ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1429/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 31 tháng 07 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNHMỚI, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾTCỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH LÂM ĐỒNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của cácnghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Sở Giao thông vận tải và Sở Tư pháp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính mới và thủ tục hànhchính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thôngvận tải tỉnh Lâm Đồng.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dântỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND cáchuyện, thành phố Đà Lạt, Bảo Lộc và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịutrách nhiệm thi hành Quyết định này.


Nơi nhận:
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm soát TTHC)
- TT Tỉnh ủy, TTHĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Trung tâm Công báo tỉnh;
- Cổng Thông tin Điện tử tỉnh;
- Website VPUBND tỉnh;
- Như điều 3;
- Lưu: VT, NC, KSTTHC

CHỦ TỊCH




Nguyễn Xuân Tiến

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG,BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH LÂM ĐỒNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1429/QĐ- UBND ngày 31 tháng 7 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

PHẦN I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ

STT

Tên thủ tục hành chính

1

Thủ tục cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe mô tô, máy kéo

II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỐ SUNG LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ

STT

SốhồTTHC

Tên thủ tục hành chính

1

T-LDG-024892-TT

Tổ chức sát hạch và cấp giấy phép lái xe mô tô, xe ba bánh (A1, A2, A3)

2

T-LDG-025011-TT

Tổ chức sát hạch và cấp giấy phép lái xe ô tô, máy kéo (hạng A4, B1, B2, C, D, E, F)

3

T-LDG-025200-TT

Cấp đổi giấy phép lái xe do ngành giao thông vận tải cấp.

4

T-LDG-025199-TT

Cấp đổi giấy phép lái xe do ngành Công an cấp.

5

T-LDG-025197-TT

Cấp đổi giấy phép lái xe quân sự do Bộ Quốc phòng cấp cho quân nhân.

6

T-LDG-024888-TT

Cấp lại giấy phép lái xe quá thời hạn sử dụng.

7

T-LDG-025201-TT

Cấp đổi giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài.

8

T-LDG-025206-TT

Cấp đổi giấy phép lái xe cho khách du lịch nước ngoài lái xe vào Việt Nam.

9

T-LDG-024886-TT

Cấp lại giấy phép lái xe bị mất.

10

T-LDG-023558-TT

Cấp giấy phép xe tập lái.

11

T-LDG-177138-TT

Lập lại hồ sơ gốc giấy phép lái xe.

12

T-LDG-177142-TT

Cấp lại giấy phép lái xe bị tước quyền sử dụng Giấy phép lái xe không thời hạn.

13

T-LDG-177133-TT

Cấp giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe.

14

T-LDG-025017-TT

Cấp mới Giấy phép đào tạo lái xe mô tô, máy kéo.

15

T-LDG-022636-TT

Cấp giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới cải tạo.

16

T-LDG-025216-TT

Thẩm định hồ sơ thiết kế cải tạo phương tiện cơ giới đường bộ.

17

T-LDG-025019-TT

Cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô.

18

T-LDG-025208-TT

Giải quyết khiếu nại lần đầu.

19

T-LDG-025207-TT

Giải quyết khiếu nại lần 2.

III. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ

STT

Số hồ sơTTHC

Tên thủ tục hành chính

1

T-LDG-025210-TT

Giải quyết t cáo

FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN