ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LONG AN

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1339/QĐ-UBND

Long An, ngày 20 tháng 04 năm 2015

QUYẾT ĐỊNH

VỀVIỆC CÔNG BỐ SỬA ĐỔI THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HÀNH CHÍNH TƯ PHÁP THUỘC THẨMQUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LONG AN

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND vàUBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một sốđiều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 05/2014/TT-BTP ngày 07/02/2014 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn công bố, niêmyết thủ tục hành chính và báo cáo về tình hình, kết quả thực hiện kiểm soát thủtục hành chính;

Xét đề nghị của Sở Tư pháp tạiTờ trình số 433/TTr-STP ngày 10/4/2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo quyết định này 02 thủ tục hành chính sửa đổi lĩnhvực hành chính tư pháp thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện trên địabàn tỉnh Long An (kèm theo 06 trang phụ lục).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Chủ tịch UBND cáchuyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổchức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC - BTP;
- Cục Công tác phía Nam - BTP;
- CT.UBND tỉnh;
- Phòng KSTTHC - Sở Tư pháp;
- Phòng NC - NC;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Đỗ Hữu Lâm

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CỦAUBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LONG AN

(Ban hành kèmtheo Quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 20/4/2015 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnhLong An)

Phần I

DANH MỤC THỦ TỤCHÀNH CHÍNH

1. Danh mục TTHC được sửa đổi

STT

S H SƠ TTHC

TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

TÊN VBQPPL QUY ĐỊNH NỘI DUNG SỬA ĐỔI

Lĩnh vực hành chính tư pháp: 02 thủ tục

1

T-LAN 279007-TT

Chứng thực bản sao từ bản chính các giấy tờ, văn bản bằng tiếng Việt, tiếng nước ngoài hoặc song ngữ

(Tên TTHC được sửa đổi thể hiện ở phần nội dung cụ thể của TTHC)

Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch

2

T-LAN 279008-TT

Chứng thực chữ ký của người dịch trong các giấy tờ, văn bản từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt hoặc từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài; chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản bằng tiếng Việt; tiếng nước ngoài hoặc song ngữ

(Tên TTHC được sửa đổi thể hiện ở phần nội dung cụ thể của TTHC)

Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch

Phần II

NỘI DUNG CỤ THỂ CỦATỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊABÀN TỈNH LONG AN

1. Chứng thực bản sao từ bản chính các giấy tờ,văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩmquyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết vớicơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận

- Trình tự thực hiện:

+ Bước 1: Đương sự nộp hồ sơ tại bộ phận tiếp nhậnvà trả kết quả hồ sơ hành chính thuộc UBND huyện, thị xã, thành phố.

+ Bước 2: Kiểm tra hồ sơ:

● Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì thu lệ phí và ký chứngthực, đóng dấu, vào sổ, lưu hồ sơ.

● Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ thì cán bộtiếp nhận hướng dẫn để đương sự hoàn chỉnh hồ sơ.

+ Bước 3: Đương sự nộp phiếu hẹn và nhận kết quả tạibộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ hành chính thuộc UBND cấp huyện.

* Thời gian tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ: từ ngàythứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ):

● Sáng: Từ 07 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút.

● Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.

- Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại cơ quan hànhchính nhà nước.

- Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ gồm:

+ Bản chính

+ Bản sao cần chứng thực.

b) Số lượng hồ sơ: Theo số lượngcủa người có yêu cầu cần.

- Thời hạn giải quyết: Trong ngàylàm việc hoặc ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ.

- Đối tượng thực hiện thủ tục hànhchính: Cá nhân.

- Cơ quan thực hiện thủ tục hànhchính: UBND cấp huyện.

- Kết quả thực hiện thủ tục hànhchính: Bản sao được chứng thực.

- Lệ phí: 2.000 đồng/01 trang; từtrang thứ 03 trở lên thì mỗi trang 1.000 đồng nhưng tối đa không quá 100.000đồng /01 bản sao.

- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (đínhkèm): Không.

- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủtục hành chính:

Người thực hiện chứng thực bản saotừ bản chính không được thực hiện chứng thực trong các trường hợp sau đây:

1. Bản chính bị tẩy xóa, sửa chữa,thêm, bớt nội dung không hợp lệ.

2. Bản chính bị hư hỏng, cũ nát,không xác định được nội dung.

3. Bản chính đóng dấu mật của cơquan, tổ chức có thẩm quyền hoặc không đóng dấu mật nhưng ghi rõ không được saochụp.

4. Bản chính có nội dung trái phápluật, đạo đức xã hội; tuyên truyền, kích động chiến tranh, chống chế độ xã hộichủ nghĩa Việt Nam; xuyên tạc lịch sử của dân tộc Việt Nam; xúc phạm danh dự,nhân phẩm, uy tín của cá nhân, tổ chức; vi phạm quyền công dân.

5. Bản chính do cơ quan, tổ chứccó thẩm quyền của nước ngoài cấp, công chứng hoặc chứng nhận chưa được hợp pháphóa lãnh sự.

6. Giấy tờ, văn bản do cá nhân tựlập nhưng không có xác nhận và đóng dấu của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền.

- Căn cứ pháp lý của thủ tục hànhchính:

+ Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từbản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch

+ Thông tư liên tịch số 92/2008/TTLT-BTC-BTP ngày 17/10/2008 của Bộ Tài chính - Bộ Tư pháp hướng dẫn vềmức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứngthực.

+ Quyết định số 77/2008/QĐ-UBNDngày 25/12/2008 về việc ban hành mức thu, tỷ lệ nộp và trích để lại cho đơn vịthu phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Long An.

Phần chữ in nghiêng là nội dungsửa đổi.

2. Chứng thực chữ ký trongcác giấy tờ, văn bản chứng thực chữ ký của người dịch trong các giấy tờ, vănbản từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt, từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài.

- Trình tự thực hiện:

+ Bước 1: Nhận hồ sơ tại bộ phậntiếp nhận và trả kết quả hồ sơ hành chính thuộc UBND cấp huyện.

+ Bước 2: Công chức tiếp nhận hồsơ, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ.

● Nếu hồ sơ hợp lệ, chuyển Phòngtư pháp giải quyết.

● Nếu hồ sơ không hợp lệ thì hướngdẫn đương sự bổ sung hồ sơ.

+ Bước 3: Cán bộ Phòng Tư pháptiếp nhận hồ sơ, nếu hợp lệ thì chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng, lãnh đạo phòngsẽ yêu cầu người chứng thực ký chữ ký của mình vào giấy cần chứng thực, nếu chữký là đúng thì lãnh đạo phòng ký xác nhận.

+ Bước 4: Nhận kết quả tại bộ phậntiếp nhận và trả kết quả hồ sơ hành chính thuộc UBND cấp huyện.

* Thời gian tiếp nhận và trả kếtquả hồ sơ: từ ngày thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ).

● Sáng: Từ 07 giờ đến 11 giờ 30phút.

● Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17giờ.

- Cách thức thực hiện: Trực tiếptại cơ quan hành chính nhà nước.

- Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ bao gồm:

+ Bản dịch và giấy tờ, văn bản cầndịch

b) Số lượng hồ sơ: Theo yêu cầucủa người cần chứng thực.

- Thời hạn giải quyết: Trong ngàyhoặc ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ.

- Đối tượng thực hiện thủ tục hànhchính: Cá nhân.

- Cơ quan thực hiện thủ tục hànhchính: UBND cấp huyện.

- Kết quả thực hiện thủ tục hànhchính: Chứng thực chữ ký/ Chứng thực chữ ký người dịch

- Lệ phí: 10.000 đồng/trường hợp.

- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (đínhkèm): Không.

- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủtục hành chính:

+ Người yêu cầu chứng thực phải kýtrước mặt người thực hiện chứng thực.

+ Người dịch phải có bằng cử nhânngoại ngữ trở lên về thứ tiếng nước ngoài cần dịch hoặc có bằng tốt nghiệp đạihọc trở lên đối với thứ tiếng nước ngoài cần dịch.

+ Người thực hiện chứng thực chịutrách nhiệm về tính xác thực về chữ ký của người dịch trong bản dịch.

+ Người dịch phải chịu trách nhiệmtrước khách hàng, trước cơ quan thực hiện chứng thực về tính chính xác của nộidung bản dịch; không được dịch những giấy tờ, văn bản sau:

1. Giấy tờ, văn bản đã bị tẩy xóa,sửa chữa; thêm, bớt nội dung không hợp lệ.

2. Giấy tờ, văn bản bị hư hỏng, cũnát không xác định được nội dung.

3. Giấy tờ, văn bản đóng dấu mậtcủa cơ quan, tổ chức có thẩm quyền hoặc không đóng dấu mật nhưng ghi rõ khôngđược dịch.

4. Giấy tờ, văn bản có nội dungquy định tại Khoản 4 Điều 22 của Nghị định này.

5. Giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổchức có thẩm quyền của nước ngoài cấp công chứng hoặc chứng nhận chưa được hợppháp hóa lãnh sự.

+ Người dịch là cộng tác viên củaPhòng Tư pháp phải ký hợp đồng dịch thuật với Trưởng phòng Tư pháp, cam kếtthực hiện dịch chính xác và chấp hành nội quy dịch thuật của Phòng Tư pháp.

+ Nộp lệ phí theo quy định.

- Căn cứ pháp lý của thủ tục hànhchính:

+ Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từbản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch

+ Thông tư liên tịch số 92/2008/TTLT-BTC-BTP ngày 17/10/2008 của Bộ Tài chính - Bộ tư pháp hướng dẫn về mức thu, chế độ thu,nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực.

+ Quyết định số 77/2008/QĐ-UBNDngày 25/12/2008 về việc ban hành mức thu, tỷ lệ nộp và trích để lại cho đơn vịthu phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Long An.