ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------

Số: 1624/2010/QĐ-UBND

Phan Rang-Tháp Chàm, ngày 20 tháng 9 năm 2010

QUYẾT ĐỊNH

VỀVIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CÁC VĂN BẢN CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN QUY ĐỊNHTHỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH NINH THUẬN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy bannhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ quy địnhvề kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 30/QĐ-TTg ngày 10 tháng 01 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủphê duyệt Đề án đơn giản hoá thủ tục hành chính trên các lĩnh vực quản lý Nhànước giai đoạn 2007 - 2010;
Căn cứ Quyết định số 07/QĐ-TTg ngày 04 tháng 01 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủphê duyệt kế hoạch thực hiện Đề án đơn giản hoá thủ tục hành chính trên các lĩnhvực quản lý Nhà nước giai đoạn 2007 - 2010;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 2143/TTr-SNV ngày 14 tháng9 năm 2010,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung các văn bản của Ủy ban nhân dân tỉnh NinhThuận quy định thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựngtỉnh Ninh Thuận như sau:

1. Sửa đổi khoản 3 và khoản 4Mục VIII Phần A Quy định giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa”tại Sở Xây dựng tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 50/2009/QĐ-UBND ngày 10 tháng 02 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thành phần hồsơ và thời gian giải quyết của thủ tục cấp giấy phép đào đường đô thị như sau:

“3. Hồ sơ:

- Văn bản đề nghị thi công côngtrình đào đường đô thị;

- Giấy cam kết hoàn trả mặt bằng;

- Bản vẽ mặt bằng, mặt cắt ngangđường trên đó thể hiện rõ vị trí các công trình ngầm hiện có, vị trí sẽ đào thicông lắp đặt công trình, kích thước, lằn khui đào và kết cấu mặt đường hiện hữu(03 bản);

- Phương án thi công bao gồmbiện pháp tổ chức thi công, biện pháp đảm bảo an toàn giao thông và tiến độ thicông;

- Hồ sơ thiết kế thi công mặtđường (nếu không theo thiết kế định hình) đã được phê duyệt;

- Hợp đồng thi công mặt đườngvới đơn vị có chức năng thực hiện theo quy định;

- Đối với các dự án lắp đặt côngtrình ngầm trên cùng tuyến đường và sẽ thực hiện ở cùng một thời điểm thì cầncó văn bản thoả thuận với chủ đầu tư dự án liên quan: về kỹ thuật, vị trí côngtrình, tiến độ thi công để tránh lắp đặt chồng chéo lên nhau và đào đường nhiềulần”.

“4. Trình tự và thời gian giảiquyết: 12 (mười hai) ngày làm việc”.

2. Sửa đổi khoản 3 Mục VI Phần BQuy định giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa” tại Sở Xây dựngtỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 50/2009/QĐ-UBND ngày 10 tháng02 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thành phần hồ sơ của thủ tụcthẩm định hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật như sau:

“3. Hồ sơ:

a) Hồ sơ các giấy tờ pháp lý: 02(hai) bộ, gồm:

- Tờ trình thẩm định báo cáokinh tế kỹ thuật của chủ đầu tư (theo mẫu).

- Các văn bản pháp lý về chủtrương đầu tư của cấp có thẩm quyền gồm một trong các văn bản sau:

+ Văn bản chấp thuận cho phéplập báo cáo kinh tế kỹ thuật.

+ Kế hoạch vốn, quyết định cấpvốn đầu tư.

+ Danh mục chuẩn bị đầu tư cótên công trình lập báo cáo kinh tế kỹ thuật.

- Văn bản chấp thuận địa điểmxây dựng (trừ các công trình hạ tầng kỹ thuật).

- Các quyết định của chủ đầu tưvề tư vấn lập khảo sát, tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật, các quyết định phêduyệt nhiệm vụ, đề cương lập báo cáo kinh tế kỹ thuật, nhiệm vụ lập thiết kế.

- Các biên bản nghiệm thu giữachủ đầu tư và đơn vị tư vấn về lập báo cáo kinh tế kỹ thuật, khảo sát.

- Văn bản thoả thuận về phòngcháy, chữa cháy, đánh giá tác động môi trường (đối với các trường hợp bắt buộcphải có theo quy định).

- Giấy phép đăng ký kinh doanhđơn vị tư vấn, chứng chỉ hành nghề của các cá nhân đảm nhận chủ trì (kiến trúc,kết cấu, điện, nước, khảo sát).

- Kết quả thẩm định thiết kế bảnvẽ thi công và dự toán của chủ đầu tư.

- Kết quả thẩm tra thiết kế bảnvẽ thi công và dự toán của đơn vị tư vấn thực hiện (nếu có).

- Văn bản góp ý của các cơ quancó liên quan (nếu có);

b) Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹthuật: 06 (sáu) bộ, gồm:

- Tờ trình.

- Báo cáo kinh tế kỹ thuật.

- Báo cáo kết quả thẩm địnhthiết kế bản vẽ thi công và dự toán của chủ đầu tư.

- Quyết định hoặc kế hoạch vốn.Lý do: để xác định nguồn vốn thực hiện dự án (công trình)”.

3. Sửa đổi khoản 4 Mục III PhầnB Quy định giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa” tại Sở Xây dựngtỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 50/2009/QĐ-UBND ngày 10 tháng02 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thời gian giải quyết của thủtục thẩm định dự án phát triển nhà ở như sau:

“4. Trình tự và thời gian giảiquyết: 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ”.

4. Sửa đổi khoản 4 Mục VII PhầnA Quy định giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa” tại Sở Xây dựng tỉnhNinh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 50/2009/QĐ-UBND ngày 10 tháng 02 năm2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thời gian giải quyết của thủ tụccấp giấy phép xây dựng công trình như sau:

“4. Trình tự và thời gian giảiquyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ”.

5. Sửa đổi thành phần hồ sơ vàthời gian giải quyết của thủ tục cấp giấy phép xây dựng tạm công trình tạikhoản 15 Mục II Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giảiquyết của Sở Xây dựng tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 241/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận nhưsau:

“* Thành phần, số lượng hồ sơ:01 (một) bộ.

- Đơn xin phép xây dựng tạm(theo mẫu).

- Cam kết tự tháo gỡ công trìnhkhi Nhà nước thực hiện giải phóng mặt bằng.

- Bản sao có công chứng mộttrong những giấy tờ về quyền sử dụng đất (giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,quyết định giao đất, hợp đồng thuê đất) do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp;trong đó mục đích sử dụng là đất xây dựng công trình.

- Quyết định phê duyệt bản vẽthiết kế kỹ thuật thi công và tổng dự toán công trình.

- Kết quả thẩm tra của đơn vị tưvấn độc lập có năng lực).

- Hồ sơ thiết kế bản vẽ thicông: 03 (ba) bộ.

* Thời gian giải quyết: 10 ngàylàm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ”.

6. Sửa đổi thành phần hồ sơ vàthời gian giải quyết của thủ tục cấp giấy phép xây dựng trạm thu, phát sóngthông tin di động BTS loại 1 tại khoản 17 Mục II Phần II Danh mục bộ thủ tụchành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Ninh Thuận ban hànhkèm theo Quyết định số 241/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dântỉnh Ninh Thuận như sau:

“* Thành phần, số lượng hồ sơ:01 (một) bộ.

- Đơn xin phép xây dựng (theomẫu).

- Hợp đồng thuê đặt trạm của chủcông trình (có chứng thực của chính quyền địa phương).

- Bản sao hợp lệ giấy tờ vềquyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật.

- Văn bản của cơ quan quốc phòngvề việc cho phép độ cao các cột anten thông tin di động đặc biệt là khu vực gầnsân bay Thành Sơn.

- Chứng chỉ quy hoạch của Sở Xâydựng đối với khu đất xin phép xây dựng.

- Văn bản thoả thuận của SởThông tin và Truyền thông về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật chuyên ngành đốivới hồ sơ thiết kế.

- Quyết định phê duyệt dự án củachủ đầu tư.

- Hồ sơ thiết kế đã được thẩm địnhtheo quy định bao gồm bản vẽ mặt bằng, mặt cắt, mặt đứng điển hình; mặt bằngmóng của công trình; sơ đồ đấu nối kỹ thuật cấp điện, cấp nước, thoát nước: 03(ba) bộ.

“* Thời gian giải quyết: 15 ngàylàm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ”.

7. Sửa đổi thời gian giải quyếtcủa thủ tục cấp giấy phép xây dựng trạm thu, phát sóng thông tin di động BTSloại 2 tại khoản 18 Mục II Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩmquyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết địnhsố 241/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2009 Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận nhưsau:

“* Thời gian giải quyết: 15 ngàylàm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ”.

8. Sửa đổi khoản 3 và khoản 4Mục X Phần A Quy định giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa” tạiSở Xây dựng tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 50/2009/QĐ-UBND ngày 10 tháng 02 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thành phần hồsơ và thời gian giải quyết của thủ tục giới thiệu địa điểm xây dựng công trìnhnhư sau:

“3. Hồ sơ: đơn đề nghị giớithiệu địa điểm xây dựng công trình (trong đó phải thể hiện cụ thể về quy mô dựán xây dựng).

4. Trình tự và thời gian giảiquyết: 11 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ”.

9. Sửa đổi khoản 4 Mục XI Phần AQuy định giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa” tại Sở Xây dựngtỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 50/2009/QĐ-UBND ngày 10 tháng02 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thời gian giải quyết của thủtục thoả thuận địa điểm xây dựng công trình như sau:

“4. Trình tự và thời gian giảiquyết: 11 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ”.

10. Sửa đổi khoản 4 Mục XII PhầnA Quy định giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa” tại Sở Xây dựngtỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 50/2009/QĐ-UBND ngày 10 tháng02 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thời gian giải quyết của thủtục cấp chứng chỉ quy hoạch xây dựng công trình như sau:

“4. Trình tự và thời gian giảiquyết: 11 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ”.

11. Sửa đổi khoản 4 Mục XIIIPhần A Quy định giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa” tại Sở Xâydựng tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 50/2009/QĐ-UBND ngày 10tháng 02 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thời gian giải quyết củathủ tục thoả thuận kiến trúc quy hoạch như sau:

“4. Trình tự và thời gian giảiquyết: 11 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ”.

12. Sửa đổi khoản 4 Mục II PhầnB Quy định giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa” tại Sở Xây dựngtỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 50/2009/QĐ-UBND ngày 10 tháng02 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thời gian giải quyết của thủtục thẩm định đồ án quy hoạch xây dựng như sau:

“4. Trình tự và thời gian giảiquyết: 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ”.

13. Sửa đổi khoản 4 Mục I Phần BQuy định giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa” tại Sở Xây dựngtỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 50/2009/QĐ-UBND ngày 10 tháng02 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thời gian giải quyết của thủtục thẩm định nhiệm vụ quy hoạch xây dựng như sau:

“4. Trình tự và thời gian giảiquyết: 22 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ”.

14. Sửa đổi thời gian giải quyếtcủa thủ tục thẩm định dự án phát triển khu đô thị mới tại khoản 1 Mục I Phần IIDanh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnhNinh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 241/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2009Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận như sau:

“* Thời gian giải quyết: 45 ngàylàm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ”.

15. Sửa đổi khoản 4 Mục I Phần AQuy định giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa” tại Sở Xây dựngtỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 50/2009/QĐ-UBND ngày 10 tháng02 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thời gian giải quyết của thủtục cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư xây dựng như sau:

“4. Trình tự và thời gian giảiquyết: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ (đối với cấp mới) và 10ngày làm việc (đối với cấp lại, cấp bổ sung)”.

16. Sửa đổi khoản 4 Mục II PhầnA Quy định giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa” tại Sở Xây dựngtỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 50/2009/QĐ-UBND ngày 10 tháng02 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thời gian giải quyết của thủtục cấp chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng như sau:

“4. Trình tự và thời gian giảiquyết: 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ”.

17. Sửa đổi khoản 4 Mục IV PhầnA Quy định giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa” tại Sở Xây dựngtỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 50/2009/QĐ-UBND ngày 10 tháng02 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thời gian giải quyết của thủtục cấp giấy phép thầu cho nhà thầu nước ngoài như sau:

 “4. Trình tự và thời gian giải quyết: 08 ngàylàm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ”.

18. Sửa đổi khoản 4 Mục III PhầnA Quy định giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa” tại Sở Xây dựngtỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 50/2009/QĐ-UBND ngày 10 tháng02 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thời gian giải quyết của thủtục cấp chứng chỉ môi giới bất động sản, định giá bất động sản như sau:

“4. Trình tự và thời gian giảiquyết: 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ (đối với chứng chỉ môigiới bất động sản) và 03 ngày làm việc (đối với chứng chỉ định giá bất động sảnvà các trường hợp cấp lại)”.

19. Sửa đổi khoản 4 Mục IX PhầnA Quy định giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa” tại Sở Xây dựngtỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 50/2009/QĐ-UBND ngày 10 tháng02 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thời gian giải quyết của thủtục cấp giấy phép xây dựng công trình ngầm đô thị như sau:

“4. Trình tự và thời gian giảiquyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ”.

Điều 2. Giao trách nhiệm:

- Sở Xây dựng chủ trì, phối hợpvới Tổ công tác thực hiện Đề án 30 cập nhật và trình Ủy ban nhân dân tỉnh côngbố nội dung tại Điều 1 Quyết định này;

- Tổ công tác thực hiện Đề án 30có trách nhiệm cập nhật hồ sơ văn bản, hồ sơ thủ tục hành chính vào cơ sở dữliệu quốc gia.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày kýban hành.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dântỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc các sở, ngành; thủtrưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện,thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Chí Dũng