BỘ THÔNG TIN VÀ
TRUYỀN THÔNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1613/QĐ-BTTTT

Hà Nội, ngày 01 tháng 10 năm 2015

QUYẾT ĐỊNH

VỀVIỆC THỪA NHẬN PHÒNG THỬ NGHIỆM

BỘ TRƯỞNG BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

Căn cứ Nghị định s 132/2013/NĐ-CP ngày 16/10/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm v, quyền hạn và cơ cấu tổ chức ca Bộ Thông tin và Truyền thông;

Căn cứ Thông tư s 28/2014/TT-BTTTTngày 30/12/2014 ca Bộtrưng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về việc thừa nhận phòng thử nghiệm theo các thỏa thun tha nhn lnnhau về đánh giá phù hp đối vi các sn phm,hàng hóa lĩnh vực viễn thông và công nghệ thông tin;

Theo đề ngh của Vụ trưởngVụ Khoa học và Công nghệ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Thừa nhận phòng thử nghiệm:

Northwest EMC,Hillsboro Lab - US0017

Địa chỉ: 22975 N.W. Evergreen Parkway #400, Hillsboro,OR 97124 USA (đã được Viện tiêu chuẩn và công nghệ quốc gia Hoa Kỳ (NIST) chỉđịnh và đề nghị thừa nhận) đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về việc thừa nhận phòngthử nghiệm theo các thỏa thuận thừa nhận lẫn nhau về đánh giá phù hợp đối vớicác sản phẩm, hàng hóa lĩnh vực viễn thông và công nghệ thông tin theo Thông tưsố 28/2014/TT-BTTTT với phạm vi thừa nhận kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Phòng thử nghiệm có tên tại Điều 1 có trách nhiệm tuân thủ cácquy định tại Thông tư số 28/2014/TT-BTTTT .

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký đến ngày 30/9/2016 vàthay thế Quyết định số 1354/QĐ-BTTTT ngày 23/9/2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tinvà Truyền thông về việc thừa nhận phòng thử nghiệm.

Điều 4. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, phòng thửnghiệm có tên tại Điều 1 và các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệmthi hành Quyết định này /.


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ trưởng (để b/c);
- TT. Nguyễn Minh Hồng (để b/c);
- Trung tâm thông tin (để p/h);
- Các Tổ chức CNHQ (để t/h);
- Lưu: VT, KHCN.

TL. BỘ TRƯỞNG
VỤ TRƯỞNG VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ




Lê Xuân Công

PHẠM VI ĐƯỢC THỪA NHẬN

(kèmtheo Quyết định số 1613/QĐ-BTTTT ngày 01tháng 10 năm 2015của Bộ trưng Bộ Thôngtin và Truyền thông)

1. Thôngtin về phòng thnghiệm

Tên: Northwest EMC, Hillsboro Lab - US0017

Địa chỉ: 22975N.W. Evergreen Parkway #400, Hillsboro, OR 97124USA

Người liên Iạc:Ms Vicki Albertson

Điện thoại: +1(503) 844-066

Email: valbert[email protected]nwemc.com

2. Phạm vi được thừa nhận

TT

Tên sn phẩm

Quy định kỹ thuật

1.

Thiết bị đầu cuối

1.1

Thiết bị đầu cuối kết ni mng viễn thông công cộng qua giao din tương tự hai dây

TCVN 7189:2009

1.2

Thiết bị đầu cuối kết ni mng viễn thông công cộng sử dng kênh thuê riêng

TCVN 7189:2009

1.3

Máy điện thoại không dây (loại kéo dài thuê bao)

QCVN 18: 2014/BTTTT

1.4

Thiết bị đầu cuối thông tin di động mặt đất công cộng

QCVN 11: 2010/BTTTT

QCVN 12:2010/BTTTT

QCVN 13:2010/BTTTT

QCVN 15:2010/BTTTT

2.

Thiết bị vô tuyến

2.1

Thiết bị phát, thu - phát sóng vô tuyến điện dùng trong các nghiệp vụ thông tin vô tuyến điện cố định hoặc lưu động mặt đất

QCVN 16:2010/BTTTT

QCVN 18:2014/BTTTT

QCVN 54: 2011/BTTTT

QCVN 65: 2013/BTTTT

2.2

Thiết bị phát, thu - phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho truyền hình quảng bá

QCVN 18:2014/BTTTT

2.3

Thiết bị phát, thu - phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho phát thanh quảng

QCVN 18:2014/BTTTT

2.4

Thiết bị phát, thu - phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho phát chuẩn (tn số thời gian)

QCVN 18:2014/BTTTT

2.5

Thiết bị phát, thu - phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho định vị và đo đạc từ xa (trừ thiết bị dùng ngoài khơi cho ngành du khí)

QCVN 18:2014/BTTTT

QCVN 55:2011/BTTTT

2.6

Thiết bị phát, thu - phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho thông tin vệ tinh (trừ các thiết bị lưu động dùng trong hàng hải và hàng không)

QCVN 18:2014/BTTTT

2.7

Thiết bị phát, thu - phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho nghiệp vụ lưu động hàng hải (kcả các thiết bị trợ giúp, thiết bị v tinh)

QCVN 18:2014/BTTTT

2.8

Thiết bị phát, thu - phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho nghiệp vụ lưu động hàng không (kcả các thiết bị trợ giúp, thiết bị v tinh)

QCVN 18:2014/BTTTT

2.9

Thiết bị Rada hàng hải, hàng không, khí tượng

QCVN 18:2014/BTTTT

2.10

Thiết bị vô tuyến dẫn đường

QCVN 18:2014/BTTTT

2.11

Thiết bị cảnh báo, điều khiển từ xa bằng vô tuyến điện

QCVN 18:2014/BTTTT

QCVN 55:2011/BTTTT

2.12

Thiết bị nhận dạng bằng sóng vô tuyến điện

QCVN 18:2014/BTTTT

QCVN 55:2011/BTTTT

3.

Thiết bị công nghệ thông tin

3.1

Máy tính cá nhân để bàn, máy chủ (desktop, server)

TCVN 7189:2009

3.2

Máy tính xách tay (laptop and portable computer)

TCVN 7189:2009

3.3

Thiết btrợ giúp cá nn (PDA)

TCVN 7189:2009

3.4

Thiết bđịnh tuyến (router)

TCVN 7189:2009

3.5

Thiết btập trung (hub)

TCVN 7189:2009

3.6

Thiết bị chuyển mạch (switch)

TCVN 7189:2009

3.7

Thiết bị cổng (gateway)

TCVN 7189:2009

3.8

Thiết bcầu (bridge)

TCVN 7189:2009

3.9

Thiết bị tường lửa (firewall)

TCVN 7189:2009