh

36

B.K.C 80%

3808.94.90

Benzalkoniumchloride

Dung môi vừa đủ

Khtrùng, diệt khuẩn, nấm, ký sinh trùng trong ao nuôi tôm

AQUA PROGRESS CO.,LTD

37

MIZUPHO R

3808.94.90

Alkyl Aryl Polyoxyethylene Iodine; Iodine (Iodophor)

Sát trùng nguồn nước dùng trong nuôi trồng thủy sản

Biostadt, India Ltd -n Độ

38

BROOT-5X

3808.94.90

Alkyl Dimethylbenzyl Amonium chloride, Tetradecyltriraethyl Amonium Bromide, Nonyl phenol ethoxylates, Stabilizers.

Diệt khuẩn trong môi trường nước phù hợp cho những tháng nuôi đầu.

Biostadt, India Ltd -n Độ

39

BENZALKONIUM CHLORIDE 50%

3808.94.90

Benzalkonium Chloride 50%

Sát trùng nước và làm sạch môi trường nước trong nuôi trồng thủy sản

FeF Chemicals, A/S, Denmark

40

BENZALKONIUM CHLORIDE 80%

3808.94.90

Benzalkonium Chloride 80%

Sát trùng nước và làm sạch môi trường nước trong nuôi trồng thủy sản

FeF Chemicals, A/S, Denmark

41

SANMOLT-F

3808.94.90

Benzylkonium chloride, Formalin.

Diệt vi khuẩn, nguyên sinh động vật trong nước ao nuôi. Diệt tảo trong nước ao nuôi.

Biostadt, India Ltd -Ấn Độ

42

BENZE 50

3808.94.90

Benzalkonium chloride 50%

Diệt vi khuẩn, nguyên sinh động vật trong nước ao nuôi.

Asian Aqua & Animal (Thailand) Co., Ltd - Thailand

43

BENZE 80

3808.94.90

Benzalkonim chloride 80%

Diệt vi khun, nguyên sinh động vật trong nước ao nuôi.

Asian Aqua & Animal (Thailand) Co., Ltd - Thailand

44

CHLORAS OL TM

3808.94.90

Bột tinh thể, tan trong nước, chứa ít nhất 98% chloramin T (muối n-chloro-para- toluene sulfonamide)

Dùng để sát trùng dụng cụ, nhà xưởng, nước ao bể, động vật thủy sản (như cá, tôm) và những giai đoạn phát triển khác nhau trong vòng đời của chúng (trứng, ấu trùng) hoặc thức ăn tươi (trứng Artermia)

INTERVET INDIA PVT.Ltd

45

CALCIUM HYPOCHLORITE 65%

3808.94.90

Ca(OCl)2

Diệt khuẩn, sát trùng nước, diệt tảo

PT.PABRIK KERTAS TJIWI KIMIA, INDONESIA

46

SUPER-CHLOR CALCIUM HYPO-CHLORITE

3808.94.90

Ca(OCl)2

Sát trùng, diệt khuẩn

JIANGHAN SALT & CHEMICAL COMPLEX OF SINOPEC - CHINA

47

KAPORIT 65 CALCIUM HYPO- CHLORITE (POWDER)

3808.94.90

Ca(OCl)2,

Sát trùng, diệt khuẩn, xử lý nước hồ nuôi tôm

PT.PABRIK KERTAS TJIWI KIMIA INDONESIA

48

CALCIUM HYPOCHLORITE

3808.94.90

Calcium chlorite

Dùng sát trùng, xử lý nước nuôi trồng thủy sản.

SHANGHAI CHLOR-AL-KALI CHEMICAL CO., LTD-CHINA

49

CALCIUM HYPOCHLORITE

3808.94.90

Calcium chlorite

Dùng sát trùng, xử lý nước nuôi trng thủy sản.

Công ty TNHH SOPO GIANG TÔ-CHINA

50

CALCIUM HYPOCHLORITE

3808.94.90

Calcium chlorite

Dùng sát trùng, xử lý nước nuôi trồng thủy sản.

LONGYAN LONGHUA GROUP COMPANY-CHINA

51

CALCIUM HYPOCHLORITE

3808.94.90

Calcium chlorite

Dùng sát trùng, xử lý nước nuôi trồng thủy sản.

TIANJIN NANKE FINE CHEMICAL CO.,LTD-CHINA

52

CALCIUM HYPOCHLORITE

3808.94.90

Calcium chlorite

Dùng sát trùng, xử lý nước nuôi trồng thủy sản.

SINOPEC JIANGHAN PETROLEUM GROUP CORPORATION QIANJIANG, HUBEI-CHINA

53

CALCIUM HYPOCHL ORITE

3808.94.90

Calcium chlorite

Dùng sát trùng, xử lý nước nuôi trồng thủy sản.

TOSOH CORPORATION-JAPAN

54

CALCIUM HYPOCHLORITE 65%

3808.94.90

Calcium hypochloride

Diệt khuẩn, sát trùng nước diệt tảo.

Jiangsu Sopo Chemical Co., Ltd - China

55

TACA 90

3808.94.90

Calcium hypochloride Ca(OCl)2

Xử lý nước trong nuôi trồng thủy sản. Diệt nấm, vi khuẩn, động vật nguyên sinh trong môi trường nước ao nuôi.

Bioteqch Pro (B.P Group) Co., Ltd - Thailand

56

GRANULA R

3808.94.90

Calcium hypochlorite

Xử lý nước trong nuôi trng thủy sản.

ARCH CHEMICALS INC-USA

57

CALCIUM HYPO- CHLORITE 65% MIN

3808.94.90

Calcium Hypochlorite (65%Min)

X lý nước và diệt khuẩn

TIANJIN NANKE FINE CHEMICAL Co.,Ltd

58

EVER CLEAN

3808.94.90

Chlorine Dioxide (ClO2)

Sát trùng, khử trùng và xử lý nước ao nuôi.

Jiangsu Jingling Chemical Co., Ltd China

59

ALGAE - DROP

3808.99.90

Copper

Giảm tảo khi mật độ tảo quá cao trong ao nuôi vào các tháng cuối vụ nuôi

ASIAN AQUA&ANIMAL (THAILAND) CO.,LTD

60

BROMINE AGENT

3808.94.90

Dibromohydatoin C6H6O2N2Br2, Sodium sulphate Na2SO4

Khử trùng, diệt khuẩn trong môi trường nước.

GUANGDONG HAIFU MEDICINE Co.,Ltd Trung Quốc

61

BROMINE BEAN

3808.94.90

Dibromohydatoin, Sodium sulphate

Khtrùng, diệt khuẩn trong môi trường nước.

GUANG DONG HAIFU MEDICINE CO.,LTD Hoàng Cương, Quảng Đông, Trung Quốc

62

SUPER BROMINE

3808.94.90

Dibromohydatoi, Sodium sulphate

Khử trùng, diệt khuẩn trong môi trường nước.

GUANG ZHOU XINGDA ANIMAL HEALTH PRODUCTS CO.,LTD Quảng Châu, Quảng Đông, Trung Quốc

63

TURBO DYNE 1250

3808.94.90

Exthoxylated Nonyl Phenol Iodine

Xử lý nước trong ao nuôi, ao lắng, dọn tẩy ao, sát trùng dụng cụ vật dụng trong quá trình nuôi

Mixwell Marketing Co., Ltd-Thái Lan

64

CALCIUM HYPOCHL ORITE 65%

3808.94.90

Calcium hypochlorite

Sát trùng, diệt khuẩn dùng để xử lý nước trong nuôi trồng thủy sản

Sinopec Jianghan Petroleum Group Corporation - China

65

CALCIUM HYPOCHL ORITE 70%

3808.94.90

Calcium hypochlorite

Sát trùng, diệt khuẩn dùng đxử lý nước trong nuôi trồng thủy sản

Sinopec Jianghan Petroleum Group Corporation - China

66

Water Treatment Compound 65 (Calcium hypochrorite 65%)

3808.94.90

Calcium hypochrorite Ca(OCl)2

Sát trùng, diệt khuẩn. Xử lý nước hồ nuôi tôm.

PT.Pabrik Kertas Tjiwi Kimia - Indonesia

67

CALCIUM HYPOCHL ORITE 70% min

3808.94.90

Calcium hypochrorite Ca(OCl)2

Xử lý nước, sát trùng, diệt khun trong môi trường nước nuôi tôm, cá.

Sinopec Jianghan Petroleum Group Corporation - China

68

CALCIUM HYPOCHL ORITE 65%

3808.94.90

Calcium hypochrorite Ca(OCl)2

Sát trùng, diệt khun. Xử lý nước hồ nuôi tôm.

Jiangsu Sopo Chemical Co., Ltd - China

69

IOLONG

3808.94.90

Iodine 2,1% Alkylphenoxy

Xử lý nước sát khuẩn

Yuh Huei Enterprise Co.,Ltd Taiwan

70

STAYPHOR

3808.94.90

Nonyl Alkyl

Phenoxy PolyEthylene Oxidelodine, Elemental

Potassium

Sát trùng ngun nước dùng trong nuôi trồng thủy sản.

Matrix Biosciences Limited -n Độ

71

WOLMID

3808.94.90

N-sodium-N-Chloro-Paratoluene Sulphonamide.

Sát trùng nguồn nước, dụng cụ dùng trong nuôi trồng thủy sản

Biostadt, India Ltd - Ấn Độ

72

HTS-POVIDONE IODINE

3808.94.90

Povidone Iodine

Khử trùng ao nuôi

(Wuxi) Sino-Future Bio-Technology Co., Ltd China

73

SODIUM PERCARB ONATE

2836.20.00

Sodium percarbonate/ 2Na2CO3.3H2O2

Tăng hàm lượng oxy hòa tan trong nước

SANGYU JIEHUA CHEMICAL CO.,LTD

74

TOXIN CLEAR

3808.99.90

Sodium thiosulfite, Sodium lauret sulfate, Ethylene di-amine-acetic acid

Giảm độ nhớt và váng bọt trên mặt nước. Kết tủa, khkim loại nặng trong nước ao nuôi

ASIAN AQUA & ANIMAL (THAILAND) CO.,LTD

75

IODIS

3808.94.90

lodopor

Sát trùng nguồn nước dùng trong nuôi trồng thủy sản

Svaks Biotech India PVT. Ltd. - Ấn Độ

76

MKC

3808.94.90

Myristalkonium choride.80%

Sát trùng và làm sạch môi trường nước trong ao nuôi

ASIAN AQUA & ANIMAL (THAILAND) CO., LTD

77

DAZZLER

3808.94.90

Tetradecyl

Trimethyl Ammonium Bromide, Dodecyl Trimethyl Ammonium Brommide, Cetrimonium Bromide Halogen Compound

Khử trùng nước ao nuôi

Matrix Feed & Chemical PVT.LDT- Ấn Độ

78

XC90 1KG

3808.94.90

Troclosene sodium 99,9% (Available chlorine 60,9%

Sát trùng, vi khuẩn gram âm, gram dương, bào tử trong nước

Công ty Marin Biotech Thái Lan

79

XC90 3KG

3808.94.90

Troclosene sodium 99,9% (Available chlorine 60,9%

Sát trùng, vi khuẩn gram âm, gram dương, bào tử trong nước

Công ty Marin Biotech Thái Lan

80

MKF 1

2827.32.00

Poly Aluminium

Chloride

Làm giảm độ đục của nước, nâng cao độ trong của nước

Guang dong Haifu Medicine Co., Ltd. Quảng Đông, Trung Quốc

81

HYAMINE 3500-80%

3808.94.90

AlkylDimethyl

Benzyl Ammonium

Chloride

Sát trùng, diệt khuẩn nước trong ao nuôi

Mixwell Marketing Co., Ltd. Thái Lan

82

GLUTARA DEHYDE

3808.94.90

Glutaraldehyde

Thuốc sát khuẩn, sát trùng môi trường nước nuôi trồng thủy sản.

Wuhan Xinjing Chemical Co., Ltd - Trung Quốc

83

Hividine 70

3808.94.90

Iodine complex

Làm giảm vi khuẩn, nm, động vật nguyên sinh trong môi trường nước. Sát trùng dụng cụ, vật dụng trong sản xuất giống

MARINE INTER PRODUCT M.I.P Co., Ltd, Thái Lan

84

SODIUM

PERCARB ONATE

2836.99.90

Sodium percarbonate

Làm tăng oxy trong ao nuôi thủy sản

Laizhou City Laiyu Chemical Co.,Ltd, Trung Quốc

85

CLEAN-FOX

3808.94.90

Sodium dichloroisocyanurate

Ty sạch các vi khuẩn làm bn nguồn nước

INBIONET CORPORATION

86

FIVE STAR-CHLOR

3808.94.90

Sodium Dichloroisocyanurate

Sát trùng nguồn nước dùng trong nuôi trồng thủy sản.

Công ty Hebei Jiheng Chemical, Trung Quốc

87

BKC 80

3808.94.90

Benzalkonium chloride

Khử trùng, diệt khuẩn, nấm, nguyên sinh động vật trong ao nuôi tôm. Giảm mật độ tảo trong ao nuôi và làm sạch mang tôm

Kikco International - Anh Quốc

88

K.C.CONC 80

3808.94.90

Benzalkonium chloride

Khử trùng, diệt khuẩn, nm, ký sinh trùng trong ao nuôi tôm.

Kaset Center Co., Ltd - Thailand

89

IODINE Super complex 33.33%

3808.94.90

lodine complex 33.33%

Diệt khuẩn trong môi trường nuôi tôm

Siam Agricultural Marketing Co.,Ltd. Thái Lan

90

MKC

3808.94.90

Hydro-2,4 - Myristalkonium

Quản lý tảo, làm sạch vỏ mang tôm, chống chế các loại vi khuẩn độc hại phát triển trong ao nuôi.

Asian Aquaculture Co., Ltd. Thái Lan

91

POWER 33,33%

3808.94.90

Iodine Complex,

Có tác dụng diệt khuẩn nhanh, khống chế tiêu diệt nấm, các loài nguyên sinh động vật gây bệnh có trong nguồn nước trước khi thả tôm Giúp sát trùng bể nuôi và vệ sinh dụng cụ.

ARTEMIS & ANGELIO Co.,Ltd. Thái Lan

Nonyl Phenoxy

Polyethoxy Etanol

92

IODO

3808.94.90

Alkyl aryl

Có tác dụng sát trùng, giúp làm giảm vi khuẩn, nấm, các động vật nguyên sinh gây bệnh cho tôm trong môi trường ao nuôi. Có thsử dụng lúc cải tạo ao và trong cả quá trình nuôi

ARTEMIS & ANGELIO Co.,Ltd, Thái Lan

polyoxyethylen

lodine

93

IODINE 33,33%

3808.94.90

Iodine Complex, Nonyl Phenoxy

Có tác dụng diệt khuẩn nhanh, khng chế tiêu diệt nm, các loài nguyên sinh động vật gây bệnh có trong nguồn nước trước khi thả tôm, Giúp sát trùng bể nuôi và vệ sinh dụng cụ.

ARTEMIS & ANGELIO Co., Ltd, Thái Lan

Polyethoxy Etanol

94

Ecocide

3808.94.90

AlkylDimethl

Ammonium Chloride, Alkyl Dimethyl Ethyl Benzyl Ammonium Chloride

Dùng đxử lý nước trong nuôi trồng thủy sản

Aqua-In-tech INC, Hoa Kỳ

95

IDO

3808.94.90

Alkyl aryl polyoxyethylen

Có tác dụng sát trùng, giúp làm giảm vi khuẩn, nấm, các động vật nguyên sinh gây bệnh cho tôm trong môi trường ao nuôi. Có thể sử dụng lúc cải tạo ao và trong cả quá trình nuôi

ARTEMIS & ANGELIO Co.,Ltd, Thái Lan

lodine

96

Soludine 50%

3808.94.90

lodine complex (lốt phức hợp)

Diệt ký sinh trùng, dùng đ chun bị ao nuôi

Công ty TNHH Advance Pharma, Thái Lan

97

Cleaner - 80

3808.94.90

BenzalkoniumChloride (BKC) 80%

Diệt khuẩn, khống chế phát triển phiêu sinh vật và làm tăng độ trong nước

Công ty TNHH Aqua Progress, Thái Lan

98

SAPONIN

3808.99.90

Bột hạt trà 100% (chứa 15% Saponin)

Diệt cá tạp

Ningbo United Plant Technology Co.,Ltd-Trung Quốc

99

PRENTOX ROTENON E FISH TOXICANT POWDER 655 -691 (8.5% PURE ROTENON E CONTENT)

3808.99.90

8,5% Rotenone tinh chất

Diệt trừ cá tạp trong ao nuôi

Công ty Prentiss Inc Hoa Kỳ

100

ASIA TEA SEED POWDER

3808.99.90

Saponin

Diệt cá tạp

ASIA STAR LAB CO.,LTD -THAILAND

101

SAPONIN

3808.99.90

Saponin

Diệt cá tạp trước khi thả tôm, kích thích tôm lt vỏ.

Eastern Sun Industrial Co., Ltd - China

102

TEA SEED POWDER

3808.99.90

Saponin

Diệt cá tạp

THAI HE TEA BRAN PROCESSING FACTORY-CHINA

103

TEA SEED MEAL

3808.99.90

Saponin

Diệt cá tạp

TIANGXI CHNABASE IMPORT EXPORT CO. LTD CHINA

104

TEA SEED POWDER

3808.99.90

Saponin, dầu, độ ẩm

Diệt cá tạp, kích thích tôm lột vỏ

Ningbo United Group Import & Export Co., Ltd - Trung Quốc

105

AGRA ADE 30% Yucca Powder

3808.99.90

Yucca schidigera (hoạt chất saponin)

Cải tạo đáy ao, khử mùi các chất thải, kiểm soát hàm lượng ammoniac trong hệ thống nuôi.

Brookside Agra L.C USA

106

SINTONYSE (YUCCAZYME)

3808.99.90

Chất chiết xuất từ cây Yucca schidigera, Protein, Lipid

Hấp thụ NH3 và các khí độc khác, làm giảm lượng NH3 và các khí độc có trong ao nuôi, cải thiện chất lượng nước ao nuôi

SINTOFARM S.P.A, Italia

107

ENVIROPEX

3808.99.90

Yucca schidigera, Protein, Lipid

Cải thiện môi trường nước, khử mùi hôi nước bị nhớt, hấp thu nhanh các khí độc như NH3, H2S

Ultra Bio Logics. Inc, Canada

108

Odor-End

3808.99.90

Yucca schidigera extract, Protein, Lipid

Hấp thụ khí độc NH3, H2S trong ao nuôi, làm giảm nồng độ khí độc có trong nước.

Piotech Company-USA

109

GALANT USA (dạng bột)

3808.99.90

Yucca schidigera (Hoạt chất chính Saponin), Protein, Lipid.

Dùng đ kim soát ammonia, phân hủy chất hữu cơ, chất thi tích lũy ở đáy ao, biến phân tử ammonia thành hợp chất nitrogen không gây độc hại cho tôm cá. Là nguồn cung cấp nitơ giúp cho động vật phù du phát triển. Cải thiện chất lượng nước và khử mùi trong hệ thống nuôi trồng thủy sản.

Baxel Co., Ltd - Thailand

110

GALANT USA (dạng dung dịch)

3808.99.90

Yucca schidigera

(Hoạt chất chính Saponin), Protein, Lipid.

Dùng để kiểm soát ammonia, phân hủy chất hữu cơ, chất thải tích lũy ở đáy ao, biến phân tử ammonia thành hợp chất nitrogen không gây độc hại cho tôm cá. Là nguồn cung cấp nitơ giúp cho động vật phù du phát triển. Cải thiện chất lượng nước và khử mùi trong hệ thống nuôi trồng thủy sản.

Baxel Co.,Ltd - Thailand

111

ICARUS YUCCA (dạng bột)

3808.99.90

Yucca schidigera

(Hoạt chất chính Saponin), Protein, Lipid.

Dùng đ kim soát ammonia, phân hủy chất hữu cơ, chất thải tích lũy đáy ao, biến phân tử ammonia thành hợp chất nitrogen không gây độc hại cho tôm cá. Là nguồn cung cấp nitơ giúp cho động vật phù du phát triển. Cải thiện chất lượng nước và khử mùi trong hệ thống nuôi trồng thủy sản.

Baxel Co.,Ltd - Thailand

112

ICARUS YUCCA (dạng dung dịch)

3808.99.90

Yucca schidigera (Hoạt chất chính Saponin), Protein, Lipid.

Dùng đkiểm soát ammonia, phân hủy chất hữu cơ, chất thải tích lũy ở đáy ao, biến phân tử ammonia thành hợp chất nitrogen không gây độc hại cho tôm cá. Là nguồn cung cấp nitơ giúp cho động vật phù du phát triển. Cải thiện chất lượng nước và khmùi trong hệ thống nuôi trồng thủy sản.

Baxel Co.,Ltd - Thailand

113

SUPER MONTERO (dạng bột)

3808.99.90

Yucca schidigera (Hoạt chất chính Saponin), Protein, Lipid

Dùng đ kim soát ammonia, phân hủy chất hữu cơ, chất thải tích lũy đáy ao, biến phân tử ammonia thành hợp chất nitrogen không gây độc hại cho tôm cá. Là nguồn cung cấp nitơ giúp cho động vật phù du phát triển. Cải thiện chất lượng nước và khử mùi trong hệ thống nuôi trồng thủy sản.

Baxel Co.,Ltd - Thailand

114

SUPER MONTERO (dạng dung dịch)

3808.99.90

Yucca schidigera (Hoạt chất chính Saponin), Protein, Lipid.

Dùng đ kim soát ammonia, phân hủy chất hữu cơ, chất thải tích lũy đáy ao, biến phân tử ammonia thành hợp chất nitrogen không gây độc hại cho tôm cá. Là nguồn cung cấp nitơ giúp cho động vật phù du phát triển. Cải thiện chất lượng nước và khử mùi trong hệ thống nuôi trồng thủy sản.

Baxel Co.,Ltd - Thailand

115

TACOMA YUCCA (dạng bột)

3808.99.90

Yucca schidigera (Hoạt chất chính Saponin), Protein, Lipid.

Dùng đ kim soát ammonia, phân hủy chất hữu cơ, chất thải tích lũy đáy ao, biến phân tử ammonia thành hợp chất nitrogen không gây độc hại cho tôm cá. Là nguồn cung cấp nitơ giúp cho động vật phù du phát triển. Cải thiện chất lượng nước và khử mùi trong hệ thống nuôi trồng thủy sản.

Baxel Co.,Ltd - Thailand

116

TACOMA YUCCA (dạng dung dịch)

3808.99.90

Yucca schidigera (Hoạt chất chính Saponin), Protein, Lipid.

Dùng đ kim soát ammonia, phân hủy chất hữu cơ, chất thải tích lũy đáy ao, biến phân tử ammonia thành hợp chất nitrogen không gây độc hại cho tôm cá. Là nguồn cung cấp nitơ giúp cho động vật phù du phát triển. Cải thiện chất lượng nước và khử mùi trong hệ thống nuôi trồng thủy sản.

Baxel Co.,Ltd - Thailand

117

PondProtect®

3002.90.00

Nitrosomonas eutropha, Nitrobacter winogradskyi

Xử lý ammoniac và nitrite trong ao nuôi

Novozymes Biologicals Inc. USA

118

Bio Tuff

3824.90.99

SiO2, Fe2O3, Al2O3, MgO, CaO

Hấp thụ NH4+ (NH3), trong môi trường nước. Bổ sung khoáng chất trong nước ao nuôi thủy sản. Lắng tụ các chất lơ lửng trong môi trường nước ao nuôi.

Marine Biotech Co., Ltd, Thái Lan

119

O2 Marine

3824.90.99

Oxygen peroxide

Tăng hàm lượng oxy hòa tan trong nước

Bio Solution International Co., Ltd Thái Lan

120

Super Benthos

3824.90.99

P2O5, K2O, CaO, MgO

Cung cấp khoáng chất, hỗ trợ sự phát triển thức ăn tự nhiên trong ao

Marine Biotech Co., Ltd, Thái Lan

121

Polymax

3824.90.99

CaCO3, NaCl, Fe2O3, MgO

Cung cấp khoáng chất cn thiết cho môi trường nước ao nuôi

Marine Biotech Co., Ltd, Thái Lan

122

Wateroligo-S/F

3824.90.99

FeSO4, CuSO4, ZnSO4, MnSO4, MgSO4

Bổ sung các chất khoáng vi lượng giúp thực vật phù du phát triển ổn định, tạo nguồn thức ăn tự nhiên cho tôm

Aqua Techna. Pháp

123

PURES

3824.90.99

SiO2, AI2O3, Fe2O3, CaO, MgO, Na2O

Hấp thụ khí độc NH3 trong ao nuôi, cải thiện chất lượng nước ao nuôi

Svaks Biotech India Pvr, Ltd.

124

XORBS

3824.90.99

SiO2, Al2O3, Fe2O3, CaO, MgO, Na2O

Hấp thụ khí độc NH3 trong ao nuôi, cải thiện chất lượng nước ao nuôi

Svaks Biotech India Pvr, Ltd.

125

CLINZEX-DS

3824.90.99

SiO2, Fe2O3, AI2O3, CaO, MgO, Na2O

Hp thụ khí độc NH3 trong ao nuôi, cải thiện chất lượng nước ao nuôi

Biostadt India Limited. Ấn Độ

126

FIDIS

3808.94.90

Alkyl dimethyl Benzyl konium chloride

Xử lý nguồn nước dùng trong nuôi trồng thủy sản

Svaks Biotech India Pvr, Ltd.

127

BLESSON

3808.94.90

Alkyl Dimethylbenzyl Ammonium chloride

Xử lý nguồn nước dùng trong nuôi trồng thủy sản

Biostadt India Limited, Ấn Độ

128

Zymaq

3808.99.90

Amylase, Cellulose, Xylanase, Alanine, Tyrosine, Glycine, CaH2PO4, K2HPO4, ZnSO4, CuSO4, (NH4)2HPO4, MgSO4, FeSO4

Gây màu và giúp hệ tảo phát triển ổn định, tạo nguồn thức ăn tự nhiên cho tôm cá.

Biostadt India Limited, Ấn Độ

129

Epoms

3808.99.90

NH4H2PO4, KNO3, Na2SiO3, ZnSO4, MnSO4, KH2PO4, CaHPO4, MgSO4, FeSO4, CuSO4, Xylanase, Yucca schidigera

Duy trì hệ tảo phát triển ổn định. Cải tạo nền đáy ao nuôi.

Svaks Biotech India Pvr, Ltd.

130

PRAWNBAC

3507.90.00

Bacillus subtilis, Bacillus licheniformis, Bacillus megateriums, Bacillus amyloliquefaciens, Enzyme: Protease, Amylase, Esterase, Cellulase, Xylanase

Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá

NOVOZYMES BIOLOGICALS INC- USA

131

REDUCING LIME

2811.22.10

SiO2

Giảm hàm lượng khí NH3 trong nước

Biopharma Research & Development Co., Ltd - Thailand

132

AQUA-FIRST

3002.90.00

Saccharomyces cerevisiae, Lactobacillus acidophillus, Bacillus subtillis, Bacillus licheniformis

Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá.

BIOTECT COMPANY, USA

133

PROBIOPOND

3507.90.00

Bacillus subtilis, Bacillus lichenifomis, Bacillus polymyxa, Bacillus megaterium, Amylase, Protease, Lipase

Giảm chất thải hữu cơ lắng đọng được tạo ra trong quá trình nuôi.

Zeus Biotech Limited - Ấn Độ

134

YUCCA GOLD DRY

3808.99.90

Yucca schidigera

Làm giảm lượng chất độc như Amoniac trong ao nuôi; Cải thiện chất lượng nước trong ao nuôi thủy sản

AMERICAN VETERINARY LABORATORIES INC

135

YUCCA GOLD LIQUID

3808.99.90

Yucca schidigera

Cht Saponin trong cây Yucca có tác dụng kết dính NH3; Làm giảm lượng chất độc như amoniac trong đầm tôm; Cải thiện chất lượng nước trong ao nuôi thủy sản

AMERICAN VETERINARY LABORATORIES INC

136

BACTA 2

3808.99.90

Bacillus subtilis, Bacillus megaterium, Bacillus polymyxa, Rhodopseudomonas acidophila, Sacharomyces cerevisiae

Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm cá.

Pharma Research & Development Co.,Ltd- Thái Lan

137

BIOPOWDER MR

3002.90.00

Chất chiết xuất từ Yucca schidigera (dạng bột)

Giảm khí NH3 trong ao nuôi

AGROINDUSTRIAS EL ALAMO CO.,Ltd MEXICO

138

BIOLIQUID 3000 MR

3808.99.90

Chất chiết xuất từ Yucca schidigera (dạng lỏng)

Giảm khí NH3 trong ao nuôi

AGROINDUSTRIAS EL ALAMO CO.,Ltd MEXICO

139

Virkon® A

3808.94.90

Peroxygen (Potassium monopersulfate), Organic acid (Malic acid), Inorganic buffer system (Sodium hexametaphosphate, Surfactant (Sodium dodecyl benzene sulphonate)

Khtrùng nước ao nuôi

Antec International, UK

140

Saponin

3808.99.90

Saponin, xơ, đạm, béo, tro

Diệt cá tạp trong ao nuôi tôm. Kích thích quá trình lột vcủa tôm

King Ho International Co., Ltd - Trung Quốc

141

Aqua Saponin

3808.99.90

Saponin, xơ, đạm, béo, tro

Diệt cá tạp, động vật nguyên sinh trong ao nuôi tôm. Kích thích quá trình lt vỏ của tôm

Yichun City Sanfeng IMP&EXP Co., Ltd - China.

142

Aquazeo

3824.90.99

SiO2, AI2O3, Fe2O3, TiO2, CaO, MgO, K2O, P2O5

Hp thụ khí độc NH3, ổn định pH và cải thiện chất lượng ao.

Pacific Mineralindo Utama-Indonesia

143

Accelobac® AG

3003.90.00

Bacillus subtilis, Bacillus megaterium, Bacillus lichenformis, Bacillus pumilus, Bacillus polymyxa, Aspergillus oryzae. Aspergillu niger

Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm cá

American Biosystems, Inc Mỹ

144

Turbo O2

2825.90.00

CaO2

Có tác dụng gia tăng hàm lượng oxy hòa tan trong nước, đề phòng thiếu oxy đáy ao

Công ty TNHH Nana Vet, Products, Thái Lan

145

Turbo D100

2518.20.00

CaMg(CO3)2

Tăng độ kim, ổn định pH

Grand Star Intech (Thailand) Co., Ltd.

146

Eco Marine

3002.90.00

Bacillus subtilis, Bacillus licheniformis, Bacillus pumilus

Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm cá

Bio Solution International Co., Ltd, Thái Lan

147

Bio Marine

3002.90.00

Bacillus subtilis, Bacillus licheniformis, Bacillus pumilus

Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá

Bio Solution International Co., Ltd, Thái Lan

148

D.O Tuff

3824.90.99

SiO2, Fe2O3, Al2O3, MgO, CaO

Hấp thụ NH4+ (NH3), trong môi trường nước. Bổ sung khoáng chất kích thích tảo phát triển trong nước ao nuôi thủy sản. Lắng tụ các chất lơ lửng trong môi trường nước ao nuôi.

Marine Biotech Co., Ltd, Thái Lan

149

Aquapure

3808.99.90

Alkyl polyglucosides, Sodium dodexyl sulfate, Sodium chloride, Triethylolamine.

Giảm độ nhờn của nước ao nuôi.

Bio Solution International Co., Ltd, Thái Lan

150

Bio AZ

3808.99.90

Alkyl polyglucosides, Sodium dodexyl sulfate, Sodium chloride, Triethylolamine.

Giảm độ nhờn của nước ao nuôi.

Bio Solution International Co., Ltd, Thái Lan

151

NUZEO GRANULAR

3808.99.90

SiO2, Fe2O3, Al2O3, CaO, MgO, K2O, Na2O, TiO2

Hp thụ các loại khí độc như NH3. Làm giảm các chất bẩn thối rữa ở đáy ao, ổn định độ pH, xử lý nguồn nước làm cho nước đẹp.

PT PACIFIC MINERALINDO UTAMA INDONESIA

152

NUZEO POWDER

3824.90.99

SiO2, Fe2O3, AI2O3, CaO, MgO, K2O, Na2O, TiO2

Hấp thụ các loại khí độc như NH3. Làm giảm các chất bn thi rữa đáy ao, ổn định độ pH, xử lý nguồn nước làm cho nước đẹp.

PT PACIFIC MINERALINDO UTAMA INDONESIA

153

Bac Zeo (BZ)

3002.90.00

Bacillus laterosporus, Bacillus amyloliquefaciens, Bacillus ficheniformis, Bacillus megaterium, Bacillus polymyxa, Bacillus subtilis

Phân hủy các chất thải, bùn bã hữu cơ, thức ăn dư thừa tích tụ ở đáy ao nuôi.

Aster Bio, LLC, USA

154

Prawnzyme (PzT)

3002.90.00

Bacillus circulans, Bacillus lactobacillus, Bacillus laevolacticus, Bacillus pumillus, Candida utilis

Phân hủy các chất thải, bùn bã hữu cơ, thức ăn dư thừa tích t đáy ao nuôi.

Aster Bio, LLC, USA

155

Q-Yucca

3808.99.90

Cht chiết xuất từ cây Yucca schidigera

Hấp thu Ammonia (NH3) trong hồ tôm. Giúp ci thiện chất lượng của nước trong nuôi trồng thủy sản.

Desert King, Korea

156

MAG-WELL

3824.90.99

Magnesium sulfate; Calcium Magnesium carbonate (Dolomite)

Tăng độ kiềm, ổn định pH trong ao nuôi

WELLTECH Biotechnology Products Co.,Ltd-Thái Lan

157

POND OXYGEN

2825.90.00

Calcium peroxide

Cung cấp oxy trong nước ao nuôi.

WELLTECH Biotechnology Products Co.,Ltd-Thái Lan

158

STRAINER GREEN

3204.11.90

Blue No.9 & Yellow No.23 Lead

Tạo màu nước giả. Ngăn cản ánh sáng do đó làm chậm sự phát triển của tảo đáy ao.

WELLTECH Biotechnology Products Co.,Ltd-Thái Lan

159

BENTHOS BLOOM

3824.90.99

Phân bón NPK, Nitrogen (trong phân bón NPK), Vitamin (E, B12), Khoáng (Fe, Cu, Mn, Zn)

Cung cấp dinh dưỡng cho tảo phát triển

WELLTECH Biotechnology Products Co.,Ltd-Thái Lan

160

EXTRA CHLOR

3808.94.90

Sodium dichloro-isocyanuarate

Sát trùng nguồn nước ao nuôi

WELLTECH Biotechnology Products Co.,Ltd-Thái Lan

161

VEROTECH

3808.94.90

Potassium peroxymonosulfate (Available Oxygen)

Cung cấp oxy trong nước ao nuôi

WELLTECH Biotechnology Products Co.,Ltd-Thái Lan

162

DIGEST 1

3002.90.00

Bacillus subtilis, Bacillus lichenformis

Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá

MARINE INTER PRODUCT M.I.P (THAILAN) Co.,LTD

163

BEST CONTROL

3824.90.99

EDTA, Sodium thiosulphate, Sodium Dodecylphosphate

Xử lý kết tủa, khử kim loại nặng, lắng tụ bùn

MARINE INTER PRODUCT M.I.P (THAILAN) Co.,LTD

164

Hividine 60

3808.94.90

Iodine

Sát trùng nguồn nước dùng trong nuôi trồng thủy sản. Sát trùng dụng cụ, vật dụng trong sản xuất giống

MARINE INTER PRODUCT M.I.P (THAILAN) Co.,LTD

165

GOOD GILL

3824.90.99

Sodium Lolyl Sulfate, Sodium Thiosulfate, EDTA

Giảm độ nhớt và váng bọt trên mặt nước. Kết tủa, khử kim loại nặng trong nước ao nuôi

MARINE INTER PRODUCT M.I.P (THAILAN) Co.,LTD

166

ALPHA - DOLOMITE

3824.90.99

CaCO3, MgCO3

Tăng độ kiềm cho nước, ổn định pH môi trường nước ao nuôi.

Effective Marketing International Co., Ltd, Thailand

167

ALPHA - ZEOLITE

3824.90.99

SiO2, AI2O3

Hấp thụ ion NH4 (NH3) trong môi trường nước ngọt; Lng tụ các chất lơ lng trong nước ao nuôi.

Effective Marketing International Co., Ltd, Thailand

168

B.K.C - SAVE 80

3808.94.90

Alkyl dimethyl benzyl amonium Chloride

Diệt vi khuẩn, nguyên sinh động vật, nấm trong nước ao nuôi. Sát trùng dụng cụ nuôi, bể ương.

Effective Marketing International Co., Ltd, Thailand

169

SUPER ZEOLITE

3824.90.99

SiO2, AI2O3, Fe2O3, TiO2, CaO, MgO, K2O, Na2O

Hấp thụ ion NH4 (NH3) trong môi trường nước ngọt; Bổ sung khoáng chất kích thích tảo phát triển trong nước ao nuôi thủy sản; Lắng tụ các chất lơ lửng trong nước ao nuôi.

PT.Buana Intisentosa. Bischem Minerals Industry- Indonesia

170

AQUA ZEOLITE

3824.90.99

SiO2, Fe2O3, Al2O3, CaO, MgO, K2O, Na2O, TiO3

Hấp thụ ion NH4 (NH3) trong môi trường nước ngọt; Bổ sung khoáng chất kích thích tảo phát triển trong nước ao nuôi thủy sản; Lắng tụ các chất lơ lửng trong nước ao nuôi.

PT.Buana Intisentosa. Bischem Minerals Industry- Indonesia

171

DEODOR ZEOLITE

3824.90.99

SiO2, Fe2O3, AI2O3, CaO, MgO, K2O, Na2O, TiO4

Hấp thụ ion NH4 (NH3) trong môi trường nước ngọt; Bổ sung khoáng chất kích thích tảo phát triển trong nước ao nuôi thủy sản; Lắng tụ các chất lơ lửng trong nước ao nuôi.

PT.Buana Intisentosa. Bischem Minerals Industry- Indonesia

172

KARNO -PHOS

3824.90.99

Phosphorus, Calcium chloride, Sodium chloride, Magnesium chloride, Zinc chloride, Iron chloride, Copper chloride, Manganase chloride

Cân bằng khoáng chất trong ao nuôi, Tạo phiêu sinh thực vật phát triển là nguồn thức ăn tự nhiên cho tôm.

Vitalac Co., Ltd France

173

GLUTAL GRATE

3808.94.90

Glutaraldehyde

Khử trùng ao nuôi. Tiêu diệt các vi khuẩn Vibrio, Aeromonas trong môi trường nước.

Innovated manufacturing-Thái Lan

174

INFINITY

3002.90.00

Bacillus polymyxa, Bacillus licheniformis, Bacillus megaterium

Phân hủy mùn bã hữu cơ và chất thải của tôm, cá

Baxel Co., Ltd - Thailand

175

SURAT

3002.90.00

Bacillus licheniformis, Bacillus subtilis, Narobacter sp

Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá

Baxel Co., Ltd - Thailand

176

FLORIDA

3002.90.00

Bacillus polymyxa, Bacillus licheniformis, Bacillus megaterium

Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá

Baxel Co., Ltd - Thailand

177

9999

3002.90.00

Bacillus polymyxa, Bacillus licheniformis, Bacillus megaterium

Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá

Baxel Co., Ltd - Thailand

178

SUBARU

3002.90.00

Bacillus polymyxa, Bacillus licheniformis, Bacillus megaterium

Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá

Baxel Co., Ltd - Thailand

179

FUTURE

3002.90.00

Bacillus licheniformis, Bacillus subitilis, Nitrobacter sp

Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá

Baxel Co., Ltd - Thailand

180

V.I.P

3002.90.00

Bacillus licheniformis, Bacillus subtilis, Nitrobacter sp

Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá

Baxel Co., Ltd - Thailand

181

YUKON

3002.90.00

Bacillus polymyxa, Bacillus licheniformis, Bacillus megaterium

Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá

Baxel Co., Ltd - Thailand

182

BENTLY

3002.90.00

Bacillus polymyxa, Bacillus licheniformis, Bacillus megaterium

Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá

Baxel Co., Ltd - Thailand

183

SERENA

3002.90.00

Bacillus polymyxa, Bacillus licheniformis, Bacillus megaterium

Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá

Baxel Co., Ltd - Thailand

184

MONTANA (dạng bột)

3808.99.90

Yucca schidigera (Hoạt chất: Saponin, Protein, Lipid)

Hấp thụ NH3 trong môi trường nước ao nuôi.

Baxel Co., Ltd - Thailand

185

BACTIPOST S (dạng bột)

3808.99.90

Yucca schidigera (Hoạt chất: Saponin, Protein, Lipid)

Hấp thụ NH3 trong môi trường nước ao nuôi.

Baxel Co., Ltd - Thailand

186

VERONA MAX (dạng bột)

3808.99.90

Yucca schidigera (Hoạt chất: Saponin, Protein, Lipid)

Hấp thụ NH3 trong môi trường nước ao nuôi.

Baxel Co., Ltd - Thailand

187

YUCCA (dạng bột)

3808.99.90

Yucca schidigera (Hoạt chất: Saponin, Protein, Lipid)

Hấp thụ NH3 trong môi trường nước ao nuôi.

Baxel Co., Ltd - Thailand

188

D-MAX YUCCA

3808.99.90

Yucca schidigera (Hoạt chất: Saponin, Protein, Lipid)

Hấp thụ NH3 trong môi trường nước ao nuôi.

Baxel Co., Ltd - Thailand

189

BENZ YUCCA

3808.99.90

Yucca schidigera (Hoạt chất: Saponin, Protein, Lipid)

Hấp thụ NH3 trong môi trường nước ao nuôi.

Baxel Co., Ltd - Thailand

190

YUCCA (dạng dung dịch)

3808.99.90

Yucca schidigera (Hoạt chất: Saponin, Protein, Lipid)

Hấp thụ NH3 trong môi trường nước ao nuôi.

Baxel Co., Ltd - Thailand

191

ACCENT S (dạng dung dịch)

3808.99.90

Yucca schidigera (Hoạt chất: Saponin, Protein, Lipid)

Hấp thụ NH3 trong môi trường nước ao nuôi.

Baxel Co., Ltd - Thailand

192

VERONA MAX (dạng dung dịch)

3808.99.90

Yucca schidigera (Hoạt chất: Saponin, Protein, Lipid)

Hấp thụ NH3 trong môi trường nước ao nuôi.

Baxel Co., Ltd - Thailand

193

INFINITY S (dạng dung dịch)

3808.99.90

Yucca schidigera (Hoạt chất: Saponin, Protein, Lipid)

Hấp thụ NH3 trong môi trường nước ao nuôi.

Baxel Co., Ltd - Thailand

194

BACTIPOST S (dạng dung dịch)

3808.99.90

Yucca schidigera (Hoạt chất: Saponin, Protein, Lipid)

Hấp thụ NH3 trong môi trường nước ao nuôi.

Baxel Co., Ltd - Thailand

195

MONTANA (dạng dung dịch)

3808.99.90

Yucca schidigera (Hoạt chất: Saponin, Protein, Lipid)

Hấp thụ NH3 trong môi trường nước ao nuôi.

Baxel Co., Ltd - Thailand

196

DAKAR

3002.90.00

Bacillus polymyxa, Bacillus licheniformis, Bacillus megaterium

Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá

Baxel Co., Ltd - Thailand

197

ALPHA

3002.90.00

Bacillus polymyxa, Bacillus licheniformis, Bacillus megaterium

Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá

Baxel Co., Ltd - Thailand

198

COMMANDO

3002.90.00

Bacillus polymyxa, Bacillus licheniformis, Bacillus megaterium

Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá

Baxel Co., Ltd - Thailand

199

AMERICA

3002.90.00

Bacillus polymyxa, Bacillus licheniformis, Bacillus megaterium

Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá

Baxel Co., Ltd - Thailand

200

BOLOGNA

3002.90.00

Bacillus polymyxa, Bacillus megaterium, Bacillus lichenifomis

Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá

Baxel Co., Ltd - Thailand

201

PROGEST

3507.90.00

Protease, Amylase, Cellulase, Lipase Bacillus megaterium

Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá

Baxel Co., Ltd - Thailand

202

PROZYME S

3002.90.00

Bacillus licheniformis, Bacillus subtilis, Nitrobacter sp

Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá

Baxel Co., Ltd - Thailand

203

Q5

3002.90.00

Bacillus polymyxa, Bacillus licheniformis, Bacillus megaterium

Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá

Baxel Co., Ltd - Thailand

204

OPTIMA

3002.90.00

Bacillus polymyxa, Bacillus megaterium, Bacillus licheniformis

Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá

Baxel Co., Ltd - Thailand

205

TAURUS

3002.90.00

Bacillus polymyxa, Bacillus licheniformis, Bacillus megaterium

Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá

Baxel Co., Ltd - Thailand

206

KEWELL

3002.90.00

Bacillus polymyxa, Bacillus licheniformis, Bacillus megaterium

Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá

Baxel Co., Ltd - Thailand

207

CENTURY

3002.90.00

Bacillus polymyxa, Bacillus licheniformis, Bacillus megaterium

Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá

Baxel Co., Ltd - Thailand

208

PATHFINDER

3002.90.00

Bacillus polymyxa, Bacillus megaterium, Bacillus licheniformis

Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá

Baxel Co., Ltd - Thailand

209

BACTIPOST PLUS

3507.90.00

Protease, Amylase, Cellulase, Lipase, Bacillus licheniformis

Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá

Baxel Co., Ltd - Thailand

210

BIO MAX

3507.90.00

Protease, Amylase, Cellulase, Lipase, Bacillus polymyxa, Bacillus licheniformis, Bacillus megaterium

Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá

Baxel Co., Ltd - Thailand

211

RENO

3507.90.00

Protease, Amylase, Cellulase, Lipase, Bacillus polymyxa, Bacillus licheniformis, Bacillus megaterium

Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá

Baxel Co., Ltd - Thailand

212

VERONA S

3002.90.00

Bacillus licheniformis, Bacillus subtilis, Nitrobacter sp

Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá

Baxel Co., Ltd - Thailand

213

TACOMA S

3002.90.00

Bacillus licheniformis, Bacillus subtilis, Nitrobacter sp

Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá

Baxel Co., Ltd - Thailand

214

MONTERO S

3002.90.00

Bacillus licheniformis, Bacillus subtilis, Nitrobacter sp

Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá

Baxel Co., Ltd - Thailand

215

PROBIO-ZYME

3507.90.00

Protease, Amylase, Cellulase, Lipase, Bacillus polymyxa, Bacillus licheniformis, Bacillus megaterium

Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá

Baxel Co., Ltd - Thailand

216

SOLARA S

3002.90.00

Bacillus licheniformis, Bacillus subtilis, Nitrobacter sp

Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá

Baxel Co., Ltd - Thailand

217

SUPER S

3002.90.00

Bacillus licheniformis, Bacillus subtilis, Nitrobacter sp

Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá

Baxel Co., Ltd - Thailand

218

AVALON S

3002.90.00

Bacillus licheniformis, Bacillus subtilis, Nitrobacter sp

Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá

Baxel Co., Ltd - Thailand

219

AQUA BIO S

3002.90.00

Bacillus licheniformis, Bacillus subtilis, Nitrobacter sp

Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá

Baxel Co., Ltd - Thailand

220

GALANT S

3002.90.00

Bacillus licheniformis, Bacillus subtilis, Nitrobacter sp

Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá

Baxel Co., Ltd - Thailand

221

HUMAX

3204.11.90

Blue No.9, Yelow No.23, Nước tinh khiết vừa đủ

Tạo màu nước giả, có tác dụng ngăn ánh sáng, hạn chế sự phát trin của rong tảo đáy ao

Apex Research Products Co., Ltd - Thailand

222

HI-OZON

3824.90.99

Calcium peroxide, Peroxygen, Ca(OH)2 vừa đủ

Gia tăng hàm lượng oxy hòa tan trong nước ao nuôi

Apex Research Products Co., Ltd, Thailand

223

ALGAE PRO

3808.99.90

Copper as elemental

Diệt tảo trong nước ao nuôi

Apex Research Products Co., Ltd, Thailand

224

GLUTA-COMPLEX

3808.94.90

Glutaraldehyde

Sát trùng nguồn nước ao nuôi, tạo điều kiện thuận lợi cho tôm phát triển.

Apex Research Products Co., Ltd, Thailand

225

IOSOL

3808.94.90

NPE.Iod

Sát trùng nguồn nước dùng trong nuôi trồng thủy sản, tiêu diệt các loại vi khuẩn

Apex Research Products Co., Ltd, Thailand

226

BLUE CLEAN

3808.94.90

Sodium Alkane Sulfonate, Sodium Lauryl Sulphate

Giảm nhầy nhớt và váng bọt trên mặt nước ao nuôi tôm

Apex Research Products Co., Ltd, Thailand

227

SAVEZYME

3507.90.00

Bacillus subtilis, Pediococcus acidilactici

Bacillus licheniformisEnzyme: Protease, Amylase, Lipase

Hỗn hợp vi sinh và enzyme phân hủy các chất cặn bã, giảm mùi hôi ở ao nuôi tôm

Apex Research Products Co., Ltd, Thailand

228

BIOZYMES

3002.90.00

Bacillus subtilis, Pediococcus acidilactici, Nitrosomonas sp, Nitrobacter sp

Phân hủy mùn bã hữu cơ, thức ăn dư thừa, phân tôm ở đáy ao. Giảm khí độc NH3, giúp đáy ao luôn sạch.

Apex Research Products Co., Ltd, Thailand

229

BIOZONE

3808.99.90

Yucca schidigera

Cải thiện môi trường nước, giảm khí NH3 trong nước ao nuôi

Apex Research Products Co., Ltd, Thailand

230

ZEOLITE

3824.90.99

SiO2, CaO, MgO, Fe2O3, Al2O3

Hấp thụ ion NH4 (NH3) trong môi trường nước ngọt; Bổ sung khoáng chất kích thích tảo phát triển trong nước ao nuôi thủy sản; Lng tụ các chất lơ lửng trong nước ao nuôi.

Skipper International Co., Ltd Trung Quốc

231

LONG LIVE STONE (MAIFAN STONE)

3824.90.99

SiO2, CaO, MgO, Fe2O3, AI2O3

Hấp thụ ion NH4(NH3) trong môi trường nước ngọt; Bổ sung khoáng chất kích thích tảo phát triển trong nước ao nuôi thủy sản; Lng tụ các chất lơ lửng trong nước ao nuôi.

Qingdao Haidabaichuan Biological Engineering co., Ltd Trung Quốc

232

BKC-80%

3808.94.90

Benzalkonium Chloride

Diệt vi khuẩn, nguyên sinh động vật trong nước ao nuôi. Diệt tảo trong nước ao nuôi.

Long Man Aqua Co., Ltd Đài Loan

233

CHLORINE LS

3808.94.90

Calcium Hypochloride Ca(OCl)2

Sát trùng nguồn nước ao nuôi tôm cá

Qingdao Haidabaichuan Biological Enginnering Co.,Ltd-China

234

IODORIN - 200

3808.94.90

Active Iodine, Carrier-Nonyl- Phenoxyl

Sát trùng nguồn nước dùng trong nuôi trồng thủy sản

Long Man Aqua Co., Ltd Đài Loan

235

Aquasept® A

3808.94.90

Sodium dichloro-isocyanurate

Sát trùng, diệt khuẩn nguồn nước trong nuôi trồng thủy sản

Medentech Ltd., Ireland

236

WELL CLEAR

3824.90.99

Sodium Thiosulfate, Ethylen Diamine Tetraacetic acid Tera Sodium Salt, Poly Monoalkyl Ether

Trung hòa chlorine thừa trong nước ao nuôi. Hấp phụ kim loại nặng trong nước ao nuôi.

WELLTECH BIOTECHNOLOGY PRODUCTS CO.,LTD THAILAND

237

Extra oxygen

3824.90.99

Sodium carbonate peroxy hydrate

Tăng hàm lượng oxy hòa tan trong nước

MARINE INTER PRODUCT M.I.P (THAILAND) Co.,Ltd.

238

BAC-5

3507.90.00

Bacillus subtilis, Bacillus polymyxa, Bacillus thuringensis, Bacillus laterosporus, Bacillus lactobacillus, Bacillus megaterium, Bacillus licheniformis. Bacteriodes ruminicola, Bacteriodes succinogenes, Amylase, Cellulase, Lipase, Pectinase, Hemicellulase, Xylanase

Phân hủy chất hữu cơ, cặn bã, xác phiêu sinh vật, thức ăn thừa và chất thải của tôm.

New Pond Tech International-USA

239

US-ZYME

3507.90.00

Candida utilis,, Bacleriodes rummicola, Bacteriodes succinogenes, Amylase, Cellulase, Lipase, Pectinase, Protease, Hemicellulase, Xylanase

Làm sạch chất nước, phân giải các chất hữu cơ dư thừa trong ao.

New Pond Tech International-USA

240

EM-1090

3002.90.00

Bacillus pumilus, Bacillus subtilis, Saccharomyces serevisiae

Phân hủy chất hữu cơ dư thừa trong ao nuôi.

Aidikang Bio - Engineering Co., Ltd Thailand

241

Star Yucca

3808.99.90

Chất chiết xuất từ cây Yucca

Hấp thụ khí độc, làm giảm NH3 trong ao nuôi

Marine Tech Co., Ltd, Thailand

242

ZEOLITE Powder

3824.90.99

SiO2, Al2O3, Fe2O3, CaO, MgO, Na2O, K2O, TiO2

Giảm hàm lượng khí NH3 trong nước.

PT.PACIFIC MINERALINDO UTAMA, INDONESIA

243

ZEOLITE Granular

3824.90.99

SiO2, AI2O3, Fe2O3, CaO, MgO, Na2O, K2O, TiO2

Giảm hàm lượng khí NH3 trong nước.

PT.PACIFIC MINERALINDO UTAMA, INDONESIA

244

Zeolite Granular

3824.90.99

SiO2, AI2O3, CaO, MgO, Na2O, K2O, Fe2O3

Hấp thụ khí NH3. Ổn định độ pH của nước.

PT Suar Katikar Indah - , Indonesia

245

ES PRO

3002.90.00

Lactobacillus lactic, Nitrobacter spp, Bacillus subtilis

Phân hủy chất thải hữu cơ, làm giảm khí amoniac trong ao.

Mr.Fish Co., Ltd - Đài Loan

246

BM - ER 123

3002.90.00

Bacillus subtilis, Bacillus licheniformis, Bacillus megaterium, Bacillus amyloliquefaciens, Bacillus pumilus

Phân hủy thức ăn dư thừa, chất thải và cặn bã hữu cơ.

M&M Suppliers, Mỹ

247

ABACMAX

3002.90.00

Bacillus subtillis, Bacillus licheniformis, Bacillus megaterium, Bacillus amyloliquefaciens, Bacillus laterosporus

Phân hủy thức ăn dư thừa, chất thải và cặn bã hữu cơ

Bio-Grenesis Technology, lnc, Mỹ

248

DynaGain Super PAK 400

3507.90.00

Bacillus subtilis Nitrosomonas sp Nitrobacter spProtease, Amylase, Cellulase, Xylanase

Phân hủy chất hữu cơ trong ao, làm giảm khí NH3 trong ao nuôi tôm cá.

Biomin Laboratory Singapore Pte, Ltd - Singapore

249

DynaGain Super PB- 300

3507.90.00

Bacillus subtilis Nitrosomonas sp Nitrobacter sp Protease, Amylase, Cellulase, Xylanase

Phân hủy chất hữu cơ trong ao, làm giảm khí NH3 trong ao nuôi tôm

Biomin Laboratory Singapore Pte, Ltd - Singapore

250

DynaGain POND Biotic

3002.90.00

Bacillus subtilis. Bacillus megaterium, Nitrosomonas marina, Nitrobacter winogradsky

Phân hủy chất hữu cơ trong ao, làm giảm khí NH3 trong ao nuôi tôm

Biomin Laboratory Singapore Pte, Ltd - Singapore

251

POWER PACK

3002.90.00

Bacillus subtilis, Bacillus megaterium, Bacillus polymyxa, Bacillus licheniformis

Phân hủy chất hữu cơ trong ao nuôi tôm

Advanced Microbials Systems, USA

252

BIOKING

3507.90.00

Protease, Lipase, Amylase, Hemi cellulase, Beta-glucanase, Lipase Lactobacillus plantarum, Lacobacillus acidophilus.

Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm cá, khử mùi hôi thối nơi đáy ao, góc ao.

AMERICAN VETERINARY LABORATORIES INC - USA

253

AQUA-1

3002.90.00

Bacillus subtilis, Bacillus licheniformis, Bacillus polymyxa

Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá. Giúp cải thiện nước trong ao nuôi.

PROBIOTIES INTERNATIONAL INC- Anh Quốc

254

AQUAKLENZ

3002.90.00

Bacillus subtilis, Bacillus pumilus, Bacillus licheniformis, Bacillus amyloliquefaciens, Bacillus megaterium

Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá

Aqion LLC, USA.

255

SUPRAKLENZ

3002.90.00

Bacillus subtilis, Bacillus pumilus, Bacillus licheniformis, Bacillus amyloliquefaciens, Bacillus megaterium, Nitrobacter sp, Nitrosomonas sp

Phân hủy chất hữu cơ trong ao, làm giảm khí Amoniac trong ao nuôi tôm cá

Aqion LLC, USA.

256

TURBO CA

2836.50.00

CaCO3

Sdụng đquản lý độ pH và điều tiết sự cân bằng của nước.

Tăng độ kiềm.

GRANDSTAR INTECH, Thái Lan

257

TURBO ZEOLITE

3824.90.99

SiO2, Fe2O3, MgO, AI2O3, CaO

Hấp thụ và trao đi ion làm giảm amoniac. Duy trì chất lượng nước và ổn định pH trong ao nuôi. Lắng tụ các chất bhữu cơ trong nước.

GRANDSTAR INTECH, Thái Lan

258

TURBO NIN

3808.99.90

Saponin, đạm thô, tinh dầu, chất xơ

Diệt cá tạp ở ao nuôi

GRANDSTAR INTECH, Thái Lan

259

Environ-AC

3002.90.00

Bacillus subtilis, Alcaligenes denitrificans, Lactobacillus helvetius, Lactobacillus lactic, Saccaromyces cerevisiae, Nitromonas spp. Nitrobacter spp. Pseudomonas denitrificans, Bacillus licheniformis, V2O3, MnSO4, CoSO4, CuSO4, FeSO4, CaO, SiO2, MgO, P2O5

Phân hủy mùn bã hữu cơ trong ao nuôi. Cải thiện chất lượng nước môi trường ao nuôi.

Biostadt India Limited, India

260

Nutrineo

3824.90.99

SiO2, AI2O3, Fe2O3, TiO2, CaO, MgO, K2O, P2O5

Kết dính và hấp thụ khí độc NH3, ổn định pH, cải thiện chất lượng nước ao

PACIFIC MINERALINDO UTAMA - INDONESIA

261

POND PLUS

3002.90.00

Bacillus subtilis, Bacillus megateriums Bacillus amyloliquefaciens, Bacillus licheniformis, Bacillus pumilus

Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm,

Novozymes Biologicals - Mỹ

262

B-LAB ZEOLITE (HEAVY)

3824.90.99

SiO2, Al2O3, Fe2O3, K2O, CaO

Hấp thụ ion NH4(NH3) trong môi trường nước ngọt; Bổ sung khoáng chất kích thích tảo phát triển trong nước ao nuôi thủy sản; Lắng tụ các chất lơ lửng trong nước ao nuôi.

BANGKOK VETLAB (B-LAB)CO.,LTD

263

B-LAB ZEOLITE (LIGHT)

3824.90.99

SiO2, AI2O3, Fe2O3, K2O, CaO, MgO

Hấp thụ ion NH4(NH3) trong môi trường nước ngọt; Bổ sung khoáng chất kích thích tảo phát triển trong nước ao nuôi thủy sản; Lắng tụ các chất lơ lửng trong nước ao nuôi.

BANGKOK VETLAB (B-LAB)CO.,LTD

264

ENVIBAC

3507.90.00

Bacillus subtilis, Nitrosomonas sp, Nitrobacter sp, Pediococcus acdilactici, Amylase, Protease, Lipase

Phân hủy chất hữu cơ trong ao, làm giảm khí Amoniac trong ao nuôi tôm cá

BANGKOK VETLAB (B-LAB)CO.,LTD

265

AQUA ZYME

3002.90.00

Bacillus subtilis, Nitrosomonas sp, Nitrobacler sp, Pediococcus acdilactici, Bacillus thuringiensis, Lactobacillus lactis

Phân hủy chất hữu cơ trong ao, làm giảm khí Amoniac trong ao nuôi tôm cá

BANGKOK VETLAB (B-LAB)CO.,LTD

266

PRO ONE EXTRA

3002.90.00

Saccharomyces cerevisiae. Lactobacillus acidophillus, Laclobacillus planlarum

Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thi của tôm, cá

BANGKOK VETLAB (B-LAB)CO.,LTD

267

S-ONE

3002.90.00

Saccharomyces cerevisiae. Lactobacillus acidophillus, Laclobacillus planlarum

Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thi của tôm, cá

BANGKOK VETLAB (B-LAB)CO.,LTD

268

BACZYME

3002.90.00

Bacillus subtilis, Bacillus licheniformis, Niirosomonas sp., Nitrobacter sp.

Phân hủy các chất thải hữu cơ trong ao nuôi. Giảm khí NH3

BANGKOK VETLAB (B-LAB)CO.,LTD

269

BIOBACTER

3002.90.00

Bacillus subtilis, Bacillus licheniformis, Niirosomonas sp., Nitrobacter sp.

Phân hủy các chất thải hữu cơ trong ao nuôi. Giảm khí NH3

BANGKOK VETLAB (B-LAB)CO.,LTD

270

MICROACTIVE

3002.90.00

Bacillus subtilis, Bacillus thuringiensis, Lactobacillus lactis, Pediococcus acdilactici, Nitrosomonas sp., Nitrobacter sp

Phân hủy các chất thải hữu cơ trong ao nuôi. Giảm khí NH3

BANGKOK VETLAB (B-LAB)CO.,LTD

271

EXTRA BALANCE

3507.90.00

Bacillus subtilis, Bacillus licheniformis, Nitrosomonas sp, Nitrobacter sp, Amylase, Protease, Lipase

Phân hủy các chất thải hữu cơ trong ao nuôi. Giảm khí NH3

BANGKOK VETLAB (B-LAB)CO.,LTD

272

ALPHA BAC

3002.90.00

Bacillus subtilis; Nitrosomonas sp, Nitrobacter sp

Là vi sinh xử lý nước, phân hủy chất thải, giảm khí NH3

BANGKOK VETLAB (B-LAB)CO.,LTD

273

BLUE BALANCE

3507.90.00

Bacillus subtilis, Nitrosomonas sp, Nitrobacter sp. Amylase, Protease, Lipase

Phân hủy các chất thải hữu cơ trong ao nuôi. Giảm khí NH3

BANGKOK VETLAB (B-LAB)CO.,LTD

274

SUPER BALANCE

3507.90.00

Bacillus subtilis. Pediococcus acdilactici. Nitrosomonas sp, Nitrobacter sp, Amylase, Protease, Lipase

Phân hủy các chất thải hữu cơ trong ao nuôi. Giảm khí NH3

BANGKOK VETLAB (B-LAB)CO.,LTD

275

PRO-BIO

3002.90.00

Bacillus subtilis, Bacillus lichenifomis, Nitrosomonas sp, Nitrobacter sp

Phân hủy chất hữu cơ trong ao, làm giảm khí Amoniac trong ao nuôi tôm cá

Bioteqch Pro (B.P Group) Co., Ltd - Thailand

276

AQUA-FRESH

3002.90.00

Bacillus subtilis, Bacillus thuringiensis, Lactobacillus lactis, Pediococcus acidilactici, Nitrosomonas sp, Nitrobacter sp

Phân hủy chất hữu cơ trong ao, làm giảm khí Amoniac trong ao nuôi tôm cá

Bioteqch Pro (B.P Group) Co., Ltd - Thailand

277

PRO-ENZYM

3507.90.00

Bacillus subtilis, Saccharomyces cerevisiae, Bacillus licheniformis, Nitrosomonas sp, Nitrobacter sp,Lipase, Amylase, Protease

Phân hủy chất hữu cơ trong ao, làm giảm khí Amoniac trong ao nuôi tôm cá

Bioteqch Pro (B.P Group) Co., Ltd - Thailand

278

PRO-AGRO

3002.90.00

Bacillus subtilis, Saccharomyces cerevisiae, Nitrosomonas sp, Nitrobacter sp

Phân hủy chất hữu cơ trong ao, làm giảm khí Amoniac trong ao nuôi tôm cá

Bioteqch Pro (B.P Group) Co., Ltd - Thailand

279

GLUTA 508

3808.94.90

Glutaraldehyde 50%

Sát trùng nguồn nước dùng trong nuôi trồng thủy sản.

BANGKOK VETLAB (B-LAB)CO.,LTD,

280

Super Lisens

3002.90.00

Lactobacillus subtilis, Bacillus subtilis, Saccharomyces cerevisiae

Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá

GUANGDONG HAIFU MEDICINE Co.,Ltd Trung Quốc

281

SUPERKING

3002.90.00

Rhodobacter adriaticus, Rhodobacter apigmenium, Rhodococcus erythopolis Rhodococcus fascians

Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá

GUANGDONG HAIFU MEDICINE Co.,Ltd Trung Quốc

282

ALGA - CUT

3808.99.90

Copper as elemental

Diệt tảo trong nước ao nuôi

GUANGDONG HAIFU MEDICINE Co.,Ltd Trung Quốc

283

POISONS REMOVER

3808.94.90

Povidone lodine

Sát trùng nguồn nước dùng trong nuôi trồng thủy sản. Sát trùng dụng cụ, vật dụng trong sản xuất giống

GUANGDONG HAIFU MEDICINE Co.,Ltd Trung Quốc

284

Bacilus

3002.90.00

Bacillus licheniformis, Bacillus subtilis, Bacillus polymyxa

Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá

GUANGDONG HAIFU MEDICINE Co.,Ltd Trung Quốc

285

EM-Jun

3002.90.00

Lactobacillus lactic, Nitrosomonas sp, Bacillus thuringenesis, Bacillus subtilis, Nitrobacter sp, Pediococcus acdilacitici

Phân hủy chất hữu cơ trong ao, làm giảm khí Amoniac trong ao nuôi tôm cá

GUANG ZHOU XINGDA ANIMAL HEALTH PRODUCTS CO.,LTD, Trung Quốc

286

SUPER CLEAR

3808.94.90

Dibromohydantoin, Sodium sulphate

Khtrùng, diệt khuẩn trong môi trường nước ao nuôi

Sino-Australian Joint-Venture Eastern Along Pharmaceutical Co.,Ltd-Trung Quốc

287

SU-PODINE

3808.94.90

Povidine Iodine

Sát trùng nguồn nước dùng trong nuôi trồng thủy sản. Sát trùng dụng cụ, vật dụng trong sản xuất giống

GUANG ZHOU XINGDA ANIMAL HEALTH PRODUCTS CO.,LTD, Trung Quốc

288

(6+1) VIP

3824.90.99

SiO2, CaO, MgO, Fe2O3, Al2O3, Na2O, K2O

Hấp thụ ion NH4(NH3) trong môi trường nước ngọt; Bổ sung khoáng chất kích thích tảo phát triển trong nước ao nuôi thủy sản; Lắng tụ các chất lơ lửng trong nước ao nuôi.

GUANG DONG HAIFU MEDICINE CO.,LTD Trung Quốc

289

ULTRA BIOZYME A.C

3002.90.00

Bacillus subtilis Bacillus polymyxa Bacillus licheniformis

Phân hủy chất hữu cơ, chất thải và thức ăn dư thừa lắng tụ đáy ao.

Ultra Bio-Logics. Inc, Canada

290

CP PACK

3824.90.99

Tricalcium (Clay silicate) Tri-calcium phosphate; Potassium phosphorus; Yeast Cellwall (chất được trích từ thành tế bào Saccharomyces serevisiae).

Cải thiện môi trường nước, tăng độ kiềm, ổn định pH và bổ sung khoáng chất cho ao nuôi tôm, cá.

AMECO-BIOS- USA.

291

TEA SEED POWDER (SAPONIN)

3808.99.90

Saponin

Diệt cá, kích thích tôm lột vỏ

YICHUN CITY LINKAR IMP.AND EXP.CO.,LTD

292

BON WATER

3002.90.00

Bacillus subtilis, Bacillus amyloliquefaciens, Nitrosomonas sp, Nitrobacter sp.

Phân hủy chất hữu cơ trong ao, làm giảm khí Amoniac trong ao nuôi tôm cá

M.D Synergy Company Limited - Thailand

293

BON POND

3507.90.00

Bacillus subtilis, Bacillus licheniformis, Bacillus amyloliquefaciens, Bacillus pumilus, Lipase, Protease, Amylase, Cellulase.

Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá

M.D Synergy Company Limited - Thailand

294

HI-YUCCA

3808.99.90

Cht chiết xuất từ cây Yucca schidigera 70% (hot chất chính Saponin 7%)

Giảm khí NH3 trong ao nuôi

A.V.A.Marketing Co., Ltd - Thailand

295

HI-BIND

3808.94.90

NPE.Iodine

Sát trùng nguồn nước dùng trong nuôi trồng thủy sản. Sát trùng dụng cụ, vật dụng trong sản xuất ging

A.V.A.Marketing Co., Ltd - Thailand

296

HI-MONO

3002.90.00

Bacillus subtilis; Bacillus licheniformis; Pediococcus acidilactici

Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá

A.V.A.Marketing Co., Ltd - Thailand

297

BIO -YUCCA 30 Spray Dry Powder

3808.99.90

Yucca schidigera chiết xut

Giảm khí NH3trong môi trường nước ao nuôi

Berghausen Corporation, USA

298

QUILLAJA/YUCCA BLEND

3808.99.90

Yucca schidigera

Giảm khí NH3trong môi trường nước ao nuôi

Berghausen Corporation, USA

299

Wunapuo-15

3002.90.00

Bacillus subtilis, Nitromonas sp, Nitrobacter sp, Lactobacillus lactis, Saccharomyces cevevisiae

Phân hủy chất hữu cơ trong ao, làm giảm khí Amoniac trong ao nuôi tôm cá

TEAM AQUA CORPORATION - TAIWAN

300

Genesis AQ

3002.90.00

Bacillus subtilis, Bacillus megaterium, Bacillus laterosporus, Bacillus thuringiensis, Nitrobacter spp,

Phân hủy nhanh các chất cặn bã dưới đáy ao nuôi, cải thiện chất lượng nước.

Bio-Green Planet, INC - USA

301

SHRIMP BAC II

3002.90.00

Bacillus subtilis, Bacillus megaterium, Bacillus laterosporus, Bacillus thuringiensis, Nitrobacter spp,

Phân hủy nhanh các chất cặn bã dưới đáy ao nuôi, cải thiện chất lượng nước.

Bio-Green Planet, INC - USA

302

BENZ X

3002.90.00

Bacillus megaterium, Bacillus licheniformis, Bacillus polymyxa

Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá

Codel (Thailand) Co., Ltd - Thailand

303

MIRACLE LIME

3824.90.99

Calcium Lactase, Copper sulfate, Ferrus sulfate, Disodiumphosphate, Magnesium sulfate

Cung cấp chất khoáng trong ao nuôi, tạo cứng vỏ

Ổn đnh mầu nước

WHITE CRANE (V.88) AQUA -TECH CO., LTD THAILAND

304

POLO

3824.90.99

Calcium Lactase Magnesium sulfateDisodiumphosphate, Potassium chloride, Zinc sulphate

Giúp tôm tạo vỏ nhanh và cứng vỏ

Dùng từ lúc cải tạo ao, gây màu nước thả tôm đến thu hoạch.

Codel (Thailand) Co., Ltd - Thailand

305

SEA MINER

3824.90.99

Sodium chloride, Potasium chloride, Calcium sulfate, Magnesium sulfate

Bổ sung và cân bng khoáng chất trong môi trường nước nuôi

Codel (Thailand) Co., Ltd - Thailand

306

WESSON

3824.90.99

Sodium chloride, Potasium chloride, Calcium sulfate, Magnesium sulfate

Bổ sung và cân bng khoáng chất trong môi trường nước nuôi

Codel (Thailand) Co., Ltd - Thailand

307

SHELL MAX

3824.90.99

Calcium Lactase Magnesium sulfate Disodiumphosphate, Potassium chloride, Sodium chloride, Zinc sulphate

Giúp tôm tạo vỏ nhanh và cứng vỏ.

Dùng tlúc cải tạo ao, gây mầu nước thả tôm đến thu hoạch.

Codel (Thailand) Co., Ltd - Thailand

308

MAGSI

3824.90.99

Calcium LactaseMagnesium sulfateFerrus sulfatePotassium chloride, Sodium chloride,

Bổ sung và cân bng khoáng chất trong môi trường nưc nuôi

Codel (Thailand) Co., Ltd - Thailand

309

SALINITY UP

3824.90.99

Sodium chloride, Magnesium sulfatePotassium chloride, Calcium sulfate

Bổ sung và cân bng khoáng chất trong môi trường nước nuôi

Codel (Thailand) Co., Ltd - Thailand

310

PROGEST

3002.90.00

Bacillus polymyxa, Bacillus licheniformis, Bacillus megaterium

Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá

Baxel Co., Ltd - Thailand

311

EURO MAX

3002.90.00

Bacillus licheniformis, Bacillus subtilisNitrobacter sp

Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá

Baxel Co., Ltd - Thailand.

312

HIGH LUX

3002.90.00

Bacillus licheniformis, Bacillus subtilisNitrobacter sp

Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá

Baxel Co., Ltd - Thailand

313

ICARUS

3002.90.00

Bacillus licheniformis, Bacillus subtilisNitrobacter sp

Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá

Baxel Co., Ltd - Thailand

314

LUXURY

3002.90.00

Bacillus licheniformis, Bacillus subtilisNitrobacter sp

Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá

Baxel Co., Ltd - Thailand

315

BENZZO

3002.90.00

Bacillus licheniformis, Bacillus subtilisNitrobacter sp

Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá

Baxel Co., Ltd - Thailand

316

MORGAN

3002.90.00

Bacillus licheniformis, Bacillus subtilisNitrobacter sp

Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá

Baxel Co., Ltd - Thailand

317

RX330

3002.90.00

Bacillus licheniformis, Bacillus subtilisNitrobacter sp

Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá

Baxel Co., Ltd - Thailand

318

BACTIPOST PLUS

3002.90.00

Bacillus polymyxa, Bacillus licheniformis, Bacillus megaterium

Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá

Baxel Co., Ltd - Thailand

319

BACTIPOST

3002.90.00

Bacillus polymyxa, Bacillus licheniformis, Bacillus megaterium

Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá

Baxel Co., Ltd - Thailand

320

EM TAB

3002.90.00

Bacillus Subtilis, Nitrobacter sp, Nitrosomonas sp

Phân hủy chất hữu cơ trong ao, làm giảm khí Amoniac trong ao nuôi tôm cá

Kunshan Kexin Enviroment Bioengineering Co., Ltd- China

321

PHARMARDYNE 99

3808.94.90

Iodine complex >10%

Dùng xử lý nước, diệt khuẩn

Groupnet Medicin Co.,Ltd Thái Lan

322

TOP DINE 99

3808.94.90

Ethoxylated Nonyl Phenol Iodine Complex

Sát trùng, diệt khuẩn. Sử dụng khử trùng trứng tôm, thức ăn tươi sống, dụng cụ nuôi thủy sản

Groupnet Medicin Co.,Ltd Thái Lan

323

ALKALINE OCEANER

2836.30.00

NaHCO3

Tăng độ kim, Ổn định pH trong ao nuôi

Shenshi Mining Co., Ltd-Trung Quốc

324

EM A1

3002.90.00

Bacillus subtilis, Bacillus lateropsorus, Bocillus licheniformis

Phân hủy chất hữu cơ trong ao, cải thiện chất lượng nước ao

Kunshan Kexin Environment Bioengineering Co., Ltd-Trung Quốc

325

EM NATO

3002.90.00

Bacillus subtilis, Lactobacillus lactis, Bacillus lactobacillus

Phân hủy chất hữu cơ. Cải thiện chất lượng nước ao nuôi

Kunshan Kexin Enviroment Bioengineering Co., Ltd - China

326

ProBio Aqua Clean

3002.90.00

Lactobacillus reuteri Lactobacillus plantarum Bacillus subtilis

Cải thiện môi trường nước trong ao nuôi; Thúc đẩy quá trình phân giải các chất hữu cơ trong đáy ao.

Probionic Co., Ltd, Hàn Quốc

327

CM-Aqua

3002.90.00

Bacillus lichenifomis, Bacillus subtilis, Bacillus pumilus

Phân hủy chất thải, hiệu quả cả trong nước ngọt và nước biển

CM Bio Co., Ltd Hàn Quốc.

328

Aquasept

3808.94.90

Sodium Dichloro isocyanurate

Sát trùng, diệt khuẩn nguồn nước trong nuôi trồng thủy sản

Bayer Thai Co., Ltd

329

Superchage

3002.90.00

Bacillus subtilis, Lactobacillus plantarum, Saccharomyces cerevisiae.

Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá

Kaset Center Co., Ltd - Thailand

330

Hybactzyme

3002.90.00

Bacillus subtilis, Lactobacillus plantarum, Saccharomyces cerevisiae.

Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá

Kaset Center Co., Ltd - Thailand

331

Proboost

3808.94.90

Bacillus subtilis, Lactobacillus plantarum, Saccharomyces cerevisiae.

Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá

Kaset Center Co., Ltd - Thailand

332

VICATO khử trùng (TCCA)

3808.94.90

TCCA (Cholorine 52 - 59%)

Sát trùng, diệt khuẩn nguồn nước trong nuôi trồng thủy sản

Nhà máy thuc thú y Hằng Thái - Trung Quốc

333

Sodium Percacbonat

3824.99.90

Oxy hoạt tính 11 - 13%

Sản phẩm dùng để nâng cao hàm lượng oxy hòa tan trong nước ao. Duy trì tốt chất lượng nước ao

Puyang Hongye Chemical Co., LTD

334

HTS-Super Clean

3808.94.90

Dibromohydantoin (C5H6Br2N2O2), Sodium sulphate (Na2SO4)

Khử trùng, diệt khuẩn trong môi trường nước

Cty TNHH kthuật sinh học Trung Thuận, Vô Tích, Trung Quốc (Wuxi Sino-Future Bio- Technology Co., Ltd, China

335

HTS- Povidone lodine

3808.94.90

Iodine, Poly Vinyl Pyrrolidone (P.V.P)

Sát trùng nguồn nước dùng trong nuôi trồng thủy sản. Sát trùng dụng cụ, vật dụng trong sản xuất giống

Cty TNHH kỹ thuật sinh học Trung Thuận, Vô Tích, Trung Quốc (Wuxi Sino-Future Bio- Technology Co., Ltd, China

336

HTS-Oxy Tagen Bean

3824.99.90

Sodium Carbonate, Peroxyhydrate (Na2CO32H2O2), Amylum (C5H6O5), Dextrin (C5H5O5.xH2O)

Cung cấp oxy hòa tan trong nước ao nuôi, giải quyết hiệu quả hiện tượng tôm nổi đầu do thiếu oxy

Cty TNHH kỹ thuật sinh học Trung Thuận, Vô Tích, Trung Quốc (Wuxi Sino-Future Bio- Technology Co., Ltd, China

337

HTS-Desulhy

3824.99.90

Sodium Carbonate Peroxyhydrate, Polimeric Ferric sulphate, Zeolite

Tăng hàm lượng oxy hoà tan trong nước dưới đáy ao nuôi. Giảm thiểu hàm lượng NH3, NO2 trong môi trường nước ngọt và tăng độ kiềm trong nước

Cty TNHH kỹ thuật sinh học Trung Thuận, Vô Tích, Trung Quốc (Wuxi Sino-Future Bio- Technology Co., Ltd, China

338

HTS-Anti I

3833.29.90

Zinc Sulphate (ZnSO4.H2O)

Diệt động vật nguyên sinh trong nước ao nuôi

Cty TNHH kỹ thuật sinh học Trung Thuận, Vô Tích, Trung Quốc (Wuxi Sino-Future Bio- Technology Co., Ltd, China

339

HTS-PSB

3002.90.00

Rhodobacter Capsulate Rhodococcus Maris

Hấp thụ NH4-NH3, H2S phân hủy các chất hữu cơ dư thừa trong ao nuôi

Cty TNHH kỹ thuật sinh học Trung Thuận, Vô Tích, Trung Quốc (Wuxi Sino-Future Bio- Technology Co., Ltd, China

340

HTS-SBT

3002.90.00

Bacillus subtilis, Lactobacillus acidophilus, Bacillus subtilis natto

Phân hủy chất hữu cơ dư thừa trong ao nuôi

Cty TNHH kỹ thuật sinh học Trung Thuận, Vô Tích, Trung Quốc (Wuxi Sino-Future Bio- Technology Co., Ltd, China

341

D-Flow

3824.90.99

Sodium Chloride, Potassium Chloride, Copper Sulfate, phụ gia vừa đủ

Giảm mật độ tảo, ngăn cản sự nhoa của tảo.

Marine Biotech Co.,Ltd - Thailand

TT

Tên sản phẩm

Mã HS

Thành phần

Hàm lượng

Công dụng

Nhà sản xuất

342

Vigreen

3002.90.00

Bacillus subtilis

8 x 108CFU/g

Đẩy mạnh quá trình phân hủy chất thải hữu cơ, thức ăn dư thừa, xác sinh vật thối rữa trong ao nuôi. Ngăn chặn quá trình sinh khí độc. Cải thiện chất lượng môi trường ao nuôi.

Guilin Jiqi Bio-tec Co., Ltd

Lactobacillus plantarum

8 x 108CFU/g

Rhodopseudomon as palustris

8 x 108CFU/g

Actinoplanetes

8 x 108CFU/g

Saccharomyces cerevisiae

8 x 108CFU/g

343

BioClean aqua

3002.90.00

Bacillus subtilis

1,5 x109CFU/g

Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá.

Organica Biotech, Ấn Đ.

Bacillus licheniformis

1,5 x 109CFU/g

Bacillas polymyxa

1,5 x 109CFU/g

Saccharomyces cerevisia

1,5 x 109CFU/g

344

Gromix Pak

3507.90.00

Yucca extract Amylase, Protease, Lipase, Cellulase.

15%

Phân hủy các chất hữu cơ gây ô nhiễm nguồn nước ở nước ao và đáy ao. Cải tạo chất lượng nước ao nuôi tôm.

Ameco-Bio, Hoa Kỳ.

345

TCCA R90

3808.94.90

Chlorine

90%

Sát trùng, diệt khuẩn nguồn nước trong nuôi trồng thủy sản

Nannging Chemical Industry Co., Ltd-Trung Quốc

346

Chloramin T

3808.94.90

P-toluenesulfochlor amide sodium salt, trihydrate (tosylchloramide sodium, trihydrate (Hàm lượng Chlo hoạt tính ti thiểu: 25%).

81%

- Sát trùng ao nuôi và diệt khuẩn rất an toàn cho tôm, cá.

Công ty Bochemie a.s (Cộng hoà Séc)

347

CLO2

3808.94.90

Chlorine dioxide

10%

Sát trùng diệt khuẩn trong môi trường nước ao nuôi thủy sản.

Lujie Environmental and protective chemical industrial technical development company

348

EPICIN-Pond

3507.90.00

Bacillus Subtilis

1 x 109 CFU/g

Phân hủy nhanh các chất cặn bã, thức ăn dư thừa và bùn dưới đáy ao nuôi; Cải thiện chất lượng nước.

Epicore BioNetworks Inc - USA

Bacillus licheniformis

1 x 109 CFU/g

Bacillus megaterium

1 x 109 CFU/g

Bacillus polymyxa

1 x 109 CFU/g

Lactobacillus

1 x 108CFU/g

Saccharomyces cerevisiae

1 x 109 CFU/g

Nitrosomonas spp

1 x 107 CFU/g

Amylase, Protease, Lipase, Cellulase.

chất đệm (bột ngũ cốc vừa đủ)

1g

349

Aqua Ron

3808.99.90

Bacillus subtilis

9 x 1011CFU/g

Phân hủy mùn bã hữu cơ trong môi trường nước và đáy ao nuôi. Ngăn ngừa hình thành khí đc như NH3, H2S, NO2,... trong môi trường ao nuôi. Cải thiện chất lượng nước môi trường ao nuôi.

International Biologicals, n Độ

Alcaligenes denitrificans

5 x 1010CFU/g

Lactobacillus helvetius

8 x 1011CFU/g

Lactobacillus lactic

7 x 1011CFU/g

Saccaromyces cerevisiae

4 x 1010CFU/g

Nitromonas spp.

6 x 1010CFU/g

Nitrobacter spp.

5 x 1010CFU/g

Pseudomonas denitrificans

6 x 1010CFU/g

Protease

10.000.000 UI

Amylase

8.800.000 UI

Cellulase

2.500.000 UI

Lipase

1.000.000 UI

SiO2

330g

MgO

100g

P2O5

100g

FeSO4

1000 mg

CuSO4

800 mg

MnSO4

600 mg

CaO

450 mg

V2O3

400 mg

CoSO4

200 mg

CaCO3 vừa đủ

1kg.

350

Aquasan

3808.94.90

Peracetic acid

12%

Chất khử trùng và loại trừ các vi sinh vật gây hại trong môi trường nuôi trồng thủy sản

Peroxythai company limited

HydrogenPeroxide

20%

Acetic Acid

2%

351

BZT® AQUA

3002.90.00

Lactobacillus plantarum

6 x 108CFU/g

Phân hủy các chất hữu cơ, giảm thiu các khí độc NH3, H2S, cải thiện chất lượng nước trong ao nuôi. Cung cấp hệ vi sinh vật và enzym có lợi trong ao nuôi

Bio-Form, L.L.C.,Tulsa, Oklahoma, USA

Bacillus subtilis

6 x 108CFU/g

Bacillus licheniformis

6 x 108 CFU/g

Saccharomyces cerevisiae

2 x 108CFU/g

Aspergillus niger

1%

Sucrose

5%

Molasses

10%

Whey

80%

Silicon Dioxide

2%

352

BZT® DIGESTER

3002.90.00

Lactobacillus acidophilus

4 x 108CFU/g

Phân hủy các chất thải hữu cơ, làm sạch môi trường nước và đáy ao, giảm thiểu các khí độc NH3, H2S. Cung cấp hệ vi sinh vật và enzym có lợi trong ao nuôi

Bio-Form,L.L.C.,Tulsa, Oklahoma,USA

Bacillus subtilis

6 x 108CFU/g

Bacillus licheniformis

6 x 108CFU/g

Saccharomyces cerevisiae

4 x 108 CFU/g

Aspergillus niger

1%

Sucrose

5%

Molasses

10%

Whey

80%

Silicon Dioxide

2%

353

BZT®BIO

3002.90.00

Lactobacillus acidophilus

2 x 108CFU/g

Phân hủy các chất thải hữu cơ ở đáy ao, giảm thiểu các loại khí độc H2S, NH3, NO2 cải thiện chất lượng nước. Cung cấp hệ vi sinh vật và enzym có lợi trong ao nuôi

Bio-Form,L.L.C.,Tulsa, Oklahoma, USA

Lactobacillus plantarum

2 x 108CFU/g

Bacillus subtilis

4 x 108CFU/g

Bacillus licheniformis

4 x 108CFU/g

Saccharomyces cerevisiae

2 x 108 CFU/g

Aspergillus niger

1%

Sucrose

5%

Molasses

10%

Whey

80%

Silicon Dioxide

2%

354

Sanolife® AFM

3808.99.90

Saponin (Yucca schidigera)

12%

Hấp thụ khí độc amoniac và nitrit trong ao nuôi

INVE (THAILAND) LTD

355

Sanolife® Nutrilake

3824.90.99

Nitrogen (100% NO3)

15%

Cung cấp các loại khoáng: Nitơ, Silic, Natri..., giúp tảo phát triển tốt và ổn định. Cung cấp oxy giúp duy trì oxy hòa tan và oxy hóa đáy cao. Cân bng sinh học, giúp tảo khuê phát triển ổn đnh

INVE (THAILAND) LTD

Silica (SiO2)

3,5%

Sodium (Na)

23,2%

356

Sanocare® PUR

3808.94.90

Free Chlorine (Potasium Peroxymonosulfate, Sulfamic acid, Malic acid, Sodium chloride, Sodium polymetaphosphate)

730ppm

Khử trùng và xử lý nước trong thủy sản

INVE (THAILAND) LTD

357

PondPlus®

3002.90.00

Tổng svi khuẩn: ≥ 1tỷ CFU/g gồm: Bacillus subtilis

0,9x109 CFU/g

Phân hủy mùn bã hữu cơ trong ao tôm giúp cải thiện chất lượng nước bng cách tạo ra sự cân bng tối ưu của hệ động thực vật phù du và hệ vi sinh có lợi.

Novozymes (Shenyang) Biologycals Co., Ltd, China.

Bacillus licheniformis

0,78 x 109 CFU/g

Bacillus amyloliqnefaciens

0,78 x 109 CFU/g

Bacillus megaterium

0,4 x 109 CFU/g

Bacillus pumilus

0,13 x 109 CFU/g

358

PondDtox®

3002.90.00

Vi khuẩn tổng s: 3,0 x 109CFU/g, gồm: Paracoccus pantotrophus

1,5 x 109 CFU/g

PondDtox® là hỗn hợp 2 dòng vi khuẩn có lợi, cn thiết cho sự hấp thu và chuyển hoá các loại khí độc trong ao, PondDtox® x lý sunphua hydro (H2S) trong ao nuôi.

Novozymes (Shenyang) Biologycals Co., Ltd, China.

Bacillus megaterium

2,5 x 109CFU/g

359

PrawnBac®

3002.90.00

Tổng svi khuẩn: 1,0 x 109 CFU/g, gm: Bacillus subtilis

0,11 x 109 CFU/g

Cải thiện chất lượng nước ao nuôi và màu nước, tạo sự cân bằng cho tảo và hệ vi sinh vật có lợi trong ao.

Phân hủy các chất thải trong ao nuôi như thức ăn dư thừa và các chất hữu cơ khác. Giảm stress cho tôm.

Novozymes (Shenyang) Biologycals Co., Ltd China.

Bacillus licheniformis

0,83 x 109 CFU/g

Bacillus amyloliquefaciens

0,31 x 109 CFU/g

Bacillus megaterium

0,06 x 109 CFU/g

360

PondProtect®

3002.90.00

Nitrobacter winogradskyi

Tc độ oxi hoá nitrit 300mg NO2-N/Kg/gi

Xử lý ammoniac (NH3) và nitrit (NO2) trong ao nuôi.

Novozymes (Shenyang) Biologycals Co., Ltd, China.

Nitrosomonas eutropha

Tốc độ oxy hóa ammoniac ≥ 1000mg NH3- N/Kg/giờ

Thành phn khác (Protein, lipid) vừa đủ

100%

361

BCP® AQUA DIGESTER

3507.90.00

Lactobacillus plantarum

6 x 108CFU/g

Phân hủy các chất thải hữu cơ, làm sạch môi trường nước và đáy ao. Cung cấp hệ vi sinh vật và enzyme có lợi trong ao nuôi.

Bionetix International, Canada

Bacillus subtilis

6 x 108CFU/g

Bacillus lichenniformis

6 x 108CFU/g

Saccharomyces cerevisiae

2 x 108CFU/g

Aspergillu niger

1%

Amylase, Protease, Lipase. Cellulase

362

BCP®54

3002.90.00

Bacillus megaterium

1 x 109CFU/g

Phân hủy các chất thải hữu cơ, làm sạch môi trường nước và đáy ao. Cung cấp hệ vi sinh vật và enzyme có lợi trong ao nuôi.

Bionetix International, Canada

Bacillus subtilis

1 x 109CFU/g

Bacillus lichenniformis

1 x 109CFU/g

Bacillus polymyxa

1 x 109CFU/g

Saccharomyces cerevisiae

5 x 109CFU/g

363

BCL®7500

3808.99.90

Yucca schidigere

75%

Phân hủy các chất hữu cơ gây ô nhim nguồn nước ở nước ao và đáy ao, cải tạo chất lượng nước ao nuôi tôm

Bionetix International, Canada

364

BIO-YUCCA 50 LIQUID

3808.99.90

Yucca schidigere

50%

Phân hủy các cht hữu cơ gây ô nhim nguồn nước ở nước ao và đáy ao. Cải tạo chất lượng nước ao nuôi tôm.

BERGHAUSEN CORPORATION, USA

365

BioRon-AC

3002.90.00

Bacillus subtilis

9.109CFU

Đy mạnh quá trình phân hủy mùn bã hữu cơ; Cải thiện chất lượng nước ao nuôi

Biosladt India Limited, n Độ.

Alcaligenes denitrificans

4.107CFU

Lactobacillus helveticus

8.109CFU

Lactobacillus lactic

1.109CFU

Saccharomyces cerevisiae

5.105CFU

Nitrosomonas sp

6.107CFU

Nitrobacter sp

6.107CFU

Pseudomonas denitrificans

6.107CFU

MnSO4, V2O3, CoSO4, FeSO4, CuSO4, CaO, SiO2, MgO, P2O5

366

Genius Blue

3204.11.90

Blue No.9 & Yellow No.23 Lead

Tạo màu nước giả. Ngăn cản ánh sáng do đó làm chậm sự phát triển của tảo ở đáy ao.

Công ty TANAN INTRACO CO., LTD- ThaiLand

367

Magliner

2518.20.00

MgO

30%

Tăng độ kim, ổn định PH trong ao nuôi

CaO

368

Plutasave Plus

3808.94.90

Alky Dimethyl Benzy

Tiêu diệt các loài vi khuẩn, nấm, nguyên sinh động vật trong nước ao nuôi; sát trùng dụng cụ dùng trong nuôi trồng thủy sản

Ammonium Chloride

Glutaraldehyde

369

Plankticide

3808.99.90

Sodium Alkane Sulphonate

Làm lắng các chất hữu cơ và kết tủa kim loại nặng

Sodium Thiosulphate

Ethylenediamine Tetraacetic Acid Tetrasodium Salt (EDTA)

370

Y.A.C

3808.99.90

Yucca schidigera

49,5%

Khử mùi hôi và hấp thụ khí độc NH3. Phân hủy chất hữu cơ, thức ăn thừa và xác bã động thực vật.

371

ENCHOICE® A-Zyme

3507.90.00

Amylase

15.000UI

Phân hủy các chất hữu cơ, thực vật chết, xác tảo, cặn bã bẩn trong nước, cải thiện chất lượng nước, giảm sự gia tăng của lớp bùn đáy, giảm mùi hôi. Giảm hàm lượng BOD và COD trong nước.

Ổn định pH, làm tăng lượng oxy trong nước. Kích thích các chủng vi sinh có lợi phát triển

Environmental Choices, Inc. USA

Protease

70.000UI

Cellulase

25.000UI

Lipase

15.000UI

Pectinase

1.500UI

Xylanase

10.000UI

Beta-glucanase

14.000UI

Molasses

10%

Cht đm vừa đủ

1lít

372

Lymnozyme

3002.90.00

Bacillus coagulans

1.67.109CFU/g

Phân hủy các chất hữu cơ lơ lửng trong nước, ổn định màu nước, độ pH trong môi trường ao nuôi tôm, cá.

SOLAR AIR, LLC, USA

Bacillus laterosporus

1.67.109CFU/g

Bacillus pumilus

1.66.109CFU/g

373

WSR

3002.90.00

Bacillus pumilus

1.109CFU/g

Phân hủy bùn, các chất thải hữu cơ, chất thải thủy sinh trong đáy ao và trong môi trường nước ao nuôi tôm, cá; Ngăn ngừa khí H2S, CH4.

Bacillus subtilis

1.109CFU/g

Bacillus amyloliquefaciens

1.109CFU/g

Bacillus coagulans

1.109CFU/g

Bacillus licheniformis

1.109CFU/g

374

AB.Canxi 8800

3824.90.99

SiO2

70%

Hấp th ion NH4(NH3) trong môi trường nưc ngọt. Bổ sung khoáng chất kích thích tảo phát triển trong nước ao nuôi

Lng tụ các chất lơ lửng trong ao

Megamart Co.,LTD-Thailand

AI2O3

9%

Fe2O3

2,76 %

MgO

1,38%

K2O

0,47 %

CaO

0,57 %

Tạp chất vừa đủ

100%

375

Quick Shell

3824.90.99

Silicon Dioxide (SiO2)

70%

Hấp thụ ion NH4(NH3) trong môi trường nước ngọt

Bổ sung khoáng chất kích thích tảo phát triển trong nước ao nuôi. Lng tụ các chất lơ lửng trong nước ao nuôi.

Biota Co., LTD- Thailand

Aluminum Dioxide (AI2O3)

9%

Ferric Oxide (Fe2O3)

2,76 %

Magnesium Oxide (MgO)

1,38%

Posstasium (K2O)

0,47 %

Caicium Oxide (CaO)

0,57 %

376

White Back

3824.90.99

Silicon Dioxide (SiO2)

70%

Hấp thụ ion NH4(NH3) trong môi trường nước ngọt

B sung khoáng chất kích thích tảo phát triển trong nước ao nuôi. Lắng tụ các chất lơ lửng trong nước ao nuôi

Megamart Co.,LTD- Thailand

Aluminum Dioxide (AI2O3)

8%

Ferric Oxide (Fe2O3)

10%

Magnesium Oxide (MgO)

9%

377

Max-Back

3824.90.99

SiO2

70%

Hấp th ion NH4 (NH3) trong môi trường nước ngọt. Bổ sung khoáng chất kích thích tảo phát triển trong nước ao nuôi. Lắng tụ các chất lơ lửng trong nước ao nuôi

Megamart Co.,LTD- Thailand

AI2O3

8%

Fe2O3

10%

MgO

9%

Tạp chất vừa đủ

100%

378

Save BKC80

3808.94.90

Alkyl Dimethyl Benzyl Ammonium Chloride

80%

Diệt khuẩn, nấm và nguyên sinh động vật trong nước ao nuôi

Megamart Co.,LTD- Thailand

Nước ct vừa đủ

100%

379

Tp-Clear

3808.94.90

Alkyl Dimethyl Benzyl Ammonium Chloride

80%

Diệt khuẩn, nấm và nguyên sinh động vật trong nước ao nuôi

Megamart Co.,LTD- Thailand

Nước ct vừa đủ

100%

380

Bio Clear

3808.94.90

Alkyl Dimethyl Benzyl Ammonium Chloride

80%

Diệt khuẩn, nấm và nguyên sinh động vật trong nước ao nuôi

Biota Co., LTD- Thailand

Nước cất vừa đủ

100%

381

Max Bloom

3824.90.99

Silicon Dioxide (SiO2)

70%

Sử dụng để xử lý nước trong ao tôm và các loài động vật thủy sản khác. Làm tăng sinh khối của phiêu sinh động vật trong ao tôm ở điều kiện thường.

Megamart Co.,LTD- Thailand

Aluminum Dioxide (AI2O3)

9%

Ferric Oxide (Fe2O3)

2,76 %

Magnesium Oxide (MgO)

1,38%

Potassium Oxide (K2O)

0,47 %

Calcium Oxide (CaO)

0,57 %

382

M-Gluta

3808.94.90

Glutaraldehyde

50%

Diệt khuẩn, nấm, nguyên sinh động vật có trong nước ao nuôi

Megamart Co.,LTD- Thailand

Nước cất vừa đủ

100%

383

BT-Max

3824.90.99

SiO2

70%

Hấp thụ ion NH4 (NH3) trong môi trường nước ngọt. Bổ sung khoáng chất kích thích tảo phát triển trong nước ao nuôi. Lắng t các chất lơ lửng trong nước ao nuôi

Megamart Co.,LTD- Thailand

AI2O3

9%

Fe2O3

2,76 %

MgO

1,38 %

K2O

0,47 %

CaO

0,57 %

Tạp chất vừa đủ

100%

384

Quick-BKC 80

3808.94.90

Alkyl DimethylBenzylAmmoniumChloride

80%

Diệt khuẩn, nấm và nguyên sinh động vật trong nước ao nuôi

Biota Co., LTD- Thailand

Nước ct vừa đủ

100%

385

Mag 1

2518.20.00

CaMg(CO3)2

90%

Tăng độ kim

n định pH trong ao nuôi. Cải thiện màu nước ao nuôi. Tăng hàm lượng canxi giúp tôm dễ lột xác

Suthin Products Farm-Thailand

386

Mag 2

2518.20.00

CaMg(CO3)2

90%

Tăng độ kim

n định pH trong ao nuôi. Cải thiện màu nước ao nuôi. Tăng hàm lượng canxi giúp tôm dễ lột xác

Suthin Products Farm-Thailand

387

Atamax

3808.94.90

Glutaraldehyde

50%

Sát trùng nguồn nước dùng trong nuôi trồng thủy sản

Suthin Products Farm-Thailand

Dung môi (cn) vừa đủ

100%

388

Max-Bkc 80

3808.94.90

Benzalkonium chloride

80%

Diệt vi khuẩn trong nước ao nuôi thủy sản một cách hiệu quả

Delta Aquaculture Co., Ltd-Thailand

Dung môi (cồn) vừa đủ

100%

389

BCL 7500

3808.99.90

Yucca schidigera (hàm lượng Saponin hiện diện là 7%)

75%

Phân hủy các chất hữu cơ gây ô nhiễm nguồn nước ở nước ao và đáy ao. Cải tạo chất lượng nước ao nuôi tôm

Bionetix International

Dung môi (nước cất) vừa đủ

100%

390

Allsafe 80

3808.94.90

Benzalkonium chloride

80%

Diệt vi khuẩn, nguyên sinh động vật trong nước ao nuôi, diệt nấm trong ao

All VetCo.,Ltd- Thailand

Dung môi (Ethyl acohol, nước) vừa đủ

100%

391

Neo 80

3808.94.90

Benzalkonium chloride

80%

Diệt vi khuẩn, nguyên sinh động vật trong nước ao nuôi

Neoscience

International Co.,LTD- Thailand

Dung môi (cn, nước) vừa đủ

100%

392

Oceanic Mag

3824.90.99

SiO2

71,8%

Giúp lắng bùn và các chất lơ lửng trong nước xuống đáy ao. Cải thiện chất lượng nước, giảm khí độc trong ao nuôi thủy sản

AlI Vetco.,LTD-Thailand

CaO

0,85 %

MgO

0,3 %

Fe2O3

0,9 %

AI2O3

14,0 %

Na2O

0,15 %

K2O

0,2 %

Chất đệm vừa đủ

100%

393

Glutasol AG

3808.94.90

Benzalkonium chloride

10%

Sử dụng đ kim chế, ngăn chặn, tiêu diệt vi khuẩn, nấm, ký sinh trùng trong môi trường nước nuôi trồng thủy sản

Neoscience International Co.,LTD- Thailand

Glutaraldehyde

15%

394

Yucca

3808.99.90

Dịch chiết Yucca schidigera

30%

Giảm khí độc H2S, NO2

Cải thiện chất lượng nước ao nuôi thủy sản

Neoscience International Co.,LTD-Thailand

Dịch chiết Quillaja saponaria

30%

Dung môi (nước cất) vừa đủ

100%

Trong đó hàm lượng saponin

5-6 %

395

De-Smectite

3824.90.99

SiO2

70,3 %

Cung cấp khoáng chất cần thiết cho tôm và xử lý môi trường ao nuôi tôm, cá.

Kaset Centre Co., Ltd - ThaiLand

AI2O3

13,95 %

Fe2O3

0,92 %

MgO

0,19 %

K2O

0,2 %

CaO

0,11 %

Na2O

0,06 %

Tạp chất va đủ

100%

396

Climax

3824.90.99

SiO2

71,26%

Cung cấp khoáng chất cần thiết cho tôm và xử lý môi trường ao nuôi tôm.

Kaset Centre Co., Ltd - ThaiLand

AI2O3

11,3%

Fe2O3

1,08%

MgO

0,05 %

K2O

1,02%

CaO

3,53 %

Na2O

1,85 %

Tạp chất vừa đủ

100%

397

Glutarax

3808.94.90

Glutaraldehyde

50%

Glutarax có công dụng sát trùng nguồn nước, diệt khuẩn trong ao nuôi thủy sản.

Kaset Centre Co., Ltd - ThaiLand

Dung môi (nước cất, cồn) vừa đủ

100%

398

Pro4-21C

3002.90.00

Bacillus subtilis

2x109cfu

Phân hủy nhanh các chất cặn bã, thức ăn dư thừa và bùn dưới đáy ao nuôi, ci thiện chất lượng nước ao nuôi.

Aqua-In-Tech INC- USA

Bacillus licheniformis

2x109cfu

Chất đệm (dextrose) vừa đủ

1g

399

BRE-02

Aquakit

3002.90.00

Bacillus lichenifomis

0,6x109cfu/g

Phân hủy nhanh chóng các xác động vật, thức ăn thừa và các chất mùn bã hữu cơ khác. Giảm khí độc NH3, H2S phát sinh trong quá trình nuôi. Duy trì chất lượng nước và ổn định màu nước ao nuôi.

Enviro-Reps International USA

Bacillus megaterium

2,2x109cfu/g

Bacillus subtilis

1,1x109cfu/g

Bacillus polymyxa

0,1x109cfu/g

Aspergillus oryzae

4,9x105cfu/g

Chất đệm (cám lúa mì) vừa đủ

1g

400

HAQUA A™

3507.90.00

Bacillus subtilis

5,2x108cfu/g

Phân hủy nhanh các chất cặn bã, thức ăn dư thừa và bùn dưới đáy ao nuôi. Cải thiện chất lượng nước ao nuôi. Thúc đy nhanh quá trình chuyn hóa chất dinh dưng trong ao nuôi. Làm giảm hàm lượng khí độc NH3, H2S, NO2

Rex-Bac-T® technologies- USA

Bacillus megaterium

5,4x108cfu/g

Bacillus lichenifomis

5,2x108cfu/g

Bacillus polymyxa

5,1x108cfu/g

Lactobacillus acidophilus

1,2x108cfu/g

Amylase

6257AU/g

Protease

258AU/g

Lipase

51TAU/g

Cellulase

75CVC /g

Chất đệm (lactose) vừa đủ

1g

401

AQUA A™

3002.90.00

Bacillus subtilis

2,45x109cfu/g

Phân hủy nhanh các chất cặn bã, thức ăn dư thừa và bùn dưới đáy ao nuôi. Cải thiện chất lượng nước ao nuôi. Thúc đẩy nhanh quá trình chuyn hóa chất dinh dưỡng trong ao nuôi. Làm giảm hàm lượng khí độc NH3, H2S, NO2.

Rex-Bac-T® technologies- USA

Bacillus megaterium

1,7x109cfu/g

Bacillus lichenifomis

0,95 x109cfu/g

Cht đệm (lactose) vừa đủ

1g

402

MAGMA

3808.94.90

Iodine solution complex

90%

Sát trùng nguồn nước trong nuôi trồng thủy sản. Sát trùng dụng cụ, vật dụng trong sn xuất.

Bio Chemical (Thailand) CO. LTD (THAI LAN)

Tá dược vừa đủ

1 lít

403

Vet- BKC

3808.94.90

Benzalkonium chloride

80%

Diệt vi khuẩn trong nước ao nuôi thủy sản một cách hiệu quả

Neova Enterprise Co.,LTD-Thai Land

Dung môi (cồn) vừa đủ

100%

404

Super Shell

2811.22.90

Silicon Dioxide (SiO2)

70%

Xử lý nước trong ao nuôi thủy sản, giúp tôm phát triển trong điều kiện bình thường

Neova Enterprise Co., Ltd-ThaiLand

405

Oxydol

3507.90.00

Amylase

37500000 units

Phân hủy nhanh mùn bã chất hữu cơ và thức ăn dư thừa, xác tảo chết, xác bã động vật, thực vật làm sạch môi trường đáy ao.

Giảm các loi khí đc như NH3, H2S, NO2 khử mùi hôi thối của đáy ao.

n đnh màu nước và tăng hàm lưng oxy hòa tan. Thúc đy nhanh quá trình biển dưỡng trong ao và to môi trường thích hợp cho ao nuôi, góp phần m giảm hệ số thức ăn trong ao nuôi và tăng tỷ lệ sống cho tôm nuôi

Arganco Corp-USA

Protease

5000000 units

Cellulase

2000000 units

Pectinase

1000000 units

Xylanase

100.000 units

Phytase

30.000 units

Bifedobactrium longhum

9x1010cfu

Bifedobactrium thermophilum

9x1010cfu

Bacillus subtilis

9x1010cfu

Lactobacillus acidophillus

9x1010cfu

Chất đệm (dextrose) vừa đủ

1kg

406

AGROSTIM™ U.S.A

3824.90.99

N

10,25%

Kích thích sự phát triển ổn định của tảo, giúp gây màu và duy trì n đnh màu nước cho ao nuôi tôm, cá

ECOTECH-LLC, Hoa Kỳ

P2O5

6,60%

K2O

5,40%

S

0,90%

CaCO3

0,20%

Na2CO3

3,50%

MgCO3

0,87%

FeS2

0,76%

MnSO4

0,10%

H3BO3

0,06%

CuSO4

0,13%

NaCl

1,40%

ZnSO4

0,10%

SeO2

MoS2

407

Cacium Max

2836.50.00

CaCO3

90%

Ổn định pH, tăng độ kim trong ao nuôi, cải thiện màu nước ao nuôi

Suthin Products Farm-Thailand

408

Mag Speed

2518.20.00

CaMg (CO3)2

90%

Tăng độ kim, ổn định pH trong ao nuôi, cải thiện màu nước ao nuôi, tăng hàm lượng canxi giúp tôm dễ lột xác

Suthin Products Farm-Thailand

409

lodine 954

3808.94.90

lodine

10%

Diệt khuẩn, nấm, nguyên sinh động vật có trong nguồn nước ao nuôi, giúp sát trùng bể nuôi và vệ sinh dụng cụ nuôi tôm, cá

Suthin Products Farm-Thailand

Dung môi (Isopropyl alcohol) vừa đủ

1lít

410

Finedine 900

3808.94.90

lodine

10%

Diệt khuẩn, nm, nguyên sinh động vật có trong nguồn nước ao nuôi, giúp sát trùng bể nuôi và vệ sinh dụng cụ nuôi tôm, cá

Suthin Products Farm-Thailand

Dung môi (Isopropyl alcohol) vừa đủ

1lít

411

Shrimp Lineng

3808.99.90

Sodium humate

21,9%

Hấp thụ và kết tủa các chất độc (NH3, H2S, kim loại nặng, ...) tạo môi trường sống tốt cho ấu trùng tôm nuôi.

Yuh Huei Enterprise Đài Loan

EDTA - 2Na

49,1%

412

NEODINE 6000

3808.94.90

lodine complex

55-60%

Giúp giảm vi khuẩn, động vật nguyên sinh, nm gây bệnh trong môi trường ao nuôi

Neoscience International Co., Ltd-Thái Lan

Dung môi (nước) vừa đủ

100%

413

GREEN -KLINOP

3824.90.99

SiO2

70,26 %

Ngăn chặn tình trạng hình thành: Amoniac, Nito, khí hôi thi và các loại kim loại nặng, giúp điều chnh màu nước, tạo sự cân bng trong hệ thng nuôi tôm, giúp thu gom cặn trôi ni

AllVietco., LTD -Thái Lan

CaO

3,66%

MgO

0,50%

Fe2O3

1,08 %

AI2O3

11,70%

Na2O

1,85%

K2O

1,28%

Chất đệm (tinh bột) vừa đủ

1kg

414

BIO-BAC H

3824.90.99

Magnesium (Mg)

0,03 %

Cung cấp các dưỡng chất thiết yếu đcải thiện môi trường sinh trưởng cho tôm

Cytozyme labaratories Inc (USA)

Copper (Cu)

0,001%

Iron (Fe)

0,006%

Manganese (Mn)

0,001%

Zinc (Zn)

0,001%

Dung môi vừa đủ

1lít

415

BIO-BAC A

3824.90.99

Magnesium (Mg)

0,02%

Cung cấp các dinh dưỡng thiết yếu để cải thiện môi trường sinh trưởng cho tôm

Cytozyme labaratories Inc (USA)

Boron (B)

0,12%

Cobal (Co)

0,4 %

Iron (Fe)

0,005%

Manganese (Mn)

0,001%

Nickel (Ni)

1,25%

Zinc (Zn)

0,003%

Dung môi vừa đủ

1lít

416

BIO-BAC M

3824.90.99

Magnesium (Mg)

0,03%

Cung cấp các dinh dưỡng thiết yếu để ci thiện môi trường sinh trưởng cho tôm

Cytozyme labaratories Inc (USA)

Sulfur (S)

3,0%

Boron (B)

0,2 %

Cobalt (Co)

0,09%

Copper (Cu)

1,2%

Iron (Fe)

1,3%

Manganese (Mn)

0,45%

Molybdebum (Mo)

0,04%

Zinc (Zn)

2,3%

Dung môi vừa đủ

1lít

417

BLEA-JI

(Calcium hypochlorite)

3808.94.90

Calcium hypochlorite-Ca(OCl)2

65%

Sát trùng, diệt khuẩn. Xử lý nước hồ nuôi tôm

TIANJIN YUFENG CHEMICAL Co., Ltd

Natri clorua

14-20%

418

Super Save 8000

3808.94.90

Alkyl Dimethyl Benzyl Ammonium Chloride

80%

Tiêu diệt các loài vi khuẩn, nguyên sinh động vật, nấm trong nước ao nuôi. Sát trùng dụng cụ nuôi, bể ương

Tanan Intraco (Thái Lan)

Chất đm vừa đủ

1lít

419

PACODIN 99

3808.94.90

NPE. Iodine

90%

Diệt các loài vi khuẩn, nấm và nguyên sinh động vật trong ao nuôi tôm.

PERMAFLEX CO.,LTD THÁI LAN

Dung môi (cn) thêm vào vừa đủ

1lít

420

RONA CIDE

3808.94.90

Glutaraldehyde

50%

Sát trùng, diệt khuẩn trong ao nuôi tôm

PERMAFLEX CO., LTD THÁI LAN

Dung môi (cn) thêm vào vừa đủ

1lít

421

BENKO 90

3808.94.90

Benzalkonium Chloride

80%

Sát trùng, diệt vi khuẩn, nm và nguyên sinh động vật trong nước, ức chế sự phát triển của phiêu sinh vật trong nước ao nuôi

PERMAFLEX CO., LTD THÁI LAN

Dung môi (cn) thêm vào vừa đủ

1lít

422

GLUTACID

3808.94.90

Benzalkonium Chloride

80%

Sát trùng, diệt vi khuẩn, nm và nguyên sinh động vật trong nước, ức chế sự phát triển của phiêu sinh vật trong nước ao nuôi

PERMAFLEX CO., LTD THÁI LAN

Dung môi (cn) thêm vào vừa đủ

1lít

423

TISSOT HI

3808.94.90

Glutaraldehyde

50%

Sát trùng, diệt khuẩn trong ao nuôi tôm.

PERMAFLEX CO., LTD THÁI LAN

Dung môi (cn) thêm vào vừa đủ

1lít

424

DI-O-100

3808.94.90

NPE.Iodine

90%

Diệt các loài vi khuẩn, nm và nguyên sinh động vật trong ao nuôi tôm.

PERMAFLEX CO., LTD THÁI LAN

Dung môi (cn) thêm vào vừa đủ

1lít

425

SACODIN 99

3808.94.90

NPE.Iodine

90%

Diệt các loài vi khuẩn, nấm và nguyên sinh động vật trong ao nuôi tôm.

PERMAFLEX CO., LTD THÁI LAN

Dung môi (cn) thêm vào vừa đủ

1lít

426

CHLORINE LS “NEW”

3808.94.90

Calcium hypochlorite - Ca(OCl)2

65%

Sát trùng nguồn nước ao nuôi tôm, cá

Sree Rayalaseema Hi-Strength hypo LTD (n Độ)

Ph liu vừa đủ

100%

427

SKY-MAG

3808.99.90

CaCO3

2.700mg

Gây màu nước ao nuôi, cung cấp các chất dinh dưỡng cn thiết cho thực vật phù du phát triển, tạo nguồn thức ăn tự nhiên cho tôm cá.

Thaiky Tech - Thái Lan

CuSO4

31.500mg

CoSO4

125mg

FeSO4

22mg

ZnSO4

10.500mg

MgSO4

21.000mg

Vitamin A

20.000mg

Vitamin C

15.000mg

Potasium chloride

500mg

Tá dược vừa đủ

1kg

428

OMO

3808.94.90

Benzalkonium Chloride

50%

Diệt các loại vi khuẩn, nm, nguyên sinh động vật trong nước ao nuôi. Sát trùng dụng cụ dùng trong nuôi trng thủy sản.

VI Solution Co., Ltd (Thái Lan)

Dung môi (nước cất) vừa đủ:

1lít

429

CALINA

3808.94.90

Benzalkonium Chloride

90%

Diệt vi khuẩn, nấm, nguyên sinh động vt trong nước ao nuôi. Sát trùng bể ương và dụng cụ nuôi.

JL Aquathai Co., Ltd. (Thailand).

Dung môi (nước cất) vừa đủ

1 lít

430

ZAZA

3808.94.90

Benzalkonium Chloride

80%

Diệt các loại vi khuẩn, nm, nguyên sinh đng vật trong nước ao nuôi. Sát trùng dụng cụ dùng trong nuôi trồng thủy sản

JL Aquathai Co., Ltd. (Thailand).

Dung môi (nước cất) vừa đủ

1lít

431

WATER CLEAN

3808.94.90

Benzalkonium Chloride

50%

Diệt vi khuẩn trong ao nuôi, sát trùng dụng cụ ni và bể nuôi.

Marien Inter Produsts M.I.P Co.,Ltd (Thái Lan)

Dung môi (nước cất) vừa đủ

1lít

432

ZEOLITE

3824.90.99

SiO2

70%

Hấp thụ các khí độc NH3 trong môi trường nước ngọt. Bổ sung khoáng chất kích thích tảo phát triển trong nước ao nuôi thủy sản. Lắng tụ các chất lơ lửng trong nước ao nuôi.

Asian Aqua & Animal (Thailand) Co.L.td

Các chất khác (Fe2O3, AI2O3, Na2O, K2O) vừa đ

1kg

433

MINERAL SEA

3824.90.99

NaCl

120g

Hấp thụ ion NH+4 (NH3) trong môi trường nước ngọt. Bổ sung khoáng chất kích thích tảo phát triển trong nước ao nuôi thủy sản. Lắng tụ các chất lơ lửng trong nước ao nuôi.

Asian Aqua & Animal (Thailand) Co.L.td

KCl

3ppm

ZnSO4

4ppm

Chất đệm (CaCO3) vừa đ

1kg

434

SAPONIN

3808.99.90

Saponin

12%

Diệt các loài cá trong ao nuôi.

Asian Aqua & Animal (Thailand) Co.L.td

Bột talc vừa đủ

1kg

435

HI-SAPE

3808.94.90

Alkyl Dimethyl Benzyl Animonium Chloride

80%

Khtrùng, diệt khuẩn, nấm, ký sinh trùng trong ao nuôi

Thai Thai Aquarine Limited Partnership

Dung môi (cn, nước) vừa đủ

100%

436

LUCKYSAFE

3808.94.90

Alkyl Dimethyl Benzyl Ammonium Chloride

80%

Diệt vi khuẩn, nguyên sinh động vật trong nước ao nuôi

J.p Decor Limited Partnership, Thái Lan

Dung môi (cn, nước) vừa đủ

100%

437

I.O.NEW 90

3808.94.90

lodophor 90 %

10%

90%

Diệt khuẩn, nm, động vật nguyên sinh trong môi trường nước.

Sát trùng dụng cụ, vật dụng trong sản xuất giống.

CK MARINE CO., LTD (THAILAND)

Dung môi vừa đủ

1 lít

438

AQUA BKC-80

3808.94.90

Alkyl dimethylbenzyl ammonium chloride

50%

Aqua BKC - 80 được sn xuất từ Alkyn Dimethyl BenzylAmmonium Chloride. Dùng đdiệt vi khuẩn và nguyên sinh vật có trong nước. Ngoài ra còn được sử dụng đsát trùng dụng cụ sử dụng trong quá trình nuôi tôm.

Thai Aqua Product Co.,Ltd. thailand

Dung môi vừa đủ

100%

439

AQUA ZACDINE 99

3808.94.90

PVP Iodine

10%

Diệt các vi sinh vật có hại trong quá trình nuôi tôm. Hạn chế sự phát triển của nấm có hại trong ao nuôi.

Thai Aqua Product Co., Ltd. thailand

NPE Iodine

80%

Dung môi vừa đủ

100%

440

AQUA GILL

3808.94.90

Glutaraldehyde

50%

Diệt các vi sinh vật và các nm có hại trong quá trình nuôi.

Giảm bớt sự bám rong vào tôm trong quá trình nuôi.

Tẩy sạch các vết bẩn, rong nhớt trên thân tôm.

Thai Aqua Product Co., Ltd. thailand

Dung môi vừa đủ

100%

441

LASER

3808.94.90

Benzalkonium chloride

80%

LASER diệt các vi khuẩn, nm như Lagenium sp, nguyên sinh động vật như Zoothanium, sát trùng dụng cụ nuôi.

Marine Inter Products M.I.P (Thailand) Co., Ltd.

Dung môi (nước cất) vừa đủ

1lít

442

LASER-S

3808.94.90

Benzalkonium chloride (min)

50%

Diệt vi khuẩn, nguyên sinh động vật trong nước ao nuôi. Sát trùng dụng cụ nuôi,

Siam Aqua Marine Co., Ltd (Thailand).

Dung môi nước cất vừa đủ

1lít

443

DIMA-98

3808.94.90

Iodine Complex (min)

90%

Sát trùng nguồn nước trong nuôi trồng thủy sản (diệt khuẩn, nấm, nguyên sinh động vật), an toàn cho động vật thủy sản, không để lại dư lượng trong môi trường nước. Sát trùng dụng cụ trong sản xuất giống.

Siam Aqua Marine Co., Ltd (Thailand).

Dung môi nước cất vừa đủ

1lít

444

SERY 2H

3808.94.90

Benzalkonium chloride (min)

50%

Diệt vi khuẩn, nguyên sinh động vật trong nước ao nuôi. Sát trùng dụng cụ bể nuôi.

Siam Aqua Marine Co., Ltd (Thailand).

Dung môi nước cất vừa đủ

1lít

445

MAX DIN 90

3808.94.90

Iodine Complex (min)

90%

Sát trùng nguồn nước trong nuôi trồng thủy sản (diệt khuẩn, nấm, nguyên sinh động vật), an toàn cho động vật thủy sản, không để lại dư lượng trong môi trường nước. Sát trùng dụng cụ trong sản xuất giống.

Marine Inter products M.I.P Co., Ltd (Thailand).

Dung môi (nước cất) vừa đủ

1lít

446

ATTACK

3808.94.90

Benzazalkonium chloride

50%

Diệt các loại vi khuẩn, nm, nguyên sinh động vật trong nước ao nuôi. Sát trùng dụng cụ dùng trong nuôi trồng thủy sản.

Nattha Intervet Co., Ltd. (Thailand).

Dung môi vừa đủ

1 lít

447

NATO

3808.94.90

BenzazaIkonium chlorid

50%

Diệt khuẩn, nm, nguyên sinh động vật trong môi trường ao nuôi.

Sát trùng dụng cụ và bể nuôi.

Marine Inter Products M.I.P. Co., Ltd (Thailand)

Dung môi vừa đủ

1 lít

448

EXTRA DINE

3808.94.90

Iodine Complex

90%

Extra Dine là sản phẩm dùng để xử lý nước, sát trùng dụng cụ và bể nuôi.

Extra Dine có tác dụng diệt khuẩn, nấm, nguyên sinh động vật trong môi trường ao nuôi.

Thai Aqua Products Co., Ltd. (Thailand)

Dung môi vừa đủ

1lít

449

B40

3808.94.90

Benzazalkonium chloride

80%

Diệt khuẩn, nấm, nguyên sinh động vật trong môi trường ao nuôi.

Sát trùng dụng cụ và bể nuôi.

Diamond Aquatic Co.,Ltd. (Thailand)

Dung môi vừa đủ

1lít

450

OBAMA

3808.94.90

Iodine Complex

90%

Diệt khun, nấm, nguyên sinh động vật trong môi trường ao nuôi.

Sát trùng dụng cụ và bể nuôi.

Marine Inter Products M.I.P. Co.,Ltd (Thailand)

Dung môi vừa đ

1 lít

451

NINJA

3808.94.90

Benzazalkonium chloride

50%

NINJA dùng để diệt khuẩn, nm, nguyên sinh động vật trong môi trường ao nuôi. Ngoài công dụng diệt khuẩn còn được sử dụng đ sát trùng dụng cụ và bể nuôi.

Siam Aqua Marine Co., Ltd. (Thai land)

Dung môi vừa đủ

1lít

452

NAXDIN 95

3808.94.90

Iodine Complex

90%

Sử dụng NaxDin 95 đsát trùng nguồn nước trong nuôi trồng thủy sản (diệt khuẩn, nấm, nguyên sinh động vật)

NaxDin 95 dùng để sát trùng dụng cụ trong sản xuất giống.

Nattha Intervet Co., Ltd. (Thailand).

Dung môi vừa đủ

1lít

453

HIVIDINE 90

3808.94.90

Iodine Complex

90%

Diệt khun, nấm, nguyên sinh động vật trong môi trường ao nuôi.

Sát trùng dụng cụ và bể nuôi

Marine Intel Products M.I.P. Co., Ltd (Thailand)

Dung môi vừa đủ

1lít

454

YOHA

2836.50.00

CaCO3 (min)

90%

Giúp cải thiện môi trường nước.

Giúp ổn định pH ao nuôi.

Giúp làm tăng độ kiềm.

Vi Solution Co., Ltd. (Thailand)

Chất đệm vừa đủ

100%

455

D2G

3808.94.90

lodine Complex (min)

90%

Diệt khuẩn, nguyên sinh động vật trong nước ao nuôi. Sát trùng dụng cụ trong sản xuất giống.

JL Aqua Thai Co,. Ltd. (Thailand)

Dung môi (nước cất) vừa đ

1lít

456

GLUTADIN

3808.94.90

lodine Complex (min)

90%

GLUTADIN được sử dụng diệt khuẩn, nấm, nguyên sinh động vật trong môi trường ao nuôi. Sát trùng dụng cụ và bể nuôi.

Marine Inter Products M.I.P Co., Ltd. (Thailand)

Dung môi (nước cất) vừa đủ

1lít

457

MARIO

2836.50.00

CaCO3 (min)

90%

Giúp cải thiện môi trường nước. Giúp ổn định pH ao nuôi. Giúp làm tăng độ kiềm.

JL Aqua Thai Co., Ltd. (Thailand)

Chất đệm vừa đủ

100%

458

PREMADIN

3808.94.90

lodine Complex (min)

90%

Diệt khuẩn, nguyên sinh động vật trong nước ao nuôi. Sát trùng dụng cụ trong sản xuất giống.

Vi Solution Co., Ltd. (Thailand)

Dung môi (nước cất) vừa đủ

1 lít

459

GUDIX

3808.94.90

Iodine Complex (min)

90%

Diệt khuẩn, nguyên sinh động vật trong nước ao nuôi. Sát trùng dụng cụ trong sản xuất giống.

Vi Solution Co., Ltd. (Thailand)

Dung môi (nước cất) vừa đủ

1lít

460

HERO-DINE

3808.94.90

PVP-Iodine complex

10%

Diệt các vi sinh vật có hại trong quá trình nuôi tôm.

Hạn chế sự phát triển của các nm có hại trong ao nuôi.

SIAM AQUA Co., LTD (THAILAN)

NPE-Iodine complex

80%

Dung môi (nước cất) vừa đủ

100%

461

HERO BKC - 80

3808.94.90

Alkyl dimethylbenzyl ammonium chloride (min)

50%

HERO BKC - 80 được sản xuất từ Alkyn dimethyl benzyl ammonium chloride. Dùng để diệt vi khuẩn và nguyên sinh vật có trong nước. Ngoài ra còn được sử dụng để sát trùng dụng cụ sử dụng trong quá trình nuôi tôm.

SIAM AQUA Co.,LTD (THAILAN)

Dung môi (nước cất) vừa đủ

100%

462

SUPPER SHELL

3824.90.99

Iodine (min)

0,3%

Bổ sung khoáng chất cần thiết vào môi trường ao nuôi tôm. Giúp tôm tăng trưởng và phát triển tốt.

SIAM AQUA Co.,LTD (THAILAN)

Zinc (Zn) (min)

6%

Ferrous (Fe), (min)

3,2%

Manganese(Mn)(min)

5%

Cobalt (Co) (min)

0,01%

NaCl (min)

25%

Phụ gia (CaCO3) vừa đủ

100%

463

TEE SEED POWDER

3808.99.90

Hạt cây bã trà: 100%

Diệt cá tạp trong ao nuôi tôm.

Yichun City QingSong lndustry., Ltd (Trung Quốc)

Saponin

15%

464

EXTRADINE 9000

3808.94.90

Nonyl - Phenoxy - Polyethano lodine Complex (N.P.E)

90%

Diệt khuẩn, nấm, nguyên sinh động vật có trong nguồn nước ao nuôi. Giúp sát trùng bể nuôi và vệ sinh dụng cụ nuôi tôm, cá.

Kaset Center Co., Ltd (Thailand)

Dung môi (cn và nước) vừa đủ

1lít

465

TCCA 90%

3808.94.90

Tricholoroisocyan uric acid (C3H3N3O3CI3)

90%

Sát trùng, diệt khuẩn nguồn nước dùng trong nuôi trồng thủy sản.

SHANDONG CHENGWU HONGWEI DISINFECTION PRODUCTS Co.,LTD (Trung Quốc)

Chất đệm (bột talc) vừa đủ

1kg

466

TRICHLOROISOCYA NURIC ACID POWDER

3808.94.90

Trichloroisocyanu ric Acid

90%

Dùng để sát trùng, xử lý nước ao nuôi trồng thủy sản.

Nissan Chemical Industries, Ltd, - Japan

467

TRICHLOROISOCYA NURIC ACID GRANULAR

3808.94.90

Trichloroisocyanu ric Acid

90%

Dùng để sát trùng, xử lý nước ao nuôi trồng thủy sản.

Nissan Chemical Industries, Ltd, - Japan

468

Sodium dichloroisocyanurate (D.C.C.Na)

3808.94.90

Chlorine (min)

62%

Dùng để sát trùng, xử lý nước ao nuôi trồng thủy sản

Nissan Chemical Industries, Ltd Nht Bản

469

DWTB800

3002.90.00

Bacillus subtilis

1,16x109cfu/g

Phân hủy chất hữu cơ lắng tụ ở đáy ao do chất thải và thức ăn dư thừa, cải thiện chất lượng môi trường nước.

Great Lakes Bio Systemsm, Inc (USA)

Lactose vừa đủ

1 kg

470

IRB800

3002.90.00

Bacillus pumilus

4,0x108 cfu/g

Phân hủy chất hữu cơ lắng tụ đáy ao do chất thải và thức ăn dư thừa, cải thiện chất lượng môi trường nước

Great Lakes Bio Systemsm, Inc (USA)

Lactose vừa đủ

1 kg

471

BEL800

3002.90.00

Bacillus subtilis

1,0x108cfu/ml

Phân hủy chất hữu cơ lắng tụ ở đáy ao do chất thải và thức ăn dư thừa, cải thiện chất lượng môi trường nước

Great Lakes Bio Systemsm, Inc (USA)

Nước cất vừa đủ

1 lít

472

TRUEMIN

3824.90.99

Zinc sunphate

10.000mg

Bổ sung khoáng chất cho môi trường ao nuôi tôm. Giúp cải thiện sự phát triển của phiêu sinh vật trong ao nuôi tôm.

Indo American Technologies (Ấn Độ)

Manganese sunphate

12.500mg

Manganesium sunphate

10.000mg

Ferrous sunphate

7.500mg

Copper sunphate

2.000mg

Calcium carbonate vừa đủ

1 kg

473

Oceanic

2836.50.00

Calcium carbonate (CaCO3)

90%

Cải tạo ao nuôi, tăng độ kiềm trong nước, ổn định pH

Perma Flex Co .,Ltd

474

V-White

2836.50.00

Calcium carbonate (CaCO3)

90%

Cải tạo ao nuôi, tăng độ kiềm trong nước, n định pH

Perma Flex Co.,Ltd

475

X-Ray

3808.94.90

Benzalkonium Chloride

50%

Diệt các loài vi khuẩn, nm, nguyên sinh động vật trong nước ao nuôi.

Giúp sát trùng dụng cụ trong nuôi trồng thủy sản

Megamart Co.,Ltd

Dung môi (cn) vừa đủ

100%

476

Hi-Dine

3808.94.90

NPE iodine (trong đó hàm lượng iodine hiện diện 10%)

90%

Có tác dụng diệt khuẩn nhanh, khống chế tiêu diệt nấm và diệt các loài nguyên sinh động vật gây bệnh trong nguồn nước trước khi thả tôm.

Giúp sát trùng bnuôi tôm và vệ sinh dụng cụ

Megamart Co.,Ltd

Dung môi (cồn và nước) vừa đủ

100%

477

ANQIN

3808.94.90

Potassium peroxymonosulfate

50%

Diệt khuẩn trong nước ao nuôi

Asin Chemical (Shanhhai) Co., Ltd.

478

Addup

3924.90.99

Sodium percarbonate

70%

Cung cấp oxy cho ao nuôi. Cấp cứu các trường hợp tôm cá nổi đầu do thiếu oxy.

Suthin Products Farm Thái Lan

Sodium sulfate vừa đủ

100%

479

C.J.Tablet

3808.94.90

Potassium peroxymonosulfate

15%

Diệt khuẩn và virus trong ao nuôi.

Suthin Products Farm Thái Lan

480

Bách Tiêu Thanh

3808.94.90

Tricholoroisocyan uric acid (C3H3N3O3Cl3)

49-55%

Sát trùng, diệt khuẩn nguồn nước dùng trong nuôi trồng thủy sản.

Công ty hữu hạn khoa học kỹ thuật sinh vật Bách Tiêu Tịnh - Trung Quốc

Cht đệm (bột talc) vừa đ

1kg

481

Oceanic

2836.50.00

Calcium carbonate (CaCO3)

90%

Cải tạo ao nuôi, tăng độ kiềm trong nước, ổn định pH

Perma Flex Co.,Ltd

482

V-White

2836.50.00

Calcium carbonate (CaCO3)

90%

Cải tạo ao nuôi, tăng độ kiềm trong nước, ổn định pH

Perma Flex Co.,Ltd

483

X-Ray

3808.94.90

Benzalkonium Chloride

50%

Diệt các loài vi khuẩn, nm, nguyên sinh động vật trong nước ao nuôi.

Giúp sát trùng dụng cụ trong nuôi trồng thủy sản

Megamart Co.,Ltd

Dung môi (cồn) vừa đủ

100%

484

Hi-Dine

3808.94.90

NPE iodine (trong đó hàm lượng iodine hiện diện 10%)

90%

Có tác dụng diệt khuẩn nhanh, khng chế tiêu diệt nấm và diệt các loài nguyên sinh động vật gây bệnh trong nguồn nước trước khi thả tôm.

Giúp sát trùng bnuôi tôm và vệ sinh dụng cụ

Megamart Co.,Ltd

Dung môi (cn và nước) vừa đủ

100%

483

Super San - 10

3808.94.90

Alkyl aryl polyoxyethylene Iodine complex (lodine trong sản phẩm là 10%)

90%

Sát trùng, tiêu diệt rt hiệu qucác loài vi khuẩn, nguyên sinh động vật, nấm trong nước ao nuôi.

Làm sạch nước ao nuôi trồng thủy sản. Sản phẩm không gây kích ứng, không gây stress cho tôm/cá.

International Biologicals.Co.,Ltd

484

Povi - Max

3808.94.90

Alkyl aryl polyoxyethylene lodine complex (Iodine trong sản phẩm là 10%)

90%

Sát trùng, tiêu diệt rất hiệu quả các loài vi khuẩn, nguyên sinh động vật, nấm trong nước ao nuôi.

Làm sạch nước ao nuôi trồng thủy sản.

International Biologicals.Co.,Ltd

485

MZ-5000

3808.94.90

Alkyl aryl polyoxyethylene Iodine complex (Iodine trong sản phẩm là 10%)

90%

Sát trùng, tiêu diệt rất hiệu quả các loại vi khuẩn, nguyên sinh động vật, nấm trong nước ao nuôi và làm sạch nước ao nuôi trồng thủy sản.

International Biologicals.Co.,Ltd

486

BT - Olite

3824.90.99

SiO2

70,1%

Lắng tụ các vật chất hữu cơ lơ lửng trong môi trường ao nuôi;

Cải thiện chất lượng môi trường ao nuôi.

International Biologicals.Co.,Ltd

MgO

2,69%

AI2O3

16,76%

Na2O

1,98%

Fe2O3

3,53%

CaO

6,17%

487

Shock

3808.94.90

Potassium peroxy- monosulfate

50%

Diệt khuẩn và virus trong ao nuôi.

Bioart Co.,Ltd Thailand

Sodium sulfate vừa đủ

100%

488

Anlan

3808.94.90

Potassium peroxy-monosulfate

50%

Diệt khuẩn và virus trong ao nuôi.

Bioart Co.,Ltd

Sodium sulfate vừa đủ

100%

489

Anlan Tablet

3808.94.90

Potassium peroxy-monosuIfate

15%

Diệt khuẩn và virus trong ao nuôi.

Bioart Co.,Ltd

Sodium sulfate vừa đủ

100%

490

Envicare

3507.90.00

Bacillus subtilis

8x108cfu

Phân hủy các chất hữu cơ trong nước và đáy ao;

Ngăn ngừa phát sinh khí độc trong ao nuôi như: NH3, NO2, H2S;

Cải thiện chất lượng nước ao nuôi

Indo American Technologies (n Độ)

Bacillus licheniformis

6x108cfu

Bacillus megaterium

6x108cfu

Lactobacillus lactis

6x108cfu

Lactobacillus helveticus

6x108cfu

Nitrosomonas sp.

8x108cfu

Nitrobacter sp.

6x108cfu

Saccharomyces cerevisiae

4x108cfu

Aspergillus oryzae

6x108cfu

Protease

10.000.000IU

Amylase

8.800.000IU

Cellulase

2.500IU

Lipase

1.000.000IU

491

Mincomplex

3824.90.99

Sodium (Sodium chloride)

24,8%

Bổ sung các khoáng chất cần thiết cho ao nuôi tôm.

AQUA TECHNA SA, Pháp

Calcium (Calcium carbonate)

12,4%

Phosphorus (Dicalcium phosphate)

1,2%

Magnesium (Magnesium sulphate)

0,2%

Copper (Copper Sulphate)

50mg

Iron (Iron Sulphate)

1.530mg

Zinc (Zinc ulphate)

510mg

Chất phụ gia (limestone) vừa đủ

1kg

492

EZ Bio

3002.90.00

Bacillus subtilis

3x109cfu/g

Cải thiện chất lượng nước trong bể ương tôm giống.

Zeigler Bros., Inc., Mỹ

Chất đệm (sucrose, dextrose, sodium silico aluminate) vừa đủ

1g

493

BEC 502

3002.90.00

Tổng hàm lượng vi sinh (min) Trong đó:

5,2x109cfu/g

Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá, thức ăn dư thừa, làm sạch môi trường ao nuôi.

Genesis Biosciences, Mỹ

Bacillus amyloliquefaciens (min)

1,3x109cfu/g

Bacillus licheniformis (min)

1,3x109cfu/g

Bacillus subtilis (min)

1,3x109cfu/g

Bacillus pumilus (min)

0,68x109cfu/g

Bacillus megaterium (min)

0,62x109cfu/g

494

BEC 105

3002.90.00

Tổng hàm lượng vi sinh (min) Trong đó:

1,5x109cfu/g

Khống chế hợp chất hữu cơ, giảm bùn bã đáy ao, giảm NH3, nitrite, khí H2S và mùi hôi, giảm độc tdo tảo nở hoa.

Genesis Biosciences, Mỹ

Bacillus amyloliquefaciens (min)

0,35x109cfu/g

Bacillus licheniformis (min)

0,35x109cfu/g

Bacillus subtilis (min)

0,35x109cfu/g

Bacillus pumilus (min)

0,20x109cfu/g

Bacillus megaterium (min)

0,25x109cfu/g

495

AMMOX-L

3002.90.00

Bacillus subtilis

1,5x109cfu/ml

Phân hủy các chất hữu cơ, thức ăn dư thừa của tôm, cá, làm sạch đáy ao, phân hủy các khí độc trong ao nuôi

INTRON LIFE SCIENCES-INDIA

Bacillus licheniformis

1,0x109cfu/ml

Nitrosomonas sp

0,5x109cfu/ml

Thiobacillus versutus

0,5x109cfu/ml

Chất mang (dextrose) vừa đủ

1lít

496

SOILEX

3002.90.00

Bacillus subtilis

1,5x109cfu/g

Phân hủy các chất hữu cơ, thức ăn dư thừa của tôm, cá, làm sạch đáy ao, phân hủy các khí độc trong ao nuôi

INTRON LIFE SCIENCES-INDIA

Saccharomyces cerevisiae

1,2x109cfu/g

Thiobacillus versutus

0,5x109cfu/g

Chất mang (dextrose) vừa đủ

1kg

497

TOTAL

3002.90.00

Bacillus subtilis

1,5x109cfu/g

Phân hủy các chất hữu cơ, thức ăn dư thừa của tôm, cá, làm sạch đáy ao, phân hủy các khí độc trong ao nuôi

INTRON LIFE SCIENCES-INDIA

Bacillus licheniformis

1,5x109cfu/g

Nitrosomonas sps

0,5x109cfu/g

Nitrobacter sps

0,5x109cfu/g

Lactobacillus sporogenous

0,5x109cfu/g

Cht mang (dextrose)

1kg

498

TOXOFF

3002.90.00

Bacillus subtilis

2,0x109cfu/g

Cung cấp các vi sinh vật có li cho ao nuôi, phân hủy các chất hữu cơ, thức ăn dư thừa của tôm, cá, làm sạch đáy ao, phân hủy các khí độc trong ao nuôi

INTRON LIFE SCIENCES-INDIA

Lactobacillus lactis

2,0x109cfu/g

Thiobacillus versutus

1,0x109cfu/g

Cht mang (lactose)

1kg

499

CHANG DAO KANG

3002.90.00

Bacillus subtilis(min)

1,1x107cfu/g

Cung cấp vi sinh vật có lợi cho ao nuôi. Giúp phân hủy chất hữu cơ trong ao nuôi

Haikou Greengarden Biotechnology Co., LTD (Trung Quốc)

Chất mang (destrose) vừa đủ

1kg

500

HUO SHUI JUN

3002.90.00

Bacillus subtilis(min)

7x108cfu/g

Cung cấp vi sinh vật có lợi cho ao nuôi. Giúp phân hủy chất hữu cơ trong ao nuôi

Haikou Greengarden Biotechnology Co., LTD (Trung Quốc)

Chất mang (dextrose) vừa đủ

1kg

501

ROBOBAC PLUS

3002.90.00

Bacillus subtilis

5x108cfu/g

Phân hủy thức ăn dư thừa, ci thiện chất lượng đáy ao

Tăng cường sự nirat hóa và nhanh chóng loại bỏ nhng khí độc

Tạo môi trường đáy ao tt hơn cho sinh vật đáy có lợi phát triển và hạn chế vi sinh vật bt lợi.

Blue Aqua International Pte Ltd., Singarpore

Bacillus licheniformis

5x108cfu/g

Bacillus coagulans

5x108cfu/g

Bacillus megatherium

2x109cfu/g

Chất đệm (ngũ cốc) vừa đủ

1g

502

MINGRO

3824.90.99

Ca2+

20,0%

Giữ n định pH trong ao nuôi

Tăng khoáng chất cho ao nuôi, làm tăng khả năng phát triển thức ăn tự nhiên trong ao nuôi.

Blue Aqua International Pre Ltd., Singarpore

Mg2+

30,0%

NaHCO3

10,0%

Ca(OH)2

5,0%

CaSO4

2,0%

Chất đệm vừa đủ

100%

503

Fytogro

3824.90.99

Mg2+

30,0%

Cung cấp khoáng chất cho ao nuôi, làm tăng khả năng phát triển thức ăn tự nhiên trong ao nuôi.

Giúp ổn định pH, cải thiện môi trường nước ao nuôi

Blue Aqua International Pte Ltd., Singarpore

NaHCO3

10,0%

Ca2+

5,0%

MgO

5,0%

CaSO4

2,0%

MnCl2.4H2O

0,10%

CoSO4

0,05%

Chất đm vừa đủ

100%

504

Bactogro

3002.90.00

Bacillus subtilis

2x109cfu/g

Cải thiện môi trường nước ao nuôi, giảm NH3, H2S.

Hạn chế vi khuẩn gây bệnh trong ao, cân bằng hệ sinh thái trong ao.

Blue Aqua International Pte Ltd., Singarpore

Bacillus amylolicheniformis

1,5x109cfu/g

Bacillus megatherium

1,5x109cfu/g

505

Soilgro

3002.90.00

Bacillus subtilis

2 x108cfu/g

Phân hủy thức ăn dư thừa, cải thiện chất lượng đáy ao

Tăng cường sự nirat hóa và nhanh chóng loại bỏ khí độc.

Tạo môi trường đáy ao tốt hơn cho sinh vật đáy có lợi và hạn chế vi sinh vật bất lợi

Blue Aqua International Pte Ltd., Singarpore

Bacillus licheniformis

1,5x108cfu/g

Bacillus coagulans

1,5x108cfu/g

Bacillus megatherium

5x109cfu/g

Chất đệm (bột đậu nành) vừa đủ

1g

506

Nitro Gro

3824.90.99

Mg2+

60%

Cung cấp khoáng quan trọng cho quá trình trao đổi chất trong môi trường nước ao nuôi, góp phần giữ cân bằng tự nhiên của hệ sinh thái ao nuôi.

Blue Aqua International Pte Ltd., Singarpore

Ca2+

8%

NaHCO3

5%

ZnSO4

1,2%

Chất đm vừa đủ

100%

507

ABS-FS

3002.90.00

Bacillus subtilis

1,6x109cfu/g

Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải ở đáy ao, làm giảm khí độc như H2S, NO2, NO2, cải thiện đáy ao, phân hủy tế bào chết của động vật phù du.

Aquatic Bioscience P.O. BOX 2468, For bragg, CA 95437, USA

Bacillus licheniformis

0,8x109 cfu/g

Bacillus amiloliquefacien

1,6x109 cfu/g

Lactose vừa đủ

1kg

PHỤ LỤC IV

DANH MỤC CÁC LOÀI THỦY SẢN XUẤT KHẨU CÓ ĐIỀU KIỆN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 13/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/01/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

TT

Đối tượng

Tên khoa hc

Mã HS

Điều kin

1

Tôm hùm ma

Panulirus penicillatus

0306.21.10

200 mm trở lên

0306.21.20

2

Tôm hùm đá

Panulirus homarus

0306.21.10

175 mm tr lên

0306.21.20

3

Tôm hùm đỏ

Panulirus longipes

0306.21.10

160 mm tr lên

0306.21.20

4

Tôm hùm lông

Panulirus stimpsoni

0306.21.10

160 mm trở lên

0306.21.20

5

Tôm hùm bông

Panulirus ornatus

0306.21.10

230 mm tr lên

0306.21.20

6

Tôm hùm xanh

Panulirus versicolor

0306.21.10

167 mm tr lên

0306.21.20

7

Tôm hùm xám

Panulirus poliphagus

0306.21.10

200 mm trở lên

0306.21.20

8

Các loài cá mú (cá song)

Epinephelus spp.

0301.19.90

500 g/con trở lên

0301.99.39

9

Cá cam (cá cam sọc đen)

Seriola nigrofasciata

0301.19.90

200 mm trở lên

0301.99.39

10

Cá măng biển

Chanos chanos

0301.19.90

500 g/con trở lên

0301.99.31

0301.99.39

11

Cá mú vàng nước ngọt

Maccullochella peelii peelii

0301.11.99

400 g/con tr lên

0301.99.40

12

Cá ba sa

Pangasius bocourli

0302.72.90

Không còn sng

0303.24.00

0304.32.00

0304.51.00

0304.62.00

0304.93.00

0305.31.00

0305.44.00

0305.59.20

0305.64.00

13

Cá tra

Pangasianodon hypophthalmus

0302.89.19

Không còn sống

0303.89.19

0304.49.00

0304.59.00

0304.89.00

0304.99.00

0305.39.90

0305.49.00

0305.59.20

0305.69.10

14

Cá chình nhn

Anguilla borneensis

0301.92.00

Được nuôi

15

Cá chình hoa

Anguilla marmorata

0301.92.00

Được nuôi

16

Cá chình mun

Anguilla bicolor

0301.92.00

Được nuôi

17

Cá chình Nhật

Anguilla japonica

0301.92.00

Được nuôi

18

Ếch đồng

Rana rugulosa

0106.90.00

Được nuôi

19

Cua bin

Scylla serrata

0306.24.10

200g/con trở lên

PHỤ LỤC V

DANH MỤC GIỐNG THỦY SẢN ĐƯỢC PHÉP NHẬP KHẨU THÔNG THƯỜNG
(Danh mục giống thủy sản đưc phép sản xuất kinh doanh)
(Ban hành kèm theo Quyết định số13/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/1/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

TT

Tên hàng

Tên khoa học

Mã số HS

DÙNG LÀM THỰC PHẨM

A. Nhóm đối tưng giống nuôi nưc mặn/lợ

I

Giống cá

1

Cá Bống bớp

Bostrichthys sinensis

0301.99.29

0301.99.39

2

Cá Bơn vỉ

Paralichthys olivaceus

0301.99.29

0301.99.39

3

Cá Bớp biển (cá Giò)

Rachycentron canadum

0301.99.29

0301.99.39

4

Cá Cam

Seriola dumerili

0301.99.29

0301.99.39

5

Cá Chm (cá Vược)

Lates calcarifer

0301.99.29

0301.99.39

6

Cá Chim trắng

Pampus argenteus

0301.99.29

0301.99.39

7

Cá Đối mục

Mugil cephalus

0301.99.29

0301.99.39

8

Cá Đù đỏ (cá Hồng Mỹ)

Sciaenops ocellatus

0301.99.29

0301.99.39

9

Cá Hồng

Lutjanus erythropterus

0301.99.29

0301.99.39

10

Cá Hồng bạc

Lutjanus argentimaculatus

0301.99.29

0301.99.39

11

Cá Hồng đỏ

Lutjanus sanguineus

0301.99.29

0301.99.39

12

Cá Măng biển

Chanos chanos

0301.99.29

0301.99.39

13

Cá Mú (song) chấm

Epinephelus chlorostigma

0301.99.29

0301.99.39

14

Cá Mú (song) chm đ

Epinephelus akaara

0301.99.29

0301.99.39

15

Cá Mú (song) chấm đen

Epinephelus malabaricus

0301.99.29

0301.99.39

16

Cá Mú (song) đen chấm nâu

Epinephelus coioides

0301.99.29

0301.99.39

17

Cá Mú (song) chấm gai

Epinephelus areolatus

0301.99.29

0301.99.39

18

Cá Mú (song) chm tổ ong

Epinephelus merna

0301.99.29

0301.99.39

19

Cá Mú (song) chấm xanh/trng

Plectropomus leopardus

0301.99.29

0301.99.39

20

Cá Mú (song) chấm vạch

Epinephelus amblycephalus

0301.99.29

0301.99.39

21

Cá Mú (song) dẹt/chuột

Cromileptes altivelis

0301.99.29

0301.99.39

22

Cá Mú (song) hoa nâu/Mú cọp

Epinephelus fusscoguttatus

0301.99.29

0301.99.39

23

Cá Mú (song) mỡ /Mú ruồi

Epinephelus tauvina

0301.99.29

0301.99.39

24

Cá Mú (song) nghệ

Epinephelus lanceolatus

0301.99.29

0301.99.39

25

Cá Mú (song) sao

Plectropomus maculatus

0301.99.29

0301.99.39

26

Cá Mú (song) sáu sọc

Epinephelus sexfasciatus

0301.99.29

0301.99.39

27

Cá Mú (song) sáu sọc ngang

Epinephelus fasciatus

0301.99.29

0301.99.39

28

Cá Mú (song) vạch

Epinephelus brunneus

0301.99.29

0301.99.39

29

Cá Ngựa chấm

Hyppocampus trinaculatus

0301.99.29

0301.99.39

30

Cá Ngựa đen

Hyppocampus kuda

0301.99.29

0301.99.39

31

Cá Ngựa gai

Hyppocampus histrix

0301.99.29

0301.99.39

32

Cá Ngựa Nhật bản

Hyppocampus japonica

0301.99.29

0301.99.39

33

Cá Tráp vây vàng

Sparus latus

0301.99.29

0301.99.39

34

Cá vược mõm nhọn

Psammoperca Waigiensis

0301.99.29

0301.99.39

II

Giống giáp xác

1

Cua Biển

Scylla paramamosain

0306.24.10

2

Cua Xanh (cua Bùn)

Scylla serrata

0306.24.10

3

Cua Cà ra

Erischei sinensis

0306.24.10

4

Ghẹ Xanh

Portunus pelagicus

0306.24.10

5

Tôm He n Độ

Penaeus indicus

0306.27.29

6

Tôm He Nht

Penaeus japonicus

0306.27.29

7

Tôm Hùm bông

Panulirus ornatus

0306.21.20

8

Tôm Hùm đá

Panulirus homarus

0306.21.20

9

Tôm Hùm đỏ

Panulirus longipes

0306.21.20

10

Tôm Hùm vn

Panulirus versicolor

0306.21 20

11

Tôm Mùa (tôm Lớt)

Penaeus merguiensis

0306.27.29

12

Tôm Nương

Penaeus orientalis

0306.27.29

13

Tôm Rảo

Metapenaeus ensis

0306.27.29

14

Tôm Sú

Penaeus monodon

0306.27.21

15

Tôm Thẻ chân trng

Penaeus vannamei

0306.27.22

16

Tôm Thẻ rn

Penaeus semisulcatus

0306.27.29

III

Giống nhuyễn thể

1

Bn mai

Atrina pectinata

0307.91.10

2

Bào ngư bu dục

Haliotis ovina

0307.81.10

3

Bào ngư chín l (cu khng)

Haliotis diversicolor Reeve, 1846

0307.81.10

4

Bào ngư vành tai

Haliotis asinina Linné, 1758

0307.81.10

5

Điệp quạt

Mimachlamys crass

0307.21.10

6

Hầu cửa sông

Crasostrea rivularis

0307.11.10

7

Hu bin (Thái Bình Dương)

Crasostrea gigas Thunberg, 1793

0307.81.10

9

Hầu Belchery

Crasostrea Belchery

0307.21.10

10

Mực nang vân hổ

Sepiella pharaonis Ehrenberg, 1831

0307.41.10

11

Ngán

Austriella corrugata

0307.91.10

12

Nghêu (ngao) dầu

Meretrix meretrix Linné, 1758

0307.91.10

13

Nghêu (ngao) lụa

Paphia undulata

0307.91.10

14

Nghêu Bến tre (ngao, vạng)

Meretrix lyrata Sowerby, 1851

0307.91.10

15

c hương

Babylonia areolata Link, 1807

0307.91.10

16

Sò huyết

Arca granosa

0307.71.10

17

Sò lông

Anadara subcrenala

0307.71.10

18

Sò Nodi

Anadara nodifera

0307.71.10

19

Trai ngọc môi đen

Pinctada margaritifera

0307.91.10

20

Trai ngọc trng (Mã thị)

Pteria martensii Brignoli, 1972

0307.91.10

21

Trai ngọc môi vàng (Tai tượng)

Pinctada maxima Jameson, 1901

0307.91.10

22

Trai ngọc nữ

Pteria penguin

0307.91.10

23

Trai tai nghé

Tridacna squamosa

0307.71.10

24

Tu hài

Lutraria philipinarum Deshayes, 1884

0307.91.10

25

Vm xanh

Perna viridis Linnaeus 1758

0307.31.10

IV. Giống đng vt thuc các ngành da gai, giun đốt...

1

Cầu gai (Nhím biển)

Hemicentrotus pulcherrimus

0308.21.10

2

Cu gai tím

Authoeidaris erassispina

0308.21.10

3

Hải sâm

Holothuria Stichopus japonicus selenka

0308.11.10

4

Hải sâm cát (Đn đột)

Holothuria scabra

0308.11.10

5

Sá sùng (Trùn bin, Sâu đất)

Sipunculus nudus Linnaeus. 1767

0308.90.10

V

Giống rong, tảo biển

1

Rong câu Bành mai

Gracilaria bangmeiana

1212.21.90

2

Rong câu chân vịt

Gracilaria eucheumoides

1212.21.90

3

Rong câu chỉ

Gracilaria tenuistipitata

1212.21.90

4

Rong câu chỉ vàng

Gracilaria verrucosa (G.asiatica)

1212.21.90

5

Rong câu cước

Gracilaria heteroclada

1212.21.90

6

Rong câu thừng

Gracilaria lemaneiformis

1212.21.90

7

Rong hng vân

Betaphycus gelatinum

1212.21.90

8

Rong mơ

Sargassum spp

1212.21.90

9

Rong sụn (Rong đỏ)

Kappaphycus alvarezii

1212.21.90

B. Nhóm đối tượng giống nuôi nước ngọt

I

Giống cá nuôi nưc ngọt

1

Cá Anh vũ

Semilabeo obscorus

0301.99.29

0301.99.40

2

Cá Ba sa

Pangasius bocourti

0301.99.29

0301.99.40

3

Cá Bông lau

Pangasius krempfi

0301.99.29

0301.99.40

4

Cá Bống cát

Glossogobius giuris

0301.99.29

0301.99.40

5

Cá Bống cau

Butis butis

0301.99.29

0301.99.40

6

Cá Bống kèo (cá kèo)

Pseudapocryptes lanceolatusBloch

0301.99.29

0301.99.40

7

Cá Bng tượng

Oxyeleotris marmoratus

0301.99.29

0301.99.40

8

Cá Bỗng

Spinibarbus denticulatus Oshima, 1926

0301.99.29

0301.99.40

9

Cá Chạch

Mastacembelus

0301.99.29

0301.99.40

10

Cá Chạch bông

Mastacembelus (armatus) favus

0301.99 29

0301.99.40

11

Cá Chạch khoang

Mastacembelus circumceintus

0301.99.29

0301.99.40

12

Cá Chạch lá tre (Chạch gai)

Macrognathus aculeatus

0301.99.29

0301.99.40

13

Cá Chạch rằn

Mastacembelus taeniagaster

0301.99.29

0301.99.40

14

Cá Chạch sông

Mastacembelus armatus

0301.99.29

0301.99.40

15

Cá Chạch khoang (heo mắt gai)

Pangio kuhlii

0301.99.29

0301.99 40

16

Cá Chành dục

Channa gachua

0301.99.29

0301.99.40

17

Cá Chát vạch

Lissochilus clivosius

0301.99.29

0301.99.40

18

Cá Chày (cá Chài)

Leplobarbus hoevenii

0301.99.29

0301.99.40

19

Cá Chép

Cyprinus carpio

0301.99.90

0301.99.29

20

Cá Chiên

Bagarius yarrelli

0301.99.29

0301.99.40

21

Cá Chim

Monodactylus argenteus

0301.99.29

0301.99.40

22

Cá Chim trắng

Colossoma branchypomumCuvier 1818

0301.99.29

0301.99.40

23

Cá Chình

Anguilla spp

03019200

24

Cá Chuối (cá Sộp)

Channa striatus Bloch 1795

0301.99.29

0301.99.40

25

Cá Chuối hoa

Channa maculatus

0301.99.29

0301.99.40

26

Cá Còm (cá Nàng hai)

Notopterus chitala ornate

0301.99.29

0301.99.40

27

Cá Diếc

Carassius auratus

0301.99.29

0301.99.40

28

Cá Hi vân

Onchorhynchus mykiss

0301.91.00

29

Cá Hú

Pagasius conehophilus

0301.99.29

0301.99.40

30

Cá Kết

Micronema bleekeri

0301.99.29

0301.99.40

31

Cá Lăng nha

Mystus wolffii

0301.99.29

0301.99.40

32

Cá Lăng chấm

Hemibagrus guttatus/elongatus

0301.99.29

0301.99.40

33

Cá Lăng vàng

Mystus nemurus

0301.99.29

0301.99.40

34

Cá leo

Wallago attu

0301.99.29

0301.99.40

35

Cá Lìm kìm ao

Dermogenys pusillus

0301.99.29

0301.99.40

36

Cá Lóc bông

Channa micropeltes Cuvier 1831

0301.99.29

0301.99.40

37

Cá Lúi sọc

Osteochilus vittatus

0301.99.29

0301.99.40

38

Lươn

Monopterus albus

0301.99.29

0301.99.40

39

Cá Mại nam

Chela laubuca

0301.99.29

0301.99.40

40

Cá Mè vinh

Barbodes gonionotus

0301.99.29

0301.99.40

41

Cá Mrigal

Ciprinus mrigala

0301.99.29

0301.99.40

42

Cá Mè hoa

Hypophthalmichthys nobilis

0301.93.90

43

Cá mè hôi

Osteochilus melanopleurus

0301.99.29

0301.99.40

44

Cá Mè lúi

Osteochilus hasseltii

0301.99.29

0301.99.40

45

Cá Mè trng Việt Nam

Hypophthalmichthys harmandi

0301.93.90

46

Cá Mè trng Hoa Nam

Hypophthalmichthys molitrix

0301.93.90

47

Cá Mùi (cá Hường)

Helostoma temminckii

0301.99.29

0301.99.40

48

Cá Quả (cá Chuối hoa)

Ophiocephalus maculatus

0301.99.29

0301.99.40

49

Cá Rầm xanh

Bangana lemassoni

0301.99.29

0301.99.40

50

Cá Rô đồng

Anabas testudineus Bloch, 1792

0301.99.29

0301.99.40

51

Cá Rô hu

Labeo rohita

0301.99.29

0301.99.40

52

Cá Rô phi đen

Oreochromis mosambicus

0301.99.29

0301.99.40

53

Cá Rô phi vn

Oreochromis niloticus

0301.99.29

0301.99.40

54

Cá Sặc

Trichogaster microlepis

0301.99.29

0301.99.40

55

Cá Sặc bướm

Trichogaster trichopterus

0301.99.29

0301.99.40

56

Cá Sặc gấm

Colisa lalia

0301.99.29

0301.99.40

57

Cá Sặc rằn

Trichogaster pectoralis

0301.99.29

0301.99.40

58

Cá Sặc trân châu

Trichogaster leeri

0301.99.29

0301.99.40

59

Cá sửu

Boesemania microlepis

0301.99.29

0301.99.40

60

Cá Tai tượng Phi châu

Astronotus ocellatus

0301.99.29

0301.99.40

61

Cá Tai tượng (Phát tài, Hồng phát)

Osphronemus goramy var

0301.99.29

0301.99.40

62

Cá Tầm Trung Hoa

Acipenser sinensis

0301.99.29

0301.99.40

63

Cá Thác lác

Notopterus notopterus Pallas

0301.99.29

0301.99.40

64

Cá Thè be dài

Acanthorhodeus tonkinensis

0301.99.29

0301.99.40

65

Cá Thè be sông đáy

Acanthorhodeus longibarbus

0301.99.29

0301.99.40

66

Cá Tra

Pangasianodon hypophythalmus

0301.99.29

0301.99.40

67

Cá Trm cỏ

Ctepharyngodon idellus

0301.93.90

68

Cá Trm đen

Mylopharyngodon piceus

0301.93.90

69

Cá Trê vàng

Clarias macrocephalus

0301.99.29

0301.99.40

70

Cá Trê đen

Clarias fuscus Lacepede, 1803

0301.99.29

0301.99.40

71

Cá Trê trắng

Clarias batrachus

0301.99.29

0301.99.40

72

Cá Trê lai

Clarias gariepinus sp

0301.99.29

0301.99.40

73

Cá Trôi Ấn Độ

Labeo rohita

0301.99.29

0301.99.40

74

Cá Trôi ta

Cirrhinus molitorella

0301.93.90

75

Cá vồ đém

Pagasius larnaudii Bocour

0301.99.29

0301.99.40

II

Giống giáp xác

1

Cua đồng

Somanniathelphusa sinensis

0306.24.10

2

Tôm càng sông

Macrobrachium nipponense

0306.27.29

3

Tôm càng xanh

Macrobrachium rosenbergii

0306.27.29

III

Giống nhuyễn thể

1

c nhi

Pila polita

0307.60.10

2

Trai cánh mỏng

Cristaria bialata

0307.91.10

3

Trai cánh xanh

Sinohyriopsis cummigii

0307.91.10

4

Trai cóc (trai cơm)

Lampotula leai

0307.91.10

5

Trai sông

Sinanodonta elliptica

0307.91.10

VI

Giống các loài lưỡng cư

1

Baba gai

T.steinachderi

0106.20.00

2

Baba hoa

Trionyx sinensis

0106.20.00

3

Baba Nam b

T.cartilagineus

0106.20.00

4

ch đng

Rana tigrina

0106.90.00

5

ch Thái lan

R ana rugulosa Weigmann

0106.90.00

DÙNG LÀM CẢNH

A. Nhóm đối tượng giống nuôi nước mặn/l

I

Giống cá

1

Cá Bướm biển (Angel oriole)

Centropyge bicolor

0301.19.10

0301.19.90

2

Cá Căng ba chm

Terapon puta

0301.19.10

0301.19.90

3

Cá Căng mõm nhọn

Terapon oxyrhynchus

0301.19.10

0301.19.90

4

Cá Căng sọc cong

Terapon jarbua

0301.19.10

0301.19.90

5

Cá Căng sọc thng

Terapon theraps

0301.19.10

0301.19.90

6

Cá Khoang cổ

Amphiprion frenatus

0301.19.10

0301.19.90

7

Cá Mang rổ (Phun nước, Cao xạ)

Toxotes jaculator

0301.19.10

0301.19.90

8

Cá Mang rổ

Toxotes chatareus

0301.19.10

0301.19.90

9

Cá May

Gyrinocheilus aymonieri

0301.19.10

0301.19.90

10

Cá Nâu

Scatophagus argus

0301.19.10

0301.19.90

11

Cá Nóc da báo (cá Nóc beo)

Tetrodon fluviatilis

0301.19.10

0301.19.90

12

Cá Nóc dài

Tetrodon leiurus

0301.19.10

0301.19.90

13

Cá Nóc mít

Tetrodon palembangensis

0301.19.10

0301.19.90

B. Nhóm đi tượng ging nuôi nước ngọt

I

Giống cá

1

Cá Ali

Sciaenochromis ahli

0301.11.10

0301.11.99

2

Cá Ba lưỡi

Barbichthys laevis

0301.11.10

0301.11.99

3

Cá Bánh lái (cá Cánh buồm)

Gynmocorymbus ternetzi

0301.11.10

0301.11.99

4

Cá Bã trầu

Trichopis vittatus

0301.11.10

0301.11.99

5

Cá Bạc đầu

Aplocheilus panchax

0301.11.10

0301.11.99

6

Cá Bảy màu (cá Khổng tước)

Poecilia reticulata

0301.11.10

0301.11.99

7

Cá Bông lau

Pangasius krempfi

0301.11.10

0301.11.99

8

Cá Bống cát

Glossogobius giuris

0301.11.10

0301.11.99

9

Cá Bống cau

Butis butis

0301.11.10

0301.11.99

10

Cá Bống mít

Stigmatogobius sadanundio

0301 11.10

0301.11.99

11

Cá Bươm giả

Pararhodeus kyphus

0301.11.10

0301.11.99

12

Cá Bươm

Acanthorhodeus daycus

0301.11.10

0301.11.99

13

Cá Bươm be nhỏ

Pararhodeus elongatus

0301.11.10

0301.11.99

14

Cá Bươm be dài

Rhodeus ocellatus

0301.11.10

0301.11.99

15

Cá Cầu vồng

Glossolepis incisus

0301.11.10

0301.11.99

16

Cá Chạch

Mastacembelus

0301.11.10

0301.11.99

17

Cá Chạch bông

Mastacembelus (armatus) favus

0301.11.10

0301.11.99

18

Cá Chạch khoang

Mastacembelus circumceintus

0301.11.10

0301.11.99

19

Cá Chạch lá tre (Chạch gai)

Macrognathus aculeatus

0301.11.10

0301.11.99

20

Cá Chạch rằn

Mastacembelus taeniagaster

0301.11.10

0301.11.99

21

Cá Chạch khoang (heo mắt gai)

Pangio kuhlii

0301.11.10

0301.11.99

22

Cá Chài

Leptobarbus hoevenii

0301.11.10

0301.11.99

23

Cá Chành dục

Channa gachua

0301.11.10

0301.11.99

24

Cá Chát vạch

Lissochilus clivosius

0301.11.10

0301.11.99

25

Cá Chép

Cyprinus carpio

0301.11.10

0301.11.91

26

Cá Chép gấm (Chép Nhật 3 màu)

Cyprinus spp.

0301.11.10

0301.11.99

27

Cá Chim

Monodactylus argenteus

0301.11.10

0301.11.99

28

Cá Chim dơi bốn sọc

Monodactylus sebae

0301.11.10

0301.11.99

29

Cá Chim trắng cảnh (Silver dollar)

Brachychalcinus orbicularis

0301.11.10

0301.11.99

30

Cá Chọi (cá Xiêm, cá Phướn)

Betta splendens var.

0301.11.10

0301.11.93

31

Cá Chốt

Mystus gulio

0301.11.10

0301.11.99

32

Cá Chốt bông

Leiocassis siamensis

0301.11.10

0301.11.99

33

Cá Chốt sọc thường

Mystus vittatus

0301.11.10

0301.11.99

34

Cá Chốt vạch

Mystus mysticetus

0301.11.10

0301.11.99

35

Cá Chuối hoa

Channa maculatus

0301.11.10

0301.11.99

36

Cá Chuôn hai màu

Epalzeorhynchos bicolor

0301.11.10

0301.11.99

37

Cá Chuôn bụng sắc

Zacco spilurus

0301.11.10

0301.11.99

38

Cá Chuôn bụng tròn

Zacco platypus

0301.11.10

0301.11.99

39

Cá Chuôn Xiêm

Epalzeorhynchos siamensis

0301.11.10

0301.11.99

40

Cá Chuột (các loài)

Corydoras spp.

0301.11.10

0301.11.99

41

Cá Cóc

Cyclocheilichthys enoplos Bleeker 1850

0301.11.10

0301.11.99

42

Cá Cóc đậm

Cyclocheilichthys apogon

0301.11.10

0301.11.99

43

Cá Dĩa các loại

Symphysodon spp.

0301.11.10

0301.11.99

44

Cá Diếc nhằng

Aphyocypris pooni

0301.11.10

0301.11.99

45

Cá Đầu lân kim tuyến

Aequidens pulcher

0301.11.10

0301.11.99

46

Cá Đòng đong

Barbodes semifaciolatus

0301.11.10

0301.11.99

47

Cá Đong chấm

Barbodes stigmatosomus

0301.11.10

0301.11.99

48

Cá Đong gai sông Đà

Barbodes takhoaensis

0301.11.10

0301.11.99

49

Cá Đỏ mang

Barbodes orphoides

0301.11.10

0301.11.99

50

Cá Đuôi cờ nhọn

Pseudotropheus dayi

0301.11.10

0301.11.99

51

Cá Đuôi cờ (cá Thia lia)

Macropodus opercularis

0301.11.10

0301.11.99

52

Cá Ét mọi

Morulius chrysophekadion

0301.11.10

0301.11.99

53

Cá Hắc bạc (cá Chuồn sông)

Crossocheilus siamensis

0301.11.10

0301.11.99

54

Cá Hắc bố lũy

Molliensia latipinna

0301.11.10

0301.11.99

55

Cá Hắc ma quỷ (cá Lông gà)

Apteronotus albifrons

0301.11.10

0301.11.99

56

Cá Hắc Long

Osteoglossum ferreirai

0301.11.10

0301.11.99

57

Cá He vàng

Barbodes altus

0301.11.10

0301.11.99

58

Cá He đỏ

Barbodes schwanenfeldii

0301.11.10

0301.11.99

59

Cá Hoà lan râu

Poecilia sphenops var,

0301.11.10

0301.11.99

60

Cá Hoà lan tròn

Poecilia velifera var,

0301.11.10

0301.11.99

61

Cá Hoàng đế

Cichla ocellaris

0301.11.10

0301.11.99

62

Cá Hoàng kim

Cichlasoma aureum

0301.11.10

0301.11.99

63

Cá Hoàng t phi châu

Labidochromis caeruleus

0301.11.10

0301.11.99

64

Cá Hoàng quân sáu sọc

Tilapia kuttikoferi

0301.11.10

0301.11.99

65

Cá Hoả khẩu

Cichlasoma helleri

0301.11.10

0301.11.99

66

Cá He

Barbodes altus

0301.11.10

0301.11.99

67

Cá Heo chân

Acanthopus choirohynchos

0301.11.10

0301.11.99

68

Cá Heo chấm

Botia beauforti

0301.11.10

0301.11.99

69

Cá Heo hề (cá Chuột ba sọc)

Botia macracanthus

0301.11.10

0301.11.99

70

Cá Heo rê

Botia horae

0301.11.10

0301.11.99

71

Cá Heo râu

Botia molerti

0301.11.10

0301.11.99

72

Cá Heo rng

Botia hymenophysa

0301.11.10

0301.11.99

73

Cá Heo vạch

Botia modesta

0301.11.10

0301.11.99

74

Cá Hồng két

Cichlasoma citrinellum x C.spirulum

0301.11.10

0301.11.99

75

Cá Hồng kim (Hồng kiếm)

Xiphophorus maculatus var,

0301.11.10

0301.11.99

76

Cá Hồng nhung

Hyphessobrycon callistus

0301.11.10

0301.11.99

77

Cá Hồng vĩ

Phractocephalus hemioliopterus

0301.11.10

0301.11.99

78

Cá Huyết long (Cá Rồng).

Scleropages formosus

0301.11.10

03011195

79

Cá Huyết trung hồng (zebra)

Metriadima zebra

0301.11.10

0301.11.99

80

Cá Khng long vàng

Polypterus senegalus

0301.11.10

0301.11.99

81

Cá Khủng long bông

Polypterus ornatipinnis

0301.11.10

0301.11.99

82

Cá Kim Long hồng vỹ

Scleropages Formosus

0301.11.10

0301.11.99

83

Cá Kim long Úc (Trân châu long)

Scleropages leichardti

0301.11.10

0301.11.99

84

Cá Kim thơm bảy màu

Cichlasoma salvini

0301.11.10

0301.11.99

85

Cá La hán (cá Trân châu kỳ lân)

Cichlasoma bifasciatum

0301.11.10

0301.11.99

86

Cá Lăng đuôi đỏ

Mystus wyckoides

0301.11.10

0301.11.99

87

Cá Lìm kìm ao

Dermogenys pusillus

0301.11.10

0301.11.99

88

Cá Lóc bông

Channa micropeltes Cuvier 1831

0301.11.10

0301.11.99

89

Cá Lòng tong

Esomus danrica

0301.11.10

0301.11.99

90

Lòng tong dị hình

Rasbora heteromorpha

0301.11.10

0301.11.99

91

Lòng tong đá

Rasbora paviana

0301.11.10

0301.11.99

92

Lòng tong (cá Đuôi đỏ)

Rasbora lateristriata

0301.11.10

0301.11.99

93

Lòng tong đuôi đỏ

Rasbora borapetensis

0301.11.10

0301.11.99

94

Lòng tong lưng thấp

Rasbora myersi

0301.11.10

0301.11.99

95

Lòng tong mại

Rasbora argyrotaenia

0301.11.10

0301.11.99

96

Lòng tong mương

Luciosoma bleekeri

0301.11.10

0301.11.99

97

Lòng tong sắt

Esomus metallicus

0301.11.10

0301.11.99

98

Lòng tong sọc

Rasbora trilineata

0301.11.10

0301.11.99

99

Lòng tong vạch đỏ

Rasbora retrodorsalis

0301.11.10

0301.11.99

100

Cá Mại nam

Chela laubuca

0301.11.10

0301.11.99

101

Cá Măng r(Phun nước, Cao xạ)

Toxotes jaculator

0301.11.10

0301.11.99

102

Cá Măng rổ

Toxotes chatareus

0301.11.10

0301.11.99

103

Cá Mặt quỷ (cá Mang ếch)

Batrachus grunniens

0301.11.10

0301.11.99

104

Cá Mè lúi

Osteochilus hasseltii

0301.11.10

0301.11.99

105

Cá Mvịt

Pseudoplatystoma fasciata

0301.11.10

0301.11.99

106

Cá Mương nam

Luciosoma setigerum

0301.11.10

0301.11.99

107

Cá Neon

Paracheirodon innesi

0301.11.10

0301.11.99

108

Cá Ngân Long

Osteoglossum bicirrhosum

0301.11.10

0301.11.99

109

Cá Ngọc long (cá Rng Úc)

Scteropages jardini

0301.11.10

0301.11.99

110

Cá Ngũ vân

Barbodes partipentazona

0301.11.10

0301.11.99

111

Cá Ngựa chm

Hampala dispar

0301.11.10

0301.11.99

112

Cá Ngựa nam (cá Ngựa vạch)

Hampala macrolepidota

0301.11.10

0301.11.99

113

Cá Ngựa vằn (cá Sọc xanh)

Brachydanio rerio

0301.11.10

0301.11.99

114

Cá Nho chảo

Sarcocheilichthys nigripinis

0301.11.10

0301.11.99

115

ng điếu

Brachygobius sua

0301.11.10

0301.11.99

116

Cá phèn trắng

Polynemus longipectoralis

0301.11.10

0301.11.99

117

Cá phèn vàng

Polynemus paradiscus

0301.11.10

0301.11.99

118

Cá Quả (cá Chuối hoa)

Ophiocephalus maculatus

0301.11.10

0301.11.99

119

Cá Quan đao

Geophagus surinamensis

0301.11.10

0301.11.99

120

Cá Rầm Nam (cá Gầm Nam)

Barbodes leiacanthus

0301.11.10

0301.11.99

121

Cá Rô đồng

Anabas testudineus Bloch, 1792

0301.11.10

0301.11.99

122

Cá Rồng (cá Kim long)

Scleropages formosus

0301.11.10

03011195

123

Cá Sặc bướm

Trichogaster trichopterus

0301.11.10

0301.11.99

124

Cá Sặc gấm

Colisa lalia

0301.11.10

0301.11.99

125

Cá Sặc rằn

Trichogaster pectoralis

0301.11.10

0301.11.99

126

Cá Sặc trân châu

Trichogaster leeri

0301.11.10

0301.11.99

127

Cá Sặc vện

Nandus nandus

0301.11.10

0301.11.99

128

Cá Sấu hoả tiễn (cá Kìm sông)

Xenentodon cancila

0301.11.10

0301.11.99

129

Cá Sóc

Oryzias laticeps

0301.11.10

0301.11.99

130

Cá Sơn bầu

Chanda wolffii

0301.11.10

0301.11.99

131

Cá Tai tượng Phi châu

Astronotus ocellatus

0301.11.10

0301.11.94

132

Cá Thái hổ, cá Hường

Datnioides microlepis

0301.11.10

0301.11.99

133

Cá Thái hổ vằn, cá Hường vện

Datnioides quadrifasciatus

0301.11.10

0301.11.99

134

Cá Thanh ngọc

Trichopis pumilus

0301.11.10

0301.11.99

135

Cá Thần tiên (cá Ông tiên)

Pterophyllum scalare

0301.11.10

0301.11.99

136

Cá Thè be dài

Acanthorhodeus tonkinensis

0301.11.10

0301.11.99

137

Cá Thè be sông đáy

Acanthorhodeus longibarbus

0301.11.10

0301.11.99

138

Cá Trà sọc

Probarbus jullieni

0301.11.10

0301.11.99

139

Cá Trắng

Barbodes binotatus

0301.11.10

0301.11.99

140

Cá Trèn bu

Ompok bimaculatus

0301.11.10

0301.11.99

141

Trèn đá

Kryptopterus cryptopterus

0301.11.10

0301.11.99

142

Cá Trèn lá (cá Trèn thủy tinh)

Kryptopterus bicirrhis

0301.11.10

0301.11.99

143

Cá Trèn mỡ

Kryptopterus apogon

0301.11.10

0301.11.99

144

Cá Trê trắng

Clarias batrachus

0301.11.10

0301.11.99

145

Cá Trôi hai màu (Chuột đuôi đỏ)

Labeo bicolor

0301.11.10

0301.11.99

146

Cá Trôi vàng (cá Chuột vàng)

Labeo frenatus

0301.11.10

0301.11.99

147

Cá Tuyết tiêu (cá Tuyết điêu)

Pseudotropheus socolofi

0301.11.10

0301.11.99

148

Cá Tứ vân

Barbodes tetrazona

0301.11.10

0301.11.99

149

Cá Vàng (cá Tàu, cá Ba đuôi)

Carassius auratus

0301.11.10

0301.11.92

150

Cá Vây đỏ đuôi đỏ (cá Nút)

Epalzeorhynchos frenatus

0301.11.10

0301.11.99

151

Cá Xm mắt bé

Daniops nammuensis

0301.11.10

0301.11.99

152

Cá Xảm mắt to

Daniops macropterus

0301.11.10

0301.11.99

II

Giống các loài lưỡng cư

1

Rùa

Cuora trifasciata

0106.20.00

PHỤ LỤC VI

DANH MỤC CÁC LOÀI THỦY SẢN SỐNG ĐƯỢC PHÉP NHẬP KHẨU LÀM THỰC PHẨM (Ban hành kèm theo Quyết định số 13/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/01/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát trin nông thôn)

TT

Đối tượng

Tên khoa học

Mã HS

A. Đối tượng nuôi nước mặn/l

I

Các loài cá

1

Cá Bng bớp

Bostrichthys sinensis

0301.99.39

2

Cá Bơn v

Paralichthys olivaceus

0301.99.39

3

Cá Bớp bin (cá Giò)

Rachycentron canadum

0301.99.39

4

Cá Cam

Seriola dumerili

0301.99.39

5

Cá Chm (cá Vược)

Lates calcarifer

0301.99.39

6

Cá Chim trng

Pampus argenteus

0301.99.39

7

Cá Đối mc

Mugil cephalus

0301.99.39

8

Cá Đù đỏ (cá Hng Mỹ)

Sciaenops ocellatus

0301.99.39

9

Cá Hng

Lutjanus erythropterus

0301.99.39

10

Cá Hồng bạc

Lutjanus argentimaculatus

0301.99.39

11

Cá Hng đỏ

Lutjanus sanguineus

0301.99.39

12

Cá Măng biển

Chanos chanos

0301.99.39

0301.99.19

13

Cá Mú (song) chm

Epinephelus chlorostigma

0301.99.39

14

Cá Mú (song) chm đỏ

Epinephelus akaara

0301.99.39

15

Cá Mú (song) chm đen

Epinephelus malabaricus

0301.99.39

16

Cá Mú (song) đen chm nâu

Epinephelus coioides

0301.99.39

17

Cá Mú (song) chm gai

Epinephelus areolatus

0301.99.39

18

Cá Mú (song) chấm tổ ong

Epinephelus merna

0301.99.39

19

Cá Mú (song) chm xanh/trắng

Plectropomus leopardus

0301.99.39

20

Cá Mú (song) chm vạch

Epinephelus amblycephalus

0301.99.39

21

Cá Mú (song) dẹt/chuột

Cromileptes altivelis

0301.99.39

22

Cá Mú (song) hoa nâu/Mú cọp

Epinephelus fusscoguttatus

0301.99.39

23

Cá Mú (song) mỡ /Mú ruồi

Epinephelus tauvina

0301.99.39

24

Cá Mú (song) nghệ

Epinephelus lanceolatus

0301.99.39

25

Cá Mú (song) sao

Plectropomus maculatus

0301.99.39

26

Cá Mú (song) sáu sọc

Epinephelus sexfasciatus

0301.99.39

27

Cá Mú (song) sáu sọc ngang

Epinephelus fascialus

0301.99.39

28

Cá Mú (song) vạch

Epinephelus brunneus

0301.99.39

29

Cá Ngựa chm

Hyppocampus trinaculatus

0301.99.39

30

Cá Ngựa đen

Hyppocampus kuda

0301.99.39

31

Cá Ngựa gai

Hyppocampus histrix

0301.99.39

32

Cá Ngựa Nhật bản

Hyppocampus japonica

0301.99.39

33

Cá Tráp vây vàng

Sparus latus

0301.99.39

34

Cá vược mõm nhn

Psammoperca Waigiensis

0301.99.39

II

Các loài giáp xác

1

Cua Bin

Scylla paramamosain

0306.24.10

2

Cua Xanh (cua Bùn)

Scylla serrata

0306.24.10

3

Cua Cà ra

Erischei sinensis

0306.24.10

4

Ghẹ Xanh

Portunus pelagicus

0306.24.10

5

Tôm He Ấn Độ

Penaeus indicus

0306.27.29

6

Tôm He Nht

Penaeus japonicus

0306.27.29

7

Tôm Hùm bông

Panulirus ornatus

0306.21.20

8

Tôm Hùm đá

Panulirus homarus

0306.21.20

9

Tôm Hùm đỏ

Panulirus longipes

0306.21.20

10

Tôm Hùm vn

Panulirus versicolor

0306.21.20

11

Tôm Mùa (tôm Lớt)

Penaeus merguiensis

0306.27.29

12

Tôm Nương

Penaeus orientalis

0306.27.29

13

Tôm Ráo

Metapenaeus ensis

0306.27.29

14

Tôm Sú

Penaeus monodon

0306.27.21

15

Tôm Thẻ chân trắng

Penaeus vannamei

0306.27.22

16

Tôm Thẻ rn

Penaeus semisulcatus

0306.27.29

III

Các loài nhuyễn th

1

Bàn mai

Atrina pectinata

0307.91.10

2

Bào ngư bu dục

Haliotis ovina

0307.81.10

3

Bào ngư chín l(cửu khổng)

Haliotis diversicolor Reeve, 1846

0307.81.10

4

Bào ngư vành tai

Haliotis asinina Linné, 1758

0307.81.10

5

Điệp quạt

Mimachlamys crass

0307.21.10

6

Hầu cửa sông

Crasostrea rivularis

0307.11.10

7

Hu bin (Thái Bình Dương)

Crasostrea gigas Thunberg, 1793

0307.11.10

8

Hu Belchery

Crasostrea Belchery

0307.11.10

9

Mực nang vân hổ

Sepiella pharaonisEhrenberg, 1831

0307.41.10

10

Ngán

Austriella corrugata

0307.91.10

11

Nghêu (ngao) du

Meretrix meretrix Linné, 1758

0307.91.10

12

Nghêu (ngao) lụa

Paphia undulata

0307.91.10

13

Nghêu Bến tre (ngao, vạng)

Meretrix lyrata Sowerby, 1851

0307.91.10

14

Ốc hương

Babylonia areolata Link, 1807

0307.91.10

15

Sò huyết

Arca granoso

0307.71.10

16

Sò lông

Anadara subcrenata

0307.71 10

17

Sò Nodi

Anadara nodifera

0307.71.10

18

Trai ngọc môi đen

Pinctada margarifera

0307.91.10

19

Trai ngọc trắng (Mã thị)

Pteria martensii Brignoli, 1972

0307.91.10

20

Trai ngọc môi vàng (Tai tượng)

Pinctada maxima Jameson, 1901

0307.91.10

21

Trai ngọc nữ

Pteria penguin

0307.91.10

22

Trai tai nghé

Tridacna squamosa

0307.91.10

23

Tu hài

Lutraria philipinarum Deshayes, 1884

0307.91.10

24

Vẹm xanh

Perna viridis Linnaeus 1758

0307.31.10

IV

Các loài động vật thuộc các ngành da gai, giun đốt...

1

Cu gai (Nhím bin)

Hemicentrotus pulcherrimus.

0308.21.10

2

Cầu gai tím

Authoeidaris erassispina

0308.90.10

3

Hải sâm

Holothuria Stichopus japonicus selenka

0308.11.10

4

Hải sâm cát (Đn đột)

Holothuria scabra

0308.11.10

5

Sá sùng (Trùn bin, Sâu đất)

Sipunculus nudus Linnaeus, 1767

0308.90.10

V

Các loài rong, tảo bin

1

Rong câu Bành mai

Gracilaria bangmeiana

1212.21.90

2

Rong câu chân vịt

Gracilaria eucheumoides

1212.21.90

3

Rong câu chỉ

Gracilaria tenuistipitata

1212.21.90

4

Rong câu chỉ vàng

Gracilaria verrucosa (G.asiatica)

1212.21.90

5

Rong câu cước

Gracilaria heteroclada

1212.21.90

6

Rong câu thừng

Gracilaria lemaneiformis

1212.21.90

7

Rong hng vân

Betaphycus gelatinum

1212.21.90

8

Rong mơ

Sargassum spp

1212.21.90

9

Rong sụn (Rong đỏ)

Kappaphycus alvarezii

1212.21.90

B. Đối tượng nuôi nưc ngọt

I

Các loài cá nuôi nước ngọt

1

Cá Anh vũ

Semilabeo obscorus

0301.99.40

2

Cá Ba sa

Pangasius bocourti

0301.99.40

3

Cá Bông lau

Pangasius krempfi

0301.99.40

4

Cá Bống cát

Glossogobius giuris

0301.99.40

5

Cá Bống cau

Butis butis

0301.99.40

6

Cá Bống kèo (cá kèo)

Pseudapocryptes lanceolatus Bloch

0301.99.40

7

Cá Bng tượng

Oxyeleotris marmoratus

0301.99.40

8

Cá Bỗng

Spinibarbus denticulatus Oshima, 1926

0301.99.40

9

Cá Chch

Mastacembelus

0301.99.40

10

Cá Chạch bông

Mastacembelus (armatus) favus

0301.99.40

11

Cá Chạch khoang

Mastacembelus circumceintus

0301.99.40

12

Cá Chạch lá tre (Chạch gai)

Macrognathus aculeatus

0301.99.40

13

Cá Chch rằn

Mastacembelus taeniagaster

0301.99.40

14

Cá Chạch sông

Mastacembelus armatus

0301.99.40

15

Cá Chạch khoang (heo mt gai)

Pangio kuhlii

0301.99.40

16

Cá Chành dc

Channa gachua

0301.99.40

17

Cá Chát vch

Lissochilus clivosius

0301.99.40

18

Cá Chày (cá Chài)

Leptobarbus hoevenii

0301.99.40

19

Cá Chép

Cyprinus carpio

0301.99.40

20

Cá Chiên

Bagarius yarrelli

0301.99.40

21

Cá Chim

Monodactylus argenteus

0301.99.40

22

Cá Chim dơi bn sọc

Monodactylus sebae

0301.99.40

23

Cá Chim trắng

Colossoma branchypomum Cuvier 1818

0301.99.40

24

Cá Chình

Anguilla spp

0301.92.00

25

Cá Chui (cá Sộp)

Channa striatus Bloch 1795

0301.99.40

26

Cá Chui hoa

Channa maculatus

0301.99.40

27

Cá Còm (cá Nàng hai)

Notopterus chitala ornate

0301.99.40

28

Cá Diếc

Carassius auratus

0301.99.40

29

Cá Hi vân

Onchorhynchus mykiss

0301.91.00

30

Cá Hú

Pagasius conehophilus

0301.99.40

31

Cá Kết

Micronema bleekeri

0301.99.40

32

Cá Lăng nha

Mystus wolffii

0301.99.40

33

Cá Lăng chấm

Hemibagus guttalus/elongatus

0301.99.40

34

Cá Lăng vàng

Mystus nemurus

0301.99.40

35

Cá leo

Wallago attu

0301.99.40

36

Cá Lìm kìm ao

Dermogenys pusillus

0301.99.40

37

Cá Lóc bông

Channa micropeltes Cuvier 1831

0301.99.40

38

Cá Lúi sọc

Osteochilus vittatus

0301.99.40

39

Lươn

Monopterus albus

0301.99.40

40

Cá Mại nam

Chela laubuca

0301.99.40

41

Cá Mè vinh

Barbodes gonionotus

0301.99.40

42

Cá Mrigal

Ciprinus mrigala

0301.99.40

43

Cá Mè hoa

Hypophthalmichthys nobilis

0301.93.90

44

Cá mè hôi

Osteochilus melanopleurus

0301.99.40

45

Cá Mè lúi

Osteochilus hasseltii

0301.99.40

46

Cá Mè trắng Việt Nam

Hypophthalmichthys harmandi

0301.93.90

47

Cá Mè trng Hoa Nam

Hypophthalmichthys molitrix

0301.93.90

48

Cá Mùi (cá Hường)

Helostoma temminckii

0301.99.40

49

Cá Quả (cá Chui hoa)

Ophiocephalus maculatus

0301.99.40

50

Cá Rầm xanh

Bangana lemassoni

0301.99.40

51

Cá Rô đồng

Anabas testudineus Bloch, 1792

0301.99.40

52

Cá Rô hu

Labeo rohita

0301.99.40

53

Cá Rô phi đen

Oreochromis mosambicus

0301.99.40

54

Cá Rô phi vn

Oreochromis niloticus

0301.99.40

55

Cá Rng (cá Kim long)

Scleropages formosus

0301.99.40

56

Cá Sc

Trichogaster microlepis

0301.99.40

57

Cá Sc bướm

Trichogaster trichopterus

0301.99.40

58

Cá Sặc gm

Colisa lalia

0301.99.40

59

Cá Sc rằn

Trichogaster pectoralis

0301.99.40

60

Cá Sc trân châu

Trichogaster leeri

0301.99.40

61

Cá su

Boesemania microlepis

0301.99.40

62

Cá Tai tưng Phi châu

Astronotus ocellatus

0301.99.40

63

Cá Tai tượng (Phát tài, Hồng phát)

Osphronemus goramy var

0301.99.40

64

Cá Tm Trung Hoa

Acipenser sinensis

0301.99.40

65

Cá Thác lác

Notopterus notopterus Pallas

0301.99.40

66

Cá Thè be dài

Acanthorhodeus tonkinensis

0301.99.40

67

Cá Thè be sông đáy

Acanthorhodeus longibarbus

0301.99.40

68

Cá Tra

Pangasianodon hypophythalmus

0301.99.40

69

Cá Trm cỏ

Ctepharyngodon idellus

0301.93.90

70

Cá Trm đen

Mylopharyngodon piceus

0301.93.90

71

Cá Trê vàng

Clarias macrocephalus

0301.99.40

72

Cá Trê đen

Clarias fuscus Lacepede, 1803

0301.99.40

73

Cá Trê trng

Clarias batrachus

0301.99.40

74

Cá Trê lai

Clarias gariepinus sp

0301.99.40

75

Cá Trôi n Đ

Labeo rohita

0301.99.40

76

Cá Trôi ta

Cirrhinus molilorella

0301.93.90

77

Cá vồ đém

Pagasius larnaudii Bocour

0301.99.40

II

Các loài giáp xác

1

Cua đng

Somanniathelphusa sinensis

0306.24.10

2

Tôm càng sông

Macrobrachium nipponense

0306.27.29

3

Tôm càng xanh

Macrobrachium rosenbergii

0306.27.29

III

Các loài nhuyn th

1

c nhi

Pila polita

0307.60.10

2

Trai cánh mỏng

Cristaria bialata

0307.91.10

3

Trai cánh xanh

Sinohyriopsis cummigii

0307.91.10

4

Trai cóc (trai cơm)

Lampotula leai

0307.91.10

5

Trai sông

Sinanodonta elliptica

0307.91.10

VI

Các loài bò sát lưỡng cư

1

Baba gai

T. steinachderi

0106.20.00

2

Baba hoa

Trionyx sinensis

0106.20.00

3

Baba Nam B

T. cartilagineus

0106.20.00

VII

Các loài lưỡng cư

1

ch đng

Rana tigrina

0106.90.00

2

ch Thái Lan

Rana rugulosa Weigmann

0106.90.00

PHỤ LỤC VII

DANH MỤC CÁC LOÀI THỦY SẢN CẤM XUẤT KHẨU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 13/QĐ-BNN-TCTS ngày 05/01/2016của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

STT

Tên hàng

Mô tả chi tiết (nếu có)

Tên khoa học

Mã số HS

1

Trai ngọc

Tất cả các dạng cả thcòn sống

Pinctada maxima

0307.91.10

2

Cá cháy

Cá bột làm cảnh

Macrura reevessii

0301.11.10

Loi khác làm cảnh

0301.11.99

Cá bột đ nhân ging

0301.99.21

Cá bột loi khác

0301.99.29

Loi khác

0301.99.40

3

Cá còm

Cá bột làm cảnh

Notopterus chitala

0301.11.10

Loi khác làm cảnh

0301.11.99

Cá bột đ nhân ging

0301.99.21

Cá bột loi khác

0301.99.29

Loại khác

0301.99.40

4

Cá anh vũ

Cá bột làm cảnh

Semilabeo notabilis

0301.11.10

Loi khác làm cảnh

0301.11.99

Cá bột đnhân giống

0301.99.21

Cá bột dùng vào mục đích khác

0301.99.29

Loi khác

0301.99.40

5

Cá hô

Cá bột làm cảnh

Catlocarpio siamemis

0301.11.10

Loi khác làm cảnh

0301.11.99

Cá bột để nhân giống

0301.99.21

Cá bột dùng vào mục đích khác

0301.99.29

Loi khác

0301.99.40

6

Cá chìa vôi sông

Cá bột làm cảnh

Crinidens sarissophorus

0301.11.10

Loại khác làm cảnh

0301.11.99

Cá bột đ nhân ging

0301.99.21

Cá bột dùng vào mục đích khác

0301.99.29

Loi khác

0301.99.40

7

Cá cóc Tam Đảo

Tất cả các dạng cả thcòn sống

Paramesotriton deloustali

0106.99.00

8

Cá tra dầu

Cá bột làm cnh

Pangasianodon gigas

0301.11.10

Loi khác làm cảnh

0301.11.99

Cá bột đ nhân ging

0301.99.21

Cá bột dùng vào mc đích khác

0301.99.29

Loi khác

0301.99.40

9

Cá ông sư

Tt cả các dạng cả th còn sng (các sản phẩm khác theo CITES)

Neophocaena phocaenoides

0106.12.00

10

Cá heo vây trắng

Tt cả các dạng cả th còn sng (các sản phẩm khác theo CITES)

Lipotes vexillifer

0106.12.00

11

Cá heo

Tt cả các dạng cả th còn sng

Delphinidae spp.

0106.12.00

12

Cá voi

Tất ccác dạng cả thể còn sống

Balaenoptera spp.

0106.12.00

13

Cá trà sóc

bột làm cảnh

Probarbus jullieni

0301.11.10

Loi khác làm cảnh

0301.11.99

Cá bột đ nhân ging

0301.99.21

Cá bột dùng vào mục đích khác

0301.99.29

Loi khác

0301.99.40

14

Cá rồng

Tất cả các dạng cả thể còn sống

Scleropages formosus

0301.11.95

15

Bò bin/cá ông sư

Tất cả các dạng cả thcòn sống (các sản phẩm khác theo CITES)

Dugong dugon

0106.12.00

16

Rùa biển

Tất cả các dạng cả th còn sng (các sản phẩm khác theo CITES)

Cheloniidae spp.

0106.12.00

17

Bộ san hô cứng

Tt cả các dạng cả th còn sng

Stolonifera

0308.90.10

Chưa gia công

0508.00.10

Đã gia công

9601.90.99

18

Bộ san hô xanh

Tất cả các dạng cả th còn sống

Helioporacea

0308.90.10

Chưa gia công

0508.00.10

Đã gia công

9601.90.99

19

B san hô đen

Tt cả các dạng cả th còn sng

Antipatharia

0308.90.10

Chưa gia công

0508.00.10

Đã gia công

9601.90.99

20

Bộ san hô đá

Tất cả các dạng cả thể còn sống

Scleractinia

0308.90.10

Chưa gia công

0508.00.10

Đã gia công (trừ các trường hợp theo CITES)

9601.90.99

21

Rùa da

Tất cả các dạng cả thể còn sng (các sản phẩm khác theo CITES)

Dermochelys coriacea

0106.20.00

22

Đồi mồi dứa

Tất cả các dạng cả thể còn sống (các sản phẩm khác theo CITES)

Lepidochelys olivacea

0106.20.00

23

Đồi mồi

Tất cả các dạng cả thể còn sống (các sản phẩm khác theo CITES)

Eretmochelys imbricata

0106.20.00

24

Quản đồng

Tt cả các dạng cả thể còn sng (các sản phẩm khác theo CITES)

Caretta caretta

0106.20.00

25

Rùa hộp ba vạch (Rùa vàng)

Tất cả các dạng cả thể còn sống (các sản phẩm khác theo CITES)

Cuora trifasciata

0106.20.00

26

Rùa hộp trán vàng miền Bắc

Tất cả các dạng cả thể còn sống (các sản phẩm khác theo CITES)

Cuora galbinifrons

0106.20.00

27

Rùa trung bộ

Tt cả các dạng cả thể còn sng (các sản phẩm khác theo CITES)

Mauremys annamensis

0106.20.00

28

Rùa đầu to

Tt cả các dạng cả thể còn sng (các sản phẩm khác theo CITES)

Platysternon megacephalum

0106.20.00

29

Họ Ba ba

Tất cả các dạng cả thể còn sng

Trionychidae

0106.20.00

30

Giải khổng lồ

Tt cả các dạng cả thể còn sng (các sản phẩm khác theo CITES)

Pelochelys cantorii

0106.20.00

31

Giải Sin-hoe (Giải Thượng Hải)

Tất cả các dạng cả thể còn sng (các sản phẩm khác theo CITES)

Rafetus swinhoei

0106.20.00

32

Cá Lợ thân thấp

Cá bột làm cảnh

Cyprinus multitaeniata

0301.11.10

Loi khác làm cảnh

0301.11.99

Cá bột đ nhân ging

0301.99.21

Cá bột dùng vào mục đích khác

0301.99.29

Loi khác

0301.99.40

33

Cá Chép gc

Cá bột làm cảnh

Procypris merus

0301.11.10

Loi khác làm cảnh

0301.11 99

Cá bột đ nhân ging

0301.99.21

Cá bột dùng vào mục đích khác

0301.99.29

Loi khác

0301.99.40

34

Cá mè Huế

Cá bột làm cảnh

Chanodichthys flavpinnis

0301.11.10

Loi khác làm cảnh

0301.11.99

Cá bột đ nhân ging

0301.99.21

Cá bột dùng vào mục đích khác

0301.99.29

Loi khác

0301.99.40

35

Các loài cá dao

Cá bột làm cảnh

Pristisdae spp.

0301.11.10

Loi khác làm cảnh

0301.11.99

Cá bột đ nhân ging

0301.99.21

Cá bột dùng vào mục đích khác

0301.99.29

Loi khác

0301.99.39