BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------

Số: 1591/QĐ-BTTTT

Hà Nội, ngày 25 tháng 09 năm 2015

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CHỈ ĐỊNH PHÒNGTHỬ NGHIỆM

BỘ TRƯỞNG BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

Căn cứ Nghị định s 132/2013/NĐ-CP ngày 16/10/2013 của Chính phủ quy đnh chức năng, nhiệm v, quyền hn và cơ cấu tchứcca Bộ Thông tin và Truyềnthông;

Căn cứThông tư s 01/2015/TT-B TTTT ngày 13/02/2015của Bộ trưng Bộ Thôngtin và Truyn thông quy định chđịnh phòng thnghiệm phc vụ quản lý chất lượng chuyên ngành của Bộ Thông tin và Truynthông;

Xét đề nghị ca Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Chỉ định phòng thử nghiệm:

Trung tâm đo kim Vin thông

thuộcCông ty Cphần Xây dựng và Lắp đặt viễn thông

với phạm vi đưc chđịnh kèm theo Quyếtđịnh này.

Điều 2.Phòng thnghiệm có tên tại Điều 1 phi tuân thủ đầy đ các yêucầu đi với phòng thử nghiệm được chỉ định theoquy đnh hiện hành.

Điều 3. Quyếtđịnh này có hiệu lực trong thời hạn 03 (ba) năm kể từ ngày ký.

Điều 4.Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoahọc và Công nghệ, Tổng Giám đốc Công ty Cổ phn Xây dựng và Lắpđặt Viễn thông, phòng thử nghiệm có n tại Điều 1 và các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ trưởng(để b/c);
- Trung tâm Thông tin (để p/h);
-
Các Tổ chc chứng nhận hợp quy (để t/h);
- Lưu: VT, KHCN.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Minh Hồng

PHẠM VI ĐƯỢC CHỈ ĐỊNH(Kèm theo Quyết định số 1591/QĐ-BTTTT ngày 25 tháng 9 năm 2015 của Bộ trưởngBộ Thông tin và Truyền Thông)

1. Thông tin về phòng thử nghiệm:

Tên: Trung tâm đo kiểm Viễn thông thuộc Công ty Cổ phầnXây dựng và Lắp đặt Viễn thông

Giấy chứng nhận kinh doanh số 0102035139 do Sở Kếhoạch và Đầu tư thành phố Hà nội cấp ngày 25/9/2006, sửa đổi lần thứ 11 ngày01/4/2015.

Địa chỉ: Số 13, Ngõ 97, Phố Khương Trung, Phường KhươngTrung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

2. Phạm vi được chỉ định

TT

Tên sản phẩm, dịch vụ

Quy định kỹ thuật

I

Dịch vụ viễn thông

1

Dịch vụ điện thoại trên mạng di động mặt đất công cộng

QCVN 36: 2011/BTTTT (1)

2

Dịch vụ truy nhập Internet trên mạng viễn thông di động

QCVN 81: 2014/BTTTT (2)

II

Công trình kỹ thuật chuyên ngành viễn thông

3

Trạm truyền dẫn phát sóng vô tuyến điện

QCVN 09: 2010/BTTTT (3)

QCVN 32:2011/BTTTT

4

Trạm gốc điện thoại di động mặt đất công cộng (BTS)

QCVN 09:2010/BTTTT(3)

QCVN 32:2011/BTTTT

QCVN 08:2010/BTTTT

Ghi chú:

(1)Không áp dụng cho chỉ tiêu tại mục2.2 của QCVN 36:2011/BTTTT;

(2) Không áp dụng cho chỉ tiêu tại mục2.2 của QCVN 81:2014/BTTTT ;

(3) Chỉ áp dụng cácchỉ tiêu tiếp đất chống sét và tiếp đất bảo vệ của QCVN 9:2010/BTTTT .