BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Số: 1342/QĐ-BTTTT

Hà Nội, ngày 01 tháng 08 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

VỀVIỆC CHỈ ĐỊNH PHÒNG THỬ NGHIỆM

BỘ TRƯỞNG BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

n cứNghị định số 132/2013/NĐ-CP ngày 16/10/2013 ính phủquy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu

Căn cứ Thông tư số 01/2015/TT-BTTTT ngày13/02/2015 ỉ định phòng thửnghiệm phục vụ quản lý chất lượng chuyên ngành của Bộ Thông tinvà Truyền thông;

Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoahọc và Công nghệ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Chỉ định phòng thử nghiệm:

PhòngĐo kiểm Viễn thông thuộc Công ty Cổ phần Dịch vụViễn thông FTS

với phạm vi được chỉ định kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Phòng thử nghiệm có tên tại Điều 1 phải tuân thủ đầy đủ các yêu cầu đối với phòng thử nghiệm được chỉ địnhtheo quy định hiện hành.

Điều 3. Quyếtđịnh này có hiệu lực trong thời hạn 03 (ba) năm kể từ ngày ký.

Điều 4. ChánhVăn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Tổng giám đốcCông ty Cổ phần Dịch vụ Viễn thông FTS, phòng thử nghiệm có tên tại Điều 1 và các cơ quan,


- Như Điều 4;trưởng (để b/c);để p/h);để t/h);

KT. BỘ TRƯỞNGTHỨ TRƯỞNG




Nguyễn Minh Hồng

PHẠMVI ĐƯỢC CHỈ ĐỊNH

(kèmtheo Quyết định số 1342/QĐ-BTTTTngày 01 tháng 8m 2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)

1. Thông tin về phòng thửnghiệm:

Tên: Phòng Đo kiểm Viễn thông thuộc Công ty cổ phần Dịch vụ Viễn thông FTS

Giấychứng nhận đăng ký doanh nghiệp Công ty cổphần, mã số 0101982793 do Sở Kế hoạch và Đầu tưthành phố Hà Nội cấp ngày 14/6/2006, thay đổi lần thứ 6 ngày16/01/2012.

Địa chỉ: Số 36 Phố Hoàng Cầu, Quận ĐốngĐa, Hà Nội.

2. Phạmvi được chỉ định:

TT

Tên sản phẩm, dịch vụ

Quy định kỹ thuật

I

Dịch vụ viễn thông

1

Dịch vụ truy nhập Internet cố định băng rộng mặt đất

QCVN 34: 2014/BTTTT 1)

2

Dịch vụ điện thoại trên mạng di động mặt

QCVN 36: 2015/BTTTT (2)

3

Dịch vụ truy nhập Internet trên mạng viễn thông di động mặt đất 1MT-2000

QCVN 81:2014/BTTTT(3)

4

Dịch vụ tin nhắn ngắn trên mạng viễn thông di động mặt đất

QCVN 82:2014/BTTTT

II

Công trình kỹ thuật chuyên ngành viễn thông

3

Trạm gốc điện thoại di động mặt đất công cộng (BTS)

QCVN 08: 2010/BTTTT

QCVN 09:2010/BTTTT(4)

QCVN 32: 2011/BTTTT

Ghi chú:

(1) Chỉáp dụng cho các chỉ tiêu kỹ thuật của QCVN 34:2014/BTTTT.

(2) Chỉ áp dụng cho các chỉ tiêu kỹ thuật

(3) Chỉáp dụng cho các chỉ tiêu kỹ thuật củaQCVN 81: 2014/BTTT T;

(4) Chỉ áp dụng cho các chỉ tiêu kỹ thuậttại mục 2.1.3