THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

ỦY BAN VẬT GIÁ NHÀ NƯỚC
*******

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc
*******

Số: 133-VGNN/NS

Hà Nội, ngày 27 tháng 07 năm 1976

QUYẾT ĐỊNH

VỀ MỨC GIÁ MUA KHUYẾN KHÍCH CÁC SẢNPHẨM NÔNG NGHIỆP DO HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP VÀ GIA ĐÌNH NÔNG DÂN BÁN VƯỢT MỨCNGHĨA VỤ, VƯỢT KẾ HOẠCH HỢP ĐỒNG

CHỦ NHIỆM ỦY BAN VẬT GIÁ NHÀ NƯỚC

Căn cứ vào Nghị định của Hội đồng Chính phủ số 14-CP ngày13-01-1975 ban hành Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Ủy ban Vật giá Nhànước;
Căn cứ vào nghị quyết của Hội đồng Chính phủ số 210-CP ngày 09-09-1975 vềphương hướng, nhiệm vụ, giá cả trong hai năm 1974-1975;
Sau khi đã thống nhất ý kiến với các ngành có liên quan.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. – Nay quy định mức khuyến khích vàgiá mua khuyến khích các sản phẩm nông nghiệp bán cho Nhà nước vượt nghĩa vụ,vượt kế hoạch hợp đồng như sau:

(Có bảng mứcvà giá mua khuyến khích kèm theo quyết định này)

Điều 2. – Các loại sản phẩm nông nghiệp khácchưa ghi trong quyết định này thì các Bộ, các Ủy ban Nhân dân tỉnh, thành phố,trực thuộc trung ương lập phương án giá gửi Ủy ban Vật giá Nhà nước xét duyệt.

Mức và giámua khuyến khích quy định ở điều 1 và điều 2 có hiệu lực thi hành sau khi đượcỦy ban nhân dân huyện kiểm tra xác nhận là hợp tác xã nông nghiệp, gia đìnhnông dân đã hoàn thành nghĩa vụ hoặc kế hoạch hợp đồng bán sản phẩm cho Nhànước mà Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đã ấn định theomức nghĩa vụ, kế hoạch hợp đồng của trung ương giao cho tỉnh.

Điều 3. - Quyết định này thi hành từ vụ thumua năm 1976.

CHỦ NHIỆM ỦY BAN VẬT GIÁ NHÀ NƯỚC




Tô Duy


BẢNG GIÁ

 MUA KHUYẾN KHÍCH BÁN VƯỢTNGHĨA VỤ, VƯỢT HỢP ĐỒNG SẢN PHẨM NÔNG NGHIỆP
(Kèm theo
Quyết định số 133-VGNN/NSngày 27-7-1976)

Số
TT

Tên sản phẩm

Phẩm cấp

Đơn vị
tính

Giá
mua

Tỷ lệ
khuyến khích

Giá
mua
khuyến
khích

Ghi
chú

1

Lạc vỏ

Loại 1

kilôgam

0,85đ

50%

1,25đ

Loại 2

<<

0,75

50%

1,10

Loại 3

<<

0,65

50%

0,95

2

Đỗ tương

Loại 1

<<

1,05

50%

1,55

Loại 2

<<

0,95

50%

1,40

Loại 3

<<

0,80

50%

1,20

3

Đỗ xanh

Loại 1

<<

1,30

50%

1,95

Loại 2

<<

1,10

50%

1,65

4

Đỗ đen

Loại 1

<<

0,95

50%

1,45

Loại 2

<<

0,85

50%

1,25

5

Đỗ các loại

Loại 1

<<

0,80

50%

1,20

Loại 2

<<

0,70

50%

1,05

6

Vừng vàng

Loại 1

<<

1,40

50%

2,10

Loại 2

<<

1,40

50%

1,65

7

Vừng đen

Loại 1

<<

1,60

50%

2,40

Loại 2

<<

1,30

50%

1,95

8

Quế đồi

Loại 1

<<

2,40

50%

3,60

Loại 2

<<

1,70

50%

2,55

9

Quế thông

Loại 1

<<

1,15

50%

1,75

Loại 2

<<

0,90

50%

1,35

10

Quế chi thông vụn

<<

0,80

50%

1,20

11

Quế chi tiêm

<<

0,40

50%

0,60

12

Hoa hồi

Loại 1

<<

1,10

50%

1,65

Loại 2

<<

0,75

50%

1,10

13

Sơn ta

Loại 700

<<

6,80

40%

9,50

Loại 600

<<

5,80

40%

8,10

Loại 600

<<

5,00

40%

7,00

Loại 550

<<

4,20

40%

5,90

14

Hạt ve

Loại 1

<<

0,75

40%

1,05

Loại 2

<<

0,70

40%

1,00

Loại 3

<<

0,65đ

40%

0,90đ

15

Chầu

<<

0,50

40%

0,70

16

Bời lời

<<

0,65

30%

0,85

17

Lanh

<<

0,50

30%

0,65

18

Bươi

<<

0,45

30%

0,59

19

<<

0,45

30%

0,59

20

Liếng

<<

0,45

30%

0,59

21

Sở

<<

0,45

30%

0,59

22

Dọc

<<

0,45

30%

0,59

23

Kim lang

<<

0,35

30%

0,45

24

Lai

<<

0,30

30%

0,39

25

Kẹn

<<

0,20

30%

0,26

26

Mía Việt đường

Vạn điểm

54/143 và F. 134

Loại 1

tấn

35,00

40%

49,00

Loại 2

<<

33,00

40%

46,20

Loại 3

<<

27,50

40%

38,50

Việt trì

Loại 1

<<

36,00

40%

50,40

Loại 2

<<

34,00

40%

47,60

Loại 3

<<

28,50

40%

39,90

Sông lam

Loại 1

<<

37,00

40%

51,80

Loại 2

<<

35,00

40%

49,00

Loại 3

<<

29,50

40%

41,30

27

Mía POJ3016

Vạn điểm

Loại 1

<<

40,00

40%

56,00

Loại 2

<<

38,00

40%

53,20

Loại 3

<<

33,00

40%

46,20

Việt trì

Loại 1

<<

41,00

40%

57,60

Loại 2

39,00

40%

54,60

Loại 3

<<

34,00

40%

47,60

Sông lam

<<

Loại 1

<<

42,00

40%

58,80

Loại 2

<<

40,00

40%

56,00

Loại 3

<<

35,00

40%

49,00

28

Mía 2878

Vạn điểm

Loại 1

<<

28,00

40%

39,20

Loại 2

<<

26,00

40%

36,00

Việt trì

Loại 1

<<

29,00

40%

40,60

Loại 2

<<

27,00

40%

37,80

Sông lam

Loại 1

<<

30,00

40%

42,00

Loại 2

<<

28,00

40%

39,20

29

Bòng (Quẩy vịt

Loại A1

kilôgam

2,05

40%

2,90

và Tàn xuyên)

Loại A2

<<

1,95

40%

2,70

Loại B1

<<

1,70

40%

2,40

Loại B2

<<

1,56

40%

2,20

Loại C

<<

1,15

40%

1,60

30

Đay xanh ngâm

Loại 1

<<

1,20

40%

1,70

Loại 2

<<

1,05

40%

1,45

Loại 3

<<

0,85

40%

1,15

31

Đay cách ngâm

Loại 1

<<

0,79

40%

1,10

Loại 2

<<

0,72

40%

1,00

Loại 3

<<

0,61

40%

0,85

32

Đay xanh bẹ

Loại 1

<<

0,82

40%

1,15

Loại 2

<<

0,72

40%

1,00

Loại 3

<<

0,55

40%

0,75

33

Đay xanh bẹ

Loại 1

<<

0,87

40%

1,22

(khu 4 cũ và

Loại 2

<<

0,77

40%

1,07

Ninh bình)

Loại 3

0,60

40%

0,85

 34

Đay cách bẹ

Loại 1

kilôgam

0,50

40%

0,70

Loại 2

<<

0,42

40%

0,58

Loại 3

<<

0,30

40%

0,42

35

Đay cách bẹ

Loại 1

<<

0,55

40%

0,75

(khu 4 cũ và

Loại 2

<<

0,47

40%

0,65

Ninh bình)

Loại 3

<<

0,35

40%

0,45

36

Kén tằm lưỡng

Từ 6 đến 7 kg kén

<<

8,00

40%

11,20

hệ

Trên 7 đến 8 kg

<<

6,90

40%

9,65

Trên 8 đến 9 kg

<<

6,00

40%

8,40

Trên 9 đến 10 kg

<<

5,40

40%

7,55

Trên 10 đến 11 kg

<<

4,90

40%

6,85

Trên 11 đến 12 kg

kilôgam

4,50đ

40%

6,30đ

37

Kén đa hệ

Lai trắng

Từ 9 đến 10 kg

<<

5,40

30%

7,00

Trên 10 đến 11 kg

<<

4,90

30%

6,40

Trên 11 đến 12 kg

<<

4,50

30%

5,85

Trên 12 đến 13 kg

<<

4,10

30%

5,30

Trên 13 đến 14 kg

<<

3,70

30%

4,80

Trên 14 đến 15 kg

<<

3,30

30%

4,25

Lai vàng

Từ 9 đến 10 kg

<<

5,20

30%

6,80

Trên 10 đến 11 kg

<<

4,70

30%

6,10

Trên 11 đến 12 kg

<<

4,30

30%

5,60

Trên 12 đến 13 kg

<<

3,90

30%

5,10

Trên 13 đến 14 kg

<<

3,50

30%

4,50

Trên 14 đến 15 kg

<<

3,10

30%

4,00

38

Kén tằm nguyên

Kén trắng

chủng

Từ 13 đến 14 kg

<<

3,70

20%

4,45

Trên 14 đến 15 kg

<<

3,30

20%

3,95

Trên 15 đến 16 kg

<<

3,00

20%

3,60

Trên 16 đến 17 kg

<<

2,70

20%

3,25

Trên 17 đến 18 kg

<<

2,50

20%

3,00

Trên 18 đến 19 kg

<<

2,30

20%

2,75

Kén vàng

Từ 13 đến 14 kg

<<

3,50

20%

4,20

Trên 14 đến 15 kg

<<

3,10

20%

3,75

Trên 15 đến 16 kg

<<

2,80

20%

3,35

Trên 16 đến 17 kg

<<

2,50

20%

3,00

Trên 17 đến 18 kg

<<

2,30

20%

2,75

Trên 18 đến 19 kg

<<

2,10

20%

2,52

39

Cói lạng

Loại A

1,75m

<<

1,00

40%

1,40

1,65 –

<<

0,90

40%

1,25

1,55 –

<<

0,80

40%

1,10

1,45 –

<<

0,70

40%

0,95

Loại B

1,75m

<<

0,84

40%

1,20

1,65 –

kilôgam

0,74đ

30%

1,05đ

1,55 –

<<

0,64

30%

0,90

1,45 –

<<

0,54

30%

0,75

40

Cói chẻ

Loại A

1,75m

<<

0,44

30%

0,58

1,65 –

<<

0,42

30%

0,55

1,55 –

<<

0,38

30%

0,49

1,45 –

<<

0,34

30%

0,44

Loại B

1,75m

<<

0,38

30%

0,50

1,65 –

<<

0,36

30%

0,47

1,55 –

<<

0,34

30%

0,44

1,45 –

<<

0,30

30%

0,39

Loại C

1,75m

<<

0,31

30%

0,41

1,65 –

<<

0,29

30%

0,38

1,55 –

<<

0,27

30%

0,35

1,45 –

<<

0,25

30%

0,32

41

Gai sợi

Từ 1,30m trở lên

Loại A

<<

7,10

30%

9,30

Loại B

<<

6,20

30%

8,10

Từ 0,8 đến 1,3m

Loại A

<<

5,80

30%

7,50

Loại B

<<

5,10

30%

6,60

42

Dầu xả

<<

22,00

20%

26,40

43

Chè búp tươi

Loại 1

<<

0,53

50%

0,80

Loại 2

<<

0,43

50%

0,64

Loại 3

<<

0,31

50%

0,46

44

Chè khô sơ chế

Đặc biệt

<<

4,50

30%

5,90

Loại 1

<<

3,80

30%

5,00

Loại 2

<<

3,30

30%

4,25

Loại 3

<<

2,60

30%

3,35

45

Thuốc lào Hải

Phòng, Thái Bình

Cấp 1A

<<

4,90

30%

6,40

1B

<<

4,60

30%

6,00

1C

<<

4,30

30%

5,60

Cấp 2A

<<

3,90

30%

5,05

2B

Kilôgam

3,60đ

30%

4,65đ

2C

<<

3,30

30%

4,25

Vàng A

Cấp 1

<<

6,10

30%

7,95

2

<<

5,20

30%

6,75

3

<<

4,40

30%

5,70

4

<<

3,50

30%

4,55

Vàng B

Cấp 1

<<

5,80

30%

7,55

2

<<

4,90

30%

6,35

3

<<

4,10

30%

5,35

4

<<

3,20

30%

4,15

Vàng C

Cấp 1

<<

5,40

30%

7,00

2

<<

4,50

30%

5,85

3

<<

3,70

30%

4,80

4

<<

2,90

30%

3,75

47

Hạt tiêu

Hạt tiêu sọ

<<

40,00

20%

48,00

Loại 1

<<

30,00

20%

36,00

Loại 2

<<

20,00

20%

24,00

48

Dừa xuất khẩu và

chế biến xuất

khẩu

Dứa hoa

Vụ hè

Dứa hoa

(Victoria)

Loại 1

<<

0,38

30%

0,49

Loại 2

<<

0,28

30%

0,36

Loại 3

<<

0,18

30%

0,23

Dứa ca yên

Loại 1

<<

0,35

30%

0,45

Loại 2

<<

0,25

30%

0,32

Loại 3

<<

0,15

30%

0,19

Dứa ta

Loại 1

<<

0,32

30%

0,42

Loại 2

<<

0,22

30%

0,29

Loại 3

<<

0,12

30%

0,16

Dứa hoa

Vụ đông

(Victoria)

Loại 1

kilôgam

0,48đ

30%

0,62đ

Loại 2

<<

0,35

30%

0,45

Loại 3

<<

0,23

30%

0,30

Loại 1

<<

0,44

30%

0,57

Loại 2

<<

0,32

30%

0,42

Loại 3

<<

0,19

30%

0,25

Loại 1

<<

0,40

30%

0,52

Loại 2

<<

0,32

30%

0,35

Loại 3

<<

0,13

30%

0,19

49

Chuối tiêu

Vụ hè thu

nguyên buồng

xuất khẩu

Vùng I

Loại 1

<<

0,32

20%

0,38

Loại 2

<<

0,28

20%

0,34

Loại 3

<<

0,23

20%

0,28

Vùng II

Loại 1

<<

0,30

20%

0,36

Loại 2

<<

0,26

20%

0,31

Vùng III

Loại 3

<<

0,21

20%

0,25

Loại 1

<<

0,28

20%

0,34

Loại 2

<<

0,24

20%

0,29

Loại 3

<<

0,19

20%

0,23

Vụ đông xuân

Vùng I

Loại 1

<<

0,39

20%

0,47

Loại 2

<<

0,35

20%

0,42

Loại 3

<<

0,30

20%

0,36

Vùng II

Loại 1

<<

0,37

20%

0,44

Loại 2

<<

0,33

20%

0,40

Loại 3

<<

0,28

20%

0,34

Vùng III

Loại 1

<<

0,35

20%

0,42

Loại 2

<<

0,31

20%

0,37

Loại 3

<<

0,26

20%

0,31

Chuối tiêu

Vụ hè thu

nguyên buồng để

chế biến xuất

khẩu

Vùng I

Loại 1

kilôgam

0,29đ

20%

0,35đ

Loại 2

<<

0,25

20%

0,30

Loại 3

<<

0,20

20%

0,24

Vùng II

Loại 1

<<

0,27

20%

0,32

Loại 2

<<

0,23

20%

0,28

Loại 3

<<

0,18

20%

0,22

Vùng III

Loại 1

<<

0,25

20%

0,30

Loại 2

<<

0,21

20%

0,25

Loại 3

<<

0,16

20%

0,19

Vụ đông xuân

Vùng I

Loại 1

<<

0,36

20%

0,43

Loại 2

<<

0,32

20%

0,38

Loại 3

<<

0,27

20%

0,32

Vùng II

Loại 1

<<

0,34

20%

0,41

Loại 2

<<

0,30

20%

0,36

Loại 3

<<

0,25

20%

0,30

Vùng III

Loại 1

<<

0,32

20%

0,38

Loại 2

<<

0,28

20%

0,34

Loại 3

<<

0,23

20%

0,28