ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NAM ĐỊNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1554/QĐ-UBND

Nam Định, ngày 01 tháng 10 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CHO PHÉPUBND CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ THỰC HIỆN KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁNNĂM 2013 SỬ DỤNG VÀO ĐẤT TRỒNG LÚA (ĐỢT 3)

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày26/11/2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13/8/2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giáđất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư; Nghị định số 42/2012/NĐ- CP ngày 11/5/2012 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa;

Căn cứ Nghị quyết số 15/NQ-CP ngày 09/01/2013của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Nam Định;

Căn cứ nội dung tại các công văn số 2324/TTg-KTN ngày 12/12/2011; 734/TTg-KTN ngày 24/5/2013; số 2165/TTg-KTN ngày 21/12/2012;số 1476/TTg- KTN ngày 20/9/2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc chuyển mục đíchsử dụng đất trồng lúa để thực hiện các dự án, công trình trên địa bàn tỉnh NamĐịnh

Căn cứ các Quyết định số 971/QĐ-UBND 972/QĐ-UBND 973/QĐ- UBND ngày 17/6/2013; Quyết định số 1002/QĐ-UBND 1003/QĐ-UBND 1004/QĐ-UBND 1005/QĐ-UBND 1006/QĐ-UBND 1007/QĐ-UBND 1008/QĐ-UBND ngày 21/6/2013 của UBND tỉnh Nam Định về việc xét duyệt quy hoạchsử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu của các huyện, thànhphố Nam Định;

Xét đề nghị tại Tờ trình số 887/TTr-STNMT ngày24/6/2013 của Sở Tài nguyên & Môi trường về việc cho phép thực hiện cáccông trình, dự án đầu tư xây dựng có sử dụng vào đất trồng lúa thuộc kế hoạchsử dụng đất năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Cho phép UBND các huyện, thành phốthực hiện kế hoạch sử dụng đất các công trình, dự án năm 2013 (đợt 3) sử dụngvào đất trồng lúa với 229 công trình, dự án, tổng diện tích là 638,32 ha, trongđó sử dụng từ đất trồng lúa 552,97 ha, cụ thể như sau:

Đơn vị tính: ha

Số TT

Loại đất

Nhu cầu diện tích đất cần sử dụng

Tổng số

Trong đó: Diện tích đất trồng lúa

1

Đất ở

175,00

153,56

1.1

Đất ở tại nôngthôn

88,49

85,49

1.2

Đất ở tại đôthị

86,51

68,07

2

Đất trụ sở cơ quan,công trình sự nghiệp

13,37

12,86

3

Đất quốc phòng

7,41

7,41

4

Đất an ninh

0,50

0,50

5

Đất sản xuất, kinh doanhphi nông nghiệp

105,50

94,86

5.1

Đất khu, cụm côngnghiệp

53,00

49,63

5.2

Đất cơ sởsản xuất kinh doanh

49,37

42,73

5.3

Đất khai thác vật liệuxây dựng, gốm sứ

3,13

2,50

6

Đất có di tích danhthắng

0,23

0,21

7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

35,09

34,67

8

Đất phát triển hạtầng

281,46

229,84

8.1

Đất giao thông

150,72

128,34

8.2

Đất thủy lợi

50,06

36,39

8.3

Đất công trình năng lượng

0,49

0,49

8.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,61

0,59

8.5

Đất cơ sở văn hoá

7,15

6,17

8.6

Đất cơ sở y tế

4,30

3,95

8.7

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

27,94

26,41

8.8

Đất cơ sở thể dục – thể thao

36,29

23,60

9.10

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

3,90

3,90

10

Đất chợ

3,19

2,81

11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

16,07

16,07

12

Đất mặt nước chuyên dùng

0,50

0,18

Tổng cộng

638,32

552,97

(Có thống kê chi tiết các công trình, dự án kèmtheo)

Điều 2. Giao Sở Tài nguyên & Môi trường:

- Thông báo kế hoạch sử dụng đất để thực hiện cáccông trình, dự án sử dụng vào đất trồng lúa thuộc kế hoạch sử dụng đất năm 2013cho các huyện, thành phố thực hiện theo quy định.

- Hướng dẫn thực hiện giao đất, cho thuê đất,chuyển mục đích sử dụng đất đối với các công trình, dự án thuộc kế hoạch sửdụng đất đã được phê duyệt theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

Điều 3. Giao UBND các huyện, thành phố Nam Định:

- Chỉ đạo UBND các xã, phường, thị trấn có chỉ tiêukế hoạch sử dụng đất đã được UBND tỉnh phê duyệt tổ chức thực hiện và công khaikế hoạch sử dụng đất theo quy định.

- Giám sát chặt chẽ việc sử dụng đất đai theo quyhoạch, kế hoạch đã được duyệt.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký;

Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởngcác cơ quan: Tài nguyên & Môi trường, Kế hoạch & Đầu tư, Tài chính, Cụcthuế; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Nam Định; Thủ trưởng các tổ chức và cánhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Viết Hưng

TỔNG HỢP

CÁC DỰ ÁN CÔNG TRÌNHSỬ DỤNG VÀO ĐẤT TRỒNG LÚA THUỘC KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2013 TỈNH NAM ĐỊNH
(Kèm theo Quyết định số: 1554/QĐ-UBND ngày 01/10/2013 của UBND tỉnh Nam Định)

Đơn vị tính: ha

Số TT

Tên công trình, dự án

Nhu cầu diệntích đất cần sử dụng

Địa điểm thực hiện dự án

Ghi chú

Tổng số

Trong đó: Diện tích đất trồng lúa

1

Đất ở

175.00

153.56

1.1

Đất ở tại nông thôn

88.49

85.49

Hải Hậu

2.35

2.27

6 xã

Mỹ Lộc

2.15

2.08

8 xã

Giao Thuỷ

4.95

4.95

16 xã

Trực Ninh

16.38

14.70

18 xã

Ý Yên

14.55

14.55

25 xã

Xuân Trường

13.69

13.69

19 xã

Nam Trực

13.95

13.52

16 xã

Vụ Bản

7.98

7.35

17 xã

Nghĩa Hưng

9.29

9.18

18 xã

TP NamĐịnh

3.20

3.20

4 xã

1.2

Đất ở tại đô thị

86.51

68.07

Giao Thuỷ

0.12

0.12

1 TT

Trực Ninh

1.14

1.03

2 TT

Ý Yên

0.09

0.09

TT Lâm

Xuân Trường

0.48

0.48

TT X. Trường

Nam Trực

4.92

4.92

TT Nam Giang

Vụ Bản

0.89

0.36

TT Gôi

Nghĩa Hưng

1.00

1.00

TT Quỹ Nhất

TP NamĐịnh

77.87

60.07

4 phường

2

Đấttrụsởcơquan,côngtrìnhsự nghiệp

13.37

12.86

Mỹ Lộc

2.17

1.83

Trụ sở UBND xã (Mỹ Tân, Mỹ Thuận)

0.85

0.58

2 xã

Trạm đăng kiểm

1.32

1.25

Mỹ Tân

Ý Yên

3.72

3.72

Trụ sở UBND xã

1.01

1.01

Yên Chính

Trụ sở HTX NN 2 xã

1.21

1.21

Y.Thắng, Y.Lợi

Trụ sở cơ quan

1.50

1.50

TT Lâm

Xuân Trường

0.35

0.35

Trụ sở chi cục thống kê

0.15

0.15

TT Xuân Trường

XD UBND xã

0.20

0.20

Xuân Ngọc

Nam Trực

1.75

1.72

XD Trụ sở UBND (N.Thanh, Đ.Xá)

1.60

1.57

2 xã

MR trụ sở UBND xã Nam Hải

0.15

0.15

Nam Hải

Vụ Bản

0.20

0.15

- Trụ sở Chicục Thống kêhuyện

0.20

0.15

TT Gôi

Nghĩa Hưng

1.35

1.34

ChinhánhNHCSXHtỉnh(XDPhòng giao dịch Ngh. Hưng)

0.20

0.19

TT Liễu Đề

Trụ sở Đảng uỷ - HĐND - UBND TT

1.00

1.00

TT Liễu Đề

CụcThốngkêtỉnh(xâydựngtrụsở làm việcChi cục Thống kê huyện)

0.15

0.15

TT Liễu Đề

TP Nam Định

3.83

3.75

Chi cục thuếthành phố

0.60

0.60

Lộc Vượng

Hội nông dân

2.61

2.53

Nam Phong

BQL khu di tíchđền Trần

0.30

0.30

Lộc Vượng

Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm

0.32

0.32

Lộc Vượng

3

Đất quốc phòng

7.41

7.41

Mỹ Lộc

0.40

0.40

TT Mỹ Lộc

Nam Trực

1.00

1.00

- Trạm xăng dầu Quânkhu 3

0.10

0.10

Nam Dương

- Trận địa phòng không 57 mm

0.90

0.90

Nam Cường

Vụ Bản

6.01

6.01

Tam Thanh

4

Đất an ninh

0.50

0.50

Xuân Trường

0.50

0.50

TT X. Trường

5

Đất điểm kinh doanh khu kinhtế

6

Đấtsảnxuất,kinhdoanhphinông nghiệp

105.50

94.86

6.1

Đất khu, cụm công nghiệp

53.00

49.63

Nam Trực

23.00

19.63

- Cụm CN tập trung ĐồngCôi (GĐ II)

13.00

10.00

TT Nam Giang

- Cụm CN Nam Thanh

10.00

9.63

Nam Thanh

TP Nam Định

30.00

30.00

- Cụm CN An Xá

30.00

30.00

L.An, M.Xá

6.2

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

49.37

42.73

Hải Hậu

0.69

0.47

Nhà y nước sạch (Y.Định. Hải Toàn)

0.69

0.47

2 xã

Mỹ Lộc

11.39

10.23

Cty CP xây lắp dầu khí II

4.85

4.77

Mỹ Hưng

Công ty TNHH Thuận Thành

1.12

1.12

Mỹ Hưng

C.ty TNHH đông dược Đồng Nhân Đường

2.00

2.00

Mỹ Hưng

Công ty CP CNTT HoàngAnh

0.68

0.68

Mỹ Hưng

Cty CPXDPT nhàở Vạn Xuân

1.00

0.83

Mỹ Tiến

Cây xăng - Công ty TNHH Thành Thắng

0.50

0.15

Mỹ Tiến

Nhà máy nước

1.24

0.68

Mỹ Hà

Giao Thuỷ

1.75

1.73

Nhà máy nước (Giao Tiến,Bình Hòa)

1.65

1.63

Xã Giao Tiến

Cây xăng Giao Yến

0.10

0.10

Xã Giao Yến

Trực Ninh

6.21

4.79

Xưởng cơ khíHTX Thu Phương

0.67

0.65

Trung Đông

Công ty CP DVTM KimXuyến

0.29

0.29

Liêm Hải

Xưởng SXKD hàng may mặc xuất khẩu CTCP may9

2.83

1.43

Trực Phú

Khochếbiếnbảoquảngiốngytrồng

0.62

0.62

Liêm Hải

Xưởngcơkhí-CtyCPcơkhíNgọc Bút

0.57

0.57

Việt Hùng

Xưởng cơ khícủa CT Lý CảnhHoàng

0.87

0.87

Việt Hùng

Xưởng dệt may tư nhân VạnLộc

0.11

0.11

Cát Thành

Công ty TNHH Lâm Vũ

0.25

0.25

Trực Phú

Ý Yên

14.54

13.07

Nhà máy nước sạch

1.00

1.00

Yên Nhân

Công ty dệt may Thái Hòa

0.89

0.89

Yên Trị

Cty VănTuân

3.76

2.39

Yên Hồng

Cty TNHHThành Hương

0.35

0.35

Yên Xá

Cty TNHHHà Đăng

0.30

0.30

Yên Xá

DN tư nhân Đức Đạt

0.20

0.20

Yên Xá

Nhà máy nước sạch

0.25

0.25

Yên Mỹ

Công ty Hoàn Mỹ

1.00

1.00

Yên Ninh

Công ty Hưng Vượng

1.20

1.20

Yên Ninh

Cty CP ĐTphát triển SQT

1.20

1.20

Yên Ninh

Công ty CP XD hạtầng ĐạiPhong

0.47

0.37

TT Lâm

Công ty TNHH Vạn Thắng

0.40

0.40

Yên Chính

Công ty TNHH Hoa Việt

0.05

0.05

Yên Bằng

Công ty Thanh Thành Đạt

3.47

3.47

Yên Bằng

Xuân Trường

2.09

2.09

Công ty xăng dầu khí Nam Định

0.33

0.33

TT Xuân Trường

Công ty CP vận tải LinhSơn

0.21

0.21

TT Xuân Trường

Công ty CP Trường Tân

0.25

0.25

TT Xuân Trường

Công ty TNHH và TVTM Vinh Quang

0.23

0.23

Thọ Nghiệp

Công ty thức ăngia súc TiếnĐạt

0.34

0.34

Thọ Nghiệp

Quỹ tín dụng nhân dân

0.10

0.10

Xuân Ninh

Công ty cổ phần BeecomViệt Nam

0.11

0.11

Xuân Ninh

Công ty TNHH Phú Lộc

0.52

0.52

Xuân Thượng

Nam Trực

6.91

5.84

Khu làng nghề

3.00

3.00

Nam Mỹ

Công ty cổ phần An Pha

1.80

1.70

Nam Toàn

Công ty CP SX&TM Minh Thành Công

0.50

0.50

Nam Dương

Làng nghề dệt nhuộm Nam Quang

1.42

0.45

Hồng Quang

CôngtynhựaHoàngPhát(MRcơ sở)

0.19

0.19

Nam Hồng

Vụ Bản

2.30

1.98

MR Công ty CP CK đúc Phương Linh

0.60

0.60

Kim Thái

CtyCPSXKD,XNKvàdịchvụAn Nhơn

0.70

0.55

Đại An

Cơ sởdệt may Đức Anh

1.00

0.83

Đại An

Nghĩa Hưng

2.61

2.04

ChinhánhNgânhàngCôngthương (xây dựng trụ sở làm việc)

0.30

0.30

TT Liễu Đề

CôngtyCổphầnSHIDEViệtNam (XD cơ sở KDDV tổnghợp)

0.70

0.70

TT Liễu Đề

Công ty CPNS&VSNT Nam Định (Xây dựng Trạm nước sạch)

0.81

0.44

Quỹ Nhất

CôngtyTNHHTuấnVân(xâydựng Cơ sởmay mặc)

0.68

0.50

Nghĩa Lợi

Công ty TNHH TM và DV Đức Long (xây dựng trạm xăngdầu)

0.12

0.10

Nghĩa Lợi

TP Nam Định

0.88

0.49

Trạmxăng dầu và dịch vụ gara sửa chữa,bảo hành, kinh doanh ô tô (Công ty CP PT ĐạiLâm)

0.88

0.49

Lộc Hòa

6.3

Đất khai thác vật liệu xây dựng, gốm sứ

3.13

2.50

Trực Ninh

3.13

2.50

Công ty CP XD Minh Tiến

3.13

2.50

Trực Mỹ

7

Đất có di tích danh thắng

0.23

0.21

Nghĩa Hưng

0.10

0.08

MR đền Bình Lãng

0.03

0.01

Nghĩa Thắng

MR di tích đềnTrần

0.07

0.07

Nghĩa Bình

Xuân Trường

0.13

0.13

MR đền TựLạc

0.13

0.13

Xã Thọ Nghiệp

8

Đất bãi thải, xử lý chấtthải

35.09

34.67

Hải Hậu

9.68

9.57

LM bãi rác thảitập trung tại10 xã

9.68

9.57

10 xã

Mỹ Lộc

1.00

1.00

Đất xử lý chôn lấp rác thảiMỹ Phúc

1.00

1.00

Mỹ Phúc

Giao Thuỷ

3.00

3.00

Bãi xử lý rác3 xã

3.00

3.00

3 xã

Trực Ninh

3.52

3.52

Xây dựng bãi rác5 xã

3.52

3.52

5 xã

Ý Yên

2.95

2.95

Bãi chôn lấp rác thảitại 5 xã

2.95

2.95

5 xã

Xuân Trường

4.04

4.04

Bãi chôn lấp,xử lý rác thảitại 5 xã

4.04

4.04

5 xã

Nam Trực

2.85

2.54

Bãi rácthải tập trung 6xã

2.55

2.24

6 xã

Xây dựng trạmxử lý nướcsạch (DA khắcphục ô nhiễmvà cảithiệnMT làng nghề Bình Yên)

0.30

0.30

Nam Thanh

Vụ Bản

0.96

0.96

Bãi xử lý rácthải tại 2 xã

0.96

0.96

2 xã

Nghĩa Hưng

7.09

7.09

Bãi rácthải tập trung tại6 xã

7.09

7.09

7 xã

9

Đất phát triểnhạ tầng

281.46

229.84

9.1

Đất giao thông

150.72

128.34

Hải Hậu

12.97

12.97

các xã, TT

Mỹ Lộc

12.78

11.48

các xã, TT

Giao Thuỷ

4.38

3.92

các xã, TT

Trực Ninh

11.34

7.32

các xã, TT

Ý Yên

66.52

66.52

các xã, TT

Xuân Trường

4.44

4.44

các xã, TT

Nam Trực

0.61

0.61

các xã, TT

Vụ Bản

27.82

15.20

các xã, TT

Nghĩa Hưng

9.41

5.61

các xã, TT

TP NamĐịnh

0.45

0.27

các xã, phường

9.2

Đất thuỷ lợi

50.06

36.39

Hải Hậu

1.50

1.50

các xã, TT

Mỹ Lộc

1.76

1.70

các xã, TT

Giao Thuỷ

0.33

0.33

Xã Giao Lạc

Trực Ninh

1.48

1.43

các xã, TT

Ý Yên

14.78

14.78

các xã, TT

Xuân Trường

0.38

0.38

các xã, TT

Nam Trực

0.44

0.44

các xã, TT

Vụ Bản

13.65

7.35

các xã, TT

Nghĩa Hưng

15.74

8.48

các xã, TT

9.3

Đất công trình năng lượng

0.49

0.49

Hải Hậu

0.06

0.06

XDTrụsởđộiQLlướiđiệnkhuvực

0.06

0.06

Hải Long

2 xã

Giao Thuỷ

0.02

0.02

Xây dựng trạm điện (G. Hương, G.Long)

0.02

0.02

G.Hương, G.Long

Trực Ninh

0.09

0.09

- Trụ sở đội quản lý lướiđiện

0.03

0.03

Liêm Hải

- XD 3 cột trạm biến áp110KV

0.05

0.05

Liêm Hải

- XD trạmbiến áp

0.01

0.01

Trực Khang

Ý Yên

0.02

0.02

- Trạm biến áp

0.02

0.02

Yên Chính

Xuân Trường

0.01

0.01

Xuân Thượng

Nam Trực

0.23

0.23

Công trình năng lượng (N.Hồng, N.Thái)

0.23

0.23

2 xã

Vụ Bản

0.02

0.02

- Đất cột điện và đường dây 110KW

0.02

0.02

Liên Bảo

Nghĩa Hưng

0.04

0.04

- XD nhà quản lý điệnkhu vực

0.04

0.04

Nghĩa Lạc

9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

0.61

0.59

Nghĩa Hưng

0.20

0.19

- XD trạmviễn thông huyện

0.20

0.19

TT Liễu Đề

Mỹ Lộc

0.30

0.29

- XD trạmviễn thông huyện

0.30

0.29

TT Mỹ Lộc

Ý Yên

0.03

0.03

- Bưu điện xã

0.03

0.03

Yên Chính

Trực Ninh

0.08

0.08

- Trạm phát sóng Cty viễn thông Nam Định

0.08

0.08

TrựcNội

9.5

Đất cơ sở văn hoá

7.15

6.17

Hải Hậu

0.72

0.72

LM Nhà văn hóa xóm tại4 xã

0.72

0.72

Hải Hưng

Mỹ Lộc

0.24

0.24

Nhà văn hóa xã

0.24

0.24

Mỹ Phúc

Giao Thủy

0.25

0.25

Xây dựng nhà văn hóa xóm

0.15

0.15

Giao Long

Xây dựng nhà văn hóa xóm 14,15

0.10

0.10

Bình Hòa

Trực Ninh

0.44

0.42

- XD nhà văn hóatại 4 xã

0.44

0.42

4 xã

Ý Yên

0.37

0.37

- Nhà văn hóa thôn tại2 xã

0.37

0.37

2 xã

Xuân Trường

1.48

1.48

XD nhà văn hóa xóm tại7 xã

1.48

1.48

7 xã

Nam Trực

0.08

0.08

Nhà n a thôn (H. Ninh, H. Thượng)

0.08

0.08

Nam Hồng

Vụ Bản

0.53

0.31

Nhà văn hoá xóm tại3 xã

0.53

0.31

3 xã

Nghĩa Hưng

1.91

1.75

Nhà văn hoá xóm 5 xã, thịtrấn

1.91

1.75

5 xã, TT

TP Nam Định

1.13

0.55

- Nhà tưởng niệm Lê Đức Thọ

1.00

0.42

Nam Vân

- Nhà văn hóa

0.13

0.13

Lộc Hòa

9.6

Đất cơ sở y tế

4.30

3.95

Hải Hậu

0.10

0.10

Trạm y tế

0.10

0.10

Yên Định

Giao Thủy

0.28

0.28

Trạm y tế 2 xã

0.28

0.28

2 xã

Trực Ninh

0.23

0.23

Trạm y tế 2 xã

0.23

0.23

2 xã

Nam Trực

0.18

0.18

Nam Thái

Vụ Bản

0.96

0.61

XD TT CT trẻ emtàn tật

0.30

0.30

Kim Thái

Mở rộng trạm y tế xã

0.16

0.13

Minh Tân

Xây mới trạm y tế xã

0.50

0.18

Hiển Khánh

TP Nam Định

2.55

2.55

Bệnh viên đa khoa Công an tỉnh

2.50

2.50

Lộc Vượng

Trạm y tế

0.05

0.05

Lộc An

9.7

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

27.94

26.41

Hải Hậu

0.65

0.61

Trường Mầm non bán công

0.10

0.06

Hải Hưng

Trường THCS (A, B)

0.55

0.55

Hải Anh

Mỹ Lộc

2.03

1.91

MR trường TrầnVăn Lan

0.75

0.66

Mỹ Trung

Trường tiểu học

0.90

0.90

TT Mỹ Lộc

Trường mầm non khu A

0.30

0.27

Mỹ Thành

Trường tiểu họcKhu B

0.08

0.08

Mỹ Phúc

Giao Thủy

0.72

0.72

MR trường THCS

0.19

0.19

Giao Long

MR trường mầm non

0.33

0.33

Giao Lạc

XD sân chơi, bãi tậpTHCS

0.20

0.20

Giao Tân

Trực Ninh

0.94

0.94

MR trường mầm non (T.Đông, khuB)

0.30

0.30

2 xã

Xây dựng trường mầm non

0.29

0.29

Trực Khang

Mở rộng trường THCS, tiểu học

0.35

0.35

2 xã

Ý Yên

4.15

4.15

Trường học

0.56

0.56

Yên Xá

Trường mầm non 5 xã

3.59

3.59

5 xã

Xuân Trường

3.00

3.00

MR trường học (X.Phong, TT.XT)

0.68

0.68

2 xã

MR trường tiểu học

0.20

0.20

Xã Xuân Vinh

XD trườngmầm non, tiểu học 2xã

1.80

1.80

2 xã

MR trường THPT Cao Phong

0.32

0.32

Xã Xuân Thượng

Nam Trực

1.98

1.98

MR trường tiểu học(N.Mỹ, N.Hồng)

0.86

0.86

2 xã

Trường mầm non (N.An, N.Nghĩa)

0.40

0.40

Nghĩa An

Trường mầm non (N.Thượng, N.Quang)

0.52

0.52

2 xã

Trường THCS Nam Lợi

0.20

0.20

Nam Lợi

Vụ Bản

7.83

6.46

Đường vào trường Cao Đẳng

0.11

0.05

Thành Lợi

Trường CĐCN NamĐịnh

3.26

3.26

Thành Lợi

Trường Caođẳng CN NĐ

1.10

0.17

Liên Bảo

Trường mầm non khu A

0.25

0.18

Minh Thuận

Trường mầm non

0.07

0.07

Hợp Hưng

TrườngTrungcấpCNKT-KTNam Định

1.05

0.91

Đại An

Trường THPTHùng Vương

1.39

1.25

Đại An

MR Trường THPT Nguyễn Bính

0.11

0.11

Hiển Khánh

TTGD TX Liên Minh

0.49

0.46

Liên Minh

TP Nam Định

6.64

6.64

Trường tiểu học

0.30

0.30

Nam Phong

Trường mầm non

0.34

0.34

Mỹ Xá

Cao đẳng văn hóa nghệ thuật

6.00

6.00

Nam Vân

9.8

Đất cơ sở thể dục – thể thao

36.29

23.60

Hải Hậu

0.20

0.20

LM sân thể thao

0.20

0.20

Hải Hưng

Mỹ Lộc

1.38

1.38

ĐấtTDTT:LangXá,VịViệt,Nguyễn

0.32

0.32

Mỹ Tiến

Huệ

Khu trung tâm VH TTTT xã

1.06

1.06

Mỹ Phúc

Giao Thủy

0.28

0.28

XD sân vận động 2 xã

0.28

0.28

2 xã

Trực Ninh

0.76

0.55

- Sân thể thao 2 xã

0.76

0.55

2 xã

Ý Yên

0.18

0.18

- Sân thể thao

0.18

0.18

Yên Quang

Xuân Trường

2.87

2.87

Xây dựng sân thểthao 3 xã, TT

2.87

2.87

Xuân Phương

Nam Trực

1.27

1.26

Sân vận động xã

0.15

0.15

Nam Mỹ

Sân vận động thôn tại4 xã

1.12

1.11

4 xã

Vụ Bản

0.80

0.80

- MR sân thể thaocác thôn

0.80

0.80

Trung Thành

Nghĩa Hưng

2.55

2.38

MR sân vận động trung tâm

1.22

1.05

TT Rạng Đông

Trung tâm thể thao

1.33

1.33

Quỹ Nhất

TP Nam Định

26.00

13.70

Trung tâm TDTT vùng nam đồng bằng sông Hồng

26.00

13.70

Lộc Vượng

9.9

Đất cơ sở nghiên cứu khoahọc

9.10

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

3.90

3.90

Vụ Bản

3.90

3.90

- TT Điều dưỡng người có công tỉnh

3.90

3.90

Kim Thái

10

Đất chợ

3.19

2.81

Giao Thủy

0.31

0.31

Xây dựng chợ tại2 xã

0.31

0.31

2 xã

Xuân Trường

0.30

0.30

Nam Trực

1.78

1.70

XD chợ tại 3 xã

1.78

1.70

3 xã

Vụ Bản

0.80

0.50

- Chợ Ngang

0.80

0.50

Cộng Hòa

11

Đất nghĩa trang, nghĩađịa

16.07

16.07

9 huyện

12

Đất mặt nước chuyêndùng

0.50

0.18

Trực Ninh

0.50

0.18

- XD hồ sinh học

0.50

0.18

Phương Định

229

Tổng cộng

638.32

552.97