THU VI?N PHÁP LU?T

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1312/QĐ-UBND

Bình Phước, ngày 30 tháng 07 năm 2013

QUYTĐỊNH

GIAOKẾ HOẠCH ĐIỀU CHỈNH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2013 - TỈNH BÌNH PHƯỚC

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị quyết số 03/2013/NQ-HĐND ngày 22/7/2013 củaHĐND tỉnh về việc thông qua kế hoạch điều chỉnh vốn đầu tư pháttriển nguồn ngân sách nhà nước năm2013 - tỉnh Bình Phước;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờtrình số 828/TTr-SKHĐT ngày 29/7/2013,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Giao kế hoạch điều chỉnh vốn đầu tưphát triển nguồn ngân sách nhà nước năm 2013 cho các Sở, ban, ngành; UBND cáchuyện, thị xã và các đơn vị trực thuộc UBND tỉnh thực hiện (Hệ thống các biểu kế hoạch chi tiết kèm theo).

Điều 2. Căn cứ kế hoạch được giao, các chủđầu tư nhanh chóng tổchức thực hiện,phấn đấu hoàn thành nhiệm vụ giải ngân kế hoạch năm 2013.

Quyết định này thay thế các Quyết định số 2604/QĐ-UBND ngày 25/12/2012, số 20 05/QĐ-UBND ngày 25/12/2012,s 2606/QĐ-UBND ngày 25/12/2012, s 105/QĐ-UBND ngày 21/01/2013, số 116/QĐ-UBND ngày 24/01/2013, số 265/QĐ-UBND ngày 21/02/2013, số 357/QĐ-UBND ngày 07/3/2013, số 743/QĐ-UBND ngày 09/5/2013, số 919/QĐ-UBND ngày 03/6/2013 vàsố 949/QĐ-UBND ngày 06/6/2013 củaUBND tỉnh.

Điều 3. Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh;Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này, kểtừ ngày ký./.

Nơi nhận:
- TTHĐND tinh;
- Ban KTNS HĐND tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh;
-
Như Điều 3;
- LĐVP, các Phòng;
-
Lưu: VT(Nghĩa: 30.7).

CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Trăm


KẾ HOẠCH

ĐIỀUCHỈNH VỐN ĐẦU TƯ XDCB TẬP TRUNG NĂM 2013
(Kèm theoQuyết địnhsố 1312/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2013 của UBND tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

DANH MỤC

KẾ HOẠCH 2013(Theo Nghị quyết số 19/2012/NQ- HĐND ngày 17/12/2012 của HĐND tỉnh)

KẾ HOẠCH ĐIỀU CHỈNH

CHỦ ĐU TƯ

TNGCỘNG

Trong đó

Vốn đầu tư trong cân đối

Thu tiền SDđất

ThuXSKT

Hỗ trợ có mục tiêu từ NSTW

Vốn vay Chương trình KCH kênh mương, GTNT

Vốn nưc ngoài (ODA)

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

TNG CNG (A+B)

1.462.000

2.007.777

423.180

798.000

244.727

285.421

228.449

28.000

A

VỐN CẤP TỈNH OUẢN LÝ

1.143.600

1.665.277

273.680

605.000

244.727

285.421

228.449

28.000

A1

TRẢ NỢ VAY

99.600

99.600

99.600

I

Vay Chương trình KCH kênh mương, GTNT

49.600

49.600

49.600

II

Vay Kho bạc Nhà nước

50.000

50.000

50.000

A2

VỐN CHUN B ĐU TƯ

15.000

15.000

15.000

A3

H TR DOANH NGHIP CÔNG ÍCH

2.500

2.500

2.500

A4

VỐN THỰC HIỆN DỰ ÁN

1.026.500

1.548.177

156.580

605.000

244.727

285.421

228.449

28.000

I

NÔNG NGHIP -NÔNG THÔN - THỦY LI

66.500

107.923

9.623

50.000

10.000

-

38.300

-

Công trình chuyển tiếp - hoàn thành

66.500

78.473

9.623

50.000

10.000

-

8.850

-

1

Hệ thống thủy lợi hồ Ba Veng

1.500

-

0

SNN vàPTNT

2

Hồ chứa nước San Lợi

5.000

5.000

5.000

SNN vàPTNT

3

Đầu tư xây dựng Nông thôn mới

60.000

60.000

50.000

10.000

20 xã (có biu chi tiết kèm theo)

4

Hệ thống thủy lợi Suối Cam 2

530

530

SNN vàPTNT

5

Trại giống thủy sản cấp I tnh Bình Phước

970

970

SNN vàPTNT

6

Hồ chứa nước Sơn Lợi

3.400

3.400

SNN vàPTNT

7

Đối ứng theo Quyết định 134 kéo dài

2.000

2.000

Các huyn

8

Dự án định canh định cư tập trung cho đồng bào DTTS nghèo tại thôn 12 xã thống Nhất, huyện Bù đăng

1.123

1.123

UBND huyn Bù Đăng

9

Kênh mương nội đồng xã Bình Thắng, huyện Bù Gia Mập

5.450

5.450

UBND huyện Bù Gia Mập

Công trình khởi công mới

29.450

-

-

-

-

29.450

1

Kè kênh nội đồng Cầu Trắng, Bình Long

9.450

9.450

UBND th xã Bình Long

2

Hệ thống kênh nội đồng thuộc công trình hồ chứa nước Đng Xoài

20.000

20.000

SNN vàPTNT

II

GIAO THÔNG - VẬN TẢI

60.747

269.996

49.000

25.847

5.000

-

190.149

-

Công trình chuyển tiếp - hoàn thành

60.747

200.996

49.000

25.847

5.000

-

121.149

1

Xây dựng cầu qua Sông Măng tại cửa khẩu Hoàng Diệu nối tnh Bình Phước với tỉnh MuDulkiri (Campuchia)

3.000

3.500

3.500

Sở GT-VT

2

Thảm BT nhựa ĐT 760 đoạn Minh Hưng - Bom Bo

14.000

28.000

14.000

14.000

Sở GT-VT

3

Xây dựng cầu Rạt

6.000

12.850

6.000

6.850

Sở GT-VT

4

Đường vào trung tâm xã Thanh An- huyện Hớn Quản (Đối ứng NSĐP)

6.900

14.000

14.000

UBND huyện Hớn Quản

5

Đường ngã 3 Xa Trạch xã Thanh Bình đến trung tâm xã Phước An, huyện Hớn Quản (đối ứng NGĐP)

5.000

5.000

5.000

UBND huyện Hớn Quản

6

GTĐB đường Lộc Tn - Bù Đp (đoạn qua huyn Lộc Ninh)

7.000

7.000

7.000

UBND huyện Lộc Ninh

7

Đường vào trung tâm xã Tân Lợi - huyện Đồng Phú

9.347

9.347

9.347

UBND huyện Đồng Phú

8

Đường vào trung tâm xã Tân Hòa - huyện Đồng Phú

9.500

9.500

9.500

Sở GT-VT

9

Nâng cấp, mở rộng đường Lê Quý Đôn, thị xã Đồng Xoài

6.500

6.500

UBND thị xã Đồng Xoài

10

Đường vào trung tâm xã Phước Minh huyện Bù Gia Mập

3.100

3.100

UBND huyện Bù Gia Mập

11

Đường vào xã Lộc Thành huyện Lộc Ninh

400

400

UBND huyện Lộc Ninh

12

Đường GT từ trung tâm xã Bom Bo đi ấp 7, 8, 9, 10 huyện Bù Đăng

2.500

2.500

UBND huyện Bù Đăng

13

Đường nhựa Lộc Tấn Hoàng Diệu đi trung tâm xã Thanh hoà huyện Bù Đốp

700

700

UBND huyện Bù Đốp

14

Đường nhựa trung tâm xã Phước Thiện đi ấp Phước Tiến huyện Bù Đốp

243

243

UBND huyện Bù Đốp

15

Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Quang huyện Lộc Ninh

12.495

12.495

UBND huyện Lộc Ninh

16

Xây dựng cầu An Phú, huyện Hớn Quản

861

861

UBND huyện Hớn Quản

17

Đường cứu hộ, cứu nạn Sao Bọng - Đăng Hà

40.000

40.000

SNNPTNT

18

GPMB QL13 đoạn từ thị xã Bình Long đến ngã ba Chiu Riu, huyện Lộc Ninh

5.000

5.000

Sở GT-VT

19

Đường liên xã từ Ngã ba cây điệp đến sông Mã Đà (ĐT 753) phục vụ cứu hộ, cứu nạn các xã phía đông huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước (Đoạn từ Ngã ba Cây Điệp đến Cầu Cứ)

40.000

40.000

Sở GT-VT

Công trình khởi công mới

69.000

-

-

-

-

69.000

1

Đường giao thông ấp 5 đi ấp 7 xã An Khương, huyện Hớn Quản

5.000

5.000

UBND huyện Hớn Quản

2

Đường giao thông QL.14 đi xã Tân Quan, huyện Chơn Thành

14.000

14.000

UBND huyện Chơn Thành

3

Xây dựng cầu Đak Lung 2

10.000

10.000

Sở GT-VT

4

Đường vào xã Long Hà, huyện Bù Gia Mập

20.000

20.000

Sở GT-VT

5

Đường vào xã Hưng Phước, huyện Bù Đốp

15.000

15.000

Sở GT-VT

6

Đường vào xã Lộc Phú, huyện Lộc Ninh

5.000

5.000

Sở GT-VT

III

HA TẦNG ĐÔ TH

16.000

12.930

12.930

Công trình chuyển tiếp - hoàn thành

3.000

3.500

3.500

1

Khu dân cư và đất xây dựng trụ sở ngành NN&PTNT

3.000

3.000

3.000

SNNPTNT

2

GTĐB khu Lâm viên, thị xã Đồng Xoài

500

500

UBND thị xã Đồng Xoài

Công trình khởi công mới

13.000

9.430

9.430

1

Xây dựng hai tuyến đường phục vụ Công viên Văn hóa tỉnh (đường Nguyễn Chánh và đường quy hoạch số 30)

9.000

9.000

9.000

Sở Xây dựng

2

Đường xung quang tượng đài Chiến thắng Đồng Xoài, thị xã Đồng Xoài

4.000

430

430

UBND thị xã Đồng Xoài

IV

THƯƠNG MẠI

2.000

2.000

2.000

Công trình chuyển tiếp - hoàn thành

2.000

2.000

2.000

1

Xây dựng các tuyến đường bằng cấp phối sỏi đỏ (Giai đoạn I) Khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (đối ứngNSĐP)

2.000

2.000

2.000

Ban QL khu KT

V

YTẾ

30.700

26.076

0

0

26.076

0

0

Công trình chuyển tiếp - hoàn thành

21.200

21.576

0

0

21.576

0

0

0

1

Bệnh viện y học cổ truyền tỉnh (đối ứng NSĐP)

8.000

8.000

8.000

Bệnh vin y học c truyền

2

Trung tâm y tế dự phòng Bù Đăng (đối ứng NSĐP)

3.200

1.200

1.200

UBND huyện Bù Đăng

3

Phòng khám đa khoa khu vực Đak Ơ - huyện Bù Gia Mập

2.376

2.376

UBND huyện Bù Gia Mập

4

Bênh viện đa khoa huyện Bù Gia Mập

10.000

10.000

10.000

UBND huyện Gia Mập

Công trình khởi công mới

9.500

4.500

0

0

4.500

0

0

1

Xây dựng và lắp đặt hệ thống PCCC; cải tạo mái tôn khoa dược, khoa lão, khoa cán bộ cao cấp; Sơn tường, chống thấm sê nô hành lang cầu nối Bệnh viện đa khoa tỉnh

5.000

0

0

Bệnh viện đa khoa tnh BP

2

Xây dựng trạm y tế , sân vườn, hàng rào thuộc xã Thành Tâm, huyện Chơn Thành

4.500

4.500

4.500

UBND huyện Chơn Thành

VI

GIÁO DỤC-ĐÀO TẠO

113.800

153.511

20.000

0

133.511

0

0

Công trình chuyển tiếp - hoàn thành

44.900

72.546

20.000

0

52.546

0

0

0

1

Trường THPT chuyên thị xã Bình Long

10.000

44.746

20.000

24.746

UBND thị xã Bình Long

2

Trường THPT Đng Tiến, huyện Đồng Phú

10.000

10.000

10.000

Sở GD-ĐT

3

Khối hiệu bộ và hạ tầng kỹ thuật Trường THPT Chu Văn An, huyện Chơn Thành

1.100

200

200

Sở GD-ĐT

4

Xây dựng Ký túc xá học sinh Trường THPT chuyên Quang Trung

8.000

8.000

8.000

Trường THPT chuyên Quang Trung

5

Khối phòng học bộ môn Trường THPT Đồng Phú

2.300

500

500

Sở GD-ĐT

6

Khối phòng học bộ môn và hạ tầng kỹ thuật Trường cấp 2, 3 Lương Thế Vinh, huyện Bù Đăng

3.400

1.500

1.500

Sở GD-ĐT

7

Khối hiệu bộ, phòng bộ môn và hạ tầng kỹ thuật Trường cấp 2, 3 Lộc Hiệp, huyện Lộc Ninh

6.000

3.500

3.500

Sở GD-ĐT

8

18 phòng học Trường THPT Bù Đăng

4.100

4.100

4.100

Sở GD-ĐT

Công trình khởi công mới

68.900

80.965

0

0

80.965

0

0

0

1

Xây dựng hàng rào và san lấp mặt bằng (phần mở rộng) Trường THPT chuyên Quang Trung

3.500

3.500

3.500

Sở GD-ĐT

2

Xây dựng khối hiệu bộ, phòng bộ môn và hạ tầng kỹ thuật Trường THPT Thanh Hòa, huyện Bù Đốp

9.000

9.000

9.000

Sở GD-ĐT

3

Xây dựng khối phòng học bộ môn Trường THPT Nguyễn Hữu Cảnh, huyện Hớn Quản

5.000

5.000

5.000

Sở GD-ĐT

4

Khối phòng học bộ môn Trường THPT Nguyễn Khuyến, huyện Bù Gia Mập

5.000

5.000

5.000

Sở GD-ĐT

5

Xây dựng cổng, tường rào, nhà bảo vệ, sân đường Trường cấp 2, 3 Đồng Tiến huyện Đồng Phú

2.000

2.000

2.000

Sở GD-ĐT

6

Cải tạo, sửa chữa Trường Chính trị tỉnh

7.000

7.000

7.000

Trường Chính trị

7

TTKL San ủi mặt bằng, xây dựng cổng hàng rào và sân bê tông trường cấp 2,3 Đa Kia, huyện Bù Gia Mập

1.400

1.400

1.400

UBND huyện Bù Gia Mập

8

Trường QS địa phương

8.000

0

-

Bộ CHQS tnh

9

Trường mầm non Tân Thiện - thị xã Đồng Xoài

9.000

9.000

9.000

UBND th xã Đng Xoài

10

Trường mầm non Tân Khai B, xã Tân Khai, huyện Hớn Quản

10.000

10.000

10.000

UBND huyện Hớn Qun

11

Trường mầm non Thanh Bình, thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Đốp

9.000

9.000

9.000

UBND huyện Bù Đốp

12

Trường mầm non xã An Phú, huyện Hớn Quản

5.465

5.465

UBND huyện Hớn Quản

13

Xây dựng trường THPT Phước Bình, thị xã Phước Long

12.000

12.000

Sở GD-ĐT

14

Xây dựng nhà tập đa năng trường THPT Bình Long

2.600

2.600

SGD-ĐT

VII

KHOA HỌC CÔNG NGHỆ

22.000

14.500

-

-

14.500

Công trình khởi công mới

14.000

-

-

14.000

1

Xây dựng nhà làm việc và mua sắm thiết b đo lường Trung tâm kỹ thuật đo lường và thử nghim

7.200

7.200

SKH-CN

2

Xây dựng mô hình sản xuất và nhân giống cà phê năng suất cao

2.000

2.000

SKH-CN

3

Triển khai ứng dụng thiết bị Iaser bán dẫn công suất thấp tại các trạm y tế xã, phường đạt chuẩn QG trên địa bàn tỉnh

2.200

2.200

SKH-CN

4

Đầu tư thiết bị ứng dụng năng lượng tái tạo cho nông dân các xã vùng sâu, vùng xa

2.600

2.600

SKH-CN

Chuẩn bị đầu tư

500

-

-

500

1

CBĐT vườn ươm khoa học và công nghệ trẻ

50

50

SKH-CN

2

CBĐT tưới nhỏ giọt bằng năng lượng mặt tri

50

50

SKH-CN

3

CBĐT bổ sung hệ thống giao ban trực tuyến tỉnh

100

100

STTTT

4

CBĐT xây dựng hệ thống QL văn bản và HS công việc tích hợp qua mạng cho các cơ quan NN

100

100

STTTT

5

CBĐT các dự án KHCN khác

200

200

SKH-CN

VIII

VĂN HÓA - XÃ HỘI

42.000

44.640

0

0

44.640

Công trình chuyển tiếp - hoàn thành

40.000

42.640

0

0

42.640

1

Trung tâm văn hóa - Thông tin tỉnh

27.000

29.640

29.640

SVH-TTvà DL

2

H trợ ph sóng phát thanh truyền hình các huyện giáp Tây Nguyên (đối ứng NSĐP)

5.000

5.000

5.000

ĐàiPTTH

3

Trung tâm phát sóng phát thanh- truyền hình Bà Rá

3.000

3.000

3.000

ĐàiPTTH

4

Bồi thường giải phóng mặt bằng, tái định cư phục vụ xây dựng Khu bảo tồn văn hóa dân tộc STiêng sok Bom Bo thuộc thôn 1, xã Bình Minh, huyện Bù Đăng (giai đoạn 1)

5.000

5.000

5.000

Sở VH-TT và DL

Công trình khởi công mới

2.000

2.000

-

-

2.000

1

Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh

2.000

2.000

2.000

Sở LĐ-TBXH

IX

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

8.500

16.645

11.645

-

5.000

-

-

Công trình chuyển tiếp - hoàn thành

8.500

16.645

11.645

-

5.000

-

-

1

Trụ sở làm việc Sở Tài nguyên và Môi trường

1.500

1.500

1.500

STN-MT

2

Trụ sở ngành NN&PTNT

3.000

3.000

3.000

SNNPTNT

3

Trụ sở làm việc Trung tâm dịch vụ bán đấu giá tài sản và Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước

2.000

2.000

2.000

Trung tâm DV bán ĐGTS

4

Nhà tập luyện, khu nhà tập thể cán bộ, diễn viên đoàn ca múa nhạc tổng hợp

2.000

2.000

2.000

Sở VH-TT và DL

5

Trụ s Quản lý TT huyện Bù Đăng

1.265

1.265

Chi cục QLTT

6

Trụ sở Quản lý TT huyện Bù Gia Mập

1.680

1.680

Chi cục QLTT

7

Trung tâm lưu trữ Tỉnh ủy

5.200

200

5.000

VP Tỉnh ủy

X

QUỐC PHÒNG - AN NINH

14.000

18.850

18.850

-

-

-

-

Công trình chuyển tiếp - hoàn thành

14.000

14.000

14.000

-

-

1

Hỗ trợ Trung tâm hun luyện và bồi dưỡng nghiệp vụ Công an (NSĐP hỗ trợ 50%)

5.000

5.000

5.000

Công an tỉnh

2

XD doanh trại Đội K72, Đại đội trinh sát

9.000

9.000

9.000

BộCHQStnh

Công trình khởi công mới

4.850

4.850

1

Đường vào Khu căn cứ hậu cần kỹ thuật

2.100

2.100

Bộ CHQS tỉnh

2

Đường dây trung, hạ thế vào Khu căn cứ hậu cần kỹ thuật

1.000

1.000

BộCHQStnh

3

Nhà khách, nhà ở công vụ Bộ CHQS tỉnh

1.750

1.750

Bộ CHQS tnh

XI

THANH TOÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐÃ QUYT TOÁN

6.000

6.000

6.000

XII

TIN SD ĐẤT (GHI THU GHI CHI)

353.253

529.153

529.153

XIII

HỖ TRỢ CÓ MỤC TIÊU TỪ NSTW

257.000

285.421

285.421

Có biu chi tiết kèm theo

XIV

VỐN KẾT DƯ VAY KBNN NĂM 2012

32.532

32.532

1

Đường trc chính Đông - Tây, khu TT hành chính huyện Hớn Quản

1.286

1.286

UBND huyện Hớn Qun

2

Hạ tầng kỹ thuật cp thoát nước, điện, hàng rào, công trình phụ 3 cơ quan huyện Bù Gia Mập

3.550

3.550

UBND huyện Bù Gia Mập

3

Dự án đường giao thông khu trung tâm hành chính huyện Bù Gia Mập

-

UBND huyện Bù Gia Mập

3.1

Xây dựng các tuyến đường khu I (N8)

3.000

3.000

UBND huyện Bù Gia Mập

3.2

Xây dựng các tuyến đường khu I (N9)

7.000

7.000

UBND huyện Bù Gia Mập

3.3

Xây dựng các tuyến đường khu I (D10)

2.560

2.560

UBND huyện Bù Gia Mập

3,4

Xây dựng các tuyến đường khu I (D11; D12; D14; D15)

2.936

2.936

UBND huyện Bù Gia Mập

4

Xây dựng nhà công vụ UBND huyện Bù Gia Mập

200

200

UBND huyện Bù Gia Mập

5

Xây dựng sân bãi, đường nội bộ 3 khu trụ sở huyện Bù Gia Mập

6.000

6.000

UBND huyện Bù Gia Mập

6

Xây dựng hàng rào, cổng, công trình phụ 3 khu trụ sở huyện Bù Gia Mập

6.000

6.000

UBND huyện Bù GiaMp

XV

VỐN NƯỚC NGOÀI

34.000

28.000

28.000

B

VỐN PHÂN CẤP HUYỆN - THỊ

318.400

342.500

149.500

193.000

I

THỊ XÃ ĐỒNG XOÀI

61.100

62.100

16.100

46.000

1

Vốn đầu tư phát triển

a

Vốn cân đối theo tiêu chí

16.100

16.100

16.100

b

Thu tiền sử dụng đất

45.000

46.000

46.000

2

Giao cơ cấu tối thiểu thực hiện theo TW giao

a

Đầu tư cho khoa học - công nghệ

2.130

2.130

b

Đầu tư cho giáo dục, đào tạo và dạy nghề

15.000

15.000

II

THỊ XÃ BÌNH LONG

30.840

30.840

15.640

15.200

1

Vốn đầu tư phát triển

a

Vốn cân đối theo tiêu chí

15.640

15.640

15.640

b

Thu tiền sử dụng đất

15.200

15.200

15.200

2

Giao cơ cấu tối thiểu thực hiện theo TW giao

a

Đầu tư cho khoa học - công nghệ

1.080

1.080

b

Đầu tư cho giáo dục, đào tạo và dạy nghề

7.700

7.700

III

TH XÃ PHƯỚC LONG

28.800

52.800

13.800

39.000

1

Vốn đầu tư phát triển

a

Vốn cân đối theo tiêu chí

13.800

13.800

13.800

b

Thu tiền sử dụng đất

15.000

39.000

39.000

2

Giao cơ cấu tối thiểu thực hiện theo TW giao

a

Đầu tư cho khoa học - công nghệ

940

940

b

Đầu tư cho giáo dục, đào tạo và dạy nghề

6.700

6.700

IV

HUYỆN ĐỒNG PHÚ

28.848

31.348

16.100

15.248

1

Vốn đầu tư phát triển

a

Vốn cân đối theo tiêu chí

16.100

16.100

16.100

b

Thu tiền sử dụng đất

12.748

15.248

15.248

2

Giao cơ câu tối thiểu thực hiện theo TW giao

a

Đầu tư cho khoa học - công nghệ

940

940

'

b

Đầu tư cho giáo dục , đào tạo và dạy nghề

6.700

6.700

V

HUYỆN BÙ ĐĂNG

37.026

34.626

17.020

17.606

1

Vốn đầu tư phát triển

a

Vốn cân đối theo tiêu chí

17.020

17.020

17.020

b

Thu tiền sử dụng đất

20.006

17.606

17.606

2

Giao cơ cấu tối thiểu thực hiện theo TW giao

a

Đầu tư cho khoa học - công nghệ

1.290

1.290

b

Đầu tư cho giáo dục , đào tạo và dạy nghề

8.500

8.500

VI

HUYỆN BÙ GIA MẬP

31.825

31.825

17.825

14.000

1

Vốn đầu tư phát triển

a

Vốn cân đối theo tiêu chí

17.825

17.825

17.825

b

Thu tiền sử dụng đất

14.000

14.000

14.000

2

Giao cơ cấu tối thiểu thực hiện theo TW giao

a

Đầu tư cho khoa học - công nghệ

1.110

1.110

b

Đầu tư cho giáo dục , đào tạo và dạy nghề

7.900

7.900

VII

HUYỆN CHƠN THÀNH

24.990

24.990

12.650

12.340

1

Vốn đầu tư phát triển

a

Vốn cân đối theo tiêu chí

12.650

12.650

12.650

b

Thu tiền sử dụng đất

12.340

12.340

12.340

2

Giao cơ cấu tối thiểu thực hiện theo TW giao

a

Đầu tư cho khoa học - công nghệ

880

880

b

Đầu tư cho giáo dục, đào tạo và dạy nghề

6.200

6.200

VIII

HUYỆN HỚN QUẢN

27.105

27.105

12.305

14.800

1

Vốn đầu tư phát triển

a

Vốn cân đối theo tiêu chí

12.305

12.305

12.305

b

Thu tiền sử dụng đất

14.800

14.800

14.800

2

Giao cơ cấu tối thiểu thực hiện theo TW giao

a

Đầu tư cho khoa học - công nghệ

950

950

b

Đầu tư cho giáo dục, đào tạo và dạy nghề

6.600

6.600

IX

HUYỆN LỘC NINH

32.251

27.251

15.985

11.266

1

Vốn đầu tư phát triển

a

Vốn cân đối theo tiêu chí

15.985

15.985

15.985

b

Thu tiền sử dụng đất

16266

11.266

11.266

2

Giao cơ cấu tối thiểu thực hiện theo TW giao

a

Đầu tư cho khoa học - công nghệ

1.130

1.130

b

Đầu tư cho giáo dục , đào tạo và dạy nghề

8.000

8.000

X

HUYỆN BÙ ĐỐP

15.615

19.615

12:075

7.540

1

Vốn đầu tư phát triển

a

Vốn cân đối theo tiêu chí

12.075

12.075

12.075

b

Thu tiền sử dụng đất

3.540

7.540

7.540

2

Giao cơ cấu tối thiểu thực hiện theo TW giao

a

Đầu tư cho khoa học - công nghệ

550

550

b

Đầu tư cho giáo dục, đào tạo và dạy nghề

3.900

3.900


KẾ HOẠCH

ĐIỀUCHỈNH VỐN ĐẦU TƯ XDCB TẬP TRUNG NĂM 2013 (VỐN NƯỚC NGOÀI)
(Kèm theoQuyết định số1312/QĐ-UBNDngày 30 tháng 7 năm 2013 của UBND tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

DANH MỤC

KẾ HOẠCH ĐIỀU CHỈNH NĂM 2013

CHỦ ĐU

1

2

3

4

TỔNG CỘNG

28.000

1

Chương trình đảm bảo chất lượng GD trường học (SEQAP)

5.690

1,1

Đồng Xoài

500

UBND thị xã Đồng Xoài

1,2

Đng Phú

500

UBND huyện Đồng Phú

1,3

Bù Đăng

600

UBND huyện Bù Đăng

1,4

Bù Gia Mập

600

UBND huyện Bù Gia Mập

1,5

Phước Long

500

UBNDthịxã Phước Long

1,6

Chơn Thành

600

UBND huyện Chơn Thành

1,7

Hớn Quản

600

UBND huyện Hớn Quản

1,8

Bình Long

600

UBNDthịxã Bình Long

1,9

Lộc Ninh

600

UBND huyện Lộc Ninh

1,10

Đốp

590

UBND huyện Bù Đp

2

Dự án mở rộng hệ thống cấp nước thị xã Đồng Xoài công suất 20,000 m3/ng.đêm

15.000

Cty TNHH MTV cp thoát nước Bình Phước

3

Dự án hệ thng thoát nước và xử lý nước thải thị xã Đồng Xoài công suất 10,000 m3/ng.đêm

7.310

Cty TNHH MTV cấp thoát nước Bình Phước

KẾ HOẠCH

ĐIỀU CHỈNHVỐN ĐẦU TƯ XDCB TẬP TRUNG NĂM 2013 (CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI)(Kèmtheo Quyết định số1312/QĐ-UBNDngày 30 tháng 7 năm 2013 của UBND tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

STT

Danh mụcdự án

Quyết định phê duyệt

Tổng mức đầu tư

KH giao tại QĐsố 2604/QĐ-UBND ngày 25/12/2012;949/QĐ-UBND ngày 6/6/2013

Kế hoạch điều chỉnh 2013

Chủ đầu tư

A

B

1

2

3

4

5

Tổng cộng

60.000

60.000

I

Thị xã Đồng Xoài

7.350

7,350

1

Xã Tân Thành (xã điểm)

13.487

4.425

4.425

Công trình khởi công mi

13.487

4.425

4.425

1.1

XD đường GTNT xóm 5 ấp 2

QĐ số 122/QĐ-UBND ngày 25/10/2012

2.559

375

UBND Xã Tân Thành

1.2

XD đường GTNT xóm Bưng Mây p 6

QĐ số 122a/QĐ-UBND ngày 25/10/2012

2.700

375

UBND Xã Tân Thành

1.3

XD đường GTNT ấp 3

QĐ số 121/QĐ-UBND ngày 25/10/2012

2.720

1.150

1.150

UBND Xã Tân Thành

1.4

XD đường xóm Quang Trung ấp 4

QĐ số 120/QĐ-UBND ngày 19/10/2012

972

500

500

UBND Xã Tân Thành

1.5

XD đường xóm 8 p 2

s 123/QĐ-UBND ngày 25/10/2012

1.536

900

900

UBND Xã Tân Thành

1.6

Nhà văn hóa xã Tân Thành

QĐ số 3520/QĐ-UBND ngày 25/10/2012

3.000

1.500

1.500

UBND th xã Đồng Xoài

2

Xã Tiến Hưng (xã điểm)

8.434

2.925

2.925

Công trình khi công mới

8.434

2.925

2.925

2.1

Đường hẻm 227 ấp 6 dài 0,4 km

Số 506/QĐ-UBND xã ngày 24/10/2012

997

40

40

UBND Xã Tiến Hưng

2.2

Đường hẻm 187 ấp 6 dài 0,4 km

Số 507/QĐ-UBND xã ngày 25/10/2012

817

500

500

UBND Xã Tiến Hưng

2.3

Đường Bàu khỉ ấp 3, dài 1 km

Số 508/QĐ-UBND xã ngày 25/10/2012

1.415

850

UBND Xã Tiến Hưng

2.4

Đường nhà văn hóa ấp 7, dài 1 km

Số 509/QĐ-UBND xã ngày 25/10/2012

1.371

825

825

UBND Xã Tiến Hưng

2.5

Đường trung tâm xã đến trường THCS dài 1,1 km

Số 501/QĐ-UBND xã ngày 22/10/2012

1.875

710

710

UBND Xã Tiến Hưng

2.6

Tuyến đường hẻm 445 ấp 1

Số 511/QĐ-UBND xã ngày 25/10/2012

832

260

UBND XãTiến Hưng

2.7

XD đường BTXM hẻm 393 và hẻm 401, ấp 1

Số 126/QĐ-UBND xã ngày 31/5/2012

1.127

590

UBND Xã Tiến Hưng

II

Huyện Đồng Phú

5.850

5.850

1

Xã Tân Phước (xã điểm)

10.431

2.925

2.925

Công trình khởi công mới

10.431

2.925

2.925

1.1

Đường từ trung tâm xã đến p Cầu Rạt dài 3,6 km

5.480

2.260

UBND Xã Tân Phước

1.2

Dự án khác

665

UBNDTânPhước

1.3

Xây dựng nhà văn hóa p Cây Điệp

QĐ số 80/QĐ-UBND ngày 12/10/2012

963

185

UBND Xã Tân Phước

1.4

Xây dựng nhà văn hóa ấp Sắc Xi

QĐ số 82/QĐ-UBND ngày 16/10/2012

1.042

630

UBND Xã Tân Phước

1.5

Xây dựng khối hiệu bộ trường tiểu học Tân Phước B

QĐ số 84/QĐ-UBND ngày 16/10/2012

2.946

2.110

UBND Xã Tân Phước

2

Xã Thuận Phú (xã điểm)

5.938

2.925

2.925

Công trình khởi công mới

5.938

2.925

2.925

2.1

Đường tuyến 2 từ Nguyễn Hiệu qua Đinh Minh Tr đến văn phòng ấp (ấp Thuận Phú 2)

QĐ số 06/QĐ-UBND ngày 14/9/2012

2.703

1.100

1.100

UBND Xã Thuận Phú

2.2

Đường tuyến 4 từ ĐT 758 đến nông trường Thuận Phú (ấp Thuận Phú 3)

QĐ số 06/QĐ-UBND ngày 14/9/2012

2.239

1.345

1.345

UBND Xã Thuận Phú

2.3

Dự án khác

480

UBND Xã Thuận Phú

2.4

XD đường BTXM Từ Trần Cư đến Lý Hồng Châu - Từ Ngô Thị Lợi đến Hà Xuân Bê - Từ Đỗ Xuân Thao đến Lý Hồng Châu ấp Thuận Phú 3

QĐ số 12/QĐ- NTM ngày 27/9/2012

996

480

UBND Xã Thuận Phú

III

Th xã Bình Long

-

5.850

5.850

1

Xã Thanh Lương(xã điểm)

7.071

2.925

2.925

Công trình khởi công mi

7.071

2.925

2.925

1.1

Nâng cấp, láng nhựa đường từ QL 13 đi đường 304

QĐ số 2643/QĐ-UBND ngày 25/10/2012

5.834

2.200

2.200

UBND Xã Thanh Lương

1.2

Xây dựng 4 phòng học chức năng và hàng rào, nhà vệ sinh trường THCS Thanh Lương

QĐ số 404/QĐ-UBND ngày 15/10/2012

1.237

725

725

UBND Xã Thanh Lương

2

Thanh Phú (xã điểm)

5.932

2.925

2.925

Công trình khi công mới

5.932

2.925

2.925

2.1

Nâng cấp láng nhựa đường đầu QL 13 đi trạm xá - Trường mầm non xã

QĐ số 230/QĐ-UBND ngày 20/10/2012

652

300

UBND Xã Thanh Phú

2.2

Xây dựng hàng rào, trường THCS Thanh Phú

QĐ số 228/QĐ-UBND ngày 16/10/2012

830

500

500

UBND Xã Thanh Phú

2.3

Xây dựng hàng rào, mương tht nước, sân bê tông trường mầm non xã Thanh Phú

QĐ số 227/QĐ-UBND ngày 16/10/2012

467

300

300

UBND Xã Thanh Phú

2.4

Xây dựng sân bê tông, cổng hàng rào, nhà ăn trường tiểu học Thanh Phú A

QĐ số 229/QĐ-UBND ngày 20/10/2012

1.246

750

750

UBND Xã Thanh Phú

2.5

XD đường GTNT từ ngã ba cây xăng Sóx bế đến ranh ấp Vườn Rau

QĐ số 229/QĐ-UBND ngày 20/10/2012

2.737

1.075

1.375

UBND Xã Thanh Phú

IV

Thị xã Phước Long

-

5.850

5.850

1

Xã Phước Tín(xã điểm)

7.275

2.925

2.925

Công trình chuyển tiếp

2.975

800

800

1.1

XD đường nhựa thôn Phước Yên

QĐ số 59/QĐ-UBND ngày 21/5/2012

2.975

800

800

UBND Xã Phước Tín

Công trình khởi công mới

4.300

2.125

2.125

1.2

Trường THCS xã Phước Tín

QĐ số 1968/QĐ-UBND ngày 01/10/2012

4.300

2.125

2.125

UBND Xã Phước Tín

2

Xã Long Giang(xã điểm)

8.970

2.925

2.925

Công trình khởi công mới

8.970

2.925

2.925

1.1

Đường GTNT nội ô thôn Nhơn Hòa 1

Số 119a/QĐ-UBND ngày 25/10/2012

2.985

500

500

UBND Xã Long Giang

1.2

Đường GTNT Nhơn Hòa sang phường Long Thủy

Số 119b/QĐ-UBND ngày 25/10/2012

2.995

1.800

UBND Xã Long Giang

1.3

Đường GTNT nội ô thôn Nhơn Hòa 2

Số 119c/QĐ-UBND ngày 25/10/2012

2.990

1.800

UBND Xã Long Giang

1.4

Dự án khác

625

625

V

Huyện Bù Gia Mập

-

5.850

5.850

1

Xã Phú Nghĩa (xã điểm)

5.984

2.925

2.925

Công trình khi công mới

5.984

2.925

2.925

1.1

Xây dựng đường bê tông tổ 3 thôn Tân Lập xã Phú Nghĩa dài 1,5km

Số 169/QĐ-UBND ngày 20/10/2012

2.989

1.200

1.200

UBND Xã Phú Nghĩa

1.2

Xây dựng đường bê tông tổ 3 thôn Đức Lập xã Phú Nghĩa dài 1,5km

Số 170/QĐ-UBND ngày 20/10/2012

2.995

1.725

1.725

UBND Xã Phú Nghĩa

2

Xã Bù Gia Mập (xã điểm)

9.352

2.925

2.925

Công trình khởi công mới

9.352

2.925

2.925

2.1

Xây dựng đường từ thôn Bù Dt đến ngã ba Đăk Á

QĐ số 4176/QĐ-UBND ngày 25/10/2012

9.352

2.925

2.925

UBND Xã Bù Gia Mập

VI

Huyện Chơn Thành

-

5.850

5.850

1

Xã Minh Thành(xã điểm)

6.650

2.925

2.925

Công trình khởi công mi

6.650

2.925

2.925

1,1

Đường GTNT tuyến N1+N2 vào khu trường học Minh Thành

Số 80/QĐ-UBND ngày 30/10/2012

2.948

1.000

1.000

UBND Xã Minh Thành

1,2

Đường GTNT tuyến dân cư tổ 6 ấp 3

Số 81/QĐ-UBND ngày 30/10/2012

1.817

1.000

1.000

UBND Xã Minh Thành

1,3

Đường GTNT tuyến tổ 1 ấp 4 và Tổ 9 ấp 3

Số 82/QĐ-UBND ngày 30/10/2012

1.885

925

925

UBND Xã Minh Thành

2

Xã Minh Hưng(xã điểm)

8.938

2.925

2.925

Công trình khởi công mới

8.938

2.925

2.925

2.1

Đường tổ 13 p 1 xã Minh Hưng

Số 279/QĐ-UBND ngày 29/10/2012

2.990

500

500

UBND Xã Minh Hưng

2.2

Đường ấp 2 đến ấp 4 và đường tuyến 2.3b

Số 280/QĐ-UBND ngày 9/10/2012

2.998

1.800

1.800

UBND Xã Minh Hưng

2.3

Đường liên ấp 9 ấp 10

Số 280/QĐ-UBND ngày 29/10/2012

2.950

625

625

UBND Xã Minh Hưng

VII

Huyện Bù Đăng

-

5.850

5.850

1

Xã Minh Hưng (xã điểm)

10.419

2.925

2.925

Công trình chuyển tiếp

4.920

1.200

1.200

1.1

Trường Mầm Non xã Minh Hưng

QĐ số 3089/QĐ-UBND ngày 02/11/2011

4.920

1.200

1.200

UBND Xã Minh Hưng

Công trình khởi công mới

5.499

1.725

1.725

1.2

Đường Hầm Đá

Số 1999/QĐ-UBND ngày 25/10/2012

5.499

1.725

1.725

UBND Xã Minh Hưng

2

Xã Đức Liễu (xã đim)

11.782

2.925

2.925

Công trình khởi công mới

11.782

2.925

2.925

2.1

Xây dựng đường giao thông 34 thôn 6

QĐ số 177/QĐ-UBND ngày 22/10/2012

3.000

1.400

UBND Xã Đức Liễu

2.2

Xây dựng đường giao thông 33 thôn 2 và thôn 6

QĐ số 178/QĐ-UBND ngày 22/10/2012

2.982

1.400

UBND Xã Đức Liễu

2.3

Xây dựng đường giao thông 34 thôn 6

QĐ số 179/QĐ-UBND ngày 22/10/2012

2.900

1.525

UBND Xã Đức Liễu

2.4

Xây dựng đường 33 cũ thôn 1 và thôn 8

QĐ số 179/QĐ-UBND ngày 22/10/2012

2.900

1.525

UBND Xã Đức Liễu

VIII

Huyện Bù Đốp

-

5.850

5.850

1

Xã Tân Thành(xã điểm)

7.362

2.925

2.925

Công trình khởi công mi

7.362

2.925

2.925

1.1

XD trường THCC xã Tân Thành

QĐ số 1818a/QĐ-UBND ngày 26/10/2012

7.362

2.925

UBND Xã Tân Thành

1.2

XD trường THCS xã Tân Thành

QĐ số 1818a/QĐ-UBND ngày 26/10/2012

7.362

2.925

UBND Xã Tân Thành

2

Xã Thiện Hưng(xã điểm)

5.142

2.925

2.925

Công trình khởi công mới

5.142

2.925

2.925

2.1

XD trường THCC xã Thiện Hưng

QĐ số 1804a/QĐ-UBND ngày 24/10/2012

5.142

2.925

UBND Xã Thiện Hưng

2.2

XD trường THCS Bù Đốp

QĐ số 1804a/QĐ-UBND ngày 24/10/2012

5.142

2.925

UBND Xã Thiện Hưng

IX

Huyện Hớn Quản

5.850

5.850

1

An Khương (xã điểm)

4.200

2.925

2.925

Công trình khi công mới

4.200

2.925

2.925

1.1

Nâng cấp láng nhựa đường GTNT từ ấp 2 đi đường ĐT 757

QĐ số 180/QĐ-UBND ngày 22/12/2012

2.300

700

UBNDAnKhương

1.2

Nâng cấp láng nhựa đường GTNT từ ấp 2 đi ấp 6

QĐ số 181/QĐ-UBND ngày 23/12/2012

1.900

1.200

UBNDAnKhương

1.3

Dự án khác

1.025

1.4

Nâng cấp láng nhựa đường GTNT từ ấp 2 đi đường ĐT 757

QĐ số 180/QĐ-UBND ngày 22/10/2012

2.138

600

UBND Xã An Khương

1.5

Nâng cấp láng nhựa đường GTNT từ ấp 3 đi ấp 6

QĐ số 181/QĐ-UBND ngày 23/10/2012

2.045

1.250

UBND Xã An Khương

1.6

Xây dựng đường láng nhựa GTNT từ ấp 2 đi ấp 8

QĐ số 182/QĐ-UBND ngày 23/10/2012

2.019

1.075

UBND Xã An Chương

2

Xã Thanh Bình(xã điểm)

5.940

2.925

2.925

Công trình chuyn tiếp

4.440

750

1.750

2.1

Đường GT ngã 3 Xa Cát đi ấp Sở Nhì

QĐ số 892/QĐ-UBND ngày 14/5/2012; 1020/QĐ-UBND ngày 25/4/2013

4.440

750

1.750

UBND Xã Thanh Bình

Công trình khi công mi

1.500

2.175

1.175

2.2

Nâng cấp đường GTNT Chà Là - Sở Nhì 01 km

1.500

900

900

UBND Xã Thanh Bình

2.3

Dự án khác

1.275

275

UBND Xã Thanh Bình

X

Huyện Lộc Ninh

5.850

5.850

1

Xã Lộc Hiệp(xã điểm)

2.920

2.925

2.925

Công trình khi công mới

2.920

2.925

2.925

1.1

Đường bê tông từ nhà ông Tn đến nhà ông Ba Quang ấp Hiệp Thành

QĐ số 282/QĐ-UBND ngày 16/10/2012

1.500

700

UBND Xã Lộc Hiệp

1.2

Kho lưu trữ xã

Số 50/QĐ-UBND ngày 05/3/2012

710

450

UBNDLộc Hiệp

1.3

Nhà làm việc khối đoàn thể

Số 49/QĐ-UBND ngày 05/3/2012

710

450

UBND Xã Lộc Hiệp

1.4

Dự án khác

1.325

85

UBNDLộc Hiệp

1.5

Đường BT ấp Hiệp Thành xã Lộc Hiệp, huyện Lộc Ninh(Đoạn từ nhà ông Toàn đến nhà ông Ba Quang)

QĐ số 281/QĐ-UBND ngày 16/10/2012

2.718

1.650

UBNDLộc Hiệp

1.6

Xây dựng kho lưu trữ, văn phòng làm việc bộ phận một cửa xã Lộc Hiệp

Số 50/QĐ-UBND ngày 28/3/2012

710

450

UBND Xã Lộc Hiệp

1.7

Trụ sở làm việc khối đoàn thể xã Lộc Hiệp

Số 49/QĐ-UBND ngày 28/3/2012

1.033

620

UBND Xã Lộc Hiệp

1.8

Đường bê tông ấp Hiệp Tâm A xã Lộc Hiệp

QĐ số 282/QĐ-UBND ngày 16/10/2012

1.280

120

UBND Xã Lộc Hiệp

2

Xã Lộc Hưng (xã điểm)

5.045

2.925

2.925

Công trình khởi công mới

5.045

2.925

2.925

2.2

XD đường bê tông liên ấp 1, ấp 4, ấp5

QĐ số 146a/QĐ-UBND ngày 15/10/2012

2.228

100

100

UBND Xã Lộc Hưng

2.3

XD đường bê tông liên ấp 1, ấp 5

QĐ số 150a/QĐ-UBND ngày 20/10/2012

1.417

850

850

UBND Xã Lộc Hưng

2.4

XD nhà làm vịệc khối đoàn thể và kho lưu trữ xã

QĐ số 151a/QĐ-UBND ngày 25/10/2012

1.400

840

840

UBND Xã Lộc Hưng

2.5

Dự án khác

1.135

1.135

UBND Xã Lộc Hưng

KẾ HOẠCH

CHITIẾT DANH MỤC CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ NĂM 2013
(Kèm theoQuyết định số1312/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2013 của UBND tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

STT

Danh mục dự án

Số văn bản

Tổng mức đầu tư

Kế hoạch 2013

Chủ đầu tư

1

2

3

4

5

6

Tổng cộng

1.238.139

15.000

1

Xây dựng trường THPT Ngô Quyền, huyện Bù Gia Mập

285/QĐ-UBND ngày 25/2/2013

40.400

700

Sở Giáo dục Đào tạo

2

Trường THPT Thanh Hòa, Bù Đốp

285/QĐ-UBND ngày 25/2/2013

49.100

700

Sở Giáo dục Đào tạo

3

Mua sắm trang thiết bị y tế Bệnh viện y học cổ truyền tỉnh

2500/QĐ-UBND ngày 12/12/2012

9.200

200

Bệnh viện Y học Cổ truyền

4

Trụ sở làm việc Sở Ngoại vụ

2492/QĐ-UBND ngày 11/12/2012

14.000

300

Sở Ngoại vụ

5

Trụ sở làm việc Trung tâm XTĐT - TM & DL

150-KL/TUngày 30/01/2013; VB số 582/UBND- KTTHngày 25/02/2013

15.000

300

Trung tâm XTĐT - TM&DL

6

Nhà làm việc Sở Chỉ huy Thống nhất A2, Bộ Chỉ huy Quân sự tnh

725/QĐ-UBND ngày 6/5/2013

11.092

300

Bộ Ch huy Quânsự tỉnh

7

Xây dựng khối nhà học trường Chính trị tỉnh

633/QĐ-UBND ngày 24/4/2013

11.167

300

Trường Chính trị tỉnh

8

Dự án cấp điện cho các thôn, ấp chưa có điện trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn 2012- 2020

1 475/TB /TUngày 25/02/2013; QĐ số 373/