ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 137/2017/QĐ-UBND

Ninh Thuận, ngày 15 tháng 12 năm 2017

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH KHÔNG THUỘC PHẠM VI THANH TOÁN CỦA QUỸ BẢO HIỂM Y TẾ TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BYT ngày 15 tháng 3 năm 2017 của Bộ Y tế quy định mức tối đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp;

Thực hiện Quyết định số 2126/QĐ-BYT ngày 26 tháng 5 năm 2017 của Bộ Y tế đính chính Thông tư số 02/2017/TT-BYT ngày 15 tháng 3 năm 2017 của Bộ Y tế quy định mức tối đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh chữa bệnh trong một số trường hợp;

Căn cứ Nghị quyết số 52/2017/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 4378/TTr-SYT ngày 14 tháng 12 năm 2017.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định Bảng giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.

2. Đối tượng áp dụng: các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận; người bệnh chưa tham gia bảo hiểm y tế; người bệnh có thẻ bảo hiểm y tế nhưng đi khám bệnh, chữa bệnh hoặc sử dụng các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế; các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

3. Không áp dụng đối với các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các trường hợp sau đây:

a) Đơn vị góp vốn, huy động vốn, liên doanh, liên kết theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 85/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập và thực hiện giá dịch vụ theo nguyên tắc bảo đảm đủ bù đắp chi phí và có tích lũy;

b) Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh hoạt động theo mô hình doanh nghiệp do đơn vị sự nghiệp công vay vốn để đầu tư, hợp tác đầu tư theo Nghị quyết số 93/NQ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2014 của Chính phủ về một số cơ chế, chính sách phát triển y tế;

c) Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đầu tư theo hình thức đối tác công tư theo Nghị định số 15/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ về đầu tư theo hình thức đối tác công tư.

Điều 2. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

1. Bảng giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh, bao gồm:

a) Bảng giá dịch vụ khám bệnh, kiểm tra sức khỏe: Quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định;

b) Bảng giá dịch vụ ngày giường điều trị: Quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định;

c) Bảng giá dịch vụ kỹ thuật, xét nghiệm áp dụng cho các hạng bệnh viện: Quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định.

2. Các dịch vụ kỹ thuật chưa được quy định mức giá tối đa tại các phụ lục kèm theo Quyết định này nhưng đã được Bộ Y tế xếp tương đương về kỹ thuật và chi phí thực hiện: áp dụng theo điểm b khoản 3 Điều 6 Thông tư số 02/2017/TT-BYT ngày 15 tháng 3 năm 2017 của Bộ Y tế quy định mức giá tối đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp.

3. Trường hợp các phẫu thuật, thủ thuật chưa được quy định giá tối đa tại Phụ lục III kèm theo Quyết định này đồng thời cũng chưa được xếp tương đương về kỹ thuật và chi phí thực hiện: áp dụng theo điểm c khoản 3 Điều 6 Thông tư số 02/2017/TT-BYT ngày 15 tháng 3 năm 2017 của Bộ Y tế quy định mức giá tối đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp.

4. Thời điểm thực hiện đối với các cơ sở khám, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận: Từ ngày 20 tháng 12 năm 2017.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Giao Sở Y tế chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính tổ chức triển khai Bảng giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh ban hành kèm theo Quyết định này đến các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.

Quyết định này có hiệu lực từ ngày 25 tháng 12 năm 2017 và thay thế các Quyết định số 40/2012/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá dịch vụ kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh thực hiện tại các cơ sở khám, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, thủ trưởng các ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Văn Bình

PHỤ LỤC I

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE
(Ban hành kèm theo Quyết định số 137/2017/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

Đơn vị tính: đồng

STT

Các loại dịch vụ

Mức giá

1

Bệnh viện hạng I

39.000

2

Bệnh viện hạng II

35.000

3

Bệnh viện hạng III

31.000

4

Bệnh viện hạng IV/ Phòng khám đa khoa khu vực

29.000

5

Trạm y tế xã

29.000

6

Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh)

200.000

7

Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)

120.000

8

Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)

120.000

9

Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)

350.000

PHỤ LỤC II

BẢNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 137/2017/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

Đơn vị tính: đồng

STT

Các loại dịch vụ

Mức giá

Ghi chú

1

Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng/ghép tủy /ghép tế bào gốc

Bệnh viện hạng I

632.200

Chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có

Bệnh viện hạng II

568.900

2

Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu, chống độc

Bệnh viện hạng I

335.900

Chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có

Bệnh viện hạng II

279.100

Bệnh viện hạng III

245.700

Bệnh viện hạng IV

226.000

3

Ngày giường bệnh Nội khoa:

3.1

Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)

Bệnh viện hạng I

199.100

Bệnh viện hạng II

178.500

Bệnh viện hạng III

149.800

Bệnh viện hạng IV

140.000

3.2

Loại 2: Các Khoa: Cơ - Xương - Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai - Mũi - Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.

Bệnh viện hạng I

178.000

Bệnh viện hạng II

152.500

Bệnh viện hạng III

133.800

Bệnh viện hạng IV

122.000

3.3

Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng

Bệnh viện hạng I

146.800

Bệnh viện hạng II

126.600

Bệnh viện hạng III

112.900

Bệnh viện hạng IV

108.000

4

Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng

4.1

Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể

Bệnh viện hạng I

286.400

Bệnh viện hạng II

255.400

4.2

Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể

Bệnh viện hạng I

250.200

Bệnh viện hạng II

204.400

Bệnh viện hạng III

180.800

Bệnh viện hạng IV

171.000

4.3

Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể

Bệnh viện hạng I

214.100

Bệnh viện hạng II

188.500

Bệnh viện hạng III

159.800

Bệnh viện hạng IV

145.000

4.4

Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể

Bệnh viện hạng I

183.000

Bệnh viện hạng II

152.500

Bệnh viện hạng III

133.800

Bệnh viện hạng IV

127.000

5

Ngày giường bệnh ban ngày

Tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng

6

Giường bệnh tại Phòng khám đa khoa khu vực

108.000

7

Giường lưu tại trạm y tế xã, phường, thị trấn

54.000

PHỤ LỤC III

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 137/2017/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

Đơn vị tính: đồng

STT

STT TT02

STT TT37

Mã dịch vụ

Tên dịch vụ TT02

Mức giá

Ghi chú

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

A

A

CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH

I

I

Siêu âm

1

1

1

04C1.1.3

Siêu âm

49.000

2

2

2

03C4.1.3

Siêu âm + đo trục nhãn cầu

70.600

3

3

3

Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng

176.000

4

4

4

03C4.1.1

Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu

211.000

5

5

5

03C4.1.6

Siêu âm Doppler màu tim + cản âm

246.000

6

6

6

03C4.1.5

Siêu âm tim gắng sức

576.000

7

7

7

04C1.1.4

Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME)

446.000

Mức giá tối đa của dịch vụ chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.

8

8

8

04C1.1.5

Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu qua thực quản

794.000

9

9

9

04C1.1.6

Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR

1.970.000

Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.

II

II

Chụp X-quang thường

10

10

10

Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)

47.000

Áp dụng cho 01 vị trí

11

11

11

Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế)

53.000

Áp dụng cho 01 vị trí

12

12

12

Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế)

53.000

Áp dụng cho 01 vị trí

13

13

13

Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế)

66.000

Áp dụng cho 01 vị trí

14

14

Chụp X-quang ổ răng hoặc cận chóp

12.000

15

15

14

03C4.2.2.1

Chụp sọ mặt chỉnh nha thường (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lồi cầu)

61.000

16

16

15

03C4.2.1.7

Chụp Angiography mắt

211.000

17

17

16

04C1.2.5.33

Chụp thực quản có uống thuốc cản quang

98.000

18

18

17

04C1.2.5.34

Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang

113.000

19

19

18

04C1.2.5.35

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang

153.000

20

20

19

03C4.2.5.10

Chụp mật qua Kehr

225.000

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

21

21

20

04C1.2.5.30

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)

524.000

22

22

21

04C1.2.5.31

Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang

514.000

23

23

22

03C4.2.5.11

Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang

191.000

24

24

23

04C1.2.6.36

Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc)

356.000

25

25

24

03C4.2.5.12

Chụp X - quang vú định vị kim dây

371.000

Chưa bao gồm kim định vị.

26

26

25

03C4.2.5.13

Lỗ dò cản quang

391.000

27

27

26

03C4.2.5.15

Mammography (1 bên)

91.000

28

28

27

04C1.2.6.37

Chụp tủy sống có tiêm thuốc

386.000

III

III

Chụp Xquang số hóa

29

29

28

04C1.2.6.51

Chụp X-quang số hóa 1 phim

69.000

Áp dụng cho 01 vị trí

30

30

29

04C1.2.6.52

Chụp X-quang số hóa 2 phim

94.000

Áp dụng cho 01 vị trí

31

31

30

04C1.2.6.53

Chụp X-quang số hóa 3 phim

119.000

Áp dụng cho 01 vị trí

32

32

Chụp X-quang số hóa ổ răng hoặc cận chóp

17.000

33

33

31

04C1.2.6.54

Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa

396.000

34

34

32

04C1.2.6.55

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa

594.000

35

35

33

04C1.2.6.56

Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hóa

549.000

36

36

34

04C1.2.6.57

Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa

209.000

37

37

35

04C1.2.6.58

Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa

209.000

38

38

36

04C1.2.6.59

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa

249.000

39

39

37

04C1.2.6.60

Chụp tủy sống có thuốc cản quang số hóa

506.000

40

40

38

Chụp XQ số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis)

929.000

41

41

39

Chụp XQ số hóa đường dò, các tuyến có bơm thuốc cản quang trực tiếp

371.000

Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng.

IV

IV

Chụp cắt lớp vi tính, chụp mạch, cộng hưởng từ

42

42

40

04C1.2.6.41

Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang

536.000

43

43

41

04C1.2.6.42

Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang

970.000

44

44

42

04C1.2.6.63

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang

2.266.000

45

45

43

04C1.2.63

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang

1.431.000

46

46

44

Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy có thuốc cản quang

4.136.000

47

47

45

Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy không có thuốc cản quang

3.099.000

48

48

46

04C1.2.6.64

Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên có thuốc cản quang

3.543.000

49

49

47

Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên không có thuốc cản quang

2.712.000

50

50

48

Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy có thuốc cản quang

7.643.000

51

51

49

Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy không thuốc cản quang

6.606.000

52

52

50

04C1.2.6.61

Chụp PET/CT

20.114.000

53

53

51

04C1.2.6.62

Chụp PET/CT mô phỏng xạ trị

20.831.000

54

54

52

04C1.2.6.43

Chụp mạch máu số hóa xóa nền (DSA)

5.502.000

55

55

53

04C1.2.6.44

Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA

5.796.000

56

56

54

04C1.2.6.45

Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA

6.696.000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông/ vi ống thông, các loại dây dẫn/ vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối.

57

57

55

04C1.2.6.46

Chụp và can thiệp mạch chủ bụng (hoặc ngực) và mạch chi dưới DSA

8.946.000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại.

58

58

56

Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới C-Arm

7.696.000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ bít thông liên nhĩ, liên thất.

59

59

57

04C1.2.6.48

Chụp, nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA

9.546.000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, hút huyết khối.

60

60

58

04C1.2.6.47

Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA

8.996.000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại.

61

61

59

04C1.2.6.50

Can thiệp vào lòng mạch trực tiếp qua da (đặt cổng truyền hóa chất, đốt giãn tĩnh mạch, sinh thiết trong lòng mạch) hoặc mở thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng dưới DSA.

1.983.000

Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi.

62

62

60

Can thiệp khác dưới hướng dẫn của CT Scanner

1.159.000

Chưa bao gồm ống dẫn lưu.

63

63

61

04C1.2.6.50

Dẫn lưu, nong đặt Stent, lấy dị vật đường mật hoặc đặt sonde JJ qua da dưới DSA

3.496.000

Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.

64

64

62

03C2.1.56

Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của CT scanner

1.679.000

Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.

65

65

63

03C2.1.57

Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của siêu âm

1.179.000

Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.

66

66

64

04C1.2.6.49

Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương...)

2.996.000

Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc.

67

67

65

03C4.2.5.2

Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang

2.336.000

68

68

66

03C4.2.5.1

Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang

1.754.000

69

69

67

Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô

8.636.000

70

70

68

Chụp cộng hưởng từ tưới máu - phổ - chức năng

3.136.000

V

V

Một số kỹ thuật khác

71

71

69

Đo mật độ xương 1 vị trí

79.500

72

72

70

Đo mật độ xương 2 vị trí

139.000

73

73

03C5.1

Telemedicine

654.000

B

B

CÁC THỦ THUẬT VÀ DỊCH VỤ NỘI SOI

74

74

71

Bơm rửa khoang màng phổi

203.000

75

75

72

03C1.51

Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể)

454.000

76

76

73

Bơm streptokinase vào khoang màng phổi

1.003.000

77

77

74

04C2.108

Cấp cứu ngừng tuần hoàn

458.000

Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.

78

78

75

04C3.1.142

Cắt chỉ

30.000

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.

79

79

76

Chăm sóc da cho người bệnh dị ứng thuốc nặng

150.000

Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson.

80

80

77

04C2.69

Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi

131.000

81

81

78

04C2.112

Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

169.000

82

82

79

04C2.71

Chọc hút khí màng phổi

136.000

83

83

80

04C2.70

Chọc rửa màng phổi

198.000

84

84

81

03C1.4

Chọc dò màng tim

234.000

85

85

82

03C1.74

Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm

170.000

Trường hợp dùng bơm kim thông thường để chọc hút.

86

86

83

03C1.1

Chọc dò tủy sống

100.000

Chưa bao gồm kim chọc dò.

87

87

84

Chọc hút dịch điều trị u nang giáp

161.000

88

88

85

Chọc hút dịch điều trị u nang giáp dưới hướng dẫn của siêu âm

214.000

89

89

86

04C2.67

Chọc hút hạch hoặc u

104.000

90

90

87

04C2.121

Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm

145.000

91

91

88

04C2.122

Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính

719.000

Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.

92

92

89

04C2.68

Chọc hút tế bào tuyến giáp

104.000

93

93

90

04C2.111

Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm

144.000

94

94

91

04C2.115

Chọc hút tủy làm tủy đồ, bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần.

523.000

95

93

Chọc hút tủy làm tủy đồ sử dụng máy khoan cầm tay

2.353.000

96

95

92

04C2.114

Chọc hút tủy làm tủy đồ

121.000

Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng.

97

96

94

04C2.98

Dẫn lưu màng phổi tối thiểu

583.000

98

97

95

Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

658.000

99

98

96

Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính

1.179.000

100

99

97

03C1.58

Đặt catheter động mạch quay

533.000

101

100

98

03C1.59

Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục

1.354.000

102

101

99

03C1.57

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng

640.000

Chưa bao gồm vi ống thông các loại, các cỡ

103

102

100

04C2.104

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng

1.113.000

104

103

101

04C2.103

Đặt ống thông tĩnh mạch bằng catheter 2 nòng

1.113.000

Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.

105

104

102

Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu

6.774.000

106

105

101

04C2.106

Đặt nội khí quản

555.000

107

106

103

Đặt sonde dạ dày

85.400

108

107

104

03C1.52

Đặt sonde JJ niệu quản

904.000

Chưa bao gồm Sonde JJ.

109

108

105

03C1.32

Đặt stent thực quản qua nội soi

1.107.000

Chưa bao gồm stent.

110

109

106

Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim

2.795.000

Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.

111

110

107

Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch

1.973.000

Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị laser.

112

111

108

Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio

1.873.000

Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị RF.

113

112

109

Gây dính màng phổi bằng thuốc hoặc hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi

183.000

Chưa bao gồm thuốc, hóa chất.

114

113

110

03C1.56

Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng

2.308.000

Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc.

115

114

111

Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục

183.000

116

115

112

Hút dịch khớp

109.000

117

116

113

Hút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm

118.000

118

117

114

Hút đờm

10.000

119

118

115

04C2.119

Lấy sỏi niệu quản qua nội soi

918.000

Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.

120

119

116

04C2.79

Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)

549.000

121

120

117

04C2.78

Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc)

938.000

122

121

118

03C1.71

Lọc máu liên tục (01 lần)

2.173.000

Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.

123

122

119

03C1.72

Lọc tách huyết tương (01 lần)

1.597.000

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

124

123

120

04C2.99

Mở khí quản

704.000

125

124

121

04C2.120

Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)

360.000

126

125

122

Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản

63.300

127

126

123

03C1.39

Nội soi lồng ngực

937.000

128

127

124

Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc hoặc hóa chất

4.982.000

129

128

125

Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi

5.760.000

130

129

126

03C1.45

Niệu dòng đồ

54.200

131

130

127

Nội soi phế quản dưới gây mê có sinh thiết

1.743.000

132

131

128

Nội soi phế quản dưới gây mê không sinh thiết

1.443.000

133

132

129

Nội soi phế quản dưới gây mê lấy dị vật phế quản

3.243.000

134

133

130

04C2.96

Nội soi phế quản ống mềm gây tê

738.000

135

134

131

04C2.116

Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết

1.105.000

136

135

132

04C2.117

Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật

2.547.000

137

136

133

Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần

2.807.000

138

137

134

04C2.88

Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm có sinh thiết.

410.000

Đã bao gồm chi phí Test HP

139

138

135

04C2.87

Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết

231.000

140

139

136

04C2.90

Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết

385.000

141

140

137

04C2.89

Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết

287.000

142

141

138

04C2.92

Nội soi trực tràng có sinh thiết

278.000

143

142

139

04C2.91

Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết

179.000

144

143

140

03C1.25

Nội soi dạ dày can thiệp

2.191.000

145

144

141

03C4.2.4.2

Nội soi mật tuỵ ngược dòng (ERCP)

2.663.000

Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, ERCP catheter, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.

146

145

142

04C2.85

Nội soi ổ bụng

793.000

147

146

143

04C2.86

Nội soi ổ bụng có sinh thiết

937.000

148

147

144

03C1.36

Nội soi ống mật chủ

154.000

149

148

145

Nội soi siêu âm chẩn đoán

1.152.000

150

149

146

Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ

2.871.000

151

150

147

03C1.40

Nội soi tiết niệu có gây mê

824.000

152

151

148

04C2.101

Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản

906.000

Chưa bao gồm sonde JJ.

153

152

149

04C2.94

Nội soi bàng quang có sinh thiết

621.000

154

153

150

04C2.93

Nội soi bàng quang không sinh thiết

506.000

155

154

151

04C2.118

Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp

675.000

156

155

152

04C2.95

Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục

870.000

157

156

153

Nối thông động - tĩnh mạch có dịch chuyển mạch

1.342.000

158

157

154

Nối thông động - tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo

1.357.000

Chưa bao gồm mạch nhân tạo.

159

158

155

Nối thông động- tĩnh mạch

1.142.000

160

159

156

04C2.74

Nong niệu đạo và đặt thông đái

228.000

161

160

157

03C1.31

Nong thực quản qua nội soi

2.239.000

162

161

158

04C2.73

Rửa bàng quang

185.000

Chưa bao gồm hóa chất.

163

162

159

03C1.5

Rửa dạ dày

106.000

164

163

160

03C1.54

Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín

576.000

165

164

161

Rửa phổi toàn bộ

7.910.000

166

165

162

03C1.55

Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hoá

812.000

167

166

163

Rút máu để điều trị

216.000

168

167

164

Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe

172.000

169

168

165

Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe

2.058.000

Chưa bao gồm ống thông.

170

169

166

Siêu âm can thiệp điều trị áp xe hoặc u hoặc nang trong ổ bụng

547.000

172

171

167

03C1.21

Sinh thiết cơ tim

1.702.000

Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim.

173

172

168

04C2.80

Sinh thiết da hoặc niêm mạc

121.000

174

173

169

Sinh thiết gan hoặc thận dưới hướng dẫn của siêu âm

978.000

175

174

170

Sinh thiết vú hoặc tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm

808.000

176

175

171

Sinh thiết phổi hoặc gan dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính

1.872.000

177

176

172

Sinh thiết thận hoặc vú hoặc vị trí khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính

1.672.000

177

177

173

04C2.81

Sinh thiết hạch hoặc u

249.000

178

177

174

04C2.110

Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm

1.078.000

179

178

175

04C2.83

Sinh thiết màng phổi

418.000

180

179

176

Sinh thiết móng

285.000

181

180

177

04C2.84

Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng

589.000

182

181

178

04C2.82

Sinh thiết tủy xương

229.000

Chưa bao gồm kim sinh thiết.

183

182

179

04C2.113

Sinh thiết tủy xương có kim sinh thiết

1.359.000

Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần.

184

183

180

Sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay).

2.664.000

185

184

181

03C1.20

Sinh thiết vú

144.000

186

185

182

Sinh thiết tuyến vú dưới hướng dẫn của Xquang có hệ thống định vị stereostatic

1.541.000

187

186

183

03C1.30

Soi bàng quang + chụp thận ngược dòng

626.000

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

188

187

184

03C1.28

Soi đại tràng + tiêm hoặc kẹp cầm máu

544.000

Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.

189

188

185

03C1.22

Nội soi khớp gối/vai sinh thiết hoặc điều trị rửa khớp hoặc lấy dị vật

483.000

190

189

186

03C1.23

Soi màng phổi

403.000

191

190

187

03C1.67

Soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp

854.000

192

191

188

03C1.27

Soi ruột non + tiêm (hoặc kẹp cầm máu) hoặc cắt polyp

710.000

193

192

189

03C1.26

Soi ruột non có hoặc không có sinh thiết

608.000

194

193

190

03C1.24

Soi thực quản hoặc dạ dày gắp giun

396.000

Chưa bao gồm dụng cụ gắp giun.

195

194

191

03C1.29

Soi trực tràng + tiêm hoặc thắt trĩ

228.000

196

195

192

03C1.62

Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực

968.000

197

196

193

03C1.61

Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim

477.000

198

197

194

04C2.107

Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration offline: HDF ON - LINE)

1.478.000

Chưa bao gồm catheter.

199

198

195

04C2.123

Thận nhân tạo cấp cứu

1.515.000

Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.

200

199

196

04C2.76

Thận nhân tạo chu kỳ

543.000

Quả lọc dây máu dùng 6 lần.

201

200

197

04C3.1.149

Tháo bột: cột sống hoặc lưng hoặc khớp háng hoặc xương đùi hoặc xương chậu

59.400

202

201

198

04C3.1.150

Tháo bột khác

49.500

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú

203

202

199

Thay băng cắt lọc vết thương mạn tính

233.000

Áp dụng đối với bệnh Pemphigus/Pemphigoid/Ly thượng bì bọng nước bẩm sinh/Vết loét bàn chân do đái tháo đường/Vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong/Vết loét, hoại tử do tỳ đè.

204

203

200

04C3.1.143

Thay băng vết thương hoặc vết mổ chiều dài ≤ 15cm

55.000

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Trường hợp áp dụng với bệnh nhân nội trú theo hướng dẫn của Bộ Y tế.

205

204

201

04C3.1.144

Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm

79.600

206

205

201

Thay băng vết mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm

79.600

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Trường hợp áp dụng với bệnh nhân nội trú theo hướng dẫn của Bộ Y tế.

207

206

202

04C3.1.145

Thay băng vết thương hoặc vết mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm

109.000

208

207

203

04C3.1.146

Thay băng vết thương hoặc vết mổ chiều dài < 30="" cm="" nhiễm="">

129.000

209

208

204

04C3.1.147

Thay băng vết thương hoặc vết mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng

174.000

210

209

205

04C3.1.148

Thay băng vết thương hoặc vết mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng

227.000

211

210

206

Thay canuyn mở khí quản

241.000

212

211

207

04C2.72

Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi

89.500

213

212

208

Thay transfer set ở bệnh nhân lọc màng bụng liên tục ngoại trú

499.000

214

213

209

04C2.105

Thở máy (01 ngày điều trị)

533.000

215

214

210

04C2.65

Thông đái

85.400

216

215

211

04C2.66

Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn

78.000

217

216

212

Tiêm (bắp hoặc dưới da hoặc tĩnh mạch)

10.000

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.

218

217

213

Tiêm khớp

86.400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

219

218

214

Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm

126.000

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

220

219

215

Truyền tĩnh mạch

20.000

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.

221

220

216

04C3.1.151

Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10="">

172.000

222

221

217

04C3.1.152

Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm

224.000

223

222

218

04C3.1.153

Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 10="">

244.000

224

223

219

04C3.1.154

Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm

286.000

C

C

Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

225

224

220

03C1DY.2

Bàn kéo

43.800

226

225

221

04C2.DY139

Bó Farafin

50.000

227

226

222

Bó thuốc

47.700

228

227

223

03C1DY.3

Bồn xoáy

14.800

229

228

224

04C2.DY125

Châm (các phương pháp châm)

81.800

230

229

225

03C1DY.8

Chẩn đoán điện

33.700

231

230

226

03C1DY.29

Chẩn đoán điện thần kinh cơ

53.200

232

231

227

04C2.DY124

Chôn chỉ (cấy chỉ)

174.000

233

232

228

04C2.DY140

Cứu (Ngải cứu, túi chườm)

35.000

234

233

229

Đặt thuốc y học cổ truyền

43.200

235

234

230

04C2.DY126

Điện châm

75.800

236

235

231

04C2.DY130

Điện phân

44.000

237

236

232

04C2.DY138

Điện từ trường

37.000

238

237

233

03C1DY.20

Điện vi dòng giảm đau

28.000

238

234

04C2.DY134

Điện xung

40.000

239

240

239

235

03C1DY.25

Giác hơi

31.800

241

240

236

03C1DY.1

Giao thoa

28.000

242

241

237

04C2.DY129

Hồng ngoại

41.100

243

242

238

04C2.DY141

Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp

50.500

244

243

239

Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (Biofeedback)

328.000

245

244

240

Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống

197.000

246

245

241

Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình

44.400

247

246

242

Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống

140.000

248

247

243

04C2.DY132

Laser châm

78.500

Giá của dịch vụ đã bao gồm dịch vụ Châm (các phương pháp châm)

249

248

244

03C1DY.32

Laser chiếu ngoài

33.000

250

249

245

03C1DY.33

Laser nội mạch

51.700

251

250

246

Nắn, bó gẫy xương cẳng chân bằng phương pháp y học cổ truyền

100.000

252

251

247

Nắn, bó gẫy xương cẳng tay bằng phương pháp y học cổ truyền

100.000

253

252

248

Nắn, bó gẫy xương cánh tay bằng phương pháp y học cổ truyền

100.000

254

253

249

Ngâm thuốc y học cổ truyền

47.300

255

254

250

Phong bế thần kinh bằng Phenol để điều trị co cứng cơ

1.009.000

Chưa bao gồm thuốc

256

255

251

03C1DY.17

Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ

28.000

257

256

252

Sắc thuốc thang (1 thang)

12.000

Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.

258

257

253

04C2.DY137

Siêu âm điều trị

44.400

259

258

254

04C2.DY131

Sóng ngắn

40.700

260

259

255

03C1DY.35

Sóng xung kích điều trị

58.000

261

260

256

03C1DY.5

Tập do cứng khớp

41.500

262

261

257

03C1DY.6

Tập do liệt ngoại biên

24.300

263

262

258

03C1DY.4

Tập do liệt thần kinh trung ương

38.000

264

263

259

03C1DY.19

Tập dưỡng sinh

20.000

265

264

260

Tập giao tiếp (ngôn ngữ, ký hiệu, hình ảnh...)

52.400

266

265

261

03C1DY.11

Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi

9.800

267

266

262

Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sản chậu, Pelvis floor)

296.000

268

267

263

Tập nuốt (có sử dụng máy)

152.000

269

268

264

Tập nuốt (không sử dụng máy)

122.000

270

269

265

Tập sửa lỗi phát âm

98.800

271

270

266

04C2.DY136

Tập vận động đoạn chi

44.500

272

271

267

04C2.DY135

Tập vận động toàn thân

44.500

273

272

268

Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp

27.300

274

273

269

03C1DY.13

Tập với hệ thống ròng rọc

9.800

275

274

270

03C1DY.12

Tập với xe đạp tập

9.800

276

275

271

04C2.DY127

Thủy châm

61.800

Chưa bao gồm thuốc.

277

276

272

03C1DY.14

Thủy trị liệu

84.300

278

277

273

Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động

2.707.000

Chưa bao gồm thuốc

279

278

274

Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động đề điều trị co cứng cơ

1.116.000

Chưa bao gồm thuốc

280

281

279

275

04C2.DY133

Tử ngoại

38.000

282

280

276

03C1DY.16

Vật lý trị liệu chỉnh hình

29.000

283

281

277

03C1DY.15

Vật lý trị liệu hô hấp

29.000

284

282

278

03C1DY.18

Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động

29.000

285

283

279

03C1DY.30

Xoa bóp áp lực hơi

29.000

286

284

280

04C2.DY128

Xoa bóp bấm huyệt

61.300

287

285

281

03C1DY.21

Xoa bóp bằng máy

24.300

288

286

282

03C1DY.22

Xoa bóp cục bộ bằng tay

59.500

289

287

283

03C1DY.23

Xoa bóp toàn thân

87.000

290

288

284

Xông hơi thuốc

40.000

290

289

285

Xông khói thuốc

35.000

291

290

286

Xông thuốc bằng máy

40.000

Các thủ thuật Y học cổ truyền hoặc Phục hồi chức năng còn lại khác

292

291

287

Thủ thuật loại I

121.000

293

292

288

Thủ thuật loại II

64.700

294

293

289

Thủ thuật loại III

38.300

D

D

PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA

I

I

HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

295

294

290

Phẫu thuật đặt hệ thống tim phổi nhân tạo (ECMO)

5.022.000

Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.

296

295

291

Thay dây, thay tim phổi (ECMO)

1.429.000

Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.

297

296

292

Theo dõi, chạy tim phổi nhân tạo (ECMO) mỗi 8 giờ

1.173.000

298

297

293

Kết thúc và rút hệ thống ECMO

2.343.000

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

299

298

294

Phẫu thuật loại đặc biệt

3.062.000

300

299

295

Phẫu thuật loại I

2.061.000

301

300

296

Phẫu thuật loại II

1.223.000

302

301

297

Thủ thuật loại đặc biệt

1.149.000

303

302

298

Thủ thuật loại I

713.000

304

303

299

Thủ thuật loại II

430.000

305

304

300

Thủ thuật loại III

295.000

II

II

NỘI KHOA

306

305

301

DƯ-MDLS

Giảm mẫn cảm nhanh với thuốc 72 giờ

1.336.000

307

306

302

DƯ-MDLS

Giảm mẫn cảm với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn

848.000

308

307

303

DƯ-MDLS

Liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn ban đầu - liệu pháp trung bình 15 ngày)

2.341.000

309

308

304

DƯ-MDLS

Liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn duy trì - liệu pháp trung bình 3 tháng)

5.024.000

310

309

305

DƯ-MDLS

Phản ứng phân hủy Mastocyte (Đối với 6 loại dị nguyên)

283.000

311

310

306

DƯ-MDLS

Phản ứng tiêu bạch cầu đặc hiệu.

153.000

312

311

307

DƯ-MDLS

Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc (Đối với 6 loại thuốc) hoặc mỹ phẩm

511.000

313

312

308

DƯ-MDLS

Test hồi phục phế quản

165.000

314

313

309

DƯ-MDLS

Test huyết thanh tự thân

647.000

315

314

310

DƯ-MDLS

Test kích thích phế quản không đặc hiệu với Methacholine

863.000

316

315

311

DƯ-MDLS

Test kích thích với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn

817.000

317

316

312

DƯ-MDLS

Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp hoặc thức ăn hoặc sữa

330.000

318

317

313

DƯ-MDLS

Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh)

370.000

319

318

314

DƯ-MDLS

Test nội bì chậm đặc hiệu với thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh

468.000

320

319

315

DƯ-MDLS

Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh

382.000

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

321

320

316

Phẫu thuật loại I

1.509.000

322

321

317

Phẫu thuật loại II

1.047.000

323

322

318

Thủ thuật loại đặc biệt

791.000

324

323

319

Thủ thuật loại I

541.000

325

324

320

Thủ thuật loại II

301.000

326

325

321

Thủ thuật loại III

154.000

III

III

DA LIỄU

327

326

322

Chụp và phân tích da bằng máy

198.000

328

327

323

Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da

181.000

329

328

324

Điều trị một số bệnh da bằng Ni tơ lỏng, nạo thương tổn

314.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 diện tích điều trị.

330

332

325

Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA hoặc UBV toàn thân

214.000

331

333

326

Điều trị hạt cơm bằng Plasma

332.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 diện tích điều trị.

332

334

327

Điều trị một số bệnh da bằng Fractional

1.144.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.

333

335

328

Điều trị một số bệnh da bằng IPL

427.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.

334

336

329

Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng

307.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 diện tích điều trị.

335

337

330

Điều trị một số bệnh da bằng Laser mầu

967.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.

336

338

331

Điều trị một số bệnh da bằng Laser YAG, Laser Ruby

1.061.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.

337

339

332

Điều trị một số bệnh da bằng Laser, Ánh sáng chiếu ngoài

187.000

338

340

333

Điều trị một số bệnh da bằng tiêm tại chỗ, chấm thuốc

259.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.

339

341

334

Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2, cắt bỏ thương tổn

600.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 diện tích điều trị.

340

342

335

Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light)

662.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.

341

344

336

Điều trị viêm da cơ địa bằng máy

1.082.000

342

345

337

Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi

2.041.000

343

346

338

Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu cái

2.317.000

344

347

339

Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương

602.000

345

348

340

Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương

505.000

346

349

341

Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới

1.761.000

347

350

342

Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi

1.401.000

348

351

343

Phẫu thuật điều trị u dưới móng

696.000

349

352

344

Phẫu thuật giải áp thần kinh

2.167.000

350

353

345

Phẫu thuật Mohs điều trị ung thư da

3.044.000

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

351

362

346

Phẫu thuật loại đặc biệt

3.061.000

352

363

347

Phẫu thuật loại I

1.713.000

353

364

348

Phẫu thuật loại II

1.000.000

354

365

349

Phẫu thuật loại III

754.000

355

366

350

Thủ thuật loại đặc biệt

716.000

356

367

351

Thủ thuật loại I

365.000

357

368

352

Thủ thuật loại II

235.000

358

369

353

Thủ thuật loại III

142.000

IV

IV

NỘI TIẾT

359

370

354

03C2.1.5

Dẫn lưu áp xe tuyến giáp

218.600

360

371

355

Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường

245.400

361

372

356

Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm

6.402.000

362

373

357

Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm

4.008.000

363

374

358

Phẫu thuật loại 1 mổ nội soi tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm

5.614.000

364

375

359

Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm

4.359.000

365

376

360

Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm

3.236.000

366

377

361

Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm

4.208.000

367

378

362

Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm

2.699.000

368

379

363

Phẫu thuật loại đặc biệt mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm

5.269.000

369

380

364

Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ mở có dùng dao siêu âm

7.545.000

370

381

365

Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ nội soi dùng dao siêu âm

7.436.000

Các thủ thuật còn lại khác

371

382

366

Thủ thuật loại I

575.000

372

383

367

Thủ thuật loại II

369.000

373

384

368

Thủ thuật loại III

204.000

V

V

NGOẠI KHOA

Ngoại thần kinh

374

385

369

Phẫu thuật giải ép thần kinh hoặc khoan thăm dò sọ

4.310.000

375

386

370

Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ hoặc ngoài màng cứng hoặc dưới màng cứng hoặc trong não

4.846.000

Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, vật liệu cầm máu.

376

387

371

Phẫu thuật u hố mắt

5.297.000

Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu.

377

388

372

Phẫu thuật áp xe não

6.514.000

Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín.

378

389

373

03C2.1.39

Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng

3.981.000

Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.

379

390

374

03C2.1.45

Phẫu thuật nội soi não hoặc tủy sống

4.847.000

380

391

375

03C2.1.38

Phẫu thuật nội soi u tuyến yên

5.220.000

381

392

376

Phẫu thuật tạo hình màng não

5.431.000

Chưa bao gồm màng não nhân tạo, bộ van dẫn lưu.

382

393

377

Phẫu thuật thoát vị não, màng não

5.132.000

Chưa bao gồm màng não nhân tạo, bộ van dẫn lưu.

383

394

378

Phẫu thuật vi phẫu lấy u tủy

6.852.000

Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu.

384

395

379

03C2.1.43

Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa

7.118.000

Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít.

385

396

380

03C2.1.41

Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ

6.277.000

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo.

386

397

381

03C2.1.42

Phẫu thuật vi phẫu u não thất

6.277.000

Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, vật liệu cầm máu.

387

398

382

Phẫu thuật vi phẫu u não tuyến yên

6.752.000

Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu.

388

399

383

Phẫu thuật điều trị viêm xương sọ hoặc hàm mặt

5.107.000

Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu.

389

400

384

Phẫu thuật ghép khuyết sọ

4.351.000

Chưa bao gồm xương nhân tạo/ vật liệu thay thế xương sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo và các vật liệu tạo hình hộp sọ.

390

401

385

Phẫu thuật u xương sọ

4.787.000

Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc vật liệu tạo hình hộp sọ, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo.

391

402

386

Phẫu thuật vết thương sọ não hở

5.151.000

Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo.

392

403

387

03C2.1.44

Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não

6.459.000

Chưa bao gồm kẹp mạch máu, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít.

393

404

388

Phẫu thuật vi phẫu nối mạch máu trong và ngoài hộp sọ

6.728.000

Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu.

394

405

389

03C2.1.40

Phẫu thuật thần kinh có dẫn đường

6.118.000

395

406

390

03C2.1.46

Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính

6.771.000

Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường

Ngoại Lồng ngực - mạch máu

396

407

391

03C2.1.31

Cấy hoặc đặt máy tạo nhịp hoặc cấy máy tạo nhịp phá rung

1.524.000

Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.

397

408

392

03C2.1.24

Phẫu thuật bắc cầu mạch vành

17.542.000

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ cố định vành.

398

409

393

03C2.1.25

Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực hoặc bụng hoặc cảnh hoặc thận)

14.042.000

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng.

399

410

394

03C2.1.18

Phẫu thuật cắt màng tim rộng

13.931.000

400

411

395

03C2.1.15

Phẫu thuật cắt ống động mạch

12.550.000

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.

401

412

396

03C2.1.17

Phẫu thuật nong van động mạch chủ

7.431.000

402

413

397

03C2.1.16

Phẫu thuật tạo hình eo động mạch

13.931.000

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.

403

414

398

Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng

7.055.000

404

415

399

Phẫu thuật tạo thông động tĩnh mạch AVF

7.227.000

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.

405

416

400

Phẫu thuật thăm dò ngoài màng tim hoặc thăm dò lồng ngực

3.162.000

406

417

401

03C2.1.19

Phẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo

12.277.000

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.

407

418

402

03C2.1.21

Phẫu thuật thay động mạch chủ

18.134.000

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo,van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng.

408

419

403

03C2.1.20

Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim…)

16.542.000

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng.

409

420

404

Phẫu thuật tim kín khác

13.460.000

Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.

410

421

405

03C2.1.14

Phẫu thuật tim loại Blalock

13.931.000

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.

411

422

406

03C2.1.26

Phẫu thuật tim, mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể

16.004.000

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn.

412

423

407

Phẫu thuật u máu các vị trí

2.896.000

413

424

408

Phẫu thuật cắt phổi

8.265.000

Chưa bao gồm bộ khâu nối tự động mổ hở (Stapler).

414

425

409

Phẫu thuật cắt u trung thất

9.918.000

415

426

410

Phẫu thuật dẫn lưu màng phổi

1.689.000

416

427

411

Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác

6.404.000

Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.

417

428

412

Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất

9.589.000

418

429

413

Phẫu thuật nội soi ngực bệnh lý hoặc chấn thương

7.895.000

419

430

414

Phẫu thuật phục hồi thành ngực (do chấn thương hoặc vết thương)

6.567.000

Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.

Ngoại Tiết niệu

420

431

415

03C2.1.91

Ghép thận, niệu quản tự thân có sử dụng vi phẫu

6.307.000

421

432

416

Phẫu thuật cắt thận

4.044.000

422

433

417

Phẫu thuật cắt u thượng thận hoặc cắt nang thận

5.835.000

423

434

418

Phẫu thuật nội soi lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang

3.839.000

424

435

419

03C2.1.82

Phẫu thuật nội soi cắt thận hoặc u sau phúc mạc

4.130.000

425

436

420

03C2.1.83

Phẫu thuật nội soi u thượng thận hoặc nang thận

4.000.000

426

437

421

Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang

3.910.000

427

438

422

Phẫu thuật cắt niệu quản hoặc tạo hình niệu quản hoặc tạo hình bể thận (do bệnh lý hoặc chấn thương)

4.997.000

428

439

423

03C2.1.85

Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi

2.950.000

429

440

424

Phẫu thuật cắt bàng quang

5.073.000

430

441

425

Phẫu thuật cắt u bàng quang

5.152.000

431

442

426

Phẫu thuật nội soi cắt u bàng quang

4.379.000

432

443

427

03C2.1.84

Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang

5.569.000

433

444

428

Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang

4.379.000

434

445

429

Phẫu thuật đóng dò bàng quang

4.227.000

435

446

430

03C2.1.87

Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser

2.566.000

Chưa bao gồm dây cáp quang.

436

447

431

03C2.1.88

Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TORP)

2.566.000

437

448

432

Phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến

4.715.000

438

449

433

03C2.1.86

Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi

3.809.000

439

450

434

Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chấn thương niệu đạo khác

3.963.000

440

451

435

Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn

2.254.000

441

452

436

Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ

1.684.000

Chưa bao gồm sonde JJ.

442

453

437

Phẫu thuật tạo hình dương vật

4.049.000

443

454

438

03C2.1.89

Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt

3.434.000

444

455

439

03C2.1.12

Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung (thủy điện lực)

2.362.000

445

456

440

03C2.1.13

Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang)

1.253.000

Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.

Tiêu hóa

446

457

441

Phẫu thuật cắt các u lành thực quản

5.209.000

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.

447

458

442

Phẫu thuật cắt thực quản

6.907.000

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.

448

459

443

03C2.1.61

Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực và bụng

5.611.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy.

450

460

444

Phẫu thuật đặt Stent thực quản

4.936.000

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.

451

461

445

03C2.1.60

Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản, dạ dày

5.727.000

452

462

446

Phẫu thuật tạo hình thực quản

7.172.000

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.

453

463

447

03C2.1.59

Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản

5.727.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent.

454

464

448

Phẫu thuật cắt bán phần dạ dày

4.681.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm.

455

465

449

Phẫu thuật cắt dạ dày

6.890.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm.

456

466

450

03C2.1.62

Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày

4.887.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.

467

451

Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày

4.037.000

457

468

452

03C2.1.64

Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dầy

3.072.000

Chưa bao gồm dao siêu âm.

458

469

453

03C2.1.81

Phẫu thuật bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì

2.789.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

459

470

454

Phẫu thuật cắt đại tràng hoặc phẫu thuật kiểu Harman

4.282.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

460

471

455

Phẫu thuật cắt dây chằng gỡ dính ruột

2.416.000

461

472

456

Phẫu thuật cắt nối ruột

4.105.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

462

473

457

03C2.1.63

Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột

4.072.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.

463

474

458

Phẫu thuật cắt ruột non

4.441.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

464

475

459

Phẫu thuật cắt ruột thừa

2.460.000

465

476

460

Phẫu thuật cắt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn

6.651.000

Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

466

477

461

03C2.1.80

Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì

4.379.000

467

478

462

Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng

4.088.000

Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm.

468

479

463

03C2.1.65

Phẫu thuật nội soi ung thư đại hoặc trực tràng

3.130.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.

469

480

464

Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài

2.563.000

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

470

481

465

Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràng

3.414.000

471

482

466

Phẫu thuật cắt gan

7.757.000

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

472

483

467

03C2.1.78

Phẫu thuật nội soi cắt gan

5.255.000

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

473

484

468

03C2.1.77

Phẫu thuật cắt gan mở có sử dụng thiết bị kỹ thuật cao

6.335.000

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

474

485

469

Phẫu thuật điều trị bệnh lý gan hoặc mật khác

4.511.000

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA.

475

486

470

03C2.1.79

Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác

3.130.000

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

476

487

471

Phẫu thuật khâu vết thương gan hoặc chèn gạc cầm máu

5.038.000

Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.

477

488

472

Phẫu thuật cắt túi mật

4.335.000

478

489

473

03C2.1.73

Phẫu thuật nội soi cắt túi mật

2.958.000

479

490

474

Phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ

4.311.000

Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.

480

491

475

Phẫu thuật lấy sỏi ống mật phức tạp

6.498.000

Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.

481

492

476

03C2.1.76

Phẫu thuật nội soi cắt túi mật - mở ống mật chủ lấy sỏi và nối mật - ruột

3.630.000

Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.

482

493

477

03C2.1.67

Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ

4.227.000

483

494

478

03C2.1.72

Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường mật

3.130.000

Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.

484

495

479

03C2.1.75

Tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr

3.919.000

Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.

485

496

480

03C2.1.74

Phẫu thuật cắt cơ Oddi và nong đường mật qua ERCP

3.268.000

Chưa bao gồm stent.

486

497

481

Phẫu thuật nối mật ruột

4.211.000

487

498

482

Phẫu thuật cắt khối tá tụy

10.424.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm và đoạn mạch nhân tạo.

488

499

483

Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy có sử dụng máy cắt nối

9.840.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.

489

500

484

Phẫu thuật cắt lách

4.284.000

Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.

490

501

485

03C2.1.70

Phẫu thuật nội soi cắt lách

4.187.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.

491

502

486

Phẫu thuật cắt thân tụy hoặc cắt đuôi tụy

4.297.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.

492

503

487

Phẫu thuật cắt u phúc mạc hoặc u sau phúc mạc

5.430.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu.

493

504

488

Phẫu thuật nạo vét hạch

3.629.000

Chưa bao gồm dao siêu âm.

494

505

489

Phẫu thuật u trong ổ bụng

4.482.000

Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.

495

506

490

03C2.1.68

Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng

3.525.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.

496

507

491

Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo

2.447.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

497

508

492

Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng

3.157.000

Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

498

509

493

Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng

2.709.000

499

510

494

Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn

2.461.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

500

511

495

03C2.1.66

Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp Longo)

2.153.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.

501

512

496

03C2.1.50

Cắt cơ Oddi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi tá tràng

2.391.000

Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter.

502

513

497

03C2.1.49

Cắt niêm mạc ống tiêu hoá qua nội soi điều trị ung thư sớm

3.891.000

Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp cầm máu.

503

514

498

03C2.1.54

Cắt polyp ống tiêu hoá (thực quản hoặc dạ dầy hoặc đại tràng hoặc trực tràng)

1.010.000

504

515

499

03C2.1.55

Đặt stent đường mật hoặc tụy dưới hướng dẫn của siêu âm

1.789.000

Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire.

505

516

500

03C2.1.48

Lấy dị vật ống tiêu hoá qua nội soi

1.678.000

506

517

501

03C2.1.52

Lấy sỏi hoặc giun đường mật qua nội soi tá tràng

3.332.000

507

518

502

03C2.1.47

Mở thông dạ dày qua nội soi

2.679.000

508

519

503

03C2.1.51

Nong đường mật qua nội soi tá tràng

2.210.000

Chưa bao gồm bóng nong.

509

520

504

04C3.1.158

Cắt phymosis

224.000

510

521

505

04C3.1.156

Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu

173.000

511

522

506

04C3.1.157

Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte

124.000

512

523

507

04C3.1.159

Thắt các búi trĩ hậu môn

264.000

Xương, cột sống, hàm mặt

513

524

508

03C2.1.1

Cố định gãy xương sườn

46.500

514

525

509

04C3.1.181

Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền)

688.000

515

526

510

04C3.1.180

Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán)

503.000

516

527

511

04C3.1.167

Nắn trật khớp háng (bột liền)

635.000

517

528

512

04C3.1.166

Nắn trật khớp háng (bột tự cán)

265.000

518

529

513

04C3.1.165

Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột liền)

250.000

519

530

514

04C3.1.164

Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột tự cán)

150.000

520

531

515

04C3.1.161

Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột liền)

386.000

521

532

516

04C3.1.160

Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột tự cán)

208.000

522

533

517

04C3.1.163

Nắn trật khớp vai (bột liền)

310.000

523

534

518

04C3.1.162

Nắn trật khớp vai (bột tự cán)

155.000

524

535

519

04C3.1.177

Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột liền)

225.000

525

536

520

04C3.1.176

Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột tự cán)

150.000

526

537

521

04C3.1.175

Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)

320.000

527

538

522

04C3.1.174

Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán)

200.000

528

539

523

04C3.1.179

Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền)

701.000

529

540

524

04C3.1.178

Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán)

306.000

530

541

525

04C3.1.171

Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền)

320.000

531

542

526

04C3.1.170

Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán)

236.000

532

543

527

04C3.1.173

Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)

320.000

533

544

528

04C3.1.172

Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán)

236.000

534

545

529

04C3.1.169

Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột liền)

611.000

535

546

530

04C3.1.168

Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột tự cán)

331.000

536

547

531

03C2.1.2

Nắn, bó gẫy xương đòn

115.000

537

548

532

03C2.1.4

Nắn, bó gẫy xương gót

135.000

538

549

533

03C2.1.3

Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chỉ định mổ

135.000

539

550

534

Phẫu thuật cắt cụt chi

3.640.000

540

551

535

03C2.1.109

Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động

2.767.000

541

552

536

Phẫu thuật thay khớp vai

6.703.000

Chưa bao gồm khớp nhân tạo.

542

553

537

03C2.1.117

Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo

2.597.000

Chưa bao gồm phương tiện cố định.

543

554

538

03C2.1.110

Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động

2.767.000

544

555

539

03C2.1.119

Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân

2.039.000

Chưa bao gồm phương tiện cố định.

545

556

540

03C2.1.118

Phẫu thuật làm vận động khớp gối

3.033.000

546

557

541

03C2.1.104

Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân

3.109.000

Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt đốt bằng sóng radio các loại, bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.

547

558

542

03C2.1.105

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng

4.101.000

Chưa bao gồm nẹp vít, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng loại.

548

559

543

03C2.1.100

Phẫu thuật tạo hình khớp háng

3.109.000

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.

549

560

544

03C2.1.97

Phẫu thuật thay khớp gối bán phần

4.481.000

Chưa bao gồm khớp nhân tạo.

550

561

545

03C2.1.99

Phẫu thuật thay khớp háng bán phần

3.609.000

Chưa bao gồm khớp nhân tạo.

551

562

546

03C2.1.96

Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối

4.981.000

Chưa bao gồm khớp nhân tạo.

552

563

547

03C2.1.98

Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng

4.981.000

Chưa bao gồm khớp nhân tạo.

553

564

548

Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định

3.850.000

Chưa bao gồm kim cố định.

554

565

549

Phẫu thuật làm cứng khớp

3.508.000

Chưa bao gồm đinh, xương, nẹp vít.

555

566

550

Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp

3.429.000

Chưa bao gồm đinh, xương, nẹp vít.

556

567

551

Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp

2.657.000

557

568

552

03C2.1.108

Phẫu thuật ghép chi

5.777.000

Chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và mạch máu nhân tạo.

558

569

553

Phẫu thuật ghép xương

4.446.000

Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiện kết hợp và xương nhân tạo.

559

570

554

03C2.1.101

Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kĩ thuật cao

4.481.000

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít và xương bảo quản.

560

571

555

03C2.1.115

Phẫu thuật kéo dài chi

4.435.000

Chưa bao gồm phương tiện cố định.

561

572

556

03C2.1.103

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít

3.609.000

Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít.

562

573

557

03C2.1.102

Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng

4.981.000

Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít.

563

574

558

Phẫu thuật lấy bỏ u xương

3.611.000

564

575

559

Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân)

2.828.000

Chưa bao gồm gân nhân tạo.

565

576

560

03C2.1.106

Phẫu thuật nội soi tái tạo gân

4.101.000

Chưa bao gồm gân nhân tạo, các phương tiện cố định, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng loại

566

577

561

03C2.1.113

Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý)

5.336.000

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

567

578

562

03C2.1.114

Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy hoặc tế bào gai vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình

3.536.000

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

568

579

563

03C2.1.111

Rút đinh hoặc tháo phương tiện kết hợp xương

1.681.000

569

580

564

Phẫu thuật cố định cột sống bằng DIAM, SILICON, nẹp chữ U, Aparius

6.852.000

Chưa bao gồm DIAM, SILICON, nẹp chữ U, Aparius.

570

581

565

03C2.1.95

Phẫu thuật điều trị cong vẹo cột sống (tính cho 1 lần phẫu thuật )

8.478.000

Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.

571

582

566

03C2.1.93

Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ

5.039.000

Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.

572

583

567

03C2.1.94

Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng

5.140.000

Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.

573

584

568

Phẫu thuật tạo hình thân đốt sống bằng phương pháp bơm xi măng

5.181.000

Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bóng (lồng) titan.

574

585

569

03C2.1.92

Phẫu thuật thay đốt sống

5.360.000

Chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, ốc, khóa.

575

586

570

Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng

4.837.000

Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo

576

587

571

Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm/ sửa mỏm cụt ngón tay, chân/ cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón)

2.752.000

577

588

572

Phẫu thuật nối dây thần kinh (tính 1 dây)

2.801.000

578

589

573

03C2.1.116

Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền

3.167.000

579

590

574

Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥10 cm2

4.040.000

580

591

575

Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích < 10="">

2.689.000

581

592

576

Phẫu thuật vết thương phần mềm/ rách da đầu

2.531.000

582

593

577

Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp

4.381.000

583

594

578

03C2.1.107

Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch

4.675.000

584

595

579

Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi

6.157.000

Chưa bao gồm mạch nhân tạo

585

596

580

03C2.1.112

Tạo hình khí-phế quản

12.015.000

Chưa bao gồm Stent

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác chuyên khoa ngoại

586

597

581

Phẫu thuật loại đặc biệt

4.335.000

587

598

582

Phẫu thuật loại I

2.619.000

588

599

583

Phẫu thuật loại II

1.793.000

589

600

584

Phẫu thuật loại III

1.136.000

590

601

585

Thủ thuật loại đặc biệt

932.000

591

602

586

Thủ thuật loại I

513.000

592

603

587

Thủ thuật loại II

345.000

593

604

588

Thủ thuật loại III

168.000

VI

VI

PHỤ SẢN

594

605

589

Bóc nang tuyến Bartholin

1.237.000

595

606

590

Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo

2.586.000

596

607

591

Bóc nhân xơ vú

947.000

597

608

Bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI)

875.000

598

609

592

Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên

3.554.000

599

610

593

Cắt bỏ âm hộ đơn thuần

2.677.000

600

611

594

Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung

109.000

601

612

595

Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần

3.937.000

602

613

596

Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi

5.378.000

603

614

597

Cắt u thành âm đạo

1.960.000

604

615

598

Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung

5.830.000

605

616

599

Cắt vú theo phương pháp Patey, cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách

4.522.000

606

617

Cấy - tháo thuốc tránh thai

200.000

Chưa bao gồm thuốc hoặc mảnh ghép tránh thai

607

618

600

Chích áp xe tầng sinh môn

781.000

608

619

601

Chích áp xe tuyến Bartholin

783.000

609

620

602

04C3.2.192

Chích apxe tuyến vú

206.000

610

621

603

Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh

753.000

611

622

604

Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng

805.000

612

623

605

Chọc dò màng bụng sơ sinh

389.000

613

624

606

Chọc dò túi cùng Douglas

267.000

614

625

607

Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm

2.155.000

615

626

608

Chọc ối

681.000

616

630

609

Dẫn lưu cùng đồ Douglas

798.000

617

631

610

Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu

5.873.000

618

632

Đặt và tháo dụng cụ tử cung

190.000

619

634

611

04C3.2.191

Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser

146.000

620

635

612

Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn

257.000

621

636

613

04C3.2.186

Đỡ đẻ ngôi ngược

927.000

622

637

614

04C3.2.185

Đỡ đẻ thường ngôi chỏm

675.000

623

638

615

04C3.2.187

Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên

1.114.000

624

639

03C2.2.42

Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng monitoring

70.000

Trường hợp theo dõi tim thai và cơn co tử cung của sản phụ khoa trong cuộc đẻ thì thanh toán 01 lần/ngày điều trị.

625

640

616

Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục

3.941.000

626

641

617

04C3.2.188

Forceps hoặc Giác hút sản khoa

877.000

627

642

618

Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng

636.000

628

644

619

04C3.2.183

Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết

191.000

629

645

620

Hút thai dưới siêu âm

430.000

630

646

621

Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang

2.658.000

630

647

622

Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai

2.363.000

631

648

623

Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo

1.525.000

632

649

624

Khâu rách cùng đồ âm đạo

1.810.000

634

650

625

Khâu tử cung do nạo thủng

2.673.000

635

651

626

Khâu vòng cổ tử cung

536.000

636

652

627

Khoét chóp hoặc cắt cụt cổ tử cung

2.638.000

637

653

628

Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa

2.524.000

638

654

629

Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn

82.100

639

655

630

Lấy dị vật âm đạo

541.000

640

656

631

Lấy dụng cụ tử cung, triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ

2.728.000

641

657

632

Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn

2.147.000

642

658

Lọc rửa tinh trùng

900.000

643

659

633

Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung

3.282.000

644

660

634

Nạo hút thai trứng

716.000

645

661

635

04C3.2.184

Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ

331.000

646

662

636

Nội soi buồng tử cung can thiệp

4.285.000

647

663

637

Nội soi buồng tử cung chẩn đoán

2.746.000

648

664

638

Nội xoay thai

1.380.000

649

665

639

Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính

562.000

650

666

640

Nong cổ tử cung do bế sản dịch

268.000

651

667

641

03C2.2.11

Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung

161.000

652

668

642

Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18

1.108.000

653

669

643

Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 7 tuần đến hết 13 tuần

283.000

654

670

644

Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không

358.000

655

671

645

04C3.2.197

Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc

177.000

656

672

646

Phá thai to từ 13 tuần đến 22 tuần bằng phương pháp đặt túi nước

1.003.000

657

673

647

04C3.2.198

Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc

519.000

658

674

648

Phá thai từ tuần thứ 7 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không

383.000

659

675

649

Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung

4.692.000

660

676

650

Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng

2.568.000

661

677

651

Phẫu thuật cắt âm vật phì đại

2.510.000

662

678

652

Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai

4.480.000

663

679

653

Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u vú lành tính

2.753.000

664

680

654

Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)

3.491.000

665

681

655

Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung

1.868.000

666

682

656

Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ

2.620.000

667

683

657

Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo

3.564.000

668

684

658

Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi

5.724.000

669

685

659

Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp

9.188.000

670

686

660

Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa

7.115.000

671

687

661

Phẫu thuật cắt ung thư buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn

5.848.000

672

688

662

Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo

2.551.000

673

689

663

Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn

3.538.000

674

690

664

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang

3.594.000

675

691

665

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng

3.553.000

676

692

666

Phẫu thuật Crossen

3.840.000

677

693

667

Phẫu thuật điều trị són tiểu (TOT, TVT)

12.353.000

678

694

668

Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung

3.213.000

679

695

669

Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp

2.735.000

680

696

670

Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…)

4.056.000

681

697

671

04C3.2.194

Phẫu thuật lấy thai lần đầu

2.223.000

682

698

672

04C3.2.195

Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên

2.773.000

683

699

673

Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1)

5.694.000

684

700

674

Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp

3.881.000

685

701

675

Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân hoặc bệnh lý sản khoa

4.135.000

686

702

676

Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược

7.637.000

687

703

677

Phẫu thuật Lefort hoặc Labhart

2.674.000

688

704

678

Phẫu thuật Manchester

3.509.000

689

705

679

Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung

3.246.000

690

706

680

Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung

3.335.000

691

707

681

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung

3.704.000

692

708

682

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu

5.864.000

693

709

683

Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ

2.835.000

694

710

684

Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng

4.578.000

695

711

685

Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa

2.673.000

696

712

686

Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng

4.117.000

697

713

687

Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung

5.944.000

698

714

688

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ; polip; tách dính; cắt vách ngăn; lấy dị vật

5.386.000

699

715

689

Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ

4.899.000

700

716

690

Phẫu thuật nội soi cắt tử cung

5.742.000

701

717

691

Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu

7.641.000

702

718

692

Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn

7.781.000

703

719

693

Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng)

5.851.000

704

720

694

Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung

4.917.000

705

721

695

Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng

5.352.000

706

722

696

Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung

4.833.000

707

723

697

Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa

4.791.000

708

724

698

Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ

8.981.000

709

725

699

Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng

5.370.000

710

726

700

Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ

4.568.000

711

727

701

Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung

6.361.000

712

728

702

Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng

6.294.000

713

729

703

Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng

3.937.000

714

730

704

Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)

5.711.000

715

731

705

Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)

3.362.000

716

732

706

Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones)

4.395.000

717

733

707

Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa

4.757.000

718

734

708

Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa

3.241.000

719

735

709

Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục

3.949.000

720

736

710

Phẫu thuật treo tử cung

2.750.000

721

737

711

Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch)

5.910.000

722

738

712

Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo

369.000

723

739

713

Sinh thiết gai rau

1.136.000

724

740

714

Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú

2.143.000

725

744

715

04C3.2.189

Soi cổ tử cung

58.900

726

745

716

04C3.2.190

Soi ối

45.900

727

746

717

Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện)

1.078.000

728

747

718

Tiêm hoá chất tại chỗ điều trị chửa ở cổ tử cung

235.000

729

748

719

Tiêm nhân Chorio

225.000

730

750

Triệt sản nam (bằng dao hoặc không bằng dao)

650.000

731

751

720

Vi phẫu thuật tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng

6.419.000

732

752

721

04C3.2.193

Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung

370.000

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

733

753

722

Phẫu thuật loại đặc biệt

3.531.000

734

754

723

Phẫu thuật loại I

2.173.000

735

755

724

Phẫu thuật loại II

1.373.000

736

756

725

Phẫu thuật loại III

1.026.000

737

757

726

Thủ thuật loại đặc biệt

830.000

738

758

727

Thủ thuật loại I

543.000

739

759

728

Thủ thuật loại II

368.000

740

760

729

Thủ thuật loại III

174.000

VII

VII

MẮT

741

761

730

Bơm rửa lệ đạo

35.000

742

762

731

03C2.3.76

Cắt bè áp MMC hoặc áp 5FU

1.160.000

Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU.

743

763

732

03C2.3.59

Cắt bỏ túi lệ

804.000

744

764

733

03C2.3.48

Cắt dịch kính đơn thuần hoặc lấy dị vật nội nhãn

1.200.000

Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.

745

765

734

03C2.3.61

Cắt mộng áp Mytomycin

940.000

Chưa bao gồm thuốc MMC.

746

766

735

03C2.3.73

Cắt mống mắt chu biên bằng Laser

300.000

747

767

736

03C2.3.87

Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc

1.115.000

748

768

737

03C2.3.66

Cắt u kết mạc không vá

750.000

749

769

738

04C3.3.208

Chích chắp hoặc lẹo

75.600

750

770

739

03C2.3.57

Chích mủ hốc mắt

429.000

751

771

740

03C2.3.75

Chọc tháo dịch dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng

1.060.000

752

772

741

03C2.3.9

Chữa bỏng mắt do hàn điện

27.000

753

773

742

Chụp mạch ICG

230.000

Chưa bao gồm thuốc

754

774

743

03C2.3.8

Đánh bờ mi

34.900

755

775

744

Điện chẩm

382.000

756

776

745

03C2.3.11

Điện di điều trị (1 lần)

17.600

757

777

746

03C2.3.79

Điện đông thể mi

439.000

758

778

747

03C2.3.5

Điện võng mạc

86.500

759

779

748

Điều trị Laser hồng ngoại; Tập nhược thị

27.000

760

780

749

Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non…); Laser điều trị u nguyên bào võng mạc

393.000

761

781

750

Đo độ dày giác mạc; Đếm tế bào nội mô giác mạc; Chụp bản đồ giác mạc

129.000

762

782

751

Đo độ lác; Xác định sơ đồ song thị; Đo biên độ điều tiết; Đo thị giác 2 mắt; Đo thị giác tương phản

58.600

763

783

752

Đo đường kính giác mạc; đo độ lồi

49.600

764

784

753

04C3.3.200

Đo Javal

34.000

765

785

754

03C2.3.1

Đo khúc xạ máy

8.800

766

786

755

04C3.3.199

Đo nhãn áp

23.700

767

787

756

03C2.3.7

Đo thị lực khách quan

65.500

768

788

757

04C3.3.201

Đo thị trường, ám điểm

28.000

769

789

758

03C2.3.6

Đo tính công suất thủy tinh thể nhân tạo

55.000

770

790

759

03C2.3.16

Đốt lông xiêu

45.700

771

791

760

03C2.3.95

Ghép giác mạc (01 mắt)

3.223.000

Chưa bao gồm giác mạc, thủy tinh thể nhân tạo.

772

792

761

03C2.3.69

Ghép màng ối điều trị dính mi cầu hoặc loét giác mạc lâu liền hoặc thủng giác mạc

1.177.000

Chưa bao gồm chi phí màng ối.

773

793

762

03C2.3.67

Ghép màng ối điều trị loét giác mạc

1.004.000

Chưa bao gồm chi phí màng ối.

774

794

763

03C2.3.62

Gọt giác mạc

734.000

775

795

764

03C2.3.64

Khâu cò mi

380.000

776

796

765

03C2.3.50

Khâu củng mạc đơn thuần

800.000

777

797

766

03C2.3.51

Khâu củng giác mạc phức tạp

1.200.000

778

798

767

03C2.3.53

Khâu củng mạc phức tạp

1.060.000

779

799

768

04C3.3.220

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê

1.379.000

780

800

769

04C3.3.219

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê

774.000

781

801

770

03C2.3.49

Khâu giác mạc đơn thuần

750.000

782

802

771

03C2.3.52

Khâu giác mạc phức tạp

1.060.000

783

803

772

03C2.3.55

Khâu phục hồi bờ mi

645.000

784

804

773

03C2.3.56

Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt

879.000

785

805

774

03C2.3.13

Khoét bỏ nhãn cầu

704.000

786

806

775

Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc

1.690.000

787

807

776

Laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt, bệnh võng mạc trẻ đẻ non, u nguyên bào võng mạc

1.410.000

788

808

777

04C3.3.221

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)

640.000

789

809

778

04C3.3.210

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)

75.300

790

810

779

04C3.3.222

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê)

829.000

791

811

780

04C3.3.211

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)

314.000

792

812

781

03C2.3.47

Lấy dị vật hốc mắt

845.000

793

813

782

04C3.3.209

Lấy dị vật kết mạc nông một mắt

61.600

794

814

783

03C2.3.46

Lấy dị vật tiền phòng

1.060.000

795

815

784

03C2.3.84

Lấy huyết thanh đóng ống

49.200

796

816

785

03C2.3.15

Lấy sạn vôi kết mạc

33.000

797

817

786

03C2.3.86

Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp tia β)

53.700

798

818

787

03C2.3.74

Mở bao sau bằng Laser

244.000

799

819

788

04C3.3.224

Mổ quặm 1 mi - gây mê

1.189.000

800

820

789

04C3.3.213

Mổ quặm 1 mi - gây tê

614.000

801

821

790

04C3.3.225

Mổ quặm 2 mi - gây mê

1.356.000

802

822

791

04C3.3.214

Mổ quặm 2 mi - gây tê

809.000

803

823

792

04C3.3.215

Mổ quặm 3 mi - gây tê

1.020.000

804

824

793

04C3.3.226

Mổ quặm 3 mi - gây mê

1.563.000

805

825

794

04C3.3.227

Mổ quặm 4 mi - gây mê

1.745.000

806

826

795

04C3.3.216

Mổ quặm 4 mi - gây tê

1.176.000

807

827

796

03C2.3.54

Mở tiền phòng rửa máu hoặc mủ

704.000

808

828

797

03C2.3.68

Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc

904.000

809

829

798

03C2.3.12

Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn)

516.000

Chưa bao gồm vật liệu độn.

810

830

799

03C2.3.14

Nặn tuyến bờ mi

33.000

811

831

800

Nâng sàn hốc mắt

2.689.000

Chưa bao gồm tấm lót sàn

812

832

801

03C2.3.2

Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm

97.900

813

833

802

03C2.3.63

Nối thông lệ mũi 1 mắt

1.004.000

Chưa bao gồm ống Silicon.

814

834

803

Phẫu thuật bong võng mạc kinh điển

2.173.000

Chưa bao gồm đai Silicon.

815

835

804

03C2.3.32

Phẫu thuật cắt bao sau

554.000

Chưa bao gồm đầu cắt bao sau.

816

836

805

03C2.3.30

Phẫu thuật cắt bè

1.065.000

817

837

806

03C2.3.96

Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (01 mắt)

2.838.000

Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.

818

838

807

03C2.3.36

Phẫu thuật cắt màng đồng tử

895.000

Chưa bao gồm đầu cắt.

819

839

808

04C3.3.223

Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê

1.416.000

Chưa bao gồm chi phí màng ối.

820

840

809

04C3.3.212

Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê

915.000

Chưa bao gồm chi phí màng ối.

821

841

810

03C2.3.97

Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên

500.000

822

842

811

03C2.3.35

Phẫu thuật cắt thủy tinh thể

1.160.000

Chưa bao gồm đầu cắt

823

843

812

03C2.3.31

Phẫu thuật đặt IOL (1 mắt)

1.950.000

Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.

824

844

813

03C2.3.37

Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng

1.460.000

Chưa bao gồm ống silicon.

825

845

814

03C2.3.20

Phẫu thuật điều trị bệnh võng mạc trẻ đẻ non (2 mắt)

1.723.000

Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội nhãn, dây dẫn sáng.

826

847

815

03C2.3.94

Phẫu thuật đục thủy tinh thể bằng phương pháp Phaco (01 mắt)

2.615.000

Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy.

827

848

816

03C2.3.19

Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt)

804.000

828

849

817

03C2.3.89

Phẫu thuật hẹp khe mi

595.000

829

850

818

03C2.3.28

Phẫu thuật lác (1 mắt)

704.000

830

851

819

03C2.3.27

Phẫu thuật lác (2 mắt)

1.150.000

831

852

820

03C2.3.23

Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt)

745.000

832

853

821

03C2.3.77

Phẫu thuật lấy thủy tinh thể ngoài bao, đặt IOL+ cắt bè (1 mắt)

1.760.000

Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo.

833

854

822

04C3.3.218

Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê

1.376.000

834

855

823

04C3.3.217

Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê

834.000

835

856

824

03C2.3.70

Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân

804.000

836

857

825

03C2.3.43

Phẫu thuật phủ kết mạc lắp mắt giả

695.000

837

858

826

03C2.3.26

Phẫu thuật sụp mi (1 mắt)

1.265.000

838

859

827

03C2.3.45

Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi

1.460.000

Chưa bao gồm ống silicon.

839

860

828

03C2.3.42

Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả

1.060.000

840

861

829

03C2.3.24

Phẫu thuật tạo mí (1 mắt)

804.000

841

862

830

03C2.3.25

Phẫu thuật tạo mí (2 mắt)

1.045.000

842

863

831

Phẫu thuật tháo đai độn Silicon

1.629.000

843

864

832

Phẫu thuật thể thủy tinh bằng phaco và femtosecond có hoặc không có đặt IOL

4.799.000

Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo, thiết bị cố định mắt (Pateient interface).

844

865

833

03C2.3.33

Phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao (1 mắt)

1.600.000

Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo.

845

866

834

03C2.3.39

Phẫu thuật u có vá da tạo hình

1.200.000

846

867

835

03C2.3.41

Phẫu thuật u kết mạc nông

645.000

847

868

836

03C2.3.38

Phẫu thuật u mi không vá da

689.000

848

869

837

03C2.3.40

Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt

1.200.000

849

870

838

03C2.3.44

Phẫu thuật vá da điều trị lật mi

1.010.000

850

871

839

03C2.3.65

Phủ kết mạc

614.000

851

872

840

03C2.3.71

Quang đông thể mi điều trị Glôcôm

275.000

852

875

841

03C2.3.34

Rạch góc tiền phòng

1.060.000

853

876

842

03C2.3.10

Rửa cùng đồ (1 mắt hoặc 2 mắt)

39.000

854

877

843

03C2.3.4

Sắc giác

60.000

855

878

844

Siêu âm bán phần trước (UBM)

195.000

856

879

845

03C2.3.81

Siêu âm chẩn đoán (1 mắt hoặc 2 mắt)

55.400

857

880

846

03C2.3.80

Siêu âm điều trị (1 ngày)

60.000

858

881

847

03C2.3.83

Sinh thiết u, tế bào học, dịch tổ chức

150.000

859

882

848

03C2.3.29

Soi bóng đồng tử

28.400

860

883

849

04C3.3.203

Soi đáy mắt hoặc Soi góc tiền phòng

49.600

861

884

850

03C2.3.88

Tách dính mi cầu ghép kết mạc

2.088.000

Chưa bao gồm chi phí màng ối.

862

885

851

03C2.3.72

Tạo hình vùng bè bằng Laser

210.000

863

886

852

Test thử cảm giác giác mạc

36.900

864

887

853

03C2.3.78

Tháo dầu Silicon phẫu thuật

745.000

865

888

854

04C3.3.207

Thông lệ đạo hai mắt

89.900

866

889

855

04C3.3.206

Thông lệ đạo một mắt

57.200

867

890

856

04C3.3.205

Tiêm dưới kết mạc một mắt

44.600

Chưa bao gồm thuốc.

868

891

857

04C3.3.204

Tiêm hậu nhãn cầu một mắt

44.600

Chưa bao gồm thuốc.

869

892

858

Vá sàn hốc mắt

3.085.000

Chưa bao gồm tấm lót sàn hoặc vá xương

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

870

893

859

Phẫu thuật loại đặc biệt

2.081.000

871

894

860

Phẫu thuật loại I

1.195.000

872

895

861

Phẫu thuật loại II

845.000

873

896

862

Phẫu thuật loại III

590.000

874

897

863

Thủ thuật loại đặc biệt

519.000

875

898

864

Thủ thuật loại I

337.000

876

899

865

Thủ thuật loại II

191.000

877

900

866

Thủ thuật loại III

121.000

VIII

VIII

TAI MŨI HỌNG

878

901

867

03C2.4.18

Bẻ cuốn mũi

120.000

879

902

868

03C2.4.31

Cầm máu mũi bằng Merocell (1 bên)

201.000

880

903

869

03C2.4.32

Cầm máu mũi bằng Merocell (2 bên)

271.000

881

904

870

04C3.4.250

Cắt Amiđan (gây mê)

1.033.000

882

905

871

04C3.4.251

Cắt Amiđan dùng Coblator (gây mê)

2.303.000

Bao gồm cả Coblator.

883

906

872

03C2.4.19

Cắt bỏ đường rò luân nhĩ gây tê

449.000

884

907

873

03C2.4.64

Cắt dây thần kinh Vidien qua nội soi

7.479.000

885

908

874

Cắt polyp ống tai gây mê

1.938.000

886

909

875

Cắt polyp ống tai gây tê

589.000

887

910

876

03C2.4.57

Cắt thanh quản có tái tạo phát âm

6.582.000

Chưa bao gồm stent, van phát âm, thanh quản điện.

888

911

877

03C2.4.65

Cắt u cuộn cảnh

7.302.000

889

912

878

04C3.4.228

Chích rạch apxe Amiđan (gây tê)

250.000

890

913

879

04C3.4.229

Chích rạch apxe thành sau họng (gây tê)

250.000

891

914

880

03C2.4.11

Chích rạch vành tai

57.900

892

915

881

Chỉnh hình tai giữa có tái tạo chuỗi xương con

5.627.000

893

916

882

03C2.4.10

Chọc hút dịch vành tai

47.900

894

917

883

03C2.4.56

Đặt stent điều trị sẹo hẹp thanh khí quản

6.911.000

Chưa bao gồm stent.

895

918

884

03C2.4.47

Đo ABR (1 lần)

176.000

896

919

885

03C2.4.44

Đo nhĩ lượng

24.600

897

920

886

03C2.4.46

Đo OAE (1 lần)

49.200

898

921

887

03C2.4.43

Đo phản xạ cơ bàn đạp

24.600

899

922

888

03C2.4.39

Đo sức cản của mũi

91.600

900

923

889

03C2.4.42

Đo sức nghe lời

51.600

901

924

890

03C2.4.40

Đo thính lực đơn âm

39.600

902

925

891

03C2.4.41

Đo trên ngưỡng

54.200

903

926

892

03C2.4.30

Đốt Amidan áp lạnh

180.000

904

927

893

03C2.4.4

Đốt họng bằng khí CO2 (Bằng áp lạnh)

126.000

905

928

894

03C2.4.3

Đốt họng bằng khí Nitơ lỏng

146.000

906

929

895

03C2.4.22

Đốt họng hạt

75.000

907

930

896

03C2.4.54

Ghép thanh khí quản đặt stent

5.821.000

Chưa bao gồm stent.

908

931

897

03C2.4.13

Hút xoang dưới áp lực

52.900

909

932

898

03C2.4.15

Khí dung

17.600

Chưa bao gồm thuốc khí dung.

910

933

899

03C2.4.1

Làm thuốc thanh quản hoặc tai

20.000

Chưa bao gồm thuốc.

911

934

900

03C2.4.2

Lấy dị vật họng

40.000

912

935

901

04C3.4.233

Lấy dị vật tai ngoài đơn giản

60.000

913

936

902

04C3.4.252

Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê)

508.000

914

937

903

04C3.4.234

Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê)

150.000

915

938

904

04C3.4.246

Lấy di vật thanh quản gây mê ống cứng

683.000

916

939

905

04C3.4.239

Lấy dị vật thanh quản gây tê ống cứng

346.000

917

940

906

04C3.4.236

Lấy dị vật trong mũi có gây mê

660.000

918

941

907

04C3.4.235

Lấy dị vật trong mũi không gây mê

187.000

919

942

908

03C2.4.12

Lấy nút biểu bì ống tai

60.000

920

943

909

04C3.4.254

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê

1.314.000

921

944

910

04C3.4.242

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê

819.000

922

945

911

Mở sào bào - thượng nhĩ

3.585.000

923

946

912

Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây mê

2.620.000

924

947

913

Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây tê

1.258.000

925

948

914

04C3.4.243

Nạo VA gây mê

765.000

926

949

915

Nạo vét hạch cổ chọn lọc

4.487.000

Chưa bao gồm dao siêu âm.

927

950

916

03C2.4.20

Nhét meche hoặc bấc mũi

107.000

928

951

917

03C2.4.55

Nối khí quản tận-tận trong điều trị sẹo hẹp

7.729.000

Chưa bao gồm stent.

929

952

918

04C3.4.247

Nội soi cắt polype mũi gây mê

647.000

930

953

919

04C3.4.241

Nội soi cắt polype mũi gây tê

444.000

931

954

920

04C3.4.231

Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê)

265.000

932

955

921

04C3.4.232

Nội soi chọc thông xoang trán hoặc xoang bướm (gây tê)

265.000

933

956

922

04C3.4.240

Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê

431.000

934

957

923

04C3.4.253

Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây mê

660.000

935

958

924

Nội soi đường hô hấp và tiêu hóa trên

2.135.000

936

959

925

04C3.4.244

Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng

683.000

937

960

926

04C3.4.245

Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm

703.000

938

961

927

04C3.4.237

Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng

210.000

939

962

928

04C3.4.238

Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm

305.000

940

963

929

04C3.4.255

Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer

1.541.000

Bao gồm cả dao Hummer.

941

964

930

Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê

561.000

942

965

931

Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây mê

1.543.000

943

966

932

03C2.4.25

Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây tê

500.000

944

967

933

03C2.4.37

Nội soi Tai Mũi Họng

202.000

945

968

934

03C2.4.9

Nong vòi nhĩ

35.000

946

969

935

03C2.4.34

Nong vòi nhĩ nội soi

111.000

947

970

936

03C2.4.66

Phẫu thuật áp xe não do tai

5.809.000

948

971

937

Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao plasma hoặc laser

3.679.000

949

972

937

Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao điện

3.679.000

950

973

938

Phẫu thuật cắt bán phần thanh quản trên nhẫn kiểu CHEP

4.902.000

951

974

939

03C2.4.61

Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi

9.209.000

952

975

940

03C2.4.67

Phẫu thuật cắt bỏ ung thư Amidan/thanh quản và nạo vét hạch cổ

5.531.000

953

976

941

03C2.4.68

Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da

6.604.000

954

977

942

Phẫu thuật cắt Concha Bullosa cuốn mũi

3.738.000

955

978

943

Phẫu thuật cắt dây thanh bằng Laser

4.487.000

956

979

944

Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm

4.495.000

Chưa bao gồm dao siêu âm.

957

980

945

Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII

4.495.000

Chưa bao gồm dao siêu âm.

958

981

946

Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàng

7.629.000

959

982

947

Phẫu thuật chấn thương xoang sàng - hàm

5.208.000

960

983

948

Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng đặt ống nong

4.487.000

Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.

961

984

949

03C2.4.52

Phẫu thuật đỉnh xương đá

4.187.000

962

985

950

Phẫu thuật giảm áp dây VII

6.796.000

963

986

951

Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặt

5.208.000

964

987

952

03C2.4.69

Phẫu thuật laser cắt ung thư thanh quản hạ họng

6.616.000

Chưa bao gồm ống nội khí quản.

965

988

953

03C2.4.70

Phẫu thuật Laser trong khối u vùng họng miệng

7.031.000

Chưa bao gồm ống nội khí quản.

966

989

954

Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 1 bên, 2 bên

2.973.000

967

990

955

Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe

2.867.000

968

991

956

Phẫu thuật mở cạnh mũi

4.794.000

969

992

957

Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi

4.487.000

970

993

958

Phẫu thuật nạo V.A nội soi

2.722.000

971

994

959

03C2.4.71

Phẫu thuật nạo vét hạch cổ, truyền hoá chất động mạch cảnh

5.531.000

Chưa bao gồm hoá chất.

972

995

960

Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 1 bên, 2 bên

2.658.000

Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.

973

996

961

03C2.4.60

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ khối u vùng mũi xoang

8.782.000

Chưa bao gồm keo sinh học.

974

997

962

03C2.4.58

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ

13.322.000

975

998

963

03C2.4.59

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vòm mũi họng

8.322.000

976

999

964

Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh

5.032.000

977

1000

965

Phẫu thuật nội soi cắt u hạ họng hoặc hố lưỡi thanh thiệt

2.867.000

978

1001

966

03C2.4.27

Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papilloma, kén hơi thanh quản…)

4.009.000

979

1002

967

Phẫu thuật nội soi cắt u máu hạ họng - thanh quản bằng dao siêu âm

7.794.000

980

1003

968

03C2.4.73

Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang

5.910.000

Chưa bao gồm keo sinh học.

981

1004

969

Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới

3.738.000

982

1005

970

Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi

3.053.000

Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.

983

1006

971

Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ 1 bên, 2 bên

2.973.000

984

1007

972

Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt

5.339.000

985

1008

973

03C2.4.49

Phẫu thuật nội soi lấy u hoặc điều trị rò dịch não tủy, thoát vị nền sọ

6.967.000

Chưa bao gồm keo sinh học.

986

1009

974

Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm

7.629.000

987

1010

975

Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu hoặc cắt bỏ u nhày xoang

4.794.000

988

1011

976

03C2.4.72

Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, ngách trán, xoang bướm

4.809.000

989

1012

977

Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng dao Plasma

3.679.000

990

1013

978

03C2.4.26

Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang hoặc polype hoặc hạt xơ hoặc u hạt dây thanh

2.865.000

991

1014

979

03C2.4.63

Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII

7.499.000

992

1015

980

Phẫu thuật rò xoang lê

4.487.000

Chưa bao gồm dao siêu âm.

993

1016

981

03C2.4.53

Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm

5.809.000

Chưa bao gồm keo sinh học, xương con để thay thế hoặc Prothese.

994

1017

982

03C2.4.62

Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương

5.809.000

995

1018

983

03C2.4.51

Phẫu thuật tai trong hoặc u dây thần kinh VII hoặc u dây thần kinh VIII

5.862.000

996

1019

984

Phẫu thuật tạo hình tai giữa

5.081.000

997

1020

985

Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vật liệu ghép tự thân

6.960.000

998

1021

986

Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp

5.081.000

999

1022

987

Phẫu thuật tiệt căn xương chũm

5.087.000

1000

1023

988

Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê)

2.722.000

1001

1024

989

03C2.4.16

Rửa tai, rửa mũi, xông họng

24.600

1002

1025

990

03C2.4.28

Soi thanh khí phế quản bằng ống mềm

200.000

1003

1026

991

03C2.4.29

Soi thực quản bằng ống mềm

200.000

1004

1027

992

03C2.4.8

Thông vòi nhĩ

81.900

1005

1028

993

03C2.4.33

Thông vòi nhĩ nội soi

111.000

1006

1029

994

03C2.4.7

Trích màng nhĩ

58.000

1007

1030

995

04C3.4.248

Trích rạch apxe Amiđan (gây mê)

713.000

1008

1031

996

04C3.4.249

Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê)

713.000

1009

1032

997

Vá nhĩ đơn thuần

3.585.000

1010

1033

998

Phẫu thuật nội soi đóng lỗ rò xoang lê bằng laser hoặcnhiệt

2.918.000

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

1011

1034

999

Phẫu thuật loại đặc biệt

3.209.000

1012

1035

1000

Phẫu thuật loại I

1.884.000

1013

1036

1001

Phẫu thuật loại II

1.323.000

1014

1037

1002

Phẫu thuật loại III

906.000

1015

1038

1003

Thủ thuật loại đặc biệt

834.000

1016

1039

1004

Thủ thuật loại I

492.000

1017

1040

1005

Thủ thuật loại II

278.000

1018

1041

1006

Thủ thuật loại III

135.000

IX

IX

RĂNG - HÀM - MẶT

Các kỹ thuật về răng, miệng

1019

1042

1007

03C2.5.1.3

Cắt lợi trùm

151.000

1020

1043

1008

03C2.5.2.6

Chụp thép làm sẵn

279.000

1021

1044

1009

03C2.5.1.6

Cố định tạm thời gẫy xương hàm (buộc chỉ thép, băng cố định)

343.000

Điều trị răng

1022

1045

1010

03C2.5.2.3

Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục

316.000

1023

1046

1011

03C2.5.2.13

Điều trị tủy lại

941.000

1024

1047

1012

03C2.5.2.10

Điều trị tủy răng số 4, 5

539.000

1025

1048

1013

03C2.5.2.11

Điều trị tủy răng số 6,7 hàm dưới

769.000

1026

1049

1014

03C2.5.2.9

Điều trị tủy răng số 1, 2, 3

409.000

1027

1050

1015

03C2.5.2.12

Điều trị tủy răng số 6,7 hàm trên

899.000

1028

1051

1016

03C2.5.2.4

Điều trị tủy răng sữa một chân

261.000

1029

1052

1017

03C2.5.2.5

Điều trị tủy răng sữa nhiều chân

369.000

1030

1053

1018

03C2.5.2.14

Hàn composite cổ răng

324.000

1031

1054

1019

03C2.5.2.1

Hàn răng sữa sâu ngà

90.900

1032

1055

1020

04C3.5.1.260

Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm

124.000

1033

1056

1021

04C3.5.1.259

Lấy cao răng và đánh bóng một vùng hoặc một hàm

70.900

1034

1057

1022

03C2.5.1.11

Nắn trật khớp thái dương hàm

100.000

1035

1058

1023

03C2.5.1.10

Nạo túi lợi 1 sextant

67.900

1036

1059

1024

03C2.5.1.7

Nhổ chân răng

180.000

1037

1060

1025

03C2.5.1.1

Nhổ răng đơn giản

98.600

1038

1061

1026

03C2.5.1.2

Nhổ răng khó

194.000

1039

1062

1027

04C3.5.1.257

Nhổ răng số 8 bình thường

204.000

1040

1063

1028

04C3.5.1.258

Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm

320.000

1041

1064

1029

04C3.5.1.256

Nhổ răng sữa hoặc chân răng sữa

33.600

1042

1065

1030

03C2.5.2.16

Phục hồi thân răng có chốt

481.000

1043

1066

1031

03C2.5.2.7

Răng sâu ngà

234.000

1044

1067

1032

03C2.5.2.8

Răng viêm tủy hồi phục

248.000

1045

1068

1033

04C3.5.1.261

Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần)

30.700

1046

1069

1034

03C2.5.6.2

Sửa hàm

180.000

1047

1070

1035

03C2.5.2.2

Trám bít hố rãnh

199.000

Các phẫu thuật hàm mặt

1048

1071

1036

03C2.5.1.16

Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ

324.000

1049

1072

1037

03C2.5.1.24

Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô có hướng dẫn

1.000.000

Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo.

1050

1073

1038

03C2.5.1.22

Phẫu thuật lật vạt, nạo xương ổ răng 1 vùng

768.000

1051

1074

1039

03C2.5.1.23

Cắt u lợi đường kính từ 2cm trở lên

429.000

1052

1075

1040

03C2.5.1.18

Cắt u lợi, lợi xơ để làm hàm giả

389.000

1053

1076

1041

03C2.5.1.19

Cắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê)

276.000

1054

1077

1042

03C2.5.1.20

Cắm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng

509.000

1055

1078

1043

03C2.5.1.14

Lấy sỏi ống Wharton

1.000.000

1056

1079

1044

03C2.5.1.12

Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm

679.000

1057

1080

1045

03C2.5.1.13

Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên

1.094.000

1058

1081

1046

03C2.5.7.44

Cắt bỏ nang sàn miệng

2.657.000

1059

1082

1047

03C2.5.7.35

Cắt nang xương hàm từ 2-5cm

2.807.000

1060

1083

1048

03C2.5.7.33

Cắt u nang giáp móng

2.071.000

1061

1084

1049

03C2.5.7.48

Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)

2.507.000

1062

1085

1050

Điều trị đóng cuống răng

447.000

1063

1086

1051

Điều trị sâu răng sớm bằng Fluor

532.000

1064

1088

1052

03C2.5.7.39

Ghép da rời mỗi chiều trên 5cm

2.672.000

1065

1089

1053

03C2.5.7.50

Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn

1.594.000

1066

1090

1054

03C2.5.7.46

Phẫu thuật cắt dây thần kinh V ngoại biên

2.709.000

1067

1091

1055

03C2.5.7.3

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng nẹp vít (1 bên)

2.335.000

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

1068

1092

1056

03C2.5.7.4

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (1 bên) và cố định bằng nẹp vít

3.869.000

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

1069

1093

1057

03C2.5.7.6

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm trên do bệnh lý và tái tạo bằng hàm đúc titan, sứ, composite cao cấp

4.969.000

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

1070

1094

1058

03C2.5.7.12

Phẫu thuật cắt tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII có sử dụng máy dò thần kinh

3.917.000

Chưa bao gồm máy dò thần kinh.

1071

1095

1059

03C2.5.7.16

Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt

2.935.000

1072

1096

1060

03C2.5.7.26

Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm

3.043.000

Chưa bao gồm máy dò thần kinh.

1073

1097

1061

03C2.5.7.15

Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt

2.858.000

1074

1098

1062

03C2.5.7.37

Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm dưới, nạo vét hạch

3.085.000

1075

1099

1063

03C2.5.7.36

Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm trên, nạo vét hạch

3.085.000

1076

1100

1064

03C2.5.7.2

Phẫu thuật cắt xương hàm trên hoặc hàm dưới, điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít

3.407.000

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

1077

1101

1065

03C2.5.7.17

Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt

3.903.000

Chưa bao gồm nẹp, vít.

1078

1102

1066

03C2.5.7.24

Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên

2.843.000

Chưa bao gồm nẹp, vít.

1079

1103

1067

03C2.5.7.23

Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu

2.643.000

Chưa bao gồm nẹp, vít.

1080

1104

1068

03C2.5.7.22

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới

2.543.000

Chưa bao gồm nẹp, vít.

1081

1105

1069

03C2.5.7.25

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên

2.943.000

Chưa bao gồm nẹp, vít.

1082

1106

1070

03C2.5.7.41

Phẫu thuật điều trị viêm nhiễm toả lan, áp xe vùng hàm mặt

2.036.000

1083

1107

1071

03C2.5.7.10

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan

3.600.000

Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít thay thế.

1084

1108

1072

03C2.5.7.8

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân

3.600.000

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

1085

1109

1073

03C2.5.7.11

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan

3.817.000

Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít.

1086

1110

1074

03C2.5.7.9

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân

3.767.000

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

1087

1111

1075

03C2.5.7.19

Phẫu thuật ghép xương ổ răng trên bệnh nhân khe hở môi, vòm miệng

2.986.000

Chưa bao gồm xương.

1088

1112

1076

03C2.5.7.42

Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến, mạch, thần kinh.

2.801.000

1089

1113

1077

03C2.5.7.13

Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ

3.900.000

Chưa bao gồm nẹp, vít.

1090

1114

1078

03C2.5.7.14

Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật

4.000.000

1091

1115

1079

Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt

2.303.000

1092

1116

1080

03C2.5.7.52

Phẫu thuật lấy răng ngầm trong xương

2.235.000

1093

1117

1081

03C2.5.7.45

Phẫu thuật mở xoang lấy răng ngầm

2.657.000

1094

1118

1082

03C2.5.7.18

Phẫu thuật mở xương, điều trị lệch lạc xương hàm, khớp cắn

4.103.000

Chưa bao gồm nẹp, vít.

1095

1119

1083

03C2.5.7.38

Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt

3.303.000

1096

1120

1084

03C2.5.7.30

Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng

2.335.000

1097

1121

1085

03C2.5.7.31

Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu

2.335.000

1098

1122

1086

03C2.5.7.29

Phẫu thuật tạo hình môi hai bên

2.435.000

1099

1123

1087

03C2.5.7.28

Phẫu thuật tạo hình môi một bên

2.335.000

1100

1124

1088

03C2.5.7.47

Phẫu thuật tạo hình phanh môi hoặc phanh má hoặc phanh lưỡi bám thấp (gây mê nội khí quản)

1.727.000

1101

1125

1089

Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương hai bên

2.624.000

1102

1126

1090

Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương lồi cầu

2.561.000

1103

1127

1091

Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương một bên

2.528.000

1104

1128

1092

03C2.5.7.1

Sử dụng nẹp có lồi cầu trong phục hồi sau cắt đoạn xương hàm dưới

3.007.000

Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu và vít thay thế.

1105

1129

1093

03C2.5.7.49

Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương vùng hàm mặt

834.000

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

1106

1130

1094

Phẫu thuật loại đặc biệt

3.273.000

1107

1131

1095

Phẫu thuật loại I

2.084.000

1108

1132

1096

Phẫu thuật loại II

1.301.000

1109

1133

1097

Phẫu thuật loại III

866.000

1110

1134

1098

Thủ thuật loại đặc biệt

750.000

1111

1135

1099

Thủ thuật loại I

465.000

1112

1136

1100

Thủ thuật loại II

264.000

1113

1137

1101

Thủ thuật loại III

135.000

X

X

BỎNG

1114

1138

1102

Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em

2.151.000

1115

1139

1103

Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn

3.645.000

1116

1140

1104

Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

2.713.000

1117

1141

1105

Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

3.095.000

1118

1142

1106

Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em

2.180.000

1119

1143

1107

Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn

3.582.000

1120

1144

1108

Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em

2.791.000

1121

1145

1109

Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em

3.112.000

1122

1146

1110

Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em

3.837.000

1123

1147

1111

Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em

3.156.000

1124

1148

1112

Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực (chưa tính vật tư dao)

3.577.000

1125

1149

1113

Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình

3.451.000

1126

1150

1114

Cắt sẹo khâu kín

3.130.000

1127

1151

1115

03C2.6.11

Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng máy siêu âm doppler

270.000

1128

1152

1116

03C2.6.15

Điều trị bằng ôxy cao áp

213.000

1129

1153

1117

03C2.6.14

Điều trị vết thương bỏng bằng màng nuôi cấy nguyên bào sợi (hoặc tế bào sừng)

509.000

1130

1154

1118

Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép)

2.489.000

1131

1155

1119

Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép)

1.717.000

1132

1156

1120

Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em

2.719.000

1133

1157

1121

Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn

4.051.000

1134

1158

1122

Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

3.376.000

1135

1159

1123

Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

3.809.000

1136

1160

1124

Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

6.056.000

1137

1161

1125

Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

3.527.000

1138

1162

1126

Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft)

4.691.000

1139

1163

1127

Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich)

6.265.000

1140

1164

1128

Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn

4.129.000

1141

1165

1129

Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

3.691.000

1142

1166

1130

Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

3.171.000

1143

1167

1131

Ghép da tự thân xen kẽ (molem- jackson) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn

6.846.000

1144

1168

1132

Ghép da tự thân xen kẽ (molem- jackson) ở trẻ em, dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn

5.247.000

1145

1169

1133

03C2.6.10

Ghép màng tế bào nuôi cấy trong điều trị bỏng

491.000

Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽ tính theo chi phí thực tế.

1146

1170

1134

Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị vết thương mạn tính

3.721.000

1147

1171

1135

Kỹ thuật giãn da (expander) điều trị sẹo

3.679.000

1148

1172

1136

Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương, sẹo

4.533.000

1149

1173

1137

Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị vết thương, vết bỏng và di chứng

3.428.000

1150

1174

1138

Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính (chưa tính huyết tương)

3.574.000

1151

1175

1139

Kỹ thuật vi phẫu nối bạch mạch- tĩnh mạch điều trị phù do tắc bạch mạch

12.990.000

1152

1176

1140

Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vành tai

2.590.000

1153

1177

1141

Phẫu thuật chuyển vạt da phức tạp có nối mạch vi phẫu điều trị vết thương, vết bỏng và sẹo

16.969.000

1154

1178

1142

Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ điều trị bỏng sâu, điều trị sẹo

4.029.000

1155

1179

1143

Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu

3.488.000

1156

1180

1144

Phẫu thuật loại bỏ hoại tử ổ loét vết thương mạn tính

2.319.000

1157

1181

1145

03C2.6.3

Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị bỏng nặng (01 ngày)

252.000

1158

1183

1146

Tắm điều trị bệnh nhân hồi sức, cấp cứu bỏng

757.400

1159

1184

1147

03C2.6.12

Tắm điều trị tiệt khuẩn bằng TRA gamma

177.000

1160

1185

1148

Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể

235.000

1161

1186

1149

Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 10% đến 19% diện tích cơ thể

392.000

1162

1187

1150

Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 20% đến 39% diện tích cơ thể

519.000

1163

1188

1151

Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 40% đến 60% diện tích cơ thể

825.000

1164

1189

1152

Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích trên 60% diện tích cơ thể

1.301.000

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

1165

1190

1153

Phẫu thuật đặc biệt

3.707.000

1166

1191

1154

Phẫu thuật loại I

2.123.000

Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại.

1167

1192

1155

Phẫu thuật loại II

1.418.000

Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại.

1168

1193

1156

Phẫu thuật loại III

1.043.000

Chưa bao gồm vật tư ghép trên bệnh nhân.

1169

1194

1157

Thủ thuật loại đặc biệt

1.053.000

1170

1195

1158

Thủ thuật loại I

523.000

Chưa kèm màng nuôi cấy, hỗn dịch, tấm lót hút VAC, thuốc cản quang.

1171

1196

1159

Thủ thuật loại II

313.000

Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC, dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.

1172

1197

1160

Thủ thuật loại III

170.000

Chưa bao gồm thuốc vô cảm, sản phẩm nuôi cấy, quần áo, tất áp lực, thuốc chống sẹo.

XI

XI

UNG BƯỚU

1173

1198

1161

Bơm hóa chất bàng quang điều trị ung thư bàng quang (lần)

372.000

Chưa bao gồm hóa chất

1174

1199

1162

03C2.1.11

Đặt Iradium (lần)

467.000

1175

1200

1163

04C2.97

Điều trị tia xạ Cobalt hoặc Rx

100.000

Một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị.

1176

1201

1164

Đổ khuôn chì trong xạ trị

1.042.000

1177

1202

1165

Hóa trị liên tục (12-24 giờ) bằng máy

392.000

1178

1203

1166

Làm mặt nạ cố định đầu

1.053.000

1179

1204

1167

Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị áp sát

372.000

1180

1205

1169

Truyền hóa chất tĩnh mạch

148.000

Chưa bao gồm hóa chất

1181

1206

1170

Truyền hóa chất động mạch (1 ngày)

337.000

Chưa bao gồm hóa chất

1182

1207

1171

Truyền hóa chất khoang màng bụng (1 ngày)

194.000

Chưa bao gồm hóa chất

1183

1208

1172

Truyền hóa chất nội tủy (1 ngày)

382.000

Chưa bao gồm hóa chất

1184

1209

1173

Xạ phẫu bằng Cyber Knife

20.584.000

1185

1210

1174

03C5.5

Xạ phẫu bằng Gamma Knife

28.662.000

1186

1211

1175

03C5.4

Xạ trị bằng X Knife

28.584.000

1187

1212

1176

Xạ trị bằng máy gia tốc có điều biến liều (1 ngày)

1.555.000

1188

1213

1177

03C5.3

Xạ trị bằng máy gia tốc tuyến tính (01 ngày xạ trị)

500.000

1189

1214

1178

Xạ trị áp sát liều cao tại vòm mũi họng, xoang mặt, khoang miệng, thực quản, khí phế quản (01 lần điều trị)

5.021.000

Chưa bao gồm dụng cụ cấy hạt phóng xạ (kim, tampon, ovoid...).

1190

1215

1179

Xạ trị áp sát liều cao tại các vị trí khác (01 lần điều trị)

3.163.000

Chưa bao gồm dụng cụ cấy hạt phóng xạ (kim, tampon, ovoid...).

1191

1216

1180

Xạ trị áp sát liều thấp (01 lần điều trị)

1.355.000

1192

1217

1181

Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa hoặc tại chỗ

7.253.000

1193

1218

1182

Cắt ung thư lưỡi - sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa

8.153.000

1194

1219

1183

Cắt u máu, u bạch huyết trong lồng ngực đường kính trên 10 cm

7.953.000

1195

1220

1184

Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hoá

8.653.000

1196

1221

1185

Tháo khớp xương bả vai do ung thư

6.453.000

1197

1222

1186

Phẫu thuật cắt xương bả vai và phần mềm

7.853.000

1198

1223

1187

Đặt buồng tiêm truyền dưới da

1.248.000

Chưa bao gồm buồng tiêm truyền.

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

1199

1224

1188

Phẫu thuật loại đặc biệt

4.282.000

1200

1225

1189

Phẫu thuật loại I

2.536.000

1201

1226

1190

Phẫu thuật loại II

1.642.000

1202

1227

1191

Phẫu thuật loại III

1.107.000

1203

1228

1192

Thủ thuật loại đặc biệt

830.000

1204

1229

1193

Thủ thuật loại I

485.000

1205

1230

1194

Thủ thuật loại II

345.000

1206

1231

1195

Thủ thuật loại III

199.000

XII

XII

NỘI SOI CHẨN ĐOÁN, CAN THIỆP

1207

1232

1196

Phẫu thuật loại I

2.061.000

1208

1233

1197

Phẫu thuật loại II

1.400.000

1209

1234

1198

Phẫu thuật loại III

942.000

1210

1235

1199

Thủ thuật loại đặc biệt

916.000

1211

1236

1200

Thủ thuật loại I

539.000

1212

1237

1201

Thủ thuật loại II

311.000

1213

1238

1202

Thủ thuật loại III

184.000

XIII

XIII

VI PHẪU

1214

1239

1203

Phẫu thuật loại đặc biệt

5.311.000

1215

1240

1204

Phẫu thuật loại I

2.986.000

XIV

XIV

PHẪU THUẬT NỘI SOI

1216

1241

1205

Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý gan mật

84.736.000

1217

1242

1206

Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý lồng ngực

90.603.000

1218

1243

1207

Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý tiết niệu

78.905.000

1219

1244

1208

Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý tiêu hóa, ổ bụng

96.190.000

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

1220

1245

1209

Phẫu thuật loại đặc biệt

3.469.000

1221

1246

1210

Phẫu thuật loại I

2.262.000

1222

1247

1211

Phẫu thuật loại II

1.524.000

1223

1248

1212

Phẫu thuật loại III

916.000

XV

XV

GÂY MÊ

Gây mê thay băng bỏng

1224

1249

1213

Gây mê thay băng bỏng diện tích trên 60% diện tích cơ thể hoặc có bỏng hô hấp

970.000

1225

1249

1213

Gây mê thay băng bỏng diện tích từ 40% - 60% diện tích cơ thể

685.000

1226

1249

1213

Gây mê thay băng bỏng diện tích từ 10% - 39% diện tích cơ thể

511.000

1227

1249

1213

Gây mê thay băng bỏng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể

361.000

1228

1250

1214

Gây mê khác

632.000

E

E

XÉT NGHIỆM

I

I

Huyết học

1229

1251

1215

ANA 17 profile test (sàng lọc và định danh đồng thời 17 loại kháng thể kháng nhân bằng thanh sắc ký miễn dịch)

994.000

1230

1252

1216

03C3.1.HH116

Bilan đông cầm máu - huyết khối

1.550.000

1231

1253

1218

Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi

19.800

1232

1254

1219

04C5.1.296

Co cục máu đông

14.500

1233

1255

1220

04C5.1.331

Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype)

675.000

Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy xương.

1234

1256

1221

Công thức nhiễm sắc thể (NST) từ tế bào ối

1.179.000

1235

1257

1222

04C5.1.298

Đàn hồi co cục máu (TEG: ThromboElastoGraph)

407.000

Bao gồm cả pin và cup, kaolin.

1236

1258

1223

Đánh giá tỷ lệ sống của tế bào bằng kỹ thuật nhuộm xanh trypan

18.200

1237

1259

1224

DCIP test (Dichlorophenol- Indolphenol- test dùng sàng lọc huyết sắc tố E)

59.300

1238

1260

1225

03C3.1.HH51

Đếm số lượng CD3-CD4 -CD8

385.000

1239

1261

1226

04C5.1.354

Điện di có tính thành phần huyết sắc tố (định tính)

183.000

1240

1262

1227

04C5.1.355

Điện di huyết sắc tố (định lượng)

350.000

1241

1263

1228

04C5.1.352

Điện di miễn dịch huyết thanh

1.005.000

1242

1264

1229

04C5.1.353

Điện di protein huyết thanh

360.000

1243

1265

1230

03C3.1.HH111

Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu cuống rốn hoặc từ tủy xương

16.300.000

1244

1266

1231

03C3.1.HH110

Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu ngoại vi

16.300.000

1245

1267

1232

Định danh kháng thể Anti-HLA bằng kỹ thuật luminex

3.679.000

1246

1268

1233

03C3.1.HH103

Định danh kháng thể bất thường

1.150.000

1247

1269

1234

Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật ELISA

4.348.000

1248

1270

1235

03C3.1.HH41

Định lượng anti Thrombin III

134.000

1249

1271

1236

Định lượng CD25 (IL-2R) hòa tan trong huyết thanh

2.213.000

1250

1272

1237

03C3.1.HH43

Định lượng chất ức chế C1

201.000

1251

1273

1238

Định lượng D - Dimer bằng kỹ thuật miễn dịch hoá phát quang

505.000

1252

1274

1239

03C3.1.HH30

Định lượng D- Dimer

246.000

1253

1275

1240

03C3.1.HH34

Định lượng đồng yếu tố Ristocetin

201.000

1254

1276

1241

03C3.1.HH47

Định lượng FDP

134.000

1255

1277

1242

04C5.1.300

Định lượng Fibrinogen (Yếu tố I) bằng phương pháp trực tiếp

100.000

1256

1278

1243

Định lượng gen bệnh máu ác tính

4.100.000

1257

1279

1244

03C3.1.HH57

Định lượng men G6PD

78.400

1258

1280

1245

03C3.1.HH58

Định lượng men Pyruvat kinase

168.000

1259

1281

1246

03C3.1.HH37

Định lượng Plasminogen

201.000

1260

1282

1247

03C3.1.HH32

Định lượng Protein C

224.000

1261

1283

1248

03C3.1.HH31

Định lượng Protein S

224.000

1262

1284

1249

03C3.1.HH40

Định lượng t- PA

201.000

1263

1285

1250

Định lượng tế bào người cho ở người nhận sau ghép tế bào gốc tạo máu

5.350.000

1264

1286

1251

Định lượng ức chế yếu tố IX

255.000

1265

1287

1252

Định lượng ức chế yếu tố VIII

145.000

1266

1288

1253

03C3.1.HH44

Định lượng yếu tố Heparin

201.000

1267

1289

1255

04C5.1.327

Định lượng yếu tố II hoặc XII hoặc VonWillebrand (kháng nguyên) hoặc VonWillebrand (hoạt tính)

450.000

Giá cho mỗi yếu tố.

1268

1290

1256

03C3.1.HH45

Định lượng yếu tố kháng Xa

246.000

1269

1291

1257

03C3.1.HH33

Định lượng yếu tố Thrombomodulin

201.000

1270

1292

1258

04C5.1.325

Định lượng yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X (Định lượng hoạt tính yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X ) (Định lượng yếu tố V; yếu tố VII, yếu tố X, yếu tố XI)

310.000

Giá cho mỗi yếu tố.

1271

1293

1259

04C5.1.326

Định lượng yếu tố VIII hoặc yếu tố IX; định lượng hoạt tính yếu tố IX

224.000

Giá cho mỗi yếu tố.

1272

1294

1260

04C5.1.324

Định lượng yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI (yếu tố VIII hoặc yếu tố XI; Định lượng hoạt tính yếu tố VIII hoặc yếu tố XI

280.000

Giá cho mỗi yếu tố.

1273

1295

1262

04C5.1.328

Định lượng yếu tố XIII (hoặc yếu tố ổn định sợi huyết)

1.040.000

1274

1296

1263

03C3.1.HH36

Định lượng yếu tố: PAI-1 hoặc PAI-2

201.000

1275

1297

1264

03C3.1.HH38

Định lượng α2 anti -plasmin (α2 AP)

201.000

1276

1298

1265

03C3.1.HH39

Định lượng β - Thromboglobulin (βTG)

201.000

1277

1299

1266

03C3.1.HH90

Định nhóm máu A1

33.600

1278

1300

1267

04C5.1.287

Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu

22.400

1279

1301

1268

04C5.1.288

Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương

20.100

1280

1302

1269

04C5.1.286

Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy

38.000

1281

1303

1270

04C5.1.347

Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu

56.000

1282

1304

1271

04C5.1.291

Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương

28.000

1283

1305

1272

04C5.1.290

Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu

44.800

1284

1306

1273

04C5.1.289

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên máy tự động

36.900

1285

1307

1274

04C5.1.337

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ

50.400

1286

1308

1275

04C5.1.336

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard hoặc Scangel

84.000

1287

1309

1276

03C3.1.HH101

Định nhóm máu hệ Diego (xác định kháng nguyên Diego)

179.000

1288

1310

1277

03C3.1.HH100

Định nhóm máu hệ MNSs (xác định kháng nguyên Mia)

151.000

1289

1311

1278

03C3.1.HH94

Định nhóm máu hệ P (xác định kháng nguyên P1)

190.000

1290

1312

1279

03C3.1.HH89

Định nhóm máu hệ Rh ( D yếu , D từng phần)

168.000

1291

1313

1280

04C5.1.292

Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá

30.200

1292

1314

1281

03C3.1.HH88

Định nhóm máu khó hệ ABO

201.000

1293

1315

1282

Định tính ức chế yếu tố VIIIc hoặc IX

224.000

1294

1316

1283

Định type HLA cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ) bằng kỹ thuật PCR-SSP

1.250.000

1295

1317

1284

Định type HLA độ phân giải cao cho 1 locus (A, B, C, DR, DQ, DP) bằng kỹ thuật PCR-SSO

1.884.000

1296

1318

1285

Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiểu cầu (ROTEM-FIBTEM) hoặc ức chế tiêu sợi huyết (ROTEM- APTEM) hoặc trung hòa heparin (ROTEM-HEPTEM)

530.000

1297

1319

1286

Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) nội sinh (ROTEM-INTEM) hoặc ngoại sinh (ROTEM-EXTEM)

404.000

1298

1320

1287

04C5.1.329

Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP hoặc Collgen

106.000

Giá cho mỗi chất kích tập.

1299

1321

1288

04C5.1.330

Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin hoặc Epinephrin hoặc Arachidonic Acide hoặc thrombin

201.000

Giá cho mỗi yếu tố.

1300

1322

1289

Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần hoặc huyết tương hoặc dịch khác (tính cho một loại)

50.400

1301

1323

1290

Giải trình tự gen bằng phương pháp NGS (giá tính cho 01 gen)

8.000.000

1302

1324

1291

Giải trình tự gen bằng phương pháp Sanger (giá tính cho 01 gen)

6.700.000

1303

1325

1292

04C5.1.279

Hemoglobin Định lượng (bằng máy quang kế)

29.100

1304

1326

1293

Hiệu giá kháng thể miễn dịch (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy bán tự động hoặc tự động)

443.000

1305

1327

1294

03C3.1.HH104

Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B hoặc Hiệu giá kháng thể bất thường 30-50)

39.200

1306

1328

1296

04C5.1.281

Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)

25.700

1307

1329

1297

04C5.1.278

Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)

63.800

1308

1330

1298

03C3.1.HH5

Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động)

67.200

1309

1331

1299

Huyết đồ bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm lam)

145.000

1310

1332

1300

03C3.1.HH20

Lách đồ

56.000

1311

1333

1301

Lọc bạch cầu trong khối hồng cầu

561.000

1312

1334

1302

Lympho cross match bằng kỹ thuật Flow-cytometry

2.174.000

1313

1335

1303

03C3.1.HH12

Máu lắng (bằng máy tự động)

33.600

1314

1336

1304

04C5.1.283

Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)

22.400

1315

1337

1305

04C5.1.334

Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)

109.000

1316

1338

1306

04C5.1.332

Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard hoặc Scangel);

78.400

1317

1339

1307

04C5.1.333

Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)

117.000

1318

1340

1308

03C3.1.HH27

Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol)

28.000

1319

1341

1309

Nghiệm pháp sinh Thromboplastin (T.G.T: Thromboplastin Generation Test)

289.000

1320

1342

1310

03C3.1.HH28

Nghiệm pháp von-Kaulla

50.400

1321

1343

1311

04C5.1.307

Nhuộm Esterase không đặc hiệu

89.600

1322

1344

1312

04C5.1.308

Nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế Naf

99.600

1323

1345

1313

03C3.1.HH4

Nhuộm hồng cầu lưới trên máy tự động

39.200

1324

1346

1314

03C3.1.HH13

Nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Perls)

33.600

1325

1347

1315

04C5.1.309

Nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS)

89.600

1326

1348

1316

04C5.1.305

Nhuộm Peroxydase (MPO)

75.000

1327

1349

1317

03C3.1.HH15

Nhuộm Phosphatase acid

72.800

1328

1350

1318

03C3.1.HH14

Nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu

67.200

1329

1351

1319

03C3.1.HH19

Nhuộm sợi xơ liên võng trong mô tủy xương

78.400

1330

1352

1320

03C3.1.HH18

Nhuộm sợi xơ trong mô tủy xương

78.400

1331

1353

1321

04C5.1.306

Nhuộm sudan den

75.000

1332

1354

1322

Nuôi cấy cụm tế bào gốc (colony forming culture)

1.273.000

1333

1355

1323

OF test (test sàng lọc Thalassemia)

46.100

1334

1356

1324

Phân tích dấu ấn hoặc CD hoặc marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấn hoặc CD hoặc marker)

384.000

1335

1357

1325

Phân tích dấu ấn hoặc CD hoặc marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấn hoặc CD hoặc marker)

417.000

1336

1358

1326

Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm)

72.600

1337

1359

1327

Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy bán tự động hoặc tự động)

72.600

1338

1360

1328

Phản ứng hòa hợp tiểu cầu (Kỹ thuật pha rắn)

53.700

1339

1361

1329

Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 220C (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy bán tự động hoặc tự động)

66.000

1340

1362

1330

03C3.1.HH17

Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 220C (kỹ thuật ống nghiệm)

28.000

1341

1363

1331

Phát hiện chất ức chế đường đông máu nội sinh không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ

280.000

1342

1364

1332

Phát hiện chất ức chế đường đông máu nội sinh phụ thuộc thời gian và nhiệt độ

350.000

1343

1365

1333

Phát hiện đảo đoạn intron22 của gen yếu tố VIII bệnh Hemophilia bằng kỹ thuật longrange PCR

1.358.000

1344

1366

1334

Phát hiện gen bệnh Thalassemia bằng kỹ thuật PCR-RFLP

584.000

1345

1367

1335

Phát hiện kháng đông đường chung

85.900

1346

1368

1336

Phát hiện kháng đông lupus (LAC/ LA screen: Lupus Anticoagulant screen)

237.000

1347

1369

1337

Phát hiện kháng thể kháng tiểu cầu bằng kỹ thuật Flow-cytometry

2.115.000

1348

1370

1338

Rửa hồng cầu hoặc tiều cầu bằng máy ly tâm lạnh

132.000

1349

1371

1339

03C3.1.HH102

Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm)

89.600

1350

1372

1340

Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy bán tự động hoặc tự động)

237.000

1351

1373

1341

04C5.1.284

Sức bền thẩm thấu hồng cầu

36.900

1352

1374

1342

03C3.1.HH106

Gạn tế bào máu hoặc huyết tương điều trị

850.000

Chưa bao gồm kít tách tế bào máu

1353

1375

1343

03C3.1.HH11

Tập trung bạch cầu

28.000

1354

1376

1344

03C3.1.HH50

Test đường + Ham

67.200

1355

1377

1345

04C5.1.282

Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit)

16.800

1356

1378

1346

04C5.1.297

Thời gian Howell

30.200

1357

1379

1347

04C5.1.348

Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy)

47.000

1358

1380

1348

04C5.1.295

Thời gian máu chảy (phương pháp Duke)

12.300

1359

1381

1349

Thời gian máu đông

12.300

1360

1382

1351

04C5.1.301

Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng thủ công

53.700

1361

1383

1352

04C5.1.302

Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động

61.600

1362

1384

1353

03C3.1.HH24

Thời gian thrombin (TT)

39.200

1363

1385

1354

03C3.1.HH23

Thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT)

39.200

1364

1386

1355

03C3.1.HH54

Thử phản ứng dị ứng thuốc

72.800

1365

1387

1356

03C3.1.HH108

Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu cuống rốn

2.550.000

Chưa bao gồm kít tách tế bào máu.

1366

1388

1357

03C3.1.HH107

Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu ngoại vi

2.550.000

Chưa bao gồm kít tách tế bào máu.

1367

1389

1358

03C3.1.HH109

Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ tủy xương

3.050.000

Chưa bao gồm kít tách tế bào.

1368

1390

1359

Tinh dịch đồ

308.000

1369

1391

1360

03C3.1.HH10

Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu

33.600

1370

1392

1361

03C3.1.HH9

Tìm hồng cầu có chấm ưa base (bằng máy)

16.800

1371

1393

1362

04C5.1.319

Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công

35.800

1372

1394

1363

03C3.1.HH8

Tìm mảnh vỡ hồng cầu (bằng máy)

16.800

1373

1395

1364

04C5.1.294

Tìm tế bào Hargraves

62.700

1374

1396

1365

03C3.1.HH25

Tìm yếu tố kháng đông đường ngoại sinh

78.400

1375

1397

1366

03C3.1.HH26

Tìm yếu tố kháng đông đường nội sinh

112.000

1376

1398

1367

04C5.1.323

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)

103.000

Cho tất cả các thông số. Áp dụng trong trường hợp thực hiện xét nghiệm bằng hệ thống 2 máy gồm máy đếm tự động được kết nối với máy kéo lam kính tự động.

1377

1399

1368

04C5.1.280

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)

35.800

1378

1400

1369

03C3.1.HH3

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm laser

44.800

1379

1401

1370

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm tự động

39.200

1380

1402

1371

04C5.1.335

Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (phương pháp gelcard hoặc scangel khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp hoặc gián tiếp dương tính)

430.000

1381

1403

1372

03C3.1.HH105

Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con

89.600

1382

1404

1373

03C3.1.HH121

Xác định gen bằng kỹ thuật FISH

3.300.000

1383

1405

1374

03C3.1.HH61

Xác định gen bệnh máu ác tính bằng RT-PCR

850.000

Cho 1 gen

1384

1406

1375

Xác định gen bệnh máu bằng kỹ thuật cIg FISH (giá tính cho 1 gen)

4.116.000

1385

1407

1376

Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy tự động)

107.000

1386

1408

1377

Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)

111.000

1387

1409

1378

Xác định kháng nguyên c của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)

82.300

1388

1410

1379

Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy tự động)

125.000

1389

1411

1381

Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)

87.400

1390

1412

1382

Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)

111.000

1391

1413

1383

Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy tự động)

110.000

1392

1414

1384

Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy tự động)

125.000

1393

1415

1385

Xác định kháng nguyên Fya của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy tự động)

115.000

1394

1416

1386

Xác định kháng nguyên Fyb của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy tự động)

149.000

1395

1417

1387

03C3.1.HH91

Xác định kháng nguyên H

33.600

1396

1418

1388

Xác định kháng nguyên Jka của hệ nhóm máu Kidd

201.000

1397

1419

1389

Xác định kháng nguyên Jkb của hệ nhóm máu Kidd

200.000

1398

1420

1390

Xác định kháng nguyên k của hệ nhóm máu Kell

58.400

1399

1421

1391

Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell

102.000

1400

1422

1392

Xác định kháng nguyên Lea của hệ nhóm máu Lewis

171.000

1401

1423

1393

Xác định kháng nguyên Leb của hệ nhóm máu Lewis

199.000

1402

1424

1394

Xác định kháng nguyên Lua của hệ nhóm máu Lutheran

159.000

1403

1425

1395

Xác định kháng nguyên Lub của hệ nhóm máu Lutheran

89.600

1404

1426

1396

Xác định kháng nguyên M của hệ nhóm máu MNS

147.000

1405

1427

1397

Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS

164.000

1406

1428

1398

Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên)

1.466.000

1407

1429

1399

Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS

213.000

1408

1430

1400

Xác định kháng nguyên s của hệ nhóm máu MNS

55.700

1409

1431

1401

Xét nghiệm CD55/59 bạch cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố) niệu kịch phát ban đêm)

861.000

1410

1432

1402

Xét nghiệm CD55/59 hồng cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố) niệu kịch phát ban đêm)

558.000

1411

1433

1403

03C3.1.HH63

Xét nghiệm chuyển dạng lympho với PHA

280.000

1412

1434

1404

03C3.1.HH113

Xét nghiệm độ chéo (Cross-Match) trong ghép cơ quan

430.000

1413

1435

1405

Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia) - Ab)

1.761.000

1414

1436

1406

Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia)- IgG)

1.761.000

1415

1437

1407

Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thuật Flow-cytometry

384.000

1416

1438

1408

Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 220C, 370C, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel hoặcGelcard

453.000

1417

1439

1409

04C5.1.349

Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương

330.000

1418

1440

1410

Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/ADP trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/ADP)

852.000

1419

1441

1411

Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen hoặcEpinephrine trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col hoặcEpi)

852.000

1420

1442

1412

04C5.1.285

Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công)

33.600

1421

1443

1413

03C3.1.HH115

Xét nghiệm tế bào gốc CD 34+

1.750.000

1422

1444

1414

04C5.1.304

Xét nghiệm tế bào hạch

47.000

1423

1445

1415

04C5.1.303

Xét nghiệm tế bào học tủy xương

143.000

1424

1446

1416

03C3.1.HH59

Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc thể chị em

490.000

1425

1447

1417

Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch tủy xương cho một dấu ấn (marker) trên máy nhuộm tự động.

937.000

1426

1448

1419

Xét nghiệm xác định đột biến thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột biến alpha-thalassemia hoặc 22 đột biến β-thalasemia)

4.349.000

1427

1449

1420

03C3.1.HH62

Xét nghiệm xác định gen Hemophilia

1.050.000

II

II

Dị ứng miễn dịch

1428

1450

1421

DƯ-MDLS

Định lượng ELISA chẩn đoán dị ứng thuốc (Đối với 1 loại thuốc)

431.000

1429

1451

1422

DƯ-MDLS

Định lượng ERYTHROPOIETIN (EPO)

402.000

1430

1452

1423

DƯ-MDLS

Định lượng Histamine

975.000

1431

1453

1424

DƯ-MDLS

Định lượng IgE đặc hiệu với 1 loại dị nguyên

552.000

1432

1454

1425

DƯ-MDLS

Định lượng Interleukin

754.000

1433

1455

1426

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể C1INH/ kháng thể GBM ab/ Tryptase

730.000

1434

1456

1427

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể IgG1/IgG2/IgG3/IgG4

679.000

1435

1457

1428

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể kháng C5a

814.000

1436

1458

1429

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể kháng C1q

427.000

1437

1459

1430

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể kháng C3a/C3bi/C3d/C4a

1.049.000

1438

1460

1431

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể kháng CCP

582.000

1439

1461

1432

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể kháng Centromere

443.000

1440

1462

1433

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể kháng ENA

415.000

1441

1463

1434

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể kháng Histone

365.000

1442

1464

1435

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể kháng Insulin

380.000

1443

1465

1436

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể kháng Jo - 1

426.000

1444

1466

1437

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể kháng nhân và kháng thể kháng chuỗi kép (ANA&DsDNA)

504.000

1445

1467

1438

Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép (Anti dsDNA) bằng máy tự động hoặc bán tự động

246.000

1446

1468

1439

Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép (Anti dsDNA) test nhanh

112.000

1447

1469

1440

Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA) bằng máy tự động hoặc bán tự động

280.000

1448

1470

1441

Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA) test nhanh

168.000

1449

1471

1442

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể kháng Phospholipid (IgG/IgM)/Cardiolipin (IgG/IgM)/Beta2- Glycoprotein (IgG/IgM)

571.000

1450

1472

1443

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể kháng Prothrombin

440.000

1451

1473

1444

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể kháng RNP-70

411.000

1452

1474

1445

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể kháng Scl-70

365.000

1453

1475

1446

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể kháng Sm

393.000

1454

1476

1447

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể kháng SSA(Ro)/SSB(La)/SSA-p200

426.000

1455

1477

1448

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể kháng tiểu cầu

696.000

1456

1478

1449

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể kháng tinh trùng

1.002.000

1457

1479

1450

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể kháng tương bào bạch cầu đa nhân trung tính (ANCA)

484.000

1458

1480

1451

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể kháng ty lạp thể (AMA-M2) hoặckháng thể kháng tương bào gan type1 (LC1) hoặc kháng thể kháng tiểu vi thể gan thận type 1 (LKM1) hoặc kháng thể kháng thụ thể GLYCOPROTEIN trên màng tế bào gan người châu Á (ASGPR)

475.000

1459

1481

1452

DƯ-MDLS

Định lượng MPO (pANCA) hoặc PR3 (cANCA)

426.000

1460

1482

1453

Khẳng định kháng đông lupus (LAC/ LA confirm: Lupus Anticoagulant confirm)

237.000

III

III

Hóa sinh

Máu

1461

1483

1454

03C3.1.HS5

ACTH

79.500

1462

1484

1455

03C3.1.HS6

ADH

143.000

1463

1485

1456

03C3.1.HS23

ALA

90.100

1464

1486

1457

03C3.1.HS46

Alpha FP (AFP)

90.100

1465

1487

1458

03C3.1.HS78

Alpha Microglobulin

95.400

1466

1488

1459

03C3.1.HS3

Amoniac

74.200

1467

1489

1460

03C3.1.HS70

Anti - TG

265.000

1468

1490

1461

Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) định lượng

201.000

1469

1491

1462

03C3.1.HS34

Apolipoprotein A/B (1 loại)

47.700

1470

1492

1463

03C3.1.HS20

Benzodiazepam (BZD)

37.100

1471

1493

1464

03C3.1.HS51

Beta - HCG

84.800

1472

1494

1465

03C3.1.HS38

Beta2 Microglobulin

74.200

1473

1495

1466

04C5.1.340

BNP (B - Type Natriuretic Peptide)

572.000

1474

1496

1467

04C5.1.320

Bổ thể trong huyết thanh

31.800

1475

1497

1468

03C3.1.HS65

CA 125

137.000

1476

1498

1469

03C3.1.HS63

CA 15 - 3

148.000

1477

1499

1470

03C3.1.HS62

CA 19-9

137.000

1478

1500

1471

03C3.1.HS64

CA 72 -4

132.000

1479

1501

1472

04C5.1.312

Ca++ máu

15.900

Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp.

1480

1502

1473

03C3.1.HS25

Calci

12.700

1481

1503

1474

03C3.1.HS12

Calcitonin

132.000

1482

1504

1475

03C3.1.HS43

Catecholamin

212.000

1483

1505

1476

03C3.1.HS50

CEA

84.800

1484

1506

1477

03C3.1.HS32

Ceruloplasmin

68.900

1485

1507

1478

03C3.1.HS28

CK-MB

37.100

1486

1508

1479

03C3.1.HS37

Complement 3 (C3) hoặc4 (C4) (1 loại)

58.300

1487

1509

1480

03C3.1.HS7

Cortison

90.100

1488

1510

1481

C-Peptid

169.000

1489

1511

1482

03C3.1.HS4

CPK

26.500

1490

1512

1483

CRP định lượng

53.000

1491

1513

1484

03C3.1.HS31

CRP hs

53.000

1492

1514

1485

03C3.1.HS60

Cyclosporine

318.000

1493

1515

1486

03C3.1.HS66

Cyfra 21 - 1

95.400

1494

1516

1487

04C5.1.311

Điện giải đồ (Na, K, Cl)

28.600

Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số

1495

1517

1488

03C3.1.HS69

Digoxin

84.800

1496

1518

1489

Định lượng 25OH Vitamin D (D3)

286.000

1497

1519

1490

Định lượng Alpha1 Antitrypsin

63.600

1498

1520

1491

Định lượng Anti CCP

307.000

1499

1521

1492

Định lượng Beta Crosslap

137.000

1500

1522

1493

04C5.1.315

Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT…

21.200

Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.

1501

1523

1494

04C5.1.313

Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…(mỗi chất)

21.200

1502

1524

1495

Định lượng Cystatine C

84.800

1503

1525

1496

Định lượng Ethanol (cồn)

31.800

1504

1526

1497

Định lượng Free Kappa niệu hoặc huyết thanh

513.000

1505

1527

1498

Định lượng Free Lambda niệu hoặc huyết thanh

513.000

1506

1528

1499

Định lượng Gentamicin

95.400

1507

1529

1500

Định lượng Methotrexat

392.000

1508

1530

1501

Định lượng p2PSA

678.000

1509

1531

1502

Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh

74.200

1510

1532

1503

04C5.1.314

Định lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh

31.800

1511

1533

1504

Định lượng Tobramycin

95.400

1512

1534

1505

Định lượng Tranferin Receptor

106.000

1513

1535

1506

04C5.1.316

Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL- Cholesterol hoặc LDL - Cholesterol

26.500

1514

1536

1507

Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE)

26.500

1515

1537

1508

Đo hoạt độ P-Amylase

63.600

1516

1538

1509

Đo khả năng gắn sắt toàn thể

74.200

1517

1539

1510

04C5.1.346

Đường máu mao mạch

23.300

1518

1540

1511

E3 không liên hợp (Unconjugated Estriol)

180.000

1519

1541

1512

03C3.1.HS10

Erythropoietin

79.500

1520

1542

1513

03C3.1.HS52

Estradiol

79.500

1521

1543

1514

03C3.1.HS48

Ferritin

79.500

1522

1544

1515

03C3.1.HS67

Folate

84.800

1523

1545

1516

Free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin)

180.000

1524

1546

1517

03C3.1.HS54

FSH

79.500

1525

1547

1518

03C3.1.HS30

Gama GT

19.000

1526

1548

1519

03C3.1.HS8

GH

159.000

1527

1549

1520

03C3.1.HS77

GLDH

95.400

1528

1550

1521

03C3.1.HS1

Gross

15.900

1529

1551

1522

03C3.1.HS76

Haptoglobin

95.400

1530

1552

1523

04C5.1.351

HbA1C

99.600

1531

1553

1524

03C3.1.HS75

HBDH

95.400

1532

1554

1525

HE4

296.000

1533

1555

1526

03C3.1.HS57

Homocysteine

143.000

1534

1556

1527

03C3.1.HS35

IgA hoặcIgG hoặcIgM hoặcIgE (1 loại)

63.600

1535

1557

1528

Inhibin A

233.000

1536

1558

1529

03C3.1.HS49

Insuline

79.500

1537

1559

1530

03C3.1.HS74

Kappa định tính

95.400

1538

1560

1531

03C3.1.HS42

Khí máu

212.000

1539

1561

1532

03C3.1.HS72

Lactat

95.400

1540

1562

1533

03C3.1.HS73

Lambda định tính

95.400

1541

1563

1534

03C3.1.HS29

LDH

26.500

1542

1564

1535

03C3.1.HS53

LH

79.500

1543

1565

1536

03C3.1.HS36

Lipase

58.300

1544

1566

1537

03C3.1.HS2

Maclagan

15.900

1545

1567

1538

03C3.1.HS58

Myoglobin

90.100

1546

1568

1539

03C3.1.HS21

Ngộ độc thuốc

63.600

1547

1569

1540

03C3.1.HS18

Nồng độ rượu trong máu

29.600

1548

1570

1541

NSE (Neuron Specific Enolase)

190.000

1549

1571

1542

03C3.1.HS19

Paracetamol

37.100

1550

1572

1543

04C5.1.321

Phản ứng cố định bổ thể

31.800

1551

1573

1544

03C3.1.VS7

Phản ứng CRP

21.200

1552

1574

1545

03C3.1.HS14

Phenytoin

79.500

1553

1575

1546

04C5.1.344

PLGF

720.000

1554

1576

1547

03C3.1.HS71

Pre albumin

95.400

1555

1577

1548

04C5.1.339

Pro-BNP (N-terminal pro B-type natriuretic peptid)

402.000

1556

1578

1549

04C5.1.338

Pro-calcitonin

392.000

1557

1579

1550

03C3.1.HS56

Progesteron

79.500

1558

1580

1551

04C5.1.342

PRO-GRP

344.000

1559

1581

1552

03C3.1.HS55

Prolactin

74.200

1560

1582

1553

03C3.1.HS47

PSA

90.100

1561

1583

1554

PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen)

84.800

1562

1584

1555

03C3.1.HS61

PTH

233.000

1563

1585

1556

03C3.1.HS17

Quinin hoặc Cloroquin hoặc Mefloquin

79.500

1564

1586

1557

03C3.1.HS39

RF (Rheumatoid Factor)

37.100

1565

1587

1558

03C3.1.HS22

Salicylate

74.200

1566

1588

1559

04C5.1.341

SCC

201.000

1567

1589

1560

04C5.1.345

SFLT1

720.000

1568

1590

1561

03C3.1.HS44

T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 (1 loại)

63.600

1569

1591

1562

04C5.1.343

Tacrolimus

713.000

1570

1592

1563

04C5.1.350

Testosteron

92.200

1571

1593

1564

03C3.1.HS15

Theophylin

79.500

1572

1594

1565

03C3.1.HS11

Thyroglobulin

174.000

1573

1595

1566

03C3.1.HS13

TRAb định lượng

402.000

1574

1596

1567

03C3.1.HS41

Transferin hoặcđộ bão hòa tranferin

63.600

1575

1597

1568

03C3.1.HS16

Tricyclic anti depressant

79.500

1576

1598

1569

03C3.1.HS59

Troponin T/I

74.200

1577

1599

1570

03C3.1.HS45

TSH

58.300

1578

1600

1571

03C3.1.HS68

Vitamin B12

74.200

1579

1601

1572

04C5.1.310

Xác định Bacturate trong máu

201.000

1580

1602

1573

04C5.1.317

Xác định các yếu tố vi lượng (đồng, kẽm...)

25.400

1581

1603

1574

04C5.1.318

Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt)

25.400

Nước tiểu

1582

1604

1575

03C3.2.4

Amphetamin (định tính)

42.400

1583

1605

1576

04C5.2.364

Amylase niệu

37.100

1584

1606

1577

04C5.2.358

Calci niệu

24.300

1585

1607

1578

04C5.2.357

Catecholamin niệu (HPLC)

413.000

1586

1608

1579

Điện di Protein nước tiểu (máy tự động)

159.000

1587

1609

1580

04C5.2.360

Điện giải đồ ( Na, K, Cl) niệu

28.600

Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số

1588

1610

1581

03C3.2.8

DPD

190.000

1589

1611

1582

03C3.2.7

Dưỡng chấp

21.200

1590

1612

1583

04C5.2.366

Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học- miễn dịch định tính

23.300

1591

1613

1584

04C5.2.367

Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén định lượng

89.000

1592

1614

1585

04C5.2.369

Hydrocorticosteroid định lượng

38.100

1593

1615

1586

03C3.2.5

Marijuana định tính

42.400

1594

1616

1587

03C3.2.2

Micro Albumin

42.400

1595

1617

1588

04C5.2.368

Oestrogen toàn phần định lượng

31.800

1596

1618

1589

03C3.2.3

Opiate định tính

42.400

1597

1619

1590

04C5.2.359

Phospho niệu

20.100

1598

1620

1591

04C5.2.370

Porphyrin định tính

47.700

1599

1621

1592

03C3.2.6

Protein Bence - Jone

21.200

1600

1622

1593

04C5.2.361

Protein niệu hoặc đường niệu định lượng

13.700

1601

1623

1594

04C5.2.362

Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis

42.400

1602

1624

1595

04C5.2.371

Tế bào hoặc trụ hay các tinh thể khác định tính

3.100

1603

1625

1596

03C3.2.1

Tổng phân tích nước tiểu

37.100

1604

1626

1597

04C5.2.372

Tỷ trọng trong nước tiểu hoặc pH định tính

4.700

1605

1627

1598

04C5.2.363

Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu

15.900

1606

1628

1599

04C5.2.365

Xentonic hoặc sắc tố mật hoặc muối mật hoặc urobilinogen

6.300

Phân

1607

1629

1600

04C5.3.375

Amilase hoặc Trypsin hoặc Mucinase định tính

9.500

1608

1630

1601

04C5.3.373

Bilirubin định tính

6.300

1609

1631

1602

04C5.3.374

Canxi, Phospho định tính

6.300

1610

1632

1603

04C5.3.377

Urobilin, Urobilinogen: Định tính

6.300

Dịch chọc dò

1611

1633

1604

04C5.4.398

Clo dịch

22.200

1612

1634

1605

04C5.4.397

Glucose dịch

12.700

1613

1635

1606

04C5.4.399

Phản ứng Pandy

8.400

1614

1636

1607

04C5.4.396

Protein dịch

10.600

1615

1637

1608

04C5.4.400

Rivalta

8.400

1616

1638

1609

04C5.4.393

Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…)

55.100

1617

1639

1610

04C5.4.394

Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) có đếm số lượng tế bào

90.100

IV

IV

Vi sinh

1618

1640

1611

AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang

63.200

1619

1641

1612

03C3.1.VS41

Anti HAV-IgM bằng miễn dịch bán tự động hoặc tự động

103.000

1620

1642

1613

03C3.1.VS42

Anti HAV-total bằng miễn dịch bán tự động hoặc tự động

97.700

1621

1643

1614

03C3.1.HH71

Anti-HBc IgM miễn dịch bán tự động hoặc tự động

109.000

1622

1644

1615

03C3.1.HH72

Anti-HBe miễn dịch bán tự động hoặc tự động

92.000

1623

1645

1616

03C3.1.HH68

Anti-HIV (nhanh)

51.700

1624

1646

1617

03C3.1.HH65

Anti-HIV bằng miễn dịch bán tự động hoặc tự động

103.000

1625

1647

1618

03C3.1.HH70

Anti-HBc IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động

69.000

1626

1648

1619

04C5.4.385

Anti-HBs định lượng

112.000

1627

1649

1620

03C3.1.HH69

Anti-HBs miễn dịch bán tự động hoặc tự động

69.000

1628

1650

1621

03C3.1.HH67

Anti-HCV (nhanh)

51.700

1629

1651

1622

03C3.1.HH64

Anti-HCV miễn dịch bán tự động hoặc tự động

115.000

1630

1652

1623

03C3.1.HS40

ASLO

40.200

1631

1653

1624

03C3.1.VS34

Aspergillus miễn dịch bán tự động hoặc tự động

103.000

1632

1654

1625

BK/JC virus Real-time PCR

444.000

1633

1655

1626

03C3.1.VS24

Chlamydia IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động

172.000

1634

1656

1627

Chlamydia test nhanh

69.000

1635

1657

1628

Clostridium difficile miễn dịch tự động

800.000

1636

1658

1629

CMV Avidity

241.000

1637

1659

1630

04C5.4.387

CMV đo tải lượng hệ thống tự động

1.810.000

1638

1660

1631

03C3.1.VS23

CMV IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động

109.000

1639

1661

1632

03C3.1.VS22

CMV IgM miễn dịch bán tự động hoặc tự động

126.000

1640

1662

1633

04C5.4.386

CMV Real-time PCR

720.000

1641

1663

1634

03C3.1.VS35

Cryptococcus test nhanh

109.000

1642

1664

1635

03C3.1.VS15

Dengue IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động

149.000

1643

1665

1636

03C3.1.VS14

Dengue IgM miễn dịch bán tự động hoặc tự động

149.000

1644

1666

1637

03C3.1.VS8

Dengue NS1Ag/IgM-IgG test nhanh

126.000

1645

1667

1638

03C3.1.VS27

EBV EA-D IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động

195.000

1646

1668

1639

03C3.1.VS28

EBV EB-NA1 IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động

207.000

1647

1669

1640

03C3.1.VS26

EBV-VCA IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động

178.000

1648

1670

1641

03C3.1.VS25

EBV-VCA IgM miễn dịch bán tự động hoặc tự động

184.000

1649

1671

1642

03C3.1.HH10

Giun chỉ ấu trùng trong máu nhuộm soi

34.500

1650

1672

1643

HBeAb test nhanh

57.500

1651

1673

1644

03C3.1.HH73

HBeAg miễn dịch bán tự động hoặc tự động

92.000

1652

1674

1645

HBeAg test nhanh

57.500

1653

1675

1646

03C3.1.HH66

HBsAg (nhanh)

51.700

1654

1676

1647

04C5.4.384

HBsAg Định lượng

460.000

1655

1677

1648

HBsAg khẳng định

600.000

1656

1678

1649

HBsAg miễn dịch bán tự động/tự động

72.000

1657

1679

1650

03C3.1.VS11

HBV đo tải lượng hệ thống tự động

1.300.000

1658

1680

1651

HBV đo tải lượng Real-time PCR

650.000

1659

1681

1652

HCV Core Ag miễn dịch tự động

530.000

1660

1682

1653

03C3.1.VS12

HCV đo tải lượng hệ thống tự động

1.310.000

1661

1683

1654

HCV đo tải lượng Real-time PCR

810.000

1662

1684

1655

HDV Ag miễn dịch bán tự động

400.000

1663

1685

1656

HDV IgG miễn dịch bán tự động/ tự động

207.000

1664

1686

1657

HDV IgM miễn dịch bán tự động/ tự động

305.000

1665

1687

1658

Helicobacter pylori Ag test nhanh

57.500

Áp dụng với trường hợp người bệnh nội soi dạ dày/tá tràng, có sinh thiết.

1666

1688

1658

Helicobacter pylori Ag test nhanh

57.500

Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày/tá tràng.

1667

1689

1659

HEV IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động

305.000

1668

1690

1660

HEV IgM miễn dịch bán tự động hoặc tự động

305.000

1669

1691

1661

HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động/ tự động

126.000

1670

1692

1662

HIV đo tải lượng hệ thống tự động

928.000

1671

1693

1663

HIV khẳng định

165.000

Tính cho 2 lần tiếp theo.

1672

1694

1664

Hồng cầu trong phân test nhanh

63.200

1673

1695

1665

04C5.3.376

Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi trực tiếp

36.800

1674

1696

1666

HPV genotype PCR hệ thống tự động

1.050.000

1675

1697

1667

HPV Real-time PCR

368.000

1676

1698

1668

03C3.1.VS21

HSV1+2 IgG miễn dịch bán tự động/ tự động

149.000

1677

1699

1669

03C3.1.VS20

HSV1+2 IgM miễn dịch bán tự động/ tự động

149.000

1678

1700

1670

Influenza virus A, B Real-time PCR

1.550.000

1679

1701

1671

Influenza virus A, B test nhanh

164.000

1680

1702

1672

JEV IgM (test nhanh)

120.000

1681

1703

1673

JEV IgM miễn dịch bán tự động hoặc tự động

422.000

1682

1704

1674

04C5.4.378

Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi

40.200

1683

1705

1675

Leptospira test nhanh

133.000

1684

1706

1676

Measles virus IgG miễn dịch bán tự động/ tự động

245.000

1685

1707

1677

Measles virus IgM miễn dịch bán tự động/ tự động

245.000

1686

1708

1678

Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường lỏng

720.000

1687

1709

1679

Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường đặc

230.000

1688

1710

1680

Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc PZA môi trường lỏng

340.000

1689

1711

1681

Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA

875.000

1690

1712

1682

Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert

2.200.000

1691

1713

1683

Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc

178.000

1692

1714

1684

Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường đặc

166.000

1693

1715

1685

03C3.1.VS13

Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng

270.000

1694

1716

1686

04C5.4.388

Mycobacterium tuberculosis PCR hệ thống tự động

800.000

1695

1717

1687

Mycobacterium tuberculosis Real- time PCR

345.000

1696

1718

1688

Mycobacterium tuberculosis siêu kháng LPA

1.500.000

1697

1719

1689

03C3.1.VS30

Mycoplasma pneumoniae IgG miễn dịch bán tự động

241.000

1698

1720

1690

03C3.1.VS29

Mycoplasma pneumoniae IgM miễn dịch bán tự động

161.000

1699

1721

1691

NTM định danh LPA

900.000

1700

1722

1692

03C3.1.VS5

Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí/vi hiếu khí

1.300.000

1701

1723

1693

Phản ứng Mantoux

11.500

1702

1724

1694

04C5.1.319

Plasmodium (ký sinh trùng sốt rét) trong máu nhuộm soi

31.000

1703

1725

1695

03C3.1.VS9

Pneumocystis miễn dịch bán tự động/ tự động

345.000

1704

1726

1696

Rickettsia Ab

115.000

1705

1727

1697

03C3.1.VS17

Rotavirus Ag test nhanh

172.000

1706

1728

1698

03C3.1.VS33

RSV (Respiratory Syncytial Virus) miễn dịch bán tự động/ tự động

138.000

1707

1729

1699

03C3.1.VS32

Rubella IgG miễn dịch bán tự động/ tự động

115.000

1708

1730

1700

03C3.1.VS31

Rubella IgM miễn dịch bán tự động/ tự động

138.000

1709

1731

1701

Rubella virus Ab test nhanh

144.000

1710

1732

1702

Rubella virus Avidity

290.000

1711

1733

1703

03C3.1.VS37

Salmonella Widal

172.000

1712

1734

1704

Toxoplasma Avidity

245.000

1713

1735

1705

03C3.1.VS19

Toxoplasma IgG miễn dịch bán tự động/ tự động

115.000

1714

1736

1706

03C3.1.VS18

Toxoplasma IgM miễn dịch bán tự động/ tự động

115.000

1715

1737

1707

04C5.4.390

Treponema pallidum RPR định lượng

83.900

1716

1738

1708

04C5.4.389

Treponema pallidum RPR định tính

36.800

1717

1739

1709

04C5.4.392

Treponema pallidum TPHA định lượng

172.000

1718

1740

1710

04C5.4.391

Treponema pallidum TPHA định tính

51.700

1719

1741

1711

Trứng giun sán, đơn bào phương pháp trực tiếp

138.000

1720

1742

1712

03C3.1.VS1

Vi hệ đường ruột

28.700

1721

1743

1713

Vi khuẩn khẳng định

450.000

1722

1744

1714

04C5.4.379

Vi khuẩn nhuộm soi

65.500

1723

1745

1715

04C5.4.382

Vi khuẩn nuôi cấy định danh phương pháp thông thường

230.000

1724

1746

1716

03C3.1.VS6

Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động

287.000

1725

1747

1717

Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng (IgG, IgM) miễn dịch bán tự động/miễn dịch tự động

290.000

1726

1748

1718

Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng genotype Real-time PCR (cho 1 vi sinh vật)

1.550.000

1727

1749

1719

Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng Real-time PCR

720.000

1728

1750

1720

Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng test nhanh

230.000

1729

1751

1721

Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng xác định trình tự một đoạn gene

2.610.000

1730

1752

1722

04C5.4.380

Vi khuẩn/vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC - cho 1 loại kháng sinh)

178.000

1731

1753

1723

04C5.4.381

Vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc định tính hoặc vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc trên máy tự động

189.000

1732

1754

1724

04C5.4.383

Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường

230.000

1733

1755

1725

03C3.1.VS10

Xác định dịch cúm, á cúm 2 bằng miễn dịch bán tự động hoặc tự động

460.000

1734

1756

1726

HBV kháng thuốc Real-time PCR (cho một loại thuốc)

1.100.000

1735

1757

1727

03C3.3.1

Xét nghiệm cặn dư phân

51.700

V

V

XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ:

1736

1758

1728

03C3.5.16

Chẩn đoán mô bệnh học bệnh phẩm phẫu thuật

140.000

1737

1759

1729

03C3.5.18

Chọc, hút tuyến tiền liệt, nhuộm và chẩn đoán

280.000

1738

1760

1730

03C3.5.19

Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán mào tinh hoàn hoặc tinh hoàn trong điều trị vô sinh

520.000

1739

1761

1731

03C3.5.21

Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán u nang buồng trứng

400.000

1740

1762

1732

03C3.5.17

Chọc, hút, nhuộm, chẩn đoán các u nang (1 u)

140.000

1741

1763

1733

03C3.5.20

Chọc, hút, xét nghiệm tế bào các u hoặc tổn thương sâu

210.000

1743

1764

1734

03C3.5.23

Sinh thiết và làm tiêu bản tổ chức xương

140.000

1744

1765

1735

04C5.4.414

Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học

147.000

1745

1766

1736

04C5.4.409

Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou

322.000

1746

1767

1737

03C3.5.22

Xét nghiệm cyto (tế bào)

98.000

1746

1768

1738

Xét nghiệm đột biến gen BRAF

4.520.000

1747

1769

1739

Xét nghiệm đột biến gen EGFR

5.320.000

1748

1770

1740

Xét nghiệm đột biến gen KRAS

5.120.000

1749

1771

1741

Xét nghiệm FISH

5.520.000

1750

1772

1742

Xét nghiệm lai tại chỗ bạc hai màu (Dual-SISH)

4.620.000

1751

1773

1743

Xét nghiệm lai tại chỗ gắn màu (CISH)

5.320.000

1752

1774

1744

Cell Bloc (khối tế bào)

220.000

1753

1775

1745

Thin-PAS

550.000

1754

1776

1746

04C5.4.410

Xét nghiệm và chẩn đoán hoá mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker) chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên

407.000

1755

1777

1747

04C5.4.411

Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học

1.187.000

1756

1778

1748

04C5.4.404

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Đỏ Công gô

276.000

1757

1779

1749

04C5.4.408

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa

262.000

1758

1780

1750

04C5.4.413

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Gomori

339.000

1759

1781

1751

04C5.4.401

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin

304.000

1760

1782

1752

04C5.4.403

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Mucicarmin

381.000

1761

1783

1753

04C5.4.402

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff)

360.000

1762

1784

1754

04C5.4.405

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Sudan III

374.000

1763

1785

1755

04C5.4.406

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Van Gie'son

353.000

1764

1786

1756

04C5.4.407

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Xanh Alcial

402.000

1765

1787

1757

04C5.4.412

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh

493.000

1766

1788

1758

04C5.4.415

Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)

238.000

Các thủ thuật còn lại khác

1767

1789

1759

Thủ thuật loại I

421.000

1768

1790

1760

Thủ thuật loại II

237.000

1769

1791

1761

Thủ thuật loại III

115.000

VI

VI

XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT

1770

1792

1762

04C5.4.425

Định lượng cấp NH3 trong máu

238.000

1771

1793

1763

03C3.6.7

Định tính porphyrin trong nước tiểu chẩn đoán tiêu cơ vân

49.000

1772

1794

1764

03C3.6.4

Định tính thuốc gây ngộ độc (1 chỉ tiêu)

105.000

1773

1795

1765

03C3.6.5

Định tính thuốc trừ sâu (1 chỉ tiêu)

105.000

1774

1796

1766

04C5.4.424

Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học trên 01 chỉ tiêu

86.800

1775

1797

1767

04C5.4.418

Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu ma tuý trong nước tiểu bằng máy Express pluss

182.000

1776

1798

1768

04C5.4.419

Xét nghiệm sàng lọc và định tính 5 loại ma tuý

630.000

1777

1799

1769

04C5.4.422

Xét nghiệm xác định thành phần hoá chất bảo vệ thực vật bằng sắc ký khí khối phổ

1.175.000

1778

1800

1770

04C5.4.417

Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu kim loại nặng trong máu bằng máy AAS

336.000

1779

1801

1771

04C5.4.421

Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu thuốc trong máu bằng máy sắc ký lỏng khối phổ

1.200.000

1780

1802

1772

04C5.4.423

Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu độc chất bằng phương pháp sắc ký lớp mỏng

131.000

1781

1803

1773

04C5.4.420

Xét nghiệm định tính PBG trong nước tiểu

67.200

1782

1804

1773

04C5.4.416

Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất

182.000

E

E

THĂM DÒ CHỨC NĂNG

1783

1805

1774

04C3.1.182

Đặt và thăm dò huyết động

4.532.000

Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực.

1784

1806

1775

03C3.7.3.8

Điện cơ (EMG)

126.000

1785

1807

1776

03C3.7.3.9

Điện cơ tầng sinh môn

136.000

1786

1808

1777

04C6.427

Điện não đồ

69.600

1787

1809

1778

04C6.426

Điện tâm đồ

45.900

1788

1810

1779

03C3.7.3.6

Điện tâm đồ gắng sức

187.000

1789

1811

1780

03C1.42

Đo áp lực đồ bàng quang

124.000

1790

1812

1781

03C1.43

Đo áp lực đồ cắt dọc niệu đạo

134.000

1791

1813

1782

Đo áp lực thẩm thấu niệu

27.700

1792

1814

1783

Đo áp lực bàng quang bằng cột nước

473.000

1793

1815

1784

Đo áp lực bàng quang bằng máy niệu động học

1.954.000

1794

1816

1785

Đo áp lực bàng quang ở người bệnh nhi

1.896.000

1795

1817

1786

Đo áp lực hậu môn trực tràng

907.000

1796

1818

1787

DƯ-MDLS

Đo biến đổi thể tích toàn thân - Body Plethysmography

827.000

1797

1819

1788

03C2.1.90

Đo các chỉ số niệu động học

2.282.000

1798

1820

1789

DƯ-MDLS

Đo các thể tích phổi - Lung Volumes

2.774.000

1799

1821

1790

Đo chỉ số ABI (Chỉ số cổ chân hoặc cánh tay)

67.800

1800

1822

1791

04C6.429

Đo chức năng hô hấp

142.000

1801

1823

1792

Đo đa ký giấc ngủ

2.298.000

1802

1824

1794

DƯ-MDLS

Đo FeNO

382.000

1803

1825

1795

DƯ-MDLS

Đo khuếch tán phổi - Diffusion Capacity

1.316.000

1804

1826

1797

Đo vận tốc lan truyền sóng mạch

67.800

1805

1827

1798

03C3.7.3.7

Holter điện tâm đồ hoặc huyết áp

191.000

1806

1828

1799

04C6.428

Lưu huyết não

40.600

1807

1829

1800

Nghiệm pháp dung nạp glucose cho bệnh nhân thường

128.000

1808

1830

1801

Nghiệm pháp dung nạp glucose cho người bệnh thai nghén

158.000

1809

1831

1802

Nghiệm pháp kích Synacthen

411.000

1810

1832

1803

Nghiệm pháp nhịn uống

581.000

1811

1833

1804

Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao

407.000

1812

1834

1805

Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều thấp

247.000

1813

1835

1806

04C6.434

Test dung nạp Glucagon

37.400

1814

1836

1807

Test Glucagon gián tiếp (Định lượng C - Peptid thời điểm 0' và 6' sau tiêm)

203.000

Chưa bao gồm thuốc.

1815

1837

1808

03C3.7.3.1

Test Raven/ Gille

22.700

1816

1838

1809

03C3.7.3.3

Test tâm lý BECK/ ZUNG

17.700

1817

1839

1810

03C3.7.3.2

Test tâm lý MMPI/ WAIS/ WICS

27.700

1818

1840

1811

04C6.432

Test thanh thải Creatinine

58.800

1819

1841

1812

04C6.433

Test thanh thải Ure

58.800

1820

1842

1813

03C3.7.3.5

Test trắc nghiệm tâm lý

27.700

1821

1843

1814

03C3.7.3.4

Test WAIS/ WICS

32.700

1822

1844

1815

04C6.435

Thăm dò các dung tích phổi

246.000

1823

1845

1816

03C2.1.37

Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim

1.900.000

Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim.

1824

1846

1817

04C6.431

Thử nghiệm dung nạp Cabonhydrate (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza)

32.100

1825

1847

1818

04C6.430

Thử nghiệm ngấm Bromsulphtalein trong thăm dò chức năng gan

32.100

Các thủ thuật còn lại khác

1826

1848

1819

Thủ thuật loại đặc biệt

680.000

1827

1849

1820

Thủ thuật loại I

263.000

1828

1850

1821

Thủ thuật loại II

165.000

1829

1851

1822

Thủ thuật loại III

85.200

F

F

CÁC THĂM DÒ VÀ ĐIỀU TRỊ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ

I

I

THĂM DÒ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ (giá tối đa chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit)

1830

1852

1823

04C7.447

Điều trị bệnh bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

728.000

1831

1853

1824

04C7.441

Định lượng CA 19-9 hoặc CA 50 hoặc CA 125 hoặc CA 15-3 hoặc CA 72-4 hoặc PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

271.000

1832

1854

1825

04C7.440

Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: LH hoặc FSH hoặc HCG hoặc Insullin hoặc Testosteron hoặc Prolactin hoặc Progesteron hoặc Estradiol hoặc CEA hoặc AFP hoặc PSA hoặc Cortisol

196.000

1833

1855

1826

04C7.437

Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 hoặc TSH hoặc Micro Albumin niệu hoặc kháng thể kháng Insullin hoặc Calcitonin

176.000

1834

1856

1827

04C7.442

Định lượng kháng thể kháng Tg hoặc ACTH hoặc GH hoặc TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

361.000

1835

1857

1828

03C3.7.1.13

Độ tập trung I-131 tuyến giáp

197.000

1836

1858

1829

04C7.446

SPECT CT

886.000

1837

1859

1830

03C3.7.1.1

SPECT não

416.000

1838

1860

1831

04C7.445

SPECT phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm)

561.000

1839

1861

1832

03C3.7.1.2

SPECT tưới máu cơ tim

553.000

1840

1862

1833

04C7.443

SPECT tuyến cận giáp với đồng vị kép

616.000

1841

1863

1834

03C3.7.1.4

Thận đồ đồng vị

264.000

1842

1864

1835

03C3.7.1.31

Xạ hình bạch mạch với Tc-99m HMPAO

316.000

1843

1865

1836

03C3.7.1.28

Xạ hình chẩn đoán chức năng co bóp dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid

336.000

1844

1866

1837

03C3.7.1.27

Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ dày - thực quản với Tc-99m Sulfur Colloid

446.000

1845

1867

1838

03C3.7.1.19

Xạ hình chẩn đoán khối u

416.000

1846

1868

1839

03C3.7.1.24

Xạ hình chẩn đoán nhồi máu cơ tim với Tc-99m Pyrophosphate

386.000

1847

1869

1840

03C3.7.1.30

Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với Tc-99m

316.000

1848

1870

1841

03C3.7.1.9

Xạ hình chẩn đoán u máu trong gan

386.000

1849

1871

1842

03C3.7.1.17

Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu hoá với hồng cầu đánh dấu Tc- 99m

386.000

1850

1872

1843

03C3.7.1.3

Xạ hình chức năng thận

366.000

1851

1873

1844

03C3.7.1.5

Xạ hình chức năng thận - tiết niệu sau ghép thận với Tc-99m MAG3

426.000

1852

1874

1845

03C3.7.1.23

Xạ hình chức năng tim

416.000

1853

1875

1846

03C3.7.1.8

Xạ hình gan mật

386.000

1854

1876

1847

03C3.7.1.10

Xạ hình gan với Tc-99m Sulfur Colloid

416.000

1855

1877

1848

Xạ hình hạch Lympho

416.000

1856

1878

1849

03C3.7.1.11

Xạ hình lách

386.000

1857

1879

1850

03C3.7.1.20

Xạ hình lưu thông dịch não tủy

416.000

1858

1880

1851

03C3.7.1.29

Xạ hình não

336.000

1859

1881

1852

04C7.444

Xạ hình phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm)

561.000

1860

1882

1853

03C3.7.1.6

Xạ hình thận với Tc-99m DMSA (DTPA)

366.000

1861

1883

1854

03C3.7.1.33

Xạ hình thông khí phổi

416.000

1862

1884

1855

03C3.7.1.16

Xạ hình tĩnh mạch với Tc-99m MAA

416.000

1863

1885

1856

03C3.7.1.18

Xạ hình toàn thân với I-131

416.000

1864

1886

1857

03C3.7.1.32

Xạ hình tưới máu phổi

386.000

1865

1887

1858

03C3.7.1.14

Xạ hình tưới máu tinh hoàn với Tc- 99m

286.000

1866

1888

1859

04C7.439

Xạ hình tụy

535.000

1867

1889

1860

03C3.7.1.21

Xạ hình tủy xương với Tc-99m Sulfur Colloid hoặc BMHP Sulfur Colloid hoặc BMHP

436.000

1868

1890

1861

04C7.438

Xạ hình tuyến cận giáp: với Tc-99m MIBI hoặc với Tc-99m - V- DMSA hoặc với đồng vị kép

535.000

1869

1891

1862

03C3.7.1.12

Xạ hình tuyến giáp

266.000

1870

1892

1863

03C3.7.1.15

Xạ hình tuyến nước bọt với Tc-99m

316.000

1871

1893

1864

03C3.7.1.7

Xạ hình tuyến thượng thận với I-131 MIBG

416.000

1872

1894

1865

03C3.7.1.34

Xạ hình tuyến vú

386.000

1873

1895

1866

03C3.7.1.22

Xạ hình xương

386.000

1874

1896

1867

03C3.7.1.35

Xạ hình xương 3 pha với Tc-99m MDP

416.000

1875

1897

1868

03C3.7.1.26

Xác định đời sống hồng cầu, nơi phân hủy hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr-51

386.000

1876

1898

1869

03C3.7.1.25

Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr-51

286.000

II

II

Điều trị bằng chất phóng xạ (giá tối đa chưa bao gồm dược chất phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng)

1877

1899

1870

03C3.7.2.36

Điều trị Basedow hoặc bướu tuyến giáp đơn thuần hoặc nhân độc tuyến giáp bằng I-131

700.000

1878

1900

1871

03C3.7.2.38

Điều trị ung thư tuyến giáp bằng I-131

850.000

1879

1901

1872

03C3.7.2.44

Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát hoặc bệnh Leucose kinh hoặc giảm đau do ung thư di căn vào xương bằng P-32

507.000

1880

1902

1873

03C3.7.2.46

Điều trị giảm đau bằng Sammarium 153 (1 đợt điều trị 10 ngày)

723.000

1881

1903

1874

03C3.7.2.40

Điều trị sẹo lồi hoặc Eczema hoặc u máu nông bằng P-32 (tính cho 1 ngày điều trị)

200.000

1882

1904

1875

03C3.7.2.43

Điều trị tràn dịch màng bụng hoặc màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ

1.681.000

1883

1905

1876

03C3.7.2.52

Điều trị u tuyến thượng thận và u tế bào thần kinh bằng I-131 MIBG

569.000

1884

1906

1877

03C3.7.2.49

Điều trị ung thư gan bằng keo Silicon P-32

775.000

1885

1907

1878

03C3.7.2.47

Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng I-131 Lipiodol

639.000

1886

1908

1879

03C3.7.2.48

Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng Renium188

625.000

1887

1909

1880

03C3.7.2.51

Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ I-125

15.090.000

1888

1910

1881

03C3.7.2.50

Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ I-125

15.090.000

1889

1911

1882

03C3.7.2.42

Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo phóng xạ

448.000

1890

1912

1883

Điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu phóng xạ 90Y

14.873.000

Chưa bao gồm hạt vi cầu phóng xạ, bộ dụng cụ cấy (kim cấy, tandem, Ovoid, Trachel, Bronchial, Esophagus, Skin…)

1891

1913

1884

PET/CT bằng bức xạ hãm ở bệnh nhân ung thư gan, ung thư đường mật trong gan, ung thư di căn gan sau điều trị bằng hạt vi cầu phóng xạ 90Y

3.673.000

Các thủ thuật còn lại khác

1892

1914

1885

Thủ thuật loại đặc biệt

471.000

1893

1915

1886

Thủ thuật loại I

285.000

1894

1916

1887

Thủ thuật loại II

187.000