ỦY BAN NHÂN DÂN QUẢNG NGÃI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Số: 1623/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 09 tháng 9 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC GIAO KẾ HOẠCH VỐN THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH ĐỊNH CANH, ĐỊNH CƯ CHO ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ TỪ NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Quyết định số 33/2007/QĐ-TTg ngày 05/3/2007 của Thủ tướng Chính phủ về Chính sách hỗ trợ di dân thực hiện định canh, định cư cho đồng bào dân tộc thiểu số giai đoạn 2007 - 2010;

Căn cứ Quyết định số 1342/QĐ-TTg ngày 25/8/2009 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Kế hoạch định canh, định cư cho đồng bào dân tộc thiểu số du canh, du cư đến năm 2012;

Căn cứ Quyết định số 33/2013/QĐ-TTg ngày 04/6/2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc tiếp tục thực hiện chính sách hỗ trợ di dân thực hiện định canh, định cư cho đồng bào dân tộc thiểu số đến năm 2015;

Căn cứ Quyết định số 2262/QĐ-TTg ngày 15/12/2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc phân bổ kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ di dân thực hiện định canh, định cư cho đồng bào dân tộc thiểu số;

Được sự thống nhất của Thường trực HĐND tỉnh tại Công văn số 153/HĐND-KTNS ngày 22/7/2016 về việc phân khai kế hoạch vốn đầu tư phát triển Chương trình 33 thực hiện đầu tư các điểm định canh, định cư và đề nghị của Trưởng Ban Dân tộc tỉnh tại Tờ trình số 400/BDT-CSDT ngày 01/9/2016 về việc phân khai vốncho các dự án định canh, định cư tập trung,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phân khai kế hoạch vốn đầu tư phát triển 55 tỷ đồng, từ nguồn vốn Trung ương phân bổ tại Quyết định số 2262/QĐ-TTg ngày 15/12/2015 của Thủ tướng Chính phủ để thực hiện các dự án định canh, định cư tập trung cho đồng bào dân tộc thiểu số (chi tiết theo phụ lục đính kèm).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Căn cứ kế hoạch vốn phân bổ tại Điều 1 Quyết định này, Trưởng Ban Dân tộc tỉnh (chủ đầu tư) có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước, bảo đảm hoàn thành kế hoạch vốn được giao.

2. Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi, Sở Tài chính thực hiện việc kiểm tra và cấp phát kinh phí theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Trưởng Ban Dân tộc tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi; Chủ tịch UBND các huyện: Ba Tơ, Sơn Tây, Tây Trà, Trà Bồng và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Ủy ban Dân tộc;
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Bộ Tài chính;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- CT, PCT (KT) UBND tỉnh;
- Ban Dân tộc và Ban KTNS HĐND tỉnh;
- VPUB: PCVP (NC), KTTH, CBTH;
- Lưu: VT, pĐNMN(LeSang196)

CHỦ TỊCHTrần Ngọc Căng

PHỤ LỤC

KẾ HOẠCH VỐN THỰC HIỆN CÁC DỰ ÁN ĐỊNH CANH, ĐỊNH CƯ TẬP TRUNG
(Kèm theo Quyết định số 1623/QĐ-UBND ngày 09/9/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh)

TT

Tên dự án

Đầu mối giao kế hoch

Địa điểm xây dựng

Năm thực hiện

Điều chỉnh đầu tư dự án

Đã bố trí vn đến năm 2015

Kế hoạch vốn năm 2016

Ghi chú

Số hộ thụ hưởng

Tổng mức vốn đầu tư cho dự án

Trong đó

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Trong đó:

Vốn đầu tư phát triển

Vốn sự nghiệp

Vốn đầu tư phát triển

Vốn sự nghiệp

Vốn đầu tư phát triển

Vốn sự nghiệp

1

Dự án xây dựng điểm ĐCĐC tập trung thôn Nước Nẻ (nay thôn Nước Y), xã Ba Vinh, huyện Ba Tơ

Ban Dân tộc tỉnh

thôn Nước Nẻ (Nước Y), xã Ba Vinh, huyện Ba Tơ

2016

39

13.299,84

12.366,8

533,0

933,0

-

933,0

12.366,8

12.366,8

-

2

Dự án xây dựng điểm ĐCĐC tập trung xóm Bà Nót, thôn Mang Trầy, xã Sơn Lập, huyện Sơn Tây

Ban Dân tộc tỉnh

thôn Mang Try, xã Sơn Lập, huyện Sơn Tây

2016

49

11.768,72

10.564,7

1.204,0

1.204,0

-

1.240,0

10.564,7

10.564,7

-

3

Dự án xây dựng đim ĐCĐC tập trung tại nà Tà Kót, thôn Trà Khương, xã Trà Lâm, huyện Trà Bông

Ban Dân tộc tỉnh

thôn Trà Khương, xã Trà Lâm, huyện Trà Bng

2016

49

16.093,15

14.994,2

1.099,0

1099,0

-

1.099,0

14.994,2

14.994,2

-

4

Dự án xây dựng điểm ĐCĐC tập trung nà Kpác, thôn Gỗ, xã Trà Thanh

Ban Dân tộc tỉnh

thôn Gỗ, xã Trà Thanh, huyện Tây Trà

2016

49

16.074,27

14.991,3

1.083,0

1.083,0

-

1.083,0

14.991,3

14.991,3

-

5

Kinh phí dự phòng

Ban Dân tộc tỉnh

-

-

-

-

-

-

-

-

7.083,0

2.083,0

5.000,0

-

Tổng cộng

186

57.236

52.917

4.19

4.319

-

4.319

60.000

55.000

5.000

-