ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH YÊN BÁI
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1379/QĐ-UBND

Yên Bái, ngày 10 tháng 9 năm 2007

QUYẾT ĐỊNH

VỀVIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2015 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾNNĂM 2010 CỦA HUYỆN VĂN YÊN.

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồngnhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đấtđai; Thông tư số 30/2004/TT-BTNMT ngày 01/11/2004 của Bộ Tài nguyên và Môitrường về việc hướng dẫn lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sửdụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 21/2006/NQ-CP ngày 30/8/2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc xét duyệt điềuchỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm(2006-2010) của tỉnh Yên Bái;

Căn cứ Nghị quyết số 07/2006/NQ-HĐND ngày 14/7/2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc phê chuẩn Đềán triển khai quy hoạch sử dụng đất các cấp giai đoạn 2006-2010 tỉnh Yên Bái;

Căn cứ Quyết định số 380/QĐ-UBND ngày 21/9/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc phê duyệtĐề án triển khai quy hoạch sử dụng đất các cấp giai đoạn 2006-2010 tỉnh Yên Bái;

Xét đề nghị của Chủ tịch Uỷ bannhân dân huyện Văn Yên tại Tờ trình số 123/TTr-UBND ngày 17 tháng 7 năm 2007 vàđề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 309/TTr-STNMT ngày05/9/2007 về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015 và kế hoạch sửdụng đất đến năm 2010 của huyện Văn Yên,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015 của huyện Văn Yên với cácchỉ tiêu sau:

1. Các chỉ tiêuquy hoạch sử dụng đất đến năm 2015

a) Diện tích, cơcấu các loại đất:

Đơnvị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2006

Quy hoạch đến Năm 2010

Quy hoạch đến năm 2015

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

Tổng diện tích đất tự nhiên

139.023,00

100

139.023,00

100

139.023,00

100

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

122.060,39

87,80

126.632,89

91,09

129.598,49

93,22

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

17.383,14

12,50

18.542,96

13,34

19.362,48

13,93

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

12.902,05

9,28

14.012,90

10,08

14.217,65

10,23

1.1.1.1

Trong đó: Đất trồng lúa

4.384,20

3,15

4.404,06

3,17

4.638,32

3,34

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

4.481,09

3,22

4.530,06

3,26

5144,83

3,70

1.2

Đất lâm nghiệp

104.421,53

75,11

107.831,70

77,56

109.945,88

79,08

1.2.1

Đất rừng sản xuất

69.022,27

49,65

68.393,98

49,20

70.508,16

50,72

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

20.054,05

14,42

23.037,80

16,57

23.037,80

16,57

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

15.345,21

11,04

16.399,92

11,80

16.399,92

11,80

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

207,39

0,15

209,31

0,15

241,21

0,17

1.4

Đất nông nghiệp khác

48,33

0,03

48,92

0,04

48,92

0,04

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

4.957,94

3,57

6.441,11

4,63

6.662,64

4,79

2.1

Đất ở

702,32

0,51

794,85

0,57

871,49

0,63

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

625,36

0,45

713,89

0,51

785,93

0,57

2.1.2

Đất ở tại đô thị

76,96

0,06

80,96

0,06

85,56

0,06

2.2

Đất chuyên dùng

1.322,24

0,95

2.536,15

1,82

2.661,33

1,91

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

21,64

0,02

27,09

0,02

27,82

0,02

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

8,66

0,01

34,06

0,02

34,06

0,02

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

144,84

0,10

620,33

0,45

664,03

0,48

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

5,27

0,00

110,00

0,08

110

0,08

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

50,48

0,04

395,11

0,28

418,41

0,30

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

70,26

0,05

80,31

0,06

94,31

0,07

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

18,83

0,01

34,91

0,03

41,31

0,03

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

1.147,10

0,83

1.854,67

1,33

1.935,42

1,39

2.2.4.1

Đất giao thông

906,74

0,65

1.534,91

1,10

1.575,43

1,13

2.2.4.2

Đất thuỷ lợi

145,84

0,10

160,45

0,12

166,96

0,12

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn Năng lượng, truyền thông

1,81

0,00

5,66

0,00

6,06

0,00

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hoá

9,56

0,01

21,78

0,02

23,53

0,02

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

7,01

0,01

7,62

0,01

7,72

0,01

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - Đào tạo

52,17

0,04

64,44

0,05

75,73

0,05

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

18,47

0,01

29,34

0,02

30,42

0,02

2.2.4.8

Đất chợ

5,15

0,00

7,08

0,01

7,88

0,01

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

20,97

0,02

33,97

0,02

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,35

0,00

2,42

0,00

7,72

0,01

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

9,12

0,01

8,47

0,01

9,37

0,01

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

117,58

0,08

133,23

0,10

152,04

0,11

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

2.806,12

2,02

2.803,99

2,02

2.803,99

2,02

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

0,56

0,00

164,42

0,12

164,42

0,12

3

ĐẤT CH­ƯA SỬ DỤNG

12.004,67

8,63

5.949,00

4,28

2.761,87

1,99

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

Đơnvị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ

Giai đoạn

Giai đoạn

2007-2010

2011-2015

1

2

4

5

6

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

1.530,37

1.323,18

207,19

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

557,33

419,72

137,61

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

274,35

218,70

55,65

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

42,83

33,29

9,54

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

282,98

201,02

81,96

1.2

Đất lâm nghiệp

968,76

901,28

67,48

1.2.1

Đất rừng sản xuất

948,1

880,62

67,48

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

20,66

20,66

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

4,28

2,18

2,1

1.4

Đất nông nghiệp khác

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.325,13

1.762,39

562,74

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

2,4

2,40

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

2.322,73

1.759,99

562,74

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

3

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

3.1

Đất trụ sở cơ quan

3.2

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

3.3

Đất quốc phòng, an ninh

3.4

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

3.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

3.6

Đất sông suối và mặt nư­ớc CD

4

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

1,17

0,81

0,36

4.1

Đất chuyên dùng

1,17

0,81

0,36

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,11

0,11

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

1,06

0,70

0,36

4.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

4.4

Đất sông suối và mặt n­ước CD

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

c) Diện tích đất phải thu hồi

Đơnvị tính: ha

Thứ tự

Loại đất phải thu hồi

Cả thời kỳ

Giai đoạn

Giai đoạn

2007-2010

2011-2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

1.421,15

1.263,90

157,25

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

449,05

360,38

88,67

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

274,76

219,11

55,65

Trong đó: đất chuyên trồng lúa n­ước

42,83

33,29

9,54

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

174,29

141,27

33,02

1.2

Đất lâm nghiệp

968,82

901,34

67,48

1.2.1

Đất rừng sản xuất

948,16

880,68

67,48

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

20,66

20,66

-

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

3,28

2,18

1,10

1.4

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

23,64

20,08

3,56

2.1

Đất ở

19,65

16,72

2,93

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

16,25

13,72

2,53

2.1.2

Đất ở tại đô thị

3,40

3,00

0,40

2.2

Đất chuyên dùng

1,86

1,23

0,63

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,52

0,25

0,27

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

-

-

-

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

-

-

-

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

1,34

0,98

0,36

2.3

Đất tôn giáo tín ngưỡng

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

-

-

-

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

2,13

2,13

-

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

Cộng

1.444,79

1.283,98

160,81

d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

Đơnvị tính: ha

Thứ tự

Mục đích sử dụng

Cả thời kỳ

Giai đoạn

Giai đoạn

2007-2010

2011-2015

1

2

4

5

6

1

Đất nông nghiệp

9.068,47

5.895,68

3.172,79

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

833,30

367,41

465,89

1.2

Đất lâm nghiệp

8.231,57

5.527,67

2.703,90

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

3,60

0,60

3,00

1.4

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

174,33

159,99

14,34

2.1

Đất ở

0,90

0,50

0,40

2.2

Đất chuyên dùng

167,44

156,55

10,89

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

-

-

-

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

3,65

0,60

3,05

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

-

-

-

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

2,34

2,34

-

2. Vị trí, diện tích các công trình, Dự án, các khu vực phải chuyển mụcđích sử dụng đất, các khu đất phải thu hồi được xác định theo bản đồ Quy hoạchsử dụng đất đến năm 2015, tỷ lệ 1/25.000 do Uỷ ban nhân dân huyện Văn Yên lậptháng 6 năm 2007, kèm theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đấtđến năm 2015 và kế hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của huyện Văn Yên.

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của huyện Văn Yên với cácchỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:

Đơnvị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích năm 2006

Diện tích đến năm

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích đất tự nhiên

139.023,00

139.023,00

139.023,00

139.023,00

139.023,00

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

122.060,39

123.946,77

125.062,60

125.972,07

126.632,89

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

17.383,14

17.503,26

17.955,74

18.294,64

18.542,96

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

12.902,05

13.405,50

13.668,07

13.881,72

14.012,90

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.384,20

4.379,23

4.390,82

4.394,84

4.404,06

1.1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.855,45

2.870,28

2.889,07

2.900,13

2.910,06

1.1.1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

231,99

226,69

219,49

219,73

219,02

1.1.1.1.3

Đất trồng lúa nương

LUN

1.296,76

1.282,26

1.282,26

1.274,98

1.274,98

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC(a)

8.517,85

9.026,27

9.277,25

9.486,88

9.608,84

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.481,09

4.097,76

4.287,67

4.412,92

4.530,06

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

104.421,53

106.186,83

106.849,64

107.420,20

107.831,70

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

69.022,27

69.054,80

68.480,40

68.473,68

68.393,98

1.2.1.1

Đất có rừng tự nhiên sản xuất

RSN

31.571,28

32.065,29

32.718,64

32.942,80

33.092,14

1.2.1.2

Đất có rừng trồng sản xuất

RST

21.709,88

23.084,53

27.897,94

31.894,20

35.301,84

1.2.1.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng SX

RSK

861,10

663,01

383,00

158,00

1.2.1.4

Đất trồng rừng sản xuất

RSM

14.880,01

13.241,97

7.480,82

3.478,68

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

20.054,05

21.407,10

21.976,60

22.546,60

23.037,80

1.2.2.1

Đất có rừng tự nhiên phòng hộ

RPN

13.834,19

17.306,66

18.186,06

18.846,06

19.275,66

1.2.2.2

Đất có rừng trồng phòng hộ

RPT

1.050,05

2.119,74

2.699,74

3.270,14

3.762,14

1.2.2.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng PH

RPK

4.703,71

1.980,70

1.090,80

430,40

1.2.2.4

Đất trồng rừng phòng hộ

RPM

466,10

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

15.345,21

15.724,93

16.392,64

16.399,92

16.399,92

1.2.3.1

Đất có rừng tự nhiên đặc dụng

RDN

10.841,41

12.141,13

13.211,13

14.221,13

15.111,13

1.2.3.2

Đất có rừng trồng đặc dụng

RDT

213,80

1281,51

1288,79

1288,79

1.2.3.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng ĐD

RDK

4.503,80

3.370,00

1.900,00

890,00

0,00

1.2.3.4

Đất trồng rừng đặc dụng

RDM

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

207,39

208,35

208,65

208,50

209,31

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

48,33

48,33

48,57

48,73

48,92

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

4.957,94

5.983,06

6.216,52

6.315,45

6.441,11

2.1

Đất ở

OTC

702,32

737,47

760,43

779,36

794,85

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

625,36

658,86

680,57

698,55

713,89

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

76,96

78,61

79,86

80,81

80,96

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

1.322,24

2.145,90

2.354,00

2.431,70

2.536,15

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình SN

CTS

21,64

23,75

24,24

24,96

27,09

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

8,66

34,06

34,06

34,06

34,06

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi NN

CSK

144,84

400,83

559,74

589,08

620,33

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

5,27

30,27

58,00

85,00

110,00

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

50,48

269,23

391,11

391,11

395,11

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

70,26

78,06

78,06

79,06

80,31

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu XD, gốm sứ

SKX

18,83

23,27

32,57

33,91

34,91

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

1.147,10

1.687,26

1.735,96

1.783,60

1.854,67

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

906,74

1.411,13

1.445,00

1.479,37

1.534,91

2.2.4.2

Đất thuỷ lợi

DTL

145,84

151,11

155,41

158,41

160,45

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn Năng lượng truyền thông

DNT

1,81

2,31

4,11

4,61

5,66

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hoá

DVH

9,56

9,91

9,95

11,78

21,78

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

7,01

7,23

7,62

7,62

7,62

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

52,17

56,63

60,21

63,91

64,44

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

18,47

21,77

24,73

28,50

29,34

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

5,15

5,85

7,31

7,08

7,08

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

20,97

20,97

20,97

20,97

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

0,35

0,35

0,65

1,35

2,42

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

9,12

8,37

8,47

8,47

8,47

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

117,58

120,78

123,18

125,48

133,23

2.5

Đất sông suối và MNCD

SMN

2.806,12

2.806,12

2.806,02

2.806,02

2.803,99

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,56

164,42

164,42

164,42

164,42

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

12.004,67

9.093,17

7.743,88

6.735,48

5.949,00

3.1

Đất bằng chư­a sử dụng

BCS

656,60

637,40

613,90

591,45

568,96

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

11.252,07

8.359,77

7.033,98

6.048,03

5.284,04

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

96,00

96,00

96,00

96,00

96,00

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơnvị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Diện tích chuyển MĐSDĐ trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NN

NNP/PNN

1.323,18

932,57

177,85

95,29

117,47

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

419,72

255,09

67,09

46,36

51,18

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

218,7

130,84

39,02

21,91

26,93

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

33,29

20,67

6,01

3,94

2,67

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

201,02

124,25

28,07

24,45

24,25

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

901,28

676,34

110,56

48,48

65,9

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

880,62

667,58

99,86

48,08

65,1

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

20,66

8,76

10,7

0,4

0,8

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

2,18

1,14

0,2

0,45

0,39

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SDĐ TRONG NỘI BỘ ĐẤT NN

1.762,39

769,8

418,55

322,1

251,94

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng CLN

LUC/CLN

0

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

0

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất NTS

LUC/NTS

2,4

2

0,4

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất NN không phải rừng

RSX/NKR(a)

1.759,99

767,8

418,55

321,7

251,94

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất NN không phải rừng

RDD/NKR(a)

0

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất NN không phải rừng

RPH/NKR(a)

0

3

ĐẤT PNN KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

PKT(a)/OTC

0,81

0,47

0,11

0,23

0

3.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

0,81

0,47

0,11

0,23

0

3.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

0,11

0,11

3.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

0

3.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

0

3.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

0,7

0,47

0,23

3. Kế hoạch thu hồi đất:

Đơnvị tính: ha

Thứ tự

Loại đất phải thu hồi

Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.263,90

907,73

164,42

84,77

106,98

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

360,38

230,25

53,60

35,84

40,69

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

219,11

130,84

39,11

22,07

27,09

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nư­ớc

LUC

33,29

20,67

6,01

3,94

2,67

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

141,27

99,41

14,49

13,77

13,60

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

901,34

676,34

110,62

48,48

65,90

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

880,68

667,58

99,92

48,08

65,10

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

20,66

8,76

10,70

0,40

0,80

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

2,18

1,14

0,20

0,45

0,39

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

20,08

12,29

2,60

1,38

3,81

2.1

Đất ở

OTC

16,72

11,54

2,25

1,15

1,78

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

13,72

11,04

1,75

0,55

0,38

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

3,00

0,50

0,50

0,60

1,40

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

1,23

0,75

0,25

0,23

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình SN

CTS

0,25

0,25

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi NN

CSK

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

0,98

0,75

0,23

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

2,13

0,10

2,03

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Cộng

1.283,98

920,02

167,02

86,15

110,79

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích:

Đơnvị tính: ha

Thứ tự

MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG

Diện tích đất CSD đưa vào SD trong kỳ KH

Phân theo từng năm

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

NNP

5.895,68

2.818,95

1.293,68

1.004,70

778,35

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

367,41

143,50

97,36

77,40

49,15

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

307,50

128,50

80,10

61,40

37,50

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

24,80

12,50

4,30

4,50

3,50

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

59,91

15,00

17,26

16,00

11,65

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

5.527,67

2.675,35

1.196,32

927,00

729,00

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

2259,65

1170,65

489,00

363,00

237,00

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

3140,70

1504,70

580,00

564,00

492,00

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

127,32

127,32

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

0,60

0,10

0,30

0,20

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

159,99

92,55

55,61

3,70

8,13

2.1

Đất ở

OTC

0,50

0,20

0,00

0,30

0,00

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,50

0,20

0,30

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

0,00

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

156,55

90,01

55,01

3,40

8,13

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình SN

CTS

0,00

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi NN

CSK

106,68

54,60

52,08

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

49,87

35,41

2,93

3,40

8,13

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,00

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,60

0,60

2.5

Đất sông suối và mặt nư­ớc CD

SMN

0,00

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,34

2,34

Điều 3. Căn cứ vào Điều 1, Điều 2 của Quyết định này, Chủ tịch Uỷ ban nhân dânhuyện Văn Yên có trách nhiệm:

1. Công bố, công khai quy hoạch,kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giaođất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kếhoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việcthực hiện các công trình, Dự án trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã đượcphê duyệt;

4. Báo cáo kết quả thực hiện quyhoạch, kế hoạch sử dụng đất hàng năm theo đúng quy định của Luật Đất đai năm2003, gửi báo cáo về Uỷ ban nhân dân tỉnh và Sở Tài nguyên và Môi trường.

Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhândân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc các sở, ban, ngành cóliên quan và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Văn Yên chịu trách nhiệm thi hànhQuyết định này./.

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Bình