BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1338/QĐ-BNN-HTQT

Hà Nội, ngày 05 tháng 06 năm 2012

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC MỞ RỘNG XÃ MỚI THAM GIA TRỒNG RỪNG "DỰ ÁN PHÁT TRIỂN LÂM NGHIỆP ĐỂ CẢI THIỆN ĐỜI SỐNG VÙNG TÂY NGUYÊN - DỰ ÁN FLITCH"

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03/01/2008 của Chính phủ và Nghị định số 75/2009/NĐ-CP ngày 10/9/2009 sửa đổi Điều 3 Nghị định số 01/2008/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Nghị định số 131/2006/NĐ-CP ngày 09/11/2006 của Chính phủ về ban hành quy chế quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức;

Căn cứ Thông tư số 03/2007/TT-BKH ngày 12/3/2007 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý chương trình, dự án ODA;

Căn cứ Thông tư số 04/2007/TT-BKH ngày 30/7/2007 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư Hướng dẫn thực hiện quy chế quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức theo Nghị định số 131/2006/NĐ-CP ngày 09/11/2006 của Chính phủ;

Căn cứ Quyết định số 813/QĐ-TTg ngày 07/6/2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi Dự án Phát triển lâm nghiệp để cải thiện đời sống vùng Tây Nguyên (Dự án FLITCH);

Căn cứ Hiệp định vay số 2269-VIE (SP) ký ngày 02/12/2006 của Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Ngân hàng Phát triển Châu Á (ADB);

Căn cứ Quyết định 1052/QĐ-BNN-LN ngày 16/4/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc Phê duyệt "Báo cáo nghiên cứu khả thi Dự án Phát triển lâm nghiệp để cải thiện đời sống vùng Tây Nguyên";

Căn cứ thư không phản đối của Ngân hàng Phát triển Châu Á ngày 02/12/2011 về Phê duyệt đề xuất điều chỉnh Dự án FLITCH trong đó có hoạt động điều chỉnh mở rộng phạm vi các xã mới trong huyện dự án FLITCH tham gia trồng rừng sản xuất hộ gia đình, trồng nông lâm kết hợp, cải tạo vườn hộ;

Xét Tờ trình số 1332/TTr-DALN-FLITCH ngày 24/5/2012 của Ban quản lý các dự án Lâm nghiệp về việc xin mở rộng các xã mới tham gia Dự án Phát triển lâm nghiệp để cải thiện đời sống vùng Tây Nguyên;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Hợp tác Quốc tế,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt điều chỉnh mở rộng phạm vi các xã mới tại Điều 1, Quyết định số 1052/QĐ-BNN-LN ngày 16/4/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc Phê duyệt "Báo cáo nghiên cứu khả thi Dự án Phát triển lâm nghiệp để cải thiện đời sống vùng Tây Nguyên" được tham gia Dự án cụ thể như sau:

1. Danh sách các xã mới điều chỉnh, mở rộng như phụ lục đính kèm

2. Tổng số xã điều chỉnh, mở rộng là 38 xã nằm trong 16 huyện vùng dự án với diện tích trồng rừng sản xuất hộ gia đình, nông lâm kết hợp, cải tạo vườn hộ là 9.341,0 ha (Chín nghìn ba trăm bốn mươi mốt hecta). Việc điều chỉnh, mở rộng các xã mới không làm thay đổi tổng vốn đầu tư cho từng tỉnh và cho toàn dự án.

Điều 2. Ban quản lý các dự án Lâm nghiệp chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, giám sát Ban quản lý dự án các tỉnh tham gia dự án thực hiện theo đúng các quy định hiện hành của Chính phủ và nhà tài trợ.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 4. Các ông Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng các vụ: Hợp tác Quốc tế, Tài chính, Kế hoạch; Tổng cục trưởng Tổng cục Lâm nghiệp; Trưởng Ban quản lý các dự án Lâm nghiệp; Ủy ban nhân dân các tỉnh vùng dự án và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Thủ tướng Chính phủ (để b/c);
- Các Bộ: Tài chính, KH&ĐT, TN&MT;
- NH Nhà nước, Kho bạc NN Trung ương;
- UBND các tỉnh Gia Lai, Kon Tum, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng và Phú Yên;
- Ban quản lý các DALN;
- Lưu VT-HTQT (BCK).

BỘ TRƯỞNG




Cao Đức Phát

PHỤ LỤC

DANH SÁCH CÁC XÃ MỚI ĐIỀU CHỈNH, MỞ RỘNG THAM GIA TRỒNG RỪNG SẢN XUẤT HỘ GIA ĐÌNH, NÔNG LÂM KẾT HỢP, CẢI TẠO VƯỜN HỘ DỰ ÁN PHÁT TRIỂN LÂM NGHIỆP ĐỂ CẢI THIỆN ĐỜI SỐNG VÙNG TÂY NGUYÊN - DỰ ÁN FLITCH
(Kèm theo Quyết định số 1338/QĐ-BNN-HTQT ngày 05/6/2012 của Bộ Nông nghiệp và PTNT)

STT

Tỉnh

Huyện

Diện tích dự kiến (ha)

Ghi chú

1

Kon Tum

Tu Mơ Rông

Đăk Tờ Kan

120

Đắk Rơ Ông

120

Tu Mơ Rông

190

Đắk Hà

200

Kon Plông

Ngọc Tem

200

Đắk Hà

Ngọc Vang

47

2

Gia Lai

Ia Pa

Chư Mố

78

Ia Boái

68

Krong Pa

Ia Rmok

220

Uar

170

3

Đắk Lắk

M'Đrắk

Cư San

171

Cư Mta

196

Ea Kar

Ea Sar

393

Ea Ô

365

Xuân Phú

383

Cư Jang

113

Ea Tý

113

Krông Bông

Hòa Lễ

35

Lắk

Đắk Liêng

646

Buôn Tría

191

4

Đắk Nông

Krông Nô

Nậm N'dir

240

Đắk Glong

Quảng Khê

1,005

Đắk Som

460

Quảng Sơn

620

Quảng Hòa

170

Đắk Wil

214

Cư K'nia

175

5

Phú Yên

Đồng Xuân

Xuân Quang 1

150

Xuân Quang 2

664

Xuân Lãnh

156

Xuân Phước

122

Xuân Quang 3

166

Sông Hinh

Ea Ly

260

Ea Trol

220

6

Lâm Đồng

Di Linh

Sơn Điền

100

Đinh Lạc

20

Đam Rông

Đạ Rsal

200

Đạ Long

80