BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
-----

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------

Số: 1398/QĐ-BKHCN

Hà Nội, ngày 11 tháng 7 năm 2007

QUYẾT ĐỊNH

VỀVIỆC PHÊ DUYỆT KẾT QUẢ TUYỂN CHỌN CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CHỦ TRÌ THỰC HIỆN DỰ ÁN THUỘCCHƯƠNG TRÌNH HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN TÀI SẢN TRÍ TUỆ CỦA DOANH NGHIỆP THỰC HIỆN TRONG2 NĂM 2007-2008

BỘ TRƯỞNG BỘKHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Căn cứ Nghị định số 54/2003/NĐ-CP ngày 19/5/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấutổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ và Nghị định số 28/2004/NĐ-CP ngày16/01/2004 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 54/2003/NĐ-CP ;
Căn cứ Quyết định số 68/2005/QĐ-TTg ngày 04/4/2005 của Thủ tướng Chính phủ về việcphê duyệt Chương trình hỗ trợ phát triển tài sản trí tuệ của doanh nghiệp;
Căn cứ Quyết định số 36/2006/QĐ-TTg ngày 08/02/2006 của Thủ tướng Chính phủ về việcban hành Quy chế quản lý Chương trình hỗ trợ phát triển tài sản trí tuệ củadoanh nghiệp;
Căn cứ Thông tư số 102/2006/TTLT /BTC-BKHCN ngày 31/10/2006 của Bộ Tài chính và BộKhoa học và Công nghệ hướng dẫn quản lý tài chính đối với Chương trình hỗ trợphát triển tài sản trí tuệ của doanh nghiệp;
Căn cứ Quyết định số 11/2006/QĐ-BKHCN ngày 01/6/2006 của Bộ trưởng Bộ Khoa học vàCông nghệ về việc ban hành Quy chế tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiệndự án thuộc Chương trình hỗ trợ phát triển tài sản trí tuệ của doanh nghiệp;
Căn cứ kết quả làm việc của các Hội đồng thẩm định nội dung và thẩm định dự toánkinh phí các Hồ sơ đăng ký chủ trì thực hiện dự án thuộc Chương trình thực hiệntrong 2 năm 2007-2008;
Theo đề nghị của các ông Cục trưởng Cục Sở hữu trí tuệ và Vụ trưởng Vụ Kế hoạch- Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kết quảtuyển chọn các tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện dự án thuộc Chương trình hỗ trợphát triển tài sản trí tuệ của doanh nghiệp thực hiện trong 2 năm 2007-2008 (chitiết trong Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Giao Cục Sở hữu trítuệ chuẩn bị và ký Hợp đồng giao chủ trì thực hiện dự án với các tổ chức, cánhân được phê duyệt.

Điều 3. Các tổ chức, cá nhânchủ trì thực hiện dự án, Cục trưởng Cục Sở hữu trí tuệ, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch -Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyếtđịnh này.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lưu: VT, SHTT (VPCT).

KT.BỘ TRƯỞNG
THÚ TRƯỞNG




Trần Quốc Thắng

KẾT QUẢ

TUYỂNCHỌN CÁC TỔ CHỨC CÁ NHÂN CHỦ TRÌ THỰC HIỆN DỰ ÁN THUỘC CHƯƠNG TRÌNH HỖ TRỢ PHÁTTRIỂN TÀI SẢN TRÍ TUỆ CỦA DOANH NGHIỆP THỰC HIỆN TRONG 2 NĂM 2007-2008
(Kèm theo Quyết định số 1398/QĐ-BKHCN ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Bộ trưởngBộ Khoa học và Công nghệ)

STT

Tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện dự án

Chủ nhiệm dự án

Tên dự án

Ký mã hiệu

Thời gian thực hiện dự án

Kinh phí (triệu đồng)

Ghi chú (số biên nhận Hồ sơ)

Bắt đầu

Kết thúc

Tổng kinh phí thực hiện dự án

Kinh phí hỗ trợ từ Ngân sách Trung ương

I

Các dự án tuyên truyền, đào tạo về sở hữu trí tuệ (SHTT) và hỗ trợ hoạt động SHTT trong doanh nghiệp

1

Công ty Đầu tư Phát triển Kỹ thuật Trường Thành

Trịnh Văn Sơn

Chương trình “Chắp cánh Thương hiệu’’

CT 68/TĐ-01 / 2006- 2007/TW

6/2007

6/2008

8.389,57

1.634,26

06/CT68 /2006

2

Quỹ Hỗ trợ Sáng tạo Kỹ thuật Việt Nam (VIFOTEC)

Lê Xuân Thảo

Tuyên truyền, phổ biến về sở hữu công nghiệp

CT68/TĐ-01 / 2006-2007/TW

6/2007

7/2008

2.383,64

2.057,64

26/CT68 /2006

3

Cơ quan đại diện phía Nam, Bộ Khoa học và Công nghệ

Lê Thị Cẩm Nhung

Xây dựng mô hình tổ chức và quản lý hoạt động sở hữu trí tuệ

CT 68/TĐ-03 / 2006-2007/TW

6/2007

5/2009

1.531,93

1.176,63

30/CT68 /2006

II

Các dự án hỗ trợ xác lập, khai thác, bảo vệ và phát triển tài sản trí tuệ

4

Sở KHCN tỉnh Bắc Giang

Nguyễn Văn Xuất

Xây dựng chỉ dẫn địa lý cho vải thiều Lục Ngạn

CT 68/XL-01 / 2006-2007/TW

6/2007

6/2008

1.010,99

1.010,99

15/CT68 /2006

5

Sở KHCN tỉnh Phú Thọ

Đào Văn Phùng

Quản lý và phát triển chỉ dẫn địa lý Đoan Hùng cho sản phẩm bưởi quả của tỉnh Phú Thọ

CT 68/XL-02 / 2006-2007/TW

6/2007

5/2010

2.473,44

2.131,79

18/CT68 /2006

6

Trường Đại học Thương Mại

Nguyễn Quốc Thịnh

Tạo lập và phát triển nhãn hiệu cho sản phẩm của doanh nghiệp

CT 68/XL-03 / 2006-2007/TW

6/2007

6/2009

1.577,00

800,11

14/CT68 /2006