ỦY BAN NHÂN DÂNTỈNH BÌNH PHƯỚC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1312/QĐ-UBND

Bình Phước, ngày 30 tháng 07 năm 2013

QUYTĐỊNH

GIAOKẾ HOẠCH ĐIỀU CHỈNH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2013 - TỈNH BÌNH PHƯỚC

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị quyết số 03/2013/NQ-HĐND ngày 22/7/2013 củaHĐND tỉnh về việc thông qua kế hoạch điều chỉnh vốn đầu tư pháttriển nguồn ngân sách nhà nước năm2013 - tỉnh Bình Phước;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờtrình số 828/TTr-SKHĐT ngày 29/7/2013,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Giao kế hoạch điều chỉnh vốn đầu tưphát triển nguồn ngân sách nhà nước năm 2013 cho các Sở, ban, ngành; UBND cáchuyện, thị xã và các đơn vị trực thuộc UBND tỉnh thực hiện (Hệ thống các biểu kế hoạch chi tiết kèm theo).

Điều 2. Căn cứ kế hoạch được giao, các chủđầu tư nhanh chóng tổchức thực hiện,phấn đấu hoàn thành nhiệm vụ giải ngân kế hoạch năm 2013.

Quyết định này thay thế các Quyết định số 2604/QĐ-UBND ngày 25/12/2012, số 20 05/QĐ-UBND ngày 25/12/2012,s 2606/QĐ-UBND ngày 25/12/2012, s 105/QĐ-UBND ngày 21/01/2013, số 116/QĐ-UBND ngày 24/01/2013, số 265/QĐ-UBND ngày 21/02/2013, số 357/QĐ-UBND ngày 07/3/2013, số 743/QĐ-UBND ngày 09/5/2013, số 919/QĐ-UBND ngày 03/6/2013 vàsố 949/QĐ-UBND ngày 06/6/2013 củaUBND tỉnh.

Điều 3. Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh;Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này, kểtừ ngày ký./.

Nơi nhận:- TTHĐND tinh;
- Ban KTNS HĐND tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh;
-
Như Điều 3;
- LĐVP, các Phòng;
-
Lưu: VT(Nghĩa: 30.7).

CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Trăm

KẾ HOẠCH

ĐIỀUCHỈNH VỐN ĐẦU TƯ XDCB TẬP TRUNG NĂM 2013(Kèm theoQuyết địnhsố 1312/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2013 của UBND tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

DANH MỤC

KẾ HOẠCH 2013(Theo Nghị quyết số 19/2012/NQ- HĐND ngày 17/12/2012 của HĐND tỉnh)

KẾ HOẠCH ĐIỀU CHỈNH

CHỦ ĐU TƯ

TNGCỘNG

Trong đó

Vốn đầu tư trong cân đối

Thu tiền SDđất

ThuXSKT

Hỗ trợ có mục tiêu từ NSTW

Vốn vay Chương trình KCH kênh mương, GTNT

Vốn nưc ngoài (ODA)

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

TNG CNG (A+B)

1.462.000

2.007.777

423.180

798.000

244.727

285.421

228.449

28.000

A

VỐN CẤP TỈNH OUẢN LÝ

1.143.600

1.665.277

273.680

605.000

244.727

285.421

228.449

28.000

A1

TRẢ NỢ VAY

99.600

99.600

99.600

I

Vay Chương trình KCH kênh mương, GTNT

49.600

49.600

49.600

II

Vay Kho bạc Nhà nước

50.000

50.000

50.000

A2

VỐN CHUN B ĐU TƯ

15.000

15.000

15.000

A3

H TR DOANH NGHIP CÔNG ÍCH

2.500

2.500

2.500

A4

VỐN THỰC HIỆN DỰ ÁN

1.026.500

1.548.177

156.580

605.000

244.727

285.421

228.449

28.000

I

NÔNG NGHIP -NÔNG THÔN - THỦY LI

66.500

107.923

9.623

50.000

10.000

-

38.300

-

Công trình chuyển tiếp - hoàn thành

66.500

78.473

9.623

50.000

10.000

-

8.850

-

1

Hệ thống thủy lợi hồ Ba Veng

1.500

-

0

SNN vàPTNT

2

Hồ chứa nước San Lợi

5.000

5.000

5.000

SNN vàPTNT

3

Đầu tư xây dựng Nông thôn mới

60.000

60.000

50.000

10.000

20 xã (có biu chi tiết kèm theo)

4

Hệ thống thủy lợi Suối Cam 2

530

530

SNN vàPTNT

5

Trại giống thủy sản cấp I tnh Bình Phước

970

970

SNN vàPTNT

6

Hồ chứa nước Sơn Lợi

3.400

3.400

SNN vàPTNT

7

Đối ứng theo Quyết định 134 kéo dài

2.000

2.000

Các huyn

8

Dự án định canh định cư tập trung cho đồng bào DTTS nghèo tại thôn 12 xã thống Nhất, huyện Bù đăng

1.123

1.123

UBND huyn Bù Đăng

9

Kênh mương nội đồng xã Bình Thắng, huyện Bù Gia Mập

5.450

5.450

UBND huyện Bù Gia Mập

Công trình khởi công mới

29.450

-

-

-

-

29.450

1

Kè kênh nội đồng Cầu Trắng, Bình Long

9.450

9.450

UBND th xã Bình Long

2

Hệ thống kênh nội đồng thuộc công trình hồ chứa nước Đng Xoài

20.000

20.000

SNN vàPTNT

II

GIAO THÔNG - VẬN TẢI

60.747

269.996

49.000

25.847

5.000

-

190.149

-

Công trình chuyển tiếp - hoàn thành

60.747

200.996

49.000

25.847

5.000

-

121.149

1

Xây dựng cầu qua Sông Măng tại cửa khẩu Hoàng Diệu nối tnh Bình Phước với tỉnh MuDulkiri (Campuchia)

3.000

3.500

3.500

Sở GT-VT

2

Thảm BT nhựa ĐT 760 đoạn Minh Hưng - Bom Bo

14.000

28.000

14.000

14.000

Sở GT-VT

3

Xây dựng cầu Rạt

6.000

12.850

6.000

6.850

Sở GT-VT

4

Đường vào trung tâm xã Thanh An- huyện Hớn Quản (Đối ứng NSĐP)

6.900

14.000

14.000

UBND huyện Hớn Quản

5

Đường ngã 3 Xa Trạch xã Thanh Bình đến trung tâm xã Phước An, huyện Hớn Quản (đối ứng NGĐP)

5.000

5.000

5.000

UBND huyện Hớn Quản

6

GTĐB đường Lộc Tn - Bù Đp (đoạn qua huyn Lộc Ninh)

7.000

7.000

7.000

UBND huyện Lộc Ninh

7

Đường vào trung tâm xã Tân Lợi - huyện Đồng Phú

9.347

9.347

9.347

UBND huyện Đồng Phú

8

Đường vào trung tâm xã Tân Hòa - huyện Đồng Phú

9.500

9.500

9.500

Sở GT-VT

9

Nâng cấp, mở rộng đường Lê Quý Đôn, thị xã Đồng Xoài

6.500

6.500

UBND thị xã Đồng Xoài

10

Đường vào trung tâm xã Phước Minh huyện Bù Gia Mập

3.100

3.100

UBND huyện Bù Gia Mập

11

Đường vào xã Lộc Thành huyện Lộc Ninh

400

400

UBND huyện Lộc Ninh

12

Đường GT từ trung tâm xã Bom Bo đi ấp 7, 8, 9, 10 huyện Bù Đăng

2.500

2.500

UBND huyện Bù Đăng

13

Đường nhựa Lộc Tấn Hoàng Diệu đi trung tâm xã Thanh hoà huyện Bù Đốp

700

700

UBND huyện Bù Đốp

14

Đường nhựa trung tâm xã Phước Thiện đi ấp Phước Tiến huyện Bù Đốp

243

243

UBND huyện Bù Đốp

15

Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Quang huyện Lộc Ninh

12.495

12.495

UBND huyện Lộc Ninh

16

Xây dựng cầu An Phú, huyện Hớn Quản

861

861

UBND huyện Hớn Quản

17

Đường cứu hộ, cứu nạn Sao Bọng - Đăng Hà

40.000

40.000

SNNPTNT

18

GPMB QL13 đoạn từ thị xã Bình Long đến ngã ba Chiu Riu, huyện Lộc Ninh

5.000

5.000

Sở GT-VT

19

Đường liên xã từ Ngã ba cây điệp đến sông Mã Đà (ĐT 753) phục vụ cứu hộ, cứu nạn các xã phía đông huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước (Đoạn từ Ngã ba Cây Điệp đến Cầu Cứ)

40.000

40.000

Sở GT-VT

Công trình khởi công mới

69.000

-

-

-

-

69.000

1

Đường giao thông ấp 5 đi ấp 7 xã An Khương, huyện Hớn Quản

5.000

5.000

UBND huyện Hớn Quản

2

Đường giao thông QL.14 đi xã Tân Quan, huyện Chơn Thành

14.000

14.000

UBND huyện Chơn Thành

3

Xây dựng cầu Đak Lung 2

10.000

10.000

Sở GT-VT

4

Đường vào xã Long Hà, huyện Bù Gia Mập

20.000

20.000

Sở GT-VT

5

Đường vào xã Hưng Phước, huyện Bù Đốp

15.000

15.000

Sở GT-VT

6

Đường vào xã Lộc Phú, huyện Lộc Ninh

5.000

5.000

Sở GT-VT

III

HA TẦNG ĐÔ TH

16.000

12.930

12.930

Công trình chuyển tiếp - hoàn thành

3.000

3.500

3.500

1

Khu dân cư và đất xây dựng trụ sở ngành NN&PTNT

3.000

3.000

3.000

SNNPTNT

2

GTĐB khu Lâm viên, thị xã Đồng Xoài

500

500

UBND thị xã Đồng Xoài

Công trình khởi công mới

13.000

9.430

9.430

1

Xây dựng hai tuyến đường phục vụ Công viên Văn hóa tỉnh (đường Nguyễn Chánh và đường quy hoạch số 30)

9.000

9.000

9.000

Sở Xây dựng

2

Đường xung quang tượng đài Chiến thắng Đồng Xoài, thị xã Đồng Xoài

4.000

430

430

UBND thị xã Đồng Xoài

IV

THƯƠNG MẠI

2.000

2.000

2.000

Công trình chuyển tiếp - hoàn thành

2.000

2.000

2.000

1

Xây dựng các tuyến đường bằng cấp phối sỏi đỏ (Giai đoạn I) Khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (đối ứngNSĐP)

2.000

2.000

2.000

Ban QL khu KT

V

YTẾ

30.700

26.076

0

0

26.076

0

0

Công trình chuyển tiếp - hoàn thành

21.200

21.576

0

0

21.576

0

0

0

1

Bệnh viện y học cổ truyền tỉnh (đối ứng NSĐP)

8.000

8.000

8.000

Bệnh vin y học c truyền

2

Trung tâm y tế dự phòng Bù Đăng (đối ứng NSĐP)

3.200

1.200

1.200

UBND huyện Bù Đăng

3

Phòng khám đa khoa khu vực Đak Ơ - huyện Bù Gia Mập

2.376

2.376

UBND huyện Bù Gia Mập

4

Bênh viện đa khoa huyện Bù Gia Mập

10.000

10.000

10.000

UBND huyện Gia Mập

Công trình khởi công mới

9.500

4.500

0

0

4.500

0

0

1

Xây dựng và lắp đặt hệ thống PCCC; cải tạo mái tôn khoa dược, khoa lão, khoa cán bộ cao cấp; Sơn tường, chống thấm sê nô hành lang cầu nối Bệnh viện đa khoa tỉnh

5.000

0

0

Bệnh viện đa khoa tnh BP

2

Xây dựng trạm y tế , sân vườn, hàng rào thuộc xã Thành Tâm, huyện Chơn Thành

4.500

4.500

4.500

UBND huyện Chơn Thành

VI

GIÁO DỤC-ĐÀO TẠO

113.800

153.511

20.000

0

133.511

0

0

Công trình chuyển tiếp - hoàn thành

44.900

72.546

20.000

0

52.546

0

0

0

1

Trường THPT chuyên thị xã Bình Long

10.000

44.746

20.000

24.746

UBND thị xãBình Long

2

Trường THPT Đng Tiến, huyện Đồng Phú

10.000

10.000

10.000

Sở GD-ĐT

3

Khối hiệu bộ và hạ tầng kỹ thuật Trường THPT Chu Văn An, huyện Chơn Thành

1.100

200

200

Sở GD-ĐT

4

Xây dựng Ký túc xá học sinh Trường THPT chuyên Quang Trung

8.000

8.000

8.000

Trường THPT chuyên Quang Trung

5

Khối phòng học bộ môn Trường THPT Đồng Phú

2.300

500

500

Sở GD-ĐT

6

Khối phòng học bộ môn và hạ tầng kỹ thuật Trường cấp 2, 3 Lương Thế Vinh, huyện Bù Đăng

3.400

1.500

1.500

Sở GD-ĐT

7

Khối hiệu bộ, phòng bộ môn và hạ tầng kỹ thuật Trường cấp 2, 3 Lộc Hiệp, huyện Lộc Ninh

6.000

3.500

3.500

Sở GD-ĐT

8

18 phòng học Trường THPT Bù Đăng

4.100

4.100

4.100

Sở GD-ĐT

Công trình khởi công mới

68.900

80.965

0

0

80.965

0

0

0

1

Xây dựng hàng rào và san lấp mặt bằng (phần mở rộng) Trường THPT chuyên Quang Trung

3.500

3.500

3.500

Sở GD-ĐT

2

Xây dựng khối hiệu bộ, phòng bộ môn và hạ tầng kỹ thuật Trường THPT Thanh Hòa, huyện Bù Đốp

9.000

9.000

9.000

Sở GD-ĐT

3

Xây dựng khối phòng học bộ môn Trường THPT Nguyễn Hữu Cảnh, huyện Hớn Quản

5.000

5.000

5.000

Sở GD-ĐT

4

Khối phòng học bộ môn Trường THPT Nguyễn Khuyến, huyện Bù Gia Mập

5.000

5.000

5.000

Sở GD-ĐT

5

Xây dựng cổng, tường rào, nhà bảo vệ, sân đường Trường cấp 2, 3 Đồng Tiến huyện Đồng Phú

2.000

2.000

2.000

Sở GD-ĐT

6

Cải tạo, sửa chữa Trường Chính trị tỉnh

7.000

7.000

7.000

Trường Chính trị

7

TTKL San ủi mặt bằng, xây dựng cổng hàng rào và sân bê tông trường cấp 2,3 Đa Kia, huyện Bù Gia Mập

1.400

1.400

1.400

UBND huyện Bù Gia Mập

8

Trường QS địa phương

8.000

0

-

Bộ CHQS tnh

9

Trường mầm non Tân Thiện - thị xã Đồng Xoài

9.000

9.000

9.000

UBND th xã Đng Xoài

10

Trường mầm non Tân Khai B, xã Tân Khai, huyện Hớn Quản

10.000

10.000

10.000

UBND huyện Hớn Qun

11

Trường mầm non Thanh Bình, thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Đốp

9.000

9.000

9.000

UBND huyện Bù Đốp

12

Trường mầm non xã An Phú, huyện Hớn Quản

5.465

5.465

UBND huyện Hớn Quản

13

Xây dựng trường THPT Phước Bình, thị xã Phước Long

12.000

12.000

Sở GD-ĐT

14

Xây dựng nhà tập đa năng trường THPT Bình Long

2.600

2.600

SGD-ĐT

VII

KHOA HỌC CÔNG NGHỆ

22.000

14.500

-

-

14.500

Công trình khởi công mới

14.000

-

-

14.000

1

Xây dựng nhà làm việc và mua sắm thiết b đo lường Trung tâm kỹ thuật đo lường và thử nghim

7.200

7.200

SKH-CN

2

Xây dựng mô hình sản xuất và nhân giống cà phê năng suất cao

2.000

2.000

SKH-CN

3

Triển khai ứng dụng thiết bị Iaser bán dẫn công suất thấp tại các trạm y tế xã, phường đạt chuẩn QG trên địa bàn tỉnh

2.200

2.200

SKH-CN

4

Đầu tư thiết bị ứng dụng năng lượng tái tạo cho nông dân các xã vùng sâu, vùng xa

2.600

2.600

SKH-CN

Chuẩn bị đầu tư

500

-

-

500

1

CBĐT vườn ươm khoa học và công nghệ trẻ

50

50

SKH-CN

2

CBĐT tưới nhỏ giọt bằng năng lượng mặt tri

50

50

SKH-CN

3

CBĐT bổ sung hệ thống giao ban trực tuyến tỉnh

100

100

STTTT

4

CBĐT xây dựng hệ thống QL văn bản và HS công việc tích hợp qua mạng cho các cơ quan NN

100

100

STTTT

5

CBĐT các dự án KHCN khác

200

200

SKH-CN

VIII

VĂN HÓA - XÃ HỘI

42.000

44.640

0

0

44.640

Công trình chuyển tiếp - hoàn thành

40.000

42.640

0

0

42.640

1

Trung tâm văn hóa - Thông tin tỉnh

27.000

29.640

29.640

SVH-TTvà DL

2

Htrợ ph sóng phát thanh truyền hình các huyện giáp Tây Nguyên (đối ứng NSĐP)

5.000

5.000

5.000

ĐàiPTTH

3

Trung tâm phát sóng phát thanh- truyền hình Bà Rá

3.000

3.000

3.000

ĐàiPTTH

4

Bồi thường giải phóng mặt bằng, tái định cư phục vụ xây dựng Khu bảo tồn văn hóa dân tộc STiêng sok Bom Bo thuộc thôn 1, xã Bình Minh, huyện Bù Đăng (giai đoạn 1)

5.000

5.000

5.000

Sở VH-TT và DL

Công trình khởi công mới

2.000

2.000

-

-

2.000

1

Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh

2.000

2.000

2.000

Sở LĐ-TBXH

IX

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

8.500

16.645

11.645

-

5.000

-

-

Công trình chuyển tiếp - hoàn thành

8.500

16.645

11.645

-

5.000

-

-

1

Trụ sở làm việc Sở Tài nguyên và Môi trường

1.500

1.500

1.500

STN-MT

2

Trụ sở ngành NN&PTNT

3.000

3.000

3.000

SNNPTNT

3

Trụ sở làm việc Trung tâm dịch vụ bán đấu giá tài sản và Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước

2.000

2.000

2.000

Trung tâm DV bán ĐGTS

4

Nhà tập luyện, khu nhà tập thể cán bộ, diễn viên đoàn ca múa nhạc tổng hợp

2.000

2.000

2.000

Sở VH-TT và DL

5

Trụ s Quản lý TT huyện Bù Đăng

1.265

1.265

Chi cục QLTT

6

Trụ sở Quản lý TT huyện Bù Gia Mập

1.680

1.680

Chi cục QLTT

7

Trung tâm lưu trữ Tỉnh ủy

5.200

200

5.000

VP Tỉnh ủy

X

QUỐC PHÒNG - AN NINH

14.000

18.850

18.850

-

-

-

-

Công trình chuyển tiếp - hoàn thành

14.000

14.000

14.000

-

-

1

Hỗ trợ Trung tâm hun luyện và bồi dưỡng nghiệp vụ Công an (NSĐP hỗ trợ 50%)

5.000

5.000

5.000

Công an tỉnh

2

XD doanh trại Đội K72, Đại đội trinh sát

9.000

9.000

9.000

BộCHQStnh

Công trình khởi công mới

4.850

4.850

1

Đường vào Khu căn cứ hậu cần kỹ thuật

2.100

2.100

Bộ CHQS tỉnh

2

Đường dây trung, hạ thế vào Khu căn cứ hậu cần kỹ thuật

1.000

1.000

BộCHQStnh

3

Nhà khách, nhà ở công vụ Bộ CHQS tỉnh

1.750

1.750

Bộ CHQS tnh

XI

THANH TOÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐÃ QUYT TOÁN

6.000

6.000

6.000

XII

TIN SD ĐẤT (GHI THU GHI CHI)

353.253

529.153

529.153

XIII

HỖ TRỢ CÓ MỤC TIÊU TỪ NSTW

257.000

285.421

285.421

Có biu chi tiết kèm theo

XIV

VỐN KẾT DƯ VAY KBNN NĂM 2012

32.532

32.532

1

Đường trc chính Đông - Tây, khu TT hành chính huyện Hớn Quản

1.286

1.286

UBND huyện Hớn Qun

2

Hạ tầng kỹ thuật cp thoát nước, điện, hàng rào, công trình phụ 3 cơ quan huyện Bù Gia Mập

3.550

3.550

UBND huyện Bù Gia Mập

3

Dự án đường giao thông khu trung tâm hành chính huyện Bù Gia Mập

-

UBND huyện Bù Gia Mập

3.1

Xây dựng các tuyến đường khu I (N8)

3.000

3.000

UBND huyện Bù Gia Mập

3.2

Xây dựng các tuyến đường khu I (N9)

7.000

7.000

UBND huyện Bù Gia Mập

3.3

Xây dựng các tuyến đường khu I (D10)

2.560

2.560

UBND huyện Bù Gia Mập

3,4

Xây dựng các tuyến đường khu I (D11; D12; D14; D15)

2.936

2.936

UBND huyện Bù Gia Mập

4

Xây dựng nhà công vụ UBND huyện Bù Gia Mập

200

200

UBND huyện Bù Gia Mập

5

Xây dựng sân bãi, đường nội bộ 3 khu trụ sở huyện Bù Gia Mập

6.000

6.000

UBND huyện Bù Gia Mập

6

Xây dựng hàng rào, cổng, công trình phụ 3 khu trụ sở huyện Bù Gia Mập

6.000

6.000

UBND huyện Bù GiaMp

XV

VỐN NƯỚC NGOÀI

34.000

28.000

28.000

B

VỐN PHÂN CẤP HUYỆN - THỊ

318.400

342.500

149.500

193.000

I

THỊ XÃ ĐỒNG XOÀI

61.100

62.100

16.100

46.000

1

Vốn đầu tư phát triển

a

Vốn cân đối theo tiêu chí

16.100

16.100

16.100

b

Thu tiền sử dụng đất

45.000

46.000

46.000

2

Giao cơ cấu tối thiểu thực hiện theo TW giao

a

Đầu tư cho khoa học - công nghệ

2.130

2.130

b

Đầu tư cho giáo dục, đào tạo và dạy nghề

15.000

15.000

II

THỊ XÃ BÌNH LONG

30.840

30.840

15.640

15.200

1

Vốn đầu tư phát triển

a

Vốn cân đối theo tiêu chí

15.640

15.640

15.640

b

Thu tiền sử dụng đất

15.200

15.200

15.200

2

Giao cơ cấu tối thiểu thực hiện theo TW giao

a

Đầu tư cho khoa học - công nghệ

1.080

1.080

b

Đầu tư cho giáo dục, đào tạo và dạy nghề

7.700

7.700

III

TH XÃ PHƯỚC LONG

28.800

52.800

13.800

39.000

1

Vốn đầu tư phát triển

a

Vốn cân đối theo tiêu chí

13.800

13.800

13.800

b

Thu tiền sử dụng đất

15.000

39.000

39.000

2

Giao cơ cấu tối thiểu thực hiện theo TW giao

a

Đầu tư cho khoa học - công nghệ

940

940

b

Đầu tư cho giáo dục, đào tạo và dạy nghề

6.700

6.700

IV

HUYỆN ĐỒNG PHÚ

28.848

31.348

16.100

15.248

1

Vốn đầu tư phát triển

a

Vốn cân đối theo tiêu chí

16.100

16.100

16.100

b

Thu tiền sử dụng đất

12.748

15.248

15.248

2

Giao cơ câu tối thiểu thực hiện theo TW giao

a

Đầu tư cho khoa học - công nghệ

940

940

'

b

Đầu tư cho giáo dục , đào tạo và dạy nghề

6.700

6.700

V

HUYỆN BÙ ĐĂNG

37.026

34.626

17.020

17.606

1

Vốn đầu tư phát triển

a

Vốn cân đối theo tiêu chí

17.020

17.020

17.020

b

Thu tiền sử dụng đất

20.006

17.606

17.606

2

Giao cơ cấu tối thiểu thực hiện theo TW giao

a

Đầu tư cho khoa học - công nghệ

1.290

1.290

b

Đầu tư cho giáo dục , đào tạo và dạy nghề

8.500

8.500

VI

HUYỆN BÙ GIA MẬP

31.825

31.825

17.825

14.000

1

Vốn đầu tư phát triển

a

Vốn cân đối theo tiêu chí

17.825

17.825

17.825

b

Thu tiền sử dụng đất

14.000

14.000

14.000

2

Giao cơ cấu tối thiểu thực hiện theo TW giao

a

Đầu tư cho khoa học - công nghệ

1.110

1.110

b

Đầu tư cho giáo dục , đào tạo và dạy nghề

7.900

7.900

VII

HUYỆN CHƠN THÀNH

24.990

24.990

12.650

12.340

1

Vốn đầu tư phát triển

a

Vốn cân đối theo tiêu chí

12.650

12.650

12.650

b

Thu tiền sử dụng đất

12.340

12.340

12.340

2

Giao cơ cấu tối thiểu thực hiện theo TW giao

a

Đầu tư cho khoa học - công nghệ

880

880

b

Đầu tư cho giáo dục, đào tạo và dạy nghề

6.200

6.200

VIII

HUYỆN HỚN QUẢN

27.105

27.105

12.305

14.800

1

Vốn đầu tư phát triển

a

Vốn cân đối theo tiêu chí

12.305

12.305

12.305

b

Thu tiền sử dụng đất

14.800

14.800

14.800

2

Giao cơ cấu tối thiểu thực hiện theo TW giao

a

Đầu tư cho khoa học - công nghệ

950

950

b

Đầu tư cho giáo dục, đào tạo và dạy nghề

6.600

6.600

IX

HUYỆN LỘC NINH

32.251

27.251

15.985

11.266

1

Vốn đầu tư phát triển

a

Vốn cân đối theo tiêu chí

15.985

15.985

15.985

b

Thu tiền sử dụng đất

16266

11.266

11.266

2

Giao cơ cấu tối thiểu thực hiện theo TW giao

a

Đầu tư cho khoa học - công nghệ

1.130

1.130

b

Đầu tư cho giáo dục , đào tạo và dạy nghề

8.000

8.000

X

HUYỆN BÙ ĐỐP

15.615

19.615

12:075

7.540

1

Vốn đầu tư phát triển

a

Vốn cân đối theo tiêu chí

12.075

12.075

12.075

b

Thu tiền sử dụng đất

3.540

7.540

7.540

2

Giao cơ cấu tối thiểu thực hiện theo TW giao

a

Đầu tư cho khoa học - công nghệ

550

550

b

Đầu tư cho giáo dục, đào tạo và dạy nghề

3.900

3.900

KẾ HOẠCH

ĐIỀUCHỈNH VỐN ĐẦU TƯ XDCB TẬP TRUNG NĂM 2013 (VỐN NƯỚC NGOÀI)(Kèm theoQuyết định số1312/QĐ-UBNDngày 30 tháng 7 năm 2013 của UBND tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

DANH MỤC

KẾ HOẠCH ĐIỀU CHỈNH NĂM 2013

CHỦ ĐU

1

2

3

4

TỔNG CỘNG

28.000

1

Chương trình đảm bảo chất lượng GD trường học (SEQAP)

5.690

1,1

Đồng Xoài

500

UBND thị xã Đồng Xoài

1,2

Đng Phú

500

UBND huyện Đồng Phú

1,3

Bù Đăng

600

UBND huyện Bù Đăng

1,4

Bù Gia Mập

600

UBND huyện Bù Gia Mập

1,5

Phước Long

500

UBNDthịxã Phước Long

1,6

Chơn Thành

600

UBND huyện Chơn Thành

1,7

Hớn Quản

600

UBND huyện Hớn Quản

1,8

Bình Long

600

UBNDthịxã Bình Long

1,9

Lộc Ninh

600

UBND huyện Lộc Ninh

1,10

Đốp

590

UBND huyện Bù Đp

2

Dự án mở rộng hệ thống cấp nước thị xã Đồng Xoài công suất 20,000 m3/ng.đêm

15.000

Cty TNHH MTV cp thoát nước Bình Phước

3

Dự án hệ thng thoát nước và xử lý nước thải thị xã Đồng Xoài công suất 10,000 m3/ng.đêm

7.310

Cty TNHH MTV cấp thoát nước Bình Phước

KẾ HOẠCH

ĐIỀU CHỈNHVỐN ĐẦU TƯ XDCB TẬP TRUNG NĂM 2013 (CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI)(Kèmtheo Quyết định số1312/QĐ-UBNDngày 30 tháng 7 năm 2013 của UBND tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

STT

Danh mụcdự án

Quyết định phê duyệt

Tổng mức đầu tư

KH giao tại QĐsố 2604/QĐ-UBND ngày 25/12/2012;949/QĐ-UBND ngày 6/6/2013

Kế hoạch điều chỉnh 2013

Chủ đầu tư

A

B

1

2

3

4

5

Tổng cộng

60.000

60.000

I

Thị xã Đồng Xoài

7.350

7,350

1

Xã Tân Thành (xã điểm)

13.487

4.425

4.425

Công trình khởi công mi

13.487

4.425

4.425

1.1

XD đường GTNT xóm 5 ấp 2

QĐ số 122/QĐ-UBND ngày 25/10/2012

2.559

375

UBND Xã Tân Thành

1.2

XD đường GTNT xóm Bưng Mây p 6

QĐ số 122a/QĐ-UBND ngày 25/10/2012

2.700

375

UBND Xã Tân Thành

1.3

XD đường GTNT ấp 3

QĐ số 121/QĐ-UBND ngày 25/10/2012

2.720

1.150

1.150

UBND Xã Tân Thành

1.4

XD đường xóm Quang Trung ấp 4

QĐ số 120/QĐ-UBND ngày 19/10/2012

972

500

500

UBND Xã Tân Thành

1.5

XD đường xóm 8 p 2

s 123/QĐ-UBND ngày 25/10/2012

1.536

900

900

UBND Xã Tân Thành

1.6

Nhà văn hóa xã Tân Thành

QĐ số 3520/QĐ-UBND ngày 25/10/2012

3.000

1.500

1.500

UBND th xã Đồng Xoài

2

Xã Tiến Hưng (xã điểm)

8.434

2.925

2.925

Công trình khi công mới

8.434

2.925

2.925

2.1

Đường hẻm 227 ấp 6 dài 0,4 km

Số 506/QĐ-UBND xã ngày 24/10/2012

997

40

40

UBND Xã Tiến Hưng

2.2

Đường hẻm 187 ấp 6 dài 0,4 km

Số 507/QĐ-UBND xã ngày 25/10/2012

817

500

500

UBND Xã Tiến Hưng

2.3

Đường Bàu khỉ ấp 3, dài 1 km

Số 508/QĐ-UBND xã ngày 25/10/2012

1.415

850

UBND Xã Tiến Hưng

2.4

Đường nhà văn hóa ấp 7, dài 1 km

Số 509/QĐ-UBND xã ngày 25/10/2012

1.371

825

825

UBND Xã Tiến Hưng

2.5

Đường trung tâm xã đến trường THCS dài 1,1 km

Số 501/QĐ-UBND xã ngày 22/10/2012

1.875

710

710

UBND Xã Tiến Hưng

2.6

Tuyến đường hẻm 445 ấp 1

Số 511/QĐ-UBND xã ngày 25/10/2012

832

260

UBND XãTiến Hưng

2.7

XD đường BTXM hẻm 393 và hẻm 401, ấp 1

Số 126/QĐ-UBND xã ngày 31/5/2012

1.127

590

UBND Xã Tiến Hưng

II

Huyện Đồng Phú

5.850

5.850

1

Xã Tân Phước (xã điểm)

10.431

2.925

2.925

Công trình khởi công mới

10.431

2.925

2.925

1.1

Đường từ trung tâm xã đến p Cầu Rạt dài 3,6 km

5.480

2.260

UBND Xã Tân Phước

1.2

Dự án khác

665

UBNDTânPhước

1.3

Xây dựng nhà văn hóa p Cây Điệp

QĐ số 80/QĐ-UBND ngày 12/10/2012

963

185

UBND Xã Tân Phước

1.4

Xây dựng nhà văn hóa ấp Sắc Xi

QĐ số 82/QĐ-UBND ngày 16/10/2012

1.042

630

UBND Xã Tân Phước

1.5

Xây dựng khối hiệu bộ trường tiểu học Tân Phước B

QĐ số 84/QĐ-UBND ngày 16/10/2012

2.946

2.110

UBND Xã Tân Phước

2

Xã Thuận Phú (xã điểm)

5.938

2.925

2.925

Công trình khởi công mới

5.938

2.925

2.925

2.1

Đường tuyến 2 từ Nguyễn Hiệu qua Đinh Minh Tr đến văn phòng ấp (ấp Thuận Phú 2)

QĐ số 06/QĐ-UBND ngày 14/9/2012

2.703

1.100

1.100

UBND Xã Thuận Phú

2.2

Đường tuyến 4 từ ĐT 758 đến nông trường Thuận Phú (ấp Thuận Phú 3)

QĐ số 06/QĐ-UBND ngày 14/9/2012

2.239

1.345

1.345

UBND Xã Thuận Phú

2.3

Dự án khác

480

UBND Xã Thuận Phú

2.4

XD đường BTXM Từ Trần Cư đến Lý Hồng Châu - Từ Ngô Thị Lợi đến Hà Xuân Bê - Từ Đỗ Xuân Thao đến Lý Hồng Châu ấp Thuận Phú 3

QĐ số 12/QĐ- NTM ngày 27/9/2012

996

480

UBND Xã Thuận Phú

III

Th xã Bình Long

-

5.850

5.850

1

Xã Thanh Lương(xã điểm)

7.071

2.925

2.925

Công trình khởi công mi

7.071

2.925

2.925

1.1

Nâng cấp, láng nhựa đường từ QL 13 đi đường 304

QĐ số 2643/QĐ-UBND ngày 25/10/2012

5.834

2.200

2.200

UBND Xã Thanh Lương

1.2

Xây dựng 4 phòng học chức năng và hàng rào, nhà vệ sinh trường THCS Thanh Lương

QĐ số 404/QĐ-UBND ngày 15/10/2012

1.237

725

725

UBND Xã Thanh Lương

2

Thanh Phú (xã điểm)

5.932

2.925

2.925

Công trình khi công mới

5.932

2.925

2.925

2.1

Nâng cấp láng nhựa đường đầu QL 13 đi trạm xá - Trường mầm non xã

QĐ số 230/QĐ-UBND ngày 20/10/2012

652

300

UBND Xã Thanh Phú

2.2

Xây dựng hàng rào, trường THCS Thanh Phú

QĐ số 228/QĐ-UBND ngày 16/10/2012

830

500

500

UBND Xã Thanh Phú

2.3

Xây dựng hàng rào, mương tht nước, sân bê tông trường mầm non xã Thanh Phú

QĐ số 227/QĐ-UBND ngày 16/10/2012

467

300

300

UBND Xã Thanh Phú

2.4

Xây dựng sân bê tông, cổng hàng rào, nhà ăn trường tiểu học Thanh Phú A

QĐ số 229/QĐ-UBND ngày 20/10/2012

1.246

750

750

UBND Xã Thanh Phú

2.5

XD đường GTNT từ ngã ba cây xăng Sóx bế đến ranh ấp Vườn Rau

QĐ số 229/QĐ-UBND ngày 20/10/2012

2.737

1.075

1.375

UBND Xã Thanh Phú

IV

Thị xã Phước Long

-

5.850

5.850

1

Xã Phước Tín(xã điểm)

7.275

2.925

2.925

Công trình chuyển tiếp

2.975

800

800

1.1

XD đường nhựa thôn Phước Yên

QĐ số 59/QĐ-UBND ngày 21/5/2012

2.975

800

800

UBND Xã Phước Tín

Công trình khởi công mới

4.300

2.125

2.125

1.2

Trường THCS xã Phước Tín

QĐ số 1968/QĐ-UBND ngày 01/10/2012

4.300

2.125

2.125

UBND Xã Phước Tín

2

Xã Long Giang(xã điểm)

8.970

2.925

2.925

Công trình khởi công mới

8.970

2.925

2.925

1.1

Đường GTNT nội ô thôn Nhơn Hòa 1

Số 119a/QĐ-UBND ngày 25/10/2012

2.985

500

500

UBND Xã Long Giang

1.2

Đường GTNT Nhơn Hòa sang phường Long Thủy

Số 119b/QĐ-UBND ngày 25/10/2012

2.995

1.800

UBND Xã Long Giang

1.3

Đường GTNT nội ô thôn Nhơn Hòa 2

Số 119c/QĐ-UBND ngày 25/10/2012

2.990

1.800

UBND Xã Long Giang

1.4

Dự án khác

625

625

V

Huyện Bù Gia Mập

-

5.850

5.850

1

Xã Phú Nghĩa (xã điểm)

5.984

2.925

2.925

Công trình khi công mới

5.984

2.925

2.925

1.1

Xây dựng đường bê tông tổ 3 thôn Tân Lập xã Phú Nghĩa dài 1,5km

Số 169/QĐ-UBND ngày 20/10/2012

2.989

1.200

1.200

UBND Xã Phú Nghĩa

1.2

Xây dựng đường bê tông tổ 3 thôn Đức Lập xã Phú Nghĩa dài 1,5km

Số 170/QĐ-UBND ngày 20/10/2012

2.995

1.725

1.725

UBND Xã Phú Nghĩa

2

Xã Bù Gia Mập (xã điểm)

9.352

2.925

2.925

Công trình khởi công mới

9.352

2.925

2.925

2.1

Xây dựng đường từ thôn Bù Dt đến ngã ba Đăk Á

QĐ số 4176/QĐ-UBND ngày 25/10/2012

9.352

2.925

2.925

UBND Xã Bù Gia Mập

VI

Huyện Chơn Thành

-

5.850

5.850

1

Xã Minh Thành(xã điểm)

6.650

2.925

2.925

Công trình khởi công mi

6.650

2.925

2.925

1,1

Đường GTNT tuyến N1+N2 vào khu trường học Minh Thành

Số 80/QĐ-UBND ngày 30/10/2012

2.948

1.000

1.000

UBND Xã Minh Thành

1,2

Đường GTNT tuyến dân cư tổ 6 ấp 3

Số 81/QĐ-UBND ngày 30/10/2012

1.817

1.000

1.000

UBND Xã Minh Thành

1,3

Đường GTNT tuyến tổ 1 ấp 4 và Tổ 9 ấp 3

Số 82/QĐ-UBND ngày 30/10/2012

1.885

925

925

UBND Xã Minh Thành

2

Xã Minh Hưng(xã điểm)

8.938

2.925

2.925

Công trình khởi công mới

8.938

2.925

2.925

2.1

Đường tổ 13 p 1 xã Minh Hưng

Số 279/QĐ-UBND ngày 29/10/2012

2.990

500

500

UBND Xã Minh Hưng

2.2

Đường ấp 2 đến ấp 4 và đường tuyến 2.3b

Số 280/QĐ-UBND ngày 9/10/2012

2.998

1.800

1.800

UBND Xã Minh Hưng

2.3

Đường liên ấp 9 ấp 10

Số 280/QĐ-UBND ngày 29/10/2012

2.950

625

625

UBND Xã Minh Hưng

VII

Huyện Bù Đăng

-

5.850

5.850

1

Xã Minh Hưng (xã điểm)

10.419

2.925

2.925

Công trình chuyển tiếp

4.920

1.200

1.200

1.1

Trường Mầm Non xã Minh Hưng

QĐ số 3089/QĐ-UBND ngày 02/11/2011

4.920

1.200

1.200

UBND Xã Minh Hưng

Công trình khởi công mới

5.499

1.725

1.725

1.2

Đường Hầm Đá

Số 1999/QĐ-UBND ngày 25/10/2012

5.499

1.725

1.725

UBND Xã Minh Hưng

2

Xã Đức Liễu (xã đim)

11.782

2.925

2.925

Công trình khởi công mới

11.782

2.925

2.925

2.1

Xây dựng đường giao thông 34 thôn 6

QĐ số 177/QĐ-UBND ngày 22/10/2012

3.000

1.400

UBND Xã Đức Liễu

2.2

Xây dựng đường giao thông 33 thôn 2 và thôn 6

QĐ số 178/QĐ-UBND ngày 22/10/2012

2.982

1.400

UBND Xã Đức Liễu

2.3

Xây dựng đường giao thông 34 thôn 6

QĐ số 179/QĐ-UBND ngày 22/10/2012

2.900

1.525

UBND Xã Đức Liễu

2.4

Xây dựng đường 33 cũ thôn 1 và thôn 8

QĐ số 179/QĐ-UBND ngày 22/10/2012

2.900

1.525

UBND Xã Đức Liễu

VIII

Huyện Bù Đốp

-

5.850

5.850

1

Xã Tân Thành(xã điểm)

7.362

2.925

2.925

Công trình khởi công mi

7.362

2.925

2.925

1.1

XD trường THCC xã Tân Thành

QĐ số 1818a/QĐ-UBND ngày 26/10/2012

7.362

2.925

UBND Xã Tân Thành

1.2

XD trường THCS xã Tân Thành

QĐ số 1818a/QĐ-UBND ngày 26/10/2012

7.362

2.925

UBND Xã Tân Thành

2

Xã Thiện Hưng(xã điểm)

5.142

2.925

2.925

Công trình khởi công mới

5.142

2.925

2.925

2.1

XD trường THCC xã Thiện Hưng

QĐ số 1804a/QĐ-UBND ngày 24/10/2012

5.142

2.925

UBND Xã Thiện Hưng

2.2

XD trường THCS Bù Đốp

QĐ số 1804a/QĐ-UBND ngày 24/10/2012

5.142

2.925

UBND Xã Thiện Hưng

IX

Huyện Hớn Quản

5.850

5.850

1

An Khương (xã điểm)

4.200

2.925

2.925

Công trình khi công mới

4.200

2.925

2.925

1.1

Nâng cấp láng nhựa đường GTNT từ ấp 2 đi đường ĐT 757

QĐ số 180/QĐ-UBND ngày 22/12/2012

2.300

700

UBNDAnKhương

1.2

Nâng cấp láng nhựa đường GTNT từ ấp 2 đi ấp 6

QĐ số 181/QĐ-UBND ngày 23/12/2012

1.900

1.200

UBNDAnKhương

1.3

Dự án khác

1.025

1.4

Nâng cấp láng nhựa đường GTNT từ ấp 2 đi đường ĐT 757

QĐ số 180/QĐ-UBND ngày 22/10/2012

2.138

600

UBND Xã An Khương

1.5

Nâng cấp láng nhựa đường GTNT từ ấp 3 đi ấp 6

QĐ số 181/QĐ-UBND ngày 23/10/2012

2.045

1.250

UBND Xã An Khương

1.6

Xây dựng đường láng nhựa GTNT từ ấp 2 đi ấp 8

QĐ số 182/QĐ-UBND ngày 23/10/2012

2.019

1.075

UBND Xã An Chương

2

Xã Thanh Bình(xã điểm)

5.940

2.925

2.925

Công trình chuyn tiếp

4.440

750

1.750

2.1

Đường GT ngã 3 Xa Cát đi ấp Sở Nhì

QĐ số 892/QĐ-UBND ngày 14/5/2012; 1020/QĐ-UBND ngày 25/4/2013

4.440

750

1.750

UBND Xã Thanh Bình

Công trình khi công mi

1.500

2.175

1.175

2.2

Nâng cấp đường GTNT Chà Là - Sở Nhì 01 km

1.500

900

900

UBND Xã Thanh Bình

2.3

Dự án khác

1.275

275

UBND Xã Thanh Bình

X

Huyện Lộc Ninh

5.850

5.850

1

Xã Lộc Hiệp(xã điểm)

2.920

2.925

2.925

Công trình khi công mới

2.920

2.925

2.925

1.1

Đường bê tông từ nhà ông Tn đến nhà ông Ba Quang ấp Hiệp Thành

QĐ số 282/QĐ-UBND ngày 16/10/2012

1.500

700

UBND Xã Lộc Hiệp

1.2

Kho lưu trữ xã

Số 50/QĐ-UBND ngày 05/3/2012

710

450

UBNDLộc Hiệp

1.3

Nhà làm việc khối đoàn thể

Số 49/QĐ-UBND ngày 05/3/2012

710

450

UBND Xã Lộc Hiệp

1.4

Dự án khác

1.325

85

UBNDLộc Hiệp

1.5

Đường BT ấp Hiệp Thành xã Lộc Hiệp, huyện Lộc Ninh(Đoạn từ nhà ông Toàn đến nhà ông Ba Quang)

QĐ số 281/QĐ-UBND ngày 16/10/2012

2.718

1.650

UBNDLộc Hiệp

1.6

Xây dựng kho lưu trữ, văn phòng làm việc bộ phận một cửa xã Lộc Hiệp

Số 50/QĐ-UBND ngày 28/3/2012

710

450

UBND Xã Lộc Hiệp

1.7

Trụ sở làm việc khối đoàn thể xã Lộc Hiệp

Số 49/QĐ-UBND ngày 28/3/2012

1.033

620

UBND Xã Lộc Hiệp

1.8

Đường bê tông ấp Hiệp Tâm A xã Lộc Hiệp

QĐ số 282/QĐ-UBND ngày 16/10/2012

1.280

120

UBND Xã Lộc Hiệp

2

Xã Lộc Hưng (xã điểm)

5.045

2.925

2.925

Công trình khởi công mới

5.045

2.925

2.925

2.2

XD đường bê tông liên ấp 1, ấp 4, ấp5

QĐ số 146a/QĐ-UBND ngày 15/10/2012

2.228

100

100

UBND Xã Lộc Hưng

2.3

XD đường bê tông liên ấp 1, ấp 5

QĐ số 150a/QĐ-UBND ngày 20/10/2012

1.417

850

850

UBND Xã Lộc Hưng

2.4

XD nhà làm vịệc khối đoàn thể và kho lưu trữ xã

QĐ số 151a/QĐ-UBND ngày 25/10/2012

1.400

840

840

UBND Xã Lộc Hưng

2.5

Dự án khác

1.135

1.135

UBND Xã Lộc Hưng

KẾ HOẠCH

CHITIẾT DANH MỤC CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ NĂM 2013(Kèm theoQuyết định số1312/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2013 của UBND tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

STT

Danh mục dự án

Số văn bản

Tổng mức đầu tư

Kế hoạch 2013

Chủ đầu tư

1

2

3

4

5

6

Tổng cộng

1.238.139

15.000

1

Xây dựng trường THPT Ngô Quyền, huyện Bù Gia Mập

285/QĐ-UBND ngày 25/2/2013

40.400

700

Sở Giáo dục Đào tạo

2

Trường THPT Thanh Hòa, Bù Đốp

285/QĐ-UBND ngày 25/2/2013

49.100

700

Sở Giáo dục Đào tạo

3

Mua sắm trang thiết bị y tế Bệnh viện y học cổ truyền tỉnh

2500/QĐ-UBND ngày 12/12/2012

9.200

200

Bệnh viện Y học Cổ truyền

4

Trụ sở làm việc Sở Ngoại vụ

2492/QĐ-UBND ngày 11/12/2012

14.000

300

Sở Ngoại vụ

5

Trụ sở làm việc Trung tâm XTĐT - TM & DL

150-KL/TUngày 30/01/2013; VB số 582/UBND- KTTHngày 25/02/2013

15.000

300

Trung tâm XTĐT - TM&DL

6

Nhà làm việc Sở Chỉ huy Thống nhất A2, Bộ Chỉ huy Quân sự tnh

725/QĐ-UBND ngày 6/5/2013

11.092

300

Bộ Ch huy Quânsự tỉnh

7

Xây dựng khối nhà học trường Chính trị tỉnh

633/QĐ-UBND ngày 24/4/2013

11.167

300

Trường Chính trị tỉnh

8

Dự án cấp điện cho các thôn, ấp chưa có điện trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn 2012- 2020

1 475/TB /TUngày 25/02/2013; QĐ số 373/QĐ-UBND ngày 13/3/2013

602.300

4.000

S Công thương

9

Hạ tầng kỹ thuật (hạng mục còn lại) Trung tâm chữa bệnh, giáo dục lao động xã hội Bình Phước

1926/QĐ-UBND ngày 27/9/2012

8.500

200

Sở Lao động TB&XH

10

Trường PTDTNT huyện Lộc Ninh

285/QĐ-UBND ngày 25/2/2013

43.100

700

Sở Giáo dục Đào tạo

11

Xây dựng trụ sở làm việc chi cục vệ sinh an toàn thực phẩm

1777/QĐ-UBND ngày 7/9/2012

6.800

150

Chi cục vệ sinh an toàn thực phẩm

12

Nâng cp, mở rộng ĐT759 đoạn từ Trung tâm xã Phước Tân, huyện Bù Gia Mập đến thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Đốp

122-KL/TU ngày 04/12/2012 và 150-KL/TUngày 30/01/2012; QĐ 292/QĐ-UBND ngày 26/02/2013

359.680

2.550

Sở Giao thông Vận tải

13

Đường Lộc Tấn - Bù Đốp từ đường N1 đến bến xe mới của huyện Bù Đốp

129/TB-UBND ngày 12/5/2009 821-TB/TU ngày 23/2/2012

45.000

1.000

UBND huyện Bù Đốp

14

Trụ sở làm việc của Ban bảo vệ -CSSK cán bộ tỉnh

1376-TB/TU ngày 26/9/2012

13.000

300

Ban bảo vệ -CSSK cán bộ tnh

15

Xây dựng 12 phòng học và hạ tầng kỹ thuật trường THPT Nguyễn Du thị xã Đồng Xoài

150KL/TUngày 30/1/2013; 284/QĐ-UBND ngày 25/2/2013

9.800

300

Sở Giáo dục Đào tạo

16

Chưa có dự án

3.000

KHOẠCH

ĐIỀUCHỈNH VỐN HỖ TRỢ CÓ MỤC TIÊU TỪ NSTW NĂM 2013(Kèm theo Quyết định số 1312/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2013 của UBND tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục công trình, dự án

Quyết định đầu tư

Đã b trí vốn đến hết kế hoạch năm 2012

KH giao ti QĐsố 2604/QĐ-UBND ngày 25/12/2012;105/QĐ-UBND ngày 21/01/2013; 265;266/QĐ-UBND ngày 21/02/2013;949/QĐ-UBND ngày 6/6/2013

Kế hoạch điều chỉnh 2013

Ch đầu tư

S quyết định; ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Tổng s (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tng số (tất c các ngun vốn)

Trong đó: NSTW

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

TNG SỐ

2.425.192

1.521.633

479.619

479.019

237.144

285.421

I

Chương trình phát triển kinh tế - xã hội vùng

481.471

407.877

124.284

124.284

86.000

86.451

Dự án chuyển tiếp

481.471

407.877

124.284

124.284

86.000

86.451

1

Đường ĐT 741 từ Phước Long đi Bù Gia Mập

703/QĐ-UBND ngày 24/3/2009; 1 657/QĐ-UBND ngày 24/8/2012

200.990

156.652

60.000

60.000

40.000

40.000

Sở GT-VT

2

Đường ngã 3 Xa trạch xã Thanh Bình đến trung tâm xã Phước An huyện Hớn Quản

2400/QĐ-UBND ngày 5/8/2011

14.700

10.000

5.000

5.000

5.000

5.000

UBND huyện Hn Quản

3

Đường liên xã Ngã 3 Cây Điệp đến sông Mã Đà phục vụ cứu hộ, cứu nn các xã phía Đông huyện Đồng Phú (Đoạn từ ngã 3 Cây Điệp đến Cầu C)

1460/QĐ-UBND 25/06/2010

163.228

163.228

17.684

17.684

16.000

16.000

Sở GT-VT

4

Đường vào trung tâm xã Thanh An huyện Hớn Quản

1000/QĐ-UBND ngày 28/4/2010

58.000

40.000

18.000

18.000

20.000

20.000

UBND huyện HnQuản

5

Phát triển truyền thanh cơ sở các huyện miền núi, biên giới tnh Bình Phước

1984/QĐ-UBND ngày 29/8/2011

22.997

17.997

5.000

5.000

5.000

5.000

Đài PT-TH tỉnh

6

Nhà thi đấu đa năng (Trung tâm Thể dục thể thao) huyện Bù Đp

1487/QĐ-UBND ngày 28/5/2009; 1373/QĐ-UBND ngày 09/7/2012

21.556

20.000

18.600

18.600

451

UBND huyện Bù Đp

II

Đầu tư phát triển kinh tế xã hội tuyến biên giới Việt Nam -Campuchia (theo QĐ 160/2007/QĐ-TTg ngày 17/10/2007)

20.047

19.137

3.500

3.500

7.500

7.639

Dự án chuyn tiếp

8.791

7.881

3.500

3.500

2.500

1.508

1

Đường giao thông nông thôn ấp 4 xã Thiện Hưng, huyện Bù Đốp

2202/QĐ-UBND 30/12/2011

965

965

500

500

500

UBNDxã Thiện Hưng

2

Đường giao thông nông thôn xã Hưng Phước, huyện Bù Đốp

2163A/QĐ-UBND28/12/2011

676

676

500

500

180

180

UBND xã Hưng Phước

3

Nhà làm việc khối đoàn thể xã Tân Tiến, huyện Bù Đốp

246/QĐ-UBND 19/3/2012

2.410

1.500

500

500

500

UBNDxã TânTiến

4

Nhà làm việc khối đoàn thể xã Phước Thiện, huyện Bù Đốp

151/QĐ-UBND 01/03/2012

821

821

500

500

320

320

UBND xã Phước Thin

5

Xây dựng láng nhựa đường Bù Dt xã Bù Gia Mập

86/QĐ-UBND 30/10/2011

1.230

1.230

500

500

500

0

UBNDxã Bù GiaMập

6

Láng nhựa đường thôn Bù Dốt - Bù Rên xã Bù Gia Mập

86/QĐ-UBND 30/10/2011

1.230

1.230

500

500

500

UBNDxã Bù GiaMập

7

Xây dựng cầu suối 2 ấp Cần Lê xã Lộc Thịnh, huyện Lộc Ninh

713/QĐ-UBND 28/02/2012

1.459

1.459

500

500

500

508

UBNDxã LcThịnh

Dự án khởi công mi

11.256

11.256

-

-

5.000

6.131

1

XD nhà làm việc hội trường khối đoàn thể xã Hưng Phước, huyện Bù Đốp

1719/QĐ-UBND 26/9/2012

2.992

2.992

320

320

UBND xãHưng Phước

2

Đường giao thông nông thôn xã Tân Tiến huyện Bù Đp

1717/QĐ-UBND26/9/2012

1.047

1.047

508

UBNDxã TânTiến

3

Đường giao thông nông thôn ấp 5 xã Thiện Hưng huyện Bù Đốp

1085/QĐ-UBND 26/9/2012

500

500

500

UBND xã Thiện Hưng

4

XD nhà làm việc bộ phận 1 ca xã Phước Thiện huyện Bù Đp

521

521

180

0

UBNDxã Phước Thin

5

XD nhà làm việc bộ phận 1 cửa xã Phước Thiện huyện Bù Đốp

1800a/QĐ-UBND ngày 22/10/2012

530

530

180

UBNDxã Phước Thin

6

XD đường GTNT xã Tân Thành, huyện Bù Đốp

1153/QĐ-UBND 10/9/2012

651

651

500

564

UBND xã Tân Thành

7

XDđường GTNT ấp 3,5,8 xã Thanh Hòa, huyện Bù Đốp

1049/QĐ-UBND 13/8/2012

1.114

1.114

500

538

UBNDxã Thanh Hòa

8

XD đường GT thôn 2 đi thôn 3 xã Đăk Ơ, huyện Bù Gia Mập

4174/QĐ-UBND 13/8/2012

571

571

500

500

UBNDĐăcƠ

9

XD đường GT p 6 xã Lộc An, huyện Lộc Ninh

4702/QĐ-UBND 25/10/2012

604

604

500

500

UBND xã Lộc An

10

XD đường GT p 7 (Suối Ni) xã Lộc Hòa, huyện Lộc Ninh

4700/QĐ-UBND 25/10/2012

559

559

500

500

UBND Lộc Hòa

11

XD nhà văn hóa cng đồng ấp 5c xã Lộc Tấn, huyện Lộc Ninh

4703/QĐ-UBND 25/10/2012

524

524

500

521

UBND Lộc Tấn

12

XD đường điện hạ thế ấp Cần Dực và khu dân cư 41 hộ xã Lộc Thành, huyện Lộc Ninh

4699/QĐ -UBND25/10/2012

532

532

500

500

UBNDxã LộcThành

13

XD đường GTNT p Thạnh Phú, xã Lộc Thạnh, huyện Lộc Ninh

4698/QĐ-UBND 25/10/2012

564

564

500

500

UBND Lộc Thạnh

14

XD đường GT ấp Vườn Bưởi xã Lộc Thiện, huyện Lộc Ninh

4701/QĐ-UBND 25/10/2012

547

547

500

500

UBND xã Lộc Thiện

III

Hỗ trợ đầu tư các huyện mi chia tách

365.500

365.500

136.000

136.000

49.682

49.682

Dự án chuyn tiếp

365.500

365.500

136.000

136.000

49.682

49.682

1

Trụ s làm việc UBND huyện Bù Gia Mập

21 94/QĐ-UBND ngày 24/9/2010

41.100

41.100

16.000

16.000

10.682

10.682

UBND huyện Bù Gia Mập

2

Giải phóng mặt bằng trung tâm hành chính huyện Hớn Quản

1499/QĐ-UBND ngày 16/6/2010

176.000

176.000

75.000

75.000

8.000

8.000

UBND huyện Hn Qun

3

Trụ sở làm việc huyện ủy Hớn Quản

503/QĐ-UBND ngày 02/3/2011

47.000

47.000

9.000

9.000

9.000

9.000

UBND huyện Hớn Qun

4

Trụ sở làm việc UBND huyện Hn Quản

502/QĐ-UBND ngày 02/3/2011

47.500

47.500

9.000

9.000

9.000

9.000

UBND huyện Hớn Quản

1

Trụ sở làm việc huyện ủy Bù Gia Mập

2194/QĐ-UBND ngày 24/9/2010

28.000

28.000

15.000

15.000

8.000

8.000

UBND huyện Bù Gia Mập

2

Hội trường UBND huyện Bù Gia Mập

2194/QĐ-UBND ngày 24/9/2010

25.900

25.900

12.000

12.000

5.000

5.000

UBND huyện Bù Gia Mập

IV

Hỗ trợ đầu tư trụ sở xã

11.400

8.000

0

0

3.227

3.677

Dự án khởi công mi

11.400

8.000

0

0

3.227

3.677

1

XD trụ sở UBND xã Tân Khai huyện Hớn Quản

2554/QĐ-UBND ngày 20/12/2012

4.700

3.300

1.727

1.927

UBND huyện Hớn Quản

2

XD trụ sở UBND phường Long Phước thị xã Phước Long

2553/QĐ-UBND ngày 20/12/2012

6.700

4.700

1.500

1.750

UBNDTX. Phước Long

V

Chương trình qun lý, bảo vệ biên giới đất liền

40.260

40.260

0

0

14.000

14.000

Dự án chuyển tiếp

40.260

40.260

0

0

14.000

14.000

1

Đường nhựa giao thông biên giới (tuyến Hoa Lư - Chiu Riu và Lộc Thiện-Tà Nốt) Đoạn 1 tuyến Hoa Lư “ Chiu Riu vào đồn biên phòng 803

267/QĐ-BCHBP ngày 27/2/2012

40.260

40.260

14.000

14.000

Bộ CH bộ đội biên phòng

VI

Chương trình phát triển giống cây trồng, vật nuôi, giống thủy sản

79.316

70.961

42.526

42.526

4.604

4.652

Dự án chuyển tiếp

79.316

70.961

42.526

42.526

4.604

4.652

1

Dự án nâng cấp trại giống cây trồng vật nuôi thành trung tâm giống lâm nghiệp tỉnh Bình Phước

2358/QĐ-UBND ngày 12/10/2010

43.972

35.617

8.000

8.000

4.604

4.604

SNNvà PTNT

2

Trại cá giống thủy sản nước ngọt cấp I tỉnh Bình Phước

2285/QĐ-UBND ngày 09/12/2002

35.344

35.344

34.526

34.526

48

VII

Chương trình di dân ĐCĐC cho đng bào dân tộc thiu số (theo Quyết định số 33/2007/QĐ-TTg ngày 05/3/2007)

70.459

70.459

12.645

12.045

6.440

6.440

Dự án chuyn tiếp

70.459

70.459

12.645

12.045

6.440

6.440

1

Dự án hỗ trợdi dân thực hiện ĐCĐC cho đồng bào dân tộc thiểu strên địa bàn ấp Thạch Màng, xã Tân Lợi, huyện Đồng Phú

921/QĐ-UBND ngày 13/04/2011

11.783

11.783

3.100

2.900

2.000

2.000

UBND huyn Đồng Phú

2

Dự án Hỗ trợ di dân thực hiện ĐCĐC cho đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn xã Lộc Hòa, huyện Lộc Ninh

2199/QĐ-UBND ngày 05/10/2011

12.086

12.086

4.100

3.900

3.000

3.000

UBND huyện LộcNinh

3

Dự án hỗ trợ di dân thực hiện ĐCĐC cho đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn xã ĐăK Ơ, huyện Bù Gia Mập

638/QĐ-UBND ngày 25/03/2011

33.361

33.361

3.000

2.800

670

670

UBND huyện Bù GiaMp

4

Dự án di dân thực hiện ĐCĐC tập trung cho đồng bào dân tộc thiểu số tại thôn 8 xã Đồng Nai, huyện Bù Đăng

14/QĐ-UBND ngày 05/01/2010

13.229

13.229

2.445

2.445

770

770

UBND huyện Bù Đăng

VIII

Chương trình bố trí di dân ĐCĐC (theo Quyết định số 193/2006/QĐ-TTg ngày 24/8/2006 của Th tướng Chính phủ)

37.103

37.103

11.515

11.515

5.524

5.683

Dự án chuyển tiếp

37.103

37.103

11.515

11.515

5.524

5.683

1

Dự án di dời và ổn định dân di cư tự do trong lâm phần Ban QLR phòng hộ Đak Mai

266/QĐ-UBND ngày 02/02/2010

23.103

23.103

9.691

9.691

4.024

4.183

UBND huyện Bù Gia Mập

2

Dự án di dời và ổn định dân di cư tự do trong lâm phần Ban QLR phòng hộ Đồng Nai

267/QĐ-UBND ngày 02/10/2010

14.000

14.000

1.824

1.824

1.500

1.500

UBND huyện Bù Đăng

IX

Hỗ tr đầu tư h tầng Khu Công nghiệp

135.267

37.721

53.913

53.913

16.000

23.280

Dự án chuyn tiếp

135.267

37.721

53.913

53.913

16.000

23.280

1

Xây dựng kênh thoát nước ngoài hàng rào KCN Minh hưng III

1018/QĐ-UBND 04/5/2010

14.436

14.436

2.913

2.913

11.000

11.000

KCN Minh Hưng III

2

Dự án nhà máy xử lý nước thải khu công nghiệp Minh Hưng III

2410/QĐ-UBND 18/10/2010

97.546

39.000

39.000

7.280

KCN Minh Hưng III

3

Đường trục chính từ QL 13 vào KCN Minh Hưng III

1048/QĐ-UBND 23/6/2009; 178/QĐ-UBND 19/1/2011

23.285

23.285

12.000

12.000

5.000

5.000

KCN Minh Hưng III

X

H tr đầu tư kết cu hạ tầng Khu kinh tế cửa khẩu

100.000

35.000

-

-

9.200

9.200

Dự án khởi công mới

100.000

35.000

-

-

9.200

9.200

1

Xây dựng các tuyến đường giai đoạn II trong khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư

100.000

35.000

0

0

9.200

-

Ban QL khu kinh tế

2

Xây dựng đường và kênh thoát nước tại khu Kinh tế cửa khẩu Hoa Lư giai đoạn 2013-2017

2158a/QĐ-UBND 24/10/2012; 2676/QĐ-UBND 31/12/2012

100.000

35.000

0

0

9.200

Ban QL khu kinh tế

XI

Chương trình bảo vệ & phát triển rừng bền vững

53.766

53.766

6.500

6.500

9.203

9.228

Dự án chuyển tiếp

53.766

53.766

6.500

6.500

9.203

9.228

1

H trợ vườn Quốc gia Bù Gia Mập

2173/QĐ-UBND ngày 25/10/2012

53.766

53.766

6.500

6.500

9.203

9.228

Chia ra các tiểu dự án thành phần

1.1

Xây dựng khu diễn tập PCCCR Vườn quc gia Bù Gia Mập

1565/QĐ-UBND ngày 03/8/2012

5.839

5.839

4.000

4.000

1.500

1.313

Vườn QG Bù Gia Mập

1.2

Xây dựng đường vành đai vườn sưu tầm thực vật tại vườn QG Bù Gia Mập

1590/QĐ-UBND ngày 08/8/2012

4.001

4.001

2.000

2.300

Vườn QG Bù Gia Mập

1.3

Tiểu dự án đầu tư xây dựng các tuyến đường tuần tra bảo vệ rừng tại vườn quốc gia Gia Mập

2173/QĐ-UBND ngày 25/10/2012

44.651

44.651

5.703

5.590

Vườn QG Bù Gia Mập

1.4

Tiểu dự án trồng, chăm sóc rừng tại Vườn Quốc gia Bù Gia Mập

25

Vườn QG Bù Gia Mập

XII

Hỗ trợ đầu tư các bệnh viện tuyến huyện, tỉnh

49.561

19.451

12.000

12.000

6.440

6.440

Dự án chuyn tiếp

49.561

19.451

12.000

12.000

6.440

6.440

1

Trung tâm y tế dự phòng Bù Đăng

2867/QĐ-UBND ngày 28/12/2009

5.650

2.233

2.000

2.000

240

240

UBND huyện Bù Đăng

2

Bệnh viện y học cổ truyền tỉnh

2439/QĐ-UBND ngày 10/11/2008

43.911

17.218

10.000

10.000

6.200

6.200

Bnh vin y học cổ truyền

XIII

Hỗ trợ đầu tư hạ tầng du lịch

68.853

68.800

8.000

8.000

5.524

5.524

Dự án chuyển tiếp

68.853

68.800

8.000

8.000

5.524

5.524

I

Xây dựng hệ thống hạ tầng giao thông, hồ chứa và hệ thng cấp nước thuộc Khu du lịch và bảo tồn văn hóa dân tộc Stiêng -Sóc Bom Bo

2003/QĐ-UBND ngày 5/9/2011

68.853

68.800

8.000

8.000

5.524

5.524

Sở VHTT và Du lịch

XIV

Hỗ trợ đối ứng ODA

675.553

50.962

15.000

15.000

13.800

14.178

Dự án chuyn tiếp

675.553

50.962

15.000

15.000

13.800

14.178

1

Dự án mở rộng hệ thống cp nước thị xã Đồng Xoài

439/QĐ-UBND ngày 2/3/2011

323.938

26.967

6.000

6.000

10.000

10.330

Công ty TNHH MTV cấp thoát nước

2

Xây dựng hệ thống thoát nước và xử lý nước thải thị xã Đồng Xoài

440/-UBND ngày 2/3/2011

351.615

23.995

9.000

9.000

3.800

3.848

CôngtyTNHH MTV cấp thoát nước

XV

Hỗ tr Chương trình cứu nạn, cứu hộ và phòng chống lụt bão

236.636

236.636

53.736

53.736

-

12.000

Dự án chuyển tiếp

236.636

236.636

53.736

53.736

-

12.000

1

Nâng cp tuyến đường cứu hộ, cứu nạn Sao Bộng - Đăng Hà

482/QĐ-UBND ngày 05/3/2010

137.500

137.500

45.736

45.736

6.000

Sở NN&PTNT

2

Kè chống sói lở và đê chng lũ Suối Rạt cho phường Tân Đồng, Tân Thiện thị xã Đồng Xi và xã Đồng Tiến, Tân Phước huyện Đồng Phú.

1462/QĐ-UBND ngày 25/6/2010

99.136

99.136

8.000

8.000

6.000

Sở NN&PTNT

XV.

Chương trình khắc phục hậu quả hạn hán, xâm nhập mặn vụ Đông Xuân 2012-2013

21.701

Có biểu chi tiết kèm theo

XVI

Chương trình 135 (giai đoạn II)

1.005

Có biểu chi tiết kèm theo

XVII

Đầu tư theo Quyết định 134/QĐ-TTg (kéo dài)

4.641

Có biểu chi tiết kèm theo

KẾ HOẠCH

BỔ SUNG VỐN CHƯƠNG TRÌNH 134KÉO DÀI (KẾT DƯ)(Kèm theo Quyết định số 1312/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2013 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Danh mục công trình dự án

Kế hoạch điều chỉnh b sung năm 2013

Chủ đầu tư

Ghi chú

1

2

3

4

TNG CNG

4.641

I

Huyện Hớn Qun

895

1

Hỗ trợ nuôi bò sinh sản cho các đối tượng thụ hưởng trên địa bàn

195

UBND huyện Hớn Quản

2

Hỗ trợ đất sản xuất cho các đối tượng thụ hưởng trên địa bàn

700

UBND huyện Hớn Quản

II

Huyện Chơn Thành

303

1

Hỗ trợ đời sng cho các đối tượng thụ hưởng trên địa bàn

303

UBND huyện Chơn Thành

III

Thị xã Bình Long

318

1

Hỗ trợ mua sm nông cụ cho các đối tượng thụ hưởng trên địa bàn

318

UBND TX Bình Long

IV

Huyện Bù Đăng

1.978

1

Hỗ trợ đất sản xuất cho các đối tượng thụ hưởng trên địa bàn

1.978

UBND huyện Bù Đăng

V

Huyện Bù Gia Mập

1.000

1

Hỗ trợ đất sản xuất cho các đối tượng thụ hưởng trên địa bàn

1.000

UBND huyện Bù Gia Mp

VI

Huyện Đồng Phú

147

1

Hỗ trợ mua sắm nông cụ cho các đối tượng thụ hưởng trên địa bàn

147

UBND huyện Đồng Phú

KHOẠCH

BỔSUNG VỐN CHƯƠNG TRÌNH 135 GIAI ĐOẠN II (KẾT DƯ)(Kèm theo Quyết định số 1312/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2013 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Danh mục công trình dự án

Quyết định đầu tư

Đã bố trí đến năm 2012

KH điều chnh, bổ sung năm 2013

Chủ đầu tư

Ghi chú

S quyết định, ngày, tháng năm ban hành

Tổng mức đầu tư

Tổng vốn

Vốn ĐTPT

VnSN

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

TỔNG CỘNG

1.005

465

540

I

Huyện Lộc Ninh

552

332

220

1

Thanh toán khối lượng đường điện THT và TBA vào khu ĐCĐC cho đồng bào dân tộc thiểu s theo Quyết định số 33/2007/QĐ-TTg

2424/QĐ-UBND ngày 30/03/2012

2.184

2.000

90

90

-

UBND huyện Lộc Ninh

2

Thanh toán khối lượng hoàn thành công trình XD đường GTNT tổ 4, p Đồi Đá, xã Lộc Khánh

725/QĐ-UBND ngày28/02/2012

922

800

122

122

-

UBNDxã Lộc Khánh

3

Đường GTNT vào khu ĐCĐC ấp Cần Lê, xã Lộc Khánh

820

800

120

120

-

UBND xã Lộc Khánh

4

Hỗ trợ phát triển sản xuất cho đồng bào dân tộc xã Lộc Hòa

220

-

220

UBND xã Lộc Hòa

II

Huyện Chơn Thành

150

-

150

1

Hỗ trợ phát triển sản xuất ấp 5, ấp 6 xã Nha Bích

100

-

100

UBNDxã NhaBích

2

Hỗ trợ phát triển sản xuất ấp 2 xã Minh Lập

50

-

50

UBND xã Minh Lập

III

Th xã Bình Long

100

-

100

1

Hỗ trợ phát triển sản xuất sóc Cần Lê và Phố Lố xãThanh Lương

100

-

100

UBND xã Thanh Lương

IV

Huyện Bù Đốp

133

133

-

1

Thanh toán khối lượng hoàn thành công trình XD đường GTNT ấp Phước Tiến, ấp Bù Tam, xã Hưng Phước huyện Bù Đốp

802/QĐ-UBND ngày 28/05/2012

482

400

82

-

UBND xã Hưng Phước

2

XD đường GTNT ấp Phước Tiến xã Hưng Phước huyện Bù Đp

1723 ngày 26/9/2012

402

350

51

-

UBND xã Hưng Phước

V

Sở Kế hoạch và Đầu tư (TT. BCĐ các Chương trình MTQG)

70

-

70

1

H trợ hoạt động Ban ch đạo các Chương trình MTQG của tỉnh

70

-

70

Sở Kế hoạch và Đầu tư

KẾ HOẠCH

ĐIỀUCHỈNH, BỔ SUNG VỐN KHẮC PHỤC HẬU QUẢ HẠN HÁN VÀ XÂM NHẬP MẶN VỤ ĐÔNG XUÂN NĂM2012-2013(Kèm theo Quyết định số 1312/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2013 của UBND tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Kế hoạch vốnđã giao theo Quyết định số 743/QĐ-UBND ngày 09/05/2013 củaUBND tnh

Kế hoạch điều chỉnh, năm 2013

Chủ đầu tư

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

Tổng cộng

21.700

21.701

I

Các dự án chuyển tiếp năm 2013

5.700

5.700

1

Cấp nước SHTT xã Tân Khai, huyện Hớn Quản

500

500

Sở Nông nghiệp & PTNT

2

Đầu tư bổ sung mạng phân phối nước sinh hoạt TT Đức Phong, xã Đoàn Kết, huyện Bù Đăng

600

600

Sở Nông nghiệp & PTNT

3

Cấp nước nối mạng Lộc Hưng-Lộc Thái, huyện Lộc Ninh

600

600

Sở Nông nghiệp & PTNT

4

Cấp nước SHTT xã Bù Gia Mập-Bù Gia Mp

500

500

Sở Nông nghiệp & PTNT

4

Sửa chữa Trạm bơm Đăng Hà, xã Đăng Hà, huyện Bù Đăng

3.500

3.500

S Nông nghiệp & PTNT

II

Các dự án khởi công mới năm 2013

15.500

15.501

1

Cp nước SHTT xã Minh Hưng, huyện Bù Đăng

3.500

3.500

Sở Nông nghiệp & PTNT

2

Cấp nước SHTT thị trấn Thanh Bình - Bù Đốp

4.500

4.501

S Nông nghiệp & PTNT

3

Cấp nước SHTT xã Lộc Hiệp, huyện Lộc Ninh

3.100

3.100

Sở Nông nghiệp & PTNT

4

Nâng cấp, sửa chữa mái đập và hệ thống kênh thủy lợi Lộc Quang, huyện Lộc Ninh

2.500

2.500

Sở Nông nghiệp & PTNT

5

Nâng cấp, sửa chữa hệ thống kênh công trình Trạm bơm Đăng Hà, huyện Bù Đăng

1.900

1.900

S Nông nghiệp & PTNT

III

Công trình đang vận hành khai thác cần nâng cấp thêm để khắc phục hạn hán

500

500

1

Sửa chữa, nâng cấp công trình cấp nước sinh hoạt tập trung xã Nha Bích, huyện Chơn Thành

260

260

Sở Nông nghiệp & PTNT

2

Sửa chữa, nâng cấp công trình cấp nước sinh hoạt tập trung xã Tân Phước, huyện Đồng Phú

240

240

Sở Nông nghiệp & PTNT

KẾ HOẠCH

ĐIỀUCHỈNH VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ NĂM 2013(Kèm theo Quyết định số 1312/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2013 của UBND tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Danh mục công trình, dự án

Quyết đnh đầu tư

Đã bố trí vốn đến hết 2012

KH giao tại QĐ số 2606/QĐ-UBND ngày 25/12/2012

Kế hoạch điều chỉnh 2013

Chủ đầu tư

Số Quyết định

TMĐT

Trong đó: TPCP

Tổng số

Trong đó; Thu hồi ứng trước

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Tổng cộng:

781.441

742.080

458.548

149.822

149.822

18.000

I

Ngành Y tế

158.957

128.720

79.286

24.000

24.000

Dự án chuyển tiếp

-

158.957

128.720

79.286

24.000

24.000

1

Bệnh viện Đa khoa huyện Bù Đăng

15.468

15.468

7.000

8.000

8.000

- Thiết bị y tế

375/QĐ-UBND ngày 24/2/2009

15.468

15.468

7.000

8.000

8.000

SYtế

2

Bệnh viện Đa khoa huyện Phước Long

15.292

15.292

13.290

740

740

- Thiết bị y tế

2552/QĐ-UBND ngày 26/11/2008

15.292

15.292

13.290

740

740

SYtế

3

Bệnh viện Đa khoa huyện Chơn Thành

30.354

12.117

10.798

1.150

1.150

- Xây dựng BVĐK huyện Chơn Thành

3680/QĐ-UBND ngày 25/12/2009

25.354

7.117

6.000

1.125

1.125

UBND huyện Chơn Thành

- Xây dựng, nâng cấp và mở rộng BVĐK huyện Chơn Thành lên 70 giường.

2242/QĐ-UBND ngày 12/8/2009

5.000

5.000

4.798

25

25

UBND huyện Chơn Thành

4

Bệnh viện Đa khoahuyện Bù Đp

38.642

26.642

13.785

1.000

1.000

- Xây dựng BVĐK huyện Bù Đốp

651/QĐ-UBND ngày 18/4/2007

30.751

18.751

6.719

950

950

UBND huyện Bù Đốp

- Thiết bị y tế

376/QĐ-UBND ngày24/4/2009

7.891

7.891

7.066

50

50

SYtế

5

Bệnh viện Đa khoa huyện Bình Long

42.323

42.323

23.006

12.410

13.110

- Nâng cấp BVĐK huyện Bình Long từ 150 giường lên 200 giường.

3060/QĐ-UBND ngày 30/10/2009

11.442

11.442

9.714

1.150

1.150

UBNDthịnh Long

- Thiết bị y tế

2551 ngày 26/11/2008

30.881

30.881

13.292

11.260

11.960

SYtế

6

Bệnh viện Đa khoa huyện Lộc Ninh

16.878

16.878

11.407

700

0

- Thiết bị y tế

2549/QĐ-UBND ngày 26/11/2008

16.878

16.878

11.407

700

Sở Ytế

II

Chương trình kiên cố hóa trường lớp học và nhà ở công vụ cho giáo viên

45.622

36.498

23.669

7.939

7.939

Phòng học

44.659

35.727

23.669

7.116

7.116

1

Thị xã Đồng Xoài

18.814

15.051

10.556

2.885

2.525

1.1

Tiểu học Tân Phú

5593/QĐ-UBND ngày 29/9/2008

3.400

2.720

1.997

640

640

UBND TX. Đng Xoài

1.2

Mầm non Hoa Sen

6326/QĐ-UBND ngày 13/11/2008

4.330

3.464

2.652

85

85

UBNDTX. Đồng Xoài

1.3

THCS Tiến Hưng

6378/QĐ-UBND ngày 22/10/2009

3.100

2.480

2.400

600

440

UBNDTX. Đồng Xoài

1.4

Tiểu học Tiến Hưng B

7698/QĐ-UBND ngày11/11/2010

3.689

2.951

2.207

810

610

UBNDTX. Đng Xoài

1.5

Tiểu học Tân Bình

9297/QĐ-UBND ngày 30/12/2010

3.150

2.520

1.300

650

650

UBND TX. Đồng Xoài

1.6

MN Hoa Mai

7699/QĐ-UBND ngày 11/11/2010

1.145

916

100

100

UBNDTX. Đồng Xoài

2

Huyện Đồng Phú

7.685

6.148

3.612

444

444

2.1

Mầm non Đồng Tiến

1918/QĐ-UBND ngày 16/6/2009

3.861

3.089

1.087

68

68

UBND huyện Đồng Phú

2.2

TH Thuận Lợi A

84/QĐ-UBND ngày 15/1/2010

1.287

1.030

225

125

125

UBND huyện Đồng Phú

2.3

THCS Tân Hưng

85/QĐ-UBND ngày 15/1/2010

2.537

2.030

2.300

131

131

UBND huyện Đồng Phú

2.4

TTKL các công trình Quyết toán

120

120

UBND huyện Đồng Phú

3

Huyện Chơn Thành

15.566

12.453

7.151

2.361

2.361

3.1

Tiểu học Minh Hưng A

3673/QĐ-UBND ngày10/7/2009

1.384

1107

875

107

107

UBND huyện Chơn Thành

3.2

Mầm non Minh Hưng

3933/QĐ-UBND ngày 24/10/2008

2.419

1.935

476

671

671

UBND huyện Chơn Thành

3.3

Mầm non Nha Bích

3931/QĐ-UBND ngày 24/10/2008

2.297

1.838

1.603

422

422

UBND huyện Chơn Thành

3.4

Mầm non Minh Lập

4027/QĐ-UBND ngày 6/11/2008

808

646

690

29

29

UBND huyện Chơn Thành

3.5

Mầm non Minh Long

4026/QĐ-UBND ngày 6/11/2008

380

304

195

43

43

UBND huyện Chơn Thành

3.6

Mầm non Tân Quan

4028/QĐ-UBND ngày 6/11/2008

826

661

290

109

109

UBND huyện Chơn Thành

3.7

Mầm non Sao Mai

1295/QĐ-UBND ngày 6/4/2010

7.452

5.962

3.022

980

980

UBND huyện Chơn Thành

4

Thị xã Bình Long

2.594

2.075

2.350

26

26

4.1

TH Thanh Lương B

727/QĐ-UBND ngày 15/4/2010

2.594

2.075

2.350

26

26

UBNDTX. nh Long

5

Huyện Lộc Ninh

1.400

1.760

5.1

TTKL các công trình Quyết toán

1.400

1.760

UBND huyện Lộc Ninh

Nhà công vụ giáo viên

963

770

-

823

823

1

Sở Giáo dục và Đào tạo

-

-

-

300

300

1.1

TTKL các công trình Quyết toán

300

300

SGD&ĐT

2

Huyện Đồng Phú

43

43

2.1

TTKL các công trình Quyết toán

43

43

UBND huyện Đồng Phú

3

Huyện Chơn Thành

-

-

-

317

317

3.1

TTKL các công trình đã Quyết toán

317

317

UBND huyện Chơn Thành

4

Huyện Bù Gia Mập

963

770,4

0

163

163

4.1

THCS Lý Thường Kiệt

909/QĐ-UBND ngày 11/6/2010

481

385

81

81

UBND huyện Bù Gia Mập

4.2

Trường TH Long Hà C

908/QĐ-UBND ngày 11/6/2010

482

386

82

82

UBND huyện Bù Gia Mập

III

Ngành thủy lợi

576.862

576.862

355.593

117.883

117.883

18.000

Dự án chuyển tiếp

576.862

576.862

355.593

117.883

117.883

18.000

1

Cụm hồ chứa huyện Đồng Phú

1779/QĐ-UBND ngày 29/7/2010

146.382

146.382

133.444

12.938

12.938

SNNPTNT

2

Công trình sử dụng nước sau hồ thủy điện Cần Đơn.

2110/QĐ-UBND ngày 30/7/2009; 274/QĐ-UBND ngày 02/02/2010

306.575

306.575

144.350

40.839

40.839

Sở NN và PTNT

3

Cụm công trình tưới, cấp nước khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư

2445/QĐ-UBND ngày 22/10/2010

123.905

123.905

77.799

64.106

64.106

18.000

Sở NN và PTNT

KẾ HOẠCH

ĐIỀUCHỈNH CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM 2013(Kèm theoQuyết định số1312/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2013 của UBND tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

STT

Tên Chương trình mục tiêu quốc gia

KH đã giao tại QĐ số 2605/QĐ-UBND ngày 25/12/2012; 878/QĐ-UBND ngày 30/5/2013

Kế hoạch điều chỉnh 2013

Chủ đầu tư

Tngvốn

VốnĐTPT

Vốn SN

Tổngvốn

VốnĐTPT

Vốn SN

TỔNG CỘNG:

174.169

64.239

109.930

214.141

77.209

136.932

I

Chương trình mục tiêu quốc gia Việc làm và dạy nghề

25.910

-

25.910

38.395

1.500

36.895

1

Đổi mới và phát triển dạy nghề

10.000

-

10.000

7.302

-

7.302

1.1

Xây dựng và mua sm trang thiết bị nghề điện dân dụng, điện tử dân dụng; công nghệ sản xuất sản phẩm từ cao su cho trường Trung cấp nghề Tôn Đức Thắng

10.000

10.000

7.302

7.302

Trường TCNTôn Đức Thắng

2

Đào tạo nghề cho lao động nông thôn

14.550

14.550

28.750

1.500

27.250

2.1

Hỗ trợ lao động nông thôn học nghề

7.500

7.500

7.500

7.500

- Phi nông nghiệp

7.500

1.500

1.500

7.500

Sở Lao động Thương binh và Xã hội

- Nông nghiệp

6.000

6.000

6.000

6.000

Sở Nông nghiệp và PTNT

2.2

Đào tạo, bồi dưỡngcán bộ, công chức cấp xã

550

550

558

558

Sở Nội vụ

2.3

Đầu tư cơ sở vật chất, thiết bị dạy nghề

6.500

-

6.500

20.692

1.500

19.192

Sở Lao động Thương binh và Xã hội

- Xây dựng Trung tâm dạy nghề huyện Bù Gia Mập

2.000

2.000

4.850

1.500

3.350

- Xây dựng Trung tâm dạy nghề huyện Đồng Phú

1.400

1.400

2.767

2.767

- Xây dựng Trung tâm dạy nghề huyện Hớn Qun

3.100

3.100

3.100

3.100

- Nâng cp Trung tâm dạy nghề th xã Phước Long (giai đoạn 1)

-

1.296

1.296

- Nâng cp Trung tâm dạy nghề thị xã Bình Long(giai đoạn 1)

-

1.061

1.061

- Cải tạo, sửa chữa và mở rộng Trung tâm dạy nghề huyện Bù Đăng

-

-

- Mua sắm thiết bị dạy nghề Trung tâm dạy nghề huyện Bù Đăng

-

3.118

3.118

- Mua sm trang thiết bị dạy nghề Trung tâm dạy nghề huyện Đồng Phú

-

3.000

3.000

- Mua sắm trang thiết bị dạy nghề Trung tâm dạy nghề huyện Bù Gia Mập

-

1.500

1.500

3

Hỗ trợ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng

670

670

670

670

Sở Lao động Thương binh và Xã hội

4

Hỗ trợ phát triển thị trường lao động

410

410

1.286

1.286

Sở Lao động Thương binh và Xã hội

5

Nâng cao năng lực, truyền thông và giám sát đánh giá chương trình

280

280

387

387

Sở Lao động Thương binh và Xã hội

II

Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững

16.350

14.200

2.150

19.623

16.312

3.311

1

Đầu tư cơ sở hạ tầng các xã đặc biệt khó khăn và các thôn đặc biệt khó khăn (chương trình 135)

15.440

14.200

1.240

17.552

16.312

1.240

Có biu chi tiết kèm theo

2

Nâng cao năng lực giảm nghèo, truyền thông và giám sát đánh giá thực hiện chương trình

410

410

693

693

Sở Lao động Thương binh và Xã hội

3

Nhân rộng mô hình giảm nghèo

500

500

1.378

1.378

Sở Lao động Thương binh và Xã hội

III

Chương trình mục tiêu quốc gia Nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn

19.146

18.006

1.140

26.808

24.964

1.844

Có biểu chi tiết kèm theo

IV

Chương trình mục tiêu quốc gia Y tế

7.762

-

7.762

8.142

-

8.142

SYtế

1

Phòng, chống một số bệnh có tính chất nguy hiểm đối vói cộng đồng (bệnh phong, bệnh lao, bệnh sốt rét, sốt xuất huyết, bệnh ung thư, bệnh tăng huyết áp, bệnh đái tháo đường, bảo vệ sức khỏe tâm thần cộng đồng và trẻ em, bệnh phổi tắc nghẽn và mạn tính)

4.672

4.672

4.954

4.954

2

Tiêm chủng mở rộng

500

500

598

598

3

Chăm sóc sức khoẻ sinh sản và cải thiện tình trạng dinh dưỡng trẻ em

1.900

1.900

1.900

1.900

4

Quân y kết hợp

90

90

90

90

5

Nâng cao năng lực, truyền thông và giám sát, đánh giá thực hiện chương trình

600

600

600

600

V

Chương trình mục tiêu quốc gia Dân số và kế hoạch hóa gia đình

5.327

-

5.327

7.979

-

7.979

SYtế

1

Bảo đảm hậu cần và cung cấp dịch vụ kế hoạch hóa gia đình

3.347

3.347

5.189

5.189

2

Tầm soát các dị dạng, bệnh, tật bẩm sinh và kiểm soát mất

780

780

899

899

cân bằng giới tính khi sinh

3

Nâng cao năng lực, truyền thông và giám sát đánh giá thực hiện chương trình

1.200

1.200

1.812

1.812

4

Truyền thông giáo dục thay đổi hành vi

-

47

47

5

Nâng cao chất lượng nòi giống

-

32

32

VI

Chương trình mục tiêu quốc gia Vệ sinh an toàn thực phẩm

1.663

-

1.663

1.811

-

1.811

1

Nâng cao năng lực quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm

550

550

550

550

Sở Y tế

2

Thông tin giáo dục truyền thông đảm bảo chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm

320

320

320

320

Sở Y tế

3

Tăng cường năng lực hệ thống kiểm nghiệm chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm.

250

250

319

319

Sở Y tế

4

Phòng, chống ngộ độc thực phẩm và các bệnh lây truyền qua thực phẩm

400

400

400

400

Sở Y tế

5

Dự án bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm trong sản xuất nông, lâm, thủy sản

143

143

222

222

Sở Nông nghiệp &PTNT

VIII

Chương trình mục tiêu quốc gia Văn hóa

7.790

4.600

3.190

10.528

5.273

5.255

1

Dự án chống xuống cấp, tu bổ và tôn tạo di tích

4.600

4.600

0

5.655

5.273

382

- Nâng cấp, mở rộng di tích mộ tập thể 3000 người, thị xã Bình Long

4.600

4.600

-

- Tu bổ, tôn tạo di tích mộ tập thể 3000 người tại thị xã Bình Long

-

4.600

4.600

-Chuẩn b ĐT: Sở VHTTvà DL

-Thực hiện ĐT: UBND thị xã Bình Long

- Tu bổ, tôn tạo "di tích căn cứ Bộ chỉ huy miền Tà Thiết

-

1.055

673

382

2

Sưu tầm, bảo tồn và phát huy các giá trị văn hóa phi vật thể của các dân tộc Việt Nam

400

-

400

436

-

436

SVH.TTDL

- Nghiên cứu, khảo sát và định dạng âm nhạc của người STiêng Bình Phước

200

200

221

221

- Phục dựng lễ xuống đồng của người Khơ Me Bình Phước

200

200

215

215

3

Tăng cường đầu tư xây dựng, phát triển hệ thống thiết chế văn hóa, thể thao các huyện miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới và hải đảo.

2.740

0

2.740

4.297

0

4.297

- Hỗ trợ xây dựng nhà văn hóa:

1.800

0

1.800

1.800

0

1.800

+ Nhà văn hóa thôn Bàu Nghé xã Phước Tín, thị xã Phước Long

400

400

400

400

Xã Phước Tín

+ Nhà văn hóa ấp Thiện Cư xã Thiện Hưng, huyện Bù Đổp

400

400

400

400

Thiện Hưng

+ Nhà văn hóa xã Tân Thành, thị xã Đồng Xoài

1.000

1.000

1.000

1.000

UBND thị xã Đồng Xoài

- Cấp sách cho thư viện huyện

300

300

314

314

Sở VH, TT và DL

- Hỗ trợ trang thiết bị cho các Trung tâm Văn hóa huyện, xã và thôn ấp, các đội thông tin lưu động, tuyên truyền chính trị

300

300

300

300

Sở VH, TT và DL

- Trang thiết bị cho đội thông tin lưu động các huyện, xã khó khăn, nhà văn hóa vùng dân tộc trọng điểm và hoạt động văn hóa các Đồn Biên phòng.

340

340

383

383

Sở VH, TT và DL

- Trang bị xe thông tin lưu động tổng hợp cho các huyện

-

1.500

1.500

Sở VH, TT và DL

4

Hỗ trợ phát triển hệ thống cơ sở vui chơi, giải trí cho trẻ em khu vực miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới và hải đảo

-

90

90

Sở VH, TT và DL

- Hỗ trợ trang thiết bị phục vụ sinh hoạt vui chơi, giải trí cho trẻ em điểm Nhà văn hóa thiếu nhi huyện Bù Đăng

-

90

90

5

Tăng cường năng lực cán bộ văn hóa cơ sở, truyền thống và giám sát, đánh giá thực hiện chương trình

50

50

50

50

Sở VH, TT và DL

VIII

Chương trình mục tiêu quốc gia Giáo dục và Đào tạo

46.544

1.674

44.870

48.280

1.674

46.606

1

Dự án hỗ trợ phổ cập mầm non 5 tuổi) xóa mù chữ và chống tái mù chữ, duy trì kết quả phổ cập giáo dục tiểu học, thực hiện phổ cập giáo dục trung học cơ sở đúng độ tuổi và hỗ trợ phổ cập giáo dục trung học

11.800

-

11.800

11.871

-

11.871

Sở GD&ĐT

- Hỗ trợ phổ cập giáo dục mầm non 5 tuổi

10.250

10.250

10.321

10.321

- Hỗ trợ XMC; chống tái mù; phổ cập giáo dục tiểu học, THCS

1.550

1.550

1.550

1.550

2

Dự án tăng cường dạy và học ngoại ngữ trong hệ thống giáo dục quốc dân

10.000

-

10.000

10.075

-

10.075

Sở GD&ĐT

- Giáo viên dạy tiếng anh cốt cán được bồi dưỡng nâng cao năng lực tiếng anh do TW tổ chức

1.000

1.000

1.000

1.000

- Giáo viên dạy tiếng anh cốt cán được bồi dưỡng nâng cao năng lực tiếng anh tại địa phương

4.500

4.500

4.500

4.500

- Giáo viên dạy tiếng anh cốt cán được bồi dưỡng ở nước ngoài để đạt chuẩn

1.500

1.500

1.500

1.500

- Hỗ trợ trang bị CSVC và thiết bị thiểt yếu cho dạy và học ngoại ngữ

3.000

3.000

3.075

3.075

3

Dự án hỗ trợ giáo dục miền núi, vùng dân tộc thiểu số và vùng khó khăn; hỗ trợ cơ sở vật chất trường chuyên, trường sư phạm

24.544

1.674

22.870

26.050

1.674

24.376

- Cải tạo, sửa chữa 03 ký túc xá Trường Cao đẳng sư phạm

6.500

6.500

6.660

6.660

Trường CĐSP

- Nhà tập đa năng khối phòng học bộ môn và phòng học; phòng hội đồng sư phạm Trường Phổ thông Dân tộc Nội trú tỉnh

6.244

1.674

4.570

6.244

1.674

4.570

Trường PT DTNT

- Trường dân tộc nội trú cấp 2,3 huyện Bù Gia Mập

6.500

6.500

6.596

6.596

Sở GD&ĐT

- Ký túc xá trường PTDTNT Điểu Ong, huyện Bù Đăng

3.300

3.300

4.550

4.550

Sở GD&ĐT

- Khối phòng học, phòng bộ môn Trường cấp 2,3 Đăng Hà, huyện Bù Đăng

1.000

2.000

2.000

2.000

Sở GD&ĐT

4

Dự án Nâng cao năng lực cán bộ quản lý chương trình và giám sát đánh giá thực hiện chương trình

200

200

284

284

Sở GD&ĐT

IX

Chương trình mục tiêu quốc gia Phòng, chống ma túy

4.066

-

4.066

4.560

-

4.560

1

Xây dựng xã, phường, thị trấn không tệ nạn ma túy

2.666

2.666

2.666

2.666

Công an tỉnh

2

Nâng cao hiệu quả công tác cai nghiện ma túy, quản lý sau cai nghiện và nghiên cứu, triển khai ứng dụng, đánh giá các loại thuốc, phương pháp y học trong điều trị, phục hồi chức năng cho người cai nghiện ma túy

700

700

1.194

1.194

Sở Lao động Thương binh và Xã hội

3

Thông tin tuyên truyền phòng, chống ma túy và giám sát, đánh giá thực hiện chương trình

700

700

700

700

Công an tỉnh

X

Chương trình mục tiêu quốc gia Phòng, chống tội phạm

530

530

530

530

Công an tỉnh

XI

Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới

36.999

25.759

11.240

44.232

26.704

17.528

Có biểu chi tiết kèm theo

XII

Chương trình mục tiêu quốc gia Phòng, chống HIV/AIDS

1.782

-

1.782

2.620

611

2.009

Sở Y tế

1

Thông tin giáo dục và truyền thông thay đổi hành vi phòng HlV/AIDS

850

850

977

977

2

Giám sát dịch HIV/AIDS và can thiệp giảm tác hại dự phòng lây nhiễm HIV

682

682

782

782

3

Hỗ trợ điều trị HIV/AIDS và dự phòng lây truyền HIV từ mẹ sang con

250

250

250

250

4

Tăng cường năng lực cho các trung tâm phòng, chống HIV/AIDS

-

611

611

- Xây dựng Trung tâm phòng chống HIV/AIDS

-

611

611

XIII

Chương trình mục tiêu quốc gia Đưa thông tin về cơ sở miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới và hải đảo

300

-

300

462

-

462

Sở Thông tin và Truyền thông

1

Tăng cường cán bộ thông tin và truyền thông cơ sở miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo

60

60

2

Tăng cường nội dung thông tin và truyền thông về cơ sở miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới và hải đảo

300

300

402

402

XIV

Chương trình mục tiêu quốc gia 5 triệu ha rừng

171

171

1

Tiểu dự án trồng, chăm sóc rừng Vườn Quốc gia Bù Gia

171

171

Vườn Quốc gia Bù Gia Mập

KẾ HOẠCH

ĐIỀUCHỈNH VỐN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NƯỚC SẠCH VÀ VSMT NÔNG THÔN NĂM 2013 TỈNHBÌNH PHƯỚC(Kèm theo Quyết định số 1312/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2013 của UBND tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

STT

Danh mục dự án

Quyết định đầu

Đã b trí đếnhết năm 2012 (lũy kế giải ngân hết 2012)

Kế hoạch đãgiao tại Quyết định số 2605/QĐ-UBND ngày 25/12/2012

Điu chỉnh, bổ sung KH vốn 2013

Ch đầu tư

S QĐ, ngày tháng đầu tư

TMĐT

Tng số

VốnĐTPT

Vốn SN

Tng số

VốnĐTPT

Vốn SN

Tng s

Trong đó: vốn NSNN

1

2

3

4

5

6

7=8+9

8

9

13=14+15

14

15

16

A

SỞ NÔNG NGHIỆP LÀM CHỦ ĐU TƯ

16.546

15.406

1.140

24.856

23.464

1.392

SNN&PTNT

1

Cấp nước SHTT xã Tân Khai, huyện Hớn Qun

2544/QĐ-UBND ngày 15/11/2011

8.815

6.605

4.919

-

1.000

1.000

Sở NN&PTNT

2

Cấp nước SHTT xã Phú Sơn, huyện Bù Đăng

355/QĐ-UBND ngày 27/2/2012

5.793

4.278

3.457

670

670

578

578

SNN&PTNT

3

Sửa chữa lớn CT cấp nước SHTT xã Bom Bo, huyện Bù Đăng

133/QĐ-SKHĐT ngày 27/2/2012

2.789

2.088

1.638

1.100

1.100

345

345

SNN&PTNT

4

Sửa chữa lớn CT cấp nước SHTT xãTân Tiến, huyện Đồng Phú

354/QĐ- UBND ngày 27/2/2012

3.213

2.373

1.822

700

700

205

205

SNN&PTNT

5

Cải tạo, nâng cấp giếng đào sóc 5, xã Minh Tâm, huyện Hớn Quản

262/QĐ-UBND ngày 14/2/2012

488

363

173

50

50

50

50

SNN&PTNT

6

Đầu tư bổ sung mạng phân phối nước sinh hoạt TT Đức Phong, xã Đoàn Kết, huyện Bù Đăng

2332a/QĐ-UBND ngày 23/11/2012

10.488

7.605

1.445

Sở NN&PTNT

-

Vốn trong nước

1.000

1.000

4.600

4.600

SNN&PTNT

-

Vốn ngoài nước

1.400

1.400

1.400

1.400

SNN&PTNT

7

Cấp nước ni mạng Lộc Hưng-Lộc Thái, huyện Lộc Ninh

2128/QĐ-UBND ngày 19/10/2012

11.829

8.453

1.122

-

-

SNN&PTNT

-

Vốn trong nước

1.000

1.000

4.100

4.100

SNN&PTNT

-

Vốn ngoài nước

2.400

2.400

2.400

2.400

SNN&PTNT

8

Cấp nước SHTT xã Bù Gia Mập- Bù Gia Mập

2333a/QĐ-UBND ngày 23/11/2012

10.140

7.600

1.310

SNN&PTNT

-

Vốn trong nước

1.000

1.000

3.000

3.000

SNN&PTNT

-

Vốn ngoài nước

2.200

2.200

2.200

2.200

SNN&PTNT

9

CBĐT Cấp nước SHTT xã Minh Hưng, huyện Bù Đăng

2421/QĐ-UBND ngày 04/11/2011

9.500

7.000

346

500

500

500

500

SNN&PTNT

10

CBĐT Cấp nước SHTT thị trấn Thanh Bình - Bù Đốp

2668/QĐ-UBND ngày 30/11/2011

14.000

11.000

373

500

500

350

350

SNN&PTNT

11

CBĐT Cấp nước SHTT xã Thanh Lương- TX.Bình Long

744/QĐ-UBND ngày 18/4/2012

9.000

8.100

400

550

550

350

350

SNN&PTNT

12

XD giếng đào mới khu TĐC, ĐC áp Pa Pếch, xã Tân Hưng - Đồng Phú

2413/QĐ-UBND ngày 04/12/2012

518

518

15

268

268

20

20

SNN&PTNT

13

CBĐT Cấp nước SHTT xã Lộc Hiệp, huyện Lộc Ninh

1992/QĐ-UBND ngày 02/10/2012

13.500

10.500

425

600

600

600

600

SNN&PTNT

14

Chuẩn bị đầu tư các công trình cấp nước: Sửa chữa cấp nước SHTT xã Long Hà, cấp nước nối mạng liên xã Bù Nho- Long Tân, huyện Bù Gia Mập; cấp nước SHTT xã Tân Thành, huyện Bù Đốp; Cấp nước SHTT xã Thanh Phú, thị xã Bình Long

868

868

1.166

1.166

Sở NN&PTNT

15

Quy hoạch cấp nước & VSMTNT giai đoạn 2011 -2020

1231/QĐ -UBND ngày 23/5/2011

626

626

606

-

180

180

Sở NN&PTNT

16

Hỗ trợ thí điểm mô hình ứng dụng công nghệ xử lý nước SHNT hộ gia đình tại các xã nông thôn mới năm 2012

220/QĐ-UBND , 221/QĐ-UBND 222/QĐ-UBND ngày 05/2/2013

280

280

280

-

-

-

280

280

Sở NN&PTNT

17

Cập nhật thông tin bộ chỉ số năm 2013

661/QĐ-UBND ngày 25/4/2013

1.134

1.134

Sở NN&PTNT

-

Vốn trong nước

100

-

100

100

-

100

Sở NN&PTNT

-

Vốn ngoài nước

850

-

850

642

-

642

Sở NN&PTNT

18

Hỗ trợ thí điểm mô hình ứng dụng công nghệ xử lý nước SHNT hộ gia đình tại các xã nông thôn mới năm 2013

578,579,580,581, 583, 584/QĐ-UBND ngày 10/4/2013

600

600

600

600

600

600

Sở NN&PTNT

19

Hỗ trợ chuồng trại chăn nuôi hợp vệ sinh năm 2013

-

Sở NN&PTNT

-

Vốn trong nước

190

-

190

190

190

Sở NN&PTNT

-

Vốn ngoài nước

-

-

-

Sở NN&PTNT

B

BỘ CHỈ HUY BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG TỈNH LÀM CHỦ ĐẦU TƯ

220

220

220

-

-

-

220

-

220

Bộ ch huy biên phòng tỉnh

1

Xây dựng bể chứa nước - giếng khoan trạm xá dân quân y kết hợp ấp Bù Rên, xã Bù Gia Mập, huyện Bù Gia Mập

1630/QĐ- BCHBP ngày 19/11/2012

220

220

220

-

220

220

C

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LÀM CHỦ ĐẦU TƯ

5.414

5.414

3.358

1.500

1.500

-

1.500

1.500

-

SGD&ĐT

1

Xây dựng công trình cấp nước và nhà tiêu HVS chữ các trường học năm 2012

1 297/QĐ-UBND ngày 27/6/2012

5.414

5.414

3.358

1.500

1.500

1.500

1.500

-

D

SỞ Y TẾ LÀM CHỦ ĐẦU TƯ (Trung tâm y tế dự phòng)

2.286

2.286

2.800

1.100

1.100

-

232

-

232

Trung tâm Y tế dự phòng

1

Hỗ trợ xây dựng nhà tiêu hợp vệ sinh hộ gia đình

-

500

-

-

-

232

-

232

2

Xây dựng công trình nước sạch và nhà tiêu hợp vệ sinh các trạm y tế xã năm 2012

596/QĐ-SKHĐT ngày 12/6/2012

2.286

2.286

2.300

1.100

1.100

-

-

-

-

TỔNG CỘNG (A+B+C+D)

6.378

19.146

18.006

1.140

26.808

24.964

1.844

KẾ HOẠCH

ĐIỀUCHỈNH, BỔ SUNG VỐN DỰ ÁN ĐẦU TƯ CƠ SỞ HẠ TẦNG CÁC XÃ NGHÈO, ĐBKK; CÁC THÔN BẢNĐBKK (CHƯƠNG TRÌNH 135) THUỘC CHƯƠNGTRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIẢM NGHÈO NĂM 2013(Kèm theoQuyết định số1312/QĐ-UBNDngày 30 tháng 7 năm 2013 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Danh mục công trình dự án

Quyết định đầu tư

Đã bố trí đến năm 2012

Kế hoạch vn đã giao tại Quyết định số 2605/QĐ-UBND ngày 25/12/2012

Điều chỉnh, b sung năm 2013

Chủ đầu tư

Ghi chú

S quyết định, ngày, tháng năm ban hành

Tổng mức đầu tư

Tổngvốn

Vốn ĐTPT

Vốn SN

Tổngvốn

Vốn ĐTPT

Vốn SN

1

2

3

4

5

6

7

8

12

13

14

15

16

TỔNG CỘNG

15.440

14.200

1.240

17.552

16.312

1.240

I

Huyện Bù Gia Mp

-

-

2.992

2.792

200

2.992

2.792

200

1

Xã Bù Gia Mập (xã nghèo ĐBKK, biên giới)

1.092

992

100

1.092

992

100

Thanh toán khối lượng hoàn thành công trình đường nhựa thôn Bù Rên, xã Bù Gia Mập (cuối tuyến)

3162/QĐ-UBND ngày 06/7/2012

1.103

1.000

103

103

-

103

103

-

UBND xã Bù Gia Mập

Thanh toán khối lượng hoàn thành công trình láng nhựa thôn Bù Dốt, xã Bù Gia Mập

1671/QĐ-UBND ngày 09/5/2012

1.249

1.000

249

249

-

249

249

-

UBND xã Bù Gia Mập

XD 02 phòng học trường tiểu học thôn Đak Á, xã Bù Gia Mập

4180/QĐ-UBND ngày 25/10/2012

644

-

640

640

-

640

640

-

UBND xã Bù Gia Mập

Hỗ trợ phát triển sản xuất

-

100

-

100

100

-

100

UBND xã Bù Gia Mập

2

Xã Đak Ơ (xã nghèo ĐBKK, biên giới)

1.100

1.000

100

1.100

1.000

100

-

Láng nhựa đường thôn 2, thôn 3 Bù Khơn xã Đak Ơ

4177/QĐ-UBND ngày 25/10/2012

1.000

-

1.000

1.000

-

1.000

1.000

-

UBND xã Đak Ơ

Hỗ trợ phát triển sản xuất

100

-

100

100

-

100

UBND xã Đak Ơ

3

Xã Phú Trung (thôn Phú Tiến)

200

200

-

200

200

-

Thanh toánkhối lượng hoàn thành công trình XD 01 phòng học và nhà vệ sinh trường MG Thôn Phú Tiến, xã Phú Trung

3857/QĐ-UBND ngày 14/09/2012

406

200

200

200

200

200

UBNDxãPhú Trung

4

Xã Long Bình (thôn 5, 8, 9)

600

600

-

600

600

-

Nâng cấp, sa chữa đường GTNT thôn 5, 8, 9 xã Long Bình

4188/QĐ-UBND ngày 25/10/2012

600

-

600

600

-

600

600

UBND xã Long nh

II

Huyện Hớn Quản

-

-

1.540

1.400

140

2.670

2.530

140

-

1

Xã Tân Quan (xã nghèo ĐBKK)

-

1.340

1.200

140

2.470

2.330

140

-

XD đường dây THT và TBA cấp điện cho ấp xa Lách, xã Tân Quan

2126/QĐ-UBND ngày 24/10/2012

1.267

-

-

-

-

1.100

1.100

-

UBND xã Tân Quan

XD đường dây trung hạ thế, trạm biến áp cấp điện cho tổ 3, ấp 2 xã Tân Quan

2123/QĐ-UBND ngày 25/10/2012

1.451

-

1.200

1.200

-

1.230

1.230

-

UBND xã Tân Quan

Hỗ trợ phát triển sản xuất

140

-

140

140

-

140

UBND xã Tân Quan

2

Xã Minh Đức (Sóc Lộc Khê)

-

200

200

-

200

200

-

Xây dựng đường bê tông Sóc Lộc Khê, xã Minh Đức dài 130m.

2126/QĐ-UBND ngày 25/10/2012

200

-

200

200

-

200

200

0

UBND xã Minh Đức

III

Huyện Lộc Ninh

-

4.098

3.598

500

4.381

3.881

500

1

Xã Lộc Khánh (xã nghèo ĐBKK)

1.420

1.320

100

1.603

1.503

100

Thanh toán khối lượng hoàn thành công trình XD đường GTNT tổ 4, ấp Đồi Đá, xã Lộc Khánh

725/QĐ-UBND ngày 28/02/2012

922

800

120

120

-

-

-

-

UBND xã Lộc Khánh

XD đường GTNT ấp Sóc Lớn đi ấp Đi Đá, xã Lộc Khánh

4704/QĐ-UBND ngày 25/10/2012

1.636

-

1.200

1.200

-

1.503

1.503

-

UBND xã Lộc Khánh

H trợ phát triển sản xuất

100

-

100

100

-

100

UBND xã Lộc Khánh

2

Xã Lộc Hòa (xã nghèo ĐBKK, biên giới)

-

1.100

1.000

100

1.200

1.100

100

-

XD đường GTNT ấp 8, xã Lộc Hòa

4705/QĐ-UBND ngày 25/10/2012

1.127

-

1.000

1.000

-

1.100

1.100

-

UBND xã Lộc Hòa

Hỗ trợ phát triển sản xuất

100

-

100

100

-

100

UBND xã Lộc Hòa

3

Lộc Quang (xã nghèo ĐBKK)

-

1.578

1.278

300

1.578

1.278

300

XD 04 phòng học lầu trường tiểu học xãLộc Quang

4706/QĐ-UBND ngày 25/10/2012

1.980

-

1.478

1.278

200

1.478

1.278

200

UBNDxã LộcQuang

Vốn SN mang tính chất đầu tư để mua sắm trang thiết bị trường học

Hỗ trợ phát triểnsản xuất

100

100

100

-

100

UBND xã Lộc Quang

III

Huyện Bù Đăng

-

3.000

2.800

200

3.699

3.499

200

1

Xã Đăng Hà

900

800

100

1.400

1.300

100

Thâm nhập nhựa đường thôn 4 đi thôn 2 xã Đăng Hà

1424/QĐ-UBND ngày 31/07/2012

1.805

1.000

800

800

-

1.300

1.300

Hỗ trợ phát triển sản xuất

-

-

100

-

100

100

-

100

2

Xã Đak Nhau

-

1.100

1.000

100

1.100

1.000

100

Thâm nhập nhựa đường GTNT thôn Đak Liên đi thôn Đăng Lang (nối dài 332 m)

1943/QĐ-UBND ngày 23/10/2012

540

-

510

510

-

510

510

-

Thâm nhập nhựa đường GTNT thôn Thống Nhất đi trường Mầm non Hoa Trạng Nguyên

1944/QĐ-UBND ngày 23/10/2012

512

-

490

490

490

490

-

Hỗ trợ phát triển sản xuất

-

-

100

-

100

100

-

100

3

Xã Thống Nhất (thôn 5 và thôn 12)

400

400

-

599

599

-

Xây dựng đường dây trung hạ áp TBA 1x37,5KVA thôn 5 xã ThngNhất

178a/QĐ-UBND ngày 25/9/2012

450

200

200

200

-

200

200

-

Nâng cấp, sửa chữa đường GTNT thôn 12 xã Thống Nhất

1 785/QĐ-UBND ngày 25/9/2012

399

-

200

200

-

399

399

-

4

Xã Phú Sơn (thôn Sơn Tân, Sơn Lang và Sơn Thanh)

600

600

-

600

600

-

Nâng cấp cải tạo công trình nước tập trung thôn Sơn Lang

2543/QĐ-UBND ngày 23/10/2012

220

-

200

200

-

200

200

-

Nâng cấp, sửa chữa nhà văn hóa sinh hoạt cộng đồng thôn Sơn Tân

2544/QĐ-UBND ngày 23/10/2012

208

-

200

200

-

200

200

-

Nâng cấp, cải tạo công trình cấp nước tập trung thôn Sơn Thành

2545/QĐ-UBND ngày 23/10/2012

214

-

200

200

-

200

200

-

IV

Huyện Bù Đốp

2.010

1.910

100

2.010

1.910

100

1

Xã Tân Thành (xã nghèo ĐBKK, biên giới)

1.060

960

100

1.060

960

100

Thanh toán khi lượng hoàn thành công trình xây dựng đường điện THT và TBA ấp 7A, ấp Tân Đông, xã Tân Thành

800a/QĐ-UBND ngày 28/5/2012

1.333

1.000

330

330

-

300

300

Xây dựng đường GTNT ấp Tân Lợi, ấp Tân Phong, ấp Tân Phú xã Tân Thành

1721/QĐ-UBND ngày 26/9/2012

790

0

630

630

-

660

660

-

Hỗ trợ phát triển sản xuất

100

-

100

100

-

100

2

Xã Hưng Phước (ấp Phước Tiến và ấp Bù Tam)

-

350

350

-

350

350

-

XD đường GTNT ấp Phước Tiến, Bù Tam xã Hưng Phước

802/QĐ-UBND ngày 28/05/2012

400

400

-

-

-

-

-

-

-

Nâng cấp, sửa chữa đường GTNT ấp Phước Tiến, ấp Bù Tâm, xã Hưng Phước

1723/QĐ-UBND ngày 26/9/2012

385

-

350

350

-

350

350

-

3

Xã Phước Thiện (ấp 7A, p Vườn Mít, ấp Cửa Rừng)

600

600

-

600

600

-

-

Thanh toán khối lượng hoàn thành công trình xây dựng đường điện THT và TBA ấp 7A, ấp Vườn Mít, ấp Cửa Rừng xã Phước Thiện

802a/QĐ-UBND ngày 28/05/2012

701

600

100

100

-

100

100

-

XD đường điện THT và TBA ấp 7A, ấp Vườn Mít, p Cửa Rừng xã Phước Thiện (đoạn 2)

1725/QĐ-UBND ngày 26/12/2012

560

-

500

500

-

500

500

V

Huyện Đồng Phú

800

700

100

800

700

100

1

Xã Đồng Tâm

600

500

100

600

500

100

Đầu tư đường dây THT và TBA đi vào đường đội 5 ấp 3 (khu vực Suối Thác) xã Đồng Tâm

28/QĐ-UBND ngày 08/01/2013

1.000

600

500

500

-

500

500

-

Hỗ trợ phát triển sản xuất

100

100

100

100

2

Xã Tân Lợi (p Đồng Bia)

200

200

-

200

200

-

Xây dựng cng thoát nước tổ 3, ấp Đồng Bia, Tân Lợi

200

200

200

200

200

VII

Thị xã Bình Long

-

-

400

400

-

400

400

-

1

Xã Thanh Lương (Sóc Cần Lê và Sóc Phố Lố)

400

400

-

400

400

-

Sửa chữa đường GTNT từ Cần Lê đến chợ Thanh Lương

200

-

200

200

-

200

200

-

Sửa chữa đường GTNT từ ấp Ph Lố đến ấp Thanh Bình, xã Thanh Lương

200

-

200

200

-

200

200

-

VIII

Huyện Chơn Thành

-

-

600

600

-

600

600

-

1

Xã Nha Bích (p 5 và ấp 6)

400

400

-

400

400

-

Bê tông hóa đường từ ngã ba Cây Me đến trung tâm ấp 6 tiếp tục chạy dài đến ngã ba Phi Long, xã Nha Bích

2332/QĐ-UBND ngày 24/10/2012

200

-

200

200

-

200

200

-

Bê tông hóa đường tổ 8 ấp 5 xã Nha Bích, huyện Chơn Thành

2333/QĐ-UBND ngày 24/10/2012

200

-

200

200

-

200

200

-

2

Xã Minh Lập (p 2)

200

200

-

200

200

-

Bê tông hóa đường giao thông nông thôn tổ 5 ấp 2 xã Minh Lập

2334/QĐ-UBND ngày 24/10/2012

200

-

200

200

200

200

KẾ HOẠCH

ĐIỀUCHỈNH CHƯƠNG TRÌNH MTQG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI 2013(Kèm theoQuyết địnhsố1312/QĐ-UBND ngày 30/7/2013 của UBND tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

STT

Danh mục dự án

Quyết định phê duyệt

Tổng mức đầu tư

KH giao ti QĐ số 2605/QĐ-UBND ngày 25/12/2012

Trong đó

Kế hoạch điều chỉnh 2013

Trong đó

Chủ đầu tư

Đầu tư phát triển

Sự nghiệp

Đầu tư phát triển

Sự nghiệp

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

Tổng cộng

36.999

25.759

11.240

44.232

26.704

17.528

I

Thị xã Đồng Xoài

2.756

2.600

156

3.104

2.922

182

1

Xã Tân Thành (xã điểm)

7.979

1.300

1.300

-

1.300

1.300

-

Công trình khởi công mi

7.979

1.300

1.300

-

1.300

1.300

-

1.1

XD đường GTNT xóm 5 ấp 2

số122/QĐ-UBND ngày 25/10/2012

2.559

800

800

-

UBND Xã Tân Thành

1.2

XD đường GTNT xóm Bưng Mây ấp 6

QĐ s 122a/QĐ-UBND ngày 25/10/2012

2.700

800

800

UBNDXã Tân Thành

1.3

XD đường GTNT ấp 3

QĐ s121/QĐ-UBND ngày 25/10/2012

2.720

500

500

500

500

UBNDXã Tân Thành

2

Xã Tiến Hưng (xã điểm)

2.228

1.300

1.300

-

1.622

1.622

-

-

Công trình khởi công mới

2.228

1.300

1.300

-

1.622

1.622

-

-

2.1

Đường xóm 1, ấp 4 dài 0,4 km

Số 502/QĐ-UBND xã ngày 22/10/2012

595

360

360

-

UBNDxã Tiến Hưng

2.2

Đường hẻm 202 ấp 2 dài 0,4 km

Số 503/QĐ-UBND xã ngày 24/10/2012

425

250

250

-

UBND xã Tiến Hưng

2.3

Đường p 2 dài 0,15 km

Số 505/QĐ-UBND xã ngày 24/10/2012

211

130

130

-

UBNDxã Tiến Hưng

2.4

Đường hẻm 227 ấp 6 dài 0,4 km

Số 506/QĐ-UBND xã ngày 24/10/2012

997

560

560

560

560

UBNDxã Tiến Hưng

2.5

Tuyến đường hẻm 197 ấp 6

Số 510/QĐ-UBND xã ngày 25/10/2012

838

500

500

UBNDxã Tiến Hưng

2.6

Tuyến đường hẻm 445 ấp 1

Số 511/QĐ-UBND xã ngày 25/10/2012

832

240

240

UBND Tiến Hưng

2.7

Đường trung tâm xã đến trường THCS dài 1,1 km

Số 501/QĐ-UBND xã ngày 22/10/2012

1.875

322

322

UBNDxã Tiến Hưng

3

Xã Tiến thành

-

136

-

136

161

-

161

3.1

Lập quy hoạch

136

136

161

161

UBND xã Tiến Thành

4

Chí phí quản lý ban chỉ đạo

20

20

21

21

Phòng Kinh tế

II

Huyện Đồng Phú

3.821

2.600

1.221

4.545

2.600

1.945

1

Xã Tân Phước (xã điểm)

10.109

1.605

1.300

305

1.655

1.300

355

Công trình chuyển tiếp

2.637

270

270

-

270

270

-

1.1

XD 6 phòng học lầu trường THCS Tân Phước B

số 111/QĐ-UBNDngày11/11/2011

2.637

270

270

270

270

UBNDXã Tân Phước

Công trình khởi công mới

7.472

1.335

1.030

305

1.385

1.030

355

1.2

Đường từ trung tâm xã đến ấp cầu Rạt dài 3,6 km

5.480

1.030

1.030

-

UBNDXã Tân Phước

1.3

Xây dựng nhà văn hóa ấp Phước Tân

QĐ số 80/QĐ-UBND ngày 12/10/2012

1.029

635

635

UBNDXã Tân Phước

1.4

Xây dựng nhà văn hóa ấp Cây Điệp

QĐ số 80/QĐ-UBND ngày 12/10/2012

963

395

395

UBNDXã Tân Phước

1.5

Hỗ trợ phát triển sản xuất

305

305

355

355

UBNDXã Tân Phước

2

Xã Thuận Phú (xã điểm)

3.960

1.605

1.300

305

1.605

1.300

305

Công trình khởi công mới

3.960

1.605

1.300

305

1.605

1.300

305

2.1

Đường tuyến 2 từ Nguyễn Hiệu qua Đinh Minh Trị đến văn phòng ấp (ấp Thuận Phú 2)

QĐ số 06/QĐ-UBND ngày 14/9/2012

2.703

450

450

450

450

UBNDXã Thuận Phú

2.2

Nâng cấp láng nhựa tuyến đường từ nhà ông Trần Đăng Thương qua Mai Xuân Chánh đến nhà văn hóa ấp Tân Phú

QĐ số 04/QĐ-UBND ngày 05/9/2012

919

600

600

600

600

UBNDXã Thuận Phú

2.3

Nâng cấp bê tông xi măng đá tuyến đường từ nhà ông Hà - ông Hưng - ông Cù ấp Tân Phú

QĐ số 06/QĐ-UBND ngày 14/9/2012

338

250

250

250

250

UBNDXã Thuận Phú

2.4

Hỗ trợ phát triển sản xuất

305

305

305

305

UBNDXã Thun Phú

3

Lập quy hoạch 7 xã còn lại

-

581

-

581

1.225

-

1.225

3.1

Xã Tân Tiến

83

83

175

175

UBNDXã Tân Tiến

3.2

Xã Tân Hưng

83

83

175

175

UBNDXã Tân Hưng

3.3

Xã Đồng Tiến

83

83

175

175

UBNDXã Đồng Tiến

3.4

Xã Thuận Lợi

83

83

175

175

UBNDXã Thuận Lợi

3.5

Xã Đồng Tâm

83

83

175

175

UBNDXã Đồng Tâm

3.6

Xã Tân Lợi

83

83

175

175

UBND Tân Lợi

3.7

Xã Tân Hòa

83

83

175

175

UBNDXã Tân Hòa

4

Chí phí quản lý ban chỉ đạo

30

30

60

60

PhòngNN&PTNT

III

Thị xã Bình Long

-

2.620

2.600

20

3.798

2.842

956

1

Xã Thanh Lương(xã điểm)

6.302

1.300

1.300

-

1.881

1.413

468

Công trình khởi công mới

6.302

1.300

1.300

-

1.881

1.413

468

1.1

Nâng cấp, láng nhựa đường từ QL 13 đi đường 304

số 2643/QĐ-UBND ngày 25/10/2012

5.834

1.300

1.300

1.413

1.413

UBNDXã Thanh Lương

1.2

Hỗ trợphát triển sản xuất

468

468

468

UBNDXã Thanh Lương

2

Xã Thanh Phú (xã điểm)

5.839

1.300

1.300

-

1.897

1.429

468

Công trình khởi công mới

5.839

1.300

1.300

-

1.897

1.429

468

2.1

XD đường BTXM đầu QL 13 đi trường tiểu học Thanh Phú A

số 231/QĐ-UBND ngày 20/10/2012

1.982

1.200

1.200

1.200

1.200

UBNDXã Thanh Phú

2.2

Nâng cấp láng nhựa đường đầu QL 13 đi trạm xá - Trường mầm non xã

QĐ s230/QĐ-UBND ngày 20/10/2012

652

100

100

100

100

UBNDXã Thanh Phú

2.3

XD đường GTNT từ ngã ba cây xăng Sóc bế đến ranh ấp Vườn Rau

QĐ số 229/QĐ-UBND ngày 20/10/2012

2.737

129

129

UBNDXã Thanh Phú

2.4

Hỗ trợ phát triển sản xuất

468

468

468

UBNDXã Thanh Phú

3

Chi phí quản lý ban chỉ đạo

20

20

20

20

Phòng Kinh tế

IV

Thị xã Phước Long

-

2.620

2.600

20

3.253

2.734

519

1

Phước Tín (xã điểm)

6.218

1.300

1.300

-

1.796

1.328

468

Công trình khi công mới

6.218

1.300

1.300

-

1.796

1.328

468

1.2

Các hạng mục phụ trợ và trang thiết bị dạy học trường tiểu học Phước Tín B

QĐ số 108/QĐ- UBNDngày 16/10/2012

1.000

600

600

600

600

UBND Xã Phước Tín

1.3

Các hạng mục phụ trợ trường tiểu học Phước Tín A

QĐ số 106/QĐ- UBNDngày 16/10/2012

450

300

300

300

300

UBNDXã Phước Tín

1.4

Trường THCS xã Phước Tín

QĐ số 1968/QĐ- UBNDngày 01/10/2012

4.300

400

400

428

428

UBNDXã Phước Tín

1.5

H trợ phát triển sản xuất

468

468

468

UBNDXã Phước Tín

2

Xã Long Giang(xã điểm)

5.110

1.300

1.300

-

1.436

1.406

30

Công trình chuyển tiếp

2.095

-

-

-

106

106

-

2.1

Xây dựng hội trường UBND xã Long Giang

QĐ s 138/QĐ-UBND ngày 07/10/2012

2.095

106

106

UBND Xã Long Giang

Công trình khởi công mi

3.015

1.300

1.300

-

1.330

1.300

30

2.2

Đường GTNT nội ô thôn Nhơn Hòa 1

QĐ s19a/QĐ-UBND ngày 25/10/2012

2.985

1.300

1.300

1.300

1.300

UBNDXã Long Giang

2.3

Hỗ trợ phát triểnsản xuất

30

30

30

UBNDXã Long Giang

3

Chi phí quản lý ban chỉ đạo

20

20

21

21

Phòng Kinh tế

V

Huyện Bù Gia Mập

-

4.774

2.550

2.224

5.409

2.755

2.654

1

Xã Phú Nghĩa(xã điểm)

4.789

1.555

1.250

305

1.760

1.455

305

Công trình chuyển tiếp

1.800

600

600

-

805

805

-

1.1

Xây dựng 4 phòng học lầu trường tiểu học Kim Đồng

QĐ số 29/QĐ-UBND ngày 30/3/2012

1.800

600

600

805

805

UBNDXã Phú Nghĩa

Công trình khởi công ra mới

2.989

955

650

305

955

650

305

1.2

Xây dựng đường bê tông tổ 3 thôn Tân Lập xã Phú Nghĩa dài 1,5km

Số 169/QĐ-UBND ngày 20/10/2012

2.989

650

650

650

650

UBNDXã Phú Nghĩa

1.3

Hỗ trợ sản xuất

305

305

305

305

UBNDXã Phú Nghĩa

2

Xã Bù Gia Mập(xã điểm)

9.352

1.605

1.300

305

1.605

1.300

305

Công trình khởi công mi

9.352

1.605

1.300

305

1.605

1.300

305

2.1

Xây dựng đường từ thôn Bù Dốt đến ngã ba Đăk Á

QĐ s4176/QĐ-UBND ngày 25/10/2012

9.352

1.300

1.300

1.300

1.300

UBNDXã Gia Mập

2.2

Hỗ trợphát triển sản xuất

305

305

305

305

UBNDXã Gia Mập

3

Lập quy hoạch 16 xã còn lại

-

-

1.584

-

1.584

1.984

-

1.984

3.1

Xã Bình Sơn

99

99

124

124

UBNDXã Bình Sơn

3.2

Xã Bình Tân

99

99

124

124

UBNDXã Bình Tân

3.3

Xã Bình Thắng

99

99

124

124

UBNDXã Bình Thng

3.4

Xã Bù Nho

99

99

124

124

UBND Bù Nho

3.5

Xã Đa Kia

99

99

124

124

UBND Đa Kia

3.6

Đăk Ơ

99

99

124

124

UBNDXã Đăk Ơ

3.7

Xã Đức Hạnh

99

99

124

124

UBNDXã Đức Hạnh

3.8

Xã Long Bình

99

99

124

124

UBNDXã Long Bình

3.9

Xã Long Hà

99

99

124

124

UBND Xã Long Hà

3.10

Xã Long Hưng

99

99

124

124

UBNDXã Long Hưng

3.11

Xã Long Tân

99

99

124

124

UBNDXã Long Tân

3.12

Xã Phú Trung

99

99

124

124

UBNDXã Phú Trung

3.13

Xã Phú Văn

99

99

124

124

UBNDXã Phú Vân

3.14

Xã Phước Minh

99

99

124

124

UBNDXã Phước Minh

3.15

Xã Phước Tân

99

99

124

124

UBND Xã Phước Tân

3.16

Xã Phú Riềng

99

99

124

124

UBND Phú Riềng

4

Chi phí quản lý ban chỉ đạo

30

30

60

60

PhòngNN&PTNT

VI

Huyện Chơn Thành

-

3.298

2.550

748

4.384

2.550

1.834

1

Xã Minh Thành (xã điểm)

6.668

1.555

1.250

305

1.555

1.250

305

Công trình chuyển tiếp

1.903

350

350

-

350

350

-

1.1

XD cổng, hàng rào, sân bê tông trường tiểu học xã

QĐ số 126/QĐ-UBND ngày 17/4/2012

1.903

350

350

350

350

UBNDXã Minh Thành

Công trình khởi công mi

4.765

1.205

900

305

1.205

900

305

1.2

Đường GTNT tuyến N1+N2 vào khu trường học Minh Thành

S80/QĐ-UBND ngày 30/10/2012

2.948

800

800

800

800

UBNDXã Minh Thành

1.3

Đường GTNT tuyến dân cư tổ 6 ấp 3

Số 81/QĐ-UBND ngày 30/10/2012

1.817

100

100

100

100

UBNDXã Minh Thành

1.4

Hỗ trợ phát triển sản xuất

305

305

305

305

UBNDXã Minh Thành

2

Xã Minh Hưng(xã điểm)

2.990

1.605

1.300

305

1.605

1.300

305

Công trình khởi công mi

2.990

1.605

1.300

305

1.605

1.300

305

2.1

Đường tổ 13 ấp 1 xã Minh Hưng

Số 279/QĐ-UBND ngày 29/10/2012

2.990

1.300

1.300

1.300

1.300

UBNDXã Minh Hưng

2.2

Hỗ trợ phát triển sản xuất

305

305

305

305

UBNDXã Minh Hưng

3

Lập quy hoạch 6 xã còn lại

-

108

-

108

1.194

-

1.194

3.1

Xã Nha Bích

18

18

199

199

UBNDXã Nha Bích

3.2

Xã Quang Minh

18

18

199

199

UBNDXã Quang Minh

3.3

Xã Minh Lập

18

18

199

199

UBNDXã Minh Lập

3.4

Xã Minh Thắng

18

18

199

199

UBNDXã Minh Thng

3.5

Xã Minh Long

18

18

199

199

UBNDXã Minh Long

3.6

Xã Thành Tâm

18

18

199

199

UBNDXã Thành Tâm

4

Chi phí quản lý ban chỉ đạo

30

30

30

30

PhòngNN&PTNT

VII

Huyện Bù Đăng

-

4.620

2.550

2.070

5.911

2.550

3.361

1

Xã Minh Hưng (xã điểm)

4.920

1.555

1.250

305

1.555

1.250

305

Công trình chuyn tiếp

4.920

1.250

1.250

-

1.250

1.250

-

1.1

Trường Mầm Non xã Minh Hưng

QĐ số 3089/QĐ-UBND ngày 02/11/2011

4.920

1.250

1.250

1.250

1.250

UBNDXã Minh Hưng

Công trình khởi công mới

-

305

-

305

305

-

305

1.3

Hỗ trợ phát triển sản xuất

305

305

305

305

UBNDXã Minh Hưng

2

Xã Đức Liễu (xã điểm)

9.145

1.605

1.300

305

1.605

1.300

305

Công trình chuyển tiếp

3.163

1.000

1.000

-

1.000

1.000

-

2.1

Trường Mầm Non xã Đức Liễu

QĐ số 3245/QĐ-UBND ngày 25/11/2011

3.163

1.000

1.000

1.000

1.000

UBND Xã Đức Liễu

Công trình khởi công mới

5.982

605

300

305

605

300

305

2.2

Xây dựng đường giao thông 34 thôn 6

QĐ số 177/QĐ-UBND ngày 22/10/2012

3.000

300

300

UBNDXã Đức Liễu

2.2

Xây dựng đường giao thông 33 thôn 2 và thôn 6

QĐ số 178/QĐ-UBND ngày 22/10/2012

2.982

300

300

UBNDXã Đức Liễu

2.3

Hỗ trợ phát triển sản xuất

305

305

305

305

UBNDXã Đức Liễu

3

Lập quy hoạch 13 xã còn lại

-

1.430

-

1.430

2.691

-

2.691

3.1

Xã Phước Sơn

110

110

220

220

UBND Xã Phước Sơn

3.2

Xã Nghĩa Bình

110

110

220

220

UBND Xã Nghĩa Bình

3.3

Xã Đoàn Kết

110

110

220

220

UBND Xã Đoàn Kết

3.4

Xã Phú Sơn

110

110

220

220

UBNDXã Phú Sơn

3.5

Xã Đường 10

110

110

220

220

UBNDXã Đường 10

3.6

Xã Đak Nhau

110

110

135

135

UBNDXã ĐakNhau

3.7

Xã Bom Bo

110

110

220

220

UBNDXã Bom Bo

3.8

Xã Thống Nhất

110

110

220

220

UBNDXã Thng Nhất

3.9

Xã Bình Minh

110

110

220

220

UBNDXã Bình Minh

3.10

Xã Thọ Sơn

110

110

220

220

UBNDXã Thọ Sơn

3.11

Xã Đồng Nai

110

110

220

220

UBND Xã Đồng Nai

3.12

Xã Đăng Hà

110

110

220

220

UBND Xã Đăng Hà

3.13

Xã Nghĩa Trung

110

110

221

221

UBNDXã Nghĩa Trung

4

Chi phí quản lý ban chỉ đạo

30

30

60

60

Phòng NN&PTNT

VIII

Huyện Bù Đốp

3.788

2.600

1.188

3.788

2.600

1.188

1

Xã Tân Thành(xã điểm)

17.144

1.605

1.300

305

1.605

1.300

305

Công trình chuyển tiếp

2.420

600

600

-

600

600

1.1

Nhà làm việc đn thể và hội trường xã

QĐ s 07/QĐ-UBND ngày 28/3/2012

2.420

600

600

600

600

UBNDXã Tân Thành

Công trình khởi công mới

14.724

1.005

700

305

1.005

700

305

1.2

XD trường THCS xã Tân Thành

QĐ s 1818a/QĐ-UBND ngày 26/10/2012

7.362

700

700

-

UBNDXã Tân Thành

1.3

XD trường THCS xã Tân Thành

QĐ số 1818a/QĐ-UBNDngày 26/10/2012

7.362

700

700

UBNDXã Tân Thành

1.4

H trợ phát triển sản xuất

305

305

305

305

UBNDXã Tân Thành

2

Xã Thiện Hưng(xã điểm)

12.743

1.605

1.300

305

1.605

1.300

305

Công trình chuyển tiếp

2.459

900

900

900

900

2.1

Nhà làm việc đoàn thể và hội trường xã

QĐ số 02/QĐ-UBNDngày 27/3/2012

2.459

900

900

900

900

UBNDXã Thiện Hưng

Công trình khởi công mi

10.284

705

400

305

705

400

305

2.2

XD trường THCS xã Thiện Hưng

QĐ số 1804a/QĐ-UBNDngày 24/10/2012

5.142

400

400

-

UBNDXã Thiện Hưng

2.3

XD trường THCS BùĐp

QĐ s 1804a/QĐ-UBNDngày 24/10/2012

5.142

400

400

UBND Thiện Hưng

2.4

Hỗ trợ phát triển sản xuất

305

305

305

305

UBNDXã Thiện Hưng

3

Lập quy hoạch 4 xã còn lại

548

-

548

548

548

3.1

Xã Phước Thiện

137

137

137

137

UBNDXã Phước Thin

3.2

Xã Hưng Phước

137

137

137

137

UBNDXã Hưng Phước

3.3

Xã Tân Tiến

137

137

137

137

UBNDXã Tân Tiến

3.4

Xã Thanh Hòa

137

137

137

137

UBNDXã Thanh Hòa

4

Chi phí quản lý ban chỉ đạo

30

30

30

30

PhòngNN&PTNT

IX

Huyện Hớn Quản

-

3.727

2.559

1.168

3.727

2.559

1.168

1

Xã An Khương(xã điểm)

6.756

1.614

1.309

305

1.614

1.309

305

Công trình chuyển tiếp

2.318

600

600

-

600

600

-

1.1

Đường nhựa từ ấp 2 đến ấp 3 xã An Khương

số 105/QĐ-UBND ngày 12/6/2012

2.318

600

600

600

600

UBNDXã An Khương

Công trình khi công mới

4.438

1.014

709

305

1.014

709

305

1.2

Nâng cấp láng nhựa đường GTNT từ ấp 2 đi đường ĐT 757

QĐ số 180/QĐ-UBND ngày 22/12/2012

2.300

709

709

-

UBNDXã An Khương

1.3

Nâng cấp láng nhựa đường GTNT từ ấp 2 đi đường ĐT 757

QĐ số 180/QĐ-UBND ngày 22/10/2012

2.138

709

709

UBNDXã An Khương

1.4

Hỗ trợ phát triển sản xuất

305

305

305

305

UBNDXã An Khương

2

Xã Thanh Bình (xã điểm)

5.377

1.555

1.250

305

1.555

1.250

305

Công trình chuyn tiếp

5.377

1.250

1.250

-

1.250

1.250

-

2.1

Đường GT ngã 3 Xa Cát đi ấp Sở Nhì

QĐ số 892/QĐ-UBND ngày 14/5/2012; 1020/QĐ-UBND ngày 25/4/2013

5.377

1.250

1.250

1.250

1.250

UBNDXã Thanh Bình

Công trình khởi công mới

-

305

-

305

305

-

305

2.2

H trợ phát triển sản xuất

305

305

305

305

UBNDXã Thanh Bình

3

Lập quy hoạch 11 xã còn lại

-

528

-

528

528

-

528

3.1

Xã Minh Đức

48

48

48

48

UBND Minh Đức

3.2

Xã An Phú

48

48

48

48

UBNDXã An P

3.3

Xã Minh Tâm

48

48

48

48

UBNDXã Minh Tâm

3.4

Xã Đồng Nơ

48

48

48

48

UBND Xã Đng Nơ

35

Xã Tân Hưng

48

48

48

48

UBNDXã Tân Hưng

3.6

Xã Tân Quan

48

48

48

48

UBNDXã Tân Quan

3.7

Xã Thanh An

48

48

48

48

UBNDXã Thanh An

3.8

Xã Tân Khai

48

48

48

48

UBNDXã Tân Khai

3.9

Xã Tân Hiệp

48

48

48

48

UBNDXã Tân Hiệp

3.10

Xã Phước An

48

48

48

48

UBND Xã Phước An

3.11

Xã Tân Lợi

48

48

48

48

UBND Xã Tân Lợi

4

Chi phí quản lý ban chỉ đạo

30

30

30

30

PhòngNN&PTNT

X

Huyện Lộc Ninh

4.315

2.550

1.765

5.648

2.592

3.056

1

Xã Lộc Hiệp(xã điểm)

6.659

1.555

1.250

305

1.597

1.292

305

Công trình chuyển tiếp

2.979

600

600

-

642

642

-

1.1

Đường GT láng nhựa p Hiệp Hn xã Lộc Hiệp

QĐ số 19/QĐ-UBND ngày 24/2/2012

2.979

600

600

642

642

UBND Xã Lộc Hiệp

Công trình khởi công mới

3.680

955

650

305

955

650

305

1.2

Đường bê tông từ nhà bà Phùng đến nhà ông Trực ấp Hiệp Tân A

QĐ số 281/QĐ-UBND ngày 16/10/2012

900

550

550

UBNDXã Lộc Hiệp

1.3

Đường bê tông từ nhà ông Tn đến nhà ông Ba Quang ấp Hiệp Thành

QĐ số 282/QĐ-UBND ngày 16/10/2012

1.500

100

100

-

UBNDXã Lộc Hiệp

1.4

Đường bê tông ấp Hiệp Tâm A xã Lộc Hiệp

QĐ số 282/QĐ-UBND ngày 16/10/2012

1.280

650

650

UBNDXã Lộc Hiệp

1.5

Hỗ trợ phát triển sản xuất

305

305

305

305

UBNDXã Lộc Hiệp

2

Xã Lộc Hưng (xã điểm)

2.228

1.605

1.300

305

1.605

1.300

305

Công trình khi công mới

2.228

1.605

1.300

305

1.605

1.300

305

2.2

XD đường bê tông liên ấp 1, ấp 4, ấp5

QĐ s146a/QĐ-UBNDngày 15/10/2012

2.228

1.300

1.300

1.300

1.300

UBNDXã Lộc Hưng

2.3

Hỗ trợ phát triển sản xuất

305

305

305

305

UBNDXã Lộc Hưng

3

Lập quy hoạch 13 xã còn lại

-

1.125

-

1.125

2.386

-

2.386

3.1

Xã Lộc Thành

86

86

183

183

UBNDXã Lộc Thành

3.2

Xã Lộc Thiện

86

86

183

183

UBNDXã Lộc Thiện

3.3

Xã Lộc Quang

86

86

183

183

UBNDXã Lộc Quang

3.4

Xã Lộc Thuận

86

86

183

183

UBNDXã Lộc Thuận

3.5

Xã Lộc Thịnh

86

86

183

183

UBNDXã Lộc Thịnh

3.6

Xã Lộc Điền

86

86

183

183

UBNDXã Lộc Điền

3.7

Xã Lộc Phú

87

87

184

184

UBNDXã Lộc Phú

3.8

Xã Lộc Tấn

87

87

184

184

UBNDXã Lộc Tấn

3.9

Xã Lộc An

87

87

184

184

UBND Lộc An

3.10

Xã Lộc Thái

87

87

184

184

UBNDXã Lộc Thái

3.11

Xã Lộc Hòa

87

87

184

184

UBNDXã Lộc Hòa

3.12

Xã Lộc Khánh

87

87

184

184

UBNDXã Lộc Khánh

3.13

Xã Lộc Thạnh

87

87

184

184

UBNDXã Lộc Thạnh

4

Chi phí quản lý ban chỉ đạo

30

30

60

60

PhòngNN&PTNT

XI

Sở Nông nghiệp và PTNT (Thường trực ban chỉ đạo tnh)

-

660

-

660

665

-

665

1

Đào tạo, tập huấn

550

550

555

555

Văn phòng điều phối BCĐNTM

2

Chi phí quản ban chỉ đạo tỉnh

110

110

110

110

Văn phòng điều phối BCĐNTM