BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 1547/QĐ-BGTVT

Hà Nội, ngày 25 tháng 04 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆCCÔNG BỐ KẾT QUẢ THỰC HIỆN CỦA NHÀ THẦU XÂY LẮP THAM GIA CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG GIAOTHÔNG SỬ DỤNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC DO BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢIQUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ

BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

Căn cứ Nghị định số 107/2012/NĐ-CP ngày 20/12/2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấutổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Căn cứ Nghị định số 85/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọnnhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng và Nghị định số 68/2012/NĐ-CP ngày12/9/2012 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số85/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009;

Căn cứ Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình vàNghị định số 83/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ về sửa đổi bổ sung mộtsố điều của Nghị định 12/2009/NĐ-CP ;

Căn cứ Quyết định số 228/QĐ-BGTVT ngày 23/01/2013 của Bộ GTVT Ban hành Quy định đánh giá kết quả thực hiện củaNhà thầu xây lắp tham gia các dự án xây dựng giao thông sử dụng nguồn vốn ngânsách Nhà nước do Bộ trưởng Bộ GTVT quyết định đầu tư;

Căn cứ Chỉ thị số 05/CT-BGTVT ngày07/5/2013 của Bộ trưởng Bộ GTVT về việc kiện toàn bộ máy tổ chức thực hiện côngtác đánh giá, báo cáo kết quả đánh giá; tổng hợp kết quả đánh giá và công bố kếtquả thực hiện của các Chủ đầu tư, Ban QLDA, Nhà thầu tư vấn và Nhà thầu xây lắp;

Căn cứ kết quả báo cáo đánh giátình hình thực hiện của các Nhà thầu xây lắp năm 2013 của các Chủ đầu tư, BanQuản lý dự án;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quảnlý xây dựng và CL CTGT, Vụ trưởng Vụ Tài chính, Vụ trưởng Vụ Kết cấu hạ tầnggiao thông,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố danh sách kếtquả thực hiện của Nhà thầu xây lắp tham gia các dự án xây dựng giao thông sử dụngnguồn vốn ngân sách Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quyết định đầutư năm 2013, như sau:

TT

Mức độ đáp ứng

Số lượng Nhà thầu

Tỷ lệ %

Phụ lục

1

Nhà thầu xây lắp đáp ứng yêu cầu

383

80,63%

2

2

Nhà thầu xây lắp trung bình

35

7,37%

3

3

Nhà thầu xây lắp chưa đáp ứng yêu cầu

57

12,00%

4

Cộng:

475

100%

(Kèm theo các phụ lục đánh giá kết quả thực hiện của Nhà thầu xây lắp năm2013)

Kết quả thực hiện của các Nhà thầu xây lắp sẽ được Trung tâm công nghệ thông tin Bộ Giao thông vận tải (GTVT) côngbố trên trang tin điện tử của Bộ GTVT và đăng tải trên Website của Cục Quản lýxây dựng & CL CTGT: cucqlxd-bogtvt.vn (mục Tin tức - Thông báo).

Điều 2.

2.1. Kết quả thực hiện của Nhà thầuxây lắp tham gia các dự án xây dựng giao thông sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhànước do Bộ trưởng Bộ GTVT quyết định đầutư năm 2013 nêu tại điều 1 của Quyết định này có giá trị đến khi có công bố kếtquả thực hiện của Nhà thầu xây lắp năm 2014.

2.2. Các Tổng cục, Cục Quản lý chuyênngành, Ban Quản lý dự án, Sở Giao thông vận tải tiếp tục tổ chức thực hiện Quyếtđịnh số 228/QĐ-BGTVT ngày 23/01/2013 của Bộ Giao thông vận tải và gửi kết quảđánh giá về Bộ GTVT (qua Cục Quản lý xây dựng & CL CTGT) vào trước ngày 20tháng 11 hàng năm để tổng hợp kết quả đánh giá.

2.3. Kết quả đánh giá kết quả thực hiện của Nhà thầu xây lắp là một trong các thôngtin để tham khảo xem xét trong quá trình lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với cácdự án đầu tư xây dựng công trình giao thông sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nướcdo Bộ trưởng Bộ GTVT quyết định đầu tư đảm bảo tuân thủ đúng quy định của phápluật về đấu thầu.

2.4. Đối với 07 nhà thầu (Tổng Côngty XDCTGT 4 (CIENCO 4); Tổng Công ty XDCTGT 1 (CIENCO 1); Tổng Công ty Xây dựngTrường Sơn; Tổng Công ty Thành An - BQP (Công ty TNHH MTV); Tổng Công ty XDCTGT6 (CIENCO 6); Tổng Công ty Xây dựng Thăng Long và Công ty Cổ phần 482 - CIENCO4) được đánh giá “đáp ứng yêu cầu” nhưng còn một số lỗi về vệ sinh môi trường,an toàn lao động và tiến độ đối với một số gói thầu, yêu cầu các Nhà thầu này cầnrút kinh nghiệm trong năm 2014.

2.5. Đối với 02 nhà thầu (Công ty CPĐầu tư thương mại và xây dựng giao thông 1 (TRICO) và Công ty Liên hợp xây dựngVạn Cường) được đánh giá “trung bình” nhưng còn một số lỗi, vi phạm đối với mộtsố gói thầu nhưng chủ yếu do nguyên nhân khách quan, yêu cầu các Nhà thầu này cầnrút kinh nghiệm trong năm 2014.

2.6. Đối với các Nhà thầu trong danh sách Nhà thầu xây lắp chưa đáp ứngyêu cầu nhưng chưa đến mức phải chấm dứt Hợp đồng, các Chủ đầu tư, Ban QLDA phảicó biện pháp xử lý nhà thầu theo thẩm quyền để khắc phục kịp thời hoặc báo cáođề xuất cấp có thẩm quyền biện pháp xử lý nhà thầu theo quy định, không làm ảnhhưởng đến chất lượng, tiến độ của gói thầu, dự án.

2.7. Trong quá trình thực hiện nếu cóvướng mắc đề nghị các cơ quan, đơn vị gửi ý kiến về Bộ Giao thông vận tải đểxem xét, giải quyết theo quy định.

Điều 3. Vụtrưởng các Vụ: Tài chính, Kết cấu hạ tầng giao thông, Cục trưởng Cục Quản lýxây dựng & CL CTGT, Giám đốc Trung tâm Công nghệthông tin Bộ GTVT và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyếtđịnh này triển khai thực hiện./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các Thứ trưởng;
- Thanh tra Bộ GTVT;
- Tổng cục ĐBVN;
- Các Cục quản lý chuyên ngành;
- Các Sở GTVT;
- Các Ban QLDA trực thuộc Bộ;
- Lưu: VT, CQLXD (06).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Ngọc Đông

PHỤ LỤC 1:

TỔNG HỢPKẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ NHÀ THẦU "ĐÁP ỨNG YÊU CẦU"
Ban hành kèm theo Quyết định 1547/QĐ-BGTVT ngày 25/4/2014 của Bộ trưởng BộGTVT
(Nhà thầu có: <= 03 lỗi/01 gói thầu hoặc <= 08 "lỗi"/các gói thầuvà không có "Vi phạm")

383Nhà thầu Đáp ứng yêu cầu

STT

Mã số DN
(Mã số thuế)

Tên Nhà thầu

Số lượng gói thầu thực hiện

CÁC TỔNG CÔNG TY

1

0100104274

Tổng Công ty XDCTGT 1 (CIENCO 1)

28

2

2900324850

Tổng Công ty XDCTGT 4 (CIENCO 4)

18

3

0100512273

Tổng Công ty Xây dựng Trường Sơn

12

4

0100105020

Tổng Công ty Xây dựng Thăng Long

10

5

0100108663

Tổng Công ty Thành An - BQP (Công ty TNHH MTV)

9

6

0300487137

Tổng Công ty XDCTGT 6 (CIENCO 6)

8

7

0100109441

Tổng công ty CP Đầu tư và Xây dựng Thương mại Việt Nam

2

8

0100106232

Tổng công ty Đầu tư phát triển hạ tầng đô thị - Công ty TNHH MTV (UDIC)

2

9

IHI

Tập đoàn IHI

2

10

0400101919

Tổng Công ty XDCTGT 5 (CIENCO 5)

1

11

CSCEC

Tổng Công ty Xây dựng Quốc gia Trung Quốc

1

12

0100726116

Tổng Công ty Xây dựng công trình hàng không ACC

1

13

3500102365

Tổng Công ty Xây lắp Dầu khí Việt Nam (PVC)

1

14

0100106338

Tổng Công ty Xây dựng Hà Nội

1

15

0100104267

Tổng Công ty Xây dựng nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Công ty TNHH MTV VINACCO

1

16

0200157840

Tổng Công ty Xây dựng Bạch Đằng

1

17

0100203476

Tổng Công ty CP Thương mại xây dựng Việt Nam

1

18

0100104429

Tổng Công ty Công nghiệp ô tô Việt Nam

1

19

0200640769

Tổng Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc

1

CÁC CÔNG TY

20

2900324868

Công ty CP 471 (CIENCO 4)

9

21

3300101075

Công ty CP Tổng Công ty công trình Đường sắt

9

22

0101218757

Công ty CP Đạt Phương (Cầu Giấy - HN)

9

23

1000139243

Công ty Đầu tư xây dựng Quyết Tiến (Lào Cai)

9

24

2900324346

Công ty CP 482 (CIENCO 4)

8

25

0300421520

Công ty CP Đầu tư & Xây dựng công trình 3 (HCM)

7

26

0302427817

Công ty TNHH Xây dựng Phú Vinh (Hồ Chí Minh)

6

27

0600264117

Công ty CP Tasco

6

28

0500268580

Công ty CP Tập đoàn Xây dựng Thăng Long (Thạch Thất - HN)

6

29

0400413354

Công ty CP Xây dựng công trình 525 (CIENCO 5)

5

30

4200237892

Công ty CP Xây dựng công trình 510 (CIENCO 5)

5

31

0101286002

Công ty Alplianam (Công ty CP công trình giao thông 118 - Momota cũ)

5

32

2900325124

Công ty CP XDCTGT 479 (CIENCO 4)

5

33

0100104926

Công ty CP Đầu tư phát triển và xây dựng giao thông 208

5

34

Mes

Nhà thầu Mes

5

35

2800803835

Tổng Công ty Công trình giao thông I Thanh Hóa - Công ty CP

5

36

0101387113

Công CP Đầu tư và xây dựng 703 (Từ Liêm - HN)

5

37

2900595434

Công ty CP Đầu tư xây dựng Trường Sơn (Nghệ An)

5

38

2900601014

Công ty CP Xây dựng Tân Nam (Nghệ An)

5

39

2800177514

Tổng Công ty CP Đầu tư xây dựng Minh Tuấn (Thanh Hóa)

5

40

0101819282

Công ty CP Xây dựng công trình 568 (Ba Đình - HN)

5

41

0100108984

Công ty TNHH MTV 319 - Bộ Quốc phòng

4

42

2900383729

Công ty CP Xây dựng công trình 484 (CIENCO 4)

4

43

0100109346

Công ty CP Xây dựng công trình giao thông 872 - CIENCO 8

4

44

0301127673

Công ty CP Xuất nhập khẩu và xây dựng công trình (TRANIMEXCO)

4

45

6203000018

Công ty Công trình giao thông Điện Biên

4

46

6100104405

Công ty CP Xây dựng và Quản lý công trình giao thông Kon Tum

4

47

2800190392

Công ty TNHH MTV Quản lý đường sắt Thanh Hóa

4

48

3100195171

Công ty CP Tập đoàn Trường Thịnh (Quảng Bình)

4

49

0500480241

Công ty TNHH Thương mại và xây dựng Trung Chính (Thanh Xuân - HN)

4

50

0100383557

Công ty CP Tập đoàn Đông Đô (Chương Mỹ - HN)

4

51

6100272914

Công ty TNHH Đầu tư xây dựng và Thương mại Tiến Dung Kon Tum (Xí nghiệp Tiến Dung)

4

52

2900607489

Công ty CP Tư vấn & Xây dựng Biển Đông (Nghệ An)

4

53

5400199519

Công ty CP Đầu tư năng lượng - Xây dựng - Thương mại Hoàng Sơn (Hòa Bình)

4

54

0100104482

Công ty CP cầu 14 (CIENCO 1)

3

55

0100104901

Công ty CP Công trình 6

3

56

Sumitomo Mitsui

Công ty Xây dựng Sumitomo Mitsui

3

57

TOYO

Nhà thầu TOYO (Nhật Bản)

3

58

Rinkai

Nhà thầu Rinkai (Nhật bản)

3

59

KUKDONG

Công ty Xây dựng KUKDONG (Hàn Quốc)

3

60

TAISEI

Công ty TAISEI (Nhật Bản)

3

61

0100104965

Công ty CP Viễn thông tín hiệu đường sắt

3

62

0100104771

Công ty CP Đầu tư công trình Hà Nội

3

63

3000317348

Công ty CP Phát triển công nghiệp - Xây lắp và Thương mại Hà Tĩnh

3

64

0101413483

Công ty CP MCO Việt Nam

3

65

0101304533

Công ty CP Xây dựng và Tư vấn đầu tư 18 (Đống Đa - HN)

3

66

2800220625

Tổng Công ty Đầu tư phát triển đô thị - Công ty CP (Thanh Hóa)

3

67

0302720364

Công ty CP Xây dựng Huyền Minh (HCM)

3

68

0700238978

Công ty CP Xây dựng Minh Anh (Hà Nam)

3

69

0700206750

Công ty TNHH Sản xuất và xây dựng Thi Sơn (Hà Nam)

3

70

0800001612

Công ty CP Đầu tư và xây dựng số 18 (Hà Nội)

3

71

0302809975

Công ty CP Tây Bắc (HCM)

3

72

2900555576

Công ty CP Xây dựng và Thương mại Phú Thịnh (Từ Liêm - HN)

3

73

2800177761

Tổng Công ty Đầu tư xây dựng thương mại Miền Trung - Công ty CP (Thanh Hóa)

3

74

2800177056

Tổng Công ty Đầu tư xây dựng Hoàng Long - Công ty CP (Thanh Hóa)

3

75

2800176140

Công ty CP Tân Thành (Thanh Hóa)

3

76

0101447122

Công ty CP Xây dựng Vạn Xuân (Hai Bà Trưng - HN)

3

77

0700187240

Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng công trình Trường Thịnh (Hà Nam)

3

78

5900293742

Công ty TNHH Hoàng Nhi - Gia Lai

3

79

2800663560

Công ty TNHH Mạnh Cường (Thanh Hóa)

3

80

2900440462

Công ty TNHH Đại Hiệp (Nghệ An)

3

81

2900353805

Công ty CP Đầu tư 468 (Công ty TNHH Xây dựng và thương mại Trung Thành cũ - Nghệ An)

3

82

2500208391

Công ty TNHH Cơ giới xây dựng công nghiệp 1 (Vĩnh Phúc)

3

83

0100821401

Công ty CP Tư vấn đầu tư và Xây dựng Hương Giang (Hoàng Mai - HN)

3

84

0101520598

Công ty CP Phát triển xây dựng và Thương mại Thuận An (Thanh Xuân -

3

85

3000353716

Công ty TNHH Phúc Đạt (Hà Tĩnh)

3

86

2900562069

Công ty CP Đầu tư & Xây dựng tổng hợp Miền Trung (Nghệ An)

3

87

0100104651

Công ty CP Cầu 12 (CIENCO 1)

2

88

3000108087

Công ty CP 473 (CIENCO 4)

2

89

2900490294

Công ty CP Cơ khí và xây dựng công trình 465 (CIENCO 4)

2

90

3700364079

Công ty CP Beton 6

2

91

0104790948

Công ty TNHH MTV cầu 1 Thăng Long

2

92

0100104683

Công ty CP Đầu tư và XDCTGT 134 (CIENCO 1)

2

93

0100863673

Công ty TNHH MTV XDCTGT 892 (CIENCO 8)

2

94

0100598520

Công ty CP Đầu tư và Xây lắp Thành An 386 (Hà Nội)

2

95

2900325406

Công ty CP Quản lý & Xây dựng đường bộ 470 (Nghệ An)

2

96

0500238314

Công ty Công trình giao thông và Thương mại 124 - CIENCO 1

2

97

3000292809

Công ty CP Xây dựng đường bộ 1 Hà Tĩnh

2

98

4103002978

Công ty CP Cơ khí xây dựng công trình 624 (CIENCO 6)

2

99

0100109561

Công ty CP Quản lý và XDCTGT 236 (Hà Nội)

2

100

0101115180

Công ty CP Xây dựng và Thương mại 343 (Đống Đa - HN)

2

101

5400104901

Công ty CP Đầu tưXây dựng công trình 222 (Hòa Bình)

2

102

2901612403

Công ty TNHH MTV 185 (Nghệ An)

2

103

3500101298

Công ty CP Đầu tư xây dựng dầu khí IDICO

2

104

0400101806

Công ty CP Công trình 2 (Đà Nẵng)

2

105

5600101143

Công ty CP Đầu tư xây dựng & Quản lý đường bộ II Điện Biên

2

106

0100101989

Công ty CP Xây dựng & Phát triển nông thôn 6

2

107

0100105574

Công ty CP Đầu tư & Xây dựng số 4 (Hà Nội)

2

108

0304941312

Công ty TNHH MTV Xây dựng công trình Tân Cảng (HCM)

2

109

TOA

Nhà thầu TOA (Nhật Bản)

2

110

Penta

Nhà thầu Penta (Nhật Bản)

2

111

Tekken

Công ty Tekken (Nhật Bản)

2

112

Yokogawa

Công ty Yokogawa (Nhật Bản)

2

113

Sampyo

Công ty Sampyo (Hàn Quốc)

2

114

0102018775

Công ty CP VLC Việt Nam (Thanh Xuân - HN)

2

115

3500101379

Công ty TNHH MTV Đảm bảo an toàn Hàng hải Miền Nam

2

116

2900326537

Công ty TNHH Hòa Hiệp (Nghệ An)

2

117

2000266733

Công ty TNHH Xây dựng Quang Tiền (Cà Mau)

2

118

2600322362

Công ty TNHH L&C (Phú Thọ)

2

119

4700137769

Công ty CP Hà Sơn (Bắc Kạn)

2

120

0101991935

Công ty CP Xây dựng Đồng Tiến (Từ Liêm - HN)

2

121

0200445711

Công ty CP Đầu tư xây dựng và Thương mại Huy Hoàng (Hải Phòng)

2

122

0101100307

Công ty CP Đầu tư và Xây dựng Bảo Quân (Cầu Giấy - HN)

2

123

5000197820

Công ty TNHH Hiệp Phú (Tuyên Quang)

2

124

2803000105

Công ty CP Tư vấn đầu tư và Xây dựng Miền Trung (Hà Tĩnh)

2

125

2900544648

Cộng ty CP Đầu tư xây dựng và Phát triển khu vực Miền Trung (Nghệ An)

2

126

3100196175

Công ty TNHH Tập đoàn Sơn Hải

2

127

0400100513

Công ty TNHH MTV Đầu tư xây dựng Vạn Tường

2

128

2000266959

Công ty TNHH Thiên Tân - Cà Mau

2

129

0100512636

Công ty TNHH Xây dựng Thành Phát (Thanh Xuân - HN)

2

130

6400002411

Công ty TNHH Tân Trường Phát (Đắk Nông)

2

131

2900396661

Công ty TNHH Trung Việt (Nghệ An)

2

132

6100151067

Công ty CP Trường Long (Kon Tum)

2

133

2600284131

Công ty CP Kim Đức (Phú Thọ)

2

134

0600296373

Công ty CP Xây dựng Xuân Quang (Nam Định)

2

135

5300146746

Công ty TNHH Xây dựng tổng hợp Minh Đức (Lào Cai)

2

136

2900871067

Công ty CP Xây dựng Trung Đức (Nghệ An)

2

137

0306008084

Công ty CP Xây dựng giao thông Thái Bình (HCM)

2

138

3000237420

Công ty CP Tư vấn đầu tư và Xây dựng Miền Trung (Hà Tĩnh)

2

139

3000273820

Công ty CP Xây dựng và Dịch vụ Thương mại số 666 (Hà Tĩnh)

2

140

3100195069

Công ty TNHH Xây dựng và Tư vấn Tường Minh (Quảng Bình)

2

141

4600307752

Công ty TNHH Tân Thịnh (Thái Nguyên)

2

142

1800390953

Công ty TNHH Xây dựng thương mại Thế Toàn (HCM)

2

143

0302204225

Công ty TNHH Xây dựng công trình An Cường (HCM)

2

144

4700140641

Công ty CP Hồng Hà (Bắc Kạn)

2

145

0900245933

Công ty CP Đầu tư & Xây dựng Thành Phát (Hưng Yên)

2

146

5100104227

Công ty TNHH Sơn Lâm (Hà Giang)

2

147

4100267660

Công ty TNHH Xây dựng tổng hợp An Bình (Bình Định)

2

148

4100428614

Công ty TNHH Xây dựng tổng hợp Hiếu Ngọc (Bình Định)

2

149

0100104676

Công ty CP Xây dựng và đầu tư 122 (CIENCO 1)

1

150

0500428435

Công ty CP Công trình giao thông Thăng Long

1

151

2900558224

Công ty CP XDCTGT 419 (CIENCO 4)

1

152

0700100754

Công ty CP XDCTGT 820 (CIENCO 8)

1

153

3000107911

Công ty CP Xây dựng công trình 475 (CIENCO 4)

1

154

0100104718

Công ty TNHH MTV Quản lý & Đầu tư xây dựng công trình giao thông 240

1

155

5500178015

Công ty TNHH MTV Quản lý và Xây dựng Đường bộ 224

1

156

0100104813

Công ty TNHH MTV Quản lý và Xây dựng Đường bộ 248

1

157

0100106105

Công ty CP Cầu 5 Thăng Long

1

158

0100105750

Công ty CP Xây dựng số 6 Thăng Long

1

159

0100105905

Công ty CP Xây dựng số 9 Thăng Long

1

160

4100258930

Công ty CP 504 (CIENCO 5)

1

161

0400517603

Công ty CP Xây dựng công trình 545 (CIENCO 5)

1

162

5000128841

Công ty CP Đường bộ 232 - CIENCO 1

1

163

4600198905

Công ty TNHH MTV Xây dựng 472 (Thái Nguyên)

1

164

0304198986

Công ty CP Đầu tư và xây dựng 515

1

165

0100109579

Công ty CP Xây dựng công trình và Đầu tư 120 (CIENCO 1)

1

166

0100109265

Công ty CP XDCT 228

1

167

2900324882

Công ty CP Quản lý & XDCTGT 487

1

168

0100104820

Công ty CP Cơ khí xây dựng 121 (CIENCO 1)

1

169

0105870441

Công ty TNHH MTV 319.2

1

170

0100108633-008

Công ty Thành An 141 - Tổng công ty Thành An - BQP

1

171

0400100288

Công ty Xây dựng 532 (Đà Nẵng)

1

172

4900219747

Công ty CP Quản lý và Xây dựng giao thông Lạng Sơn

1

173

5100100800

Công ty CP Giao thông xây dựng số 1 Hà Giang

1

174

2600166843

Công ty CP Xây dựng giao thông Phú Thọ

1

175

0400101193

Công ty CP Đầu tư xây dựng công trình đô thị Đà Nẵng

1

176

5900180876

Công ty TNHH MTV Quản lý và Sửa chữa đường bộ Gia Lai

1

177

6100139415

Công ty CP Quản lý và Xây dựng đường bộ Kon Turn

1

178

0200172020

Công ty CP Công trình giao thông Hải Phòng

1

179

1000214966

Công ty TNHH MTV Quản lý đường bộ Thái Bình

1

180

0100406846

Công ty CP Tập đoàn đầu tư xây dựng phát triển Đông Đô - BQP

1

181

4800215805

Xí nghiệp xây lắp 86 - Đoàn 799 Quân khu 1 (nay là Công ty TNHH XL 86)

1

182

3200042203

Công ty TNHH MTV Xây dựng 384 (Quảng Trị)

1

183

2003000054

Công ty CP Xây dựng số 9 Bắc Giang

1

184

0100845515

Công ty CP Sông Đà 9

1

185

0100102213

Công ty CP Xây dựng và Phát triển nông thôn 2

1

186

0105630256

GS Engineering & Construction Corp

1

187

2804000305

Công ty TNHH MTV Quản lý & Xây dựng đường bộ 474

1

188

Halla

Công ty Xây dựng và Kỹ thuật Halla (Hàn Quốc)

1

189

DIAP

Dreding International Asia Pacific (Singapore)

1

190

0300565610

Công ty CP tàu Cuốc (DRECO)

1

191

4300274030

Công ty CP Xây dựng giao thông Quảng Ngãi

1

192

5300208216

Công ty CP Xây dựng cầu Lào Cai

1

193

5900309833

Công ty CP Xây dựng Điện VNECO 7

1

194

0102141289

Công ty CP Đầu tư xây dựng Vinaconex - PVC (Từ Liêm - HN)

1

195

0800000584

Công ty CP Xây dựng Đê kè và Phát triển nông thôn Hải Dương

1

196

0101234445

Công ty CP Xây dựng thương mại và XNK Tổng hợp (Từ Liêm - HN)

1

197

5900189357

Công ty CP Sông Đà 10

1

198

2900330702

Công ty Quản lý đường sắt Nghệ Tĩnh

1

199

3100130953

Công ty CP Xây dựng tổng hợp II Quảng Bình

1

200

3100131241

Công ty CP SCĐB và xây dựng tổng hợp II Quảng Bình

1

201

0101345106

Công ty CP Xây dựng số 12 Thăng Long

1

202

3100110114

Công ty CP 483 (Công ty TNHH MTV Quản lý & xây dựng đường bộ 483)

1

203

3300100787

Công ty CP Cơ khí xây dựng công trình Thừa Thiên Huế (COXANO)

1

204

0101194048

Công ty CP Xây dựng Vinashin (Hà Nội)

1

205

3100110562

Công ty Quản lý & Xây dựng đường bộ 494 (Quảng Bình)

1

206

0100105782

Công ty CP Xây dựng số 1 Hà Nội

1

207

3300100385

Công ty CP QLĐB & Xây dựng công trình Thừa Thiên Huế

1

208

4400116172

Công ty CP Quản lý & Xây dựng Đường bộ Phú Yên

1

209

0100104436

Công ty CP Cơ khí 4 và Xây dựng Thăng Long

1

210

0100107797

Công ty CP Công trình hàng không (Hà Nội)

1

211

0500453135

Công ty CP Giao thông Hà Nội

1

212

DOOSAN

Công ty TNHH Công nghiệp nặng DOOSAN (Hàn Quốc)

1

213

0100105239

Công ty CP Đầu tư và Xây dựng cầu đường Hà Nội

1

214

0100385603

Công ty CP Đầu tư và Xây lắp Thành An 665 (Hà Nội)

1

215

0100119626

Công ty Xây dựng công trình 56 (Hà Nội)

1

216

3000294605

Công ty CP Quản lý và XDCTGT Hà Tĩnh

1

217

2500162066

Công ty CP Xây dựng Sông Hồng 26

1

218

5600101150

Công ty CP Quản lý và Xây dựng cầu đường 3 Lai Châu

1

219

0900182754

Công ty CP Quản lý đường sông số 2 (Hưng Yên)

1

220

2500279988

Công ty CP Đầu tư và Xây dựng cầu đường số 18.6 (Mê Linh - HN)

1

221

3000333861

Công ty CP Thương mại và Xây dựng Hoàng Long (Hà Tĩnh)

1

222

2600252838

Công ty CP Xây lắp & Cơ khí Phương Nam (Phú Thọ)

1

223

5000217354

Công ty TNHH Đầu tư & Xây dựng Thành Hưng (Tuyên Quang)

1

224

0101330420

Công ty CP Xây dựng dịch vụ và Thương mại 68 (Ba Đình - HN)

1

225

0101142667

Công ty CP Xây dựng và Thương mại Ngọc Minh - UDIC (Hai Bà Trưng -

1

226

Marubeni

Công ty Marubeni (Nhật Bản)

1

227

DPS

Công ty DPS (Nhật Bản)

1

228

ETF

Công ty ETF (Pháp)

1

229

Namkwang

Công ty Namkwang (Hàn Quốc)

1

230

Lotte

Công ty Lotte (Hàn Quốc)

1

231

ALSTOM Transport

Công ty ALSTOM Transport (Pháp)

1

232

0100769649

Công ty TNHH MTV Thông tin tín hiệu đường sắt Hà Nội (HASITEC)

1

233

ALSTOM Vietnam

Công ty ALSTOM Việt Nam (Pháp)

1

234

2700281889

Công ty CP Tập đoàn đầu tư xây dựng Cường Thịnh Thi (Ninh Bình)

1

235

2800328139

Công ty CP Xây dựng Sơn Trang (Thanh Hóa)

1

236

4900227515

Công ty CP Xây dựng Trường An Lạng Sơn

1

237

4600103452

Công ty TNHH MTV Xây dựng và khai khoáng Việt Bắc (Thái Nguyên)

1

238

0500355603

Công ty CP Xây dựng Hương Hà (Mỹ Đức - HN)

1

239

0101177229

Công ty CP Xây dựng HITECH (Hoàn Kiếm - HN)

1

240

0700221886

Công ty TNHH An Hòa (Hà Nam)

1

241

0304308325

Công ty CP Đầu tư và Xây dựng Hoàng Giang (HCM)

1

242

5900182601

Công ty CP Vận tải hàng hóa Gia Lai (Công ty CP Xây dựng và vận tải Gia

1

243

3902000029

Công ty TNHH Trung Kiên - Gia Lai

1

244

0800283967

Công ty TNHH Xây dựng công trình Minh Việt (Từ Liêm - HN)

1

245

0101438209

Công ty CP Thành Nam (Đống Đa - HN)

1

246

0100102291

Công ty CP Xây lắp vật tư kỹ thuật (Hai Bà Trưng - HN)

1

247

2800351089

Công ty Xây dựng công trình Việt Bằng (Thanh Hóa)

1

248

2800724196

Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Thiên Đồng (Thanh Hóa)

1

249

2800768933

Tổng Công ty Đầu tư xây dựng cầu đường - Công ty CP (Thanh Hóa)

1

250

2000354845

Công ty TNHH Xây dựng thương mại du lịch Công Lý (Cà Mau)

1

251

0101499201

Công ty CP Đầu tư phát triển xây dựng và hạ tầng (Hai Bà Trưng - HN)

1

252

0102547521

Công ty CP Đầu tư phát triển HUGIA (Công ty CP Đầu tư phát triển Hùng Giang cũ - Đống Đa - HN)

1

253

6100156393

Công ty CP Phương Nam (Kon Tum)

1

254

6000383811

Công ty CP Xây dựng Đăk Lăk

1

255

0101606213

Công ty CP XDCTGT An Bình (Thanh Xuân - HN)

1

256

2500206845

Công ty TNHH Xây dựng Bắc Thăng Long (Vĩnh Phúc)

1

257

0700252556

Công ty CP Xây dựng 1-5 (Kim Bảng - Hà Nam)

1

258

5600147356

Công ty TNHH Xây dựng Hưng Hải (Lai Châu)

1

259

0101373907

Công ty CP Xây dựng Hà Sơn (Cầu Giấy - HN)

1

260

2900572331

Công ty CP 757 (Nghệ An)

1

261

0103001613

Công ty CP Xây dựng công trình 89

1

262

5000184589

Công ty TNHH Hoàng Long - Tuyên Quang

1

263

0500399625

Công ty TNHH Hưng Thịnh (Ứng Hòa - HN)

1

264

3501769578

Công ty CP Đầu tư xây dựng 886 - Thành Nam (Bà Rịa - Vũng Tàu)

1

265

3400181691

Công ty CP Rạng Đông (Bình Thuận)

1

266

2900432278

Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Thành Công (Nghệ An)

1

267

2300103930

Công ty Nam Hồng - TNHH (Bắc Ninh)

1

268

2300206816

Công ty TNHH Xây dựng Trường Thọ (Cầu Giấy - HN)

1

269

4300308515

Công ty Xây dựng Đồng Khánh (Quảng Ngãi)

1

270

4300316192

Xí nghiệp Xây dựng và Thi công cơ giới Việt Linh (Quảng Ngãi)

1

271

4300321971

Công ty CP Đầu tư xây dựng Thiên Tân (Quảng Ngãi)

1

272

1803000036

Công ty CP Nam Tiên (Phú Thọ)

1

273

2500207912

Công ty TNHH Xây dựng Minh Quang (Vĩnh Phúc)

1

274

0100106200

Công ty CP Phát triển kỹ thuật xây dựng (Hà Nội)

1

275

5400103880

Công ty CP Xây dựng 565 (Hòa Bình)

1

276

5400108141

Công ty CP Xây dựng Hòa Bình

1

277

0700194008

Công ty TNHH Xây dựng Thành Đạt (Hà Nam)

1

278

0700100458

Công ty CP Tập đoàn Tư vấn đầu tư xây dựng Hải Lý (Hà Nam)

1

279

0302879813

Công ty CP Đầu tư xây dựng Lương Tài (HCM)

1

280

5500210205

Công ty CP Xây dựng Bình Minh (Sơn La)

1

281

5300147651

Công ty TNHH Đông Hải (Lào Cai)

1

282

1000214349

Công ty Đầu tư phát triển năng lượng Phúc Khánh (Lào Cai)

1

283

2000360503

Công ty TNHH Hiệp Thành (Cà Mau)

1

284

1400337842

Công ty TNHH Bách Khoa (Đồng Tháp)

1

285

3900304849

Công ty Đầu tư và xây dựng Tây Ninh (Tây Ninh)

1

286

0101305632

Công ty CP Vận tải và Thi công cơ giới Thái Bình (Hoàng Mai - HN)

1

287

0101112038

Công ty CP Đầu tư và Phát triển Miền Bắc (Đông Anh - HN)

1

288

3000336492

Công ty CP Xây dựng Duy Quang (Hà Tĩnh)

1

289

3000297074

Công ty CP Xây dựng và Du lịch Hà Tĩnh

1

290

4100266787

Công ty TNHH Xây dựng Thuận Đức (Bình Định)

1

291

4100266716

Công ty TNHH Xây dựng Đống Đa (Bình Định)

1

292

4100364174

Công ty TNHH Nhật Minh (Bình Định)

1

293

4100268657

Công ty TNHH Đinh Phát (Bình Định)

1

294

0101536012

Công ty CP Xây dựng công trình Châu Long (Long Biên - HN)

1

295

0101184219

Công ty TNHH Thành Linh (Long Biên - HN)

1

296

0302265588

Công ty TNHH An Thành Phú (HCM)

1

297

3100315337

Công ty TNHH Xây dựng tổng hợp Hà Nam (Quảng Binh)

1

298

3000385764

Công ty CP Mạnh Linh (Hà Tĩnh)

1

299

3000167195

Công ty CP Tư vấn xây dựng 568 (Hà Tĩnh)

1

300

2900515100

Công ty CP Tư vấn đầu tư và Xây dựng công trình 559 (Nghệ An)

1

301

3300614077

Công ty TNHH Xây dựng tổng hợp Hoàng Phong (TT Huế)

1

302

3300373008

Công ty CP Xây lắp & Thương mại An Bảo (TT Huế)

1

303

3500841246

Công ty TNHN Hừng Đông (Bà Rịa - Vũng Tàu)

1

304

3500734117

Công ty TNHH Sản xuất xây dựng Phú Mỹ (Bà Rịa - Vũng Tàu)

1

305

3300101011

Công ty CP Xây dựng giao thông Thừa Thiên Huế

1

306

3500102541

Công ty CP Công trình giao thông tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

1

307

0305369521

Công ty TNHH XDCTGT Thịnh Phát (HCM)

1

308

0303799286

Công ty TNHH Xây dựng thương mại và Dịch vụ Hà Hưng (HCM)

1

309

0100104891

Công ty CP Xây lắp và Cơ khí cầu đường (Hà Nội)

1

310

2800773235

Công ty CP Vĩnh Nguyên (Thanh Hóa)

1

311

0700220723

Công ty CP XDCTGT 144 (CIENCO 144)

1

312

0101154239

Công ty CP Cơ khí và Xây dựng công trình (MACHICON)

1

313

3000345289

Công ty CP Xây dựng Hoàng Thiên (Hà Tĩnh)

1

314

5400267487

Công ty CP Xây dựng Sao Vàng (Hòa Bình)

1

315

0101820129

Công ty CP Tiến bộ Quốc tế (Hai Bà Trưng - HN)

1

316

0101196937

Công ty CP Tập đoàn Đầu tư xây dựng DĐK (Ba Đình - HN)

1

317

5900182136

Công ty CP Lam Sơn (Gia Lai)

1

318

2900891867

Công ty CP Đầu tư xây dựng công trình giao thông Bắc Miền Trung (Nghệ An)

1

319

6000235549

Công ty TNHH MTV Lâm Phong (Đắk Lắk)

1

320

6400065330

Công ty CP Xây dựng & Thương mại Vĩnh Phú (Đắk Nông)

1

321

2400299941

Công ty CP Xây lắp điện Bắc Giang

1

322

0101322324

Công ty CP Đầu tư xây dựng & Thương mại Thăng Long (Đống Đa - HN)

1

323

4700149838

Công ty TNHH Huy Hoàn (Bắc Kạn)

1

324

4700145463

Công ty CP An Thịnh (Bắc Kạn)

1

325

2900414624

Công ty TNHH Tân Hưng (Nghệ An)

1

326

2900413846

Công ty TNHH Thanh Tùng (Nghệ An)

1

327

0700106107

Công ty CP Xây dựng & Phát triển hạ tầng kỹ thuật Hà Nam

1

328

0700100553

Công ty TNHH Thi Sơn (Hà Nam)

1

329

5600156047

DNTN Nguyễn Hiệu (Điện Biên)

1

330

5600127247

Công ty TNHH Thương mại và Xây dựng số 6 (Điện Biên)

1

331

5600120298

Công ty TNHH Trường Thọ Điện Biên

1

332

0101368784

Công ty CP Tư vấn đầu tư xây dựng và Thương mại Đông Cường (Từ Liêm - HN)

1

333

0900183613

Xí nghiệp Trường Sơn (Hưng Yên)

1

334

5600173363

DNTN Ngân Hà (Điện Biên)

1

335

0103001320

Công ty CP Xây dựng thương mại 559

1

336

5600188835

Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Thái Sơn (Điện Biên)

1

337

0100109297

Công ty CP Thi công cơ giới và dịch vụ (Ba Đình - HN)

1

338

PenTa - Toa (0201297375)

Liên danh PenTa - Toa

1

339

4700162589

Công ty TNHH Thành Hưng (Bắc Kạn)

1

340

0101408035

Công ty CP Xây dựng công trình Hà Nội

1

341

5100171103

Công ty TNHH Linh Quý (Hà Giang)

1

342

0500580863

Công ty CP Đầu tư Quang Minh (Hà Nội)

1

343

0101125686

Công ty TNHH Đầu tư & Phát triển xây dựng (Thanh Trì - HN)

1

344

3300100441

Công ty CP Đường bộ 1 Thừa Thiên Huế

1

345

5300145291

Công ty TNHH Anh Nguyên (Bắc Hà - Lào Cai)

1

346

5100145907

Công ty TNHH Thanh Bình (Hà Giang)

1

347

4400116101

Công ty CP Xây dựng giao thông Phú Yên

1

348

5900416190

Công ty CP Đông Hưng Gia Lai

1

349

2900588525

Công ty CP Xây dựng thương mại Phúc Nguyên (Nghệ An)

1

350

0400467737

Công ty TNHH Hưng Phú (Đà Nẵng)

1

351

0500448784

Công ty CP Quảng Tây (Ba Vì - HN)

1

352

2901185737

Công ty CP Xây dựng 469 (Nghệ An)

1

353

0101548748

Công ty CP An Sinh (Hà Nội)

1

354

5500213527

Công ty CP Quản lý & Xây dựng giao thông I Sơn La

1

355

4200458940

Công ty TNHH Xây lắp điện Nha Trang

1

356

3800183848

Công ty TNHH Khánh Giang (Bình Phước)

1

357

INAKIARA

Nhà thầu INAKIARA (Malaysia)

1

358

0303898093

Công ty CP Đầu tư xây dựng Tuấn Lộc (HCM)

1

359

0303150928

Công ty CP E.C.O.N (HCM)

1

360

0100109427

Công ty CP Tư vấn xây dựng công trình thủy (Hà Nội)

1

361

0101185572

Công ty CP Tư vấn và Xây dựng Phúc Xuân (Từ Liêm - HN)

1

362

0100103217

Công ty CP Xây dựng, dịch vụ và Hợp tác lao động (Hà Nội)

1

363

4400326275

Công ty TNHH 522 (Phú Yên)

1

364

4500200131

Công ty CP Xây dựng thủy lợi Ninh Thuận

1

365

4200237853

Công ty CP Quản lý & Xây dựng đường bộ Khánh Hòa

1

366

0101311040

Công ty CP Xây dựng và Thương mại Huy Hoàng (Ba Đình - HN)

1

367

3000340749

Công ty CP Du lịch và Khách sạn Ngân Hà (Hà Tĩnh)

1

368

2300233016

Công ty TNHH Đại Đồng Tâm (Bắc Ninh)

1

369

Ssangyong

Ssangyong Engineering & Construction - Hàn Quốc

1

370

Samsung SDS

Công ty Samsung SDS - Hàn Quốc

1

371

Dong Sung

Dong Sung Heavy Industries - Hàn Quốc

1

372

0308518059

Công ty CP Xây dựng và Phát triển cơ sở hạ tầng phía Nam (Bình Thạnh - HCM)

1

373

1801126038

Công ty TNHH MTV Quản lý và Khai thác cầu Cần Thơ

1

374

0302966463

Công ty TNHH Xây dựng - Thương mại Trần Vũ (HCM)

1

375

0100519952

Công ty TNHH Xây dựng Á Đông (Ba Đình - HN)

1

376

5100109708

Tổng Công ty XD Khoáng sản thương mại tổng hợp Tiến Thành - Công ty TNHH (Hà Giang)

1

377

3600659671

Công ty TNHH Thành Hưng Phúc (Đồng Nai)

1

378

0100114152

Công ty CP Đầu tư xây dựng Việt Nhật (Hà Nội)

1

379

3100270693

Công ty TNHH Xây dựng tổng hợp 26/3 (Bảo Lộc - Lâm Đồng)

1

380

0100107074

Công ty CP Đầu tư xây dựng và Du lịch (Hà Nội)

1

381

0400554732

Công ty CP Xây lắp 801

1

382

0100282100

Công ty TNHH Công trình & Thiết bị vật tư (Ba Đình - HN)

1

383

5100104428

Công ty TNHH Huy Hoàng (Hà Giang)

1

Ghi chú: Xếp hạng các Nhà thầu xâylắp "đáp ứng yêu cầu" theo thứ tự các Tổng Công ty đến các Công ty, kếthợp số lượng gói thầu thực hiện năm 2013 từ nhiều đến ít.

PHỤ LỤC 2:

TỔNG HỢPKẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ NHÀ THẦU "TRUNG BÌNH"
(Kèm theo Quyết định số1547/QĐ-BGTVTngày 25/4/2014 của Bộ trưởng Bộ GTVT)
(Nhà thầu có: từ 4-6 lỗi/01 gói thầu hoặc có số "lỗi" (8 < số"lỗi" £ 20) /các gói thầu và không có "Vi phạm")

35 Nhà thầu Trungbình

STT

Mã số DN (Mã số thuế)

Tên Nhà thầu

Số gói thầu thực hiện

1

0100104732

Công ty CP Đầu tư thương mại và xây dựng giao thông 1 (TRICO)

13

2

0500297165

Công ty Liên hợp xây dựng Vạn Cường

11

3

2700113605

DNTN Xây dựng Xuân Trường (Ninh Bình)

7

4

0100104517

Công ty CP Cầu 3 Thăng Long

5

5

2700251517

Công ty CP Đầu tư xây dựng Phát triển Đồng Tâm (Ninh Bình)

2

6

0100129462

Công ty 17 - BQP

6

7

0101401992

Công ty CP Đầu tư xây dựng 369 (Thanh Xuân - HN)

2

8

0400100880

Công ty CP Long Việt (Đà Nẵng)

3

9

0101479903

Công ty CP Xây dựng 189 (Công ty TNHH XDCT số 2 cũ) - Thanh Xuân - HN

2

10

0304200346

Công ty CP xây dựng 565 (Công ty CP Xây dựng hạ tầng CII) (Hồ Chí Minh)

3

11

5100306985

Công ty CP Đầu tư xây dựng và Phát triển đô thị Huy Hoàng (Hà Giang)

4

12

2900324829

Công ty TNHH MTV xây dựng cầu 75 (CIENCO 8)

8

13

0101103876

Công ty CP vận tải và xây dựng công trình Hà Nội

1

14

1200477031

Công ty CP Hoàng Hải (Tiền Giang)

1

15

0500435464

Công ty CP Hoàng An (Hoài Đức - HN)

3

16

2500264822

Công ty TNHH vận tải & xây dựng thương mại Hải Hòa (Vĩnh Yên)

1

17

4800142378

Công ty CP Xây dựng giao thông 2 Cao Bằng

1

18

2900327410

Công ty TNHH Hà Dung (Nghệ An)

1

19

5600152437

Công ty TNHH MTV Đường bộ 226 (Điện Biên)

1

20

0400411188

Công ty CP xây dựng công trình 512 (CIENCO 5)

2

21

4200419941

Công ty CP xây dựng công trình 505 (CIENCO 5)

3

22

0100153264

Công ty CP xây dựng công trình giao thông 889 (CIENCO 8)

3

23

6000235066

Công ty TNHH MTV Quản lý và sửa chữa đường bộ Đắk Lắk

3

24

0101661694

Công ty CP xây dựng Thương mại Lâm Vân (Đông Anh - HN)

1

25

0100103062

Công ty CP Xây dựng và Phát triển kinh doanh (Đống Đa - HN)

1

26

0101367050

Công ty CP Đầu tư xây dựng và Phát triển đô thị LILAMA

1

27

0301465778

Công ty CP XDCTGT 61 (HCM)

1

28

0103007849

Công ty CP Đầu tư xây dựng công trình 18

1

29

0101527272

Công ty CP Xây dựng Miền Tây (Đống Đa - HN)

1

30

5600101136

Công ty CP Đầu tư xây dựng và Quản lý giao thông Điện Biên

1

31

600008374

Công ty TNHH MTV Hoàng Gia

1

32

0101381619

Công ty CP Thương mại - xây dựng 379 (Gia Lâm - HN)

1

33

0103722254

Công ty CP Đầu tư xây dựng & Thương mại 819 (CIENCO 8)

3

34

0103039459

Công ty CP Đầu tư & xây dựng Công trình 128 (CIENCO 1)

3

35

0101184346

Công ty CP Phát triển đầu tư xây dựng Việt Nam (Đông Anh - HN)

4

Ghi chú: Xếp hạng các Nhà thầu xâylắp "trung bình" theo thứ tự số "lỗi” từ nhiều đến ít; trường hợp có cùng số lỗi xếp theo thứ tự sốgói thầu thực hiện từ ít đến nhiều.

PHỤ LỤC 3:

TỔNG HỢPKẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ NHÀ THẦU "CHƯA ĐÁP ỨNG YÊU CẦU"
(Kèm theo Quyết định số 1547/QĐ-BGTVT ngày 25/4/2014 của Bộ trưởng Bộ GTVT)
(Nhà thầu có: >6 lỗi/01 gói thầu hoặc >= 21 "lỗi"/các gói thầuhoặc có >=1 "Vi phạm" trong các gói thầu)

57Nhà thầu Chứa đáp ứng yêu cầu

STT

Mã số DN (Mã số thuế)

Tên Nhà thầu

Số gói thầu thực hiện

1

0100108247

Tổng Công ty XDCTGT 8 (CIENCO 8)

14

2

0100104411

Công ty CP 16 - CIENCO 1 (Công ty Đường 126 cũ)

7

3

3200115109

Công ty CP Việt Ren (Công ty CP Xây lắp Dầu khí 1 cũ)

10

4

2900324307

Công ty CP Đầu tư và xây dựng giao thông 874 (CIENCO 8)

2

5

POSCO

CÔNG TY POSCO ENGINEERING & CONSTRUCTION Co., Ltd

4

6

5500184530

DNTN Huy Lập (Sơn La)

2

7

0101663451

Công ty CP Thiết bị xây dựng công trình (Đống Đa - HN)

1

8

4100259370

Công ty TNHH MTV 508 (CIENCO 5)

4

9

0100109378

Công ty CP XDCTGT 810 (CIENCO 8)

6

10

0100104725

Công ty CP Công trình và thương mại GTVT (Thanh Xuân - HN)

6

11

0300428004

Công ty CP Cơ khí xây dựng công trình 623 (CIENCO 6)

4

12

KEANGNAM

Công ty xây dựng KEANGNAM

4

13

0100934250

Công ty CP Xây dựng 699 (Hà Nội)

5

14

0101135282

Công ty TNHH Đầu tư và xây dựng Thành Long (Đống Đa - HN)

6

15

HANSHIN

Công ty xây dựng HANSHIN (Hàn Quốc)

3

16

2900829442

Công ty CP Tư vấn đầu tư thương mại & xây dựng 499 (Nghệ An)

1

17

6100181978

Công ty TNHH 45 (Kon Tum)

1

18

0303292859

Công ty CP Tập đoàn xây dựng Hằng An (Hồ Chí Minh)

6

19

3000244523

Công ty CP Xây dựng tổng hợp 269 (Hà Tĩnh)

4

20

2900590965

Công ty CP Đầu tư và xây dựng Hòa Bình (Nghệ An)

3

21

2900326992

Công ty TNHH Phú Nguyên Hải (Nghệ An)

5

22

0100108769

Công ty CP XDCTGT 829 (CIENCO 8)

1

23

CRSG

Công ty Hữu hạn Tập đoàn Cục 6 đường sắt Trung Quốc

2

24

5300232931

Công ty TNHH Nhạc Sơn (Lào Cai)

2

25

2500207447

Công ty TNHH Xây dựng thương mại Duy Anh (Vĩnh Phúc)

2

26

3000257850

Công ty TNHH Thương mại và xây dựng Hà Thành (Hà Tĩnh)

1

27

2600314474

Công ty CP Sông Hồng số 36 (Tây Hồ - HN)

1

28

0303614496

Công ty CP phát triển hạ tầng và Bất động sản Thái Bình Dương

2

29

2900578100

Công ty CP xây dựng Tân An (Nghệ An)

3

30

2900324586

Công ty CP Xây dựng và Thương mại 423 - CIENCO 4

3

31

0101166996

Công ty CP Xây dựng và thương mại 299 (Đống Đa - HN)

7

32

1900291755

Công ty CP công trình giao thông Bạc Liêu

1

33

2300198040

Công ty CP Xây dựng và Thương mại Tuấn Thành (Bắc Ninh)

1

34

0100769663

Công ty TNHH MTV Quản lý đường sắt Hà Thái

2

35

0101867254

Công ty CP Xây dựng Lũng Lô 2

2

36

0101357630

Công ty CP Đầu tư xây dựng công trình 323 - Hà Nội

5

37

0302608605

Công ty CP Xây lắp Thăng Long

1

38

6000507954

Công ty CP Hưng Thịnh (Đắk Lắk)

1

39

6000234792

Công ty TNHH MTV xây dựng 470 (Đắk Lắk)

4

40

1800155156

Công ty TNHH MTV 622 (Cần Thơ)

1

41

3000272471

Công ty TNHH Xây dựng Xuân Hà (Hà Tĩnh)

1

42

2900560262

Công ty CP Xây lắp và thương mại Miền Trung (Nghệ An)

1

43

ZTE

Công ty CPHH viễn thông Trung Hưng (ZTE) - Trung Quốc

1

44

0301646333

Công ty TNHH Dịch vụ Thương mại sản xuất xây dựng Đông Mê Kông (Bình Thạnh - HCM)

10

45

0101511949

Công ty CP Đầu tư và xây dựng giao thông Phương Thành (Hà Nội)

7

46

0100105616

Tổng Công ty CP Xuất nhập khẩu và xây dựng Việt Nam (Vinaconex)

5

47

Quảng Tây

Công ty xây dựng Quảng Tây (Trung Quốc)

2

48

0105167630

Công ty CP Thương mại và Tư vấn đầu tư xây dựng công trình số 9 (VIETRACIMEX)

1

49

0100202095

Tổng Công ty xây dựng Đường thủy (VINAWACO)

3

50

0101166900

Công ty CP Xây dựng hạ tầng Thanh Xuân

1

51

0100108889

Công ty CP 873-XDCTGT (Hà Nội)

1

52

2900329305

Công ty CP Xây dựng và đầu tư 492 - CIENCO 4

2

53

CRBC

Tổng Công ty cầu đường Trung Quốc (CRBC)

1

54

0500317781

Công ty Xây dựng 99 - Tổng Công ty xây dựng Trường Sơn

4

55

0100105951

Công ty CP cầu 11 Thăng Long

4

56

5900268464

DNTN Tiến Phát (Gia Lai)

4

57

0100103785

Công ty CP Đầu tư xây dựng và Phát triển nông thôn (Đống Đa - HN)

10

Ghi chú: Xếp hạng các Nhà thầu xâylắp "chưa đáp ứng yêu cầu" theo thứ tự số "vi phạm" từ nhiềuđến ít; trường hợp có cùng số "vi phạm" xếp theo thứ tự số "lỗi"từ nhiều đến ít; trường hợp có cùng số "lỗi", "vi phạm" sẽxếp theo thứ tự gói thầu từ ít đến nhiều.